• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND Thái Nguyên 2025 quy định Bảng giá đất lần đầu năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 16/12/2025 13:44 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 33/2025/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Nguyễn Đăng Bình
Trích yếu: Ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
10/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 33/2025/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

HỘI ĐNG NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________

Số: 33/2025/NQ-HĐND

Thái Nguyên, ngày 10 tháng 12 năm 2025

 

 

NGHỊ QUYẾT

Ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026

trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 08 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Xét Tờ trình số 272/TTr-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tnh Thái Nguyên về việc đề nghị ban hành Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 250/BC-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ chín, Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026; ý kiến thảo luận của đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ chín thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025./.

 

Nơi nhận:

- Ủy ban Thường vụ Quốc hội (Báo cáo);

- Chính phủ (Báo cáo);

- Bộ Tài chính (Báo cáo);

Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp (Kiểm tra);

- Thường trực Tỉnh ủy (Báo cáo);

- Thường trc HĐND tỉnh:

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Ủy ban MTTQ tỉnh;

- Các đại biểu HĐND tỉnh Khóa XIV;

- Các cơ quan ngành dọc Trung ương đóng trên địa bàn;

- Văn phòng: Tỉnh ủy, Ủy ban nhân dân tỉnh;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành của tỉnh;

- TT HĐND, UBND các xã, phường;

- Báo và phát thanh, truyền hình Thái Nguyên; Trung tâm Thông tin tỉnh;

- Lưu: VT, CTHĐND.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Đăng Bình

 

 

QUY ĐỊNH

Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 33/2025/NQ-HĐND)

 

Chương I

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Áp dụng cho các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 và các trường hợp cụ thể sau:

1. Tính tiền sử dụng đất tại nơi tái định cư đối với người được bồi thường về đất ở, người được giao đất ở tái định cư trong trường hợp không đủ điều kiện bồi thường về đất ở.

2. Các trường hợp khác theo quy định của Luật Đất đai năm 2024.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai.

2. Người sử dụng đất.

3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.

Điều 3. Nguyên tắc khi xác định giá đất

Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 158 Luật Đất đai năm 2024.

Điều 4. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;

b) Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;

c) Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã 500 m.

2. Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;

b) Đất nông nghiệp tính t chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào 500 m, đường rộng 2,5 m;

3. Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

Điều 5. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

1. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

2. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;

b) Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;

c) Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;

d) Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

3. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

Điều 6. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

1. Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.

2. Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

 

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 7. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất quy định trong Bảng giá đất được quy định chi tiết tại Phụ lục I kèm theo.

2. Đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng: Giá đất được tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

3. Đất chăn nuôi tập trung: Giá đất được tính bằng giá đất nông nghiệp khác tại cùng vị trí.

4. Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản được xác định bằng giá đất nuôi trồng thủy sản của cùng khu vực, cùng vùng.

Điều 8. Giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

1. Giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản bám các trục đường giao thông được quy định chi tiết tại Phụ lục II kèm theo. Mức giá đất quy định tại các phụ lục được áp dụng đối với đất cùng thửa bám trục đường giao thông, tính từ chỉ giới trục đường giao thông hiện tại vào 30 m, có độ chênh lệch cao (hoặc thp) hơn mặt đường hiện tại < 1,5 m {mặt bng cốt đường hiện tại (cốt 00)}.

2. Giá đất quy định tại các trục phụ trong Bảng giá:

a) Giá đất tại trục phụ được xác định tính từ sau vị trí 1 của đường chính;

b) Giá đất thuộc đường nhánh của trục phụ được xác định từ sau vị trí 1 của trục phụ;

c) Giá đất thuộc ngách của đường nhánh, được xác định từ sau vị trí 1 của đường nhánh.

3. Trường hợp các ô đất, thửa đất bám các trục đường giao thông đã có trong Bảng giá, nhưng mức giá đất chưa th hiện hết toàn tuyến, thì những đoạn còn lại cứ 250 m tiếp theo được xác định như sau:

a) Trường hợp đoạn đường có cơ sở hạ tầng tương đương với đoạn đã có giá quy định thì mức giá được xác định bằng 95% mức giá của đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá nhưng không được thấp hơn mức giá đất tối thiểu quy định tại xã, phường đó;

b) Trường hợp đoạn đường còn lại trên tuyến có cơ sở hạ tầng và đường 20% đoạn đường tiếp giáp đã quy định giá thì mức giá xác định bằng 85% mức giá đoạn đường tiếp giáp nhưng không được thấp hơn mức giá đất ti thiu quy định tại xã, phường đó.

4. Đối với các ô đất, thửa đất thuộc trường hợp xác định giá theo mục “Các đường còn lại” trong bảng giá thì phải đảm bảo bng hoặc lớn hơn mức giá xác định theo quy định sau:

a) Các trường hợp ô đất, thửa đất bám các trục phụ:

a1) Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi tương đương với trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá thì giá đất được xác định bằng giá đất đã quy định tại trục phụ tương đương gần nhất đó;

a2) Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá có đường 20% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bằng 85% mức giá so với trục phụ đó;

a3) Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá, có đường nhỏ hơn từ trên 20% đến 30% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bằng 75% mức giá so với trục phụ đó;

a4) Trường hợp trục phụ có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ gần nhất trong khu vực đã được quy định giá có đường nhỏ hơn từ trên 30% đến 50% trục phụ gần nhất đã quy định giá thì giá đất được áp dụng tính bằng 60% mức giá so với trục phụ đó.

b) Các trường hợp ô đất, thửa đất bám các đường nhánh của trục phụ vào 100 m:

b1) Đường có cơ sở hạ tầng tương đương trục phụ thì giá đất được tính bằng 95% giá đất trục phụ đó;

b2) Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, đường 20% trục phụ thì giá đất được áp dụng tính bằng 85% mức giá đất của trục phụ đó;

b3) Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, có đường nhỏ hơn từ trên 20% đến 30% trục phụ thì giá đất được áp dụng tính bằng 75% mức giá đất của trục phụ đó;

b4) Đường có cơ sở hạ tầng và khả năng sinh lợi kém trục phụ, có đường nhỏ hơn từ trên 30% đến 50% trục phụ thì giá đất được áp dụng tính bằng 60% mức giá đất của trục phụ đó.

c) Các trường hợp ô đất, thửa đất bám các đường ngách của các nhánh trục phụ vào 100 m, giá đất được xác định như cách xác định giá đất tại điểm b khoản này so với giá đường nhánh của trục phụ đó.

d) Trường hợp xác định giá theo mục “Các đường còn lại” trong bảng giá mà nhỏ hơn mức giá xác định theo các quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này thì thực hiện theo quy định tại điểm a, điểm b, điểm c khoản này.

5. Đối với các thửa đất nằm bên kia đường sắt (bám theo đường sắt), đường sắt song song giáp với đường bộ, thì giá đất xác định như sau:

a) Trường hợp vị trí đất giáp với lộ giới đường sắt, từ đường bộ vượt qua đường sắt vào thẳng đất, giá đất được xác định bằng 70% giá đất bám trục đường bộ theo quy định tại vị trí đó;

b) Trường hợp từ đường bộ vào đất phải đi theo đường gom, thì giá đất được xác định theo từng vị trí cụ thể.

6. Đối với thửa đất phía sau đất nông nghiệp, tính từ chỉ giới trục đường giao thông đến đất có chiều sâu vào 30 m, giá đất được xác định như sau:

a) Trường hợp có đường vào 6 m, mức giá tính bằng 70% giá đất bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó;

b) Trường hợp có đường vào < 6 m nhưng 3,5m, mức giá tính bằng 60% giá đất bám trực đường giao thông quy định tại vị trí đó;

c) Trường hợp có đường vào < 3,5 m, mức giá tính bằng 50% giá đất bám trục đường giao thông quy định tại vị trí đó.

Trường hợp thửa đất phía sau đất nông nghiệp, tính từ chỉ giới trục đường giao thông đến đất có cả diện tích trong phạm vi 30 m (tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào 30 m) và diện tích vượt quá phạm vi 30 m (tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m) thì phần diện tích đất trong phạm vi 30 m được xác định như trên, phần diện tích đất vượt quá phạm vi 30 m được xác định như quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy định này.

7. Trường hợp thửa đất liền kề với vị trí 1 của các trục đường giao thông đã quy định trong Bảng giá nhưng không có đường vào, mức giá đất tính bằng 35% giá đất tại vị trí của thửa đất mặt đường liền kề nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu quy định tại xã, phường đó.

8. Trường hợp đất có vị trí bám nhiều trục đường giao thông

a) Thửa đất vị trí góc tiếp giáp từ 03 mặt đường (phố) trở lên 3,5 m, giá đất được tính hệ số bng 1,15 lần so với giá đất tại vị trí trục đường có mức giá cao hơn;

b) Thửa đất vị trí góc tiếp giáp từ 02 mặt đường (phố) trở lên 3,5 m, giá đất được tính hệ số bằng 1,1 lần so với giá đất tại vị trí trục đường có mức giá cao hơn;

c) Trường hợp có trục đường giao thông chính và 1 đường phụ > 2 m nhưng <3,5 m hoặc thửa đất tiếp giáp với 02 mặt đường (phố) ở hai phía khác nhau thì giá đất được tính hệ số bằng 1,05 lần so với giá đất tại vị trí trục đường giao thông chính có mức giá cao hơn;

d) Các thửa đất đối diện công viên cây xanh, hồ nước, chợ, trung tâm thương mại; các thửa đất tiếp giáp 1 mặt đường và 1 mặt thoáng: Giá đất tăng 5% (1,05 lần) so với các lô đất chỉ tiếp giáp 1 mặt đường cùng vị trí;

đ) Các thửa đất bị đường đâm vào; các thửa đất đối diện hoặc tiếp giáp khu nghĩa trang, nghĩa địa, bãi rác, khu xử lý chất thải: Giá đất giảm 10% (0,9 ln) so với các lô đất chỉ tiếp giáp 1 mặt đường cùng vị trí.

Điều 9. Giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản trong trường hợp có chênh lệch so với mặt đường

Giá đất quy định trên các trục đường giao thông được xác định theo mặt bằng cốt đường hiện tại (cốt 00) làm chuẩn. Các vị trí đất có độ chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường < 1,5 m, giá đất xác định bằng 100% mức giá đất đã được quy định tại vị trí đó. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch cao (hoặc thấp) hơn mặt đường hiện tại từ 1,5 m trở lên, mức giá được xác định như sau:

1. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch cao hơn mặt đường hiện tại

a) Cao hơn từ 1,5 m đến < 3 m, giảm giá 5% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 90.000 đồng/m2;

b) Cao hơn từ 3 m đến < 4,5 m, giảm giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 120.000 đồng/m2;

c) Cao hơn từ 4,5 m trở lên, giảm giá 13% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 180.000 đồng/m2.

2. Trường hợp thửa đất có vị trí chênh lệch thấp hơn mặt đường

a) Thấp hơn từ 1,5 m đến < 3 m, giảm giá 10% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 120.000 đồng/m2;

b) Thấp hơn từ 3 m đến < 5,5 m, giảm giá 15% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 200.000 đồng/m2;

c) Thấp hơn từ 5,5 m trở lên, giảm giá 20% so với giá quy định tại vị trí, nhưng mức giảm tối đa không quá 280.000 đồng/m2.

Điều 10. Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp có thời hạn sử dụng 70 năm: Chi tiết tại Phụ lục III kèm theo.

Điều 11. Giá một số loại đất khác

1. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí.

2. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt được tính bằng giá đất ở tại cùng vị trí.

3. Đất xây dựng công trình sự nghiệp được tính bằng giá đất thương mại dịch vụ tại cùng vị trí.

4. Giá đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định bằng giá đất phi nông nghiệp có cùng mục đích sử dụng, cùng vị trí./.

 

PHỤ LỤC

(Ban hành kèm theo Quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026

 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên)

 

