- 1. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
- 2. Bảng nâng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
- 3. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo
- 3.1. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân
- 3.2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo cơ yếu
- 4. Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu
- 5. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu
- 6. Bảng lương công nhân Quốc phòng
Theo đó tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư 74/2026/TT-BQP quy định về Bảng lương nâng lương và phụ cấp thuộc Bộ Quốc phòng từ ngày 01/7/2026, như sau:

1. Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Đối tượng |
Hệ số |
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
|
1 |
Đại tướng |
10,40 |
26.312.000 |
|
2 |
Thượng tướng |
9,80 |
24.794.000 |
|
3 |
Trung tướng |
9,20 |
23.276.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 10 |
|||
|
4 |
Thiếu tướng |
8,60 |
21.758.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 9 |
|||
|
5 |
Đại tá |
8,00 |
20.240.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 8 |
|||
|
6 |
Thượng tá |
7,30 |
18.469.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 7 |
|||
|
7 |
Trung tá |
6,60 |
16.698.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 6 |
|||
|
8 |
Thiếu tá |
6,00 |
15.180.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 5 |
|||
|
9 |
Đại úy |
5,40 |
13.662.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 4 |
|||
|
10 |
Thượng úy |
5,00 |
12.650.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 3 |
|||
|
11 |
Trung úy |
4,60 |
11.638.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 2 |
|||
|
12 |
Thiếu úy |
4,20 |
10.626.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 1 |
2. Bảng nâng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Đối tượng |
Nâng lương lần 1 |
Nâng lương lần 2 |
||
|
Hệ số |
Mức lương từ 01/7/2026 |
Hệ số |
Mức lương từ 01/7/2026 |
||
|
1 |
Đại tướng |
11,00 |
27.830.000 |
- |
- |
|
2 |
Thượng tướng |
10,40 |
26.312.000 |
- |
- |
|
3 |
Trung tướng |
9,80 |
24.794.000 |
- |
- |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 10 |
|||||
|
4 |
Thiếu tướng |
9,20 |
23.276.000 |
- |
- |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 9 |
|||||
|
5 |
Đại tá |
8,40 |
21.252.000 |
8,60 |
21.758.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 8 |
|||||
|
6 |
Thượng tá |
7,70 |
19.481.000 |
8,10 |
20.493.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 7 |
|||||
|
7 |
Trung tá |
7,00 |
17.710.000 |
7,40 |
18.722.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 6 |
|||||
|
8 |
Thiếu tá |
6,40 |
16.192.000 |
6,80 |
17.204.000 |
|
Cấp hàm cơ yếu bậc 5 |
|||||
|
9 |
Đại uý |
5,80 |
14.674.000 |
6,20 |
15.686.000 |
|
10 |
Thượng uý |
5,35 |
13.535.500 |
5,70 |
14.421.000 |
3. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo
3.1. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo quân đội nhân dân
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Chức danh lãnh đạo |
Hệ số |
Mức phụ cấp thực hiện từ 01/7/2026 |
|
1 |
Bộ trưởng |
1,50 |
3.795.000 |
|
2 |
Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị |
1,40 |
3.542.000 |
|
3 |
Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh: Quân khu, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Quân đoàn |
1,25 |
3.162.500 |
|
4 |
Tư lệnh Binh chủng |
1,10 |
2.783.000 |
|
5 |
Phó Tư lệnh Binh chủng |
1,00 |
2.530.000 |
|
6 |
Sư đoàn trưởng |
0,90 |
2.277.000 |
|
7 |
Lữ đoàn trưởng |
0,80 |
2.024.000 |
|
8 |
Trung đoàn trưởng |
0,70 |
1.771.000 |
|
9 |
Phó Trung đoàn trưởng |
0,60 |
1.518.000 |
|
10 |
Tiểu đoàn trưởng |
0,50 |
1.265.000 |
|
11 |
Phó Tiểu đoàn trưởng |
0,40 |
1.012.000 |
|
12 |
Đại đội trưởng |
0,30 |
759.000 |
|
13 |
Phó Đại đội trưởng |
0,25 |
632.500 |
|
14 |
Trung đội trưởng |
0,20 |
506.000 |
Ghi chú: Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo của các chức vụ, chức danh lãnh đạo khác của sĩ quan được xác định theo nguyên tắc tương đương với các chức vụ cơ bản của sĩ quan theo quy định tại Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi, bổ sung năm 2024 và các quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Quốc phòng.
