• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND An Giang ban hành Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ 01/01/2026

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 14/01/2026 10:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 16/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Thanh Nhàn
Trích yếu: Ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
30/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 16/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________

Số: 16/2025/NQ-HĐND

An Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2025

 

NGHỊ QUYẾT
Ban hành bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Xét Tờ trình số 503/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang dự thảo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa X, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2025.

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục KTVB và QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, đặc khu;
- Công báo tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh An Giang;
- Trang TTĐT Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND;
- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Nhàn

 

QUY ĐỊNH
BẢNG GIÁ ĐẤT LẦN ĐẦU TỈNH AN GIANG ÁP DỤNG TỪ NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất và ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Đối tượng áp dụng

a) Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai; người sử dụng đất và các đối tượng khác có liên quan đến việc sử dụng đất.

b) Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

2. Giá đất tại Quy định này làm căn cứ để áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15 và các trường hợp khác theo quy định pháp luật có liên quan.

Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Hành lang bảo vệ an toàn công trình gồm: Gồm hành lang an toàn đường bộ, hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa; hành lang an toàn đối với cầu, cống.

2. Hành lang an toàn đường bộ (sau đây gọi là hành lang lộ giới): Là dải đất dọc hai bên đất của đường bộ, tính từ mép ngoài đất của đường bộ ra hai bên để bảo đảm an toàn giao thông đường bộ.

3. Hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa: Được xác định từ mép luồng trở ra mỗi phía và theo cấp kỹ thuật đường thủy nội địa.

4. Đất liền kề: Là khu đất liền nhau, tiếp nối với khu đất đã được xác định.

5. Vùng lân cận gần nhất: Là khu đất có khoảng cách gần nhất so với khu đất đã được xác định.

Chương II

QUY ĐỊNH VỀ TIÊU CHÍ CỤ THỂ ĐỂ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT, SỐ LƯỢNG VỊ TRÍ ĐẤT

Điều 4. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.

Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.

Vị trí 3 là vị trí còn lại.

b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.

Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.

Vị trí 2 là vị trí còn lại.

Điều 5. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

1. Tiêu chí xác định vị trí

Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.

b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Số lượng vị trí

a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.

Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.

Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.

Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.

Điều 6. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụn g đất để thực hiện dự án đầu tư

1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .

Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:

Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .

Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp - An Thới.

3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):

Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.

Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.

4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:

Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.

Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.

5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.

Điều 7. Quy định xử lý một số trường hợp cụ thể

1. Đối với thửa đất nằm trong hành lang bảo vệ an toàn công trình: Giá đất được tính bằng giá đất liền kề có cùng mục đích sử dụng hoặc giá đất có cùng mục đích sử dụng tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề). Đối với đất hành lang bãi biển giá đất được tính bằng giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).

2. Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nhiều tuyến đường hoặc thửa đất vừa tiếp giáp mặt tiền đường vừa tiếp giáp với bãi biển: Giá đất được xác định theo tuyến đường (hoặc bãi biển) có giá trị thửa đất cao nhất; trường hợp có tuyến đường song song với tuyến đường (hoặc bãi biển) có giá cao nhất, giá đất được xác định cho từng vị trí theo quy định cho cả 2 tuyến đường (hoặc tuyến đường và bãi biển), nếu vị trí giao nhau thì chọn mức giá cao hơn tại vị trí giao nhau đó.

3. Đối với thửa đất có cùng địa chỉ với mặt tiền đường, hẻm hiện hữu nhưng bị ngăn cách bởi kênh, rạch, mương cặp đường, hẻm do nhà nước quản lý thì giá đất tỉnh bằng 70% giá đất tiếp giáp mặt tiền đường, hẻm không bị ngăn cách bởi kênh, rạch, mương của đường, hẻm hiện hữu đó.

4. Đối với các đường dân sinh dọc theo chiều dài hai bên cầu:

a) Đối với các đường có bề rộng hiện hữu từ 3,5 mét trở lên, giá đất tính bằng 80% vị trí 1 đường chính liền kề với đường dân sinh.

b) Đối với các đường có bề rộng hiện hữu dưới 3,5 mét, giá đất tính bằng 70% vị trí 1 đường chính liền kề với đường dân sinh.

5. Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường, hẻm, sông, kênh, rạch, mương thì xác định bề rộng của đường, hẻm, sông, kênh, rạch, mương để tính giá đất theo bề rộng mặt đường, hẻm, sông, kênh, mương hiện hữu tại vị trí thửa đất tiếp giáp.

6. Trường hợp thửa đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau thì giá đất được xác định cho mức giá cao nhất.

7. Đối với những thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường thì việc xác định vị trí như sau:

a) Nếu cùng chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tuyến đường thì vị trí được xác định như vị trí của thửa đất tiếp giáp tuyến đường.

b) Nếu không cùng chủ sử dụng với thửa đất tiếp giáp tuyến đường thì việc xác định vị trí như sau: Trường hợp có thể hiện lối đi, kể cả lối đi nhờ thì vị trí được xác định như vị trí thửa đất tiếp giáp đường nhánh hoặc hẻm chính thuộc đường phố chính; trường hợp không có thể hiện lối đi, kể cả lối đi nhờ thì vị trí đất được xác định là vị trí cuối cùng của loại đất tương ứng; trường hợp thửa đất không có lối đi, kể cả lối đi nhờ mà hợp thửa với thửa đất tiếp giáp tuyến đường thì vị trí đất được xác định như vị trí của thửa đất tiếp giáp tuyến đường và phải thực hiện nghĩa vụ tài chính bổ sung (kể cả các thủ tục đăng ký, biến động quyền sử dụng đất khác có phát sinh tăng nghĩa vụ tài chính).

c) Đối với đất xây dựng các công trình mang tính đặc thù nếu không tiếp giáp với đường nhánh hoặc hẻm chính thuộc đường phố chính được tính là vị trí cuối cùng.

Chương III

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Điều 8. Bảng giá đất quy định cụ thể giá các loại đất

1. Nhóm đất nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây

a) Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác.

b) Đất trồng cây lâu năm.

c) Đất lâm nghiệp, gồm đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất.

d) Đất nuôi trồng thủy sản.

đ) Đất chăn nuôi tập trung.

e) Đất làm muối.

g) Đất nông nghiệp khác.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất sau đây

a) Đất ở, gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.

b) Đất xây dựng trụ sở cơ quan.

c) Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh.

d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: Đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp công lập khác.

đ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, gồm: Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản.

e) Đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: Đất công trình giao thông; đất công trình thủy lợi; đất công trình cấp nước, thoát nước; đất công trình phòng, chống thiên tai; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên; đất công trình xử lý chất thải; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng; đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin; đất chợ dân sinh, chợ đầu mối; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng.

g) Đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo (sau đây gọi là đất tôn giáo); đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng (sau đây gọi là đất tín ngưỡng).

h) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt. i) Đất có mặt nước chuyên dùng.

k) Đất phi nông nghiệp khác.

Điều 9. Ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).

1. Bảng giá các loại đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm; đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác); đất nuôi trồng thủy sản; đất rừng sản xuất.

b) Bảng giá đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí hoặc giá đất rừng sản xuất tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng cây lâu năm cùng vị trí); đối với đặc khu Phú Quốc, đặc khu Kiên Hải, đặc khu Thổ Châu tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí hoặc giá đất trồng cây lâu năm tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất trồng cây lâu năm cùng vị trí).

c) Bảng giá đất chăn nuôi tập trung, các loại đất nông nghiệp khác thì giá đất bằng với giá đất nông nghiệp cùng vị trí (liền kề) có giá cao nhất quy định trong bảng giá đất hoặc giá đất nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề).

2. Bảng giá các loại đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở (bao gồm đất ở tại nông thôn và đất ở tại đô thị).

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ) được sử dụng ổn định lâu dài: Giá đất tính bằng giá đất ở cùng vị trí (liền kề) hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

c) Đất thương mại, dịch vụ có thời hạn thì giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí (liền kề) hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

d) Giá đất sản xuất phi nông nghiệp có thời hạn, đất chợ bằng 60% giá đất ở cùng vị trí (liền kề) hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

đ) Giá đất khu công nghiệp (được xác định cho một vị trí) cụ thể từng khu công nghiệp.

e) Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp, gồm: Đất xây dựng cơ sở văn hóa, xã hội, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục, thể thao, khoa học và công nghệ, môi trường, khí tượng thủy văn, ngoại giao và công trình sự nghiệp khác hoặc đất xây dựng trụ sở của đơn vị sự nghiệp công lập khác bằng giá đất ở cùng vị trí (liền kề) hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

g) Giá đất sử dụng vào mục đích công cộng, gồm: Đất công trình giao thông; đất công trình thủy lợi; đất công trình cấp nước, thoát nước; đất công trình phòng, chống thiên tai; đất có di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên; đất công trình xử lý chất thải; đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng; đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin; đất chợ dân sinh, chợ đầu mối; đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng; đất sử dụng cho hoạt động tôn giáo (sau đây gọi là đất tôn giáo); đất sử dụng cho hoạt động tín ngưỡng (sau đây gọi là đất tín ngưỡng); Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt; đất có mặt nước chuyên dùng và đất phi nông nghiệp khác bằng 60% giá đất ở cùng vị trí (liền kề) hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất ở liền kề).

h) Đất mặt nước chuyên dùng: Sử dụng vào mục đích nào thì giá đất được xác định theo mục đích sử dụng đó tại cùng vị trí (liền kề) hoặc giá đất tại vùng lân cận gần nhất (trường hợp không giá đất cùng mục đích sử dụng liền kề); trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp nuôi trồng thủy sản: giá đất được xác định trên diện tích từng loại đất cụ thể. Trường hợp không xác định được diện tích từng loại thì tính theo loại đất sử dụng chính có giá đất cao nhất trong bảng giá đất.

Điều 10. Đất chưa sử dụng

Khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá.

Điều 11. Thời hạn sử dụng đất đối với các loại đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong Bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

Chương IV

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 12. Quy định chuyển tiếp

1. Đối với những dự án đã có quyết định thu hồi đất trước ngày Quy định này có hiệu lực thì giá đất tính hỗ trợ được áp dụng theo quy định tại thời điểm quyết định thu hồi đất có hiệu lực thi hành.

2. Đối với trường hợp giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì giá đất được áp dụng theo quy định tại thời điểm Quyết định giao đất, thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có hiệu lực thi hành.

 

 

 

 

 

Phụ lục 01

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG BÌNH ĐỨC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí

28.116

 

 

- Từ Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn

23.004

 

2

Quốc lộ 91

 

 

 

- Từ Cầu Trà Ôn - đường ấp Chiến lược

15.210

 

 

- Từ Đường ấp Chiến lược - Cầu Cần Xây

12.210

 

 

- Từ Cầu Cần Xây - Cầu Xép Bà Lý

9.990

 

3

Quản Cơ Thành

16.965

 

4

Hàm Nghi

16.965

 

5

Tôn Thất Thuyết

11.895

 

6

Nguyễn Trường Tộ

 

 

 

- Từ Trần Hưng Đạo - Đề Thám

11.895

 

 

- Từ Đề Thám - Cuối Đường

10.614

 

7

Thành Thái

10.614

 

8

Đề Thám

 

 

 

- Từ Hàm Nghi - Nguyễn Trường Tộ

10.614

 

 

- Từ Nguyễn Trường Tộ - Cuối đường

10.614

 

9

Đường Thục Phán nối dài

10.980

 

10

Nguyễn Trung Trực

9.516

 

11

Phan Bội Châu

7.172

 

12

Phạm Văn Bạch

7.172

 

13

Đường tỉnh 941 đoạn nối dài

4.600

Bổ sung

 

CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3

 

 

14

Lạc Long Quân

6.846

 

15

Thục Phán

6.846

 

16

Võ Trường Toản

6.357

 

17

Nguyễn Thiện Thuật

5.868

 

18

Nguyễn Tri Phương

5.868

 

19

Huỳnh Thúc Kháng

5.868

 

20

Đinh Công Tráng

5.868

 

21

Cao Thắng

5.868

 

22

Thái Phiên

5.868

 

23

Đốc Binh Kiều

5.868

 

24

Nguyễn An Ninh

5.868

 

25

Đội Cấn

5.868

 

26

Phan Văn Trị

5.868

 

27

Lương Văn Can

5.868

 

28

Phó Đức Chính

5.868

 

29

Nguyễn Khắc Nhu

7.172

 

30

Tống Duy Tân

5.868

 

31

Trương Định

5.868

 

32

Nguyễn Thượng Hiền

5.868

 

33

Nguyễn Thanh Sơn

7.172

 

34

Ngô Lợi

7.172

 

35

Phan Bội Châu

5.379

 

36

Lý Bôn

6.846

 

37

Triệu Thị Trinh

6.846

 

38

Mai Hắc Đế

6.846

 

39

Sư Vạn Hạnh

6.846

 

40

Lê Hoàn

6.846

 

41

Lý Đạo Thành

6.846

 

42

Lê Phụng Hiểu

6.846

 

43

Đinh Công Trứ

6.846

 

44

Lý Phật Mã

6.846

 

45

Lý Công Uẩn

6.846

 

46

Âu Cơ

6.846

 

47

Ỷ Lan

6.846

 

48

Dương Vân Nga

6.846

Bổ sung

49

Chi Lăng

6.846

Bổ sung

50

Đăng Nghiêm

6.846

Bổ sung

51

Hàn Thuyên

6.846

Bổ sung

52

Tuệ Tĩnh

6.846

Bổ sung

53

Lý Tế Xuyên

6.846

Bổ sung

54

Nguyễn Trung Ngạn

6.846

Bổ sung

55

Nguyễn Cảnh Chân

6.846

Bổ sung

56

Nguyễn Bá Lân

6.846

Bổ sung

57

Lê Lâm

6.846

Bổ sung

58

Lê Thành Phương

6.846

Bổ sung

59

Hà Tông Quyền

6.846

Bổ sung

60

Huỳnh Mẫn Đạt

6.846

Bổ sung

61

Nguyễn Tư Giản

6.846

Bổ sung

62

Nguyễn Hàn Ninh

6.846

Bổ sung

63

Hoàng Hoa Thám

6.846

Bổ sung

64

Nguyên Lâm

6.846

Bổ sung

65

Ông Ích Khiêm

6.846

Bổ sung

66

Ngô Nhân Tịnh

6.846

Bổ sung

67

Kiều Oánh Mẫu

6.846

Bổ sung

68

Võ Tánh

6.846

Bổ sung

69

Nguyễn Lộ Trạch

6.846

Bổ sung

70

Nguyễn Hữu Hào

6.846

Bổ sung

71

Nguyễn Hữu Dật

6.846

Bổ sung

72

Phạm Văn Nghị

6.846

Bổ sung

73

Trương Đăng Quế

6.846

Bổ sung

74

Võ Văn Hoài

 

 

 

- Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Tôn Đức Thắng

5.868

 

 

- Từ Cầu Tôn Đức Thắng - cầu Thông Lưu

4.401

 

75

Các đường còn lại trong KDC Sao Mai

6.846

 

76

Khu dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên đường)

5.868

 

77

Nguyễn Khuyến

4.890

 

78

Tú Xương

4.890

 

79

Trần Cao Vân

4.890

 

80

Thiên Hộ Dương

4.890

 

81

Phạm Thế Hiển

4.890

 

82

Nguyễn Thái Bình

4.890

 

83

Lê Thị Hồng Gấm

4.890

 

84

Quách Thị Trang

4.890

 

85

Nguyễn Địa Lô

4.890

 

86

Lê Ngã

4.890

 

87

Dã Tượng

4.238

 

88

Nguyễn Cảnh Dị

4.238

 

89

Nguyễn Chích

4.890

 

 

CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5

 

 

90

Bùi Viện

4.890

 

91

Lý Văn Phức

4.890

 

92

Nguyễn Lữ

4.890

 

93

Trịnh Hoài Đức

4.890

 

94

Lê Quang Định

4.890

 

95

Nguyễn Nhạc

4.890

 

96

Phan Kế Bình

4.890

 

97

Hồ Biểu Chánh

4.890

 

98

Cường Để

4.890

 

99

Các đường còn lại

4.890

 

100

Đường Trà Ôn (bờ Nam)

 

 

 

- Từ Phan Bội Châu - Cầu Trà Ôn

2.934

 

 

- Từ Cầu Trà Ôn - Cầu Sáu Hành

4.890

 

 

- Từ Cầu Sáu Hành - Ban Trị sự

3.912

 

 

- Từ Ban Trị sự - Cuối đường

2.934

 

101

Đường Trà Ôn (bờ Bắc)

 

 

 

- Từ Cầu Trà Ôn - Cầu rạch Dầu

3.320

 

 

- Từ Cầu rạch Dầu - Cầu Phan Bội Châu

2.490

 

102

Nguyễn Quang Bích

4.238

 

103

Trần Xuân Soạn

4.238

 

104

KDC Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình)

7.824

 

105

Tô Ký

5.868

 

106

Đường số 1, 2 khu dân cư cán bộ

4.238

 

107

Nguyễn Văn Trỗi

4.238

 

108

Đường cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật TNMT

3.912

 

109

Đường Mai Xuân Thưởng

2.934

 

110

Đường Thông Lưu - Tổng Hợi

2.934

 

111

Hẻm tổ 21, 23

3.912

 

112

Đường bê tông

1.956

 

113

Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 5

7.824

 

 

KDC TỔNG HỢI

 

 

114

Phạm Phú Thứ

1.956

 

115

Dương Khuê

1.956

 

116

Phạm Đình Hổ

1.956

 

117

Nguyễn Siêu

1.956

 

118

Phạm Đình Toái

1.956

 

119

Bà Huyện Thanh Quan

1.956

 

120

Các đường cặp Rạch Ngã Cái, Rạch Hai Chơn, Kênh Cây Dong, Mương Trâu, Mương Tường, Xẻo Sao, Bổn Sầm

1.141

 

121

Đường Thông Lưu - Tổng Hợi: đoạn từ Cầu rạch Dứa - Rạch Trà Ôn

2.282

 

122

Đường Âu Cơ (nối dài): đoạn từ Nguyễn Trường Tộ - Lạc Long Quân

6.520

 

123

Võ Công Tồn

4.075

 

124

Đường Mương 25

3.260

 

125

Đường cặp Rạch Sâu

 

 

 

- Từ Phan Bội Châu - Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường

4.238

 

 

- Từ Phan Bội Châu - Hết đường Bê tông

4.238

 

126

Chợ Trà Ôn

 

 

 

- Các đường đối diện Nhà lồng chợ

7.968

 

 

- Các đường còn lại

5.976

 

127

Đường Kè Sông Hậu

4.980

 

128

Đường đối diện đường ấp chiến lược

5.976

 

129

Đường rạch Dầu

2.490

 

130

Đường cặp rạch Cần Xây

 

 

 

- Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Liên Khóm

2.490

 

 

- Đoạn còn lại

1.660

 

131

Đường cặp rạch Xép Bà Lý

 

 

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

 

- Từ Trần Hưng Đạo - Hết đường Bê tông

2.490

 

 

- Từ Hết đường Bê tông - Kênh Cây Dong

1.660

 

 

- Từ Đường bến đò Xép - Sông Hậu

1.660

 

 

- Các đường còn lại

1.162

 

132

Đường cặp rạch Tầm Vu

1.660

 

133

Đường bến đò Xép

3.320

 

134

Khu dân cư Tỉnh đội

4.980

 

135

KDC Bình Đức

 

 

 

- Đường số 1

7.968

 

 

- Các đường còn lại

5.976

 

136

Đường bệnh viện Y học cổ truyền

4.150

 

137

Khu Tái định cư Bình Đức

3.984

 

138

Đường cặp Kênh Mương Trâu

1.992

 

139

Hẻm 47A

3.320

 

140

Đường cặp rạch Xẻo Sao

1.660

 

141

Đường tổ 44, 45

3.320

 

142

Đường Chùa Ông

3.320

 

143

Đường ấp Chiến lược

 

 

 

- Từ Trần Hưng Đạo - hết ranh KDC tỉnh đội

4.980

 

 

- Từ hết ranh KDC tỉnh đội - Cầu Liên Khóm

4.150

 

144

Đường cặp Nhà máy nước

3.320

 

145

Khu dân cư Tỉnh ủy

4.980

 

146

Đường cặp Kênh Cây Dong

1.660

 

147

Hẻm Tổ 60, 60A

1.992

 

148

Khu đô thị Bắc Long Xuyên

4.150

 

149

Khu dân cư Trung tâm Quan trắc Kỹ thuật Tài nguyên Môi trường

3.320

 

150

Đường cặp rạch Xẻo Sao

600

 

151

Tuyến tránh Long Xuyên

 

 

 

- 100m đầu tiếp giáp QL91 (Trần Hưng Đạo - P. Bình Đức)

7.800

 

 

- Đoạn còn lại

4.600

 

152

Chợ Cái Chiêng

 

 

 

- Các lô nền đối diện mặt tiền chợ

2.100

 

 

- Các lô nền còn lại trong khu vực chợ

2.100

 

153

Đường liên xã

 

 

 

- Từ Cầu Thông Lưu - Cầu Mương Chen

3.432

 

 

- Từ Cầu Mương Chen - Cầu Thầy giáo

2.340

 

 

- Từ Cầu Thầy giáo - Cầu Bổn Sâm

2.184

 

 

- Từ Cầu Bổn sầm - Cầu Bà Bóng

1.872

 

 

- Từ Cầu Bà Bóng - Trạm Y tế

2.100

 

 

- Từ Trạm Y tế - Xã An Châu

1.498

 

154

Đường Cái Chiêng bên trái

 

 

 

- Từ Đường liên xã - Cầu Mương Mẹt

780

 

 

- Từ Cầu Mương Mẹt - Ranh Hòa Bình Thạnh

702

 

155

Đường Cái Chiêng bên phải

 

 

 

- Từ Đường liên xã - Cầu Mương Tường

936

 

 

- Đoạn còn lại

624

 

156

Đường Rạch Bà Bóng - Suốt đường (hai bên trái, phải)

702

 

157

Đường Rạch Bổn Sầm - Suốt đường (hai bên trái, phải)

936

 

158

Đường Rạch Dung - Bờ trái

1.326

 

159

Đường Rạch Ông Câu

 

 

 

- Bên trái

1.170

 

 

- Bên phải

624

 

160

Đường Rạch Thầy Giáo (Suốt đường)

858

 

161

Đường Rạch Chà Dà (Suốt đường)

936

 

162

Đường Rạch Mương Ngươn

 

 

 

- Bên trái

858

 

 

- Bên phải

624

 

163

Đường cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường)

1.716

 

164

Đường Mương Tài (Suốt đường)

780

 

165

Đường Mương Tường (Suốt đường)

780

 

164

KDC Trung tâm Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư)

3.120

 

165

KDC 252 - Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư)

780

 

166

KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư)

702

 

167

KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư)

1.560

 

168

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

702

Bổ sung

169

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

562

Bổ sung

170

Các tuyến đường còn lại

468

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Đức 1; Khóm Bình Đức 2; Khóm Bình Đức 3; Khóm Bình Đức 4; Khóm Bình Đức 5; Khóm Bình Đức 6

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong

243

 

 

 

 

- Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm

144

 

 

 

 

- Khu vực còn lại: đất nuôi trồng thủy sản

194

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Từ Sông Hậu - Kênh Cây Dong

284

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

216

 

 

 

II

Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Khánh 1; Khóm Bình Khánh 2; Khóm Bình Khánh 3; Khóm Bình Khánh 4; Khóm Bình Khánh 5; Khóm Bình Khánh 6; Khóm Bình Khánh 7; Khóm Bình Thới 1; Khóm Bình Thới 2; Khóm Bình Thới 3

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Giới hạn từ khu Sao Mai - KDC Bình Khánh 5 - rạch Tổng Hợi - Sông Hậu

270

 

 

 

 

- Rạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Long Xuyên

160

 

 

 

 

- Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản

216

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Nam giáp Phường Mỹ Bình cũ và Phường Mỹ Hòa cũ. - Bắc giáp Phường Bình Đức cũ. - Đông giáp sông Hậu. - Tây giáp rạch Thông Lưu và rạch Trà Ôn.

316

 

 

 

 

Khu vực còn lại

240

 

 

 

III

Khu vực thuộc các khóm: Khóm Bình Hòa 1; Khóm Bình Hòa 2; Khóm Bình Khánh; Khóm Bình Hòa

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Từ rạch Thông Lưu - Hết Đường tránh Long Xuyên

128

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

96

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

192

 

 

 

 

Phụ lục 02

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG CHÂU ĐỐC

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Chi Lăng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa

44.460

Sửa mốc đoạn tuyến

2

Bạch Đằng: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa

44.460

Sửa mốc đoạn tuyến

3

Đống Đa : Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa

41.040

 

4

Sương Nguyệt Anh

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Phan Văn Vàng

41.040

 

 

- Phan Văn Vàng - Thủ Khoa Nghĩa

30.780

 

 

- Thủ Khoa Nghĩa - Cử Trị

18.360

 

5

Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh

41.040

 

 

- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu

12.665

 

 

- Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur

6.300

 

6

Lê Công Thành: Từ Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh

41.040

 

7

Phan Đình Phùng

 

 

 

- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại

41.040

 

 

- Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Tri Phương

19.890

 

8

Quang Trung

 

 

 

- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại

41.040

 

 

- Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương

19.380

 

9

Phan Văn Vàng

 

 

 

- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Văn Thoại

41.040

 

 

- Nguyễn Văn Thoại - Trưng Nữ Vương

19.890

 

10

Thủ Khoa Nghĩa

 

 

 

- Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh

44.460

 

 

- Sương Nguyệt Anh - Nguyễn Đình Chiểu

14.280

 

 

- Nguyễn Đình Chiểu - Louis Pasteur

8.100

 

11

Nguyễn Hữu Cảnh: Từ Lê Công Thành-Thủ Khoa Huân

41.040

 

12

Nguyễn Văn Thoại

 

 

 

- Trần Hưng Đạo, Lê Lợi - Thủ Khoa Huân

44.460

 

 

- Thủ Khoa Huân-Ngã 4 Tân Lộ Kiều Lương, Hoàng Diệu

14.960

 

13

Lê Lợi: Từ Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng

34.200

Sửa mốc đoạn tuyến

14

Thủ Khoa Huân

 

 

 

- Nguyễn Văn Thoại - Sương Nguyệt Anh

15.470

 

 

- Nguyễn Văn Thoại - Nguyễn Trường Tộ

18.020

 

 

- Nguyễn Trường Tộ - Nguyễn Tri Phương

6.900

 

 

- Ranh dự án của Cty Hải Đến - Hết ranh dự án Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân

6.900

 

15

Nguyễn Đình Chiểu: Từ Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa

12.665

Sửa mốc đoạn tuyến

16

Tân Lộ Kiều Lương: Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu - ranh phường Châu Phú A, Núi Sam

14.960

 

17

KDC khóm 8 (cũ + mở rộng): Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương

14.960

 

18

KDC Ngọc Hầu

 

 

 

- Giáp Tân Lộ Kiều Lương

14.960

 

 

- Các đường nội bộ còn lại

4.716

 

19

Khu Biệt Thự Vườn

 

 

 

- Giáp Tân Lộ Kiều Lương

14.960

 

 

- Các đường nội bộ còn lại

4.716

 

20

KDC bộ đội biên phòng

 

 

 

- Giáp Tân Lộ Kiều Lương

14.960

 

 

- Các đường nội bộ còn lại

4.716

Bổ sung mới

21

Khu dịch vụ thương mại kết hợp văn hóa du lịch Núi Sam: Từ Giáp Tân Lộ Kiều Lương

14.960

 

22

Trưng Nữ Vương: Từ Thủ Khoa Huân - Hoàng Diệu

19.890

Sửa mốc đoạn tuyến

23

Ngọc Hân Công Chúa: Từ Phan Đình Phùng - Phan Văn Vàng

15.470

 

24

Tôn Đức Thắng: Từ Cầu kênh Đào - ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân

16.320

 

25

Khu đô thị mới (TP Lễ hội)

 

 

 

- Đường song song Tôn Đức Thắng

14.280

 

 

- Đường DL1, 1C

9.000

 

 

- Các tuyến đường nội bộ còn lại

7.200

 

26

Trần Quốc Toản: Từ Trần Hưng Đạo - cuối đường

6.300

 

27

Cử Trị: Từ Nguyễn Văn Thoại - Louis Pasteur

7.200

 

28

Doãn Uẩn: Từ Trần Hưng Đạo - Cử Trị

8.100

 

29

Khu dân cư Xí nghiệp rượu

 

 

 

- Đường số 1, 3, 4

6.300

 

 

- Các tuyến đường nội bộ còn lại

4.258

 

30

Trương Định : Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân

7.800

Sửa mốc đoạn tuyến

31

Nguyễn Trường Tộ: Từ Lê Lợi - Thủ Khoa Huân

7.650

Sửa mốc đoạn tuyến

32

La Thành Thân: Từ Châu Long - Ngã 4 Tôn Đức Thắng

7.200

Sửa mốc đoạn tuyến

33

Lê Lai: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng

6.300

Sửa mốc đoạn tuyến

34

KDC Khang An: Từ Các đường còn lại

5.400

 

35

Nguyễn Tri Phương: Từ Ngã 4 Lê Lợi, La Thành Thân- Đường 30/4

10.800

 

36

Hoàng Diệu : Từ Đường 30/4 - ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Tân Lộ Kiều Lương

9.750

 

37

KDC Sao Mai: Từ Các tuyến đường nội bộ

8.550

 

38

KDC Siêu Thị Châu Thới 1

 

 

 

- Tiếp giáp đường Hoàng Diệu

9.750

 

 

- Tiếp giáp đường Bờ Tây

3.144

 

 

- Các tuyến đường nội bộ

2.358

 

39

Thi Sách: Từ Trưng Nữ Vương - Nguyễn Văn Thoại

10.800

 

40

Trần Nguyên Hãn: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng

9.000

 

41

Đường Số 2, 3 (khu bệnh viện cũ): Từ Suốt đường

7.650

 

42

Khu dân cư Châu Long 1: Từ Các đường nội bộ

7.650

 

43

Khu dân cư Nam Thủ Khoa Huân: Từ Các đường nội bộ còn lại của khu dân cư

6.900

 

44

Hồ Tùng Mậu: Từ Suốt đường

9.000

 

45

Khu dân cư chợ Kim Phát: Từ Các tuyến đường nội bộ

7.650

 

46

Đường số 2 (khu dân cư bến xe mới): Từ Suốt đường

9.000

 

47

Đường số 4 (khu dân cư bến xe mới): Từ Suốt đường

9.000

 

48

Đường Mậu Thân: Từ Ngã 4 Nguyễn Tri Phương, Hoàng Diệu - ranh Khu đô thị mới (TP Lễ hội)

7.800

 

49

Louis Pasteur

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Cử Trị

3.930

 

 

- Đường Trường đua - đường Cử Trị

3.013

 

50

KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ KDC khóm 8 (cũ+mở rộng): Từ Các đường nội bộ còn lại

4.716

 

51

Trường Đua: Từ Ngã 4 Nguyễn Văn Thoại, Hoàng Diệu- đường Louis Pasteur

3.144

 

52

Tỉnh lộ 955A : Từ Đường Trường Đua - ranh Phường Châu Phú A, Núi Sam

3.144

 

53

Đường đất kênh Vĩnh Tế: Từ Trường Đua - kênh 4

472

Sửa mốc đoạn tuyến

54

Tôn Thất Tùng (cư xá 20-80): Từ Phạm Ngọc Thạch - Thủ Khoa Huân

4.716

Sửa mốc đoạn tuyến

55

Châu Long (Hương lộ 4, đường Bến Đá)

 

 

 

- Lê Lợi - La Thành Thân

4.716

 

 

- La Thành Thân - Ngã 3 Ven Bãi

4.320

 

56

Đường Trạm Khí tượng Thủy văn: Từ Lê Lợi - Phan Đình Phùng

3.799

Sửa mốc đoạn tuyến

57

Chợ phường Châu Phú B

 

 

 

- Đường số 1, 2

7.074

 

 

- Các tuyến đường nội bộ còn lại

4.454

 

58

Phạm Ngọc Thạch: Từ Phạm Ngọc Thạch - Hết đường

3.930

Sửa mốc đoạn tuyến

59

KDC Trưng Vương: Từ Các tuyến đường nội bộ

4.716

 

60

Bờ Tây Quốc lộ 91: Từ Phường B

3.144

 

61

Đường 30/4: Từ Ngã 4 Hoàng Diệu, Nguyễn Tri Phương- hết khu dân cư

2.882

 

62

Đường tránh Quốc lộ 91

 

 

 

- Đường Tôn Đức Thắng - Đường Mậu Thân

2.160

 

 

- Đường Mậu Thân - Đường Lê Hồng Phong

1.900

 

63

Đường cộ nội đồng kênh 30/4: Từ Cuối KDC - Đường Lê Hồng Phong

472

 

64

Đường kênh 3 (Lẩm Bà Bang): Từ Đường 30/4 - Tân lộ Kiều Lương

472

 

65

Đường kênh Huỳnh Văn Thu

 

 

 

- Kênh Hòa Bình - Kênh 4

472

 

 

- Kênh 4 - Đường kênh 1

432

 

66

Đường Kênh 2: Từ Từ đường Tân lộ Kiều Lương đến đường 30/4

472

 

67

Đường dẫn Cầu Châu Đốc: Từ Cầu Châu Đốc - Tôn Đức Thắng

4.320

Sửa mốc đoạn tuyến

68

Phùng Văn Cung: Từ Đường Châu Long - Đường Tôn Đức Thắng

4.320

 

69

Châu Long : Từ Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng

2.880

 

70

Đường Kênh Đào

 

 

 

- Cầu kênh Đào - hết khu dân cư chợ kênh Đào

2.160

 

 

- Hết khu dân cư chợ kênh Đào - kênh 4

1.080

 

71

Đường Mương Thủy: Từ Tôn Đức Thắng-Châu Long

1.320

 

72

Đường Mộ: Từ Tôn Đức Thắng-Châu Long

3.600

 

73

Khu DC TTHC Vĩnh Mỹ

 

 

 

- Đường số 1, 2, 4, 5

4.320

 

 

- Đường số 3, 6, 7, 8

2.880

 

74

Khu dân cư chợ kênh Đào: Các đường nội bộ

5.040

 

75

Đường Ven bãi (Mỹ Chánh)

 

 

 

- Ngã 3 Ven bãi - cầu Chợ Giồng

1.080

 

 

- Cầu Chợ Giồng -cầu Kênh Đào

1.320

 

76

Đường kênh 1: Từ Đường kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh Đào

432

 

77

Đường trạm bơm điện: Từ Đường Tôn Đức Thắng - đường Kênh 1

432

 

78

Đường Phan Xích Long : Từ Cầu Vĩnh Nguơn - Đường Tuy Biên

3.096

 

79

Đường Tuy Biên

 

 

 

- Đình Vĩnh Nguơn - Đường Phan Xích Long

1.548

 

 

- Đường Phan Xích Long - mương Ranh

1.161

Sửa mốc đoạn tuyến

80

Đường Tây Xuyên

 

 

 

- Chân cầu Vĩnh Nguơn - Đình Vĩnh Nguơn

2.064

 

 

- Từ chân cầu Vĩnh Nguơn - rạch Cây Gáo

1.161

 

81

Đường Nguyễn Hữu Trí: Từ Đường Phan Xích Long - rạch Cây Gáo

2.064

Sửa mốc đoạn tuyến

82

KDC Chợ Vĩnh Nguơn: Từ Các đường nội bộ còn lại

1.871

 

83

TDC kênh 1 (cống kênh 1 - giáp cống kênh Huỳnh Văn Thu): Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào

900

 

84

Đường Kênh 3: Từ Kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào

375

 

85

Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa

700

 

86

Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

600

 

87

Các tuyến đường còn lại

500

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Giáp sông Hậu - kênh Vĩnh Tế - kênh 4 - đường Tân Lộ Kiều Lương

 

 

 

 

- Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

120

 

 

 

- Đất trồng cây lâu năm

150

 

 

 

2

I.Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại

120

 

 

 

Vị trí còn lại

100

 

 

 

II.Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Giáp Sông Hậu - đường La Thành Thân - đường Nguyễn Tri Phương - đường Mậu Thân - kênh Huỳnh Văn Thu - Kênh 4 - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Văn Thoại

150

 

 

 

Vị trí còn lại

110

 

 

 

3

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú

80

 

 

 

Vị trí còn lại

55

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Giáp sông hậu - Đường Phan Xích Long - kênh Vĩnh Tế - giáp ranh phường Vĩnh Tế - giáp ranh Vương quốc CampuChia - giáp ranh xã An Phú

90

 

 

 

Vị trí còn lại

60

 

 

 

4

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội

120

 

 

 

Vị trí còn lại

100

 

 

 

5

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Đường Tôn Đức Thắng - đường kênh Đào - kênh 1 - kênh Huỳnh Văn Thu - ranh Khu đô thị thành phố lễ hội

150

 

 

 

Vị trí còn lại

110

 

 

 

6

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Đường Kênh Đào

65

50

 

 

Kênh 4

65

50

 

 

Kênh Huỳnh Văn Thu

65

50

 

 

Kênh 1

55

45

 

 

Vị trí còn lại

40

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Đường Kênh Đào

75

55

 

 

Kênh 4

75

55

 

 

Kênh Huỳnh Văn Thu

75

55

 

 

Kênh 1

60

50

 

 

Vị trí còn lại

45

 

 

 

Đất rừng

 

 

 

 

Xã Vĩnh Châu cũ

18

 

 

 

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Cụm công nghiệp Vĩnh Mỹ

540

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 03

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG CHI LĂNG

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Khu phố 1 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 3

3.300

 

2

Khu phố 1: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn

2.475

 

3

Khu phố 2 (Đường chợ): từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 3

3.300

 

4

Khu phố 2: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn

1.800

 

5

Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường Ôtưksa đến Cống bến xe Chi Lăng

2.805

 

6

Đường Lê Lợi: từ Cống Bến xe đến Lâm Hữu Dụng (ngã 3 Sư Vạn Hạnh)

1.650

 

7

Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Đường ÔTưksa đến Ranh Xã An Cư

1.425

 

8

Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948): từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ranh Tân Lợi

780

 

9

Đường tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến Hết cây xăng Dương Thị Thoại (về hướng Phường Chi Lăng)

600

 

10

Đường tỉnh 948: từ công an phường Chi Lăng đến hết ranh trạm y tế Tân Lợi

250

 

11

Đường tỉnh 948: từ Ranh Phường Chi Lăng đến cây xăng Dương Thị Thoại

200

 

12

Đường tỉnh 948: từ trạm y tế Tân Lợi đến Cổng chùa Bà Nước Hẹ

200

 

13

Đường tỉnh 948: từ Cổng Chùa Bà Nước Hẹ đến Ranh Xã Núi Cấm

300

 

14

Đường Chi Lăng: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ)

2.805

 

15

Đường Chi Lăng: từ Đài Viễn thông đến Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948)

2.805

 

16

Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) đến Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng

4.125

 

17

Khu phố 3 (Đường Chi Lăng cũ): từ Ngã 4 HuǶnh Thúc Kháng đến Đài Viễn thông

2.805

 

18

Đường 30/4: từ Ngã 4 Khu phố 1 đến Ngã 4 Khu phố 2

3.300

 

19

Đường 30/4: từ Ngã 4 Lý Thái Tổ đến Ngã 4 Khu phố 1

1.350

 

20

Đường Phạm Hùng: từ Công An Thị trấn Chi Lăng (cǜ) đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn

1.800

 

21

Đường Phạm Hùng: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 tiểu lộ 14

1.650

 

22

Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Công an Thị trấn Chi Lăng (cǜ) đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn

1.950

 

23

Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 4 Trần Quang Khải

1.350

 

24

Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi đến Ngã 4 Khu phố 3

1.650

 

25

Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã tư Lê Thánh Tôn

1.800

 

26

Đường Lý Thái Tổ: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Trần Quang Khải

1.350

 

27

Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn

1.350

 

28

Đường Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 3 Khu phố 3 đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn

1.350

 

29

Đường Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn

1.350

 

30

Đường Hoàng Hoa Thám: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Nguyễn Thái Học

845

 

31

Đường Lê Lai: từ Ngã 3 Sư Vạn Hạnh đến Ngã 4 Lê Thánh Tôn

1.650

 

32

Đường Lê Lai: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Cuối đường

520

 

33

Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Ngã 3 Lê Thánh Tôn

1.350

 

34

Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Lê Thánh Tôn đến hết ranh trường Phổ thông trung học Chi Lăng

650

 

35

Đường Tú Tề: từ Ngã 3 Hương lộ 11 đến Ranh Phường Chi Lăng

512

 

36

Đường Sư Vạn Hạnh: từ Ngã 3 Chi Lăng đến Ngã 4 Tú Tề

1.350

 

37

Đường Sư Vạn Hạnh: từ Ngã 4 đường Tú Tề đến Ngã 3 đường Lê Lợi

845

 

38

Đường Ngô Quyền: từ Ngã 4 Chi Lăng đến Ngã 4 Tú Tề

1.350

 

39

Đường Lê Thánh Tôn: từ Ngã 3 Phạm Hùng đến Ngã 3 Tú Tề

1.350

 

40

Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Khu phố 3 đến Ranh đất Ông Trương Viết Liễn

520

 

41

Đường Huỳnh Thúc Kháng: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Ngã 3 Trần Quang Khải

520

 

42

Đường Phạm Ngũ Lão: từ Ngã 4 Lê Thánh Tôn đến Cuối đường

520

 

43

Đường 3/2: từ Ngã 3 Tú Tề đến cuối đường

325

 

44

Đường Trần Quang Khải: từ Ngã 3 Phạm Hùng đến Ngã 3 Hoàng Hoa Thám

845

 

45

Đường Nguyễn Thái Học: từ Ngã 3 đường Tú Tề đến Mạc Đỉnh Chi

520

 

46

Đường Mạc Đỉnh Chi: từ Ngã 4 Trần Quang Khải đến Nguyễn Thái Học (ngã 3 đường lên nhà thờ)

650

 

47

Đường 1/5: từ Ngã 3 Lê Lợi đến giáp ranh xã An Cư

260

 

48

Đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1): từ Trường Phổ thông trung học Chi Lăng đến Ranh Phường Núi Voi

325

 

49

Đường Mỹ Á: từ Đường tỉnh 948 đến Hương lộ 11

195

 

50

Đường B20: từ Nhà Thờ đến hết tuyến

130

 

51

Đường Ô Tưksa: từ Ngã 3 Đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) đến Ranh An Cư

130

 

52

Đường Tiểu lộ 14: từ Ngã 3 đường Tú Tề đến Hết ranh Nhà thờ Chi Lăng

130

 

53

Hương lộ 11: từ Đảng uỷ phường đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1 (thửa 304, về hướng Xã An Cư)

925

 

54

Hương lộ 11: từ Đảng uỷ phường đến Hết cây xăng F330 (đồn Bích Thủy)

1.104

 

55

Hương lộ 11: từ Ranh trung tâm Chợ (cống số 1) đến Ranh Xã An Cư

512

 

56

Hương lộ 11: từ Ranh trung tâm hành chính phường (cây xăng) đến đường Mỹ Á

320

 

57

Hương lộ 11: từ Ranh Phường Núi Voi đến Ranh Xã An Hảo

100

 

58

Chợ Núi Voi (Hương lộ 11): từ Ranh chợ đến Cống số 1 (thửa 81, tờ 16) về hướng Xã Vĩnh Trung

925

 

59

Chợ Núi Voi (Hương lộ 11): từ Ranh chợ đến Ngã 3 Hương lộ Voi 1

925

 

60

Khu vực Âu Tàu: từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 233, tờ 16) đến Nhà máy nước đá Cẩm Sòl

384

 

61

Khu vực Âu Tàu: từ Ranh Trung tâm chợ (thửa 165, tờ 16) đến Kênh Trà Sư

320

 

62

Đường Xáng Cụt: từ Ngã 3 Hương lộ 11 đến Ranh Xã Tân Lợi

180

 

63

Đường Tây Trà Sư: từ Đầu kênh Âu Tàu đến Ranh Xã Tân Lợi

216

 

64

Đường Tây Trà Sư: từ Đầu kênh Âu Tàu đến Ranh Xã Vĩnh Trung

180

 

65

Đường Tân Long 2: từ đường tỉnh 948 đến ngã tư hương lộ 11

250

 

66

Đường Xáng Cụt: từ ranh Phường Núi Voi đến Ranh Xã Tân Lập

150

 

67

Khu vực Tôn nền Trà Sư: từ Kênh Láng Cháy đến ranh Xã An Hảo

80

 

68

Khu vực chợ cũ Láng Cháy, đường ra bãi đá

150

 

69

Đường giao thông nông thôn còn lại: Đường Tân Long 1; Đường Tân Long 3; Đường Liên ấp Tân Hiệp - Tân Long; Đường lên núi Cấm

120

 

70

Đường Công Binh (suốt tuyến)

120

 

71

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

130

Bổ sung

72

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

110

Bổ sung

73

Các tuyến đường còn lại

90

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

KHÓM 1, KHÓM 2, KHÓM 3

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Giới hạn khu vực

- Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi).

- Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh).

- Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường).

- Phía Bắc: giáp đường 1/5.

78

 

 

 

b

Đường tỉnh 948

Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)

52

46

 

 

c

Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực)

 

39

33

 

 

d

Tiếp giáp với các khu vực còn lại

 

31

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

a

Giới hạn khu vực

- Phía Đông: giáp đường Nguyễn Thái Học (từ ngã 3 đường Tú Tề (Hương lộ Voi 1) - đường Mạc Đỉnh Chi).

- Phía Tây: giáp đường Lê Lợi (Đường tỉnh 948) (từ ngã 3 đường Ôtưksa - ngã 3 Sư Vạn Hạnh).

- Phía Nam: giáp đường 3/2 (hết đoạn đường).

- Phía Bắc: giáp đường 1/5.

79

 

 

 

b

Đường tỉnh 948

Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)

52

46

 

 

c

Đường giao thông, đường liên xã (Ngoài giới hạn khu vực)

 

39

33

 

 

d

Tiếp giáp với các khu vực còn lại

 

42

 

 

 

3

Đất rừng

 

15

 

 

 

II

KHÓM VOI 1, KHÓM NÚI VOI, KHÓM MỸ Á

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư

48

42

 

 

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại

36

30

 

 

b

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

 

29

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư

48

42

 

 

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại

44

39

 

 

b

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

 

36

 

 

 

3

Đất rừng

 

15

 

 

 

III

KHÓM TÂN HIỆP, KHÓM TÂN LONG, KHÓM TÂN HOÀ, KHÓM TÂN THUẬN

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 948

Suốt tuyến

48

42

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư

48

42

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

36

30

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

 

29

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 948

Suốt tuyến

55

48

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; khu tôn nền Trà Sư

49

43

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại

44

39

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

 

37

 

 

 

3

Đất rừng

 

15

 

 

 

 

Phụ lục 04

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG LONG PHÚ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Trần Phú

 

 

 

- Nguyễn Công Nhàn - Nguyễn Văn Trỗi

10.200

 

 

- Nguyễn Văn Trỗi - Ngã 3 Long Hưng

9.660

 

2

Quốc lộ 80B

 

 

 

- Ngân Hàng - Phạm Hùng

16.128

 

 

- Phạm Hùng - Trần Phú

14.112

 

 

- Trần Phú - ranh Long Phú

10.494

 

3

Đường Liên kết vùng (Quốc lộ N1): đoạn Ranh phường Tân Châu đến Ranh xã Châu Phong

1.500

 

4

Nguyễn Công Nhàn: Suốt đường

9.158

 

5

Nguyễn Huệ: Suốt đường

6.678

 

6

Lê Văn Duyệt: Suốt đường

5.724

 

7

Âu Cơ: Suốt đường

5.724

 

8

Lê Anh Xuân: đoạn Đường số 7 đến đường Lạc Long Quân

5.724

 

9

Phan Đăng Lưu: đoạn Lê Anh Xuân đến Lê Thị Riêng

5.724

 

10

Lê Thị Riêng: đoạn Âu Cơ đến Nguyễn Tất Thành

5.724

 

11

Võ Văn Tần: đoạn Âu Cơ đến Nguyễn Tất Thành

5.724

 

12

Hà Huy Tập: Suốt đường

5.724

 

13

Nguyễn Tất Thành: đoạn Lê Anh Xuân đến ranh Long Phú

5.724

 

14

Lạc Long Quân: đoạn Trần Phú đến ranh Long Phú

5.724

 

15

Chợ Long Hưng: Nguyên khu

5.400

 

16

Đường số 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 thuộc Khu TĐC 12,8 ha

 

 

 

- Hoàng Kim Long (đường số 4): Suốt đường

5.724

 

 

- Nguyễn Văn Kiềm (đường số 6): Suốt đường

5.724

 

 

- Nguyễn Hữu Thọ (đường số 8): đoạn Nguyễn Cư Trinh đến Nguyễn Sinh Sắc

5.724

 

 

- Sương Nguyệt Anh (đường số 9): Suốt đường

5.724

 

 

- Phan Thị Ràng (đường số 10): Suốt đường

5.724

 

 

- Lê Anh Xuân (đường số 11): đoạn Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Cư Trinh

5.724

 

17

Nguyễn Sinh Sắc (Đường số 1 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): Suốt đường

5.724

 

18

Lương Định Của (đường số 2 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): đoạn Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Cư Trinh

5.724

 

19

Đặng Thùy Trâm (đường số 3 thuộc Khu TĐC 12,8 ha): Suốt đường

5.724

 

20

Khu dân cư Long Hưng mở rộng

 

 

 

- Đường Nguyễn Chánh Sắt: đoạn từ Thuế cơ sở 10 tỉnh An Giang đến Thư viện Tân Châu

5.724

 

 

- Đường Nguyễn Cư Trinh: đoạn Trường THCS Chu Văn An đến Giáp Chùa Long Đức

5.724

 

21

Đường Tôn Đức Thắng: đoạn Ranh phường Tân Châu đến Quốc lộ 80B

3.456

 

22

Quốc lộ 80B

 

 

 

- Ranh phường Tân Châu - Đường vào Trạm Y tế

3.110

 

 

- Đường vào trạm y Tế - Vòng Xoay Long Phú

1.659

 

 

- Vòng xoay Long Phú - Ranh Tân An

2.106

 

23

Tuyến dân cư Long An B: Suốt Tuyến

1.728

 

24

Tuyến dân cư Long Quới C: Tuyến dân cư Long Quới B - Suốt tuyến

1.728

 

25

Đường tỉnh 953: Vòng xoay Long Phú - Ranh Châu Phong

1.659

 

26

Đường đất, đường nhựa (cặp kênh Thần Nông)

 

 

 

- Đường tỉnh 953 - Kênh Km²

1.037

 

 

- Kênh Km² - Ranh Phú Lâm

864

 

27

Đường kênh Km² bờ trên, bờ dưới (Phường Long Thạnh - kênh Thần Nông)

 

 

 

Bờ Bắc

720

 

 

Bờ Nam

720

 

28

Đường mương Thầy Cai: đoạn Đường Tôn Đức Thắng đến ngã 3 Long Sơn, Long Phú

864

 

29

Đường kênh Thần Nông (Dự kiến ĐT 954)

 

 

 

- Vòng xoay Long Phú - Cầu Km²

1.382

 

 

- Kênh Km² - Ranh Phú Lâm

864

 

30

Trần Phú

 

 

 

- Ngã 3 Long Hưng - hết ranh khóm Long Châu

3.604

 

 

- Ranh khóm Long Châu - Cầu Nghĩa Trang

2.231

 

31

Lê Văn Duyệt nối dài: Suốt đường

3.432

 

32

Khu dân cư Huyện Đội: Nguyên khu

2.574

 

33

Đường nhựa

 

 

 

- Từ Nghĩa Trang Liệt Sỹ - Tuyến dân cư Đông Kênh Đào 1, 2

1.030

 

 

- TDC Đông Kênh Đào 1,2 - Suốt đường

1.037

 

34

Đường Pasteur: Suốt đường

2.628

 

35

Thủ Khoa Nghĩa: Suốt đường

2.628

 

36

Nguyễn Công Trứ: Suốt đường

2.628

 

37

Nguyễn Trung Trực: Suốt đường

2.628

 

38

Trương Công Định: Suốt đường

2.628

 

39

Nguyễn Đình Chiểu: Suốt đường

2.628

 

40

Phan Thanh Giản: Suốt đường

2.102

 

41

Nguyễn Thái Học: Suốt đường

2.102

 

42

Đề Thám: Suốt đường

2.102

 

43

Tản Đà: Suốt đường

2.628

 

44

Nguyễn Hữu Cảnh: Suốt đường

2.628

 

45

Nguyễn Văn Trỗi: Suốt đường

1.752

 

46

Nguyễn Thị Định: Suốt đường

3.504

 

47

Khu dân cư Long Thạnh C: đoạn VP khóm Long Thạnh C - ranh Long Phú

4.380

 

48

Tuyến dân cư Long An A: Nối dài Tuyến dân cư Long Thạnh C

2.102

 

49

Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An (Dự kiến đường Nguyễn Thị Định)

 

 

 

- Cuối đường Nguyễn Thị Định - Hết ranh khóm Long An A

1.682

 

 

- Đoạn tiếp theo (Long Quới A) - Ranh Châu Phong

1.244

 

51

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

1.314

 

52

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

1.051

 

53

Các tuyến đường còn lại

864

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khóm Long Thị a, Long Thị b, Long Thị c, Long Thạnh c

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)

204

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)

246

 

 

 

II

Khóm Long Hưng, Long Châu, Long Thạnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)

144

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)

192

 

 

 

II

Khóm Long An a, Long An b, Long Quới a, Long Quới b , Long Quới c

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)

139

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)

192

 

 

 

 

Phụ lục 05

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG LONG XUYÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Nguyễn Trãi

108.000

 

2

Hai Bà Trưng

108.000

 

3

Nguyễn Huệ

108.000

 

4

Hùng Vương

 

 

 

- Từ Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ

101.400

 

 

- Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn

70.980

 

 

- Từ Cầu Cái Sơn (rạch Cái Sơn) - Tô Hiến Thành

39.060

 

5

Ngô Gia Tự

94.000

 

6

Phan Đình Phùng

84.000

 

7

Lý Thái Tổ

 

 

 

- Từ Bến phà An Hòa - Trần Hưng Đạo

101.400

 

 

- Từ Trần Hưng Đạo - Đường cặp rạch Cái Sơn

86.020

 

 

- Từ Đường cặp Rạch Cái Sơn- Ung Văn Khiêm

65.100

 

 

- Từ Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu

10.560

 

 

- Trong phạm vi dự án Khu dân cư Tây đại học mở rộng

15.078

 

8

KDC Lý Thái Tổ nối dài (Các đường trong KDC)

39.060

 

9

Ngô Thời Nhậm

101.400

 

10

Điện Biên Phủ

77.220

 

11

Nguyễn Văn Cưng

101.400

 

12

Lý Tự Trọng

81.120

 

13

Nguyễn Thị Minh Khai

81.120

 

14

Thi Sách

70.980

 

15

Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Từ Cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Hoàng Diệu

92.160

 

 

- Từ Cầu Hoàng Diệu - cầu Cái Sơn

93.600

 

 

- Từ Cầu Cái Sơn - cầu Tầm Bót

65.100

 

 

- Từ Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng

39.060

 

 

- Từ Phạm Cự Lượng - cầu Gòi Lớn

46.080

 

16

Lục Văn Nhì

81.120

 

17

Lê Thị Nhiên

62.400

 

18

Thoại Ngọc Hầu

 

 

 

- Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ

67.600

 

 

- Từ Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn

52.780

 

 

- Từ Cầu Cái Sơn - Cầu Rạch Gừa

6.678

 

 

- Từ Cầu rạch Gừa - ngã 3 Dương Diên Nghệ

5.130

 

19

Lê Minh Ngươn

70.980

 

20

Bạch Đằng

67.600

 

21

Phạm Hồng Thái

48.880

 

22

Phan Chu Trinh

48.880

 

23

Phan Thành Long

48.880

 

24

Đoàn Văn Phối

48.880

 

25

Lương Văn Cù

60.840

 

26

Huỳnh Thị Hưởng

60.840

 

27

Chu Văn An

70.980

 

28

Kim Đồng

 

 

 

- Từ Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ

57.200

 

 

- Từ Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm

46.800

 

29

Nguyễn Đình Chiểu

37.440

 

30

Huỳnh Văn Hây

37.440

 

31

Tản Đà

60.840

 

32

Trần Nguyên Hãn

60.840

 

33

Trần Nhật Duật

52.780

 

34

Đặng Dung: đoạn từ Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu

60.840

 

35

Châu Thị Tế

52.780

 

36

Đặng Dung nối dài: đoạn từ Điện Biên Phủ - Kim Đồng

52.780

 

37

Nam Đặng Dung

50.960

 

38

Phan Huy Chú

46.800

 

39

Nguyễn Văn Sừng

31.200

 

40

Nguyễn Bỉnh Khiêm

38.740

 

41

Lê Văn Hưu

40.560

 

42

Hồ Xuân Hương

32.500

 

43

Nguyễn Phi Khanh

36.400

 

44

Trần Hữu Trang

36.400

 

45

Đường Cống Quỳnh

36.400

 

46

Hẻm cặp Ngân hàng Công thương

28.080

 

47

Hẻm đường Châu Thị Tế: đoạn từ Lý Thái Tổ - Cuối hẻm)

21.888

 

48

Lương Thế Vinh

19.380

 

49

Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long: đoạn từ Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ

19.380

 

50

Khu đô thị mới Tây Sông Hậu

 

 

 

- Đường số 10 và 10A

15.520

 

 

- Dương Diên Nghệ

15.750

 

 

- Triệu Quang Phục

15.520

 

 

- Các đường còn lại

13.580

 

51

Lê Thánh Tôn

11.400

 

52

Đường liên tổ khóm Phó Quế: đoạn từ Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế

11.400

 

53

Kè Sông Hậu

11.400

 

54

Đường cặp rạch Cái Sơn: đoạn từ Trần Hưng Đạo - Hùng Vương (bờ Trái khóm 7)

7.728

 

55

Tôn Đức Thắng

92.160

 

56

Nguyễn Thái Học

 

 

 

- Từ Nguyễn Du - Cầu Nguyễn Thái Học

61.440

 

 

- Từ Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng

31.240

 

 

- Từ Nguyễn Hoàng - Suốt đường

21.830

 

57

Lê Hồng Phong

61.440

 

58

Châu Văn Liêm

46.080

 

59

Lê Lợi

46.080

 

60

Lý Thường Kiệt

46.080

 

61

Lê Triệu Kiết

46.080

 

62

Yết Kiêu

46.080

 

63

Ngô Quyền

39.936

 

64

Trần Quốc Toản

39.936

 

65

Đinh Tiên Hoàng

39.936

 

66

Nguyễn Du

39.936

 

67

Nguyễn Cư Trinh

39.936

 

68

Lê Văn Nhung

30.720

 

69

Thủ Khoa Nghĩa

30.720

 

70

Thủ Khoa Huân

30.720

 

71

Phan Bá Vành

30.720

 

72

Ngọc Hân

30.720

 

73

Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung

30.720

 

74

Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD (Các đường nội bộ)

30.720

 

75

Lê Lai

28.160

 

76

Phùng Hưng

28.160

 

77

Hoàng Văn Thụ

28.160

 

78

La Sơn Phu Tử

28.160

 

79

Nguyễn Đăng Sơn

28.160

 

80

Lê Quý Đôn

28.160

 

81

Khúc Thừa Dụ

19.295

 

82

Nguyễn Xí

17.706

 

83

Lê Sát

17.706

 

84

Phạm Văn Xảo

17.706

 

85

Cô Giang

17.706

 

86

Cô Bắc

17.706

 

87

Cặp bờ kè Nguyễn Du

16.344

 

88

Hẻm Huỳnh Thanh

13.230

 

89

Các đường nhánh khu hành chính: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt)

12.600

 

90

Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang

12.600

 

91

Hẻm Hòa Bình

12.600

 

92

Hẻm tổ 10 Ngô Quyền

11.340

 

93

Hẻm 141: đoạn từ Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu

8.640

 

94

Hẻm Bạch Hổ: đoạn từ Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết

8.640

 

95

Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền

8.640

 

96

Hà Hoàng Hổ

 

 

 

- Từ Trần Hưng Đạo - Phan Tôn

78.936

 

 

- Từ Phan Tôn - Cống Bà Bầu

69.576

 

 

- Từ Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh

40.140

 

97

Trần Bình Trọng

51.612

 

98

KDC Lý Thái Tổ nối dài - Khóm Đông An 5 (Các đường trong KDC)

51.106

 

99

Bùi Thị Xuân

39.468

 

100

Trần Khánh Dư

33.396

 

101

Võ Thị Sáu

 

 

 

- Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu

33.396

 

 

- Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang

20.070

 

 

- Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)

12.600

 

 

- Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang

10.560

 

 

- Đoạn đường bê tông còn lại

5.796

 

102

Đường nhánh Võ Thị Sáu

6.552

 

103

Bùi Văn Danh

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Phan Tôn

27.324

 

 

- Phan Tôn - Cầu ông Mạnh

24.084

 

 

- Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học

16.490

 

 

- Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng

5.340

 

 

- Cầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm

4.806

 

104

Ung Văn Khiêm

 

 

 

- Hà Hoàng Hổ - Lý Thái Tổ

32.112

 

 

- Từ Lý Thái Tổ - Phạm Cự Lượng

26.040

 

105

Trần Nguyên Đán: đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)

24.084

 

106

KDC Nam Kinh

24.084

 

107

Trần Quang Diệu (từ Bùi Thị Xuân - Hà Hoàng Hổ)

20.962

 

108

Hoàng Thế Thiện (từ Võ Thị Sáu - Lý Thái Tổ)

21.408

 

109

Trần Khánh Dư

18.955

 

110

Phan Tôn

17.394

 

111

Hải Thượng Lãn Ông (Từ Trần Hưng Đạo - Lý Thái Tổ)

16.056

 

112

Hẻm 7, 8: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)

16.056

 

113

Phan Liêm

16.056

 

114

Đường Lê Trọng Tấn

15.078

 

115

Nguyễn Văn Linh

18.624

 

116

Hẻm 9: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện)

12.600

 

117

Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

11.340

 

118

Đường vào Trạm biến điện: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Trạm biến điện

12.600

 

119

Hẻm tổ 76, 77: Đoạn từ đường Võ Thị Sáu - Phan Tôn

10.500

 

120

Hẻm 7: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Võ Thị Sáu

10.500

 

121

Hẻm tổ 40: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh

10.500

 

122

Hẻm Sông Hồng: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

10.500

 

123

Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

10.500

 

124

Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

10.500

 

125

Trịnh Văn Ấn

10.560

 

126

Trần Văn Thạnh

10.560

 

127

Trần Văn Lẫm

10.560

 

128

Đinh Trường Sanh

10.560

 

129

Lê Thiện Tứ

10.560

 

130

Nguyễn Ngọc Ba

10.560

 

131

Trịnh Đình Thước

10.560

 

132

Đường số 3: Đoạn từ đường Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư

10.560

 

133

Trần Quốc Tảng

10.560

 

134

Nguyễn Biểu

10.560

 

135

Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng): Đoạn từ đường Nguyễn Biểu - Khu dân cư

10.560

 

136

Trần Khắc Chân (K. Đông Phú): Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương

9.504

 

137

Hẻm tổ 73: Đoạn từ đường Trần Khánh Dư - Phan Tôn

7.245

 

138

Đường vào KDC Khóm Đông An 4: Đoạn từ Hẻm 12 (Hoàng Thế Thiện) - Cuối đường

5.635

 

139

Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan: Đoạn từ đường Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu

4.830

 

140

Hẻm cặp y tế phường: Đoạn từ đường Trần Quang Diệu - Cuối hẻm

5.796

 

141

Hẻm đối diện UBND phường: Đoạn từ đường Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu

5.796

 

142

Hẻm 2: Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

3.864

 

143

Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5): Đoạn từ Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt

3.864

 

144

Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5): Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

3.864

 

145

Đường cặp Rạch Cái Sơn: Đoạn từ đường Lý Thái Tổ - Đường bê tông cặp thửa 58 tờ 252

4.830

 

146

Trương Hán Siêu

7.488

 

147

Nguyễn Hiền

7.488

 

148

Trần Khắc Chung

7.488

 

149

Lê Quát

7.488

 

150

Đoàn Nhữ Hài

7.488

 

151

Trương Hống

7.488

 

152

Ngô Văn Sở

6.552

 

153

Trần Quý Khoáng

4.524

 

154

Nguyễn Hữu Tiến

5.616

 

155

Trần Cảnh

5.616

 

156

Nguyễn Chánh Nhì

5.616

 

157

Trần Thủ Độ

5.616

 

158

Đường cặp rạch Bà Bầu

3.120

 

159

Đường cặp rạch Ông Mạnh (khóm Đông Hưng, Đông Phú)

3.120

 

160

Hẻm Kênh 3 (từ Đường Trần Quý Khoáng đến hết tuyến)

2.808

 

161

Trần Bình Trọng

 

 

 

- Phan Tôn - Ung Văn Khiêm

3.744

 

 

- Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư

4.680

 

162

Đường cặp rạch Cái Sơn

2.808

 

163

Phạm Cự Lượng

26.040

 

164

Đường Cổng ra Bến xe cũ

26.040

 

165

Khu nhà ở thương mại đường Kênh Đào nối dài

20.952

 

166

Triệu Quang Phục

18.624

 

167

Tô Hiến Thành

16.878

 

168

Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước

 

 

 

- Đường dự định 05, 08 (Hùng Vương - Dự Định 7)

16.490

 

 

- Đường Dự Định 8 (đoạn còn lại)

10.500

 

 

- Đường Dự Định 3, 4, 6, 7, 9, 10

10.500

 

169

Đường Kênh Đào ( Từ Trần Hưng Đạo - rạch Xẻo Chanh)

13.968

 

170

Các đường còn lại trong Khu dân cư Tây đại học mở rộng

11.618

 

 

KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG

 

 

171

Dương Bạch Mai

10.500

 

172

Trình Đình Thảo

10.500

 

173

Đào Duy Anh

10.500

 

174

Lương Đình Của

10.500

 

175

Tôn Thất Tùng

10.500

 

176

Phạm Ngọc Thạch

10.500

 

 

KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT

 

 

177

Hoàng Văn Thái

10.500

 

178

Nguyễn Thị Định

10.500

 

179

Trần Văn Trà

10.500

 

180

Nguyễn Chí Thanh

10.500

 

181

Nguyễn Khánh Toàn

10.500

 

182

Lê Thị Riêng

10.500

 

183

Hồ Hảo Hớn

10.500

 

184

Nguyễn Văn Trỗi

10.500

 

185

Nguyễn Minh Hồng

10.500

 

186

Lê Anh Xuân

10.500

 

187

Hoàng Lê Kha

10.500

 

188

Nguyễn Bình

10.500

 

189

Huỳnh Văn Nghệ

10.500

 

190

Các đường còn lại trong KDC

10.500

 

191

Khu dân cư Tây Đại Học

10.500

 

192

Phạm Ngũ Lão

11.550

 

 

CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2

 

 

193

Tô Vĩnh Diện

7.632

 

194

Trường Chinh

7.632

 

195

Hà Huy Tập

7.632

 

196

Nguyễn Tất Thành

7.632

 

197

Đốc Binh Là

7.632

 

198

Trần Phú

7.632

 

199

Phan Đăng Lưu

7.632

 

200

Lê Duẩn

7.632

 

201

Tô Hiệu

7.632

 

202

Phạm Thiều

7.632

 

203

Nguyễn Hữu Thọ

7.632

 

204

Cù Chính Lan

7.632

 

205

Nguyễn Phong Sắc

7.632

 

206

Hà Huy Giáp

7.632

 

207

Võ Văn Tần

7.632

 

208

Việt Bắc

7.632

 

209

Ba Son

7.632

 

210

Hắc Hải

7.632

 

211

Nguyễn Đức Cảnh

7.632

 

212

Phùng Chí Kiên

7.632

 

213

Trần Huy Liệu

7.632

 

214

Đặng Thai Mai

7.632

 

215

Lưu Hữu Phước

7.632

 

216

Côn Đảo

7.632

 

217

Âu Dương Lân

7.632

 

218

Các đường còn lại

7.632

 

 

CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5

 

 

219

Hồ Tùng Mậu

7.632

 

220

Huỳnh Tấn Phát

7.632

 

221

Võ Duy Dương

7.632

 

222

Hoàng Quốc Việt

7.632

 

223

Võ Hoành

7.632

 

224

Dương Bá Trạc

7.632

 

225

Nguyễn Thượng Khách

7.632

 

226

Lê Văn Lương

7.632

 

227

Phạm Văn Đồng

7.632

 

228

Nguyễn Lương Bằng

7.632

 

229

Các đường còn lại

7.632

 

230

Phạm Ngọc Thạch: Đoạn từ đường Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai

6.678

 

231

Khu dân cư Xẻo Chanh: Đoạn từ Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư

6.678

 

232

Khu dân cư 36 nền: Các đường trong KDC

6.678

 

233

Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo

5.724

 

234

Đường cặp rạch Ba Đá

4.770

 

235

Đường cặp rạch Xẻo Thoại

4.770

 

236

Đường cặp rạch Gừa

4.770

 

237

Đường cặp rạch Cái Sơn

 

 

 

- Từ Trần Hưng Đạo - KDC Lý Thái Tổ nối dài

4.770

 

 

- Từ Sông Hậu - Trần Hưng Đạo ( bờ phải khóm Đông Thịnh 2)

3.816

 

238

Đường cặp rạch Tầm Bót

 

 

 

- Từ Sông Hậu-Ung Văn Khiêm (2 bờ)

3.975

 

 

- Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải)

3.975

 

 

- Từ đường Huỳnh Văn Nghệ -Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải)

2.385

 

 

- Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái)

3.975

 

239

Đường cặp rạch Xẻo Chanh

3.816

 

240

KDC Sở Kế hoạch đầu tư

3.816

 

241

KDC Tỉnh đoàn

3.816

 

242

KDC AB

3.816

 

243

Đường cặp Kênh Đào

2.385

 

244

Đường cặp rạch Mương Khai

2.385

 

245

Khu dân cư Hai Vót

3.180

 

246

KDC Nam Tầm Bót

3.180

 

247

KDC cặp rạch Xẻo Thoại

3.180

 

248

KDC cặp rạch Ba Đá

3.180

 

249

Đường tỉnh 943

 

 

 

- Từ Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 181)

39.600

 

 

- Từ Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm

31.680

 

 

- Từ Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng

22.880

 

 

- Từ Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa

13.968

 

250

Nguyễn Hoàng

30.140

 

251

Khu tái định cư Trung tâm hành chính P. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên

15.520

 

252

Khu đô thị Golden City An Giang (giai đoạn 2)

20.952

 

253

Khu đô thị GOLDEN CITY AN GIANG và Khu Liên hợp VH, TT, DV Hội chợ triển lãm và dân cư Mỹ Hòa (GĐ 1)

 

 

 

Tuyến N8A, N8B và Đường số 21

21.090

 

 

Các đường còn lại

19.980

 

254

Các đường còn lại trong khu dân cư Tây đại học mở rộng

12.282

 

255

Các đường trong khu tái định cư (Hợp phần 3)

12.282

 

 

KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ

 

 

256

Đường Trần Quang Diệu (nối dài)

6.408

 

257

Đường số 8, 11, 12

5.162

 

258

Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ

3.916

 

259

Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng

3.204

 

260

Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi)

3.204

 

261

Đường cặp rạch Ông Mạnh

 

 

 

- Từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh

3.560

 

 

- Từ Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt

3.204

 

 

- Từ KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề)

3.204

 

262

Đường cặp rạch Mương Điểm

3.204

 

263

Đường cặp rạch Mương Khai Lớn

 

 

 

- Từ Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng

3.204

 

 

- Đoạn còn lại

2.136

 

264

Các đường tiếp giáp mương, rạch

2.670

 

265

Đường cặp rạch Long Xuyên

 

 

 

Tờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng

3.204

 

 

Đường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng

2.136

 

 

Đoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa))

2.136

 

266

Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình

3.204

 

267

Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4

3.204

 

268

Hẻm 11

3.204

 

269

Hẻm 13 rạch Bằng Lăng

3.204

 

270

Hẻm 21, 22, 23

3.204

 

271

Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc

6.408

 

272

Đường nhựa khóm Tây Khánh 5: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Khóm Đông Thịnh 8

3.204

 

273

Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Các đường trong khu dân cư

3.204

 

274

Hẻm Ấp Chiến Lược:Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học

3.204

 

275

Đường cặp rạch Bằng Tăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn

3.204

 

276

Đường cặp rạch Bằng Lăng: Đoạn từ Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh

3.204

 

277

Đường cặp rạch Mương Tắc: Đoạn từ Trại giam - rạch Ông Mạnh

3.204

 

278

Đường Mương Xã

2.136

 

279

Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó

2.136

 

280

Đường cặp rạch Mương Hội

2.136

 

281

KDC Nguyễn Văn Ngọc

4.272

 

282

Khu dân cư Trương Hoàng Sơn

4.272

 

283

Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni

4.272

 

284

Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm

3.204

 

285

Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình

3.204

 

286

Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt

3.204

 

287

Khu dân cư Sở VHTT và DL

3.204

 

288

Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5)

3.204

 

289

Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu

2.670

 

290

Đường vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 7

4.450

 

291

Khu dân cư Phú Quý

6.408

 

292

Khu đô thị Làng giáo viên mở rộng 1

3.204

 

293

Đường cặp Rạch Long Xuyên

3.204

 

294

Các đường còn lại tiếp giáp các Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu

1.709

 

295

Đường dẫn lên Tuyến tránh Long Xuyên: Đoạn từ Tỉnh lộ 943 - Tuyến tránh Long Xuyên

7.800

 

296

Hồ Nguyên Trừng

21.600

 

297

Đinh Lễ

21.600

 

298

Đào Duy Từ

21.600

 

299

Hồ Quý Ly

21.600

 

300

Đinh Liệt

21.600

 

301

Đặng Trần Côn

21.600

 

302

Đường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản)

16.200

 

303

Dương Diên Nghệ

18.900

 

304

Ngô Thời Sĩ

16.200

 

305

Châu Mạnh Trinh

16.200

 

306

Đỗ Nhuận

16.200

 

307

Phùng Khắc Khoan

16.200

 

308

Đường cặp kho Mai Hưng

16.200

 

 

- Từ đường Trần Hưng Đạo - Ngã ba KDC Lê Chân

16.200

 

 

- Từ đường Phạm Cự Lượng - Cầu đôi

8.208

 

310

Thánh Thiên

11.820

 

311

Phan Huy Ích

11.820

 

312

Mạc Đăng Dung

8.208

 

313

Đào Tấn

8.208

 

314

KDC Lê Chân

8.208

 

315

Lý Trần Quán

8.208

 

316

Ngô Sĩ Liên

8.208

 

317

Hùng Vương (nối dài)

6.156

 

318

Hồ Quý Ly

6.156

 

319

Giang Văn Minh

6.156

 

320

Hồ Bá Ôn

6.156

 

321

Hồ Bá Kiện

6.156

 

322

Lương Ngọc Quyến

6.156

 

323

Cầm Bá Thước

6.156

 

324

Đường cặp rạch Gòi Lớn

 

 

 

- Từ Đình Mỹ Quý - Trần Hưng Đạo

5.130

 

 

- Từ đường Trần Hưng Đạo - Cống Bà Ngọ

5.130

 

 

- Từ Cống Bà Ngọ - Cầu Đôi

4.275

 

 

- Từ Cầu Đôi - Cuối đường (bên phải)

3.420

 

 

- Từ Cầu Đôi - Kênh Cây Lựu (bên trái)

3.420

 

 

- Từ Kênh Cây Lựu - Đường cặp rạch Mương Khai (bên trái)

1.710

 

325

Các đường còn lại trong khu tiểu thủ công nghiệp Mỹ Quý

4.275

 

326

Đường cặp Sông Hậu

5.130

 

327

Đường cặp Rạch Cây Lựu

1.710

 

328

Các đường còn lại trong KDC Trại Cá Giống

5.130

 

329

Đường cặp Kênh Đào

2.565

 

330

Đường liên khóm Tân Phú

5.130

 

331

Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí

5.130

 

332

Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa)

5.130

 

333

Đường Ngã Cạy

5.130

 

334

Hẻm cặp rạch Gừa (Từ đường Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu)

3.420

 

335

Đường cặp rạch Bà Ngọ (Từ ngã 3 Trại cá giống - rạch Gòi Lớn)

3.420

 

336

Đường cặp rạch Mương Khai

1.710

 

337

Tuyến tránh Long Xuyên

4.600

 

338

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

2.128

Bổ sung

339

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

1.568

Bổ sung

340

Các tuyến đường còn lại

1.064

Bổ sung

341

KDC cặp rạch Xẻo Thoại

3.420

 

342

KDC Cặp rạch Cây Lựu

3.420

 

343

KDC Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên

3.420

 

344

KDC Rạch Bà Ngọ

3.420

 

345

KDC Võ Bá Tòng

2.565

 

346

KDC Que Lớn

3.420

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực các khóm: Khóm Đông Thịnh 1; Khóm Đông Thịnh 2; Khóm Đông Thịnh 3; Khóm Đông Thịnh 4; Khóm Đông Thịnh 5; Khóm Đông Thịnh 6; Khóm Đông Thịnh 7; Khóm Đông Thịnh 8; Khóm Đông Thịnh 9; Khóm Mỹ Lộc

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

270

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

316

 

 

 

II

Khu vực các khóm: Khóm Mỹ Quới; Khóm Tân Quới; Khóm Mỹ Thọ; Khóm Mỹ Phú; Khóm Tân Phú

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên

270

 

 

 

 

- Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm

200

 

 

 

 

- Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản

216

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Sông Hậu - Hết Đường tránh Long Xuyên

316

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

240

 

 

 

III

Khu vực các khóm: Khóm Tây Huề 1; Khóm Tây Huề 2; Khóm Tây Huề 3; Khóm Tây Khánh 1; Khóm Tây Khánh 2; Khóm Tây Khánh 3; Khóm Tây Khánh 4; Khóm Tây Khánh 5; Khóm Tây Khánh 6; Khóm Tây Khánh 7; Khóm Tây Khánh 8

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Đông giáp rạch Ông Mạnh.

- Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa.

- Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.

- Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.

270

 

 

 

 

- Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm

200

 

 

 

 

- Khu vực còn lại: Đất nuôi trồng thủy sản

216

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Đông giáp rạch Ông Mạnh.

- Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy - cầu Mỹ Phú (bờ hữu) xã Phú Hòa.

- Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích - xã Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.

- Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh - rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn - xã Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.