PHỤ LỤC I

GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

1. Giá đất trồng lúa

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Phan Đình Phùng

120

117

114

2

Phường Linh Sơn

120

117

114

3

Phường Quyết Thắng

120

117

114

4

Xã Tân Cương

100

97

94

5

Phường Quan Triu

120

117

114

6

Phường Gia Sàng

120

117

114

7

Phường Tích Lương

120

117

114

8

Xã Đại Phúc

85

82

79

9

Phường Sông Công

90

87

84

10

Phường Bá Xuyên

90

87

84

11

Phường Bách Quang

90

87

84

12

Phường Phổ Yên

90

87

84

13

Phường Vạn Xuân

90

87

84

14

Phường Trung Thành

90

87

84

15

Phường Phúc Thuận

85

82

79

16

Xã Thành Công

85

82

79

17

Xã Phú Bình

85

82

79

18

Xã Kha Sơn

85

82

79

19

Xã Tân Thành

75

72

69

20

Xã Tân Khánh

75

72

69

21

Xã Điềm Thụy

85

82

79

22

Xã Quang Sơn

74

71

68

23

Xã Đồng Hỷ

77

74

71

24

Xã Trại Cau

77

74

71

25

Xã Nam Hòa

74

71

68

26

Xã Văn Hán

74

71

68

27

Xã Văn Lăng

74

71

68

28

Xã Phú Lương

77

74

71

29

Xã Vô Tranh

74

71

68

30

Xã Yên Trạch

74

71

68

31

Xã Hp Thành

74

71

68

32

Xã Đại Từ

80

77

74

33

Xã Phú Thịnh

75

72

69

34

Xã Phú Xuyên

75

72

69

35

Xã Đức Lương

75

72

69

36

Xã Vạn Phú

75

72

69

37

Xã Quân Chu

75

72

69

38

Xã La Bằng

75

72

69

39

Xã Phú Lạc

75

72

69

40

Xã An Khánh

75

72

69

41

Xã Định Hóa

70

67

64

42

Xã Bình Yên

67

64

61

43

Xã Trung Hội

67

64

61

44

Xã Phượng Tiến

67

64

61

45

Xã Phú Đình

67

64

61

46

Xã Bình Thành

67

64

61

47

Xã Kim Phượng

67

64

61

48

Xã Lam Vỹ

67

64

61

49

Xã Võ Nhai

70

67

64

50

Xã Dân Tiến

65

62

59

51

Xã Nghinh Tường

62

59

56

52

Xã Thn Sa

62

59

56

53

Xã La Hiên

65

62

59

54

Xã Tràng Xá

65

62

59

55

Xã Sảng Mộc

62

59

56

56

Phường Đức Xuân

115

114

113

57

Phường Bắc Kạn

115

114

113

58

Xã Tân Kỳ

50

49

48

59

Xã Thanh Mai

45

44

43

60

Xã Thanh Thịnh

65

64

63

61

Xã Chợ Mới

65

64

63

62

Xã Yên Bình

45

44

43

63

Xã Phong Quang

80

79

78

64

Xã Bạch Thông

60

59

58

65

Xã Phù Thông

70

69

68

66

Xã Cẩm Giàng

60

59

58

67

Xã Vĩnh Thông

50

49

48

68

Xã Ba Bể

55

54

53

69

Xã Chợ Rã

60

59

58

70

Xã Đồng Phúc

50

49

48

71

Xã Phúc Lộc

55

54

53

72

Xã Thượng Minh

55

54

53

73

Xã Bằng Thành

55

54

53

74

Xã Nghiên Loan

46

45

44

75

Xã Cao Minh

45

44

43

76

Xã Thượng Quan

45

44

43

77

Xã Bằng Vân

50

49

48

78

Xã Ngân Sơn

60

59

58

79

Xã Nà Phặc

60

59

58

80

Xã Hiệp Lực

50

49

48

81

Xã Văn Lang

40

39

38

82

Xã Cường Lợi

45

44

43

83

Xã Na Rì

55

54

53

84

Xã Côn Minh

40

39

38

85

Xã Trần Phú

40

39

38

86

Xã Xuân Dương

40

39

38

87

Xã Nam Cường

50

49

48

88

Xã Quảng Bạch

50

49

48

89

Xã Yên Thịnh

50

49

48

90

Xã Nghĩa Tá

50

49

48

91

Xã Ch Đồn

65

64

63

92

Xã Yên Phong

50

49

48

2. Giá đất trồng cây hằng năm khác

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Phan Đình Phùng

120

117

114

2

Phường Linh Sơn

120

117

114

3

Phường Quyết Thắng

120

117

114

4

Xã Tân Cương

100

97

94

5

Phường Quan Triều

120

117

114

6

Phường Gia Sàng

120

117

114

7

Phường Tích Lương

120

117

114

8

Xã Đại Phúc

80

77

74

9

Phường Sông Công

83

80

77

10

Phường Bá Xuyên

83

80

77

11

Phường Bách Quang

83

80

77

12

Phường Phổ Yên

83

80

77

13

Phường Vạn Xuân

83

80

77

14

Phường Trung Thành

83

80

77

15

Phường Phúc Thuận

76

73

70

16

Xã Thành Công

75

72

69

17

Xã Phú Bình

80

77

74

18

Xã Kha Sơn

80

77

74

19

Xã Tân Thành

70

67

64

20

Xã Tân Khánh

70

67

64

21

Xã Điềm Thụy

80

77

74

22

Xã Quang Sơn

65

62

59

23

Xã Đồng Hỷ

72

69

66

24

Xã Trại Cau

72

69

66

25

Xã Nam Hòa

65

62

59

26

Xã Văn Hán

65

62

59

27

Xã Văn Lăng

65

62

59

28

Xã Phú Lương

72

69

66

29

Xã Vô Tranh

65

62

59

30

Xã Yên Trạch

65

62

59

31

Xã Hp Thành

65

62

59

32

Xã Đại Từ

75

72

69

33

Xã Phú Thịnh

67

64

61

34

Xã Phú Xuyên

67

64

61

35

Xã Đức Lương

67

64

61

36

Xã Vạn Phú

67

64

61

37

Xã Quân Chu

67

64

61

38

Xã La Bằng

67

64

61

39

Xã Phú Lạc

67

64

61

40

Xã An Khánh

67

64

61

41

Xã Định Hóa

67

64

61

42

Xã Bình Yên

62

59

56

43

Xã Trung Hội

62

59

56

44

Xã Phượng Tiến

62

59

56

45

Xã Phú Đình

62

59

56

46

Xã Bình Thành

62

59

56

47

Xã Kim Phượng

62

59

56

48

Xã Lam Vỹ

62

59

56

49

Xã Võ Nhai

65

62

59

50

Xã Dân Tiến

60

57

54

51

Xã Nghinh Tường

55

52

49

52

Xã Thần Sa

55

52

49

53

Xã La Hiên

60

57

54

54

Xã Tràng Xá

60

57

54

55

Xã Sảng Mộc

55

52

49

56

Phường Đức Xuân

110

109

108

57

Phường Bắc Kạn

110

109

108

58

Xã Tân Kỳ

45

44

43

59

Xã Thanh Mai

40

39

38

60

Xã Thanh Thịnh

55

54

53

61

Xã Chợ Mới

55

54

53

62

Xã Yên Bình

40

39

38

63

Xã Phong Quang

80

79

78

64

Xã Bạch Thông

50

49

48

65

Xã Phủ Thông

55

54

53

66

Xã Cẩm Giàng

50

49

48

67

Xã Vĩnh Thông

45

44

43

68

Xã Ba Bể

50

49

48

69

Xã Chợ Rã

55

54

53

70

Xã Đồng Phúc

45

44

43

71

Xã Phúc Lộc

50

49

48

72

Xã Thượng Minh

50

49

48

73

Xã Bằng Thành

50

49

48

74

Xã Nghiên Loan

40

39

38

75

Xã Cao Minh

35

34

33

76

Xã Thượng Quan

40

39

38

77

Xã Bng Vân

45

44

43

78

Xã Ngân Sơn

55

54

53

79

Xã Nà Phặc

55

54

53

80

Xã Hiệp Lực

45

44

43

81

Xã Văn Lang

30

29

28

82

Xã Cường Lợi

40

39

38

83

Xã Na Rì

50

49

48

84

Xã Côn Minh

30

29

28

85

Xã Trần Phú

30

29

28

86

Xã Xuân Dương

30

29

28

87

Xã Nam Cường

40

39

38

88

Xã Quảng Bạch

40

39

38

89

Xã Yên Thịnh

40

39

38

90

Xã Nghĩa Tá

40

39

38

91

Xã Chợ Đồn

55

54

53

92

Xã Yên Phong

40

39

38

3. Giá đất trồng cây lâu năm

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Phan Đình Phùng

108

105

102

2

Phường Linh Sơn

108

105

102

3

Phường Quyết Thng

108

105

102

4

Xã Tân Cương

90

87

84

5

Phường Quan Triều

108

105

102

6

Phường Gia Sàng

108

105

102

7

Phường Tích Lương

108

105

102

8

Xã Đại Phúc

80

77

74

9

Phường Sông Công

80

77

74

10

Phường Bá Xuyên

80

77

74

11

Phường Bách Quang

80

77

74

12

Phường Phổ Yên

80

77

74

13

Phường Vạn Xuân

80

77

74

14

Phường Trung Thành

80

77

74

15

Phường Phúc Thuận

75

72

69

16

Xã Thành Công

75

72

69

17

Xã Phú Bình

75

72

69

18

Xã Kha Sơn

75

72

69

19

Xã Tân Thành

65

62

59

20

Xã Tân Khánh

65

62

59

21

Xã Điềm Thụy

75

72

69

22

Xã Quang Sơn

60

57

54

23

Xã Đồng Hỷ

65

62

59

24

Xã Trại Cau

65

62

59

25

Xã Nam Hòa

60

57

54

26

Xã Văn Hán

60

57

54

27

Xã Văn Lăng

60

57

54

28

Xã Phú Lương

65

62

59

29

Xã Vô Tranh

60

57

54

30

Xã Yên Trạch

60

57

54

31

Xã Hợp Thành

60

57

54

32

Xã Đại Từ

65

62

59

33

Xã Phú Thịnh

60

57

54

34

Xã Phú Xuyên

60

57

54

35

Xã Đức Lương

60

57

54

36

Xã Vạn Phú

60

57

54

37

Xã Quân Chu

60

57

54

38

Xã La Bằng

60

57

54

39

Xã Phú Lạc

60

57

54

40

Xã An Khánh

60

57

54

41

Xã Định Hóa

62

59

56

42

Xã Bình Yên

58

54

51

43

Xã Trung Hội

58

54

51

44

Xã Phượng Tiến

58

54

51

45

Xã Phú Đình

58

54

51

46

Xã Bình Thành

58

54

51

47

Xã Kim Phượng

58

54

51

48

Xã Lam Vỹ

58

54

51

49

Xã Võ Nhai

60

57

54

50

Xã Dân Tiến

55

52

49

51

Xã Nghinh Tường

50

47

44

52

Xã Thn Sa

50

47

44

53

Xã La Hiên

55

52

49

54

Xã Tràng Xá

55

52

49

55

Xã Sảng Mộc

50

47

44

56

Phường Đức Xuân

105

104

103

57

Phường Bắc Kạn

105

104

103

58

Xã Tân Kỳ

35

34

33

59

Xã Thanh Mai

30

29

28

60

Xã Thanh Thịnh

40

39

38

61

Xã Chợ Mới

40

39

38

62

Xã Yên Bình

30

29

28

63

Xã Phong Quang

70

69

68

64

Xã Bạch Thông

40

39

38

65

Xã Phủ Thông

55

54

53

66

Xã Cẩm Giàng

50

49

48

67

Xã Vĩnh Thông

40

39

38

68

Xã Ba Bể

40

39

38

69

Xã Chợ Rã

45

44

43

70

Xã Đồng Phúc

35

34

33

71

Xã Phúc Lộc

40

39

38

72

Xã Thượng Minh

40

39

38

73

Xã Bằng Thành

30

29

28

74

Xã Nghiên Loan

20

19

18

75

Xã Cao Minh

15

14

13

76

Xã Thượng Quan

35

34

33

77

Xã Bằng Vân

40

39

38

78

Xã Ngân Sơn

50

49

48

79

Xã Nà Phặc

50

49

48

80

Xã Hiệp Lực

40

39

38

81

Xã Văn Lang

25

24

23

82

Xã Cường Lợi

30

29

28

83

Xã Na Rì

40

39

38

84

Xã Côn Minh

25

24

23

85

Xã Trần Phú

25

24

23

86

Xã Xuân Dương

25

24

23

87

Xã Nam Cường

30

29

28

88

Xã Quảng Bạch

30

29

28

89

Xã Yên Thịnh

30

29

28

90

Xã Nghĩa Tá

30

29

28

91

Xã Chợ Đồn

40

39

38

92

Xã Yên Phong

30

29

28

4. Giá đất rừng sản xuất

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Phan Đình Phùng

39

36

33

2

Phường Linh Sơn

39

36

33

3

Phường Quyết Thắng

39

36

33

4

Xã Tân Cương

25

22

19

5

Phường Quan Triều

39

36

33

6

Phường Gia Sàng

39

36

33

7

Phường Tích Lương

39

36

33

8

Xã Đại Phúc

28

25

22

9

Phường Sông Công

30

27

24

10

Phường Bá Xuyên

30

27

24

11

Phường Bách Quang

30

27

24

12

Phường Phổ Yên

33

30

26

13

Phường Vạn Xuân

33

30

26

14

Phường Trung Thành

31

28

24

15

Phường Phúc Thuận

29

25

22

16

Xã Thành Công

23

20

16

17

Xã Phú Bình

28

25

22

18

Xã Kha Sơn

28

25

22

19

Xã Tân Thành

22

19

16

20

Xã Tân Khánh

22

19

16

21

Xã Điềm Thụy

28

25

22

22

Xã Quang Sơn

20

17

14

23

Xã Đồng Hỷ

25

22

19

24

Xã Trại Cau

25

22

19

25

Xã Nam Hòa

20

17

14

26

Xã Văn Hán

20

17

14

27

Xã Văn Lăng

20

17

14

28

Xã Phú Lương

25

22

19

29

Xã Vô Tranh

18

15

12

30

Xã Yên Trạch

18

15

12

31

Xã Hp Thành

18

15

12

32

Xã Đại Từ

27

24

21

33

Xã Phú Thịnh

27

24

21

34

Xã Phú Xuyên

27

24

21

35

Xã Đức Lương

27

24

21

36

Xã Vạn Phú

27

24

21

37

Xã Quân Chu

27

24

21

38

Xã La Bằng

27

24

21

39

Xã Phú Lạc

27

24

21

40

Xã An Khánh

27

24

21

41

Xã Định Hóa

18

15

12

42

Xã Bình Yên

15

12

10

43

Xã Trung Hội

15

12

10

44

Xã Phượng Tiến

15

12

10

45

Xã Phú Đình

15

12

10

46

Xã Bình Thành

15

12

10

47

Xã Kim Phượng

15

12

10

48

Xã Lam Vỹ

15

12

10

49

Xã Võ Nhai

18

15

12

50

Xã Dân Tiến

14

11

9

51

Xã Nghinh Tường

12

10

8

52

Xã Thần Sa

12

10

8

53

Xã La Hiên

14

11

9

54

Xã Tràng Xá

14

11

9

55

Xã Sảng Mộc

12

10

8

56

Phường Đức Xuân

25

24

23

57

Phường Bắc Kạn

25

24

23

58

Xã Tân Kỳ

8

7

6

59

Xã Thanh Mai

6

5

4

60

Xã Thanh Thịnh

10

9

8

61

Xã Chợ Mới

10

9

8

62

Xã Yên Bình

6

5

4

63

Xã Phong Quang

12

11

10

64

Xã Bạch Thông

9

8

7

65

Xã Phủ Thông

10

9

8

66

Xã Cẩm Giàng

9

8

7

67

Xã Vĩnh Thông

8

7

6

68

Xã Ba B

10

9

8

69

Xã Chợ Rã

10

9

8

70

Xã Đồng Phúc

8

7

6

71

Xã Phúc Lộc

10

9

8

72

Xã Thượng Minh

10

9

8

73

Xã Bằng Thành

6

5

4

74

Xã Nghiên Loan

6

5

4

75

Xã Cao Minh

5

4

3

76

Xã Thượng Quan

5

4

3

77

Xã Bằng Vân

6

5

4

78

Xã Ngân Sơn

8

7

6

79

Xã Nà Phặc

8

7

6

80

Xã Hiệp Lực

6

5

4

81

Xã Văn Lang

5,5

4,5

3,5

82

Xã Cường Lợi

7

6

5

83

Xã Na Rì

8

7

6

84

Xã Côn Minh

5,5

4,5

3,5

85

Xã Trần Phú

5,5

4,5

3,5

86

Xã Xuân Dương

5,5

4,5

3,5

87

Xã Nam Cường

6

5

4

88

Xã Quảng Bạch

6

5

4

89

Xã Yên Thịnh

6

5

4

90

Xã Nghĩa Tá

6

5

4

91

Xã Chợ Đồn

8

7

6

92

Xã Yên Phong

6

5

4

5. Giá đất nuôi trồng thủy sản

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Phan Đình Phùng

108

105

102

2

Phường Linh Sơn

108

105

102

3

Phường Quyết Thắng

108

105

102

4

Xã Tân Cương

90

87

84

5

Phường Quan Triều

108

105

102

6

Phường Gia Sàng

108

105

102

7

Phường Tích Lương

108

105

102

8

Xã Đại Phúc

65

62

59

9

Phường Sông Công

67

64

61

10

Phường Bá Xuyên

67

64

61

11

Phường Bách Quang

67

64

61

12

Phường Phổ Yên

67

64

61

13

Phường Vạn Xuân

67

64

61

14

Phường Trung Thành

67

64

61

15

Phường Phúc Thuận

60

57

54

16

Xã Thành Công

60

57

54

17

Xã Phú Bình

60

57

54

18

Xã Kha Sơn

60

57

54

19

Xã Tân Thành

55

52

49

20

Xã Tân Khánh

55

52

49

21

Xã Điềm Thụy

60

57

54

22

Xã Quang Sơn

55

52

49

23

Xã Đồng Hỷ

57

54

51

24

Xã Trại Cau

57

54

51

25

Xã Nam Hòa

55

52

49

26

Xã Văn Hán

55

52

49

27

Xã Văn Lăng

55

52

49

28

Xã Phú Lương

57

54

51

29

Xã Vô Tranh

52

49

46

30

Xã Yên Trạch

52

49

46

31

Xã Hp Thành

52

49

46

32

Xã Đại Từ

57

54

51

33

Xã Phú Thịnh

52

49

46

34

Xã Phú Xuyên

52

49

46

35

Xã Đức Lương

52

49

46

36

Xã Vạn Phú

52

49

46

37

Xã Quân Chu

52

49

46

38

Xã La Bằng

52

49

46

39

Xã Phú Lạc

52

49

46

40

Xã An Khánh

52

49

46

41

Xã Định Hóa

55

52

49

42

Xã Bình Yên

52

49

46

43

Xã Trung Hội

52

49

46

44

Xã Phượng Tiến

52

49

46

45

Xã Phú Đình

52

49

46

46

Xã Bình Thành

52

49

46

47

Xã Kim Phượng

52

49

46

48

Xã Lam Vỹ

52

49

46

49

Xã Võ Nhai

52

49

46

50

Xã Dân Tiến

50

47

44

51

Xã Nghinh Tường

45

42

39

52

Xã Thần Sa

45

42

39

53

Xã La Hiên

50

47

44

54

Xã Tràng Xá

50

47

44

55

Xã Sảng Mộc

45

42

39

56

Phường Đức Xuân

80

79

78

57

Phường Bắc Kạn

80

79

78

58

Xã Tân Kỳ

30

29

28

59

Xã Thanh Mai

25

24

23

60

Xã Thanh Thịnh

40

39

38

61

Xã Chợ Mới

40

39

38

62

Xã Yên Bình

25

24

23

63

Xã Phong Quang

60

59

58

64

Xã Bạch Thông

50

49

48

65

Xã Phủ Thông

55

54

53

66

Xã Cẩm Giàng

50

49

48

67

Xã Vĩnh Thông

45

44

43

68

Xã Ba Bể

50

49

48

69

Xã Chợ Rã

55

54

53

70

Xã Đồng Phúc

45

44

43

71

Xã Phúc Lộc

50

49

48

72

Xã Thượng Minh

50

49

48

73

Xã Bằng Thành

35

34

33

74

Xã Nghiên Loan

30

29

28

75

Xã Cao Minh

25

24

23

76

Xã Thượng Quan

40

39

38

77

Xã Bằng Vân

45

44

43

78

Xã Ngân Sơn

55

54

53

79

Xã Nà Phặc

55

54

53

80

Xã Hiệp Lực

45

44

43

81

Xã Văn Lang

25

24

23

82

Xã Cường Lợi

30

29

28

83

Xã Na Rì

50

49

48

84

Xã Côn Minh

25

24

23

85

Xã Trần Phú

25

24

23

86

Xã Xuân Dương

25

24

23

87

Xã Nam Cường

40

39

38

88

Xã Quảng Bạch

40

39

38

89

Xã Yên Thịnh

40

39

38

90

Xã Nghĩa Tá

40

39

38

91

Xã Chợ Đồn

55

54

53

92

Xã Yên Phong

40

39

38

6. Giá đất nông nghiệp khác

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường Phan Đình Phùng

120

117

114

2

Phường Linh Sơn

120

117

114

3

Phường Quyết Thắng

120

117

114

4

Xã Tân Cương

100

97

94

5

Phường Quan Triều

120

117

114

6

Phường Gia Sàng

120

117

114

7

Phường Tích Lương

120

117

114

8

Xã Đại Phúc

80

77

74

9

Phường Sông Công

83

80

77

10

Phường Bá Xuyên

83

80

77

11

Phường Bách Quang

83

80

77

12

Phường Phổ Yên

83

80

77

13

Phường Vạn Xuân

83

80

77

14

Phường Trung Thành

83

80

77

15

Phường Phúc Thuận

76

73

70

16

Xã Thành Công

75

72

69

17

Xã Phú Bình

80

77

74

18

Xã Kha Sơn

80

77

74

19

Xã Tân Thành

70

67

64

20

Xã Tân Khánh

70

67

64

21

Xã Điềm Thụy

80

77

74

22

Xã Quang Sơn

65

62

59

23

Xã Đồng Hỷ

72

69

66

24

Xã Trại Cau

72

69

66

25

Xã Nam Hòa

65

62

59

26

Xã Văn Hán

65

62

59

27

Xã Văn Lăng

65

62

59

28

Xã Phú Lương

72

69

66

29

Xã Vô Tranh

65

62

59

30

Xã Yên Trạch

65

62

59

31

Xã Hp Thành

65

62

59

32

Xã Đại Từ

75

72

69

33

Xã Phú Thịnh

67

64

61

34

Xã Phú Xuyên

67

64

61

35

Xã Đức Lương

67

64

61

36

Xã Vạn Phú

67

64

61

37

Xã Quân Chu

67

64

61

38

Xã La Bằng

67

64

61

39

Xã Phú Lạc

67

64

61

40

Xã An Khánh

67

64

61

41

Xã Định Hóa

67

64

61

42

Xã Bình Yên

62

59

56

43

Xã Trung Hội

62

59

56

44

Xã Phượng Tiến

62

59

56

45

Xã Phú Đình

62

59

56

46

Xã Bình Thành

62

59

56

47

Xã Kim Phượng

62

59

56

48

Xã Lam Vỹ

62

59

56

49

Xã Võ Nhai

65

62

59

50

Xã Dân Tiến

60

57

54

51

Xã Nghinh Tường

55

52

49

52

Xã Thần Sa

55

52

49

53

Xã La Hiên

60

57

54

54

Xã Tràng Xá

60

57

54

55

Xã Sảng Mộc

55

52

49

56

Phường Đức Xuân

110

109

108

57

Phường Bắc Kạn

110

109

108

58

Xã Tân Kỳ

45

44

43

59

Xã Thanh Mai

40

39

38

60

Xã Thanh Thịnh

55

54

53

61

Xã Chợ Mới

55

54

53

62

Xã Yên Bình

40

39

38

63

Xã Phong Quang

80

79

78

64

Xã Bạch Thông

50

49

48

65

Xã Phủ Thông

55

54

53

66

Xã Cẩm Giàng

50

49

48

67

Xã Vĩnh Thông

45

44

43

68

Xã Ba Bể

50

49

48

69

Xã Chợ Rã

55

54

53

70

Xã Đồng Phúc

45

44

43

71

Xã Phúc Lộc

50

49

48

72

Xã Thượng Minh

50

49

48

73

Xã Bằng Thành

50

49

48

74

Xã Nghiên Loan

40

39

38

75

Xã Cao Minh

35

34

33

76

Xã Thượng Quan

40

39

38

77

Xã Bằng Vân

45

44

43

78

Xã Ngân Sơn

55

54

53

79

Xã Nà Phặc

55

54

53

80

Xã Hiệp Lực

45

44

43

81

Xã Văn Lang

30

29

28

82

Xã Cường Lợi

40

39

38

83

Xã Na Rì

50

49

48

84

Xã Côn Minh

30

29

28

85

Xã Trần Phú

30

29

28

86

Xã Xuân Dương

30

29

28

87

Xã Nam Cường

40

39

38

88

Xã Quảng Bạch

40

39

38

89

Xã Yên Thịnh

40

39

38

90

Xã Nghĩa Tá

40

39

38

91

Xã Chợ Đồn

55

54

53

92

Xã Yên Phong

40

39

38

 

PHỤ LỤC II

GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ, ĐẤT CƠ SỞ SẢN XUẤT PHI

NÔNG NGHIỆP, ĐẤT SỬ DỤNG CHO HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN

 

1. Phường Phan Đình Phùng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đt sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG ĐỘI CN

Đảo tròn Trung tâm

Đường Bến Tượng

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

80.000

56.000

56.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Rẽ cạnh nhà thi đấu th thao tỉnh Thái Nguyên, vào 100m

Đường Đội Cấn

100m

17.500

12.250

12.250

II

ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ

Đảo tròn Trung tâm

Đường st Hà Thái

 

 

 

1

Đoạn 1

Đảo tròn Trung tâm

Đảo tròn Đồng Quang

80.000

56.000

56.000

2

Đoạn 2

Đảo tròn Đồng Quang

Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái

70.000

49.000

49.000

3

Đoạn 3

Đầu cầu vượt đường sắt Hà Thái

Đường sắt Hà Thái

50.000

35.000

35.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 2: R cạnh Khách sạn Thái Nguyên

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Phủ Liễn

23.500

16.450

16.450

2

Ngõ số 60: Rẽ cạnh Trường Mầm non 19/5

Đường Hoàng Văn Thụ

Gặp ngõ số 2 (cạnh Viettel Thái Nguyên)

22.400

15.680

15.680

3

Ngõ số 62: R cạnh Trung tâm Tài chính thương mại FCC Thái Nguyên

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Phủ Liễn

23.500

16.450

16.450

4

Ngõ số 100: Rẽ cạnh Nhà hát ca múa nhạc dân gian Việt Bắc

Đường Hoàng Văn Thụ

80m

23.500

16.450

16.450

5

Ngõ số 128: R giữa Chi cục thuế thành phố Thái Nguyên và Nhà hát ca múa nhạc

Đường Hoàng Văn Thụ

100m

22.400

15.680

15.680

6

Ngõ rẽ cạnh Tòa nhà bảo hiểm Bảo Việt

Đường Hoàng Văn Thụ

Hết ngõ

16.800

11.760

11.760

7

R cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn 1

Đường Hoàng Văn Thụ

100m

19.600

13.720

13.720

7.2

Đoạn 2

Qua 100m

200m

14.400

10.080

10.080

8

Các đường trong khu dân cư Phủ Liễn II thuộc t 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ

 

 

19.600

13.720

13.720

9

Ngõ số 375: R đến Trm T12 (cạnh đường st Hà Thái)

Đường Hoàng Văn Thụ

Hết ngõ

9.200

6.440

6.440

9.1

Các ngách số 21; 27; 47; 55

Giáp ngõ 375

100m

7.800

5.460

5.460

10

Ngõ số 287; 331; 357

Đường Hoàng Văn Thụ

100m

9.200

6.440

6.440

11

Rẽ qua cổng Sở Giao thông Vận tải đến gặp đường Ga Thái Nguyên

Đường Hoàng Văn Thụ

Gặp đường Ga Thái Nguyên

14.400

10.080

10.080

12

Các trục phụ còn lại

 

 

 

 

 

12.1

Các trục phụ còn lại độ rộng đường > 2m

Đường Hoàng Văn Thụ

100m

6.300

4.410

4.410

12.2

Các trục phụ còn lại độ rộng đường 2m

Đường Hoàng Văn Thụ

100m

4.800

3.360

3.360

III

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM

Đảo tròn Trung tâm

Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bc Nam)

 

 

 

1

Đoạn 1

Đảo tròn Trung tâm

Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng

60.000

42.000

42.000

2

Đoạn 2

Ngã tư gặp đường Phan Đình Phùng

Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ (gặp ngõ số 226)

48.000

33.600

33.600

3

Đoạn 3

Hết đất Ban Chỉ huy Quân sự thành phố cũ

Ngã tư rẽ phố Xương Rồng

38.500

26.950

26.950

4

Đoạn 4

Ngã tư rẽ phố Xương Rồng

Ngã tư Gia Sàng (gặp đường Bắc Nam)

32.000

22.400

22.400

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 2

Rẽ theo hàng rào Sở Công Thương cũ

Quy hoạch Khu dân cư t 4, phường Phan Đình Phùng

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Từ đường Cách mạng tháng Tám

100m

13.200

9.240

9.240

1.2

Đoạn 2

Qua 100m

200m về 2 phía

12.000

8.400

8.400

1.3

Đoạn 4 (mặt đường bê tông rộng 2,5m)

Qua 200m

400m

8.700

6.090

6.090

2

Rẽ phố Đầm Xanh

Theo hàng rào Bưu điện tnh Thái Nguyên

Đường Minh Cầu

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đường Cách mạng tháng Tám

Gặp đường Phan Bội Châu

10.900

7.630

7.630

2.2

Đoạn 2

Đường Phan Bội Châu

Nhà văn hóa t 3

8.700

6.090

6.090

2.3

Đoạn 3

Nhà văn hóa t 3

100m

7.700

5.390

5.390

2.4

Đoạn 4

Đoạn còn lại

Gặp đường Minh Cầu

8.700

6.090

6.090

2.5

Các nhánh rẽ trên trục phụ (mặt đường bê tông rộng 2,5m)

Phố Đầm Xanh

150m

7.700

5.390

5.390

3

Ngõ số 38: Rẽ đối diện Công an tỉnh Thái Nguyên cũ

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Cách mạng tháng Tám

100m

9.900

6.930

6.930

3.2

Đoạn 2

Qua 100m

250m

8.700

6.090

6.090

4

Ngõ số 70; 90

Đường Cách mạng tháng Tám

150m

9.900

6.930

6.930

5

Các ngõ số 108; 136; 200; 105

Đường Cách mạng tháng Tám

100m

9.000

6.300

6.300

6

Ngõ số 132

Đường Cách mạng tháng Tám

100m (về 2 phía)

8.700

6.090

6.090

7

Ngõ số 226: Rẽ cạnh Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Thái Nguyên cũ

Đường Cách mạng tháng Tám

Hết đất Thư viện thành phố Thái Nguyên

9.900

6.930

6.930

8

Ngõ số 197: Rẽ đến hết Trường Tiểu học Nha Trang gặp ngõ 309

Đường Cách mạng tháng Tám

Gặp ngõ 309 đường Cách mạng tháng Tám

10.200

7.140

7.140

9

Các ngõ số 242; 288; 326; 248; 235; 309

Đường Cách mạng tháng Tám

100m

9.900

6.930

6.930

10

Ngõ số 300: Rẽ khu dân cư Công ty cổ phần Môi trường Đô thị

Đường Cách mạng tháng Tám

150m

9.900

6.930

6.930

11

Ngõ số 428: Rẽ vào đến đường quy hoạch Khu dân cư Hồ Xương Rồng

Đường Cách mạng tháng Tám

Đường quy hoạch Khu dân Hồ Xương Rồng

9.200

6.440

6.440

12

Các trục phụ còn lại

 

 

 

 

 

12.1

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m

Đường Cách mạng tháng Tám

100m

6.200

4.340

4.340

12.2

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường 2m

Đường Cách mạng tháng Tám

100m

4.600

3.220

3.220

IV

ĐƯỜNG LƯƠNG NGỌC QUYN

Ngã ba Mỏ Bạch

Ngã ba Bắc Nam (đường Bắc Nam)

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Mỏ Bạch

Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bc Sơn

58.000

40.600

40.600

2

Đoạn 2

Đèn xanh, đèn đỏ giao đường Bắc Sơn

Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên

49.000

34.300

34.300

3

Đoạn 3

Đèn xanh đèn đỏ rẽ vào ga Thái Nguyên

Ngã ba rẽ phố Trần Đăng Ninh

65.000

45.500

45.500

4

Đoạn 4

Ngã ba r phố Trần Đăng Ninh

Đường Phan Đình Phùng

56.000

39.200

39.200

5

Đoạn 5

Đường Phan Đình Phùng

Gặp đường Bắc Nam (ngã ba Bc Nam)

46.000

32.200

32.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 53: Rẽ vào khu dân cư Xây lắp nội thương cũ

Đường Lương Ngọc Quyến

Hết đất Thư viện Đại học Sư phạm Thái Nguyên

10.400

7.280

7.280

2

Ngõ số 105

Đường Lương Ngọc Quyến

Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tnh Thái Nguyên

19.600

13.720

13.720

3

Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo

Đường Lương Ngọc Quyến

Trung tâm Giáo dục thường xuyên tnh Thái Nguyên

19.600

13.720

13.720

4

Ngõ số 231: Qua Ngân hàng Đầu tư và Phát triển cũ

Đường Lương Ngọc Quyến

Đường đi Trung tâm Giáo dục thường xuyên

18.300

12.810

12.810

5

Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231

Đường Lương Ngọc Quyến

Qua cng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên

15.800

11.060

11.060

6

Các ngõ số: 60; 78; 110; 140; 166; 205

 

 

 

 

 

6.1

Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến

150m

14.400

10.080

10.080

6.2

Đoạn 2 (mặt đường bê tông rộng 2m)

Qua 150m

250m

10.400

7.280

7.280

7

Ngõ số 92; 220

Đường Lương Ngọc Quyến

100m

10.400

7.280

7.280

8

Ngõ số 297: Rẽ cạnh Phòng Cảnh sát Cơ động, Công an tỉnh Thái Nguyên

Đường Lương Ngọc Quyến

Hết ngõ

7.800

5.460

5.460

9

Ngõ số 256: Rẽ vào khu dân cư Lâm sn

Đường Lương Ngọc Quyến

Gặp ngõ số 274

10.400

7.280

7.280

9.1

Các ngách số 24; 43

Ngõ số 256

100m

9.000

6.300

6.300

10

Ngõ số 274

Đường Lương Ngọc Quyến (cạnh Vincom Thái Nguyên)

Gặp ngõ số 286 và ngõ số 108

16.200

11.340

11.340

11

Ngõ số 357: Đối diện Vincom Thái Nguyên

Đường Lương Ngọc Quyến

Gặp đường Chu Văn An

7.800

5.460

5.460

12

Ngõ số 286: Rẽ cạnh Vincom Thái Nguyên

 

 

 

 

 

12.1

Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến

Hết đất Vincom Thái Nguyên

16.200

11.340

11.340

12.2

Đoạn 2

Giáp đất Vincom Thái Nguyên qua ngã ba, rẽ phải

Hết Trường Tiểu học Thống Nhất

10.400

7.280

7.280

12.3

Đoạn 3

Giáp Trường Tiểu học Thống Nhất

150m

7.800

5.460

5.460

12.4

Đoạn 4

Từ ngã ba rẽ Trường Tiểu học Thống Nhất (12.2) rẽ trái

Gặp ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ

7.800

5.460

5.460

12.4.1

Đoạn 5

Các nhánh rẽ thuộc đoạn (12.4) có mặt đường bê tông rộng 2m

100m

5.200

3.640

3.640

13

Ngõ số 310: Rẽ đối diện Công ty cổ phần Dược và Vật tư Y tế

Đường Lương Ngọc Quyến

50m

13.200

9.240

9.240

14

Ngõ số 346

Đường Lương Ngọc Quyến

50m

10.400

7.280

7.280

15

Ngõ số 499: Rẽ theo Bệnh viện Đa khoa trung tâm

Đường Lương Ngọc Quyến

80m

13.200

9.240

9.240

16

Ngõ số 511

Đường Lương Ngọc Quyến

Phố Đoàn Thị Điểm

13.200

9.240

9.240

17

Ngõ số 488

Đường Lương Ngọc Quyến

Trường Tiểu học Đồng Quang

13.200

9.240

9.240

18

Ngõ s 556; 735

Đường Lương Ngọc Quyến

50m

9.200

6.440

6.440

19

Ngõ số 566

Đường Lương Ngọc Quyến

Chi cục Thủy lợi

 

 

 

19.1

Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến

Hết đất Chi cục Thủy lợi

13.600

9.520

9.520

19.2

Đoạn 2

Giáp đất Chi cục Thủy lợi

100m tiếp theo

12.300

8.610

8.610

19.3

Đoạn 3: Đường ngang

Ngõ số 566 (nối từ số nhà 6 ngõ số 566)

Số nhà 18, phố Văn Cao

9.500

6.650

6.650

20

Ngõ số 603

Đường Lương Ngọc Quyến

Phố Nguyn Đình Chiu

 

 

 

20.1

Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến

Ngã ba đầu tiên

10.900

7.630

7.630

20.2

Đoạn 2

Ngã ba đầu tiên

Phố Nguyn Đình Chiểu

9.500

6.650

6.650

21

Ngõ số 627

Đường Lương Ngọc Quyến

100m (nhà khách Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên)

9.200

6.440

6.440

22

Ngõ rẽ cạnh Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vt

Đường Lương Ngọc Quyến

Nhà nghỉ Hải Yến

7.300

5.110

5.110

23

Ngõ số 723: Rẽ cạnh Hạt kiểm lâm thành phố

Đường Lương Ngọc Quyến

150m

9.200

6.440

6.440

24

Các trục phụ còn lại

 

 

 

 

 

24.1

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m

Đường Lương Ngọc Quyến

100m

6.200

4.340

4.340

24.2

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường 2m

Đường Lương Ngọc Quyến

100m

4.600

3.220

3.220

V

Phố Đồng Quang 2

Phố Văn Cao

Phố Đồng Quang

 

 

 

1

Đoạn 1

Phố Văn Cao

Hết Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ

20.000

14.000

14.000

2

Đoạn 2

Giáp Khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ

Phố Đồng Quang

14.000

9.800

9.800


 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng từ 11,25m

Toàn tuyến

 

12.000

8.400

8.400

2

Các đường trong khu dân cư 135 phường Đồng Quang cũ có độ rộng 8m

Toàn tuyến

 

9.000

6.300

6.300

VI

ĐƯỜNG BN TƯỢNG

Chân cầu Bến Tượng

Đường Cách mạng tháng Tám

 

 

 

1

Đoạn 1

Chân cầu Bến Tượng

Đường Phùng Chí Kiên

42.000

29.400

29.400

2

Đoạn 2

Đường Phùng Chí Kiên

Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng

40.000

28.000

28.000

3

Đoạn 3

Ngã 6 gặp đường Phan Đình Phùng

Đường Cách mạng tháng Tám

36.000

25.200

25.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đường gom cầu Bến Tượng

Đê Sông Cầu

Chân cầu Bến Tượng

13.200

9.240

9.240

1.1

Ngõ số 5: Rẽ Xí nghiệp Kinh doanh tng hp cũ

 

 

 

 

 

1.1.1

Đoạn 1

Đường gom cầu Bến Tượng

100m

10.400

7.280

7.280

1.1.2

Đoạn 2

Qua 100m

250m

9.200

6.440

6.440

1.1.3

Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 4, phường Trưng Vương cũ

 

 

7.700

5.390

5.390

1.2

Ngõ số 07

Đường Bến Tượng

Khu dân cư tập th Xí nghiệp kinh doanh tổng hợp cũ

10.900

7.630

7.630

1.3

Ngõ số 19

Đường Bến Tượng

100m về 2 phía (giáp Chợ Thái)

13.200

9.240

9.240

1.4

Ngõ số 2: Rẽ phía sau Nhà thi đấu tỉnh Thái Nguyên

Đường Bến Tượng

Hết đất khu dân cư t 02, phường Trưng Vương cũ

10.400

7.280

7.280

2

Ngõ số 31

Đường Bến tượng

Khu dân cư Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên (đến hết hàng rào Bo tàng tnh)

19.600

13.720

13.720

3

Rẽ vào nhà thờ

Đường Bến tượng

Nhà thờ

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Bến tượng

150m

11.700

8.190

8.190

3.2

Đoạn 2

Qua 150m

250m

8.600

6.020

6.020

4

Các đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7, tổ 8, phường Trưng Vương cũ

 

 

13.000

9.100

9.100

5

Ngõ số 101; 111; 129

Đường Bến tượng

200m

15.800

11.060

11.060

6

Ngõ số 159: R khu dân cư lô 2 Tỉnh ủy

Đường Bến tượng

Phố Nhị Quý

14.400

10.080

10.080

7

Ngõ số 253: Rẽ vào tổ 10, phường Túc Duyên cũ (giáp cầu Bóng Tối)

Đường Bến tượng

100m

11.800

8.260

8.260

VII

PH 19/8

Đường Bến Tượng

Đường Nguyễn Du

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

20.000

14.000

14.000

VIII

PHỐ QUYẾT TIN

Đường Bến Tượng

Đường Hùng Vương

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

26.500

18.550

18.550

IX

PH CỘT C

Đường Bến Oánh

Đường Phùng Chí Kiên

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

32.000

22.400

22.400

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các ngõ số 47; 70

Phố Cột Cờ

50m

15.800

11.060

11.060

X

PH NHỊ QUÝ

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Bến Tượng

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phùng Chí Kiên

Đảng ủy khi các cơ quan tnh cũ

16.000

11.200

11.200

2

Đoạn 2

Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh cũ

Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương

15.000

10.500

10.500

3

Đoạn 3

Giáp đất Trường mầm non Trưng Vương

Đường Bến Tượng

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường rẽ từ trục chính, vào 100m có đường 2,5m

Phố Nhị Quý

100m

7.300

5.110

5.110

XI

PH ĐỘI GIÁ

Đường Cách mạng tháng Tám

Trụ sở khối s nghiệp UBND thành phố Thái Nguyên cũ

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

14.000

9.800

9.800

XII

PH PHAN BỘI CHÂU

Đường Cách mạng tháng Tám

Đường Minh Cầu

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

40.000

28.000

28.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 5, phường Phan Đình Phùng

 

 

 

 

 

1.1

Đường rộng 19,5m

 

 

13.000

9.100

9.100

1.2

Đường rộng 14,5m, nhưng < 19,5m

 

 

11.700

8.190

8.190

1.3

Đường rộng 9m, nhưng < 14,5m

 

 

10.400

7.280

7.280

2

Khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng)

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

Đường Phan Bội Châu

Hết khu dân cư tổ 4, phường Phan Đình Phùng

22.000

15.400

15.400

2.2

Đường quy hoạch rộng 19,5m

Các trục còn lại

 

17.000

11.900

11.900

2.3

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

15.000

10.500

10.500

XIII

PH HOÀNG HOA THÁM

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Lương Ngọc Quyến

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

40.000

28.000

28.000

XIV

PHỐ LƯƠNG ĐÌNH CỦA

Đường Lương Ngọc Quyến

Đường Chu Văn An

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến

Cng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

19.000

13.300

13.300

2

Đoạn 2

Cổng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Đường Chu Văn An

14.000

9.800

9.800

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1: Nhánh rẽ phải thứ nhất

Phố Lương Đình Ca

100m

7.800

5.460

5.460

2

Đoạn 2: Nhánh rẽ phải thứ hai

Từ cng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

150m

6.600

4.620

4.620

XV

PH TRN ĐĂNG NINH

Đường Lương Ngọc Quyến

Cng Bộ Chỉ huy Quân sự tnh

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến

Ngã ba r vào phố Nguyễn Công Hoan

22.000

15.400

15.400

2

Đoạn 2

Ngã ba rẽ vào phố Nguyễn Công Hoan

Cổng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Thái Nguyên

19.000

13.300

13.300

 

Trục Phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ rẽ từ số nhà 11

Phố Trần Đăng Ninh

Số nhà 26 của ngõ số 488, đường Lương Ngọc Quyến

10.900

7.630

7.630

2

Các nhánh rẽ còn lại từ trục chính, có đường bê tông 3m

Phố Trần Đăng Ninh

50m

9.000

6.300

6.300

XVI

PH NGUYỄN CÔNG HOAN

Phố Trần Đăng Ninh

Đường Phan Đình Phùng

 

 

 

1

Đoạn 1

Phố Trần Đăng Ninh

Cách đường Phan Đình Phùng 300m

12.000

8.400

8.400

2

Đoạn 2

Cách đường Phan Đình Phùng 300m

Đường Phan Đình Phùng

24.000

16.800

16.800

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 35, 53, 57, 78, 96A, 128

Phố Nguyn Công Hoan

100m

8.000

5.600

5.600

2

Ngách của ngõ số 182 rẽ cạnh số nhà 2

Phố Nguyn Công Hoan

Gặp ngõ số 54, phố Văn Cao

5.200

3.640

3.640

3

Các ngách khác có đường bê tông 3m

Các ngõ của phố Nguyn Công Hoan

50m

5.000

3.500

3.500

XVII

PH VĂN CAO

Đường Lương Ngọc Quyến

Tuyến số 7, khu dân cư số 1, 3, 4, 5, phường Đồng Quang cũ

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 54

Phố Văn Cao

100m

8.700

6.090

6.090

1.1

Các ngách số 02; 03

Ngõ số 54

50m

7.400

5.180

5.180

2

Ngõ số 40

Phố Văn Cao

100m

15.700

10.990

10.990

3

Ngõ rẽ cạnh số nhà 66

Phố Văn cao

Gặp ngách số 2, ph Văn Cao

7.400

5.180

5.180

XVIII

PH ĐNG VĂN NG

Phố Nguyễn Đình Chiểu

Đường Lương Ngọc Quyến

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

15.000

10.500

10.500

XIX

PH NGÔ THÌ SỸ

Đường Lương Ngọc Quyến

Phố Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

16.000

11.200

11.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 8, phường Phan Đình Phùng (đoạn đã xong hạ tầng)

 

 

 

 

 

1.1

Đường quy hoạch rộng 9m

 

 

7.800

5.460

5.460

1.2

Đường quy hoạch rộng < 9m

 

 

6.200

4.340

4.340

XX

PH ĐOÀN TH ĐIỂM

Đường Lương Ngọc Quyến

Phố Đặng Văn Ng

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

16.000

11.200

11.200

XXI

ĐƯỜNG NGUYN DU

Đường Đội Cấn

Đường Cách mạng tháng Tám

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Đội Cấn

Đường Nha Trang

50.000

35.000

35.000

2

Đoạn 2

Đường Nha Trang

Đường Cách Mạng tháng Tám

42.000

29.400

29.400

XXII

ĐƯỜNG NHA TRANG

Đường Cách Mạng tháng Tám

Đường Bến Tượng

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

52.000

36.400

36.400

XXIII

ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG

Đường Đội Cấn

Đường Bến Tượng

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

45.000

31.500

31.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các ngõ số: 6; 8; 12: Mặt đường bê tông rộng 2,5 m

Đường Hùng Vương

200m

16.000

11.200

11.200

2

Ngõ số 40

Đường Hùng Vương

Nhà văn hóa tổ 9, phường Trưng Vương cũ

16.000

11.200

11.200

XXIV

ĐƯỜNG PHÙNG CHÍ KIÊN

Đường Hùng Vương

Đường Phan Đình Phùng

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hùng Vương

Đường Bến Tượng

39.000

27.300

27.300

2

Đoạn 2

Đường Bến Tượng

Đường Phan Đình Phùng

36.000

25.200

25.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên đến gặp đường Nha Trang (đối diện Trường Trung học cơ sở Trưng Vương)

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Nha Trang

26.200

18.340

18.340

2

Ngõ số 1, ngõ số 45

Đường Phùng Chí Kiên

100m

7.800

5.460

5.460

3

Ngõ số 65: Rẽ vào đến hết đất Chùa Đồng Mo

Đường Phùng Chí Kiên

Hết đất Chùa Đồng Mo

10.400

7.280

7.280

4

Ngõ số 252

Đường Phùng Chí Kiên

Hết ngõ

21.000

14.700

14.700

5

Các ngõ số 8; 56; 64: Rẽ từ đoạn Đường Bến Tượng đến gặp phố cột cờ

Đường Phùng Chí Kiên

50m

5.300

3.710

3.710

6

Ngõ số 122; 176

Đường Phùng Chí Kiên

Hết ngõ

6.700

4.690

4.690

XXV

PH NGUYN TRUNG TRC

Đường Túc Duyên

Phố Vương Thừa Vũ

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

18.000

12.600

12.600

XXVI

PHỐ NGUYN THÁI HỌC

Đường Túc Duyên

Phố Vương Thừa Vũ

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

16.000

11.200

11.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 6

Toàn tuyến

 

10.400

7.280

7.280

XXVII

PHỐ VƯƠNG THA VŨ

Phố Nguyễn Thái Học

Phố Đồng Mỗ

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

14.000

9.800

9.800

XXVIII

PH NGUYN TRI PHƯƠNG

Phố Nguyễn Thái Học

Đường vào Chùa Đồng Mỗ

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

15.000

10.500

10.500

XXIX

PH ĐNG M

Đường Phùng Chí Kiên

Phố Vương Thừa

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

16.000

11.200

11.200

XXX

ĐƯỜNG BC KẠN

Đảo tròn Trung tâm

Ngã ba Mỏ Bạch

 

 

 

1

Đoạn 1

Đảo tròn Trung tâm

Cu Gia Bẩy

60.000

42.000

42.000

2

Đoạn 2

Cầu Gia By

Ngã ba Mỏ Bạch

50.000

35.000

35.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 678: Rẽ theo hàng rào khu cnh quan đài tưởng niệm

Đường Bắc Kạn

Đường Phủ Lin

13.600

9.520

9.520

2

Ngõ số 654

Đường Bắc Kạn

Hết ngõ

7.700

5.390

5.390

3

Ngõ số 628

Đường Bắc Kạn

Hết ngõ

9.000

6.300

6.300

4

Ngõ số 612: Rẽ vào khu dân cư đồi Két nước (cũ), 2 ngõ, đường 3,5m

 

 

13.600

9.520

9.520

5

Ngõ số 432: Rẽ vào khu dân cư cạnh Công ty Cổ phần Tư vấn kiến trúc Quy hoạch xây dựng Thái Nguyên

Đường Bắc Kạn

100m

10.400

7.280

7.280

5.1

Các ngách số 01; 02

Đường Bắc Kạn

100m

8.300

5.810

5.810

6

Ngõ số 416; 400

Đường Bắc Kạn

Hết ngõ

7.700

5.390

5.390

7

Ngõ số 209/1: Rẽ vào cổng Đền Mu Thoải

Đường Bắc Kạn

Hết ngõ

10.400

7.280

7.280

8

Ngõ số 366: Vào tổ văn hóa số 5

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn 1

Đường Bắc Kạn

50m

11.800

8.260

8.260

8.2

Đoạn 2

Qua 50m

100m

7.800

5.460

5.460

8.2.1

Các ngách số 01; 02

Ngõ số 366

100m

6.700

4.690

4.690

9

Ngõ số 332: Vào tổ văn hóa số 5

 

 

 

 

 

9.1

Đoạn 1

Đường Bắc Kạn

100m

13.200

9.240

9.240

9.2

Đoạn 2

Qua 100m

250m

10.400

7.280

7.280

10

Ngõ số 330: Rẽ khu dân cư Trường Chính trị tỉnh Thái Nguyên

Đường Bắc Kạn

100m

13.200

9.240

9.240

11

Ngõ số 290

Đường Bắc Kạn

200m

10.400

7.280

7.280

12

Ngõ số 238: Đường rẽ khu dân cư cạnh Trụ sở Công an tỉnh Thái Nguyên

 

 

 

 

 

12.1

Đoạn 1

Đường Bc Kạn

100m

13.200

9.240

9.240

12.2

Đoạn 2

Qua 100m

250m

10.400

7.280

7.280

13

Ngõ số 236: Rẽ khu dân cư Kho bạc và Xây lp Nội thương 4

 

 

 

 

 

13.1

Đoạn 1

Đường Bc Kạn

100m

15.000

10.500

10.500

13.2

Đoạn 2

Qua 100m

250m

13.600

9.520

9.520

13.3

Các đoạn còn lại trong khu dân cư quy hoạch có đường rộng 2,5m

 

 

10.900

7.630

7.630

13.3.1

Ngách số 30

Ngõ số 236

100m

10.400

7.280

7.280

14

Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vn tải số 10)

Đường Bắc Kạn

Chung cư Tiến Bộ

 

 

 

14.1

Đoạn 1

Đường Bc Kạn

Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh

9.800

6.860

6.860

14.2

Đoạn 2

Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh

Chung cư Tiến Bộ

7.000

4.900

4.900

15

Ngõ số 997: Rẽ khu dân cư Chi nhánh Điện thành phố

 

 

 

 

 

15.1

Đoạn 1

Đường Bc Kạn

100m

11.800

8.260

8.260

15.1.1

Ngách số 2

Ngõ số 997

100m

10.000

7.000

7.000

15.2

Đoạn 2: đường 3,5m

Qua 100m

Hết khu dân cư quy hoạch

9.200

6.440

6.440

16

Các trục phụ còn lại

 

Các trục phụ còn lại

 

 

 

16.1

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m

Đường Bắc Kạn

100m

6.200

4.340

4.340

16.2

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường 2m

Đường Bắc Kạn

100m

4.600

3.220

3.220

XXXI

ĐƯỜNG PHỦ LIN

Đảo tròn Trung tâm

Hợp tác xã Bắc Hà

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

36.000

25.200

25.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 54B: (Ngã tư rẽ đi Nhà hàng Cây xanh)

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Đường Phủ Liễn

100m

10.400

7.280

7.280

1.2

Đoạn 2: đường rộng 3,5m

Qua 100m

250m

7.800

5.460

5.460

2

Ngõ số 54A

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đường Phủ Liễn

Hết đất Trường Tiểu học Đội Cấn 2

10.900

7.630

7.630

2.2

Các ngách rẽ trên ngõ số 54A

 

 

 

 

 

2.2.1

Ngách rẽ vào khu dân cư Viện Kim sát nhân dân tỉnh Thái Nguyên

Ngõ số 54A

100m

6.600

4.620

4.620

2.2.2

Ngách 50/54A: Rẽ theo hàng rào Trung tâm Giáo dục thường xuyên thành phố Thái Nguyên

Ngõ số 54A

200m

6.600

4.620

4.620

3

Ngõ rẽ khu dân cư Ph Liễn 1

Đường Phủ Liễn

Đường đi ngõ số 2 và ngõ số 60, đường Hoàng Văn Thụ

17.500

12.250

12.250

4

Ngõ số 100: Rẽ đi gặp đường ngõ số 54A

Đường Phủ Liễn

Ngõ số 54A

9.500

6.650

6.650

5

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ

 

 

 

 

 

5.1

Đường quy hoạch rộng 14,5m

 

 

10.400

7.280

7.280

5.2

Đường quy hoạch rộng < 14,5m

 

 

9.100

6.370

6.370

XXXII

ĐƯỜNG BC SƠN

Đường Bắc Kạn

Cầu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Bắc Kạn

Đường Lương Ngọc Quyến

50.000

35.000

35.000

2

Đoạn 2

Đường Lương Ngọc Quyến

Đường dẫn lên cầu vượt đường Việt Bc

40.000

28.000

28.000

3

Đoạn 3

Hết cầu vượt đường Việt Bc

Đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

33.000

23.100

23.100

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đường gom hai bên đường Bắc Sơn

Điểm đường dẫn lên cầu vượt

Gặp đường sắt Hà Thái

21.000

14.700

14.700

2

Đường gom hai bên đường Bc Sơn

Đường Việt Bc

Hết cầu vượt đường Việt Bc

21.000

14.700

14.700

3

Đường gom hai bên từ nút giao Z115 đến cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

Từ nút giao Z115 đến

Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

21.000

14.700

14.700

4

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 2 và khu dân cư và tái định cư tổ 10 phường Hoàng Văn Thụ cũ

 

 

15.300

10.710

10.710

5

Ngõ rẽ vào khu dân cư tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ

Đường Bc Sơn

100m

13.200

9.240

9.240

6

Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ

Đường Bc Sơn

100m

11.500

8.050

8.050

7

Các đường quy hoạch trong khu dân cư Nam Đại học Thái Nguyên đã xây dựng xong hạ tầng

 

 

 

 

 

7.1

Đường rộng 14m, nhưng < 19m

 

 

14.000

9.800

9.800

7.2

Đường rộng 9m, nhưng < 14m

 

 

11.900

8.330

8.330

8

Ngõ rẽ đối diện Văn phòng Đại học Thái Nguyên

Đường Bc Sơn

Đến cầu st sau Z159

6.600

4.620

4.620

9

Khu dân cư đường Bc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ

 

 

 

 

 

9.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

14.000

9.800

9.800

10

Các đường trong khu tái định cư tổ 38

 

 

8.400

5.880

5.880

11

Đường quy hoạch

Đường Bắc Sơn

Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên)

19.600

13.720

13.720

11.1

Các tuyến đường trong khu dân cư Đại học Thái Nguyên có độ rộng đường 3,5m

 

 

11.800

8.260

8.260

12

Các ngõ rẽ còn lại (đoạn từ hết cầu vượt đường Việt Bc đến đường dẫn lên cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên)

 

 

 

 

 

12.1

Các ngõ rẽ, độ rộng đường > 2m

Đường Bắc Sơn

100m

5.600

3.920

3.920

12.2

Các ngõ rẽ, độ rộng đường 2m

Đường Bắc Sơn

100m

4.200

2.940

2.940

XXXIII

ĐƯỜNG CHU VĂN AN

Đường Hoàng Văn Thụ

Phố Lương Đình Của

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Văn Thụ

Ngã ba ngõ số 21 sang Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến

28.000

19.600

19.600

2

Đoạn 2

Ngã ba ngõ số 21

Hết Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bc

19.000

13.300

13.300

3

Đoạn 3

Giáp Đoàn Ca múa nhạc dân gian Việt Bắc

Ngã ba gặp phố Lương Đình Của

14.000

9.800

9.800

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 3 rẽ vào khu dân cư tổ 14

Đường Chu Văn An

Hết ngõ

11.800

8.260

8.260

2

Ngõ số 21

Đường Chu Văn An

Trường Trung học phổ thông Lương Ngọc Quyến

11.800

8.260

8.260

2.1

Ngách 2/21 rẽ khu dân cư Phát hành sách

Ngõ số 21

100m

7.800

5.460

5.460

3

Ngõ 2a r theo hàng rào Trung tâm Nước sạch nông thôn

Đường Chu Văn An

100m

11.800

8.260

8.260

4

Ngõ số 28

Đường Chu Văn An

100m

10.400

7.280

7.280

5

Ngõ số 39: Vào làng Giáo viên Lương Ngọc Quyến

Đường Chu Văn An

150m

9.200

6.440

6.440

6

Các ngõ số 43; 51; 57

Đường Chu Văn An

100m

7.800

5.460

5.460

7

Ngõ số 14: Rẽ theo hàng rào Trường Tiểu học Đội Cấn 1

Đường Chu Văn An

Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ

12.300

8.610

8.610

8

Ngõ số 26

Đường Chu Văn An

Cổng Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề Thái Nguyên

7.800

5.460

5.460

9

Ngõ 70 rẽ vào khu dân cư Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc (giáp sân thể dục Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du)

Đường Chu Văn An

Hết ngõ

7.800

5.460

5.460

10

Ngõ số 70D

Đoàn Ca múa dân gian Việt Bắc

Giáp đất khu dân cư số 1, phường Hoàng Văn Thụ cũ

7.800

5.460

5.460

XXXIV

ĐƯỜNG MINH CẦU

Đường Bắc Sơn

Đường Phan Đình Phùng

 

 

 

1

Toàn tuyến

Đường Bắc Sơn

Đường Phan Đình Phùng

45.000

31.500

31.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngách rẽ theo hàng rào Chùa Phủ Liễn đường bê tông 3,5m

 

 

8.700

6.090

6.090

2

Ngõ số 5A và 15A:

Đường Minh Cầu

Hết khu dân cư quy hoạch tổ 16, phường Hoàng Văn Thụ cũ

16.900

11.830

11.830

3

Ngõ số 01: Rẽ theo hàng rào Công ty Lương thực

Đường Minh Cầu

100m

14.400

10.080

10.080

4

Ngõ số 02 và 04 và các đường quy hoạch khu dân cư A1, A2 sau chợ Minh Cầu: R theo hàng rào chợ Minh Cầu

Đường Minh Cầu

Khu dân cư sau chợ Minh Cầu

18.300

12.810

12.810

4.1

Các nhánh r đường bê tông có mặt ct đường > 3m

 

 

7.000

4.900

4.900

5

Ngõ số 62: Rẽ chân đồi pháo vào sân kho HTX Quyết Tâm

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đường Minh Cầu

100m

9.200

6.440

6.440

5.2

Đoạn 2

Qua 100m

Hết đất sân kho

6.600

4.620

4.620

6

Ngõ số 92

Đường Minh Cu

Trạm xá Công an tnh (đường cũ)

9.200

6.440

6.440

7

Ngõ số 100: Vào trạm xá Công an tnh (đường mới)

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn 1

Đường Minh Cầu

100m

17.500

12.250

12.250

7.2

Các đường quy hoạch khu dân cư s 9, phường Phan Đình Phùng, đường rộng 22,5m

 

 

17.800

12.460

12.460

7.3

Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng 16,5m

 

 

16.500

11.550

11.550

7.4

Các đường quy hoạch khu dân cư số 9, phường Phan Đình Phùng, có đường rộng 13,5m nhưng <16,5m

 

 

15.500

10.850

10.850

8

Ngõ số 146: Theo hàng rào Trường Hỗ trợ và giáo dục trẻ em thiệt thòi Thái Nguyên vào tổ 19, phường Phan Đình Phùng

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn 1

Đường Minh Cầu

200m

13.200

9.240

9.240

8.2

Đoạn 2

Qua 200m

Phố Nguyễn Đình Chiểu

7.800

5.460

5.460

9

Ngõ số 153: Rẽ khu dân cư đối diện Công ty cổ phần chế biến thực phẩm Thái Nguyên (Bia Vicoba)

 

 

 

 

 

9.1

Đoạn 1

Đường Minh Cầu

Ngã ba gặp đường quy hoạch khu dân cư

17.500

12.250

12.250

9.2

Trục còn lại trong quy hoạch khu dân cư có đường rộng 9m

 

 

14.700

10.290

10.290

9.3

Ngách số 07

Ngõ 153, đường Minh Cầu

100m

10.900

7.630

7.630

10

Ngõ số 160: Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần May xuất khẩu Thái Nguyên

Đường Minh Cầu

150m

10.900

7.630

7.630

10.1

Các ngách số 03; 05; 07; 09; 11

Ngõ số 160

100m

10.200

7.140

7.140

11

Ngõ 169a

Đường Minh Cầu

100m

10.900

7.630

7.630

12

Ngõ số 206: Rẽ vào khu dân cư Công ty cổ phần May xuất khu Thái Nguyên

Đường Minh Cầu

150m

13.600

9.520

9.520

12.1

Các ngách số 01; 09; 35; 45; 83

Ngõ số 206

100m

10.200

7.140

7.140

13

Các trục phụ còn lại

 

 

 

 

 

13.1

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường > 2m

Đường Minh Cu

100m

6.200

4.340

4.340

13.2

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường 2m

Đường Minh Cầu

100m

4.600

3.220

3.220

XXXV

ĐƯỜNG HOÀNG NGÂN

Ngã tư đường Minh Cầu và đường Phan Đình Phùng

Đường Cách mạng tháng 8

 

 

 

1

Toàn tuyến

Đường Minh Cầu

Đường Cách mạng tháng 8

40.000

28.000

28.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân)

 

 

 

 

 

1.1

Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái độ rộng đường 10m

Đường Hoàng Ngân

100m

16.800

11.760

11.760

1.2

Các trục phụ từ đường Hoàng Ngân rẽ trái, độ rộng đường <10m

Đường Hoàng Ngân

100m

12.600

8.820

8.820

1.3

Đường quy hoạch giáp hồ

 

 

19.600

13.720

13.720

1.3.1

Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ 10m

 

 

16.400

11.480

11.480

1.3.2

Các trục phụ của đường quy hoạch giáp hồ < 10m

 

 

12.200

8.540

8.540

1.4

Đường quy hoạch còn lại rộng 10m

 

 

16.000

11.200

11.200

1.5

Đường quy hoạch còn lại rộng < 10m

 

 

11.900

8.330

8.330

2

Ngõ số 2 rẽ bên phải đến gặp phố Xương Rồng

Đường Hoàng Ngân

Gặp phố Xương Rồng

9.000

6.300

6.300

3

Ngõ 52: Rẽ theo Trạm biến áp Việt Xô

Đường Hoàng Ngân

Gặp phố Xương Rồng

9.000

6.300

6.300

4

Ngõ 68

Đường Hoàng Ngân

Gặp phố Xương Rồng

12.200

8.540

8.540

5

Ngõ số 72

Đường Hoàng Ngân

Gặp phố Xương Rồng

9.000

6.300

6.300

6

Ngõ số 45; 57

Đường Hoàng Ngân

Gặp đường quy hoạch hồ điều hòa (Quảng trường hồ)

9.000

6.300

6.300

XXXVI

ĐƯỜNG XUÂN HÒA

Đường Cách mạng tháng 8

Đường Túc Duyên

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách mạng tháng Tám

Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên

27.000

18.900

18.900

2

Đoạn 2

Ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên

Hết Công ty Xây dựng số 2

22.000

15.400

15.400

3

Đoạn 3

Hết Công ty Xây dựng số 2

Cầu sắt giáp đất Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ

16.000

11.200

11.200

4

Đoạn 4

Cầu st giáp đt Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ

Đường Túc Duyên

25.000

17.500

17.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ đường Cách mạng tháng Tám đến ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên, có mặt đường bê tông rộng 3,5m,

Đường Cách mạng tháng Tám

200m

13.600

9.520

9.520

2

Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ ngã ba rẽ Đoàn Nghệ thuật tỉnh Thái Nguyên đến hết Công ty Xây dựng số 2, có mặt đường bê tông rộng 3,5m,

Đường Cách mạng tháng Tám

200m

8.700

6.090

6.090

3

Các ngõ rẽ thuộc đoạn từ hết đất Công ty Xây dựng số 2 đến Khu dân cư tổ 14 phường Túc Duyên cũ giáp đt phường Túc Duyên cũ, có mặt đường bê tông rộng 3,5m

Đường Cách mạng tháng Tám

200m

6.600

4.620

4.620

4

Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ

 

 

 

 

 

4.1

Đường quy hoạch rộng 27m

 

 

21.800

15.260

15.260

4.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

9.800

6.860

6.860

4.3

Đường quy hoạch rộng 12m

 

 

9.000

6.300

6.300

5

Khu dân cư tổ 14, phường Túc Duyên cũ

 

 

 

 

 

5.1

Đường quy hoạch rộng 41 m

 

 

34.000

23.800

23.800

5.2

Đường quy hoạch rộng 22,5m

 

 

18.900

13.230

13.230

6

Khu dân cư tổ 13, phường Túc Duyên cũ

 

 

 

 

 

6.1

Đường quy hoạch rộng 22,5m

 

 

8.800

6.160

6.160

6.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.860

3.400

3.400

6.3

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

4.500

3.150

3.150

7

Khu dân cư 1C phường Túc Duyên cũ

 

 

 

 

 

7.1

Đường quy hoạch rộng 27m

 

 

12.000

8.400

8.400

7.2

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

9.500

6.650

6.650

7.3

Đường quy hoch rộng 15m

 

 

5.350

3.750

3.750

8

Khu tái định cư số 1, phường Túc Duyên cũ

 

 

 

 

 

8.1

Đường quy hoạch rộng 41 m

 

 

18.000

12.600

12.600

8.2

Đường quy hoạch rộng 27m

 

 

12.000

8.400

8.400

8.3

Đường quy hoạch rộng 22,5m

 

 

10.400

7.280

7.280

8.4

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

9.500

6.650

6.650

8.5

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

5.350

3.750

3.750

XXXVII

PH NGUYN ĐÌNH CHIU

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Phan Đình Phùng

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Văn Thụ

Hết đất Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên

22.000

15.400

15.400

2

Đoạn 2

Giáp đt Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên

Đường Phan Đình Phùng

17.000

11.900

11.900

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường trong khu dân cư quy hoạch A1, A2 có đường rộng 9m

 

 

 

 

 

1.1

Khu dân cư lô 2 + lô 3

 

 

17.000

11.900

11.900

1.2

Khu dân cư lô 4 + lô 5

 

 

14.000

9.800

9.800

1.3

Khu dân cư lô 6 + lô 7

 

 

12.600

8.820

8.820

2

Các trục phụ còn lại có đường bê tông 2,5m,

Phố Nguyn Đình Chiểu

100m

8.400

5.880

5.880

XXXVIII

ĐƯỜNG PHAN ĐÌNH PHÙNG

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Thống Nhất

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Bến Tượng

37.000

25.900

25.900

2

Đoạn 2

Đường Bến Tượng

Chợ Đồng Quang 2

41.000

28.700

28.700

3

Đoạn 3

Chợ Đồng Quang 2

Đường Thống Nhất

30.000

21.000

21.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 20: Rẽ cạnh số nhà 18

Đường Phan Đình Phùng

Phố Nhị Quý

15.300

10.710

10.710

1.1

Các đường trong khu quy hoạch dân cư số 1, phường Trưng Vương cũ

 

 

10.900

7.630

7.630

2

Các ngõ số 15; 125; 128; 176; 202; 248; 306; 334; 349

Đường Phan Đình Phùng

100m

7.700

5.390

5.390

3

Ngõ số 17: Rẽ khu dân cư sau UBND phường Túc Duyên cũ (đoạn trục phụ vuông góc với đường Phan Đình Phùng)

Đường Phan Đình Phùng

Hết ngõ

12.000

8.400

8.400

4

Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn 1

Đường Phan Đình Phùng

100m

9.800

6.860

6.860

4.2

Đoạn 2

Qua 100m

250m

7.700

5.390

5.390

5

Ngõ số 168: Rẽ đối diện Tỉnh ủy vào tổ 9 phường Túc Duyên cũ

Đường Phan Đình Phùng

Gặp ngõ tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ

7.700

5.390

5.390

6

Ngõ số 35

 

 

 

 

 

6.1

Đoạn 1

Đường Phan Đình Phùng

200m

7.700

5.390

5.390

6.2

Đoạn 2: mặt đường bê tông rộng 3,5m

Qua 200m

500m

6.900

4.830

4.830

6.2.1

Các ngách số 51; 96

Ngõ số 35

100m

5.900

4.130

4.130

7

Ngõ số 85: Rẽ theo hàng rào Tỉnh ủy

Đường Phan Đình Phùng

Phố Nhị Quý

12.000

8.400

8.400

8

Ngõ số 150B: Rẽ từ Công an phường Phan Đình Phùng (cũ)

Đường Phan Đình Phùng

100m

13.200

9.240

9.240

9

Ngõ số 281

Đường Phan Đình Phùng

100m

9.800

6.860

6.860

10

Ngõ s 158: Rẽ vào Trường Trung học phổ thông Dân lập Nguyễn Trãi

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn 1

Đường Phan Đình Phùng

100m

9.800

6.860

6.860

10.1.1

Ngách số 2

Ngõ số 158

100m

8.400

5.880

5.880

10.2

Đoạn 2

Qua 100m

đất khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng

8.700

6.090

6.090

10.2.1

Ngách số 14

Ngõ số 158

100m

7.400

5.180

5.180

10.3

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng 22,5m

 

 

18.900

13.230

13.230

10.4

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng 12m, nhưng < 22,5 m

 

 

16.500

11.550

11.550

10.5

Các đường quy hoạch trong khu dân cư số 10, phường Phan Đình Phùng có đường rộng < 12,5m

 

 

14.000

9.800

9.800

11

Ngõ số 198

 

 

 

 

 

11.1

Đoạn 1

Đường Phan Đình Phùng

Ngã ba đầu tiên

10.900

7.630

7.630

11.2

Đoạn 2

Ngã ba đầu tiên

100m

8.700

6.090

6.090

12

Ngõ 319; 306; 349

Đường Phan Đình Phùng

100m

8.700

6.090

6.090

13

Ngõ cạnh Trung tâm Quan trc Tài nguyên và môi trường

Đường Phan Đình Phùng

Hết đt y ban nhân dân phường Phan Đình Phùng cũ

11.800

8.260

8.260

14

Ngõ số 366

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn 1

Đường Phan Đình Phùng

50m

9.800

6.860

6.860

14.2

Đoạn 2

Qua 50m

150m

8.700

6.090

6.090

15

Ngõ số 392

Đường Phan Đình Phùng

Phố Nguyn Đình Chiểu

7.800

5.460

5.460

16

Ngõ số 446 và 466: mặt đường bê tông rộng 2,5m

Đường Phan Đình Phùng

150m

13.200

9.240

9.240

17

Các đường trong khu dân cư số 3 + 4, phường Đồng Quang cũ đã xây dựng xong hạ tầng

 

 

 

 

 

17.1

Đường rộng 14,5m

 

 

9.100

6.370

6.370

17.2

Đường rộng 9m và < 14,5m

 

 

7.800

5.460

5.460

18

Các trục phụ còn lại

 

 

 

 

 

18.1

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường 2m

Đường Phan Đình Phùng

100m

6.200

4.340

4.340

18.2

Các trục phụ còn lại, độ rộng đường >2m

Đường Phan Đình Phùng

100m

4.600

3.220

3.220

XXXIX

ĐƯỜNG HOÀNG MAI

Đường Z115

Khu dân cư nam Đại học Thái Nguyên

 

 

 

 

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

15.000

10.500

10.500

XL

PH TÔ NGỌC VÂN

Đường Phan Đình Phùng

Phố Nguyễn Bính

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

19.000

13.300

13.300

XLI

PHỐ NGUYỄN BÍNH

Phố Văn Cao

Gặp tuyến số 19, khu dân cư số 1, 3, 4, 5, phường Đồng Quang cũ)

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

19.000

13.300

13.300

XLII

PH XƯƠNG RNG

Đường Cách mạng tháng Tám

Đường Phan Đình Phùng

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách mạng tháng Tám

Hết đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang

19.000

13.300

13.300

2

Đoạn 2

Giáp đất Trường Trung học cơ sở Nha Trang

Gặp đường Phan Đình Phùng

15.000

10.500

10.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

R vào Chùa Ông

Phố Xương Rồng

100m

7.700

5.390

5.390

2

Ngõ số 54

Phố Xương Rồng

100m

7.700

5.390

5.390

2.1

Ngách rẽ khu dân cư Đoàn nghệ thuật Thái Nguyên

Ngõ số 54

50m

6.600

4.620

4.620

3

Ngõ số 68: Rẽ theo hàng rào cạnh Trường Trung học cơ sở Nha Trang

Phố Xương Rồng

100m

7.700

5.390

5.390

4

Ngõ số 113

Phố Xương Rồng

100m

7.700

5.390

5.390

XLIII

ĐƯỜNG BẾN OÁNH

Đưng Bến Tượng

Cầu treo Bến Oánh

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Bến Tượng

Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ

42.000

29.400

29.400

2

Đoạn 2

Cổng rẽ Khu dân cư số 4, Túc Duyên cũ

Cầu treo Bến Oánh

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 245

Đường Bến Oánh

Phố Cột Cờ

19.000

13.300

13.300

2

Ngõ số 230

Đường Bến Oánh

khu dân cư Đài Phát thanh Truyền hình tnh

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đường Bến Oánh

Hết đất Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh

13.200

9.240

9.240

2.2

Đoạn 2: đường rộng 3,5m

Giáp đất Đài Phát thanh Truyền hình tnh

hết khu dân cư

10.400

7.280

7.280

3

Ngõ số 226

Đường Bến Oánh

Cổng Công ty c phần Nước sạch Thái Nguyên

14.400

10.080

10.080

3.1

Ngách số 42

Ngõ số 226

50m

10.000

7.000

7.000

4

Ngõ số: 155; 222; 165; 201; 220

 

 

 

 

 

4.1

Mặt đường bê tông rộng 3,5m,

Đường Bến Oánh

100m

10.400

7.280

7.280

4.2

Đường bê tông rộng 2,5m, nhưng < 3,5m,

Đường Bến Oánh

100m

9.000

6.300

6.300

4.3

Các đường quy hoạch trong Khu dân cư số 3, phường Trưng Vương cũ

 

 

8.700

6.090

6.090

5

Ngõ số 182: Rẽ xóm phà Soi

Đường Bến Oánh

Đường đê Sông Cầu

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đường Bến Oánh

Khu tái định cư kè Sông Cầu

10.400

7.280

7.280

5.1.1

Các ngách số 34; 66A

Ngõ số 182

100m

7.800

5.460

5.460

5.2

Đoạn 2

Khu tái định cư kè Sông Cầu

Đường Thanh Niên

8.300

5.810

5.810

5.3

Các đường ngang trong khu quy hoạch tái định cư

 

 

7.500

5.250

5.250

6

Rẽ cạnh số nhà 160

 

 

 

 

 

6.1

Đoạn 1: Đường bê tông rộng 2,5m

Đường Bến Oánh

100m

7.400

5.180

5.180

6.2

Đoạn 2: Đường bê tông rộng 2,5m

Qua 100m

250m

5.900

4.130

4.130

7

Ngõ số 140; 114 và 57

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn 1

Đường Bến Oánh

100m

7.400

5.180

5.180

7.2

Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng 2,5m

Qua 100m

250m

5.900

4.130

4.130

8

Ngõ 90: Rẽ khu dân cư số 4, phường Túc Duyên cũ (khu dân cư Detech)

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn 1

Đường Bến Oánh

Đê Sông Cầu

10.400

7.280

7.280

8.2

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

 

 

9.200

6.440

6.440

9

Ngõ số 68; 32; 16 và 5

 

 

 

 

 

9.1

Đoạn 1: Mặt đường bê tông rộng 2,5m

Đường Bến Oánh

100m

6.600

4.620

4.620

9.2

Đoạn 2: Mặt đường bê tông rộng 2,5m

100m

250m

5.600

3.920

3.920

10

Ngõ số 1

Đường Bến Oánh

Bến đò Oánh (cũ)

 

 

 

10.1

Đoạn 1

Đường Bến Oánh

100m

9.200

6.440

6.440

10.2

Đoạn 2

Qua 100m

Bến đò Oánh (cũ)

8.700

6.090

6.090

10.3

Các đường quy hoạch còn lại trong khu dân cư kiểu mẫu

 

 

8.400

5.880

5.880

10.4

Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên

Ngõ số 1

Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên

7.600

5.320

5.320

XLIV

ĐƯỜNG TÚC DUYÊN

Đường Phan Đình Phùng

Cầu treo Huống

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phan Đình Phùng

Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên

20.000

14.000

14.000

2

Đoạn 2

Hết đất cửa hàng xăng dầu số 61 Túc Duyên

Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung

16.000

11.200

11.200

3

Đoạn 3

Lối rẽ đi cầu phao Huống Trung

Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8

13.000

9.100

9.100

4

Đoạn 4

Hết lối rẽ vào khu dân cư số 8

Cầu treo Huống Trung

10.000

7.000

7.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 18: Rẽ theo hàng rào UBND phường Túc Duyên

Đường Túc Duyên

100m

9.500

6.650

6.650

2

Ngõ rẽ khu dân cư và các đường quy hoạch trong khu dân cư 7A, 7B phường Túc Duyên cũ

Đường Túc Duyên

100m

9.200

6.440

6.440

3

Các ngõ số 139; 189; 215; 239

Đường Túc Duyên

100m

5.900

4.130

4.130

4

Các ngõ số 245; 249; 265; 267; 287; 295; 210; 162; 152; 164; 178; 266

Đường Túc Duyên

100m

5.600

3.920

3.920

XLV

ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC

Cầu Huống

Hết đất phường Phan Đình Phùng, hướng đi đường Cách mạng tháng 8

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Huống

Giáp đất KĐT Thăng Long

31.000

21.700

21.700

2

Đoạn 2

Giáp đất KĐT Thăng Long

Hết đất phường Phan Đình Phùng

34.000

23.800

23.800

XLVI

ĐƯỜNG BC NAM

Đường Cách mạng Tháng 8

Đường Thống Nhất

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

32.000

22.400

22.400

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 92

Đường Bắc Nam

Cng Hợp tác xã cơ khí Bc Nam

9.800

6.860

6.860

2

Ngõ rõ cạnh số nhà 126

Đường Bắc Nam

70m

9.200

6.440

6.440

3

Các đường trong khu đô thị H điều hòa Xương Rồng

 

 

 

 

 

3.1

Đường quy hoạch rộng 18m (không bám hồ)

 

 

25.000

17.500

17.500

3.2

Đường quy hoạch rộng 10m, nhưng < 18m (không bám hồ)

 

 

20.000

14.000

14.000

3.3

Đường quy hoạch bám mặt hồ và các thửa đất bám mặt hồ

 

 

30.000

21.000

21.000

4

Các trục đường bê tông còn lại

Đường Bắc Nam

150m

6.900

4.830

4.830

XLVII

ĐƯỜNG GA THÁI NGUYÊN

Đường Lương Ngọc Quyến

Đường Quang Trung

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã tư đường Lương Ngọc Quyến

Gặp đường sắt Hà Thái

30.000

21.000

21.000

2

Đoạn 2

Đường sắt Hà Thái

Đường Quang Trung

25.000

17.500

17.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ rẽ từ số nhà 208: theo hàng rào sau chợ Đồng Quang

Đường Ga Thái Nguyên

Gặp ngõ số 108 đường Lương Ngọc Quyến

10.900

7.630

7.630

2

Ngõ số 216

Đường Ga Thái Nguyên

Công ty cổ phần In Thái Nguyên

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đường Ga Thái Nguyên

Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên

10.900

7.630

7.630

2.2

Đoạn 2

Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên

150m (2 phía)

8.700

6.090

6.090

3

Ngõ s 260

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Ga Thái Nguyên

150m

12.000

8.400

8.400

3.1.1

Các ngách số 5A; 10B; 16; 17

Ngõ số 260

Hết ngách

9.000

6.300

6.300

3.2

Đoạn 2

Qua 150m

Hết đất Trường Mầm non Quang Trung

10.900

7.630

7.630

4

Ngõ số 215

Đường Ga Thái Nguyên

100m (Khu dân cư bãi sân ga)

9.800

6.860

6.860

5

Ngõ số 312: Rẽ UBND phường Quang Trung

Đường Ga Thái Nguyên

100m

10.900

7.630

7.630

6

Ngõ số 334

Đường Ga Thái Nguyên

Trường Trung học cơ sở Quang Trung

8.700

6.090

6.090

7

Ngõ số 157

Đường Ga Thái Nguyên

100m

7.700

5.390

5.390

8

Ngõ số 378

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn 1

Đường Ga Thái Nguyên

200m

8.400

5.880

5.880

8.2

Đoạn 2 (không bao gồm đường quy hoạch khu tái định cư đường Việt Bắc)

Qua 200m

Hết Trung tâm Bo trợ và Công tác xã hội tỉnh Thái Nguyên

7.000

4.900

4.900

9

Ngõ số 404

Đường Ga Thái Nguyên

Khu Tái định cư đường Việt Bắc

 

 

 

9.1

Đoạn 1

Đường Ga Thái Nguyên

Hết đất Trường Tiểu học Nguyn Viết Xuân

9.000

6.300

6.300

9.2

Đoạn 2

Giáp đất Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân

Khu Tái định cư đường Việt Bắc

7.300

5.460

5.460

10

Đưng trong khu nhà ở Thủy Lợi có mặt đường rộng 15m

 

 

8.700

6.090

6.090

XLVIII

ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN

Đường Lương Ngọc Quyến

Đường Lương Thế Vinh

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến

Đường rẽ cổng Sân vận động Đại học Sư phạm Thái Nguyên

34.000

23.800

23.800

2

Đoạn 2

Đường r cổng Sân vn động Đại học Sư phạm Thái Nguyên

Đường Lương Thế Vinh

32.000

22.400

22.400

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường trong khu dân cư Nam Đại học Sư phạm Thái Nguyên, có mặt đường rộng 7m

 

 

17.600

12.320

12.320

2

Các đường trong khu tái định cư Dự án thoát nước và xử lý nước thi Thành phố Thái Nguyên có mặt đường rộng 7m

 

 

13.600

9.520

9.520

XLIX

ĐƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH

Đường Lương Ngọc Quyến

Đường Đê Nông Lâm

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Lương Ngọc Quyến

Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ

17.000

11.900

11.900

2

Đoạn 2

Ngã ba rẽ khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ

Đường Lê Quý Đôn

19.000

13.300

13.300

3

Đoạn 3

Đường Lê Quý Đôn

Đường Đê Nông Lâm

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các ngõ số 7; 22; 24; 26; 43; 60 và 80

Đường Lương Thế Vinh

100m

7.800

5.460

5.460

2

Khu dân cư số 2, phường Quang Trung cũ

 

 

 

 

 

2.1

Đường rộng 9m

 

 

10.800

7.560

7.560

2.2

Đường rộng 6m, nhưng < 9m

 

 

8.400

5.880

5.880

2.3

Đường rộng < 6m

 

 

7.000

4.900

4.900

3

Ngõ số 125

Đường Lương Thế Vinh

250m

7.000

4.900

4.900

4

Ngõ số 96A; 96B; 147; 165 và ngõ rẽ từ số nhà 169

Đường Lương Thế Vinh

100m

8.400

5.880

5.880

5

Các trục đường trong khu dân cư số 3, phường Quang Trung cũ

 

 

 

 

 

5.1

Đường rộng 19m

 

 

14.000

9.800

9.800

5.2

Đường rộng 12m nhưng < 19m

 

 

10.800

7.560

7.560

L

ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM

Đường Dương Tự Minh

Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Dương Tự Minh

Đường sắt Hà Thái

23.000

16.100

16.100

2

Đoạn 2

Đường st Hà Thái

Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

21.000

14.700

14.700

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư đồi Yên Ngựa: Các đường quy hoạch trong khu dân cư (đã xong hạ tng)

 

 

10.400

7.280

7.280

2

Ngõ số 02: Rẽ cạnh Nhà văn hóa Mỏ Bạch

Đường Đê Nông Lâm

Hết ngõ

9.000

6.300

6.300

3

Rẽ từ số nhà 01

Đường Đê Nông Lâm

100m (xuống chân đê đường Đê Nông Lâm)

6.600

4.620

4.620

4

Đường rẽ song song đường st

Đường Đê Nông Lâm

100m

7.700

5.390

5.390

5

Đường quy hoạch trong khu dân cư Đại hc Nông Lâm Thái Nguyên

 

 

 

 

 

5.1

Đường rộng 6m

 

 

12.000

8.400

8.400

5.2

Đường rộng 3,5m, nhưng < 6m

 

 

9.800

6.860

6.860

LI

PH ĐNG QUANG

Đường Hoàng Văn Thụ

Đường Lương Ngc Quyến

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Văn Thụ

Giáp đất Khách sạn X Hotel

19.000

13.300

13.300

2

Đoạn 2

Giáp đất Khách sạn X Hotel

Đường Lương Ngọc Quyến

16.000

11.200

11.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 38: Rẽ cạnh Khách sạn X Hotel

Phố Đồng Quang

100m

10.400

7.280

7.280

2

Rẽ vào khu dân cư số 2 phường Đồng Quang cũ

Phố Đồng Quang

Phố Đồng Quang

11.500

8.050

8.050

3

Rẽ vào khu dân cư Tỉnh đội

Phố Đồng Quang

150m

10.200

7.140

7.140

4

Ngõ số 12; 18; 22; 102; 120

Phố Đồng Quang

100m

8.500

5.950

5.950

LII

ĐƯỜNG VIỆT BC

Đường 3/2

Đường Đê Nông Lâm

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Thống Nhất

Đường Ga Thái Nguyên

35.000

24.500

24.500

2

Đoạn 2

Đường Ga Thái Nguyên

Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc

32.000

22.400

22.400

3

Đoạn 3

Đường rẽ khu tái định cư đường Việt Bắc

Đường Đê Nông Lâm

28.000

19.600

19.600

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các trục phụ có mặt đường bê tông 2,5m

Đường Việt Bắc

100m

7.700

5.390

5.390

2

Khu dân cư tổ 17 phường Đồng Quang cũ (Tái định cư tổ 51, 52 phường Phan Đình Phùng)

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch rộng 17,5m

 

 

5.200

3.640

3.640

2.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.500

3.150

3.150

2.3

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

3.500

2.450

2.450

3

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư đường Việt Bắc

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng 19m

 

 

6.500

4.550

4.550

3.2

Đường rộng ≥ 11,5m nhưng < 19m

 

 

5.200

3.640

3.640

4

Khu dân cư Havico, phường Đồng Quang cũ (đoạn đã xong hạ tầng)

 

 

 

 

 

4.1

Đường quy hoạch rộng 24 m

 

 

5.000

3.500

3.500

4.2

Đường quy hoạch rộng 13,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

LIII

ĐƯỜNG QUANG TRUNG

Đường sắt Hà Thái

Ngã ba gặp đưng Thịnh Đức và đường Tân Cương

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường sắt Hà Thái

Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái

30.000

21.000

21.000

2

Đoạn 2

Hết cầu vượt đường sắt Hà Thái

Nút giao Thịnh Đán

33.000

23.100

23.100

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Rẽ khu dân cư Z159

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

Cổng Z159

13.200

9.240

9.240

1.2

Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư Z159, mặt đường bê tông rộng 2,5m

 

 

6.600

4.620

4.620

2

Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

100m

9.200

6.440

6.440

2.2

Đoạn còn lại và các đường khác trong quy hoạch khu dân cư X79 có đường rộng 5m (phường Đồng Quang cũ)

 

 

7.800

5.460

5.460

2.2.1

Các ngách số 19; 52; 151

Ngõ số 155

100m

6.700

4.690

4.690

3

Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

150m

11.500

8.050

8.050

3.2

Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư X79 có đường rộng 5m

 

 

9.200

6.440

6.440

4

Ngõ số 243

Đường Quang Trung

100m

8.300

5.810

5.810

5

Ngõ số 245: Rẽ Tiểu đoàn 2

Đường Quang Trung

150m

9.200

6.440

6.440

5.1

Các ngách số 21; 25

Ngõ số 245

100m

7.800

5.460

5.460

6

Rẽ khu dân cư số 3, số 4, phường Tân Thịnh cũ

 

 

 

 

 

6.1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

100m

13.200

9.240

9.240

6.2

Các đường quy hoạch trong khu dân cư có đường rộng 5m

 

 

10.900

7.630

7.630

7

Rẽ vào UBND phường Tân Thịnh cũ

Đường Quang Trung

Hết đất UBND phường Tân Thịnh cũ

9.200

6.440

6.440

8

Ngõ số 331

Đường Quang Trung

Khu tập th Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng giao thông

 

 

 

8.1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

150m

8.400

5.880

5.880

8.2

Các đoạn còn lại trong khu tập thể Xí nghiệp Khảo sát thiết kế giao thông có đường rộng 5m

 

 

7.300

5.110

5.110

9

Ngõ 318: rẽ cạnh Khách sạn Habanam

Đường Quang Trung

100m

8.400

5.880

5.880

LIV

ĐƯỜNG Z115

Đường Quang Trung

Hết đất Ký túc xá sinh viên

 

 

 

1

Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các ngõ số 5; 16; 25; 30; 43; 75

Đường Z115

100m

7.800

5.460

5.460

2

Rẽ vào khu dân cư tổ 10, phường Tân Thịnh

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đường Z115

150m

7.800

5.460

5.460

2.2

Đoạn 2

Qua 150m

250m

6.600

4.620

4.620

3

Ngõ rẽ vào khu dân cư quy hoạch Trường Thiếu sinh quân (cũ) thuộc tổ 03, phường Tân Thịnh

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Z115

100m

6.600

4.620

4.620

3.2

Đoạn 2

Qua 100m

250m

5.600

3.920

3.920

4

Ngõ số 109

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn 1

Đường Z115

Cổng Tòa án Quân sự Quân khu 1

9.200

6.440

6.440

4.2

Đoạn 2

Cổng Tòa án Quân sự Quân khu I

Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh

6.600

4.620

4.620

4.3

Đoạn còn lại có mặt đường bê tông 3m

 

 

5.200

3.640

3.640

5

Ngõ số 111

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đường Z115

150m

9.200

6.440

6.440

5.2

Đoạn còn lại có đường bê tông 3m

 

 

6.600

4.620

4.620

6

Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 4, phường Tân Thịnh

Đường Z115

150m

7.000

4.900

4.900

7

Ngõ 180: R cạnh Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên

Đường Z115

100m

7.000

4.900

4.900

8

Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 3, Tiến Ninh (2 đường),

Đường Z115

100m

6.600

4.620

4.620

LV

ĐƯỜNG PHÚ THÁI

Đường Quang Trung

Đường Thống Nhất

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ

13.000

9.100

9.100

2

Đoạn 2

Hết đất khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ

Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vn tải

11.000

7.700

7.700

3

Đoạn 3

Ngã ba rẽ đi Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận ti

Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

7.000

4.900

4.900

4

Đoạn 4

Cổng Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số I

11.000

7.700

7.700

5

Đoạn 5

Rẽ Công ty cổ phần Xây dựng giao thông số 1

Đường Thống Nhất

13.000

9.100

9.100

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ 158: Rẽ khu dân cư số 1, phường Tân Thịnh cũ, đã xây dựng xong hạ tầng

 

 

 

 

 

1.1

Đường rộng 14,5m

 

 

8.700

6.090

6.090

1.2

Đường 9m, nhưng < 14,5m

 

 

7.700

5.390

5.390

2

Các ngõ số 17; 48; 89; 95; 97; 98; 100; 107; 109; 116; 134; 210; 194; 186; 150A; 210

Đường Phú Thái

100m

6.600

4.620

4.620

3

Ngõ số 19 (đường nhựa 5m)

Đường Phú Thái

Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 1

7.300

5.110

5.110

4

Ngõ số 65

Đường Phú Thái

Hết ngõ

7.300

5.110

5.110

5

Ngõ số 46

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đường Phú Thái

Hết Nhà văn hóa tổ 10, phường Tân Thịnh cũ

5.500

3.850

3.850

5.2

Các đường nhánh còn lại có đường rộng 5m

 

 

4.700

3.290

3.290

6

Ngõ số 32; 44

Đường Phú Thái

150m

5.500

3.850

3.850

7

Ngõ số 31

Đường Phú Thái

100m

5.000

3.500

3.500

LVI

ĐƯỜNG DƯƠNG T MINH

Ngã ba Mỏ Bạch

Km76, Quốc lộ 3

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Mỏ Bạch

Đường đê Mỏ Bạch

40.000

28.000

28.000

2

Đoạn 2

Đường đê Mỏ Bạch

Cầu Mỏ Bạch

32.000

22.400

22.400

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 889: Đường rẽ cạnh Siêu thị Minh Cầu

Đường Dương Tự Minh

Khu dân cư Sở Xây dựng

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Đường Dương Tự Minh

Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên

7.800

5.460

5.460

1.2

Đoạn 2

Cổng Công ty Cổ phần Lương thực Thái Nguyên

Khu dân cư Sở Xây dựng

6.600

4.620

4.620

LVII

ĐƯỜNG THNG NHT

Đường Bắc Nam

Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Bc Nam

Đầu đường gom nút giao khc cốt gia đường Thống Nhất và đường Việt Bc

32.000

22.400

22.400

2

Đoạn 2

Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

Hết đường gom nút giao khắc cốt gia đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

16.000

11.200

11.200

3

Đoạn 3

Hết đường gom nút giao khc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái

26.000

18.200

18.200

4

Đoạn 4

Hết đất Xí nghiệp may Việt Thái

Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ

Đường Thống nhất

Ngõ số 160: Rẽ đi tổ 12, phường Đồng Quang cũ

 

 

 

1.1

Từ đường Thống Nhất vào đến cổng Khách sạn Hi Yến

Đường Thống nhất

Cổng Khách sạn Hải Yến

7.800

5.460

5.460

1.2

Từ cổng Khách sạn Hải Yến rẽ 2 phía đến 100m

Cổng Khách sạn Hải Yến

100m (2 phía)

6.600

4.620

4.620

2

Ngõ số 350: Rẽ tổ 9, phường Đồng Quang cũ

Đường Thống nhất

100m

5.600

3.920

3.920

3

Ngõ số 398

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Thống nhất

Cổng Công ty cổ phần Vận ti ô tô

6.600

4.620

4.620

3.2

Đoạn 2

Cổng Công ty cổ phần Vận tải ô tô

Nhà văn hóa tổ 12

5.000

3.500

3.500

3.2.1

Các ngách số 11; 28; 45; 63

Ngõ số 398

100m

4.200

2.940

2.940

4

Ngõ số 556

Đường Thống nhất

Nhà văn hóa tổ 18, phường Tân Thịnh cũ

6.600

4.620

4.620

4.1

Các ngách số 04; 31

Ngõ số 556

100m

5.600

3.920

3.920

5

Ngõ số 558: Rẽ khu tập thể Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

Đường Thống nhất

100m

6.600

4.620

4.620

6

Ngõ số 618

Đường Thống nhất

100m

7.800

5.460

5.460

LVIII

PHỐ H ĐC DI

Đường Thống nht

Đường Phú Thái

 

 

 

1

Từ đường Thống Nhất đến hết đoạn đã xong hạ tầng

Từ đường Thống Nhất

Hết đoạn đã xong hạ tầng

12.000

8.400

8.400

2

Đoạn còn lại

Đoạn còn lại

Đường Phú Thái (đường bê tông)

8.000

5.600

5.600

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường còn lại trong khu dân cư số 3, phường Tân Thịnh cũ có đường rộng 5m

 

 

6.600

4.620

4.620

LVIX

CÁC TUYN ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2m

 

 

3.000

2.100

2.100

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 2m đến 3,5m

 

 

3.800

2.660

2.660

3

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 3,5m đến 5m

 

 

4.800

3.360

3.360

4

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ > 5m

 

 

6.000

4.200

4.200

2. Phường Linh Sơn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

QUỐC LỘ 1B (CŨ)

Cầu Gia Bảy

Hết đất phường Linh Sơn

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Gia Bảy

Đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

16.800

11.760

11.760

2

Đoạn 2

Hết đất trường Đại học Kinh tế - Công nghệ Thái Nguyên

Giáp đất Khu đô thị DANKO

14.400

10.080

10.080

3

Đoạn 3

Giáp đất Khu đô thị DANKO qua đường tròn Chùa Hang

Ngõ rẽ nhà văn hóa tổ dân phố 7

18.000

12.600

12.600

4

Đoạn 4

Ngõ r nhà văn hóa tổ dân phố 7

Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ

15.000

10.500

10.500

5

Đoạn 5

Hết đất Trường THPT Đồng Hỷ

Hết địa giới phường Linh Sơn

12.000

8.400

8.400

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ 847

Rẽ vào Nhà văn hóa T dân phố Gia Bẩy

Vào 100m

5.100

3.570

3.570

2

R vào Đình Đồng Tâm

Đường QL1B

Vào 100m

4.600

3.220

3.220

3

Ngõ số 860

Rẽ vào Tổ dân phố Đồng Tâm (đối diện đường đi cầu treo cũ)

Vào 100m

5.100

3.570

3.570

4

Ngõ số 793

Rẽ đi cu treo cũ

Vào 100m

5.100

3.570

3.570

5

Rẽ vào Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Tâm

Đường QL1B

Hết ngõ

5.100

3.570

3.570

6

Ngõ số 700

Đường QL1B

Hết ngõ

5.100

3.570

3.570

7

Rẽ đi Bến Tượng

 

 

 

 

 

7.1

 

Đường QL1B

Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông

5.200

3.640

3.640

7.2

 

Nhà văn hóa Tổ dân phố Đông

Bến Tượng

4.400

3.080

3.080

8

Rẽ vào Tổ dân phố Văn Thánh

Đường QL1B

Vào 200m

 

