• Tổng quan
  • Nội dung
  • Tiêu chuẩn liên quan
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 10869:2015 ISO 4017:2011 Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và cấp B

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 08/07/2022 09:52 (GMT+7)
Số hiệu: TCVN 10869:2015 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Cơ quan ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ Lĩnh vực: Công nghiệp
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/10/2015
Hiệu lực:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Người ký: Đang cập nhật
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.

TÓM TẮT TIÊU CHUẨN VIỆT NAM TCVN 10869:2015

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10869:2015

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10869:2015 PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 10869:2015 DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA

TCVN 10869:2015

ISO 4017:2011

VÍT ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP A VÀ CẤP B

Hexagon head screws - Product grades A and B

 

Lời nói đầu

TCVN 10869:2015 hoàn toàn tương đương với ISO 4017:2011.

TCVN 10869:2015 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC2 Chi tiết lắp xiết biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

 

Lời giới thiệu

Tiêu chuẩn này trong một nhóm đầy đủ các tiêu chuẩn sản phẩm về các chi tiết kẹp chặt có sáu cạnh ngoài dẫn động do ISO xây dựng. Nhóm gồm các tiêu chuẩn sau:

a) Bulông đầu sáu cạnh (TCVN 10866 (ISO 4014), TCVN 10867 (ISO 4015), TCVN 10868 (ISO 4016) và ISO 8765);

b) Vít đầu sáu cạnh (TCVN 10869 (ISO 4017), TCVN 10870 (ISO 4018) và ISO 8674);

c) Đai ốc sáu cạnh (ISO 4032, ISO 4033, ISO 4034, ISO 4035, ISO 4036, ISO 7040, ISO 7041, ISO 7042, ISO 7719, ISO 7720, ISO 8673, ISO 8674, ISO 8675, ISO 15011, ISO 15012 và ISO 15013).

d) Bulông sáu cạnh có bích (vai) (ISO 4162, ISO 15071, ISO 15072).

e) Đai ốc sáu cạnh có bích (vai) (ISO 4161, ISO 7043, ISO 7044, ISO 10663, ISO 12125, ISO 12126, ISO và ISO 21670).

 

VÍT ĐẦU SÁU CẠNH - SẢN PHẨM CẤP A VÀ CẤP B

Hexagon head screws - Product grades A and B

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của các vít đầu sáu cạnh có cỡ ren từ M1,6 đến và bao gồm M64, sản phẩm cấp A cho các cỡ ren M1,6 đến M24 và có chiều dài danh nghĩa đến và bao gồm 10d hoặc 150 mm, lấy kích thước nhỏ hơn và sản phẩm cấp B cho các cỡ ren trên M24 hoặc có chiều dài danh nghĩa trên 10d hoặc 150 mm, lấy giá trị nhỏ hơn.

CHÚ THÍCH: Kiểu sản phẩm này tương tự như kiểu sản phẩm được qui định trong ISO 4014 ngoại trừ việc cắt ren tới đầu vít và các chiều dài danh nghĩa đến và bao gồm 200 mm là các chiều dài ưu tiên.

Nếu trong các trường hợp đặc biệt cần có các đặc tính kỹ thuật khác với các đặc tính kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn này nên lựa chọn từ các tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn quốc tế hiện có, ví dụ ISO 724, TCVN 10864 (ISO 888), ISO 898-1, TCVN 4683-1 (ISO 965-1), TCVN 10865-1 (ISO 3506-1), ISO 4735 và ISO 4759-1.

2 Tài liệu viện dẫn

Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).

TCVN 4683-1 (ISO 965-1), Ren hệ met thông dụng ISO - Dung sai - Phần 1: Nguyên lý và thông số cơ bản;

TCVN 10865-1 (ISO 3506-1), Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt bằng thép không gỉ chịu ăn mòn - Phần 1: Bulông, vít và đai ốc;

ISO 225, Fasteners - Bolts, screws, studs and nuts - Symbols and descriptions of dimensions (Chi tiết kẹp chặt - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Ký hiệu và mô tả các kích thước);

ISO 724, ISO general-purpose metric screw threads - Basic dimensions (Ren vít ISO hệ met thông dụng - Các kích thước cơ bản);

ISO 898-1, Mechanical properties of fasteners made of carbon steel and alloy steel - Part 1: Bolts, screws and studs with specified property classes - Cosrse thread and fine pitch thread (Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt bằng thép cacbon và thép hợp kim - Phần 1: Bulông, vít và các vít cấy có các cấp cơ tính quy định - Ren bước lớn và ren bước nhỏ);

ISO 3269, Fasteners - Acceptancs inspection (Chi tiết kẹp chặt - Kiểm tra nghiệm thu);

ISO 3508, Thread run-outs for fasteners with thread in accordance with ISO 261 and ISO 262 (Độ đảo của ren cho các chi tiết kẹp chặt có ren phù hợp với ISO 261 và ISO 262);

