Bảng lương, phụ cấp mới trong quân đội từ 01/7/2026 [theo Thông tư 74/2026/TT-BQP]

Thông tư 74/2026/TT-BQP đã hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng từ ngày 01/7/2026.

Theo đó tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 74/2026/TT-BQP quy định về Bảng lương nâng lương và phụ cấp thuộc Bộ Quốc phòng từ ngày 01/7/2026, như sau:

thong-tu-74-2026-tt-bqp-bang-luong-phu-cap-moi-trong-quan-doi-tu-01-7-2026
Thông tư 74/2026/TT-BQP: Bảng lương, phụ cấp mới trong quân đội từ 01/7/2026 (Ảnh minh họa)


1. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Đối tượng

Hệ số

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

1

Đại tướng

10,40

26.312.000

2

Thượng tướng

9,80

24.794.000

3

Trung tướng

9,20

23.276.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 10

4

Thiếu tướng

8,60

21.758.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 9

5

Đại tá

8,00

20.240.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 8

6

Thượng tá

7,30

18.469.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 7

7

Trung tá

6,60

16.698.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 6

8

Thiếu tá

6,00

15.180.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 5

9

Đại úy

5,40

13.662.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 4

10

Thượng úy

5,00

12.650.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 3

11

Trung úy

4,60

11.638.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 2

12

Thiếu úy

4,20

10.626.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 1

2. Bảng nâng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Đối tượng

Nâng lương lần 1

Nâng lương lần 2

Hệ số

Mức lương từ 01/7/2026

Hệ số

Mức lương từ 01/7/2026

1

Đại tướng

11,00

27.830.000

-

-

2

Thượng tướng

10,40

26.312.000

-

-

3

Trung tướng

9,80

24.794.000

-

-

Cấp hàm cơ yếu bậc 10

4

Thiếu tướng

9,20

23.276.000

-

-

Cấp hàm cơ yếu bậc 9

5

Đại tá

8,40

21.252.000

8,60

21.758.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 8

6

Thượng tá

7,70

19.481.000

8,10

20.493.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 7

7

Trung tá

7,00

17.710.000

7,40

18.722.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 6

8

Thiếu tá

6,40

16.192.000

6,80

17.204.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 5

9

Đại uý

5,80

14.674.000

6,20

15.686.000

10

Thượng uý

5,35

13.535.500

5,70

14.421.000

3. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo

3.1. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh lãnh đạo

Hệ số

Mức phụ cấp thực hiện từ 01/7/2026

1

Bộ trưởng

1,50

3.795.000

2

Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị

1,40

3.542.000

3

Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh: Quân khu, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Quân đoàn

1,25

3.162.500

4

Tư lệnh Binh chủng

1,10

2.783.000

5

Phó Tư lệnh Binh chủng

1,00

2.530.000

6

Sư đoàn trưởng

0,90

2.277.000

7

Lữ đoàn trưởng

0,80

2.024.000

8

Trung đoàn trưởng

0,70

1.771.000

9

Phó Trung đoàn trưởng

0,60

1.518.000

10

Tiểu đoàn trưởng

0,50

1.265.000

11

Phó Tiểu đoàn trưởng

0,40

1.012.000

12

Đại đội trưởng

0,30

759.000

13

Phó Đại đội trưởng

0,25

632.500

14

Trung đội trưởng

0,20

506.000

Ghi chú: Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo của các chức vụ, chức danh lãnh đạo khác của sĩ quan được xác định theo nguyên tắc tương đương với các chức vụ cơ bản của sĩ quan theo quy định tại Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi, bổ sung năm 2024 và các quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Quốc phòng.

3.2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo cơ yếu

Đơn vị tính: Đồng

STT

Chức danh lãnh đạo

Hệ số

Mức phụ cấp thực hiện từ 01/7/2026

1

Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1,30

3.289.000

2

Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1,10

2.783.000

3

Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,90

2.277.000

4

Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,70

1.771.000

5

Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,50

1.265.000

6

Phó Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,40

1.012.000

7

Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương của các tổ chức thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,20

506.000

thong-tu-74-2026-tt-bqp-bang-luong-phu-cap-moi-trong-quan-doi-tu-01-7-20261
Thông tư 74/2026/TT-BQP: Bảng lương, phụ cấp mới trong quân đội từ 01/7/2026 (Ảnh minh họa)


4. Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

Đơn vị tính: Đồng

STT

ĐỐI TƯỢNG

HỆ SỐ

MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2026

1

Thượng sĩ

0,70

1.771.000

Học viên cơ yếu năm thứ năm

2

Trung sĩ

0,60

1.518.000

Học viên cơ yếu năm thứ tư

3

Hạ sĩ

0,50

1.265.000

Học viên cơ yếu năm thứ ba

4

Binh nhất

0,45

1.138.500

Học viên cơ yếu năm thứ hai

5

Binh nhì

0,40

1.012.000

Học viên cơ yếu năm thứ nhất

5. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

Đơn vị tính: Đồng

CHỨC DANH

BẬC LƯƠNG

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

VK

I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp

 

