Tổng hợp mức phạt vi phạm trong lĩnh vực thú y
Theo khoản 2 Điều 1 Nghị định 204/2026/NĐ-CP, các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thú y bao gồm:
- Vi phạm quy định về phòng bệnh, chống dịch bệnh cho động vật;
- Vi phạm quy định về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật;
- Vi phạm quy định về kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y;
- Vi phạm quy định về quản lý thuốc thú y;
- Vi phạm quy định về hành nghề thú y.
Căn cứ vào Chương II Nghị định 204/2026/NĐ-CP, mức phạt đối với các hành vi vi phạm trong lĩnh vực thú y từ ngày 01/8/2026, cụ thể như sau:
|
STT |
Hành vi vi phạm |
Mức phạt |
Biện pháp khắc phục hậu quả |
|
Vi phạm về phòng, chống dịch bệnh động vật |
|||
|
1 |
Vi phạm quy định chung về phòng bệnh, chữa bệnh động vật CCPL: Điều 6 |
200 nghìn đồng - 10 triệu đồng |
- Buộc nộp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật; - Buộc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật, xác động vật và sản phẩm của chúng; - Buộc tiêu hủy thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc y tế, thuốc y tế |
|
2 |
Vi phạm quy định chung về chống dịch bệnh động vật CCPL: Điều 7 |
01 - 40 triệu đồng |
- Buộc giết mổ bắt buộc động vật và xử lý nhiệt sản phẩm động vật; - Buộc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật và chất thải của động vật |
|
3 |
Vi phạm về phòng bệnh động vật trên cạn CCPL: Điều 8 |
200 nghìn đồng - 08 triệu đồng |
- Buộc nộp lại Giấy chứng nhận tiêm phòng; - Buộc phải lấy mẫu, xét nghiệm bệnh động vật; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được và buộc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật |
|
4 |
Vi phạm về chống dịch bệnh động vật trên cạn CCPL: Điều 9 |
01 - 40 triệu đồng |
- Buộc tiêu hủy động vật mắc bệnh; - Buộc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật; - Buộc thực hiện vệ sinh thú y phương tiện vận chuyển; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp |
|
5 |
Vi phạm về phòng, chống dịch bệnh động vật thủy sản CCPL: Điều 10 |
700 nghìn đồng - 06 triệu đồng |
Buộc tiêu hủy động vật thủy sản |
|
Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật |
|||
|
6 |
Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh CCPL: Điều 11 |
01 - 02 triệu đồng |
Không quy định |
|
7 |
Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật trên cạn vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh CCPL: Điều 12 |
02 - 06 triệu đồng |
- Buộc nộp lại Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; - Buộc thực hiện việc kiểm dịch lại động vật, sản phẩm động vật; - Buộc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật trong trường hợp kiểm dịch lại phát hiện động vật mắc bệnh hoặc sản phẩm động vật mang mầm bệnh truyền nhiễm |
|
8 |
Vi phạm về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh CCPL: Điều 13 |
02 - 05 triệu đồng |
- Buộc thực hiện kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật thủy sản; - Buộc tiêu hủy động vật thủy sản giống; - Buộc phải sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật thủy sản |
|
9 |
Vi phạm quy định chung về thủ tục kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật CCPL: Điều 14 |
03 - 05 triệu đồng |
Không quy định |
|
10 |
Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật xuất khẩu CCPL: Điều 15 |
05 - 25 triệu đồng |
- Buộc nộp lại Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; - Buộc kiểm dịch lại động vật, sản phẩm động vật |
|
11 |
Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu CCPL: Điều 16 |
- Phạt tiền từ 05 - 50 triệu đồng - Phạt tiền từ 10% - 25% giá trị lô hàng |
- Buộc thực hiện việc nhập khẩu động vật đúng cửa khẩu hoặc buộc tái xuất động vật; - Buộc tiêu hủy sản phẩm động vật, mẫu bệnh phẩm; - Buộc tái xuất hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tiêu hủy đối với hành vi vi phạm; - Buộc tái xuất hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tiêu hủy hoặc xử lý nhiệt chuyển đổi mục đích sử dụng; - Buộc tái xuất hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc xử lý vệ sinh thú y sản phẩm động vật; - Buộc tái xuất hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật, bệnh phẩm |
