Các ngành nghề kinh doanh yêu cầu vốn pháp định

Hiện nay, có tất cả 243 ngành nghề kinh doanh có điều kiện, trong số đó có hơn 70 ngành nghề kinh doanh yêu cầu vốn pháp định. LuatVietnam đã tổng hợp các ngành nghề kinh doanh phổ biến cần có vốn pháp định dưới đây: 

STT

Ngành nghề kinh doanh có điều kiện

Mức vốn tối thiểu

Căn cứ pháp lý

1

Kinh doanh bất động sản

20 tỷ đồng

Nghị định 76/2015/NĐ-CP

2

Đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

5 tỷ đồng

Nghị định 126/2007/NĐ-CP

3

Cho thuê lại lao động

2 tỷ đồng

Nghị định 55/2013/NĐ-CP

4

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

6 tỷ đồng

Nghị định 84/2016/NĐ-CP

5

Kinh doanh dịch vụ môi giới chứng khoán

25 tỷ đồng

Khoản 2 Điều 5 Nghị định 86/2016/NĐ-CP, điểm a khoản 1 Điều 71 Nghị định 58/2012/NĐ-CP

6

Sản xuất phim

200 triệu đồng

Nghị định 142/2018/NĐ-CP

7

Bán lẻ theo phương thức đa cấp

10 tỷ đồng

Nghị định 40/2018/NĐ-CP

8

Kinh doanh vận tải đa phương thức

80.000 SDR (đơn vị tính toán do Quỹ tiền tệ quốc tế quy định)

Nghị định 144/2018/NĐ-CP

9

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

30 tỷ đồng

Nghị định 57/2016/NĐ-CP

10

Dịch vụ đòi nợ

2 tỷ đồng

Nghị định 104/2007/NĐ-CP

11

Kinh doanh dịch vụ môi giới mua bán nợ, tư vấn mua bán nợ

5 tỷ đồng

Nghị định 69/2016/NĐ-CP

12

Kinh doanh hoạt động mua bán nợ

100 tỷ đồng

13

Ngân hàng thương mại

3.000 tỷ đồng

Nghị định 10/2011/NĐ-CP

Ngân hàng liên danh

Ngân hàng thương mại 100% vốn nước ngoài

Ngân hàng thương mại cổ phần

Ngân hàng đầu tư

Ngân hàng hợp tác

14

Ngân hàng phát triển

5.000 tỷ đồng

Ngân hàng chính sách

15

Quỹ tín dụng nhân dân Trung ương

3.000 tỷ đồng

16

Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở

0,1 tỷ đồng

17

Chi nhánh ngân hàng nước ngoài

15 triệu USD

18

Công ty tài chính

500 tỷ đồng

19

Công ty cho thuê tài chính

150 tỷ đồng

20

Kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (trừ bảo hiểm liên kết đơn vị, bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe

600 tỷ đồng

Điểm a khoản 2 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

21

Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí

800 tỷ đồng

Điểm b khoản 2 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

22

Kinh doanh bảo hiểm; bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm liên kết đơn vị và bảo hiểm hưu trí

1.000 tỷ đồng

Điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

23

Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe

300 tỷ đồng/ 200 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài

Điểm a Khoản 1, Điểm a Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

24

Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe và bảo hiểm hàng không hoặc bảo hiểm vệ tinh

350 tỷ đồng/ 250 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài

Điểm b Khoản 1, Điểm b Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

25

Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, bảo hiểm hàng không và bảo hiểm vệ tinh

400 tỷ đồng/ 300 tỷ đồng đối với chi nhánh nước ngoài

Điểm c Khoản 1, Điểm c Khoản 3 Điều 10 Nghị định 73/2016/NĐ-CP

 

Xem thêm:

Thủ tục bổ sung, thay đổi ngành nghề kinh doanh 2019

Hậu Nguyễn
Tư vấn hỏi đáp
Chủ đề: đăng ký kinh doanh kinh doanh có điều kiện vốn pháp định

Tải App LuatVietnam miễn phí trên Android tại đây trên IOS tại đây. Xem thêm