316

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

240

 

 

 

IV

Khu vực các khóm: Khóm Đông Phú; Khóm Đông Hưng; Khóm Đông Thành; Khóm Đông An; Khóm Đông An 1; Khóm Đông An 2; Khóm Đông An 4; Khóm Đông An 5; Khóm Đông An 6

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

270

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

316

 

 

 

V

Khu vực các khóm: Khóm 1; khóm 2; khóm 3; khóm 4; khóm 5; khóm 6; khóm 7; Khóm Phó Quế

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

270

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

316

 

 

 

VI

Khu vực các khóm: Khóm Bình Long 1; Khóm Bình Long 2; Khóm Bình Long 3; Khóm Bình Long 4; Khóm Nguyễn Du

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

270

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

316

 

 

 

 

Phụ lục 06

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG MỸ THỚI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Trần Hưng Đạo

19.392

 

2

Trần Quang Khải

14.544

 

3

Chưởng Binh Lễ

11.820

 

4

Trần Quý Cáp

6.720

 

5

Phan Xích Long (Trần Hưng Đạo vào 150 mét)

2.844

 

6

Hồ Huấn Nghiệp

3.792

 

 

- Trần Hưng Đạo - Cầu Năm Sú

 

 

7

Tăng Bạt Hổ

3.792

 

 

- Trần Hưng Đạo - Cầu Lộ Xã

 

 

8

Hẻm 1 khóm Thới An

2.370

 

 

- Chưởng Binh Lễ - Cuối hẻm

 

 

9

Đường cặp rạch Cái Dung

 

 

 

- Cầu Cái Dung - Cầu Ba Khấu - Cầu Lộ Xã (Bờ phải)

2.370

 

 

- Cầu Cái Dung - Cầu Lộ Xã - Cuối đường (Bờ trái)

2.370

 

 

- Cầu Lộ Xã - Hết ranh Trung Đoàn 3 (Bờ phải)

2.370

 

 

- Cầu Ba Nem - Ranh Trung Đoàn 3 (Bờ trái)

2.370

 

 

- Ranh Trung Đoàn 3 - Kênh Ba Khuỳnh

632

 

 

- Cầu Cái Dung - Vàm sông Hậu (2 bờ)

2.370

 

10

Đường cặp sông Hậu

 

 

 

- Cầu Cái Sắn - Cầu Củi

2.370

Bổ sung

 

- Rạch Cái Sao - Rạch Cái Dung

2.370

Bổ sung

11

Đường vào Sở Giao thông cũ (Trần Hưng Đạo - Cổng Sở Giao thông vận tải cũ)

2.370

 

12

Đường lộ mới Hòa Thạnh

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Chợ Cái Sắn

3.476

Bổ sung

 

- KDC Hòa Thạnh - Cầu Mương Thơm mới

2.844

Bổ sung

13

Đường rạch Cái Sắn Sâu(Suốt đường)

2.370

 

14

Đường Hồ Huấn Nghiệp (nối dài)

 

 

 

- Cầu Năm Sú - Hết ranh Sáu Bá

2.844

Bổ sung

 

- Ranh Sáu Bá - Rạch Mương Thơm

2.370

Bổ sung

15

Đường Nhà máy Gạch Acera

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Cống Sơn Trắng

2.844

Bổ sung

 

- Cống Sơn Trắng- Cầu Bờ Hồ

2.370

Bổ sung

16

Đường trục Đông Thạnh A(Suốt đường)

4.582

 

17

Đường Rạch Mương Thơm

 

 

 

- Rạch Cái Sắn Lớn - Cầu Tám Bổ

806

Bổ sung

 

- Cầu Tám Bổ - Mương Ba Khuỳnh

948

Bổ sung

18

Đường cặp Rạch Mương Thơm (Cầu Tám Bổ - Ranh Vĩnh Trinh)

632

 

19

Đường Ba Khấu - Đường vào KDC Nguyễn Ngọc Trung

1.580

 

20

Đường cầu Bờ Hồ - cầu Phú Thuận

632

 

21

Đường cầu Bờ Hồ - cầu Vĩnh Trinh

632

 

22

Đường cặp rạch Cái Sắn Lớn

 

 

 

- Cầu Đình - Ranh Vĩnh Trinh

664

Bổ sung

 

- Cầu Cái Sắn Lớn - Cầu Năm Sú

1.580

Bổ sung

23

Khu vực cồn Thới Hòa

632

 

24

Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung (Các đường trong KDC)

948

 

25

Đường Bê tông

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu

2.370

Bổ sung

26

Đường vào KDC Trung đoàn 3

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - KDC Trung đoàn 3

3.160

Bổ sung

27

Các đường còn lại

 

 

 

- Đường cặp rạch Cái Dung, cặp rạch Mương Thơm, cặp Kênh Phú Xuân, Cặp Kênh Ranh (đoạn còn lại)

790

Bổ sung

28

Đường Cái Sắn Cạn

 

 

 

- Cầu Tám The - Đường bến phụ Phà Vàm Cống

2.370

Bổ sung

29

Hẻm 2 khóm Thới An

 

 

 

- Từ Chưởng Binh Lễ - Cầu Củi

2.370

Bổ sung

30

Đường cặp UBND phường

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Sông Hậu

2.370

Bổ sung

31

Đường cầu Cái Sắn nhỏ - kênh Sân bay

2.370

 

32

Các đường khu dân cư Hòa Thạnh

4.740

 

33

Đường bến phụ phà Vàm Cống

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Sông Hậu

3.792

Bổ sung

34

Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ)

1.580

 

35

KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2)

 

 

 

- KDC chợ Cái Sắn

6.320

Bổ sung

36

Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ

 

 

 

- Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 183

2.370

Bổ sung

37

Khu dân cư Lê Văn Ngọc(Các đường trong KDC)

1.580

 

38

Khu dân cư Phùng Minh Tăng (Các đường trong KDC)

1.580

 

39

Khu dân cư Phan Văn Lấn (Các đường trong KDC)

1.580

 

40

Khu dân cư Mai Chí Hỷ (Các đường trong KDC)

1.896

 

41

Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ (Các đường trong KDC)

790

 

42

Khu dân cư Trung đoàn 3 (Các đường trong KDC)

2.370

 

43

Khu dân cư Mai Thanh Minh (Các đường trong KDC)

948

 

44

Khu tái định cư sạt lở cái sắn

4.740

 

45

Đường cặp nhà máy xi măng Acifa

 

 

 

- Đường Trần Hưng Đạo - Đường cặp Sông Hậu

2.370

Bổ sung

46

Đường Cái Sắn cạn

 

 

 

- Cầu Củi - Đường vào KDC Mai Thanh Minh

2.370

Bổ sung

47

Tuyến đường tránh Long Xuyên đoạn Phường Mỹ Thới (Thuộc địa phận Phường Mỹ Thới)

7.000

Bổ sung

*

Các đường trong KDC Trần Quang Khải

 

 

48

Hàn Mạc Tử

4.800

 

49

Đông Hồ

4.800

 

50

Ngô Tất Tố

4.800

 

51

Vũ Ngọc Phan

4.800

 

52

Hoàng Ngọc Phách

4.800

 

53

Nguyễn Hiến Lê

4.800

 

54

Xuân Diệu

4.800

 

55

Tô Ngọc Vân

4.800

 

56

Bảo Định Giang

4.800

 

57

Nguyên Hồng

4.800

 

58

Nguyễn Trọng Quyền

4.800

 

59

Cao Văn Lầu

4.800

 

60

Các đường còn lại

4.800

 

*

Các đường nội bộ trong KDC Thạnh An(AFIEX)

 

 

61

Nam Cao

4.800

 

62

Nguyễn Công Hoan

4.800

 

63

Vũ Trọng Phụng

4.800

 

64

Các đường còn lại

4.800

 

65

Trần Văn Ơn

3.840

 

66

Đặng Thúc Liêng

3.200

 

67

Phan Văn Trị

3.680

 

68

Đường cặp rạch Cái Sao

 

 

 

- Vàm sông Hậu - Cầu Cái Sao (bờ phải)

2.400

 

 

- Vàm sông Hậu (Thửa 53, Tờ 32) - Cầu Đình (bờ trái)

2.400

 

 

- Cầu Đình - Cầu Cái Sao (bờ trái)

2.400

 

 

- Cầu Cái Sao - Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái), Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11 (bờ phải )

2.400

 

 

- Tờ bản đồ 49 thửa 137 - Ranh giới hành chính phường (bờ trái)

960

 

 

- Cầu Bê tông (Tờ BĐ 48, thửa 11) - Kênh Ngã Bát

960

 

 

- Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới)

960

 

 

- Kênh ngã Bát - Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên)

640

 

69

Đường cặp rạch Gòi Lớn

 

 

 

- Vàm Sông Hậu - Rạch Ba Miễu

2.400

 

 

- Cầu Ba Miễu - Cầu Bùi Thị Xuân

1.920

 

 

- Cầu Bùi Thị Xuân - Cầu Ngã Cái

1.280

 

 

- Đoạn còn lại giáp Kênh Bằng Tăng

640

 

70

Đường cặp rạch Gòi Bé

 

 

 

- Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ trái) - Nguyễn Hiến Lê

2.400

 

 

- Trần Hưng Đạo - Vàm sông Hậu

2.400

 

 

- Trần Hưng Đạo (Cầu Gòi Bé - bờ phải) - Rạch Ba Miễu

2.400

 

 

- Rạch Ba Miễu - Hết đường (rạch Gòi Bé trong)

2.400

 

 

- Cầu rạch Gòi Bé - KDC Đức Thành

640

 

71

Đường Ba Miễu trong

 

 

 

- Cầu Ba Miễu - Rạch Gòi Bé (bờ phải)

2.400

Bổ sung

 

- Rạch Gòi Lớn - Cuối đường (bờ trái)

2.400

Bổ sung

72

Đường cặp sông Hậu

 

 

 

- Bê tông Ly Tâm - Rạch Cái Sao

2.400

Bổ sung

 

- Rạch Cái Sao - đường cặp nhà máy Xi măng An giang (Acifa)

2.400

Bổ sung

73

Đường cặp Nhà máy ACERA

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Cầu Bờ Hồ

2.400

Bổ sung

74

Đường lộ cũ

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - cầu Hai Tựu

3.200

Bổ sung

 

- Cầu Hai Tựu - Sông Hậu

2.880

Bổ sung

75

Đường cặp Trường THPT Nguyễn Công Trứ

1.920

 

76

KDC Chợ Cái Sao (Các đường trong KDC)

7.680

 

77

Đường vào KDC Ngô Phước Hải

 

 

 

- Rạch Gòi Lớn - KDC

1.280

Bổ sung

78

Đường cặp Kênh Chín Xe

 

 

 

- Cầu Ngã Cái - Rạch Bằng Tăng

640

Bổ sung

79

Đường Đức Thành

 

 

 

- Nguyễn Hiến Lê - Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé)

3.040

Bổ sung

 

- Phường đội (đối diện ngã 3 rạch Gòi Bé) - tuyến đường tránh Long Xuyên

1.440

Bổ sung

80

Đường Tây An - Phú Hòa

 

 

 

- Ngã 3 rạch Gòi Bé - Cầu Đức Thành 3 (giáp xã Phú Hoà) (Bờ phải rạch Gòi Bé)

640

Bổ sung

 

- Tuyến tránh - Ranh xã Phú Hoà (bờ trái)

1.500

Bổ sung

81

Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường bê tông nằm trong dự án nuôi trồng thủy sản tây đường tránh)

 

 

 

- Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới (bờ trái)

960

Bổ sung

82

Đường cặp rạch Bằng Tăng (Đường đất)

 

 

 

- Ranh Long Xuyên - Rạch Cái Sao dưới

640

Bổ sung

83

Đường cặp Kênh Bờ Ao

 

 

 

- Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ phải)

1.280

Bổ sung

 

- Cầu Đức Thành 3 - Rạch Cái Sao dưới (Bờ trái)

480

Bổ sung

84

Kênh Lung Cầu (cặp nhà yến chú út Lê)

 

 

 

- Cái Sao Trên - Kênh 9 Xe (Bờ phải)

640

Bổ sung

85

Đường cặp Mương Đình Tú

 

 

 

- Cầu bộ hành nhà chú 10 Linh - Cầu Ngã Bát Tây Thạnh

640

Bổ sung

86

Đường cặp công viên Mỹ Thới

 

 

 

- Trần Hưng Đạo-Hết ranh công viên Mỹ Thới

3.200

Bổ sung

87

Đường cặp cống Bà Thứ

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Cầu Út Cọp

2.400

 

 

- Cầu Út Cọp - Cuối đường

960

Bổ sung

88

Các đường dự định trong khu dân cư - khu Tỉnh đội

2.560

 

89

KDC Đức Thành (Các đường trong KDC)

2.400

 

90

KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh (Các đường trong KDC)

1.600

 

91

KDC Trương Công Hiệu (Các đường trong KDC)

1.280

 

92

KDC Khâu Hữu Tầm (Các đường trong KDC)

1.280

 

93

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

600

Bổ sung

94

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

480

Bổ sung

95

Các tuyến đường còn lại

400

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

Khóm An Hưng, An Thới, Long Hưng 1, Long Hưng 2, Khóm Tây An, Khóm Tây Thạnh, Khóm Thạnh An, Trung An, Trung Hưng, Trung Thạnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên

243

 

 

 

Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm

144

 

 

 

Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

194

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Sông Hậu - Hết Đường tránh TP. Long Xuyên

284

 

 

 

Khu vực còn lại

216

 

 

 

 

Phụ lục 07

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG TÂN CHÂU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Hai Bà Trưng

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 80B - Trường Chinh

13.507

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ - Tôn Đức Thắng

13.507

 

2

Đường Nguyễn Văn Linh (suốt đường)

20.160

 

3

Đường Trường Chinh

 

 

 

- Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh

11.491

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Lê Duẩn

18.144

 

4

Đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

- Đoạn từ Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Linh

12.096

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Hai Bà Trưng

20.160

 

 

- Đoạn từ Hai Bà Trưng - Lê Duẩn

18.144

 

 

- Đoạn từ Lê Duẩn - Tôn Đức Thắng

13.104

 

5

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

- Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Tôn Đức Thắng

12.096

 

 

- Đoạn từ Đinh Tiên Hoàng - Trường Chinh

10.080

 

6

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (suốt đường)

12.096

 

7

Đường Đinh Tiên Hoàng (suốt đường)

12.096

 

8

Đường Lê Duẩn (suốt đường)

16.128

 

9

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

- Đoạn từ Lê Hồng Phong - Lê Duẩn

12.096

 

 

- Đoạn từ Lê Duẩn - Lý Tự Trọng

10.080

 

10

Đường Lê Hồng Phong (suốt đường)

18.144

 

11

Đường Quốc lộ 80B

 

 

 

- Đoạn từ Ngân Hàng - Phạm Hùng

16.128

 

 

- Đoạn từ Phạm Hùng - Trần Phú

14.112

 

 

- Đoạn từ Ngân Hàng - Nguyễn Văn Linh

20.160

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Văn Linh - Tôn Đức Thắng

14.112

 

 

- Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú

10.494

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng - bến phà Tân Châu

7.512

Sửa tên đoạn đường

 

- Đoạn từ Bến phà Tân Châu - Mương Số 2

5.400

Sửa tên đoạn đường

 

- Đoạn từ Mương số 2 - đường cộ ông Tư Cảnh

3.005

Sửa tên đoạn đường

 

- Đoạn từ Đường cộ ông Tư Cảnh - cầu số 5

1.728

 

12

- Đường Tôn Đức Thắng

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 80B - Lê Duẩn

12.096

 

 

- Đoạn từ Lê Duẩn - Thoại Ngọc Hầu

20.160

 

 

- Đoạn từ Thoại Ngọc Hầu - Trần Phú

14.112

 

 

- Đoạn từ Trần Phú - ranh Long Phú

7.632

 

13

Đường Trần Phú

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Quốc lộ 80B

16.128

 

14

Đường Lý Thái Tổ (suốt đường)

10.080

 

15

Đường Ngô Quyền (suốt đường)

12.096

 

16

Đường Phạm Văn Đồng (suốt đường)

10.080

 

17

Đường Lý Tự Trọng (suốt đường)

10.080

 

18

Đường Nguyễn Chí Thanh (suốt đường)

10.080

 

19

Đường Thoại Ngọc Hầu (suốt đường)

14.112

 

20

- Đường Huỳnh Tấn Phát

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du

14.515

Bổ sung

21

Đường Nguyễn Du

 

 

 

- Đoạn từ Viễn Phương - Ngô Sĩ Liên

14.515

Bổ sung

 

- Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Viễn Phương

8.014

Bổ sung

 

- Đoạn từ Ngô Sĩ Liên - Đặng Thùy Trâm

4.770

Bổ sung

22

Đường Tôn Thất Tùng

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh

14.515

Bổ sung

23

Đường Nguyễn Lương Bằng

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Du - Triệu Thị Trinh

14.515

Bổ sung

24

Đường Trần Quốc Toản

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Tất Tùng - Nguyễn Lương Bằng

14.515

Bổ sung

 

- Đoạn từ Võ Văn Kiệt - Nguyễn Lương Bằng

8.014

Bổ sung

25

Đường Võ Văn Kiệt (suốt đường)

8.014

Bổ sung

26

Đường Viễn Phương (suốt đường)

8.014

Bổ sung

27

Đường Triệu Thị Trinh (suốt đường)

5.724

Bổ sung

28

Đường Phạm Hùng (suốt đường)

7.632

 

29

Đường Nguyễn Quang Diêu (suốt đường)

5.724

 

30

Đường Hùng Cẩm Hòa (suốt đường)

5.724

 

31

Đường Hà Hoàng Hổ (suốt đường)

5.724

 

32

Đường Châu Văn Liêm (suốt đường)

5.724

 

33

Đường Phạm Ngọc Thạch (suốt đường)

5.724

 

34

Đường Phan Văn Trị

 

 

 

- Đoạn từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Du

4.770

Bổ sung

35

Đường Nguyễn Gia Thiều (suốt đường)

4.770

Bổ sung

36

Đường Ngô Sĩ Liên

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Nguyễn Du

4.770

Bổ sung

37

Đường Đặng Thùy Trâm

 

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Gia Thiều - Hồ Xuân Hương

4.770

Bổ sung

38

Đường Hồ Xuân Hương (suốt đường)

4.770

Bổ sung

39

Đường số 6 (Sân vận động (cũ) suốt đường)

2.592

 

40

Đường Chưởng Binh Lễ

 

 

 

- Đoạn từ Quốc lộ 80B - Nhà ông Năm Đoàn

3.456

Sửa tên đoạn đường

41

Đường Khu tái bố trí Long Thạnh A (nguyên khu)

1.728

 

42

Đường Khu dân cư 1,1 ha Long Thạnh A (nguyên khu)

1.728

 

43

Đường mương Thầy Cai

 

Sửa tên đường

 

- Đoạn từ Đường Tôn Đức Thắng - Ngã 3 Long Phú, Long Sơn

864

Sửa tên đoạn đường

44

Đường Khu dân cư K4 (nguyên khu)

2.074

 

45

Đường mương số 2 (bờ phía trên và phía dưới) (suốt đường)

720

Sửa tên đường

46

Đường Khu dân cư K3, K5 (nguyên khu)

720

 

47

Đường K5 (suốt đường)

720

 

48

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

- Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng - Mương Số 2

5.400

Sửa tên đoạn đường

 

- Đoạn từ Mương số 2 - Đường cộ ông Vệ

3.240

Sửa tên đoạn đường

 

- Đoạn từ Đường cộ ông Vệ - Cầu số 5

2.160

 

49

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

792

Bổ sung

50

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

756

Bổ sung

51

Các tuyến đường còn lại

720

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Thạnh A, Long Thạnh B, Long Thạnh D, Long Thị D

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)

204

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)

248

 

 

 

II

Khu vực thuộc các khóm: Khóm Long Hưng 1 , Long Hưng 2, Long Thạnh 1

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)

111

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)

192

 

 

 

 

Phụ lục 08

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG THỚI SƠN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, hương lộ

 

 

1

Quốc lộ 91: Từ Cầu Trà Sư đến Cầu Tha La

980

 

2

Đường tỉnh 948: Từ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư

216

 

3

Đường tránh tỉnh lộ 948 (suốt tuyến)

825

 

4

Đường tỉnh 955A

 

 

 

- Từ ranh phường Tịnh Biên đến ngã 3 Cây Mít

980

 

 

- Từ ngã 3 Cây Mít đến ranh phường Vĩnh Tế

399

 

5

Đường Nguyễn Thị Định (nối dài)

 

 

 

- Từ ranh Nhà Bàng đến ranh phường Thới Sơn(cǜ)

360

 

 

- Từ đường Dương Văn Hảo đến ranh phường Thới Sơn(cǜ)

390

 

6

Đường Nguyễn Thị Định (cầu Hội Đồng): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo

910

 

7

Hương lộ 7

 

 

 

- Từ đường tỉnh 948 đến hết ranh Nhà Bàng

966

 

 

- Từ UBND phường đến hết ranh trường Tiểu học “A” Thới Sơn

520

 

 

- Từ ranh Nhà Bàng đến ranh Trung tâm hành chính phường

455

 

 

- Từ ranh trung tâm chợ đến đường Lâm Vồ (nối dài)

455

 

8

Hương lộ 8

 

 

 

- Từ UBND phường đến ngã 3 Cây Mít

980

 

 

- Từ UBND phường đến ngã 3 đường Hòa Hưng

665

 

 

- Từ ngã 3 lộ Hòa Hưng đến đường tỉnh 955A

240

 

9

Hương lộ 9

 

 

 

- Từ Nguyễn Sinh Sắc đến ranh phường Tịnh Biên

260

 

 

- Từ ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh phường Tịnh Biên

240

 

10

Hương lộ 9 nối dài

 

 

 

- Từ ngã 4 Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng

180

 

 

- Từ ngã 3 đường Lương Văn Viễn đến ranh Nhơn Hưng

260

 

*

Các tuyến đường liên xã, trục xã

 

 

11

Đường Hòa Hưng

 

 

 

- Từ Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng

120

 

 

- Từ ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng

130

 

12

Đường Hào Sển(suốt tuyến) - Đường Cống ranh(suốt tuyến) - Đường đình Nhơn Hưng(suốt tuyến)

120

 

13

Đường Nam Hưng : Từ Hương lộ 8 đến đường Hào Sển

120

 

14

Đường Hòa Thạnh : Đường Đình - Ngã 3 đường Hào Sển

120

 

15

Đường Trung Hưng : Từ Hương lộ 9 nối dài đến đường Xóm Mới

120

 

16

Đường Tây Hưng: Từ Hương lộ 9 đến đường Hòa Thạnh

120

 

17

Đường Nhơn Tâm: Từ đường Trung Hưng đến đường Đông Hưng

120

 

18

Đường Nguyễn Sinh Sắc (Hương lộ 8)

 

 

 

- Từ Đầu chợ đến biên trên đường vào Huyện đội (cǜ)

4.200

 

 

- Từ biên trên đường Thị đội đến đường vòng Núi Trà Sư

2.520

 

 

- Từ biên trên đường vòng Núi Trà Sư đến ranh Nhơn Hưng

1.500

 

19

Đường Anh Vũ Sơn (Đường tỉnh 948)

 

 

 

- Từ Trụ điện số 2/232.1 đến biên đầu ngã 3 Thới Sơn

5.040

 

 

- Từ ngã 3 Thới Sơn đến ranh phường Thới Sơn

2.520

 

20

Đường Trà Sư (Quốc lộ 91)

 

 

 

- Từ Đầu đường 30/4 đến chợ Nhà Bàng

5.040

 

 

- Từ Chợ Nhà Bàng đến hết ranh Chùa 9 Tầng

4.200

 

 

- Từ hết ranh Chùa 9 Tầng đến ranh phường Tịnh Biên

3.360

 

 

Từ đầu Đường 30/4 đến Cầu Trà Sư

6.384

 

21

Đường 30/4: Từ đường Trà Sư đến UBND phường

4.200

 

22

Đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)

 

 

 

- Từ đầu đường Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7) đến Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng

3.360

 

 

- Từ Cổng trường Tiểu học “A” Nhà Bàng đến đường Trà Sư

2.520

 

23

Đoàn Minh Huyên (Hương lộ 7): Từ ngã 3 Thới Sơn đến hết ranh Trạm xá Nhà Bàng

2.520

 

24

Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2): Từ ngã 3 Đường Dương Văn Hảo đến Văn phòng Khóm Sơn Đông

2.520

 

25

Đường vào bệnh viện: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng trước Bệnh viện

1.500

 

26

Đường Lê Hồng Phong (Cầu Chùa): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo

910

 

27

Đường Hải Thượng Lãn Ông : Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến ngã 5 Đường Sơn Đông (Lộ Thới Hòa 2)

910

 

28

Đường Bàu Mướp

 

 

 

- Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến Văn phòng Khóm Sơn Đông

910

 

 

- Từ Hương lộ 7 đến nhà Ông Nguyễn Văn Em (tờ 51, thửa 106) về hướng Miễu Bàu Mướp

966

 

 

- Từ ranh Trung tâm hành chính phường đến ranh Nhà Bàng

120

 

 

- Từ Cống Bảy Cư đến ranh Thới Sơn

260

 

 

- Từ văn phòng Khóm Sơn Đông Nhà Bàng đến Cống Bảy Cư

650

 

29

Đường Lương Văn Viễn (Đường Hòa Hưng): Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến ngã 3 Trạm bơm Hợp tác xã Hòa Hưng

390

 

30

Đường Lình Quỳnh : Từ đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến Chùa Quan Âm

390

 

31

Đường Tây Trà Sư

 

 

 

- Từ ngã 4 đường Bàu Mướp đến ngã 3 Bến Bò

390

 

 

- Từ ranh Nhà Bàng đến ranh xã An Cư

120

 

 

- Từ ngã 3 Bến Bò đến ranh Thới Sơn

130

 

32

Đường Hải Thượng Lãn Ông: Từ ngã 5 Đường Sơn Đông đến cổng sau Bệnh viện

650

 

33

Đường Xóm Mới

 

 

 

- Từ đường Hòa Hưng đến ranh Nhơn Hưng

156

 

 

- Từ Hương lộ 8 đến ranh Nhà Bàng

120

 

34

Đường D4: Từ đường Hòa Hưng đến đường Trà Sư

390

 

35

Đường Sơn Tây 1

 

 

 

- Từ ranh phường Thới Sơn đến đường Bàu Mướp

390

 

 

- Từ đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp

120

 

36

Đường Sơn Tây 2 : Từ đường Hương lộ 7 đến đường Bàu Mướp

120

 

37

Đường Lâm Vồ nối dài : Từ đường Hương lộ 7 (ranh Văn Giáo) đến đường Tỉnh 948

300

 

38

Đường Lộ Ngang

 

 

 

- Từ Hương lộ 7 đến hết ranh chùa Phước Điền

120

 

 

- Từ ranh chùa Phước Điền đến đường Tây Trà Sư

120

 

39

Đường Đình Thới Sơn : Từ Hương lộ 7 đến đường Tỉnh 948

120

 

40

Đường Ô Sâu: Từ đường Tỉnh 948 đến ranh phường Tịnh Biên

120

 

41

Đường Gò Cây Tung: Từ đường Bàu Mướp đến đường Lộ Ngang

300

 

42

Đường Bến Lâm Vồ: Từ đường Gò Cây Tung đến đường Tây Trà Sư

300

 

43

Đường vòng chân Núi Két (suốt tuyến)

330

 

44

Đường Sơn Tây - Thới Thuận (suốt tuyến)

330

 

45

Đường Đông Trà Sư: Từ Quốc lộ 91 đến đường Tỉnh 955A

798

 

*

Dự án, khu dân cư

 

 

46

- Khu vực chợ (2 dãy phố): Đoạn đường Trà Sư (Quốc lộ 91) đến đường Dương Văn Hảo (Lộ Thới Hòa 2)

7.560

 

47

- Các đường khu dân cư Tây Hưng

798

 

48

- Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91(suốt tuyến)

300

 

*

Các tuyến đường nội ô KDC Núi Két

 

 

49

- Tuyến trục chính

1.000

 

50

- Các tuyến nhánh

800

 

*

Chợ Thới Sơn

 

 

51

- Hương lộ 7 ( UBND phường đến cổng Trạm y tế Phường Thới Sơn (hướng về xã An Cư))

650

 

52

- Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ

520

 

53

Tuyến dân cư Lý Thị Cầm (Suốt tuyến)

300

 

*

Các tuyến đường khác

 

 

54

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

210

 

55

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

160

 

56

Các tuyến đường còn lại

110

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Giới hạn khu vực

- Phía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).

- Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91).

- Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2.

- Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng.

78

 

 

 

b

Quốc lộ 91

Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)

65

52

 

 

c

Đường tỉnh 948

Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)

52

46

 

 

d

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)

Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư

52

46

 

 

Đường Xóm Mới

52

46

 

 

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

52

46

 

 

e

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

31

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Giới hạn khu vực

- Phía Đông giáp Kênh Trà Sư (từ biên đầu mương dẫn vào hồ Xí nghiệp Điện nước - ngã 3 đường Tây Trà Sư - Bến Bò).- Phía Tây giáp ranh Phường An Phú (Quốc lộ 91).- Phía Nam: hết ranh Trạm Y tế Nhà Bàng - Tuyến dân cư Thới Hòa 2.- Phía Bắc giáp đường vòng Núi Trà Sư (ngã 3 trường tiểu học “C” Nhà Bàng) đến biên ranh Phường Nhơn Hưng.

79

 

 

 

b

Quốc lộ 91

Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)

79

59

 

 

c

Đường tỉnh 948

Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)

59

51

 

 

d

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)

Ven kênh Trà Sư, Tây Trà Sư

52

46

 

 

Đường Xóm Mới

52

46

 

 

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

52

46

 

 

e

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

46

 

 

 

3

Đất rừng

 

15

 

 

 

 

Phụ lục 09

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG TỊNH BIÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Lê Hồng Phong (Đường số 21)

 

 

 

- Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền

10.020

 

 

- Ngô Quyền - Lý Thái Tổ

5.845

 

2

Đường Nguyễn Trãi (Đường số 7): Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong

10.020

 

3

Đường Lê Văn Tám (Đường số 22): Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Nguyễn Trãi

10.020

 

4

Đường Ngô Quyền: Châu Thị Tế - Lê Hồng Phong

10.020

 

5

Đường Nguyễn Chí Thanh: Lê Hồng Phong - Hết đường

7.515

 

6

Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Lê Hồng Phong - Hết đường

7.515

 

7

Đường Ngô Quyền: Lê Hồng Phong - Trần Đại Nghĩa

7.515

 

8

Đường Phan Đăng Lưu: Lê Hồng Phong - Hết đường

6.680

 

9

Đường Kim Đồng (sau UBND phường): Ngô Quyền - Lý Thái Tổ

5.010

 

10

Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A)

 

 

 

- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ

11.690

 

 

- Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước

6.680

 

11

Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91)

 

 

 

- Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)

6.680

 

 

- Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93

5.010

 

12

Đường Thoại Ngọc Hầu

 

 

 

- Từ Cống K93 - Cầu Sập

4.175

 

 

- Cầu Sập - Cầu Xuân Tô (cầu Cạn)

2.505

 

13

Đường đắp (Đường tỉnh 949)

 

 

 

- Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Thoại Ngọc Hầu

4.175

 

 

- Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh

2.505

 

14

Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1)

 

 

 

- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập

5.010

 

 

- Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế

3.340

 

15

Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Hữu Nghị - Đầu đường Lý Thái Tổ

3.340

 

16

Đường Lý Thái Tổ: Suốt đường

5.010

 

17

Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường Lý Thái Tổ

4.175

 

18

Đường Tôn Đức Thắng: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)

5.010

 

19

Đường 30/4: Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lý Thái Tổ

5.010

 

20

Đường Trường Chinh: Suốt đường (Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên)

5.010

 

21

Các tuyến đường còn lại Khu dân cư Chợ Bách hóa Tịnh Biên

3.340

 

22

Đường Lương Thế Vinh: Đường Hữu Nghị - Hết ranh phòng Tài chính - Kế hoạch

3.340

 

23

Đường Nguyễn Du: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)

4.175

 

24

Đường Lê Hồng Phong: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)

4.175

 

25

Đường 1/5: Suốt đường (Khu dân cư Sao Mai)

4.175

 

26

Đường 30/4: Đường Lý Thái Tổ - Đường số 18 (Khu dân cư Sao Mai)

4.175

 

27

Đường số 9: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)

3.340

 

28

Đường số 12: Đường Lý Thái Tổ - Đường Nguyễn Du (Khu dân cư Sao Mai)

3.340

 

29

Đường Nguyễn Văn Trỗi: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt

3.340

 

30

Đường Nguyễn Đình Chiểu: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt

3.340

 

31

Đường Phan Văn Trị: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt

3.340

 

32

Đường Nguyễn Cư Trinh: Đường Lý Thái Tổ - Đường Võ Văn Kiệt

3.340

 

33

Các tuyến đường, đoạn đường còn lại Khu dân cư Sao Mai

2.505

 

34

Quốc Lộ 91

 

 

 

- Từ ranh đô thị (Cống K93) - Hết ranh Trường Tiểu học “C”

4.175

 

 

- Ranh Trường Tiểu học “C”- Ranh Phường An Phú

3.340

 

35

Đường Hai Bà Trưng: Lê Hồng Phong - Tôn Đức Thắng

5.010

 

36

Đường Nguyễn Trung Trực (Đường số 16 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường 30/4

3.340

 

37

Đường Võ Thị Sáu (Đường số 19 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Hai Bà Trưng

3.340

 

38

Đường Lê Duẩn (Đường số 12 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Lê Hồng Phong - Đường Tôn Đức Thắng

4.175

 

39

Đường Trần Đại Nghĩa (Đường số 18 Chợ Bách hóa Tịnh Biên): Đường Phan Đăng Lưu - Đường Lê Duẩn

4.175

 

40

Đường Võ Văn Kiệt (Đường số 1 Khu dân cư Sao Mai): Đường Châu Thị Tế - Đường Xuân Tô

4.175

 

41

Đường Châu Thị Tế (Đường tỉnh 955A): Nhà Máy nước - Biên đầu đường Xuân Tô

2.505

 

42

Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Đường Lý Thái Tổ - Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ)

2.505

 

43

Đường vành đai (Tịnh Biên cũ): Đường 949 - Quốc lộ 91

4.593

Bổ sung

43

Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91): Cầu Hữu Nghị cũ - Ngã 3 đường Thoại Ngọc Hầu

1.500

 

44

Đường Châu Thị Tế (Quốc lộ N1): Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế - Biên đầu Khu dân cư 21 nền

1.500

 

45

Đường đắp (Đường tỉnh 949): Cầu Đinh - Hết ranh Tuyến dân cư Xóm Mới

1.500

 

46

Khu Xóm Mới sau bến xe: Các hẻm

1.500

 

47

Đường tỉnh 955A (Đường Châu Thị Tế): Biên đầu đường Xuân Tô - Hết đường Tà Ngáo

1.500

 

48

Đường Trần Quốc Toản: Khu dân cư 21 nền - Ranh Xã An Nông cũ

528

 

49

Đường Xuân Tô (Đường Xuân Tô 1): Hết ranh Trường Tiểu học “A” (điểm phụ) - Đường Châu Thị Tế

924

 

50

Tuyến dân cư Xuân Biên

 

 

 

- Toàn tuyến

792

 

 

- Các nền tái định cư

594

 

51

Quốc lộ N1 (Đường Châu Thị Tế)

 

 

 

- Khu dân cư 21 nền - Bọng ngang chùa An Phước

924

 

 

- Bọng ngang chùa An Phước - Cống gò Cây Sung

792

 

 

- Cống gò Cây Sung - Ranh Xã An Nông cũ

528

 

52

Đường đắp (Đường tỉnh 949): Biên Khu dân cư Xóm Mới - Ngã 3 Tà Lá

792

 

53

Đường đắp (Đường tỉnh 949): Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Cư

528

 

54

Đường Phú Cường: Ngã 3 Tà Lá - Ranh Xã An Nông cũ

528

 

55

Đường Phú Hữu: Quốc lộ 91 - Đường Tà Ngáo

528

 

56

Đường Gò Cây Sung: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)

132

 

57

Các hẻm Phum Cây Dầu

396

 

58

Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ): Ranh Phường An Phú cũ - Ranh Xã An Cư(Sau Chùa Thiết)

132

 

59

Đường Đông Phú Cường: Đường Đắp (Đường tỉnh 949) - Ranh Xã An Nông cũ

528

 

60

Đường Lò Rèn: Đường Hữu Nghị (Quốc lộ 91) -Đường đắp (Đường tỉnh 949)

264

 

61

Đường Công Binh: Quốc lộ 91 - Đường Ô Tà Bang

528

 

62

Đường Tà Ngáo: Đường tỉnh 955A (Châu Thị Tế) - Ranh Phường An Phú cũ

528

 

63

Đường Tà Sáp Xuân Hiệp: Đường Phú Cường đến cuối tuyến

528

 

64

Đường Chùa Phước Lâm: Phum Cây Dầu - Hương lộ 9

528

 

65

Quốc lộ 91: Ranh Phường Thới Sơn - Ranh Phường Tịnh Biên cũ

2.760

 

66

Đường đấu nối cao tốc (An Phú cũ): Tiếp giáp Đường Hương lộ 9 với đường đấu nối cao tốc (ngã 3)- Ranh Thới Sơn

4.593

Bổ sung

67

Đường tỉnh 955A: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn

903

 

68

Đường cua 13: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A

300

 

69

Hương lộ 9: Đường Tà Ngáo - Ranh phường Thới Sơn

240

 

70

Đường Ô Tà Bang: Quốc lộ 91 - Chùa Rô (Ranh Xã An Cư, Phường Tịnh Biên cũ)

240

 

71

Các hẻm Sóc Tà Ngáo

120

 

72

Đường Trạm liên ngành: Quốc lộ 91 - Hương lộ 9

120

 

73

Đường Tà Ngáo: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A

120

 

74

Đường Ô Sâu: Ô Tà Bang - Ranh Phường Thới Sơn

120

 

75

Đường Trạm liên ngành: Đường tỉnh 955A - Hương lộ 9

120

 

76

Đường Khu dân cư An Phú: Suốt đường

480

 

77

Đường Tiểu lộ Phú Tâm: Suốt đường

120

 

78

Đường Tiểu lộ Phú Hòa: Suốt đường

120

 

79

Đường Phú Nhứt 1: Suốt đường

120

 

80

Đường Phú Nhứt 2: Suốt đường

120

 

81

Đường Phú Nhứt 3: Suốt đường

120

 

82

Đường D-19 Phú Hòa: Từ Cua 13 - Ranh Phường Tịnh Biên cũ

120

 

83

Quốc lộ N1

 

 

 

- Ranh Xã Ba Chúc - Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025)

323

 

 

- Trụ sở BCHQS phường Tịnh Biên (sau ngày 1/7/2025) - Ranh Phường Tịnh Biên cũ

323

 

84

Đường tỉnh 949: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh xã An Cư cũ

194

 

*

Đất ở đô thị tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

85

Đường Phú Cường: Ranh Phường Tịnh Biên cũ - Ranh Xã An Cư

194

 

86

Đường 20: Quốc lộ N1 - Đường Phú Cường (Hương lộ 17B)

90

 

87

Kênh 3/2: Hết tuyến

90

 

88

Đường Đông Phú Cường: Đường Phú Cường - Ranh Phường Tịnh Biên cũ

129

 

89

Các đường Tuyến dân cư hậu N1

90

 

90

Các đường trong Khu dân cư N1

129

 

91

Các đường trong Khu dân cư An Biên

129

 

92

Các đường trong Khu dân cư cầu 23

129

 

93

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

150

Bổ sung

94

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

120

Bổ sung

95

Các tuyến đường còn lại

100

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Phường Tịnh Biên (Khóm Xuân Biên, khóm Xuân Hòa, khóm Xuân Hiệp, khóm Xuân Phú, khóm Xuân Bình)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

a

Giới hạn khu vực

- Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô).

- Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô).

- Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô).

- Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).

78

 

 

 

b

Quốc lộ 91, N1

Suốt tuyến (Ngoài giới hạn khu vực)

65

52

 

 

c

Đường tỉnh

Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)

59

52

 

 

Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)

59

52

 

 

 

- Hữu Nghị (Quốc lộ 91) - Ngô Quyền

Kênh Vĩnh Tế

59

52

 

 

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

52

46

 

 

e

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

 

39

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

a

Giới hạn khu vực

- Phía Đông: giáp Cống K93 (từ biên khu quân sự K93 - Hết ranh Khu công nghiệp Xuân Tô).

- Phía Tây: giáp Kênh Vĩnh Tế (từ biên Khu dân cư 21 nền - Dọc theo đường Châu Thị Tế - biên trên đường Xuân Tô).

- Phía Bắc: giáp đường Xuân Tô (Biên trên đường Xuân Tô - Ranh Khu công nghiệp Xuân Tô).

- Phía Nam: giáp Khu dân cư Xóm Mới (Cống K93 - Biên huyện Đội - Biên khu quân sự K93 - Biên ngoài Khu dân cư Xóm mới -Đường đắp đê lũ núi - Mương Cầu Đinh - Biên Khu dân cư 21 nền - đường Châu Thị Tế).

79

 

 

 

b

Quốc lộ

91 (Ngoài giới hạn khu vực)

79

66

 

 

N1 (Ngoài giới hạn khu vực)

66

52

 

 

c

Đường tỉnh

Đường tỉnh 955A (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)

66

59

 

 

Đường tỉnh 949 (suốt tuyến) (Ngoài giới hạn khu vực)

59

46

 

 

d

Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) (Ngoài giới hạn khu vực)

Kênh Vĩnh Tế

66

59

 

 

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại

59

46

 

 

 

- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Hết ranh trụ sở Công an Phường Tịnh Biên cũ

 

46

 

 

 

 

- Hết ranh sau trụ sở Công an phường cũ (hướng Ba Chúc-Thới Sơn) - Nhà máy nước

 

15

 

 

 

II

Phường Tịnh Biên ( khóm Phú Hiệp, khóm Phú Nhứt, khóm Phú Tâm và khóm Phú Hòa)

 

 

 

 

 

- Trường Tiểu học “A” Phường Tịnh Biên - Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1)

Suốt tuyến

48

42

 

 

 

- Đường Xuân Tô (Lộ Xuân Tô 1) - Cống K93

Suốt tuyến

48

42

 

 

c

Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Vĩnh Tế

48

42

 

 

Hương lộ 9

42

36

 

 

Đường Ô Tà Bang (Hương lộ 6 cũ)

42

36

 

 

Đường cua 13

42

36

 

 

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại

36

30

 

 

 

- Đường Thoại Ngọc Hầu - Cầu Đinh

 

29

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

- Ngã 3 đường Hữu Nghị - Cống Cầu Sập

Suốt tuyến

73

54

 

 

 

- Cống Cầu Sập - Biên đường dẫn cầu Vĩnh Tế

Suốt tuyến

54

47

 

 

c

Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Đường giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2) còn lại

44

39

 

 

d

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

 

36

 

 

 

3

Đất rừng

 

15

 

 

 

III

Phường Tịnh Biên (Khóm Phú Cường, khóm An Biên và khóm Tân Biên)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

a

Quốc lộ N1

Suốt tuyến

48

42

 

 

b

Đường tỉnh 949

Suốt tuyến

42

36

 

 

c

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Vĩnh Tế

48

42

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

42

36

 

 

d

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

 

29

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

a

Quốc lộ N1

Suốt tuyến

55

48

 

 

b

Đường tỉnh 949

Suốt tuyến

44

39

 

 

c

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

44

39

 

 

d

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

 

37

 

 

 

3

Đất rừng

 

15

 

 

 

C. CỤM CÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Đơn vị hành chính

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Phường Tịnh Biên

Khu công nghiệp Xuân Tô

447

 

Khu công nghiệp Xuân Tô (Đất Thương mại - Dịch vụ)

2.608

 

Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)

1.341

 

Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)

1.788

 

Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)

1.341

 

Khu Thương mại Tịnh Biên (Đất Thương mại - Dịch vụ)

1.788

 

 

Phụ lục 10

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG VĨNH TẾ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên Đường

Giá Đất

Ghi chú

1

Châu Thị Tế: Từ Tân Lộ Kiều Lương đến đường Phan Văn Bạch

20.400

 

2

Tân Lộ Kiều Lương

 

 

 

- Ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương - Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng

18.360

 

 

- Ngã 3 Mai Văn Tạo, Kha Thị Láng - Chùa Tây An

20.400

 

 

- Ranh phường Châu Đốc, Vĩnh Tế - ngã 3 Hoàng Đạo Cật, Lê Đại Cương

14.960

 

3

Phạm Văn Bạch

 

 

 

- Chùa Tây An - chùa Huệ Hương

20.400

 

 

- Chùa Huệ Hương - ngã 3 cua Đình

10.800

 

 

- Chùa Tây An - Trần Thị Được

7.200

 

 

- Ngã 3 cua Đình - cầu Cống Đồn

2.880

 

 

- Trần Thị Được - ngã 3 Trương Gia Mô

4.320

 

 

- Ngã 3 Quốc lộ 91 - cuối phố 5 căn

3.600

 

 

- Cuối phố 5 căn - Trường Trương Gia Mô

1.440

 

4

Kha Thị Láng: Tân Lộ Kiều Lương - Châu Thị Tế

16.320

 

5

KDC Chợ Vĩnh Đông

 

 

 

- Đường Lê Đại Cương

6.300

 

 

- Đường số 2, 3

6.300

 

 

- Các đường còn lại

5.850

 

6

Mai Văn Tạo: Tân Lộ Kiều Lương - ngã 3 Trương Gia Mô

7.200

 

7

Đường nội bộ KDC Nam Quốc lộ 91

5.850

 

8

Đường Lê Đại Cương: Đường tránh Quốc lộ 91 - KDC chợ Vĩnh Đông

4.320

 

9

Đường tránh Quốc lộ 91: Đường Lê Hồng Phong - kênh 7

1.152

 

10

Trần Thị Được: Mai Văn Tạo - Đường Phạm Văn Bạch

4.320

 

11

Hoàng Đạo Cật: Tân Lộ Kiều Lương - đồn biên phòng Vĩnh Nguơn

2.880

 

12

Đường tỉnh 955A: Kênh Cống Đồn đến đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.880

 

13

Nguyễn Thị Minh Khai: Đường tỉnh 955A - Tân Lộ Kiều Lương

2.880

 

14

Đường Lê Hồng Phong: Tân Lộ Kiều Lương - Kênh Huỳnh Văn Thu

1.440

 

15

Đường Vĩnh Xuyên: Quốc lộ 91 - Đường tỉnh 955A

1.080

 

16

Khu DC Đông, Tây Bến Vựa: Tuyến dân cư Đông, Tây Bến Vựa

1.440

 

17

Đường Bến Vựa: Đường Phạm Văn Bạch - Đường tỉnh 955A

1.440

 

18

TDC kênh 7 (tính 1 vị trí): Đầu TDC kênh 7; kênh 7 nối dài - Kênh Huỳnh Văn Thụ

720

 

19

Đường dẫn khóm Vĩnh Phước: Đường Phạm Văn Bạch - giáp TDC kênh 7

1.080

 

20

Đường kênh Huỳnh Văn Thu: Kênh 4 - Kênh 7

432

 

21

Đường đất kênh Vĩnh Tế: Suốt đường

432

 

22

Đất ở tại khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu (cũ)

975

 

23

Đường Kênh Đào

 

 

 

- Cuối khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Châu cũ - kênh 7

600

 

 

- kênh 7 - kênh tha La

450

 

24

Đường Lê Hồng Phong: kênh Huỳnh Văn Thu - Đường Kênh Đào)

1.200

 

25

Đường kênh 7 (TDC bắc Kênh Đào; TDC Bắc kênh Đào nối dài): Kênh Đào - Kênh Huỳnh Văn Thu

825

 

26

Đường kênh Huỳnh Văn Thu: Kênh 7 - kênh Tha La

375

 

27

Đường Kênh Xuất Khẩu: Kênh Đào - Kênh vòng sau núi Sam

375

 

28

Kênh Ba Nhịp: Từ Kênh Đào đến Quốc lộ 91

375

sửa tên đường

29

Đường Kênh 10: Từ Kênh Đào đến Quốc lộ 91

375

 

30

Quốc lộ 91: Cầu Cống Đồn - cầu Tha La

1.365

sửa tên đường

31

Đường tránh Quốc lộ 91: Kênh 7 - Kênh Tha La

975

 

32

Đường tỉnh 955A

585

sửa tên đường

33

Tuyến dân cư Nam Quốc lộ 91 (suốt tuyến)

324

 

34

Tuyến dân cư Tây Cống Đồn (suốt tuyến)

720

 

35

Đường Bà Bài: Quốc lộ 911 - Tỉnh lộ 955A

600

 

36

Đường 3 Nhịp: Quốc lộ 91 - Tỉnh lộ 955A\

600

 

37

Tuyến dân cư Tha La: Quốc lộ 91 - Tỉnh lộ 955A

720

 

38

Khu dân cư chợ Cống Đồn

1.080

 

39

Đường Kênh Tha La: Kênh Đào - Quốc lộ 91

720

sửa mốc đoạn tuyến

40

Các đoạn còn lại trên địa bàn các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên (chỉ tính 1 vị trí)

432

 

41

Các tuyến đường còn lại trên địa bàn các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bài, Mỹ Phú, Mỹ Thuận (chỉ tính 1 vị trí)

300

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá Đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Phường Vĩnh Tế(các khóm: Vĩnh Tây, Vĩnh Tây 1, Vĩnh Tây 2, Vĩnh Tây 3, Vĩnh Đông, Vĩnh Đông 1, Vĩnh Đông 2, Vĩnh Phước, Vĩnh Phước 1, Vĩnh Xuyên)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai

120

 

 

 

 

Khu vực còn lại

80

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Giáp Kênh Vĩnh Tế - Kênh 7 - Quốc lộ 91 - đường Phạm Văn Bạch - Tân Lộ Kiều Lương - Nguyễn Thị Minh Khai

150

 

 

 

 

Kênh 7 - đường tránh Quốc lộ 91 - Lê Hồng Phong - Tân Lộ Kiều Lương - đường Phạm Văn Bạch

110

 

 

 

 

Khu vực còn lại

90

 

 

 

3

Đất rừng

18

 

 

 

II

Phường Vĩnh Tế (các khóm: Vĩnh Khánh 1, Vĩnh Khánh 2, Cây Châm, Bà Bà)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Đường Quốc lộ 91

70

50

 

 

 

Đường tránh quốc lộ 91

65

50

 

 

 

Đường Tỉnh lộ 955A

60

50

 

 

 

Các tuyến kênh

55

45

 

 

 

Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế (Riêng khu vực còn lại giá đất tính bằng vị trí 2)

40

30

 

 

 

Đường Kênh Huỳnh Văn Thu

65

50

 

 

 

Đường Mương Tư Lò Hên

60

50

 

 

 

Đường ra chốt dân quân, rừng tràm Vĩnh Tế

40

30

 

 

 

Khu vực còn lại

40

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Đường Quốc lộ 91

80

60

 

 

 

Đường tránh quốc lộ 91

75

55

 

 

 

Đường Tỉnh lộ 955A

65

55

 

 

 

Các tuyến kênh

60

50

 

 

 

Khu vực còn lại

45

 

 

 

3

Đất rừng

 

 

 

 

 

Rừng tràm Vĩnh Tế

18

 

 

 

II

Phường Vĩnh Tế (các khóm: Mỹ Phú, Mỹ Thuận,)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Đường Kênh Đào

65

50

 

 

 

Lộ Kênh 1

65

50

 

 

 

Kênh Huỳnh Văn Thu

65

50

 

 

 

Kênh Tha La

65

50

 

 

 

Các tuyến kênh

55

42

 

 

 

Khu vực còn lại

40

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Đường Kênh Đào

75

55

 

 

 

Lộ Kênh 1

75

55

 

 

 

Kênh Huỳnh Văn Thu

75

55

 

 

 

Kênh Tha La

75

55

 

 

 

Các tuyến kênh

60

50

 

 

 

Khu vực còn lại

45

 

 

 

3

Đất rừng

 

 

 

 

 

Rừng tràm Vĩnh Châu

18

 

 

 

 

Phụ lục 11

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG HÀ TIÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Trần Hầu

16.800

 

2

Mạc Công Du

7.000

 

3

Tuần Phủ Đạt

16.800

 

4

Tham Tướng Sanh

16.800

 

5

Tô Châu

4.200

 

6

Bạch Đằng

7.000

 

7

Lam Sơn

4.200

 

8

Phương Thành

 

 

 

- Từ Trường Sa - Mạc Tử Hoàng

7.000

 

 

- Từ Mạc Tử Hoàng - Quốc lộ 80

2.520

 

9

Đông Hồ

7.000

 

10

Mạc Thiên Tích

 

 

 

- Từ Phạm Văn Kỹ - Mạc Tử Hoàng

10.500

 

 

- Từ Mạc Tử Hoàng - Đường Rạch Ụ

1.680

 

11

Chi Lăng

 

 

 

- Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích

4.200

 

 

- Từ Mạc Thiên Tích - Đường Tỉnh 972 (TL28)

3.150

 

12

Mạc Cửu

 

 

 

- Từ Đông Hồ - Mạc Thiên Tích

4.200

 

 

- Từ Mạc Thiên Tích - Cổng Ao Sen

2.520

 

 

- Từ Cổng Ao Sen - cuối đường

1.680

 

13

Mạc Tử Hoàng

 

 

 

- Từ Đông Hồ - Phương Thành

3.150

 

 

- Từ Phương Thành - Mạc Cửu

2.520

 

14

Đống Đa

3.500

 

15

Cầu Câu

4.200

 

16

Nhật Tảo

4.200

 

17

Nguyễn Thần Hiến

4.200

 

18

Phạm Văn Kỷ

4.200

 

19

Võ Văn Ý

3.150

 

20

Lâm Văn Quang

4.200

 

21

Mạc Công Nương (Mạc Mi Cô)

1.120

 

*

Trung tâm thương mại Trần Hầu

 

 

22

Nguyễn Trãi

14.000

 

23

Nguyễn Trung Trực

14.000

 

24

Ngô Mây

8.400

 

25

Bùi Chấn

8.400

 

26

Lý Chính Thắng

8.400

 

27

Trường Sa

8.400

 

28

Phạm Ngũ Lão

8.400

 

29

Ngô Nhân Tịnh

8.400

 

30

Đặng Thùy Trâm

8.400

 

31

Nguyễn Cửu Đàm

8.400

 

32

Hoàng Văn Thụ

8.400

 

33

Lê Quang Định

8.400

 

34

Mai Xuân Thưởng

8.400

 

35

Các tuyến đường còn lại

8.400

 

*

Khu tái định cư Bình San

 

 

36

Chiêu Anh Các

2.800

 

37

Mai Thị Hồng Hạnh

2.100

 

38

Nguyễn Thị Hiếu Túc

2.100

 

39

Lê Lai

2.800

 

40

Thoại Ngọc Hầu

2.800

 

41

Mạc Tử Thảng

2.100

 

42

Xuân Diệu

2.100

 

43

Chế Lan Viên

2.100

 

44

Mạc Tử Dung

2.100

 

45

Mạc Như Đông

2.100

 

46

Phan Văn Trị

2.100

 

47

Võ Thị Sáu

2.100

 

48

Mạc Tử Thiêm

2.100

 

49

Nguyễn Hữu Tiến

2.100

 

50

Lâm Tấn Phác

2.800

 

51

Nguyễn Thái Học

2.100

 

52

Nguyễn Thị Thập

2.100

 

53

Hoàng Diệu

2.800

 

54

Lương Thế Vinh

2.100

 

55

Nguyễn Tri Phương

2.100

 

56

Đường Bùi Viện

2.100

 

57

Nguyễn Hiền Điều

2.100

 

58

Lê Thị Hồng Gấm

2.100

 

59

Từ Hữu Dũng

2.100

 

60

Ngô Gia Tự

2.100

 

61

Trương Định

2.100

 

62

Trần Đình Quang

2.100

 

63

Phù Dung

2.800

 

64

Các tuyến đường còn lại

2.100

 

65

Đường Tỉnh 972 (Tỉnh lộ 28 cũ)

 

 

 

- Từ Ao Sen - Nguyễn Phúc Chu

3.150

 

 

- Từ Nguyễn Phúc Chu - Đường vào Bãi Sau (KDL Mũi Nai)

4.900

 

 

-Từ vòng xuyến cầu Đồn Tả-đường Nguyễn Huệ

10.000

 

 

- Từ đường Nguyễn Huệ-đường vào Bãi Sau (KLD Mũi Nai)

8.000

 

 

- Từ đường vào Bãi Sau - Quốc lộ 80

2.100

 

66

Đường Chữ T

2.800

 

67

Núi Đèn

2.800

 

68

Bãi Nò

1.120

 

69

Phù Dung

1.680

 

70

Nguyễn Phúc Chu

 

 

 

- Từ cầu Tô Châu - Đường ra cửa khẩu Quốc tế

7.000

 

 

- Đường ra cửa khẩu Quốc tế - QL80 (Nút giao đường Phương Thành)

5.000

 

71

Quốc lộ 80

 

 

 

- Từ nút giao đường Phương Thành - QL 80 - Cửa khẩu Quốc tế Hà Tiên

4.200

 

72

Đường Rạch Ụ

1.400

 

73

Đường Nguyễn Công Trứ (Phương Thành - Rạch Ụ)

2.520

 

74

Đường Mương Đào

2.100

 

75

Đường đê quốc phòng Vàm Hàng (thuộc khu phố 5 - Đông Hồ)

560

 

76

Đường Số 19

3.500

 

77

Thị Vạn

 

 

 

- Từ cầu Rạch Ụ - Cầu Mương Đào

4.480

 

 

- Từ Cầu Mương Đào - Đường Đá Dựng

1.260

 

78

Đường bê tông xi măng Cừ Đứt (cặp theo hai bờ sông Giang Thành)

560

 

79

Đường nhánh vào đồn biên phòng Vàm Hàng Hà Tiên

420

 

80

Đường Miếu Cậu

560

 

81

Đường ven biển Khu du lịch Mũi Nai

12.000

 

82

Đường Tà Lu

560

 

83

Khu tái định cư Tà Lu

560

 

84

Đường Xóm Giữa

560

 

85

Đường Bãi trước

2.100

 

86

Đường Bãi Sau

2.100

 

87

Đường Cánh Cung

9.600

 

88

Đường Bãi Bàng

630

 

89

Đường Giếng Tượng

840

 

90

Đường Xóm Eo

420

 

91

Đường lên ngọn Hải Đăng: từ đường Tỉnh 972 và từ đường Núi Đèn

630

 

92

Đường Hà Huy Giáp: từ Đường Núi Đèn - đường Võ Văn Kiệt

2.800

 

94

Đường vào Trường THCS Pháo Đài: đường Hoành Tấu, Bãi Nò- đường Tỉnh 972

3.200

 

95

Lâm Tấn Phác (ngoài Khu dân cư Bình San)

2.800

 

96

Đường Xà Xía

630

 

97

Đường Đá Dựng

 

 

 

- Từ Quốc lộ 80 - Khu du lịch núi Đá Dựng

1.400

 

 

- Từ Khu du lịch núi Đá Dựng - Quốc lộ 80

980

 

98

Đường Mỹ Lộ

630

 

99

Đường từ cột mốc 313 đến 314 (đường La Văn Cầu)

630

 

100

Tô Vĩnh Diện: từ đường Tỉnh 972 đến cột mốc 314

1.400

 

100

Đường Nguyễn Viết Xuân

1.960

Bổ sung

100

Đường tuần tra Biên giới

420

 

100

Đường Khu du lịch Thạch Động - Đá Dựng

980

 

104

Đường đi quanh núi Địa Tạng: từ đường Đá Dựng - QL80

630

Bổ sung

105

Đường cập kênh Đồn Tả

590

Bổ sung

*

Khu lấn biển C&T

 

 

106

Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ)

3.742

 

107

Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)

3.742

 

108

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)

3.742

 

109

Đường Hai Bà Trưng (Đường Số 4 cũ)

3.928

 

110

Đường Triệu Thị Trinh (Đường Số 5 cũ)

3.696

 

111

Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)

4.220

 

112

Đường Phan Đình Giót (Đường Số 7 cũ)

3.742

 

113

Đường Tràn Văn Ơn (Đường Số 8 cũ)

2.290

 

114

Đường Đào Duy Anh (Đường Số 9 cũ)

2.290

 

115

Đường Trần Đại Nghĩa (Đường Số 10 cũ)

2.290

 

116

Đường Phạm Ngọc Thạch (Đường Số 12 cũ)

3.220

 

117

Đường Lê Lợi (Đường Số 13 cũ)

4.220

 

118

Đường Lê Quý Đôn (Đường Số 14 cũ)

3.742

 

119

Đường Trần Bình Trọng (Đường Số 15 cũ)

 

 

 

- Đoạn khu nhà phố

3.220

 

 

- Đoạn khu nhà biệt thự

3.107

 

120

Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 18 cũ)

3.220

 

121

Đường Ngô Thị Nhậm (Đường Số 19 cũ)

3.220

 

122

Đường Cao Thắng (Đường Số 20 cũ)

3.220

 

123

Đường Phan Thanh Giản (Đường Số 21 cũ)

3.220

 

124

Đường Phan Đình Phùng (Đường Số 22 cũ)

3.220

 

125

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (Đường Số 23 cũ)

3.220

 

126

Đường Đinh Công Tráng (Đường Số 24 cũ)

3.742

 

127

Đường Nguyễn Huệ (Đường Số 25 cũ)

4.220

 

128

Đường Huỳnh Thúc Kháng (Đường Số 26 cũ)

3.696

 

129

Đường Nguyễn Bình (Đường Số 27 cũ)

 

 

 

- Từ đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)

3.704

 

 

- Từ đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)

3.220

 

130

Đường Tôn Thất Tùng (Đường Số 28 cũ)

3.220

 

131

Đường Phan Huy Chú (Đường Số 29 cũ)

3.704

 

132

Đường Đặng Thai Mai (Đường Số 30 cũ)

3.368

 

133

Đường Chu Văn An (Đường Số 31 cũ)

 

 

 

- Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)

3.742

 

 

- Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Số 3 cũ)

3.220

 

134

Đường Đinh Tiên Hoàng (Đường Số 32 cũ)

4.220

 

135

Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ)

3.220

 

136

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (Đường Số 34 cũ)

 

 

 

- Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)

3.220

 

 

- Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)

2.290

 

137

Đường Phạm Hồng Thái (Đường số 35 cũ)

 

 

 

- Từ Đường Tú Xương (Đường Số 33 cũ) - Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)

3.220

 

 

- Từ Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ) - Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)

2.290

 

138

Đường Nguyễn Thị Định (Đường số 36 cũ)

3.675

 

139

Đường Tố Hữu (Đường Số 37 cũ)

3.153

 

140

Đường Võ Thị Sáu (Đường số 38 cũ)

 

 

 

- Đoạn khu nhà phố

3.220

 

 

- Đoạn khu biệt thự

3.108

 

141

Đường Lê Hồng Phong (Đường Số 39 cũ)

 

 

 

- Từ Đường Nguyễn Văn Cừ (Đường Số 1 cũ) - Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ)

4.220

 

 

- Từ Đường Trần Phú (Đường Số 2 cũ) - Đường Võ Văn Kiệt (Đường Số 6 cũ)

3.742

 

142

Đường Trần Khánh Dư (Đường Số 40 cũ)

3.220

 

143

Đường Tôn Thất Thiệp (Đường Số 41 cũ)

3.220

 

144

Đường Tôn Thất Thuyết (Đường Số 42 cũ)

3.742

 

145

Đường Bùi Thị Xuân (Đường Số 44 cũ)

3.108

 

146

Đường Trần Quang Diệu (Đường Số 45 cũ)

3.108

 

147

Đường Milan (khu F19)

3.500

 

148

Đường Venice (khu F19)

3.500

 

149

Đường The Park (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)

3.500

 

150

Đường The Century (khu trung tâm lô A1, A2 và A4)

3.500

 

151

Đường số 5B

4.220

 

152

Đường số 26B

4.220

 

153

Đường số D2

4.220

 

154

Đường số D3

4.220

 

155

Đường số 1A

4.700

 

156

Khu nhà ở giáo viên (tất cả các đường trong dự án)

2.100

 

157

Dự án Khu tái định cư Mỹ Đức (ngoài khu 22ha)

1.470

 

*

Khu tái định cư Mỹ Đức (khu 22ha)

 

 

158

Đường có bề rộng từ 6 -7m

2.300

Bổ sung

159

Đường có bề rộng 9m

3.000

Bổ sung

160

Đường có bề rộng 18m

3.890

Bổ sung

 

+ Giá các nền gốc tăng thêm 15% so với nền thường cùng vị trí

 

 

161

Đường vành đai xung quanh dự án Khu tái định cư và dân cư thu nhập thấp Mỹ Đức (phía tiếp giáp đất của dân) - Đường Lâm Tấn Phác

630

 

*

Khu dân cư, tái định cư Thạch Động

 

 

162

Đường Tỉnh 972: (Khu A: từ Lô 1 đến Lô 22)

2.310

 

163

Đường A

 

 

 

- Khu A (từ Lô 27 đến Lô 40)

1.680

 

 

- Khu B (từ Lô 09 đến Lô 22)

1.470

 

164

Đường B

 

 

 

- Khu B (từ Lô 31 đến Lô 41)

1.470

 

 

- Khu C (từ Lô 5 đến Lô 18)

1.470

 

165

Đường Số 1

1.890

 

166

Đường Số 2

1.890

 

*

Khu tái định cư Hoàng Diệu

 

 

167

- Lô 01: nền số 01 và nền số 07

4.820

Bổ sung

168

- Lô 01: từ nền số 02 đến nền số 06, từ nền số 10 đến nền số 13

4.130

Bổ sung

169

- Lô 01: nền số 08, nền số 09, nền số 14 và nền số 15

3.440

Bổ sung

*

Khu Tái Định Cư Rạch Ụ

 

 

170

Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền thường

4.760

Bổ sung

171

Các nền giáp đường Nguyễn Công Trứ, đường Rạch Ụ - Nền gốc

5.710

Bổ sung

172

Các nền giáp đường còn lại - nền thường

3.970

Bổ sung

173

Các nền giáp đường còn lại - nền gốc

4.760

Bổ sung

174

Khu Tái định cư Sân vận động Hà Tiên

 

 

 

- Nền thường

3.550

Bổ sung

 

- Nền gốc

4.260

Bổ sung

175

Khu tái định cư trước chợ Mỹ Đức

 

 

 

- Nền số 1 đến nền số 3 và nền số 6

4.200

Bổ sung

 

- Nền số 4 và nền số 5

4.620

Bổ sung

 

- Nền số 7 đến nền số 14

2.520

Bổ sung

176

Khu tái định cư Lê Lai, Thoại Ngọc Hầu, Phù Dung

 

 

 

- Nền thường

4.850

Bổ sung

 

- Nền gốc

5.330

Bổ sung

177

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

520

Bổ sung

180

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

390

Bổ sung

181

Các vị trí còn lại

260

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Phường Hà Tiên (khu phố 5-Đông Hồ)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

23

 

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

23

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

23

 

 

 

II

Phường Hà Tiên (các khu phố còn lại)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

74

 

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

74

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

 

 

 

 

Phụ lục 12

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG TÔ CHÂU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi - vòng xoay tượng đài Mạc Cửu

2.340

 

 

- Từ đường núi Nhọn - Ngã 3 đường Tổ 5 Rạch Núi

4.680

 

 

- Từ mũi Ông Cọp - Đường núi Nhọn (bên vào trường bắn)

1.560

 

 

- Từ mũi Ông Cọp - Giáp ranh xã Kiên Lương

1.008

 

2

Quốc lộ N1

 

 

 

- Từ ngã ba cây Bàng - Cầu Hà Giang

1.560

 

 

- Từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Giang Thành

1.248

 

3

Đường Kênh Xáng (từ cầu Hà Giang - Giáp ranh xã Hòa Điền)

780

 

4

Đường Xoa Ảo

780

 

5

Đường Núi Nhọn

780

 

6

Đường Tổ 5 ấp Rạch Vược

624

 

7

Đường lộ cũ ấp Ngã Tư (Từ đường tổ 1, 2 về hướng đường tổ 5 ấp Ngã Tư)

468

 

8

Đường mới Tổ 5 Rạch Vượt (Khu tái định cư Chòm Xoài)

468

 

9

Đường cổng sau Trung đoàn 20

468

 

10

Đường Truông Thanh Hòa Tự

468

 

11

Đường Tổ 5, ấp Rạch Núi

468

 

12

Đường vào trường cấp 2 và Nhà văn hóa đa năng Thuận Yên

936

 

13

Đường liên ấp Rạch Núi - Rạch Vược

936

 

14

Đường Núi Đồng - Núi Nhọn

624

 

15

Đường liên ấp Hòa Phầu - Rạch Núi

720

 

16

Đường cặp kênh Núi Đồng

360

 

17

Đường 2 Tháng 9

2.016

 

18

Nam Hồ

 

 

 

- Từ đường 2 Tháng 9 - Đường Văn Tiến Dũng

1.344

 

 

- Đường Văn Tiến Dũng - Cầu Đèn đỏ

1.008

 

19

Đường Nam Hồ (từ cầu Đèn đỏ - QL N1)

936

 

20

Đường Kênh Cụt: Từ cầu Cây Mến - Giáp ranh đường mới tổ 5 Rạch Vược (Khu tái định cư Chòm Xoài)

672

 

21

Bế Văn Đàn (thuộc tổ 6, khu phố 1, đối diện với dự án Khu dân cư Tô Châu)

2.016

 

22

Đường 30 Tháng 4 (trước mặt cổng chính chợ Tô Châu cũ)

4.704

 

23

Nguyễn Văn Trỗi

2.016

 

24

Đường cổng sau Trung đoàn 20 (mặt phía bên phường Tô Châu)

672

 

25

Nguyễn Phúc Chu

 

 

26

Cầu Tô Châu - Vòng xoay tượng đài Mạc Cửu

8.400

 

27

Đường vườn Cao Su

672

 

28

Đường Văn Tiến Dũng

1.008

 

29

Đường vào Núi Mây (từ vị trí 3 của Quốc lộ 80 - Hết đường Núi Mây)

432

 

30

Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)

 

 

 

- Từ ngã tư Hòn Heo - Ngã ba Cờ Trắng

504

 

 

- Từ ngã tư Hòn Heo - Chùa Vạn Hòa

605

 

31

Đoạn từ ngã ba Chùa Bãi Ớt - Mũi Dừa

403

 

*

Khu dân cư Tô Châu

 

 

32

Cách Mạng Tháng Tám

 

 

 

- Đoạn từ ngã ba đường 2 tháng 9 đến Nguyễn Chí Thanh

5.040

 

 

- Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến đường 30 tháng 4

5.544

 

33

Nguyễn Đệ

3.360

 

34

Nguyễn Sơn

3.360

 

35

Nguyễn Chí Thanh

6.720

 

36

Châu Văn Liêm

5.040

 

37

Hồ Thị Kỷ

3.360

 

38

Đường 30 Tháng 4

3.360

 

39

Đặng Văn Ngữ

3.360

 

40

Cao Văn Lầu

3.360

 

41

Phan Thị Ràng

3.360

 

42

Cù Chính Lan

3.360

 

43

Bế Văn Đàn

3.360

 

44

Cù Huy Cận

3.360

 

45

Bùi Hữu Nghĩa

3.360

 

46

Nguyễn Văn Trỗi

3.360

 

47

Kim Đồng

3.360

 

48

Lê Thị Riêng (Khu dân cư Tô Châu)

2.016

 

49

Trần Công Án

2.016

 

50

Kim Dự

5.040

 

51

Các tuyến đường còn lại trong Khu dân cư Tô Châu

3.360

 

52

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

520

 

53

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

390

 

54

Các vị trí còn lại

260

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Phường Tô Châu (khu phố 1, khu phố 2, khu phố 3, khu phố 4)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

74

 

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

74

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

 

 

 

II

Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Thuận Yên), ấp Rạch Vược, ấp Rạch Núi, ấp Xoa Ảo, ấp Hoà Phầu)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

23

 

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

23

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

23

 

 

 

III

Phường Tô Châu (ấp Ngã Tư (Dương Hoà), ấp Mũi Dừa, ấp Bãi Chà Và, ấp Bãi Ớt, ấp Hòn Heo, ấp Tà Săng)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

31

 

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

29

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

26

 

 

 

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Khu công nghiệp Thuận Yên

480

Đối với thửa đất tiếp giáp sông được tính tăng thêm 10% so với đơn giá quy định

 

Phụ lục 13

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG RẠCH GIÁ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

 

Bảng giá đất ở dọc theo các tuyến đường

 

 

1

Lâm Thị Chi (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Hè Thu 2)

1.400

 

2

Nguyễn Thị Định (từ bến đò Giải Phóng 9 - Rạch Tà Kiết)

3.500

 

3

Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

4.200

 

4

Bờ kênh đường Huỳnh Tấn Phát (từ kênh Ấp Chiến Lược - Nguyễn Thị Định)

2.100

 

5

Lê Thị Riêng (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)

 

 

 

- Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát

1.680

 

 

- Từ Huỳnh Tấn Phát - kênh Vành Đai

1.680

 

6

Hồ Thị Nghiêm (từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát)

1.400

 

7

Cao Văn Lầu (từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai)

 

 

 

Từ Cao Văn Lầu - Huỳnh Tấn Phát

1.900

 

 

Từ Huỳnh Tấn Phát - Kênh Vành Đai

1.680

 

8

Lê Văn Tuân (từ Nguyễn Thị Định - Kênh Vành Đai)

1.680

 

9

Văn Tiến Dũng (từ Lâm Thị Chi - kênh Vành Đai)

1.300

 

10

Trần Thái Tông (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)

880

 

11

Đối diện đường Trần Thái Tông (Kênh Rạch Chát 1)

880

 

12

Nguyễn Văn Nhan (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)

880

 

13

Đối diện đường Nguyễn Văn Nhan (Kênh Rạch Chát 2)

880

 

14

Phạm Văn Vàng (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)

1.350

 

15

Nguyễn Thị Mạnh (từ kênh Vành Đai - Huỳnh Tấn Phát)

1.350

 

16

Huỳnh Thị Kiểu (từ kênh Vành Đai - Nguyễn Thị Định)

1.920

 

17

Đối diện đường Huỳnh Thị Kiểu (Kênh Rạch Chát 3)

880

 

18

Lý Thị Sáu (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)

1.500

 

19

Trần Thị Hui (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)

1.500

 

20

Nguyễn Thị Mai (từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định)

1.500

 

21

Đường Kênh Đường Trâu, Tổ 22 Vĩnh Phát

1.950

 

22

Nguyễn Bỉnh Khiêm

 

 

 

- Từ Mạc Cửu - Lê Thị Hồng Gấm

16.800

 

 

- Từ Lê Thị Hồng Gấm - Huỳnh Thúc Kháng

19.600

 

 

- Từ Huỳnh Thúc Kháng - Trần Phú

22.400

 

 

- Từ Trần Phú - Quang Trung

19.600

 

 

- Từ Quang Trung - Võ Trường Toản

12.600

 

23

Mạc Cửu

 

 

 

- Từ cầu Bưu điện thành phố Rạch Giá - Phạm Ngũ Lão

16.800

 

 

- Từ Phạm Ngũ Lão - Lê Lai

15.400

 

 

- Từ Lê Lai - Nguyễn Bỉnh Khiêm

14.000

 

 

- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Số 1

11.200

 

 

- Từ cầu Số 1 - Nghĩa trang liệt sĩ

8.400

 

 

- Từ Nghĩa trang liệt sĩ - Cầu Số 2

7.000

 

24

Võ Văn Kiệt

 

 

 

- Từ Mạc Cửu - Cầu Rạch Giá 1

5.600

 

 

- Cầu Rạch Giá 2 - Cầu Đòn Dong

4.200

 

25

Võ Trường Toản

 

 

 

- Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương

4.032

 

 

- Từ Tú Xương - Cầu Suối

2.464

 

 

- Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình

1.792

 

26

Quang Trung

 

 

 

- Từ Lý Thường Kiệt - Tú Xương

8.400

 

 

- Từ Tú Xương - Cầu Suối

5.600

 

 

- Từ Cầu Suối - Nguyễn Thái Bình

4.200

 

27

Dương Minh Châu (bên kênh Tắc Tô)

2.800

 

28

Nguyễn Phi Khanh (bên kênh Tắc Tô)

2.800

 

29

Tú Xương

4.480

 

30

Nguyễn Thái Bình

 

 

 

- Từ Mạc Cửu - Quang Trung

3.500

 

 

- Từ Quang Trung - Hết đường

2.800

 

31

Đường Nguyễn Thái Bình (bên kia kênh)

 

 

 

- Từ Mạc Cửu - Quang Trung

2.100

 

 

- Từ Quang Trung - Hết đường

1.680

 

32

Điện Biên Phủ

 

 

 

- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Chợ nông sản

17.920

 

 

- Từ sau chợ nông sản - Hết đường

5.600

 

33

Nguyễn Tuân

4.200

 

34

Huỳnh Thúc Kháng

 

 

 

- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Cầu Vàm Trư

16.800

 

 

- Từ Cầu Vàm Trư - Lộ Liên Hương

8.400

 

35

Các tuyến đường còn lại Khu tái định cư phường Vĩnh Quang cũ

6.300

 

36

Lê Thánh Tôn

16.800

 

37

Lý Thái Tổ

16.800

 

38

Thủ Khoa Huân

14.000

 

39

Nguyễn Tri Phương

16.800

 

40

Hai Bà Trưng

 

 

 

- Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng

11.200

 

 

- Từ Điện Biên Phủ - Huỳnh Thúc Kháng (bên bờ kênh)

5.600

 

 

- Từ Huỳnh Thúc Kháng - Hàn Thuyên

5.600

 

 

- Từ Hàn Thuyên - Mạc Cửu

4.480

 

41

Hàn Thuyên

4.928

 

42

Đặng Dung

4.480

 

43

Dương Diện Nghệ

5.600

 

44

Lý Chính Thắng

6.720

 

45

Nguyễn Cư Trinh

 

 

 

- Từ Cầu Vàm Trư - Nguyễn Tuân

4.200

 

 

- Từ Nguyễn Tuân - Lộ Liên Hương

3.500

 

 

- Từ Lộ Liên Hương - Cầu Suối

2.800

 

46

Nam Cao

4.200

 

47

Lộ Liên Hương

 

 

 

- Từ Mạc Cửu - Nguyễn Cư Trinh

11.200

 

 

- Từ Nguyễn Cư Trinh - Quang Trung

4.480

 

 

Khu dân cư Cầu Suối

 

 

48

Ngọc Hân Công Chúa

4.200

 

49

Lê Quang Định

3.360

 

50

Lê Anh Xuân

3.500

 

51

Nguyễn Huy Tưởng

3.360

 

52

Ngô Tất Tố

3.360

 

53

Vũ Công Duệ

3.360

 

54

Nguyễn Hiến Lê

3.360

 

55

Phan Kế Bính

2.800

 

56

Phan Văn Trường

2.800

 

57

Tăng Bạc Hổ

2.800

 

58

Trần Mai Ninh

2.800

 

59

La Sơn Phu Tử

2.800

 

60

Làng Cầu Vồng (Khu dân cư Cầu Suối)

2.800

 

 

Khu dân cư thu nhập thấp

 

 

61

Từ Dũ (từ Mạc Cửu - đường Cầm Bá Thước)

3.360

 

62

Cao Xuân Dục (từ đường Số 5 - Đào Tấn)

2.912

 

63

Đào Tấn (từ đường Số 4 - Cao Xuân Dục)

2.912

 

64

Cầm Bá Thước (từ Đào Tấn - Đường Số 9)

2.912

 

65

Bùi Hữu Nghĩa (từ đường Số 3 - Đường Số 4)

2.912

 

66

Phan Văn Hớn (từ đường Số 5 - Đào Tấn)

2.912

 

67

Lãnh Binh Thăng (từ đường Số 4 - Cầm Bá Thước)

2.912

 

68

Đoàn Trần Nghiệp (từ đường Số 9 - Lộ Liên Hương)

2.912

 

69

Phan Liêm (từ Phan Văn Hớn - Cao Xuân Dục)

2.912

 

70

Nguyễn Đệ (từ Đoàn Khuê - Nguyễn Cư Trinh)

3.360

 

71

Đỗ Nhuận (từ Liên Hương - Nguyễn Đệ)

3.360

 

72

Đoàn Khuê (từ Liên Hương - Nguyễn Đệ)

3.360

 

73

Ngũ Kim Anh (từ Âu Dương Lân - giáp khu dân cư)

3.360

 

74

Lý Thị Huê (từ Lâm Phước Trinh - Liên Hương)

3.360

 

75

Phan Thị Thi (từ Lâm Phước Trinh Từ Dũ)

3.360

 

76

Nguyễn Thị Tư (từ đường số 3 - Cầm Bá Thước)

3.360

 

77

Nguyễn Thị Vị (từ Lý Thị Huê - Cầm Bá Thước)

3.360

 

78

Lâm Phước Trinh (từ Lý Thị Huê - Cao Xuân Dục)

3.360

 

79

Trần Thị Ba (từ Phan Thị Thi - Phan Văn Nhờ)

3.360

 

80

Các tuyến đường còn lại trong khu dự án

2.912

 

 

Khu nhà ở Bệnh viện Đa khoa Kiên Giang

 

 

81

Phạm Thiều (giáp khu dân cư)

3.360

 

82

Huỳnh Văn Nghệ (từ đường Phạm Thiều - Phạm Ngọc Thảo)

2.912

 

83

Phạm Ngọc Thảo (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)

2.912

 

84

Kha Vạn Cân (từ đường Số 1 - Phạm Văn Bạch)

2.912

 

85

Âu Dương Lân (từ Phạm Văn Bạch - Lộ Liên Hương)

2.912

 

86

Phạm Văn Bạch (giáp khu dân cư)

2.912

 

87

Chu Mạnh Trinh (từ Phạm Ngọc Thảo - Kha Vạn Cân)

2.912

 

88

Vương Hồng Sến (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)

2.912

 

89

Hồ Văn Huê (từ Nguyễn Phan Vinh - Huỳnh Văn Nghệ)

2.912

 

90

Phạm Viết Chánh (giáp khu dân cư - Ngô Nhân Tịnh)

2.912

 

91

Ngô Nhân Tịnh (từ Nguyễn Phan Vinh - Phạm Viết Chánh)

2.912

 

92

Nguyễn Phan Vinh (từ Vương Hồng Sến - Ngô Nhân Tịnh)

2.912

 

93

Đường Vàm Trư (thuộc phường Vĩnh Quang)

2.800

 

94

Đặng Huy Trứ (Giải Phóng 9)

3.500

 

95

Lý Thường Kiệt (Từ Võ Trường Toản - Trần Phú)

11.200

 

96

Ngô Thị Tập (Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch)

10.500

 

97

Nguyễn Công Trứ

16.800

 

98

Nguyễn Văn Kiến

7.000

 

99

Mạc Đỉnh Chi

8.400

 

100

Mậu Thân

9.800

 

101

Trần Quốc Toản

 

 

 

- Từ Mậu Thân - Võ Thị Sáu

8.400

 

 

- Từ Võ Thị Sáu - Lê Thị Hồng Gấm

2.800

 

102

Trần Bình Trọng

 

 

 

- Từ Mạc Cửu - Trần Phú

9.800

 

 

- Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu

9.100

 

103

Nguyễn Huỳnh Đức

4.200

 

104

Trương Tấn Bửu

4.200

 

105

Tự Do

14.000

 

106

Võ Thị Sáu

9.800

 

107

Nguyễn Trường Tộ

 

 

 

- Từ Trần Phú - Võ Thị Sáu

5.250

 

 

- Từ Võ Thị Sáu - Bến đò giải phóng 9

4.200

 

108

Nguyễn Trãi

5.600

 

109

Phạm Ngũ Lão

7.000

 

110

Lê Thị Hồng Gấm

9.100

 

111

Lê Lai

5.600

 

112

Phạm Ngọc Thạch

 

 

 

- Từ Nguyễn Bỉnh Khiêm - Lý Thường Kiệt

7.000

 

 

- Từ Lý Thường Kiệt - Mạc Cửu

3.640

 

113

Đông Hồ

 

 

 

- Từ Trần Phú - Lê Thị Hồng Gấm

9.800

 

 

- Từ Lê Thị Hồng Gấm - Phạm Ngọc Thạch

4.480

 

114

Trần Phú

42.000

 

115

Hoàng Diệu

8.400

 

116

Đinh Tiên Hoàng

7.000

 

117

Huỳnh Tịnh Của

7.000

 

118

Thành Thái

7.000

 

119

Bạch Đằng

9.800

 

120

Phan Bội Châu

7.000

 

121

Nguyễn Đình Chiểu

7.000

 

122

Hàm Nghi

10.752

 

123

Duy Tân

14.000

 

124

Hoàng Hoa Thám

33.600

 

125

Phạm Hồng Thái

33.600

 

126

Trần Quang Diệu

8.400

 

127

Phan Chu Trinh

16.800

 

128

Nguyễn Du

8.400

 

129

Nguyễn Hùng Sơn

 

 

 

- Từ Trần Thủ Độ - Hoàng Diệu

16.800

 

 

- Từ Hoàng Diệu - Lê Lợi

10.752

 

 

- Từ Lê Lợi- Trần Phú

14.000

 

 

- Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức

11.200

 

 

- Từ Trịnh Hoài Đức - Phan Văn Trị

8.400

 

130

Nguyễn Văn Trỗi

8.400

 

131

Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Từ Trần Thủ Độ - Lê Lợi

14.700

 

 

- Từ Lê Lợi - Trần Phú

28.000

 

 

- Từ Trần Phú - Trịnh Hoài Đức

14.000

 

 

- Từ Trịnh Hoài Đức - Thủ Khoa Nghĩa

11.200

 

 

- Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi

8.400

 

132

Lê Lợi

28.000

 

133

Lý Tự Trọng

13.440

 

134

Hùng Vương

11.200

 

135

Trịnh Hoài Đức

 

 

 

- Từ Nguyễn Thoại Hầu - Nguyễn Hùng Sơn

8.400

 

 

- Từ Nguyễn Hùng Sơn - Trần Hưng Đạo

7.000

 

136

Thủ Khoa Nghĩa

7.000

 

137

Phan Văn Trị

7.000

 

138

Nguyễn Thoại Hầu

 

 

 

- Từ cầu Sông Kiên - Thủ Khoa Nghĩa

14.000

 

 

- Từ Thủ Khoa Nghĩa - Đầu doi

8.400

 

139

Trần Chánh Chiếu

6.720

 

140

Kiều Công Thiện

8.400

 

 

Khu Hoa Biển (16 ha)

 

 

141

Trần Thủ Độ

14.000

 

142

Lý Nhân Tông

14.000

 

143

Nguyễn Hữu Cầu

11.200

 

144

Đinh Liệt

11.200

 

145

Nguyễn Phúc Chu

11.200

 

146

Nguyễn Thượng Hiền

11.200

 

147

Nguyễn Phạm Tuân

11.200

 

148

Lê Hoàn

11.200

 

149

Hải Triều

11.200

 

150

Nguyễn Thiếp

8.400

 

151

Sơn Nam

8.400

 

152

Hoàng Ngọc Phách

11.200

 

153

Nguyễn Trung Trực

 

 

 

- Từ cầu Kênh Nhánh - Nguyễn An Ninh

35.000

 

 

- Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa

28.000

 

 

- Từ Đống Đa - Cầu An Hòa

25.200

 

 

- Từ Cầu An Hòa - Cầu Rạch Sỏi

22.400

 

154

Lâm Quang Ky

 

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Cô Bắc

10.752

 

 

- Từ Cô Bắc - Đống Đa

16.800

 

 

- Từ Đống Đa - Ngô Văn Sở

14.000

 

 

- Từ Ngô Văn Sở - Trần Khánh Dư

11.200

 

155

Ngô Quyền

 

 

 

- Từ cầu Ngô Quyền - Nguyễn An Ninh

12.320

 

 

- Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa

10.080

 

 

- Từ Đống Đa - Nguyễn Văn Cừ

7.840

 

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Cầu An Hòa

5.600

 

156

Nguyễn Thái Học

 

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền

13.440

 

 

- Từ Ngô Quyền - Đầu doi (kênh ông Hiển)

8.400

 

157

Cô Giang

9.800

 

158

Cô Bắc (từ Nguyễn Trung Trực - Đường 3 Tháng 2)

12.600

 

159

Phan Đình Phùng

8.400

 

160

Sư Thiện Ân

 

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Ngô Quyền

9.800

 

 

- Từ Nguyễn Thị Định - Huỳnh Tấn Phát

3.500

 

161

Chi Lăng

11.200

 

162

Bùi Thị Xuân

5.040

 

163

Nguyễn An Ninh

11.200

 

164

Huỳnh Mẫn Đạt

7.840

 

165

Lạc Long Quân

11.200

 

166

Âu Cơ

7.000

 

167

Bà Triệu

7.000

 

168

Lạc Hồng

 

 

 

- Từ Võ Văn Kiệt - Huỳnh Tấn Phát

5.600

 

 

- Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định

8.400

 

 

- Từ Ngô Quyền - Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển

25.200

 

 

- Từ Ngô Quyền - Trường Chính trị tỉnh (bên trong)

7.000

 

169

Chu Văn An

 

 

 

- Từ Lạc Hồng - Đống Đa

8.400

 

 

- Từ Đống Đa - Ngô Gia Tự

7.000

 

 

- Từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong

5.040

 

170

Đống Đa

 

 

 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

8.400

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Tôn Đức Thắng

11.200

 

171

Đặng Trần Côn (đường vào Trường Chu Văn An)

7.000

 

172

Sương Nguyệt Anh

 

 

 

- Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

7.000

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

5.600

 

173

Trương Hán Siêu

7.000

 

174

Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

- Từ Huỳnh Tấn Phát - Nguyễn Thị Định

3.500

 

 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

11.200

 

 

- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng

11.200

 

175

Tô Hiến Thành

8.400

 

176

Nguyễn Đình Tứ

7.000

 

177

Trần Nhật Duật

7.000

 

178

Trần Quang Khải

 

 

 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

11.200

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

21.000

 

 

- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng

12.180

 

179

Ngô Gia Tự

 

 

 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

10.500

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

6.384

 

180

Lê Hồng Phong

 

 

 

- Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trung Trực

8.400

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Lâm Quang Ky

12.600

 

 

- Từ Lâm Quang Ky - Tôn Đức Thắng

12.180

 

181

Phan Thị Ràng

21.000

 

182

Trần Khánh Dư

8.400

 

183

Ngô Văn Sở

8.400

 

 

Khu tái định cư và dân cư An Hòa

 

 

184

Vũ Đức (Hoàng Đình Giong) từ Ngô Gia Tự - Lê Hồng Phong

6.580

 

185

Nguyễn Hiền Điều (từ Trần Quang Khải - Lê Hồng Phong)

6.580

 

186

Trần Văn Giàu

11.200

 

187

Dương Bạch Mai (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)

5.040

 

188

Lưu Quý Kỳ (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)

5.040

 

189

Phó Đức Chính (từ Nguyễn Hiền Điều - Vũ Đức)

5.040

 

 

Khu tái định cư An Hòa (Tỉnh ủy)

 

 

190

Chế Lan Viên (từ ranh giải tỏa Khu tái định cư dự án lấn biển - Phan Thái Quý)

5.600

 

191

Đặng Tất

3.360

 

192

Nguyễn Cảnh Dị

3.360

 

193

Nguyễn Cảnh Chân

3.360

 

194

Ngô Sĩ Liên

3.360

 

195

Đinh Lễ

3.360

 

196

Lê Như Hỗ

3.360

 

197

Phan Thái Quí (Trương Định)

7.000

 

198

Lê Khôi

5.040

 

199

Vân Đài (đường nội bộ Khu quốc doanh đánh cá)

6.300

 

200

Trần Quý Cáp

 

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Đình An Hòa

6.720

 

 

- Từ Đình An Hòa - Đường Sư Vạn Hạnh

5.600

 

 

- Từ đường Sư Vạn Hạnh - Đầu doi

4.200

 

201

Nhật Tảo

8.400

 

202

Trương Định

 

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn

7.000

 

 

- Từ cống ngăn mặn - Trần Quý Cáp

2.800

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Cống ngăn mặn (phía bên kia kênh Điều Hành cặp đường Trần Hữu Độ)

4.200

 

203

Ngô Thời Nhiệm

 

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Nhà máy VTF

7.000

 

 

- Từ Nhà máy VTF - Cuối đường

4.200

 

204

Sư Vạn Hạnh (đường vào Chùa Thôn Dôn)

4.200

 

205

Thiên Hộ Dương

4.200

 

206

Nguyễn Trung Ngạn

2.800

 

207

Nguyễn Tiểu La (sau Sở Giao thông vận tải)

5.600

 

208

Ngô Đức Kế (sau Sở Tài nguyên và Môi trường)

4.200

 

209

Phùng Hưng

8.400

 

210

Lê Quý Đôn

7.000

 

211

Phan Đăng Lưu

4.200

 

212

Thái Phiên

2.800

 

213

Ngô Thì Sĩ (bọc sau Công viên Văn hóa An Hòa)

2.800

 

214

Trần Hữu Độ (cặp Sở Văn hóa và Thể thao)

4.200

 

215

Lương Văn Can (cặp kênh Điều Hành)

4.200

 

216

Mai Thị Hồng Hạnh

 

 

 

- Từ Cách Mạng Tháng Tám - Đinh Công Tráng

30.800

 

 

- Từ Đinh Công Tráng - Giáp ranh xã Bình An

21.000

 

217

Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Cao Bá Quát

22.400

 

 

- Từ Cao Bá Quát - Trương Vĩnh Ký

16.800

 

 

- Từ Trương Vĩnh Ký - Trần Cao Vân

11.200

 

 

- Từ Trần Cao Vân - Cầu Ván

7.000

 

 

- Từ Cầu Ván - Giáp ranh xã Bình An

4.200

 

218

Hồ Xuân Hương

16.800

 

219

Cao Bá Quát

 

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Lương Ngọc Quyến

11.200

 

 

- Từ Lương Ngọc Quyến - U Minh 10

5.600

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng (Hẻm 17)

4.480

 

 

- Từ Đinh Công Tráng đến cuối đường

2.800

 

220

Bà Huyện Thanh Quan

 

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Hải Thượng Lãn Ông

11.200

 

 

- Từ Hải Thượng Lãn Ông - U Minh 10

6.720

 

221

Trần Cao Vân

 

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Bến đò

4.480

 

 

- Đoạn còn lại

3.360

 

222

U Minh 10

 

 

 

- Từ Hồ Xuân Hương - Bà Huyện Thanh Quan

4.200

 

 

- Từ Bà Huyện Thanh Quan - Cuối U Minh 10

2.800

 

223

Nguyễn Thiện Thuật

 

 

 

- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký

7.000

 

 

- Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh

4.200

 

224

Hải Thượng Lãn Ông

 

 

 

- Từ ngã ba Rạch Sỏi - Hồ Xuân Hương

16.800

 

 

- Đoạn còn lại

11.200

 

225

Đoàn Thị Điểm

 

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng

5.600

 

 

- Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật

2.800

 

226

Trương Vĩnh Ký

 

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đinh Công Tráng

4.200

 

 

- Từ Đinh Công Tráng - Nguyễn Thiện Thuật

2.352

 

227

Đinh Công Tráng

 

 

 

- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Trương Vĩnh Ký

8.400

 

 

- Từ Trương Vĩnh Ký - Nguyễn Chí Thanh

5.600

 

228

Nguyễn Gia Thiều

 

 

 

- Từ Tôn Thất Đạm - Nguyễn Bính

2.100

 

 

- Từ Nguyễn Bính - Giáp ranh huyện Châu Thành

1.400

 

229

Tôn Thất Đạm

1.400

 

230

Đào Duy Từ

 

 

 

- Từ Nguyễn Gia Thiều - Ụ tàu

4.200

 

 

- Từ Ụ tàu - Giáp ranh xã Bình An

2.800

 

231

Nguyễn Bính

1.400

 

232

Nguyễn Văn Siêu

2.800

 

233

Nguyễn Thông

2.100

 

234

Lương Ngọc Quyến

7.000

 

235

Trần Xuân Soạn

7.000

 

236

Tống Duy Tân

5.600

 

237

Văn Lang

2.100

 

238

Hồng Bàng (Từ Văn Lang - đường số 6)

5.600

 

239

Phùng Văn Cung

1.400

 

240

Các tuyến nhánh Khu dân cư Cao đẳng sư phạm

1.400

 

241

Các tuyến đường Khu Trung tâm thương mại Rạch Sỏi

14.000

 

242

Cách Mạng Tháng Tám

 

 

 

- Từ cầu Rạch Sỏi - Cống So Đũa

16.800

 

 

- Từ cống So Đũa - Cầu Quằn

11.200

 

243

Cao Thắng

 

 

 

- Từ Mai Thị Hồng Hạnh - Chùa Khmer

7.000

 

 

- Từ Chùa Khmer - Cầu Thanh Niên

4.200

 

 

- Từ Cầu Thanh Niên - Giáp ranh xã Bình An

2.800

 

244

Sư Thiện Chiếu

 

 

 

- Từ Cao Thắng - Cách Mạng Tháng Tám

5.600

 

 

- Từ Cao Thắng - Mai Thị Hồng Hạnh

2.800

 

245

Bùi Viện

2.100

 

246

Đường đối diện đường Bùi Viện

700

 

247

Nguyễn Biểu

1.680

 

248

Lê Minh Xuân (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)

1.680

 

249

Nguyễn Văn Nhị (từ Bùi Viện - Giáp ranh xã Bình An)

1.680

 

250

Đường nhánh Nguyễn Biểu

840

 

251

Đường Trần Nguyên Hãn

3.500

 

252

Nguyễn Thị Khế (từ Phạm Thị Nguyệt - Châu Thị Tế)

3.500

 

253

Đinh Thị Mai (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)

3.500

 

254

Đoàn Thị Rèm (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)

3.500

 

255

Nguyễn Thị Đô (từ Trần Nguyên Hãn - Nguyễn Thị Khế)

3.500

 

256

Phạm Thị Nguyệt (từ Hoàng Lê Kha - Nguyễn Thị Khế)

3.500

 

257

Hoàng Lê Kha

3.500

 

258

Nguyễn Bình

3.500

 

259

Châu Thị Tế

3.500

 

260

Nguyễn Lộ Trạch

3.500

 

261

Kỳ Đồng

3.500

 

262

Đường số 8 (Khu dân cư vượt lũ)

3.500

 

263

Các đường còn lại trong khu dân cư vượt lũ (phường Vĩnh Lợi cũ)

2.100

 

264

Đường Tổ 6 (giáp kênh ranh Bình An)

1.500

 

265

Nguyễn Thái Học (nối dài)

11.760

Bổ sung

266

Nguyễn Thị Anh

1.820

Bổ sung

267

Bùi Thị Bính

4.900

Bổ sung

268

Lê Thị Dung

2.360

Bổ sung

269

Trần Hoài Anh

1.960

Bổ sung

 

KHU LẤN BIỂN

 

 

270

Lê Phụng Hiểu

5.250

 

271

Phạm Hùng

 

 

 

- Từ Kênh Nhánh - Lạc Hồng

14.000

 

 

- Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ

11.200

 

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Lê Hồng Phong

9.800

 

272

Trần Hữu Trang

6.720

 

273

Cống Quỳnh

6.720

 

274

Sư Minh Không

6.720

 

275

Đường 3 Tháng 2

 

 

 

- Từ Nguyễn Thái Bình - Kênh Cầu Suối

15.000

 

 

- Từ Kênh Cầu Suối - Lý Thường Kiệt

19.200

 

 

- Từ Lý Nhân Tông - Cô Bắc

21.000

 

 

- Từ Cô Bắc - Lạc Hồng

26.880

 

 

- Từ Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ

20.160

 

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Phan Thái Quí

18.900

 

 

- Từ Phan Thái Quí - cống kênh cụt

18.900

 

 

- Từ Cống kênh cụt - giáp ranh xã Bình An

13.500

 

276

Tôn Đức Thắng

 

 

 

- Đoạn Cô Bắc - Lạc Hồng

16.800

 

 

- Đoạn Lạc Hồng - Nguyễn Văn Cừ

14.000

 

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Cống Kênh Cụt

12.600

 

277

Tô Ngọc Vân

7.000

 

278

Phùng Khắc Khoan

6.720

 

279

Lê Văn Hưu (từ Chi Lăng - Mai Văn Bộ)

6.720

 

280

Lương Thế Vinh

6.720

 

281

Nguyễn Phương Danh

6.720

 

282

Lương Nhữ Học

6.720

 

283

Châu Văn Liêm

 

 

 

- Từ Nguyễn An Ninh - Đống Đa

5.040

 

 

- Từ Đống Đa - Tạ Quang Bửu

4.032

 

284

Đặng Huyền Thông

6.300

 

285

Dã Tượng

6.300

 

286

Cao Lỗ

6.300

 

287

Hồ Thị Kỷ

6.300

 

288

Lê Vĩnh Hòa

6.300

 

289

Mai Văn Bộ

6.300

 

290

Tôn Thất Tùng (từ Lạc Hồng - Cù Chính Lan)

5.040

 

291

Nguyễn Văn Tố

 

 

 

- Từ Lạc Hồng - Hoàng Văn Thụ

5.040

 

 

- Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ

4.200

 

292

Trần Huy Liệu

 

 

 

- Từ Phan Huy Ích - Hoàng Văn Thụ

5.040

 

 

- Từ Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Cừ

4.200

 

 

- Nguyễn Văn Cừ - Xuân Diệu

4.200

 

293

Tuệ Tĩnh

5.040

 

294

Phan Huy Ích

5.040

 

295

Vũ Trọng Phụng

5.040

 

296

Hồ Thiện Phó

5.040

 

297

Mai Văn Trương

4.620

 

298

Trần Công Án

4.200

 

299

Mai Xuân Thưởng

4.200

 

300

Lê Thước

4.200

 

301

Cù Chính Lan

4.200

 

302

Hoàng Văn Thụ

8.400

 

303

Bế Văn Đàn

6.300

 

304

Lê Chân

6.300

 

305

Văn Cao

6.300

 

306

Tô Vĩnh Diện

6.300

 

307

Phan Huy Chú

6.300

 

308

Nguyễn Thị Minh Khai

6.300

 

309

Đặng Thai Mai

6.300

 

310

Đào Duy Anh

6.300

 

311

Xuân Diệu

6.300

 

312

Tạ Quang Bửu

6.300

 

313

Huyền Trân Công Chúa

6.300

 

314

Đặng Văn Ngữ

6.300

 

315

Lưu Hữu Phước

6.300

 

316

Lương Định Của

6.300

 

317

Mai Thúc Loan

6.300

 

318

Trần Đại Nghĩa

6.300

 

319

Trần Nhân Tông

6.300

 

320

Hoàng Việt

6.300

 

321

Trần Bội Cơ

6.300

 

322

Kim Đồng

6.720

 

323

Bùi Huy Bích

6.300

 

324

Nguyễn Quang Bích

6.720

 

325

Học Lạc

6.720

 

326

Phạm Phú Thứ

6.720

 

327

Hồ Nguyên Trừng

6.300

 

328

Trần Văn Kỷ

6.300

 

329

Bùi Văn Ba

6.300

 

330

Nguyễn Đổng Chi

6.300

 

331

Lê Bình

6.300

 

332

Nguyễn Đình Chính

6.300

 

333

Ngô Chí Quốc

6.300

 

334

Nguyễn Khắc Nhu

6.300

 

335

Đặng Xuân Thiều

6.720

 

336

Lê Thị Tạo

6.300

 

337

Nguyễn An

6.300

 

338

Ngô Chi Lan

6.300

 

339

Ngô Thất Sơn

6.300

 

340

Dương Bá Trạc

6.300

 

341

Nguyễn Huy Lượng

6.300

 

342

Ngô Thế Vinh

6.300

 

343

Nguyễn Bá Lân

6.300

 

344

Lê Văn Long

6.300

 

345

Hà Huy Giáp

6.300

 

346

Các tuyến đường nội bộ dự án VinCom

13.650

 

347

Các tuyến đường nội bộ dự án Khu dân cư Seaview

13.650

 

348

Các tuyến đường còn lại trong Công viên Lạc Hồng khu vực lấn biển

9.800

 

349

Nguyễn Văn Thượng (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)

3.360

 

350

Trần Văn Ơn (từ Đặng Văn Ngữ - Lưu Hữu Phước)

3.360

 

351

Hoàng Xuân Hãn (từ Nguyễn Văn Thượng - Trần Văn Ơn)

3.360

 

 

KHU ĐÔ THỊ PHÚ CƯỜNG

 

 

352

Võ Văn Tần (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)

8.400

 

353

Trần Bạch Đằng (từ Lê Hồng Phong - đường số 31)

8.400

 

354

Nam Kỳ Khởi Nghĩa (từ Lê Hồng Phong - Trần Thị Loan)

9.800

 

355

Ung Văn Khiêm (từ Lê Hồng Phong - Nguyễn Lương Bằng)

8.400

 

356

Hà Huy Tập (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)

8.400

 

357

Nguyễn Đức Cảnh (từ Tôn Đức Thắng - Nguyễn Thị Minh Khai)

8.400

 

358

Hồ Tùng Mậu

 

 

 

- Từ Tôn Đức Thắng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa

8.400

 

 

- Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Thị Minh Khai

8.400

 

359

Nguyễn  Lương  Bằng (từ  Tôn  Đức  Thắng  -  Nguyễn  Thị Minh Khai)

8.400

 

360

Nguyễn Hữu Thọ (từ Phan Thị Hui - Nguyễn Thị Nhung)

9.800

 

361

Tố Hữu (từ Nguyễn Thành Nhơn - Ngô Quang Hớn)

9.800

 

362

Nguyễn Thành Nhơn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)

9.800

 

363

Lê Trọng Tấn (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)

9.800

 

364

Mai Chí Thọ (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)

9.800

 

365

Dương Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Hữu Thọ)

9.800

 

366

Nguyễn Thành Thép (từ Phan Thị Nụ - Trần Thị Loan)

9.800

 

367

Trần Thị Loan (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

368

Ngô Quang Hớn (từ Tố Hữu - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

369

Phan Thị Nụ (từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

370

Chu Huy Mân (từ giáp khu dân cư - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

371

Nguyễn Công Thượng (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

372

Lê Thị Tám (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

373

Phan Thị Hui (từ Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Thành Nhơn)

9.800

 

374

Nguyễn Thị Nhung (từ Lê Trọng Tấn - Nguyễn Hữu Thọ)

9.800

 

375

Nguyễn Tài (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

376

Đặng Thị Tám (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

9.800

 

377

Vũ Thị Sen (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

378

Lê Thị Bảy (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

379

Nguyễn Thị Phòng (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

380

Nguyễn Văn Nguyễn (từ Trần Bạch Đằng - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

381

Hồ Đăng Khầm (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

9.800

 

382

Hồ Thị Hai (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)

9.800

 

383

Đỗ Thị Phức (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

9.800

 

384

Bùi Thị Ba (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

9.800

 

385

Lê Thị Bê (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

9.800

 

386

Huỳnh Thủ (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)

9.800

 

387

Hồ Thị Liên (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

9.800

 

388

Võ Thị Mười (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)

9.800

 

389

Trương Thị Nhiễu (từ Tố Hữu - 3 tháng 2)

9.800

 

390

Lê Quang Đạo (từ Tố Hữu - Nguyễn Hữu Thọ)

9.800

 

391

Nguyễn Thị Sen (từ Tố Hữu - Nam Kỳ Khởi Nghĩa)

9.800

 

392

Phan Thái Quí (từ đường 3 tháng 2 - Tôn Đức Thắng)

9.800

 

393

Các tuyến đường nội bộ Khu đô thị Phú Cường

6.860

 

 

Các dự án khu dân cư, tái định cư theo giá dự án

 

 

394

Các dự án khu dân cư (Khu lấn biển Tây Bắc, Khu dân cư Nam An Hòa, Khu dân cư An Bình, Khu dân cư Nông sản, Khu dân cư Đường số 2)

Theo giá dự án

Bổ sung

395

Khu dân cư tái định cư Nam An Hòa (thuộc Khu dân cư Nam An Hòa)

Theo giá dự án

 

396

Khu tái định cư Nam An Hòa

 

 

 

- Đường số 1, 2, 20, 21

8.820

 

 

- Đường số 3, 16

9.240

 

 

- Đường số 11, 13

9.940

 

 

- Đường số 14 (Trần Văn Giàu nối dài)

13.300

 

397

Khu TĐC An Bình

5.496

 

398

Khu TĐC lấn biển Tây Bắc

 

 

 

- Nền góc

5.027

 

 

- Các nền còn lại

4.188

 

399

Khu tái định cư Nguyễn Thái Bình

 

 

 

- Nền L1 (01-10), L2 (04-23), L3 (11-14), L4, L5, L6.

