Mức phạt đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực viễn thông, Internet từ ngày 01/7/2026 được quy định tại Chương III Nghị định 174 2026 của Chính phủ, cụ thể như sau:
|
STT |
HÀNH VI VI PHẠM |
MỨC PHẠT |
CCPL |
|
Hành vi vi phạm về giấy phép viễn thông |
|||
|
1 |
Vi phạm các quy định về Giấy phép viễn thông |
10 - 200 triệu đồng |
Điều 17 |
|
2 |
Vi phạm các quy định về công bố, thay đổi nội dung trong giấy phép |
05 - 200 triệu đồng |
Điều 18 |
|
3 |
Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép thiết lập mạng viễn thông dùng riêng |
10 - 100 triệu đồng |
Điều 19 |
|
4 |
Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép thử nghiệm mạng và dịch vụ viễn thông |
20 - 170 triệu đồng |
Điều 20 |
|
5 |
Vi phạm các quy định về thực hiện Giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển |
100 - 200 triệu đồng |
Điều 21 |
|
Hành vi vi phạm về kinh doanh dịch vụ viễn thông |
|||
|
6 |
Vi phạm các quy định về đại lý dịch vụ viễn thông |
600.000 đồng đến 20 triệu đồng |
Điều 22 |
|
7 |
Vi phạm các quy định về sử dụng dịch vụ viễn thông và thuê bao viễn thông |
70 - 100 triệu đồng |
Điều 23 |
|
8 |
Vi phạm các quy định về sở hữu trong kinh doanh dịch vụ viễn thông |
100 - 200 triệu đồng |
Điều 24 |
|
9 |
Vi phạm các quy định về cạnh tranh trong kinh doanh dịch vụ viễn thông |
50 - 100 triệu đồng |
Điều 25 |
|
Hành vi vi phạm về thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông |
|||
|
10 |
Vi phạm các quy định về thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông |
Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 10 - 200 triệu đồng |
Điều 26 |
|
11 |
Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông công ích |
20 - 200 triệu đồng |
Điều 27 |
|
12 |
Vi phạm các quy định về chuyển mạng viễn thông di động mặt đất giữ nguyên số |
80 - 170 triệu đồng |
Điều 28 |
|
13 |
Vi phạm các quy định về ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông |
20 - 70 triệu đồng |
Điều 29 |
|
14 |
Vi phạm các quy định về liên lạc nghiệp vụ |
20 - 50 triệu đồng |
Điều 30 |
|
15 |
Vi phạm các quy định về dịch vụ trợ giúp tra cứu số thuê bao điện thoại cố định |
10 - 50 triệu đồng |
Điều 31 |
|
16 |
Vi phạm các quy định về dịch vụ viễn thông khẩn cấp và báo hỏng số thuê bao điện thoại cố định |
20 - 30 triệu đồng |
Điều 32 |
|
17 |
Vi phạm các quy định về đổi số thuê bao viễn thông |
10 - 50 triệu đồng |
Điều 33 |
|
18 |
Vi phạm các quy định về giao kết hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung, lưu giữ và sử dụng thông tin thuê bao |
200.000 đồng đến 200 triệu đồng |
Điều 34 |
|
19 |
Vi phạm các quy định về lập hóa đơn và doanh thu dịch vụ viễn thông |
20 - 200 triệu đồng |
Điều 35 |
|
20 |
Vi phạm các quy định về điểm truy nhập Internet công cộng |
Phạt cảnh cáo Phạt tiền từ 02 - 10 triệu đồng |
Điều 36 |
|
Hành vi vi phạm về kết nối, chia sẻ cơ sở hạ tầng, công trình viễn thông |
|||
|
21 |
Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông công cộng |
20 - 70 triệu đồng |
Điều 37 |
|
22 |
Vi phạm các quy định về kết nối mạng viễn thông dùng riêng |
20 - 50 triệu đồng |
Điều 38 |
|
23 |
Vi phạm các quy định về chia sẻ cơ sở hạ tầng viễn thông |
10 - 50 triệu đồng |
Điều 39 |
|
24 |
Vi phạm các quy định về kế hoạch thực hiện quy hoạch của các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng |
10 - 70 triệu đồng |
Điều 40 |
|
25 |
Vi phạm các quy định về thiết kế, xây dựng, lắp đặt, sử dụng công trình viễn thông |
20 - 50 triệu đồng |
Điều 41 |
|
36 |
Vi phạm các quy định về sử dụng chung hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật |
05 - 50 triệu đồng |
Điều 42 |
|
27 |
Vi phạm các quy định về bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông |
20 - 200 triệu đồng |
Điều 43 |
|
Hành vi vi phạm về tài nguyên viễn thông, Internet |
|||
|
28 |
Vi phạm về quy hoạch, quy định về quản lý và sử dụng kho số viễn thông |
70 - 200 triệu đồng |
Điều 44 |
|
29 |
Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng tên miền |
10 - 50 triệu đồng |
Điều 45 |
|
30 |
Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền |
20 - 100 triệu đồng |
Điều 46 |
|
31 |
Vi phạm các quy định về đăng ký, sử dụng địa chỉ IP và ASN |
10 - 70 triệu đồng |
Điều 47 |
|
32 |
Vi phạm các quy định về đăng ký và cấp phát tên miền dùng chung cấp cao nhất mới (New gTLD) |
50 - 100 triệu đồng |
Điều 48 |
|
33 |
Vi phạm các quy định về chuyển nhượng, thuê và cho thuê kho số viễn thông |
50 - 200 triệu đồng |
Điều 49 |
|
34 |
Vi phạm các quy định về đấu giá quyền sử dụng kho số viễn thông |
70 - 200 triệu đồng |
Điều 50 |
|
35 |
Vi phạm các quy định về chuyển nhượng quyền sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, đấu giá quyền sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”, chuyển đổi chủ thể đăng ký sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” |
10 - 50 triệu đồng |
Điều 51 |
|
36 |
Vi phạm quy định về bảo đảm an toàn tài nguyên viễn thông |
20 - 40 triệu đồng |
Điều 52 |
|
Hành vi vi phạm về chất lượng và giá viễn thông |
|||
|
37 |
Vi phạm các quy định về chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy |
02 - 50 triệu đồng |
Điều 53 |
|
38 |
Vi phạm quy định về chất lượng mạng và dịch vụ viễn thông |
05 - 70 triệu đồng |
Điều 54 |
|
39 |
Vi phạm quy định về kiểm định thiết bị viễn thông, đài vô tuyến điện |
600.000 đồng - 30 triệu đồng |
Điều 55 |
|
40 |
Vi phạm quy định về giá dịch vụ viễn thông |
100 - 200 triệu đồng |
Điều 56 |
|
41 |
Vi phạm quy định về quản lý, sử dụng thẻ trả trước dịch vụ viễn thông di động và tài khoản SIM di động |
20 - 70 triệu đồng |
Điều 57 |
|
Hành vi vi phạm về kinh doanh dịch vụ viễn thông cơ bản trên internet, dịch vụ trung tâm dữ liệu và dịch vụ điện đám mây |
|||
|
42 |
Vi phạm các quy định về đăng ký, thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông |
20 - 100 triệu đồng |
Điều 58 |
|
43 |
Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet |
10 - 120 triệu đồng |
Điều 59 |
|
44 |
Vi phạm các quy định về cung cấp dịch vụ trung tâm dữ liệu, dịch vụ điện toán đám mây |
10 - 120 triệu đồng |
Điều 60 |
|
Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
|||
|
45 |
Vi phạm quy định về cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động |
20 - 200 triệu đồng |
Điều 61 |
|
Hành vi vi phạm về giải quyết tranh chấp, thực hiện cung cấp số liệu và chế độ báo cáo |
|||
|
46 |
Vi phạm các quy định về giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông |
30 - 170 triệu đồng |
Điều 62 |
|
47 |
Vi phạm quy định về giải quyết tranh chấp, khiếu nại, bồi thường thiệt hại trong cung ứng dịch vụ |
600.000 đồng 07 triệu đồng |
Điều 63 |
|
48 |
Vi phạm các quy định về cung cấp số liệu và thực hiện chế độ báo cáo viễn thông |
50 - 140 triệu đồng |
Điều 64 |
Đáng chú ý, theo khoản 3 Điều 4 Nghị định 174/2026/NĐ-CP, mức phạt đối với các hành vi vi phạm trên chỉ áp dụng đối với tổ chức. Trường hợp cá nhân có hành vi vi phạm như của tổ chức thì mức phạt tiền bằng 1/2 mức phạt tiền đối với tổ chức.

Bên cạnh đó, ngoài phạt tiền, một số trường hợp còn bị áp dụng hình thức xử phạt bổ sung sau:
- Tước quyền sử dụng giấy phép các loại giấy phép sau:
- Giấy phép viễn thông bao gồm Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông và Giấy phép nghiệp vụ viễn thông;
- Giấy phép lắp đặt cáp viễn thông trên biển;
- Giấy phép sử dụng tần số vô tuyến điện;
- Giấy phép cung cấp dịch vụ mạng xã hội;
- Giấy phép kinh doanh dịch vụ tin cậy;...
- Tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, giao dịch điện tử và công nghệ thông tin;
- Đình chỉ hoạt động có thời hạn từ 01 tháng đến 24 tháng;
- Trục xuất.
Ngoài ra, phụ thuộc vào mức độ của hành vi vi phạm và hậu quả mà cơ quan có thẩm quyền quyết định các biện pháp khắc phục hậu quả được quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định 174.
Trên đây là tổng hợp mức phạt Mức phạt vi phạm hành chính lĩnh vực viễn thông, Internet từ 01/7/2026…
RSS