Tăng giảm font chữ:

Mẫu Biên bản bàn giao thường được sử dụng nhất hiện nay

Mẫu Biên bản bàn giao thường được sử dụng nhiều khi bàn giao tài sản, hàng hóa hoặc công việc. Tuy nhiên, không phải ai cũng sở hữu mẫu Biên bản bàn giao mới, ngắn gọn và hữu ích nhất.

Khi nào sử dụng Biên bản bàn giao?

Trong cuộc sống hiện nay, việc chuyển giao tài sản, hàng hóa, công việc, diễn ra hàng ngày. Để tránh phát sinh những tranh cãi, rủi ro, tranh chấp không mong muốn, các bên cần tiến hành lập biên bản bàn giao:

- Khi các bên bàn giao tài sản (chẳng hạn bàn giao tài sản khi cho thuê nhà, bàn giao cho đơn vị chuyển nhà thuê…) thì lập biên bản bàn giao tài sản;

- Khi các bên bàn giao hàng hóa trong quá trình mua bán, giao nhận hàng hóa, ký gửi hàng hóa… thì các bên lập biên bản bàn giao hàng hóa;

- Khi người lao động nghỉ việc, nghỉ thai sản, chuyển công tác, nghỉ ốm… cần bàn giao lại các đầu mục công việc để cho người tiếp nhận công việc nắm rõ thì cần làm biên bản bàn giao công việc.

Các Biên bản bàn giao được coi là bằng chứng xác định ai là người có lỗi và phải chịu trách nhiệm nếu việc bàn giao xảy ra tranh chấp sau này. Vì thế, mỗi Biên bản bàn giao phải được lập thành 02 bản, mỗi bên được giữ 01 bản.

Mẫu Biên bản bàn giao tài sản

Trước đây, tại Thông tư số 122/2007/TT-BTC ngày 18/10/2007 của Bộ Tài chính đã ban hành mẫu Biên bản bàn giao tài sản giữa các cơ quan hành chính sự nghiệp và tổ chức kinh tế.

Tuy nhiên, hiện nay văn bản đã hết hiệu lực. Vì thế, văn bản này không mang tính bắt buộc, các bên có thể lựa chọn sử dụng hoặc không. Tuy nhiên, vì mẫu Biên bản này khá chi tiết, đầy đủ, nên LuatVietnam xin trình bày tới bạn đọc để bạn đọc tham khảo.

Mẫu Biên bản bàn giao tài sản số 1


https://cms.luatvietnam.vn/uploaded/Others/2020/03/17/bien-ban-ban-giao-tai-san_1703154240.doc

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******

MẪU  BIÊN BẢN BÀN GIAO TÀI SẢN

(Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2007/TT-BTC ngày 18/10/2007 của Bộ Tài chính)

Thực hiện Quyết định (công văn) số …. ngày……...của………… về việc………

Hôm nay, ngày ….. tháng ………. Năm…………., chúng tôi gồm:

A- Đại diện Bên giao:

1. Ông  ........................................................

Chức vụ:.......................................................

2. Ông :.........................................................

Chức vụ:.......................................................

B- Đại diện bên nhận:

1. Ông : ..........................................................

Chức vụ:..........................................................

2. Ông:............................................................

Chức vụ:.........................................................

C- Đại diện cơ quan chứng kiến bàn giao:

1. Ông:.............................................................

Chức vụ:..........................................................

2. Ông:............................................................

Chức vụ:..........................................................

Thực hiện bàn giao và tiếp nhận tài sản bao gồm:

Phần A. Bàn giao tài sản là nhà, đất tại.......... (theo địa chỉ của Quyết định bàn giao)

I/ Về nhà, vật kiến trúc và các tài sản gắn liền với nhà, đất

1. Tổng số ngôi nhà, vật kiến trúc và tài sản khác:

1.1.Tổng số ngôi nhà:  .........................................cái

- Diện tích xây dựng: ....................m2    Diện tích sàn: ...................... m2

- Nguyên giá theo sổ sách kế toán:   .................................. Ngàn đồng

- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ................................Ngàn đồng

- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:.....................Ngàn đồng

1.2. Tổng số vật kiến trúc và tài sản khác:

- Nguyên giá theo sổ sách kế toán:..........................................Ngàn đồng

- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:.......................................Ngàn đồng

- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:...........................Ngàn đồng

2. Chi tiết nhà, vật kiến trúc và các tài sản khác gắn liền với đất:

2.1. Nhà số 1 (A...):

- Diện tích xây dựng: .........................m2         

Diện tích sàn sử dụng: .........……..… m2

- Cấp hạng nhà”......................Số tầng:......................................

- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…):....................................Ngàn đồng

- Năm xây dựng: ............Năm cải tạo, sửa chữa lớn:................

- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ................................... Ngàn đồng

- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:................................ Ngàn đồng

- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao:................. Ngàn đồng

2.2. Nhà số 2 (B...):

- Diện tích xây dựng: ................m2          

Diện tích sàn: ............................m2

- Cấp hạng nhà: ........................Số tầng: .................

- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,… nhận bàn giao…):.............................. ..................................Ngàn đồng

- Năm xây dựng: ....................Năm cải tạo, sửa chữa lớn: ...................

- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ……………………Ngàn đồng

- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: ............................ Ngàn đồng

- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: ...........Ngàn đồng

2.3. Vật kiến trúc (Bể nước, tường rào, sân…)

- Nguồn hình thành: (ngân sách nhà nước cấp, vay vốn,..................................... ...................................Ngàn đồng

- Năm xây dựng: ...........................Năm cải tạo, sửa chữa lớn: ................

- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: .................................Ngàn đồng

- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán: .............................Ngàn đồng

- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: ......................Ngàn đồng

2.4. Các tài sản gắn liền với nhà, đất: (quạt trần, đèn điện, điều hoà..)

- Số lượng: ......   Cái

- Nguyên giá theo sổ sách kế toán: ..............................Ngàn đồng

- Giá trị còn lại theo sổ sách kế toán:  ......................... Ngàn đồng

- Giá trị thực tế đánh giá lại tại thời điểm bàn giao: ………….... Ngàn đồng

II. Về đất

1. Nguồn gốc đất:

a. Cơ quan giao đất: ........................... Quyết định số: ..................................

b. Bản đồ giao đất số: .........................Cơ quan lập bản đồ: .......................

c. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số............. ngày……………tháng………năm………..

d. Diện tích đất được giao: ..........................m2

e. Giá trị quyền sử dụng đất: .....................................Ngàn đồng

2. Hiện trạng đất  khi bàn giao:

a. Tổng diện tích khuôn viên: .......................................m2

b. Tổng diện tích đất chuyển giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền ...............m2

c. Các đặc điểm riêng về khuôn viên đất cần lưu ý ..................................................................

II. Các hồ sơ về nhà, đất, tài sản gắn liền đất bàn giao

1- Các hồ sơ về nhà và vật kiến trúc:

a- Các giấy tờ pháp lý về nhà: Giấy giao quyền sử dụng nhà, Giấy phép xây dựng, Hợp đồng thuê nhà, Giấy xác lập sở hữu nhà nước,...

b- Các hồ sơ bản vẽ: Bản vẽ thiết kế xây dựng, Bản vẽ thiết kế hoàn công, bản vẽ thiết kế cải tạo nâng cấp nhà,....

c- Các giấy tờ khác liên quan đến nhà:

2- Các hồ sơ về đất:

a- Các giấy tờ pháp lý về đất: Giấy cấp đất, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,....

b- Các hồ sơ bản vẽ: Sơ đồ mặt bằng khuôn viên đất, Trích lục bản đồ, toạ đồ vị trí đất,....

c- Các giấy tờ khác liên quan đến đất:

3- Các giấy tờ hồ sơ khác:

Phần B: Bàn giao tài sản là phương tiện, máy móc, trang thiết bị (theo quyết định bàn giao của cấp có thẩm quyền)

1/ Tài sản thực hiện bàn giao:

STT

Danh mục tài sản bàn giao

Số lượng (cái)

Giá trị tài sản bàn giao (ngàn đồng)

Hiện trạng tài sản bàn giao

Theo sổ sách kế toán

Theo thực tế đánh giá lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá theo giá hiện hành

Giá trị còn lại theo giá hiện hành

Tỷ lệ còn lại

%

Ghi chú (mô tả tài sản bàn giao)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2/ Các hồ sơ về tài sản bàn giao:

IV. Ý kiến các bên giao nhận

1. Bên nhận: ….................................................... .............................................................................

2. Bên giao: ….....................................................

..................... ........................................................ 

