Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
701

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14138-1:2024 BS EN 926-1:2015 Thiết bị dù lượn - Dù lượn - Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử độ bền kết cấu

702

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14139:2024 BS EN 1651:2018 Thiết bị dù lượn - Đai ngồi - Yêu cầu an toàn và phép thử độ bền

703

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-3:2024 ISO 3856-3:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan” - Phần 3: Xác định hàm lượng barium - Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử ngọn lửa

704

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-6:2024 ISO 3856-6:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại "hòa tan" - Phần 6: Xác định hàm lượng crom tổng trong phần lỏng của sơn - Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

705

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13976:2024 Sơn nhôm

706

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-45:2024 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 45: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Parvo ở lợn nái

707

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-3:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ bền kiềm của màng sơn

708

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-1:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơndạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền nước của màng sơn

709

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-2:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền nước của màng sơn

710

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-46:2024 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 46: Vắc xin nhược độc phòng bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà

711

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-44:2024 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 44: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh phù ở lợn do E.coli

712

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8400-57:2024 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 57: Bệnh Glasser ở lợn

713

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-5:2024 ISO 3856-5:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại "hòa tan" - Phần 5: Xác định hàm lượng Crom (VI) trong phần bột của sơn lỏng hoặc sơn dạng bột - Phương pháp đo phổ Diphenylcarbazide

714

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-5:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn

715

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14140:2024 BS EN 12491:2015 with Amendment 1:2021 Thiết bị dù lượn - Dù khẩn cấp - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

716

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-2:2024 ISO 3856-2:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan” - Phần 2: Xác định hàm lượng antimony - Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và phương pháp quang phổ Rhodamine B

717

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8755:2024 Giống cây lâm nghiệp - Cây trội

718

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14124:2024 ISO 6238:2018 Keo dán gỗ - Liên kết dán dính gỗ với gỗ - Xác định độ bền nén trượt

719

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14119:2024 Gỗ sấy - Phân hạng theo ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màu

720

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14118:2024 Gỗ sấy - Xác định ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màu

721

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14123:2024 ISO 19210:2017 Keo dán - Keo dán gỗ nhiệt dẻo dùng trong ứng dụng phi kết cấu - Xác định độ bền kéo trượt của mối ghép chồng

722

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14122:2024 ISO 19209:2017 Keo dán - Keo dán gỗ nhiệt dẻo dùng trong ứng dụng phi kết cấu - Phân loại

723

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13980:2024 Thiết bị khai thác thủy sản - Câu tay cá ngừ đại dương - Thông số kích thước cơ bản

724

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14130:2024 Giống cây lâm nghiệp - Yêu cầu kỹ thuật của phục tráng giống

725

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14127:2024 Chế phẩm bảo quản gỗ - Xác định hiệu lực phòng chống hà biển hại gỗ

726

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14120:2024 Gỗ - Nguyên tắc về danh pháp

727

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8757:2024 Giống cây lâm nghiệp - Vườn giống

728

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14121:2024 Gỗ - Phương pháp định loại dựa vào đặc điểm cấu tạo thô đại và kính hiển vi

729

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14126:2024 Chế phẩm bảo quản gỗ - Xác định hiệu lực phòng chống mọt cám nâu Lyctus bruneus (Stephens) hại gỗ - Phương pháp trong phòng thí nghiệm

730

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14125:2024 ISO 6237:2017 Keo dán gỗ - Liên kết dán dính gỗ với gỗ - Xác định độ bền kéo trượt

731

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14116:2024 ISO 22157:2019 Kết cấu tre - Xác định tính chất vật lý và cơ học của thân tre - Phương pháp thử

732

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13997:2024 Lồng tròn HDPE nuôi cá biển quy mô công nghiệp - Yêu cầu kỹ thuật

733

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14117:2024 Tre và các sản phẩm từ tre - Tre ép khối chịu lực

734

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-5:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định đương lượng cát

735

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-2:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 2: Chuẩn bị mẫu ướt mẫu đất

736

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-3:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định thành phần hạt

737

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13916:2024 Pin hoán đổi được dùng cho mô tô điện, xe máy điện hai bánh - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

738

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14135-4:2024 Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 75 µm bằng phương pháp rửa

739

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-1:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 1: Chuẩn khô mẫu đất

740

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-4:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo và chỉ số dẻo

741

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14135-5:2024 Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định thành phần hạt bằng phương pháp sàng khô

742

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-2:2024 IEC 61992-2:2006 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 2: Máy cắt một chiều

743

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-4:2024 IEC 61992-4:2006 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 4: Thiết bị chuyển mạch nối đất, thiết bị chuyển mạch - Cách ly, thiết bị cách ly một chiều dùng ngoài trời

744

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-3:2024 IEC 61992-3:2006 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 3: Thiết bị chuyển mạch nối đất, thiết bị chuyển mạch - Cách ly, thiết bị cách ly một chiều dùng trong nhà

745

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-1:2024 IEC 61992-1:2006 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 1: Yêu cầu chung

746

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-6:2024 IEC 61992-6:2006 with Amendment 1:2015 and Amendment 2:2020 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 6: Cụm thiết bị đóng cắt một chiều

747

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636-17:2024 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 17: Chỉnh biên tài liệu lưu lượng chất lơ lửng nước sông

748

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636-16:2024 Quan trắc khí tượng thuỷ văn - Phần 16: Chỉnh biên tài liệu lưu lượng nước sông vùng ảnh hưởng thủy triều

749

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2024 TCVN II:2012 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

750

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2024 TCVN I-4:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu

751

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13973:2024 Cây nước nóng lạnh - Hiệu suất năng lượng

752

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13970:2024 Máy hút bụi - Hiệu suất năng lượng

753

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13974:2024 Máy sấy quần áo - Hiệu suất năng lượng

754

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13971:2024 Lò nướng điện - Hiệu suất năng lượng

755

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13972:2024 Máy hút mùi - Hiệu suất năng lượng

756

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13969:2024 IEC 63218:2021 Cell và pin thứ cấp chứa kiềm hoặc các chất điện phân không axit khác - Cell và pin thứ cấp lithium, niken cadmi và niken kim loại hydrua dùng cho các ứng dụng di động - Hướng dẫn về các khía cạnh môi trường

757

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13968:2024 IEC 62902:2019 Cell và pin thứ cấp - Các ký hiệu ghi nhãn dùng để nhận biết thành phần hóa học

758

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13048:2024 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa rỗng thoát nước - Thi công và nghiệm thu

759

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13935:2024 Vật liệu và kết cấu xây dựng - Phương pháp thử nghiệm ngâm nước và làm khô để đánh giá khả năng chịu hư hại khi ngập lụt

760

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13929:2024 Bê tông - Phương pháp thử tăng tốc cacbonat hóa

761

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13932:2024 Bê tông - Phương pháp xác định điện trở suất hoặc điện dẫn suất

762

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13930:2024 Bê tông - Phương pháp xác định tốc độ hút nước

763

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13934:2024 Phương pháp xác định khả năng ức chế ăn mòn thép trong bê tông của phụ gia bằng điện trở phân cực trong nước chiết hồ xi măng

764

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13931:2024 Bê tông - Phương pháp xác định hệ số dịch chuyển clorua

765

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13933:2024 Bê tông - Phương pháp đo chiều sâu cacbonat hoá

766

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9245:2024 Cọc ống thép

767

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2024 Cọc ống ván thép

768

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13909:2024 Sách giáo khoa - Yêu cầu và phương pháp thử

769

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13150-3:2024 Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Tái chế nông sử dụng nhựa đường bọt và xi măng

770

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IX:2024 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

771

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13908-1:2024 Cốt liệu xỉ cho bê tông - Phần 1: Cốt liệu xỉ lò cao

