- Tổng quan
- Nội dung
- Tiêu chuẩn liên quan
- Lược đồ
- Tải về
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10867:2015 Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm
| Số hiệu: | TCVN 10867:2015 | Loại văn bản: | Tiêu chuẩn Việt Nam |
| Cơ quan ban hành: | Bộ Khoa học và Công nghệ | Lĩnh vực: | Công nghiệp |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
20/10/2015 |
Hiệu lực:
|
Đã biết
|
| Người ký: | Đang cập nhật |
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 10867:2015
TCVN 10867:2015: Tiêu Chuẩn Bulông Đầu Sáu Cạnh Sản Phẩm Cấp B
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10867:2015, được ban hành ngày 15/6/2015 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2016, quy định các đặc tính kỹ thuật của bulông đầu sáu cạnh cấp B với thân có đường kính giảm. Tiêu chuẩn này hoàn toàn tương đương với ISO 4015:1979 và do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn.
TCVN 10867:2015 áp dụng cho các bulông đầu sáu cạnh theo hệ mét, với đường kính ren từ 3 mm đến 20 mm. Bulông loại này có đặc điểm là thân có đường kính gần bằng đường kính trung bình của ren. Nếu cần các đặc tính kỹ thuật khác, người sử dụng có thể tham khảo các tiêu chuẩn khác như TCVN 7292 (ISO 261), TCVN 10864 (ISO 888).
Về tài liệu viện dẫn, tiêu chuẩn yêu cầu áp dụng các phiên bản mới nhất của các tiêu chuẩn liên quan đến ren hệ mét thông dụng, dung sai và cơ tính của các chi tiết lắp xiết như TCVN 4683 (ISO 965), ISO 898, và ISO 4759-1.
Tiêu chuẩn liệt kê cụ thể kích thước của các bulông ở Bảng 1, với cỡ ren từ M3 đến M20, tương ứng với các kích thước và dung sai liên quan đến độ chính xác sản xuất. Ví dụ, bulông M10 có kích thước quy định cụ thể cho các thông số như đường kính thân, chiều dài và các ký hiệu khác.
Các điều kiện kỹ thuật và tiêu chuẩn tham khảo được quy định rõ trong Bảng 2, với các thông tin liên quan đến vật liệu như thép và thép không gỉ, cơ tính đạt cấp 5.8 - 8.8 cho bulông. Đồng thời, quy định về gia công tinh, mạ điện và khả năng chấp nhận cũng được hướng dẫn trong tiêu chuẩn.
Về ký hiệu, tiêu chuẩn cung cấp cách ký hiệu bulông, ví dụ có cỡ ren d = M12, chiều dài danh nghĩa là 80 mm và cấp chất lượng là 8.8 sẽ được ký hiệu là "Bulông đầu sáu cạnh TCVN 10867 - M12 x 80 - 8.8".
Cuối cùng, các thông tin bổ sung trong phụ lục đưa ra sự giải thích và không được xem như là một phần của tiêu chuẩn chính thức, nhưng góp phần hỗ trợ cho việc áp dụng tiêu chuẩn theo hướng dẫn quốc tế.
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10867:2015 ISO 4015:1979 Bu lông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân bu lông có đường kính giảm (đường kính thân xấp xỉ đường kính trung bình của ren)
Văn bản này đang cập nhật nội dung.
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!