Đại diện bên giao

Đại diện bên nhận

Đại diện các cơ quan chứng kiến

ĐƠN VỊ A
(Ký và ghi rõ họ tên)

ĐƠN VỊ B
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

ĐƠN VỊ C
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Mẫu Biên bản bàn giao mới nhất năm 2020
Mẫu Biên bản bàn giao thường dùng (Ảnh minh họa)
 

Mẫu Biên bản bàn giao tài sản số 2


https://cms.luatvietnam.vn/uploaded/Others/2020/03/17/bien-ban-ban-giao-tai-san-2_1703154240.doc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

---------------

BIÊN BẢN BÀN GIAO TÀI SẢN

Hôm nay ngày .... tháng ..... năm .... tại .......................... đã tiến hành bàn giao tài sản giữa ..................... (bên giao) và ................. (bên nhận):

1/ Bên giao: (bên A)

Ông: .................................................................

Địa chỉ:.................................................................

Số điện thoại: .................................................................

2/ Bên nhận: (Bên B)

Ông: .................................................................

Địa chỉ:.................................................................

Số điện thoại: .................................................................

Bên A  đã tiến hành bàn giao tài sản cho bên B theo biểu thống kê sau:

STT

Tên tài sản

Đơn vị tính

Số lượng

Đơn giá

Thành tiền

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

Tổng giá trị: Bằng số ...........................................................

Bằng chữ ..............................................................................

Kể từ ngày ..................... số tài trên do bên B chịu trách nhiệm quản lý.

Biên bản này lập thành 02 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 01 bản.

Bên giao

Bên nhận

Xem thêm: Hướng dẫn lập Biên bản bàn giao tài sản


Mẫu Biên bản bàn giao hàng hóa


https://cms.luatvietnam.vn/uploaded/Others/2020/03/17/bien-ban-ban-giao-hang-hoa_1703154240.doc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập –Tự do –Hạnh Phúc
---------------

BIÊN BẢN BÀN GIAO HÀNG HOÁ

 Hôm nay,  ngày … tháng … năm …., chúng tôi gồm có:

BÊN A (Bên nhận hàng):

Địa chỉ: ……………………………..

Điện thoại: …………………………

Đại diện: Ông …………………………

Chức vụ: …………………………

BÊN B (Bên giao hàng) :

Địa chỉ: ……………………………..

Điện thoại: …………………………

Đại diện: Ông …………………………

Chức vụ: …………………………

Hai bên cùng nhau thống nhất số lượng giao hàng  như sau:

STT

Tên hàng

Quy cách/ chủng loại

ĐVT

Số lượng

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bên A ký và xác nhận đã giao hàng và đủ số lượng như thỏa thuận cho bên B. Hai bên đồng ý, thống nhất cùng ký tên vào biên bản. Biên bản sẽ  được lập thành 02 bản, mỗi bên có trách nhiệm giữ 01 bản có giá trị pháp lý như nhau.

    

ĐẠI DIỆN BÊN A

(Ký tên và đóng dấu)

ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký tên và đóng dấu)


Biên bản bàn giao công việc


https://cms.luatvietnam.vn/uploaded/Others/2020/03/17/bien-ban-ban-giao-cong-viec_1703154240.doc

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập –Tự do –Hạnh Phúc
---------------

BIÊN BẢN BÀN GIAO CÔNG VIỆC

Hôm nay, ngày....tháng.....năm....., tại Công ty.......................chúng tôi gồm:

Bên bàn giao:

Ông/bà:........................................................................................................................

Chức danh:.....................................Phòng/Bộ phận:....................................................       

Bên nhận bàn giao:

Ông/bà:........................................................................................................................

Chức danh:.....................................Phòng/Bộ phận:...................................................       

Cùng tiến hành bàn giao công việc với nội dung như sau:

BÀN GIAO CÔNG VIỆC

STT

Nội dung công viêc

Người nhận

1

 

 

2

 

 

3

 

 

BÀN GIAO TÀI LIỆU HỒ SƠ

STT

Mã hồ sơ, tài liệu

Tên hồ sơ,

tài liệu

Số lượng

Tình trạng

Vị trí đề hồ sơ, tài liệu

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

Người bàn giao cam đoan rằng toàn bộ nội dung công việc đang thực hiện đã được bàn giao đầy đủ. Biên bản được lập thành .... bản, mỗi bên giữ một bản./.

Người bàn giao

Người nhận bàn giao


Ngoài ra, bạn đọc có thể tham khảo thêm Mẫu Biên bản bàn giao tài liệu, chứng cứ

Tình Nguyễn

Tình NguyễnTình Nguyễn
Chia sẻ:
Từ khóa: Biểu mẫu

Tải App LuatVietnam miễn phí ngay hôm nay!

Dịch vụ tư vấn pháp luật

Vui lòng gửi thông tin tại đây!