2.240

 

 

- Các Nền còn lại

1.960

 

400

Khu dân cư hẻm 306 đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

3.444

 

401

Khu tái định cư đường Nguyễn Bỉnh Khiêm (phía sau trường Nguyễn Hiền)

2.202

 

402

Khu tái định cư An Cư

770

 

403

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

2.128

Bổ sung

404

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

1.568

Bổ sung

405

Các tuyến đường còn lại

1.064

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Đất trồng cây lâu năm

462

426

388

 

2

Đất trồng cây hàng năm

388

351

314

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

388

351

314

 

 

Phụ lục 14

BẢNG GIÁ ĐẤT PHƯỜNG VĨNH THÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Từ cầu Số 2 - Giáp ranh Trường Mỹ Lâm 3

4536

 

 

- Từ ranh Trường Mỹ Lâm 3 - Trường Mỹ Lâm 1

3696

 

 

- Từ Trường Mỹ Lâm 1 - Cầu Số 3

2520

 

 

- Từ cầu Số 3 - Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ )

1680

 

2

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

- Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu

1.400

 

 

- Từ La Văn Cầu - Phạm Văn Hai

2.520

 

 

- Từ Phạm Văn Hai - Đường số 12

3.150

 

 

- Từ đường số 12 - Nguyễn Thị Út

4.200

 

 

- Từ Nguyễn Thị Út - UBND xã Phi Thông

2.800

 

 

- Từ UBND xã Phi Thông - Ranh xã Tân Hội

2.100

 

3

Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận

 

 

 

- Đoạn từ cầu số 2 đến kênh thần nông

1.300

 

 

- Đoạn từ kênh thần nông đến cầu số 3

1.200

 

 

- Đoạn từ cầu số 3 đến ranh xã Mỹ Thuận

1.000

 

4

Phạm Văn Hớn: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Cây Sao

1.400

 

5

Mạc Thiên Tích: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu

1.400

 

6

La Văn Cầu: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu

1.400

 

7

Phan Văn Nhờ: Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu

1.400

 

8

Nguyễn Văn Tư: Từ Mạc Thiên Tích - La Văn Cầu

1.400

 

9

Nguyễn Hữu Cảnh: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh huyện Châu Thành

1.400

 

10

Nguyễn Chánh: Từ La Văn Cầu - Mạc Thiên Tích

1.400

 

11

Nguyễn Chánh: Từ kênh Tư Cầu - bến đò Tà Mưa

1.120

 

12

Võ Văn Kiệt: Từ cầu Rạch Giá 1 - Cầu Rạch Giá 2

 

 

13

Tạ Quang Tỷ: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A

1.120

 

14

Phạm Thành Lượng: Từ kênh Rạch Giá- Long Xuyên - Xã Mong Thọ A

1.120

 

15

Trần Văn Luân: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu

1.120

 

16

Phan Văn Chương: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu

1.120

 

17

Quách Phẩm: Từ Phan Văn Chương - Kênh Năm Liêu

1.120

 

18

Mai Thành Tâm: Từ Phan Văn Chương - La Văn Cầu

1.120

 

19

Trần Văn Tất: Từ đường 30 Tháng 4 - Kênh Năm Liêu

1.120

 

20

Trần Văn Thái: Từ kênh Năm Liêu - Giáp ranh huyện Hòn Đất

1.120

 

21

Nguyễn Văn Tiền: Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Xã Mong Thọ A

1.120

 

22

Lê Thị Điểu: Từ Văn Tiến Dũng - Giáp huyện Châu Thành

1.120

 

23

Phạm  Thị  Khánh:  Từ  đường  30  Tháng  4  -  Phan Văn Chương

1.120

 

24

Nguyễn Thị Hường: Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chánh

1.120

 

25

Nguyễn Thị Nghiệp: Từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành

1.120

 

26

Nguyễn  Thị  Kiêm:  Từ  Văn  Tiến  Dũng  -  giáp  huyện Châu Thành

1.120

 

27

Phan  Thị Hoa:  Từ kênh  Rạch  Giá  Long Xuyên  - xã Mong Thọ A

1.120

 

28

Bùi Thị Nam: Từ Văn Tiến Dũng - giáp huyện Châu Thành

1.120

 

29

Văn Tiến Dũng: Từ kênh đường Trâu - kênh Cây Sao

1.120

 

30

Nguyễn Chánh: Từ Trần Văn Tất - kênh Tư Cầu

1.120

 

31

Kênh Năm Liêu: bên kia đường Nguyễn Chánh

1.120

 

32

Kênh  Xã Chính:  Bờ  trái: Từ Sóc Suông đến  giáp xã Thạnh Lộc

1.120

 

33

Đường Kênh Tư Cầu: Từ 30/4 đến Nguyễn Chánh

1.120

 

34

Đường Kênh Bảy Em: Từ Phạm Tành Lượng đến kênh Xã Chính

1.120

 

35

Đường  Đoàn  Kết:  Kênh  2  Bá: Từ  Văn  Tiến  Dũng đến Mong Thọ A

1.120

 

36

Đường Kênh Hai Trung Thành: Từ Ngã Cái đến Hòn Đất

1.120

 

37

Đường  Kênh  Quản  Thoại:  Từ  30/4  đến  Phan  Văn Chương

1.120

 

38

Đường Kênh Giữa: Từ 30/4 đến Phan Văn Chương

1.120

 

39

Đường Kênh Tập đoàn 4: Từ Sóc Suông đến giáp Phan Thị Hoa

1.120

 

40

Đường  Tổ  7  Sóc  Suông:  Từ  Sóc  Suông  đến  giáp Châu Thành

1.120

 

41

Đường Tổ 8 Sóc Suông: Từ Phan Thị Hoa đến giáp Tập đoàn 4

1.120

 

42

Đường  Kênh  Tà  Keo  -  Tà  Keo  mới:  Từ  Phan  Văn Chương đến Nguyễn Chánh

1.120

 

43

Đường Hồ Đắc Di nối  dài:  Từ Hồ Đắc Di đến  giáp Châu Thành

1.120

 

44

Đường kênh Tà Tân: Từ Lê Thị Điểu đến Hồ Đắc Di nối dài

1.120

 

45

Đường  Kênh  Sóc  Suông:  Từ  Văn  Tiến  Dũng  đến Châu Thành

1.120

 

46

Đường kênh 5 Quới cũ: Từ Bùi Thị Nam đến Mong Thọ A

1.120

 

47

Đường kênh Xẻo Nỗ: Từ Trần Văn Luân đến Tư Cầu

1.120

 

48

Đường kênh Cái Ngã: Từ 5 Liêu đến giáp Hòn Đất

1.120

 

49

Đường kênh Cabaycabay: Từ Ngã Cái đến Hòn Đất

1.120

 

50

Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên: Từ cầu số 2 - Kênh Nam Ninh (ranhMỹ Thuận - Vĩnh Thông)

396

 

51

Chợ cầu Số 3

1.980

 

52

Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo): Từ Kênh Rạch Giá Hà Tiên - Kinh Zero

581

 

53

Hai bên đường kênh Tân Điền: Từ giáp ranh phường Rạch Giá - Giáp ranh xã Mỹ Thuận

422

 

54

Đường bờ Tây ấp Hưng Giang: Quốc lộ 80 - Đường 3/2

840

 

55

Đường kênh Thần Nông: Bờ Đông, bờ Tây

720

 

56

Đường cống Chín Bài: Ấp Tân Điền

720

 

57

Đường cống Thầy Xếp ấp Tân Hưng: Bờ Đông, bờ Tây

840

 

58

Hai bên đường cầu Số 3: Ấp Tân Hưng, ấp Mỹ Hưng

840

 

59

Đường bờ tre ấp Mỹ Hưng: Quốc lộ 80 - Kênh cũ Tân Điền

720

 

60

Đường nghĩa địa ấp Mỹ Hưng: Quốc lộ 80 - kênh cũ Tân Điền

480

 

61

Đường bờ Đông kênh Tà Manh: Quốc lộ 80 - kênh cũ Tân Điền

480

 

62

Đường kênh Ngã Cái ấp Mỹ Trung

240

 

63

Đường Trường Phật Quang: Quốc 80 - Kênh cũ Tân Điền

420

 

64

Đường bờ đông kênh Trâm Bầu

300

 

65

Đường kênh Ông Kiểm: Bờ Đông, bờ Tây

300

 

66

Đường nhánh từ QL80 đến kênh Tân Điền: Đường vào trụ sở ấp Hưng Giang

300

Bổ sung

*

Cụm dân cư Vĩnh Thông

 

 

67

- Võ Thị Kỷ: Từ Tạ Quyên - 30 tháng 4

3.200

 

68

- Dương Thị Ngân: Từ Võ Thị Kỷ - Tô Hiệu

2.000

 

69

- Văn Tiến Dũng: Từ kênh Cây Sao - Lâm Thị Chi

1.400

 

70

- Nguyễn Sáng: Từ khu dân cư - Đường G

2.800

 

71

- Trần Văn Trà: Từ khu dân cư - Đường G

4.200

 

72

- Tô Ký: Từ Nguyễn Hiền - Đường G

2.800

 

73

- Nguyễn Thị Thập: Từ đường A - Nguyễn Hiền

2.800

 

74

- Dương Quang Đông: Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến

2.800

 

75

- Cao Xuân Huy: Từ khu dân cư - Đường A

2.800

 

76

- Diệp Minh Châu: Từ khu dân cư - Nguyễn Khuyến

2.800

 

77

- Tạ Uyên: Từ khu dân cư - Đường G

2.800

 

78

- Nguyễn Khuyến: Từ Trần Văn Trà - Tạ Uyên

2.800

 

79

- Tô Hiệu: Từ Trần Văn Trà - Nguyễn Thị Thập

2.800

 

80

- Nguyễn Hiền: Từ Nguyễn Sáng - Trần Văn Trà

2.800

 

*

Cụm dân cư Cây Sao

 

 

81

- Phạm Thế Hiển (từ Hồ Đắc Di - Hết cụm dân cư)

2.800

 

82

- Hồ Đắc Di (từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Hết đường số 1)

2.800

 

83

- Cù Huy Cận (từ đường số 1- Phạm Thế Hiển)

2.100

 

84

-  Lê  Tấn  Quốc (từ  đường  số  1  -  Kênh  Rạch  Gía  - Long Xuyên)

2.100

 

85

- Trương Minh Giảng (từ đường số 1 - Đường Số 5)

2.100

 

86

- Đường Số 1, đường Số 5

2.100

 

87

- Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Cây Sao

2.100

 

*

Cụm dân cư Trung Tâm

 

 

88

- Nguyễn Văn Huyên (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)

2.100

 

89

- Phạm Văn Hai (từ giáp dân cư - Trần Văn Luân)

2.100

 

90

- Nguyễn Sơn (từ đường số 10 - Phạm Văn Hải)

1.400

 

91

- Tôn Thất Thuyết (từ Bùi Văn Dự - Giáp khu dân cư)

2.100

 

92

- Dương Công Trừng (từ đường Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.400

 

93

- Trần Khắc Chân (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.400

 

94

- Đô Đốc Long (từ Nguyễn Văn Huyên - Giáp khu dân cư)

1.400

 

95

- Trần Hầu (từ đường Số 6 - Đường Số 12)

2.100

 

96

- Đường Số 6 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

4.200

 

97

- Bùi Văn Dự (từ đường 30 Tháng 4 - Đường Phạm Văn Hai)

4.200

 

98

- Nguyễn Thị Út (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

3.500

 

99

- Đường Số 10 (từ đường Số 6 - Phạm Văn Hai)

1.680

 

100

- Đường Số 11 (từ đường Số 10 - Phạm Văn Hai)

1.680

 

101

- Đường Số 12 (từ đường 30 Tháng 4 - Phạm Văn Hai)

3.360

 

102

- Đường Số 5 (từ đường Bùi Văn Dự - Hết cụm dân cư)

1.960

 

103

- Võ Văn Dũng (từ đường Dương Công Trừng - Hết cụm dân cư)

1.960

 

104

- Các đường còn lại thuộc cụm dân cư Trung tâm

1.960

 

*

Cụm dân cư xã Mỹ Lâm

1.500

 

105

Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: 1, 2, 3, 4, 6

 

Bổ sung

 

Các tuyến đường khác có nền đường  ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

1680

 

 

Các tuyến đường khác có nền đường  < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

1120

 

 

Các tuyến còn lại

896

 

106

Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành

 

Bổ sung

 

Các tuyến đường khác có nền đường  ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

650

 

 

Các tuyến đường khác có nền đường  < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

572

 

 

Các tuyến còn lại

410

 

107

Các tuyến đường chưa có tên tại khu phố: Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng

 

Bổ sung

 

Các tuyến đường khác có nền đường  ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

330

 

 

Các tuyến đường khác có nền đường  < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

160

 

 

Các tuyến còn lại

106

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu phố 1, 2, 3, 4, 6

 

a

Đất trồng cây lâu năm

295

259

221

 

b

Đất trồng cây hàng năm

221

185

148

 

c

Đất nuôi trồng thủy sản

221

185

148

 

II

Khu phố: Tà Tây, Sóc Cung, Phú Hòa, Tà Keo Vàm, Tà Keo Ngọn, Trung Thành, Hưng Giang, Tân Hưng, Mỹ Trung, Mỹ Bình, Mỹ Thạnh, Tân Điền, Mỹ Hưng

 

a

Đất trồng cây lâu năm

146

112

95

 

b

Đất trồng cây hàng năm

138

103

86

 

c

Đất nuôi trồng thủy sản

138

103

86

 

III

Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)

 

1

Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 đến cống Tà Manh

 

a

Đất trồng cây lâu năm

60

48

 

 

b

Đất trồng cây hàng năm

53

42

 

 

c

Đất nuôi trồng thủy sản

22

18

 

 

d

Đất rừng sản xuất

14

 

IV

Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80

 

1

Khu 1: Từ ranh phường Rạch Giá đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê

 

a

Đất trồng cây lâu năm

55

48

 

 

b

Đất trồng cây hàng năm

42

37

 

 

c

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

d

Đất rừng sản xuất

14

 

 

Phụ lục 15

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẶC KHU PHÚ QUỐC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Bạch Đằng

 

 

 

- Từ Dinh Cậu - Đường 30 Tháng 4

24.000

 

 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn An Ninh

30.000

 

 

- Từ Nguyễn An Ninh - Lý Tự Trọng

24.000

 

 

- Từ đường Lý Tự Trọng dọc theo bờ sông

15.000

 

2

Nguyễn Trung Trực

 

 

 

- Từ Bạch Đằng - ngã tư Hùng Vương

37.500

 

 

- Từ ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh

30.000

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Ngã ba cầu Bến Tràm 1

24.000

 

3

Nguyễn Văn Nhị

9.000

 

4

Từ đoạn quản lý đường bộ - Trần Bình Trọng

9.000

 

5

Đường Nguyễn Trung Trực - Đoàn Thị Điểm

9.000

 

6

Mạc Cửu

15.000

 

7

Nguyễn Thái Bình

 

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ

12.000

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Thái Bình

12.000

 

8

Ngô Quyền

 

 

 

- Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Gẫy

27.000

 

 

- Từ cầu Nguyễn Trung Trực - Cầu Somaco

24.000

 

 

- Từ cầu Somaco - Cầu Somaco trong

12.000

 

 

- Từ cầu Somaco - Nguyễn Huệ

12.000

 

9

Đường vòng quanh chợ Dương Đông

18.000

 

10

Nguyễn Huệ

18.000

 

11

Nguyễn Chí Thanh

18.000

 

12

Lý Thường Kiệt

15.000

 

13

Đường quy hoạch hẻm Lý Thường Kiệt

9.000

 

14

Hoàng Văn Thụ

 

 

 

- Từ ngã ba Nguyễn Trung Trực - Hùng Vương

15.000

 

 

- Đường Hùng Vương dọc theo đường rào sân bay

9.000

 

15

Đường 30 Tháng 4

 

 

 

- Từ Bạch Đằng - Hùng Vương

37.500

 

 

- Từ Hùng Vương - Giáp ranh giới xã Dương Tơ

27.000

 

16

Hùng Vương

 

 

 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Hòang Văn Thụ

37.500

 

 

- Từ Hòang Văn Thụ - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám

27.000

 

17

Lý Tự Trọng

15.000

 

18

Nguyễn Trãi

18.000

 

19

Nguyễn An Ninh

15.000

 

20

Nguyễn Đình Chiểu

15.000

 

21

Nguyễn Du

15.000

 

22

Lê Lợi

15.000

 

23

Võ Thị Sáu

15.000

 

24

Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Từ đường 30/4 đến Cổng chào Phú Quốc

67.500

 

 

- Từ Cổng chào Phú Quốc đến ranh xã Dương Tơ cũ

54.000

 

25

Mai Thị Hồng Hạnh

15.000

 

26

Nguyễn Văn Trỗi

12.000

 

27

Phan Đình Phùng

15.000

 

28

Đoàn Thị Điểm

12.000

 

29

Mạc Thiên Tích

12.000

 

30

Lê Thị Hồng Gấm

9.000

 

31

Minh Mạng

9.000

 

32

Chu Văn An

15.000

 

33

Lê Hồng Phong

15.000

 

34

Trần Phú

 

 

 

- Từ cầu Gẫy - Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám

18.000

 

 

- Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - Trường TH Dương Đông 3

15.000

 

 

- Từ Trường tiểu học Dương Đông 3- Núi Gành Gió

12.500

 

35

Cách Mạng Tháng Tám

13.500

 

36

Đường  Dương  Đông  -  Cửa  Cạn  -  Gành  Dầu  (đường ĐT.975B)

 

 

 

- Từ Ngã ba Cách Mạng Tháng Tám - ranh phường Dương Đông cũ

12.000

 

37

Trần Bình Trọng

9.000

 

38

Phan Nhung

9.000

 

39

Từ đường Nguyễn Thái Bình - Somaco

9.000

 

40

Từ ngã ba đường 30 Tháng 4 (Hậu Cần) - Sông Dương Đông

9.000

 

41

Từ Cầu Bến Tràm (cầu lớn) - Các tuyến đường khu phố 12

6.000

 

42

Đường trong khu tái định cư khu phố 5

7.500

 

43

Đường trong khu tái định cư 10,2 ha

12.000

 

44

Đường trong dự án Khu đô thị mới thị trấn Dương Đông (67,5ha)

12.000

 

45

Nguyễn Thị Định

9.000

 

46

Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

- Từ Cầu Sấu - Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem

10.500

 

 

- Từ Ngã tư giao đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem - Ngã ba công binh

13.500

 

 

- Từ Ngã ba công binh - đường Nguyễn Trường Tộ

18.000

 

47

Nguyễn Trường Tộ

 

 

 

- Từ Cảng Hành khách Quốc tế - Nguyễn Văn Cừ

22.500

 

 

- Từ Nguyễn Văn Cừ - Hồ Thị Nghiêm

12.000

 

48

Đường từ Trường THCS An Thới 2 - Khu quân sự C82

7.500

 

49

Trần Quốc Toản (từ chợ Cá đến Mũi Hanh)

15.000

 

50

Ngã tư Nguyễn Trường Tộ - Cảng cá An Thới

15.000

 

51

Chương Dương

12.000

 

52

Lê Quý Đôn

12.000

 

53

Phạm Ngọc Thạch

12.000

 

54

Từ ngã ba Nguyễn Trường Tộ đi vào (đường cụt sau Nhà thờ)

7.500

 

55

Đường từ Bãi Xếp Nhỏ - Giáp đường Trần Quốc Toản

7.500

 

56

Phùng Hưng

10.500

 

57

Hồ Thị Nghiêm

9.000

 

58

Từ đường Trần Quốc Toản - Xí nghiệp chế biến thủy sản

15.000

 

59

Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975B)

 

 

 

- Từ nút giao Nguyễn Văn Cừ - Giáp ranh xã Dương Tơ cũ

9.000

 

60

Đường ĐH.72 - Đường Bãi Đất Đỏ (Từ ĐT.973 dốc Cô Sáu - Ngã tư Quốc tế)

 

 

 

- Từ Đường ĐH.72 đến ngã ba đường lên cáp treo

9.000

 

 

- Từ ngã ba đường lên cáp treo đến Ngã tư Quốc Tế

7.200

 

61

Từ Ngã ba Nguyễn Văn Cừ (Tỉnh lộ 46 cũ) - Bãi Sao

9.000

 

62

Từ ngã ba đường đi Bãi Sao đến Mũi chùa Hang Yến

 

 

63

Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà ông Trà Hải) vào dự án Phú Hưng Thịnh

7.500

 

64

Từ Nguyễn Văn Cừ (ngã ba nhà Ông Hợp) - ngã tư đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973)

7.500

 

65

Từ Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (ĐT.973) - Ruộng Muối (ranh xã Dương Tơ cũ)

4.500

 

*

Đường trong Khu Tái định cư ở Hòn Thơm, An Thới

 

 

66

Khu vực An Thới

 

 

 

- Lô góc giao nhau đường 12m và 6m

7.500

 

 

- Lô góc giao nhau đường 6m

6.313

 

 

- Lô thường mặt đường 6m

5.261

 

67

Khu vực Hòn Thơm

 

 

 

- Lô 4, lô 5 và lô 8 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m

6.050

 

 

- Lô 1, lô 2 và 3 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 5,5m

5.787

 

 

- Lô 7 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m

5.261

 

 

- Lô 6 tiếp giáp mặt tiền đường rộng 3,5m

4.735

 

68

Đường  Dương  Đông  -  Cửa  Cạn  -  Gành  Dầu  (đường ĐT.975B)

 

 

 

- Ranh Phường Dương Đông cũ đến ngã ba Búng Gội

11.200

 

 

- Từ ngã ba Búng Gội - Ngã ba Ba Trại

8.400

 

 

- Từ ngã ba Ba Trại - Cầu Cửa Cạn (cầu mới)

7.000

 

 

- Từ cầu Cửa Cạn - Ngã ba Xóm Mới (ấp Gành Dầu)

8.400

 

 

- Từ Ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu) - Ngã ba chợ cũ

5.600

 

 

Từ Ngã ba Chợ cũ - Ngã ba UBND xã Gành Dầu

5.000

 

69

Từ ngã ba UBND xã Gành Dầu cũ - Mũi Dương

7.000

 

70

Từ ngã ba đường đi Mũi Dương - Ba Hòn Dung

5.600

 

71

Từ ngã ba trường học dọc theo biển Chuồng Vích

7.000

 

72

Từ ngã ba Xóm Mới (Gành Dầu )- ngã ba giao với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (ĐT.974)

2.800

 

73

Đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) (từ UBND xã Gành Dầu đến ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm))

 

 

 

- Từ Ngã 3 Xóm Mới (Gành Dầu) đến Trụ sở UBND xã Gành Dầu cũ

7.000

 

 

- Từ Ngã 3 quán Hải Huệ đến đường vào khu Tái định cư

2.800

 

 

- Từ Đường vào khu tái định cư - Ngã ba Rạch Vẹm

7.000

 

 

- Từ ngã ba Rạch Vẹm - ngã ba đồn công an Bắc Đảo cũ

5.000

 

74

Từ ngã ba Rạch Vẹm - Bãi Rạch Vẹm

2.800

 

75

Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến Cầu Cửa Cạn (cầu cũ)

7.000

 

76

Đường Cầu C2 - Cửa Cạn (đường ĐH.85): từ đường ĐT.974 (ngã ba xã - ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) đến ĐT.975B (cầu Cửa Cạn)

4.200

 

77

Từ cầu Cửa Cạn (cầu mới) - Cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)

5.600

 

78

Từ cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - đường Dương Đông - Cửa Cạn (đoạn ngã ba Ấp 4, xã Cửa Cạn)

3.500

 

79

Từ ngã ba cầu Rạch Cốc (cầu gỗ) - Nhà hàng Carole - ranh Lan Anh - Vũng Bầu

4.200

 

80

Từ ngã ba Tiểu đoàn D860 đến cống Bà Mến

4.200

 

81

Ngã ba đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu đến cống Bà Mến

4.200

 

82

Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ An Thới đến Dương Tơ

 

 

 

- Từ Cầu Sấu - ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc

4.000

 

 

- Từ ngã ba đường vô Chùa Hộ Quốc - ngã ba Số 10 Hàm Ninh

4.000

 

 

- Từ Ngã ba Số 10 Hàm Ninh - ngã ba Tuyến tránh

4.200

 

83

Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973): đoạn từ Cửa Dương đến Cầu Bà Cải, xã Bãi Thơm

 

 

 

- Từ ranh Phường Dương Đông cũ (đường Nguyễn Trung Trực) - UBND xã Cửa Dương cũ

9.800

 

 

- Từ UBND xã Cửa Dương cũ - Trụ sở ấp Khu Tượng

7.000

 

 

- Từ Trụ sở ấp Khu Tượng - Ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm)

5.000

 

 

- Từ ngã ba Gành Dầu (ấp Xóm Mới, Bãi Thơm) - Cầu Bà Cải

5.000

 

84

Đường Rạch Tràm (đường ĐH.86): từ ĐT 973 (Trạm Kiểm lâm Bãi Thơm) đến Khu Tái định cư Rạch Tràm)

5.000

 

85

Đường Kho đạn (Từ đường Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT. 973) đi vào Kho Đạn)

4.500

 

86

Đường tuyến tránh trục Bắc Nam (từ Ngã ba Cổng chào Suối Đá đến Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (Đường ĐT.973)

5.600

 

87

Đường Búng Gội (từ ngã ba Gành Gió - Ngã ba Khu Tượng)

4.200

 

88

Đường Khu Tượng (ĐH.84)

3.200

 

89

Đường Ba Trại (từ ngã ba Ba Trại đến ngã ba trường học Khu Tượng)

2.100

 

90

Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico

4.200

 

91

Từ ngã ba Ông Lang đi Cổng Sovico - Khách sạn Eo Xoài

4.200

 

92

Từ ngã tư Bến Tràm đến Hồ Dương Đông

2.800

 

93

Từ giao lộ Bến Tràm - Cây Thông Trong (đường đi khu du lịch Hương Toàn)

2.100

 

94

Từ đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc đến Dầu Sói

2.100

 

95

Từ ngã ba Cây Thông ngoài - Đường Dương Đông Cửa Cạn (đường Cây Kè)

2.800

 

96

Từ ngã ba đường Cây Kè - Đường Búng Gội

3.500

 

97

Từ ngã ba Cây Thông - Nhà máy điện

2.100

 

98

Từ Nhà máy điện - Suối Mơ

2.100

 

99

Từ ngã ba Trung đoàn - Đường Búng Gội đi Khu Tượng

2.100

 

100

Từ đường Dương Đông - Cửa Cạn - Gành Dầu (đường ĐT.975B) đến Dinh Bà Ông Lang

5.000

 

101

Đường Bãi Thơm - Hàm Ninh - Bãi Khem (ĐT.975C)

 

 

 

- Từ cầu Bà Cải - ngã tư Đông Đảo

3.000

 

 

- Từ ngã tư Đông Đảo - vòng xoay Cảng Bãi Vòng

2.800

 

102

Đường Hàm Ninh (ĐH.82)

 

 

 

- Từ ĐT.973 (ngã ba Số 10 Hàm Ninh) - Ngã tư Đông Đảo

4.200

 

 

- Từ ngã tư Đông Đảo - Cảng cá Hàm Ninh

5.600

 

103

Từ cầu Dinh Bà (Hàm Ninh) đến giáp đường Hàm Ninh (ĐH.82) (Đường xóm Lò Than)

2.800

 

104

Từ ngã năm Bãi Vòng - Cầu cảng Bãi Vòng, Cảng Bình An

3.500

 

105

Từ ngã năm Bãi Vòng - Suối Tiên Bãi Vòng

2.800

 

106

Đường Bãi Vòng (ĐH.83): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Cảng Bãi Vòng

3.000

 

107

Đường Đồng Tranh (ĐH.87): từ Đường trục Nam Bắc Đảo Phú Quốc (ĐT.973) đến Khu du lịch Bãi Vòng

2.000

 

108

Từ ngã ba Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ) - Cầu Thanh Niên

5.600

 

109

Đường 30/4 nối dài (Tỉnh lộ 47 cũ): từ ranh phường Dương Đông đến ngã ba Tuyến tránh

7.000

 

110

Từ ngã ba đường tuyến tránh trục Bắc Nam - Suối Tiên

4.200

 

111

Đường Suối Mây (ĐH.81): Từ ĐT.975 (ngã ba Suối Mây) đến ĐT.973

5.000

 

112

Đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975)

 

 

 

- Từ ranh phường Dương Đông cũ - Ngã ba Cửa Lấp

14.000

 

 

- Từ ngã ba Cửa Lấp - Đường nhánh số 2

7.000

 

 

- Từ Đường nhánh Số 2 - hết ranh xã Dương Tơ cũ

7.000

 

113

Đường Trung tâm Bãi Trường

 

 

 

- Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo - Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang

10.000

 

 

- Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới

9.700

 

114

Đường nhánh Số 2

5.000

 

115

Từ ĐT.973 (tỉnh lộ 46 cũ) đến đường Dương Đông - Cửa Lấp - Bãi Khem (đường 975) (ngã ba đường bào)

4.200

 

116

Đường Đông - Tây xã Hòn Thơm

2.800

 

117

Từ Trạm y tế đi Bãi Nồm

2.100

 

118

Từ ngã ba bưu điện đi Trụ sở ấp Bãi Chướng

2.100

 

119

Đường trong Khu Tái định cư ở ấp Gành Dầu, xã Gành Dầu cũ

 

 

 

- Các tuyến đường chính đấu nổi với đường Suối Cái - ngã ba Rạch Vẹm - Gành Dầu (đường ĐT.974) và các lô góc

3.200

 

 

- Các tuyến đường còn lại (nền thường)

2.800

 

120

Đường trong Khu đô thị Suối Lớn, xã Dương Tơ (bao gồm cả Khu nhà ở cán bộ, công chức Vùng Cảnh sát biển 4 và Cụm đặc nhiệm Phòng chống tội phạm ma túy số 4 và Khu nhà ở Cán bộ, công chức Vùng 5 Hải Quân)

 

 

 

- Các nền góc và các nền nằm trên tuyến đường chính đấu nổi với đường Nguyễn Văn Cừ (ĐT 46)

8.400

 

 

- Các nền thường (tuyến đường nội bộ của dự án)

7.000

 

121

Đường trong Khu nhà ở gia đình Bộ đội Biên phòng tại xã Cửa Cạn

 

 

 

- Các tuyến đường chính đấu nổi với đường từ Cầu Cửa Cạn (cầu mới) - cầu Rạch Cốc (cầu gỗ)

8.400

 

 

- Các tuyến đường còn lại

7.000

 

122

Đường trong Khu Tái định cư Rạch Tràm, xã Bãi Thơm cũ

 

 

 

- Lô góc

4.785

 

 

- Lô thường

4.350

 

123

Từ ngã tư Đội quản lý rừng Đá Chồng -  Cầu cảng Thạnh Thới

3.000

Bổ sung

124

Đường từ Ngã 3 Nguyễn Trung Trực ( Cầu Lớn) đến Ngã tư Bến Tràm

3.200

Bổ sung

125

Đường từ trục Nam Bắc ( đường tuyến tránh) đến chân núi Đồi Sói

2.800

Bổ sung

126

Đường tuyến tránh 2, toàn tuyến

5.600

Bổ sung

127

Từ ngã 3 đường đi cầu Cháy (trụ sở khu phố cây Thông Trong) đến giáp giao lộ Bến Tràm

2.500

Bổ sung

128

Từ ngã 3 bến cây Đào ( đường đi kho Đạn) đến giáp giao lộ đường đi Suối Mơ

2.500

Bổ sung

129

Từ ngã 3 đường Dương Đông - Cửa Cạn đến trường THPT Dương Đông

9.000

Bổ sung

130

Lê Quang Định

9.000

Bổ sung

131

Đường từ Ngã 4 Đông Đảo - Cảng Cá Hàm Ninh đến Rạch Gốc

5.000

Bổ sung

132

Từ ngã 3 tuyến tránh đến hết tuyến ( Đường chùa Ông - Suối Đá)

4.200

Bổ sung

133

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

806

Bổ sung

134

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

689

Bổ sung

135

Các tuyến đường còn lại

689

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đơn vị hành chính (xã, phường, đặc khu)

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Vị  trí  bãi  biển  thuộc Khu vực Dương Đông, Khu vực An Thới

Đất trồng cây lâu năm

450

 

 

Đất trồng cây hàng năm

381

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

450

 

 

2

Vị trí bãi biển Khu vực còn lại (trừ khu vực Thổ Châu và các đảo nhỏ còn lại)

Đất trồng cây lâu năm

420

 

 

Đất trồng cây hàng năm

356

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

420

 

 

3

Địa bàn khu vực Dương Đông, khu vực An Thới

Đất trồng cây lâu năm

450

306

 

Đất trồng cây hàng năm

381

270

 

Đất nuôi trồng thủy sản

450

306

 

4

Địa bàn khu vực Gành Dầu, Bãi Thơm, Cửa Dương,  Cửa  Cạn, Dương Tơ, Hàm Ninh

Đất trồng cây lâu năm

286

202

 

Đất trồng cây hàng năm

252

176

 

Đất nuôi trồng thủy sản

286

202

 

5

Địa bàn đảo Hòn Thơm (Hòn Thơm)

Đất trồng cây lâu năm

151

106

 

Đất trồng cây hàng năm

151

106

 

Đất nuôi trồng thủy sản

151

106

 

6

Khu  vực  các  đảo  nhỏ còn lại

Đất trồng cây lâu năm

59

 

 

Đất trồng cây hàng năm

59

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

59

 

 

C. GIÁ ĐẤT Ở (SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH XÂY DỰNG NHÀ Ở THƯƠNG MẠI); ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ; ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC BÃI BIỂN

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Đất ở (sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở thương mại)

Đất thương mại dịch vụ

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

Ghi chú

1

Bãi Trường

 

 

 

 

1.1

Từ hết ranh quy hoạch khu Bà Kèo – Cửa Lấp đến hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

9.188

6.432

5.513

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

7.350

5.145

4.410

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

5.660

3.962

3.396

 

1.2

Từ hết ranh giới Công ty TNHH BIM Kiên Giang về phía An Thới

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 350

8.750

6.125

5.250

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 350 đến mét thứ 700

7.000

4.900

4.200

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 700 đến đường Cửa Lấp - An Thới

5.390

3.773

3.234

 

2

Bãi Sao, Bãi Kem, bãi Mũi Ông Đội, Hòm Thơm

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

8.750

6.125

5.250

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

7.000

4.900

4.200

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

5.390

3.773

3.234

 

3

Bãi Bà Kèo

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

28.125

19.688

16.875

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

22.500

15.750

13.500

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

17.325

12.128

10.395

 

4

Bãi Gành Gió, Bãi Ông Lang, Bãi Cửa Cạn, Bãi Dài

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

5.688

3.982

3.413

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

4.550

3.185

2.730

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

3.504

2.453

2.103

 

5

Các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Bắc)

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

5.250

3.675

3.150

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

4.200

2.940

2.520

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

3.234

2.264

1.940

 

6

Các bãi biển đảo nhỏ phía Bắc: Tính  từ  trung  tâm  huyện  đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Bắc (không bao gồm các bãi biển phía Bắc của đảo Phú Quốc)

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

3.500

2.450

2.100

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

2.800

1.960

1.680

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

2.156

1.509

1.294

 

7

Các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá

 

 

 

 

 

Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm bãi biển các đảo nhỏ phía Nam)

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

7.000

4.900

4.200

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

5.600

3.920

3.360

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

4.312

3.018

2.587

 

8

Các bãi biển các đảo nhỏ phía Nam: Tính từ trung tâm huyện đi ngang qua đầu Mũi Đá Bạc thuộc xã Hàm Ninh về phía Nam (không bao gồm các bãi biển phía Nam của đảo Phú Quốc)

 

 

 

 

 

- Vị trí 1: Từ hành lang bãi biển đến mét thứ 400

4.375

3.063

2.625

 

 

- Vị trí 2: Từ sau mét thứ 400 đến mét thứ 800

3.500

2.450

2.100

 

 

- Vị trí 3: Từ sau mét thứ 800 đến hết giới hạn quy hoạch

2.695

1.887

1.617

 

 

Phụ lục 16

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẶC KHU KIÊN HẢI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Đảo Lại Sơn

 

 

1

Đường trung tâm (từ ấp Bãi Nhà A - Giáp ấp Thiên Tuế)

 

 

 

- Từ cầu ông Cui - ngã ba (cách Thất cao đài 200 mét)

1.188

 

 

- Từ cầu ông Cui - Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) theo trục lộ cũ

1.800

 

2

Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên Tuế (ấp Thiên Tuế)

1.080

 

3

Đường quanh đảo

 

 

 

- Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (dinh ông Nam Hải) theo trục lộ quanh đảo

450

 

 

- Từ Ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) - Hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài), theo trục lộ quanh đảo

540

 

 

- Từ hết Km0 lộ quanh đảo (thất Cao Đài) - Hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm), theo trục lộ quanh đảo

450

 

 

- Từ hết Km5 lộ quanh đảo (hết Bãi Bộ, hết đất ông Trần Văn Chẩm) - Hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo lộ quanh đảo

630

 

 

- Từ hết Km7 lộ quanh đảo (hết Bãi Bấc) - Ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh ông Nam Hải)

360

 

4

Khu vực Bãi Bộ - Bãi Bấc (từ hết đất ông Võ Minh Hoàng - Hết ranh đất ông Trần Văn Tạo) theo đường lộ cũ

990

 

5

Đường cầu tàu Bãi Nhà (bỏ từ lộ cũ cách lên 30 mét lấy đến cách ngã ba lộ quanh đảo 30 mét)

1.620

 

6

Riêng ấp Bãi Bấc từ nhà ông Trần Văn Chẩm - Hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cập mé biển

2.400

 

7

Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ nhà ông Hàng Minh Đo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Lĩnh từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ.

3.000

 

8

Khu vực đường ngang đảo

480

 

*

Đảo An Sơn

 

 

9

Khu vực Trung tâm (từ Bia tưởng niệm đi theo trục lộ - Hết nhà tập thể Trạm Ra Đa 600 và từ ngã ba Huỳnh Hua - Hết ranh đất Trung tâm thương mại xã)

1.560

 

10

Từ hết ranh đất Trung tâm thương mại - Hết Bãi Cỏ lớn (giáp nhà nghỉ Cao Thái)

1.200

 

11

Từ Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Cao Thái) - Hết Bãi Cỏ Nhỏ (nhà nghỉ Khang Vy)

960

 

12

Từ hết nhà tập thể Trạm ra đa 600 - Hết ngã ba qua Bãi Ngự (dốc Tư Lèo)

600

 

13

Khu vực Bãi Ngự và khu vực đường quanh đảo ấp Bãi Ngự

960

 

14

Khu vực Bãi Đất Đỏ

720

 

15

Khu vực Bãi Cây Mến, Bãi Nhum, Bãi Đá Trắng và Bãi Giếng Tiên

480

 

16

Đường quanh đảo: Từ ngã 3 dốc Bãi Trệt (sau nhà Sa Liêm) - Hết nhà nghỉ Khang Vy

720

 

17

Đường quanh đảo: Từ hết nhà nghĩ Khang Vy - Hết mũi Hai Hùng (hết Humiso)

600

 

18

Đường vào bến cập tàu Bãi Ngự

600

 

19

Các khu vực giáp trục lộ quanh đảo còn lại

360

 

20

Các khu vực còn lại

240

 

*

Đảo Nam Du

 

 

21

Theo tuyến đường giao thông nông thôn Hòn Ngang

 

 

 

- Từ Bưu điện - Mũi cá phân; từ Mũi cá phân - Đảng ủy Tiểu khu Nam Du - Trụ sở công an cũ

1.320

 

 

- Khu vực trung tâm chợ: (từ Bưu điện - Nhà bà Trần Thị Hồng)

1.800

 

22

Từ giáp Bưu điện - Hết Trường Trung học cơ sở An Hòa (nhà ông Huỳnh Công Ba) và từ hết Trụ sở ấp An Phú - Hết cổng miếu Bà Chúa Sứ (nhà ông Nguyễn Thế Sang)

 

 

 

- Đoạn từ Bưu điện - Nhà ông Nguyễn Phước Lai

1.800

 

 

- Đoạn đường ngang đảo (từ nhà Huỳnh Thanh Tùng - Nhà ông Vũ Duy Dấn

1.800

 

 

- Đoạn từ ông Đặng Hữu Thế - Nhà bà Thái Thị Kim

1.800

 

 

- Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phước Lai - Nhà ông Võ Văn Lại

1.260

 

23

Từ hết cổng miếu Bà Chúa Xứ (giáp nhà ông Nguyễn Thế Sang) - Cuối tổ 10 ấp An Phú (giáp nhà ông Mai Xuân Điền)

 

 

 

- Từ Vũ Duy Dấn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)

1.260

 

 

- Từ nhà bà Trần Thị Hồng - Nhà ông Nguyễn Thế Sang

1.260

 

 

- Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Nhà bà Trần Lệ Hồng

1.260

 

 

- Từ nhà ông Nguyễn Thế Sang - Miếu Bà Hòn Ngang

1.260

 

24

Theo tuyến đường dọc lộ quanh đảo

 

 

 

- Từ nhà ông Nguyễn Minh Văn - Nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá)

1.260

 

 

- Từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (Trung đập đá) - Nhà bà Trần Thị Minh

1.260

 

25

Khu vực còn lại của Hòn Ngang

1.176

 

26

Khu vực Hòn Mấu

 

 

 

- Khu vực mũi chuối (từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Hết Mũi chuối)

1.800

 

 

- Từ nhà ông Nguyễn Công Bằng - Nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam)

1.260

 

 

- Từ nhà ông Nguyễn Công Vạn (mặt Nam) - Hết Miếu Bà

1.260

 

 

- Từ nhà bà Nguyễn Thị Nương theo lộ nông thôn Bãi Bấc - Hết Bãi Bấc

1.260

 

 

- Khu vực còn lại ấp Hòn Mấu

720

 

27

Khu vực Hòn Dầu, Hòn Bờ Đập

360

 

*

Đảo Hòn Tre

 

 

28

Đường trục chính

 

 

 

- Từ Km0 - Hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu

1.800

 

 

- Từ hết nhà khách Đảng ủy tiểu khu - Hết ngã ba đường ngang đảo

2.280

 

 

- Từ hết ngã ba đường ngang đảo - Hết Suối Lớn - Trung tâm y tế

2.040

 

 

- Từ Suối Lớn - Trung tâm y tế đến hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo)

1.560

 

29

Đường quanh đảo

 

 

 

- Từ hết Dinh Cá Ông (giáp đường quanh đảo) - Hết đuôi Hà Bá Km7

1.200

 

 

- Từ hết đuôi Hà Bá Km7 - Giáp Khu du lịch sinh thái Bãi Chén

960

 

 

- Từ Khu du lịch sinh thái Bãi Chén - Km0 đường quanh đảo

1.440

 

30

Đường ngang đảo

 

 

 

- Từ ngã ba đường ngang đảo (cách trục đường chính lên 30 mét) - Ngã ba Động Dừa

1.440

 

 

- Từ ngã ba Động Dừa - Hết ngã ba Bãi Chén

1.200

 

31

Đường giao thông nông thôn

 

 

 

- Hẻm 72 ấp I: từ nhà ông Võ Thanh Nhẫn - Giáp đường quanh đảo (Phòng Giáo dục)

600

 

 

- Đường giao thông nông thôn ấp II: Từ Tịnh xá Phụng Hoàng - Giáp Trung tâm y tế)

480

 

 

- Từ ngã ba Động Dừa - Hết ngã ba Bãi Chén

1.200

 

 

- Đường giao thông nông thôn ấp I: Từ nhà ông Trần Hoài Vũ -Hết tuyến

540

 

 

-Từ Tịnh xá Phụng Hoàng đến đường quanh đảo (đất bà Lưu Ngọc Thủy

540

 

 

- Từ Tịnh xá Phụng Hoàng đến đường ngang đảo (đất ông Nguyễn Hoàng Sơn)

540

 

 

- Từ Đất ông Huỳnh Văn Tý đến trường THCS-THPT Kiên Hải

540

 

32

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

270

Bổ sung mới

33

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

216

Bổ sung mới

34

Các khu vực còn lại

180

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Đảo Hòn Tre

 

 

 

 

1

- Theo tuyến lộ quanh đảo (cặp mé biển và giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ), lộ ngang đảo (giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp ranh đất rừng phòng hộ) và khu vực từ trục lộ ngang đảo lên mũi Hòn Tre (ấp 1)

180

 

 

 

2

- Các khu vực còn lại

126

 

 

 

II

Đảo Lại Sơn

 

 

 

 

1

- Từ ngã ba lộ quanh đảo (Đồn Biên phòng Hòn Sơn) đến hết Km0 lộ quanh đảo (Thất Cao đài), theo trục lộ quanh đảo, tính từ đường quanh đảo đi xuống đến giáp trục lộ cũ và đường quanh đảo đi lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ

180

 

 

 

2

- Từ hết Km0 đường quanh đảo (Thất Cao đài) đến hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ

144

 

 

 

3

- Từ ngã ba ấp Bãi Bấc (con rùa gần Võ Minh Thượng) đến hết đất ông Trần Văn Tạo (ngã ba) theo đường kè bờ cặp mé biển, giới hạn từ tim lộ đường kè bờ lên sườn đồi giáp đường quanh đảo.

252

 

 

 

4

- Khu vực đường kè bờ ấp Bãi Nhà A đến ấp Bãi Nhà B (từ ngã ba gần Thất Cao đài đến ngã 3 qua Đồn Biên phòng Hòn Sơn) tính từ mé biển đến giáp trục lộ cũ.

276

 

 

 

5

- Từ hết Km7 đường quanh đảo (hết Bãi Bấc) theo trục lộ quanh đảo đến ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải), giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ.

120

 

 

 

6

- Từ ngã ba ấp Thiên Tuế (Dinh Ông Nam Hải) đến ngã ba lộ quanh đảo (Đồn  Biên phòng Hòn Sơn) theo đường quanh đảo, giới hạn từ tim lộ quanh đảo xuống mé biển và lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ.

180

 

 

 

7

- Khu vực Bãi Giếng - Bãi Thiên tuế

180

 

 

 

8

- Khu vực đường ngang đảo giới hạn từ tim lộ lên sườn đồi giáp đất rừng phòng hộ

90

 

 

 

9

- Các khu vực còn lại

72

 

 

 

III

Đảo An Sơn

 

 

 

 

1

- Bãi Ngự

180

 

 

 

2

- Bãi Nhum, Bãi Đá  Trắng và Bãi Giếng Tiên

120

 

 

 

3

- Bãi Cây Mến, Bãi Chệt - Hết Bãi Cỏ Nhỏ

144

 

 

 

4

- Bãi Đất Đỏ

126

 

 

 

5

- Ba Hòn Nồm

120

 

 

 

6

- Hòn Ông

120

 

 

 

7

- Các khu vực còn lại của trục lộ quanh đảo

120

 

 

 

8

- Các khu vực còn lại của các đảo

54

 

 

 

IV

Đảo Nam Du

 

 

 

 

1

- Hòn Ngang, Hòn Mấu

150

 

 

 

2

- Hòn Bờ Đập, Hòn Dầu

120

 

 

 

3

- Các khu vực còn lại của các đảo

54

 

 

 

 

Phụ lục 17

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐẶC KHU THỔ CHÂU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Các trục đường hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3 mét

672

 

2

Các trục đường hiện hữu nhỏ hơn 3 mét và các khu vực còn lại

574

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

 

1

Đất trồng cây lâu năm

84

59

 

2

Đất trồng cây hàng năm

84

59

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

84

59

 

 

Phụ lục 18

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒN ĐẤT

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc Lộ 80

 

 

 

- Từ cầu số 9 - Trung Tâm Y Tế Hòn Đất

3.276

 

 

- Trung Tâm Y Tế Hòn Đất - Trường cấp 3 (thị trấn Hòn Đất cũ)

8.372

 

 

- Từ Trường cấp 3 - Cầu Hòn (thị trấn Hòn Đất cũ)

10.920

 

 

- Từ cầu Hòn - Bến xe (cũ) (thị trấn Hòn Đất cũ)

11.830

 

 

- Từ Bến xe (cũ) - Thánh thất Cao Đài

9.464

 

 

- Từ Thánh thất Cao Đài - Cầu Lình Huỳnh

3.094

 

 

- Từ cầu Lình Huỳnh - Giáp ranh xã Bình Sơn

1.565

 

2

Đường tỉnh 969

 

 

 

- Từ cầu vượt xã Hòn Đất (tuyến dân cư 165) - kênh 10

1.450

 

 

- Từ kênh 10 đến giáp ranh xã Cô Tô

1.000

 

 

- Từ cầu Hòn - Cầu Kênh 1

3.822

 

 

- Từ cầu kênh 1 - Cầu Hòn Sóc

2.010

 

 

- Từ cầu Hòn Sóc - Cầu Mương Lộ

1.320

 

 

- Từ cầu Mương Lộ - Kênh K9

780

 

 

- Từ đầu kênh K9 - UBND xã Thổ Sơn

1.584

 

3

Đường Tỉnh 969B

 

 

 

- Đường tỉnh 969B: Từ giáp QL80 - đầu kênh K9 Lình Huỳnh

1.200

 

 

- Từ đầu kênh K9 Lình Huỳnh - Hết chùa Lình Huỳnh (Chùa Khmer)

1.560

 

 

- Từ chùa Lình Huỳnh (chùa Khmer) - cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)

1.440

 

 

- Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Kirisakor (Hòn Me)

1.320

 

 

- Từ chùa Kirisakor - Ngã ba Mộ Chị Sứ

1.600

 

 

- Từ Mộ Chị Sứ - cầu Rạch Phóc

1.440

 

4

Trung tâm thương mại xã Hòn Đất

 

 

 

- Đường loại I

5.824

 

 

- Đường loại II

3.640

 

 

- Đường loại III

2.366

 

 

- Đường loại IV

1.820

 

 

- Đường loại V

1.638

 

 

- Đường khu tái định cư

1.365

 

5

Chợ Lình Huỳnh

1.716

 

6

Chợ Hòn Me xã Thổ Sơn cũ

1.800

 

7

Khu tái định cư Lình Huỳnh

720

 

8

Chợ cụm dân cư xã Nam Thái Sơn cũ

 

 

 

- Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 1)

1.560

 

 

- Khu vực quy hoạch theo dự án (Vị trí 2)

1.200

 

 

- Khu sinh lợi (Khu A)

750

 

 

- Khu sinh lợi (Khu B, C, D)

600

 

 

- Khu sinh lợi (Khu E)

800

 

9

Tuyến dân cư kênh 9 Vạn Thanh (Bãi lắng - đê quốc phòng) (Từ cầu Vạn Thanh đến đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất)

720

 

10

Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - An Giang

 

 

 

- Từ kênh Rạch Giá Hà Tiên - Ranh xã Nam Thái Sơn

610

 

 

- Từ kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ) - kênh 7

534

 

 

- Từ kênh 7 - kênh 10

595

 

 

- Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô

534

 

11

Đường bờ Bắc Kinh 200 (Từ kênh 9 - sân vận động)

610

 

12

Bờ Tây kênh Lình Huỳnh chạy ra biển (lộ đan)

 

 

 

- Từ cầu Lình Huỳnh - Ranh xã Lình Huỳnh cũ

610

 

 

- Từ cống Lình Huỳnh - Đập Liên Hoàng

840

 

 

- Từ cống Lình Huỳnh -  kênh 2 (ranh thị trấn Hòn Đất cũ)

720

 

13

Đường bờ Tây kênh Tri Tôn - Hòn Sóc

 

 

 

- Từ ranh Khu thương mại xã Hòn Đất (khu thương mại thị trấn hòn đất cũ) - Kênh 1 thị trấn Hòn Đất cũ

1.000

 

 

- Từ kênh 1 - kênh 2 (ranh xã Thổ Sơn cũ)

500

 

 

- Từ Kênh 2 (ranh Thổ Sơn - Thị trấn Hòn Đất) đến chùa Hòn Sóc

840

 

14

Đường kênh 1 (bờ Bắc): từ đường Tỉnh 969 đến kênh 11

1.200

 

15

Hai bên đường kênh 1: (đoạn từ kênh Tri Tôn - Hòn Sóc - giáp kênh Lình Huỳnh)

440

 

16

Đường Nam Thái Sơn (lộ đan cũ)

 

 

 

- Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - Giáp ranh xã Nam Thái Sơn

792

 

 

- Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - Kênh 7

594

 

 

- Từ kênh 7 - Kênh 10

660

 

 

- Từ kênh 10 - Giáp ranh xã Cô Tô

594

 

17

Tuyến dân cư kênh 9 - Vạn Thanh

 

 

 

- Từ Cầu kênh 200 - Kênh B762

300

 

 

- Từ kênh 2 - Cầu Vạn Thanh

300

 

18

Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên

 

 

 

- Từ ranh xã Sơn Kiên - Kênh Đập đá (3000)

726

 

 

- Kênh Đập đá (3000) - Ngã ba Đầu doi

1.056

 

 

- Từ ngã ba Đầu doi - Ranh xã Bình Sơn

396

 

19

Đường kênh 3000

 

 

 

- Từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên - giáp ranh xã Nam Thái Sơn cũ

500

 

 

- Từ ranh thị trấn Hòn Đất cũ - giáp ranh xã Cô Tô

500

 

20

Hai bên đường kênh 1 (khu phố Đầu Doi, đoạn từ kênh 165 đến giáp ranh xã Sơn Kiên)

440

 

21

Từ cống Lình Huỳnh ra biển - Miếu bà đường đal

1.800

 

22

Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất

 

 

 

- Từ Cống Rạch Phóc đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo)

960

 

 

- Từ kênh Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) đến cống 281

1.000

 

 

- Từ cống 281- cống 285

750

 

23

Các tuyến đường kênh ngang từ kênh 2 đến kênh 17 (từ kênh 165 đến kênh 3000)

250

 

24

Đường KH9

250

 

25

Đường KĐ3

250

 

26

Đường KĐ1

250

 

27

Đường bờ Đông kênh Vạn Thanh (Từ cống số 9 Vạn Thanh đến Cầu Vạn Thanh)

480

 

28

Đường huyện 21 (Đường quanh núi Hòn Đất) Từ Mộ Chị Sứ chạy quanh núi Hòn Đất - Bãi Tre đến ngã ba chùa Long Sơn

720

 

29

Đường huyện 24 (đường quanh núi Hòn Sóc) Từ Công ty Cổ phần Vật liệu Xây dựng Kiên Giang vòng núi Hòn Sóc phía Tây đến trụ sở ấp Hòn Sóc

1.080

 

30

Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu kênh Tà Keo - ranh xã Sơn Bình, Thổ Sơn)

480

 

31

Đường  vào chùa Hòn Quéo (Từ cống Hòn Sóc (Hòn Quéo) - Chùa Hòn Quéo)

1.188

 

32

Từ chợ Hòn Me - Ngã ba Đài Truyền hình

1.452

 

33

Từ ngã ba Đài truyền hình - Ông Tư Cang

726

 

34

Đường bờ tây Kênh Rạch Phóc (Tỉnh lộ 969B - đường đê biển)

588

 

35

Đường từ Ông Tư Cang đến đường đê biển (đê quốc phòng)

650

 

36

Đường kênh Hòn Quéo (Từ cầu Hòn Me đến Cống Hòn Sóc (Hòn Quéo))

400

 

37

Đường kênh Cây Me (Từ Cống kênh Cây Me đến cầu kênh bến đất)

400

 

38

Các tuyến đường khác có nền đường  ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

396

Bổ sung

39

Các tuyến đường khác có nền đường  < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

317

Bổ sung

40

Các tuyến đường còn lại

270

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)

 

 

 

 

 

Khu 1: Từ Kênh Số 9 đến Kênh Lình Huỳnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

48

43

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

36

31

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

36

31

 

 

4

Đất rừng sản xuất

14

 

 

Khu 2: Từ Kênh Lình Huỳnh  đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

48

43

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

36

31

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

36

31

 

 

4

Đất rừng sản xuất

14

 

II

Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía xã Cô Tô)

 

 

 

 

 

Khu 1: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

50

40

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

40

35

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

4

Đất rừng sản xuất

14

 

 

Khu 2: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

40

31

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

30

26

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

4

Đất rừng sản xuất

14

 

 

 

 

Phụ lục 19

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH SƠN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Từ ranh xã Hòn Đất - Cầu 283

1.440

 

 

- Từ cầu 283 - Cầu 286

1.176

 

 

- Từ cầu 286 - Giáp đường vào cụm dân cư Bình Sơn

1.008

 

 

- Từ đường vào cụm dân cư Bình Sơn - Cầu Vàm Rầy

2.520

 

 

- Từ cầu Vàm Rầy - Ranh 02 xã Bình Sơn và Bình Giang

2.016

 

2

Cụm dân cư xã Bình Sơn

1.600

 

3

Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Tây)

528

 

4

Từ cầu Vàm Rầy ra biển (bờ Đông)

480

 

5

Đường tỉnh 970: Từ cầu vượt Tám Ngàn giáp QL 80 - cầu Ninh Phước giáp xã Vĩnh Gia

792

 

6

Bờ Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên: Từ kênh Tám Ngàn - Giáp ranh xã Hòn Đất

400

 

7

Đường kênh Cả Cội bờ Nam: Từ kênh Vàm Rầy đến giáp ranh xã Hòn Đất

480

 

8

Đường Kênh Đòn Giông bờ Nam: Từ Kênh Vàm Rầy đến Kênh 10

400

 

9

Đường Kênh 285, bờ Đông và bờ Tây: Từ Quốc Lộ 80 ra biển

400

 

10

Đường kênh 286 bờ Đông (lộ nhựa)

480

 

11

Đường kênh 283 (2 bên)

480

 

12

Đường KH7

384

 

13

Đường bộ ven biển Hòn Đất-Kiên Lương: Từ cống 285 - Giáp ranh xã Bình Giang - cống Kênh 10

528

 

14

Kênh 422 bờ Nam: Từ đường tỉnh 970 - kênh KH7

400

Bổ sung

15

Kênh K7 bờ Bắc: Từ đường tỉnh 970 - kênh cấp 3

400

Bổ sung

16

Đường KH6 bờ Đông: Từ kênh 422 đến kênh ranh Ninh Phước

400

Bổ sung

17

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

400

Bổ sung

18

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

300

Bổ sung

19

Các tuyến đường còn lại

200

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Khu vực phía Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)

 

 

 

 

 

1

Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đến cống Tà Manh

Đất trồng cây lâu năm

60

48

 

 

Đất trồng cây hàng năm

53

42

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

22

18

 

 

2

Khu 2: Từ cống Tà Manh đến kênh cầu Số 9

Đất trồng cây lâu năm

60

52

 

 

Đất trồng cây hàng năm

59

49

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

25

23

 

 

3

Khu 3: Từ Kênh Số 9 đến Kênh Lình Huỳnh

Đất trồng cây lâu năm

48

43

 

 

Đất trồng cây hàng năm

36

31

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

36

31

 

 

4

Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)

Đất trồng cây lâu năm

48

43

 

 

Đất trồng cây hàng năm

36

31

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

36

31

 

 

5

Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

Đất trồng cây hàng năm

24

20

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

20

16

 

 

6

Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

Đất trồng cây hàng năm

24

20

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

20

16

 

 

II

II. Khu vực phía Bắc Quốc lộ 80:

 

 

 

 

 

1

Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê

Đất trồng cây lâu năm

55

48

 

 

Đất trồng cây hàng năm

42

37

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

2

Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn

Đất trồng cây lâu năm

50

40

 

 

Đất trồng cây hàng năm

40

35

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

3

Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)

Đất trồng cây lâu năm

40

31

 

 

Đất trồng cây hàng năm

30

26

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

 

Phụ lục 20

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH GIANG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Từ ranh xã Bình Sơn đến Kênh 7

2.016

 

 

- Kênh 7 - Kênh 5

2.184

 

 

- Kênh 5 - Kênh T5 giáp ranh xã Hòa Điền

1.008

 

2

Cụm dân cư xã Bình Giang

 

 

 

- Khu tái định cư

600

 

 

- Khu sinh lợi

900

 

3

Đường bờ đông kênh 9 (xóm đạo): Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh Bèo T5

270

 

4

Đường bờ tây kênh 9 (xóm đạo): Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh Bèo T5

270

 

5

Đường bờ Tây kênh Tám Ngàn: Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến kênh 422

270

 

6

Đường bờ Tây kênh 4 Cây Dương: Đoạn kênh Rạch Giá - Hà Tiên - kênh Thủy Lợi - kênh 9 xóm đạo

250

 

*

Các tuyến dân cư

 

 

7

Tuyến dân cư Bình Giang 1

262

 

8

Tuyến dân cư Bình Giang 2

180

 

9

Tuyến dân cư T5 (phía trên nước)

180

 

10

Tuyến dân cư T5 (phía dưới nước)

210

 

11

Tuyến dân cư T6

210

 

13

Đường bộ ven biển Hòn Đất - Kiên Lương từ Cống kênh 10 - kênh T5 giáp Kiên Lương

450

 

14

Đường bờ đông kênh 2 Mới: Đoạn từ kênh Rạch Giá - kênh Thủy lợi

210

Bổ sung

15

Đường bờ Tây Nam kênh thủy lợi: Đoạn từ kênh 8000 đến kênh 9 Xóm Đạo

280

Bổ sung

16

Bờ Bắc kênh Trục Giữa: Từ kênh 8000 đến kênh T5

280

Bổ sung

17

Kênh 200: Đoạn từ kênh T6 đến kênh 50

450

Bổ sung

18

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

200

Bổ sung

19

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

150

Bổ sung

20

Các tuyến đường còn lại

100

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Khu vực

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)

 

1

Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đến cống Tà Manh

Đất trồng cây lâu năm

60

48

 

 

Đất trồng cây hàng năm

53

42

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

22

18

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

2

Khu 2: Từ cống Tà Manh đến kênh cầu Số 9

Đất trồng cây lâu năm

60

52

 

 

Đất trồng cây hàng năm

59

49

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

25

23

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

3

Khu 3: Từ Kênh Số 9 đến Kênh Lình Huỳnh

Đất trồng cây lâu năm

48

43

 

 

Đất trồng cây hàng năm

36

31

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

36

31

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

4

Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)

Đất trồng cây lâu năm

48

43

 

 

Đất trồng cây hàng năm

36

31

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

36

31

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

5

Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

Đất trồng cây hàng năm

24

20

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

20

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

6

Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

Đất trồng cây hàng năm

24

20

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

20

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

II

Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)

 

1

Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê

Đất trồng cây lâu năm

55

48

 

 

Đất trồng cây hàng năm

42

37

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

2

Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn

Đất trồng cây lâu năm

50

40

 

 

Đất trồng cây hàng năm

40

35

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

3

Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)

Đất trồng cây lâu năm

40

31

 

 

Đất trồng cây hàng năm

30

26

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

 

Phụ lục 21

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ MỸ THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Cầu Tà Manh (trừ các khu chợ) - Cầu số 5

1.680

 

2

Cụm dân cư xã Mỹ Phước

600

 

3

Cụm dân cư Kiên Hảo

600

 

4

Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)

 

 

 

- Từ Kinh Zero - Kinh 2

484

 

 

- Từ Kinh 2 - Kinh 2,5

532

 

 

- Từ Kinh 2,5 - Kinh 9

484

 

5

Đường kênh Ông Kiểm (bờ Đông, bờ Tây)

360

 

6

Đường bờ đông kênh Kiên Hảo

420

 

7

Tuyến kênh ngang (giáp Tân Hiệp)

 

 

 

- Đường 2 bên kênh 2

275

 

 

- Đường 2 bên kênh Thầy Thông

275

 

 

- Đường 2 bên kênh Tư Tỷ

275

 

 

- Đường 2 bên kênh 3

275

 

8

Đường Kênh Đập Đá ( bờ Tây) Ấp Tràm Dưỡng

300

Bổ sung

9

Đường Kênh 9 ( bờ Tây) Ấp Phước Thái

300

Bổ sung

10

Đường Kênh 6 ( bờ Tây) Ấp Phước Tân

300

Bổ sung

11

Đường Kênh Trại Giống ( bờ Tây) Ấp Phước Thạnh

300

Bổ sung

12

Cụm dân cư xã Mỹ Thuận

700

 

13

Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)

550

Bổ sung

14

Từ Kênh 1 ranh Sóc Sơn cũ đến giáp ranh xã Mỹ Hiệp Sơn cũ

1.056

 

15

Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê

396

 

16

Các tuyến đường kênh ngang phía Bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba Thê

300

 

17

Từ kênh Nam Ninh đến kênh Quản Thống

350

 

18

Từ kênh 100 đến giáp ranh xã Mỹ Phước (kênh 100 và các tuyến đường kênh ngang)

350

 

19

Kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê (địa phận xã Mỹ Thuận)

1320

 

20

Chợ Kiên Hảo

792

 

21

Cụm dân cư xã Mỹ Hiệp Sơn

330

 

 

- Khu nhà vườn

500

 

 

- Khu sinh lợi

800

 

22

Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn)

330

 

 

- Từ kênh ranh Mỹ Hiệp Sơn cũ - Mỹ Thuận đến Kênh Chủ Kiều

792

 

 

- Từ kênh Chủ Kiều - Kênh 9

1.980

 

 

- Từ Kênh 9 đến Kênh Ranh

792

 

23

Đường Huyện 19 (Đường Kiên Hảo)

 

 

 

- Từ kênh 9 đến kênh Ranh

581

 

24

Chợ Mỹ Hiệp Sơn

1200

 

25

Đường bê tông kênh 11 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

320

 

26

Đường bê tông kênh 10 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

320

 

27

Đường bê tông kênh 9 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

320

 

28

Đường bê tông kênh 7 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

320

 

29

Đường bê tông kênh 6 - phía Nam (Từ bờ đông Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

320

 

30

Đường bê tông kênh 16 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

300

 

31

Đường bê tông kênh 15 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

300

 

32

Đường bê tông kênh 14 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

300

 

33

Đường bê tông kênh 12 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

300

 

34

Đường bê tông kênh 10 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

300

 

35

Đường bê tông kênh 8,5 - phía Nam (Từ bờ tây Kênh Sóc Xoài - Ba Thê)

300

 

36

Đường Bê tông Kênh Huế Bá (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo

300

 

37

Đường Bê tông Kênh Nam Vụ (phía Nam) bờ Đông Kênh Kiên Hảo

300

 

38

Tuyến kênh ngang (giáp huyện Tân Hiệp)

 

 

 

- Kênh 9

350

 

 

- Kênh Đập Đá

350

 

39

Đường bờ đông kênh Kiên Hảo

450

Bổ sung

40

Đường kênh công xã(phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo

300

Bổ sung

41

Đường kênh cả cầm (phía nam) bờ đông kênh Kiên hảo

300

Bổ sung

42

Dường bê tông bờ Tây kênh Sóc Xoài - Ba thê

500

Bổ sung

43

Quốc Lộ 80

 

 

 

- Từ Cầu Tà Manh - Cầu Tà Hem (thị trấn Sóc Sơn)

4.550

 

 

- Từ Cầu Tà Hem - Hết ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ (khu phố Thành Công)

7.280

 

 

- Từ ranh đất giữa khu phố Thành Công với khu phố Thị Tứ - Trường Tiểu học Sóc Sơn

8.190

 

 

Từ Trường Tiểu học Sóc Sơn - Cầu số 5 (khu Sơn Tiến)

6.370

 

44

Chợ và Trung tâm thương mại

 

 

 

- Đường số 1

7.000

Bổ sung

 

- Đường số 2

7.000

Bổ sung

 

- Đường số 3

7.000

Bổ sung

 

- Đường số 4

5.000

Bổ sung

 

- Đường số 5

4.000

Bổ sung

 

- Đường số 6

3.500

Bổ sung

 

- Đường số 7,8,9,10,11,12,13,14,15

4.000

Bổ sung

45

Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên

 

 

 

- Từ kênh Nam Ninh (ranh Mỹ Thuận - Vĩnh Thông đến kênh Quảng Thống

501

 

 

- Từ kênh Quảng Thống đến kênh Sóc Xoài - Ba Thê

1.430

 

 

- Từ kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5)

501

 

46

Đường Huyện 20 (Đường Mỹ Hiệp Sơn) Từ bến đò Sóc Xoài cũ đến kênh ranh Sóc Sơn cũ -Mỹ Thuận cũ

1.144

 

47

Đường bờ Tây kênh Sóc Xoài -Ba Thê (Từ kênh Rạch giá-Hà Tiên đến kênh 1)

429

 

48

Đường bờ Nam kênh Sóc Suông

 

 

 

- Từ kênh Tà Hem - Chùa Bửu Sơn (thị trấn Sóc Sơn)

572

 

 

- Từ Chùa Bửu Sơn - kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)

715

 

 

- Từ kênh Tà Lúa (kênh cầu Số 4)- giáp Sơn Kiên

715

 

49

Đường Tà Lúa phía bờ Đông kênh Tà Lúa (kênh Số 4)

 

 

 

- Từ kênh Sóc Suông - cầu Kênh cũ

715

 

 

- Từ cầu kênh cũ - Cống Tà Lúa

572

 

50

Đường bờ Tây kênh Tà Lúa (kênh số 4)

 

 

 

- Từ kênh Sóc đến đầu kênh cũ

715

 

 

- Từ kênh cũ - Rạch Giáo Phó

572

 

51

Hai bên đường ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (Từ ranh phường Vĩnh Thông - Cống Tà Lúa)

1.000

 

52

Cụm dân cư thị trấn Sóc Sơn (cụm dân cư 1 và cụm dân cư 2 khu phố Sơn Thịnh)

 

 

 

- Giá đất loại 1 (Cụm dân cư 1, 2)

730

 

 

- Giá đất loại 2 (Cụm dân cư 1, 2)

410

 

 

- Giá đất mở rộng (Cụm dân cư 1, 2)

320

 

53

Đường 2 bờ kênh Tà Hem từ QL80- đê biển ( Trừ Cụm dân cư)

450

Bổ sung

54

Đường cầu số 5, 2 bên bờ Đông + Tây từ Ql 80 đến kênh Sóc Suôl

600

Bổ sung

55

Đường Kênh Cũ ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện - kênh cầu số 5  giáp ranh xã Sơn Kiên

600

Bổ sung

56

Đường kênh Ông Kiểm ( 2 bên Bắc - Nam) từ kênh Huyện -   giáp ranh xã Sơn Kiên

450

Bổ sung

57

Đường kênh Rạch Giáo Phó bờ Đông (Kênh Vàm Răng - kênh Ông kiểm)

450

Bổ sung

58

Kênh Quảng Thống đoạn (Kênh RGHT đến UBND xã (2 bên bờ Đông - Tây)

450

Bổ sung

59

Đường Kênh 200 ( 2 bên Bắc - Nam) đoạn Kênh Tà Manh - cuối kênh Tà Hem

715

Bổ sung

60

Đường Kênh Đường Trâu đến kênh ranh giáp 7 Biết, (2 bên bờ Đông - Tây)

550

Bổ sung

61

Đường Kênh Bạch Đàn từ Kênh Rạch Giá HT - đến Kênh 1 (2 bên bờ Đông - Tây)

550

Bổ sung

62

Kênh Bờ Nam kênh 7 Biết  ( đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến Kênh Nam Ninh)

600

Bổ sung

63

Đường Bờ Đông Kênh Cây Gòn ( từ kênh RG-HT đến Kênh 1)

600

Bổ sung

64

Đường Bờ Nam Kênh 1 ( đoạn từ Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến Kênh Cây Gòn giáp Sơn Kiên)

600

Bổ sung

65

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

495

Bổ sung

66

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

264

Bổ sung

67

Các tuyến đường còn lại

198

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Khu vực

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)

 

1

Khu 1: Từ Kênh cầu Số 2 - xã Mỹ Lâm đến cống Tà Manh

Đất trồng cây lâu năm

60

48

 

 

Đất trồng cây hàng năm

53

42

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

22

18

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

2

Khu 2: Từ cống Tà Manh đến kênh cầu Số 9

Đất trồng cây lâu năm

60

52

 

 

Đất trồng cây hàng năm

59

49

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

25

23

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

3

Khu 3: Từ Kênh Số 9 đến Kênh Lình Huỳnh

Đất trồng cây lâu năm

48

43

 

 

Đất trồng cây hàng năm

36

31

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

36

31

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

4

Khu 4: Từ Kênh Lình Huỳnh đến kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang)

Đất trồng cây lâu năm

48

43

 

 

Đất trồng cây hàng năm

36

31

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

36

31

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

5

Khu 5: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Quốc Lộ 80 đến Kênh Đòn Dông

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

Đất trồng cây hàng năm

24

20

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

20

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

6

Khu 6: Từ kênh 10 (ranh Bình Sơn - Bình Giang) đến Kênh T5 (giáp Kiên Lương): Từ Kênh Đòn Dông đến ra biển

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

Đất trồng cây hàng năm

24

20

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

20

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

II

Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)

 

1

Khu 1: Từ ranh Rạch Giá, xã Mỹ Lâm đến giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê

Đất trồng cây lâu năm

55

48

 

 

Đất trồng cây hàng năm

42

37

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

2

Khu 2: Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn

Đất trồng cây lâu năm

50

40

 

 

Đất trồng cây hàng năm

40

35

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

3

Khu 3: Từ kênh Tri Tôn đến kênh T5 xã Bình Giang (giáp Kiên Lương)

Đất trồng cây lâu năm

40

31

 

 

Đất trồng cây hàng năm

30

26

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

Đất rừng sản xuất

14

 

 

Phụ lục 22

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ SƠN KIÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Từ cầu Số 5 - Cầu Vàm Răng

1.428

 

 

- Từ Cầu Vàm Răng - Cầu Kiên Bình

1.428

 

 

- Từ Cầu Kiên Bình - Cống số 6

1.428

 

 

- Cống số 6 - Cầu số 9

1.428

 

2

Cụm dân cư xã Mỹ Thái

 

 

 

- Lô nền sinh lợi

800

 

 

- Lô nền tái định cư, chính sách, thu nhập

400

 

3

Đường kênh 14 (Kênh Mỹ Thái - Giáp ranh xã Mỹ Thuận) (2 bên)

330

 

4

Đường Tỉnh 969B (Đường Mỹ Thái) (từ Kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến giáp ranh xã Cô Tô)

500

 

5

Đường kênh 12 (Từ giáp ranh xã Hòn Đất - kênh Mỹ Thái)

330

 

6

Đường bờ Đông kênh số 9 (từ cầu số 9 - Giáp ranh xã Hòn Đất)

495

 

7

Đường phía Bắc kênh Rạch Giá - Hà Tiên

 

 

 

- Từ rạch Đường Bàn (kênh cầu Số 5) - Giáp ranh xã Hòn Đất

396

 

8

Cụm dân cư xã Sơn Kiên

2.000

 

9

Đường tỉnh 969B (từ cầu Kiên Bình - ngã tư Kênh Mương Kênh)

726

 

10

Từ cầu Vàm Răng (bờ Đông) - Cầu kênh Sóc

650

 

11

Đường vào Sóc từ giáp Quốc Lộ 80 - Cầu kênh Sóc

396

 

12

Đường bờ Tây kênh Vàm Răng (Cầu Vàm Răng đến Cống Vàm Răng 2)

600

 

13

Hai bên đường Sóc

330

 

14

Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh (đoạn từ kênh Vàm Răng - ngã tư kênh Mương Kênh)

495

 

15

Đường bờ Bắc kênh Mương Kênh (đoạn từ ngã tư kênh Mương Kênh - ngã năm kênh Mương Kênh)

495

 

16

Đường bờ Tây cống số 8 (từ Quốc lộ 80 - ngã năm kênh Mương Kênh)

495

 

17

Đường bờ Tây kênh Mỹ Thái (từ kênh Rạch Giá - Hà Tiên đến giáp ranh xã Cô Tô)

330

 

18

Các tuyến đường kênh ngang xã Sơn Kiên (từ kênh 1 đến kênh 16, trừ các kênh đã có trong phụ lục) (2 bên)

330

 

19

Đường tỉnh 969B (từ ngã tư Kênh Mương Kênh - Rạch Phóc Thổ Sơn)

726

 

20

Đường bờ Đông kênh Vàm Răng: Từ Cầu kênh Sóc - Rạch Giáo Phó

594

 

21

Hai bên đường ngã 5 Mương Kinh - Ngã 3 Giàn Gừa

600

 

22

Hai bên đê biển cũ (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)

588

 

23

Hai bên đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất (cống Vàm Răng 2 - Rạch Phóc)

960

 

24

Đường bờ Nam kênh Sóc (từ cầu kênh Sóc - Giáp ranh xã Mỹ Thuận)

330

 

25

Đường bờ Nam kênh Mương Kênh (từ kênh Vàm Răng - Ngã tư Mương Kênh)

450

 

26

Hai bên kênh Ông Thần (từ kênh Giàn Gừa - Rạch Phóc)

450

Bổ sung

27

Đường kênh Mương Củi (từ kênh Giàn Gừa - Rạch Cựa Gà)

330

Bổ sung

28

Hai bên đường Rạch Cựa Gà

330

Bổ sung

29

Hai bên kênh Dẫn Dòng

330

Bổ sung

30

Hai bên kênh Tà Keo: Từ Ngã 5 Mương Kênh - Rạch Phóc

450

Bổ sung

31

Đường bờ Bắc Rạch Phóc (kênh Ông Thần - kênh Đê Biển cũ)

450

Bổ sung

32

Đường bờ Đông kênh 7 (Từ Ngã tư Mương Kênh đến ranh Cụm dân cư xã Sơn Kiên)

726

Bổ sung

33

Hai bên kênh 200

 

 

 

- Từ Kênh 9 đến Kênh 7

495

Bổ sung

 

- Từ Kênh 7 đến kênh Vàm Răng

495

Bổ sung

34

Hai bên Kênh Mới (Từ ngã tư Mương Kênh đến giáp ranh xã Hòn Đất)

450

Bổ sung

35

Hai bên Rạch Sâu (Từ Kênh Mới - Đường bộ ven biển Rạch Giá - Hòn Đất)

450

Bổ sung

36

Hai bên Rạch Tà Kiết

450

Bổ sung

37

Hai bên Rạch Tàu Cau

450

Bổ sung

38

Hai bên Rạch Xẻo Dứa

450

Bổ sung

39

Hai bên Rạch Xẻo Tràm

495

Bổ sung

40

Hai bên Rạch Tà Cóc (Kênh Sóc - Kênh Ổng Kiểm)

330

Bổ sung

41

Hai bên Kênh Ông Kiểm (Từ giáp ranh xã Mỹ Thuận đến Kênh Vàm Răng)

330

Bổ sung

42

Đường bờ Đông kênh 3000

495

Bổ sung

43

Đường bờ Nam Kênh Ranh

330

Bổ sung

44

Đường bờ Tây kênh Đường Trâu

330

Bổ sung

45

Đường bờ Tây kênh Bộ Đội (Từ kênh 2 - kênh 7)

330

Bổ sung

46

Hai bên Rạch Ô Môi

330

Bổ sung

47

Hai bên Rạch Cà Na

330

Bổ sung

48

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

330

Bổ sung

49

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

264

Bổ sung

50

Các tuyến đường còn lại

198

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Nam Quốc lộ 80 (phía ra biển)

 

 

 

 

 

1

Từ cống Tà Manh đến kênh cầu Số 9

Đất trồng cây lâu năm

60

52

 

 

Đất trồng cây hàng năm

59

49

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

25

23

 

 

II

Khu vực Bắc Quốc lộ 80: (phía An Giang)

 

 

 

 

 

1

Từ giáp giáp Kênh Sóc Xoài - Ba Thê đến kênh Tri Tôn

Đất trồng cây lâu năm

50

40

 

 

Đất trồng cây hàng năm

40

35

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

 

Phụ lục 23

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TIÊN HẢI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường quanh đảo Hòn Đốc xã Tiên Hải

1.040

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Đất trồng cây lâu năm

23

 

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

23

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

23

 

 

 

 

Phụ lục 24

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒA ĐIỀN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Bình Giang - giáp ranh xã Kiên Lương (cống Ba Cu)

840

 

2

Đường ĐH.11 (đường Hòn Heo)

 

 

 

- Từ Ngã ba Cờ Trắng đến giáo ranh phường Tô Châu

420

 

3

Đường ĐT.972B (đường Hòa Điền cũ)

 

 

 

- Từ đầu kênh xáng Kiên Lương - Cống ông Thương

600

 

 

- Từ cống ông Thương - Ranh phường Tô Châu

480

 

4

Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre

 

 

 

- Từ đầu đường Quốc lộ 80 - Kênh TĐ1

600

 

 

- Từ TĐ1 - TĐ3

480

 

 

- Từ TD3 đến giá ranh xã Kiên Lương

480

 

5

Cụm dân cư vượt lũ Kiên Bình

 

 

+

Khu vực đấu giá

 

 

 

- Nền thường

2.000

 

 

- Nền góc

2.400

 

+

Khu vực còn lại

 

 

 

- Nền thường

1.000

 

 

- Nền góc

1.200

 

*

Cụm dân cư vượt lũ Hòa Điền

 

 

6

Cụm dân cư vượt lũ ấp Cảng

 

 

 

+ Nền thường khu đấu giá

2.160

 

 

+ Nền góc khu đấu giá

2.590

 

 

+ Nền thường (giáp đường Hòn Heo - Cờ Trắng; nay là đường ĐH.11)

2.270

 

 

+ Nền thường khu còn lại

1.000

 

 

+ Nền góc khu còn lại

1.200

 

7

Cụm dân cư vượt lũ trung tâm xã

 

 

 

- Nền thường (khu đấu giá)

1.350

 

 

- Nền góc (khu đấu giá)

1.620

 

 

- Nền thường (khu còn lại)

625

 

 

- Nền góc (khu còn lại)

750

 

8

Đường ĐH.12 (đường Kênh Nông Trường)

360

 

9

Đường bê tông Kênh T3 - Kênh 13 (đoạn từ bến đò đầu xáng đến giáp ranh xã Vĩnh Điều)

360

 

10

Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)

 

 

 

- Từ QL 80 đến xã Kiên Lương

700

 

11

Đường kênh Lung Lớn II

360

 

12

Đường ĐH.13 (đường Kênh T3, từ đầu xáng - Giáp ranh xã Giang Thành)

360

 

13

Đường T4

360

 

14

Đường T5

 

 

 

- Từ QL 80 đến giáp ranh xã Kiên Lương

360

 

 

-Từ QL 80 đến giáp ranh xã Vĩnh Điều

500

bổ sung

15

Đường kênh Lẩu Mắm

360

 

16

Đường kênh 15 (đoạn T3-T4)

360

 

17

Đường kênh Thời Trang

360

 

18

Đường kênh chín

 

 

 

- Từ T3 đến giáp Giang Thành (Đường bê tông)

360

 

 

- Từ T3 đến T5 (Đường nhựa)

500

bổ sung

19

Đường kênh Rạch Giá - Hà Tiên (bờ Bắc)

 

 

 

- Từ kênh T3 - Kênh Thời Trang

700

 

 

- Từ kênh Thời Trang - Kênh Võ Văn Kiệt

500

 

 

- Lộ bê tông Từ kênh T3 đến điểm cống Âu Thuyền T3 Hòa Điền

500

bổ sung

20

Từ T3 đến Kênh T2-1

500

bổ sung

21

Kênh T2-1

500

bổ sung

22

Đường kênh Đê Bao

500

bổ sung

23

Đường kênh 2700

500

bổ sung

24

Đường tuyến chánh Kiên Lương

 

 

 

- Từ QL 80 đến Kênh 100

2.700

bổ sung

 

- Từ Kênh 100 đến giáp ranh phường Hà Tiên

2.500

bổ sung

25

Đường kênh T3 (bờ đông)

650

bổ sung

26

Đường TD1: Đoạn từ kênh Cái Tre đến Kênh Lẩu Mắm

500

bổ sung

27

Kênh cống tre mới: Từ xã Kiên Lương đến QL80

500

bổ sung

28

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

bổ sung

29

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

240

bổ sung

30

Các tuyến đường còn lại

120

bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

29

24

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

26

20

 

 

4

Đất rừng sản xuất

20

20

 

 

 

Phụ lục 25

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ KIÊN LƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường ĐT.971

 

 

 

- Ranh ấp Ba Núi- Cống Ba Tài

1.320

 

 

- Từ cống Ba Tài - Cống Lung Lớn 2

1.980

 

 

-Từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang

2.640

 

 

- Từ đường ĐT.971 (ngã ba Hòn Chông) – hết ranh ấp Hòn Chông

3.000

 

 

- Từ hết ranh ấp Hòn Chông – Ngã ba đường ĐT.961B (ngã ba đường đê quốc phòng cũ)

2.500

 

 

- Từ ngã ba đường ĐT.961B - Ngã ba Hòn Trẹm

2.000

 

 

- Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) đến hết ấp Hố Bườn

2.000

 

 

- Từ Ấp Hố Bườn đến Ngã ba Hòn Trẹm

2.000

 

2

Đường ĐT.961B (đường ven biển từ Hòn Đất - Kiên Lương)

 

 

 

- Từ ngã ba đường ĐT.961B (đường đê quốc phòng cũ) - Kênh Tám Thước (bao gồm đường bê tông từ ngã ba Rạch Đùng - Cống Tám Thước)

2.000

 

 

- Từ Kênh Tám Thước - Kênh Võ Văn Kiệt

1.500

 

3

Đường vào hồ nước ngọt ấp Ba Trại

 

 

 

- Từ cuối vị trí 3 của đường ĐT.971 vào 200 mét

660

 

 

- Đoạn còn lại đến hết đường

360

 

4

Khu vực hồ bơi Khu du lịch Hòn Phụ Tử

 

 

 

- Từ hành lang ven biển vào 200m

660

 

 

- Đoạn còn lại đến khu tái định cư chùa Hang ấp Hòn Trẹm

360

 

5

Khu tái định cư Chùa Hang ấp Hòn Trẹm

660

 

6

Khu tái định cư Lung Lớn 2 (từ đường ĐT.971 vào 700 mét)

360

 

7

Đường vào núi Sơn Trà (Từ cuối vị trí 3 ĐT.971) đến ngã Ba Núi Sơn Trà)

480

 

8

Khu dân cư Nhà máy xi măng Hà Tiên Kiên Giang (Ấp Hòn Chông) tính toàn khu

396

 

9

Đất ở tuyến dân cư kênh Cái Tre

 

 

 

- Từ TĐ5- Lung Lớn 2

480

 

10

Khu dân cư chợ Bình An

2.468

 

11

Kênh Tám Thước

 

 

 

- Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến giáp ranh xã Hòa Điền

910

 

 

- Đoạn từ ranh xã Hòa Điền đến kênh Lung Lớn 2

600

 

 

-Đoạn từ kênh Lung Lớn 2 đến đường Rạch Đùng Song Chinh

600

 

12

Đường bê tông (từ cống Lung Lớn 1 - Kênh Võ Văn Kiệt)

400

 

13

Đường bê tông kênh Võ Văn Kiệt (từ cống T5 - cầu kênh Ông Kiểm)

400

 

14

Khu dân cư cống Ba Tài xã Bình An

 

 

 

+ Nền góc

2.400

 

 

+ Nền thường

2.000

 

15

Đường bê tông dốc ông Thương lên hồ nước ngọt (từ cuối vị trí 3 của đường Đường ĐT.971)

400

 

16

Đường Bãi Cát Xì (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971 (đooạn từ cống Lung Lớn 2 - Khu du lịch Chùa Hang)

350

 

17

Đường nhà thờ Hòn Chông lên núi (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971)

550

 

18

Đường lên trường tiểu học Hòn Trẹm (Từ cuối vị trí 3 đường ĐT.971) đến hồ nước ngọt

400

 

19

Đường Tổ 3 Ấp Hòn Trẹm đến Tổ 7 ấp Ba Trại (Đường bê tông)

350

 

20

Đường vòng quanh núi Sơn Trà, Núi Mây

360

 

21

Đường bê tông đi từ Núi Sơn Trà đến Núi Mây; từ Núi Mây đến kênh Tám Thước

360

 

22

Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Đông)

 

 

 

- Đoạn từ Kênh Ông Kiểm đến Cống Lung Lớn 1

700

 

 

- Đoạn từ cống Lung Lớn 1 – mép biển

1.000

 

23

Đường kênh Lung Lớn I (phía bờ Tây)

 

 

 

- Đoạn từ Cầu TĐ5 đến Cống Lung Lớn 1

500

 

 

- Đoạn từ cống Lung Lớn 1 – mép biển

1.000

 

24

Các đường còn lại (thuộc xã Bình An, Bình Trị cũ)

350

 

25

Quốc lộ 80

 

 

 

- Đoạn từ giáp ranh xã Hòa Điền (Cống Ba Cu) - Cầu Cống Tre

2.600

 

 

- Từ cầu Cống Tre - Đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm)

3.900

 

 

- Từ ngã ba đường Đông Hồ (Ngô Thời Nhiệm) - Bưu điện Kiên Lương

6.916

 

 

- Từ Bưu điện Kiên Lương - Trần Hưng Đạo (Khu đô thị Ba Hòn)

3.900

 

 

- Từ Trần Hưng Đạo - Cầu Ba Hòn

6.916

 

 

- Từ cầu Ba Hòn - Giáp ranh Phường Tô Châu

2.600

 

26

Đường vào Xí nghiệp bột cá và Quốc lộ 80 (cũ). (cuối vị trí 2 đường QL80;  cuối vị trí 2 đường ĐT 971)

1.092

 

27

Đường ĐT.971

 

 

 

- Từ Quốc lộ 80 - hết đường tránh Kiên Lương

3.250

 

 

- Từ đường tránh Kiên Lương - Giáp ranh ấp Ba Núi

1.950

 

28

Trung tâm chợ Tròn (đường vòng quanh Chợ Tròn)

3.250

 

29

Đường Chu Văn An (Trần Quang Diệu cũ)

6.916

 

30

Đường Nguyễn Du (Lê Hoàn cũ)

3.640

 

31

Đường Triệu Thị Trinh (Phan Đình Phùng cũ)

1.820

 

32

Đường Mạc Cửu

 

 

 

- Từ Lê Quý Đôn - Đông Hồ

5.041

 

 

- Từ Đông Hồ - Đồng Khởi

3.250

 

33

Đường Huyền Trân Công Chúa

2.600

 

34

Đường Phạm Ngọc Thảo (Bà Chúa Xứ cũ)

1.456

 

35

Đường Âu Cơ (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)

1.456

 

36

Đường Đồng Khởi

3.250

 

37

Đường Nguyễn Hoàng

1.820

 

38

Đường Tô Châu (Đông Hồ - Đồng Khởi)

1.456

 

39

Đường Mạc Thiên Tích

 

 

 

- Từ Đồng Khởi - Đông Hồ

3.705

 

 

- Từ Đông Hồ - Lê Quý Đôn

5.200

 

40

Đường Hoàng Việt (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)

1.274

 

41

Đường Nguyễn Phúc Chu (từ Đông Hồ - Đồng Khởi)

1.274

 

42

Đường Nguyễn Khuyến (từ Nguyễn Hoàng - Đồng Khởi)

1.274

 

43

Đường Nguyễn Công Hoan (từ Nguyễn Hiền Điều - Đông Hồ)

1.274

 

44

Đường Âu Lạc

1.820

 

45

Đường Đông Hồ

1.820

 

46

Đường Trương Công Định

1.950

 

47

Đường Hồ Xuân Hương

1.456

 

48

Đường Lương Định Của

1.274

 

49

Đường Vũ Thế Dinh

1.274

 

50

Đường Phan Thị Ràng (từ Lê Quý Đôn - Trương Công Định)

1.456

 

51

Đường Cao Thắng

1.456

 

52

Đường Võ Trường Toản (từ Quốc lộ 80 - Mạc Cửu)

1.456

 

53

Đường Lê Quý Đôn

1.950

 

54

Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu đô thị xã Kiên Lương

1.274

 

55

Khu dân cư cán bộ công nhân viên Công ty xây dựng 10

 

 

 

- Các lô góc

3.185

 

 

- Các lô còn lại

2.548

 

56

Khu dân cư Nam Ba Hòn

 

 

 

- Các nền tiếp giáp đường ĐT.971

3.500

 

 

- Các nền còn lại (nền góc)

3.250

 

 

- Các nền còn lại (nền thường)

3.000

 

 

- Các nền còn lại (chưa nộp tiền sử dụng đất lần 2):

 

 

 

+ Loại 1

1.000

 

 

+ Loại 2

700

 

 

+ Loại 3

560

 

*

Khu tái định cư cảng cá Ba Hòn

 

 

57

Từ cuối vị trí 2 - Trần Hưng Đạo đi thẳng đến cuối đường

1.300

 

58

Từ ngã rẽ về Nhà máy gạch Tuynen - Hết đường (tái định cư cảng cá)

910

 

59

Đường vào sân bay cũ

910

 

60

Đường vào Hồ nước xi măng Hà Tiên II (khu xử lý nước)

910

 

61

Đường vào Núi Numpo

910

 

62

Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 80 - Ngã tư Trường học Lung Kha Na)

780

 

63

Đường vào Núi Nai (từ kênh xáng Kiên Lương - Ba Hòn đến Núi Nai)

780

 

64

Cặp kênh xáng Ba Hòn - Kiên Lương

780

 

*

Khu tái định cư Hòa Lập

 

 

65

Đường Ngô Quyền (từ đường Bùi Thị Xuân - đường số 5)

1.300

 

66

Đường Nguyễn Huệ (từ Bùi Thị Xuân - đường số 4)

1.300

 

67

Đường Hải Thượng Lãn Ông (từ Bùi Thị Xuân - đường số 5)

1.300

 

68

Đường Bùi Thị Xuân (từ Ngô Quyền - Hải Thương Lãn Ông)

1.300

 

69

Đường Số 1 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

1.300

 

70

Đường Nguyễn Văn Thạc (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

1.300

 

71

Đường Số 2 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

1.300

 

72

Đường Phan Bội Châu (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

1.300

 

73

Đường Số 3 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

1.300

 

74

Đường Số 4 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

1.300

 

75

Đường Số 5 (từ Ngô Quyền - Hải Thượng Lãn Ông)

1.300

 

*

Trung tâm Thương mại Ba Hòn

 

 

76

Đường Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Từ Quốc lộ 80 - Cống rạch Ba Hòn

6.916

 

 

- Từ cống rạch Ba Hòn - Đường ĐT.971

5.200

 

77

Đường Nguyễn Chánh

 

 

 

- Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

3.276

 

 

- Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

3.640

 

78

Đường Nguyễn Thị Định

 

 

 

- Từ Nguyễn Văn Trỗi - Võ Văn Tần

3.276

 

 

- Từ Võ Văn Tần - Nguyễn Trãi

3.640

 

79

Đường Nguyễn Văn Trỗi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

3.276

 

80

Đường Hùng Vương (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

2.730

 

81

Đường Huỳnh Mẫn Đạt (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

3.276

 

82

Đường Võ Văn Tần (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

3.640

 

83

Đường Phan Thị Ràng (từ Nguyễn Thị Định - Trần Hưng Đạo)

3.640

 

84

Đường Mai Thị Nương (từ Nguyễn Thị Định - Nguyễn Bính)

3.640

 

85

Đường Nguyễn Trãi (từ Quốc lộ 80 - Trần Hưng Đạo)

3.094

 

86

Đường Nguyễn Bình (từ Nguyễn Trãi - Ngã ba Phan Thị Ràng)

3.640

 

87

Đường Nguyễn Trung Trực (từ Hàm Nghi - Đường ĐT.971)

3.640

 

88

Đường Hàm Nghi (từ Nguyễn Trung Trực - Đường ĐT.971)

2.730

 

89

Đường Tạ Uyên (từ Nguyện Trung Trực - Đường ĐT.971)

2.730

 

90

Đường Đường số 7 (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Võ Văn Tần)

3.276

 

91

Khu dân cư thu nhập thấp Ba Hòn

 

 

 

- Lô C3 (từ nền số 1 đến nền số 119)

1.950

 

 

- Lô C4 (từ nền số 1 đến nền số 81)

1.950

 

 

- Các nền góc thuộc Lô C3, Lô C4

2.145

 

92

Đường hẻm 2A (đường bê tông nghĩa trang cũ): Đoạn từ hết vị trí 2 Quốc lộ 80 đến đường Lê Quý Đôn

1.274

 

93

Đường Ngô Thời Nhiệm (từ Quốc lộ 80 - Mạc Thiên Tích)

1.820

 

94

Đường Tổ 37- ấp Cư Xá Mới cặp hồ Cống Tre

650

 

95

Đường Tổ 36 - ấp Cư Xá Mới

650

 

96

Đường ĐH.10 (Cuối vị trị 2 đường ĐT 971)

1.950

 

97

Đường 30 Tháng 4

2.600

 

98

Đường Hẻm 33 - Khu phố Ba Hòn

780

 

99

Đường Nguyễn Hiền Điều (từ Đồng Khởi - Ngô Thời Nhiệm)

2.000

 

100

Đường Nguyễn Đình Chiểu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)

1.456

 

101

Đường Hoàng Diệu (từ Trương Công Định - Lê Quý Đôn)

1.456

 

102

Đường Duy Tân (từ Cao Thắng - Mạc Thiên Tích)

1.456

 

103

Đường Đoàn Thị Điểm (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)

1.456

 

104

Đường Phan Đình Phùng (từ Cao Thắng - Mạc Cửu)

1.456

 

105

Đường Cống Quỳnh (từ Lê Thị Hồng Gấm - Đông Hồ)

1.456

 

106

Đường Lê Thị Hồng Gấm (từ Trương Công Định - Cống Quỳnh)

1.456

 

107

Đường Nguyễn Cư Trinh (từ Nguyễn Hiền Điều - Nguyễn Phúc Chu)

1.820

 

108

Đường Tổ 2, Tổ 4 ấp Lung Kha Na (từ kênh Tám Thước - hết ranh xã Kiên Lương)

500

 

109

Khu dân cư và tái định cư phía Đông thị trấn Kiên Lương (trạm máy kéo cũ)

 

 

-

Khu vực đấu giá

 

 

 

+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)

5.430

 

 

+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)

5.970

 

 

+ Nền góc

6.520

 

-

Các nền còn lại (bố trí tái định cư)

 

 

 

+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)

1.018

 

 

+ Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 5m)

1.221

 

 

+ Nền thường (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)

1.400

 

 

+ Nền góc (tiếp giáp mặt đường rộng 7m)

1.680

 

110

Khu dân cư Trường nhà trẻ mẫu giáo Hoa Mai

 

 

 

- Nền thường

3.094

 

 

- Nền góc

3.713

 

111

Khu tái định cư sạt lở núi Ba Hòn

 

 

 

- Nền thường

635

 

 

- Nền góc

762

 

112

Đường tránh Kiên Lương

 

 

 

- Đoạn từ đường ĐT 971 - kênh 300

3250

bổ sung

 

- Kênh 300 - Giáp ranh xã Hòa Điền

2700

bổ sung

113

Đường Kênh Cống Tre Mới

 

 

 

- Đoạn từ đường An Dương Vương - xã Hòa Điền

500

bổ sung

 

- Đoạn từ xã Hòa Điền - hết đường

500

bổ sung

114

Tuyến đường có nền đường ≥ 3m, được trải bê tông hoặc nhựa

360

bổ sung

115

Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa

240

bổ sung

116

Các tuyến đường còn lại

120

bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

29

24

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

26

20

 

 

4

Đất rừng sản xuất

20

20

 

 

 

Phụ lục 26

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ SƠN HẢI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường ĐH.15 (đường quanh đảo Sơn Hải)

 

 

 

- Từ tim đường nhánh 2 (hướng tây nam Hòn Heo) và từ giáp ranh đất nhà mồ của ông Trương Văn Mè (hướng đông bắc Hòn Heo) đi về hướng nam đến giáp ranh đất nhà ông Trần Quang Hiệp và đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thông (hướng tây nam Hòn Heo)

360

 

 

- Từ tim đường nhánh 2 (hướng tây nam Hòn Heo) đi vòng hướng bắc Hòn Heo đến hết ranh đất nhà mồ của ông Trương Văn Mè

360

 

 

- Từ đất nhà ông Trần Quang Hiệp đi vòng hướng nam Hòn Heo đến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Thông (hướng tây nam)

360

 

2

Lộ Hòn Ngang

360

Bổ sung

3

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

Bổ sung

4

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

240

Bổ sung

5

Các tuyến đường còn lại

120

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

29

24

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

26

20

 

 

4

Đất rừng sản xuất

20

20

 

 

 

Phụ lục 27

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒN NGHỆ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường ĐH.14 (đường quanh Hòn Nghệ)

 

 

 

- Từ UBND xã về hướng Mũi Nồm - Hết nhà ông Trần Văn Khánh.

480

 

 

- Từ nhà ông Trần Văn Khánh về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Chướng

300

 

 

- Từ UBND xã về hướng Bãi Nam đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lan

480

 

 

- Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan về hướng Hòn Khô - Giữa dốc ranh ấp Bãi Nam

420

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Xã Hòn Nghệ (ấp bãi chướng, ấp bãi nam)

 

 

 

 

1

- Đất trồng cây lâu năm

31

26

 

 

2

- Đất trồng cây hàng năm

29

24

 

 

3

- Đất nuôi trồng thủy sản

26

20

 

 

4

- Đất rừng sản xuất

20

20

 

 

 

Phụ lục 28

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂN HIỆP

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80

 

 

 

- Từ giáp xã Vƿnh Thạnh, thành phố Cần Thơ - Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An)

5.460

 

 

- Từ Trường THCS Tân Hiệp 1 (khu phố Đông An) - Cầu Tân Hiệp

4.186

 

 

- Từ cầu Tân Hiệp - Trường THCS Tân Hiệp

8.736

 

 

- Từ Trường THCS Tân Hiệp - Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện

5.096

 

 

- Từ Phòng Văn hóa - Thể thao và Du lịch huyện - Cầu kênh 10

4.732

 

 

- Từ cầu kênh 10 - Cầu kênh 9

4.550

 

 

- Từ cầu kênh 9 - Đầu kênh 6

3.360

 

2

Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước) đường bê tông từ đoạn kênh Rivera qua các ấp : ấp Thạnh Đông , ấp Tân Thạnh đến giáp đường Tỉnh 963 (trừ khu vực trung tâm xã Thạnh Đông cũ )

720

 

3

Hai đường cặp chợ nhà lồng kênh B (Đường Lâm Quang Ky)

5.460

 

4

Hai đường cặp Công viên xã Tân Hiệp (Đường Nguyễn Trung Trực)

6.552

 

5

Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu Đình)

5.278

 

6

Đường Phan Bội Châu Từ Công viên xã Tân Hiệp - Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân)

4.420

 

7

Đường Thoại Ngọc Hầu Từ kênh Đông Bình - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) Đường Bùi Thị Xuân Từ Đường Hùng Vương - Cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân)

3.640

 

8

Đường Thoại Ngọc Hầu Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Trương Vĩnh Ký (Đường đất thánh phía công viên)

2.548

 

9

Đường Trương Vĩnh Ký: từ Quốc lộ 80 - Thoại Ngọc Hầu

1.820

 

10

Đường Bùi Thị Xuân Từ cầu kênh mới (Đường Lạc Long Quân) - Đường Hồ Thị Tư (phía đình)

2.730

 

11

Đường Bùi Thị Xuân Từ đường đất thánh (Hồ Thị Tư) - Kênh 10 (Đường Phan Thị Ràng phía đình)

1.950

 

12

Đường vào cầu đình - Kênh Đông Bình

4.550

 

13

Đường vào cầu đình - Đường vào trường mẫu giáo (Mầm Non)

3.900

 

14

Đường vào Trung tâm y tế Tân Hiệp

4.368

 

15

Đường vào trường mẫu giáo (Đường Lạc Long Quân) từ QL80 - Đường Thoại Ngọc Hầu (Cầu kênh mới)

4.550

 

16

Đường Lạc Long Quân (Đường vào Trường Mẫu giáo) từ đầu kênh mới (Đường Bùi Thị Xuân - Kênh 600; Đường Âu Cơ)

2.600

 

17

Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu)

3.640

 

18

Đường Phan Thị Ràng (Đường kênh 10) từ Kênh mới (Đường Thoại Ngọc Hầu) - 600

3.640

 

19

Đường Phan Thị Ràng Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)

910

 

20

Đường Nguyễn Chí Thanh (Đường kênh 10) từ QL80 - Kênh mới .

2.730

 

21

Đường Nguyễn Chí Thanh: từ cầu kênh 10 (từ Kênh mới - kênh 600)

3.276

 

22

Đường Nguyễn Chí Thanh Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 10)

910

 

23

Đường An Dương Vương Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình Đường Hùng Vương Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông ấp Đông Bình)

910

 

24

Đường Nguyễn Thái Học Từ đầu cầu kênh B - 600 mét khu phố Đông Thái

2.730

 

25

Đường Nguyễn Thái Học Từ 600 mét - Kênh Đòn Dông khu phố Đông Thái (2 bên)

910

 

26

Đường 30/4 Từ đầu cầu kênh 9 - 600 mét khu phố Kênh 9

2.730

 

27

Đường 30/4 Từ 600 mét - Đường Lê Lợi (Kênh Đòn Dông khu phố kênh 9)

910

 

28

Đường Lương Đình Của (Đường vào bãi rác) từ QL80 - Đường Trần Hữu Độ (Kênh 600) phía Rạch Giá

1.638

 

29

Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kho bạc - Đường Trần Hữu Độ (Kinh 600 phía Long Xuyên)

3.000

 

30

Đường Lương Đình Của (Đường Bãi rác) Từ Kinh 600 - bãi rác (phía Long Xuyên)

1.500

 

31

Khu dân cư sau chợ kênh B

3.640

 

32

Đường Nguyễn Huệ (Đường vào Khu đô thị Sao Mai) từ QL80 - Khu đô thị Sao Mai.

5.200

 

33

Đường vào chợ số 6 (từ Quốc lộ 80 vào kênh 300)

3.300

 

34

Đường kênh 6 (từ kênh 300 - Giáp xáng Chưng Bầu) hướng đi thành phố Cần Thơ (2 bờ)

600

 

35

Kênh 9B (từ Quốc lộ 80 - Kênh Đòn Dông) lộ nhựa

1.080

 

36

Kênh 9A (từ kênh Đòn Dông vào đến cống 600)

600

 

37

Kênh 9A (từ cống 600 - Trường mầm non Hoa Hồng)

1.680

 

38

Xáng Chưng Bầu

 

 

 

- Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 600 mét (hướng Rạch Giá)

1.980

 

 

- Từ Trường mầm non Hoa Hồng - Điểm 300 mét (hướng Cần Thơ)

1.620

 

39

Đường vào khu dân cư (bô đai cũ - ấp Đông Lộc)

2.400

 

40

Đường vào Cụm dân cư ấp Thạnh Tây

2.400

 

41

Kênh KH1 - Xã Thạnh Đông (hai bên)

534

 

42

Đường hông chợ Kinh 6 (phía Long Xuyên)

720

 

43

Đường cặp Trường TH Tân Hiệp 2- Kênh mới

3.250

 

44

Đường Cao Văn Lầu (Đường sau khu hành chính UBND huyện cũ) từ Đường Nguyễn Trung Trực (công viên xã Tân Hiệp) - Kênh Đông Bình)

2.500

 

45

Đường Kênh Đông Bình (từ khu hành chính cũ - Kênh 1/5)

3.500

 

 

- Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (phía dưới nước)

910

Bổ sung

 

- Kênh Đông Bình: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (phía trên nước)

910

Bổ sung

46

Đường Hồ Thị Tư (Đường kinh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kênh 1/5) - giáp đường cao tốc

1.000

 

47

Đường Bùi Thị Ba (Đường kênh 1000 thị trấn) từ đường Bùi Thị Xuân (kinh 1/5) - giáp đường cao tốc

1.000

 

48

Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ kinh Đông Bình - trường mẫu giáo)

1.000

 

49

Đường Âu Cơ (Đường 600) từ kênh Đông Bình đến kênh 1000 (từ trường mẫu giáo - đến kênh 1000)

1.500

 

50

Đường kênh Zero

 

 

 

- Từ Kênh Cái Sắn đến cống 600 mét

3.000

 

 

- Từ cống 600 mét đến kênh Đòn Dông

2.000

 

51

Đường hai bên kênh 19 tháng 5

 

 

 

- Đường Bạch Đằng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.

1.300

 

 

- Đường Kim Đồng từ đường An Dương Vương - Đường Nguyễn Thái Học.

1.300

 

52

Kênh 10: Từ kênh Đòn Dông đến trâm bầu (2 bờ)

910

Bổ sung

53

Kênh RIVERA: Từ Đòn Dông đến trâm bầu (2 bờ)

910

Bổ sung

54

Kênh 6: từ kênh 600 đến xáng trâm bầu (phía dưới nước)

600

Bổ sung

55

Kênh 9: từ kênh Đòn Dông đến xáng trâm bầu (phía trên nước)

600

Bổ sung

56

Đường Lê Lợi: Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - kênh 9 (trừ tuyến dân cư)

1.080

Bổ sung

57

Bùi Thị Xuân: từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân - 600m đường Hùng Vương (phía dưới nước)

910

Bổ sung

58

Bùi Thi Xuân: Từ cầu sắt sao mai (đường Bùi Thị Xuân 600m - đường An Dương Vương (phía trên nước))

910

Bổ sung

59

Tuyến đường Kênh xáng Chưng Bầu: Từ giáp xã Vĩnh Thạnh - Kênh Tràm (phía dưới nước)

600

Bổ sung

60

Kênh Đòn Dông: Tuyến dân cư kênh Đòn Dông từ giáp xã Vĩnh Thạnh - giáp kênh đầu ngàn Kênh 9 (phía dưới nước)

600

Bổ sung

61

Cao Văn Lầu: Từ giáp đường Phan Bội Châu - giáp đường Thoại Ngọc Hầu

2.500

Bổ sung

62

Sông Cái Sắn: Từ giáp xã Thạnh Đông - giáp TP Cần Thơ

600

Bổ sung

*

Khu đô thị Sao Mai - xã Tân Hiệp

 

 

63

Đường Nguyễn Huệ (đường chính)

13.000

 

64

Đường Nguyễn Huệ (đoạn bên kênh 19/5)

4.550

 

65

Đường Bùi Thị Xuân

5.200

 

66

Đường Đống Đa

13.000

 

67

Đường Trương Định

13.000

 

68

Đường Bạch Đằng

6.500

 

69

Đường Kim Đồng

6.500

 

70

Đường Hồ Thị Liên

4.550

 

71

Đường Đỗ Thị Nhân

4.550

 

72

Đường Mạc Cửu

5.200

 

73

Đường Ngô Quyền (từ giáp đường số 2 đến hết đường số 5)

13.000

 

73

Đường Ngô Quyền (đoạn bên kênh 19/5)

4.550

 

74

Đường Võ Thị Liễu

4.550

 

75

Cụm dân cư khu phố Đông Tiến

4.550

 

76

Cụm dân cư vượt lũ Tân Hiệp B

1.680

 

77

Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông

 

 

 

- Khu thương mại

3.000

 

 

- Khu chính sách

2.500

 

78

Cụm dân cư vượt lũ Thạnh Đông B

 

 

 

- Khu thương mại

2.000

 

 

- Khu chính sách

1.000

 

79

Tuyến dân cư 600 (Từ Kênh Cuối Ngàn giáp ranh xã Thạnh Đông - Kênh 10)

1.440

 

80

Tuyến dân cư Kênh Đòn Dông (Từ kênh Đông Bình - Kênh 9)

1.080

 

81

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

462

Bổ sung

82

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

396

Bổ sung

83

Các tuyến đường còn lại

330

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Khu vực: Đông Lộc, Kinh 9B, Kinh 9A, Thạnh Tây, Thạnh Lộc, Tân Thạnh, Đá Nổi A, Đá Nổi B, Thạnh Đông, Kinh 10A, Đông Thạnh, Đông Hòa

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

79

66

53

 

2

Đất trồng cây hàng năm

66

60

53

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

66

60

53

 

II

Khu vực: Tân Hà A, Tân Phú, Tân Hòa A, Tân An, Tân Phát A, Tân Phước

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

92

79

66

 

2

Đất trồng cây hàng năm

79

72

66

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

66

53

46

 

III

Khu vực: khu phố Đông Bình, Đông Thái, Kinh B, Đông An, Kinh 10, Đông Tiến, Kinh 9, Đông Hưng, Khu phố A, Khu phố B

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

114

100

86

 

2

Đất trồng cây hàng năm

100

86

72

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

86

72

57

 

 

Phụ lục 29

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THẠNH ĐÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi Chú

1

Quốc lộ 80

 

 

 

Từ đầu kênh 6 - Trường Tiểu học Thạnh Đông A1

3.600

 

 

Từ Trường Tiểu học Thạnh Đông A1- UBND xã Thạnh Đông (kênh 3)

4.200

 

 

Từ UBND xã Thạnh Đông - Chùa Đông Hải

5.880

 

 

Từ chùa Đông Hải - Đầu kênh 7

4.200

 

 

Từ đầu kênh 7 - Giáo họ La Vang

3.000

 

 

Từ Giáo họ La Vang - Cầu Số 3 Lớn

3.600

 

 

Từ cầu số 3 lớn - Giáp ranh xã Thạnh Lộc

2.400

 

2

Đường Tỉnh 963 (Thạnh Trị)

 

 

 

Từ Quốc lộ 80 - Kênh 300

3.000

 

 

Từ kênh 300 - Cầu kênh 11

1.440

 

 

Từ cầu kênh 11 - UBND xã Thạnh Trị

960

 

 

Từ UBND xã Thạnh Trị - Kênh Thầy Bang

840

 

 

Từ kênh Thầy Bang - Cầu kênh xáng Chưng Bầu

726

 

3

Tuyến đường kênh xáng Chưng Bầu (phía trên nước): từ giáp ranh xã Tân Hiệp đến giáp ranh xã Giồng Riềng

720

 

4

Hai tuyến đầu kênh 7 và kênh 8 vào tới kênh 600

1.320

 

5

Kênh 300 Đông Phước, Đông Thành

600

 

6

Đường 2 bên nhà lồng chợ kênh 8

3.600

 

7

Đoạn kênh 6 Rọc Bờ Ke: (từ QL80 đến tuyến dân cư 600)

1.200

 

8

Đường kinh 110 (từ giáp ranh xã Tân Hiệp - Kinh 5)

1.000

 

9

Đường kinh 600 (từ UBND kênh tư - Kinh 5)

1.000

 

10

Đường cao tốc: Tuyến Lộ tẻ - Rạch Sỏi

3.000

 

11

Cụm dân cư vượt lũ ấp Đông Phước

 

 

 

- Khu thương mại

2.400

 

 

- Khu chính sách

2.000

 

12

Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Quới

1.625

 

13

Cụm dân cư vợt lũ ấp Đông Thọ B

912

 

14

Đường kênh Cái Sắn bờ bắc: (đoạn giáp ranh xã Tân Hiệp - giáp ranh xã Thạnh Lộc)

1.000

 

15

Đường dẫn 2 bên dự án cầu kênh 3

1.320

Bổ sung

16

Đường Kinh 300 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ dưới nước

462

Bổ sung

17

Đường Kinh 600 ấp Đông Phước, Đông Thành bờ trên nước

462

Bổ sung

18

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

462

Bổ sung

19

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

396

Bổ sung

20

Các tuyến còn lại

330

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Xã Thạnh Đông (ấp Đông Thọ , ấp Đông Thọ A, ấp Đông Thọ B, ấp Thạnh Trị, ấp Thạnh Trúc, ấp Thanh An 1, ấp Tàu Hơi A, ấp Tàu Hơi B)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

79

66

53

 

2

Đất trồng cây hàng năm

66

60

53

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

66

60

53

 

II

Xã Thạnh Đông (ấp Đông Phước, ấp Đông Thành,ấp kênh 7a,ấp kênh 7b, ấp Thạnh Lợi, ấp Thạnh An 2, ấp Tân Qưới, ấp Tân Thạnh, ấp kênh 2a, ấp kênh 3a, ấp kênh 4a, ấp kênh 5a)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

92

79

66

 

2

Đất trồng cây hàng năm

79

72

66

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

66

53

46

 

 

Phụ lục 30

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂN HỘI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Từ Cống xã Diễu - Cầu kênh Cả Cầm

1.056

 

2

Từ Cầu Cả Cầm - đến Cầu Xập

1.056

 

3

Từ Cầu Xập - Cống Xã

2.400

 

4

Đường vào Chợ Cây Dương

4.224

 

5

Từ Cống Xã - trường THPT Cây Dương

1.716

 

6

Từ trường THPT Cây Dương - Trạm Y tế Tân Hội

960

 

7

Từ Trạm Y tế Tân Hội - Cầu Đập Đá

2.400

 

8

Từ Cầu Đập Đá - Ranh Phường Vĩnh Thông

960

 

9

- Đường vào Khu dân cư Tân Hội (Khu thương mại)

5.400

 

10

- Khu thương mại cụm dân cư chợ Tân Hội

5.400

 

11

Cụm dân cư vượt lũ xã ấp Đập Đá, xã Tân Hội

2.400

 

12

Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Long

996

 

13

Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Tiến

 

 

 

- Khu thương mại

2.400

 

 

- Khu chính sách

2.000

 

14

Cụm dân cư vượt lũ ấp Tân Hòa B

 

 

 

- Khu thương mại

996

 

 

- Khu chính sách

830

 

15

Cụm dân cư vượt lũ ấp Chí Thành

 

 

 

- Khu thương mại

912

 

 

- Khu chính sách

760

 

16

Tuyến dân cư kênh Đòn Dong (từ kênh Zero - Kênh 3)

1.080

 

17

Lộ B xã Tân Hội

720

 

18

Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Zero phía Tây)

1.000

 

19

Từ Kênh Đòn Dông - Kênh Xáng Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh 3 phía Đông)

1.000

 

20

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

462

Bổ sung

21

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

396

Bổ sung

22

Các tuyến còn lại

330

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp Đập Đá, Phú Hiệp, Phú Hòa, Phú Hội, Tân Hồng, Tân Hưng, Tân Lập, Tân Thọ, Tân Vụ, Bình Thành, Chí Thành, Tân Lộc, Tân Lợi, Tân Phú, Tân Tiến

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

79

66

53

 

2

Đất trồng cây hàng năm

66

60

53

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

66

60

53

 

II

Các ấp còn lại

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

92

79

66

 

2

Đất trồng cây hàng năm

79

72

66

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

66

53

46

 

 

Phụ lục 31

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THẠNH LỘC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc Lộ 80

 

 

 

- Từ cầu Quằng - Cống Bầu Thì

3.024

 

 

- Từ cống Bầu Thì - Cầu Chung Sư (trừ trung tâm chợ nhà thờ ấp Phước Lợi và chợ Cầu Chung Sư

2.352

 

 

- Từ cầu Chung Sư - Giáp ranh xã Thạnh Đông (trừ trung tâm chợ số 1 Mong Thọ)

2.016

 

2

Đường Hành lang ven biển phía Nam

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Châu Thành - Cầu Cái Sắn

3000

Bổ sung mới

 

- Từ cầu Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá

3.326

 

3

Đường kênh 6 phía bờ đông (từ kênh Cái Sắn - kênh Đòn Dong)

792

 

4

Đường kênh Đòn Dong

 

 

 

- Từ bến đò kênh Vành Đai - Ngã ba Lộ Đòn Dong) hướng Nam

864

 

 

- Từ Ngã 3 Đường HLVB phía Nam - Kênh 6) hướng Nam

1.000

 

5

Đường kênh Đòn Dong (từ bến đò kênh Vành Đai - Kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A)

792

 

6

Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 6 - UBND xã - kênh 5 ranh giáp Mong Thọ A)

576

 

7

Đường kênh 6 (từ kênh Đòn Dong - Giáp ranh phường Vĩnh Thông) phía ấp Thạnh Hưng (2 bên lộ)

576

 

8

Đường Tà Bết (từ Chùa Tà Bết - Rạch Cựa Gà)

576

 

9

Đường cặp theo tuyến kênh Cái Sắn (Từ giáp ranh phường Rạch Giá đến giáp ranh xã Thạnh Đông)

864

 

10

Đường kênh Tà Kiết (từ kênh Cái Sắn - Giáp ranh quy hoạch khu Công nghiệp Thạnh Lộc) hướng Đông

576

 

11

Đường kênh 7 phía bờ Tây (kênh cái sắn - kênh đòn dong)

700

Bổ sung mới

12

Đường kênh 7 phía bờ Đông (kênh cái sắn - kênh đòn dong)

504

 

13

Đường kênh 5 Ranh (Từ kênh Đòn Dong đến kênh Cái Sắn) (2 bên lộ)

504

 

14

Đường Kênh Tà Ben (02 bên)

504

 

15

Đường kênh Trâu Nhỏ, Trâu Lớn (từ Kênh 7 - Kênh 6)

500

 

16

Đường kênh 5 cùng (từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông)

500

 

17

Đường kênh Cây Sao (từ kênh Đòn Dong - giáp ranh phường Vĩnh Thông)

500

 

18

Đường ấp Thạnh Bình (Từ kênh Cây Sao - Ngã 3 Cựa Gà - giáp ranh phường Vĩnh Thông)

500

 

19

Rạch Dãy Ốc (từ Ngã 3 Cựa Gà - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá)

500

 

20

Kênh Xáng Mới

 

 

 

- Kênh Tư Tây (từ kênh Cái Sắn-kênh Đường Trâu Lớn)

500

 

 

- Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Đông)

600

 

 

- Từ Kênh Tà Bết - Giáp ranh Vĩnh Thông, Rạch Giá (Bờ Tây)

1.000

 

21

Đường kênh ấp Chiến Lược (Từ Chùa Tà Bết - Giáp ranh phường Rạch Giá)

600

 

22

Đường kênh Vành Đai (từ Khu Công nghiệp Thạnh Lộc - kênh ấp Chiến Lược)

600

 

23

Đường Đầu Voi ấp Thạnh Yên

600

 

24

Đường Kênh Vành Đai (từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá)

400

 

25

Đường kênh Ông Hiển (từ Kênh Cái Sắn - Giáp ranh phường Rạch Giá)

400

 

26

Đường kênh Thông Lưu (Đường HLVB phía Nam - Miễu Tà Ben)

600

 

27

Khu dân cư:

 

 

 

- ấp Thạnh Hưng

360

 

 

- ấp Thạnh Hòa

360

 

28

Đường kênh Sáu Hấu (từ Kênh 6 - Kênh 5)

400

 

29

Đường kênh Bác Hồ (từ rạch Tà Ben đến kênh Vành Đai - cả 2 bên bờ kênh)

500

 

30

Đường kênh Sáu Lưới (từ đầu Đường Hành lang ven biển phía Nam đến hết kênh Sáu Lưới) - Cả 2 bên.

500

 

31

Đường kênh 6 ở bờ Tây (từ kênh Cái Sắn đến kênh Đòn Dong)

500

 

32

Đường nhánh kênh Bác Hồ

550

Bổ sung mới

33

Đường kênh 9 lâm

1670

Bổ sung mới

34

Đường kênh Đòn Dong (từ kênh 5 Ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Thạnh Đông) hướng Nam

576

 

35

Đường kênh Đòn Dong (từ ranh giáp xã Thạnh Lộc cũ - Giáp ranh xã Tân Hội) hướng Bắc

504

 

36

Đường kênh Xếp Mậu (từ kênh Cái Sắn - Kênh Ba Chùa cũ)

504

 

37

Đường kênh Ba Chùa (2 bên lộ)

576

 

38

Đường kênh 5A (từ đầu kênh Cái Sắn - Kênh Đòn Dong)(2 bên lộ)

576

 

39

Đường kênh Tư bờ Tây: Từ UBND xã đến kênh Đòn Dong (trừ trung tâm xã)(2 bên lộ)

720

 

40

Đường kênh Tư nối dài (từ kênh Đòn Dong - Kênh 6)

504

 

41

Đường Kênh 6 (2 bên lộ)

420

 

42

Kênh Nhà Nguyện

420

 

43

Đường Kênh Ba Chùa Mới, Ba Chùa Cũ (Kênh Đòn Dong - Ngã tư Xếp Mậu)

650

 

44

Đường kênh Cấp I (Kênh Tư - Kênh Xếp Mậu)

300

 

45

Khu dân cư:

 

 

 

- ấp Thạnh Lợi

360

 

 

- ấp Hòa Ninh

360

 

46

Đường Chung Sư

 

 

 

- Từ Trạm biến thế - Cầu kênh Chung Sư

480

 

 

- Từ cụm dân cư vượt lũ ấp Phước Chung - cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước)

420

 

 

- Từ cầu qua Vườn Cò (kên Mười Thước) - Kênh KH1 (cả 2 bên)

400

 

47

Chợ nhà thờ ấp Phước Lợi (từ trung tâm chợ ra mỗi bên 100 mét)

1.920

 

48

Chợ cầu Móng (từ cầu Móng đi về Rạch Sỏi 100 mét)

1.920

 

49

Đường Giục Tượng (từ Quốc lộ 80 - Giáp ranh ấp Tân Điền, xã Châu Thành)

1.200

 

50

Đường kênh Công Trường (từ Đại đội trinh sát - Giáp ranh xã Châu Thành) (2 bên lộ)

420

 

51

Đường kênh Sau Làng (từ lộ Giục Tượng - Kênh Bầu Thì)

480

 

52

Đường kênh Bầu Thì

 

 

 

- Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Tây)

600

 

 

- Từ sau kênh sau làng - Giáp ranh xã Châu Thành (bờ Đông)

480

 

53

Đường kênh KH1 (từ kênh 17 - Ngã Sáu Tân Lợi)

420

 

54

Đường kênh Tám Đạt (từ kênh sau làng - Ranh Chung Sư)

420

 

55

Đường kênh 17 (từ kênh sau làng - Kênh KH1) (2 bên lộ)

420

 

56

Khu dân cư ấp Phước Hòa

840

 

57

Đường nhánh nối Quốc lộ 80 - Đường Hành lang ven biển phía Nam

1.080

 

58

Đường cặp kênh Chung Sư bờ Đông (từ kênh sau làng đến vườn cò)

504

 

59

Đường kênh Sau Làng (từ Kênh Chung Sư - Kênh 17)

500

 

60

Đường Kênh Láng Tượng (từ Cầu vườn cò đến giáp ranh xã Châu Thành)

350

 

61

Đường Kênh Bầu Thì cũ (từ kênh Sau Làng - Kênh 9)

300

 

62

Khu dân cư ấp Phước Hòa (Chủ đầu tư: Võ Xuân Trung).

 

 

 

- Tuyến đường nhánh dấu nối Quốc lộ 80

1.100

 

 

- Các tuyến đường còn lại

550

 

63

Khu dân cư ấp Phước Chung

360

 

64

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

432

 

65

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

 

66

Các tuyến đường còn lại

288

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Hòa, Phước Lợi, Phước Ninh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

94

79

72

 

2

Đất trồng cây hàng năm

79

72

65

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

86

79

72

 

II

Xã Thạnh Lộc: ấp Phước Chung, Phước Tân

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

79

72

65

 

2

Đất trồng cây hàng năm

70

60

53

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

79

72

65

 

III

Xã Thạnh Lộc: Các thôn, ấp còn lại

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

72

65

58

 

2

Đất trồng cây hàng năm

67

60

53

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

72

65

58

 

 

Phụ lục 32

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHÂU THÀNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 61

 

 

 

- Từ hết ranh Tòa án huyện - Cầu Minh Lương

8.190

 

 

- Từ cầu Minh Lương - Ngã tư QL 63

10.010

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ ngã tư QL 63 - Điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8)

7.280

 

 

- Từ ranh xã Bình An - cống Phát lợi

9.240

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ cống Phát Lợi - Ranh Tòa án khu vực 3

7.560

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ điểm cuối Trường Công an tỉnh (B8) - cầu Xà Xiêm

6.048

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ cầu Xà Xiêm - Cầu rạch KapơHe

4.838

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ cầu KapơHe - Cầu Gò Đất

3.870

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ cầu Gò Đất (phía Bắc kênh thủy lợi)

1.848

 

 

- Từ cầu Gò Đất (phía Nam kênh thủy lợi) - Giáp ranh xã Long Thạnh

2.200

 

2

Quốc lộ 63

 

 

 

- Ngã tư QL 61 - Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành

5.460

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ Trụ sở Bảo hiểm xã hội cơ sở Châu Thành - Cầu kênh Số 2

4.550

Sửa tên đoạn đường

3

Hai đường trung tâm cặp chợ Nhà Lồng

 

 

 

- Nguyễn Hùng Hiệp

8.190

 

 

- Mai Văn Tưng

7.280

 

4

Đường Công Nông

 

 

 

- Từ Quốc Lộ 61 - ranh nhà bà Trần Thị Chỏi

4.500

 

 

- Từ ranh nhà bà Trần Thị Chỏi - Cống số 2

4.000

 

 

- Từ Quốc lộ 63 - trụ sở Thi hành án khu vực 3

4.000

Sửa tên đoạn đường

5

Đường Phan Thị Ràng

3.900

 

6

Đường Thoại Ngọc Hầu

3.900

 

7

Từ cuối đường Hắc Kỳ - Đầu Chùa Cà Lang Mương (cặp kênh Minh Lương)

2.184

 

8

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

3.900

 

9

Đường Nguyễn Đình Chiểu

3.640

 

10

Đường từ ngang cổng Chùa Cà Lang Ông qua chợ Minh Lương

2.366

 

11

Đường từ đầu cầu Minh Lương - Ranh Chùa Cà Lang Ông (cặp rạch Cà Lang)

2.002

 

12

Đường vào trạm xá cũ (từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cà Lang)

1.456

 

13

Đường từ Quốc lộ 61 (Quán cà phê Phượng) - Sông Minh Lương

2.002

 

14

Khu tái định cư Trường cấp 3 (đối diện Trường B8)

5.460

 

15

Đường Tổ 16 (từ Quốc lộ 61 - Giáp Khu dân cư Minh Lương)

1.560

 

*

Khu dân cư Minh Phú

 

 

16

Đường đấu nối Quốc lộ 61 Giai đoạn 1

1.560

 

17

Các đường còn lại giai đoạn 1

780

 

18

Đường đấu nối đường Lâm Quang Ky Giai đoạn 1

1.560

 

19

Các đường còn lại Giai đoạn 3

780

 

20

Đường Gò Đất (từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An)

1.456

 

21

Đường từ phía sau Nhà tưởng niệm, Phía sau trạm điện (đường bê tông kể cả đường nhánh)

500

 

22

Đường kênh Vòng Cung (từ Quốc lộ 61 đến kênh số 2)

500

 

23

Đường Tổ 12, 13, 14, 15 (khu phố Minh Phú)

500

Sửa tên đường

24

Đường kênh Chùa Mới (từ Sông Minh Lương - kênh KH-I) (2 bên bờ)

500

Sửa tên đường

25

Đường cặp kênh Xẻo Di (2 bên bờ)

500

 

26

Đường cặp rạch Xẻo Nhỏ (2 bên bờ)

500

 

*

Khu dân cư Minh Lương (tại Khu phố Minh Phú) (Chủ đầu tư Trần Hoàng Nam)

 

 

27

Đường số 1

2.500

 

28

Đường số 1A

1.250

 

29

Đường số 2

1.250

 

30

Đường số 5

625

 

31

Đường số 6

1.250

 

32

Đường số 7

1.250

 

33

Đường số 4

625

 

*

Khu dân cư Minh Lương (tại khu phố Minh An, Chủ đầu tư: Châu Thành Sơn)

 

 

34

Đường trục B

3.850

 

35

Đường trục C

3.850

 

36

Đường trục D

1.925

 

37

Đường số 3

1.925

 

38

Đường số 6

1.925

 

39

Đườmg số 7

1.925

 

40

Đường số 12

1.925

 

41

Đường số D3

963

 

42

Đường số 5 (Lô B21, B22)

963

 

43

Đường số 8

963

 

44

Đường số 21

963

 

45

Đường Hành lang ven biển phía Nam

 

 

 

- Từ Quốc lộ 61 - Cầu Cái Sắn

3.024

Sửa tên đoạn đường

46

Đường Minh Lương - Giục Tượng

 

 

 

- Từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương

2.600

 

 

- Từ Sông Minh Lương - Giáp ranh Giục Tượng

1.300

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ Giáp ranh thị trấn Minh Lương - Đường Giục Tượng Bàn Tân Định

1.080

Sửa tên đoạn đường

47

Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)

 

 

 

- Từ Quốc Lộ 61 - Giáp ranh xã Bình An

1.300

 

48

- Khu vực chợ Chắc Kha

1.320

 

49

- Đường Bình Lợi (từ chợ Chắc Kha - Cầu chùa)

600

 

50

- Từ cầu Chùa Chắc Kha cũ - Cầu Vàm Chụng Sà Đơn

480

Sửa tên đoạn đường

51

- Đường xóm Chụng (từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Quốc Đoàn - Ngã ba Cầu Sập)

420

 

48

Đường Chắc Kha - Bàn Tân Định

 

 

 

- Từ Quốc lộ 61 - Cống nhà ông Tám Tỷ

1.320

 

 

- Từ cống nhà ông Tám Tỷ - Cầu cảng

720

 

 

- Từ cầu cảng - Ranh xã Giồng Riềng

600

Sửa tên đoạn đường

49

Đường kênh Lộ Khóm cũ (từ Quốc lộ 61 - Cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Long - Rạch Đường Trâu)

600

 

50

Đường Hòa Hưng (từ Quốc lộ 61 - Cầu Chùa Khoen Tà Tưng)

600

 

51

Đường kênh Út Chót: (từ Quốc lộ 61 - Rạch Đường Trâu)

720

 

52

Đường An Khương (toàn tuyến, giáp ranh xã Long Thạnh)

480

 

53

Đường từ cụm dân cư vượt lũ ấp Minh Hưng - Cầu Cảng

420

 

54

Đường từ kênh Cầu Cống - Kênh Chưng Bầu (ấp An Bình)

480

 

55

Đường Hòa Thạnh (ngang quán Thành Sương: từ Quốc lộ 61 - Ngã ba Cầu Sập)

480

 

56

Đường từ cầu Gò Đất - Hết đất nhà ông Danh Út (ấp Bình Hòa)

420

Sửa tên đường

*

Khu dân cư

 

 

57

Đường cặp kênh Nước Mặn Mới, Nước Mặn Cũ (từ Kênh Tiếp Nước - giáp ranh phường Vĩnh Lợi)

400

 

58

Đường Tiếp Cà Đam (từ Kênh Nước Mặn Mới - Kênh Nước Mặn cũ)

300

 

59

Đường Kênh Tà Xôm (từ Kênh KH-I - Chùa Chụng - Kênh Nước Mặn Mới)

300

 

60

Đường Sóc Giữa (từ Ngã 6 Tân Lợi - Chùa Chụng)

300

 

61

Đường BonSa, Tà Hui (từ Ngã 6 Tân Lợi - Kênh 15)

300

 

62

Đường Kênh 10 (từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Giồng Riềng)

300

 

63

Đường Kênh 17 (từ Kênh KH-I - giáp ranh xã Thành Đông)

300

 

64

Trung tâm chợ Giục Tượng

1.200

Sửa tên đường

65

Đường Giục Tượng (từ giáp ranh ấp Phước Hòa, xã Thạnh Lộc - cầu Giục Tượng)

1.200

Sửa tên đường

66

Đường Giục Tượng - Bàn Tân Định (cặp kênh nước mặn mới: từ trụ sở ấp Tân Bình - Giáp ranh xã Giồng Riềng) hướng Nam

480

Sửa tên đường

67

Lộ Cù Là cặp kênh cũ (từ trụ sở ấp Tân Bình - Cầu 5 Thành) hướng Đông

600

 

68

Đường Tân Phước (từ đầu rạch Láng Tượng - Ngã sáu - Tân Lợi)

480

 

*

Khu tái định cư Minh Long

 

 

69

Ấp Minh Long

600

 

70

Ấp Minh Hưng

600

 

71

Ấp Bình Lợi

800

 

72

Đường Rạch Đường Trâu (từ Kênh KaPơHe - Chùa Khoen Tà Tưng)

400

 

73

Đường từ Chùa Khoen Tà Tưng - Kênh Lộ Khóm

450

 

74

Đường Kênh Huyện Đội (từ Cầu Gò Đất - Ngã 4 Chùa Khoen Tà Tưng) cả 2 bên

600

 

75

Đường Kênh KH3 (từ Kênh Chưng Bầu - Giáp ranh xã Long Thạnh)

300

Sửa tên đường

76

Đường Kênh Cầu Cống giáp xã Long Thạnh (từ Chùa An Bình - kênh KH3)

300

Sửa tên đường

77

Đường kênh Chùa (từ Chùa Chắc Kha cũ - Ngã 3 kênh Huyện Đội)

300

 

78

Đường Bình Lạc (từ Cầu Vàm Chụng Sà Đơn - Vàm Cây Thị)

300

 

79

Đường Chùa Gò Đất (từ Chùa Gò Đất - Hết đất ông Nguyễn Văn Lượm)

300

 

80

Đường Rạch Gò Đất (từ Cầu Sập - Sông Cái Bé)

300

 

81

Đường Rạch Lubích (từ Kênh Chưng Bầu - ấp Minh Tân, Giục Tượng)

300

 

 

- Ấp Tân Tiến (Đối diện chợ Giục Tượng)

1.200

 

 

- Ấp Tân Bình (Sáu Ngói)

400

 

 

- Tân Bình (cầu 5 Thành)

400

 

82

Đường Kênh KH-I

 

 

 

- Từ kênh Nước Mặn mới - kênh Nước Mặn cũ (cả hai bên bờ)

600

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ kênh Nước Mặn mới - Ngã 6 Tân Lợi (hướng Đông)

500

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ kênh Nước Mặn mới - Giáp xã Mong Thọ B (hướng Tây)

420

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ Ngã 6 Tân Lợi - Giáp ranh xã Thạnh Đông

420

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Tây)

400

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ sông Minh Lương - kênh Nước mặn cũ (hướng Đông)

1.040

 

83

Đường kênh Công Trường

 

 

 

- Từ Giáp ranh xã Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng

546

 

 

- Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I

420

 

84

Đường kênh Nước Mặn cũ (từ Ngã 4 khu dân cư ấp Tân Bình đến giáp ranh xã Giồng Riềng) phía bờ Nam

576

Sửa tên đường

85

Đường Kênh Nước Mặn cũ từ kênh KH-1 đến ranh xã Giồng Riềng (hướng Bắc)

420

Bổ sung

86

Đường từ Cầu Quằn cặp kênh Nước Mặn mới đến ranh Giục Tượng chạy dài đến lộ Giục Tượng

400

 

87

Đường cặp kênh Nước Mặn Mới từ cầu Giục Tượng đến giáp ranh xã Giồng Riềng (hướng Bắc)

500

Sửa tên đường

88

Đường Rạch Láng Tượng (từ Cầu Tà Nôm - Ngã tư Công Trường)

400

 

89

Đường kênh Bầu Thì

 

 

 

- Từ Giáp ranh xã Thạnh Lộc - Rạch Láng Tượng (bờ Tây)

500

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ Giáp ranh Mong Thọ B - Rạch Láng Tượng (bờ Đông)

300

 

 

- Từ Rạch Láng Tượng - Kênh KH-I (cả 2 bên)

300

 

90

Đường kênh Ba

350

 

91

Đường Kênh Chín

350

 

92

Đường Kênh Tám

350

 

93

Đường từ Khu dân cư Tân Tiến - Cầu Tà Nôm

600

Sửa tên đường

94

Đường Lâm Quang Ky

2.600

 

95

Đường Đào Công Bửu

1.950

 

96

Lộ Cà Đao (từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương)

1.300

 

97

Đường Nhà máy Phát Lợi

1.300

 

98

Lộ Xã Hóa (từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương)

1.040

 

99

Đường xóm Cao Lãnh (từ Quốc lộ 61 - Sông Minh Lương)

1.040

 

100

Đường xóm Bà Hội (từ Quốc Lộ 61 - Sông Minh Lương)

1.040

 

101

Đường kênh 5 Thước - Trại giống (cả 2 bên bờ kênh)

650

 

102

Đường cặp sông Minh Lương (từ cầu Ba Xa - Đầu rạch Cà Tưng) hướng Đông

1.092

 

103

Đường cặp sông Minh Lương (từ ranh xã Bình An - Ngã tư rạch Cà Lang, kênh KH-I) cả 2 bên bờ kênh

910

 

104

Đường Cù Là - Giục Tượng (từ Trụ sở khu phố Minh Lạc - Đầu ngã ba Giục Tượng)

910

 

105

Đường kênh Ba Xa (cả 2 bên bờ kênh)

650

 

106

Đường Tổ 1B (Quốc lộ 63 - kênh 5 Thước)

650

 

107

Đường cặp sông Minh Lương (từ đầu rạch Cà Tưng - Cầu kênh KaPơHe) cả 2 bên bờ kênh

650

 

108

Đường từ Quốc lộ 61 (nhà ông Bảy Đại) - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng

650

 

109

Đường vào Khu dân cư ông Lâm (từ Quốc lộ - Giáp ranh ấp Vĩnh Đằng)

650

 

110

Đường từ Quốc Lộ 61 (cặp quán Bảo Anh) - sông Minh Lương

1.040

 

111

Đường Chùa Khlang Mương (từ Quốc Lộ 61 - Chùa Khlang Mương)

1.040

 

112

Đường Khu Tập thể Công an Châu Thành (từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông)

1.040

Sửa tên đường

113

Đường Cặp kênh số 2

 

 

 

- Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang

600

 

 

- Từ Quốc lộ 63 - Kênh 5 Thước

500

 

114

Đường Rạch KaPơHe (2 bên bờ)

400

Sửa tên đường

115

Đường Rạch Cà Tưng (từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư)

500

Sửa tên đường

116

Đường Rạch Cà Tưng phía Nam (từ sông Minh Lương - Khu Tái định cư)

400

Bổ sung

117

Đường Khu Tập thể Công an tỉnh (từ Quốc Lộ 61 - hết đường bê tông)

1.040

Bổ sung

118

Khu tái định cư Đường Minh Lương - Giục Tượng

650

Bổ sung

119

Từ cầu Sập - ngã ba kênh Huyện đội (hướng Nam)

300

Bổ sung

120

Các tuyến đường còn lại

288

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các khu phố: Minh An, Minh Lạc, Minh Long, Minh Phú, Minh Thành

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

94

79

72

 

2

Đất trồng cây hàng năm

79

72

65

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

86

79

72

 

II

Khu vực thuộc các ấp: An Bình, An Khương, Bình Hòa, Bình Lạc, Bình Lợi, Hòa Hưng, Hòa Thạnh, Minh Hưng, Minh Long, Minh Tân, Tân Bình, Tân Điền, Tân Hưng, Tân Lợi, Tân Phước, Tân Tiến, Tân Thành

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

79

72

65

 

2

Đất trồng cây hàng năm

70

60

53

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

79

72

65

 

 

Phụ lục 33

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH AN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 63

 

 

 

- Từ cống số 2 - Hết đường kênh Kha Ma

2.856

 

 

- Từ đường kênh Kha Ma - Đầu lộ Bảng Vàng

3.024

 

 

- Từ đầu lộ Bảng Vàng - Đầu lộ vào Cảng cá Tắc Cậu

3.360

 

 

- Từ đầu lộ vào cảng cá - Bến phà Tắc Cậu

4.032

 

 

- Từ cống số 2 - Khu tái định cư (bên rạch Cái Thia) “9 Triều”

2.856

 

 

- Từ Khu tái định cư “9 Triều” - Đầu lộ Cảng cá (hướng Nam)

3.000

 

2

Quốc lộ 61

 

 

 

- Từ ranh phường Rạch Giá - Đầu tuyến tránh Rạch Giá

10.164

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ đầu tuyến tránh Rạch Giá - Cầu Tà Niên

8.316

 

 

- Từ cầu Tà Niên - Giáp ranh xã Châu Thành

9.240

Sửa tên đoạn đường

3

Đường Hành lang ven biển phía Nam

 

 

 

- Từ Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Châu Thành

3.024

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ đầu Quốc lộ 63 - Giáp ranh xã An Biên

3.120

Sửa tên đoạn đường

4

Đường 3 Tháng 2 nối dài

 

 

 

- Từ giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá - Cống Rạch Tà Niên

8.500

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ Cống Rạch Tà Niên - Cống Vàm Bà Lịch

6.000

 

 

- Từ Cống Vàm Bà Lịch - Cống Rạch Cà Lang

4.700

 

 

- Từ Cống Rạch Cà Lang - Quốc lộ 63

6.800

 

5

Đường Đê Ngăn mặn (Hệ thống Thuỷ lợi Cái Lớn - Cái Bé)

 

 

 

- Từ Giáp ranh xã Châu Thành - Cống Cái Lớn

1.200

 

6

Từ chợ cũ Tắc Cậu hướng về lô 7 - Giáp Lô 3 (bờ Tây sông Cái Bé)

1.584

Sửa tên đường

7

Đường cặp sông Cái Bé: Từ bến phà Tắc Cậu cũ - Giáp ranh cảng đường sông (bờ Đông)

1.296

 

8

Đường An Bình (từ Rạch Sóc Tràm - Cầu Xẻo Thầy Bẩy)

1.440

Sửa tên đường

9

Đường từ đầu Lô 1 - cống Cái Bé (ấp An Ninh)

864

Sửa tên đường

10

Đường Bảng Vàng (từ Quốc lộ 63 - Giáp Tổ 8 ấp Minh Phong)

1.440

Sửa tên đường

11

Lộ kênh Kha Ma (từ Quốc lộ 63 - tiếp giáp đường Cà Lang)

1.440

Sửa tên đường

12

Đường từ cầu xẻo Thầy Bẩy - Cầu Rạch Gốc (lô 5)

864

 

13

Đường từ chợ cũ Tắc Cậu - hết đất cây xăng Thái Mậu Nghĩa (hướng về Hào Dầu - ấp An Thành)

1.440

 

14

Đường vào Cảng Tắc Cậu (kể cả khu vực trong cảng cá)

2.880

 

*

Đất nội ô tái định cư (Khu tái định cư Cảng Cá Tắc Cậu):

 

 

15

Đường C

2.880

Sửa tên đường

16

Đường D

2.592

Sửa tên đường

17

Đường E

2.304

Sửa tên đường

18

Đường B

2.016

Sửa tên đường

19

Đường A (đường Số 9)

1.872

Sửa tên đường

20

Đường Cảng đường sông (từ Quốc lộ 63 - Rạch Sóc Tràm)

2.592

 

21

Đường Gò Đất (từ ranh xã Châu Thành - Cầu Sập)

720

Sửa tên đường

22

Đường An Phước (từ Quốc lộ 63 - rạch Sóc Tràm)

1.008

Sửa tên đường

23

Đường Minh Phong (từ trụ sở ấp Minh Phong - tiếp giáp đường Cà Lang)

720

Sửa tên đường

24

Đường cặp kênh Sóc Tràm: từ cầu Sóc Tràm đến Trường Tiểu học Bình An 2 (cả hai bên kênh)

864

 

25

Đường Cà Lang: từ cảng cá - Cống số 2 (giáp ranh xã Châu Thành) (cả hai bên kênh)

864

Sửa tên đường

26

Đường cặp ranh Cảng cá Tắc Cậu (từ Quốc lộ 63 - Lộ Cà Lang)

1.320

 

27

Đường từ Cống Cái Bé đến Chợ Lô 7

400

Sửa tên đường

28

Đường từ hết Miễu bà Tắc Cậu hướng đi ấp An Thành đến Cầu Cái Lớn

400

 

29

Đường Cầu Cái Lớn đến chợ Hào Dầu

600

 

*

Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 2

 

 

30

Đường số 2

1.500

 

31

Đường số 1, 3

750

 

32

Đường số 4

500

 

33

Khu dân cư ấp An Binh, xã Bình An (Chủ đầu tư: Lê Thị Kết)

1.200

 

34

Đường bê tông (Từ đường Gò Đất - Rạch Cù Lao - Sông Cái Bé)

420

 

35

Đường Giồng Cát (từ Quốc lộ 63 - hết tuyến đường có nhà ở)

1.000

 

36

Kênh Số 2 (Từ Quốc lộ 63 - Rạch Cà Lang

400

 

37

Đường Kênh Rạch Cốc (từ Kênh Sóc Tràm - Sông Cái Bé)

360

 

38

Đường kênh Xẻo Thầy Bẩy (cả 2 bên)

360

 

39

Đường kênh Xẻo ông Xuyên

300

 

40

Đường cặp Sông Cái Lớn (từ chợ Hào Dầu - Giáp ranh xã Định Hòa)

300

Sửa tên đường

41

Đường Kênh Tư

300

 

42

Đường Kênh Lô 5

300

 

43

Đường vào hậu căn cứ huyện ủy (từ Đê ngăn mặn Cái Lớn Cái Bé - Kênh Ngang)

360

Sửa tên đường

44

Đường Kênh Hậu Lô 5

300

 

45

Đường bê tông ấp An Lạc (từ Chợ Lộ 7 - Giáp ranh xã Định Hòa)

360

Sửa tên đường

46

Đường kênh Chùa (từ kênh Rạch Cóc - Chùa Xà Xiêm cũ)

350

 

47

Đường Kênh Tư Tùng

300

 

48

Đường kênh Xáng Múc (từ kênh An Phước - Giáp ranh xã Châu Thành

300

Sửa tên đường

49

Đường Kênh ranh Xà Xiêm - Minh Lương (từ Chùa Xà Xiêm cũ - kênh Xáng Múc)

300

 

50

Đường bê tông ấp Gò Đất (từ lộ Gò Đất - Ngã 3 Chùa Xà Xiêm cũ)

300

 

*

Khu dân cư ấp An Bình:

 

 

51

Đường số 2

1.200

 

52

Đường số 1

600

 

*

Khu dân cư ấp An Bình mở rộng (ấp An Phước) giai đoạn 3

 

 

53

Đường số 3

750

 

54

Đường Tà Niên:

 

 

 

- Quốc lộ 61 - Ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài (đi Cầu Ván)

1.920

 

 

- Từ ngã ba Nguyễn Chí Thanh nối dài - Đảng ủy xã Bình An

2.040

 

55

Đường Nguyễn Chí Thanh nối dài (từ lộ Tà Niên - Giáp ranh phường Rạch Giá)

1.560

Sửa tên đường

56

Khu vực chợ Tà Niên

2.520

 

57

Đường Sua Đũa (từ Quốc lộ 61 - Cầu vào cụm dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa)

1.200

 

58

Đường từ Quốc lộ 61 - Kênh Sua Đũa (trụ sở ấp Sua Đũa cũ)

960

 

59

Đường từ Quốc lộ 61 - Khu tái định cư (tuyến tránh Rạch Giá)

1.200

 

60

Đường cống Tám Đô (từ Quốc lộ 61- Kênh Sua Đũa)

1.200

 

61

Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển (từ vựa tép ông Hai Bửu - Hết nhà máy Giải phóng 1 cũ)

1.080

Sửa tên đường

62

Đường bê tông sông Tà Niên kênh Ông Hiển (từ ranh Nhà máy Giải phóng 1 cũ - Giáp ranh phường Rạch Giá)

840

Sửa tên đường

63

Đường Nhà máy Giải phóng 1 (từ sông Tà Niên - đường Nguyễn Chí Thanh)

900

Bổ sung

64

Lộ ấp Vĩnh Thành A

 

 

 

- Từ chợ đến Đình Nguyễn Trung Trực

864

 

 

- Từ Đình Nguyễn Trung Trực - (đến cầu bắt qua chùa Phước Thành)

690

Sửa tên đoạn đường

65

Đường cặp kênh xáng Tà Niên ấp Vĩnh Thành (từ cầu Thanh Niên - Giáp ranh khu phố 7, phường Rạch Giá)

480

Sửa tên đường

66

Đường kênh Đập Đá (từ cầu Thanh Niên - Điểm phụ Trường TH Vĩnh Hòa Hiệp 1)

480

Sửa tên đường

67

Đường ấp Hòa Thuận

 

 

 

- Từ ranh xã Châu Thành - cầu Tà Niên (đường trụ sở ấp)

720

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ cầu Năm Kế - Kênh Tiếp Nước (hướng Đông)

480

 

68

Đường kênh Sua Đũa

 

 

 

- Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Tây)

960

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ kênh Tiếp Nước - Giáp ranh phường Rạch Giá (hướng Đông)

600

Sửa tên đoạn đường

69

Đường Cù Là - Giục Tượng (từ cầu Năm Kế - Kênh cũ xã Châu Thành)

720

Sửa tên đường

70

Đường cặp sông Cái Bé (từ Điểm phụ Trường Tiểu học Vĩnh Hòa Hiệp 1 - Giáp ranh phường Rạch Giá)

576

Sửa tên đường

71

Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Sua Đũa (từ cầu Kênh Tiếp Nước - giáp ranh xã Châu Thành)

1.152

Sửa tên đường

72

Đường cặp kênh Tiếp Nước ấp Hòa Thuận (từ cầu Kênh Tiếp Nước - Cầu Cù Là Giục Tượng)

400

Sửa tên đường

69

Đường xung quanh chợ Tà Niên (Chợ nhà lồng mới)

500

 

70

Đường Kênh Trục Chính (từ lộ Tà Niên - cuối kênh Tập đoàn 4-5 ấp Vĩnh Thành B)

400

Bổ sung

71

Đường cặp rạch Vĩnh Thành A

 

 

 

- Từ Cầu Tà niên - đầu đường kênh trời đánh

700

 

 

- Từ đầu đường kênh trời đánh - đường Xẻo Nhỏ

400

 

 

- Từ Từ Quốc lộ 61 - đường Xẻo Nhỏ (đường tổ 7)

400

 

72

Đường Rạch Xẻo Nhỏ (từ lộ Tà Niên - kênh xóm Việt)

400

 

73

Đường cặp trường THCS Vĩnh Hiệp - cặp ranh Ngân hàng Agribank

 

Bổ sung

74

Đường trại chăn nuôi cũ (từ lộ Tà Niên - hết ranh trại chăn nuôi)

 

Bổ sung

75

Đường cặp đình Nguyễn Trung Trực (2 bên)

 

Bổ sung

76

Đường vào Phòng Thuốc Nam (từ Quốc Lộ 61 - Hết đường bê tông)

1.000

 

77

Đường kênh Tám Đô (từ kênh Sua Đũa - Giáp ranh xã Châu Thành)

360

 

78

Đường ấp Sua Đũa song song kênh Sua Đũa:

 

 

 

- Từ Giáp ranh phường Vĩnh Lợi, Rạch Giá - Đường Hành lang ven biển phía Nam

360

 

79

Đường kênh Lò Than (2 bên)

400

Sửa tên đường

80

Đường Rạch Xẻo Cối (2 bên)

800

Sửa tên đường

79

Đường kênh giáp ranh phường Rạch Giá (ấp Vĩnh Thành)

800

Sửa tên đường

80

Đường chính Vĩnh Thành (từ Kênh Đập Đá đến khu phố 7 phường Rạch Sở cũ)

 

Bổ sung

81

Khu dân cư ấp Hòa Thuận, xã Bình An (Chủ đầu tư: Phan Thị Bông)

900

Sửa tên đường

82

Khu dân cư vượt lũ ấp Sua Đũa

600

 

83

Khu Tái định cư Đường Hành lang ven biển Phía Nam

2.200

 

84

Đường số 2 và 3 (đường nhánh nối với Quốc lộ 61 khu Bến xe tỉnh)

4.500

 

85

Đường Vĩnh Hòa 1 (từ cầu chợ Tà Niên - Cầu Đập Đá 3 Ninh)

960

 

86

Đường Vĩnh Hòa 2 (từ cầu Đập Đá 3 Ninh - Cầu Rạch Cà Lang)

840

 

87

Đường Vĩnh Hòa Phú (từ cầu Vĩnh Đằng - Cầu Đập Đá 3 Ninh)

600

 

88

Đường Vĩnh Đằng (từ giáp ranh xã Châu Thành - Giáp cầu Vĩnh Đằng)

1.080

Sửa tên đường

89

Đường Vĩnh Phú - Vĩnh Quới (từ kênh Khe Luông - Hết kênh Lồng Tắc đi ra sông Cái Lớn)

600

 

90

Đường cặp kênh Tà Niên (từ cầu Thanh Niên - Vàm Bà Lịch ấp Vĩnh Hội)

480

 

91

Từ kênh Khe Luông - Hết đuôi Cồn (Vĩnh Quới)

480

 

92

Khu tái định cư ấp Vĩnh Hòa I

840

 

93

Đường kênh Đập Đá cây Dương ấp Vĩnh Hội (từ cầu Thanh Niên - Miễu cây Dương)

500

 

94

Đường Bờ Đông kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang)

600

 

95

Đường Bờ Tây kênh Cà Đao (từ chợ Vĩnh Đằng - Kênh Cà Lang)

500

Bổ sung

96

Đường bờ Bắc kênh Cà Lang (từ Giáp ranh xã Châu Thành - Chùa Phước Liên - Hãng Nước đá Thuận Phát cặp sông Cái Bé)

700

Sửa tên đường

97

Đường kênh Cà Đao (từ kênh Ông Cò - Giáp ranh xã Châu Thành)

450

 

98

Đường cặp sông Cái Lớn

600

 

 

- Từ Sông Lồng Tắc - Khe Luông

600

 

 

- Từ Khe Luông - Miếu bà Đầu Voi

300

 

99

Đường Lồng Tắc (tù Sông Cái Bé đến sông Cái Lớn)

480

Bổ sung

100

Đường Xẻo Tre (Từ ngã 3 Cà Đao - hết lộ bê tông)

400

 

101

Đường kênh Hai Lương (Từ kênh Đập Đá - Đường Tổ 5)

500

 

102

Đường Tổ 5 (từ Sông Tà Niên - Sông Cái Bé)

500

 

103

Đường Tổ 10 (Từ Miễu Cây Dương - ranh phà Vàm Bà Lịch)

500

 

104

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

432

Bổ sung

105

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

Bổ sung

106

Các tuyến đường còn lại

300

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Thành, Vĩnh Thành A, Vĩnh Thành B, Hòa Thuận, Sua Đũa; Minh Phong, An Bình, An Phước, An Thới, Xà Xiêm, An Ninh, An Thành, An Lạc, Gò Đất

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

94

79

72

 

2

Đất trồng cây hàng năm

79

72

65

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

86

79

72

 

II

Ấp Vĩnh Phú, Vĩnh Hòa 1, Vĩnh Hòa 2, Vĩnh Đằng, Vĩnh Hội, Vĩnh Quới

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

94

79

72

 

2

Đất trồng cây hàng năm

79

72

65

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

86

79

72

 

 

Phụ lục 34

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ GIỒNG RIỀNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Dãy phố trung tâm chợ cũ

3.300

 

2

Từ cầu kênh Nước Mặn - Nhà ông Hồ đối diện chợ Bàn Tân Định

720

 

3

Từ cầu kênh Nước Mặn - Ngã tư Chùa Tràm Chẹt

840

 

4

Từ ngã tư Chùa Tràm Chẹt - Cầu kênh Tràm giáp xã Thạnh Đông

600

 

5

Từ giáp ranh chợ tự tiêu tự sản Bàn Tân Định - Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định

960

 

6

Từ Trường Trung học phổ thông Bàn Tân Định - Giáp ranh xã Châu Thành, tỉnh An Giang

600

 

7

Đường ĐH. Bàn Tân Định

 

 

 

- Từ cầu Chưng Bầu - Cầu Lô Bích

2.016

 

 

- Từ cầu Lô Bích - Giáp ranh ấp Bình Lợi, xã Châu Thành

1.176

 

8

Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Tân Định

 

 

 

- Đường Số 1, 2, 7, 10, 11, 5 (A1 - A4), 8 (H1 - H5), 9 (L1 - L7)

3.960

 

 

- Đường Số 3, 5 (A5 - A20), 8 (F1 - F10), 9 (F11 - F20)

2.400

 

 

- Đường Số 4

1.440

 

9

Từ cầu kênh Năm Tỷ - Cầu Chưng Bầu

588

 

10

Từ cầu kênh Láng Sơn - Cầu kênh Giồng Đá

588

 

11

Từ Cầu Năm Tỷ - cầu kênh KH3 giáp xã Long Thạnh

588

 

12

Cụm tuyến dân cư vượt lũ Bàn Thạch

 

 

 

- Đường Số 1, 2, 6 (A7 - A16), 7 (E22 - E32)

1.320

 

 

- Đường Số 3, 5, 6 (B23 - B42), 7 (E33 - E38

924

 

 

- Đường Số 4, 8

528

 

13

Đường Tỉnh 963

 

 

 

- Từ Kênh 1 - Kênh 6

2.600

 

 

- Từ kênh 6 - cầu kênh KH3

924

 

 

- Từ cầu kênh KH3 - Cầu kênh xáng Cò Tuất

756

 

14

Cụm tuyến dân cư

 

 

 

- Đường Số: 3, 4, 7, 8

1.056

 

 

- Đường Số: 1, 2, 5, 6

660

 

15

Đường ĐH.Thạnh Hòa

 

 

 

- Từ cầu Ba Tường - cầu kênh Trao Tráo

588

 

 

- Từ cầu kênh Trao Tráo - cầu Láng Sơn

588

 

16

Đường 30 Tháng 4

15.600

 

17

Đường Lê Lợi

 

 

 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh

10.920

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu

7.800

 

18

Đường Nguyễn Huệ

 

 

 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh

10.920

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu

4.290

 

19

Đường Nguyễn Văn Trỗi

7.800

 

20

Đường Nguyễn Trung Trực

 

 

 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Trần Trí Viễn

7.800

 

 

- Từ Trần Trí Viễn - Mạc Cửu

6.500

 

21

Đường Mai Thị Hồng Hạnh

7.800

 

22

Đường Hùng Vương

 

 

 

- Từ cầu Kênh 1 - Cầu Bông Súng

6.500

 

 

- Từ cầu Bông Súng - Cầu Vàm xáng Thị Đội

6.500

 

23

Đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

 

- Từ đường Nguyễn Hùng Hiệp đến đường Nguyễn Trung Trực

7.800

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Mai Thị Hồng Hạnh

7.800

 

24

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

6.500

 

25

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

2.600

 

26

Đường Mậu Thân

1.716

 

27

Đường Trần Đại Nghĩa

5.200

 

28

Đường Nguyễn Văn Đương

3.900

 

29

Đường Trần Bạch Đằng

 

 

 

- Từ Nguyễn Hùng Hiệp - Mạc Cửu

10.920

 

 

- Từ Mạc Cửu - Nguyễn Trãi

3.900

 

 

- Nối dài đến đường Cách Mạng Tháng Tám

3.900

 

30

Đường Mạc Cửu

 

 

 

- Từ Trần Bạch Đằng - Hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng

7.800

 

 

- Từ hết ranh chợ nông sản thực phẩm - Trung tâm thương mại xã Giồng Riềng đến đường Nguyễn Trung Trực

4.550

 

 

- Từ Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Văn Trỗi

4.550

 

31

Đường Trần Minh Thường

 

 

 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh

14.560

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Mạc Cửu

10.920

 

32

Đường Nguyễn Hùng Hiệp

 

 

 

- Từ đường 30 Tháng 4 - Nguyễn Chí Thanh

14.560

 

 

- Từ Nguyễn Chí Thanh - Đống Đa

10.920

 

33

Đường Đống Đa

8.580

 

34

Đường Lê Văn Tuân

3.250

 

35

Đường Võ Thị Sáu

3.250

 

36

Đường Nguyễn Tri Phương (Từ Trần Bạch Đằng - Nguyễn Thị Định)

3.250

 

37

Đường Lâm Thị Chi

3.250

 

38

Đường Nguyễn Trãi

 

 

 

- Từ Cách Mạng Tháng Tám - Lâm Thị Chi

3.250

 

 

- Từ Lâm Thị Chi - Trần Đại Nghĩa

3.250

 

39

Đường Huỳnh Mẫn Đạt

3.900

 

40

Đường Nguyễn Thị Định (từ Huỳnh Mẫn Đạt - Nguyễn Tri Phương)

2.600

 

41

Từ ranh Trung tâm y tế Giồng Riềng - Ranh Đình Thạnh Hòa

1.287

 

42

Đường Lý Thường Kiệt

2.600

 

43

Đường Thoại Ngọc Hầu

1.300

 

44

Đường Phan Thị Ràng

8.580

 

45

Đường Chi Lăng

8.580

 

46

Đường Trần Trí Viễn

2.860

 

47

Đường Nguyễn Văn Đường

3.276

 

48

Đường Cách Mạng Tháng Tám

3.250

 

49

Đường Lê Quý Đôn

6.500

 

50

Từ kênh Khu C nhà ông Út Kính (đối diện chợ Giồng Riềng) chạy dọc đến Thánh thất Cao Đài

3.250

 

51

Đường Tỉnh 963B

 

 

 

- Từ cầu Rạch Chanh - giáp ranh xã Long Thạnh

1.820

 

 

- Từ cầu Rạch Chanh - cống Chín Hoàng

1.820

 

 

- Từ cống Chín Hoàng - ranh đất cây xăng Chấn Nguyên

2.600

 

 

- Từ ranh đất cây xăng Chấn Nguyên - Ranh đất Bến xe Giồng Riềng

5.187

 

 

- Từ Bến xe Giồng Riềng - Cầu Giồng Riềng

5.733

 

 

- Từ ngã ba nhà máy nước - Giáp ranh xã Thạnh Hưng

2.184

 

52

Đường Tỉnh 963C

1.040

 

53

Đường Thạnh Hòa

 

 

 

- Từ cầu Giồng riềng - Giáp lộ nhựa

2.860

 

 

- Từ ranh đất nhà Bác sĩ Thu - Giáp lộ nhựa

2.846

 

 

- Từ lộ nhựa - Cầu kênh Ba Tường

1.456

 

54

Các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 2,5 mét

 

 

 

- Thuộc các ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8

650

 

 

- Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước

520

 

55

Các tuyến đường có bề rộng mặt đường < 2,5 mét

 

 

 

- Thuộc ấp 3, ấp 4, ấp 6, ấp 7, ấp 8

520

 

 

- Thuộc các ấp Quang Mẫn, ấp Hồng Hạnh, ấp Kim Liên, ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phước

390

 

56

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

420

bổ sung

57

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

bổ sung

58

Các tuyến đường còn lại

264

bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Đất trồng cây lâu năm

66

60

53

 

2

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

60

53

47

 

3

Đất rừng sản xuất

40

40

40

 

 

Phụ lục 35

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THẠNH HƯNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường ĐH. Thạnh Lộc

 

 

 

- Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Bến phà đối diện UBND xã Thạnh Hưng cũ

588

 

 

- Từ cách cầu Bờ Trúc đi hướng đi xã Giồng Riềng

840

 

 

- Từ cầu Bờ Trúc về hướng kênh Ranh 500 mét

840

 

 

- Từ cách cầu Bờ Trúc 500 mét - Cầu qua cụm dân cư kênh Ranh

756

 

2

Đường Tỉnh 963B

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Giồng Riềng - cầu Đài chiến sĩ

1.008

 

 

- Từ cầu Đài chiến sĩ - Cầu Ba Lan

1.092

 

 

- Từ cầu Ba Lan - giáp cầu chùa Phật và đường dẫn cầu Thạnh Phước

840

 

 

- Từ bến phà cũ và đường dẫn cầu Thạnh Phước - giáp ranh xã Cờ Đỏ (Cần Thơ)

756

 

 

 

3

Từ cầu qua cụm dân cư Kênh Ranh - Cầu Bờ Trúc giáp ranh xã Ngọc Chúc (dọc theo tuyến kênh KH6)

420

 

*

Cụm tuyến dân cư vượt lũ

 

 

4

- Đường Số 1, 4, 3 (N13 - N19), 7 (G1 - G13), 9 (C1 - C3)

1.584

 

5

- Đường Số 3 (N20 - N27)

792

 

6

- Các đoạn còn lại

528

 

*

Cụm tuyến dân cư vượt lũ Kênh Ranh

 

 

7

- Đường trục: A, B, C, 4, 2 (C5 - C8), 3 (G5 - G15), 5 (D5 - D26)

3.600

 

8

- Đường trục: D, 2 (C10 - C31), 3 (G16 - K9)

1.980

 

9

- Các đoạn còn lại

1.200

 

*

Cụm tuyến dân cư vượt lũ Thạnh Lộc

 

 

10

- Đường trục: A, 2, 4, B (D1.8 - E1.6)

1.056

 

11

- Các đoạn còn lại

528

 

*

Cụm tuyến dân cư vượt lũ

 

 

12

- Đường Số: 6A, 6, 3A, 1B, 1C, 5 (C16 - C19)

1.980

 

13

- Đường Số: 4, 5 (E4 - E7)

792

 

14

- Các đoạn còn lại

528

 

15

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

420

bổ sung

16

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

bổ sung

17

Các tuyến còn lại

264

bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Xã Thạnh Hưng

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

66

60

53

 

2

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

60

53

47

 

3

Đất rừng sản xuất

40

40

40

 

II

Từ Kênh Ranh giáp thành phố Cần Thơ trở vào 1.000 mét

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

89

79

70

 

2

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

73

64

55

 

3

Đất rừng sản xuất

40

40

40

 

 

Phụ lục 36

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ LONG THẠNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Từ cống Đường Xuồng đến giáp ranh đất xã Châu Thành

528

 

2

Từ cầu Số 2 - Cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4

420

 

3

Từ cầu ngã tư Trường Tiểu học Long Thạnh 4 - Bến phà Vĩnh Thạnh

384

 

4

Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cầu Bến Nhứt cũ

2.016

 

5

Đường Tỉnh 963B

 

 

 

Từ ngã ba UBND xã Long Thạnh - Cống Ba Thiện

1.344

 

 

Từ cống Ba Thiện đến giáp ranh xã Giồng Riềng

840

 

 

Từ đường số 1 của cụm tuyến dân cư vượt lũ đến giao nhau với đường tỉnh ĐT.963B hiện hữu

2.480

 

6

Quốc lộ 61

 

 

 

Từ giáp ranh xã Châu Thành - Ranh nhà máy đường

1.920

 

 

Từ ranh nhà máy đường - Cầu Bến Nhứt (cầu cũ và đoạn vòng cung cầu mới)

2.856

 

 

Từ cầu Bến Nhứt (kể cả đoạn lộ cũ) - Cống Đường Xuồng

1.512

 

 

Từ cống Đường Xuồng - Cầu Đường Xuồng

2.016

 

7

Cụm tuyến dân cư vượt lũ

 

 

 

Đường Số 1 (L7.36 - L4.31)

3.960

 

 

Đường Số 1 (L4.32 - L6.20), 2 (L7.11 - L15.25)

2.640

 

 

Đường Số 3 (L10.15 - L10 - 26), 4 (L12.2 - L12.13), 8 (L11.1 - L14.3)

3.300

 

 

Đường Số 3 (L1.6 - L1.28), 2, (các đoạn còn lại), 4 (L4.1 - L4.17), 8 (L14.4 - L14.9), 10

2.376

 

 

Đường Số 5

1.056

 

 

Các đoạn còn lại

660

 

8

Từ ngã ba đi xã Vĩnh Phú cũ - UBND xã Vĩnh Thạnh cũ

504

 

9

Đường Tỉnh 963C

 

 

 

Từ cầu treo Vĩnh Thạnh - Cầu rạch Cây Dừa

672

 

 

Từ cầu rạch Cây Dừa đến Đầu kênh Sáu Thì

504

 

 

Từ đầu kênh Sáu Thì đến Ranh xã Gò Quao

504

 

10

Cụm tuyến dân cư vượt lũ

 

 

 

Đường Số 2

924

 

 

Đường Số 4, 5, 8

528

 

 

Đường Số 6, 7, 3

1.188

 

11

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

420

Bổ sung

12

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

Bổ sung

13

Các tuyến đường còn lại

264

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

66

60

53

 

2

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

60

53

47

 

3

Đất rừng sản xuất

40

40

40

 

 

Phụ lục 37

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒA HƯNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên Đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường ĐH. Hòa An

 

 

1.1

- Từ cầu kênh Cây Huệ (đối diện Giáo xứ Hòa Hưng) - Cầu Út Triệu (ngã ba kênh Xẻo Gia - kênh Cây Huệ)

2.688

 

1.2

- Từ Trụ sở ấp Cây Huệ (chợ Hòa An) - Cầu Xẻo Gia (ngã ba kênh Xẻo Gia - kênh Xẻo Sao)

2.352

 

1.3

- Từ cầu Xẻo Gia - kênh Cầu Kè

924

 

1.4

- Từ cầu Thác Lác đi về phía chợ Hòa An (chiều dài 1.200 mét)

672

 

1.5

- Từ vị trí cách cầu Thác Lác 1.200 mét đi dọc theo Rạch Thác Lác - kênh Cây Huệ (đến ngã ba kênh Xẻo Gia)

1.008

 

2

Đường ĐT.963 (đoạn từ cầu Công Binh - ngã ba đường ĐT.963D)

1.344

 

3

Đường Tỉnh ĐT.963D

 

 

3.1

- Từ cầu kênh Tám Phó đi hướng UBND xã Hòa Hưng 500 mét

1.344

 

3.2

- Từ cách kênh Tám Phó 500 mét - Cầu KH8

1.008

 

3.3

- Từ cầu KH8 - Trường Mầm non Hòa Hưng

2.016

 

3.4

- Từ giáp ranh Trường Mầm non Hòa Hưng - Kênh Nhà Băng

840

 

3.5

- Từ Kênh Nhà Băng - cầu Ba Xéo

588

 

3.6

- Từ cầu Ba Xéo - Cống Hai Đáo

756

 

3.7

- Từ cống Hai Đáo - Kênh Ranh

588

 

4

Đường từ Bưu điện xã Hòa Hưng - Kênh KH8

2.760

 

5

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Mỹ

 

 

5.1

- Đường Số 1, 2, 4

3.840

 

5.2

- Đường Số 3

3.120

 

5.3

- Đường Số 6

2.280

 

5.4

- Đường Số 5, 7, 8

1.560

 

5.5

- Đường Số 9, 10

960

 

6

Cụm, tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Cây Huệ

 

 

6.1

- Đường số 3, 5, 7, 2 (đoạn từ lô nền G1 - lô nền G16)

2.112

 

6.2

- Đường số 6, 8, 2, 4 (đoạn từ lô nền H2 - lô nền H13)

924

 

6.3

- Các đoạn còn lại

660

 

7

Cụm tuyến dân cư vượt lũ tại ấp Hòa Hiệp

 

 

7.1

- Đường Số: 1, 3, 4 (đoạn từ lô nền G13 - lô nền H1)

3.600

 

7.2

- Đường Số: 2, 4 (đoạn còn lại)

2.880

 

7.3

- Đường Số: 5, 8 ,9

1.440

 

7.4

- Đường Số: 6, 7

1.080

 

8

Tuyến đường huyện cũ (nhựa): Đoạn từ điểm giao với ĐT.963D đến Kênh Ranh (giáp thành phố Cần Thơ)

495

Bổ sung

9

Đường từ cầu Thác Lác - kênh Ranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xáng Ô Môn)

 

Bổ sung

9.1

- Đoạn từ ĐH. Hòa An (cầu Thác Lác) - kênh Cũ

520

Bổ sung

9.2

- Đoạn từ kênh Cũ - cách kênh Bàu Cổng 500 mét (qua khỏi kênh Bàu Cổng)

700

Bổ sung

9.3

- Đoạn từ cách kênh Bàu Cổng 500 mét - cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét

520

Bổ sung

9.4

- Đoạn từ cách kênh Thầy Dòng cũ 500 mét - kênh Năm Kỉnh

624

Bổ sung

9.5

- Đoạn còn lại

420

Bổ sung

10

Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ): Đoạn từ Kênh Xáng Ô Môn đến Kênh KH17

385

Bổ sung

11

Đường dọc Kênh Ranh (giáp ranh thành phố Cần Thơ): Đoạn từ đường tỉnh ĐT.963D (vị trí Cống Kênh Ranh) đến hết tuyến

440

Bổ sung

12

Đường từ Giáo Xứ Hòa Hưng - kênh Lộ Tử

1.880

Bổ sung

13

Đường từ kênh Cầu Kè đến kênh Trảng Tranh (đoạn đi dọc theo bờ kênh Xẻo Sao)

495

Bổ sung

14

Đường ấp, liên ấp, ngõ, xóm (không thuộc đường tại số thứ tự 13 của Bàng giá đất ở)

 

Bổ sung

14.1

Đường được cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường từ 2,5m trở lên

300

Bổ sung

14.2

Đường được cứng hóa (bê tông/láng nhựa) có bề mặt đường dưới 2,5 m

250

Bổ sung

14.3

Các loại đường còn lại (đường đất , cấp phối, chưa kiên cố hóa..)

200

Bổ sung

15

Không tiếp giáp đường, không có lối đi nhờ

160

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Đất trồng cây lâu năm

89

79

70

 

2

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

73

64

55

 

3

Đất rừng

40

40

40

 

 

Phụ lục 38

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ NGỌC CHÚC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Tỉnh 963

 

 

 

- Từ cầu vàm xáng Thị Đội - Cầu Đập Đất

1.320

 

 

- Từ cầu Đập Đất - Kênh Tám Liễu

924

 

 

- Từ kênh Tám Liễu - Ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc

1.320

 

 

- Từ ranh cụm tuyến dân cư xã Ngọc Chúc - Cầu Ngọc Chúc

2.520

 

 

- Từ cầu Ngọc Chúc - Cầu Cựa Gà

840

 

 

- Từ cầu Cựa Gà - Giáp ranh đất xã Hòa Thuận

672

 

2

Đường ĐH. Ngọc Thành

 

 

 

- Từ cầu Kênh Lộ mới đối diện UBND xã đến đoạn cách cầu Miếu Bà 1000m

504

 

 

- Từ đoạn tiếp theo đến hết cầu Miếu Bà

672

 

3

Đường ĐH. Ngọc Thuận

 

 

 

- Từ cầu Kênh Lộ mới dọc theo Kênh KH6 đến cách cầu Kênh Xuôi 1000m

420

 

 

- Từ đoạn tiếp theo đến hết Cầu Kênh Xuôi

600

 

4

Cụm tuyến dân cư Ngọc Chúc

 

 

 

- Đường Số: 5, 7, 1 (B24 - B340), 2 (B4 - B19), 3 (A4 - A19), 4 (A24 - A34)

2.640

 

 

- Đường Số 6

1.320

 

 

- Các đoạn còn lại

792

 

5

Cụm tuyến dân cư Ngọc Thành

 

 

 

- Từ cầu Ba Gà đến cầu Miếu Bà

3.000

 

 

- Đường Số 2, 3, 7 (L4 - L15)

2.400

 

 

- Đường Số 9, 1 (A4 - A8), 10, 5 (C18- H7)

1.800

 

 

- Đường Số 1 (A9-A31), đường Số 4, đường Số 8, đoạn còn lại đường Số 5, đoạn còn lại đường Số 7

924

 

 

- Đường Số 6

660

 

 

- Từ cầu Kênh Xuôi đến Trạm Y tế Ngọc Thuận

924

 

6

Cụm tuyến dân cư Ngọc Thuận

 

 

 

- Đường Trục chính

2.640

 

 

- Đường trục A

3.000

 

 

- Đường Số: 1, 2

1.980

 

 

- Đường trục B, 3, 4, 5

1.200

 

 

- Đường trục C, 6, 7, 8, 9

720

 

7 8 9

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa Các tuyến đường còn lại

500

bổ sung

420

bổ sung bổ sung

250

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

66

60

53

 

2

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

60

53

47

 

3

Đất rừng sản xuất

40

40

40

 

 

Phụ lục 39

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒA THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên Đường

Giá đất

Ghi chú

1

Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trường Tiểu học Hòa Thuận 1

2.760

 

2

Từ cầu chợ Hòa Thuận - Hết ranh đất Trạm y tế (hướng xáng cụt Xẻo Kim)

2.760

 

3

Từ hết ranh đất Trạm y tế - kênh Ông Dèo

2.300

 

4

Ba đường đối diện dãy phố (nhà ông Đa, ông Nhân, ông Vinh)

2.760

 

5

Đường cặp Trường Tiểu học Hòa Thuận 1 (dãy giáo viên)

1.680

 

6

Đường Tỉnh 963

 

 

 

- Từ cầu kênh Tám Phó - Cầu kênh Lộ 62

1.176

 

 

- Từ cầu kênh Lộ 62 - Cách cầu kênh Lung Nia 500 mét

756

 

 

- Từ cách cầu kênh Lung Nia 500 mét - Giáp ranh tỉnh Hậu Giang

1.020

 

 

- Đoạn cách cầu KH7 500 mét đến giáp ranh xã Ngọc Chúc

672

sửa mốc đoạn tuyến

 

- Từ cầu KH7 đi xã Ngọc Chúc 500 mét

756

sửa mốc đoạn tuyến

 

- Từ cầu KH7 đi cầu Công Binh 500 mét

756

sửa mốc đoạn tuyến

 

- Đoạn cách KH7 500 mét đến cầu Công Binh

660

sửa mốc đoạn tuyến

7

Đường Tỉnh 963D: Từ ngã ba nối liền với dốc cầu kênh Lộ 62 đến giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng (tuyến đê bao Ô Môn - Xà No)

540

sửa mốc đoạn tuyến

8

Đường ĐH. Hòa An: từ ngã ba đường vào cầu Công Binh - Cầu Thác Lác hướng đi xã Hòa Hưng

672

sửa mốc đoạn tuyến

9

Đường ĐH. Hòa Thuận

 

 

 

- Từ cầu cơ quan Đảng đoàn thể - Ranh trường THPT Hòa Thuận

538

 

 

- Từ trường THPT Hòa Thuận - Cầu Hòa Thuận

840

 

11

Cụm tuyến dân cư vượt lũ

 

 

 

- Đường số 6, 3 (H1 - H12), 4 (F6 - F29), 9 (B1 - B3), 2, (A12 - A14)

1.188

 

 

- Các đoạn còn lại

660

 

12

Tuyến sông Cái Bé

 

Bổ sung

 

- Từ UBND xã đi xã Long Thạnh 500m

550

Bổ sung

 

- Từ cách UBND xã 500m đến giáp xã Long Thạnh

460

Bổ sung

13

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

420

Bổ sung

14

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

Bổ sung

15

Các tuyến đường còn lại

264

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Xã Hòa Thuận các ấp: (Bình Quang, Hòa An, Hòa Bình, Hòa Kháng, Hòa Lợi, Hòa Sơn, Mương Đào, Voi Sơn, Xẻo Cui, Xẻo Lùng)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

84

78

72

 

2

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

66

60

54

 

3

Đất rừng sản xuất

40

40

40

 

II

Xã Hòa Thuận các ấp (Chín Ghì, Hòa An B, HaiLành, Hai Tỷ, Hòa Phú)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

66

60

53

 

2

Đất trồng hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản

60

53

47

 

3

Đất rừng sản xuất

40

40

40

 

 

Phụ lục 40

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐỊNH HÒA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 61

 

 

 

Từ cầu Đường Xuồng - Hết đất Chùa Thanh Gia

1.560

 

 

Từ Chùa Thanh Gia - Mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa

1.248

 

 

Từ mốc quy hoạch Trung tâm xã Định Hòa - Cống (nhà ông Ngửi)

1.848

 

 

Từ Cống (nhà ông Ngửi) - Giáp ranh xã Gò Quao

1.248

 

 

Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Tư Lửa (lộ nhựa)

468

 

 

Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Cầu Mương Ranh

468

 

 

Từ cầu Mương Ranh - Cầu kênh Đường Xuồng

600

 

2

Tuyến Đường Xuồng - Thủy Liễu - Phà Thủy Liễu

 

 

 

Từ giáp ranh xã Định Hòa cũ - Hết đất chùa Thủy Liễu

600

 

 

Từ hết đất Chùa Thủy Liễu - Cầu chợ xã Thủy Liễu

1.320

 

 

Từ cầu chợ Thủy Liễu - Cầu Đường Tắc (Miễu Ông Tà)

600

 

 

Từ cầu đường tắc (Miễu Ông Tà) - Vàm Cả Bần Thủy Liễu

528

 

3

Tuyến Đường Ruồng

 

 

 

Từ giáp chợ Thủy Liễu - Giáp ranh ấp Hiệp An

468

 

4

Phía UBND xã Thủy Liễu

 

 

 

Từ hết đất UBND xã Thủy Liễu cũ - Cầu Trung ương Đoàn

480

 

5

Tuyến Đường Xuồng - Thới Quản

 

 

 

Từ giáp ranh xã Long Thạnh - Cầu kênh Thủy lợi xuân đông

504

 

 

Từ kênh Thủy lợi xuân đông - Chợ ngã tư cũ (nhà Thầy giáo Ngân)

528

 

 

Từ chợ ngã tư cũ (nhà thầy giáo Ngân) - Vàm Đường Tắt

396

 

 

Từ Chùa Cỏ Khía Mới - Kênh ông Kệt

350

 

6

Tuyến Thới Quản - Thới An

 

 

 

Từ cầu trường học ấp Xuân Đông - Ranh Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu)

468

 

 

Từ Chùa Thới An (cầu kênh Ba Giàu) - Kênh thủy lợi Chòm Mã (trường cấp II)

504

 

 

Từ Chùa Thới An - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ

468

 

 

Từ nhà bà Tư Húng - Cầu Xẻo Rọ

468

 

 

Từ kênh Chòm Mã - Vàm Cả Mới Lớn

468

 

 

Từ vàm Cả Mới Lớn - Kênh Tư giáp xã Bình An

396

 

 

Từ vàm Cả Mới Nhỏ (nhà ông Chấn) - Nhà ông Trần Văn Nam

396

 

 

Từ vàm Cả Mới Nhỏ - Nhà Thầy Long (cầu Thu Đông)

396

 

 

Từ nhà ông Trần Văn Nam - Giáp Chùa Tổng Quản

396

 

 

Từ cầu Xẻo Rọ - Vàm Cả Mới Lớn

360

 

 

Từ cầu chợ Ngã Tư cũ - Ngã 3 nhà ông Danh Mắt

336

 

7

Tuyến đường Cả Mới B

 

 

 

Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Nhà cô Thảo

300

 

 

Từ cầu TW đoàn ấp Xuân Bình - Cống Ông Cọp

300

 

 

Từ ngã 3 nhà ông Danh Mắt - Chùa Tổng Quản

300

 

8

Tuyến kênh Ông Cọp

 

 

 

Từ cầu nhà ông Danh Ngon - Vàm Hai Giàu

300

 

 

Từ cầu kênh ông Cọp - Vàm Lộ 8

300

 

9

Tuyến Ấp Thới Bình

 

 

 

Từ cầu trường trung học kênh 6 - cầu kênh tư

300

 

 

Từ cầu kênh tư - Vàm kênh tư

300

 

 

giáp ranh xã Thủy Liễu cũ

350

 

10

Tuyến Cỏ Khía

 

 

 

Từ nhà ông Trần Văn Hưởng - cầu Cỏ Khía mới

300

 

 

Từ kênh ông Hó - Vàm Cỏ Khía

300

 

 

Tuyến vành đai sông Cái Bé: Từ Vàm Lô 8 - Vàm Cỏ khía

300

 

11

Tuyến kênh Bà Giàu

 

 

 

Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Tý (ấp Thới Khương)

300

 

 

Từ Cầu kênh Bà Giàu - Nhà ông Danh Văn Đen (ấp Thới Khương - Thu Đông)

290

 

 

Tuyến đối diện đường Thới Quản - Thới An: Từ Cầu kênh nhà ông Danh Som - Kênh Thủy Lợi

290

 

12

Tuyến kênh 3 Liệt

 

 

 

Từ kênh cầu nhà ông Danh Som - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ

290

 

 

Từ nhà bà Thị Dậy - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ

290

 

 

Tuyến đối diện đường Thới Thùy: Từ cầu nhà Bà Tuyết - Giáp ranh xã Thủy Liễu cũ

290

 

13

Tuyến xóm Vườn - Cầu Dừa

 

 

 

Từ nhà ông Danh Lạ - Trường học Cầu Dừa

290

 

 

Từ Vàm Cầu Dừa - Nhà ông Danh Hoài Thanh

290

 

 

Từ cầu Cà Nhung (giáp QL 61) - Cầu Thứ Hồ A

396

 

 

Từ cầu Thứ Hồ A - Trường Tiểu học 2 (Bần Bé)

336

 

 

Từ cầu Cà Nhung - Cầu Miễu Ông Tà

396

 

 

Từ cầu Miễu Ông Tà - Cầu kênh Năm Chợ

336

 

 

Từ trụ sở ấp Hòa Xuân - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (bến đò Ông Mén)

336

 

 

Từ cầu Miễu ông Tà (nhà ông Dũng) - Cầu kênh Tư Điều

336

 

 

Từ cầu Đường Xuồng - Giáp cầu ngang sông nhà ông Kỳ

528

 

 

Từ nhà ông Danh Thảo - Hết nhà ông Châu Đình Húa

396

 

 

Khu chỉnh trang trung tâm hành chính

1.188

 

 

Từ cầu Tà Khoa - Giáp ấp Phước Thới, xã Gò Quao (kênh Tà Khoa)

396

 

 

Từ cầu Cà Nhung - Hết cầu kênh Rạch Điền

396

 

 

Từ cầu ông Ba Mia - Hết ranh nhà Út Điểm

396

 

 

Từ cầu Chùa Hòa An (giáp QL61) - Cầu Thứ Hồ A (KH5)

396

 

 

Từ cầu ngã ba Chùa Bần Bé - Cầu Tư Lửa

396

 

 

Từ nhà ông Sáu Phúc - Kênh Định Hòa 2 (kênh KH5)

396

 

 

Từ kênh Định Hòa 2 (kênh KH5) - Hết cầu Chùa Tà Mum (nhà Ông Khải KH5)

396

 

 

Từ nhà cô Hiếm - Kênh nhà Hai Cười (tuyến Thanh Gia - Thủy Liễu)

528

 

 

Từ Chùa Thanh Gia - Giáp quy hoạch Chợ và Khu dân cư xã Định Hòa (phía kênh)

726

 

 

Từ cầu Cà Nhung - Giáp ranh xã Gò Quao (phía kênh)

660

 

 

Từ cầu Đường Xuồng - Trụ sở ấp Hòa Xuân

420

 

14

Khu dân cư vượt lũ

 

 

 

Đường số 01 (bên phải từ nền số 01 đến nền số 17, bên trái từ nền số 01 đến nền số 6)

600

 

 

Đường số 02 (bên phải từ nền số 21 đến nền số 37, bên trái từ nền số 01 đến nền số 5)

540

 

 

Đường số 04 (bên phải từ nền số 04 đến nền số 16, bên trái từ nền số 22 đến nền số 52)

600

 

 

Đường số 05 (bên phải từ nền số 03 đến nền số 11, bên trái từ nền số 02 đến nền số 11)

480

 

15

Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61

 

 

 

Từ cầu Ngã tư KH5 (nhà Bà Bảy) - Cầu Tà Mương

420

 

16

Khu dân cư chợ Định Hòa

 

 

 

Đường số 3

2.280

 

 

Đường số 4

2.328

 

 

Đường số 5

2.328

 

 

Đường số 6

2.400

 

 

Đường số 7

3.756

 

 

Đường số 8

4.800

 

 

Đường số 8A

2.004

 

 

Đường số 9

2.256

 

 

Đường số 20

2.544

 

 

Đường số 21

1.896

 

 

Đường số 16

2.556

 

 

Đường số 18-19

5.484

 

 

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

317

Bổ sung

 

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

290

Bổ sung

 

Các tuyến đường còn lại

264

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

1

Đất trồng cây lâu năm

53

50

48

 

2

Đất trồng hàng năm

48

44

42

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

40

37

 

 

Phụ lục 41

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ GÒ QUAO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 61

 

 

 

- Từ ranh xã Định Hòa - Đầu cầu Rạch Tìa

1.248

 

 

- Từ cầu Rạch Tìa - Đầu cầu Sóc Ven (Hai bên)

1.848

 

 

- Từ đầu cầu Sóc Ven - Giáp cống Huyện đội

3.192

 

 

- Từ cống huyện đội - Mốc quy hoạch Trung tâm Định An

2.520

 

 

- Từ mốc quy hoạch Trung tâm Định An - Kênh Xáng Mới

1.932

 

 

- Từ kênh Xáng Mới - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng

1.476

 

*

TỈNH LỘ

 

 

2

Đường 30 tháng 4

 

 

 

- Từ ngã ba Lộ Quẹo - Đầu cầu Ba Láng

1.456

 

 

- Từ đầu cầu Ba Láng - Giáp ranh Trường cấp III

2.366

 

 

- Từ ranh Trường cấp III - Đầu cầu chợ Gò Quao

4.914

 

3

Tuyến thị trấn - Vĩnh Phước B - Vĩnh Thắng - Vĩnh Tuy

 

 

 

- Đường Nguyễn Thái Bình: Từ đầu cầu Mương lộ - Cầu Đường Trâu

650

 

 

- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt

540

 

4

Đường Hồ Chính Minh

 

 

 

- Từ cầu Đường Trâu - Bến phà Xáng Cụt

540

 

4

Đường Hồ Chính Minh

 

 

 

- Từ Quốc Lộ 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)

1.460

Bổ sung

 

- Từ Tỉnh lộ 962 (đường 30/4)- Giáp Tỉnh lộ 962 (đầu lộ Xáng Cụt)

1.460

Bổ sung

*

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ

 

 

5

Nguyễn Văn Tư

 

 

 

- Từ Trạm Bảo vệ thực vật - Cầu Vĩnh Phước (cũ)

1.820

 

 

- Từ đầu cầu Vĩnh Phước - Giáp Thất cao đài (cặp sông cái)

910

 

 

- Từ Thất cao đài - Giáp kênh Mương Lộ

637

 

6

Yết Kiêu (từ Trịnh Vĩnh Phúc - Cầu Mương Lộ)

1.183

 

7

Trịnh Vĩnh Phúc: Từ đường Nguyễn Văn Tư - đến giáp đường số 5

1.000

 

8

Nguyễn Hà (từ Viện Kiểm sát - Giáp Phòng Giáo dục)

1.000

 

9

Đường Số 5

 

 

 

- Các lô 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,13,14,15, 16, 17

1.274

 

10

Ngô Quyền

 

 

 

- Từ đầu cầu chợ Gò Quao - Hết ranh Trường Tiểu học thị trấn

1.820

 

 

- Từ Trường Tiểu học thị trấn - Ngã năm

910

 

 

- Từ cầu Ngã năm - Giáp trường cấp II (cầu KH6 - 2 bên)

728

 

 

- Hẻm 77 và Hẻm 83

637

 

 

- Hẻm giáp trường tiểu học; từ đường Ngô Quyền - giáp đường Đồng Khởi

500

 

11

Phan Bội Châu (Trường cấp II - Khu tái định cư)

819

 

12

Nhà công vụ - Giáp lộ nhựa (khu cán bộ)

910

 

13

Hẻm bê tông rộng 2 mét (từ Trịnh Vĩnh Phúc - Nguyễn Hà)

728

 

14

Bệnh viện - Ngã Năm (cặp mé sông)

637

 

15

Hẻm Bê tông rộng 3 mét (từ đường 3/2 vào Khu tái định cư)

819

 

16

Đầu cầu Mương Lộ - giáp cầu Kênh Dân Quân

637

 

17

Đất nằm ngoài các tuyến đường và trung tâm xã

546

 

*

Khu Trung tâm thương mại

 

 

18

Đường 3 tháng 2

 

 

 

- Từ cầu chợ - Giáp Phan Bội Châu

9.100

 

 

- Từ giáp Phan Bội Châu - Cầu KH6 (hai bên)

5.460

 

19

Ngô Quyền

 

 

 

- Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2

5.460

 

 

- Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng

7.280

 

 

- Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9)

9.100

 

 

- Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2

6.370

 

20

Châu Văn Liêm (hai bên)

4.550

 

21

Nguyễn Du (từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)

2.730

 

22

Đặng Thùy Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)

3.640

 

23

Âu Cơ (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)

7.280

 

24

Hai Bà Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)

3.640

 

25

Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

7.280

 

26

Tạ Quang Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

10.010

 

27

Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

10.010

 

28

Sơn Nam (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

7.280

 

29

Triệu Thị Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)

2.730

 

30

Khu tái định cư

2.100

 

19

Ngô Quyền

 

 

 

- Từ giáp Kim Đồng - Nền số 2 khu L2

5.460

 

 

- Từ nền số 1 Khu L2 - Hai Bà Trưng

7.280

 

 

- Từ Hai Bà Trưng (nền số 1 lô L3 - Giáp đường hẻm khu L9)

9.100

 

 

- Từ Công viên A4 - Đường 3 tháng 2

6.370

 

20

Châu Văn Liêm (hai bên)

4.550

 

21

Nguyễn Du (từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)

2.730

 

22

Đặng Thùy Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)

3.640

 

23

Âu Cơ (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)

7.280

 

24

Hai Bà Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)

3.640

 

25

Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

7.280

 

26

Tạ Quang Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

10.010

 

27

Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

10.010

 

28

Sơn Nam (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

7.280

 

29

Triệu Thị Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)

2.730

 

30

Khu tái định cư

2.100

 

21

Nguyễn Du (từ Ngô Quyền - Nguyễn Hữu Cảnh)

2.730

 

22

Đặng Thùy Trâm (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)

3.640

 

23

Âu Cơ (từ Sơn Nam - Ngô Quyền)

7.280

 

24

Hai Bà Trưng (từ Ngô Quyền - Đường 3 Tháng 2)

3.640

 

25

Nguyễn Hữu Cảnh (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

7.280

 

26

Tạ Quang Tỷ (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

10.010

 

27

Nguyễn Văn Tiền (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

10.010

 

28

Sơn Nam (từ đường 3 Tháng 2 - Ngô Quyền)

7.280

 

29

Triệu Thị Trinh (từ Ngô Quyền - Công viên A2)

2.730

 

30

Khu tái định cư

2.100

 

*

Khu bến xe khách

 

 

31

Hoàng Sa

 

 

 

- Từ đường 30/4 - Cổng sau bến xe

2.340

 

 

- Từ giáp đường Hoàng Sa - đến bến lên hàng

2.340

 

32

Trường Sa

 

 

 

- Từ đầu cầu Đình - Giáp đường Trường Sa

2.340

 

33

Nguyễn Thái Bình (hai bên)

2.340

 

34

Võ Thị Sáu (hai bên)

1.430

 

35

Nguyễn Thị Minh Khai (hai bên)

1.430

 

36

Châu Văn Liêm (hai bên)

1.430

 

37

Lý Tự Trọng (hai bên)

1.430

 

38

Đường ((Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc cũ (phía lộ nhựa))

 

 

 

- Từ ngã ba Sóc Ven - Cầu chùa cũ (hai bên)

1.848

 

 

- Từ đầu cầu chùa cũ Định An - Giáp ranh xã Vĩnh Hòa Hưng

924

 

39

Đất các tuyến đường trung tâm xã và chợ (Định An cũ)

 

39

 

- Từ giáp ranh thị trấn cũ - UBND xã cũ (cặp sông Cái Lớn)

468

 

 

- Từ UBND xã cũ - Giáp lộ nhựa đi Vĩnh Thắng (cặp kênh Chủ Mon)

444

 

 

- Từ nhà ông Huỳnh Văn Công - Trường Trung học cơ sở Vĩnh Phước B (Sóc Sâu)

336

 

 

- Khu vực chợ cũ: từ lộ nhựa - cầu cặp nhà ông Danh (hai bên dãy phố)

1.848

 

 

- Từ đầu cầu chợ mới theo trục lộ chợ - Cặp mé sông (nhà ông Tuấn)

1.584

 

 

- Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Khánh

1.320

 

 

- Từ nhà ông Tư Sang - Dãy phố nhà ông Túc

1.320

 

 

- Từ nhà bà Xuân (thợ may) - Hết dãy phố sau nhà ông Hạnh (Xã đội)

1.260

 

 

- Từ nhà ông Lưu Thủy - Hết dãy phố nhà ông Mai bưu điện

1.260

 

 

- Từ nhà bác sĩ Hùng - Nhà ông Đẩu

792

 

 

- Còn lại các tuyến trong chợ mới

792

 

 

- Từ lộ nhựa - Hãng nước đá ông Thành

924

 

 

- Khu chợ Định An và khu dân cư (Định An cũ)

2.100

 

40

Tuyến (Vĩnh Phú - Định An cũ)

 

 

 

- Từ Quốc lộ 61 đến nhà ông Dương Trung Hiếu

924

 

 

- Từ nhà ông Dương Trung Hiếu - Ngã tư kênh ông Xịu

468

 

 

- Từ ngã tư kênh ông Xịu - giáp ranh xã Long Thạnh

468

 

41

Tuyến đường đối diện Quốc lộ 61

 

 

 

- Từ cống Huyện đội - Hết mốc quy hoạch trung tâm Định An

660

 

 

- Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo

840

 

42

Cụm dân cư vượt lũ

 

 

 

- Đường A (từ nền A11 đến nền D14)

960

 

 

- Các nền góc đường A (từ nền A11 đến nền D14)

1.104

 

 

- Đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7)

1.200

 

 

- Các nền góc đường B (từ nền A1-H1 đến D7-E7)

1.380

 

 

- Đường Số 1 (từ nền A2-B15 đến nền H15-G20)

960

 

 

- Các nền góc đường Số 1 (từ nền A2-B15 đến nền H15-G20)

1.104

 

 

- Đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19), đường số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)

840

 

 

- Các nền góc đường Số 2 (từ nền B12-C16 đến nền G19-F19), đường Số 3 (từ nền C13-D16 đến nền F18-E19), đường số 4 (từ nền D13 đến nền E18)

966

 

43

Từ QL 61 - Giáp Tỉnh lộ 962 (Cầu Trắng - Nam Mai)

700

Bổ sung

44

Từ cầu Kênh Dân Quân - Đến cầu sắt Lộ Quẹo

500

Bổ sung

45

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

317

Bổ sung

46

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

290

Bổ sung

47

Các tuyến đường còn lại

264

Bổ sung

 

- Từ mốc quy hoạch trung tâm Định An - Ngã ba lộ quẹo

840

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Trung 1, Phước Trung 2, Phước Hưng 1, Phước Hưng 2, Phước Thành Lập, Phước Thới An Trung, An Bình, An Thọ, An Lợi, An Hưng, An Phước, An Thuận, An Minh, An Hòa, An Hiệp, An Trường, An Phong

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

53

 

 

 

2

Đất trồng hàng năm

48

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

 

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: ấp Phước Thành, Phước Thọ, Phước Lập, Phước Đạt, Phước Nghiêm, An Phú

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

50

 

 

 

2

Đất trồng hàng năm

44

 

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

 

 

 

 

Phụ lục 42

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH HÒA HƯNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 60

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Gò Quao - Cầu Vĩnh Hòa 1

1.476

 

 

- Từ cầu Vĩnh Hòa 1 - Đường vào cụm dân cư vượt lũ

1.848

 

 

- Từ đường vào cụm dân cư vượt lũ - Cầu Cái Tư

1.932

 

 

- Từ bến phà cũ - Đường dẫn cầu Cái Tư

1.416

 

2

Đường Gò Quao - Vĩnh Hòa Hưng (phía lộ nhựa)

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Gò Quao - Vàm kênh mới

468

 

3

Trung tâm chợ Cái Tư

 

 

 

- Lô 1 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)

2.376

 

 

- Lô 2 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)

2.112

 

 

- Lô 3 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)

1.848

 

 

- Lô 4 chợ Cái Tư (tính theo quy hoạch)

1.320

 

4

Đường số 26 cặp sông cái - Tiệm sửa máy ông Út (khu chợ cũ)

792

 

5

Tuyến cặp sông Cái Tư (từ cầu Cái Tư đến nhà ông Bảy Cát - Kênh Bốn Thước)

528

 

6

Từ vàm kênh Ông Ký - Vàm kênh Năm Lương

528

 

7

Từ vàm kênh Năm Lương - Đường tỉnh ĐT 963D

396

 

8

Từ cầu Kênh Mười Đớn - Quán Mỹ Tiến - Chợ Cái Tư

440

 

9

Từ trụ sở ấp Tạ Quang Tỷ - Hết ranh đất ông Cường (đối diện chợ Cái Tư)

660

 

10

Từ ranh đất nhà ông Cường - giáp ranh xã Gò Quao (đối diện chợ cái Tư)

528

 

11

Từ cầu Tài Phú - nhà ông Bạc (đối diện chợ Cái Tư)

528

 

12

Từ Xẻo Giá - Kênh Năm Dần

396

 

13

Tuyến ven sông Ba Voi - xã Hòa Thuận

480

 

14

Tuyến đường vào cầu Tài Phú

1.200

Bổ sung

15

Từ khu vượt lũ số 1 - Giáp kênh Bà Chủ (từ đầu cầu Sắt Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài đến kênh Bà Chủ)

1.056

 

16

Hai dãy đối diện chợ và nhà lồng chợ hiện hữu (từ giáp lộ Định An, Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài - đê bao Ô Môn - Xà No)

1.056

 

17

Phía Bắc đê bao (từ khu vượt lũ Số 1 nối liền đê bao - Đất chỉnh trang quy hoạch chợ)

600

 

18

Phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No (từ khu vượt lũ Số 1 - Kênh Bà Chủ: Phía nhà ông Võ Minh Chánh)

600

 

19

Đê bao Ô Môn - Xà No (đoạn từ kênh Bà Chủ - Kênh Ba Hồ)

600

 

20

Từ kênh Ba Hồ (phía Bắc đê bao Ô Môn - xà No) đến cuối đường Định An - Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài

396

 

21

Từ kênh Ba Hồ - Giáp ranh xã Hòa Thuận (phía Nam đê bao Ô Môn - Xà No)

396

 

22

Từ kênh ông Bồi đến cầu Ba Voi

396

 

23

Tuyến đường khu căn cứ tỉnh ủy: từ trạm y tế xã Vĩnh Hòa Hưng - giáp ranh xã Hòa Thuận

396

 

24

Tuyến đường Kênh 4 thước (phía giáp ấp 3, ấp 4)

336

 

25

Tuyến lộ Bờ dừa (từ gíáp Quốc lộ 61 - Cầu 2 Khải)

700

Bổ sung

26

Tuyến lộ Bờ dừa (Cầu 2 Khải - Sông Cái Lớn)

500

Bổ sung

27

Tuyến đường vào CCN Cái Tư

1.700

Bổ sung

28

Tuyến đường Rạch Rùa - Kênh Xáng Ô Môn

600

Bổ sung

29

Đường xuống bến phà Chín Nhung

1.030

Bổ sung

30

Tuyến Bốn Thước - Sông Ba Voi

720

Bổ sung

31

Khu dân cư vượt lũ (cụm bờ dừa)

 

 

 

- Đường Số 01

660

 

 

- Các nền góc đường Số 01

760

 

 

- Đường Số 02

600

 

 

- Các nền góc đường Số 02

690

 

 

- Đường Số 3,4,5,6,7,8

540

 

 

- Các nền góc đường Số 3,4,5,6,7,8

622

 

32

Khu dân cư vượt lũ (cụm Ba Voi - giáp xã Vị Tân, Hậu Giang)

 

 

 

- Các nền chính sách Lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9

480

 

 

- Các nền góc nền chính sách thuộc lô L1, L2, L3, L4, L5, L6, L7, L8, L9

552

 

 

- Nền sinh lợi lô L5: Nền 19

1.656

 

 

- Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 2,3,15,16; lô L5: Nền số 2,3; lô L6: Nền số 7 và số 8.

1.800

 

 

- Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền số 1 và nền số 2; lô L2: Nền số 2,3,4,5; lô L3: Nền số 1,2,3,4; lô L4: Nền số 1 và số 17; lô L5: Nền số 1,4,5,6,7.

2.160

 

 

- Các nền sinh lợi thuộc lô L4: Nền số 7; lô L5: Nền số 15

2.304

 

 

- Các nền sinh lợi thuộc lô L3: Nền 05 đến 20, nền 22,23; lô L4: Nền 5,6,8 đến 13; lô L5: Nền 08 đến 12,14,16,17; lô L6: Nền 2,3,4,5; lô L8: Nền 02 đến 14, nền 16-28; lô L9: Nền 01 đến 07, 10 đến 14.

2.376

 

 

- Các nền sinh lợi thuộc lô L1: Nền 03; lô L2: Nền 01, 06; lô L3: Nền 24

2.592

 

 

- Các nền thuộc lô L3: 21; lô L4: nền 04,14; lô L5: Nền 13,18; lô L6: Nền 01,06; lô L8: Nền 01,15,29; lô L9: Nền 08, 09

2.856

 

33

Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1

 

 

 

- Đường Số 2 (tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ)

960

 

 

- Đường Số 3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)

960

 

 

- Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10

480

 

 

- Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10

552

 

34

Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2

 

 

 

- Đường A

480

 

 

- Đường B

360

 

 

- Đường C

480

 

 

- Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

360

 

 

- Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

414

 

35

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

317

Bổ sung

36

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

290

Bổ sung

37

Các tuyến đường còn lại

264

Bổ sung

33

Các cụm Khu dân cư vượt lũ 1

 

 

 

- Đường Số 2 (tính từ lộ giáp nhà ông Đoàn Văn Mỏng - Nhà Huỳnh Hoàng Vẽ)

960

 

 

- Đường Số 3 (tính từ cầu Sắt đến đê bao Ô Môn - Xà No)

960

 

 

- Các đường còn lại: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10

480

 

 

- Các nền góc của từng ngã tuyến đường: Gồm đường Số 1, Số 4, Số 5, Số 6, Số 7, Số 8, Số 9 và Số 10

552

 

34

Các cụm Khu dân cư vượt lũ 2

 

 

 

- Đường A

480

 

 

- Đường B

360

 

 

- Đường C

480

 

 

- Các đường còn lại: Gồm tuyến đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

360

 

 

- Các nền góc của từng ngã đường gồm: Đường A, B, C và các đường Số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7.

414

 

35

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

317

Bổ sung

36

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

290

Bổ sung

37

Các tuyến đường còn lại

264

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực: Ấp 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, ấp VH1, VH2, VH3, VH4, ấp TQT

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

53

50

48

 

2

Đất trồng hàng năm

48

44

42

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

40

37

 

II

Khu vực: Ấp 1A, 2A, 3A, 4A, 5A, 6A, 7A, 8, 9, 10, 11

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

50

48

44

 

2

Đất trồng hàng năm

44

42

40

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

40

37

 

 

Phụ lục 43

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH TUY

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ: Đường Hồ Chí Minh

 

 

 

- Từ hết khu dân cư (ấp Thắng Lợi) đến Kênh 1

2.667

Bổ sung

 

- Từ Kênh 1 đến Cống Đá

2.170

Bổ sung

 

- Từ Cống Đá đến kênh Hai Bèo

2.170

Bổ sung

 

- Từ kênh hai Bèo đến Cầu Đỏ

2.170

Bổ sung

2

Đường Tỉnh 962

 

 

 

- Từ hết Khu tái định cư (ấp Thắng Lợi) đến giáp Kênh 1

792

 

 

- Từ Cầu Kênh 1 đến Kênh 3

468

 

 

- Từ Kênh 3 đến kênh Cống Đá

468

 

 

- Từ kênh Cống Đá đến Cầu Hai Bèo

720

 

 

- Từ cầu Hai Bèo đến Cầu Đỏ Vĩnh Tuy

468

 

*

Các tuyến đường trung tâm và chợ

 

 

3

Đoạn từ cầu chợ Vĩnh Tuy đến giáp ranh Thành Phố Cần Thơ

600

 

4

Đoạn từ đường Tỉnh 962 đến nhà Thầy Ái

396

 

5

Đoạn từ hết Đất Đình đến Ngã ba Hào Phong (cầu Út La)

396

 

6

Khu vực trung tâm chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời):từ Bưu điện - Nhà ông Hùng - Nhà ông Ba Đàn - Nhà Thầy Nghĩa,nhà ông Thanh - Nhà ông Tám - Nhà ông Tám Mập - Nhà ông Quách Hán Thông

2.640

 

7

Khu tái định cư chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời)

1.188

 

8

Đất còn lại nằm trong khu quy hoạch chợ Vĩnh Tuy (ấp Tân Đời)

1.452

 

9

Đoạn từ Tỉnh 962 đến hết Đất Đình

720

 

10

Đoạn từ bến phà Xáng Cụt đến Đường Số 2

600

 

11

Đường từ bến phà Xáng Cụt đến nhà ông Trịnh Viết Khắc (dãy mé sông Cái)

600

 

12

Các đường Số 2, 3, 4 đến đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng)

2.112

 

13

Từ đường B xuống mé sông Cái đến Bến phà đi Vĩnh Phước A

600

 

14

Đoạn từ bến phà qua Vĩnh Phước A đến Đường B (khu vực dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi))

792

 

15

Từ đường Số 4 đến Hết khu tái định cư (theo đường Tỉnh 962)

1.128

 

16

Đường Số 5, Số 6 (Khu tái định cư)

1.020

 

17

Đường Số 7 (Khu tái định cư)

528

 

18

Đường C, đường E (khu dự án Chợ và Khu dân cư Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi): 2 dãy đối diện nhà lồng

4.620

 

19

Các tuyến còn lại Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)

1.320

 

20

Đoạn từ nhà ông Lăng Thanh Hùng đến hết khu quy hoạch mở rộng Xí nghiệp chế biến Lương thực xuất khẩu Vĩnh Thắng

468

 

21

Đoạn từ Trung tâm chợ Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi) đến Trường cấp 3 Vĩnh Thắng (ấp Thắng Lợi)

720

 

22

Các lô góc số 1, số 13

1.104

 

23

Các lô số 2,3,4,5,6,7,8,9,10,11,12,22,23,24,27,28

1.008

 

24

Đường từ bến đò Bé Tư đến Kênh Bao 2 (ấp Phước Minh)

462

 

25

Đoạn từ kênh Bao 2 (ấp Phước Minh) đến Bến đò kênh 5 (Ô Môi)

396

 

26

Đoạn từ cầu kênh Đòn Dong (ấp Phước Minh) đến Bến đò An Ninh (Vĩnh Phước A qua Vĩnh Phước B)

396

 

*

Các tuyến bổ sung

 

 

27

Đường Trâm Bầu(R=3m): Từ giáp đường TL 962 đến giáp Kênh Hãng

300

Bổ sung

28

Đường Kênh Gọc(R=3m): Từ giáp đường TL 962 đến giáp Trâm Bầu

290

Bổ sung

29

Đường Kênh Hãng(R=3m): Từ kênh Tư đến sông Nước Trong

290

Bổ sung

30

Đường Bồn Bồn-Góc Tre(R=3m): Từ kênh Trâm Bầu đến sông Nước Trong

290

Bổ sung

31

Đường Khu Căn Cứ(R=2.5): Từ nhà thầy Ái đến giáp Kênh 3

280

Bổ sung

32

Đường Ven Sông Cái ấp Phước Lợi, Phước An(R=2.5m): Từ phà Ô Môi đến giáp Kênh Đòn Dong

280

Bổ sung

33

Đường Ven Sông Cái ấp Phước Thạnh(R=3.5m): Từ phà Ô Môi tới nhà Ông Thống

300

Bổ sung

34

Đường tuyến Xáng Cụt(R=3.5m): Từ phà Kênh Tắc cây Chăm đến nhà ông Cao Văn Thắng

300

Bổ sung

35

Đường Tuyến sông Cái Vĩnh Tân(R=2.5m): Từ nhà Ông Tạo đến Kênh 3

280

Bổ sung

36

Đường tuyến kênh Nông Trường(R=3.5m): Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Thạnh đến sông Cái

300

Bổ sung

37

Đường tuyến Lộ xe đến sông Cái Nước trong (R=2.5m): Từ giáp Kênh Lộ Xe đến ngã ba Nước Trong

280

Bổ sung

38

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

300

Bổ sung

39

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

280

Bổ sung

40

Các tuyến còn lại

264

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

50

48

44

 

2

Đất trồng hàng năm

44

42

40

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

40

37

 

 

Phụ lục 44

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂY YÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường tỉnh 964 (Đường kênh Rọc Lá)

 

 

 

- Từ cầu treo Rọc Lá - Kênh Kiểm cũ

480

 

 

- Từ kênh Kiểm cũ - Nhà thờ Quý Phụng

600

 

 

- Từ nhà thờ Quý Phụng đến Kênh Xẻo Già

480

 

 

- Từ kênh Xẻo Già - Vật liệu xây dựng Thái Sơn

600

 

2

Đường tỉnh 964 (đường kênh Chống Mỹ)

 

 

 

- Giáp ranh Vật liệu xây dựng Thái Sơn đến Cách kênh Ba Biển 250 mét

480

 

 

- Từ cách kênh Ba Biển 250 mét - Trường THPT Nam Yên

600

 

 

- Từ Trường THPT Nam Yên đến Giáp ranh xã Đông Thái

480

 

3

ĐH.54 (Đường ĐH.61 (đường Nam Yên)): Từ Kênh Thầy Cai - ĐT. 964

420

 

4

ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái))

 

 

 

- Từ ĐH.61 (cầu Bàu Trâm) đến giáp ranh xã Đông Thái

420

 

5

Đường Kênh Ngã Bát: Từ Kênh Rọc Lá - giáp Kênh Đê Quốc Phòng

420

 

6

Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Giáp xã An Biên đến Kênh Kiểm

460

Bổ sung

7

Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ Kênh kiểm đến đường 964

460

Bổ sung

8

Đường kết nối Đê bao ven biển với cầu Thứ Ba: Từ đường 964 đến Kênh Đê quốc phòng

460

Bổ sung

9

Đường kênh Thứ Tư - Phần lộ 3,5m: Từ kênh Thầy Cai đến Kênh Chống Mỹ

460

Bổ sung

10

Đường kênh Thứ Hai: Từ kênh Xẻo Rô đến Kênh Chống Mỹ

460

Bổ sung

11

Đường Kênh Thứ Ba - Lộ phụ: Từ kênh Thầy Cai đến Kênh Chống Mỹ

460

Bổ sung

12

Đường Ba Biển (ấp Ba Biển): Từ đường 964 đến Kênh Đê quốc phòng

460

Bổ sung

13

Đường Kênh Thứ Nhất: Từ Kênh Chống Mỹ đến Kênh Đê quốc phòng

460

Bổ sung

14

Đường Kênh Mương Quao: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng

460

Bổ sung

15

Đường Kênh 40: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng

460

Bổ sung

16

Đường Kênh Mương Chùa: Từ Kênh Rọc Lá đến Đê quốc phòng

460

Bổ sung

17

Đường Kênh Dài: Từ Kênh Thứ Nhất đến Đê quốc phòng

460

Bổ sung

18

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

Bổ sung

19

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

312

Bổ sung

20

Các tuyến đường còn lại

288

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

43

41

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

38

36

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

36

34

 

 

 

Phụ lục 45

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐÔNG THÁI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 63:

 

 

 

- Từ giáp xã An Biên (kênh Bàu Láng) - Khu đô thị Thứ 7

1.440

 

 

- Từ đầu Tuyến tránh Thứ 7 - Cầu Thứ 7 (ngoài Khu đô thị Thứ 7)

1.200

 

 

- Từ Khu đô thị Thứ 7 - Kênh Mương Chùa (Giáp xã An Biên)

1.440

 

2

ĐT.964B (Đường ĐH.62 (đường Nam Thái A)):

 

 

 

- Từ cầu Thứ 7 (sông Xáng Xẻo Rô) - Kênh 7 Suối (cầu 7 Suối)

540

 

 

- Từ kênh 7 Suối (cầu 7 Suối) - Đường tỉnh 964

480

 

3

ĐH.53 (Đường ĐH.60 (đường Nam Thái)):

 

 

 

- Từ ĐH.60 giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Cầu ngang kênh 6 Đình

420

 

 

- Từ kênh Nông Trường - Đường tỉnh 964

600

 

 

- Từ kênh 6 Biển (giáp đường tỉnh 964) ra tới biển

360

 

4

Đường kênh 3.000 - Kênh số 1

360

 

5

Đường cặp sông Xáng Xẻo Rô (bờ Bắc) (Từ cầu treo Thứ 7 - Giáp ranh xã An Biên (kênh Bào Láng))

420

 

6

Đường kênh Thứ 5 (Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Kênh số 1)

420

 

7

Đường kênh Tây Sơn bờ Tây (Từ đường 966 (hết vị trí 3) - Kênh 50 giáp xã Đông Thái)

420

 

8

Đường Kênh số 1 (Từ Quốc lộ 63 (hết vị trí 3) - Giáp xã An Biên)

420

 

9

Tuyến đường Khu vực Nam Thái:

 

 

 

- Từ giáp xã Tây Yên (kênh Thứ 4) - Kênh Xẻo Vẹt (cầu Xẻo Vẹt)

480

 

10

Tuyến đường Khu vực Nam Thái A:

 

 

 

- Từ kênh Xẻo Vẹt - Kênh Thứ 7

420

 

 

- Từ kênh Thứ 7 - Giáp ranh kênh Đầu Ngàn

540

 

 

- Từ kênh Đầu Ngàn - Giáp xã Tân Thạnh (kênh Xẻo Quao)

480

 

11

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa)

360

 

12

Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa)

312

 

13

Các tuyến đường còn lại

288

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

43

41

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

38

36

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

36

34

 

 

 

Phụ lục 46

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN BIÊN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (Quốc lộ 63 cũ)

 

 

 

- Từ cầu Thứ 2 - Đầu tuyến tránh

3.094

 

 

- Từ đầu tuyến tránh - Ranh Đảng ủy xã An Biên

3.640

 

 

- Ranh Đảng ủy xã- Cống Lục Đông

4.550

 

 

- Từ cống Lục Đông - Cầu Xẻo Kè

3.094

 

2

Quốc lộ 63

 

 

 

- Từ Bến phà Xẻo Rô - Tuyến tránh cầu Cái Lớn

1.340

 

 

- Từ đầu tuyến tránh cầu Cái Lớn - Cầu Thứ 2

1.440

 

 

- Từ tuyến tránh Cầu Cái Lớn - Cầu Cái Lớn

1.200

 

 

- Từ cầu xẻo kè - giáp xã Đông Thái

1.200

 

3

Đường 3 tháng 2 (Tuyến tránh Thứ Ba cũ)

1.560

 

4

Đường Đặng Thùy Trâm (Từ đường Lê Quý Đôn đến giáp Kênh Thầy Cai ấp 4)

 

 

 

- Từ đường 30 tháng 4 - Kênh Thứ 3

546

 

 

- Từ Kênh Thứ 3 - Cầu Thầy Cai

910

 

5

Đường Lê Quý Đôn (01 đoạn Tuyến kênh xáng Xẻo Rô bờ Tây cũ: Từ Đường 30 tháng 4 - giáp Đường Nguyễn Văn Cừ

420

 

 

- Từ Đường 30 tháng 4 - Kênh thứ 2

 

 

 

- Từ Kênh Thứ 2 - Giáp đường Nguyễn Văn Cừ

 

 

6

Đường 30 tháng 4 (Tuyến tránh khu phố 4 cũ)

520

 

7

Đường Nguyễn Văn Linh

780

 

 

- Giáp đường 3 tháng 2 đến đường dân cư khu phố 3

780

 

 

- Đoạn Đường dân cư khu phố 3 đến giáp đường 3 tháng 2 (giáp đường Tôn Đức Thắng)

1.950

 

8

Đường dân cư khu phố 3: đoạn Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Nguyễn Văn Linh

1.950

 

9

Đường cạnh tòa án nhân dân khu vực 7: nối từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến đường Nguyễn Văn Linh

420

Bổ sung

10

Đường cạnh Đảng ủy xã An Biên nối: từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến đường Nguyễn Văn Linh

420

Bổ sung

11

Đường sau trụ sở UBND xã An Biên: nối từ Nguyễn Văn Linh đến đường 3 tháng 2

420

Bổ sung

12

Đường Tôn Đức Thắng (Đường Lục Đông cũ): Từ Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - đến đường 3 tháng 2

780

 

13

Đường Võ Thị Sáu (Đường cặp sông xáng Xẻo Rô (bờ Tây)

 

 

 

- Từ Kênh Thứ Ba - Kênh Xẻo Kè

650

 

 

- Từ Kênh Xẻo Kè - Kênh Bào Láng

520

 

14

Đường Huỳnh Tấn Phát: đường cặp kênh bào láng bờ tây: từ đường Võ Thị Sáu đến hết ranh xã An Biên

420

 

15

Đường Lê Văn Duyệt: từ đường Võ Thị Sáu đến đường Trần Khánh Dư

420

 

16

Đường Cách Mạng Tháng 8 (Đường Thứ 3 cây xoài cũ)

624

 

 

- Từ đầu tuyến tránh - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)

624

 

 

- Từ Kênh Ráng - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)

520

 

17

Đường Lê Hồng Phong (Tuyến tránh khu phố 5 cũ) : Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đường Ngô Quyền (giáp Chùa Bảo Tạng)

800

 

18

Tuyến đường số 2 - Cầu Thứ Ba: từ giáp đường Lê Hồng Phong - Đường 3 tháng 2

800

 

19

Tuyến đường Cầu Thứ Ba (Kênh xáng Xẻo Rô)

 

 

 

- Từ đường Số 2 - Cầu Thứ 3 (Khu phố 5)

800

 

 

- Từ Cầu Thứ 3 (Khu phố 5) - Tuyến tránh Khu Phố 4

520

 

20

Đường kết nối đê bao ven biển với cầu thứ ba

676

Bổ sung

21

Đường Ngô Quyền (01 đoạn Đường tỉnh 966 cũ): Từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Nguyễn Hữu Cảnh (Kênh Tư Đương)

650

 

22

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ giáp đường 3 tháng 2 đến giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

624

 

23

Đường Đường 2 tháng 9: từ giáp đường 3 tháng 2 - giáp đường Cù Huy Cận

624

 

24

Đường Cù Huy Cận: Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp đường 2 tháng 9

520

 

25

Đường Ngô Gia Tự: từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Kênh Ông Da

420

 

26

Đường Nguyễn An Ninh (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Bắc cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Ông Da

420

 

27

Đường Lý Tự Trọng (Đường Kênh Thứ Tư bờ Đông Nam cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - kênh Ông Da

420

 

28

Đường Huỳnh Mẫn Đạt (Đường Kênh Bào Láng bờ Đông Bắc cũ): Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - hết ranh thị trấn cũ

420

 

29

Đường Nguyễn Hữu Cảnh: Từ đường Cách Mạng Tháng 8 - đường Ngô Quyền

624

 

30

Đường Nguyễn Văn Cừ: Từ đường Đặng Thùy Trâm - đường Lê Quý Đôn

420

 

31

Đường Trần Khánh Dư (Đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Bắc cũ): Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt

420

 

32

Đường Huỳnh Thiên Lộc (đường Kênh Xẻo Kè bờ Tây Nam cũ): Từ giáp đường Võ Thị Sáu - giáp đường Lê Văn Duyệt

420

 

33

Khu Trung tâm thương mại Thứ Ba

 

 

 

- Đường (lô) tái định cư

2.600

 

 

- Đường (lô) thương mại

3.900

 

 

- Phan Thị Ràng (Từ giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp đường 3 tháng 2)

3.900

 

34

Đường Tỉnh 966 (đường Thứ 2 - Công Sự): từ đường Ngô Quyền - giáp xã Vĩnh Hòa

600

 

35

Đường Chợ Đông Yên: Từ ĐT966 - Kênh 15

1.200

 

36

ĐT.966B (Đường ven sông Cái Lớn)

 

 

 

- Từ Quốc lộ 63 - Cống Cái Lớn

600

 

 

- Từ Cống Cái Lớn - giáp ranh xã Vĩnh Hoà

400

 

37

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

Bổ sung

38

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

312

Bổ sung

39

Các tuyến đường còn lại

288

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

43

41

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

38

36

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

36

34

 

 

 

Phụ lục 47

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐÔNG HÒA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường tỉnh ĐT.967:

 

 

 

- Từ kênh Làng Thứ 7 - kênh Chệch Kỵ

773

 

 

- Từ kênh Chệch Kỵ - kênh Năm Hữu

722

 

 

- Từ kênh Năm Hữu - kênh Năm Tím

722

 

 

- Từ kênh Năm Tím - kênh Cả Hổ

806

 

5

Đường kênh Mười Quang:

 

 

 

- Từ Đường tỉnh 967 vào 500 mét

384

 

 

- Từ kênh KT1 về hai phía 500 mét

487

 

6

Đường Hành lang ven biển phía Nam đi qua xã Đông Hòa (Từ giáp xã Đông Thái - Giáp xã An Minh)

571

 

7

Tuyến đường từ cách Chợ Kênh Thứ 9 500m - Kênh Thầy Hai

436

Bổ sung

8

Tuyến đường bờ Bắc kênh Chệt Kỵ (Từ ranh Trường Mầm non Đông Hòa - Kênh Xáng KT1)

456

Bổ sung

9

Tuyến đường bờ Đông kênh Xáng KT1 (Từ giáp xã Đông Thái - Giáp xã An Minh)

456

Bổ sung

*

Khu tái định cư (Khu đô thị Thứ Bảy):

 

 

10

- 91 nền thuộc lô L6 số 39,40,43,47 và từ số 50 đến 68; L7 từ số 38 đến 72 và L9 từ số 02 đến 34 có mặt tiền đường Ánh Dương ( không tính nền gốc)

2.004

 

11

- Giá đất 05 nền gốc thuộc lô 69; L7 số 37,78; lô 8 số 01 và lô 9 số 01 có hai mặt tiền đường Ánh Dương và các đường nhánh

2.204

 

12

- Giá 56 nền (không tính các nền gốc) thuộc các lô L6 từ số 02 đến 05; L7 từ số 74 đến 77; Lô 8 từ số 03 đến số 06 và L 9 từ số 73 đến 76; Lô 11 từ số 02 đến số 21 và L 12 từ số 22 đến số 40 có vị trí mặt tiền các đường nhánh

1.803

 

13

- Giá 52 nền gốc có vị trí hai mặt tiền đường nhánh: Thuộc các lô L1 số 04,46;L2 số 04,40; L3 01,18,35,42; L 4 số 01,18,19,36; L 5 số 08,43, 50; L 6 số 01,38; L 7 số 01,73; L8 số 07, 67; L 9 số 03,05,77; L 11 số 01,25; L 12 số 21; L 13 số 01,08; L 14 số 01,16,17,32; L 15 số 23,46; l 16 số 01,20,21,40; L 17 số 01, 24, 25,48; ; L 18 số 01,08,41,46; L 19 số 01,08,25,32 và L 20 số 01,15

1.893

 

14

Khu tái định cư Chợ Thứ 9:

1.920

 

15

- 2 lô gốc đất loại 1

1.380

 

16

- 2 lô gốc trục đường 2-4

1.320

 

17

- 2 lô gốc trục đường 2-3

1.600

 

18

- 16 Lô đất loại 1

1.200

 

19

- 41 lô đất loại 2

916

 

20

- 22 Lô đất loại 3

1.920

 

21

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

264

 

22

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

238

 

23

Các tuyến đường còn lại

198

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

36

34

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

34

31

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

31

31

 

 

4

Đất rừng sản xuất

23

23

 

 

 

Phụ lục 48

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂN THẠNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Tỉnh 968 (Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu)

 

 

 

Từ ngã tư Xẻo Nhàu về hướng Đông Thạnh 1.000 mét

571

 

 

Từ ngã tư Xẻo Nhàu - Đê quốc phòng

571

 

2

Kênh Chín Rưỡi - Xẻo Nhàu (Bờ Nam (từ đê quốc phòng về hướng kênh Chống Mỹ 1000 mét))

384

 

3

Đường Tỉnh 964 (Cách ngã tư các kênh 500 mét về hai phía)

384

 

4

Đường kênh Chống Mỹ (Cách mỗi ngã tư về 2 hướng 500 mét)

384

 

5

Đường Thứ 8 - Thuận Hòa (Từ ngã tư kênh Chống Mỹ về hướng Đông Hòa 1.000 mét)

396

 

6

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

264

Bổ sung

7

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

238

Bổ sung

8

Các tuyến đường còn lại

198

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

36

34

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

34

31

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

31

31

 

 

4

Đất rừng sản xuất

23

23

 

 

 

Phụ lục 49

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN MINH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Tỉnh 967

 

 

 

- Từ cống Ba Nghé - Kênh Kim Bắc

837

 

 

- Từ kênh Kim Bắc - Kênh Bà Điền

1.201

 

 

- Từ kênh Bà Điền - kênh Chệt Ớt

1.438

 

 

- Từ kênh Chệt Ớt - kênh Hãng

1.438

 

 

- Từ kênh Hãng - Kênh 26 tháng 3

1.201

 

2

Đường từ Trung tâm thương mại Thứ 11 - Giáp ranh xã Đông Hưng

 

 

 

- Từ Kênh Ba Thọ - Kênh Chủ Vàng

619

 

 

- Từ Kênh Ba Thọ - Giáp Khu tái định cư Trung tâm thương mại

1.201

 

 

- Từ kênh Chủ Vàng - Giáp ranh xã Đông Hưng

528

 

3

Bờ Tây kênh Tân Bằng - Cán Gáo

 

 

 

- Từ kênh Kim Quy - Về phía Đông Hưng B 500 mét

728

 

 

- Đoạn còn lại đến kênh Xã Lập

619

 

4

Đường bờ Bắc kênh Hãng đến hành lang ranh phía Nam

 

 

 

- Từ đường Tỉnh 967 đến Hành Lang Ven Biển Phía Nam

728

 

 

- Hàng Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 500 mét

619

 

5

Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)

 

 

 

- Từ đường Tỉnh 967 vào Hành Lang Ven Biển Phía Nam

965

 

 

- Hành Lang Ven Biển Phía Nam đi vào 599 mét

728

 

6

Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)

 

 

 

- Giáp dự án Trung tâm thương mại thị trấn Thứ 11 đi vào 500m

728

 

 

- Sau 500m - kênh Lung

619

 

7

Kênh Kim Quy bờ Nam

 

 

 

- Từ cống Kim Quy về phía chợ 500 mét

728

 

 

- Từ cống Kim Quy - Giáp ranh xã Vân Khánh

619

 

*

Khu trung tâm thương mại, khu tái định cư

 

 

8

Đường Số 1: Các thửa đất mặt tiền đường đến giáp đường số 6

5.070

 

9

Đường Số 2: Các thửa đất mặt tiền đường

5.070

 

10

Đường Số 3: Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 6, Lô 7)

5.070

 

11

Đường Số 4: Các thửa đất mặt tiền đường (thuộc Lô 1, Lô 4)

3.640

 

12

Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) từ 3 đến 20 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) từ 01 đến 09 thuộc Lô số 5;

2.340

 

13

Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) 01,02,21,22 thuộc Lô số 9; gồm các thửa (ô) 01,30 thuộc Lô số 4; các thửa (ô) 10,11 thuộc Lô số 5

3.640

 

14

Đường Số 5: Gồm các thửa (ô) từ 33 đến 36 thuộc Lô số 8

4.550

 

15

Đường Số 6: Khu trung tâm thương mại gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường trừ các thửa (ô) 01 Lô 4

3.510

 

16

Đường Số 6: Khu tái định cư gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường thuộc Lô 10, Lô 11

650

 

17

Đường Số 7: Gồm các thửa đất giáp mặt tiền đường và các thửa (ô) từ 10 đến 19 phía bên sân họp chợ; ô 20 Lô số 1

6.370

 

18

Đường Số 7: Gồm các thửa (ô) 16, 30, Lô số 4; thửa (ô) 37, 38 Lô số 1

4.550

 

19

Đường Số 7: Gồm các thửa đất (ô) từ 21 đến 35, Lô số 1; thửa (ô) 17 đến 29, Lô số 4

3.770

 

20

Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường và các thửa (ô) từ 1 đến 9 (phía sân họp chợ); ô 01, 15 Lộ 06; ô 15 Lô 07

5.070

 

21

Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 1 đến ô 14 Lô 6

4.550

 

22

Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường gồm từ ô 2 đến ô 14 Lô 7

3.640

 

23

Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 37 đến ô 63 Lô 8

1.040

 

24

Đường Số 9: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 21 đến ô 40 Lô 12

910

 

25

Đường Số 10: Các thửa đất mặt tiền giáp đường từ ô 12 đến ô 22 Lô 05

4.550

 

26

Đường Số 11: Các thửa đất giáp mặt tiền lộ từ ô 21 đến 44

1.040

 

27

Đường Số 12: Các thửa đất giáp mặt tiền lộ thuộc Lô số 11, 12

650

 

28

Khu vực nhà lồng chợ

5.070

 

29

Đường Hành lang ven biển phía Nam

 

 

 

- Từ cống Ba Nghé-

837

 

 

- Từ kênh Chệt Ớt

1.201

 

 

- Từ kênh Hãng

837

 

*

Đường Khu hành chính tập trung xã An Minh

 

 

30

Đường số 53 (từ đường hành lang ven biển phía Nam đến đường 967)

1.438

 

31

Đường số 50

1.294

 

32

Đường số 4

1.294

 

33

Đường số 5

1.294

 

34

Đường số 6

1.294

 

35

Đường số 55

1.294

 

36

Đường nội bộ trong dự án khu dân cư Trần Yên

 

 

 

- Đoạn từ đường Hành lang ven biển phía Nam đến hết khu dự án (khu vực phân lô và các khu chức năng)

1.201

 

37

Đất ở thị trấn ngoài các khu vực trên

377

 

38

Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)

 

 

 

- Từ Cống Ba Nghé - Kênh Danh Coi

756

 

 

- Bờ Tây sông xáng Xẻo Rô (thuộc địa bàn xã An Minh)

384

 

39

Đường Thứ 10 - Rọ Ghe

 

 

 

- Từ sông xáng Xẻo Rô (Tân Bằng - Cán Gáo) vào 1.000 mét

571

 

40

Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - An Minh Bắc)

 

 

 

- Từ kênh KT5 - Kênh KT4

571

 

 

- Sau 500m - cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m

571

 

 

- Ngã tư Kênh Hãng và KT1 về mỗi phía 500m

742

Bổ sung

 

- Cách ngã tư kênh hãng và KT1 500m - Kênh KT4

487

 

41

Đường Tỉnh 967 (Thứ 7 - Cán Gáo)

 

 

 

- Từ kênh 26 tháng 3 - Kênh 25

773

 

 

- Từ kênh 25 - Ngã Bát

571

 

42

Đường Hành lang ven biển phía Nam (Các vị trí còn lại)

571

 

43

Từ giáp đường số 6 Lô 10, Lô 11 đến cầu qua Sông Tân Bằng - Cán Gáo

1.500

Bổ sung

44

Ngã 5 Miếu ông Hoàng về mỗi phía 500m (4 tuyến đường to)

571

Bổ sung

45

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

264

 

46

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

238

 

47

Các tuyến còn lại

198

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

43

39

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

39

36

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

4

Đất rừng sản xuất

25

25

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: ấp 10 chợ A, ấp 10 Chợ, ấp 10 Huỳnh, ấp 11B, ấp Đông Bình, ấp Thành Phụng Tây, ấp Thành Phụng Đông, ấp Thanh Hùng, ấp Danh Coi, ấp 15, ấp Vàm Xáng, ấp 11A, Ấp Cán Gáo

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

36

34

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

34

31

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

31

31

 

 

4

Đất rừng sản xuất

23

23

 

 

 

Phụ lục 50

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VÂN KHÁNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Tỉnh 965B (Thứ 11 - Vân Khánh - Đê Quốc phòng)

 

 

 

- Từ ngã tư Kim Quy về hướng UBND xã Vân Khánh 1000 mét

571

 

2

Kênh Kim Quy

 

 

 

- Bờ Nam từ kênh Chống Mỹ - đoạn qua Trạm y tế xã 1.000 mét

384

 

 

- Từ đê quốc phòng về kênh Chống Mỹ 500 mét (cả 2 bờ)

384

 

3

Tuyến kênh Chống Mỹ

 

 

 

- Bờ tây Kênh Chống Mỹ

384

 

 

- Đường kênh Xáng 3

384

 

4

Đường Kim Quy - thứ 11

 

 

 

- Điểm đầu Khu Hành chính xã an Minh mới - Điểm cuối Đê Quốc phòng

571

Bổ sung

5

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

264

 

6

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

238

 

7

Các tuyến còn lại

198

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: ấp Kim Quy A, ấp Kim Quy B, ấp Kinh 5, ấp Mương Đào A, ấp Mương Đào B, ấp Mương Đào C, ấp Cây Gỏ, ấp Kim Quy A 1, ấp Kim Quy A 2, ấp Kinh Năm Đất Sét, ấp Phát Đạt

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

36

34

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

34

31

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

31

31

 

 

4

Đất rừng sản xuất

23

23

 

 

 

Phụ lục 51

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐÔNG HƯNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Kênh Chống Mỹ (Cách mỗi ngã tư về mỗi hướng 500 mét)

384

 

2

Từ ngã tư Rạch về mỗi hướng kênh Chống Mỹ 500 mét

384

 

3

Đường thứ Mười - Rọ Ghe (từ giáp xã An Minh - Kênh Thông Nhất)

384

Bổ Sung

4

Đường Chủ Vàng

400

Bổ Sung

5

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

264

Bổ Sung

6

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

238

Bổ Sung

7

Các tuyến đường còn lại

198

Bổ Sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

36

34

 

 

2

Đất nuôi trồng thủy sản

31

31

 

 

3

Đất rừng sản xuất

23

23

 

 

 

Phụ lục 52

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH BÌNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Nguyễn Thành Nhơn (QL63: Tuyến giáp xã U Minh Thượng về phía Đông)

 

 

 

Từ kênh 500 đến Bưu Điện(ngã 6)

1.344

 

 

Từ Mố A cầu ngã 6 đến Trường Mẫu Giáo Bình Minh

1.344

 

 

Từ Trường Tiểu học Bình Bắc 3 đến giáp xã Vĩnh Hòa

1.176

 

2

Chợ ngã năm Bình Minh: Từ Trường Mẫu Giáo Bình Minh đến Trường Tiểu học Bắc Bình 3

2.352

 

3

Chợ Ngã năm Bình Minh: Xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh

2.352

 

4

Chợ Cái Nứa Vĩnh Bình Nam

 

 

 

Phía trên bờ

1.176

 

 

Phía bờ sông

1.512

 

5

Chợ ngã sáu Bình Minh: Từ Bưu Điện (ngã 6) đến Mố A cầu ngã 6

1.680

 

6

Chợ Kèo I Vĩnh Bình Bắc: Từ cầu Mười Diệp đến Cầu xã 7 Quều

1.680

 

7

Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc: Về 300 mét hướng đi Vĩnh Thuận

1.176

 

8

Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc: Về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc

1.176

 

9

Đường ĐH.62

 

 

 

Từ xã Vĩnh Hòa đến Cầu Mười Diệp

420

 

 

Từ Cầu xã 7 Quều đến Chợ Ba Đình Vĩnh Bình Bắc (về 500 mét hướng đi Vĩnh Bình Bắc)

420

 

10

Đường ĐH.61: Từ Chợ Ngã năm Bình Minh (xuống 300 mét kênh Kiểm Lâm, Bình Minh) đến Sông Cái Lớn

420

 

11

Đường ven sông Cái Lớn: Từ Ấp Bình Phong (Cầu Chắc Băng) đến ranh xã Vĩnh Hòa

420

 

12

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

504

 

13

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

420

 

14

Các tuyến đường còn lại

336

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

44

39

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

42

36

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

35

31

 

 

 

Phụ lục 53

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH THUẬN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

ĐH.59:

 

 

 

- Từ kênh 2 đến kênh 11 Đập Đá (cách chợ 300m)

840

 

 

- Từ kênh 11 Đập Đá đến kênh Ranh Hạt (cách chợ 300m)

672

 

2

Trung tâm chợ đập đá: ra mỗi bên 300m

1.344

 

3

ĐT965C:

 

 

 

- Từ kênh vàm 1 đến vàm Kênh 2

840

Bổ sung

 

- Từ vàm kênh 2 đến 4000 kênh 2

504

Bổ sung

 

- Từ 4000 kênh 2 đến 8000 kênh 2

504

Bổ sung

4

Đường kênh 1: từ vàm kênh 1 đến 4000 kênh 1

672

Bổ sung

5

Các tuyến đường khác có nền đường >= 3m được trải bê tông hoặc nhựa

504

Bổ sung

6

Các tuyến đường có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

420

Bổ sung

7

Các tuyến đường còn lại

336

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

44

39

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

42

36

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

35

31

 

 

 

Phụ lục 54

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Cặp kênh Chắc Băng (phía chợ)

 

 

 

Đường Quảng Trọng Linh: Từ cầu kênh Xáng Múc - Kênh 1

2.730

 

2

Đường Nguyễn Trung Trực

 

 

 

- Từ cầu kênh xáng múc - cống Định Cư giáp chùa Khmer (Trung tâm chợ)

11.830

 

 

- Từ cống Định cư giáp Chùa Khmer - Vàm Đường Sân

1.820

 

3

Lộ Số 2: Từ Chợ Bách hóa Vĩnh Thuận - Đường 35

4.004

 

3

Kênh Định Cư (lộ Số 3)

 

 

 

- Đường Mai Văn Trương: Từ QL63 - Cống Định cư giáp chùa Khmer

4.004

 

4

Đường D3: Từ QL63 - Phía sau hậu Nghĩa trang Liệt sĩ

2.600

 

5

Quốc lộ 63 (phía Đông)

 

 

 

Đường Nguyễn Thành Nhơn

 

 

 

- Từ cầu lớn Vĩnh Thuận - Kênh Thủy Lợi 1000 (cạnh Tám Phú) bờ Đông

9.100

 

 

- Từ kênh Thủy lợi 1000 - Cống Ba Lực

4.550

 

 

- Từ Cống Ba Lực - Kênh 500

3.276

 

 

Đường Võ Văn Kiệt

 

 

 

- Từ cầu sắt - Kênh thủy lợi Thân Đối

6.500

 

 

- Từ kênh thủy lợi Thân Đối - Cống Bà Bang

4.550

 

 

Đường Lưu Nhơn Sâm

 

 

 

- Từ cầu kênh xáng múc - Kênh thủy lợi 1000

2.366

 

 

- Từ kênh Thủy lợi 1000 - Giáp đường Phan Văn Chương

2.275

 

6

Hai bên chợ nhà lồng: Đến sông Chắc Băng

6.500

 

7

Đường 35: Từ cống Đường 35 - Kênh Chiến Lược

1.820

 

8

Đường Số 5, Số 6, Số 7 (khu nội bộ)

1.560

 

9

Khu hành chính: Từ Khối Dân vận - Điện lực

1.820

 

10

Đường Phan Văn Chương: Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Kênh 1

1.820

 

11

Đường kênh 1: Từ Vàm kênh 1 - Giáp đường Phan Văn Chương (bờ Đông)

1.820

 

12

Đường kênh Hậu UBND huyện

1.560

 

13

Đường kênh thủy lợi 1000: Từ giáp đường Lưu Nhơn Sâm - Giáp kênh 1

728

 

14

Đường thuộc ấp Vĩnh Đông 1: Từ cầu Rộc Môn - Cầu Cái Nhum

728

 

15

Đường Mai Thành Tâm: Từ cầu Đường sân - Cầu Kênh 500

1.040

 

16

Phía sau hậu nghĩa trang liệt sỹ - Cầu họng Chằn Bè (giáp đường Mai Thành Tâm)

1.040

 

17

ĐH.57: Từ cầu Xẻo Lợp - Cống Năm Nam

1.000

Bổ sung

18

Đường Phan Văn Bảy (ĐH.58)

 

 

 

- Từ cầu sắt - Ngang cầu Đường Sân

2.470

 

 

- Từ ngang cầu Đường Sân - Cống Bà Đầm

1.560

 

 

- Cống Bà Đầm - cầu kênh So le

1.400

 

19

Chợ vàm Chắc Băng: Từ kênh So Le - Kênh Hậu Chợ

1.176

 

20

Đường Phạm Thành Lượng

 

 

 

- Từ cầu sắt - Cống Thủy lợi 1000

2.470

 

 

- Từ cống Cống Thủy lợi 1000 - Cống Miễu Ông Tà

1.274

 

 

- Cống Miễu Ông Tà - cầu Xẻo Lợp

1.080

 

21

Đường Huỳnh Thủ

 

 

 

- Từ cầu sắt - Cầu Rọc Môn

2.080

 

 

- Từ cầu Rọc Môn - Miếu Bà

728

 

22

Đường vào Ban chỉ huy Quân sự xã: Từ đường Mai Văn Trương - Giáp Ban chỉ huy Quân sự xã

3.000

 

23

Đường kênh Ruột Xã: Từ Miễu Ông Tà - Đường dẫn lên Cao tốc (bờ Tây)

728

Bổ sung

24

Quốc lộ 63 (tuyến Ranh Hạt giáp Cà Mau)

 

 

 

- Từ cống Bà Bang - Kênh 1 Hãng

2.520

 

 

- Từ kênh 1 Hãng - Kênh Ranh Hạt

1.224

 

25

Đường thuộc ấp Ruộng Sạ 2: Cầu Miễu Bà - Ngã tư Cạnh Đền

720

Bổ sung

26

Khu tái định cư Vĩnh Thuận

 

 

 

Khu liền kề 06

 

 

 

- Lô 01 và Lô 30 (Lô góc)

2.625

Bổ sung

 

- Lô 02 đến Lô 29

2.392

Bổ sung

 

Khu liền kề 07

 

 

 

- Lô 01 và Lô 17 (Lô góc đối diện công viên)

2.735

Bổ sung

 

- Lô 02 đến Lô 16 (Lô nền đối diện công viên)

2.502

Bổ sung

 

- Lô 18 và Lô 34 (Lô góc)

2.625

Bổ sung

 

- Lô 19 đến Lô 33

2.392

Bổ sung

27

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

504

Bổ sung

28

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

420

Bổ sung

29

Các tuyến đường còn lại

336

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: ấp Vĩnh Đông 1, ấp Vĩnh Đông 2, ấp Vĩnh Phước 1, ấp Vĩnh Phước 2

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

44

39

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

42

36

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

35

31

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: ấp Ruộng Sạ 1, ấp Cạnh Đền, ấp Cạnh Đền 1, ấp Cạnh Đền 2, ấp Cạnh Đền 3, ấp Căn Cứ, ấp Thị Mỹ, ấp Vĩnh Tây 1, ấp Vĩnh Tây 2, ấp Đập Đá 1, ấp Đập Đá 2, ấp Thạnh Đông, ấp Vĩnh Thạnh, ấp Cái Nhum, ấp Cái) Chanh, ấp Ruộng Sạ 2

 

 

 

 

1

Đất trồng cây lâu năm

36

29

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

35

29

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

32

29

 

 

 

Phụ lục 55

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH HÒA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 63

 

 

 

- Cầu kênh 4 Thước - Kênh lô 4

1.512

 

 

- Kênh Lô 4 - Kênh Lô 3

2.880

 

 

- Kênh Lô 3 - Đường vào bãi rác

2.880

 

 

- Đường vào bãi rác - Cầu Vĩnh Thái

1.512

 

 

- Cầu Vĩnh Thái (đầu cầu phía Vĩnh Tiến) về hướng Vĩnh Tiến 500 mét

1.260

 

 

- Từ đầu cầu Vĩnh Tiến về 2 bên 1.000 mét

1.260

 

 

- Quốc lộ 63 cũ (từ ngã 3 đến đầu chợ hướng về Vĩnh Thuận)

1.176

 

 

- Các đoạn còn lại - Quốc lộ 63

1.176

 

2

Đường ĐH.55 (Đường Hòa Chánh) - từ Quốc lộ 63 (cầu Vĩnh Tiến) đến Chợ Nhà Ngang

 

 

 

- Từ Quốc lộ 63 đi về hướng về ngã ba Cây Bàng 1.000 mét

600

 

 

- Từ đầu cầu Dân Quân hướng về chợ Nhà Ngang 700m, hướng về ngã ba Cây Bàng 1.200 mét

600

 

 

- Từ đầu cầu nghĩa trang Cây Bàng về 2 bên 500 mét

600

 

 

- Chợ Nhà Ngang: từ sông Cái Lớn - Cầu lộ mới

1.188

 

 

- Các đoạn còn lại - Đường Hòa Chánh (ĐH.55)

396

 

3

Chợ Thầy Quơn

 

 

 

- Từ cầu Chợ Đình - Họ Đạo Minh Châu

792

 

 

- Đoạn Chợ Thầy Quơn về mỗi bên 500 mét

528

 

 

- Kênh đê bao quốc phòng (Dọc theo sông cái lớn)

350

 

4

Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự)

 

 

 

- Từ Quốc lộ 63 hướng về sông Cái Lớn 1.000 mét

1.200

 

 

- Từ UBND xã Vĩnh Hòa hướng về Công Sự 700 mét

840

 

 

- Từ UBND xã Vĩnh Hòa - Trường THCS Thạnh Yên

1.200

 

 

- Cầu Xẻo Cạn hướng về Cầu Cựa Gà 700 mét

840

 

 

- Trường THCS Thạnh Yên hướng Bờ Dừa 400m

420

 

 

- Các đoạn còn lại đường Bờ Dừa

420

 

 

- Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966 C

480

 

5

Đường Tỉnh 966B (Ven sông Cái Lớn)

 

 

 

- Từ chợ thầy Quơn về Xẻo Ranh 500m

500

 

 

- Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966B

400

 

6

Đường Tỉnh 966 (Thứ Hai - Hòa Chánh)

 

 

 

- Cầu Lộ mới về Trường THCS Thạnh Yên

500

 

 

- Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 966

400

 

 

- Từ đầu Tuyến tránh (Chợ Thạnh Yên A) - cầu Liên Lạc

550

 

 

- Từ cầu kênh Tràm Một đến đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y), từ đầu cầu xã Thạnh Yên A cũ(cầu chữ Y) đến đầu cầu Xẻo Lùng

660

 

7

Đường dọc kênh Xẻo Cạn (từ cầu Công Sự mới vào 1.000 mét về hướng sông cái lớn)

420

 

8

Đường ĐH.56 (đường Vĩnh Bình Bắc): từ đường ĐH.55 đến giáp ranh xã Vĩnh Bình

420

 

9

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

240

Bổ sung

10

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

216

Bổ sung

11

Các tuyến đường còn lại

180

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

46

42

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

42

40

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

42

40

 

 

 

Phụ lục 56

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ U MINH THƯỢNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi Chú

1

Đường Tỉnh 966 C (Thạnh Yên- Công Sự - Hồ Hoa Mai - Khu Căn cứ Tỉnh Ủy)

 

 

 

- Từ cầu U Minh Thượng - Trại giống

840

 

 

- Từ trại giống - Cổng Vườn Quốc gia

540

 

 

- Từ cầu kênh xáng mượn - Đê bao trong

360

 

2

Đường Tỉnh 965 (Đê bao huyện U Minh Thượng)

 

 

 

- Từ đầu cầu Kênh Hãng về mỗi bên 1.000 mét

600

 

 

- Từ kênh Lò gạch - Kênh xáng 2 hướng về cống Tàu Lũy

858

 

 

- Từ kênh xáng 2 - Cống Tàu lũy

780

 

 

- Từ đầu cầu kênh 9 về hai bên 1.500 mét

840

 

 

- Các đoạn còn lại - Đường Tỉnh 965 (kể cả lộ Tàu lũy)

360

 

3

Đường Hồ Hoa Mai (bờ trái): đoạn từ cống kênh 3 - Trại giống

360

 

4

Đầu cầu Xáng Mượn về 2 bên mỗi bên 500m

500

 

5

Đường Tỉnh 965.C (Vĩnh Thuận - kênh 2 - Minh Thuận)

 

 

 

- Từ kênh 9 - Kênh Co Đê 2

2.640

 

 

- Từ kênh Co Đê 2 - Kênh 8000 về hướng Vĩnh Thuận

1.200

 

 

- Khu dân cư Minh Thuận

2.400

 

6

Đường dọc kênh Làng Thứ 7: (từ cầu kênh 4 Thước - cầu Vĩnh Thái)

480

 

7

Đường tỉnh 965B (đường Kênh Hãng): từ Đường Tỉnh 965 đến giáp ranh huyện An Minh

600

 

8

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

240

Bổ sung

9

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

216

Bổ sung

10

Các tuyến đường còn lại

180

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

43

41

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

41

38

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

41

38

 

 

4

Đất rừng sản xuất

30

26

 

 

 

Phụ lục 57

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH ĐIỀU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, liên xã

 

 

1

Quốc lộ N1

 

 

 

- Từ rạch Cầu Mi đến Cầu Tà Êm

780

 

 

- Từ cầu Tà Êm đến Rạch Cống Cả

840

 

 

- Từ rạch Cống Cả đến rạch Nha Sáp (trừ phạm vi bảo vệ cầu theo quy định)

672

 

 

-Từ rạch Nha Sáp đến Cầu Mẹt Lung

588

 

 

- Từ Cầu Mẹt Lung đến cầu kênh ranh xã Vĩnh Gia

600

Bổ sung

2

Đường kênh Nông Trường

 

 

 

- Đoạn qua cụm dân cư Tà Êm tính từ sau mét thứ 200 đến Kênh HT2

462

 

 

- Từ kênh HT2 đến Kênh HT4

312

 

 

- Từ kênh HT4 đến Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi

462

 

 

- Từ Trường Mầm non ấp Vĩnh Lợi đến giáp ranh xã Giang Thành

370

 

3

Đường kênh Nông Trường (bờ Tây): Tính từ mét thứ 200 đến ranh xã Giang Thành

260

 

4

Đường HT1

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Giang Thành đến Kênh T3

200

Bổ sung

 

- Từ Kênh T3 đến ranh xã Vĩnh Gia

200

 

5

Đường HT2: Từ kênh HN3 đến Kênh T3

250

 

6

Đường HT3: Từ kênh Nông Trường đến Kênh T3

250

 

7

Đường HT4: Từ kênh Nông trường đến Kênh T3

200

 

8

Đường kênh T3 (bờ Tây): Từ mét thứ 91 (hết vị trí 3 đất ở tuyến QL N1) đến Kênh 13 (xã Hòa Điền)

200

 

9

Đường kênh T4 (bờ Đông): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Hòa) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)

250

 

10

Đường kênh T4 (bờ Tây): Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)

150

 

11

Đường kênh T5: Từ Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia) đến Kênh 15 (xã Hòa Điền)

250

 

12

Đường HTl: Từ Kênh T3 đến Kênh Ranh (xã Vĩnh Gia)

400

 

*

Dự án, khu đân cư

 

 

13

Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Điều (cũ)

528

 

14

Cụm dân cư Chợ Đình

660

 

15

Cụm dân cư Tà Êm

660

 

16

Cụm dân cư Mẹt Lung

528

 

17

Tuyến dân cư Bể Lắng

234

 

18

Tuyến dân cư T3

276

 

19

Tuyến dân cư T5

250

 

*

Các tuyến bổ sung

 

 

20

Kênh T2(Kênh 15): Từ Kênh T3 đến Kênh T4

172

Bổ sung

21

Kênh K2: Từ kênh Cây Gòn đến Kênh 11

172

Bổ sung

22

Kênh Thời Trang: Từ Kênh T2 đến Kênh K1

172

Bổ sung

23

Đường K3: Từ Kênh T3 đến Kênh T5

200

Bổ sung

24

Kênh Thời Trang: Từ K3 đến HT1

172

Bổ sung

25

Kênh K2: Từ Kênh T4 đến Kênh K11

172

Bổ sung

26

Đường Rạch Nha Sáp: Từ cầu Nha Sáp đến đường Tuần Tra

250

Bổ sung

27

Đường kênh Giữa(bờ Nam): Từ kênh Nông Trường đến Kênh T3

250

Bổ sung

28

Đường kênh K1(bờ Nam): Từ Kênh T3 đến Kênh T4

250

Bổ sung

29

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

304

 

30

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

172

 

31

Các tuyến đường còn lại

113

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

24

20

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

31

26

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

 

Phụ lục 58

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ GIANG THÀNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Các tuyến Quốc lộ, Tỉnh lộ, liên xã

 

 

1

Quốc lộ N1

 

 

 

- Từ giáp ranh phường Tô Châu đến Cầu Trà Phô

780

 

 

- Từ Cầu Trà Phô (phía ranh ấp Cái Ngay) đến ranh ấp Tân Tiến

672

 

 

- Từ ấp Tân Tiến đến Kênh HT1

840

 

 

- Từ kênh HT1 đến xã Vĩnh Điều

1.176

 

2

Đường kênh Nông Trường

 

 

 

- Từ giáp ranh xã Vĩnh Điều đến cụm dân cư Tà Teng

370

 

 

- Từ ranh phường Tô Châu đến giáp ranh kênh Kiên Tài

370

 

3

Trung tâm Tân Khánh Hoà

 

 

 

- Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) đến Cầu chữ Y Đầm Chích

540

 

 

- Từ Cống ngăn mặn (ấp Hòa Khánh) đến cầu Giang Thành

720

 

 

- Từ Trung tâm xã đến Trường Tiểu học ở Hoà Khánh

420

 

4

Đường kênh HT2: Từ mét thứ 55 tính từ tim Quốc lộ N1 đến Kênh HN1

480

 

5

Đường Trà Phô - Tà Teng

 

 

 

- Từ Quốc lộ N1 đến Ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ

720

 

 

- Từ hết ranh cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ đến Kênh Nông Trường

480

 

 

- Từ sau cụm dân cư Tà Teng đến Kênh Ranh Hòa Điền

350

 

6

Kênh Hà Giang (bờ Tây): Từ Cầu chữ Y Đầm Chít đến ranh phường Hà Tiên

400

 

7

Đường HT2: Từ kênh HN1 đến kênh HN3

250

 

8

Đường HT1: Từ mét 60 đến kênh Nông Trường

400

 

9

Đường HN1 (bờ Đông và bờ Tây)

250

 

10

Đường HN2 (bờ Đông và bờ Tây)

250

 

11

Đường HN3 (bờ Đông và bờ Tây)

250

 

12

Đường HN4 (bờ Đông và bờ Tây)

250

 

13

Đường HN5 (bờ Đông và bờ Tây)

250

 

*

Dự án, khu dân cư

 

 

14

Cụm dân cư Trung tâm (xã Tân Khánh Hoà)

528

 

15

Cụm dân cư Đầm Chít

924

 

16

Cụm dân cư Tà Teng

496

 

17

Cụm dân cư Trung tâm Phú Mỹ

858

 

18

Tuyến dân cư Hà Giang

264

 

19

Đoạn kênh Nông Trường (đoạn xã Phú Mỹ)

264

 

20

Tuyến dân cư Rạch Giỗ (xã Phú Lợi)

230

 

21

Lộ ven sông Giang Thành: Từ ranh phường Hà Tiên đến cống Ngăn Mặn (ấp Hòa Khánh)

300

Bổ sung

22

Đường kênh chùa Tà Teng: Từ Trụ sở ấp Tà Teng đến kênh Nông Trường

250

Bổ sung

23

Đường Cửa Khẩu: Từ của Khẩu đến kênh Tân Hòa Khánh

400

Bổ sung

24

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

304

Bổ sung

25

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

172

Bổ sung

26

Các tuyến đường còn lại

113

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây lâu năm

24

20

 

 

2

Đất trồng cây hàng năm

29

24

 

 

3

Đất nuôi trồng thủy sản

18

16

 

 

4

Đất rừng sản xuất

13

13

 

 

 

Phụ lục 59

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ MỸ HÒA HƯNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Chợ Trà Mơn (Các lô nền đối diện mặt tiền chợ)

10.500

 

2

Đường chính qua trung tâm hành chính xã (Bến phà Trà Ôn - Bến phà Ô Môi)

2.355

 

3

Cầu Đình - Rạch Sung (ấp Mỹ Long 2- ấp Mỹ Khánh 2)

565

 

4

Trạm Y tế - Bến phà Trà Ôn

754

 

5

Tuyến đường phà Trà Ôn - Vựa cát đá Xíếu (cặp Sông Hậu)

565

Sửa mốc đoạn tuyến

6

Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) (Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2)

565

 

7

Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt tuyến) (ấp Mỹ long 1, Mỹ Long 2, ấp Mỹ Thuận, ấp Mỹ Khánh 1)

565

 

8

Đường ấp Mỹ Hiệp - ấp Mỹ Thuận (cầu Đầu Lộ - Miếu Ông Hổ)

942

 

9

Đường Bê tông Cống Út Na - Cầu Nam Dần (ấp Mỹ Thuận)

707

 

10

Đường Mỹ An 1, Mỹ An 2 (Quán café Tư Hằng - Cầu Hai Diệm - Cầu Rạch Rích)

565

Sửa mốc đoạn tuyến

11

Đường Tuyến Xếp Dài

 

 

 

Út Hải - Cầu Ba Thắng

1.090

Tách Đoạn Tuyến

 

Cầu Ba Thắng - cầu Rạch Rích

989

Tách Đoạn Tuyến

12

Đường bê tông Cầu Tư Cảnh - Cầu Ba Thắng

707

 

13

Đường Rạch Chùa (Đường chính qua Trung tâm hành chính xã - Hết rạch Chùa Hưng Long)

565

 

14

Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ - Bến phà Ô Môi

565

 

15

Khu dân cư Mỹ An 2 (Các đường trong khu dân cư)

754

 

16

Đường bê tông Cầu Bảy Thịnh - Cầu nhánh Rạch Rích

707

 

17

Đường nhựa ấp Mỹ Thạnh (Suốt đường)

565

 

18

Đường Mỹ Khánh 1 (Rạch Sung - Cầu Năm Dần)

377

 

19

Đường dal (Đường Mỹ Khánh 1 - Chùa Ông Hổ)

377

 

20

Đường dal (cặp trường Đoàn Thị Điểm (2)- Kênh Hai Nghệ)

377

Bổ Sung

21

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

628

Bổ Sung

22

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

500

Bổ Sung

23

Các tuyến đường còn lại

380

Bổ Sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (toàn xã)

311

292

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm (toàn xã)

363

341

 

 

 

Phụ lục 60

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN PHÚ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Bạch Đằng

 

 

 

- Ngã 3 mũi Tàu - cầu Kênh Thầy Ban

6.300

 

 

- Ngã 3 Mũi Tàu - Công an xã An Phú

5.250

 

 

- Công an xã An Phú - Trường Trung học cơ sở

2.100

 

 

- Trường Trung học cơ sở - Ngã ba Cột dây thép

1.680

 

 

- Cầu Kênh Thầy Ban - ranh Phước Hưng cũ

2.100

 

2

Thoại Ngọc Hầu

 

 

 

- Ngã 3 mũi Tàu - ngã 4 Nguyễn Trãi

6.300

 

 

- Ngã 4 Nguyễn Trãi - Huỳnh Thúc Kháng

5.040

 

3

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

- Bạch Đằng - Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại)

5.880

 

 

- Lê Thánh Tôn (cuối TT. Thương mại) - ĐT 957

5.040

 

4

Lê Thánh Tôn: Bạch Đằng - Hai Bà Trưng

5.040

 

5

Nguyễn Trãi: Bạch Đằng - Hai Bà Trưng

3.780

 

6

Hai Bà Trưng: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Trãi

3.780

 

7

Ngô Gia Tự: Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu

8.400

 

8

Trần Phú: Nguyễn Hữu Cảnh - Yết Kiêu

8.400

 

9

Võ Văn Tần: Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ; đến cuối đường

5.880

 

10

Tôn Đức Thắng: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ

6.090

 

12

Tôn Thất Tùng: Cầu Kênh Thầy Ban - Cống Ba Đạm

2.100

 

13

Nguyễn Viết Xuân: Yết Kiêu - Lê Đức Thọ

3.850

 

14

Hoàng Văn Thụ: Yết Kiêu - Lê Đức Thọ

3.850

 

15

Lý Tự Trọng: Yết Kiêu - Huỳnh Thúc Kháng

3.850

 

16

Lê Đức Thọ: Tôn Đức Thắng - Hoàng Văn Thụ

3.850

 

17

Huỳnh Thúc Kháng: Bạch Đằng - Hoàng Văn Thụ

3.850

 

18

Trần Đại Nghĩa: Trần Phú - Lý Tự Trọng; đến cuối đường

3.850

 

19

Yết Kiêu: Lý Tự Trọng - Nguyễn Viết Xuân

3.850

 

20

Đường số 6

 

 

 

- Yết Kiêu - Trần Đại Nghĩa

3.850

 

 

- Võ Văn Tần - Lê Đức Thọ

3.850

 

21

Đường số 10: Đường Xuân Thủy (đường số 10)

3.850

 

22

Đường số 11: Đường Nguyễn Duy Trinh (đường số 11)

3.850

 

23

Đường số 13

 

 

 

- Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự

3.850

 

 

- Nguyễn Viết Xuân - Ngô Gia Tự

2.730

 

24

Đường số 17: Suốt đường

3.850

 

25

Lê Thị Hồng Gấm: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ

2.730

 

26

Lê Minh Xuân: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ

2.730

 

27

Hồ Thị Kỷ: Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Văn Cừ

2.730

 

28

Lê Hồng Phong: Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh

2.730

 

29

Nguyễn Thị Minh Khai: Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Cừ

3.024

 

30

Nguyễn Văn Trỗi: Lê Minh Xuân - Lê Thị Hồng Gấm

2.730

 

31

Xuân Thủy: Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ

2.730

 

32

Nguyễn Duy Trinh: Tôn Đức Thắng - Hồ Thị Kỷ

2.730

 

33

Nguyễn Văn Cừ: Tôn Đức Thắng - Nguyễn Hữu Cảnh

2.730

 

34

Đường số 12: Suốt đường

2.730

 

35

Đường vào Huyện đội: Đường Thoại Ngọc Hầu - cuối đường

1.680

 

36

Quốc lộ 91C: Ngã ba Cột Dây Thép - Cầu Thầy Ban

1.105

 

37

Đường Cột Dây Thép (trừ TDC doanh nghiệp Đăng Khoa): Đường QL 91C - Đường tỉnh 957

650

 

38

Đường tỉnh 957 (gồm nền linh hoạt TDC Cột Dây Thép): Từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Ngã 3 Vĩnh Hội Đông

650

 

39

Tuyến dân cư Cột Dây Thép (nền cơ bản), cặp Tỉnh lộ 957: Chỉ có một vị trí

160

 

40

Tuyến dân cư Cột Dây Thép (Doanh nghiệp Đăng Khoa): Chỉ có một vị trí

2.340

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)

 

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã

 

 

41

Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Hội

480

 

42

Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phước Hưng

640

 

43

Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hội Đông

770

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)

 

 

44

Cầu số 6

560

 

45

Chợ Vĩnh Hội Đông

770

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

 

 

46

Tiếp giáp Đường tỉnh 957

 

 

 

- Giáp ranh xã Nhơn Hội - cầu Phú Hội (Vĩnh Hội Đông)

550

 

 

- Cầu Thầy Ban - Cầu Đình

1.100

 

*

Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)

 

 

47

Đường cặp sông Châu Đốc (Lộ nông thôn Phú Hội cũ) (Bờ Tây)

242

 

48

Cống Bà Đạm đến Cầu Phú Hội

1.210

 

49

Đường cặp Sông Châu Đốc: Đoạn từ ngã 3 Vĩnh Hội Đông đến trường tiểu học B

319

 

50

Bờ Tây

220

 

*

Tại cụm tuyến dân cư

 

 

51

Cụm dân cư cầu số 6, xã Phú Hội

 

 

 

+ Các đường còn lại

172

 

52

Tuyến dân cư ấp 3 xã Phú Hội (nền cơ bản)

224

 

53

Tuyến dân cư ấp 4 (Vĩnh An) nền cơ bản

102

 

54

Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Hội Đông

 

 

 

+ Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)

495

 

 

+ Nền cơ bản

267

 

55

Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Hội) nền cơ bản

147

 

56

Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Hòa) nền cơ bản

128

 

57

Cụm dân cư kênh Thầy Ban

150

 

58

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

150

Bổ sung mới

59

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

120

Bổ sung mới

60

Các tuyến đường còn lại

100

Bổ sung mới

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp An Hưng, An Thịnh, An Thạnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)

130

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)

195

 

 

 

II

Các thôn, ấp còn lại

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường tỉnh 957

60

48

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

50

40

 

 

 

- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

30

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường tỉnh 957

65

53

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

55

44

 

 

 

- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

35

 

 

 

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp An Phú

143

 

 

Phụ lục 61

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH HẬU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên

 

 

 

- Các đường tiếp giáp đường dẫn Cầu Cồn Tiên

3.000

 

 

- Đường số 2, 4, 5

2.500

 

 

- Các đường còn lại

2.125

 

2

Tiếp giáp Quốc lộ 91C

 

 

 

- Từ Cầu Cồn Tiên - Cầu Chà (trừ Khu dân cư Đô thị Cồn Tiên)

1.570

 

 

- Từ Cầu Chà - ranh xã An Phú

1.570

 

 

- Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91C

1.570

 

3

Tiếp giáp Đường tỉnh 957

 

 

 

- Từ Phà Cồn Tiên cũ - cầu Cồn Tiên

1.099

 

 

- Cầu Cồn Tiên - Kênh Xã Đội (trừ đoạn tuyến dân cư cặp hai bên Đường tỉnh 957)

942

 

 

- Kênh Xã Đội - rạch Chà

864

 

4

Đường ven sông

 

 

 

- Từ bến Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Cồn Tiên

707

 

 

- Từ Cầu Cồn Tiên đến Miếu Nhị Vương

628

 

 

- Từ Miếu Nhị Vương đến Kênh Xã Đội

471

 

5

Phà Cồn Tiên cũ - Cầu Chà

471

 

6

Trừ Cụm dân cư Ấp Hà Bao I và Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội

471

 

7

Cụm dân cư Ấp Hà Bao I

471

 

8

Tuyến dân cư Cồn Tiên cặp Kênh Xã Đội

393

 

9

Tuyến dân cư cặp Đường tỉnh 957

 

 

 

- Các đường tiếp giáp Đường tỉnh 957

1.178

 

 

- Các đường còn lại

283

 

10

Tuyến dân cư dân tộc Chăm

 

 

 

- Đường số 1, 3

942

 

 

- Đường số 5, 6

942

 

 

- Đường số 2, 4, 7

942

 

11

Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Hậu)

200

 

12

Đất ở nông thôn tại trung tâm (Vĩnh Trường)

220

 

13

Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)

 

 

 

- Chợ Vĩnh Bảo

300

 

14

Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ khu trung tâm

200

 

*

Tại cụm tuyến dân cư

 

 

15

Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Hậu, nền cơ bản

122

 

16

Tuyến dân cư ấp 3 (Vĩnh Ngữ), nền cơ bản

117

 

17

Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Lịnh), nền cơ bản

132

 

18

Tuyến dân cư cù lao Vĩnh Thạnh (Vĩnh Bảo)

 

 

 

- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)

200

 

 

- Nền cơ bản

116

 

19

Cụm dân cư trung tâm xã

 

 

 

- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)

265

 

 

- Nền cơ bản

69

 

20

Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Nghĩa), nền cơ bản

119

 

21

Tuyến dân cư ấp Lama, nền cơ bản

107

 

22

Cụm dân cư ấp 1 (Vĩnh Bình), đầu cồn xã Vĩnh Trường

 

 

 

- Nền linh hoạt

517

 

 

- Nền cơ bản

186

 

23

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

98

Bổ sung

24

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

78

Bổ sung

25

Các tuyến đường còn lại

65

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực: ấp Hà Bao 1, Hà Bao 2, Phước Quản, Phước Thọ

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc Lộ 91C

129

103

 

 

 

Đường từ bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C

129

103

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh 957

90

71

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền)

84

65

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc Lộ 91C

155

122

 

 

 

Đường từ Bến phà Cồn Tiên cũ - Quốc lộ 91 C

155

122

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh 957

122

95

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, Sông Hậu, Sông Tiền)

101

81

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

63

 

 

 

II

Khu vực: Ấp Vĩnh Bảo, Vĩnh Lịch, Vĩnh Ngữ, Vĩnh Thuấn

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

53

44

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

90

75

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

53

 

 

 

III

Khu vực: Ấp Vĩnh Bình, ấp Vĩnh Nghĩa, La Ma, Vĩnh Thành

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

58

50

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

30

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

63

50

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

35

 

 

 

 

Phụ lục 62

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ NHƠN HỘI

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi Chú

1

Tiếp giáp Quốc lộ 91C

 

 

 

- Từ cầu Đình đến hết ranh ấp Phước Hòa

660

 

 

- Từ ấp Phước Hòa đến ranh Nhơn Hội - Khánh Bình (trừ trung tâm hành chính xã chợ Đồng Ky và các dãy nền tiếp giáp cụm dân cư Cua Ông Cải)

1.336

 

2

Tiếp giáp Đường tỉnh 957

 

 

 

- Cầu C3 đến ranh Nhơn Hội, An Phú

655

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã

 

 

3

Tại ấp Đồng Ky

2.250

 

4

Tại ấp Bắc Đai

625

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã

 

 

5

Chợ Đồng Ky

2.250

 

6

Chợ Bắc Đai

1.250

 

7

Chợ Mới

960

 

*

Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)

 

 

8

Đường Cồn Liệt Sỹ

251

 

9

Đường bờ nam Búng Bình Thiên

501

 

10

Trường tiểu học A Quốc Thái cũ - giáp ranh xã Khánh Bình

835

 

11

Cua Ông Cải - ranh Khánh Bình

501

 

12

Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên

401

 

13

Từ Ngã ba tiểu thánh đường đến tiếp giáp đường tỉnh lộ 957 (trừ khu trung tâm chợ, trung tâm hành chính xã)

419

 

14

Rạch Xẻo Tre - Đường tuần tra biên giới

288

 

15

Khu dân cư Xẻo Tre - ranh Nhơn Hội, An Phú

288

 

16

Từ ngã ba cầu Đình đến ngã ba chợ Mới

209

 

17

Cụm dân cư cua ông Cải

 

 

 

- Các đường tiếp giáp Quốc lộ 91C

1.336

 

 

- Các đường còn lại

184

 

 

- Tuyến dân cư Cồn Liệt Sĩ

179

 

 

- Cụm dân cư Xẻo Tre xã Nhơn Hội (nền cơ bản)

113

 

18

Cụm dân cư trung tâm xã và khu trung tâm mở rộng xã Nhơn Hội

 

 

 

- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)

655

 

 

- Nền cơ bản

203

 

19

Tuyến dân cư ấp 1, 2 xã Nhơn Hội

 

 

 

- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)

717

 

 

- Nền cơ bản

288

 

20

Khu dân cư ấp (Phước Khánh)

220

 

21

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

124

Bổ sung

22

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

115

Bổ sung

23

Các tuyến đường còn lại

110

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi Chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

1

- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C

 

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng

80

64

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh

60

50

 

 

2

- Tiếp giáp đường tỉnh 957

 

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung

60

48

 

 

3

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

 

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên

60

48

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh

45

36

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai

40

32

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Phú Trung, Phú Thuận

50

40

 

 

4

- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

 

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên

40

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận

30

 

 

 

II

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

1

- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C

 

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng

93

74

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh

70

60

 

 

2

- Tiếp giáp đường tỉnh 957

 

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung

65

53

 

 

3

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

67

53

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên

67

53

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh

50

40

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận

55

44

 

 

4

- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

 

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Đồng Ky, Quốc Khánh, Quốc Hưng, Quốc Phú, Búng Bình Thiên

47

 

 

 

 

+ Thuộc địa bàn các ấp Phước Hòa, Phước Khánh, Búng Lớn, Tắc Trúc, Bắc Đai, Phú Trung, Phú Thuận

35

 

 

 

 

Phụ lục 63

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ KHÁNH BÌNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi Chú

1

Quốc lộ 91C

 

 

 

- Chi cục Hải quan - Đường tỉnh 957

4.620

 

 

- Thánh Thất Cao Đài - Chi cục Hải quan

2.800

 

 

- Ngã 3 Cây Dơi - Thánh Thất cao đài

2.928

 

 

- Đường dẫn cầu Long Bình - ngã 3 Cây Dơi

2.196

 

 

- Ranh Nhơn Hội, Khánh Bình - đường dẫn cầu Long Bình

1.708

 

2

Tỉnh lộ 957

 

 

 

- Từ Cầu C3 - Ranh dưới Khu dân cư xã Khánh Bình

835

 

 

- Từ ranh dưới khu dân cư xã Khánh Bình - Ngã tư nhà thờ

1.670

 

 

- Ngã 4 Nhà thờ - Tiếp giáp khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình

2.600

 

 

- Từ đầu đường tỉnh 957 - hết khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình

6.380

 

3

Đường trung tâm chợ thị trấn Long Bình (Chợ cũ): Suốt đường

5.280

 

4

Đường Hữu Nghị: Quốc lộ 91C - bến phà CPC

4.400

 

5

Đường cặp bờ sông Hậu: Võ Thị Sáu - cuối trạm hải quan

4.400

 

6

Đường Võ Thị Sáu: Suốt đường

1.960

 

7

Từ cầu đá - Cột Mốc biên giới 246 (1)

2.240

 

8

Đoạn từ Quốc lộ 91C - mé sông đồn biên phòng 933: Suốt đường

2.240

 

9

Đường cặp Sông Bình Di: Đầu Đường tỉnh 957 - ranh Khánh Bình cũ

1.430

 

10

Đường cặp bờ sông Hậu: Tiếp giáp đường Võ Thị Sáu - Thánh thất Cao Đài

1.105

 

11

Đường Dòng Cây Da: Suốt đường

1.430

 

12

Đường cặp bờ sông Hậu: Thánh thất Cao Đài - ranh Khánh An cũ

780

 

13

Đường dẫn cầu Long Bình: Suốt đường

1.708

 

14

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã Khánh An (Cũ)

4.750

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ

 

 

15

Chợ Khánh An

5.000

 

*

Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II)

 

 

16

Đình Khánh Hòa đi lên - Tiếp giáp Quốc lộ 91C

1.464

 

17

Đình Khánh Hòa đi xuống - Tiếp giáp Quốc lộ 91C

976

 

18

Đường Vòng giữa Đường giao thông nông thôn - Cụm tuyến dân cư trung tâm xã khánh an cũ

976

 

19

Đường Vòng Giữa (Cụm tuyến dân cư trung tâm xã Khánh An cũ - Đường giao thông nông thôn)

976

 

20

Cua Bà Tợ - chợ ngã 3 Khánh Bình

701

 

21

Chợ ngã 3 Khánh Bình - ranh thị trấn Long Bình cũ

1.169

 

22

Cua Bà Tợ - Cầu C3 (cặp Sông Bình Di)

501

 

23

Đầu chợ ngã 3 Khánh Bình - giáp ranh xã Nhơn Hội

501

 

24

Cua Bà Tợ - Đường tỉnh 957

501

 

25

Đường Bờ Bắc Búng Bình Thiên

401

 

26

Đường số 27 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình: đoạn tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình

2.600

Bổ sung

27

Đường số 29 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình: tỉnh lộ 957 - đường số 15 khu kinh tế cửa khẩu Khánh Bình

2.600

Bổ sung

28

Đường mộ Chiến Sỉ: đoạn Quốc lộ 91c - tiếp gáp đất nông nghiệp (600 m)

780

Bổ sung

29

Lộ Nông Thôn An Khánh, đoạn: tiếp giáp Quốc lộ 91c - vào 300m

900

Bổ sung

30

Lộ Nông Thôn đường cặp sông Hậu (Chợ Khánh An Cũ- lộ Giao thông nông thôn)

500

Bổ sung

31

Ngã ba An Hoà Tự đến lộ giao thông nông thôn

976

Bổ sung

32

Khu Trung tâm Thương mại Thị trấn Long Bình

 

 

 

- Đường số 2

11.110

 

 

- Đường số 1

10.670

 

 

- Đường số 6

10.670

 

 

- Đường số 5

10.120

 

 

- Đường số 8

10.120

 

 

- Đường số 3, 4, 7

10.120

 

33

Khu dân cư ấp 2, xã Khánh Bình

 

 

 

- Các nền tiếp giáp đường công viên khu dân cư

1.885

 

 

- Các nền còn lại

1.560

 

34

Khu dân cư di dân tự do

 

 

 

- Dãy mặt tiền đường số 6

1.080

 

 

- Các lô còn lại

756

 

35

Cụm dân cư trung tâm xã Khánh An cũ

 

 

 

- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)

854

 

 

- Nền cơ bản

488

 

 

- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)

847

 

 

- Nền cơ bản

428

 

37

Cụm dân cư ấp Vạt Lài xã Khánh Bình

 

 

 

- Nền linh hoạt (kể cả các đường của khu dân cư)

1.097

 

 

- Nền cơ bản

486

 

38

Đất ở tại các lô nền khu vực UBND xã Khánh An cũ

2.928

 

39

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

153

Bổ sung

40

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

122

Bổ sung

41

Các tuyến đường còn lại

102

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực: Ấp Tân Bình, ấp Tân Khánh, ấp Tân Thạnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (chỉ xác định một vị trí)

130

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm (chỉ xác định một vị trí)

195

 

 

 

II

Khu vực: Ấp An Hòa, ấp An Khánh, ấp Khánh Hòa, ấp Thạnh Phú

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C

91

73

 

 

 

- Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình

91

73

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

59

47

 

 

 

- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

39

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc Lộ 91C

98

78

 

 

 

- Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình

98

78

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

65

52

 

 

 

- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

46

 

 

 

III

Khu vực: Ấp Bình Di, ấp Búng Nhỏ, ấp Sa Tô, ấp Vạt Lài

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường tỉnh 957

83

61

 

 

 

- Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình

77

62

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

55

44

 

 

 

- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường tỉnh 957

105

77

 

 

 

- Tiếp giáp đường dẫn cầu Long Bình

83

66

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền)

61

48

 

 

 

- Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

39

 

 

 

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Đơn vị hành chính

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Xã Khánh Bình

Khu thương mại - Dịch vụ Khánh Bình (Đất thương mại, dịch vụ)

982

 

Khu thương mại - Dịch vụ Khánh Bình (Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp)

841

 

 

Phụ lục 64

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ HỮU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm xã

 

 

1

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã khu vực Phú Hữu

400

 

2

Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Lộc

320

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã

 

 

3

Chợ Phú Thạnh

800

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm các chợ xã còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)

 

 

4

Chợ Phú Lợi

400

 

5

Chợ Vĩnh Thạnh

560

 

6

Chợ Vĩnh Lợi

512

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

 

 

7

Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, II) trừ trung tâm hành chính xã

220

 

*

Tại cụm tuyến dân cư

 

 

*

Cụm dân cư trung tâm chợ Phú Thạnh

 

 

8

Đường số 1: Từ đường số 8 đến đường số 5

1.200

Bổ sung mới

9

Đường số 2: Từ đường liên xã đến đường số 6

1.200

Bổ sung mới

10

Đường số 4: Từ đường liên xã đến đường số 6

700

Bổ sung mới

11

Đường số 6: Từ đường số 1 đến đường số 3

1.100

Bổ sung mới

12

Đường số 7: Từ đường số 2 đến hết đường

850

Bổ sung mới

13

Đường số 8

1.300

Bổ sung mới

14

Các vị trí còn lại trong cụm dân cư

400

Bổ sung mới

15

Tuyến dân cư ấp Phú Lợi (nền cơ bản)

103

 

16

Tuyến dân cư cầu Hiệp Lợi (nền cơ bản)

132

 

17

Tuyến dân cư ấp Phú Hòa (nền cơ bản)

153

 

18

Tuyến dân cư Bắc Cỏ Lau

 

 

 

- Nền linh hoạt

686

 

 

- Nền cơ bản

342

 

*

Tuyến dân cư ấp 1, Vĩnh Thạnh

 

 

19

Đường số 4: Từ đường liên xã đến cuối đường

1.100

Bổ sung mới

20

Đường số 5: Từ đường liên xã đến cuối đường

1.100

Bổ sung mới

21

Đường số 2: Từ đường số 4 đến đường số 5

1.000

Bổ sung mới

22

Các vị trí tiếp giáp đường liên xã

1.100

Bổ sung mới

21

Các vị trí còn lại trong cụm dân cư

500

Bổ sung mới

24

Cụm dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước)

 

 

 

- Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn

385

 

 

- Các đường còn lại

136

 

25

Tuyến dân cư ấp 3, Vĩnh Lợi

 

 

 

- Các đường tiếp giáp chợ và giáp lộ giao thông nông thôn

550

 

 

- Các đường còn lại

121

 

26

Tuyến dân cư vàm kênh Vĩnh Lợi (Vĩnh Hưng), nền cơ bản

154

 

27

Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) mở rộng, nền cơ bản (Địa phận ấp Vĩnh Lợi)

136

 

28

Tuyến dân cư ấp 2 (Vĩnh Phước) sạt lở, nền cơ bản

169

 

29

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

130

Bổ sung mới

30

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

100

Bổ sung mới

31

Các vị trí còn lại

66

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

 

Vị trí 3

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã

53

44

 

 

 

- Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, II, sông Hậu, sông Tiền) trừ trung tâm hành chính xã

90

75

 

 

 

- Vị trí còn lại (chỉ xác định một vị trí)

53

 

 

 

 

Phụ lục 65

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂN AN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đất ở nông thôn tại Trung tâm Chính Trị xã

1.354

 

2

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã

1.176

 

3

Chợ Long Hiệp (các nền đối diện chợ)

2.030

 

4

Chợ Tân An

1.344

 

II

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

 

 

5

Đường nhựa liên xã (Long An - Châu Phong):

 

 

 

- Cầu nghĩa trang liệt sĩ - trạm y tế xã

1.123

 

 

- Trạm y tế xã - ranh Long An, Châu Phong

936

 

6

Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Đức Ông

468

 

7

Đường đất bờ Đông kênh Đào Đức Ông

449

 

8

Đường nhựa (đường Cộ Đầu Ngàn)

449

 

9

Đường nhựa bờ Tây kênh Đào Thần Nông

468

 

10

Đường bê tông: Từ đường phía sau cây xăng Lê Hữu Tranh đến ranh xã Châu Phong

390

 

11

Tuyến dân cư Tây Kênh Đào

780

 

12

Tuyến dân cư Tây Kênh Đào giai đoạn II

1.248

 

13

Tuyến dân cư Long Hòa

936

 

14

Tuyến dân cư Tân Hậu B2

936

 

15

Tuyến dân cư Long Hiệp (các nền còn lại)

1.248

 

16

Đường bờ Bắc Kênh 30/4

234

 

17

Khu tái định cư đường dẫn cầu Tân An

1.821

 

18

Đường tỉnh 952 (Bến phà Tân An cũ - Quốc lộ 80B)

950

 

19

Quốc lộ 80B

 

 

 

- Từ ranh Long Phú đến đường dẫn Cầu Tân An

1.654

 

 

- Từ đường dẫn Cầu Tân An đến mương ranh Tân Thạnh cũ

1.679

 

 

- Từ mương ranh xã Tân Thạnh cũ đến xã Vĩnh Xương

950

 

20

Tuyến dân cư Lô 19

792

 

21

Tuyến dân cư mương Cầu Chuối

475

 

22

Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 2

1.188

 

23

Tuyến dân cư kênh 7 xã

475

 

24

Đường nhựa, bê tông

475

 

25

Tuyến dân cư Tân Hòa B giai đoạn 1

634

 

26

Tuyến dân cư Tân Hậu A2

634

 

27

Tuyến dân cư đường tránh sạt lở (26 nền)

475

 

28

Đường dẫn tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1

475

 

29

Đường rạch Ông tà ấp Tân Hòa C (Quốc lộ 80B - Đường tránh sạt lở ấp Tân Hậu A1)

500

 

30

Đường Nhựa (đoạn từ ranh xã Vĩnh Xương đến cầu Mương Cầu Chuối)

475

 

31

Đường bê tông Xếp Cỏ Găng

317

 

32

Tuyến dân cư Tân Phú A

475

 

33

Tuyến dân cư Núi Nổi + Mở rộng

634

 

34

Đường Cộ Núi Nổi

500

 

35

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

 

36

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

288

 

37

Các tuyến đường còn lại

200

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp Long Hiệp, Ấp Long Hòa, Ấp Long Thành, Ấp Tân Hậu B2

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Đường dẫn cầu Tân An - Long An

116

96

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

109

88

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Đường dẫn cầu Tân An - Long An

174

139

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

116

93

 

 

II

Ấp Tân Hậu AI, Ấp Tân Hậu AII, Ấp Tân Hòa B, Ấp tân Hòa C, Ấp Tân lập, Ấp Tân Lợi, Ấp Tân Phú B)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 952

89

75

 

 

 

- Đường dẫn cầu Tân An - Long An

116

96

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

75

68

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 952

160

128

 

 

 

- Đường dẫn cầu Tân An - Long An

174

139

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

116

93

 

 

III

Ấp Giồng Trà Dên, Ấp Hòa Tân, Ấp Hoà Thạnh, Ấp Núi Nổi, Ấp Tân Đông, Ấp Tân Phú)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 952

94

79

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

79

72

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 952

160

128

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

102

81

 

 

 

Phụ lục 66

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHÂU PHONG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đất ở nông thôn tại trung tâm (cầu Phú Vĩnh - đường vào trạm Y tế)

2.538

 

2

Đất ở nông thôn tại trung tâm (Lê Chánh)

2.030

 

3

Đất ở nông thôn tại trung tâm (Châu Phong)

1.015

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ

 

 

4

Chợ Phú Vĩnh

5.076

 

5

Chợ Lê Chánh

2.030

 

6

Chợ Châu Phong

1.015

 

7

Tỉnh lộ 953

 

 

 

- Đường vào Trạm y tế - Cầu ông Chủ

1.126

 

 

- Cầu ông Chủ - Cầu Vàm Kênh Vĩnh An

958

 

 

- Đoạn phà Châu Giang cũ - Cầu Vàm kênh Vĩnh An

1.404

 

8

Đường tỉnh 951: đoạn từ đường tỉnh 953 đến giáp ranh xã Phú Hiệp

624

 

9

Đường liên kết vùng (Quốc lộ N1): từ ranh xã Long Phú - Đường dẫn Cầu Châu Đốc

2.014

Bổ sung

10

Đường dẫn Cầu Châu Đốc: Từ Cầu Châu Đốc - Đường tỉnh 953

2.260

Bổ sung

*

Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

11

Đường nhựa Bắc Kênh Vĩnh An

804

 

12

Tuyến dân cư Phú An A

965

 

13

Đường Tây Kênh Đào: từ kênh Vĩnh An đến ranh xã Tân An

482

 

14

Đường nhựa Kênh Thần Nông: đoạn từ chợ Phú Vĩnh đến Đường liên kết vùng

2.014

 

15

Đường nhựa Kênh Thần Nông: đoạn từ Đường liên kết vùng đến ranh xã Phú Lâm

1.208

 

16

Đường đất kênh 26/3 (suốt tuyến)

241

 

17

Đường bờ Nam kênh 30/4

241

 

18

Khu dân cư Vĩnh Thạnh 2 + Nối dài

638

 

19

Tuyến dân cư ấp Phú Hữu: Đường tỉnh 953 đến Kênh 26/3

559

 

20

Cụm dân cư trung tâm Lê Chánh (các đường còn lại không đối diện UBND xã, chợ xã)

1.149

 

21

Đường cộ ông Ba Phận: từ Tỉnh lộ 953 đến Kênh 26/3

250

 

22

Đường cộ Mương Tri: từ Tỉnh lộ 953 đến Quốc lộ N1

239

 

23

Đường kênh Đội Thành: từ Bờ bắc kênh Vĩnh An đến Kênh 30/4

239

 

24

Đường nhựa liên xã: Cầu Vàm kênh Vĩnh An đến ranh xã Tân An

780

 

25

Đường nhựa: từ Phà Châu Giang cũ đến ranh xã Hòa Lạc

936

 

26

Tuyến dân cư Hòa Long (cụm dân cư Châu Giang, các nền còn lại)

1.560

 

27

Cụm dân cư Phũm Soài + Mở rộng

936

 

28

Tuyến dân cư Bắc Vĩnh An

936

 

29

Tuyến dân cư Vĩnh Tường 1

936

 

30

Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 1, 2

936

 

31

Khu dân cư bến đò Châu Phong Vĩnh Trường

936

 

32

Tuyến dân cư Vĩnh Lợi 2 nối dài + mở rộng

936

 

33

Đường Rọc Điên Điển

234

 

34

TDC di dời khẩn cấp: Suốt tuyến

1.560

Bổ sung

35

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

344

Bổ sung

36

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

275

Bổ sung

37

Các tuyến đường còn lại

229

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

VT1

VT2

VT3

I

Khu vực: ấp Phú An A, ấp Phú An B, ấp Phú Hưng, ấp Phú Bình

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 953

117

97

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

90

83

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 953

174

139

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

116

93

 

 

II

Khu vực: ấp Phú Hữu 1, Phú Hữu 2, Vĩnh Thạnh 1, Vĩnh Thạnh 2

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 953

109

96

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

89

82

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 953

174

139

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

116

93

 

 

III

Khu vực: ấp Vĩnh Lợi 1, Vĩnh Lợi 2, Vĩnh Tường 1, Vĩnh Tường 2, Phũm Soài, Hoà Long, Châu Giang, Hoà Thạnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953

108

95

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

95

81

 

 

 

Các tuyến giao thông nội đồng

 

 

 

 

 

Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10

95

81

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh 951, 953

161

129

 

 

 

Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

117

94

 

 

 

Các tuyến giao thông nội đồng

 

 

 

 

 

Đường cộ Kênh Đòn Dong (Đường cộ 6 Nốp - Đường cộ 30/4); Đường cộ 6 Nốp (Đường tỉnh 951 - Đường cộ Kênh Đòn Dong); Đường cộ số 1; Đường cộ số 5; Đường cộ số 10

117

94

 

 

 

Phụ lục 67

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH XƯƠNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

I

Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)

 

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm xã

 

 

1

Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Hòa

840

 

2

Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Vĩnh Xương

672

 

3

Đất ở nông thôn tại trung tâm khu vực Phú Lộc

1344

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã

 

 

4

Chợ Vĩnh Hòa

1848

 

5

Chợ Phú Lộc

1344

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

 

 

6

Quốc lộ 80B

 

 

 

- Cầu Bến Nước - Ngã 3 Mũi Tàu

864

 

 

- Ngã 3 Mũi Tàu - Cây xăng Long Hùng

900

Bổ sung mới

 

- Cây xăng Long Hùng - Cầu Am Lôi Thôi

1.000

Bổ sung mới

 

- Từ Hải Quan - Cầu Bến Nước

943

 

*

Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

7

Đường Nhựa khu vực Vĩnh Hòa, Phú Lộc

432

 

8

Đường đất, đường bê tông khu vực Vĩnh Hòa

288

 

9

Tuyến dân cư Vĩnh Hòa giai đoạn II

648

 

10

Tuyến dân cư Hố Chuồng

432

 

11

Cụm dân cư TT xã Vĩnh Hòa (cũ)

432

 

12

Cụm dân cư trung tâm xã nối dài

864

 

13

Đường nhựa khu vực Vĩnh Xương

707

 

14

Đường đất, bê tông khu vực Vĩnh Xương

314

 

15

Tuyến dân cư Ấp 1

943

 

16

Tuyến dân cư Lộ hàng me

786

 

17

Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 Sông Tiền)

1100

 

18

Tuyến dân cư kênh 7 xã (TL 952 ranh Phú Lộc)

629

 

19

TDC kênh cùng

629

 

20

Khu tái định cư Vĩnh Xương

943

 

21

Tuyến dân cư Ba Lò

943

 

22

Khu Tái định cư Kè Vĩnh Xương

943

 

23

Đường bờ Bắc Kênh Cùn (Tỉnh lộ 952 kênh 7 xã)

472

 

24

Đường bờ Kè Vĩnh Xương

943

 

25

Tuyến dân cư khắc phục ô nhiễm môi trường Xã Vĩnh Xương

943

 

26

Khu tái định cư Vĩnh Xương (mở rộng)

943

 

27

Tuyến dân kênh 7 xã

312

 

28

Tuyến dân cư Bắc Tân An

312

 

29

Tuyến dân cư Bắc Tân An (các nền thuộc Xã Vĩnh Hòa theo Ranh giới 364)

468

 

30

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

300

Bổ sung mới

31

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

240

Bổ sung mới

32

Các tuyến đường còn lại

200

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp Vĩnh Thạnh A, B, C, D, Vĩnh Bường, Vĩnh Khánh, Vĩnh An

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 952

107

86

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

86

71

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 952

160

128

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

116

93

 

 

II

Ấp 1, 2 ,3, 4, 5

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 952

120

99

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

85

71

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 952

160

128

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

116

93

 

 

III

Ấp Phú Quý, Phú Yên, Phú Bình

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

69

55

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, kênh cấp I, II, sông Tiền, sông Hậu

87

73

 

 

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Đơn vị hành chính

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Xã Vĩnh Xương (Khu kinh tế cửa khẩu Vĩnh Xương)

Đất thương mại - dịch vụ

749

 

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

562

 

 

Phụ lục 68

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ TÂN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Chu Văn An

 

 

 

- Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương)

5.200

 

 

- Bến Tàu - Đình Phú Mỹ

5.200

 

 

- Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ

3.000

 

 

- Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44

3.000

 

 

- Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu

3.000

 

2

Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ: đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ

6.000

 

3

Đường Tôn Đức Thắng: đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ)

3.000

 

4

Đường Hải Thượng Lãn Ông

 

 

 

- Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương

3.000

 

 

- Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực

3.000

 

 

- Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV

2.000

 

*

Khu vực chợ Mỹ Lương

 

 

5

Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3

2.500

 

6

Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè)

1.200

 

7

Từ Hẻm 3 - hẻm 6

1.200

 

8

Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ)

1.200

 

*

Khu vực chợ Đình

 

 

9

Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền

2.500

 

10

Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình

3.000

 

11

Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ

1.200

 

12

Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên

2.500

 

13

Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu)

6.000

 

14

Đường Trần Văn Thành: Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954

3.400

 

15

Đường Nguyễn Trung Trực: Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực)

3.400

 

16

Đường Lê Duẩn: Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong

6.000

 

17

Đường Trương Định: Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn

6.000

 

18

Đường tỉnh 954: Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi

2.000

 

19

Đường Nguyễn Hữu Cảnh: Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ

3.000

 

20

Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân

 

 

 

- Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình)

1.500

 

 

- Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực

2.000

 

21

Đường ngành rèn: Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ

1.800

 

22

Đường ông Ba Tợ: Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực

2.000

 

23

Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định: Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn

2.000

 

24

Quốc lộ 80B: Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An

2.000

 

25

Đường bê tông lên Phòng giáo dục: Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B

1.000

 

*

Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

26

Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ

2.500

 

27

Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ

1.500

 

28

Đường Bắc Cái Tắc: Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền

1.500

 

29

Đường Bắc Cái Tắc: Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ

1.000

 

30

Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B

 

 

 

- Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang

2.000

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954

 

 

31

Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm)

1.500

 

32

CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954)

1.000

 

33

CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954)

813

 

*

Đất ở nông thôn tại các chợ xã

 

 

34

Chợ Bắc Cái Đầm

2.500

 

35

Chợ Nhơn Hòa

1.000

 

36

Chợ Phú Hưng

2.000

 

37

Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung

2.000

 

38

Tuyến DC Tân Trung

1.000

 

39

Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung: Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài

500

 

40

Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2)

500

 

41

Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài)

500

 

42

Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung)

500

Bổ sung

43

Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét)

400

Bổ sung

44

Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ)

380

 

45

Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O)

750

 

46

Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O)

625

 

47

Đường Đông mương Trường học (từ giáp QL80B - cầu Trường A)

313

 

48

Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu

313

 

49

Đường Tây mương Trường học (từ giáp QL80B - cầu Trường A)

313

 

50

Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157)

500

 

51

Đường bờ Tây kênh Thần Nông

313

Bổ sung

52

Bắc Cái Tắc (Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng)

500

 

53

Đường Phú Hưng - Hiệp Xương: từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông

380

 

54

Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông

380

 

55

Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ: từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An

250

 

56

Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ: từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An

250

Bổ sung

57

Đường Bùng Binh: từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng

250

 

49

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

300

Bổ sung

50

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

240

Bổ sung

51

Các tuyến đường còn lại

200

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực: ấp Thượng 1, ấp Thượng 2, ấp Thượng 3, ấp Trung 1, ấp Trung 3, ấp Trung Thạnh, Mỹ Lương, Cái Tắc, Phú Hòa

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Phía Đông giáp sông Tiền. - Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) - Phía Nam giáp xã Tân Trung (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) - Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ.

140

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 80B (Cầu Cái Tắc - Mương Phèn (giáp ranh xã Phú An))

86

69

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi)

86

69

 

 

 

Từ trạm biến áp 110 - ranh xã Phú Hưng (cũ)

79

63

 

 

 

Đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú Hưng (cũ)

79

63

 

 

 

Các tuyến Dân cư vượt lũ: Tuyến DC Phú Mỹ, tuyến DC Phú Mỹ mở rộng, tuyến DC Phú Mỹ - Phú Thọ

79

60

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

48

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Phía Đông giáp sông Tiền. - Phía Tây giáp đường Nguyễn Trung Trực đến hết đường Hải Thượng Lãn Ông (trạm biến áp 110) - Phía Nam giáp xã Tân Trung (cũ) (từ Chi Cục thuế cũ - An Hòa Tự) - Phía Bắc giáp ngã ba hẻm nước mắm cũ.

182

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 954 (Đoạn từ An Hòa tự - cầu Chín Mi)

132

106

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 80B (Cầu Cái Tắc - Mương Phèn (giáp xã Phú An))

99

79

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông tiền)…

93

74

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

II

Khu vực: ấp Mỹ Hóa 1, ấp Mỹ Hóa 2, ấp Mỹ Hóa 3, Tân Thạnh, Trung Hòa, Trung 2, Vàm Nao, Hậu Giang 1, Hậu Giang 2, Hưng Tân, Hưng Thới 1, Hưng Thới 2, Hưng Mỹ, Hưng Hòa, Hưng Thạnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

70

55

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 954

70

55

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu)

70

55

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

41

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

81

64

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 954

81

64

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Vàm Nao, sông Hậu)

81

64

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Đơn vị hành chính

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Xã Phú Tân

Cụm công nghiệp Tân Trung

1.200

 

 

Phụ lục 69

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ AN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên Đường

Giá Đất

Ghi chú

1

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã

2.000

Sửa tên đường

2

Đất ở nông thôn tại trung tâm đảng ủy xã

2.000

Sửa tên đường

3

Đất ở nông thôn tại trung tâm ban chỉ huy quân sự xã

1.200

Sửa tên đường

4

Chợ Mương Kinh

2.000

 

5

Chợ Mương Chùa

1.500

 

6

Chợ Phú Xuân

1.200

 

7

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

1.800

 

8

Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ

2.000

 

9

Cụm Dân cư Phú An (Trừ các nền mặt tiền giáp Quốc lộ 80B)

1.500

 

10

Từ Quốc lộ 80B - Cống K26 mương Chùa

450

 

11

Từ cống K26 mương Chùa - Kênh Sườn

250

sửa mốc đoạn tuyến

12

Đường huyện 157

800

 

13

Cụm DC Phú Xuân

630

 

14

Đường Nam Phú Hiệp: Từ chợ Mương Kinh - cống Phú Hiệp

500

 

15

Đường Nam Phú Hiệp: Từ cống Phú Hiệp - tuyến dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp

450

Gộp tuyến

16

Cụm DC Đông Phú Thọ - Nam Phú Hiệp

450

 

17

Tiếp giáp sông Tiền

250

 

18

Lộ đá (đường tỉnh 954 cũ)

220

 

19

Đường đê kênh sườn ấp Phú Lợi

200

 

20

Bờ bắc kênh Phú Hiệp (Từ Quốc lộ 80B Phú Quí - Phú Lợi)

180

sửa mốc đoạn tuyến

21

Tuyến kênh Thần nông cũ

230

 

22

Tuyến K26 (từ kênh Thần nông - kênh Sườn Phú An)

250

 

23

Đường Nam Phú Hiệp Từ tuyến dân cư Phú Xuân -Kênh Sườn Phú Thọ

250

sửa mốc đoạn tuyến

24

Từ ranh dưới Cụm dân cư Đông Phú Thọ, Nam Phú Hiệp - ranh xã Phú Tân

188

sửa mốc đoạn tuyến

25

Đường Nam Mương Khai (từ cầu Bưu Điện - ranh Bình Thạnh Đông)

180

sửa mốc đoạn tuyến

26

Đường Nam Phú Bình (từ cầu bê tông - ranh Bình Thạnh Đông)

180

sửa mốc đoạn tuyến

27

Đường tây kênh Thần Nông: từ xã chợ vàm đến xã Phú Tân

200

Bổ sung

28

Bờ tây kênh sườn Phú Thọ: từ giáp xã Phú Tân đến kênh Phú Hiệp

180

Bổ sung

29

Bờ bắc kênh Mương Khai: từ kênh Thần Nông đến xã Bình Thạnh Đông

150

Bổ sung

30

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

200

Bổ sung

31

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

180

Bổ sung

32

Các tuyến đường còn lại

150

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi Chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: Phú Quí, Phú Quới, Phú Bình, Phú Lợi

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

75

60

 

 

b

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền)

75

60

 

 

c

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

45

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

86

70

 

 

b

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền)

86

70

 

 

c

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: Phú Mỹ Hạ, Phú Trung, Phú Mỹ Thượng, Phú Hậu

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

70

55

 

 

b

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền)

70

55

 

 

c

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

41

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

104

83

 

 

b

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Tiền)

81

64

 

 

c

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

III

Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Hạ, Phú Thu, Phú Tây

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)

58

46

 

 

b

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

35

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)

70

55

 

 

b

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

 

Phụ lục 70

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH THẠNH ĐÔNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đất ở nông thôn tại trung tâm Đảng ủy xã

2.000

 

2

Đất ở nông thôn tại Ban Chỉ huy Quân sự xã

1.500

 

3

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã

1.500

 

4

Chợ Phú Bình (ấp Bình Phú 2)

1.500

 

5

Chợ Bình Trung

1.500

 

6

Đất ở nông thôn Chợ Hiệp Xương (ấp Hiệp Thuận) - Cụm dân cư Hiện Xương

1.500

 

7

Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)

 

 

 

- Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1

1.200

 

8

Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh

 

 

 

- Tiếp giáp đường tỉnh 954: Từ Phà Năng Gù - Cầu Cái Đầm

1.500

 

9

Tiếp giáp đường tỉnh 951

 

 

 

- Từ Phà Năng Gù - Trung tâm Đảng ủy xã

1.500

 

 

- Từ Trung tâm Đảng ủy xã - Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1

1.500

bổ sung

 

- Từ Chợ, cụm dân cư Bình Tây 1 - Trung tâm Hành chính xã

1.200

 

 

- Từ Trung tâm Hành Chính xã - Giáp ranh xã Hòa Lạc

1.200

bổ sung

10

Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền đường liên xã, giao thông nông thôn, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)

 

 

11

Chợ Hiệp Xương cũ (ấp Hiệp Trung)

438

 

12

Cụm DC Hiệp Hưng

438

 

13

Đường Hiệp Xương - Phú Hưng

380

 

14

Cầu Đình - giáp ranh Phú Hưng (bờ Đông rạch Cái Đầm)

313

 

15

Từ Ban Chỉ huy Quân sự xã - ranh Phú Xuân (Nam Mương Khai)

180

 

16

Từ Cụm dân cư Hiệp Hưng - cầu trường "C"

180

 

17

Từ cầu Bình Hiệp - cầu Mương Khai

380

 

18

Đường Tây Cái Đầm (Đoạn từ cầu Bình Hiệp - cầu Cái Đầm)

190

 

19

Nam Mương Chùa

563

 

20

Bắc Mương Chùa

375

 

21

Từ ngã 3 Cua Dinh - ngã 3 nhà ông Lắm

630

 

22

Cụm DC Phú Bình (các đường còn lại)

480

 

23

Đường cồn Bình Phú 2 - Bình Thành

440

 

24

Đường Đal xóm Hồ - nhà thờ Bình Tây

250

 

25

Cầu Mương Khai - nhà ông Sa

250

 

26

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

225

bổ sung

27

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

180

bổ sung

28

Các tuyến đường còn lại

150

bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Xã Bình Thạnh Đông gồm:( Ấp Hiệp Hưng, Hiệp Thạnh, Hiệp Trung, Hiệp Thuận,Hiệp Hoà)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)

58

46

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

35

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)

70

55

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

II

Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Trung 1, Bình Trung 2, Bình Tây 2, Bình Đồng 1, Bình Đông 2, Bình Quới 1, Bình Quới 2)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 954

70

55

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 951

70

55

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

70

55

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

41

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 954

81

64

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 951

81

64

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

81

64

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

III

Xã Bình Thạnh Đông gồm: (Ấp Bình Phú 1, Bình Phú 2, Bình Thành, Bình Tây 1)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 951

70

55

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

70

55

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

41

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 951

81

64

 

 

 

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

81

64

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

 

Phụ lục 71

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HÒA LẠC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Dự án, Khu dân cư

 

 

 

- Tỉnh lộ 951 (ấp Hòa Lợi)

1.500

Sửa tên đường

 

- Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã

 

 

 

- Chợ Hòa Bình (Từ nhà ông Biểu đến Trạm Y tế)

2.000

 

2

Đất ở nông thôn tại các chợ còn lại (không phải chợ trung tâm)

 

 

 

- Trung tâm chợ Thơm Rơm

1.500

 

3

Tiếp giáp đường tỉnh 951

 

 

 

- Tuyến còn lại của Đường tỉnh 951

1.000

 

 

- Tuyến dân cư Phú Lạc (Trừ trung tâm chợ Thơm Rơm)

800

 

 

- Từ xã Bình Thạnh Đông - nhà ông Hai Biểu

800

 

 

- Đoạn từ trường Tiểu học ‘‘B’’ Hòa Lạc điểm phụ - Đường nước huyện đội

800

 

 

- Từ cống Phú Lạc đến cống 26 Tháng 3

800

 

 

- Tuyến dân cư Phú Hiệp - Hòa Lạc

880

 

 

- Tuyến dân cư 26/3 (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 951)

500

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp mặt tiền giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (sông Hậu, kênh cấp I, cấp II)

 

 

1

Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)

1.200

 

2

Từ ĐT 951 - Tuyến dân cư Hòa Lạc Phú Thành

1.500

 

3

Từ trung tâm hành chính xã - ranh xã Phú Thành (bờ Bắc đường K16)

1.000

 

4

Nam kênh Phú Lạc

250

 

5

Khu vực 2 bờ kênh Hòa Bình

190

 

6

Đường đất cặp sông Hậu từ Nam Phú Lạc đến chùa Hòa Hưng

300

 

7

Đường sông Hậu (từ kênh Phú Lạc đến kênh 26/3)

600

 

8

Kênh bờ nam 26/3

250

 

9

Kênh bờ bắc Phú Lạc

250

 

18

Tuyến dân cư nam K16

 

 

 

- Đường số 1

1.200

Bổ sung

19

Tuyến tránh đường tỉnh 951

 

 

 

- Từ cây xăng 34 - giáp xã Bình Thạnh Đông

500

Bổ sung

20

Đường Đông 7 Bích

 

Bổ sung

 

- Từ đường k16 - giáp xã Bình Thạnh Đông

500

 

21

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

225

Bổ sung

22

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

180

Bổ sung

23

Các tuyến đường còn lại

150

Sửa tên đường

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: Hòa An, Hòa Bình 1, Hòa Bình 2, Hòa Bình 3, Hòa Hưng 1, Hòa Hưng 2, Hòa Lộc, Hòa Hiệp, Hòa Lợi, Hòa Phát

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường tỉnh 951

69

55

 

 

 

- Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

69

55

 

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

41

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường tỉnh 951

83

67

 

 

 

- Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

81

64

 

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

54

 

 

 

 

Phụ lục 72

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHỢ VÀM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên Đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80B

 

 

 

- Ngã 3 đường phà - hết ranh Ngân hàng Nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm

4.000

 

 

- Ngã 3 đường phà - cổng trường THPT Nguyễn Chí Thanh

3.000

 

 

- Ngân hàng nông nghiệp chi nhánh Chợ Vàm - cổng trường tiểu học A (điểm chính)

3.000

 

 

- Từ xã Phú Lâm đến mương số 19

1.800

 

 

- Các đoạn còn lại Quốc lộ 80

2.000

 

2

Đường vào chợ: Hai dãy phố nhà lồng Chợ từ Quốc lộ 80B - bến Cầu

2.500

 

3

Đường Dự định 4: Ngã tư Đình - bến Cầu

1.500

 

4

Đường xuống phà An Hoà: Đường từ Bến xe - Bến Phà

2.000

 

5

Hướng Đông: Cuối đường Chành Gòn mép Sông Tiền - vách kho Vương Yên hiện hữu

1.000

 

6

Hướng Bắc: Ngã tư Đình - Ngã 3 mũi tàu

1.500

 

7

Tiếp giáp giao thông nông thôn, đường liên xã…

 

 

 

- Khu dân cư ấp Phú Vinh

1.500

 

 

- Từ ngã 3 đường vòng ấp Phú Hiệp - ranh ấp Phú Vinh (đường lộ sau)

1.000

sửa mốc đoạn tuyến

 

- Từ Quốc lộ 80B (ấp Phú Trường) - Cống K26

1.000

 

 

- Các đoạn đường còn lại

1.000

 

8

Đất ở tại trung tâm hành chính Ban chỉ huy Quân sự (ấp Phú Cường A)

2.000

Sửa tên

9

Đất ở tại trung tâm hành chính Đảng Ủy xã Chợ Vàm (ấp Phú Thượng)

1.000

Sửa tên

10

Chợ K16

1.800

 

11

Chợ Phú Thành

1.000

 

12

Cụm DC xã Phú Thạnh

1.500

 

13

Đường K16

 

 

 

- Đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 80B - Cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp

1.000

sửa mốc đoạn tuyến

 

- Ấp Phú Đức A đoạn từ cuối ranh cửa hàng xăng dầu Nhiên Liệu Đồng Tháp - đến ranh ấp Phú Trung

700

sửa mốc đoạn tuyến

 

- Từ ấp Phú Trung - ranh xã Hòa Lạc

700

sửa mốc đoạn tuyến

14

Lộ sau ranh Phú Lâm - Km 16

1.000

 

15

K16 đến mương 19 (lộ sau)

500

 

16

Tuyến DC Bắc K26 Đông Phú Thạnh

400

 

17

Từ ranh Chợ Vàm đến Văn phòng ấp Gò Ba Gia

250

 

19

Tuyến dân cư Hòa Lạc - Phú Thành (bờ Nam đường K16)

800

 

20

Tuyến kênh Thần nông cũ

230

 

21

Đường huyện 157

800

 

22

Cụm DC xã Phú Thành

500

 

23

Tuyến dân cư Nam, Bắc K16 xã

800

 

24

Khu vực còn lại ấp Phú Hữu, Phú Hiệp, Phú Vinh, Phú Trường, Phú Xương

500

Sửa tên

25

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

300

Bổ xung

26

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

270

Bổ xung

27

Các tuyến đường còn lại

240

Bổ xung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi Chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Khu vực thuộc các ấp: Phú Hiệp, Phú Hữu, Phú Trường, Phú Vinh, Phú Xương

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm. đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

- Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương. thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m.

140

 

 

 

b

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

86

69

 

 

c

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy

79

63

 

 

d

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

48

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

- Phía Đông - Đông Bắc giáp sông Cái Vừng và sông Tiền. - Phía Nam giáp đường đất hiện hữu (ấp Phú Xương, thị trấn Chợ Vàm) - Phía Tây giáp tuyến dân cư vượt lũ - Phía Tây Bắc giáp sông Cái Vừng và đường tỉnh 954 lấy vào trong 300m.

150

 

 

 

b

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

93

74

 

 

c

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy

93

74

 

 

d

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: Phú Cường A, Phú Cường B, Phú Đức A, Phú Đức B, Phú Lộc

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)

70

55

 

 

b

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Quốc lộ 80B

104

83

 

 

b

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)

81

64

 

 

c

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

III

Khu vực thuộc các ấp: Phú Quới, Phú Thượng, Phú Trung

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)

58

46

 

 

b

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

35

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp đường huyện, lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II)

70

55

 

 

b

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

 

Phụ lục 73

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ LÂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 01 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Chợ Phú Long

800

 

2

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã

2.000

 

3

Chợ Tân Phú

2.500

 

4

Tuyến dân cư Long Hòa

550

Sửa tên đường

5

Cụm dân cư K5 (trừ các nền cặp lộ K5)

500

Sửa tên đường

6

Đường dẫn cống K5 từ Quốc lộ 80B đến cụm dân cư K5

500

Sửa tên đường

7

Từ Quốc lộ 80B - cuối cụm dân cư K5

550

Sửa tên đường

8

Cuối cụm dân cư K5 đến đầu cụm tuyến dân cư Phú Long

300

 

9

Tuyến dân cư mương 13, xã Phú Lâm

1.300

 

10

Lộ sau

1.200

 

11

Cụm tuyến dân cư Phú Long

625

Sửa tên đường

12

Tuyến kênh Thần Nông cũ

230

 

13

Đường huyện 157 (Đường tỉnh 954 quy hoạch)

800

Sửa tên đường

14

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

200

Bổ sung

15

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

160

Bổ sung

16

Các tuyến đường còn lại

125

Sửa tên đường

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

 

I

Khu vực thuộc các ấp: Long Thạnh 2, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Phú Hòa A, Phú Hòa B, Phú Thuận A, Phú Thuận B, Phú Lợi, Tân Phú

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc lộ 80B

70

55

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)

70

55

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

41

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc lộ 80B

104

83

 

 

- Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)

92

74

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: Phú Đông, Phú Tây, Long Hậu

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)

 

 

 

 

- Đường nhựa (giáp phường Long Phú)

86

69

 

 

- Đường nhựa kênh thần nông (giáp xã Châu Phong)

58

46

 

 

- Các đoạn đường còn lại

52

41

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

31

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Cái Vừng)

 

 

 

 

- Đường nhựa (giáp phường Long Phú)

100

80

 

 

- Các đoạn đường còn lại

70

55

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

Phụ lục 74

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHÂU PHÚ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

 

Dự án, khu dân cư

 

 

1

Trần Quang Khải (số 1)

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái

17.490

 

- Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng

10.494

 

2

Trần Khánh Dư (số 2)

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Tim đường Nguyễn Khoái

19.531

 

- Đường Nguyễn Khoái - Đường Trần Bình Trọng

10.494

 

3

Nguyễn Trãi (số 4)

 

 

 

- Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư

19.531

 

- Tim Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng

9.275

 

4

Nguyễn Khoái (số 5)

 

 

 

- Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng

17.490

 

5

Hai Bà Trưng (Công viên)

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Công viên (trước Công an huyện cũ)

10.494

 

6

Quốc lộ 91

 

 

 

- Cầu Phù Dật - Đường số 6 (KDC Đông Bắc)

17.490

 

- Đường số 6 (KDC Đông Bắc) - Đường Lý Nhân Tông

13.118

 

- Đường Lý Nhân Tông - Đường Trần Văn Thành

10.203

 

7

Quốc lộ 91

 

 

 

- Đường Trần Văn Thành - Cầu chữ S

7.013

 

8

Phạm Ngũ Lão (số 6)

 

 

 

- Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư

8.415

 

9

Lý Nhân Tông (số 9)

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Đường Trần Hưng Đạo

6.732

 

10

Trần Hưng Đạo (số 30)

 

 

 

- Khu dân cư Sao Mai - KDC Đông Bắc Quốc lộ 91

7.038

 

11

Trần Hưng Đạo (nối dài số 30)

 

 

 

- Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)

6.171

 

12

Đường số 6

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Đường số 31 (KDC Đông Bắc suốt đường)

6.171

 

13

Đường Trần Bình Trọng

 

 

 

- Đường Trần Quang Khải - Đường Trần Khánh Dư

5.610

 

14

Bùi Thị Xuân (nối dài)

 

 

 

- Biên Khu dân cư Văn Hóa - Hướng Long Xuyên (KDC Đông Bắc suốt đường)

5.049

 

15

Đường số 1; 1A; 1B, đường số 3, 3A, đường số 4, số 5

 

 

 

- KDC Đông Bắc suốt tuyến

5.049

 

16

Đường Phạm Ngũ Lão (số 6)

 

 

 

- Đường Trần Khánh Dư - Đường Bạch Đằng

4.769

 

17

Đường Võ Thị Sáu

 

 

 

- Đường Trần Quang Khải - Đường Bạch Đằng

4.769

 

18

Đường Bùi Thị Xuân (nội bộ)

 

 

 

- Đường Lý Nhân Tông - Biên KDC Sao Mai

4.769

 

19

Đường Trần Quang Diệu (số 29)

 

 

 

- Đường số 31 nối dài- Đường số 6 (KDC Đông Bắc)

4.769

 

20

Khu tái định cư 2 (KCNBL)

 

 

 

- Các Ngõ Phố

4.769

 

21

Đường số 31 nối dài

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Đường Trần Văn Thành

4.208

 

22

Đường Thi Sách

 

 

 

- Cầu ván Bình Long - Giáp đường Hàm Tử

4.208

 

23

Khu dân cư Sao Mai

 

 

 

- Đường số 1 (Đường số 9 - Đường số 14)

10.098

 

- Đường số 2 (Tim đường số 10 - Tim đường số 13)

10.098

 

- Đường Số 3 (Quốc lộ 91 - Đường số 10)

10.098

 

- Đường số 4 (Tim đường số 10 - Tim đường số 13)

10.098

 

- Đường số 10 (Suốt tuyến)

10.098

 

- Đường số 13 (Đường số 2 - Đường số 7)

10.098

 

- Đường số 5 (Đường số 13 - Đường số 31 nối dài)

8.415

 

- Đường số 6

8.415

 

- Đường số 13 (Đường số 1 - Đường số 2)

8.415

 

- Đường số 13 (Đường số 7 - Đường Trần Văn Thành)

8.415

 

- Đường số 14 (Đường số 5 - Đường số 1)

8.415

 

- Đường số 1 (Đường số 14 - Đường số 31 nối dài)

6.732

 

- Đường số 7 (Đường số 31 nối dài - biên dự án khu dân cư Sao Mai)

6.732

 

- Đường số 17 (Đường số 4 - Đường số 7)

6.732

 

- Đường số 8 (Đường số 6 - Đường số 1 (hướng LX))

5.891

 

- Đường số 9 (Đường số 7 - Đường số 1 (hướng LX))

5.891

 

- Đường số 11 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX))

5.891

 

- Đường số 12 (Đường số 7 - Đường số 4 (hướng LX))

5.891

 

- Đường số 15 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ))

5.891

 

- Đường số 16 (Đường số 1 - Đường số 2 (hướng CĐ))

5.891

 

24

Huỳnh Thị Hưởng

 

 

 

- Quốc lộ 91 - đường cộ

5.891

 

25

Công viên Võ Thị Sáu

 

 

 

- Các đường còn lại Công viên Võ Thị Sáu

4.769

 

26

Đường Trần Quang Diệu (số 29)

 

 

 

- Đường số 6 (KDCĐB) - Trần Văn Thành

4.035

 

27

Đường Công viên Trần Văn Thành

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Sông Hậu

3.747

 

28

Huyền Trân Công Chúa

 

 

 

- Đường nội bộ - Khu 2,4ha

3.458

 

29

Chu Văn An

 

 

 

- Trường Tiểu học A Cái Dầu - Trường THPT Trần Văn Thành

3.458

 

30

Đường số 12

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Đường Chu Văn An

3.458

 

31

Đường số 4B (nội bộ)

 

 

 

- Đường số 7 - Đường số 12

2.306

 

32

Đường Bùi Thị Xuân (KDC - Văn hóa)

 

 

 

- Đường Lý Nhân Tông - KDC Đông Bắc

2.882

 

33

Đường Lý Nhân Tông

 

 

 

- Đường Trần Hưng Đạo - Sông Hậu

2.882

 

34

Đường Nguyễn Trung Trực

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10

3.458

 

35

Đường Nam kênh 10

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Ngã 3 kênh 10

3.458

 

- Ngã 3 kênh 10 - Mương Ba Chơn

2.594

 

- Mương Ba Chơn - Kênh 1

2.162

 

36

Đường Bạch Đằng

 

 

 

- Cầu Phù Dật - Đường Phạm Ngũ Lão

2.306

 

- Phạm Ngũ Lão - Kênh Chủ Mỹ

1.153

 

37

Đường Trần Nhật Duật

 

 

 

- Hẻm Đệ Nhị - Đường đắp

2.017

 

38

Đường Hảm Tử

 

 

 

- Nhà máy Giải Phóng 2 - Gạch Cầu Cá

1.834

 

39

Đường Đắp Bình Nghĩa

 

 

 

- Suốt đường

1.153

 

40

Khu dân cư trung tâm Bình Phú

 

 

 

Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ

2.882

 

 

Nền loại 2: Đường số 1, Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 5 (Đường số 2 - Đường số 3) Đường số 6 (Đường số 1 - Đường số 3)

1.729

 

 

Nền chính sách

259

 

41

Cụm dân cư Nam Kênh 10 - Tây kênh 14

 

 

 

Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ

1.297

 

 

Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến) Đường số 3 (4 nền từ góc đường số 7) Đường số 4 (4 nền từ góc đường số 6) Đường số 5 (Các nền còn lại)

793

 

 

Nền loại 3: Đường số 4 (3 nền từ góc đường số 2) Đường số 3 (Đường số 7 - Hết biên CDC hướng Quốc lộ 91)

576

 

 

Nền chính sách

144

 

42

Tuyến dân cư xã Bình Phú

 

 

 

Nền chính sách

164

 

43

Khu dân cư khu công nghiệp Bình Long

 

 

 

Đường số 1 (Suốt tuyến)

4.125

 

 

Đường số 2 (Suốt tuyến)

4.125

 

 

Đường Ngõ phố 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 (Suốt tuyến)

2.475

 

44

Tuyến dân cư Tây kênh 7 nối dài

 

 

 

Nền loại 1: Đường Nam Kênh 10 (Các nền TDC giáp đường) Đường số 4 (Suốt tuyến) Đường số 1 (Đường số 4 - Hết biên KDC) hướng kênh 8 Đường số 5 (Đường số 1 - Đường số 2)

957

 

 

Nền loại 2: Đường số 2 (Suốt tuyến)

561

 

 

Nền chính sách

165

 

45

Tuyến dân cư Tây kênh 8

 

 

 

Nền chính sách

165

 

46

Tuyến dân cư Đông kênh 8

 

 

 

Nền chính sách

155

 

47

Khu dân cư Ấp Bình Chánh (cặp Xã đội Bình Long cũ)

825

 

48

Đường Tây kênh 13 (Kênh Cây Dương - Kênh 10 Cầu Chữ S)

1.181

 

49

Đường Bắc Cây Dương (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành)

985

 

50

Đường Nam Kênh 10 (Kênh 8 - Ranh huyện Châu Thành)

1.378

 

51

Tiếp giáp Quốc lộ 92

 

 

 

Cầu cây Dương - Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long

1.936

 

 

Đường số 3 Khu công nghiệp Bình Long - Cầu Phù Dật

2.420

 

52

Đường Ngõ Phố 2 (Đường số 1 KCN Bình Long - Cầu Bắc Phù Dật)

1.815

 

53

Đường Bắc Cây Dương

 

 

 

Quốc lộ 91- Kênh Đê

787

 

 

Kênh Đê - Kênh 12

605

 

54

Đường nhựa Phù Dật (Bờ Đông)

 

 

 

Cầu Phù Dật - Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long

605

 

 

Hết ranh Trường Tiểu học C Bình Long - Kênh Đê

440

 

55

Đường nhựa Phù Dật (Bờ Tây)

 

 

 

Kênh Chủ Mỹ - Kênh cây Dương

363

 

 

Đường Nam Kênh 10 (Kênh 1 - Kênh 8)

847

 

56

Đường ấp Bình Hưng

 

 

57

Đường số 3 KCN Bình Long - Cầu Chánh Hưng

605

 

58

Đường số 3 KCN Bình Long - Cuối cồn bìa

545

 

59

Đường Cầu số 10: Đoạn từ Nam kênh 10 đến ranh xã Vĩnh An

1.378

Bổ sung

60

Các đường còn lại: Khu vực thị trấn Cái Dầu cũ

1.153

 

61

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

594

 

62

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

475

 

63

Các tuyến đường còn lại

396

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Khu vực thuộc các ấp: Bình Hòa, Bình Nghĩa, Vĩnh Lộc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Thành, Vĩnh Tiến

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

160

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

205

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: Bình An, Bình Điền, Bình Đức, Bình Khánh, Bình Quới, Bình Tây, Bình Thới

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương

88

80

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

80

72

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương

105

96

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

88

79

 

 

 

Khu vực thuộc các ấp: Bình Chánh, Bình Châu, Bình Chiến, Bình Hưng, Bình Thắng, Bình Thuận, Chánh Hưng

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ)

115

105

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh 7

115

105

 

 

 

Tiếp giáp Sông Hậu và Khu công nghiệp Bình Long

115

105

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

96

86

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

Quốc lộ 91 – Kênh Đê (Cánh đồng nhỏ)

158

123

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh 10 CP, kênh Cây Dương, Kênh Phù Dật

114

105

 

 

 

Tiếp giáp Sông Hậu

105

96

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

96

88

 

 

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Đơn vị hành chính

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Xã Châu Phú

Khu công nghiệp Bình Long

1.922

 

Khu công nghiệp Bình Long (Đất Thương mại – Dịch vụ)

3.738

 

 

Phụ lục 75

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ MỸ ĐỨC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên Đường

Giá đất

Ghi chú

*

Chợ Mỹ Đức

 

 

1

Nền loại 1

 

 

 

- Đối diện nhà lồng chợ, đường số 1(đường chính vào chợ)

8.547

 

 

- Đường số 4 (Đường số 9 - Đường số 19)

6.105

 

2

Nền loại 2 (Đâu lưng với lô nền loại 1)

3.663

 

3

Đường số 2

2.951

Bổ sung

4

Nền còn lại

2.951

 

5

Trung tâm thương mại Nam Châu Đốc

 

 

 

- Đường số 1,6,7

5.495

 

 

- Đường 10,14

3.256

 

 

- Các đường còn lại

2.747

 

 

- Nền tái định cư 1: Tờ BĐ 9 (419, 396, 545, 457, 481,474, 473, 492, 504-507, 361, 359, 414, 382); Tờ BĐ 8(171, 195-197, 208-210, 235-236, 245-247)

305

 

 

- Nền tái định cư 2: Tờ BĐ 9 (373, 356-353, 369, 371,375)

509

 

 

- Đường nối Đường số 3 (Đường số 3 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào)

2.747

 

 

- Đường số 4 Khu dân cư kênh Đào mở rộng (Đường số 4 (Trung tâm Thương mại Nam Châu Đốc) - Đường Nam Kênh Đào)

2.747

 

 

- Các đường còn lại Khu dân cư Kênh Đào mở rộng

2.747

 

6

Tuyến dân cư Đông kênh 3 – Bắc kênh Cần Thảo

 

 

 

- Nền chính sách

179

 

7

Tuyến dân cư ấp Khánh Mỹ

 

 

 

- Nền linh hoạt: Đường số 1 (Đường số 2 - Đường số 3)

Đường số 1 (5 nền liên tiếp 2 bên đường từ góc đường số 2)

Đường số 1 (10 nền liên tiếp 2 bên đường cuối biên TDC)

Đường số 2 (Suốt tuyến)

1.150

 

 

- Nền chính sách

655

 

8

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

- Cầu Cần Thảo – Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc

4.070

 

 

- Đường số 3 chợ Nam Châu Đốc – Cầu kênh Đào

6.105

 

9

Đường Lê Văn Cường: Quốc lộ 91 – Cầu chợ Giồng

1.832

 

10

Đường Nam Kênh Đào

 

 

 

- Cầu chợ Giồng – Quốc lộ 91

814

 

 

- Quốc lộ 91 – Kênh 3

814

 

 

- Kênh 3 – Hào Đề lớn

611

 

11

Đường Bắc Cần Thảo

 

 

 

- Quốc lộ 91 – Kênh 3

814

 

 

- Kênh 3 – Hào Đề lớn

666

 

12

Đường Lâm Văn Mến: Quốc lộ 91 – Cua sen Quốc lộ 91

611

 

13

Đường Đông Kênh 3: Đường Bắc Cần Thảo – Đường Nam Kênh Đào

611

 

14

Đường Bắc Cây Sung: Cầu Bắc Cây Sung – Cầu Vàm Cây Sung

1.294

Sửa mốc đoạn tuyến

15

Đường Vòng Bắc: Cầu An Đức –– Cầu Vàm Cây Sung

1.294

Sửa mốc đoạn tuyến

16

Đường Vòng Bắc: Ngã ba Vòng Xoài – ranh Đảng Ủy

1.294

Sửa mốc đoạn tuyến

17

Đường Bãi Khánh Thuận

889

Sửa mốc đoạn tuyến

18

Đường Nam Cây Sung: Ngã ba Khánh Đức – Bia Chiến Thắng

728

 

19

Đường Vòng Nam: Cầu An Đức – Cầu Thuận Phát

1.294

 

20

Đường Mương Đòn Dong (Bờ Đông) (Nam Cây Sung - Mương Thu Anh thuộc ấp Khánh Thuận, ấp Khánh Châu và ấp Khánh Lợi)

728

 

21

Đường Vòng Mương Cây Kim (Vòng Bắc Cây Sung (tổ 1, ấp Khánh Bình) - Cuối đường tổ 24 ấp Khánh Mỹ thuộc ấp Khánh Bình và ấp Khánh Mỹ)

728

 

22

Đường tổ 5 Khánh Bình

728

Bổ sung

23

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

600

Bổ sung

24

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

480

Bổ sung

25

Các tuyến đường còn lại

399

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

MỸ ĐỨC (Ấp Khánh Mỹ, Khánh Bình, Khánh Phát, Khánh Thuận, Khánh Châu, Khánh Lợi, Khánh Hòa, Khánh Đức, Khánh An)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây)

114

104

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông)

155

145

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Đào, kênh Cần Thảo

114

104

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

93

83

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Cánh đồng lớn (Bờ tây)

156

138

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lô 91 – Cánh đồng nhỏ (Bờ đông)

173

138

 

 

 

Tiếp giáp Kênh Đào, kênh Cần Thảo

112

104

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

95

87

 

 

II

MỸ ĐỨC (ấp Mỹ Chánh, Mỹ Phó, Mỹ Thiện, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Hiệp, Mỹ Hòa)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu

92

85

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

71

64

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu

147

138

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

104

95

 

 

 

Phụ lục 76

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH THẠNH TRUNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường tỉnh 945 mới

 

 

 

- Quốc lộ 91 vào 50m

5.610

 

 

- Quốc lộ 91 vào 50m - Kênh 7

3.927

 

2

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

- Cầu chữ S - Đường vào khu TĐC cầu chữ S

5.610

 

 

- Đường vào khu TĐC cầu chữ S - Cống Mương Khai lắp

4.208

 

 

- Cống Mương Khai lắp - Đường vào UBND xã

5.049

 

 

- Đường vào UBND xã - Ranh dưới cây xăng Phát Lợi

5.610

 

 

- Ranh dưới cây xăng Phát Lợi - Cầu Vịnh Tre

7.013

 

 

- Cầu Vịnh Tre - Trạm Y Tế Mỹ Phú

2.341

 

 

- Trạm Y Tế Mỹ Phú - Cầu Cần Thảo

2.926

 

3

Tiếp giáp Đường tỉnh 945: Từ Quốc lộ 91 - Ngã 3 Mũi Tàu

4.208

 

4

Chợ Châu Phú: Nền loại 1 (Đối diện nhà lồng chợ)

5.610

 

5

Tuyến đường số 7 nối dài: Từ đường số 3 - Đường tỉnh 945 (cũ)

4.208

 

6

Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 1) - Đường 3, 4 (suốt tuyến)

10.203

 

7

Chợ Ba Tiệm

1.232

 

8

KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn

 

 

 

- Đường số 1, 2: Tờ BĐ 53(62, 63); Tờ BĐ 53 (164, 165)

400

 

 

- Đường số 2 (Đường số 5 - Giáp KDC Đông Kênh 3- Bắc Kênh Tri Tôn (Mở rộng))

462

 

 

- Nền chính sách (thuộc KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (nối dài) + KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn

154

 

9

KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)

 

 

 

- Nền loại 1:

Đường số 2 (Suốt tuyến)

Đường số 4 (Đường số 2 - Đường số 1)

Đường số 5 (Đường số 2 - Hết đường số 1)

1.386

 

 

- Nền loại 2:

Đường số 3: Tờ BĐ 56 (155,156,131)

Đường số 5 (Các nền còn lại)

832

 

 

- Nền chính sách (KDC Đông kênh 3 - Bắc kênh Tri Tôn (Mở rộng)

154

 

10

Khu trung tâm thương mại Vịnh Tre (Nền loại 2)

 

 

 

- Đường số 7 (Đường số 3 - Đường số 4) đối diện nhà lồng chợ

7.013

 

 

- Đường số 9 (Đường số 4 - Đường số 5)

6.171

 

 

- Đường số 10 (Đường số 4 - Đường số 5)

6.171

 

 

- Đường số 11 (Đường số 4 -Biên KDC hướng Long xuyên)

6.171

 

 

- Đường số 6 (Đường số 9 - Đường số 7)

6.171

 

 

- Đường số 9 (Đường số 5 - Đường số 6) Các thửa đâu lưng với lô nền loại 1 giáp đường số 3

5.610

 

 

- Đường số 8 (Đường số 5 - Đường số 4)

4.769

 

 

- Đường số 6 (Đường số 9 - Quốc lộ 91)

4.443

 

 

- Đường số 7 (Đường số 4 - Đường số 5)

4.208

 

 

- Đường số 8 (Đường số 5 - Đường số 6)

4.208

 

 

- Đường số 5 (Đường số 8 - Đường số 7)

4.208

 

 

- Đường số 10 (Đường số 5 - Đường số 6)

4.208

 

 

- Đường số 11 (Đường số 5 - Đường số 6)

4.208

 

 

- Đường số 10 B (Đường số 5 - Đường số 6)

4.769

 

 

- Đường số 11 B (Đường số 15 - Đường số 6)

4.769

 

 

- Đường số 14 (Suốt đường)

4.769

 

 

- Đường số 15 (Đường số 10B - Đường số 11B)

4.769

 

11

Chợ Kênh 7 (Nền loại 1)

 

 

 

- Đường số 2 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9)

5.610

 

 

- Đường số 4 (Suốt tuyến)

5.610

 

 

- Đường số 5 (Hết đường số 4 - Hết đường số 9)

5.610

 

 

- Đường số 9 (Suốt tuyến)

5.610

 

12

Tiếp giáp mặt tiền đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

 

- Đường Nam Cần Thảo (Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn)

878

 

 

- Đường Bắc Vịnh Tre (Quốc lộ 91 - Hào Đề Lớn)

732

 

 

- Đường Vòng Mỹ Phú (Suốt tuyến)

995

 

 

- Đường Đông kênh 3 (Đường Bắc Vịnh Tre - Đường Nam Cần Thảo)

439

 

13

Đường dẫn và Khu dân cư chợ Vịnh Tre (cũ): Từ đường Nam Vịnh Tre (Đường tỉnh lộ 945 cũ) - hết Khu dân cư

4.323

 

14

Chợ Châu Phú

 

 

 

- Nền loại 2 (Các nền đâu lưng với lô nền loại 1)

3.458

 

 

- Nền còn lại

2.306

 

 

- Nền tại khu tái định cư cầu chữ S

1.729

 

15

Chợ Kênh 7

 

 

 

- Nền loại 2 gồm các thửa còn lại của đường số 1, 2, 3, 5, 7, 8

3.458

 

 

- Nền tái định cư tại đường số 3 (gồm các thửa 63-64; 78- 85; 111-120; 174-120 thuộc Tờ BĐ 39)

576

 

16

Cụm dân cư ấp Vĩnh Bình

 

 

 

- Nền linh hoạt tại đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 (Trừ các nền chính sách)

1.821

 

 

- Nền chính sách:

+ Tờ BĐ 39 gồm các thửa 491-492, 539-555, 558-568, 571-577, 584-589, 593, 596-598, 622-636, 641-653, 656- 670, 675-689, 694-705, 708-716

+ Tờ BĐ 42 gồm các thửa 19-22, 25-27, 30-35, 38-47, 52- 61

+ Tờ BĐ 101 gồm các thửa 842, 843, 846, 847,850, 862, 865-871, 883, 884, 889-894, 897-902, 907-912, 917-921

660

 

 

- Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo và Tuyến dân cư Bắc rạch cây Gáo (nối dài)

340

 

17

Tiếp giáp Đường tỉnh 945

 

 

 

- Ngã 3 Mũi Tàu - Đầu cầu Vịnh Tre

1.153

 

 

- Ngã 3 Mũi Tàu - Đường số 1 chợ Kênh 7

1.441

 

 

- Đường số 1 chợ kênh 7 - Cầu kênh 7

2.017

 

18

Đường trường TC Kinh tế - Kĩ thuật: Từ Quốc lộ 91 - Rạch M. Khai lắp

1.153

 

19

Đường Mương Khai lắp: Quốc lộ 91 - Cầu sắt ngã 4

865

 

20

Đường về Trung tâm xã Vĩnh Thạnh Trung

 

 

 

- Quốc lộ 91 - Ngã 4 kênh 7

1.297

 

 

- Ngã 4 kênh 7 - Biên KDC chợ kênh 7

1.297

 

 

- Ngã 4 nghĩa địa - Cầu Rạch Cây Gáo

1.297

 

21

Đường bê tông chùa Đáo Cử: Từ Quốc lộ 91 - Đường về Trung tâm xã mới

1.297

 

22

Đường Đông kênh 7: Từ Nam Vịnh Tre (Tỉnh lộ 945 cũ) - đường Bắc Kinh 10 Châu Phú

721

Bổ sung

23

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

510

Bổ sung

24

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

408

Bổ sung

25

Các tuyến đường còn lại

340

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực: Ấp Vĩnh Thuận, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Bình, Vĩnh Quới, Bình An, Thạnh Lợi, Vĩnh Quí, Vĩnh Hòa, Vĩnh Lợi, Vĩnh Phú, Thạnh An

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu

121

111

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ

101

91

 

 

 

- Tiếp giáp đường Tỉnh 945 mới

121

111

 

 

 

- Tiếp giáp các kênh còn lại

91

81

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc lộ 91 và sông Hậu

228

182

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh Vịnh Tre, rạch Mương Khai Lắp, rạch Thạnh Mỹ

160

137

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới

228

182

 

 

 

- Tiếp giáp các kênh còn lại

125

114

 

 

II

Khu vực: Ấp Mỹ Lợi, Mỹ Hưng, Mỹ Quí, Mỹ An, Mỹ Phước, Mỹ Trung, Mỹ Thuận

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ)

89

82

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây)

82

75

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo

82

75

 

 

 

- Tiếp giáp các kênh còn lại

67

60

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc lộ 91 – Bờ Đông (Cánh đồng nhỏ)

156

138

 

 

 

- Tiếp giáp Quốc lô 91 – Vịnh Tre – Cần Thảo (Bờ tây)

138

121

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh 3, kênh Hào Đề, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo

112

104

 

 

 

- Tiếp giáp các kênh còn lại

95

87

 

 

 

Phụ lục 77

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH MỸ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Chợ TT Bình Thủy

 

 

 

- Nền loại 1: Đuờng số 9, 10, 11, 12 (Suốt tuyến)

6.878

 

 

- Nền loại 1: Đường số 5 (Đường số 1 - Đến giáp TDC Bình Hòa)

3.718

 

 

- Nền loại 1: Đường số 3 (Suốt tuyến)

3.718

 

 

- Các nền còn lại:

+ Đường số 2 (Đường số 6 - Hết đường số 8)

+ Đường số 4 (Suốt tuyến)

+ Đường số 6 (Đường số 4 - Đường số 2)

+ Đường số 5 (Các nền còn lại)

2.417

 

 

- Các nền còn lại: Đường số 6 (Đường số 1 – Đường số 4)

1.487

 

2

Chợ Bình Chánh

 

 

 

- Đường tỉnh 947 (Cầu kênh 7 – Đường số 4)

3.960

 

 

- Đường số 3 (Đường tỉnh 947 – Đường số 5)

3.960

 

 

- Đường số 5 (Đường số 2 – Đường số 3)

3.960

 

 

- Nền chính sách

277

 

3

Tuyến dân cư ấp Bình Hòa (chương trình 193)

342

 

4

Tuyến dân cư ấp Bình Hòa

 

 

 

- Nền linh hoạt: Đường Phan Chu Trinh, Đường số 1, 5, 6, 7, 8 (Trừ các nền chính sách)

1.673

 

 

- Nền chính sách: Tờ BĐ 37 (481-509, 603-618, 567-598, 531-562, 511-526, 730-740, 743-753, 698-708, 711-721, 660-663, 666-689, 805-817);

Tờ BĐ 38 (4-17, 820-833, 855-875)

342

 

5

Tuyến dân cư Kênh Đình

1.822

 

6

Chợ Vàm Xáng Cây Dương

 

 

 

- Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ

3.388

 

 

- Nền loại 2: Đâu lưng với lô nền loại 1

2.541

 

 

- Nền còn lại đường vành đai

2.033

 

7

Chợ Đình

2.002

 

8

Chợ Năng Gù

2.202

 

9

Cụm dân cư Nam kênh Ba Thê – Đông Hào Sương

 

 

 

- Nền loại 1:

+ Đường số 1 (Suốt tuyến)

+ Đường số 4 (Suốt tuyến)

2.202

 

 

- Nền loại 2: Các nền đối diện nhà lồng chợ (Đường số 2, 3, 5)

1.863

 

 

- Nền loại 3:

+ Đường số 2 (Tim đường số 5 – Hết biên CDC)

+ Đường số 3 (Đường số 5 – Hẻm thông hành lô nền đối diện)

1.525

 

 

- Nền chính sách

169

 

10

Cụm dân cư Đông Kênh 7 – Nam Kênh Ba Thê

 

 

 

- Nền loại 1:

+ Đường số 1 (Suốt tuyến)

+ Đường số 3 (Đường số 1 – Đường số 5)

1.584

 

 

- Nền loại 2:

+ Đường số 2 (Đường số 1 – Đường số 5)

+ Đường số 4 (Đường số 1 – Đường số 5)

693

 

 

- Nền chính sách

356

 

11

Cụm dân cư ấp Bình Thạnh

 

 

 

- Nền chính sách

263

 

12

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

- Ranh xã Bình Hòa - Tim Cầu Thầy Phó

2.746

 

 

- Tim Cầu Thầy Phó – Cầu Cây Dương (cũ)

3.802

 

 

- Đường tránh Quốc lộ 91

3.802

 

 

- Tuyến tránh QL91 (Cổng trường B Bình Mỹ - Điểm giao QL91 cũ và tuyến tránh)

3.802

 

13

Đường tỉnh 947

 

 

 

- Cuối biên chợ Cây Dương – Mương Hào Sương

1.647

 

 

- Mương Hào sương – Kênh 7

1.102

 

 

- Đường số 4 – Kênh 10

1.102

 

 

- Kênh 10 – Giáp ranh xã Vĩnh An

1.102

 

14

Đường Nam Năng Gù - Núi Chốc

 

 

 

- Quốc lộ 91 – Cầu 5 Trị

760

 

 

- Cầu 5 Trị - Kênh Hào Sương

634

 

15

Đường Đông kênh 7 (suốt tuyến)

661

 

16

Đường Tây kênh 7 (suốt tuyến)

661

 

17

Đường Tây Kênh Hào sương (trọn đường)

661

 

18

Đường nhựa vòng Bình Thủy

1.540

 

19

Đường bê tông (Kênh đình – Chùa Kỳ Lâm)

770

 

20

Đường nhựa Kênh Đình (Đình Bình Mỹ - Kênh 2 Mương Trâu)

845

 

21

Đường bê tông Kênh Đình (Kênh 2 Mương Trâu - Kênh Hào Sương)

845

 

22

Đường Đông Kênh Hào sương (trọn đường)

845

 

23

Đường nhựa: Cầu Thầy Phó – Cầu Bảy Thành – Cầu 6 Thiều – Quốc lộ 91

845

 

24

Đường Đông Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)

600

 

25

Đường Tây Tư Tản (Tỉnh lộ 947 - Mương phèn)

600

 

26

Đường Đông kênh 13 (Tỉnh lộ 947 - Giáp ranh xã Vĩnh An)

550

 

27

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

630

 

28

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

560

 

29

Các tuyến đường còn lại

470

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Các ấp Bình Hòa, Bình Phú, Bình Quý, Bình Thiện, Bình Thới, Bình Yên

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Chợ TT Bình Thủy

130

121

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

112

93

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông và sông Hậu

175

166

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

114

96

 

 

II

Các ấp Bình Chánh 1, Bình Chánh 2, Bình Hưng 1, Bình Hưng 2, Bình Minh, Bình Tân, Bình Thành, Bình Trung

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

Quốc lộ 91 - Kênh Lòng Ống

117

107

 

 

 

Quốc lộ 91 – kênh 1 (Bình Mỹ cũ)

117

107

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương)

107

98

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

98

88

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

 

 

 

 

 

Quốc lộ 91 – kênh 1

123

114

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh Cây Dương (Kênh 1 – Cầu Hào Sương)

105

96

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

96

88

 

 

III

Các ấp Bình Chơn, Bình Lộc, Bình Lợi, Bình Phước, Bình Thạnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh Cây Dương

89

81

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

81

73

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

Tiếp giáp kênh Cây Dương

105

96

 

 

 

Tiếp giáp các kênh còn lại

88

79

 

 

 

Phụ lục 78

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THẠNH MỸ TÂY

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Chợ Long Châu

 

 

 

Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ

4.070

 

 

Nền loại 2:

Đường số 1 (Tỉnh lộ ĐT.945 - Đường số 4)

Đường số 4 (Các thửa liền kề đối diện với nền loại 1)

2.442

 

 

Nền loại 3:

Đường Thoại Ngọc Hầu (Đường số 4 - Đường số 2)

Đường số 1 (Đường số 4 – Đường số 2)

1.628

 

 

Các nền còn lại

1.018

 

2

Cụm dân cư Trung tâm xã

 

 

 

Đường số 2 (Đường số 5 – Đường số 8)

1.221

 

 

Đường số 5 (Đường số 1 – Ranh thửa 107,108 tờ 7)

1.221

 

 

Đường số 7 (Đường số 2 – Hẻm thông hành L2,L3)

1.221

 

 

Đường số 8 (Đường số 1 – Đường số 3)

1.221

 

 

Các nền còn lại

305

 

3

Chợ TT xã Ô Long Vĩ

 

 

 

Nền loại 1: Đường số 6, 7, 10 (Các nền đối diện nhà lồng chợ)

2.772

 

 

Nền loại 2:

Đường số 10 (Đường số 5 - Đường số 8)

Các nền đâu lưng nền loại 1

1.386

 

 

Nền loại 3:

Đường số 10 (Đường số 5 - Hết biên KDC hướng ra quốc lộ 91)

Đường số 3 (Suốt tuyến)

616

 

 

Nền chính sách

308

 

4

Cụm dân cư Nam Kênh Tri Tôn –K7 – K8

 

 

 

Nền loại 1:

Lô 1 (nền 1-5), Lô 2 (nền 1-5), (nền 34-38)

Lô 8 (nền 35-39), Lô 9 (nền 35-40), (nền 75-79)

1.018

 

 

Nền loại 2:

Lô 5 (nền 34), Lô 6 (nền 34), Lô 7 (nền 1-39)

Lô 8 (nền 1), Lô 9 (nền 1, 41)

611

 

 

Nền Chính Sách

222

 

5

Cụm dân cư ấp Bờ Dâu

 

 

 

Đường số 1 (Suốt tuyến)

1.247

 

 

Đường số 2 (Suốt tuyến)

1.247

 

 

Đường số 3 (Tờ BĐ 58 thửa ( 503-507; 379-386)

1.247

 

 

Nền chính sách

564

 

6

Tuyến dân cư kênh 11

 

 

 

Nền chính sách

149

 

7

Cụm dân cư Đầu kênh 13

 

 

 

Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ

1.540

 

 

Nền loại 2:

Đường số 2 (Đường số 4 - Đường số 3)

Các nền còn lại Tờ BĐ 62 (170 - 173)

847

 

 

Nền tái định cư (các thửa còn lại)

154

 

8

Tuyến đường dân sinh kênh 8-kênh 9 (Tuyến rau nhút)

385

 

9

Chợ Hưng Thới

 

 

 

Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ

 

 

Đường số 1 (Suốt tuyến)

2.646

 

 

Nền loại 2:Đường số 2 (Các nền còn lại) Đường số 3 (Suốt tuyến)

1.776

 

 

Nền chính sách

204

 

10

Cụm dân cư Tây kênh 13

 

 

 

Nền loại 1:

Đường số 1 (Đường số 2 - Hết biên CDC)

Đường số 6 (Suốt tuyến)

Đường số 4 (Đường số 1 - Đường số 6)

Đường số 3 (Đường số 1 - Đường số 6)

855

 

 

Nền chính sách

509

 

11

Tuyến dân cư kênh Cốc

 

 

 

Nền chính sách

177

 

12

Tuyến dân cư ấp Long Bình

 

 

 

Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ

1.340

 

 

Nền loại 2:

Đường Nam kênh Đào (Suốt tuyến)

Đường số 1, số 2 (4 nền liền kề liên tiếp với nền loại 1)

770

 

 

Nền chính sách

154

 

13

Tuyến dân cư Nam Kênh Đào – Tây kênh 11

 

 

 

Nền loại 1: Đối diện nhà lồng chợ

770

 

 

Nền loại 2: Đường số 2 (Các nền đối diện và liền kề với nền loại 1)

462

 

 

Nền chính sách (Các thửa còn lại)

154

 

14

Tuyến dân cư Đầu kênh 7

 

 

 

Nền chính sách

146

 

15

Tuyến dân cư ấp Long Thuận

 

 

 

Nền chính sách

193

 

16

Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (mới)

1.434

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh 945

 

 

17

Kênh 7 – Kênh 8

805

 

18

Kênh 8 – Kênh 10

658

 

19

Kênh 10 – Biên ngoài chợ Long Châu

1.463

 

20

Biên ngoài chợ Long Châu – Kênh 11

1.463

 

21

Kênh 11 – Kênh 13

805

 

22

Tiếp giáp Đường tỉnh 945

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 945 mới (kênh 13- Đường tỉnh 945 cũ)

989

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh 945 (cũ)

 

 

23

Kênh 13 – Trường THCS Đào Hữu Cảnh

793

 

24

Trường THCS Đào Hữu Cảnh – Ranh xã Núi Cấm

648

 

26

Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 8 – Kênh 13)

512

 

27

Đường Nam Cầm Thảo (Ranh xã Ô Long Vĩ- Ranh xã Đào Hữu Cảnh)

439

 

28

Đường Tây kênh 7 (Nam Vịnh Tre – Kênh 10 Cầu Chữ S)

366

 

29

Đường Bắc kênh 10 Châu Phú (Kênh 7 – Kênh 13)

293

 

30

Đường Đông Tây Kênh 8 (Suốt tuyến)

293

 

31

Đường Đông kênh 13 (Suốt tuyến)

293

 

35

Đường Nam Cần Thảo (Kênh Ranh - Ranh Xã Thạnh Mỹ Tây)

432

 

36

Tuyến kênh Cốc (Kênh Vịnh Tre – Kênh 10 Châu Phú)

360

 

37

Đường Bắc Vịnh Tre (Kênh 13 – Kênh ranh)

360

 

38

Tuyến Tây kênh 13

 

 

 

Kênh 10 Châu Phú – Kênh Vịnh Tre

360

 

 

Kênh Vịnh Tre – Bắc Kênh Cần Thảo

288

 

