Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,933 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
3901

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11074-3:2015 ISO 9927-3:2005 Cần trục-Kiểm tra-Phần 3: Cần trục tháp

3902

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11075-1:2015 ISO 12488-1:2012 Cần trục-Dung sai đối với bánh xe và đường chạy-Phần 1: Quy định chung

3903

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11077:2015 ISO 22986:2007 Cần trục-Độ cứng-Cầu trục và cổng trục

3904

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10916:2015 Thực phẩm-Xác định các chất khoáng trong thức ăn và thực phẩm dinh dưỡng đặc biệt-Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

3905

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11012:2015 Phương tiện giao thông đường bộ - Độ tin cậy của xe mô tô, xe gắn máy - Yêu cầu và phương pháp thử

3906

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11076-1:2015 ISO 16881-1:2005 Cần trục-Tính toán thiết kế bánh xe chạy trên ray và kết cấu đỡ đường chạy xe con-Phần 1: Quy định chung

3907

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10915:2015 Thực phẩm-Xác định hàm lượng kẽm-Phương pháp xác định quang phổ hàm lượng nguyên tử

3908

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10912:2015 EN 15763:2009 Thực phẩm-Xác định các nguyên tố vết-Xác định asen, cadimi, thủy ngân và chì bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực

3909

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11075-4:2015 ISO 12488-4:2004 Cần trục-Dung sai đối với bánh xe và đường chạy-Phần 4: Cần trục kiểu cần

3910

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10917:2015 Thực phẩm-Xác định hàm lượng selen-Phương pháp huỳnh quang

3911

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10914:2015 EN 15765:2009 Thực phẩm-Xác định nguyên tố vết-Xác định thiếc bằng đo phổ khối lượng plasma cảm ứng cao tần (ICP-MS) sau khi phân hủy bằng áp lực

3912

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10911:2015 EN 15505:2008 Thực phẩm-Xác định các nguyên tố vết-Xác định natri và magie bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa (AAS) sau khi phân hủy bằng vi sóng

3913

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10913:2015 EN 15764:2009 Thực phẩm-Xác định các nguyên tố vết-Xác định thiếc bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (FAAS và GFAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực

3914

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10833:2015 Bột kẽm được sử dụng trong sơn-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3915

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10952:2015 Cáp dự ứng lực bọc epoxy từng sợi đơn

3916

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10337:2015 Hải đồ vùng nước cảng biển và luồng hàng hải-Yêu cầu kỹ thuật cho hải đồ giấy-Ký hiệu

3917

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10336:2015 Khảo sát độ sâu trong lĩnh vực hàng hải-Yêu cầu kỹ thuật

3918

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10809:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng methyl benzoquate-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3919

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10811:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng olaquindox-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3920

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10808:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng natri lasalocid-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3921

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10810:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng diclazuril-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3922

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10812:2015 Thức ăn chăn nuôi-Xác định hàm lượng amprolium-Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao

3923

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10786:2015 Phân bón vi sinh vật-Xác định hoạt tính cố định nitơ của Azotobacter-Phương pháp định lượng khí etylen

3924

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10784:2015 Vi sinh vật-Khả năng sinh tổng hợp axit 3-indol- axetic (IAA)

3925

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10935-1:2015 EN 50126-1:1999 Ứng dụng đường sắt - Quy định và chứng minh độ tin cậy, tính sẵn sàng, khả năng bảo dưỡng và độ an toàn (RAMS) - Phần 1: Các yêu cầu cơ bản và quy trình chung

3926

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10785:2015 Vi sinh vật-Xác định khả năng hòa tan kali

3927

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10873:2015 ISO 6535:2008 Máy cưa xích cầm tay-Tính năng phanh hãm xích

3928

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10880:2015 ISO 8334:2007 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Xác định độ cân bằng và momen giữ cực đại

3929

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10876:2015 ISO 7915:1991 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Xác định độ bền của tay cầm

3930

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10875:2015 ISO 7914:2002 with amendment 1:2012 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Khe hở và các kích thước tối thiểu của tay cầm

3931

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10872:2015 ISO 6534:2007 with amendment 1:2012 Máy lâm nghiệp- Bộ phận bảo vệ tay của cưa xích cầm tay-Độ bền cơ học

3932

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10881:2015 ISO 11512:1995 Máy lâm nghiệp-Máy chuyên dụng chạy xích-Chỉ tiêu tính năng cho hệ thống phanh

3933

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10879:2015 ISO 9467:1993 Máy lâm nghiệp-Cưa xích và máy cắt bụi cây cầm tay-Nguy cơ cháy do hệ thống xả gây ra

3934

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10877:2015 ISO 7918:1995 Máy lâm nghiệp-Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay-Kích thước của tấm chắn bảo vệ bộ phận cắt

3935

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10848:2015 Hạt giống thuốc lá-Yêu cầu kỹ thuật

3936

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10874:2015 ISO 7293:1997 Máy lâm nghiệp-Cưa xích cầm tay-Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu

3937

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10871:2015 ISO 6533:2012 Máy lâm nghiệp-Bộ phận bảo vệ tay phía trước của cưa xích cầm tay-Kích thước và khe hở

3938

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10878:2015 ISO 8893:1997 Máy lâm nghiệp-Máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay-Đặc tính động cơ và tiêu thụ nhiên liệu

3939

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10852:2015 Biển báo giao thông điện tử trên đường cao tốc-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3940

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10850:2015 Hệ thống giám sát, điều hành giao thông trên đường cao tốc

3941

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10849:2015 Hệ thống thu phí điện tử

3942

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10906-2:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPv6) - Sự phù hợp của giao thức - Phần 2: Kiểm tra giao thức phát hiện MTU của tuyến

3943

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10906-1:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPv6) - Sự phù hợp của giao thức - Phần 1: Kiểm tra giao thức phát hiện nút mạng lân cận

3944

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10870:2015 ISO 4018:2011 Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

3945

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10765:2015 ISO 22754:2008 Bột giấy và giấy-Xác định nồng độ mực hữu hiệu còn lại (chỉ số ERIC) bằng phép đo phản xạ hồng ngoại

3946

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-3:2015 ISO 3506-3:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 3: Vít không đầu và các chi tiết lắp xiết tương tự không chịu tác dụng của ứng suất kéo

3947

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10864:2015 ISO 888:2012 Chi tiết lắp xiết-Bulông, vít và vít cấy-Chiều dài danh nghĩa và chiều dài cắt ren

3948

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10866:2015 ISO 4014:2011 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

3949

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10868:2015 ISO 4016:2011 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C

3950

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-4:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 4: Giao thức phát hiện MTU của tuyến

3951

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-2:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 2: Kiến trúc địa chỉ IPV6

3952

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10773-2:2015 ISO 7175-2:1997 Cũi và cũi gấp dành cho trẻ sử dụng tại gia đình - Phần 2: Phương pháp thử

3953

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 3229:2015 ISO 1974:2012 Giấy-Xác định độ bền xé-Phương pháp Elmendorf

3954

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10869:2015 ISO 4017:2011 Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

3955

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6896:2015 ISO 12192:2011 Giấy và các tông-Xác định độ bền nén-Phương pháp nén vòng

3956

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-1:2015 ISO 5350-1:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua

3957

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-3:2015 ISO 5350-3:2007 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 3: Kiểm tra bằng mắt dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích đen tương đương (EBA)

3958

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-4:2015 ISO 3506-4:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 4: Vít tự cắt ren

3959

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-2:2015 ISO 3506-2:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 2: Đai ốc

3960

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 9802-3:2015 Giao thức Internet phiên bản 6 (IPV6) - Phần 3: Giao thức phát hiện nút mạng lân cận

3961

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-4:2015 ISO 5350-4:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 4: Kiểm tra bằng thiết bị dưới ánh sáng phản xạ theo phương pháp diện tích màu đen tương đương (EBA)

3962

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10763-2:2015 ISO 5350-2:2006 Bột giấy-Ước lượng độ bụi và các phần tử thô-Phần 2: Kiểm tra tờ mẫu sản xuất trong nhà máy bằng ánh sáng truyền qua

3963

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10761:2015 ISO 1762:2001 Giấy, các tông và bột giấy-Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525°C

3964

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10762:2015 ISO 4119:1995 Bột giấy-Xác định nồng độ huyền phù bột giấy

3965

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10764:2015 ISO 10775:2013 Giấy, các tông và bột giấy-Xác định hàm lượng cađimi-Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử

3966

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10867:2015 ISO 4015:1979 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)

3967

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10865-1:2015 ISO 3506-1:2009 Cơ tính của các chi tiết lắp xiết bằng thép không gỉ chịu ăn mòn-Phần 1: Bulông, vít và vít cấy

3968

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10745:2015 CODEX STAN 183-1993 with amendment 2011 Đu đủ quả tươi

3969

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10747:2015 CODEX STAN 215-1999 with amendment 2011 Ổi quả tươi

3970

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10748:2015 CODEX STAN 217-1999 with amendment 2011 Chanh quả tươi

3971

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10738:2015 Dừa quả tươi

3972

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10740:2015 Dưa hấu quả tươi

3973

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10741:2015 CODEX STAN 67-1981 Nho khô

3974

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10739:2015 Sầu riêng quả tươi

3975

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10744:2015 CODEX STAN 197-1995, REV.2013 Bơ quả tươi

3976

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10742:2015 CODEX STAN 218-1999 with amendment 2005 Gừng củ tươi

3977

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10815:2015 ISO 673:1981 Xà phòng - Xác định hàm lượng chất không tan trong etanol

3978

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10816:2015 ISO 2456:1986 Chất hoạt động bề mặt - Nước sử dụng làm dung môi cho thử nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

3979

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10673:2015 Trắc địa mỏ

3980

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10813:2015 ISO 304:1985 Chất hoạt động bề mặt - Xác định sức căng bề mặt - Phương pháp kéo màng chất lỏng

3981

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10817-2:2015 ISO 2871-2:2010 Chất hoạt động bề mặt - Chất tẩy rửa - Xác định hàm lượng chất hoạt động cation - Phần 2: Chất hoạt động cation khối lượng phân tử thấp (từ 200 đến 500)

3982

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10814:2015 ISO 672:1978 Xà phòng - Xác định độ ẩm và hàm lượng chất bay hơi - Phương pháp sấy

3983

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10817-1:2015 ISO 2871-1:2010 Chất hoạt động bề mặt - Chất tẩy rửa - Xác định hàm lượng chất hoạt động cation - Phần 1: Chất hoạt động cation khối lượng cao phân tử

3984

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10688:2015 IEC 61537:2006 Quản lý cáp - Hệ thống máng cáp và hệ thống thang cáp

3985

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7417-21:2015 IEC 61386-21:2002 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Phần 21: Yêu cầu cụ thể. Hệ thống ống cứng

3986

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10689:2015 IEC 62275:2013 Hệ thống quản lý cáp - Dây buộc cáp dùng cho lắp đặt điện

3987

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-5:2015 ISO 11660-5:2001 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 5: Cầu trục và cổng trục

3988

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-4:2015 ISO 11660-4:2012 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 4: Cần trục kiểu cần

3989

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10687-24:2015 IEC 61400-24:2010 Tuabin gió - Phần 24: Bảo vệ chống sét

3990

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10687-1:2015 IEC 61400-1:2014 Tuabin gió-Phần 1: Yêu cầu thiết kế

3991

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10835:2015 ISO 4304:1987 Cần trục khác cần trục tự hành và cần trục nổi - Yêu cầu chung về ổn định

3992

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10836:2015 ISO 4305:2014 Cần trục tự hành - Xác định độ ổn định

3993

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10840:2015 Cần trục - Hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn về an toàn đối với cần trục tự hành

3994

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-1:2015 ISO 11660-1:2008 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 1: Quy định chung

3995

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7417-22:2015 ISO 61386-22:2002 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Phần 22: Yêu cầu cụ thể. Hệ thống ống uốn được

3996

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10839:2015 ISO 15442:2012 Cần trục - Yêu cầu an toàn đối với cần trục xếp dỡ

3997

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10723:2015 IEC 60423:2007 Hệ thống ống dùng cho quản lý cáp - Đường kính ngoài của ống dùng cho lắp đặt điện và ren dùng cho ống và phụ kiện ống

3998

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-2:2015 ISO 11660-2:1994 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 2: Cần trục tự hành

3999

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7167-3:2015 ISO 7296-3:2006 Cần trục - Ký hiệu bằng hình vẽ - Phần 3: Cần trục tháp

4000

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10838-3:2015 ISO 11660-3:2008 Cần trục - Lối vào, rào chắn và giới hạn - Phần 3: Cần trục tháp