Mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng mới nhất

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng mới nhất hiện nay là phụ lục IV được quy định tại Quyết định 1040/QĐ-BXD.

Mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng mới nhất

Mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng mới nhất hiện nay là phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định 1040/QĐ-BXD.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_________________

(Địa danh), ngày .... tháng .... năm

 

HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG
Tư vấn giám sát thi công xây dựng

Số: /(Năm) /... (Ký hiệu hợp đồng)

 

Gói thầu (số, tên gói thầu)
thuộc Dự án/Công trình (tên, mã định danh Dự án/Công trình)

giữa

 

(Tên giao dịch của Bên giao thầu )

(Tên giao dịch của Bên nhận thầu )

 

 

MỤC LỤC

 

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH

PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

PHẦN 3. ĐIỀU KIỆN CHUNG CỦA HỢP ĐỒNG

Điều 1. Giải thích từ ngữ

Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên

Điều 3. Sử dụng các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng và bản quyền

Điều 4. Trao đổi thông tin

Điều 5.Luật áp dụng và ngôn ngữ sử dụng trong hợp đồng

Điều 6.Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng

Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm

Điều 8.Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng

Điều 9.Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán

Điều 10.Nghiệm thu sản phẩm

Điều 11. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên nhận thầu

Điều 12. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Bên giao thầu

Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng

Điều 14.Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản

Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có)

Điều 16.Nhân lực của Bên nhận thầu

Điều 17. Sửa đổi hợp đồng

Điều 18.Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng

Điều 19. Quyết toán và thanh lý hợp đồng

Điều 20.Điều khoản chung

PHẦN 4. ĐIỀU KIỆN CỤ THỂ CỦA HỢP ĐỒNG

Điều 2. Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên

Điều 4. Trao đổi thông tin 

Điều 6. Nội dung, khối lượng công việc và sản phẩm của hợp đồng

Điều 7. Yêu cầu về chất lượng, số lượng sản phẩm

Điều 8. Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng

Điều 9. Giá hợp đồng, tạm ứng, thanh toán

Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm

Điều 13. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại trong quá trình thực hiện hợp đồng

Điều 14. Rủi ro, sự kiện bất khả kháng và hoàn cảnh thayđổi cơ bản

Điều 15. Nhà thầu phụ (nếu có)

Điều 16. Nhân lực của Bên nhận thầu

Điều 17. Sửa đổi hợp đồng

Điều 18. Tạm dừng hợp đồng

Điều 20. Điều khoản chung

  

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

ĐKC

Điều kiện chung

ĐKCT

Điều kiện cụ thể

HSMT

Hồ sơ mời thầu

HSYC

Hồ sơ yêu cầu

HSDT

Hồ sơ dự thầu

HSĐX

Hồ sơ đề xuất

 

 

PHẦN 1. THÔNG TIN GIAO DỊCH

Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ... tại ... (Địa danh), chúng tôi gồm các bên dưới đây:

1. Bên giao thầu:

Tên giao dịch: ...

Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: ...             Chức vụ:

Địa chỉ: ...

Tài khoản: ...

Mã số thuế: ...

Đăng ký kinh doanh (nếu có): ...

Điện thoại: ... Fax: ...E-mail: ...

Và bên kia là:

2. Bên nhận thầu:

Tên giao dịch: …

Đại diện (hoặc người được ủy quyền) là: Ông/Bà: ...              Chức vụ:

Địa chỉ: …

Tài khoản: …

Mã số thuế: …

Đăng ký kinh doanh (nếu có): ...

Điện thoại: ...       Fax: ...         E-mail: ...

[Trường hợp Bên nhận thầu là liên danh thì ghi đầy đủ thông tin như trên của các thành viên trong liên danh và cử đại diện thành viên trong liên danh giao dịch theo phân công trong thỏa thuận liên danh.]

[Trường hợp các bên ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng thì phải ghi rõ thông tin về giấy ủy quyền.]

[Trường hợp hợp đồng xây dựng được giao dịch bằng phương thức điện tử thì phải tuân thủ pháp luật về giao dịch điện tử.]

Hai bên cùng thống nhất ký hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng (số, tên gói thầu) thuộc dự án/công trình (tên dự án/công trình) như sau:

  

PHẦN 2. CÁC CĂN CỨ GIAO KẾT HỢP ĐỒNG

Căn cứ Bộ Luật Dân sự ngày 24 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 210/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về hợp đồng xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 207/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 217/2026/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 212/2026/NĐ-CP ngày 17 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng, Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng;

Quyết định số ... ngày ... tháng ... năm ... của ... về việc phê duyệt kết quả lựa chọn Bên nhận thầu gói thầu ... [Ghi tên gói thầu] và thông báo trúng thầu số ... ngày ... tháng ... năm ... của Chủ đầu tư; ủy quyền theo quy định pháp luật cho cá nhân, pháp nhân khác giao kết hợp đồng;

Các quy định pháp luật, văn bản liên quan khác1.

[Các bên tự quyết định lựa chọn áp dụng toàn bộ hoặc một phần các căn cứ pháp luật nêu trên và bổ sung các văn bản pháp lý khác có liên quan để thực hiện giao kết hợp đồng.]

 

_________________

1 Như: Biên bản thương thảo hợp đồng; dự thảo hợp đồng (nếu có); ….

 

 

 

Mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng mới nhất
Mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng mới nhất (Ảnh minh họa)

Bảo hiểm và bảo hành sản phẩm của hợp đồng xây dựng 

Theo Điều 20 Nghị định 210/2026/NĐ-CP, bảo hiểm và bảo hành sản phẩm của hợp đồng xây dựng được quy định như sau:

- Việc mua bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 10 Luật Xây dựng và Nghị định quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí, số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với bảo hiểm bắt buộc. Trong hợp đồng các bên thỏa thuận về trách nhiệm mua bảo hiểm của mỗi bên.

- Các bên thỏa thuận trong hợp đồng về điều kiện, thời gian bảo hành sản phẩm của hợp đồng; mức bảo đảm bảo hành; hình thức bảo đảm bảo hành và việc hoàn trả bảo đảm bảo hành sau khi kết thúc thời hạn bảo hành. 

- Bên nhận thầu có trách nhiệm bảo hành theo đúng các thỏa thuận trong hợp đồng và quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng. 

- Trường hợp bên nhận thầu không thực hiện việc bảo hành trong thời hạn theo thỏa thuận của hợp đồng hoặc thực hiện nhưng không đảm bảo chất lượng và tiến độ theo yêu cầu, bên giao thầu có quyền sử dụng bảo đảm bảo hành để thuê tổ chức, cá nhân khác thực hiện hoặc tự thực hiện bảo hành nếu đáp ứng điều kiện năng lực.

- Biện pháp và mức bảo đảm bảo hành đối với các hợp đồng xây dựng thuộc dự án đầu tư công, dự án PPP thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Nghị định này.

Xem thêm: 7 mẫu hợp đồng xây dựng áp dụng từ ngày 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu hợp đồng tư vấn giám sát thi công xây dựng mới nhất theo Quyết định 1040/QĐ-BXD.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục