Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 74/2026/TT-BQP hướng dẫn mức lương cơ sở cho quân đội

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 17/06/2026 08:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Quốc phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 74/2026/TT-BQP Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Quang Ngọc
Trích yếu: Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách Nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
16/06/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Lao động-Tiền lương Cán bộ-Công chức-Viên chức

TÓM TẮT THÔNG TƯ 74/2026/TT-BQP

Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở cho các đối tượng thuộc Bộ Quốc phòng

Ngày 16/06/2026, Bộ Quốc phòng đã ban hành Thông tư 74/2026/TT-BQP hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách Nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/07/2026.

Thông tư này áp dụng cho các đối tượng bao gồm sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng, người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, công an nhân dân, hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên cơ yếu hưởng phụ cấp hoặc sinh hoạt phí, và người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP.

- Mức lương cơ sở và cách tính

  1. Mức lương cơ sở: Được quy định là 2.530.000 đồng/tháng, áp dụng từ ngày 01/07/2026.

  2. Cách tính mức lương, phụ cấp và trợ cấp:

  • Mức lương cơ bản được tính bằng cách nhân mức lương cơ sở với hệ số lương hiện hưởng.
  • Mức phụ cấp quân hàm và các phụ cấp khác cũng được tính dựa trên mức lương cơ sở và hệ số phụ cấp hiện hưởng.
  • Mức phụ cấp khu vực và các phụ cấp tính theo tỷ lệ phần trăm được tính dựa trên mức lương cơ sở và các hệ số hoặc tỷ lệ phần trăm quy định.
  1. Các bảng lương và phụ cấp: Được quy định chi tiết trong Phụ lục I kèm theo Thông tư này.

- Tổ chức thực hiện

Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng có trách nhiệm lập bảng lương, phụ cấp để cấp phát cho các đối tượng được hưởng. Các doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính áp dụng mức lương cơ sở để tính các mức lương và phụ cấp lương làm căn cứ tính đóng, hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác theo quy định của pháp luật.

- Hiệu lực thi hành

Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/07/2026 và thay thế Thông tư số 38/2024/TT-BQP. Các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn trong Thông tư này sẽ được thực hiện theo các văn bản đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tương ứng.

Xem chi tiết Thông tư 74/2026/TT-BQP có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2026

Tải Thông tư 74/2026/TT-BQP

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 74/2026/TT-BQP PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 74/2026/TT-BQP DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ QUỐC PHÒNG
_______
Số: 74/2026/TT-BQP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
_________________

Hà Nội, ngày 16 tháng 6 năm 2026

THÔNG TƯ

Hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương
hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ
quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng

_________________

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 76/2009/NĐ-CP của Chính phủ.

Căn cứ Nghị định số 19/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tiền lương của công nhân quốc phòng và chế độ phụ cấp thâm niên đối với viên chức quốc phòng;

Căn cứ Nghị định số 161/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 01/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng; được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 03/2025/NĐ-CP của Chính phủ;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Tài chính Bộ Quốc phòng;

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành Thông tư hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Thông tư này hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở áp dụng đối với các đối tượng hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng.

Đang theo dõi

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Đang theo dõi

1. Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng và công chức quốc phòng.

Đang theo dõi

2. Người làm công tác cơ yếu không phải là quân nhân, công an nhân dân; người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu.

Đang theo dõi

3. Hạ sĩ quan, binh sĩ, học viên cơ yếu hưởng phụ cấp hoặc sinh hoạt phí.

Đang theo dõi

4. Người làm việc theo chế độ hợp đồng lao động xếp lương theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang (sau đây viết tắt là Nghị định số 204/2004/NĐ-CP).