3.2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo cơ yếu
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
Chức danh lãnh đạo |
Hệ số |
Mức phụ cấp thực hiện từ 01/7/2026 |
|
1 |
Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ |
1,30 |
3.289.000 |
|
2 |
Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ |
1,10 |
2.783.000 |
|
3 |
Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ |
0,90 |
2.277.000 |
|
4 |
Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ |
0,70 |
1.771.000 |
|
5 |
Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ |
0,50 |
1.265.000 |
|
6 |
Phó Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ |
0,40 |
1.012.000 |
|
7 |
Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương của các tổ chức thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ |
0,20 |
506.000 |

4. Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
ĐỐI TƯỢNG |
HỆ SỐ |
MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2026 |
|
1 |
Thượng sĩ |
0,70 |
1.771.000 |
|
Học viên cơ yếu năm thứ năm |
|||
|
2 |
Trung sĩ |
0,60 |
1.518.000 |
|
Học viên cơ yếu năm thứ tư |
|||
|
3 |
Hạ sĩ |
0,50 |
1.265.000 |
|
Học viên cơ yếu năm thứ ba |
|||
|
4 |
Binh nhất |
0,45 |
1.138.500 |
|
Học viên cơ yếu năm thứ hai |
|||
|
5 |
Binh nhì |
0,40 |
1.012.000 |
|
Học viên cơ yếu năm thứ nhất |
5. Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu
Đơn vị tính: Đồng
|
CHỨC DANH |
BẬC LƯƠNG |
||||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
VK |
|
|
I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp |
|
||||||||||||
|
Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ số |
3,85 |
4,20 |
4,55 |
4,90 |
5,25 |
5,60 |
5,95 |
6,30 |
6,65 |
7,00 |
7,35 |
7,70 |
VK |
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
9.740.500 |
10.626.000 |
11.511.500 |
12.397.000 |
13.282.500 |
14.168.000 |
15.053.500 |
15.939.000 |
16.824.500 |
17.710.000 |
18.595.500 |
19.481.000 |
|
|
Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ số |
3,65 |
4,00 |
4,35 |
4,70 |
5,05 |
5,40 |
5,75 |
6,10 |
6,45 |
6,80 |
7,15 |
7,50 |
VK |
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
9.234.500 |
10.120.000 |
11.005.500 |
11.891.000 |
12.776.500 |
13.662.000 |
14.547.500 |
15.433.000 |
16.318.500 |
17.204.000 |
18.089.500 |
18.975.000 |
|
|
II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp |
|
||||||||||||
|
Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ số |
3,50 |
3,80 |
4,10 |
4,40 |
4,70 |
5,00 |
5,30 |
5,60 |
5,90 |
6,20 |
VK |
|
|
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
8.855.000 |
9.614.000 |
10.373.000 |
11.132.000 |
11.891.000 |
12.650.000 |
13.409.000 |
14.168.000 |
14.927.000 |
15.686.000 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ số |
3,20 |
3,50 |
3,80 |
4,10 |
4,40 |
4,70 |
5,00 |
5,30 |
5,60 |
5,90 |
VK |
|
|
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
8.096.000 |
8.855.000 |
9.614.000 |
10.373.000 |
11.132.000 |
11.891.000 |
12.650.000 |
13.409.000 |
14.168.000 |
14.927.000 |
|
|
|
|
III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp |
|
|
|||||||||||
|
Nhóm 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ số |
3,20 |
3,45 |
3,7 |
3,95 |
4,20 |
4,45 |
4,70 |
4,95 |
5,20 |
5,45 |
VK |
|
|
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
8.096.000 |
8.728.500 |
9.361.000 |
9.993.500 |
10.626.000 |
11.258.500 |
11.891.000 |
12.523.500 |
13.156.000 |
13.788.500 |
|
|
|
|
Nhóm 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ số |
2,95 |
3,20 |
3,45 |
3,70 |
3,95 |
4,20 |
4,45 |
4,70 |
4,95 |
5,20 |
VK |
|
|
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
7.463.500 |
8.096.000 |
8.728.500 |
9.361.000 |
9.993.500 |
10.626.000 |
11.258.500 |
11.891.000 |
12.523.500 |
13.156.000 |
|
|
|
6. Bảng lương công nhân Quốc phòng
Đơn vị tính: Đồng
|
Loại |
Nhóm |
Bậc 1 |
Bậc 2 |
Bậc 3 |
Bậc 4 |
Bậc 5 |
Bậc 6 |
Bậc 7 |
Bậc 8 |
Bậc 9 |
Bậc 10 |
|
LOẠI A |
Nhóm 1 |
|
|||||||||
|
Hệ số |
3,50 |
3,85 |
4,20 |
4,55 |
4,90 |
5,25 |
5,60 |
5,95 |
6,30 |
6,65 |
|
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
8.855.000 |
9.740.500 |
10.626.000 |
11.511.500 |
12.397.000 |
13.282.500 |
14.168.000 |
15.053.500 |
15.939.000 |
16.824.500 |
|
|
Nhóm 2 |
|
||||||||||
|
Hệ số |
3,20 |
3,55 |
3,90 |
4,25 |
4,60 |
4,95 |
5,30 |
5,65 |
6,00 |
6,35 |
|
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
8.096.000 |
8.981.500 |
9.867.000 |
10.752.500 |
11.638.000 |
12.523.500 |
13.409.000 |
14.294.500 |
15.180.000 |
16.065.500 |
|
|
LOẠI B |
Hệ số |
2,90 |
3,20 |
3,50 |
3,80 |
4,10 |
4,40 |
4,70 |
5,00 |
5,30 |
5,60 |
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
7.337.000 |
8.096.000 |
8.855.000 |
9.614.000 |
10.373.000 |
11.132.000 |
11.891.000 |
12.650.000 |
13.409.000 |
14.168.000 |
|
|
LOẠI C |
Hệ số |
2,70 |
2,95 |
3,20 |
3,45 |
3,70 |
3,95 |
4,20 |
4,45 |
4,70 |
4,95 |
|
Mức lương thực hiện từ 01/7/2026 |
6.831.000 |
7.463.500 |
8.096.000 |
8.728.500 |
9.361.000 |
9.993.500 |
10.626.000 |
11.258.500 |
11.891.000 |
12.523.500 |
|
RSS