Mẫu hợp đồng tư vấn quản lý dự án xây dựng mới nhất 2026
Mẫu hợp đồng tư vấn quản lý dự án xây dựng mới nhất hiện nay là phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định 1040/QĐ-BXD.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
(Địa danh), ngày .... tháng .... năm….
HỢP ĐỒNG TƯ VẤN QUẢN LÝ DỰ ÁN
Số:……/(Năm) /... (Ký hiệu hợp đồng)
Gói thầu (số, tên gói thầu)
thuộc Dự án/Công trình (tên, mã định danh Dự án/Công trình)
giữa
(Tên giao dịch của Bên giao thầu )
và
(Tên giao dịch của Bên nhận thầu )
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 1. Giải thích từ ngữ
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền
Điều 4. Trao đổi thông tin
Điều 5. Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng
Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng
Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng
Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán
Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm
Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên nhận thầu
Điều 12. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên giao thầu
Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng
Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản
Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có)
Điều 16. Nhân lực của Bên nhận thầu
Điều 17. Sửa đổi hợp đồng
Điều 18. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng
Điều 19. Quyết toán và thanh lý hợp đồng
Điều 20. Điều khoản chung
PHẦN 4. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG
Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
Điều 4. Trao đổi thông tin
Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng
Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm
Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng
Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán
Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm
Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng
Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản
Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có)
Điều 16. Nhân lực của Bên nhận thầu
Điều 17. Sửa đổi hợp đồng
Điều 18. Tạm dừng hợp đồng
Điều 20. Điều khoản chung
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
|
ĐKC |
Điều kiện chung |
|
ĐKCT |
Điều kiện cụ thể |
|
HSMT |
Hồ sơ mời thầu |
|
HSYC |
Hồ sơ yêu cầu |
|
HSDT |
Hồ sơ dự thầu |
|
HSĐX |
Hồ sơ đề xuất |
PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại ... (Địa danh), chúng tôi gồm các bên dưới đây:
1. Bên giao thầu:
Tên giao dịch: ...
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: ...Chức vụ:
Địa chỉ: ...
Tài khoản: ...
Mã số thuế: ...
Đăng ký kinh doanh (nếu có): ...
Điện thoại: ...Fax: ... E-mail: ...
Và bên kia là:
2. Bên nhận thầu:
Tên giao dịch: …..
Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: ...Chức vụ:
Địa chỉ: …
Tài khoản: ….
Mã số thuế: ….
Đăng ký kinh doanh (nếu có): ...
Điện thoại: ...Fax: ... E-mail: ...
[Trường hợp Bên nhận thầu là liên danh thì ghi đầy đủ thông tin như trên của các thành viên trong liên danh và cử đại diện thành viên trong liên danh giao dịch theo phân công trong thỏa thuận liên danh.]
[Trường hợp các bên ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng thì phải ghi rõ thông tin về giấy ủy quyền.]
[Trường hợp hợp đồng xây dựng được giao dịch bằng phương thức điện tử thì phải tuân thủ pháp luật về giao dịch điện tử.]
Hai bên cùng thống nhất ký hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng gói thầu (số, tên gói thầu) thuộc dự án/công trình (tên dự án/công trình) như sau:
PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG
Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;
Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... về việc phê duyệt kết quả lựa chọn Bên nhận thầu gói thầu ... [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ... ngày ... tháng ... năm ... của Chủ đầu tư; ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng;
Các quy định pháp luật, văn bản liên quan khác1.
[Các bên tự quyết định lựa chọn áp dụng toàn bộ hoặc một phần các căn cứ pháp luật nêu trên và bổ sung các văn bản pháp lý khác có liên quan để thực hiện giao kết hợp đồng.]
______________
1 Như: Biên bản thương thảo hợp đồng; dự thảo hợp đồng (nếu có); ….
Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
Theo Điều 10 Nghị định 210/2026/NĐ-CP, thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng được quy định như sau:
- Thời gian có hiệu lực của hợp đồng xây dựng là khoảng thời gian tính từ thời điểm hợp đồng xây dựng có hiệu lực đến thời điểm các bên đã hoàn thành toàn bộ nghĩa vụ của hợp đồng, gồm cả thời gian thực hiện các công việc phát sinh và thủ tục thanh lý hợp đồng (nếu có); hoặc thời điểm hợp đồng bị chấm dứt theo quy định của pháp luật.

- Thời gian thực hiện các công việc của hợp đồng xây dựng là khoảng thời gian được tính từ thời điểm hợp đồng có hiệu lực hoặc thời điểm bắt đầu thực hiện công việc theo thỏa thuận của các bên đến khi toàn bộ công việc của hợp đồng hoàn thành và được nghiệm thu theo thỏa thuận của hợp đồng; không bao gồm thời gian bảo hành, thời gian giám sát tác giả và thủ tục thanh lý hợp đồng (nếu có).
- Thời gian thực hiện các công việc của hợp đồng xây dựng do các bên thỏa thuận trong hợp đồng xây dựng. Đối với hợp đồng xây dựng thực hiện các gói thầu tại các dự án đầu tư công, thời gian thực hiện các công việc hợp đồng xây dựng là thời gian thực hiện gói thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng là kế hoạch tổng thể, chi tiết thể hiện các mốc hoàn thành, nghiệm thu, bàn giao, thời gian và trình tự thực hiện các công việc, sản phẩm chủ yếu thuộc phạm vi hợp đồng xây dựng dưới dạng bảng tiến độ, biểu đồ, sơ đồ thời gian hoặc các hình thức khác do các bên thỏa thuận.
- Bên nhận thầu có trách nhiệm lập tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng đề nghị bên giao thầu chấp thuận để làm căn cứ thực hiện nếu các bên có thỏa thuận.
-
Trường hợp có yêu cầu về thời hạn hoàn thành các công việc, giai đoạn, sản phẩm cụ thể của hợp đồng thì các bên phải thỏa thuận trong hợp đồng.
-
Đối với hợp đồng xây dựng có yêu cầu thực hiện theo từng giai đoạn, ngoài tiến độ thực hiện hợp đồng tổng thể cho cả hợp đồng, thì tiến độ thực hiện hợp đồng chi tiết có thể được lập cho từng giai đoạn.
-
Đối với hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị, tiến độ cung cấp vật tư, thiết bị cần thể hiện các mốc bàn giao vật tư, thiết bị chủ yếu, trong đó có quy định về số lượng, chủng loại thiết bị cho từng đợt bàn giao.
-
Đối với hợp đồng EC, EP, EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay, ngoài tiến độ thực hiện hợp đồng tổng thể, chi tiết cho từng giai đoạn, tiến độ thực hiện hợp đồng cần thể hiện tiến độ cho từng loại công việc (lập dự án đầu tư xây dựng, thiết kế, cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng công trình).
- Khuyến khích việc cập nhật, theo dõi tiến độ bằng hệ thống số, phần mềm quản lý dự án hoặc nền tảng dữ liệu số.
Xem thêm: 7 mẫu hợp đồng xây dựng áp dụng từ ngày 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu hợp đồng tư vấn quản lý dự án xây dựng mới nhất 2026 theo Quyết định 1040/QĐ-BXD.
RSS