Đang theo dõi

Điều 3. Cách tính mức lương, phụ cấp và trợ cấp

Đang theo dõi

1. Mức lương cơ sở: 2.530.000 đồng/tháng.

Đang theo dõi

2. Cách tính mức lương, phụ cấp quân hàm và phụ cấp, trợ cấp của các đối tượng được quy định tại Điều 2 Thông tư này, như sau:

Đang theo dõi
a) Mức lương cơ bản

Mức lương cơ bản thực hiện từ ngày 01/7/2026

=

Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

x

Hệ số lương hiện hưởng (bao gồm hệ số chênh lệch bảo lưu (nếu có))

Đang theo dõi
b) Mức phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

Mức phụ cấp quân hàm thực hiện từ ngày 01/7/2026

=

Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

x

Hệ số phụ cấp quân hàm hiện hưởng

Đang theo dõi
c) Mức phụ cấp tính theo hệ số

Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026

=

Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

x

Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định


Riêng đối với phụ cấp khu vực của hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:

Mức phụ cấp khu vực thực hiện từ ngày 01/7/2026

=

Mức phụ cấp quân hàm binh nhì (tính theo mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)

x

Hệ số phụ cấp được hưởng theo quy định

Đang theo dõi
d) Mức phụ cấp tính theo tỷ lệ % Đối với người hưởng lương:

Mức phụ cấp thâm niên vượt khung thực hiện từ ngày 01/7/2026

=

Mức lương của bậc lương cuối cùng trong ngạch hoặc trong chức danh

x

Tỷ lệ % phụ cấp thâm niên vượt khung được hưởng theo quy định


Các mức phụ cấp tính theo tỷ lệ % khác: Đối với hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu:

Mức phụ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026

=

Mức phụ cấp quân hàm hiện hưởng, cộng phụ cấp chức vụ lãnh đạo (nếu có) tính theo mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng)

x

Tỷ lệ % phụ cấp được hưởng theo quy định

Đang theo dõi
đ) Mức trợ cấp tính theo mức lương cơ sở

Mức trợ cấp thực hiện từ ngày 01/7/2026

=

Mức lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

x

Số tháng được hưởng trợ cấp theo quy định

Đang theo dõi

3. Các mức lương, phụ cấp, trợ cấp của sĩ quan, người hưởng lương cấp hàm cơ yếu, quân nhân chuyên nghiệp, người hưởng lương chuyên môn kỹ thuật cơ yếu, công nhân quốc phòng, hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu được quy định tại các Bảng của Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

Đang theo dõi

4. Các khoản phụ cấp, trợ cấp quy định bằng mức tiền cụ thể, giữ nguyên theo quy định hiện hành.

Đang theo dõi

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Đang theo dõi

1. Căn cứ vào nội dung hướng dẫn tại Thông tư này, các cơ quan, đơn vị lập bảng lương, phụ cấp để cấp phát cho các đối tượng được hưởng.

Đang theo dõi

2. Trường hợp đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Thông tư này có quyết định điều động công tác sang cơ quan, đơn vị khác trước khi Thông tư này có hiệu lực thi hành thì cơ quan, đơn vị tiếp nhận đối tượng căn cứ vào yếu tố ghi trong “Giấy giới thiệu cung cấp tài chính" của đơn vị cũ, lập danh sách cấp phát, truy lĩnh phần chênh lệch theo quy định.

Đang theo dõi

3. Các doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính và các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ đang thực hiện thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương do Nhà nước quy định tại Nghị định số 204/2004/NĐ-CP, Nghị định số 19/2017/NĐ-CP của Chính phủ quy định chế độ tiền lương của công nhân quốc phòng và chế độ phụ cấp thâm niên đối với viên chức quốc phòng được áp dụng mức lương cơ sở tại khoản 1 Điều 3 Thông tư này để tính các mức lương trong hệ thống thang lương, bảng lương và mức phụ cấp lương làm căn cứ tính đóng, hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ khác theo quy định của pháp luật về lao động cho các đối tượng được hưởng. Nguồn kinh phí thực hiện do doanh nghiệp, đơn vị tự chủ về tài chính và các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tự bảo đảm.

Đang theo dõi

4. Khi cấp phát tiền lương cho các đối tượng được hưởng, các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp phải tính thu các khoản phải nộp theo quy định của pháp luật hiện hành (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp và thuế thu nhập cá nhân (nếu có)).

Đang theo dõi

5. Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng lập các báo cáo dự toán ngân sách tăng thêm theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này gửi về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính) trước ngày 25 tháng 6 năm 2026 để tổng hợp, báo cáo Nhà nước.

Đang theo dõi

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026; Thông tư số 38/2024/TT-BQP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện mức lương cơ sở đối với các đối tượng đang hưởng lương hoặc phụ cấp quân hàm, sinh hoạt phí từ ngân sách nhà nước trong các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Đang theo dõi

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định viện dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản đã được sửa đổi, bổ sung; văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế tương ứng.