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số

3,85

4,20

4,55

4,90

5,25

5,60

5,95

6,30

6,65

7,00

7,35

7,70

VK

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

9.740.500

10.626.000

11.511.500

12.397.000

13.282.500

14.168.000

15.053.500

15.939.000

16.824.500

17.710.000

18.595.500

19.481.000

 

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số

3,65

4,00

4,35

4,70

5,05

5,40

5,75

6,10

6,45

6,80

7,15

7,50

VK

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

9.234.500

10.120.000

11.005.500

11.891.000

12.776.500

13.662.000

14.547.500

15.433.000

16.318.500

17.204.000

18.089.500

18.975.000

 

II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp

 

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số

3,50

3,80

4,10

4,40

4,70

5,00

5,30

5,60

5,90

6,20

VK

 

 

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.855.000

9.614.000

10.373.000

11.132.000

11.891.000

12.650.000

13.409.000

14.168.000

14.927.000

15.686.000

 

 

 

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số

3,20

3,50

3,80

4,10

4,40

4,70

5,00

5,30

5,60

5,90

VK

 

 

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.096.000

8.855.000

9.614.000

10.373.000

11.132.000

11.891.000

12.650.000

13.409.000

14.168.000

14.927.000

 

 

 

III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp

 

 

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số

3,20

3,45

3,7

3,95

4,20

4,45

4,70

4,95

5,20

5,45

VK

 

 

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.096.000

8.728.500

9.361.000

9.993.500

10.626.000

11.258.500

11.891.000

12.523.500

13.156.000

13.788.500

 

 

 

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hệ số

2,95

3,20

3,45

3,70

3,95

4,20

4,45

4,70

4,95

5,20

VK

 

 

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

7.463.500

8.096.000

8.728.500

9.361.000

9.993.500

10.626.000

11.258.500

11.891.000

12.523.500

13.156.000

 

 

 

6. Bảng lương công nhân Quốc phòng

Đơn vị tính: Đồng

Loại

Nhóm

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

LOẠI A

Nhóm 1

 

Hệ số

3,50

3,85

4,20

4,55

4,90

5,25

5,60

5,95

6,30

6,65

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.855.000

9.740.500

10.626.000

11.511.500

12.397.000

13.282.500

14.168.000

15.053.500

15.939.000

16.824.500

Nhóm 2

 

Hệ số

3,20

3,55

3,90

4,25

4,60

4,95

5,30

5,65

6,00

6,35

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.096.000

8.981.500

9.867.000

10.752.500

11.638.000

12.523.500

13.409.000

14.294.500

15.180.000

16.065.500

LOẠI B

Hệ số

2,90

3,20

3,50

3,80

4,10

4,40

4,70

5,00

5,30

5,60

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

7.337.000

8.096.000

8.855.000

9.614.000

10.373.000

11.132.000

11.891.000

12.650.000

13.409.000

14.168.000

LOẠI C

Hệ số

2,70

2,95

3,20

3,45

3,70

3,95

4,20

4,45

4,70

4,95

Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

6.831.000

7.463.500

8.096.000

8.728.500

9.361.000

9.993.500

10.626.000

11.258.500

11.891.000

12.523.500

 

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Từ 01/7/2026, muốn sửa chữa, cải tạo công trình phải đáp ứng điều kiện gì?

Từ 01/7/2026, muốn sửa chữa, cải tạo công trình phải đáp ứng điều kiện gì?

Từ 01/7/2026, muốn sửa chữa, cải tạo công trình phải đáp ứng điều kiện gì?

Sửa chữa, cải tạo công trình là nhu cầu phổ biến của người dân, tổ chức trong quá trình sử dụng công trình. Tuy nhiên, từ ngày 01/7/2026, việc này cần được thực hiện theo các điều kiện nhất định. Vậy muốn sửa chữa, cải tạo công trình phải đáp ứng điều kiện gì?

Bảng so sánh Nghị định 207/2026/NĐ-CP và Nghị định 06/2021/NĐ-CP về quản lý chất lượng, thi công xây dựng

Bảng so sánh Nghị định 207/2026/NĐ-CP và Nghị định 06/2021/NĐ-CP về quản lý chất lượng, thi công xây dựng

Bảng so sánh Nghị định 207/2026/NĐ-CP và Nghị định 06/2021/NĐ-CP về quản lý chất lượng, thi công xây dựng

Bảng so sánh Nghị định 207/2026/NĐ-CP và Nghị định 06/2021/NĐ-CP do LuatVietnam thực hiện giúp người đọc nhanh chóng nhận diện các quy định mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ thông qua việc đối chiếu trực tiếp.

Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi vay đặc biệt theo trình tự nào?

Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi vay đặc biệt theo trình tự nào?

Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi vay đặc biệt theo trình tự nào?

Tổ chức bảo hiểm tiền gửi khi có nhu cầu vay đặc biệt từ Ngân hàng Nhà nước phải chuẩn bị hồ sơ đề nghị vay và thực hiện theo đúng trình tự, thủ tục do pháp luật quy định. Vậy Ngân hàng Nhà nước cho tổ chức bảo hiểm tiền gửi vay đặc biệt theo trình tự nào?