ISO 4042, Fasteners - Electroplated coatings (Chi tiết kẹp chặt - Lớp phủ mạ điện);

ISO 4753, Fasteners - Ends of parts with external ISO metric thread (Chi tiết kẹp chặt - Các đầu mút và các chi tiết có ren ngoài ISO hệ met);

ISO 4759-1, Tolerances for fasteners - Part 1: Bolts, screws, studs and nuts - Product grades A, B and C (Dung sai cho các chi tiết kẹp chặt - Phần 1: Bulông, vít, vít cấy và đai ốc - Sản phẩm cấp A, cấp B và cấp C);

ISO 6157-1, Fasteners - Surface discontinuities - Part 1: Bolts, screws and studs for general requirements (Chi tiết kẹp chặt - Các điểm gián đoạn trên bề mặt - Phần 1: yêu cầu chung cho các bulông, vít và vít cấy);

ISO 8839, Mechanical properties of fasteners - Bolts, screws, studs and nuts madeof non-ferrous metals (Cơ tính của các chi tiết kẹp chặt - Bulông, vít, vít cấy và đai ốc bằng kim loại màu);

ISO 8992, Fasteners - General requirements for bolts, screws, studs and nuts (Chi tiết kẹp chặt - yêu cầu chung cho bulông, vít, vít cấy và đai ốc);

ISO 10683, Fasteners - Non-electrolytically applied zinc flake coatings (Chi tiết kẹp chặt - Lớp phủ kẽm không điện phân).

3 Kích thước

Xem Hình 1 và các Bảng 1 và 2.

Các ký hiệu và mô tả các kích thước được quy định trong ISO 225.

Kích thước được tính bằng milimet

 

a β = 15° đến 30°

b Điểm phải được vát cạnh hoặc đối với các ren ≤ M4 có thể như khi cán (cắt đầu mút) phù hợp với ISO 4753.

c Ren không hoàn chỉnh đủ u ≤ 2P

d Đường chuẩn đối với d w

e d s ≈ đường kính trung bình

f Dạng cho phép

Hình 1

Bảng 1 - Các cỡ ren ưu tiên

Kích thước được tính bằng milimet

 

Bảng 2 - Các cỡ ren không ưu tiên

Kích thước được tính bằng milimet

4 Điều kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn tham khảo

Xem Bảng 3

Bảng 3 - Điều kiện kỹ thuật và các tiêu chuẩn tham khảo

Vật liệu

Thép

Thép không gỉ

Kim loại màu

Yêu cầu chung

Tiêu chuẩn

ISO 8992

Ren

Cấp dung sai

6g

Tiêu chuẩn

ISO 724, TCVN 4683-1 (ISO 965-1)

Cơ tính

Cấp chất lượng a

d < 3 mm: theo thỏa thuận

3mm ≤ d < 39mm: 5.6, 8.8, 9.8,10.9

d > 39 mm theo thỏa thuận

d ≤ 24 mm: A2-70, A4-70

24mm < d ≤ 39mm: A2-50, A4-50

d > 39 mm: theo thỏa thuận

Vật liệu được qui đinh trong ISO 8839.

Tiêu chuẩn

d ≤ 39 mm:ISO 898-1

d < 3 mm và d > 39 mm: theo thỏa thuận

d ≤ 39 mm: TCVN 10865-1 (ISO 3506-1)

d > 39 mm: theo thỏa thuận

Dung sai

Cấp sản phẩm

Đối với d ≤ 24 mm và I ≤ 10d hoặc 150 mm b : A

Đối với d > 24mm hoặc I > 10d hoặc 150mm b : B

Tiêu chuẩn

ISO 4759-1

Gia công tinh-Lớp phủ

Theo công nghệ

Các yêu cầu về mạ điện được quy định trong ISO 4042.

Yêu cầu cho mạ kẽm không điện phân được quy định trong ISO 10683

Theo công nghệ

Theo công nghệ

Các yêu cầu về mạ điện được qui định trong ISO 4042.

Các yêu cầu bổ sung hoặc các nguyên công gia công tinh hoặc các lớp phủ khác phải được thỏa thuận giữa nhà cung cấp với khách hàng.

Tính toàn vẹn của bề mặt

Các giới hạn cho các điểm gián đoạn trên bề mặt được quy định trong ISO 6157-1

-

-

Khả năng chấp nhận

Kiểm tra nghiệm thu được quy định trong ISO 3269

a Các cấp chất lượng khác được quy định trong ISO 898-1 đối với thép và TCVN 10865-1 (ISO 3506-1) đối với thép không gỉ.

b Lấy giá trị nhỏ hơn.

5 Ký hiệu

Ví dụ Một vít đầu sáu cạnh có cỡ ren M12, chiều dài danh nghĩa l = 80mm và cấp chất lượng 8.8 được ký hiệu như sau:

Vít đầu sáu cạnh TCVN 10869 - M12 x 80 - 8.8

 

Thư mục tài liệu tham khảo

[1] TCVN 10864 (ISO 888) Bulông, vít và vít cấy - Chiều dài danh nghĩa và chiều dài ren cho các bu lông thông dụng.