Đang theo dõi

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Đang theo dõi

1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Đang theo dõi

2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính) để nghiên cứu, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:

- Bộ Tài chính, Bộ Nội vụ;

- Lãnh đạo BQP (08);

- Các cơ quan, đơn vị trực thuộc BQP;

- Các Cục: C41, C29, C56, C85;

- Ban Cơ yếu Chính phủ;

- Cổng TTĐT Bộ Quốc phòng;

- Cục Pháp chế/BQP;

- Lưu: VT, THBĐ.MCuong88.

KT. BỘ TRƯỞNG

THỨ TRƯỞNG





Thượng tướng Nguyễn Quang Ngọc

Tải biểu mẫu

Phụ lục I

DANH MỤC BẢNG LƯƠNG NÂNG LƯƠNG VÀ PHỤ CẤP

(Kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BQP ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng)

_____________
 

SỐ

TT

TÊN GỌI

NỘI DUNG

1

Bảng 1

Bảng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

2

Bảng 2

Bảng nâng lương cấp bậc quân hàm sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

3

Bảng 3

Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo

 

 

3.1. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Quân đội nhân dân

 

 

3.2. Bảng phụ cấp chức vụ lãnh đạo Cơ yếu

4

Bảng 4

Bảng phụ cấp quân hàm hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

5

Bảng 5

Bảng lương quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

6

Bảng 6

Bảng lương công nhân quốc phòng

Đang theo dõi

Bảng 1

BẢNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

Đơn vị tính: Đồng

SỐ

TT

ĐỐI TƯỢNG

HỆ SỐ

MỨC LƯƠNG THỰC HIỆN từ 01/7/2026

1

Đại tướng

10,40

26.312.000

2

Thượng tướng

9,80

24.794.000

3

Trung tướng

9,20

23.276.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 10

4

Thiếu tướng

8,60

21.758.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 9

5

Đại tá

8,00

20.240.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 8

6

Thượng tá

7,30

18.469.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 7

7

Trung tá

6,60

16.698.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 6

8

Thiếu tá

6,00

15.180.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 5

9

Đại úy

5,40

13.662.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 4

10

Thượng úy

5,00

12.650.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 3

11

Trung úy

4,60

11.638.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 2

12

Thiếu úy

4,20

10.626.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 1

Đang theo dõi

Bảng 2

BẢNG NÂNG LƯƠNG CẤP BẬC QUÂN HÀM SĨ QUAN VÀ CẤP HÀM CƠ YẾU

Đơn vị tính: Đồng

SỐ

TT

ĐỐI TƯỢNG

NÂNG LƯƠNG LẦN 1

NÂNG LƯƠNG LẦN 2

Hệ số

Mức lương từ 01/7/2026

Hệ số

Mức lương từ 01/7/2026

1

Đại tướng

11,00

27.830.000

-

-

2

Thượng tướng

10,40

26.312.000

-

-

3

Trung tướng

9,80

24.794.000

-

-

Cấp hàm cơ yếu bậc 10

4

Thiếu tướng

9,20

23.276.000

-

-

Cấp hàm cơ yếu bậc 9

5

Đại tá

8,40

21.252.000

8,60

21.758.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 8

6

Thượng tá

7,70

19.481.000

8,10

20.493.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 7

7

Trung tá

7,00

17.710.000

7,40

18.722.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 6

8

Thiếu tá

6,40

16.192.000

6,80

17.204.000

Cấp hàm cơ yếu bậc 5

9

Đại uý

5,80

14.674.000

6,20

15.686.000

10

Thượng uý

5,35

13.535.500

5,70

14.421.000

Đang theo dõi

Bảng 3

BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO

3.1. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO QUÂN ĐỘI NHÂN DÂN

Đơn vị tính: Đồng

SỐ

TT

CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

HỆ SỐ

MỨC PHỤ

CẤP THỰC

HIỆN từ 01/7/2026

1

Bộ trưởng

1,50

3.795.000

2

Tổng Tham mưu trưởng; Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị

1,40

3.542.000

3

Chủ nhiệm Tổng cục; Tư lệnh: Quân khu, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Quân đoàn

1,25

3.162.500

4

Tư lệnh Binh chủng

1,10

2.783.000

5

Phó Tư lệnh Binh chủng

1,00

2.530.000

6

Sư đoàn trưởng

0,90

2.277.000

7

Lữ đoàn trưởng

0,80

2.024.000

8

Trung đoàn trưởng

0,70

1.771.000

9

Phó Trung đoàn trưởng

0,60

1.518.000

10

Tiểu đoàn trưởng

0,50

1.265.000

11

Phó Tiểu đoàn trưởng

0,40

1.012.000

12

Đại đội trưởng

0,30

759.000

13

Phó Đại đội trưởng

0,25

632.500

14

Trung đội trưởng

0,20

506.000

Ghi chú: Mức phụ cấp chức vụ lãnh đạo của các chức vụ, chức danh lãnh đạo khác của sĩ quan được xác định theo nguyên tắc tương đương với các chức vụ cơ bản của sĩ quan theo quy định tại Luật Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam sửa đổi, bổ sung năm 2024 và các quy định hiện hành của Chính phủ và Bộ Quốc phòng.

3.2. BẢNG PHỤ CẤP CHỨC VỤ LÃNH ĐẠO CƠ YẾU

Đơn vị tính: Đồng

SỐ

TT

CHỨC DANH LÃNH ĐẠO

HỆ SỐ

MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2026

1

Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1,30

3.289.000

2

Phó trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ

1,10

2.783.000

3

Cục trưởng, Vụ trưởng, Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,90

2.277.000

4

Phó Cục trưởng, Phó Vụ trưởng, Phó Chánh Văn phòng và tương đương thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,70

1.771.000

5

Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,50

1.265.000

6

Phó Trưởng phòng và tương đương của các đơn vị thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,40

1.012.000

7

Trưởng ban hoặc Đội trưởng cơ yếu đơn vị và tương đương của các tổ chức thuộc Ban Cơ yếu Chính phủ

0,20

506.000

Đang theo dõi

Bảng 4

BẢNG PHỤ CẤP QUÂN HÀM
HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ VÀ HỌC VIÊN CƠ YẾU

Đơn vị tính: Đồng

SỐ

TT

ĐỐI TƯỢNG

HỆ SỐ

MỨC PHỤ CẤP THỰC HIỆN từ 01/7/2026

1

Thượng sĩ

0,70

1.771.000

Học viên cơ yếu năm thứ năm

2

Trung sĩ

0,60

1.518.000

Học viên cơ yếu năm thứ tư

3

Hạ sĩ

0,50

1.265.000

Học viên cơ yếu năm thứ ba

4

Binh nhất

0,45

1.138.500

Học viên cơ yếu năm thứ hai

5

Binh nhì

0,40

1.012.000

Học viên cơ yếu năm thứ nhất

Đang theo dõi

Bảng 5

BẢNG LƯƠNG QUÂN NHÂN CHUYÊN NGHIỆP VÀ CHUYÊN MÔN KỸ THUẬT CƠ YẾU

Đơn vị tính: Đồng

CHỨC DANH

BẬC LƯƠNG

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

VK

I. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu cao cấp

 

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ số

3,85

4,20

4,55

4,90

5,25

5,60

5,95

6,30

6,65

7,00

7,35

7,70

VK

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

9.740.500

10.626.000

11.511.500

12.397.000

13.282.500

14.168.000

15.053.500

15.939.000

16.824.500

17.710.000

18.595.500

19.481.000

 

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ số

3,65

4,00

4,35

4,70

5,05

5,40

5,75

6,10

6,45

6,80

7,15

7,50

VK

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

9.234.500

10.120.000

11.005.500

11.891.000

12.776.500

13.662.000

14.547.500

15.433.000

16.318.500

17.204.000

18.089.500

18.975.000

 

II. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu trung cấp

 

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ số

3,50

3,80

4,10

4,40

4,70

5,00

5,30

5,60

5,90

6,20

VK

 

 

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.855.000

9.614.000

10.373.000

11.132.000

11.891.000

12.650.000

13.409.000

14.168.000

14.927.000

15.686.000

 

 

 

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ số

3,20

3,50

3,80

4,10

4,40

4,70

5,00

5,30

5,60

5,90

VK

 

 