 

 

8.1

 

Đường QL1B

Ngã tư thứ nhất khu dân cư quy hoạch Tổ dân phố Văn Thánh

5.800

4.060

4.060

8.2

Đoạn còn lại đến hết khu quy hoạch

Toàn tuyến

4.400

3.080

3.080

9

Rẽ cạnh Đài tưởng niệm liệt sỹ

Đường QL1B

Vào 150m

4.400

3.080

3.080

10

 

Ngõ rẽ cạnh số nhà 600 vào Đền Kim Sơn Gốc Sấu

Vào 100m

4.400

3.080

3.080

11

Ngõ số 605

Quốc lộ 1B

Nhà máy Nước sạch Đồng Bẩm

4.400

3.080

3.080

12

Ngõ 586

Rẽ theo hàng rào Công ty cổ phần Lâm sản Thái Nguyên (cũ),

Vào 150m

5.100

3.570

3.570

13

Rẽ theo hàng rào Công ty TNHH Thái Dương vào khu dân cư Ao Voi

Đường QL1B

Vào 150m

4.400

3.080

3.080

14

Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (1)

 

 

 

 

 

14.1

Đám mặt đường rộng 40,5m

Toàn tuyến

14.100

9.870

9.870

14.2

Bám đường gom lên cầu Đến Tượng

Toàn tuyến

7.800

5.460

5.460

14.3

Đường rộng 22,5m

Toàn tuyến

11.400

7.980

7.980

14.4

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

10.200

7.140

7.140

14.5

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

9.000

6.300

6.300

14.6

Đường rộng 7m

Toàn tuyến

7.800

5.460

5.460

15

Các đường quy hoạch trong Khu đô thị Picenza Plaza Thái Nguyên (2)

 

 

 

 

 

15.1

Đường rộng 18,5m

Toàn tuyến

10.800

7.560

7.560

15.2

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

10.200

7.140

7.140

16

Các đường quy hoạch trong Khu phố Châu Âu bên bờ sông Cầu

 

 

 

 

 

16.1

Đường rộng 40,5 m

Toàn tuyến

15.900

11.130

11.130

16.2

Đường rộng 22,5m

Toàn tuyến

11.400

7.980

7.980

16.3

Đường rộng 18,5m

Toàn tuyến

10.800

7.560

7.560

16.4

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

10.200

7.140

7.140

17

Các đường quy hoạch trong Khu nhà ở Đồng Bẩm (HUD)

 

 

 

 

 

17.1

Đường rộng 19,5m

Toàn tuyến

10.800

7.560

7.560

17.2

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

9.600

6.720

6.720

18

Đường Thanh niên (từ Quốc lộ 1B cũ đi gặp Quốc lộ 17)

 

 

 

 

 

18.1

Đoạn 1

Đường QL1B

S nhà 74

6.300

4.410

4.410

18.2

Đoạn 2

số nhà 74

Gặp ngõ 5c

6.000

4.200

4.200

18.3

Đoạn 3

Ngõ 5c

Gặp Quốc lộ 17

5.800

4.060

4.060

19

Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang

Đường QL1B

Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang

12.000

8.400

8.400

20

Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang

Đường QL1B

Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang

10.800

7.560

7.560

21

Ngõ số 23

Đường QL1B

Ngã tư Tân Thành

4.400

3.080

3.080

22

Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản

Đường QL1B

Khu dân cư tập thể Lâm Sản

 

 

 

22.1

Đoạn 1

Đường QL1B

Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ

5.000

3.500

3.500

22.2

Đoạn 2

Cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ

Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính)

3.400

2.380

2.380

23

Ngõ số 15:

Đường QL1B

Giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi)

4.400

3.080

3.080

24

Ngõ số 10

Đường QL1B

Gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m

4.400

3.080

3.080

25

Khu nhà ở Cao Ngạn - DANKO

 

 

 

 

 

25.1

Đường rộng 30m

Các tuyến

14.400

10.080

10.080

25.2

Đường rộng 20,5m

Các tuyến

11.400

7.980

7.980

25.3

Đường rộng 15,5m

Các tuyến

9.000

6.300

6.300

25.4

Đoạn Đường rộng từ 12,79m đến 13,41m

Các tuyến

8.700

6.090

6.090

26

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ

Các tuyến

4.400

3.080

3.080

27

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m thuộc đường Quốc lộ 1B cũ

Các tuyến

3.600

2.520

2.520

II

QUỐC LỘ 1B (MỚI)

Cầu Cao Ngạn

Hết đất phường Linh Sơn

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Cao Ngạn

Hết đất phường Linh Sơn

5.800

4.060

4.060

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Rẽ đi Tổ dân phố Gốc Vối

Quốc lộ 1B (mới)

Vào 150m

2.400

1.680

1.680

III

ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM

Quốc lộ 1B

Giao với đường nâng cấp đường Khu dân cư Đồng Bẩm

 

 

 

1

Đoạn 1

Quốc Lộ 1B

Vào 100m

5.400

3.780

3.780

2

Đoạn 2

Sau 100m

Giao với đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bầm

4.200

2.940

2.940

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Rẽ theo hàng rào Trường Mầm non Đồng Bẩm cũ

Đường Đồng Bẩm

Giáp đất phường Chùa Hang cũ

4.000

2.800

2.800

2

Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m,

Đưng Đồng Bm

Vào 100m

3.300

2.310

2.310

3

Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Đồng Bẩm cũ

Đường Đồng Bẩm

Vào 100m 1

3.300

2.310

2.310

4

Từ ngã tư Tân Thành 2

Đường Đồng Bẩm

Nhà văn hóa tân thành 2

3.300

2.310

2.310

5

Khu dân cư tổ dân phố Nhị Hòa phường Linh Sơn

 

 

 

 

 

5.1

Đường rộng 48m

Toàn tuyến

7.800

5.460

5.460

5.2

Đường rộng 21 m

Toàn tuyến

7.200

5.040

5.040

5.3

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

3.600

2.520

2.520

6

Khu tái định cư tại khu dân cư Tổ dân phố Tân Thành, phường Linh Sơn (giai đoạn 1)

 

 

 

 

 

6.1

Đường rộng 21m

Toàn tuyến

6.000

4.200

4.200

6.2

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

IV

Đường Nâng cấp đường KDC Đồng Bẩm

Quốc lộ 1B

QL17

 

 

 

1

Đoạn 1

Quốc lộ 1B

Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang

7.500

5.250

5.250

2

Đoạn 2

Giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang

QL17

6.000

4.200

4.200

V

QUỐC LỘ 17

 

 

 

 

 

1

Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang đến giao đường QL1B - Đường Núi Voi

Đảo tròn Chùa Hang

Giao đường QL1B - Đường Núi Voi

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Đảo tròn Chùa Hang

Giao ngõ số 1 (cả 2 bên)

8.400

5.880

5.880

1.2

Đoạn 2

Giao ngõ số 1

Đường rẽ vào trường tiểu học Núi Voi

6.800

4.760

4.760

1.3

Đoạn 3

Đường rẽ vào trường Tiểu học Núi Voi

Giao với đường QL1B

5.400

3.780

3.780

2

Đoạn từ đảo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham đến hết đất phường Linh Sơn

Đo tròn Chùa Hang qua cầu Linh Nham

Hết đất phường Linh Sơn

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đo tròn Chùa Hang

Ngõ rẽ giao với đường QL1B

8.400

5.880

5.880

2.2

Đoạn 2

Ngõ rẽ giao với đường QL1B cũ

Đường rẽ vào khu dân cư p Thái

7.200

5.040

5.040

2.3

Đoạn 3

Đường rẽ vào khu dân cư Ấp Thái

Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng

6.600

4.620

4.620

2.4

Đoạn 3

Ngã ba rẽ Trường mầm non số 2 Hóa Thượng

Cầu Linh Nham

6.000

4.200

4.200

2.5

Đoạn 4

Cầu Linh Nham

Hết đất khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ)

5.100

3.570

3.570

2.6

Đoạn 5

Hết khu tái định cư xã Linh Sơn (cũ)

Hết địa phận phường Linh Sơn

4.400

3.080

3.080

3

Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)

Khu tái định cư số 1 xã Cao Ngạn (Giai đoạn I, II)

 

 

 

 

3.1

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

3.2

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

2.400

1.680

1.680

3.3

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

2.200

1.540

1.540

VI

TRỤC ĐƯỜNG 379

Giao đường QL 17

Giao đường QL 1B

 

 

 

1

Đoạn 1

Giao với đường QL 17

Vào 300m

6.000

4.200

4.200

2

Đoạn 2

Sau 300m

Gặp đường QL 1B

4.800

3.360

3.360

VII

CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN

 

 

 

 

 

1

Đường Hữu Nghị 1, phường Linh Sơn

Toàn tuyến

4.500

3.150

3.150

2

Từ đào tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi

Đào tròn Núi Voi

Trạm xá Núi Voi

4.100

2.870

2.870

3

Ngõ rẽ từ đảo tròn Chùa Hang đến gặp đường Huống Thượng - Chùa Hang

Đảo tròn Chùa Hang

Đường Huống Thượng - Chùa Hang

4.200

2.940

2.940

4

Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥ 2,5m)

Quốc lộ 17

Vào 100m

3.600

2.520

2.520

5

Rẽ Từ Quốc lộ 17 (đối diện Trạm y tế Chùa Hang cũ)

Quốc lộ 17

Cổng Chùa Hang

6.800

4.760

4.760

6

Các tuyến Đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m

Quốc lộ 17

Vào 100m

2.900

2.030

2.030

7

Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ)

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

8

Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi

Toàn tuyến

3.600

2.520

2.520

9

Đường từ Quốc lộ 17 r nhà văn hóa tổ 2

Đường Quốc lộ 1B cũ

Nhà văn hóa tổ 2

5.900

4.130

4.130

10

Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang

Toàn tuyến

5.100

3.570

3.570

11

Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 4

Toàn tuyến

4.200

2.940

2.940

12

Đường từ Quốc lộ 17 rẽ vào Trường Tiểu học Núi Voi

Đường từ Quốc lộ 17

Cổng Trường Tiểu học Núi Voi

3.000

2.100

2.100

VIII

XÃ LINH SƠN CŨ

XÃ LINH SƠN CŨ

 

 

 

 

1

Từ ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm đi cầu Treo Oánh

Ngã 3 giao với đường đi cầu phao Ngọc Lâm

Cầu treo Bến Oánh

3.000

2.100

2.100

2

Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giao với đường Bến Oánh

Ngã ba Hùng Vương

Giao đường Bến Oánh

2.400

1.680

1.680

3

Từ Giao với đường Bến Oánh đến cầu phao Ngọc Lâm

Giao đường Bến Oánh

Cầu phao Ngọc Lâm

2.700

1.890

1.890

4

Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17 đường bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m

Quốc lộ 17

Vào 200m

2.400

1.680

1.680

5

Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m

Quốc lộ 17

Vào 200m

2.200

1.540

1.540

4

Các đường trong khu tái định cư số 1

Toàn tuyến

2.200

1.540

1.540

5

Các đường trong khu tái định cư số 4

Toàn tuyến

2.200

1.540

1.540

IX

XÃ HUNG THƯỢNG CŨ

 

 

 

 

 

1

Cầu treo Huống Thượng đi giao đường Huống Thượng - Chùa Hang

Cầu treo Huống Thượng

Giao đường Huống Thượng - Chùa Hang

4.600

3.220

3.220

2

Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao đến hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng)

Nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn từ nút giao)

Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng

4.600

3.220

3.220

3

Từ nút giao đường động lực đi xã Nam Hòa (đoạn hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng đến hết đất phường Linh Sơn)

Hết dự án Khu dân cư số 3 Huống Thượng

Hết đất phường Linh Sơn

4.100

2.870

2.870

4

Đoạn Từ đoạn nút giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang đi Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng

Đoạn nút giao với đường Huống Thượng - Chùa Hang

Nghĩa trang Liệt sỹ Huống Thượng

4.100

2.870

2.870

5

Đoạn Từ cầu phao xóm Huống Trung đi đội 18 TDP Huống Trung

Cầu phao xóm Huống Trung

Đội 18 TDP Huống Trung

2.800

1.960

1.960

6

Đoạn Từ cổng làng TDP Trám đi TDP Huống Trung

Cổng làng TDP Trám

TDP Huống Trung

2.800

1.960

1.960

7

Đoạn Từ cầu treo Huống Thượng đi TDP Cậy (toàn Tuyến)

Cu treo Huống Thượng

TDP Cậy (toàn Tuyến)

2.800

1.960

1.960

8

Đoạn Từ cổng TDP Bầu đến Nhà văn hóa TDP Đầu

Cổng TDP Bầu

Nhà văn hóa TDP Bầu

2.800

1.960

1.960

9

Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng)

 

 

 

 

 

9.1

Đường rộng 23m

Toàn tuyến

3.600

2.520

2.520

9.2

Đường rộng 19,5m

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

9.3

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

9.4

Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m)

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

10

Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực)

 

Đường Huống Thượng - Chùa Hang (đường động lực)

 

 

 

11.1

Đoạn 1

Chân cầu Huống Thượng

Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa

9.600

6.720

6.720

11.2

Đoạn 2

Giao với đường Liên Kết đi xã Nam Hòa

Chân cầu Mo Linh 1

7.200

5.040

5.040

11.3

Đoạn 3

Chân cầu Mo Linh 1

Cách đường tròn Chùa Hang 250m

7.800

5.460

5.460

11.4

Đoạn 4

Cách đường ườn Chùa Hang 250m

Đào tròn Chùa Hang

14.400

10.080

10.080

X

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

 

 

 

 

-

Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm cũ

Các tuyến

3.400

2.380

2.380

-

Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ

Các tuyến

2.800

1.960

1.960

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m

 

 

 

 

-

Địa phận phường Chùa Hang cũ, Đồng Bẩm

Các tuyến

3.000

2.100

2.100

-

Địa phận phường xã Cao Ngạn, Huống Thượng cũ, Linh Sơn cũ

Các tuyến

2.400

1.680

1.680

3. Phường Quyết Thắng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

ĐƯỜNG BC SƠN

Cầu vượt cao tốc Hà Ni- Thái Nguyên

Đường ngã ba xóm Cao Trãng

 

 

 

1

Đoạn 1

Cu vượt cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

Đường tròn nút giao Tố Hữu

30.000

21.000

21.000

2

Đoạn 2

Đường tròn nút giao Tố Hữu

Đất chùa làng C

22.000

15.400

15.400

3

Đoạn 3

Đất chùa làng Cả

Hết địa phận phường Quyết Thắng

18.000

12.600

12.600

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ giáp kênh thủy lợi đến ngã tư rẽ chùa làng Cả, phía chùa Làng C)

 

 

 

 

 

1.1

Đường rộng 18,5m

Toàn tuyến

12.300

8.610

8.610

1.2

Đường rộng 16,5m

Toàn tuyến

10.200

7.140

7.140

1.3

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

9.300

6.510

6.510

1.4

Đường rộng < 15,5m

Toàn tuyến

8.200

5.740

5.740

2

Khu dân hai bên đường Bắc Sơn kéo dài (Từ đến chùa làng Cả đến hết địa phận phường Quyết Thắng)

 

 

 

 

 

2.1

Đường rộng 18,5m

Toàn tuyến

8.000

5.600

5.600

2.2

Đường rộng 16,5m

Toàn tuyến

6.600

4.620

4.620

2.3

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

6.000

4.200

4.200

2.4

Đường rộng < 15,5m

Toàn tuyến

5.300

3.710

3.710

II

ĐƯỜNG ĐÊ NÔNG LÂM

Đường giáp đất Phan Đình Phùng

Cổng Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường giáp đất Phan Đình Phùng

Cong Trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

21.000

14.700

14.700

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đường rộng trong khu dân cư Đại học Nông Lâm Thái Nguyên

 

 

 

 

 

1.1

Đường rộng ≥ 6m

Toàn tuyến

9.900

6.930

6.930

1.2

Đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 6m

Toàn tuyến

8.400

5.880

5.880

III

ĐƯỜNG QUANG TRUNG

Nút giao Thịnh Đán

Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)

 

 

 

1

Đoạn 1

Nút giao Thịnh Đán

Gặp đường T Hu

30.000

21.000

21.000

2

Đoạn 2

Gặp đường Tố Hữu

Ngã ba r Lê Hữu Trác

25.000

17.500

17.500

3

Đoạn 3

Ngã ba rẽ phố Lê Hữu Trác

Gặp đường Thịnh Đức và đường Tân Cương (rẽ Dốc Lim)

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

R đi vào Khu dân cư số 9

Đường Quang Trung

Vào 200m

9.600

6.720

6.720

2

Các Đường rộng trong khu dân cư số 10, phường Thịnh Đán (cũ)

 

 

 

 

 

2.1

Từ đường Quang Trung vào đến hết đất UBND phường Quyết Thng, đường rộng 20,5m

Đường Quang Trung

Hết đất UBND phường Quyết Thắng

16.600

11.620

11.620

2.2

Đường rộng 36m

Toàn tuyến

14.400

10.080

10.080

2.3

Đường rộng ≤19,5m

Toàn tuyến

16.600

11.620

11.620

4

Ngõ số 365

Đường Quang Trung

Vào 100m

8.400

5.880

5.880

5

Ngõ số 340

Đường Quang Trung

Vào 100m

8.400

5.880

5.880

6

Ngõ số 407

Đường Quang Trung

Vào 150m

8.400

5.880

5.880

7

Ngõ số 398

Đường Quang Trung

Đất Trường Cao đẳng Thái Nguyên

9.000

6.300

6.300

8

Ngõ số 417

Đường Quang Trung

Vào 200m

8.400

5.880

5.880

8.1

Các ngách số 12; 18; 30B

Các ngách số 12; 18; 30B, vào Vào 100m

Vào 100m

7.200

5.040

5.040

9

Ngõ số 421; 429

Đường Quang Trung

Vào 100m

8.400

5.880

5.880

10

Ngõ số 443

Đường Quang Trung

Vào 100m

8.400

5.880

5.880

11

Ngõ số 402

 

 

 

 

 

11.1

Từ đường Quang Trung đến hết khu dân cư có đường rộng ≥ 12m

Toàn tuyến

13.800

9.660

9.660

11.2

Rẽ vào lô 2 + 3 đã xong hạ tầng có đường rộng ≥ 6m, nhưng < 12m

Toàn tuyến

11.100

7.770

7.770

12

Ngõ 422

Đường Quang Trung

Hết khu dân cư

13.800

9.660

9.660

13

Ngõ số 463

Đường Quang Trung

Vào 150m

9.400

6.580

6.580

13.1

Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06

Các ngách số 01; 02; 03; 05; 06, vào Vào 100m

Vào 100m

7.200

5.040

5.040

14

Ngõ số 541

Đường Quang Trung

Vào 100m

6.000

4.200

4.200

15

Ngõ số 573

Đường Quang Trung

Vào 100m

7.200

5.040

5.040

16

Ngõ số 604

Đường Quang Trung

Hết ngõ

4.800

3.360

3.360

17

Ngõ số 613; 621

Đường Quang Trung

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

18

Ngõ số 620

Đường Quang Trung

Vào 100m

5.400

3.780

3.780

19

Ngõ số 659

Đường Quang Trung

Vào 100m

4.200

2.940

2.940

20

Ngõ số 675

Đường Quang Trung

Vào 100m

4.200

2.940

2.940

21

Ngõ số 689

Đường Quang Trung

Vào 100m

4.000

2.800

2.800

22

Ngõ số 650

Đường Quang Trung

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

23

Ngõ số 634

Đường Quang Trung

Chùa Đán

4.800

3.360

3.360

24

Ngõ 691

Đường Quang Trung

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

25

Ngõ 693

Đường Quang Trung

Vào 200m

5.400

3.780

3.780

26

Ngõ số 409

Đường Quang Trung

Vào 100m

6.000

4.200

4.200

27

Ngõ số 400

Đường Quang Trung

Vào 100m

6.600

4.620

4.620

28

Ngõ số 700; 721

Đường Quang Trung

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

IV

ĐƯỜNG LÊ HỮU TRÁC

Đường Quang Trung qua Trường Tiểu học Lương Ngọc Quyến

Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

Đất Bệnh viện sức khỏe tâm thần

16.000

11.200

11.200

2

Đoạn 2

Hết đất Bệnh viện Tâm thần

Cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

14.000

9.800

9.800

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 85

Ngõ số 85: Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa tổ 7

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

2

Ngõ số 24 và ngõ số 64

Ngõ số 24 và Ngõ số 64

Vào 100m

4.200

2.940

2.940

3

Các Đường rộng trong khu dân cư số 5

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường Quang Trung vào khu dân cư số 5 (ngõ 645), đến Đường rộng 22,5m

Đường Quang Trung

Đường rộng 22,5m

9.600

6.720

6.720

3.2

Đường rộng trong khu dân cư rộng ≤ 14,5m

Toàn tuyến

7.800

5.460

5.460

V

ĐƯỜNG TÂN THỊNH

Đường Quang Trung qua Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2

Đường 3/2

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

Vào 100m

10.000

7.000

7.000

2

Đoạn 2

Sau 100m

Gặp ngõ 58

9.000

6.300

6.300

3

Đoạn 3

Gặp ngõ 58

Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật

8.800

6.160

6.160

4

Đoạn 4

Cổng Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật

Hết gầm cầu cao tốc

10.000

7.000

7.000

5

Đoạn 5

Hết gầm cầu cao tốc

Gặp đường 3-2

15.000

10.500

10.500

 

Trục Phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 4; 45; 75; 58; 68; 84; 109; 191

Đường Tân Thịnh

Vào 100m

4.400

3.080

3.080

2

Ngõ số 101

Đường Tân Thịnh

Vào 200m

4.400

3.080

3.080

3

Ngõ số 137

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Tân Thịnh

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

3.2

Đoạn 2

Qua 100m

Vào 400m

4.400

3.080

3.080

4

Ngõ số 125, 122, 127

Đường Tân Thịnh

Vào 100m

4.400

3.080

3.080

VI

ĐƯỜNG Z115

Đường Quang Trung

Đường Tố Hữu

 

 

 

1

Đoạn 1

Trường Đại học công nghệ thông tin và truyền thông Thái Nguyên

Cầu vượt Sơn Tiến

16.000

11.200

11.200

2

Đoạn 2

Cầu vượt Sơn Tiến

Gặp đường Tố Hữu

12.000

8.400

8.400

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ 167

Đường Z115

Cu vượt tuyến tránh Quốc lộ 3

5.400

3.780

3.780

2

Ngõ 159

Đường Z115

Hết ngõ

5.400

3.780

3.780

3

Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng >3,5m

Đường Z115

Gặp đường Tố Hữu

4.800

3.360

3.360

4

Các ngõ hai bên đường Từ cầu vượt Sơn Tiến chiều rộng < 3,5m

Đường Z115

Gặp đường Tố Hu

4.400

3.080

3.080

5

Rẽ từ cổng Z115 đi đất khu dân cư xóm Nước Hai

Cổng nhà máy Z115

Đất khu dân cư xóm Nước Hai

 