39

Kênh ranh (Kênh Vịnh Tre – Kênh Cần Thảo)

288

 

40

Đường Bắc kênh 10 Châu Phú (Kênh 13 – Kênh Ranh)

288

 

41

Đường Đông kênh Ranh (Kênh Vịnh tre - Kênh 10 Châu Phú)

1.611

 

42

Đường Nam Cần Thảo

 

 

 

Hào Đề lớn – Khu hành chính

732

 

 

Kênh 7 – Ranh xã Thạnh Mỹ Tây

439

 

43

Đường Bắc Vịnh Tre

 

 

 

Hào Đề lớn – Kênh 7

732

 

 

Kênh 7 – Kênh 8

439

 

44

Đường Đông Kênh 7

 

 

 

Kênh Vịnh Tre – Cuối biên CDC TT xã Ô Long Vĩ cũ

512

 

 

Kênh Cần Thảo – KDC ấp Long Bình

512

 

45

Đường Tây kênh 7 (Kênh Vịnh Tre – Kênh Đào)

293

 

46

Đường Nam kênh Đào

 

 

 

Hào Đề lớn – KDC ấp Long Bình

439

 

 

Kênh 7 – Tuyến dân cư ấp Long Thuận

293

 

47

Đường Tây kênh Hào Đề (Kênh Vịnh Tre – Kênh Đào)

293

 

48

Đường Tây kênh 13 (Ranh ĐHC – Kênh Ranh) hướng CĐ

293

 

49

Đường Đông kênh Ranh (Kênh Cần Thảo – Kênh Đào)

293

 

50

Đường Bắc Cần Thảo (Cầu Hào Đề Lớn – Kênh ranh)

293

 

51

Đường dẫn cầu vượt kênh 7 (Từ chân cầu vượt kênh 7 đến ngã ba Đông kênh 7)

732

 

52

Đường dân sinh Đông, Tây mương Bờ Dâu (Suốt tuyến)

293

 

53

Đường Đông, Tây Kênh 11 (Đường tỉnh 945 cũ đến Đường tỉnh 945 mới)

1.463

 

54

Đường Đông, Tây Kênh 11 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)

293

 

55

Đường Đông, Tây Kênh 10 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)

293

 

56

Đường Đông, Tây Kênh 9 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)

293

 

57

Đường Đông, Tây Kênh 12 (Bờ Nam Vịnh Tre đến Bờ Bắc Kênh 10 CP)

293

 

58

Đường Đông, Tây Kênh 12 (Bờ Bắc Vịnh Tre đến Nam kênh Cần Thảo)

293

 

59

Đường Đông, Tây Kênh 14 (Đường tỉnh 945 đến Đường tỉnh 945 mới)

293

 

60

Đường Đông, Tây Kênh 10 (Đường tỉnh 945 đến Đường tỉnh 945 mới)

293

 

61

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

389

 

62

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

311

 

63

Các tuyến đường còn lại

236

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

Khu vực gồm các ấp: Ba Xưa, Bờ Dâu, Cầu Dây, Long Châu, Mỹ Bình, Tây An, Thạnh Hòa, Thạnh Phú

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

-

Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo

98

88

 

 

-

Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới

98

88

 

 

b

Tiếp giáp các kênh còn lại

88

78

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

-

Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 Châu Phú, Kênh Cần Thảo

95

87

 

 

-

Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới

95

87

 

 

b

Tiếp giáp các kênh còn lại

87

78

 

 

II

Khu vực gồm các ấp: Hưng Hòa, Hưng Lợi, Hưng Phát, Hưng Phú, Hưng Thạnh, Hưng Thới, Hưng Thuận, Hưng Trung

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

-

Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo

100

90

 

 

-

Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới

100

90

 

 

b

Tiếp giáp các kênh còn lại

90

80

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

-

Tiếp giáp Kênh Vịnh Tre, Kênh 10 cầu chữ S, Kênh Cần Thảo

110

100

 

 

-

Tiếp giáp Đường tỉnh 945 mới

110

100

 

 

b

Tiếp giáp các kênh còn lại

100

90

 

 

III

Khu vực gồm các ấp: Long An, Long Bình, Long Định, Long Hòa, Long Hưng, Long Phú, Long Phước, Long Sơn, Long Thành, Long Thiện, Long Thịnh, Long Thuận

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

-

Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, Cần Thảo

101

88

 

 

b

Tiếp giáp các kênh còn lại

99

88

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

-

Tiếp giáp kênh Đào, kênh 7, kênh Vịnh Tre, kênh Cần Thảo

111

100

 

 

b

Tiếp giáp các kênh còn lại

111

100

 

 

 

Phụ lục 79

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN CƯ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường tỉnh 948

 

 

 

- Từ Nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221) đến ranh đầu chợ Văn Giáo (về hướng Vĩnh Trung)

690

 

 

- Từ ranh đầu chợ Văn Giáo đến hết ranh Văn phòng Ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung)

690

 

 

- Từ ranh phường Thới Sơn đến Bọng Đây Cà Tưa

230

 

 

- Từ ngã 4 Hương lộ 11 đến Nhà Ông Huỳnh Thanh Hải (tờ 12, thửa 327) (Hướng về Nhà Bàng)

650

 

 

- Từ ranh Văn Giáo đến ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung

200

 

 

- Từ ranh Trung tâm hành chính Vĩnh Trung đến ranh phường Chi Lăng

650

 

2

Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)

 

 

 

- Từ UBND xã An Cư đến Ngã 3 Phú Cường (về hướng phường Tịnh Biên)

345

 

 

- Từ UBND xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (thửa 36, tờ 26) về hướng xã Tri Tôn

345

 

 

- Từ Ranh chợ đến Văn phòng ấp Ba Soài (về hướng UBND xã An Cư, tờ 35, thửa 20)

552

 

 

- Từ ranh chợ đến hết ranh trường Tiểu Học “B” An Cư (về hướng Tri Tôn, tờ 35, thửa 235)

552

 

 

- Từ ranh phường Tịnh Biên đến ranh Trung tâm hành chính xã

191

 

 

- Từ anh Trung tâm hành chính xã đến ranh Trung tâm chợ An Cư

191

 

 

- Từ Ranh Trung tâm chợ An Cư đến nhà ông 4 Thạnh (tờ 38, thửa 102)

191

 

 

- Từ nhà ông 4 Thạnh đến ranh xã Núi Cấm

127

 

3

Hương lộ 11

 

 

 

- Từ UBND xã An Cư đến đường máng Trạm bơm 3/2 (về hướng Vĩnh Trung, tờ 22, thửa 58)

345

 

 

- Từ ranh Trung tâm hành chính xã đến Ngã 4 Soài Chếk

152

 

 

- Từ ngã 4 Soài Chếk đến ranh Vĩnh Trung

102

 

 

- Từ đường tỉnh 948 đến Cống số 1 (300m)

300

 

 

- Từ Cống số 1 đến ranh Núi Voi

300

 

 

- Từ đường tỉnh 948 đến ranh xã Đội

300

 

 

- Từ ranh xã Đội đến ranh xã An Cư

100

 

4

Hương lộ 13: Từ đường tỉnh 949 đến ranh phường Chi Lăng

89

 

5

Hương lộ 6

 

 

 

- Từ ranh Văn Giáo đến ranh phường Tịnh Biên

127

 

 

- Từ đường tỉnh 948 đến ranh An Phú (Chùa Thiết)

154

 

6

Chợ Ba Xoài: Các dãy nhà đối diện nhà lồng

552

 

7

Đường Phú Cường: Từ ngã 3 Phú Cường đến ranh phường Tịnh Biên

89

 

8

Đường Ôtưksa - Vĩnh Thượng: Từ Hương lộ 6 đến Hương lộ 13

89

 

9

Đường phum Sóc Rè: Từ Cổng chùa Sóc Rè đến Đường vào Bãi rác

89

 

10

Chợ Văn Giáo

 

 

 

- Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ

828

 

 

- Từ bọng Đây Cà Tưa đến ranh nhà máy xay lúa Huỳnh Văn Lâm (tờ 8, thửa 221)

307

 

 

- Từ hết ranh văn phòng ấp Mằng Rò (hướng về Vĩnh Trung) đến Cầu Bưng Tiền

256

 

11

Đường Văn Râu

 

 

 

- Từ đường tỉnh 948 đến Ngã 4 lộ Làng Nghề

384

 

 

- Từ ngã 4 lộ Làng nghề đến hết đường (chùa Văn Râu)

256

 

12

Đường Cà Hom - Mằng Rò (hết đường)

256

 

13

Đường Tây Trà Sư: Từ ranh Thới Sơn đến ranh Vĩnh Trung

256

 

14

Đường Làng nghề (Toàn tuyến)

256

 

15

Tuyến dân cư Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)

128

 

16

Đường Lâm Vồ nối dài: Từ đường Hương lộ 7 (ranh phường Thới Sơn) đến đường Tỉnh 948

102

 

17

Đường Cả Bi: Từ đường Văn Râu đến đường Đê Lũ Núi

102

 

18

Đường Mằng Rò: Từ đường Làng Nghề đến đường Đê Lũ Núi

102

 

19

Đường Xóm Cũ: Từ đường Đê Lũ Núi đến Ranh phường Thới Sơn

102

 

20

Đường chuyển mì số 03: Từ đường Làng Nghề đến Chùa Văn Râu

102

 

21

Đường chuyển mì số 1

102

 

22

Đường chuyển mì số 2

102

 

23

Đường 30 tháng 4: Từ đường Tỉnh 948 đến đường Tây Trà Sư

102

 

24

Đường Chùa Sà Rấc (Toàn tuyến)

102

 

25

Đường Bê tông Mằng Rò: Từ đường Làng Nghề đến đường Đê Lũ Núi

102

 

26

Chợ Vĩnh Trung (Đường tỉnh 948)

 

 

 

- Từ ngã 4 Hương lộ 11 đến Lộ Tà Lập (Hướng về hướng phường Chi Lăng)

400

 

 

- Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ

400

 

27

Đường Tây Trà Sư: Từ ranh Văn Giáo đến ranh phường Chi Lăng

80

 

28

Đường 1/5: Từ đường tỉnh 948 đến hết đường

200

 

29

Đường Chùa Sà Rất (Toàn tuyến)

350

 

30

Đường Văn Nia 1 (Toàn tuyến)

350

 

31

Đường Văn Nia 2 (Toàn tuyến)

350

 

32

Đường Đê Lũ Núi (Toàn tuyến)

350

 

33

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

150

Bổ sung

34

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

120

Bổ sung

35

Các tuyến đường còn lại

80

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực: ấp Vĩnh Hạ, ấp Vĩnh Tây, ấp Vĩnh Đông, ấp Vĩnh Lập, ấp Vĩnh Tâm

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 948

 

 

 

 

 

Suốt tuyến

47

41

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

 

 

 

 

 

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư

47

41

 

 

 

Đường 1/5

35

29

 

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

35

29

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

28

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 948

 

 

 

 

 

Suốt tuyến

55

48

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

 

 

 

 

 

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư

49

43

 

 

 

Đường 1/5

44

39

 

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy, kênh cấp 1,2 còn lại

44

39

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

37

 

 

 

3

Đất rừng

15

 

 

 

II

Khu vực: ấp Bà Đen, ấp Ba Xoài, ấp Chơn Cô, ấp Pô Thi, ấp Vĩnh Thượng, ấp Xoài Chếk

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 949

 

 

 

 

 

Suốt tuyến

35

29

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã

35

29

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

28

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 949

 

 

 

 

 

Suốt tuyến

44

39

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã

44

39

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

37

 

 

 

3

Đất rừng

15

 

 

 

III

Khu vực: ấp Đây Cà Hom, ấp Mằng Rò, ấp Srây Skốth, ấp Văn Trà

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 948

 

 

 

 

 

Suốt tuyến

47

41

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

 

 

 

 

 

Ven Kênh Trà Sư - Tha La; đường Tây Trà Sư

47

41

 

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

35

29

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

28

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 948

 

 

 

 

 

Suốt tuyến

54

47

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

 

 

 

 

 

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La; đường Tây Trà Sư

48

42

 

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

43

38

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

36

 

 

 

3

Đất rừng

15

 

 

 

 

Phụ lục 80

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ NÚI CẤM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường tỉnh 945

 

 

 

- Trung Tâm học tập cộng đồng - Cầu Kênh 1/5

828

 

 

- Ranh Trung tâm học tập cộng đồng - Giáp ranh xã Thạnh Mỹ Tây

512

 

 

- Từ cầu 1/5 - hết ranh xã Núi Cấm

512

 

 

- UBND xã - Nhà Ông Nguyễn Văn Khoe (tờ 14 thửa 97 hướng về Phường Chi Lăng)

1.104

 

2

Đường tỉnh 948

 

 

 

- Ranh Xã Tân Lợi - Cầu Tàđek

581

 

 

- Cầu Tàđek - Ngã 4 Nam An Hòa

1.032

 

 

- UBND xã - Ranh xã Chi Tôn

387

 

3

Đường tỉnh 949 (Hương lộ 17 cũ)

 

 

 

- Ranh Xã An Cư - Ranh xã Tri Tôn

129

 

4

Hương lộ 11

 

 

 

- Đường tỉnh 948 - Ngã 3 đường Văn Lanh

1.104

 

 

- Ngã ba đường Văn Lanh - Ranh phường Chi Lăng

129

 

5

Các tuyến đường khu vực chợ Tân Lập

1.104

 

6

Đường Xáng Cụt: Từ cầu vượt Tân Lập và kênh Vịnh Tre đến Ranh phường Chi Lăng

320

 

7

Đường 1/5

320

 

8

Đường Tuyến dân cư ấp Tân Định

320

 

9

Đường Thét

250

Bổ sung

10

Đường Định Thành

250

Bổ sung

11

Đường 12 dưới

250

Bổ sung

12

Đường Nhơn Thới 2

250

Bổ sung

13

Đường Bờ Đông kênh Xáng Cụt

120

Bổ sung

14

Đường Xà Du

250

Bổ sung

15

Đường Thịnh An: từ kênh 1/5 đến hết ranh xã Núi Cấm

250

Bổ sung

16

Các dãy nhà đối diện nhà lồng chợ An Hảo

1.104

 

17

Đường Nam An Hòa: từ Đường tỉnh 948 đến Đường lên Núi Cấm

774

 

18

Đường Phum Tiếp: từ đường tỉnh 948 đến Hương lộ 11

129

 

19

Đường lên Núi Cấm (Đường tỉnh 948 - Ranh phường Chi Lăng)

968

 

20

Đường vào Lâm Viên: từ ngã 3 đường lên Núi Cấm đến hết đường nhựa (nhà nghỉ Lâm Viên)

903

 

21

Các đường còn lại trong khu vực Lâm Viên

645

 

22

Đường Chợ Suối cũ: từ Đường lên Núi Cấm đến hết đường

645

 

23

Đường Văn Lanh: từ Tha La đến Kênh Văn Lanh

129

 

24

Đường Tây Trà Sư: từ ranh phường Chi Lăng đến ranh xã Tri Tôn

103

 

25

Đường Latina: từ đường tỉnh 949 đến ranh Tri Tôn

129

 

26

Đường dân cư dưới chân Núi Cấm

735

 

27

Đường công binh nối KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô: từ đường 948 đến KDL Núi Cấm và bãi xe ô tô

400

Bổ sung

28

Đường Nopso: từ Chợ An Hảo cũ đến hết tuyến

250

Bổ sung

29

Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Thạnh

120

Bổ sung

30

Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Lợi: từ Hương lộ 11 đến hết tuyến

120

Bổ sung

31

Đường Ô Cây Sung: từ đường Latina đến Hồ Tà Lọt

250

Bổ sung

32

Các đường bê tông còn lại khu vực ấp An Hoà

120

Bổ sung

33

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

140

Bổ sung

34

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

120

Bổ sung

35

Các tuyến đường còn lại

96

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

ẤP TÂN AN, ẤP TÂN THÀNH, ẤP TÂN ĐỊNH

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Đường tỉnh

Đường tỉnh 948
(Suốt tuyến)

48

42

 

 

Đường tỉnh 949
(Hương lộ 17)
(Suốt tuyến)

36

30

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Trà Sư, Đường Tây Trà Sư

48

42

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

36

30

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

29

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Đường tỉnh

Đường tỉnh 948
(Suốt tuyến)

55

48

 

 

Đường tỉnh 949
(Hương lộ 17)
(Suốt tuyến)

44

39

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Trà Sư, đường Tây Trà Sư

49

43

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

44

39

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

37

 

 

 

3

Đất rừng

 

15

 

 

 

II

ẤP AN THẠNH, ẤP TÀ LỌT, ẤP AN LỢI, ẤP THIÊN TUẾ, ẤP VỒ BÀ, ẤP VỒ ĐẦU, ÁP AN HOÀ, ẤP AN ĐÔNG

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 945

Suốt tuyến

48

42

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng

48

42

 

 

Kênh Vịnh Tre

48

42

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

36

30

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

29

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Đường tỉnh 945

Suốt tuyến

55

48

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

Ven Kênh Trà Sư; Kênh Tha La, Kênh Mặc Cần Dưng

49

43

 

 

Kênh Vịnh Tre

49

43

 

 

Đường giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp 1, 2)

44

39

 

 

c

Tiếp giáp với các khu vực, kênh còn lại

37

 

 

 

3

Đất rừng

 

15

 

 

 

 

Phụ lục 81

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BA CHÚC

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường Trần Thanh Lạc: Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết

4.650

 

2

Đường Phan Thị Ràng: Đường Ngô Tự Lợi - Hà Văn Nết

4.650

 

3

Đường Ngô Tự Lợi: Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - ngã 3 cây Dầu

4.650

 

4

Đường Hà Văn Nết: Đường Xóm bún - Hương lộ

1.350

 

5

Đường vào BCHQS TT.Ba Chúc: Đường Ngô Tự Lợi - Khu nhà công vụ Ba Chúc

1.650

 

6

Đường Trịnh Ngọc Ảnh: Đường Thất Sơn - đường Phổ Đà

1.350

 

7

Đường Thất Sơn: Ngã 3 Nhà bia tưởng niệm - Cống Sộp Da

1.500

 

8

Đường tỉnh 955B

 

 

 

- Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm

609

 

 

- Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa

435

 

9

Đường Thủy Đài Sơn: Ngã 3 Cây Dầu - ngã 3 Đầu Lộ (đường lớn)

870

 

10

ĐH 81: Ngã 3 nhà bia tưởng niệm - giáp ranh Lê Trì cũ

783

 

11

Đường An Định: Bào Điên Điển - Xóm Bún

653

 

12

Đường Liên Hoa Sơn: Ngô Tự Lợi - Ngã 3 Đầu lộ

725

 

13

Đường Xóm Bún: Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông

725

 

14

Đường Cần Vương: Đường Ngô Tự Lợi - Ngã ba chùa Woạch Ông

725

 

15

Đường vào Tha La: Đường Ngô Tự Lợi - Phổ Đà (trường Mẫu giáo cũ)

609

 

16

Đường cặp hông UBND TT. Ba Chúc: Ngô Tự Lợi - Đường vào Tha La

580

 

17

Đường An Hòa: Đường Phổ Đà - Đường vào Thala

725

 

18

Đường Phổ Đà: Đường Ngô Tự Lợi - Ngọa Long Sơn

725

 

19

Đường Thanh Lương: Đường Ngô Tự Lợi - Đường dưới Núi Nước

580

 

20

Đường Ngọa Long Sơn: Đường Thất Sơn - Đường Phổ Đà

725

 

21

Tuyến dân cư 24 cây dầu

 

 

 

- Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15)

1.322

 

 

- Vị trí 2 (các nền còn lại)

793

 

22

Đường vào Ô Đá: Suốt đường

725

 

23

Đường lên Miếu Kim Tra: Suốt đường

870

 

24

Đường cặp hông Trường Trung học Phổ thông Ba Chúc: Suốt đường

870

 

25

Đường Chùa An Lập (cổng phụ): Hương lộ đến giáp ranh xã Lê Trì cũ

580

 

26

Đường lên Chùa Ông Chín: Suốt đường

508

 

27

Đường Lò Rèn (Ông Tám Béo): Suốt đường

508

 

28

Đường lên Bãi Rác (Khu vực Giếng Bà 5): Suốt đường

508

 

29

Đường lên Chùa Bửu Quang: Suốt đường

508

 

30

Đường Sóc Đồng Tô 1: Suốt đường

508

 

31

Đường Sóc Đồng Tô 2: Suốt đường

508

 

32

Đường kênh T6: Điểm đầu Cầu Sắt giữa tỉnh lộ 955B - Cầu Kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Gia

300

 

33

Đường kênh Ông Tà vô xã Vĩnh Phước cũ: Điểm đầu đường tỉnh lộ 955B đến cầu kênh Ông Tà

300

 

34

Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã

500

 

35

Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã: Chợ Lạc Quới

500

 

36

Đất ở tại nông thôn tiếp giáp Quốc lộ N1

 

 

 

- Ranh Vĩnh Gia cũ, Lạc Quới cũ - Kênh Xã Võng

360

 

 

- Kênh Xã Võng - Ranh Tịnh Biên

250

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh

 

 

37

Đường tỉnh 955B: Quốc lộ N1 - cầu Vĩnh Thông

150

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

38

Tuyến dân cư Cơ Đê (Vĩnh Phú- Vĩnh Quới)

100

 

39

Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Hòa

100

 

40

Đường kênh T5 - giáp Ranh Vĩnh Gia

200

 

41

Tuyến dân cư Cơ Đê Vĩnh Thuận

100

 

42

Đường kênh mới: cầu Lạc Quới-mương chính xị

120

 

43

Đường bờ tây T5, ấp Vĩnh Thuận: TDC cơ đê Vĩnh Thuận - giáp ranh xã Vĩnh Gia, Vĩnh Phước cũ

500

 

44

Cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế: Bờ Đông kênh Rỏ Rẽ, ấp Vĩnh Hòa - Miểu Ông Chín, Ấp Vĩnh Quới

90

Bổ sung

45

Đường bờ Đông kênh Xã Võng, Ấp Vĩnh Quới: Cầu Lạc Quới 1 - hết tuyến ngã ba kênh Xã Võng và kênh T6

100

Bổ sung

46

Đường cặp bờ bắc kênh Vĩnh Tế, ấp Vĩnh Quới: cặp mang cá cầu Lạc Quới 1 - đối diện xã đội Lạc Quới

90

Bổ sung

47

Đường Miểu Ông Chín, 02 bên mép đường: Miểu Ông Chín - đường vành đai biên giới

100

Bổ sung

48

Đường kênh T6 bờ đông và bờ tây: Cầu T6 - cầu sắt ngang kênh T6 ranh Ba Chúc cũ và Lạc Quới cũ

100

Bổ sung

49

Đường bờ tây kênh 24: Cầu kênh 24 - ĐH81

120

Bổ sung

50

Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã

420

 

51

Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh: Đường tỉnh 949

150

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

52

Trạm sạc Vinfast đất ông Hũ Lễ - Ngã ba Sóc Tức

300

 

53

Tuyến Dân Cư 24 - Cây Dầu

547

 

54

Đường cặp hông Công an Xã Lê Trì cũ: Hương lộ - giáp ranh Núi Dài

200

 

55

Khu Dân Cư Trung An

200

 

56

Khu Dân Cư ấp Sóc Tức

200

 

57

Khu Dân Cư N8

200

 

58

Đường bờ đông Kênh 24

150

 

59

Đường từ Cống Ô Bắc Quơi đến trạm bơm cấp 3

150

 

60

Đường lên sân vận động đến giáp Ô Vàng

200

 

61

Đường tổ 34 ấp Trung An

200

 

62

Đường hợp tác xã Bến Bà Chi đến Hồ Núi Dài 2

150

 

63

Đường ra kênh 23 đến giáp ranh phường Tịnh Biên

150

 

64

Đường từ cổng chùa An Lập đến giáp Ô Vàng

150

 

65

Đường từ nhà ông Tư Vấn đến tổ 11 ấp An Thạnh

200

 

66

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

130

Bổ sung

67

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

110

Bổ sung

68

Các tuyến đường còn lại

88

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Xã Ba Chúc (ấp Núi Nước, ấp Thanh Lương, ấp An Bình, ấp An Định A, ấp An Định B, ấp An Hòa A, ấp An Hòa B)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường loại 1, loại 2

78

55

 

 

 

Tiếp giáp Đường loại 3

59

47

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

52

42

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

31

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường loại 1, loại 2:

104

73

 

 

 

Tiếp giáp Đường loại 3

85

68

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

78

62

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

47

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

II

Xã Ba Chúc (ấp Vĩnh Hòa, ấp Vĩnh Phú, ấp Vĩnh Thuận, ấp Vĩnh Quới)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ:

48

38

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

42

35

 

 

 

- Cống Sộp Da - ranh xã Ô Lâm

42

34

 

 

 

- Ngã 3 Đầu Lộ - cầu sắt giữa

42

34

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

25

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ:

63

50

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

63

50

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

40

33

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

30

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

III

Xã Ba Chúc (ấp An Thạnh, ấp Sóc Tức, ấp Trung An)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

52

41

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

46

37

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

28

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

58

46

 

 

 

- Vị trí 1 (từ nền số 1 đến nền số 15)

46

37

 

 

 

- Vị trí 2 (các nền còn lại)

28

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

 

Phụ lục 82

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TRI TÔN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Hai Bà Trưng

 

 

 

- Lê Lợi - đường 3/2

3.720

 

2

Cách Mạng Tháng 8

 

 

 

- Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi

2.945

 

 

- Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng

3.720

 

 

- Hai Bà Trưng - Hùng Vương

2.945

 

3

Nguyễn Văn Trỗi (Suốt đường)

3.100

 

4

Nguyễn Trãi

 

 

 

- Lê Lợi - Trần Hưng Đạo

3.100

 

 

- Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa

2.945

 

5

Nguyễn Huệ

 

 

 

- Nguyễn Huệ A - Nguyễn Huệ B suốt đường

3.100

 

6

Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Điện Biên Phủ - Hùng Vương

6.200

 

 

- Hùng Vương - Võ Thị Sáu

4.650

 

 

- Võ Thị Sáu - Nguyễn Văn Cừ

3.720

 

7

Lê Hồng Phong

 

 

 

- Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ A suốt đường

2.790

 

8

Lê Thánh Tôn

 

 

 

- Đường 3/2 - Trần Hưng Đạo

3.100

 

 

- Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền

2.790

 

9

Ngô Quyền

 

 

 

- Nguyễn Trãi - Nguyễn Thị Minh Khai

3.100

 

 

- Nguyễn Thị Minh Khai - Điện Biên Phủ

2.790

 

10

Lê Lợi

 

 

 

- Lê Thánh Tôn - Nguyễn Văn Trỗi

3.100

 

 

- Nguyễn Văn Trỗi - Hai Bà Trưng

3.410

 

11

Hùng Vương

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - đường 3/2

3.875

 

 

- Đường 3/2 - cầu 16

3.100

 

12

Đường 3/2 (Suốt đường)

4.495

 

13

Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

- Trần Hưng Đạo – Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2

3.255

 

 

- Ranh Khu dân cư Gốm sứ 2 – Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

2.480

 

14

Trần Phú

 

 

 

- Nguyễn Trãi - 30/4

2.635

 

15

Đường số 5, đường số 6 và các nền xung quanh chợ (Khu dân cư Sao Mai)

3.100

 

16

Đường số 5

 

 

 

- Trần Phú - Thái Quốc Hùng

1.488

 

17

Lê Văn Tám nối dài

 

 

 

- Trần Phú - Ranh Sân vận động

1.488

 

18

Lê Văn Tám

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Trần Phú

1.650

 

19

Đường Thái Quốc Hùng

 

 

 

- Lê Văn Tám nối dài - đường 30/4

1.440

 

20

Đường phố đi bộ

 

 

 

- Thái Quốc Hùng - Nam Kỳ Khởi Nghĩa

1.440

Bổ sung

21

Đường số 1, 3, 7, 15 (Khu dân cư Sao Mai)

2.250

 

22

Các đường còn lại (Khu dân cư Sao Mai)

1.950

 

23

Võ Thị Sáu (Suốt đường)

1.080

 

24

Điện Biên Phủ (Suốt đường)

1.080

 

25

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

 

 

 

- Điện Biên Phủ - Đường vào Ấp Tô Thuận (ấp 3, 4, 6)

1.080

 

26

Lý Tự Trọng

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền

1.275

 

27

Nguyễn Văn Cừ

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - cầu số 16

825

 

28

Đường 30/4

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Nam Kỳ Khởi Nghĩa

1.080

 

29

Đường bờ Bắc kênh Mặc Cần Dưng

 

 

 

- Đường 3/2 - Hết ranh Khu dân cư Sao Mai

1.080

 

 

- Ranh Khu dân cư Sao Mai - Mũi Tàu

900

 

30

Đường vào Nhà máy gạch Tuynel (Suốt đường)

2.250

 

31

Đường vào Chợ rau

 

 

 

- Từ Công viên 3/2 - kênh 3/2 và từ Đường 3/2 vào

3.600

 

32

Đường phía đông Kênh 3/2

 

 

 

- Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn

900

Bổ sung

33

Đường phía Tây Kênh 3/2

 

 

 

- Từ đường 3/2 - kênh Tám Ngàn

900

Bổ sung

34

Đường tỉnh 943

 

 

 

- Nguyễn Văn Cừ- Đường vào Ấp Tô Thuận

1.305

 

 

- Đường vào Ấp Tô Thuận- ranh xã Cô Tô

432

 

34

Đường tỉnh 941

 

 

 

- Cầu số 15 - Cầu số 16

1.305

 

 

- Cầu số 13 - cầu số 15

600

 

36

Khu tái định cư: Đường số 19, 20, 21, 22 (Khu dân cư Sao Mai)

725

 

37

Ngô Quyền (Khu dân cư gốm sứ 1 )

2.610

 

38

Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 1)

870

 

39

Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ )

1.154

 

40

Điện Biên Phủ (Khu dân cư gốm sứ 2)

870

 

41

Đường số 1, số 3, số 4 (Khu dân cư gốm sứ 2)

1.450

 

42

Các nền còn lại (Khu dân cư gốm sứ 2)

1.160

 

43

Đường vào Hồ Sen (ấp Tà On)

400

 

44

Chợ Tà On

400

Bổ sung

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh

 

 

45

Đường tỉnh 948

 

 

 

- Cầu Cây Me - giáp nghĩa trang Liệt sĩ xã

600

 

 

- Nghĩa trang Liệt sĩ xã - giáp xã Núi Cấm

504

 

46

Đường tỉnh 955B

 

 

 

- Ngã 3 Ba Chúc - ngã 3 ấp An Thuận

432

 

 

- Ngã 3 ấp An Thuận - giáp xã Ô Lâm

240

 

47

Đường tỉnh 949

 

 

 

- Đường tỉnh 955B - giáp xã Núi Cấm

180

 

48

Đường trường PT Dân Tộc Nội Trú THCS Tri Tôn

1.200

 

49

Đường từ cầu Cây Me - giáp ranh kênh Tha La

120

 

50

Đoạn kênh Tha La - giáp Mũi Tàu

120

 

51

Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm

 

 

 

- Đường từ cầu Cây Me - Ranh xã Ô Lâm

144

 

 

- Đường Nam Qui (ấp An Thuận, ấp Phnôm Pi)

120

 

52

Đường LaTiNa

 

 

 

- Đường tỉnh 948 đến hết đường

120

 

53

Tuyến đường kênh Châu Lăng 2 (bờ Đông và bờ Tây)

120

 

54

Đường xuống bãi đá Antraco

 

 

 

- Đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn

120

 

55

Tuyến đường kênh Cà Lon

120

 

56

Tuyến đường Cây Nam Dồ ấp An Lợi

120

 

57

Đường Tỉnh 958

 

 

 

- Nam Kỳ Khởi Nghĩa - giáp xã Ô Lâm

600

 

57

Đường tỉnh 959

660

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

58

Đường vào ấp Tô Thuận

 

 

 

Đường tỉnh 943 - Nam Kỳ Khởi Nghĩa

600

 

59

Đường vào Hồ Soài So

 

 

 

- Đường tỉnh 943 - giáp Hồ Soài So

360

 

60

Đường cặp Kênh 13

 

 

 

- Đường tỉnh 941 - Ranh Cô Tô

144

 

61

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

 

 

 

- Điện Biên Phủ - Đường vào ấp Tô Thuận (Tô Hạ, Tô Thuận)

864

 

62

Đường xuống kênh Soài So

360

 

63

Đường vào Hồ Xoài Chếk

300

 

64

Đường số 1,2,3,4,5 (Tà Hu, Tà Le) (khu dân cư ấp Tô Thuận)

300

Bổ sung

65

Đường vào Khu dân cư ấp Tô Trung

300

 

66

Đường dưới Chùa Kok Cheng

 

 

 

- Đường tỉnh 959 đến hết đường

120

 

67

Ranh xã Tri Tôn đến xã Ô Lâm

 

 

 

- Đường tỉnh 959 - Đường tỉnh 958

400

Bổ sung

68

Tuyến tránh đường tỉnh 948

500

Bổ sung

69

Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa

135

Bổ sung

70

Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa

108

Bổ sung

71

Các tuyến đường còn lại

80

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

STT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Xã Tri Tôn (ấp 1,2,3,4,5,6)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Thuộc giới hạn sau:

Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.

91

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

59

47

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

52

42

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

31

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Thuộc giới hạn sau:

Đông giáp Nguyễn Văn Cừ (theo mương nước hiện hữu) đến kênh 8 Ngàn; Tây giáp đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa; Nam giáp đường 30/4 và Nguyễn Văn Cừ; Bắc giáp kênh 8 Ngàn.

130

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

85

68

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

78

62

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

47

 

 

 

II

Xã Tri Tôn (ấp An Hòa, An Lộc, Rò Leng, Bằng Rò, Tà On, Cây Me, Phnôm Pi, An Thuận, An Lợi)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

52

41

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

35

28

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

21

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

52

41

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

46

37

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

28

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

III

Xã Tri Tôn (ấp Tô Trung, Tô Thuận, Tô Hạ, Tô Thủy)

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

46

37

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

40

35

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

24

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

58

46

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

46

37

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

28

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

 

Phụ lục 83

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ Ô LÂM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Chợ Lương Phi

1.300

 

2

Chợ Ô Lâm

375

 

3

Đường tỉnh 955B: Ranh xã Tri Tôn - Ranh xã Ba Chúc

525

 

4

Đường tỉnh 959

360

 

5

Đường Tỉnh 958: Giáp xã Trí Tôn - Cầu Lò Gạch

480

 

6

Đoạn Đường tỉnh 955B - giáp khu di tích Ô Tà Sóc

325

 

7

Đoạn Ranh xã Tri Tôn – Đoạn cầu Lò Gạch bờ Bắc

150

 

8

Đoạn cầu Lò Gạch - ranh xã Vĩnh gia

150

 

9

Đường vào Chùa Sà Lôn

313

 

10

Đường công viên chợ cũ (Đường tỉnh 955B - hết công viên chợ cũ)

625

 

11

Đường Kênh Bến xã (Hết công viên chợ cũ - Kênh Tám Ngàn)

313

 

12

Đường Xóm Giồng (Ngã tư Chùa Tà Dung trên - hết tuyến)

250

 

13

Đường Lộ dưới (Cống Ô Tà Miệt - giáp ranh xã Ba Chúc)

250

 

14

Đường ấp Sà Lôn (đoạn giáp đường nội bộ Antraco - Tỉnh lộ 955B)

200

 

15

Đường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn)

150

 

16

Đường bờ đông kênh Bến Dầu (Đường tỉnh 955B - DH80)

150

 

17

Đường bờ tây kênh Bến Bò (Đường tỉnh 955B - DH80)

150

 

18

Đường từ chợ Ô Lâm - giáp kênh Ninh Phước 1

180

 

19

Đường từ chùa Bưng - giáp Ô Là Ka

264

 

20

Đường từ chùa Kom Plưng - giáp kênh Ninh Phước 1

264

 

21

Đường liên ấp Phước An - Phước Thọ (chùa Kom Plưng - ranh An Tức)

144

 

22

Từ chùa Thnôt Chrụm - giáp kênh Ninh Phước 1

144

 

23

Đường tỉnh 959 - cuối xóm LàKa

144

 

24

Hang Tuyên Huấn

144

 

25

Lộ trung tâm: Ngã ba UBND - Ngã tư chợ

360

 

26

Đường tránh hồ Ô Thum

120

 

27

Đường vào hồ Ô Thum (đoạn nối dài đường hang Tuyên Huấn - Mương bơm sau hồ Ô Thum tuyến N1)

120

 

28

Đường huyện 79B (Giáp ranh xã Vĩnh Gia - Giáp ranh xã Cô Tô)

220

 

29

Đường Tỉnh 958 (đường bãi rác) -Đường tỉnh 959 (Chùa chruôs pôk)

180

 

30

Đường cầu Lò Gạch

120

 

31

Đường Ninh Thuận I, II TDC

120

 

32

Đường Hồ Xoài Chếk

120

 

33

Đường Kênh AT6

120

 

34

Đường thốt nốt trái tim (Tỉnh lộ 959 - Kênh H7)

150

 

35

Đường kênh sườn 1 và 2

100

 

36

Đường kênh AT1, AT2, AT3

100

 

37

Đường kênh H7

100

 

38

Đường kênh mới nối dài (Cầu Lò Gạch - kênh Sườn 4)

100

 

39

Đường dẫn 3 cầu vượt (hai bên)

150

 

40

Khu vực 3: đất ở nông thôn khu vực còn lại, chỉ xác định một vị trí

120

 

41

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

160

Bổ sung

42

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

120

Bổ sung

43

Các tuyến đường còn lại

100

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực ấp: An Lương, An Nhơn, An Ninh, An Thành, Ô Tà Sóc, Sà Lôn, Tà Dung, và Tà Miệt

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Đường tỉnh:

50

37

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

42

34

 

 

c

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

25

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Đường tỉnh:

63

50

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

50

40

 

 

c

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

30

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

II

Khu vực ấp: Phước Long, Phước Lộc, Phước Bình, Phước Thọ, Phước Lợi, Phước An

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

40

32

 

 

b

Tiếp giáp Đường tỉnh 959

46

37

 

 

c

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

24

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

46

35

 

 

b

Đường bờ đông kênh Sà Lôn (Giáp đường tỉnh 955B - kênh Tám Ngàn)

58

46

 

 

c

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

22

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

III

Khu vực ấp: Ninh Hòa, Ninh Lợi, Ninh Thạnh, và Ninh Thuận

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Đường tỉnh:

40

32

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

40

32

 

 

c

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

24

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Đường tỉnh:

58

46

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

37

30

 

 

c

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

22

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

 

Phụ lục 84

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CÔ TÔ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã

 

 

1

Chợ Cô Tô

1.500

Bổ sung

2

Chợ Tân Tuyến

1.300

 

3

Chợ Tà Đảnh

1.000

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh

 

 

4

Đường tỉnh 943

 

 

 

- Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Cầu 15

1.500

 

5

Đường tỉnh 959

 

 

 

- Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Đường nội bộ Công ty khai thác đá

1.500

 

6

Đường tỉnh 943

 

 

 

- Cầu 15 - Cầu Sóc Triết

600

 

 

- Cầu Sóc Triết - Cầu Tân Tuyến

480

 

 

- Cầu Tân Tuyến - Cầu 11

400

 

 

- Cầu 11 - Ranh xã Óc Eo

300

 

 

- Ngã 3 Chùa Sóc Triết - Ranh Xã Tri Tôn

600

 

7

Đường tỉnh 945

 

 

 

- Từ cầu Kênh 6 - ranh Xã Hòn Đất

360

 

 

- Từ cầu Kênh 6 - Đường tỉnh 941

250

 

8

Đường tỉnh 959

 

 

 

- Từ đường nội bộ Công ty khai thác đá - Ranh xã Ô Lâm

360

 

9

Đường tỉnh 941

 

 

 

- Từ cầu số 10 - Cầu số 11

600

 

 

- Từ cầu số 11 - Cầu số 13

400

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

10

Đường cặp UBND xã (Suốt đường)

1.200

 

11

Đường nội bộ Công ty khai thác đá (Suốt đường)

288

 

12

Đường tuyến dân cư kênh 15 (Suốt đường)

230

 

13

Đường vào THPT Cô Tô

 

 

 

- Từ Trung tâm hành chính xã - Đường tỉnh 959

230

 

14

Đường cặp Kênh 13

 

 

 

- Từ ranh giới xã Tri Tôn - ranh giới xã Hòn Đất

173

 

15

Đường Kênh 10

 

 

 

- Từ đường tỉnh 941- Đường tỉnh 943

120

 

 

- Từ đường tỉnh 943 - giáp ranh xã Sơn Kiên

200

 

16

Tuyến đường bờ tây Kênh 10

 

 

 

- Từ đường tỉnh 943 - Giáp ranh xã Sơn Kiên

100

 

 

- Tuyến đường bờ đông Kênh 10 Châu Phú (Mương ấp Chiến Lược - Kênh 1)

150

 

17

Tuyến đường Kênh 11

 

 

 

- Từ đường tỉnh 941 - Kênh 1

150

 

18

Đường Tuyến dân cư Kênh Phú Tuyến 2

150

 

19

Tuyến đường bờ bắc Kênh Ba Thê - Sóc Triết

 

 

 

- Bờ đông Kênh 10 - Giáp ranh xã Óc Eo)

120

 

20

Đường vào cụm dân cư khóm Tô Lợi

120

 

21

Đường lên hồ Tu Lơ (suốt đường)

120

 

22

Đường vào cụm dân cư Sa Lon A Say

120

 

23

Đường vào Chùa mới

120

 

24

Đường vào cụm dân cư Chùa Hang

100

 

25

Đường Thanh Niên

300

 

26

Đường vào cụm dân cư khóm Tô An

120

 

27

Tuyến đường có nền đường > 3m, được trải bê tông hoặc nhựa

135

Bổ sung

28

Tuyến đường có nền đường < 3m, được trải bê tông hoặc nhựa

108

Bổ sung

29

Các tuyến đường còn lại

80

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

54

43

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

48

38

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

29

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh:

63

50

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

50

40

 

 

 

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

30

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

 

Phụ lục 85

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH GIA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Khu vực chợ

 

 

1

- Chợ Vĩnh Gia

1.820

 

2

- Chợ Lương An Trà

1.560

 

3

Ranh xã Ba Chúc - Cầu T4 TW

475

Điều chỉnh

4

Cầu T4 TW - Đường nước Nguyễn Văn Hai

400

Điều chỉnh

5

Đường nước Nguyễn Văn Hai - Mương đồn

400

Điều chỉnh

6

Mương đồn - Cầu ranh xã Vĩnh Điều

400

Điều chỉnh

7

Đường T4 Tỉnh (đoạn từ cầu Vĩnh Lạc - giáp ranh xã Vĩnh Điều)

400

Điều chỉnh

8

Tuyến đường T4 TW (đoạn từ Cầu T4 TW - Ranh xã Vĩnh Điều)

188

 

9

Bờ Bắc kênh Vĩnh Tế

 

Điều chỉnh

 

- Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh xã Vĩnh Điều

250

Tách đoạn

 

- Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Ranh cửa khẩu

250

Tách đoạn

 

- Đoạn từ cầu sắt Vĩnh Gia - Đình thần Vĩnh Cầu

250

Tách đoạn

10

Đường Tuyến dân cư Vĩnh Hiệp

250

 

11

Đường Tuyến dân cư Đê Lắng

250

 

12

Đường Tỉnh 958

 

 

 

- Đoạn từ Cầu Lò Gạch - Trạm bơm

1.105

Điều chỉnh

 

- Đoạn từ Trạm bơm - Cầu chữ U

750

Điều chỉnh

 

- Cầu chữ U - ranh xã Bình Giang, xã Bình Sơn

625

 

13

Đường từ cầu chữ U - ranh Ô Lâm

 

 

14

TDC Cây Gòn

188

 

15

TDC sau trụ sở ấp Giồng Cát

188

 

16

TDC Giồng Cát (Từ cầu chữ U - dọc Kênh Tám ngàn)

188

 

17

Tuyến dân cư Lò Gạch (từ cầu Lò Gạch - kênh H7)

250

 

18

Cụm dân cư Lương An Trà (Trừ các thửa tiếp giáp đường tỉnh 958)

525

 

19

Đường Cụm dân cư Chợ cũ

400

Bổ sung

20

Tuyến dân cư Cà Na

125

 

21

Đường kênh Mới (Kênh H7 - Kênh Ninh Phước)

120

 

22

Đường kênh H7 (Kênh Ninh Phước - Hết kênh Sườn E)

120

 

23

Đường kênh Ninh Phước bờ Nam (suốt đường)

120

 

24

Đường kênh T6 (Kênh Mới - Kênh Vĩnh Thành 3)

120

 

25

Đường kênh Ranh (kênh Nam Vĩnh Tế 3, Tám Ngàn - Kênh 3 Thước)

120

 

26

Đường ĐH 80 (Đoạn từ Cống 9 Xị - Cầu Thanh niên)

150

Điều chỉnh

27

Đường ĐH 82 (Đường Kênh T5 )

250

 

28

Đường kênh bờ Tây Nam Vĩnh Tế 6 (Vĩnh Thành 2 - Vĩnh Thành 3)

120

 

29

Đường kênh Ông Tà (Kênh T6 - Đường kênh mới)

150

 

30

Đường Kênh Ông Tà nối dài (Đoạn từ Kênh mới - Kênh Vĩnh Thành 2)

150

Bổ sung

31

Đường kênh bờ Nam kênh Vĩnh Thành 2 (Kênh Nam Vĩnh Tế 5 - Đường kênh T5)

150

 

32

Đường kênh bờ Nam Kênh Mới (Nam Vĩnh Tế 7 - kênh T6)

120

 

33

Đường ĐH 83 (Đoạn từ Kênh Tám ngàn - Kênh T4 Tỉnh)

120

Bổ sung

34

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

134

Bổ sung

35

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

115

Bổ sung

36

Các tuyến đường còn lại

96

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực ấp: Vĩnh Hòa, Vĩnh Hiệp, Vĩnh Cầu, Vĩnh Lạc

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Quốc lộ:

48

38

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

42

34

 

 

c

Bờ bắc kênh Vĩnh Tế

42

34

 

 

d

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

25

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Quốc lộ:

63

50

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

40

33

 

 

c

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

30

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

II

Khu vực ấp: Giồng Cát, Cà Na, Cây Gòn, Ninh Phước, Phú Lâm

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Đường tỉnh:

42

36

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

42

36

 

 

c

Khu vực còn lại

25

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp Đường tỉnh:

63

44

 

 

b

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

40

33

 

 

c

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

24

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

II

Khu vực ấp: Vĩnh An, Vĩnh Lộc, Vĩnh Thành

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

42

36

 

 

b

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

25

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

a

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II):

40

33

 

 

b

Khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

24

 

 

 

3

Đất rừng (chỉ xác định một vị trí)

15

 

 

 

 

Phụ lục 86

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ AN CHÂU

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Nguyễn Trãi: Từ Lê Lợi - cuối đường

7.500

 

2

Tôn Thất Đạm: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh

9.000

 

3

Huỳnh Thúc Kháng: Từ Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Văn Linh

9.000

 

4

Lê Hồng Phong: Từ Nguyễn Trãi - Tôn Thất Đạm

7.500

 

5

Lý Tự Trọng: Từ Nguyễn Trãi - Huỳnh Khúc Kháng

7.500

 

6

Tôn Thất Thuyết: Từ Lê Lợi – Nguyễn Văn Linh

6.750

 

7

Nguyễn Văn Linh: Từ Huỳnh Khúc Kháng - Tôn Thất Thuyết

6.750

 

8

Nguyễn Thị Minh Khai: Từ Tôn Thất Đạm - Phan Thị Ràng

6.750

 

9

Lê Hồng Phong: Từ Tôn Thất Thuyết - Tôn Thất Đạm

6.750

 

10

Nguyễn Văn Cừ: Từ cổng sau Công An huyện - hết đường Nguyễn Văn Cừ (cua nhà ông Đèo)

8.250

 

11

Lê Lợi: Từ Xép Bà Lý - cây xăng Lê Ngọc

6.300

 

12

Phan Thị Ràng: Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Văn Cừ

3.920

 

*

Khu dân cư TT An Châu

 

 

13

Khu dân cư TT An Châu (các nền còn lại)

3.500

 

14

Võ Văn Kiệt

3.500

 

15

Đường số 2

3.500

 

16

Đường số 9

3.500

 

17

Nguyễn Thị Minh Khai (Khu dân cư TT. An Châu): Khu TTTM thị trấn An Châu (phía sau huyện uỷ)

3.500

 

18

Lê Lợi

 

 

 

- Từ Cây xăng Lê Ngọc - Bến đò Mương Ranh cũ

5.040

 

- Từ Bến đò Mương Ranh cũ - Cầu Út Xuân

4.200

 

19

Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Khu dân cư 1/5

2.660

 

20

Khu Trung tâm Văn hóa Thể dục - Thể thao và Dân cư Đô thị huyện Châu Thành

4.060

 

21

Đường Hoàng Sa (Đường vô chợ cũ): Từ Lê Lợi (Quốc lộ 91) - trường TH “A” An Châu

1.430

 

22

Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Trường TH “A” An Châu - mương Cầu Đôi

1.300

 

23

Đường Hoàng Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Cầu Đôi - ranh Hòa Bình Thạnh (Cũ)

910

 

24

Đường Cặp Rạch Chắc Đao: Từ Cầu chắc cà Đao - Ra sông Hậu (bờ Nhà thờ)

878

 

25

Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Lê Lợi - mương Bảy Nghề

1.430

 

26

Đường Trường Sa (Nhánh Lê Lợi): Từ Mương Bảy Nghề - cầu Vàm Kênh - cầu chợ Hòa Hưng

1.040

 

27

Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Từ Ngã 3 kênh Tư - ranh kho đạn

325

 

28

Nhánh Lê Lợi (Quốc lộ 91): Từ Xép Bà Lý - Đường Vành đai (250m)

780

 

29

Nguyễn Văn Linh (Lộ Sông Hậu): Từ Tôn Thất Thuyết - Nguyễn Lương Bằng (Sông Hậu)

878

 

30

Trần Đại Nghĩa (Lộ Sông Hậu): Từ Nguyễn Văn Trỗi - chợ Xép Bà Lý (Sông Hậu)

878

 

*

Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91)

 

 

31

- Trần Đại Nghĩa (Lộ chợ Xép Bà Lý)

715

 

32

- Lâm Thanh Hồng

455

 

33

- Nguyễn Văn Trỗi

715

 

34

- Quốc Hương

910

 

35

- Nguyễn Lương Bằng

650

 

36

Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường vào Chùa Thiên Phước

910

 

37

Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Bà Mai (Cặp cây xăng Lê Ngọc)

650

 

38

Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Từ Cầu Mương Út Xuân - Vành Đai

390

 

39

Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường cặp Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh

325

 

40

Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Chùa Thất Bửu Tự

325

 

41

Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Đường Mương Hai Rồng (bến đồ Mương Ranh mới)

1.040

 

42

Đường nhánh Lê Lợi (Đường nhánh Quốc lộ 91): Cầu mương Út Xuân - Ranh Hoà Bình Thạnh

325

 

43

Khu dân cư Hoàng Nguyên: Khu dân cư Hoàng Nguyên

650

 

44

Cầu Vàm Kênh (Rạch Chanh): Cầu Vàm Kênh - Ranh Bình Đức

650

 

45

Đường Vành Đai (hết 250m): Từ đường Vành Đai - Rạch Chanh

390

 

46

Khu C: Phía bên Phải đường Nguyễn Trãi tính từ đường Lê Lợi vòng qua đến bến đò Chắc Cà Đao

2.600

 

47

Đường đất Mương Nhà Thánh (2 bên): Suốt đường

390

 

48

Khu dân cư Đất Thành

3.250

 

49

Khu Tái định cư trường Đại học Tôn Đức Thắng

3.900

 

50

Đường cặp Rạch Gáo: Suốt đường

650

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:

 

 

51

Chợ Hòa Thạnh

600

 

52

Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Thành cũ

480

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã

 

 

53

Chợ Tân Thành

1.440

 

54

Chợ Đông Phú 1

480

 

55

Chợ Trà Suốt

480

 

*

Đất ở các khu dân cư nông thôn

 

 

56

Khu dân cư Hòa Bình Thạnh (Giai đoạn 2)

1.080

 

57

Đường dẫn Khu dân cư Hòa Bình Thạnh cũ

1.080

 

58

Khu dân cư Chợ Hòa Hưng(Vàm Kênh)

600

 

59

Khu dân cư Đông Bình Nhất

240

 

60

Khu dân cư Đông Bình Trạch

600

 

61

Khu dân cư Tân Thành

600

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

62

Từ cầu chợ Hòa Hưng - cầu Chùa

240

 

63

Từ chợ Hòa Hưng - cầu ông Hàm

360

 

64

Từ cầu ông Hàm - ranh xã Vĩnh Thành cũ

300

 

65

Từ cầu Chùa - Cầu Cả Nha (2 bên bờ)

480

 

66

Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (nhựa)

300

 

67

Từ cầu Cả Nha - ranh xã Cần Đăng (đất)

144

 

68

Từ UBND xã - ranh xã Bình Hòa hai bên (lộ Mương Trâu)

144

 

69

Từ Cầu Chợ Hòa Hưng - giáp Cần Đăng

300

 

70

Từ Kênh Bốn Tổng - Cần Đăng

240

 

71

Chợ Hòa Hưng - Bình Đức cũ

144

 

72

Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tầm Vu giáp Phường Bình Đức

300

 

73

Từ ranh TTHC xã Vĩnh Thành cũ - cầu Tân Thành 1

300

 

74

Từ cầu Tân Thành 2 - Cầu Chung Sây

300

 

75

Đường nhựa từ cầu Tân Thành 1 - ranh xã Hoà Bình Thạnh cũ.

300

 

76

Đường nhựa từ cầu Tân Thành 2 - ranh xã Cần Đăng

240

 

77

Đường từ Cầu Tân Thành 2 - Ranh Nhà Thờ xã Cần Đăng

180

 

78

Đường từ Cầu Tân Thành 1 - Ranh xã Cần Đăng, hướng về Cầu kênh Đứng

144

 

79

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

160

Bổ sung

80

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

140

Bổ sung

81

Các tuyến đường còn lại

115

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Long I, ấp Hòa Long II, ấp Hòa Long III, ấp Hòa Long IV, ấp Hòa Phú I, ấp Hòa Phú II, ấp Hòa Phú III, ấp Hòa Phú IV)

 

 

 

 

1

Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân).

162

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

84

67

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

67

59

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy

42

36

 

 

 

- Kênh 3 và Kênh 4

36

29

 

 

 

- Khu vực còn lại

29

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Phía Đông Bắc giáp Sông Hậu - Phía Tây Nam giáp Đường Vành Đai Quốc lộ 91 Vào 250m (phía bên trái hướng từ Cầu Xếp Bà Lý đến Mương Út Xuân).

190

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, kênh cấp II, sông Hậu)

 

 

 

 

 

- Các đường thuộc đô thị

96

77

 

 

 

- Mương Cầu Đôi - Ranh Hòa Bình Thạnh

84

67

 

 

 

- Mương Bảy Nghề - Cầu Vàm Kênh

78

62

 

 

 

- Đường Vành đai - Ngã 3 Rạch Chanh

78

60

 

 

 

- Vàm Kênh - Ngã 3 Rạch Chanh

72

58

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy

48

42

 

 

 

- Khu vực còn lại

42

 

 

 

II

XÃ AN CHÂU (ấp Hòa Hưng, ấp Hòa Tân, ấp Hòa Thành, ấp Hòa Thạnh, ấp Hòa Thịnh, ấp Hòa Thuận)

 

 

 

 

1

Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

66

53

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

50

39

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy

39

33

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m)

44

39

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

66

53

 

 

 

Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II

50

40

 

 

 

Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Bình Đức và Mỹ Khánh vào 450m)

72

55

 

 

 

Khu vực còn lại

39

 

 

 

III

XÃ AN CHÂU (ấp Đông Bình Nhất, ấp Đông Bình Trạch, ấp Đông Phú 1, ấp Tân Thành, ấp Trung Thành)

 

 

 

 

1

Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

55

44

 

 

 

Tiếp giáp đường đất

39

33

 

 

 

Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

 

 

 

 

 

Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

33

 

 

 

Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m)

44

39

 

 

 

Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

66

53

 

 

 

Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

39

 

 

 

Tiếp giáp đường đất, giao thông thủy, kênh cấp I, II còn lại (từ ranh Mỹ Khánh vào 450m)

72

55

 

 

 

Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 87

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ BÌNH HÒA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II:

 

 

 

- Từ Lộ Tắc - Cầu Mặc Cần Dưng

3.600

 

2

Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2:

1.440

 

3

Đất ở nông thôn tại Trung tâm hành chính Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:

300

 

4

Trung tâm thương mại chợ Bình Hòa:

 

 

 

- Từ Đường số 1 (Từ QL91 - Cuối đường (Ngã 3 vào chợ cũ))

3.000

 

 

- Từ Đường số 2 (Từ ngã 3 tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường)

3.000

 

 

- Từ Đường số 3 (Từ đường số 2 - Đường số 6)

3.000

 

 

- Từ Đường số 4 (Tiếp giáp Quốc lộ 91- Đường số 7)

3.000

 

 

- Từ Đường số 5 (Tiếp giáp đường số 1 - Lộ tử)

2.400

 

 

- Từ Đường số 6 (Tiếp giáp đường số 1 - Cuối đường)

2.400

 

 

- Từ Đường số 7 (Tiếp giáp đường số 1 - Đường số 3 (2 bên))

3.000

 

 

- Từ Đường số 8 (Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường (2 bên)

2.400

 

 

- Từ Đường lộ tử (Tiếp giáp quốc lộ 91- Cuối đường)

1.440

 

 

- Các hẻm (Khu C)

1.200

 

 

- Đường nhánh SH (Đầu lộ Thí - Sông Hậu)

720

 

5

Chợ Thạnh Hòa

480

 

6

Đất ở nông thôn tiếp giáp Quốc lộ 91:

 

 

 

- Từ cầu mương Út Xuân - Lộ Tắt (BH)

1.620

 

 

- Từ cầu Mặc Cần Dưng - Ranh xã Bình Mỹ

1.740

 

7

Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941:

 

 

 

- Từ ngã ba Lộ Tẻ - Cầu Hội Đồng Nỉ

1.200

 

 

- Từ cầu Hội Đồng Nỉ - Cầu Mương Chùa

960

 

8

Lộ nhựa đi cặp Sông Hậu (Từ Cầu MCD ra sông Hậu - Nhà máy nước BH (nhựa))

540

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã:

 

 

9

Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Tỉnh lộ 941

864

 

10

Đường đất giáp lộ nhựa (Mương Sư Cang - Tỉnh lộ 941) - Giáp ranh xã Cần Đăng

720

 

11

Từ mương Sư Cang (kênh Công Cộng) - Trung tâm hành chính

2.400

 

12

Đường cặp sông Hậu

720

 

13

Đường nhựa kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)

360

 

14

Đường đất kênh Mương Trâu (QL91 - Sông Hậu)

240

 

15

Đường nhựa mương Tân Hanh (QL91 - Sông Hậu)

360

 

16

Đường nhựa mương Út Xuân (Từ QL 91 - Sông Hậu)

360

 

17

Đường nhựa từ QL91 - Giáp ranh xã An Châu

360

 

18

Kênh Cả Điền (Đường nhựa)

360

 

19

Kênh Hội Đồng Nỹ (2 bên bờ) hướng ra kênh Mặc Cần Dưng

360

 

20

Đường đất Rạch Vàm Nha

240

 

21

Đường cặp mương Song Sắc (2 bên bờ)

240

 

22

Đường bê tông từ Quốc lộ 91 – xã Hòa Thạnh (rạch Mương Trâu)

240

 

23

Đường vào dự án Khu liên hợp xử lý nước thải chất rắn tỉnh An Giang

500

 

24

Từ cầu kênh Mặc Cần Dưng - Ranh xã Cần Đăng

900

 

25

Đường nhựa kênh Chà Và

300

 

26

Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Đông

384

 

27

Đường bê tông kênh Quýt bên bờ Tây

300

 

28

Đường bê tông rạch Sẻo Sâu thuộc Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2

240

 

29

Đường bê tông mương Rạch Gộc (2 bên bờ)

240

 

30

Đường bê tông mương Bà Tam (2 bên bờ)

240

 

31

Đường nhựa, bê tông Bình Thạnh

360

 

32

Đường bê tông từ Khu dân cư Huỳnh Tòng - Hầm Cá Tư Nuông

330

Bổ sung

33

Đường bê tông từ cầu Khai Long - Nhà ông Tám Sửu

320

Bổ sung

*

Khu dân cư lộ tẻ Bình Hòa:

 

 

34

Lô A,B,C,D,E,F,G

1.140

 

35

Lô K,H,I,Q

960

 

36

Lô P,J

720

 

37

Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô A}

1.620

 

38

Khu dân cư mở rộng tái định cư lộ tẻ Bình Hòa {Lô B}

1.260

 

*

Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II:

 

 

39

Khu dân cư phía sau huyện đội

1.200

 

40

Khu dân cư vượt lũ

240

 

41

Khu Hai Trí

288

 

42

Khu tái định cư đường Cầu tàu (Từ QL 91 - Sông Hậu)

720

 

43

Khu nhà ở công nhân Khu công nghiệp Bình Hòa

600

 

*

Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2:

 

 

44

Khu dân cư An Phú

720

 

45

Khu dân cư Kênh Quýt

720

 

*

Đất ở các khu dân cư nông thôn Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú:

 

 

46

Cụm dân cư ấp Thạnh Hòa

540

 

47

Khu dân cư Huỳnh Tòng (ấp Thạnh Phú).

540

 

48

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

190

Bổ sung

49

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

150

Bổ sung

50

Các tuyến đường còn lại

115

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp với Quốc lộ 91:

 

 

 

 

 

- Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn

110

88

 

 

 

- Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa

116

92

 

 

 

Tiếp giáp với Đường tỉnh 941

99

79

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

77

62

 

 

 

Tiếp giáp đường đất

62

50

 

 

 

Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

33

 

 

1.2

Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2

 

 

 

 

 

Tiếp giáp với Quốc lộ 91

105

84

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

44

39

 

 

 

Tiếp giáp đường đất

44

39

 

 

 

Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

33

 

 

1.3

Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

44

39

 

 

 

Tiếp giáp đường đất

39

33

 

 

 

Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

33

 

 

1.4

Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

2.1

Khu vực ấp Bình Phú I, Bình Phú II, Phú Hòa I, Phú Hòa II, Phú An I, Phú An II

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91:

 

 

 

 

 

- Từ cầu Mương Út Xuân - Nhà Ông Thìn

154

123

 

 

 

- Từ nhà Ông Thìn - Cầu Bình Hòa

149

119

 

 

 

Tiếp giáp Đường tỉnh 941:

 

 

 

 

 

- Từ ngã ba Lộ Tẻ - Mương Hội Đồng Nỉ

143

114

 

 

 

- Từ mương Hội Đồng Nỹ - Cầu Mương chùa

116

92

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

83

66

 

 

 

Tiếp giáp đường đất

66

55

 

 

 

Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

39

 

 

2.2

Khu vực ấp An Hòa, An Phú, Bình An 1, Bình An 2

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 91

132

106

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

83

66

 

 

 

Tiếp giáp đường đất

55

44

 

 

 

Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

39

 

 

2.3

Khu vực ấp Thạnh Hưng, Thạnh Nhơn, Thạnh Hòa, Thạnh Phú

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

50

40

 

 

 

Tiếp giáp đường đất

44

39

 

 

 

Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

39

 

 

2.4

Khu vực còn lại

39

 

 

 

C. ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ CỬA KHẨU:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên khu

Giá đất

Ghi chú

1

Khu công nghiệp Bình Hòa

600

 

 

Phụ lục 88

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CẦN ĐĂNG

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Khu hành chính xã Cần Đăng

1.500

 

2

Khu trung tâm hành chính Đảng ủy xã Cần Đăng

270

 

*

Khu dân cư chợ Cần Đăng

 

 

3

Đường số 1: Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5

3.360

 

4

Đường số 2: Từ Đường tỉnh 941 - đường số 5

3.360

 

5

Lộ nhựa: Từ Đường số 1 - Đường số 2

3.360

 

6

Đường số 3

 

 

 

- Từ ngã 3 đường số 1 - ngã 4 đường số 2

3.360

 

- Từ ngã 4 đường số 2-Kênh MCD

1.560

 

7

Đường số 4: Hai bên tiếp giáp Đ. số 1 và Đường số 2

1.920

 

8

Đường số 5

 

 

 

- Dãy dân cư tiếp giáp nhà lồng chợ cá

1.920

 

 

- Từ Nhà lồng chợ cá-Kênh Mặc Cần Dưng

1.560

 

9

Đường tỉnh 941: Đoạn ranh Hành Chính xã-cầu Cần Đăng

1.200

 

*

Khu dân cư chợ Cần Đăng mở rộng

 

 

10

Đường số 1, 2, 3

3.360

 

11

Các đường còn lại

3.000

 

*

Đất ở các khu dân cư nông thôn

 

 

12

Khu dân cư Cần Đăng (giá bán nền linh hoạt). Giai đoạn 2

2.160

 

13

Khu dân cư Mương Miễu

300

 

14

Khu dân cư Ba Đen

360

 

15

Khu dân cư chợ Vĩnh Lợi

240

 

16

Đất ở nông thôn tiếp giáp Đường tỉnh 941

 

 

 

- Ranh xã Bình Hòa - Ranh Hành Chính xã

840

 

 

- Từ cầu Cần Đăng - Ranh Vĩnh Hanh

840

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

17

Từ cầu Bốn Tổng - cầu Mương Đình

720

 

18

Cầu Chợ cũ - cầu Ba Đen thuộc Cần Đăng

600

 

19

Từ cầu Cần Đăng - khu Dân Cư (Mương Miễu)

360

 

20

Từ Đường tỉnh 941 - cầu Bốn Tổng

840

 

21

Từ Đường tỉnh 941 - cầu Chợ cũ

1.440

 

22

Từ cầu liêu Sao - Cầu Bà Chủ

240

 

23

Từ cầu Bốn Tổng - An Châu

660

 

24

Từ cầu (Thới Thuận) - Kênh Đào.

360

 

25

Từ cầu (Thới Thuận) - kênh Ông Cha (giápVH).

480

 

26

Từ cống hở Mương Trâu - Kênh 2

360

 

27

Từ cầu Ba Đen - cầu Bình Chánh

360

 

28

Cầu chợ cũ - trạm bơm (giáp ranh BH)

240

 

29

Từ cầu chợ cũ CĐ - ranh xã Bình Hòa

240

 

30

Từ cầu chợ cũ - ranh xã An Châu

300

 

31

Cầu Mương Đình - kênh B1

240

 

32

Đường tỉnh 941 - Khu dân Cư Cần Đăng (giai đoạn 2)

840

 

33

Từ ranh hành chính xã An Châu - Khu hành chính Đảng Ủy xã Cần Đăng - Đến ranh hành chính xã An Châu

240

 

34

Đường nhựa từ cầu đầu lộ - giáp ranh An Châu (hướng đi cầu Cả Nha)

300

 

35

Lộ Nhựa kênh Ba xã

180

 

36

Đường từ ranh xã An Châu - Cầu Ngã Cái

120

 

37

Đường nhựa từ Rạch Bon Sa – ranh xã An Châu

200

 

38

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

160

Bổ sung

39

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

140

Bổ sung

40

Các tuyến đường còn lại

115

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

 

I

XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Cần Thạnh, ấp Cần Thới, ấp Cần Thuận, ấp Vĩnh Hòa A, ấp Vĩnh Hòa B)

 

 

 

 

1

Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp với Đường tỉnh 941

 

 

 

 

 

- Từ ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao

88

 

 

 

 

- Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng

99

 

 

 

 

- Cầu Cần Đăng - ranh xã Vĩnh Hanh

83

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông còn lại

66

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

44

 

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 941

 

 

 

 

 

- Ranh xã Bình Hòa - cầu Liêu Sao (Bổ sung)

116

 

 

 

 

- Từ cầu Liêu Sao - cầu Cầu Đăng

121

 

 

 

 

- Từ Cần Đăng - ranh Vĩnh Hanh

110

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

77

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

44

 

 

 

 

- Các đường còn lại

44

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

39

 

 

 

II

XÃ CẦN ĐĂNG (ấp Hòa Lợi 1, ấp Hòa Lợi 2, ấp Hòa Lợi 3, ấp Hòa Lợi 4)

 

 

 

 

1

Đất trồng hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

44

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

39

 

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

44

 

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 89

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH HANH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Khu trung tâm hành chính xã Vĩnh Hanh

540

 

2

Chợ Kênh Đào

1.080

 

3

Trung tâm hành chính và chợ xã Vĩnh Hanh

1.800

 

4

Khu dân cư Chợ số 2

540

 

5

Chợ Cầu Sắt Vĩnh Nhuận

1.200

 

6

Đường tỉnh 941

 

 

 

- Từ ranh Cần Đăng - cầu Vĩnh Hanh

480

 

 

- Từ cầu số 2 - THCS Vĩnh Hanh

480

 

 

- Từ THCS Vĩnh Hanh - cầu Kênh Đào

540

 

 

- Từ cầu kênh Đào - ranh Vĩnh An

480

 

7

Khu dân cư mương Miễu - Kênh lộ tẻ

264

 

8

Đường từ cầu kênh Đào - kênh Ba Xã (Bờ Tây)

180

 

9

Đường từ Cầu Sắt Chợ Vĩnh Nhuận (bờ Tây) - Cầu Nông Trường (cặp Kênh Núi Chóc Năng Gù)

120

 

10

Đường từ cầu kênh Đào - cầu kênh Ba Xã (bờ Đông)

300

 

11

Đường từ cầu Kênh Ba Xã - cầu sắt Vĩnh Hanh

240

 

12

DH12 (Từ ranh xã Cần Đăng - ranh xã Vĩnh An)

240

 

13

Từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (lộ bê tông)

264

 

14

Từ cầu Đúc - ranh Cần Đăng

300

 

15

Đường từ kênh Lộ Tẻ - Cầu đúc (đường nhựa)

264

 

16

Đường cặp kênh Lộ Tẻ (Trạm y tế - Rạch Trà Kiết) - bờ Tây

300

 

17

Đường từ Kênh lộ tẻ ( ĐT 941 - Rạch Trà Kiết) - bờ Đông

250

Bổ sung

18

Đường từ cầu Dây trở lên Vĩnh Hòa (bờ Tây)

180

 

19

Đường từ DH12 đến Vĩnh Hòa (cặp mương ông Cha)

180

Bổ sung

20

Đường cặp Mương Đình

180

 

21

Đường cặp kênh Ba Xã (bờ Bắc)

190

Bổ sung

22

Đường nhựa Vĩnh Nhuận - cầu Chung Sây Vĩnh Thành

300

 

23

Từ cầu sắt Chợ Vĩnh Nhuận (cặp Kênh Ranh Làng) - ranh Xã Vĩnh An

240

 

24

Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Tây)

192

 

25

Đường nhựa Cầu Nông Trường An Thành - Ranh Xã Vĩnh An (cặp kênh Ba Xã)

192

 

26

Đường bờ Tây kênh Chung Sây

192

Bổ sung

27

Đường nhựa Cầu Chung Sây - Chung Rầy 2 (bờ Đông)

192

Bổ sung

28

Đường nhựa Cụm dân cư Cầu Sắt - Ranh Xã Cần Đăng (cặp kênh Ba Xã)

192

 

29

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

210

Bổ sung

30

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

170

Bổ sung

31

Các tuyến đường còn lại

115

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thuận; Ấp Vĩnh Thạnh; Ấp Vĩnh Hòa; Ấp Vĩnh Lợi; Ấp Vĩnh Phúc

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp TL 941 từ Cần Đăng - Vĩnh Hanh

83

66

 

 

 

- Tiếp giáp TL 941 từ Vĩnh Hanh- Vĩnh An

77

62

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

44

39

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

39

33

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

33

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 941

83

66

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

55

44

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

44

39

 

 

 

- Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

39

 

 

 

- Khu vực còn lại

39

 

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Lợi 1; Ấp Vĩnh Nhuận; Ấp Vĩnh Hiệp; Ấp Vĩnh Hòa 1; Ấp Vĩnh Hòa 2

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

44

39

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

39

33

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

33

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

55

44

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

44

39

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

39

 

 

 

- Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 90

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH AN

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Chợ Tân Phú

2.880

 

2

Khu dân cư chợ Vĩnh Bình

2.700

 

3

Tuyến dân cư Thanh Niên

91

 

4

Khu dân cư số 8, 9

84

 

5

Khu dân cư Tân Phú (giá nền linh hoạt)

600

 

6

Cụm dân cư vượt lũ Vĩnh Bình

780

 

7

Đường tỉnh 941

 

 

 

- Từ ranh Vĩnh Hanh - trường THPT Vĩnh Bình

560

 

 

- Từ trường THPT Vĩnh Bình - ranh UBND xã Vĩnh An

630

 

 

- Từ Ranh UBND xã Vĩnh An - Cầu số 5

2.700

 

 

- Từ cầu số 5 - cầu số 8

480

 

 

- Từ cầu số 8 - cầu số 9

480

 

 

- Từ cầu số 9 đến cầu số 10

600

 

8

Đường tỉnh 947

 

 

 

- Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Mai Công Chánh

490

 

 

- Từ đường tỉnh 941 đến cầu khu chợ cũ

1.120

 

 

- Từ cầu khu Chợ cũ số 5 - cầu Bửu Liêm

700

 

 

- Từ Cầu Bửu Liêm - Tây Phú

600

 

9

Đường DH 16

 

 

 

- Từ ranh xã Bình Mỹ - cầu Ranh

300

 

 

- Từ cầu Ranh - Tây Phú

240

 

10

Đường DH 12

 

 

 

- Từ ranh xã Vĩnh Hanh - cầu Mai Công Chánh

260

 

 

- Từ DH 16 - cầu số 10

144

 

11

Đường đất cặp kênh số 10

168

 

12

Đường DH06: Đoạn từ DH05 - ranh xã Vĩnh Hanh

240

 

13

Đường DH05: Đoạn từ ranh xã Vĩnh Hanh - ranh xã Cô Tô

120

 

14

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

290

 

15

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

230

 

16

Các tuyến đường còn lại

156

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Phước; Ấp Vĩnh Thọ; Ấp Vĩnh Lộc; Ấp Phước Thành

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941

72

60

 

 

 

- Tiếp giáp với Đường tỉnh 947

48

42

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

48

42

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

42

36

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

42

36

 

 

 

- Khu vực còn lại

36

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 941

 

 

 

 

 

- Từ ranh Vĩnh Hanh - UBND xã Vĩnh An

90

72

 

 

 

- Từ UBND xã Vĩnh An - cầu Số 5

90

72

 

 

 

- Tiếp giáp với Đường tỉnh 947

60

42

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

60

42

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

48

42

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

48

42

 

 

 

- Khu vực còn lại

42

 

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: Ấp Vĩnh Quới; Ấp Vĩnh Phú; Ấp Vĩnh Thành

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp với Đường tỉnh 941

61

48

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

44

39

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

39

33

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

33

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 941

72

57

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

55

44

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

44

39

 

 

 

- Tiêp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

39

 

 

 

- Khu vực còn lại

39

 

 

 

III

Khu vực thuộc các ấp: Ấp Tân Lợi; Ấp Tân Thành; Ấp Tân Thạnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 947

55

44

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

55

44

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

44

39

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, Sông Hậu, Kênh cấp I, II

39

33

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp Đường tỉnh 947

66

53

 

 

 

- Tiếp giáp đường nhựa, bê tông

61

48

 

 

 

- Tiếp giáp đường đất

44

39

 

 

 

- Tiếp giáp giao thông thủy, kênh cấp I, II

44

39

 

 

 

- Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 91

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CHỢ MỚI

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Nguyễn Huệ

 

 

 

- Từ Thoại Ngọc Hầu - Phan Thanh Giản

5.700

 

 

- Từ Phan Thanh Giảng - Trần Hưng Đạo

5.700

 

2

Nguyễn Thái Học

 

 

 

- Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo

5.700

 

3

Phạm Hồng Thái

 

 

 

- Rạch Ông Chưởng - Trần Hưng Đạo

5.700

 

4

Lê Lợi

 

 

 

- Nguyễn Hữu Cảnh - Phan Thanh Giản

9.500

 

5

Trần Hưng Đạo

 

 

 

- Nguyễn Hữu Cảnh - Nguyễn Huệ

6.840

 

6

Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

- Bến đò qua Tân Long - cầu kênh Xáng

9.500

 

 

- Cầu Kênh Xáng - Nguyễn Huệ nối dài

3.600

 

7

Trần Hưng Đạo (nối dài)

 

 

 

- Nguyễn Hữu Cảnh - sân vận động

3.600

 

8

Quốc lộ 80B (Đường dẫn cầu ông Chưởng)

 

 

 

- Đầu Cầu Ông Chưởng - Siêu thị Coopmart

3.600

 

9

Đường số 1

 

Bổ sung

 

- Từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đường số 3

5.700

Bổ sung

10

Hai Bà Trưng

 

 

 

- Phạm Hồng Thái - Phan Thanh Giản

3.600

 

11

Thoại Ngọc Hầu

 

 

 

- Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo

3.600

 

12

Nguyễn Trung Trực

 

 

 

- Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo

3.600

 

13

Phan Thanh Giản

 

 

 

- Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo

2.700

 

14

Phan Đình Phùng

 

 

 

- Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo

2.700

 

15

Châu Văn Liêm

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B

2.700

 

16

Lý Thường Kiệt

 

 

 

- Lê Lợi - Trần Hưng Đạo

2.700

 

17

Đường tỉnh 942 (cũ)

 

 

 

- Nguyễn Hữu Cảnh - Quốc lộ 80B

4.500

 

*

Khu dân cư Sao Mai

 

 

18

Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7

4.500

Bổ sung

19

Đường đấu nối từ Trần Hưng Đạo đến đường Long Điền A-B

 

 

 

- Từ Trần Hưng Đạo nối dài - Đường Long Điền A-B

3.240

Sửa tên đoạn đường

20

Nguyễn Văn Hưởng

 

 

 

- Nguyễn Hữu Cảnh - bờ kênh Xáng

2.550

Sửa tên đoạn đường

21

Đường Cồn

 

 

 

- Ngã 3 giáp Đường tỉnh 942 cũ trên - ngã 3 Đường tỉnh 942 cũ dưới

850

 

22

Đường bờ Kênh Xáng

 

 

 

- Rạch ông Chưởng - Nguyễn Hữu Cảnh

 

 

 

- Rạch ông Chưởng - Đường số 3

 

 

 

- Nguyễn Hữu Cảnh - Ranh Long Điền

1.700

 

23

Nguyễn An Ninh

 

 

 

- Lê Lợi - Trần Hưng Đạo

1.700

 

24

Nguyễn Thái Học (nối dài)

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)

1.700

 

25

Phạm Hồng Thái (nối dài)

 

 

 

- Trần Hưng Đạo - Quốc lộ 80B (đường dẫn Cầu Ông Chưởng)

1.700

 

26

Nguyễn Huệ nối dài

 

 

 

Đầu đường Trần Hưng Đạo - giáp ranh xã Long Điền

1.360

 

27

Đường Long Điền A-B

 

 

 

- Nguyễn Hữu Cảnh - ranh Long Điền

1.020

Sửa tên đoạn đường

28

Đường nhà Thiếu nhi

 

 

 

- Từ Quốc lộ 80B (đường dẫn cầu Ông Chưởng) đến nhà Thiếu Nhi huyện Chợ Mới

1.020

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)

 

 

29

Cụm dân cư Kiến Bình

1.700

 

30

Nhà ông Đảm (trại cưa) - cầu Cái Xoài

1.530

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ Kiến An

 

 

31

Chợ Quản Nhung (cầu Ông Chưởng - đầu cống xã Niếu)

1.530

 

32

Cầu Cái Xoài - hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25)

2.040

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)

 

 

33

Khu vực Chợ Mương Lớn

850

Sửa tên đường

34

Khu dân cư Cà Mau

765

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường Quốc lộ (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã)

 

Sửa tên đường

35

Quốc lộ 80B

 

Sửa tên đường

 

- Từ Cầu Ông Chưởng - Phà Thuận Giang

1.485

 

36

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

 

- Ngã 3 cầu Thuận Giang - ranh xã Nhơn Mỹ

825

Sửa tên đoạn đường

 

- Từ cầu Ngã tư Kiến Bình - Cầu Bảy Đực

500

 

 

- Cống Xã Niếu - cầu Mương Lớn

990

Sửa tên đoạn đường

 

- Giáp trung tâm chợ Cái Xoài - ranh xã Nhơn Mỹ

825

Sửa tên đoạn đường

 

- Hết nhà ông Vũ (thửa 346, tờ 25) - ranh xã Nhơn Mỹ

660

 

 

- Cầu Mương Lớn - nhà Ông Đảm (trại cưa)

660

 

 

- Ngã 3 Cống Xã Niếu - cầu Ba Bé (tính bên đường nhựa)

495

 

 

- Ngã 3 phà Thuận Giang - Cầu Hòa Bình

495

 

 

- Cầu Sáu Biếm - Ranh xã Nhơn Mỹ

495

Sửa tên đoạn đường

 

- Đường cộ hai Thới (QL 80B - kênh Cà Mau)

330

Sửa tên đoạn đường

 

- Đường cồn (Từ cầu Đình (hướng ra cầu Hải Quân) đến cầu Hai Triết) và Mương Đường Tắc

495

 

 

- Đường Kênh Cà Mau (Cầu Mương Lớn trong - Khu dân cư Kiến Thành Cà Mau)

413

 

 

- Đường Kênh Cà Mau (từ Cầu Rẫy giáp ranh xã Nhơn Mỹ)

413

Sửa tên đoạn đường

 

- Đường Kênh Cà Mau (Từ KDC Kiến Bình - Cầu Mương Lớn trong)

413

 

 

- Đường kênh Chà Và (từ kênh Cà Mau - Kênh Quyết Thắng Giáp xã Nhơn Mỹ)

500

Bổ sung

37

Đường Kênh 5 (Từ Kênh Xã Niếu - kênh Mương Lớn)

 

 

 

- Kênh Xã Niếu - kênh Mương Lớn

320

 

38

Tuyến Kênh Mương Lớn (Cầu Mương Lớn - Kênh Cà Mau) (tính bên bờ bê tông)

413

 

39

Tuyến Kênh Lung Giang (Từ kênh Mương Lớn - kênh Cái Xoài)

413

 

40

Đường Kênh Ấp Chiến Lược (Từ Mương Lớn - UBND xã Kiến Thành mới)

413

 

*

Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

320

Bổ sung

41

Tuyến kênh Cái Xoài

 

 

 

- Cầu Cái Xoài - khu dân cư Kiến Thành (ấp Kiến Thuận 2)

400

Bổ sung

42

Tuyến kênh Ấp Sử

 

 

 

- Cầu Ấp Sử - kênh Cà Mau

400

Bổ sung

43

Từ UBND xã Kiến Thành (mới) - kênh Lung Giang

420

Bổ sung

44

Đường Kênh Ấp Chiến Lược (Từ kênh Cầu cống - Đường cộ Hai Thới)

420

Bổ sung

45

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

384

Bổ sung

46

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

350

Bổ sung

47

Các tuyến đường còn lại

320

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: Long Hòa, Thị 1, Thị 2, ấp Thị

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

192

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

240

 

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: Hòa Hạ, Hòa Thượng, Hòa Trung, Kiến Bình 1, Kiến Bình 2, Long Bình, Long Thượng, Long Hạ, Phú Thượng 2, Phú Thượng 3, Hòa Bình, Phú Thượng 1

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường quốc lộ, địa bàn xã Kiến An cũ

102

81

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

87

70

 

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

58

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp đường quốc lộ, địa bàn xã Kiến An cũ

120

96

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

105

84

 

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

75

 

 

 

III

Khu vực thuộc các ấp: Kiến Hưng 1, Kiến Hưng 2, Kiến Quới 1, Kiến Quới 2, Kiến Thuận 1, Kiến Thuận 2, Phú Hạ 1, Phú Hạ 2

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

73

58

 

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

44

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

90

72

 

 

 

- Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

 

Phụ lục 92

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ CÙ LAO GIÊNG

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã; trung tâm hành chính xã)

 

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:

 

 

1

Từ cầu Lê Phước Cương - hết Trạm Y tế Tấn Mỹ

850

 

2

Từ cầu Ngọn Cạy - Ngã ba ĐH19, ĐH22

2.550

 

3

Từ cầu Cả Cái - Cầu Cả Cao

1.020

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã:

 

 

4

Chợ Mỹ Hiệp (giới hạn các tuyến đường từ Ngọn Cạy - ĐH19 - kênh Tà Mọn Cạn - Đường vào Sân vận động)

2.550

 

5

Chợ Bình Trung (Rạch Cả Cái - Rạch Cả Cao)

1.020

 

6

Chợ Tấn Mỹ (Phạm vi Chợ)

850

 

*

Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm):

 

 

7

Chợ Tấn Hưng

680

 

8

Chợ Tấn Long

510

 

9

Chợ Bà Hai Quây

1.190

 

10

Khu dân cư Tấn Lợi (Áp dụng cho các thửa đất tiếp giáp trục đường 2 bên chợ, ĐH 22)

1.190

 

11

Chợ Đình Mỹ Hưng

680

 

12

Chợ ấp Bình Tấn

425

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông

 

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:

 

 

13

Cụm dân cư Kênh 03 xã

799

 

14

Từ Bến đò Cột Dây Thép - Bến đò Bình Thành

660

 

15

Từ Trạm Y tế Tấn Mỹ - Ngã 4 bến đò Rạch Sâu

660

 

16

Từ Ngã 3 Bưu điện xã (Tân Mỹ cũ) - Cầu Ngọn Cạy (ĐH 19)

660

 

17

Từ cầu Lê Phước Cương - Bến đò Tấn Long

660

 

18

Tuyến đường chính ấp Tấn Thuận

413

 

19

Tuyến đường chính ấp Tấn Long

413

 

20

Tuyến đường bờ Tây Kênh Mới (Cầu Gãy Tấn Hưng- Cầu Kênh Mới)

413

 

21

Đường kênh Lê Minh Quang

413

 

22

Từ cầu Ông Lão - Cầu Cả Cao

660

 

23

Từ ngã 3 Lò Heo - Ngã 4 bến đò Bình Thành

660

 

24

Từ Cầu UBND xã - Ngã 3 Lò Heo

1.320

 

25

Cụm dân cư Khu vực ấp Đông, ấp Tây, ấp Nam, ấp Bắc, Mỹ Trung, Mỹ Hòa, Mỹ Thạnh

1.320

 

26

Cầu Ông Lão - Chợ Mỹ Hiệp (Cầu ông Lão - Đường vào Sân vận động)

1.320

 

27

Tuyến đường Mương Chùa (2 bờ) (Bến đò Mương Chùa - Kênh Mới)

495

 

28

Tuyến đường Ngọn Đình (2 bờ) (Ngã ba cầu Đình - Kênh Mới)

495

 

29

Tuyến đường kênh Xoài Heo (Cầu Giồng Xoài Heo - Cầu Huỳnh Văn Triển)

495

 

30

Tuyến đường từ ĐH22 - Bến đò Mỹ Ngãi

2.415

 

31

Khu dân cư Khu vực ấp Bình Trung, Bình Quới, Bình Phú, Bình Tấn, Bình Phước

1.020

 

32

Từ cầu Ngã Cái - Bến đò Rạch Sâu

660

 

33

Từ ngã tư bến đò Rạch Sâu - Cầu Trại Trị

413

 

34

Từ cầu Chợ Bình Trung - Vàm Cả Dứa

413

 

35

Từ cầu Lái Quản - Cầu chợ Bình Tấn

413

 

36

Tuyến đường từ cầu Cả Cao - Cầu Kênh Mới 2 bờ

413

 

37

Từ Kênh Mới - Cầu Xèo Vải (2 bờ)

413

 

38

Tuyến đê Cả Bông

413

 

39

Tuyến cầu Chợ Bình Tấn - Sông Tiền

413

 

40

Tuyến cầu Cả Cái - Cầu Năm Kê (2 bên bờ Rạch Cả Cái)

413

 

41

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

480

 

42

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

384

 

43

Các tuyến đường còn lại

320

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

87

70

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

44

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Khu vực Cồn Én (Khu vực Tấn Mỹ cũ)

128

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

105

84

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

 

Phụ lục 93

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ HỘI AN

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường tỉnh 942

 

 

 

- Mương Bà Phú - đầu Cầu Cái Tàu thượng

2.574

Bổ sung

2

Chợ Cái Tàu Thượng (Khu vực Chợ Mới)

 

 

 

- Khu vực trung tâm hành chính thị trấn

2.376

Bổ sung

3

Khu dân cư ấp Thị (Khu dân cư vượt lũ)

1.980

Bổ sung

4

Khu tái định cư Hội An

1.980

Bổ sung

5

Đường dẫn vào Trường Huỳnh Thị Hưởng

1.980

Bổ sung

6

Đường tỉnh 942

 

 

 

- Từ Mương Bà Phú - Đầu Cầu Cựu Hội

1.980

Bổ sung

7

Từ Đường tỉnh 942 (chợ cũ đường liên xã) - ngã 3 Đường Vòng tránh chợ

1.980

Bổ sung

8

Ngã 3 Đường Vòng tránh chợ - ranh Hòa An

1.152

Bổ sung

9

Đường tỉnh 944

 

 

 

- Cầu Rọc Sen - ranh Xã Long Kiến

960

Bổ sung

10

Lộ Cái Nai (2 bờ)

 

 

 

- Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến

576

Bổ sung

11

Lộ La Kết (bờ đường đal Ấp An Khương)

 

 

 

- Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long kiến

384

Bổ sung

12

Lộ Mương Sung (bờ đường nhựa)

 

 

 

- Ngã 3 lộ liên xã - ranh Xã Long Kiến

384

Bổ sung

13

Lộ Cựu Hội

 

 

 

- Ngã 3 Đường tỉnh 942 - ranh Xã Long Kiến

384

Bổ sung

14

Các đường còn lại (chỉ xác định một vị trí)

384

 

15

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:

 

 

 

- Cầu Cái Đôi - Ngã ba Cồn An Thạnh

1.360

 

16

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã

 

 

 

- Chợ An Thuận (Phạm vi khu dân cư An Thuận)

3.400

 

 

- Chợ và khu dân cư Hòa Bình

3.400

 

17

Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã)

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 944

 

 

 

- Phà An Hòa cũ - cuối chợ An Thuận (An Hòa cũ)

1.650

 

 

- Cuối chợ An Thuận - ngã 3 phà An Hòa mới

1.403

 

 

- Ngã 3 Phà An Hòa mới - ranh An Thạnh Trung

825

 

 

- Phà An Hòa mới - ngã 3 giáp Đường tỉnh 944

2.145

 

 

- Xưởng tole Quốc Anh - Cống Rạch Thùng ĐT944 cũ

1.650

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 946

 

 

 

- Ranh An Thạnh Trung - cầu Cái Đôi

1.238

 

 

- Ngã 3 ra cồn An Thạnh - Trường cấp I “B” Hòa Bình

990

 

 

- Trường cấp I ‘‘B” Hòa Bình - ranh Hòa An

1.650

 

18

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:

 

 

 

- Đường dẫn vào chợ An Khánh (Từ đường tỉnh 946 đến cầu Đình An Hòa)

1.320

 

19

Đất ở nông thôn khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

480

 

 

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã

 

 

 

- Tiểu học A - Nhà máy Tân Phát

1.700

 

 

Đất ở nông thôn tại trung tâm chợ xã

 

 

 

- Chợ An Khánh (Giới hạn trong phạm vi chợ)

1.700

 

 

Đất ở nông thôn tại trung tâm của các chợ còn lại (không phải là chợ trung tâm xã)

 

 

 

- Khu dân cư và chợ xã Hòa An (UBND xã cũ)

3.188

 

20

Đất ở nông thôn tiếp giáp với Đường tỉnh (trừ trung tâm chợ và trung tâm hành chính xã)

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh 946

 

 

 

- Trường tiểu học ‘‘A’’- ranh Hòa Bình

825

 

21

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã

 

 

 

- Nhà máy Tân Phát - ranh Hội An

825

 

 

- Ngã 3 cầu Thông Lưu - ngã 3 cầu Cái Bí

578

 

22

Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

480

 

23

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

720

Bổ sung

24

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

580

Bổ sung

25

Các tuyến đường còn lại

480

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp An Phú, Thị 2, Thị 1, An Ninh, An Thuận, An Khương, An Thái, An Thới, An Bình, An Thịnh

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

104

84

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

104

84

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

52

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

126

101

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

126

101

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

90

 

 

 

II

Ấp An Thái, An Thuận, An Lương, An Quới, An Thạnh, An Bình

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

145

116

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

116

93

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

73

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

165

132

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

135

108

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

90

 

 

 

III

Ấp An Mỹ, An Thạnh, Bình Thạnh 1, Bình Thạnh 2, Bình Quới, Bình Phú,

 

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

145

116

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

87

70

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

73

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

165

132

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

135

108

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

90

 

 

 

 

Phụ lục 94

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ LONG ĐIỀN

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Quốc lộ 80 B (Đường tỉnh 942)

 

 

 

Cầu cột dây thép - Lộ Vòng cung Mỹ Luông (Đường tỉnh 942 cũ)

3.600

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An) - mương Cầu Chùa (ranh xã Long Kiến)

1.700

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Mũi Tàu (ấp thị 2) - Đường Nguyễn Văn Hưởng

3.060

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Đường Nguyễn Văn Hưởng - Đường Lương Văn Cù

1.700

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Đường Lương Văn Cù - Đường Châu Văn Liêm

1.700

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Từ cầu cột dây thép - Ban chỉ huy phòng thủ khu vực

1.980

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Ban chỉ huy phòng thủ khu vực - Cầu Chợ Thủ (phía UBND xã)

2.040

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Chợ Thủ (Cầu Chợ Thủ - hết trường THCS Võ Anh Đăng)

2.040

Sắp xếp lại đoạn tuyến

2

Đường tỉnh 946

 

 

 

Chợ Bà Vệ (Cầu bà Vệ - ngã ba bà Vệ)

1.190

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Ngã 3 mương Cả Thú - ngã 3 Bà Vệ

825

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Hết trường THCS Võ Ánh Đằng - ranh xã chợ Mới

1.980

Sắp xếp lại đoạn tuyến

3

Hai Bà Trưng (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền)

5.700

 

4

Bà Triệu (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền)

5.700

 

5

Nguyễn Huệ (Đường Châu Văn Liêm - sông Tiền)

5.320

 

6

Lê Lợi (Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ)

5.320

 

7

Châu Văn Liêm

 

 

 

Lộ Vòng cung - Mũi Tàu

5.700

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Mũi Tàu - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ)

3.600

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) đến đường tỉnh 942 mới (lộ vòng cung - hướng Mỹ An)

1.700

Sắp xếp lại đoạn tuyến

8

Trần Hưng Đạo

 

 

 

Hai Bà Trưng - Nguyễn Huệ

4.140

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Nguyễn Huệ - Mũi Tàu

3.600

Sắp xếp lại đoạn tuyến

9

Phố dọc kênh Chà Và (Đường Võ Ánh Đăng - sông Tiền)

3.600

 

10

Ung Văn Khiêm (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 (mới))

2.700

 

11

Hương lộ 1

 

 

 

Đường Châu Văn Liêm - lộ Vòng Cung mới

3.240

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Ngã tư Đường tỉnh 942 (mới) - Cây Xăng Phong Phượng

1.190

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Ngã 3 Bà Vệ -cây xăng Phong Phượng

660

Sắp xếp lại đoạn tuyến

12

Võ Ánh Đăng (Ngã 3 lộ vòng cung - Đường Châu Văn Liêm)

3.600

 

13

Khu dân cư Hoàng Kim - CNC (Giới hạn trong phạm vi khu dân cư)

3.600

 

14

Trần Hưng Đạo (Phố Dọc - kênh Chà Và)

2.210

 

15

Nguyễn Văn Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - Đường tỉnh 942 (mới))

1.360

 

16

Phố bờ sông Tiền (Kênh Chà Và - Nguyễn Huệ)

2.210

 

17

Huỳnh Thị Hưởng (Nguyễn Huệ - cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ))

850

 

18

Nguyễn Quang Sáng (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới)

2.210

 

19

Đường kênh Chà Và (đường song song với Hương lộ 1)

 

 

 

Ngã tư đèn 4 ngọn đến Đường Châu Văn Liêm

1.190

 

 

Ngã tư đèn 4 ngọn - ranh Long Kiến

850

 

20

Đường kênh cột dây thép (Cầu cột dây thép - Cầu Sắt ấp Mỹ Thuận)

510

 

21

Đường số 02 (Đường Ung Văn Khiêm - Đường Nguyễn Quang Sáng)

2.040

 

22

Huỳnh Thị Hưởng (Cầu (Mỹ Luông - Tấn Mỹ) - giáp kênh Khai Long)

850

 

23

Đường kênh 77 (Cầu Sắt bờ Mỹ Quí - cầu sắt Mương Chùa trong)

510

 

24

Đường kênh Mương Chùa (Đường tỉnh 942 cũ - ranh Long Kiến)

510

 

25

Nguyễn Văn Hưởng (Đường tỉnh 942 (mới) - Kênh 77)

510

 

26

Nguyễn Thanh Sơn (Đường Lương Văn Cù - Đường tỉnh 942 mới)

850

 

27

Đường cặp Phòng khám khu vực (Đường tỉnh 942 mới (Quốc lộ 80B)- Kênh Chìm)

680

 

28

Đường Kênh Đòn Dong

 

 

 

Đoạn từ Kênh Cột Dây Thép - nhà máy xử lý rác Mỹ Luông

510

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Từ ranh xã Chợ Mới - nhà mãy xử lý rác Mỹ Luông)

413

Sắp xếp lại đoạn tuyến

29

Đường nhựa kênh Trà thôn (Ngã 3 cầu Chợ Thủ - ranh xã Long Điền B)

578

 

30

Đường Vòng ấp Long Định (Ngã 3 Nhà Thờ - ngã 3 Đường tỉnh 942)

413

 

31

Đường Vòng ấp Long Bình (Ngã 3 cua Be Lùn - ngã 3 lò gạch Thu Thảo)

413

 

32

Đường Kênh Hòa Bình (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B)- Kênh Xáng AB)

413

 

33

Đường Kênh Mương Ông Cha (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B)- Kênh Đòn Dong)

413

 

34

Đường Ấp Chiến Lược (Ranh xã Chợ Mới - Kênh Mương Ông Cha)

413

 

35

Đường Bờ Đông Kênh Quản Bền (đường nhựa) (Đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80B) - Kênh Xáng AB)

413

 

36

Đường Kênh Tập Đoàn 12 (Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong)

413

 

37

Đường cộ Nhà Thờ (Từ đường tỉnh 942 (Quốc lộ 80 B) - kênh Đòn Dong)

413

 

38

Đường Cồn ấp Long Thuận 1 - Long Thuận 2 (Từ xưởng cơ khí 3 Tam đến đường bến đò dây thép cũ)

495

 

39

Đường Nguyễn Hữu Cảnh nối dài (Cầu kênh Xáng - ngã 3 mương Cả Thú)

3.300

 

40

Đường Kênh xáng AB

 

 

 

Cầu kênh Xáng - qua hết khu dân cư Long Điền B

1.403

Sắp xếp lại đoạn tuyến

 

Từ hết KDC - Ranh xã Long Kiến

413

Sắp xếp lại đoạn tuyến

41

Đường Xẻo Môn bờ dưới (Từ Cầu Xẻo Môn - Kênh Xáng AB)

413

 

42

Đường Hào Thơ bờ dưới (Từ Cầu Hào Thơ - Kênh Xáng AB)

413

 

43

Khu dân cư Mỹ Tân (Trong phạm vi khu dân cư)

2.040

 

44

Khu dân cư Long Điền A (Trong phạm vi khu dân cư)

2.040

 

45

Khu dân cư Long Điền B (Trong phạm vi khu dân cư)

1.403

Bổ Sung

46

Lương Văn Cù (Đường Châu Văn Liêm - Đường tỉnh 942 mới)

850

 

47

Các khu vực còn lại

320

 

48

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

560

Bổ Sung

49

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

440

Bổ Sung

50

Các tuyến đường còn lại

370

Bổ Sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Qúy, Mỹ Tân, Mỹ Thuận, ấp Thị 1, ấp Thị 2

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Trong giới hạn:

- Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long (Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa).

