Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng mới nhất 2026

Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng mới nhất hiện nay là phụ lục II được quy định tại Quyết định 1040/QĐ-BXD. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu giấy này.

Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng mới nhất 2026

Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng mới nhất hiện nay là phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định 1040/QĐ-BXD.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

(Địa danh), ngày .... tháng .... năm…..

 

HỢP ĐỒNG TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG

Số:……/(Năm) /... (Ký hiệu hợp đồng)

Gói thầu (số, tên gói thầu)
thuộc Dự án/Công trình (tên, mã định danh Dự án/Công trình)

giữa

(Tên giao dịch của Bên giao thầu)

(Tên giao dịch của Bên nhận thầu)

 

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH

PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

Điều 1. Giải thích từ ngữ

Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên

Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền

Điều 4. Trao đổi thông tin

Điều 5. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng

Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng

Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm

Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng

Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán

Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm

Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên nhận thầu

Điều 12. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên giao thầu

Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng

Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản

Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có)

Điều 16. Nhân lực của Bên nhận thầu

Điều 17. Sửa đổi hợp đồng

Điều 18. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng

Điều 19. Quyết toán và thanh lý hợp đồng

Điều 20. Điều khoản chung

PHẦN 4. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên

Điều 4. Trao đổi thông tin

Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng

Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm

Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng

Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán

Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm

Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng

Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản

Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có)

Điều 16. Nhân lực của Bên nhận thầu

Điều 17. Sửa đổi hợp đồng

Điều 18. Tạm dừng hợp đồng

Điều 20. Điều khoản chung

  

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

ĐKC

Điều kiện chung

ĐKCT

Điều kiện cụ thể

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSYC

Hồ sơ yêu cầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu

HSĐX

Hồ sơ đề xuất

 

PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH

Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại ... (Địa danh), chúng tôi gồm các bên dưới đây:

1. Bên giao thầu:

Tên giao dịch: ...

Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: ...Chức vụ:

Địa chỉ: ...

Tài khoản: ...

Mã số thuế: ...

Đăng ký kinh doanh (nếu có): ...

Điện thoại: ...Fax: ... E-mail: ...

Và bên kia là:

2. Bên nhận thầu:

Tên giao dịch: ….

Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: ...Chức vụ:

Địa chỉ: ….

Tài khoản: ….

Mã số thuế: …..

Đăng ký kinh doanh (nếu có): ...

Điện thoại: ...Fax: ... E-mail: ...

[Trường hợp Bên nhận thầu là liên danh thì ghi đầy đủ thông tin như trên của các thành viên trong liên danh và cử đại diện thành viên trong liên danh giao dịch theo phân công trong thỏa thuận liên danh.]

[Trường hợp các bên ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng thì phải ghi rõ thông tin về giấy ủy quyền.]

[Trường hợp hợp đồng xây dựng được giao dịch bằng phương thức điện tử thì phải tuân thủ pháp luật về giao dịch điện tử.]

Hai bên cùng thống nhất ký hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng gói thầu (số, tên gói thầu) thuộc dự án/công trình (tên dự án/công trình) như sau:

 

PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;

Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... về việc phê duyệt kết quả lựa chọn Bên nhận thầu gói thầu ... [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ... ngày ... tháng ... năm ... của Chủ đầu tư; ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng;

Các quy định pháp luật, văn bản liên quan khác1.

[Các bên tự quyết định lựa chọn áp dụng toàn bộ hoặc một phần các căn cứ pháp luật nêu trên và bổ sung các văn bản pháp lý khác có liên quan để thực hiện giao kết hợp đồng.]

_____________

1Như: Biên bản thương thảo hợp đồng; dự thảo hợp đồng (nếu có); ….

Yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật áp dụng; nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng 

Theo Điều 9 Nghị định 210/2026/NĐ-CP, yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật áp dụng; nghiệm thu và bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng như sau:

- Thỏa thuận của các bên về chất lượng, kỹ thuật; quy chuẩn, tiêu chuẩn, chỉ dẫn kỹ thuật (nếu có); nguồn gốc, xuất xứ áp dụng cho sản phẩm của hợp đồng xây dựng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng, quy định của pháp luật có liên quan và đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu hoặc hồ sơ yêu cầu, hồ sơ dự thầu hoặc hồ sơ đề xuất (nếu có); các biên bản thương thảo, đàm phán (nếu có) và các văn bản pháp lý có liên quan.

Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng mới nhất 2026
Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng mới nhất 2026 (Ảnh minh họa)

- Thỏa thuận của các bên về nghiệm thu, bàn giao sản phẩm của hợp đồng xây dựng

  • Các bên thỏa thuận trong hợp đồng về các công việc cần nghiệm thu, bàn giao; căn cứ nghiệm thu, bàn giao; quy trình, thời điểm nghiệm thu, bàn giao sản phẩm các công việc hoàn thành; thành phần nhân sự tham gia nghiệm thu, bàn giao; biểu mẫu nghiệm thu, bàn giao; các quy định về người ký, các biên bản, tài liệu nghiệm thu, bàn giao phải tuân thủ quy định của pháp luật.

  • Thỏa thuận của các bên phải tuân thủ đúng các quy định của pháp luật về quản lý hoạt động xây dựng, quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng và quy định của pháp luật có liên quan.

  • Sản phẩm hợp đồng được nghiệm thu, bàn giao phải đáp ứng yêu cầu về chất lượng, kỹ thuật, nguồn gốc, xuất xứ theo quy định tại khoản 1 Điều này.

  • Đối với những công việc theo yêu cầu phải được nghiệm thu trước khi chuyển qua các công việc khác, bên nhận thầu phải thông báo trước cho bên giao thầu để nghiệm thu theo quy định của pháp luật về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng.

  • Đối với các sản phẩm sai sót (chưa bảo đảm yêu cầu của hợp đồng) thì phải được kiểm tra, đánh giá, khắc phục; trường hợp không khắc phục được thì phải loại bỏ, thay thế; trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác, đảm bảo phù hợp quy định của pháp luật. 

  • Bên nào gây ra sai sót thì bên đó phải chịu toàn bộ chi phí liên quan đến khắc phục, thay thế, thí nghiệm, kiểm định (nếu có) và các chi phí khác liên quan đến việc khắc phục sai sót, cũng như tiến độ thực hiện hợp đồng.

Xem thêm: 7 mẫu hợp đồng xây dựng áp dụng từ ngày 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng mới nhất 2026 theo Quyết định 1040/QĐ-BXD.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu TK03: Tờ khai đề nghị xác nhận nhân thân cho công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp hộ chiếu

Mẫu TK03: Tờ khai đề nghị xác nhận nhân thân cho công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp hộ chiếu

Mẫu TK03: Tờ khai đề nghị xác nhận nhân thân cho công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp hộ chiếu

Mẫu Tờ khai đề nghị xác nhận nhân thân cho công dân Việt Nam ở nước ngoài đề nghị cấp hộ chiếu mới nhất hiện nay là mẫu TK03 được quy định tại Thông tư 69/2026/TT-BCA.

Mẫu I.1.14: Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh

Mẫu I.1.14: Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh

Mẫu I.1.14: Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh

LuatVietnam cung cấp mẫu Văn bản đăng ký thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng hợp tác kinh doanh mới nhất hiện nay là mẫu I.1.14 được quy định tại Thông tư 55/2026/TT-BTC.