 

 

5.1

Từ cổng Z115 đi khu dân cư xóm Nước Hai,

Cổng nhà máy Z115

Vào 100m

5.000

3.500

3.500

5.2

Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai và các đường trong khu dân cư quy hoạch tái định cư xóm Nước Hai,

Rẽ khu dân cư xóm Nước Hai

Vào 100m

4.400

3.080

3.080

6

Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn và các đường trong khu dân cư quy hoạch Thái Sơn

Rẽ khu dân cư xóm Thái Sơn

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

7

Ngõ rẽ vào Trường THCS Quyết Thắng

Đường Z115

Trường THCS Quyết Thắng

4.700

3.290

3.290

8

Ngõ 25

Toàn tuyến

4.500

3.150

3.150

9

Ngõ 06

Toàn tuyến

4.500

3.150

3.150

VII

ĐƯỜNG TỐ HỮU

Đường Quang Trung

Hết đất phường Quyết Thắng

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

Đo tròn Bắc Sơn

16.000

11.200

11.200

2

Đoạn 2

Đảo tròn Bắc Sơn

Gặp đường Z115

14.000

9.800

9.800

3

Đoạn 3

Gặp đường Z115

Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh

10.000

7.000

7.000

4

Đoạn 4

Ngã tư tổ dân phố Cây Xanh

Hết địa phận phường Quyết Thng (giáp xã Đại Phúc)

6.600

4.620

4.620

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 13; 15; 22; 27; 28; 33; 38:

Đường Tố Hữu

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

2

Ngõ số 36:

Đường Tố Hữu

Vào 50m

4.800

3.360

3.360

3

Ngõ số 42; 45; 51; 999,1190:

Đường Tố Hữu

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

4

Các Đường rộng khu dân cư số 6, giai đoạn 2, phường Thịnh Đán

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn 1

Đường Tố Hữu

Hết khu dân cư số 6, giai đoạn 2 (gặp đường khu dân cư số 10)

12.000

8.400

8.400

4.2

Các đường còn lại trong khu quy hoạch khu dân cư số 6, giai đoạn 2

Các tuyến

9.600

6.720

6.720

5

Các Đường rộng khu tái định cư số 11, phường Thịnh Đán (không bám đường Tố Hữu)

Các tuyến

6.000

4.200

4.200

6

Đường rộng khu tái định cư phường Thịnh Đán và xã Quyết Thắng (trả nợ tái định cư dự án: Trường năng khiếu thể dục, thể thao)

 

 

 

 

 

6.1

Đường rộng ≥15m

Toàn tuyến

4.600

3.220

3.220

6.2

Đường rộng 14m

Toàn tuyên

4.300

3.010

3.010

6.3

Đường rộng rộng 12m

Toàn tuyến

3.800

2.660

2.660

6.4

Đường rộng rộng 11 m

Toàn tuyến

3.500

2.450

2.450

7

Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng

 

 

 

 

 

7.1

Đường rộng rộng 21 m

Toàn tuyến

4.400

3.080

3.080

7.2

Đường rộng rộng 16,5m

Toàn tuyến

3.400

2.380

2.380

7.3

Đường rộng rộng 15,5m

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

7.4

Đường rộng rộng 13,5m

Toàn tuyến

3.200

2.240

2.240

7.5

Đường rộng rộng 12m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

8

Khu tái định cư số 1 xóm Gò Móc, xã Quyết Thắng

 

 

 

 

 

8.1

Đường rộng rộng 13,5m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

8.2

Đường rộng rộng 12,5m

Toàn tuyến

2.800

1.960

1.960

9

Khu tái định cư số 1 xóm Trung Thành, xã Quyết Thắng

 

 

 

 

 

9.1

Đường rộng rộng 21 m

Toàn tuyến

3.600

2.520

2.520

9.2

Đường rộng rộng 15,5m

Toàn tuyến

2.700

1.890

1.890

9.3

Đường rộng rộng 12m

Toàn tuyến

2.500

1.750

1.750

10

Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân

 

 

 

 

 

10.1

Đường rộng rộng 18,5m

Toàn tuyến

3.600

2.520

2.520

10.2

Đường rộng rộng 16,5m

Toàn tuyến

3.400

2.380

2.380

10.3

Đường rộng rộng 15m

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

10.4

Đường rộng rộng 13m

Toàn tuyến

3.200

2.240

2.240

10.5

Đường rộng rộng 12m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

10.6

Đường rộng rộng 7m

Toàn tuyến

2.400

1.680

1.680

11

Ngõ số 70

Đường Tố Hữu

Vào 100m

3.000

2.100

2.100

12

Ngõ số 80

Đường Tố Hữu

Vào 500m

2.800

1.960

1.960

13

Ngõ số 100

Đường Tố Hữu

Khu dân cư đường Bắc Sơn

3.200

2.240

2.240

14

Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m

Đường Tố Hữu

Gặp đường Z115

3.300

2.310

2.310

15

Rẽ xóm Cây Xanh (đối diện X84)

Đường Tố Hữu

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

16

Rẽ đi quán 300

Đường Tố Hữu

Quán 300

2.600

1.820

1.820

VIII

ĐƯỜNG PHÚC HÀ

Đường Dương Tự Minh

Đường Tố Hữu

 

 

 

1

Đoạn 1

Đất Phúc Hà cũ

Giáp đất An Khánh

4.800

3.360

3.360

2

Đoạn 2

Ngã ba cổng cân

Đường sắt đi Ga B Núi Hồng

2.500

1.750

1.750

3

Đoạn 3

Đường sắt đi Ga Đ Núi Hồng

Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3

2.600

1.820

1.820

4

Đoạn 4

Cầu vượt đường tránh Quốc lộ 3

Đất xã Phúc Hà

2.500

1.750

1.750

5

Đoạn 5

Khu tái định cư số 2 Phúc Hà

Ngã ba Tổ dân phố Hồng (đường cũ Vân - An Khánh Phúc Hà)

2.200

1.540

1.540

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ cổng Đồng Quan đi cổng Nhà máy xi măng Quan Triều

Cổng Đồng Quan

Cổng Nhà máy xi măng Quan Triều

2.000

1.400

1.400

1.1

Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ

Rẽ vào UBND xã Phúc Hà cũ

UBND xã Phúc Hà cũ

2.000

1.400

1.400

2

Khu trung tâm hành chính, tái định cư xã Phúc Hà

 

 

 

 

 

2.1

Đường rộng rộng 19,5m

Toàn tuyến

2.000

1.400

1.400

2.2

Đường rộng rộng 16,5m

Toàn tuyến

1.600

1.120

1.120

2.3

Đường rộng rộng 12m và 11,5m

Toàn tuyến

1.500

1.050

1.050

3

 

Trạm cân

Cổng Trạm bảo vệ số 1 Mỏ than Khánh Hòa

2.000

1.400

1.400

IX

ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG

Đường Quang Trung

Hết địa phận phường Quyết Thắng

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Quang Trung đến Nghĩa trang Liệt sỹ

Gặp ngõ 808

8.000

5.600

5.600

2

Đoạn 2

Ngõ 808

Hết địa phận phường Quyết Thắng (giáp xã Tân Cương)

6.500

4.550

4.550

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 808

Đường Tân Cương

Vào 100m

3.000

2.100

2.100

2

Ngõ rẽ cạnh NVH tổ 4 phường Thịnh Đán (cũ)

Nhà văn hóa tổ 4 Thịnh Đán

Hết ngõ

3.000

2.100

2.100

3

Ngõ rẽ từ ngã ba quán 300

Ngã ba quán 300

Giáp xã Đại Phúc

2.500

1.750

1.750

X

ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC

Đường Quang Trung

Ngõ trường bắn Lữ đoàn 382

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

Nghĩa trang Liệt sỹ

4.500

3.150

3.150

2

Đoạn 2

Nghĩa trang Liệt sỹ

Ngõ trường bắn Lữ đoàn 382

4.000

2.800

2.800

XI

ĐƯỜNG 3/2

Đường Thống Nhất

Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Thống Nhất

Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2

16.000

11.200

11.200

XII

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

 

 

 

 

 

-

Địa phận phường Thịnh Đán cũ

Các tuyến

3.500

2.450

2.450

-

Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ

Các tuyến

3.200

2.240

2.240

-

Địa phận phường xã Phúc Hà cũ

Các tuyến

2.500

1.750

1.750

2

Đường có mặt đường rộng từ < 3,5m

 

 

 

 

-

Địa phận phường Thịnh Đán cũ

Các tuyến

2.800

1.960

1.960

-

Địa phận phường xã Quyết Thắng cũ

Các tuyến

2.700

1.890

1.890

-

Địa phận phường xã Phúc Hà cũ

Các tuyến

2.000

1.400

1.400

4. Xã Tân Cương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG TÂN CƯƠNG

Đường Quang Trung qua UBMT Tổ quốc xã Tân Cương

Đường Nam Hồ Núi Cốc

 

 

 

1

Đoạn 1

Nhà văn hóa tổ 4, phường Quyết Thắng

Ngã ba quán 300

6.000

4.200

4.200

2

Đoạn 2

Ngã ba quán 300

Ngã ba Đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương

4.600

3.220

3.220

3

Đoạn 3

Ngã ba đường rẽ vào Trường Mầm non xã Tân Cương

Đường r đi bãi rác

4.000

2.800

2.800

4

Đoạn 4

Đường rẽ đi bãi rác

Gặp đường Nam Hồ Núi Cốc (đập chính Hồ Núi Cốc)

3.200

2.240

2.240

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ 3; ngõ 5; ngõ 11, ngõ 15; ngõ 17; ngõ 31

Đường Tân Cương

Vào 500m

2.800

1.960

1.960

2

Ngõ 19; ngõ 18

Đường Tân Cương

Vào 500m

1.800

1.260

1.260

3

- Ngõ 21; ngõ 29;

- Từ đường Tân Cường rẽ vào cụm dân cư số 4 (xã Tân Cương cũ);

- Ngõ 37; ngõ 38; ngõ số 46; ngõ 49; ngõ 57; ngõ 60;

- Từ đường Tân Cương rẽ đi Khu xử lý rác thải rắn đến hết đất Tân Cương;

- Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 200m

Đường Tân Cương

Vào 500m

1.600

1.120

1.120

4

Ngõ số 28; ngõ số 41; ngõ số 36

Đường Tân Cương

Vào 500m

2.200

1.260

1.260

II

ĐƯỜNG THỊNH ĐỨC

Đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương

Hết xã Tân Cương

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Quang Trung

Giáp đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên

4.500

3.150

3.150

2

Đoạn 2

Đất Nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Thái Nguyên

Đường rẽ Trường bn Lữ đoàn 382

4.000

2.800

2.800

3

Đoạn 3

Đường rẽ Trường bắn Lữ đoàn 382

Ngã ba nhà Văn hóa Xóm Phú đi phường Bá Xuyên

3.500

2.450

2.450

4

Đoạn 4

Ngã ba đi phường Bá Xuyên

Hết đất xã Tân Cương

2.800

1.960

1.960

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

- Từ ngã ba nhà văn hóa Xóm Phú đến Trại ngựa Bá Vân (hết đất xã Tân Cương);

- Từ đường 262 rẽ đi Thái Hi đến gặp đường Cao tốc Hà Nội

- Thái Nguyên +500m;

- Ngõ 22; Ngõ 24; Ngõ 27; Ngõ 23; Ngõ số 8;

- Từ đường 262 rẽ đi đến Nhà Văn hóa xóm Lượt +500m;

- Từ đường 262 rẽ hết đất trường Tiểu học Thịnh Đức +500m;

- Từ đường 262 đến Trạm y tế xã

Đường Thịnh Đức

Vào 500m

2.800

1.960

1.960

2

Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ)

Đường trong khu dân cư số 1, xã Thịnh Đức (cũ)

 

 

 

 

2.1

Đường rộng 17m

Toàn tuyến

2.500

1.750

1.750

2.2

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

2.100

1.470

1.470

III

CÁC TRỤC ĐƯỜNG CỦA XÃ BÌNH SƠN CŨ

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Trụ sở CA xã Tân Cương

Trung tâm Nghiên cứu phát triển chăn nuôi miền núi

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Cầu cứng Bá Vân

Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã nh Sơn (cũ))

4.200

2.940

2.940

1.2

Đoạn 2

Ngã ba đi hướng ngầm

Giáp đất Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi

2.800

1.960

1.960

2

Tuyến 2

Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Đình Sơn cũ)

Đi phường Bá Xuyên

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ)

Vào 500m

4.200

2.940

2.940

2.1.1

 

Ngõ rẽ giáp trường Tiểu học Bình Sơn 1

Ngã ba hồ Long Vân +500m

1.600

1.120

1.120

2.2

Đoạn 2

Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ) +500m

Gặp đường Sông Công- Núi Cốc

3.300

2.310

2.310

2.2.1

 

Ngõ rẽ giáp nhà ông Trn Văn Anh (hưng đi Nhà văn hóa Long Vân)

Hồ Long Vân +500m

1.600

1.120

1.120

2.3

Đoạn 3

Đường Sông Công - Núi Cốc

Giáp phường Bá Xuyên

2.800

1.960

1.960

2.3.1

Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè

Ngõ rẽ cổng làng Xuân Đãng 3

Vào 500m

1.600

1.120

1.120

3

Tuyến 3

Cổng Công an xã Tân Cương (UBND xã Bình Sơn cũ)

Hướng đi Ghềnh Chè, xã Phúc Thuận + 200m (ngã ba)

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Ngã ba

Giáp xã Phúc Thuận

4.200

2.940

2.940

3.1.1

 

Ngã ba

Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè

4.200

2.940

2.940

3.1.1.1

Các đường nhánh trong khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè

 

 

3.400

2.380

2.380

3.1.2

 

Hết khu dân cư quy hoạch hồ Ghềnh Chè

Giáp đất xã Phúc Thuận

2.800

1.960

1.960

3.1.2.1

 

Ngõ rẽ từ nhà văn hóa Bá Vân 5

Ngã ba đi xóm Cây Lá

2.200

1.540

1.540

3.1.2.2

 

Ngõ rẽ chân dốc Đông Hưng

Ngã ba đi xóm Cây Lá

1.600

1.120

1.120

3.1.2.3

 

Ngõ rẽ vào nhà VH Đông Hưng

Khu dân cư đường Sông Công - Núi Cốc

1.600

1.120

1.120

3.1.2.4

Các ngõ rẽ đến ngã ba xóm Na Vùng cũ (đoạn gần nhà ông Dương Quang Biên)

 

 

1.400

980

980

3.1.2.5

Ngõ r cảng làng Phú Sơn đến nhà văn hóa Phú Sơn

 

 

1.400

980

980

3.1.2.6

 

Ngõ rẽ đi Kim Long (ngã ba Linh Sơn 1)

Đnh đèo Khế

1.400

980

980

3.2

Đoạn 2

Ngã ba

Đập Ghềnh Chè

 

 

 

3.2.1

 

Ngã ba

Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1

3.400

2.380

2.380

3.2.1.1

 

Ngõ rẽ đi xóm Bá Vân 1

Nhà văn hóa Bá Vân 1

1.600

1.120

1.120

3.2.2

 

Ngõ rẽ xóm Bá Vân 1

Ngã ba xóm Bá Vân 2

2.800

1.960

1.960

3.2.2.1

 

Ngõ rẽ (đoạn nhà ông Chu Quang Anh)

Chùa bá vân

1.600

1.120

1.120

3.2.2.2

 

Ngõ rẽ (gần nhà VH Bá Vân 2)

Chùa Bá Vân

1.600

1.120

1.120

3.2.2.3

 

Ngõ rẽ gần ngã ba Bá Vân 2

Ngã ba (gần nhà ông Đỗ Văn Tám)

1.600

1.120

1.120

3.2.2.4

 

Ngã ba xóm Bá Vân 2

Ngã ba sân bóng nh Định

1.600

1.120

1.120

3.2.3

 

Ngã ba xóm Bá Vân 2

Đi xóm Tiền Tiến

 

 

 

3.2.3.1

 

Ngã ba xóm Bá Vân 2

Ngõ rẽ đi xóm Bình Định 1

2.000

1.400

1.400

IV

CÁC KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ

 

 

 

 

 

1

Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 1, xã Tân Cương

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)

Cầu vượt Sông Công

Hết ô quy hoạch C.HH11-1

3.300

2.310

2.310

1.2

Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)

Hết ô quy hoạch C.HH11-1

Nút giao với đường WB.3

3.100

2.170

2.170

1.3

Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)

Nút giao với đường WB.3

Hết ô quy hoạch C.LK19-1

2.800

1.960

1.960

1.4

Đường rộng 15,5m - Lô 2, 3

Toàn tuyến

1.700

1.190

1.190

1.5

Đường rộng 15,5m- Lô 4,5

Toàn tuyến

1.400

980

980

1.6

Đường rộng 15,5m - Lô 6

Toàn tuyến

1.100

770

770

2

Các khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - Khu số 2, xã Tân Cương

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn 1 (Đường rộng 34,5m)

Cầu vượt Sông Công

Hết ô quy hoạch C.HH11-1

3.300

2.310

2.310

2.2

Đoạn 2 (Đường rộng 34,5m)

Hết ô quy hoạch C.HH11-1

Nút giao với đường WB.3

3.100

2.170

2.170

2.3

Đoạn 3 (Đường rộng 34,5m)

Nút giao với đường WB.3

Hết ô quy hoạch C.LK19-1

2.800

1.960

1.960

2.4

Đường rộng 15,5m - Lô 2,3

Các tuyến

1.700

1.190

1.190

V

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

Các tuyến

1.200

840

840

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ < 3,5m

Các tuyến

1.100

770

770

5. Phường Quan Triều

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, v trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH

Cầu Mỏ Bạch

Km76, Quốc lộ 3

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Mỏ Bạch

Đảo tròn Tân Long

25.000

17.500

17.500

2

Đoạn 2

Đảo tròn Tân Long

Km76, QL 3

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 20/1

Rẽ vào Khu tập thể cầu đường

Hết ngõ

7.500

5.250

5.250

Ngõ số 885

Vào đến đất Doanh nghiệp may Tháng 8

Hết ngõ

Ngõ số 882

Rẽ tổ dân phố 6 phường Quan Triều

Hết ngõ

Ngõ 438

Toàn tuyến

 

Ngõ số 236

Rẽ vào Trại giam Công an thành phố cũ

Hết ngõ

Ngõ 235; 165;

Toàn tuyến

Ngõ số 525: Rẽ theo hàng rào Bưu điện Quan Triều vào đến ngã ba

Toàn tuyến

1.1

Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m

Toàn tuyến

4.000

2.800

2.800

2

Ngõ số 962

Rẽ vào chợ Quang Vinh mới

Hết ngõ

6.800

4.760

4.760

Ngõ số 863 và ngõ rẽ cạnh cây xăng T12 Quang Vinh

Dương Minh Tự

Nhà văn hóa tổ 5, phường Quan Triều;

Ngõ số 673

Vào hết đường dân sinh

 

Ngõ 379

Vào hết đường dân sinh

 

Ngõ số 335

Rẽ vào khu dân cư tổ 6, phường Tân Long cũ,

Hết ngõ

Ngõ số 321

Rẽ theo hàng rào Cơ khí 3/2;

Hết ngõ

2.1

Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng < 3,5m

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

3

Ngõ số 845

Rẽ vào cổng phụ Công ty nhiệt điện Cao Ngạn

Hết ngõ

8.000

5.600

5.600

Ngõ số 719

Rẽ vào cổng chính Công ty nhiệt điện Cao Ngạn

Hết ngõ

Rẽ cổng nhà máy Z127 đến khu tập thể Z127

Toàn tuyến

 

Ngõ số 575

Rẽ vào Ban Quản lý dự án Công ty nhiệt điện Cao Ngạn (Ngõ Đá);

Hết ngõ

 

 

 

Ngõ số 168

Rẽ đến nhà văn hóa tổ 31 phường Quan Triều (Công ty Cổ phần Vận tải ô tô số 10)

Hết ngõ

Ngõ số 128

Rẽ vào tổ 32, phường Quan Triều;

Hết ngõ

Đường rẽ vào đồi PAM tổ 30

Toàn tuyến

Ngõ 18

Toàn tuyến

3.1

Các đường rẽ trong khu dân cư quanh sân bóng có mặt đường bê tông rộng ≥ 4m

Toàn tuyến

5.600

3.920

3.920

4

Ngõ 664

Ngõ rẽ từ đường Dương Tự Minh

Vào đến nhà công vụ Z127

10.700

7.490

7.490

4.1

Từ nhà công vụ Z127 đến gặp chợ Quan Triều

Toàn tuyến

5.100

3.570

3.570

4.2

Các nhánh rẽ trên đường từ nhà công vụ Z127 đến hết khu tập thể Z127 gặp chợ Quan Triều

Toàn tuyến

3.500

2.450

2.450

5

Ngõ số 64; 615; 647

Toàn tuyến

5.200

3.640

3.640

Ngõ số 451; 698; 641; 636

Đường Dương Tự Minh

Hết ngõ

Rẽ vào đường goòng 2 bên

Toàn tuyến

 

Ngõ số 740

Đối diện Ngõ số 719

Vào Công ty nhiệt điện Cao Ngạn;

Ngõ số 714; 341; 370

Đường Dương Tự Minh

Hết ngõ

Ngõ số 616; 618

Rẽ khu dân cư Cửa hàng ăn Quan Triều

Thư viện Z127;

Ngõ số 191

Rẽ vào khu dân cư tổ 5, phường Tân Long cũ;

Hết ngõ

Ngõ số 80,749

Toàn tuyến

5.1

Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

6

Ngõ 511

Rẽ theo đường sắt cũ

Hết ngõ

4.600

3.220

3.220

Ngõ 865; 253;

Toàn tuyến

Ngõ số 163

Rẽ vào khu tập thể Nhà máy Sứ

 

Ngõ số 77,45

Rẽ khu dân cư tổ 8, phường Tân Long cũ

 

6.1

Các nhánh rẽ trục phụ có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

Toàn tuyến

2.900

2.030

2.030

7

Ngõ số 505

Rẽ vào đến cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ

Hết ngõ

8.500

5.950

5.950

7.1

- Nhánh rẽ từ cổng Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ rẽ theo hàng rào Nhà máy Giấy Hoàng Văn Thụ đến gặp đường goòng cũ