772

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13906:2024 Xỉ thép làm vật liệu san lấp

773

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13908-2:2024 Cốt liệu xỉ cho bê tông - Phần 2: Cốt xỉ oxy hóa lò hồ quang điện

774

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13907:2024 Xỉ hạt phốt pho lò điện nghiền mịn dùng cho xi măng và bê tông

775

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13937-3:2024 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống đường ray không đá ba lát - Phần 3: Nghiệm thu

776

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13567-4:2024 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa nóng - Thi công và nghiệm thu - Phần 4: Bê tông nhựa chặt tái chế nóng tại trạm trộn sử dụng vật liệu cũ không quá 25%

777

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13937-1:2024 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống đường ray không đá ba lát - Phần 1: Yêu cầu chung

778

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13937-2:2024 Ứng dụng đường sắt - Hệ thống đường ray không đá ba lát - Phần 2: Thiết kế hệ thống, các hệ thống con và các thành phần

779

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5687:2024 Thông gió và điều hòa không khí - Yêu cầu thiết kế

780

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13996:2024 Mã số mã vạch - Mã định danh đơn nhất cho trang thiết bị y tế

781

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13990:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với logistic chuỗi lạnh cho thực phẩm

782

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13987:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu về thu thập thông tin trong truy xuất nguồn gốc thực phẩm

783

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13992:2024 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng đồ chơi trẻ em

784

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13993:2024 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn thu thập thông tin đối với chuỗi cung ứng chè

785

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13988:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng rượu vang

786

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13989:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng sản phẩm dược mỹ phẩm

787

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13995:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng trang thiết bị y tế

788

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13994:2024 Truy xuất nguồn gốc - Yêu cầu đối với quá trình sản xuất thuốc lá

789

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13991:2024 Truy xuất nguồn gốc - Hướng dẫn truy xuất nguồn gốc thủy sản

790

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13966-1:2024 ISO 20257-1:2020 Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Công trình và thiết bị - Phần 1: Các yêu cầu chung cho thiết bị kho chứa nổi

791

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7568-1:2024 ISO 7240-1:2014 Hệ thống báo cháy - Phần 1: Quy định chung và định nghĩa

792

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12057:2023 ASTM D5232-19 Chất thải - Phương pháp xác định tính ổn định và khả năng trộn lẫn của chất thải rắn, chất thải bán rắn hoặc chất thải lỏng

793

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13922:2023 ASTM D6063-11 (2018) Chất thải - Hướng dẫn nhân viên hiện trường lấy mẫu từ thùng chứa hình trụ và thùng chứa tương tự

794

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13921:2023 ASTM D5743-21 Chất thải - Lấy mẫu chất lỏng một lớp hoặc nhiều lớp, có hoặc không có chất rắn, trong thùng chứa hình trụ hoặc thùng chứa tương tự

795

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13756-3:2023 Động cơ đốt trong kiểu pít tông - Động cơ điêzen 01 xi lanh, công suất dưới 37 kW dùng cho máy nông, lâm nghiệp - Phần 3: Giới hạn và phương pháp đo các chất thải gây ô nhiễm

796

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10736-28:2023 ISO 16000-28:2020 Không khí trong nhà - Phần 28: Xác định phát thải mùi từ các sản phẩm xây dựng sử dụng buồng thử

797

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6961:2023 Đường thô

798

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13865:2023 Chất dẻo - Thanh định hình (profile) polyvinyl clorua (PVC) - Xác định ngoại quan sau khi phơi nhiệt ở 150°C

799

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13903:2023 ISO/IEC TR 24028:2020 Công nghệ thông tin - Trí tuệ nhân tạo - Tổng quan về tính đáng tin cậy trong trí tuệ nhân tạo

800

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13584-2:2023 Hố thu nước cho tòa nhà - Phần 2: Hố thu nước trên sàn và trên mái không có xi phông