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.096.000

8.855.000

9.614.000

10.373.000

11.132.000

11.891.000

12.650.000

13.409.000

14.168.000

14.927.000

 

 

 

III. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu sơ cấp

 

 

Nhóm 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ số

3,20

3,45

3,7

3,95

4,20

4,45

4,70

4,95

5,20

5,45

VK

 

 

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.096.000

8.728.500

9.361.000

9.993.500

10.626.000

11.258.500

11.891.000

12.523.500

13.156.000

13.788.500

 

 

 

Nhóm 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hệ số

2,95

3,20

3,45

3,70

3,95

4,20

4,45

4,70

4,95

5,20

VK

 

 

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

7.463.500

8.096.000

8.728.500

9.361.000

9.993.500

10.626.000

11.258.500

11.891.000

12.523.500

13.156.000

 

 

 

BẢNG 6

BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN QUỐC PHÒNG

Đơn vị tính: Đồng

Loại

Nhóm

Bậc 1

Bậc 2

Bậc 3

Bậc 4

Bậc 5

Bậc 6

Bậc 7

Bậc 8

Bậc 9

Bậc 10

LOẠI A

Nhóm 1

 

Hệ số

3,50

3,85

4,20

4,55

4,90

5,25

5,60

5,95

6,30

6,65

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.855.000

9.740.500

10.626.000

11.511.500

12.397.000

13.282.500

14.168.000

15.053.500

15.939.000

16.824.500

Nhóm 2

 

Hệ số

3,20

3,55

3,90

4,25

4,60

4,95

5,30

5,65

6,00

6,35

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

8.096.000

8.981.500

9.867.000

10.752.500

11.638.000

12.523.500

13.409.000

14.294.500

15.180.000

16.065.500

LOẠI B

Hệ số

2,90

3,20

3,50

3,80

4,10

4,40

4,70

5,00

5,30

5,60

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

7.337.000

8.096.000

8.855.000

9.614.000

10.373.000

11.132.000

11.891.000

12.650.000

13.409.000

14.168.000

LOẠI C

Hệ số

2,70

2,95

3,20

3,45

3,70

3,95

4,20

4,45

4,70

4,95

- Mức lương thực hiện từ 01/7/2026

6.831.000

7.463.500

8.096.000

8.728.500

9.361.000

9.993.500

10.626.000

11.258.500

11.891.000

12.523.500

Đang theo dõi

Phụ lục II

DANH MỤC MẪU BIỂU BÁO CÁO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TĂNG THÊM
(Kèm theo Thông tư số 74/2026/TT-BQP ngày 16/6/2026 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng)
 

SỐ

TT

MẪU BIỂU

NỘI DUNG

1

Mẫu 01

Báo cáo dự toán ngân sách tiền lương, phụ cấp tăng thêm năm 2026

2

Mẫu 02

Báo cáo dự toán ngân sách ra quân tăng thêm năm 2026

3

Mẫu 03

Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2026

4

Mẫu 04

Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2026

(Phụ lục II sẽ được rà soát, chuẩn hóa lại sau khi có Thông tư hướng dẫn lập nhu cầu ngân sách
tăng thêm do tăng lương cơ sở từ 01/7/2026 của Bộ Tài chính)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu


Mẫu 01: Báo cáo dự toán ngân sách lương, phụ cấp tăng thêm năm 2026

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …………………..

ĐƠN VỊ:………….

_____________

MẶT

BÁO CÁO

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TIỀN LƯƠNG, PHỤ CẤP TĂNG THÊM NĂM 2026

(Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)

___________________


Đơn vị tính: Triệu đồng

Đối tượng

Quân số

Tổng quỹ lương tính theo lương Cơ sở 2.340.000 đồng/tháng

Tổng quỹ lương tính theo lương Cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

Chênh lệch tăng thêm

Lương chính

Các khoản phụ cấp

Cộng

Lương chính

Các khoản phụ cấp

Cộng

a

b

1

2

3 = 1+2

4

5

6 = 4 + 5

7 = 6-3

1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Quân nhân chuyên nghiệp và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

Bằng chữ: ………………………………….
 

TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

(Ký và ghi rõ họ, tên)

….., ngày…..tháng…..năm 2026

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu 02: Báo cáo dự toán ngân sách ra quân tăng thêm năm 2026
 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …………………..