|
12 |
Vi phạm quy định về nhập khẩu sản phẩm động vật, thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y hết hạn sử dụng (trừ thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu sản xuất thức ăn chăn nuôi cho động vật trên cạn) CCPL: Điều 17 |
20 - 50 triệu đồng |
Buộc tái xuất hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tiêu hủy sản phẩm động vật, thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y hết hạn sử dụng |
|
13 |
Vi phạm quy định chung về kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam CCPL: Điều 18 |
04 - 15 triệu đồng |
- Buộc tái xuất hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật; - Buộc tạm nhập tái xuất, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam động vật, sản phẩm động vật đúng cửa khẩu |
|
14 |
Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật vận chuyển ra khỏi địa bàn cấp tỉnh CCPL: Điều 19 |
04 - 08 triệu đồng |
- Buộc nộp lại Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật và buộc kiểm dịch lại động vật, sản phẩm động vật; - Buộc kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; - Buộc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật |
|
15 |
Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật nhập khẩu CCPL: Điều 20 |
04 - 30 triệu đồng |
- Buộc nộp lại Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; - Buộc tái xuất hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật |
|
16 |
Vi phạm quy định chung về Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển cửa khẩu, kho ngoại quan, quá cảnh lãnh thổ Việt Nam CCPL: Điều 21 |
04 - 30 triệu đồng |
- Buộc nộp lại các loại Giấy chứng nhận kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; - Buộc tái xuất hoặc buộc đưa ra khỏi lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật |
|
Vi phạm về kiểm soát giết mổ động vật trên cạn; sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật; kiểm tra vệ sinh thú y |
|||
|
17 |
Vi phạm về giết mổ động vật trên cạn, sơ chế, chế biến động vật, sản phẩm động vật để kinh doanh CCPL: Điều 22 |
500 nghìn đồng - 50 triệu đồng |
- Buộc xử lý nhiệt và chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc tiêu hủy sản phẩm động vật; - Buộc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm |
|
18 |
Vi phạm vệ sinh thú y trong vận chuyển, kinh doanh động vật, sản phẩm động vật CCPL: Điều 23 |
- Phạt tiền từ 01 - 50 triệu đồng; - Phạt tiền từ 60% - 70% giá trị sản phẩm động vật nhưng không được quá 50 triệu đồng |
- Buộc phải kiểm tra vệ sinh thú y sản phẩm động vật hoặc buộc phải tiêu hủy hoặc xử lý nhiệt chuyển đổi mục đích sử dụng sản phẩm động vật; - Buộc xử lý nhiệt chuyển đổi mục đích sử dụng hoặc tiêu hủy sản phẩm động vật; - Buộc tiêu hủy động vật, sản phẩm động vật; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp |
|
19 |
Vi phạm vệ sinh thú y đối với chợ kinh doanh động vật, cơ sở thu gom động vật CCPL: Điều 24 |
01 - 05 triệu đồng |
Không quy định |
|
20 |
Vi phạm vệ sinh thú y đối với cơ sở xét nghiệm, chẩn đoán, phẫu thuật động vật CCPL: Điều 25 |
02 - 05 triệu đồng |
Đình chỉ hoạt động của cơ sở từ 01 tháng đến 03 tháng |
|
Vi phạm về quản lý thuốc thú y |
|||
|
21 |
Vi phạm về thủ tục khảo nghiệm thuốc thú y CCPL: Điều 26 |
02 - 06 triệu đồng |
- Buộc nộp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc thú y; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp |
|
22 |
Vi phạm về điều kiện khảo nghiệm thuốc thú y CCPL: Điều 27 |
08 - 12 triệu đồng |
Không quy định |
|
23 |
Vi phạm về điều kiện kiểm nghiệm thuốc thú y CCPL: Điều 28 |
08 - 14 triệu đồng |
Không quy định |
|
24 |
Vi phạm về thủ tục trong sản xuất thuốc thú y CCPL: Điều 29 |
10 - 14 triệu đồng |
Buộc nộp lại Giấy chứng nhận lưu hành thuốc thú y |
|
25 |
Vi phạm về điều kiện trong sản xuất, gia công, san chia thuốc thú y CCPL: Điều 30 |
08 - 25 triệu đồng |