[2] TCVN 10866 (ISO 4014) Bulông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp A và B.

[3] TCVN 10867 (ISO 4015), Bulông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp B - Thân Bulông có đường kính giảm đường kính thân xấp xỉ bằng đường kính trung bình của ren.

[4] TCVN 10868 (ISO 4016), Bulông đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C.

[5] TCVN 10870 (ISO 4018), Vít đầu sáu cạnh - Sản phẩm cấp C.

[6] ISO 4032, Hexagon nuts, style 1 - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh kiểu 1 - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[7] ISO 4033, Hexagon nuts, style 2 - Product grade A and B (Đai ốc sáu cạnh kiểu 2 - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[8] ISO 4034, Hexagon nuts - Product grade C (Đai ốc sáu cạnh – Sản phẩm cấp C).

[9] ISO 4035, Hexagon thin nuts (chamfered) - Product grades A and B (Đai ốc mỏng sáu cạnh (vát cạnh) - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[10] ISO 4036, Hexagon thin nuts (unchamfered) - Product grade B (Đai ốc mỏng sáu cạnh (không vát cạnh) - Sản phẩm cấp B).

[11] ISO 4161, Hexagon nut with flange - Coarse thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren bước lớn).

[12] ISO 4162, Hexagon flange bolts - Small series (Bulông sáu cạnh có bích - Loạt nhỏ).

[13] ISO 7040, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1 - Property classes 5, 8 and 10 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 1 - Các cấp chất lượng 5, 8 và 10].

[14] ISO 7041, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 2 - Property classes 9 and 12 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 2 - Các cấp chất lượng 9 và 12].

[15] ISO 7042, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 5, 8, 10 and 12 [Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại sáu cạnh, có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Các dấp chất lượng 5, 8, 10 và 12].

[16] ISO 7043, Prevailing torque type hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh có bích, momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) - Sản phẩm cấp A và cấp B].

[17] ISO 7044, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts with flange - Product grades A and B (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại có bích, momen vặn thông dụng - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[18] ISO 7719, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 1 - Property classes 5, 8 and 10 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 1 - Các cấp chất lượng 5, 8 và 10).

[19] ISO 7720, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts, style 2 - Property classes 9 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại có momen vặn thông dụng kiểu 2 - Cấp chất lượng 9).

[20] ISO 8673, Hexagon nuts, style 1, with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiểu 1, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B)

[21] ISO 8674, Hexagon nuts, style 2, with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Đai ốc sáu cạnh, kiểu 2, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[22] ISO 8675, Hexagon thin nuts (chamfered) with metric fine pitch thread - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh mỏng (vát cạnh) có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].

[23] ISO 8676, Hexagon head screws with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Vít đầu sáu cạnh có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[24] ISO 8765, Hexagon head bolts with metric fine pitch thread - Product grades A and B (Bulông đầu sáu cạnh có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B).

[25] ISO 10511, Prevailing torque type hexagon thin nuts (with non-metallic insert) [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại)].

[26] ISO 10512, Prevailing torque type hexagon nuts (with non-metallic insert), style 1, with metric fine pitch thread - Property classes 6, 8 and 10 [Đai ốc sáu cạnh có momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại) kiểu 1, có ren hệ met bước nhỏ - Các cấp chất lượng 6, 8 và 10].

[27] ISO 10513, Prevailing torque type allmetal hexagon nuts, style 2, with metric fine pitch thread - Property classes 8, 10 and 12 (Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại sáu cạnh có momen vặn thông dụng, kiểu 2, có ren hệ met bước nhỏ - Các cấp chất lượng 8, 10 và 12).

[28] ISO 10663, Hexagon nuts with flange - Fine pitch thread (Đai ốc sáu cạnh có bích - Ren bước nhỏ).

[29] ISO 12125, Prevailing torque type hexagon nuts with flange (with non-metallic insert) with metric fine pitch thread - Product grades A and B [Đai ốc sáu cạnh có bích, momen vặn thông dụng (có đệm phi kim loại), có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].

[30] ISO 12126, Prevailing torque type all-metal hexagon nuts with flange with metric fine pitch thread - Product grades A and, B [Đai ốc hoàn toàn bằng kim loại, sáu cạnh, có momen vận thông dụng, có ren hệ met bước nhỏ - Sản phẩm cấp A và cấp B].

[31] ISO 15071, Hexagon bolts with flange - Small series - Product grade A (Bulông sáu cạnh có bích - Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp A).

[32] ISO 15072, Hexagon bolts with flange with metric fine pitch thread - Small series - Product grade A (Bulông sáu cạnh có bích, có hệ met nhỏ - Loạt nhỏ - Sản phẩm cấp A).

[33] ISO 21670, Hexagon weld nuts with flange (Đai ốc sáu cạnh, hàn, có bích).

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×