- Tây giáp Kênh 77.

- Nam giáp kênh Mương Chùa.

- Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép (Từ sông Tiền đến đầu kênh 77).

192

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)

96

77

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

56

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Trong giới hạn:

- Đông giáp sông Tiền, Kênh Khai Long (Từ kênh Cột dây Thép - Kênh Mương Chùa).

- Tây giáp Kênh 77.

- Nam giáp kênh Mương Chùa.

- Tây Bắc giáp Kênh Cột Dây Thép (Từ sông Tiền đến đầu kênh 77).

240

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, sông Hậu, sông Tiền)

112

90

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

64

 

 

 

II

Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

116

93

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

87

70

 

 

 

Đối với đất giáp ranh xã Chợ Mới (bán kính từ địa giới hành chính 150m trở về Ấp Long Bình, Long Định, Long Hòa 1, Long Hòa 2, Long Thuận 1, Long Thuận 2)

131

104

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

180

144

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

105

84

 

 

 

Đối với đất giáp ranh (bán kính từ địa giới hành chính 150m) giáp với xã Chợ Mới.

150

120

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

III

Ấp Long Phú 1, Long Phú 2, Long Quới 1, Long Quới 2, Long Tân, Long Thành, Long Thuận

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

102

81

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

73

58

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

120

96

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

90

72

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

 

Phụ lục 95

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ NHƠN MỸ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đất ở nông thôn tại trung tâm hành chính xã:

 

 

 

- Trường TH “A” MHĐ - Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhựt Quang - Chợ Vàm Nao

1.870

 

 

- Hết ranh Đình Mỹ Hòa (NM) - Hết ranh Xã Đội

1.360

 

*

Đất ở nông thôn tại khu vực chợ

 

 

2

Chợ Long Thạnh (chợ Chùa)

765

 

3

Chợ Dân Lập

765

 

4

Chợ Cà Mau

765

 

5

Chợ Sóc Chét

629

 

6

Chợ Đồng Tân

850

 

7

Chợ Tham Buôn

850

 

8

Chợ Cái Gút

1.020

 

9

Chợ Sơn Đốt và cụm dân cư Sơn Đốt

1.700

 

*

Đất ở nông thôn tại các Cụm dân cư

 

 

10

Cụm dân cư Mỹ Tân

1.020

 

11

Cụm dân cư Mỹ Hội

1.360

 

12

Cụm dân cư Mỹ Hòa

850

 

14

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông, đường liên

 

 

 

- Ranh xã Đội - Cầu Gãy (Ấp Mỹ Bình)

990

 

 

- Hết ranh xã Đội - ranh trường Tiểu học "A"(MHĐ)

990

 

 

- Hết ranh cơ sở sản xuất gạch ngói Nhứt Quang - ranh xã Chợ Mới (Kiến An cũ)

990

Bổ sung

 

- Cầu Ấp Sử ngoài - Cầu Sóc Chét

660

 

 

- Lộ Rạch Xoài bờ trên

429

 

 

- Lộ Mương Chùa (ngã 3 lộ liên xã - kênh Cà Mau)

429

 

 

- Kênh Cà Mau (bờ trên từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Ấp Sử trong)

446

 

 

- Kênh Cà Mau (bờ dưới từ cầu Cà Mau lớn - Cầu Sáu Trọng )

446

Bổ sung

 

- Cầu Mỹ Hòa - hết đình Nhơn An

660

 

 

- Hết đình Nhơn An - Cầu Sóc Chét

660

 

 

- Đường dẫn bến phà Mương Ranh

660

 

 

- Đường dẫn bến phà Sơn Đốt

660

 

 

- Đường Kênh Đồng Tân - Cống Liên Hoàn

495

 

 

- Đường tránh khu sạt lỡ (Từ KDC Mỹ Hội - Kênh Ông Chủ)

495

 

 

- Đường đấu nối 2 KDC Mỹ Hội và Mỹ Hòa

413

 

15

Các khu vực còn lại (chỉ xác định một vị trí)

400

 

16

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

400

Bổ sung

17

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

380

Bổ sung

18

Các tuyến đường còn lại

370

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp Long Hưng, Long Thạnh 2, Long Thạnh 1, Long Phú, Long Mỹ 2, Long Thành, Long Quới, Long Mỹ 1, Long Thuận, Long Hòa

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

116

93

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

73

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

135

108

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

90

 

 

 

II

Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ An, Mỹ Bình, Nhơn An, Nhơn Hòa, Nhơn Ngãi, Nhơn Lợi, Nhơn Lập, Nhơn An, Nhơn Hiệp

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

116

93

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

73

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

135

108

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

90

 

 

 

III

Ấp Mỹ Hòa, Mỹ Thuận, Mỹ Hội, Mỹ Hòa A, Mỹ Tân, Mỹ Hòa B, Mỹ Thành, Mỹ Thạnh, Mỹ Đức, Mỹ Phước

 

 

 

 

 

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

87

70

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

44

 

 

 

 

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

135

108

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

 

Phụ lục 96

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ LONG KIẾN

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Chợ Rọc Sen (Đường tỉnh 944 vào đến trường Tiểu học B)

1.020

 

2

Chợ An Long

340

 

3

Chợ và KDC An Long mới

2.550

Bổ sung

4

Chợ Mương Tịnh (Cầu Mương Tịnh - cầu Xà Mách)

850

 

5

Chợ và khu dân cư Long Bình

850

 

6

Chợ và Khu dân cư Mỹ An

5.950

 

7

KDC An Quới

2.550

 

8

KDC An Bình

2.550

 

9

KDC An Thạnh Trung

2.550

 

10

Đường tỉnh 942

 

 

 

- Từ Đầu kênh Cựu Hội - Ranh xã Long Điền

990

 

11

Đường tỉnh 944

 

 

 

- Ranh xã Hội An - Cầu Rọc Sen

825

 

 

- Cầu Rọc Sen - Cổng chùa Vạn Phước

1.020

 

 

- Cổng Chùa Vạn Phước - Cống Tư Há

990

 

 

- Ngã ba kênh Cựu Hội - cống tư Há

1.020

 

12

Đường tỉnh 946

 

 

 

- Ranh xã Long Điền - Ranh xã Hội An (Trừ đoạn Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến)

660

 

 

- Cầu Xà Mách - hết Trạm Y tế xã Long Kiến

680

 

13

Đường kênh Thầy Cai (Cầu Chưng Đùng - Cầu kênh Thầy Cai)

370

 

14

Đường Rạch Chanh (Cầu Cái Nai - Tỉnh lộ 946)

495

 

15

Tuyến Kênh Xáng Long An (Ranh xã Long Điền - Trường THCS Dương Bình Giang)

413

 

16

Tuyến Kênh Cựu Hội (Chùa Vạn Phước - Ranh xã Hội An)

370

Bổ sung

17

Tuyến đường Xà Mách (2 bên) (Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng A-B)

370

Bổ sung

18

Tuyến mương Tịnh (2 bên) (Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng A-B)

370

Bổ sung

19

Tuyến kênh Chà Và (Tỉnh lộ 946 - Kênh Xáng A-B)

370

Bổ sung

20

Tuyến kênh Thầy Cai cũ (2 bên) (Kênh xáng A- B - Cầu Kiều Xuân Hương)

370

Bổ sung

21

Tuyến vòng cung ấp Mỹ Lợi và Tuyến Trung tâm

340

Bổ sung

22

Tuyến kênh 77 (Cầu sắt kênh 77 - Cầu Bà 6 Lý)

340

Bổ sung

23

Tuyến Cái Hố (2 bên) (Tỉnh lộ 946 - Đài đọc giảng)

370

Bổ sung

24

Tuyến Mương Chùa (Kênh xáng A-B - Tỉnh lộ 942)

340

Bổ sung

25

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

360

Bổ sung

26

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

340

Bổ sung

27

Các tuyến đường còn lại

330

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

102

81

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

73

58

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

44

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Tiếp giáp đường tỉnh

120

96

 

 

 

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I, cấp II, Sông Hậu, Sông Tiền)

90

72

 

 

 

Khu vực còn lại (Chỉ xác định một vị trí)

60

 

 

 

 

Phụ lục 97

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ THOẠI SƠN

 (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày  30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên Đường

Giá đất

Ghi chú

1

Hùng Vương (Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng)

7.500

 

2

Nguyễn Huệ

 

 

 

Cầu Cống Vong - Lê Thánh Tôn

6.000

 

 

Lê Thánh Tôn - Cầu Thoại Giang

4.500

 

3

Lý Tự Trọng (Tôn Đức Thắng - Võ Thị Sáu)

6.000

 

4

Tôn Đức Thắng (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)

6.300

 

5

Đường Phố Chợ (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu)

6.000

 

6

Lê Hồng Phong

 

 

 

Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng

6.450

 

 

Lý Tự Trọng - Lê Văn Tám

6.000

 

 

Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi

5.250

 

7

Nguyễn Văn Trỗi (Võ Thị Sáu - Trần Nguyên Hãn)

4.650

 

8

Thoại Ngọc Hầu

 

 

 

Nguyễn Văn Trỗi- Nguyễn Trãi

4.500

 

 

Nguyễn Trãi - Lê Lợi

4.050

 

9

Võ Thị Sáu

 

 

 

Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng

4.500

 

 

Đường Lê Văn Tám - Nguyễn Văn Trỗi

3.750

 

10

Lê Văn Tám (Kim Đồng - Võ Thị Sáu)

3.000

 

12

Trần Hưng Đạo (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)

3.750

 

13

Trưng Vương (Nguyễn Huệ - UBND xã Thoại Sơn)

3.000

 

14

Trần Quốc Toản (Nguyễn Huệ - Lý Tự Trọng)

6.450

 

15

Lý Thường Kiệt (Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Trỗi)

3.750

 

16

Võ Văn Kiệt (Cầu Thoại Giang - Thoại Ngọc Hầu)

3.000

 

17

Lê Thánh Tôn (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)

3.750

 

18

Nguyễn Thị Minh Khai (Võ Thị Sáu - Nguyễn Đình Chiểu)

3.600

 

19

Nguyễn Công Trứ (Cao Bá Quát - Nguyễn Đình Chiểu)

3.000

 

20

Nguyễn Đình Chiểu (Nguyễn Thị Minh Khai - Đỉnh Núi Lớn)

3.000

 

21

Cao Bá Quát (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường)

3.000

 

22

Tản Đà (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường)

3.000

 

23

Trần Tế Xương (Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường)

3.000

 

24

Nguyễn Huệ (Cầu Cống Vong - Cầu kênh F)

3.000

 

25

Đường Thoại Giang (Nguyễn Huệ - Võ Văn Kiệt)

4.500

 

26

Cụm dân cư Bắc Núi Lớn (giai đoạn 2) (Các đường trong KDC)

3.600

 

27

Võ Văn Tần (Lê Văn Tám - Tạ Uyên)

2.520

 

28

Tạ Uyên (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu)

2.520

 

29

Ngô Quyền (Lê Hồng Phong - Võ Thị Sáu)

2.100

 

30

Kim Đồng (Kim Đồng (Nguyễn Văn Trỗi - Lê Văn Tám))

2.100

 

31

Thoại Ngọc Hầu (Lê Lợi - Võ Văn Kiệt)

2.520

 

32

Nguyễn Trung Trực (Nguyễn Huệ - Phan Đình Phùng)

1.300

 

33

Nguyễn An Ninh (Phạm Hồng Thái - Phan Đình Phùng)

1.300

 

34

Phạm Hồng Thái (Hết tuyến đường)

780

 

35

Nguyễn Thiện Thuật (Phan Đình Phùng - Hết tuyến đường)

975

 

36

Các đường còn lại KDC Tây Sơn (Trong phạm vi khu dân cư)

780

 

37

Nguyễn Thị Minh Khai (Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi)

1.300

 

38

Lê Lợi (Thoại Ngọc Hầu - Nguyễn Thị Minh Khai)

1.300

 

39

Nguyễn Du (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)

1.300

 

40

Lê Lai (Lý Thường Kiệt - Trần Hưng Đạo)

1.300

 

41

Nguyễn Trãi (Nguyễn Thị Minh Khai - Thoại Ngọc Hầu)

1.300

 

42

Phan Đình Phùng (Võ Văn Kiệt - Hết KDC Tây Sơn)

1.300

 

43

Nguyễn Huệ (Cầu Thoại Giang - Trường “B” Tây Sơn)

1.040

 

44

Trần Nguyên Hãn (Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai)

1.300

 

45

Võ Văn Kiệt (Thoại Ngọc Hầu - Bãi rác xã Thoại Sơn)

1.300

 

46

Cống cô (nhỏ) (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)

780

 

47

Bạch Đằng (Kênh Vành đai - Hết đường bê tông)

1.040

 

49

Trần Khánh Dư (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật)

1.040

 

50

Trần Quang Khải (Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường)

1.040

 

51

Trần Nhật Duật (Huyền Trân Công Chúa - Hết tuyến đường)

1.040

 

52

Trần Bình Trọng (Phạm Ngũ Lão - Hết tuyến đường)

780

 

53

Trần Khắc Chung (Trần Quang Khải - Trần Nhật Duật)

780

 

54

Huyền Trân Công Chúa (Trần Quang Khải - Hết tuyến đường)

520

 

55

Nguyễn Văn Linh (Cầu KDC cán bộ - hết đường)

1.040

 

56

Xuân Thủy (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư)

683

 

57

Tố Hữu (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư)

683

 

58

Nguyễn Thị Định (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư)

683

 

59

Phạm Văn Đồng (Trường Chinh - Giáp tuyến dân cư)

910

 

60

Trường Chinh (Xuân Thủy - Kênh Ông Phòng)

910

 

61

Tuyến lộ bê tông liên xã (Từ trường B Tây Sơn - Kênh D (kênh Rạch Giá Long Xuyên))

650

 

62

Bắc kênh E (Nguyễn Huệ - Thoại Ngọc Hầu)

390

 

63

Võ Văn Kiệt (Từ Bãi rác - Kênh ranh Cần Thơ)

468

 

64

Tuyến Lộ nhựa Kênh F (Từ Đường Nguyễn Huệ - Kênh ranh Cần Thơ)

390

 

65

Tuyến kênh D (Từ đường liên xã - Kênh ranh Cần Thơ)

325

 

66

Lộ Đập Đá (Từ Nguyễn Thị Minh Khai - Kênh F)

325

 

67

Đường nhà Thiếu Nhi (Đường tránh thị trấn - cống Ông Phòng)

1.040

 

68

Đường Tránh xã Thoại Sơn (Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Huệ)

1.040

 

69

CDC Bắc Sơn (Các đường trong CDC (Mở rộng giai đoạn 2)

780

 

70

CDC Bắc Sơn (phần mở rộng) (Đường số 6,7)

780

 

71

Đường song song Đường Nhà thiếu nhi (Suốt đường)

1.040

 

72

Khu đô thị thị trấn Núi Sập 1, 2 (Các đường trong khu đô thị)

1.040

 

73

Tuyến Bờ Tây Kênh Ranh (Võ Văn Kiệt - Kênh F)

325

 

74

Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong (Các đường trong khu dân cư)

1.040

 

75

Khu Dân cư Tây Thoại Ngọc Hầu (Các đường trong khu dân cư)

1.040

 

76

Đường bê tông Kênh Cống Vong (Cầu Cống Vong - giáp Khu Thương mại Dịch vụ và Dân cư Bắc Cống Vong)

1.040

 

77

Đường cặp Kênh 600 (Suốt đường)

325

 

78

Đường đất Kênh Cống Vong (Kênh 600 - Cống Ông Phòng - Kênh F)

500

 

80

Đường tỉnh 960

 

 

 

Cầu Thọai Giang 2 - Đầu Tuyến Tránh

1.027

 

 

Cuối Tuyến Tránh - hết ranh chùa Hội Đức

1.027

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

 

hết ranh chùa Hội Đức - VP Ấp Bình Thành

1.027

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

81

Đường tỉnh 960 Tuyến Tránh (Suốt Đường)

720

 

82

Đường bao Công viên

1.200

 

83

Đường tỉnh 960 (Đoạn giữa hai đầu Đường tỉnh 960 (tuyến tránh))

1.440

 

84

Đường Đất kênh Ba Thê cũ (Trung tâm chợ - Kênh 300)

420

 

85

Chợ và Khu dân cư Bình Thành

 

 

 

Đường cặp nhà lồng chợ

720

 

 

Các đường còn lại

480

 

86

Đường tỉnh 960

 

 

 

Ranh Thoại Giang - Đường tỉnh 960 (tuyến nhánh)

984

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

 

Từ Văn Phòng Ấp Bình Thành - xã Tân Hội

984

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

87

Đường nhựa 3,5m kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Kênh D - Cống Bà Tà)

518

 

88

Đường bê tông 2m kênh Kiên Hảo (Ranh xã Óc eo - kênh Xã Diễu )

230

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

89

Đường đất bờ Nam kênh Thoại Giang II (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh xã Óc Eo)

138

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

90

Đường Bê tông 2m bờ Nam kênh Ba Thê cũ (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

230

 

91

Đường đất Bờ Bắc kênh Ba Thê cũ (Kênh 300 - Ranh Óc Eo)

173

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

92

Đường Nhựa 3,5m bờ Nam kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

345

 

93

Đường đất bờ Bắc kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

138

 

94

Đường Bê tông 3m bờ Bắc kênh Xã Diễu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

138

 

95

Đường đất bờ Nam kênh D (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh tỉnh Cần Thơ)

138

 

96

Đường bê tông 3m hai bờ kênh C (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)

173

 

97

Đường bê tông 3m hai bờ kênh B (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)

173

 

98

Đường tỉnh 943 (Cách BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m về mỗi bên)

480

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

99

Đường tỉnh 943

 

 

 

Cầu Thoại Giang về hướng BQL Di tích Văn hóa Óc Eo 500m

575

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

 

Cách cầu Thoại Giang 500m - Ranh quy hoạch Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo

460

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

 

Ranh quy hoạch BQL Di tích VH Óc Eo - Cầu Ba Thê 1 (Gíap xã Óc Eo)

403

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

100

Nhựa 3,5m kênh Rạch giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Cầu Thoại Giang)

460

 

101

Đường tỉnh 960 (Cầu Thoại Giang - Cầu Thoại Giang 2)

984

 

102

Đường nhựa 3m tiếp giáp kênh Ba Thê Mới (Nhà máy Kim Hương - Ranh Óc Eo)

288

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

103

Đường nhựa 3,5m tiếp giáp kên Mỹ Giang (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo)

230

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

104

Đường nhựa 2 bên bờ tiếp giáp kênh Thoại Giang 1 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo)

115

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

105

Đường đất bờ bắc tiếp giáp kênh Thoại Giang 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Óc Eo)

115

Chỉnh sửa mốc đoạn tuyến

106

KDC Bắc Thạnh (Các đường trong KDC)

690

 

107

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

150

Bổ Sung

108

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

120

Bổ Sung

109

Các tuyến đường còn lại

100

Bổ Sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp Bắc Sơn, Ấp Đông Sơn I, Ấp Đông Sơn II, Ấp Nam Sơn, Ấp Tây Sơn

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

72

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

84

 

 

 

II

Ấp Bình Thành, Ấp Kiên Hảo, Ấp Nam Huề, Ấp Tây Huề

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

-

Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)

44

 

 

 

-

Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ranh xã Núi Sập - Cống Bà Tà)

44

 

 

 

-

Đường Nhựa bờ Tây (K.Kiên Hảo) (Ranh Vọng Đông - Ranh xã Tân Hội)

47

 

 

 

-

Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh)

44

 

 

 

-

Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rênh Kiên Hảo)

44

 

 

 

-

Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh với Vọng Đông)

44

 

 

 

-

Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

44

 

 

 

-

Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Kiên Hảo)

44

 

 

 

-

Đường đất bờ Nam (kênh Ba Thê cũ) (Cách mương ấp Chiến lược giáp chợ 200m - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)

55

 

 

 

-

Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)

44

 

 

 

-

Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Cần Thơ)

44

 

 

 

-

Đường bê tông 3m (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Cần Thơ)

44

 

 

 

-

Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

44

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

-

Đường tỉnh 960 (Ấp Bắc Thạnh, Mỹ Giang, Tây Bình, Trung Bình - kênh Xã Diễu)

61

 

 

 

-

Đường nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Đông Sơn I, Đông Sơn II, Nam Sơn, Tây Sơn - cống Bà Tà)

61

 

 

 

-

Đường đất bờ Tây (kênh Kiên Hảo) (Ranh xã Óc Eo - kênh Xã Diễu)

61

 

 

 

-

Đường tỉnh 960 (tuyến đường tránh)

61

 

 

 

-

Đường Bê tông 2m hai bờ (kênh Ba Thê cũ) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

61

 

 

 

-

Đường nhựa 3,5m bờ Nam (kênh Thoại Giang III) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

61

 

 

 

-

Đường đất bờ Bắc (kênh Xã Diễu) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

61

 

 

 

-

Đường đất bờ Nam (kênh Thoại Giang II) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Giáp ranh với Vọng Đông)

61

 

 

 

-

Đường đất bờ Nam (kênh D) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – giáp ranh Cần Thơ)

61

 

 

 

-

Đường bê tông 3m hai bờ (kênh C) (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)

61

 

 

 

-

Đường bê tông 3m hai bờ (kênh B) (Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - giáp ranh Cần Thơ)

61

 

 

 

-

Đường đất bờ Bắc Kênh Thoại Giang III (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Kiên Hảo)

61

 

 

 

III

Ấp Bắc Thạnh, Ấp Mỹ Giang, Ấp Tây Bình, Ấp Trung Bình

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

-

Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh Vọng Đông)

55

 

 

 

-

Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề)

55

 

 

 

-

Kênh Ba Thê mới (Kênh Rạch giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)

61

 

 

 

-

Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Ranh Vọng Đông)

55

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

-

Đường tỉnh 943 (Cầu Thoại Giang - ranh xã Óc Eo)

77

 

 

 

-

Kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Mỹ - Ấp Bình Thành, Kiên Hảo, Nam Huề, Tây Huề)

66

 

 

 

-

Tiếp giáp các kênh cấp 2 (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - ranh xã Óc Eo)

66

 

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

-

Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

-

Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 98

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ÓC EO

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Đường tỉnh 943

 

 

 

- Cầu Ba Thê 1 - Cầu Vọng Đông

345

 

 

- Cầu Vọng Đông - Hết Quỹ Tín dụng Vọng Đông

1.800

 

 

- Bưu điện Vọng Đông - Cầu Ba Thê 2

780

 

 

- Cầu Ba Thê 2 - Cách ranh Óc Eo 500 m (không tính đoạn KDC vượt lũ Sơn Lập)

403

 

 

- Cách ranh Óc Eo 500m - Cầu Ba Thê 4

460

 

 

- Cầu Núi Nhỏ - Cách cầu Mướp Văn 200m (ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)

345

 

 

- Cầu Mướp Văn - Cầu số 2

540

 

 

- Cầu số 2 - Ranh xã Cô Tô

288

 

2

Tỉnh lộ 947

 

 

 

- Ranh xã Mỹ Thuận - Cầu Mướp Văn

403

 

 

- Cầu Tân Thành - Ranh xã Tây Phú

403

 

3

Bờ Tây Kênh Mướp Văn

403

 

4

Nguyễn Thị Rẫy

 

 

 

- Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê

10.500

 

 

- Dốc chợ (phía trên) - Nguyễn Thị Hạnh

6.000

 

 

- Phan Thanh Giản (nhà bà Hiên) - Dốc chợ (phía trên)

3.750

 

 

- Phan Thanh Giản (nhà ông Phước) - Dốc chợ (phía trên)

3.000

 

5

Nguyễn Thị Hạnh

 

 

 

- Cầu Ba Thê 4 - Cầu Ba Thê 5

3.000

 

 

- Cầu Ba thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt

7.500

 

 

- Hẻm Trại cây Minh Nhựt - Đường Nguyễn Văn Muôn

3.000

 

6

Nguyễn Văn Muôn: Nguyễn Thị Hạnh - Cầu sắt Núi nhỏ

3.000

 

7

Đường Số 1: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê

3.600

 

8

Đường Số 2: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê

3.450

 

9

Đường Số 3: Nguyễn Thị Hạnh (Tư Vốn) - Kênh Ba Thê (B. Nga)

5.250

 

10

Đường Số 4: Nguyễn Thị Hạnh - Kênh Ba Thê

3.750

 

11

Đường Số 5: Suốt đường

1.300

 

12

Đường Số 6: Suốt đường

1.300

 

13

Đường Số 7: Suốt đường

1.300

 

14

Phan Thanh Giản

 

 

 

- Lâm Thanh Hồng - Cư xá giáo viên

1.300

 

 

- Ranh cư xá giáo viên - Phạm Thị Vinh

2.100

 

 

- Phạm Thị Vinh - Nguyễn Văn Muôn

1.300

 

15

Lâm Thanh Hồng: Nguyễn Thị Hạnh - Gò Cây thị

1.820

 

16

Đường Vành đai: Gò Cây Thị - Nguyễn Văn Muôn

1.820

 

17

Đường Núi Tượng: Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Núi Tượng

1.170

 

18

Đường Mẫu giáo: Phan Thanh Giản - Đường Trần Thị Huệ

780

 

19

Trần Thị Huệ: Chùa Khmer - Kho đạn - Cuối lộ bê tông

520

 

20

Phạm Thị Vinh: Nguyễn Văn Muôn - Phan Thanh Giản

975

 

21

Đường Làng Dân Tộc: Trần Thị Huệ - Sân Tiên

650

 

22

Đường Gò Cây Thị: Đường Vành đai (vòng núi) - Cầu Treo

650

 

23

Đường Sân Tiên: Nguyễn Văn Muôn - Trần Thị Huệ

650

 

24

Bờ Tây Kênh Kiên Hảo

 

 

 

- Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ

230

 

 

- Kênh Ba Thê cũ - Ranh xã Mỹ Thuận

260

 

25

Bờ Đông Kênh Kiên Hảo

230

 

26

Đường kênh vành đai: Cầu Ba Thê 5 – cầu sắt Núi nhỏ

260

 

27

Các hẻm ngang rộng ≥ 4m: Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (Cầu Ba Thê 5 - Hẻm Trại cây Minh Nhựt)

975

 

28

Các hẻm ngang rộng ≥ 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (Cầu Ba Thê 5 đến Hẻm Trại cây Minh Nhựt)

650

 

29

Các hẻm ngang rộng < 4m: Nguyễn Thị Hạnh vào 200m (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - hẻm Trại cây Minh Nhựt)

585

 

30

Các hẻm ngang rộng < 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (cầu Ba Thê 5 - Đường ngang Vành đai - Hẻm Trại cây Minh Nhựt)

520

 

31

Các hẻm ngang rộng ≥ 4m: Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m ( hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)

975

 

32

Các hẻm ngang rộng ≥ 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (hẻm giáp Trại cây Minh Nhựt đến đường Nguyễn Văn Muôn đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)

650

 

33

Các hẻm ngang rộng < 4m: Nguyễn Thị Hạnh và Nguyễn Văn Muôn vào 200m (Nguyễn Văn Muôn - Đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)

585

 

34

Các hẻm ngang rộng < 4m: Đoạn từ 200m tiếp theo (Nguyễn Văn Muôn - đường Vành đai đến Cầu Sắt Núi Nhỏ)

520

 

35

KDC Sơn Lập

 

 

 

- Đường tỉnh 943: Từ VP. ấp Sơn Lập - Nhà bà Kim Em

690

 

 

- Các đường trong KDC

207

 

36

Chợ Tân Thành

 

 

 

- Tỉnh lộ 947: Cầu Mướp Văn - Cầu Tân Thành

1.080

 

 

- Nội chợ: Các đường trong chợ

600

 

 

- Đường tỉnh 943: Cầu Mướp Văn - Cách cầu Mướp Văn 200m về hướng cầu Núi Nhỏ (hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khá)

540

 

37

Chợ Vọng Đông

 

 

 

- Hai bên nhà lồng : Đường tỉnh 943 - Đường hậu chợ

1.800

 

 

- Đường hậu chợ: Kênh Kiên Hảo - Núi Chóc

1.200

 

38

CDC Tân Vọng: Các đường trong KDC (Mở rộng giai đoạn 2

587

 

39

Đường nhựa 5,5m liên xã (kênh Núi Chóc - Năng Gù): Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú

230

 

40

Đường đal 3,5m (kênh Núi Chóc - Năng Gù): Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Vọng Đông 2

138

 

41

Lộ 15 (Nhựa 3,5m kênh Ba Thê – Núi Chọi): Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú

288

 

42

Đường Kênh Ba Thê - Núi Sập (Đường nhựa 3,5m)

 

 

 

- Ranh xã Thoại Sơn - Cầu treo đi Mỹ Phú Đông

173

 

 

- Cầu treo đi Mỹ Phú Đông - Ranh Óc Eo

115

 

 

- Ranh Óc Eo - Kênh Mướp Văn

115

 

43

Đường Kênh Thoại Giang I (2 bên): Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn

115

 

44

Đường Kênh Thoại Giang II (2 bên): Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn

115

 

45

Đường Kênh Thổ Mô (2 bên): Ranh Óc Eo - Kênh Kiên Hảo

115

 

46

Đường Kênh Ba Thê Cũ: Kênh Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn

115

 

47

Đường Kênh Vọng Đông 2

 

 

 

- Núi Chóc Năng Gù - Kênh Núi Tượng

115

 

 

- Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn

115

 

48

Đường Kênh Mỹ Giang: Núi Chóc Năng Gù - ranh xã Thoại Sơn

115

 

49

Đường đất kênh Huệ Đức: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô

115

 

50

Đường đất Kênh Vành đai: Cầu Thanh Niên -Ranh xã Mỹ Thuận

115

 

51

Tuyến Kênh Tân Tuyến: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô

115

 

52

Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng: Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2

115

 

53

Tuyến Kênh Tân Vọng: Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô

115

 

54

Kênh ranh An Giang - Kiên Giang cũ: Kênh Mướp Văn - Ranh Óc Eo

115

 

55

Các kênh cấp 2: Kênh Vành đai – kênh Kiên Hảo

143

 

56

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

130

Bổ sung

57

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

110

Bổ sung

58

Các tuyến đường còn lại

100

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Ấp Tân Hiệp A. ấp Tân Hiệp B, ấp Trung Sơn, ấp Tân Đông

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

72

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

120

 

 

 

II

Ấp Sơn Tân, ấp Sơn Thành, ấp Sơn Lập, ấp Sơn Hòa

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Đường tỉnh 943 (Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo)

55

44

 

 

 

- Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)

44

35

 

 

 

- Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)

44

35

 

 

 

- Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)

44

35

 

 

 

- Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê)

44

35

 

 

 

- Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)

44

35

 

 

 

- Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)

44

35

 

 

 

- Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn)

44

35

 

 

 

- Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú)

44

35

 

 

 

- Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn)

44

35

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Đường tỉnh 943 (Ranh xã Thoại Sơn - ranh Óc Eo)

66

53

 

 

 

Kênh Kiên Hảo (Kênh Ba Thê Núi Sập - Kênh Ba Thê cũ)

55

44

 

 

 

- Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)

55

44

 

 

 

- Lộ 15 (nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Thê - Núi Chọi) (Kênh Ba Thê Núi Sập - Ranh xã Tây Phú)

50

40

 

 

 

- Kênh Ba Thê - Núi Sập (Ranh xã Thoại Sơn - Ranh Vọng Thê)

50

40

 

 

 

- Kênh Thoại Giang I (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)

50

40

 

 

 

- Kênh Thoại Giang II (Kiên Hảo - Ranh xã Thoại Sơn)

50

40

 

 

 

- Kênh Ba Thê Cũ (Ranh Óc Eo - Ranh xã Thoại Sơn)

50

40

 

 

 

- Kênh Vọng Đông 2 (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Tây Phú)

50

40

 

 

 

- Kênh Mỹ Giang (Núi Chóc Năng Gù - Ranh xã Thoại Sơn)

50

40

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

39

 

 

 

III

Ấp Tân Thành, Tân Vọng, ấp Tân Hiệp, ấp Tân Huệ

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Đường tỉnh 943

 

 

 

 

 

- Cầu Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô

55

44

 

 

 

- Cầu sắt Núi nhỏ- Cầu Mướp Văn

66

53

 

 

 

- Kênh Mướp Văn (Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú)

44

35

 

 

 

- Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô)

44

35

 

 

 

- Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo)

44

35

 

 

 

- Tuyến Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn)

44

35

 

 

 

- Tuyến Kênh Tân Tuyến (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)

44

35

 

 

 

- Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng (Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2)

44

35

 

 

 

- Tuyến Kênh Tân Vọng (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)

44

35

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Đường tỉnh 943 (Ranh Óc Eo - ranh xã Cô Tô)

61

48

 

 

 

- Kênh Mướp Văn (Ranh xã Mỹ Thuận - ranh xã Tây Phú)

50

40

 

 

 

- Kênh Huệ Đức (Kênh Mướp Văn - ranh xã Cô Tô)

50

40

 

 

 

- Kênh Ba Thê mới (Kênh Mướp Văn - ranh Óc Eo)

50

40

 

 

 

- Tuyến Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Tượng - Kênh Mướp Văn)

50

40

 

 

 

- Tuyến Kênh Tân Tuyến (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)

50

40

 

 

 

- Tuyến Kênh Vành Đai - Núi Tượng (Kênh Ba Thê Mới - Kênh Vọng Đông 2)

50

40

 

 

 

- Tuyến Kênh Tân Vọng (Kênh Mướp Văn - Ranh xã Cô Tô)

50

40

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

 

- Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 99

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ ĐỊNH MỸ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Kênh Cả Răng - Hết Cây xăng Khưu Minh Điền)

780

 

*

Trường Tiền

 

 

2

Nhựa 3,5m liên xã kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Cầu Thoại Hà 2 - Cầu Trường Tiền)

960

 

3

Giáp nhà lồng chợ Nhựa 3.5m (kênh Rạch Giá - Long xuyên - Đường số 6)

3.360

 

4

Các đường còn lại trong chợ

600

 

5

Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)

 

 

 

Ranh Vĩnh Phú - Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ)

460

 

 

Kênh Thốt Nốt (Đình Định Mỹ) - Cầu Thoại Hà 2

403

 

6

Nhựa 3,5m (kênh Rạch Giá - Long Xuyên)

 

 

7

Cầu Trường Tiền - Kênh Cả Răng

460

 

8

Cây xăng Khưu Minh Điền - Kênh Mỹ Giang

518

 

9

Đường nhựa 3,5m kênh Mỹ Giang (Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú)

115

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

10

Đường đất kênh Phèn Đứng (Kênh ấp chiến lược - Kênh Định Mỹ 2)

115

 

11

Nhựa 2m kênh Định Mỹ 2 (Kênh ấp chiến lược - Ranh xã Tây Phú)

138

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

12

Đường nhựa 5,5m Kênh Định Mỹ 1 (Đường Trường Tiền - Ranh Xã Tây Phú (trừ Chợ Trường Tiền))

138

 

13

Đường đất kênh Trường Tiền cũ (Ngã 3 Trường Tiền cũ - kênh Trường Tiền)

115

 

14

Đường đất kênh Đồng Chòi (Kênh ranh Vĩnh Phú - kênh Ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ)

115

 

15

Đường nhựa 3,5m kênh Thốt Nốt (Kênh ấp Chiến lược - Ranh xã Vĩnh Phú)

138

 

16

Đường đất kênh Ba Thước (Kênh ấp Chiến lược - Kênh Định Mỹ 1)

115

 

17

CDC Trường Tiền Mở rộng giai đoạn 2 (Các đường trong KDC )

552

 

18

Khu dân cư trường tiền mở rộng

690

 

19

Đường tỉnh 943 (Cách trụ sở UBND xã 600 mét về mỗi bên)

720

 

20

Đường dẫn Cao tốc Châu Đốc - Cần Thơ - Sóc Trăng (100m từ đường tỉnh đến đường cao tốc)

720

Bổ Sung

*

Kênh H

 

 

21

Đường tỉnh 943 (Cầu kênh H - cặp nhà thầy giáo Giang)

1.200

 

22

Tiếp giáp nhà lồng chợ (Đường tỉnh 943 - Đường dal)

960

 

23

Đường dal kênh H (Đường tỉnh 943 - Đường dal)

840

 

24

Đường dal (Suốt đường)

720

 

*

Chợ Hòa Thành (Chợ Cũ)

 

 

22

Đường Huyện 78

720

 

23

Các đường cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ)

600

 

24

Các đường còn lại (Khu vực chợ)

540

 

*

Kênh F

 

 

25

Cặp nhà lồng chợ (Khu vực chợ)

2.280

 

26

Các đường còn lại trong khu dân cư

960

 

28

Đường tỉnh 943 (trừ trung tâm xã, chợ kênh H) (Ranh Vĩnh Trạch - Cầu kênh F )

345

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

29

Đường cặp Kênh Rạch Giá - Long Xuyên

 

 

 

Nhựa 5,5m (Đường số 6 - Cầu Ông Đốc (trừ Chợ Hòa Thành))

345

 

 

Bê tông (Đường số 6 - Cầu Kênh F)

575

 

30

Nhựa 5,5m Kênh H (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đường tỉnh 943)

288

 

31

Nhựa 3,5m Kênh H (Đường tỉnh 943 - Ranh Thành phố Cần Thơ)

288

 

32

Nhựa 3,5m Kênh H (Đường dal (Chợ Kênh H) - Ranh Thành phố Cần Thơ)

230

 

33

Bê tông 2m Kênh H (Cầu Sông Quanh ngoài - Đường tỉnh 943)

230

 

34

Kênh G (Từ cầu kênh G (tiếp giáp kênh Rạch Giá - Long Xuyên) - kênh ranh Cần Thơ)

173

 

35

Kênh F (Từ cầu kênh F - ranh Cần Thơ)

173

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

36

Kênh Trục (Tỉnh lộ 943 - giáp Trạch)

173

 

37

Lộ tẻ Định Thành (trừ Khu dân cư Hòa Thành) (Đường tỉnh 943 – Kênh Rạch Giá - Long Xuyên )

230

 

38

Đường đất (Kênh T20) (Kênh Trục - Kênh H)

120

 

39

KDC Hòa Thành (Các đường trong khu dân cư)

518

 

40

KDC Kênh F mở rộng Phần đất Công) (Các đường trong khu dân cư)

960

Bổ Sung

41

Nhựa 3,5m liên xã kênh Ba Dầu (Đình Vĩnh Phú - Hết ranh đất nhà ông Chu)

600

 

42

Khu Trung tâm hành chính xã (Các đường trong khu)

600

 

42

Chợ Trung Phú 2

 

 

 

Nhựa 3,5m liên xã (Kênh Ba Dầu) (Đường Vành Đai chợ - Bưu điện Vĩnh Phú)

1.560

 

 

Đường tiếp giáp nhà lồng chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh ranh Làng)

1.560

 

 

Đường Khu Vành đai chợ (Kênh Ba Dầu - Kênh Ranh Làng)

1.200

 

 

Bê tông (Các đường còn lại trong chợ)

1.560

 

44

Nhựa 5,5m liên xã kênh Rạch Giá - LX (Cầu ranh Vĩnh Phú, Định Mỹ - Cầu Ba Bần)

403

 

45

Nhựa 3,5m liên xã Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Xã Tây Phú - Khu dân cư Trung Phú 4)

288

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

46

Nhựa 3,5m liên xã Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Xã Tây Phú - Đường đất Kênh Ranh Làng)

230

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

47

Nhựa 5,5m liên xã (Bờ Nam Kênh Ba Dầu)

 

 

48

Kênh Rạch Giá - Long Xuyên – Đình Vĩnh Phú

403

 

49

Ranh nhà Ông Chu - Khu dân cư Trung Phú 3

403

 

50

Đường nhựa 3,5m Bờ Bắc Kênh Ba Dầu (Đường Vành Đai chợ - Cầu Ba Dong)

345

 

51

Nhựa 3,5m Bờ Tây Kênh Xẻo Sâu (Cầu Hy Vọng 96 - Kênh Ba Dầu)

173

 

52

Nhựa 5,5m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây (Khu dân cư Trung Phú 3 - Kênh Núi Chóc Năng Gù)

173

 

53

Nhựa 3,5m Bờ Nam Kênh Ranh Làng (Đường Vành đai chợ - Nhà Ông Bé Năm)

173

 

54

Đường nhựa 3,5m Kênh Xẻo Nín (Kênh Ba Dầu - Cầu sắt (cống Xẻo Nín))

173

 

55

Bê tông 2m bờ Đông Kênh Xẻo Nín (Kênh Ba Bần - Cống Xẻo Nín)

173

 

56

Đường đất bờ Đông Kênh Xẻo Sâu (Cống bà Vũ - Kênh Ba Dầu)

115

 

57

Đường đất bờ Bắc Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu – Ranh Xã Tây Phú)

115

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

58

Bê tông 2m Bờ Nam Kênh Vĩnh Tây (Cầu Vĩnh Tây 2 - Ranh Xã Tây Phú)

115

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

59

Đường nhựa 3,5m bờ Nam Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc - Năng Gù - Ranh Xã Tây Phú)

230

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

60

Nhựa 3,5m bờ Đông Kênh T15 (Cầu Ba Dong - Cầu T15)

115

 

61

Đường đất bờ Tây Kênh T15 (Kênh Ba Dầu - Cầu T15)

115

 

62

Đường đất Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Xã Tây Phú)

173

Chỉnh sửa tên đoạn tuyến

63

KDC Trung Phú 3

 

 

 

Bê tông 1m (Các đường tiếp giáp nhà lồng chợ)

805

 

 

Bê tông 1m (Các đường còn lại trong khu vực chợ và KDC)

345

 

64

KDC Trung Phú 4

 

 

 

Nhựa 3,5m (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Ranh Làng) (Khu dân cư Trung Phú 4)

1.150

 

 

Đường đất (Các đường còn lại trong khu dân cư)

575

 

65

Trung tâm

 

 

 

Bê tông 3m liên xã (kênh Ba Dầu) (Đường vào Trung tâm hành chính xã - ranh nhà ông Tám Cẩn)

1.725

 

 

Đường Nhựa sau trụ sở UBND xã (Các đường còn lại trong khu dân cư)

288

 

66

Các đường còn lại

88

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Kênh Mỹ Giang (Cầu Mỹ Giang - Ranh Tây Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Phèn Đứng (Cầu Phèn Đứng - Kênh Định Mỹ 2)

44

35

 

 

 

Kênh Định Mỹ 2 (Cầu Định Mỹ 2 - Ranh Tây Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Định Mỹ 1 (Cầu Trường Tiền - Ranh Tây Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Trường Tiền Cũ (Ngã 3 Trường Tiền - Ranh Vĩnh Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Thốt Nốt (Cầu Thốt Nốt - Ranh Vĩnh Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Ba Thước (Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Tây Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Đồng Chòi (Kênh Ấp Chiến Lược - Ranh Vĩnh Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Công Điền (Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2)

44

35

 

 

 

Kênh Cả Răng (Cầu Cả Răng - Ranh Tây Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Bông Súng (Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1)

44

35

 

 

 

Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6 - Ranh Thoại Sơn)

55

44

 

 

 

Đường đất (kênh Mỹ Giang ) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)

50

40

 

 

 

Đường đất (kênh Phèn Đứng) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)

50

40

 

 

 

Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 2) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)

50

40

 

 

 

Bê tông 2m (kênh Định Mỹ 1) (Kênh ấp Chiến lược - Ranh Tây Phú)

50

40

 

 

 

Đường đất (kênh Trường Tiền cũ ) (Ngã 3 Trường Tiền cũ - Ranh xã Vĩnh Phú)

50

40

 

 

 

Đường đất (kênh Đồng Chòi) (Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6)

50

40

 

 

 

Bê tông 2m (kênh Thốt Nốt) (Kênh ấp Chiến lược - Ấp Phú Trung 1, Phú Trung 2, Phú Trung 3, Phú Trung 4, Phú Trung 5, Phú Trung 6)

50

40

 

 

 

Đường đất (Kênh Ba Thước) (Kênh ấp Chiến Lược - Kênh Định Mỹ 1)

50

40

 

 

 

Kênh Công Điền (Cầu Công Điền - Bê Tông Định Mỹ 2)

50

40

 

 

 

Kênh Cả Răng (Cầu Cả Răng - Ranh Mỹ Phú Đôn

50

40

 

 

 

Kênh Bông Súng (Ngã ba đường đất Kênh Định Mỹ 2 - Cầu Bông Súng Kênh Định Mỹ 1)

50

40

 

 

 

Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

3

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn)

55

44

 

 

 

Nhựa, bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá-Long Xuyên) (Kênh Ông Đốc - Kênh F)

44

35

 

 

 

Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá-Long Xuyên-Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh thành phố Cần Thơ)

53

42

 

 

 

Tiếp giáp kênh cấp III

46

36

 

 

4

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

Đường tỉnh 943 (Ranh Vĩnh Trạch - Ranh xã Thoại Sơn)

66

53

 

 

 

Nhựa, bê tông 3,5m liên xã (Kênh RG LX) (Kênh Ông Đốc- Kênh F)

66

53

 

 

 

Kênh F, G, H, kênh trục, kênh Ông Đốc và lộ tẻ Định Thành (Kênh Rạch Giá -Long Xuyên - Tỉnh lộ 943, ranh xã Vĩnh Trạch, ranh tỉnh Cần Thơ)

59

47

 

 

 

Tiếp giáp kênh cấp III

53

 

 

 

5

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

Bê tông 3m liên xã (kênh Rạch Giá – Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)

44

35

 

 

 

Tiếp giáp kênh cấp 1 (Núi Chóc - Năng Gù) (Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu)

44

35

 

 

 

Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh xã Tây Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây)

44

35

 

 

 

Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh xã Tây Phú)

44

35

 

 

 

Kênh Xẻo Sâu (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu)

44

35

 

 

 

Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

6

Đất trồng cây lâu năm:

 

 

 

 

 

Nhựa 3,5m liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Cầu Ba Bần)

66

53

 

 

 

Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Tây Phú - Ranh xã An Hậu)

66

53

 

 

 

Kênh Ranh Làng (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Tây Phú)

55

44

 

 

 

Kênh Vĩnh Tây (Kênh Ba Dầu - Ranh Tây Phú)

50

40

 

 

 

Kênh Ba Dầu (Kênh Rạch Giá Long Xuyên - Kênh Vĩnh Tây)

50

40

 

 

 

Kênh Trường Tiền (Kênh Xẻo Sâu - Ranh Tây Phú)

50

40

 

 

 

Kênh Xẻo Sâu (Ấp Mỹ Thành, Mỹ Thới, Mỹ Phú, Mỹ Hữu - Kênh Ba Dầu)

50

40

 

 

 

Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

7

Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 100

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ PHÚ HÒA

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên

 

 

1

Trần Phú (Ranh phường Long Xuyên - Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng)

9.750

 

2

Trần Phú (Ngang đường vào VLXD Tuyến Hùng - Cầu Mương Trâu)

3.000

 

3

Đường số 3 (Chợ mới) (Đường số 7 - Hết đường nhựa)

3.000

 

4

Đường số 4 (Chợ mới) (Trần Phú - Đường Mặc Cần Dện)

4.500

 

5

Đường số 7 (Đường số 2 - Kênh Mặc Cần Điện Lớn)

3.000

 

6

KDC Sao Mai (GĐ1 + GĐ2) (Các đường trong KDC)

3.000

 

7

Nguyễn Thị Bạo (Trần Phú - Bến cảng KCN)

3.150

 

8

Lê Thị Hồng Gấm (Nguyễn Thái Bình - Cầu Phú Vĩnh)

2.100

 

9

Nguyễn Thái Bình (Suốt tuyến đường)

2.100

 

10

Dân cư khu vực chợ cũ (Trần Phú - Mặc Cần Dện)

2.100

 

11

Lê Anh Xuân (Suốt tuyến đường)

2.100

 

12

Đường Số 1 (Trần Phú - Hết đường nhựa)

2.100

 

13

Đường Số 2 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)

1.680

 

14

Đường Số 5 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)

1.680

 

15

Đường Số 6 (Chợ mới) (Trần Phú - Hết đường nhựa)

1.680

 

16

Đặng Huy Trứ (Trần Phú - Cầu Khánh Hòa)

1.680

 

17

Đường Chợ cũ (Cặp cầu Phú Hòa) (Trần Phú - Mặc Cần Dện)

1.680

 

18

Đường Cầu Đình (Trần Phú - Cầu Hòa Thạnh)

1.680

 

19

Phạm Ngọc Thảo (Suốt đường)

2.100

 

20

Đường Trường THCS Phú Hòa (Trần Phú - Bến cảng KCN)

1.680

 

21

Đường nhựa 5,5m cặp kênh Mặc Cần Dện (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40 (nhà ông Ngô Văn Mạnh))

1.680

 

22

Đường Bê tông 2m KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến)

2.100

 

23

Đường Bê tông KDC Bến xe (Trần Phú - Suốt tuyến)

1.680

 

24

CDC Phú Hữu (vốn huyện) (Đường số 1 (Trần phú - Hết đường nhựa))

2.520

 

25

CDC Phú Hữu (vượt lũ) (Các đường trong CDC)

2.100

 

26

Hồ Thị Kỷ (Nguyễn Thị Bạo - Lê Thị Hồng Gấm)

2.100

 

27

Đường nhựa 5.5m liên xã cặp kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Bến cảng KCN - Cầu Mương Trâu nhỏ)

1.300

 

28

Đường nhựa liên xã 5,5m (Kênh Xã Đội) (Cầu Xã Đội - Cầu Vương Văn Lập)

1.300

 

29

Đường nhựa liên xã 5,5m (Rạch Bờ Ao) (Cầu Hòa Thạnh - Ranh Chùa Khánh Hòa)

1.300

 

30

Bê tông liên xã 5,5m (kênh Xã Đội) (Cầu Vương Văn Lập - Kênh Đòn Dong)

260

 

31

Nhựa 5,5m liên xã (rạch Bờ Ao) (Chùa Khánh Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A)

390

 

32

Bê tông 2m liên xã (bờ Bắc rạch Bờ Ao) (Cầu Phú Hòa - Ranh ấp Hòa Tây A)

390

 

33

Cầu Hòa An (Trường THCS Vĩnh Chánh) - Rạch Mương Trâu - Ranh Vĩnh Trạch)

390

 

34

Đường nhựa 2m Kênh Mười Cai (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn)

390

 

35

Đường nhựa rạch Mương Trâu (Trần Phú - Kênh Mười Cai)

390

 

36

Đường nhựa 5.5m (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Cầu Xã Đội - Cầu Đình Vĩnh Chánh)

1.300

 

37

Đường cặp Công ty Lương thực An Giang (Lê Ánh Xuân - Đường nhựa (kênh RG-LX))

1.300

 

38

Đường nhựa (kênh Tư Hẹ) (Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao)

260

 

39

Đường Cặp Trường Tiểu học “A” Phú Hòa (Đường nhựa 5.5m (Kênh Mặc Cần Dện lớn) - Cầu Vương Văn Lập)

1.040

 

40

Khu Dân cư Đông An (Các đường trong khu dân cư)

442

 

41

Đường nhựa (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An - Cầu Xã Đội (Kênh Xã Đội))

130

 

42

Đường đất kênh ranh phường Long Xuyên (Đường Trần Phú - Ranh xã Phú Hòa (kênh Tổ Y Tế))

130

 

43

Đường đất rạch Xẻo Gòn (kênh Tổ Y Tế) (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh phường Long Xuyên)

130

 

44

Đường đất Mương Chóp Mẫn

130

 

45

Đất ở nông thôn tại trung tâm Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:

 

 

 

- Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Hết thửa đất nhà ông Nhiên - Hết ranh cây xăng Phú Thuận)

900

 

46

Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:

 

 

 

- Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn) (Kênh Thanh Niên-Trụ sở Ban ấp Tây Bình B)

480

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:

 

 

47

Kênh Đào:

 

 

 

- Bê tông 2m (Tiếp giáp nhà lồng chợ (đường số 1, số 3, số 4))

960

 

 

- Bê tông 2m (Các đường còn lại trong chợ (đường số 2, 5))

600

 

48

Hòa Tây B:

 

 

 

- Nội chợ (Cặp 2 bên nhà lồng chợ)

1.560

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:

 

 

49

Chợ Cũ:

 

 

 

- Đường nhựa 5.5m liên xã - Hết đường (Cầu Phú Hòa - Ranh Phú Thuận)

720

 

50

Chợ Mới:

 

 

 

- Khu vực 2 bên nhà lồng chợ (Mương Trâu - Kênh Mặc Cần Dện Lớn)

1.440

 

 

- Khu vực Trung tâm chợ không thuận lợi kinh doanh (Trần Phú - Kênh Mười Cai)

924

 

51

Chợ Tây Bình C:

 

 

 

- Cặp lộ nhựa (Kênh T5 - Suốt tuyến)

1.200

 

 

- Tiếp giáp nhà lồng chợ thuận lợi kinh doanh (Kênh Xã Đội - Rạch Bờ Ao)

840

 

 

- Các đường còn lại trong chợ (Đường liên xã 3.5m (Kênh Mặc Cần Dện Lớn) - Cầu Vương Văn Lập)

600

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường giao thông:

 

 

52

Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

 

- Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))

1.150

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I (Ranh Mỹ Hòa - Hết ranh cây xăng Tân Anh) (Khu vực Phú ấp Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):

 

 

*

Đường nhựa liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh cây xăng Tân Anh - Cầu Mương Trâu):

 

 

53

Nhựa 5,5m Bờ phía Nam (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh (Long Xuyên) (không tính đoạn TTHC xã))

403

 

54

Bờ Bắc (Kênh Xã Đội - Kênh Xáng Mới)

345

 

55

Đường đất (kênh Đòn Dong) (Ranh Mỹ Thạnh - Kênh Xáng Mới)

115

 

56

Đường đất (kênh Cái Sắn) (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))

115

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):

 

 

57

Nhựa 5,5m liên xã (kênh Đòn Dong) (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh (Kênh T7))

345

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Trần Phú - Bến cảng KCN) (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):

 

 

58

Nhựa 3,5m liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hòa - Kênh Xáng Mới)

288

 

59

Bê tông 3m liên xã (rạch Bờ Ao) (Ranh Phú Hoà - Ranh Mỹ Thạnh)

138

 

60

Đường nhựa 5.5m (rạch Bờ Ao) (Kênh Xáng Mới - Ranh Mỹ Thạnh)

138

 

61

Nhựa 3,5m liên xã (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)

230

 

62

Đường đất (kênh Xáng Mới) (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)

115

 

63

Bê tông 2m liên xã (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)

115

 

64

Đường đất (kênh Thầy Giáo) (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)

115

 

65

Nhựa 3,5m liên xã (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)

115

 

66

Đường đất (kênh Phú Tây) (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)

115

 

67

Đường đất (kênh Ông Đốc) (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Cái Sắn)

115

 

68

Đường đất kênh ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Kênh Tổ Y Tế - Rạch Bờ Ao)

115

 

69

Đường bê tông, đường đất (kênh Sua Đũa) (Kênh Hương Điền - Kênh Phú Tây)

120

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):

 

 

70

Nhựa 5,5m liên xã (kênh Mặc Cần Dện Lớn):

 

 

 

- Ranh Phú Hòa - Cầu ngang nhà ông 2 Ngữ

460

 

 

- Cầu ngang nhà ông Phí - Kênh Thanh niên

207

 

71

Ban ấp Mới Tây Bình B - Ranh Vĩnh Khánh (không tính khu vực chợ Tây Bình B)

207

 

72

Bê tông 2m liên xã (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Cầu Đình - Hết đường bê tông)

138

 

73

Đường cấp phối (kênh Mặc Cần Dện nhỏ) (Cầu Đình - Kênh Thanh Niên)

115

 

74

Nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)

115

 

75

Suốt đường nhựa 5,5m (kênh Thanh Niên) (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)

115

 

76

Đường cấp phối (kênh Xã Đội) (Ranh Phú Hòa - Kênh Đoàn Dong)

115

 

77

Đường đất và đường bê tông 3,5 m (kênh Nông Dân) (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)

115

 

78

Nhựa 3,5m kênh T5 (Kênh 200 - Kênh Hậu 500)

115

 

79

Đường đất kênh T5 (Kênh Đòn Dong - Kênh Hậu 500)

115

 

80

Đường đất (kênh T7) (Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ)

115

 

81

Đường nhựa (kênh Mặc Cần Dện nhỏ - Cầu Hòa An (kênh Xã Đội))

120

 

82

Đường đất Rạch Xéo Gòn:

 

 

 

- Rạch Bờ Ao - Kênh Ranh Phú Thuận - Long Xuyên (Trần Phú - Bến cảng KCN)

120

 

 

- Rạch Bờ Ao - Kênh Tư Hẹ - Rạch Bờ Ao (Nhà trẻ (chợ cũ) - KDC Phú Hữu - Hết ranh thửa 153, tờ BĐ 40)

120

 

83

Đường đất kênh Hội Đồng (Rạch Bờ Ao - Kênh ranh Long Xuyên)

120

 

84

Đường đất, đường nhựa kênh Hương Điền (Kênh Đòn Dông - Lung Xẻo Mây)

120

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên):

 

 

85

- Kênh Đào (Các đường trong KDC)

288

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ (Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh):

 

 

86

- KDC vượt lũ Trung Tâm (Các đường trong KDC)

483

 

87

- KDC vượt lũ Tây Bình C (Các đường trong KDC)

288

 

88

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

120

Bổ sung

89

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

100

Bổ sung

90

Các tuyến còn lại

88

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

1

Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên

96

 

 

 

*

Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây:

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

 

 

2

Quốc lộ 80 (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ)

50

40

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

3

Kênh Đòn Dong (Ranh xã Vĩnh Chánh - Ranh xã Mỹ Thạnh)

66

53

 

 

4

Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh xã Thạnh Mỹ)

53

42

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

5

Rạch Bờ Ao (Ranh xã Phú Hòa - Ranh xã Mỹ Thạnh)

44

35

 

 

6

Kênh Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m)

66

53

 

 

7

Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)

44

35

 

 

8

Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)

50

40

 

 

9

Kênh Thầy Giáo (Ngã 3 Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)

39

31

 

 

10

Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)

46

37

 

 

11

Đường đất kênh Ông Đốc (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong)

44

35

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

12

Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

13

Khu vực còn lại

33

 

 

 

*

Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:

 

 

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

14

Kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)

61

48

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

15

Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)

50

40

 

 

16

Kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết kênh)

44

35

 

 

17

Kênh T7 (Từ cầu kênh T7- Ranh Vĩnh Thạnh - Ranh Cần Thơ)

53

42

 

 

18

Kênh Nông Dân (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)

44

35

 

 

19

Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Phú Hòa – ranh Vĩnh Khánh)

44

35

 

 

20

Kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Ngã ba rạch Ông Thiên)

44

35

 

 

21

Kênh Thanh niên (Kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)

44

35

 

 

*

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

22

Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

23

Khu vực còn lại

33

 

 

 

II

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

24

Khu vực ấp Phú Hữu, Phú An, Phú Thiện, Hòa Đông, Thanh Niên

108

 

 

 

*

Khu vực ấp Kênh Đào, Hòa Tây B, Hòa Tây A, Phú Tây

 

 

 

 

 

Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

 

 

25

Quốc lộ 80 (Ranh Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))

72

57

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

26

Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Ranh Mỹ Thạnh)

72

57

 

 

27

Kênh Đòn Dong (ranh Long Xuyên vô 450m)

77

62

 

 

28

Kênh Cái Sắn (Ranh xã Vĩnh Trinh - Ranh Thạnh Mỹ (Cần Thơ))

66

53

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

29

Rạch Bờ Ao (Ranh Phú Hòa - Ranh Mỹ Thạnh)

44

35

 

 

30

Rạch Bờ Ao (ranh Long Xuyên vô 450m)

77

62

 

 

31

Kênh Xáng Mới (Rạch Bờ Ao - Kênh Đòn Dong)

44

35

 

 

32

Kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)

55

44

 

 

33

Kênh Thầy Giáo (Ngã ba Thầy Giáo - Kênh Đòn Dong)

44

35

 

 

34

Kênh Phú Tây (Kênh Đòn Dong - Kênh Cái Sắn)

50

40

 

 

35

Đường đất kênh Ông Đốc (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Đòn Dong)

50

40

 

 

36

Kênh Núp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mỹ Giang)

44

35

 

 

37

Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh An Bình)

44

35

 

 

38

Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)

44

35

 

 

39

Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Ranh Tây Phú)

44

35

 

 

*

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

40

Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

41

Khu vực còn lại

39

 

 

 

*

Khu vực ấp Vĩnh Hòa, Vĩnh Trung, Vĩnh Phước, Vĩnh Thanh:

 

 

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

42

Nhựa 3,5m liên xã kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)

88

70

 

 

43

Đường đất liên xã kênh Đòn Dong (Ranh Phú Thuận - Ranh Vĩnh Khánh)

66

53

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

44

Bê tông 2m liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Hết đường bê tông)

55

44

 

 

45

Đường cấp phối liên xã kênh Mặc Cần Dện nhỏ (Cầu Đình - Hết đường bê tông)

55

44

 

 

46

Nhựa 3,5 m kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh Hậu 1- Kênh Đòn Dong)

55

44

 

 

47

Đường đất kênh Thanh Niên (Cầu sắt kênh Hậu 1 - Kênh Đòn Dong)

55

44

 

 

48

Đường cấp phối kênh Xã Đội (Ranh Phú Hòa - Kênh Đòn Dong)

50

40

 

 

49

Đường đất kênh Nông Dân (Cầu 2A - Kênh Đòn Dong)

50

40

 

 

50

Đường đất kênh T5 (Cầu kênh T5 - Hết kênh)

50

40

 

 

51

Đường đất kênh T7 (Cầu kênh T7 - Ranh Cần Thơ)

50

40

 

 

52

Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Phú Hòa - Ranh Vĩnh Khánh)

50

40

 

 

*

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

53

Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

54

Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 101

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ VĨNH TRẠCH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

*

Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:

 

 

1

Nhựa 5,5m liên xã kênh Bốn Tổng (Bưu Điện - UBND xã)

600

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm hành chính Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:

 

 

2

Đường tỉnh ĐT 943 (Vĩnh Trạch - Văn phòng ấp Trung Bình Tiến)

480

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:

 

 

*

Chợ Cũ:

 

 

3

Bê tông 3,5m liên xã (Nhà ông Phi - Nhà ông Xuyên)

2.640

 

4

Giáp lô A (Nhựa (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Đàng)

840

 

5

Giáp lô B (Bê tông (kênh Bốn Tổng) - Nhà ông Kiệt)

1.800

 

6

Giáp lô C (Nhà ông Xuyên - Nhà ông Tùng)

960

 

7

Đường Bê tông 3,5m tiếp giáp UBND xã Vĩnh Khánh cũ (Nhựa (kênh 4 tổng) - Kênh Hậu 150)

1.920

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại Trung tâm chợ Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:

 

 

*

Chợ Vĩnh Trung:

 

 

8

Nhựa liên xã (Ranh nhà ông Tuấn - Cầu Đình)

1.020

 

9

Hai bên nhà lồng chợ (Nhựa liên xã - Bê tông nội chợ)

960

 

10

Các đường còn lại trong chợ

840

 

11

Chợ Tây Bình (Ba Bần):

 

 

 

- Hai bên nhà lồng chợ

600

 

 

- Các đường còn lại trong chợ

360

 

12

Vĩnh Trạch 1 (Chợ Tây Cò):

 

 

 

- Hai bên nhà lồng chợ

600

 

 

- Đường tỉnh ĐT 943 (Cầu kênh Bốn Tổng - Cây xăng Vân Sơn)

720

 

 

- Các đường còn lại trong chợ

360

 

*

Khu vực mở rộng Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:

 

 

13

Đường nhựa 3m kênh Đòn Dong (Nhà ông Răng - Kênh Hậu)

1.920

 

14

Đường bê tông kênh Hậu (kênh Đòn Dong - Hết đất nhà bà Kiều)

1.440

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

15

Đường Tỉnh lộ ĐT.943 (Cầu kênh Ông Cò - Ranh xã Định Thành)

690

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

16

Đường tỉnh ĐT.943:

 

 

 

- Từ Cầu Mương Trâu - Mương Thầy Ban

575

 

 

- Từ Mương Thầy Ban - Vĩnh Trạch

345

 

 

- Từ Văn phòng ấp TBT - Cầu kênh 4 Tổng

345

 

 

- Từ Cây xăng Vân Sơn - Ranh Định Thành

345

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:

 

 

17

Đường nhựa 3,5m kênh Đòn Dong:

 

 

 

- Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng

345

 

 

- Từ Cống Chợ - kênh H

345

 

18

Đường nhựa 5,5m kênh Đòn Dong:

 

 

 

- Từ Ranh xã Vĩnh Chánh - Trường Trung học cơ sở

230

 

 

- Từ Nhà văn hóa cũ - kênh H

230

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp I Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:

 

 

19

Nhựa, bê tông liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên):

 

 

 

- Từ Rạch Mương Trâu - Nhà ông Tuấn (chợ ấp Vĩnh Trung)

345

 

 

- Từ Cầu Đình - Cầu kênh Bốn Tổng nhỏ

403

 

 

- Từ Mương Xẻo Chiết - Hết đường dẫn cầu Ba Bần

920

 

20

Nhựa liên xã (kênh Rạch Giá - Long Xuyên) (Cầu Ba Bần - Cầu ông Đốc)

345

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:

 

 

21

Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng (Đường tỉnh 943 - Bưu Điện)

345

 

22

Đường nhựa 3,5m kênh Bốn Tổng (Ranh Vĩnh Trạch - Ngang UBND xã (nhà ông Đức))

230

 

23

Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Bốn Tổng (KDC vượt lũ - kênh ranh Cần Thơ)

288

 

24

Đường nhựa 3 m liên xã kênh Bốn Tổng (kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ)

173

 

25

Đường nhựa 3,5m liên xã kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - Cầu Xẻo Lách)

230

 

26

Bê tông 2m kênh H (kênh Đòn Dong - Kênh ranh Cần Thơ)

115

 

27

Đường nhựa 3,5m kênh H (kênh Đòn Dong - Ranh Định Thành)

115

 

28

Đường cặp kênh Trục (kênh Đòn Dong - Ranh Xã Định Thành)

115

 

29

Đường đất kênh Cây Cồng (kênh Đòn Dong - ranh Phường Cần Thơ)

115

 

30

Kênh Chủ Tuần (Kênh Trục - Kênh Bốn Tổng)

120

 

31

Đường đất kênh Xe Cuốc (Kênh Trục - Kênh H)

120

 

32

Đường đất kênh T7 (Cầu T7 - Ranh Cần Thơ)

120

 

33

Đường đất kênh Nông Dân (Cầu 2A - kênh Đòn Dong)

120

 

*

Đất ở nông thôn tiếp giáp đường đất, đường nhựa, bê tông liên xã và tiếp giáp kênh cấp II Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:

 

 

34

Nhựa 3m liên xã, lộ Thanh Niên (Tỉnh lộ 943 - Kênh Mặc Cần Dện)

173

 

35

Nhựa 3m liên xã kênh Bốn Tổng (Ranh Vĩnh Khánh - Mương Xẻo Chiết)

288

 

36

Đường bê tông (kênh Bốn Tổng):

 

 

 

- Từ ranh Vĩnh Khánh - cầu Bốn Tổng nhỏ

173

 

 

- Từ Nhà ông Sum - Nhà bà Diệu

173

 

37

Đường bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng)

115

 

38

Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh Rạch Giá - Kênh Bốn Tổng)

173

 

39

Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện (Cầu Xẻo Lách - Ranh Phú Hòa)

230

 

40

Đường nhựa liên xã, lộ ông Cường (Tỉnh lộ - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)

345

 

41

Đường đất kênh Mười Cai (2 bờ) (Ranh Phú Hòa - Đường bê tông (kênh Bốn Tổng))

173

 

42

Đường đất kênh Tràm Chích (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Rạch Cái Vồn, Bà cả)

150

 

43

Đường đất cặp rạch Mương Trâu:

 

 

 

- Từ kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Tỉnh lộ 943

250

 

 

- Từ Tỉnh lộ 943 - Kênh Mười Cai

250

 

44

Đường kênh Thầy Ban (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên):

 

 

 

- Đoạn đường bê tông

250

 

 

- Đoạn đường đất

250

 

45

Đường nhựa lộ Mương Trâu (Tỉnh lộ 943 - Kênh Rạch Giá - Long Xuyên)

500

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vượt lũ:

 

 

46

KDC Vượt lũ Bốn Tổng (Các đường trong KDC)

518

 

*

KDC Vượt lũ Tây Bình

 

 

47

Nhựa liên xã (Cầu Ba Bần - Bến đò ông Mọi)

920

 

48

Bê tông 3m (Các dãy còn lại trong KDC)

690

 

*

Đất ở nông thôn nằm tại khu dân cư vốn huyện:

 

 

49

- Khu dân cư chợ Vĩnh Trạch mở rộng

690

 

50

Các tuyến đường khác có nền đường >=3m được trải bê tông hoặc nhựa

130

Bổ sung

51

Các tuyến đường khác có nền đường <3m được trải bê tông hoặc nhựa

110

Bổ sung

52

Các tuyến đường còn lại

88

Bổ sung

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m²

TT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

*

Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:

 

 

 

 

*

Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

 

 

1

Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch)

44

35

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

2

Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh H)

55

44

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

3

Kênh Bốn Tổng (Tỉnh lộ 943 - Ranh Cần Thơ)

59

47

 

 

4

Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ)

53

42

 

 

5

Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong)

50

41

 

 

6

Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Ranh Cần Thơ)

59

47

 

 

7

Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - Kênh Bốn Tổng)

50

41

 

 

*

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

8

Tiếp giáp kênh cấp III

46

 

 

 

9

Khu vực còn lại

33

 

 

 

*

Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:

 

 

 

 

*

Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

 

 

10

Đường tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành)

66

53

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

11

Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Ranh Định Thành - Ranh Phú Hòa)

44

35

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

12

Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện (Ranh Phú Hòa - Rạch Xẻo Lách)

44

35

 

 

13

Đường đất kênh Mười Cai ( kênh Bốn Tổng – Kênh Mặc Cần Dện)

44

35

 

 

14

Đường nhựa rạch Cái Vồn, Bà Cả (kênh Bốn Tổng – kênh RGLX)

44

35

 

 

15

Đường nhựa - Lộ tẻ Vĩnh Trạch (Kênh RGLX – TL943)

66

53

 

 

16

Lộ Thanh Niên (Đường Tỉnh 943 - kênh Mặc Cần Dện)

44

35

 

 

17

Đường nhựa, bê tông kênh 4 Tổng (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện)

50

40

 

 

*

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

18

- Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

19

- Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

*

Khu vực ấp Vĩnh Hiệp, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thắng, Vĩnh Thành:

 

 

 

 

*

Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

 

 

20

Đường tỉnh 943 (Ranh Định Thành - Ranh Vĩnh Trạch)

55

44

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

21

Kênh Đòn Dong (Ranh Vĩnh Chánh - kênh H)

77

62

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

22

Kênh 4 Tổng (Đường Tỉnh 943 - Ranh Cần Thơ)

66

53

 

 

23

Kênh H (Ranh Định Thành - Ranh Cần Thơ)

59

47

 

 

24

Kênh Trục (Ranh Định Thành - Kênh Đòn Dong)

44

35

 

 

25

Kênh Cây Còng (Kênh Đòn Dong - Kênh Cần Thơ)

53

42

 

 

26

Kênh Mặc Cần Dện lớn (Ranh Vĩnh Chánh - kênh Bốn Tổng)

44

35

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

27

Tiếp giáp kênh cấp III

53

 

 

 

28

Khu vực còn lại

39

 

 

 

*

Khu vực ấp Vĩnh Tây, Vĩnh An, Vĩnh Trung, Trung Bình Tiến, Trung Bình Nhất, Trung Bình Nhì, Tây Bình:

 

 

 

 

*

Tiếp giáp Quốc lộ 80, Tỉnh lộ 943:

 

 

 

 

29

Đường Tỉnh 943 (Ranh Phú Hòa - Ranh xã Định Thành)

77

62

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

30

Nhựa, bê tông kênh Rạch Giá - Long Xuyên (Rạch Mương Trâu - Cầu ông Đốc)

77

62

 

 

*

Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

31

Đường nhựa kênh Mặc Cần Dện (Kênh Mười Cai - Cầu Xẻo Lách)

55

44

 

 

32

Đường đất kênh Mười Cai (Kênh Bốn Tổng - Cầu ranh Phú Hòa)

50

40

 

 

33

Đường nhựa, bê tông rạch Cái Vồn, Bà Cả (Kênh RGLX - Kênh Bống Tổng)

50

40

 

 

34

Lộ Ông Cường (Kênh RGLX - TL943)

66

53

 

 

35

Lộ Thanh Niên (TL 943 - Kênh Mặc Cần Dện)

55

44

 

 

36

Đường nhựa, bê tông kênh Bốn Tổng (Kênh Rạch Giá - Long Xuyên - Kênh Mặc Cần Dện)

61

48

 

 

*

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

37

Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

38

Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 102

BẢNG GIÁ ĐẤT XÃ TÂY PHÚ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường

Giá đất

Ghi chú

1

Tỉnh lộ 947

 

 

 

- Cầu ranh An Bình - Vọng Thê đến Trường Tiểu Học B An Bình (điểm chính)

460

 

 

- Tiểu học B An Bình (điểm chính) - Kênh 3/2

1.320

 

 

- Kênh 3/2 - Ranh xã Vĩnh An (trừ Cụm dân cư Phú Hòa)

518

 

2

Lộ 15: Cầu Kênh Đào - Cầu đúc Núi Trọi

360

 

3

Đường Vành đai Núi Trọi: Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Vành đai Núi Trọi

288

 

4

Tuyến bờ Bắc Kênh Vành Đai Núi Trọi: Suốt tuyến

173

 

5

Đường Kênh Núi Trọi

 

 

 

- Cầu đúc Núi Trọi - Cầu Bình An - Cầu Vành đai Núi Trọi

207

 

 

- Cầu Vành đai Núi Trọi - Cầu Núi Trọi (Điểm giáp đường tỉnh lộ 947)

173

 

6

Tuyến bờ Nam Kênh Núi Trọi: Suốt tuyến

173

 

7

Tuyến bờ Tây Kênh Núi Trọi: Suốt tuyến

173

 

8

Bờ Đông Kênh Núi Chóc - Năng Gù

 

 

 

- Kênh Trường Tiền - Nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ)

288

 

 

- Hết ranh đất nhà ông Hòa (ấp Tân Mỹ) - Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ)

360

 

 

- Ranh Trường cấp II Mỹ Phú Đông - Cầu Mỹ Giang

288

 

9

Chợ Mỹ Phú Đông

 

 

 

- Kênh Mỹ Phú Đông (ấp Tân Mỹ) - Bưu điện xã

1.080

 

 

- Bưu điện xã (ấp Tân Mỹ) - Ranh Trường cấp 2 Mỹ Phú Đông

460

 

 

- Hai bên nhà lồng chợ (Đường nhựa liên xã 3,5m - Bê tông nội chợ 2m)

1.920

 

 

- Các đường còn lại

1.440

 

10

Chợ Tây Phú

 

 

 

- Nội chợ: Cặp 2 bên nhà lồng chợ

2.400

 

 

- Đường Hậu Chợ: Từ Kênh Mỹ Phú Đông - Tỉnh lộ 947

960

 

11

Bờ tây Kênh Mướp Văn: Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An

403

 

12

Đường bờ Nam kênh Mỹ Phú Đông: Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ chợ Mỹ Phú Đông, KDC Tân Phú, KDC Phú Hiệp)

173

 

13

Đường bờ Bắc Kênh Mỹ Phú Đông: Kênh Mướp Văn - ranh Định Mỹ (trừ khu hành chính Ủy ban Mỹ Phú Đông cũ, Chợ Tây Phú, khu hành chính Ủy ban Tây Phú mới)

115

 

14

Hai bên Kênh Phú Tuyến 1: Suốt tuyến

173

 

15

Hai bên Kênh Phú Tuyến 2: Suốt tuyến

173

 

16

Tuyến bờ Bắc Kênh Tân Tuyến: Suốt tuyến

173

 

17

Tuyến bờ Bắc Kênh Vọng Đông 2: Kênh Mướp Văn - Kênh Núi Chóc Năng Gù

173

 

18

Hai bên Kênh Vọng Đông 1: Kênh Vành đai Núi Trọi - Kênh Núi Chóc Năng Gù

173

 

19

Hai bên kênh Định Mỹ 2: Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ

115

 

20

KDC Phú Hiệp: Các đường trong KDC

541

 

21

KDC Tân Phú: Các đường trong KDC

575

 

22

KDC Phú Hòa

 

 

 

- Đường nhựa 4,0m liên xã: Ranh Khu dân cư - Ranh Vĩnh An

575

 

 

- Các đường còn lại trong KDC

403

 

23

Bờ Tây Kênh Núi Chóc - Năng Gù: Kênh Trường Tiền - Kênh Vọng Đông 2

173

 

24

Đường đất bờ Bắc kênh Nốp Lê: Cầu Ngã Năm - Ranh xã Định Mỹ

115

 

25

Đường bờ Nam kênh Nốp Lê: Cầu Ngã Năm - Kênh Mỹ Giang

115

 

26

Đường bê tông kênh Mỹ Giang: Cầu Mỹ Giang - Kênh ranh Định Mỹ

115

 

27

Đường bờ Bắc kênh Trường Tiền: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ

115

 

28

Đường bờ Nam kênh Trường Tiền: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ

115

 

29

Đường kênh Ranh Làng: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ

115

 

30

Đường Bờ Nam Kênh Huệ Đức: Bờ Tây Kênh Mướp Văn - Ranh Cô Tô

100

 

31

Hai bên Kênh Vĩnh Tây: Kênh Mướp Văn - Ranh Định Mỹ

115

 

*

Chợ Sơn Hiệp

 

 

32

Đường số 6: Đường số 1 - Đường số 3

840

 

33

Đường số 1: Đường số 7 - Đường số 8

840

 

34

Đường số 2: Đường số 6 - Đường số 7

1.200

 

35

Đường số 7: Đường số 1 - Đường số 3

900

 

36

Đường số 8: Đường số 1 - Đường số 4

696

 

37

Đường số 3: Đường số 9 - Đường số 7

840

 

38

Đường số 4: Đường số 9 - Đường số 7

540

 

*

Khu dân cư chợ Tây Phú

 

 

39

Đường số 01, 02

920

 

40

Đường bê tông nối Đường số 01, 02

920

 

41

Đường số 03, 04

1.265

 

42

Đường cặp mương 3/2

92

 

43

Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa

130

 

44

Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa

110

 

45

Các tuyến đường còn lại

100

 

B. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Khu vực

Loại đất, vị trí

Giá đất

Ghi chú

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Khu vực thuộc các ấp: ấp Sơn Hiệp, ấp Phú Bình, ấp Phú Hiệp, ấp Phú An

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

 

Kênh Mướp Văn:

 

 

 

 

 

- Nhựa 4,0m (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)

44

35

 

 

 

- Nhựa 3,5m liên xã (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)

44

35

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ)

44

35

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

 

Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

 

- Kênh Mướp Văn (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)

50

40

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Định Mỹ)

50

40

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

 

Khu vực còn lại

39

 

 

 

II

Khu vực thuộc các ấp: ấp Tân Phú, ấp Tân Mỹ, ấp Tân Đông

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

 

- Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Định Mỹ - ranh Óc Eo)

44

35

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

 

- Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)

44

35

 

 

 

- Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)

44

35

 

 

 

- Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Vành đai Núi Trọi)

44

35

 

 

 

- Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)

44

35

 

 

 

- Kênh Nốp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang)

44

35

 

 

 

- Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Tây Phú)

44

35

 

 

 

- Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)

44

35

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

 

Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

 

- Kênh Núi Chóc - Năng Gù (Ranh Định Mỹ - Ranh Óc Eo)

50

40

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

 

- Kênh Trường Tiền (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)

44

35

 

 

 

- Kênh Mỹ Phú Đông (Ranh Định Mỹ - Kênh Mướp Văn)

44

35

 

 

 

- Kênh Vọng Đông 1 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mướp Văn)

44

35

 

 

 

- Kênh Định Mỹ 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)

44

35

 

 

 

- Kênh Nốp Lê (Kênh Núi Chóc Năng Gù - kênh Mỹ Giang)

44

35

 

 

 

- Kênh Vọng Đông 2 (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Kênh Mướp Văn)

44

35

 

 

 

- Kênh Mỹ Giang (Kênh Núi Chóc Năng Gù - Ranh Định Mỹ)

44

35

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

 

Khu vực còn lại

39

 

 

 

III

Khu vực thuộc các ấp: ấp Phú Thuận, ấp Phú Thạnh, ấp Phú Hòa, ấp Phú Lợi, ấp Phú Hùng

 

 

 

 

1

Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

 

- Nhựa 4,0m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)

44

35

 

 

 

- Nhựa 3,5m liên xã (kênh Mướp Văn) (Ranh Óc Eo - Ranh Vĩnh An)

44

35

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An)

44

35

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

39

 

 

 

 

Khu vực còn lại

33

 

 

 

2

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp I):

 

 

 

 

 

- Hai bên Kênh Mướp Văn (Ranh Óc Eo - Ranh Tây Phú)

50

40

 

 

 

- Tiếp giáp lộ giao thông nông thôn, đường liên xã, giao thông thủy (kênh cấp II):

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp các kênh cấp II trong toàn xã (Ranh Cô Tô - Ranh Óc Eo & Vĩnh An)

50

40

 

 

 

Khu vực còn lại:

 

 

 

 

 

- Tiếp giáp kênh cấp III

44

 

 

 

 

Khu vực còn lại

39

 

 

 

 

Phụ lục 103

BẢNG GIÁ ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN; SẢN XUẤT VẬT LIỆU XÂY DỰNG, LÀM ĐỒ GỐM

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND ngày 30 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Ghi chú

1

Đất khai thác đá, đá vôi, sỏi, cát

308

 

2

Đất khai thác than bùn

280

 

3

Đất khai thác đất sét

182

 

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 22/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng, vật kiến trúc gắn liền với đất và mức bồi thường tài sản là công trình xây dựng phải di chuyển khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh ban hành kèm theo Quyết định 52/2025/QĐ-UBND ngày 01/11/2025 và Quyết định 16/2026/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 của Ủy ban nhân tỉnh Bắc Ninh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×