- Buộc nộp lại Giấy chứng nhận GMP, Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp |
|
26 |
Vi phạm về chất lượng trong sản xuất thuốc thú y CCPL: Điều 31 |
- Phạt tiền từ 08 - 100 triệu đồng; - Phạt tiền từ 70% - 90% giá trị lô sản phẩm nhưng không quá 100 triệu đồng |
- Buộc thu hồi, tái chế thuốc thú y. Trong trường hợp không tái chế được, buộc phải tiêu hủy thuốc thú y; - Buộc thu hồi, tiêu hủy thuốc thú y, vắc-xin dùng trong thú y; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp |
|
27 |
Vi phạm về thủ tục trong buôn bán thuốc thú y CCPL: Điều 32 |
02 - 05 triệu đồng |
Không quy định |
|
28 |
Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y CCPL: Điều 33 |
02 - 15 triệu đồng |
- Vi phạm về điều kiện trong buôn bán thuốc thú y; - Buộc thu hồi, tiêu hủy thuốc thú y |
|
29 |
Vi phạm về chất lượng trong buôn bán thuốc thú y CCPL: Điều 34 |
05 - 40 triệu đồng |
- Buộc thu hồi, tái chế thuốc thú y; - Buộc thu hồi, tiêu hủy thuốc thú y; vắc-xin dùng trong thú y; - Buộc tiêu hủy thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp |
|
30 |
Vi phạm về thủ tục trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y CCPL: Điều 35 |
02 - 08 triệu đồng |
Buộc tái xuất hoặc tiêu hủy thuốc thú y, thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất, nguyên liệu thuốc thú y |
|
31 |
Vi phạm về điều kiện trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y CCPL: Điều 36 |
04 - 15 triệu đồng |
Buộc nộp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y |
|
32 |
Vi phạm về chất lượng trong nhập khẩu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y CCPL: Điều 37 |
10 - 30 triệu đồng |
- Buộc tái xuất hoặc tiêu hủy thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y; - Buộc tiêu hủy thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất; - Buộc nộp lại số lợi bất hợp pháp |
|
32 |
Vi phạm về nhãn sản phẩm thuốc thú y |
04 - 06 triệu đồng |
Buộc thu hồi thuốc thú y và ghi nhãn theo đúng nội dung đã đăng ký |
|
Vi phạm về hành nghề thú y |
|||
|
33 |
Vi phạm về thủ tục trong hành nghề thú y CCPL: Điều 39 |
04 - 08 triệu đồng |
Buộc nộp lại Chứng chỉ hành nghề thú y |
|
33 |
Vi phạm về hoạt động trong hành nghề thú y CCPL: Điều 40 |
01 - 08 triệu đồng |
- Buộc tiêu hủy thuốc thú y, nguyên liệu thuốc thú y, nguyên liệu thuốc y tế, thuốc y tế; - Buộc tiêu hủy động vật |
Bên cạnh hình thức xử phạt chính là phạt tiền thì các hành vi vi phạm có thể bị xử phạt bổ sung theo khoản 2 Điều 3 Nghị định 204/2026/NĐ-CP, bao gồm:
- Tước quyền sử dụng chứng chỉ hành nghề thú y có thời hạn;
- Đình chỉ hoạt động có thời hạn.
Mặt khác, mức phạt tiền đối với các hành vi vi phạm treenlaf mức phạt tiền được áp dụng đối với một hành vi vi phạm hành chính do cá nhân thực hiện, trừ hành vi (22), (23), (24), (25) và (26) là mức phạt tiền đối với tổ chức vi phạm.
Đối với tổ chức có cùng hành vi vi phạm với cá nhân thì mức phạt đối với tổ chức bằng 02 lần mức phạt tiền đối với cá nhân.
Đối với hộ kinh doanh, hộ gia đình vi phạm hành chính thì áp dụng mức phạt tiền như đối với cá nhân vi phạm.

Giao Chủ tịch UBND cấp xã được tước chứng chỉ hành nghề thú y
Theo khoản 1 Điều 41 Nghị định 204/2026/NĐ-CP quy định thẩm quyền của Uỷ ban nhân dân cấp xã, phường, đặc khu có các quyền sau:
- Phạt tiền đến 25 triệu đồng;
- Tước quyền sử dụng Chứng chỉ hành nghề thú y có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn;
- Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả.
Trong khi đó, tại khoản 1 Điều 43 Nghị định 90/2017/NĐ-CP, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã có các quyền sau:
- Phạt cảnh cáo;
- Phạt tiền đến 05 triệu đồng;
- Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính có giá trị không vượt quá 05 triệu đồng;
- Áp dụng các biện pháp khắc phục hậu quả.
Từ những quy định trên, từ ngày 01/8/2026 Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã được tước chứng chỉ hành nghề thú y có thời hạn hoặc đình chỉ hoạt động có thời hạn.
Trên đây là Tổng hợp mức phạt vi phạm trong lĩnh vực thú ý từ 01/8/2026...
RSS