ĐƠN VỊ:………….

_____________

BÁO CÁO

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH RA QUÂN TĂNG THÊM NĂM 2026

(Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)

___________________


Đơn vị tính: Triệu đồng

Đối tượng

Quân số

Tính theo lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng

Tính theo lương cơ sở 2.530.000 đồng/tháng

Chênh lệch tăng thêm

Trợ cấp quy đổi

Trợ cấp phục viên, xuất ngũ, thôi việc

Trợ cấp tạo việc làm

Trợ cấp khác

Cộng

Trợ cấp quy đổi

Trợ cấp phục viên, xuất ngũ, thôi việc

Trợ cấp tạo việc làm

Trợ cấp khác

Cộng

 

a

b

1

2

3

4

5=1+2+3+4

6

7

8

9

10=6+7+8+9

11=10-5

1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Công nhân quốc phòng, viên chức quốc phòng, công chức quốc phòng, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Hạ sĩ quan, binh sĩ và học viên cơ yếu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Cột 4 và cột 9 ghi dự toán giải quyết chế độ theo Thông tư số 157/2013/TT-BQP, nghỉ hưu trước hạn tuổi cao nhất, hy sinh, từ trần....

Bằng chữ: ………………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

(Ký và ghi rõ họ, tên)

….., ngày…..tháng…..năm…..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu

Mẫu 03: Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm năm 2026
 

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …………………..

ĐƠN VỊ:………….

_____________

BÁO CÁO

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TĂNG THÊM NĂM 2026

(Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)

___________________


Đơn vị tính: Triệu đồng

Đối tượng

Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội (bao gồm bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp)

Quỹ lương chênh lệch tăng thêm

Dự toán ngân sách đóng bảo hiểm xã hội tăng thêm (bao gồm bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp)

Tính theo lương cơ sở

2.340.000 đồng/tháng

Tính theo lương cơ sở

2.530.000 đồng/tháng

 

a

1

2

3=2-1

4

I. ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG LƯƠNG NGÂN SÁCH

 

 

 

 

1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

 

 

 

 

2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

 

 

 

 

3………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

Ghi chú: Cột 4 được tính bằng công thức: (4) = (3) X 22,5% (đối với hạ sĩ quan, binh sĩ) hoặc (4) = (3) X 17,5% (đối với người hưởng lương).

Bằng chữ: ………………………………

 

TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

(Ký và ghi rõ họ, tên)

….., ngày…..tháng…..năm…..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Đang theo dõi
Tải biểu mẫu


Mẫu 04: Báo cáo dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm năm 2026

ĐƠN VỊ CẤP TRÊN …………………..

ĐƠN VỊ:………….

_____________

BÁO CÁO

DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ TĂNG THÊM NĂM 2026

(Do điều chỉnh tiền lương cơ sở từ 2.340.000 đồng lên 2.530.000 đồng/tháng)

___________________


Đơn vị tính: Triệu đồng

Đối tượng

Tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm y tế

Quỹ lương chênh lệch tăng thêm

Dự toán ngân sách đóng bảo hiểm y tế tăng thêm

Tính theo lương cơ sở 2.340.000 đồng/tháng

Tính theo lương cơ sở

2.530.000 đồng/tháng

a

1

2

3=2-1

4

I. ĐƠN VỊ HƯỞNG LƯƠNG NS

 

 

 

 

1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

 

 

 

 

2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

 

 

 

 

3……..

 

 

 

 

II. DOANH NGHIỆP

 

 

 

 

1. Sĩ quan và cấp hàm cơ yếu

 

 

 

 

2. QNCN và chuyên môn kỹ thuật cơ yếu

 

 

 

 

3….

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

Ghi chú: Cột 4 được tính bằng công thức: (4)=(3)x4,5% (đối với quân nhân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân) hoặc (4)=(3)x3% (đối với công nhân QP, viên chức QP, công chức QP, người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu, lao động hợp đồng).

Bằng chữ: …………………………….

 

TRƯỞNG PHÒNG (BAN) TÀI CHÍNH

(Ký và ghi rõ họ, tên)

….., ngày…..tháng…..năm…..

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 74/2026/TT-BQP hướng dẫn mức lương cơ sở cho quân đội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×