Ngõ 505

Hết ngõ

5.700

3.990

3.990

7.2

Nhánh rẽ vào khu tái định cư tuyến băng tải than đi gặp ngõ số 511

Ngõ 505

Hết ngõ

7.3

- Nhánh rẽ theo hàng rào sân vận động Công ty cổ phần Giấy Hoàng Văn Thụ có đường rộng ≥ 3,5m

Ngõ 505

Hết ngõ

8

Ngõ số 356

Rẽ vào xưởng 100

Hết ngõ

7.500

5.250

5.250

9

Ngõ số 139

Vào UBND phường Quan Triều

 

 

 

 

9.1

Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long

Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều

Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long

6.100

4.270

4.270

9.2

Từ ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long đến cổng Trường Tiểu học Tân Long;

Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long

Cổng Trường Tiểu học Tân Long;

4.800

3.360

3.360

10

- Nhánh rẽ từ trục phụ vào khu dân cư số 2, phường Tân Long

Toàn tuyến

4.800

3.360

 

11

Khu dân cư tái định cư phường Tân Long

 

 

 

 

 

11.1

Các ô bám Đường rộng ≥ 16,5m

Toàn tuyến

4.800

3.360

3.360

11.2

Các ô bám Đường rộng ≥ 9m, nhưng < 16,5m

Toàn tuyến

4.100

2.870

2.870

12

Ngõ số 62; 99; 246, 2B, 70, 246, 334, 253, 177, 99, 01

Vào 100 m

Hết ngõ

3.300

2.310

2.310

13

Hai bên đường gom cao tốc Thái Nguyên- Hà Nội

Toàn tuyến

Hết ngõ

3.900

2.730

2.730

14

Các ngõ còn lại trên trục đường Dương Tự Minh có mặt đường bê tông rộng ≤ 2,5m

Tn tuyến

3.900

2.730

2.730

II

ĐƯỜNG QUANG VINH

Đường Dương Tự Minh qua Trường Trung học cơ sở Quang Vinh

Đi gặp đường Bắc Kạn

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Dương Tự Minh

Hết đất Trường Tiểu học Quang Vinh

14.000

9.800

9.800

2

Đoạn 2

Đất Trường Tiểu học Quang Vinh

Nhà văn hóa tổ 8

11.000

7.700

7.700

3

Đoạn 3

Nhà văn hóa tổ 8

Ra gặp đường Bắc Kạn

7.200

5.040

5.040

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Rẽ vào khu dân cư quy hoạch Nhà máy xay Mỏ Bạch (rẽ sau Công an phường Quang Vinh cũ)

Hết ngõ

5.700

3.990

3.990

Đoạn 2

Rẽ vào tổ 6, phường Quan Triều

Hết ngõ

Đoạn 3

Rẽ vào tổ 7, phường Quan Triều

Hết ngõ

Đoạn 4

Các nhánh rẽ trên đường Quang Vinh, (đoạn từ Trường Tiểu học Quang Vinh đến Nhà văn hóa tổ 8)

Hết ngõ

7.000

4.900

4.900

Ngõ 382

Đường Quang Vinh

Hết ngõ

5.000

3.500

3.500

2

Đường còn lại trong khu dân cư số 1 Quang Vinh: Đường rộng ≥ 9m

Toàn tuyến

9.800

6.860

6.860

3

Các ngõ 516; 501; 403; 393

Đường Quang Vinh

Hết ngõ

3.600

2.520

2.520

4

Các ngõ rẽ còn lại thuộc đường Quang Vinh, (đoạn từ Nhà văn hóa tổ 8 đến đường Bắc Kạn)

Đường Quang Vinh

Hết ngõ

3.000

2.100

2.100

5

Từ Nhà văn hóa tổ 8 đến Nhà văn hóa tổ 10

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

III

ĐƯỜNG QUAN TRIỀU

Đường Dương Tự Minh

Vào ga Quan Triều

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Dương Tự Minh

Hết đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN

10.500

7.350

7.350

2

Đoạn 2

Giáp đất Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng Thái Nguyên

Ga Quan Triều

9.600

6.720

6.720

 

Trục phụ

 

 

 

-

 

1

Đoạn 1

Rẽ theo hàng rào chợ Quan Triều

Vào 50m

4.200

2.940

2.940

2

Đoạn 2

Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN

Vào 100m

3.600

2.520

2.520

3

Các đường trong khu dân cư số 3, phường Quan Triều đã xong hạ tầng

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng ≥ 16,5m đến 19,5m

Toàn tuyến

7.700

5.390

5.390

3.2

Đường rộng ≥ 14,5m nhưng < 16,5m

Toàn tuyến

7.500

5.250

5.250

3.3

Đường rộng ≥ 12,5m nhưng < 14,5m

Toàn tuyến

6.800

4.760

4.760

4

Rẽ từ đường Quan Triều đi tổ dân phố 21 (đối diện đường vào cầu Chui cũ)

Toàn tuyến

4.200

2.940

2.940

5

Các nhánh khác rẽ từ đường Quan Triều có đường bê tông rộng ≥ 2,5m

Toàn tuyến

3.200

2.240

2.240

IV

ĐƯỜNG PHÚC HÀ

Đường Dương Tự Minh

Ngã ba cng cân

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Dương Tự Minh

Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ

4.500

3.150

3.150

2

Đoạn 2

Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ

Ngã ba cổng cân

2.700

1.890

1.890

V

QUỐC LỘ 3 (CŨ)

Km76

Hết đất xã Sơn Cẩm

 

 

 

1

Đoạn 1

Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long cũ)

Km76 + 500

11.000

7.700

7.700

2

Đoạn 2

Km76 + 500

Km77 + 500

9.300

6.510

6.510

Đoạn 3

Km77 + 500

Km78 + 200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)

7.800

5.460

5.460

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100

Ngã ba sau CA Quan Triều

7.400

5.180

5.180

1.2

Đoạn 2

Ngã ba sau CA Quan Triều

Cầu Bến Giềng

6.300

4.410

4.410

1.3

Đoạn 3

Ngã ba sau CA Quan Triều

Trường Đào tạo mỏ;

6.300

4.410

4.410

1.4

Đoạn 4

Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ Việt Bắc

Trưng Cao đẳng CN Thái Nguyên

2.400

1.680

1.680

2

Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN)

 

 

 

 

 

2.1

Đường rộng 19,5m

Toàn tuyến

3.500

2.450

2.450

2.2

Đường rộng 16,5m

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

2.3

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

3.200

2.240

2.240

2.4

Đường rộng 14m

Toàn tuyến

3.100

2.170

2.170

2.5

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

3

Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên)

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng 16,5m

Toàn tuyến

3.300

2.310

2.310

3.2

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

3.3

Đường rộng 9m

Toàn tuyến

1.800

1.260

1.260

4

Khu Dân cư số 1 Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên)

 

 

 

 

 

4.1

Đường rộng 27m

Toàn tuyến

4.000

2.800

2.800

42

Đường rộng 25m

Toàn tuyến

3.800

2.660

2.660

4.3

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

3.200

2.240

2.240

4.4

Đường rộng 14m

Toàn tuyến

3.100

2.170

2.170

4.5

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

4.6

Đường rộng 3m

Toàn tuyến

2.000

1.400

1.400

5

Tuyến 2

Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm)

Ngã ba Đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau CA Quan Triều);

8.000

5.600

5.600

6

Tuyến 3

Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3);

 

7

Tuyến 4

Quốc lộ 3

Cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4)

7.1

Đoạn 1

Quốc lộ 3 + 450m

Cầu Trắng 1

7.2

Đoạn 2

Quốc lộ 3

Trường Tiểu học THCS Sơn Cẩm I

7.3

Đoạn 3

Cầu Trng 1

Cầu Trắng 2

4.100

2.870

2.870

7.4

Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4

Toàn tuyến

3.600

2.520

2.520

8

Tuyến 5

Quốc lộ 3

Vào 150m đi kho gạo cũ

5.300

3.710

3.710

9

Tuyến 6

Quốc lộ 3

Đi đi Đa (giáp phường Tân Long cũ)

3.600

2.520

2.520

10

Tuyến 7

Quốc lộ 3

Cổng Công ty may Phú Lương

2.700

1.890

1.890

VI

QUỐC LỘ 3 MỚI

Quốc lộ 3 cũ

Hết đất xã Sơn Cẩm

 

 

 

1

Đoạn 1

Nút giao với Quốc lộ 3 cũ

Km71+220

9.800

6.860

6.860

1.1

 

Ngõ rẽ từ Quốc Lộ 3 mới

Sang ngã 3 đường rẽ Bến Giềng (ngã 3 sau Công an phường Quan Triều)

4.800

3.360

3.360

2

Đoạn 2

Km71+220

Km72+930

7.400

5.180

5.180

3

Đoạn 3

Km72+930

Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm cũ)

4.800

3.360

3.360

3.1

 

Ngõ vào Di tích lịch sử Đình Chùa Thanh Trà,

Vào 500m

3.600

2.520

2.520

VII

SƠN CẨM CŨ

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Đường trong khu tái định cư (Xóm 6, xã Sơn Cẩm cũ nay là Tổ 33, phường Quan Triều) để trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ)

 

5.600

3.920

3.920

2

Tuyến 2

Ngã ba cổng Trường Tiểu học Tân Long

Cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp

5.600

3.920

3.920

3

Tuyến 3

Ngã ba cổng Trường tiểu học Tân Long + 200m

Đi xí nghiệp gạch Tân Long

5.600

3.920

3.920

4

Tuyến 4

Ngã ba Văn phòng mỏ

Cổng Trường phổ thông trung học Khánh Hòa

5.600

3.920

3.920

5

Tuyến 5

Nhánh rẽ Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên

 

 

 

 

5.1

Từ ngã ba rẽ Trại tạm giam đi 200m về phía Trại tạm giam Công an Tỉnh Thái Nguyên

Toàn tuyến

4.500

3.150

3.150

5.2

Các nhánh rẽ còn lại

Toàn tuyến

2.200

1.540

1.540

5.3

Đường trong khu tái định cư tổ 34, phường Quan Triều (xóm 7, xã Sơn Cẩm cũ)

Toàn tuyến

4.100

2.870

2.870

VIII

ĐƯỜNG SƠN CẨM - VÔ TRANH

 

 

 

 

 

6.1

Đoạn 1

Cầu Bến Giềng

Ngã ba Quang Trung

4.500

3.150

3.150

6.2

Đoạn 2

Ngã ba Quang Trung

Cầu Khe Húng (giáp đất xã Vô Tranh)

3.900

2.730

2.730

IX

ĐƯỜNG SƠN CẨM ĐI PHƯỜNG QUYẾT THẮNG VÀ XÃ AN KHÁNH

 

 

 

 

 

7.1

Đoạn 1

Quốc lộ 3

Gặp đường sắt

8.200

5.740

5.740

7.2

Đoạn 2

Đường sắt

Ngã ba rẽ trại tạm giam công an tỉnh thái nguyên

6.600

4.620

4.620

7.3

Đoạn 3

Ngã ba rẽ trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên

Ngã tư Chợ Mỏ cũ

5.300

3.710

3.710

7.4

Đoạn 4

Ngã tư Chợ Mỏ cũ + 200m

Đi 3 phía

4.100

2.870

2.870

7.5

Đoạn 5

Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m

Cầu Sắt (đi xã An Khánh)

2.700

1.890

1.890

 

Đoạn 6

Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m

Cầu Treo (đi phường Quyết Thắng);

2.700

1.890

1.890

 

Đoạn 7

Cách ngã tư Chợ Mỏ cũ 200m

Cầu Mười Thước

2.700

1.890

1.890

X

QUỐC LỘ 1B (MỚI)

Đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn

Hết cầu Cao Ngạn

 

 

 

1

Đoạn 1

Đào tròn Tân Long

Vào 1.000m

8.700

6.090

6.090

2

Đoạn 2

Sau 1.000m

Cầu Cao Ngạn

6.800

4.760

4.760

XI

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 3,5m

 

 

 

 

 

-

Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ

Toàn tuyến

3.600

2.520

2.520

-

Địa phận xã Sơn Cẩm cũ

Toàn tuyến

3.200

2.240

2.240

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m

 

 

 

 

 

-

Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ

Toàn tuyến

2.900

2.030

2.030

-

Địa phận xã Sơn Cẩm cũ

Toàn tuyến

2.700

1.890

1.890

3

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m

 

 

 

 

 

-

Địa phận phường Quan Triều cũ, Quang Vinh cũ, Tân Long cũ

Toàn tuyến

2.400

1.680

1.680

-

Địa phận xã Sơn Cẩm cũ

Toàn tuyến

2.200

1.540

1.540

6. Phường Gia Sàng

Đơn vị nh: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM

Giáp đường Phan Đình Phùng

Đảo tròn Gang Thép

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp địa phận phường Phan Đình Phùng (ngã tư Gia Sàng)

Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)

27.000

18.900

18.900

2

Đoạn 2

Ngã ba rẽ dốc Chọi Trâu (Ngõ 604)

Ngã tư rẽ đường Đồng Tiến và khu tập thể Cán A

22.000

15.400

15.400

3

Đoạn 3

Ngã tư rẽ đường Đng Tiến và khu tập thể Cán A

Cầu Loàng

18.500

12.950

12.950

4

Đoạn 4

Cu Loàng

Đường sắt đi Kép

15.000

10.500

10.500

5

Đoạn 5

Đường sắt đi Kép

Đảo tròn Gang Thép

25.000

17.500

17.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 479

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Ngã ba

7.700

5.390

5.390

1.2

Đoạn 2

Ngã ba

Vào 200m tiếp theo

6.900

4.830

4.830

2

Ngõ số 536

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

7.700

5.390

5.390

2.2

Đoạn 2

Sau 100m

Vào 300m

5.300

3.710

3.710

3

Ngõ số 576

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

7.700

5.390

5.390

3.2

Đoạn 2

Sau 100m

Vào 250m

5.300

3.710

3.710

4

Ngõ số 557:

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

11.000

7.700

7.700

4.2

Đoạn 2

Sau 100m

Hết đất khu dânsố 1, phường Gia Sàng

8.600

6.020

6.020

4.3

Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 9m

Toàn tuyến

5.300

3.710

3.710

4.4

Các đường nhánh trong khu dân cư số 1, phường Gia Sàng đã xây dựng xong hạ tầng, đường rộng ≥ 3,5m, nhưng < 9m

Toàn tuyến

4.600

3.220

3.220

5

Ngõ 571

Toàn tuyến

4.800

3.360

3.360

6

Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên

 

 

 

 

 

6.1

Đường rộng 22,5m

Toàn tuyến

10.100

7.070

7.070

6.2

Đường rộng 19,5m

Toàn tuyến

9.600

6.720

6.720

6.3

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

8.400

5.880

5.880

7

Khu đô thị số 11 phường Gia Sàng (Kosy City Beat)

 

 

 

 

 

7.1

Đường rộng 36m

Toàn tuyến

14.400

10.080

10.080

7.2

Đường rộng 22m (Đường đi Trại Bầu)

Toàn tuyến

8.900

6.230

6.230

7.3

Đường rộng 19,5m

Toàn tuyến

8.400

5.880

5.880

7.4

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

7.800

5.460

5.460

8

Khu dân cư Thái Hưng Eco City, phường Gia Sàng

 

 

 

 

 

8.1

Đường rộng 30m

Toàn tuyến

18.000

12.600

12.600

8.2

Đường rộng 22m

Toàn tuyến

12.000

8.400

8.400

8.3

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

9.600

6.720

6.720

9

Ngõ số 604

 

 

 

 

 

9.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

6.900

4.830

4.830

9.2

Đoạn 2

Sau 100m

Giáp đất quy hoạch khu dân cư số 9, phường Gia Sàng

4.800

3.360

3.360

10

Ngõ số 647

 

 

 

 

 

10.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Hết Khu dân cư 210

11.300

7.910

7.910

10.2

Các đường quy hoạch còn lại

Toàn tuyến

8.300

5.810

5.810

11

Ngõ số 634

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 150m

4.800

3.360

3.360

12

Ngõ số 673

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

13

Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng

 

 

 

 

 

13.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 450m

13.400

9.380

9.380

13.2

Các đường quy hoạch còn lại

toàn tuyến

10.600

7.420

7.420

14

Ngõ số 728

 

 

 

 

 

14.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 150m

5.600

3.920

3.920

14.2

Đoạn 2

Sau 150m

Vào 300m

4.600

3.220

3.220

14.3

Đoạn 3

Sau 300m

Gặp trục phụ rẽ từ ngõ số 604 (dốc Chọi Trâu)

4.100

2.870

2.870

15

Ngõ số 756

 

 

 

 

 

15.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Hết đất khách sạn Hải Âu

7.400

5.180

5.180

15.2

Đoạn 2

Hết đất khách sạn Hải Âu

Vào 100m tiếp theo

5.600

3.920

3.920

16

Ngõ số 779

 

 

 

 

 

16.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng

5.600

3.920

3.920

16.2

Đoạn 2

Hết khu dân cư số 11, phường Gia Sàng

Vào 250m tiếp theo

3.600

2.520

2.520

17

Ngõ số 800 có mặt đường bê tông ≥ 2,5m

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

18

Ngõ số 837

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

19

Ngõ số 933

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Đi tổ dân phố Cam Giá 1, vào 100m

4.600

3.220

3.220

20

Ngõ rẽ đi Nhà văn hóa Cam Giá 2, vào 100m

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

5.600

3.920

3.920

21

Ngõ số 997

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

22

Ngõ số 71

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

3.600

2.520

2.520

23

Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa, vào 100m

Đường đê Cam Giá đi cầu Đa Đa

Vào 100m

6.200

4.340

4.340

24

Ngõ số 457/1

 

 

 

 

 

24.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

7.400

5.180

5.180

24.2

Đoạn 2

Sau 100m

Vào 200m

4.800

3.360

3.360

25

Ngõ số 593/1

 

 

 

 

 

25.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

7.400

5.180

5.180

25.2

Đoạn 2

Sau 100m

Vào 200m

4.800

3.360

3.360

25.3

Đoạn còn lại và các nhánh khác trong khu dân cư Nhà máy FERO (phường Hương Sơn) có mặt đường bê tông ≥ 2m

toàn tuyến

3.200

2.240

2.240

26

Ngõ số 299/1; 375; 389/1; 415/1; 429/1; 613

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

7.400

5.180

5.180

27

Ngõ số 353/1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

7.100

4.970

4.970

28

Ngõ số 639/1:

 

 

 

 

 

28.1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

7.400

5.180

5.180

28.2

Đoạn 2

Sau 100m

Vào 200m

4.800

3.360

3.360

29

Ngõ số 661/1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 80m

7.400

5.180

5.180

II

ĐƯỜNG ĐỘNG LỰC (ĐỊA PHẬN GIA SÀNG)

 

 

 

 

 

1

Đường Động lực (địa phận phường Gia Sàng)

Toàn tuyến

31.000

21.700

21.700

III

ĐƯỜNG BẮC NAM

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Ngã ba Bắc Nam gặp đường Thống Nhất

 

 

 

1

Đường Bắc Nam (địa phận phường Gia Sàng)

Toàn tuyến

32.000

22.400

22.400

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 27,45 vào 100m

Đường Bắc Nam

Vào 100m

8.700

6.090

6.090

2

Ngõ số 67

 

 

 

 

 

2.1

Vào 100m

Đường Bắc Nam

Vào 100m

6.900

4.830

4.830

2.2

Qua 100m đến 200m

Sau 100m

Vào 200m

5.600

3.920

3.920

2.3

Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m

Ngõ số 67

Vào 100m

5.900

4.130

4.130

3

Ngõ số 105

Đường Bắc Nam

Gặp ngõ 536

8.700

6.090

6.090

4

Ngõ số 141

Đường Bắc Nam

Vào 100m

7.200

5.040

5.040

IV

ĐƯỜNG TÂN QUANG

Đường Bắc Nam

Đường Thanh Niên Xung Phong

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Bắc Nam

Hết đất Trường Mầm non Văn Lang

12.000

8.400

8.400

2

Đoạn 2

Hết đất Trường Mầm non Văn Lang

Đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng

10.200

7.140

7.140

3

Đoạn 3

Hết đất Nhà văn hóa tổ 11, phường Gia Sàng

Đường sắt

7.500

5.250

5.250

4

Đoạn 4

Đường sắt

Gặp đường Thanh niên xung phong

6.000

4.200

4.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 72

Đường Tân Quang

Vào 100m

5.200

3.640

3.640

1.1

Ngách số 23

Ngõ số 18

Vào 100m

5.100

3.570

3.570

2

Ngõ số 72

Đường Tân Quang

Vào 100m

5.200

3.640

3.640

2.1

Ngách số 26A

Ngõ số 72

Vào 100m

4.400

3.080

3.080

3

Ngõ số 73

Đường Tân Quang

Vào 100m

5.200

3.640

3.640

4

Ngõ số 87

Đường Tân Quang

Vào 50m

5.200

3.640

3.640

5

Ngõ số 88,103

Đường Tân Quang

Vào 100m

5.200

3.640

3.640

6

Các nhánh rẽ trên đoạn từ đường Bắc Nam đến đường sắt có đường bê tông rộng ≥ 2m, vào 100m

Toàn tuyến

4.700

3.290

3.290

V

ĐƯỜNG GIA SÀNG

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Tháp truyền hình

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Cổng UBND phường Gia Sàng cũ

11.700

8.190

8.190

2

Đoạn 2

Cổng UBND phường Gia Sàng cũ

Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng

9.400

6.580

6.580

3

Đoạn 3

Hết khu dân cư số 1 Gia Sàng

Tháp truyền hình

7.000

4.900

4.900

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Rẽ theo hàng rào Công an phường Gia Sàng

Đường Gia Sàng

Qua đường rẽ đi xưởng đậu cũ 150m

7.400

5.180

5.180

2

Rẽ vào Trường Tiu học Gia Sàng

Đường Gia Sàng

Cổng Trường Tiểu học Gia Sàng

5.700

3.990

3.990

3

Rẽ Tháp truyền hình

Đường Gia Sàng

Giáp đất khu dân cư bệnh xá Ban Chỉ huy Quân sự

5.200

3.640

3.640

4

Rẽ đi trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ

Đường Gia Sàng

Hết trại chăn nuôi HTX Gia Sàng cũ

5.200

3.640

3.640

5

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Trạm xử lý nước thải

Toàn tuyến

6.200

4.340

4.340

VI

ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Hết suối Loàng

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Qua Đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m

14.400

10.080

10.080

2

Đoạn 2

Qua đường rẽ vào Khu di tích lịch sử Thanh niên xung phong Đại đội 915 thêm 50m

Đường sắt Hà Thái

7.200

5.040

5.040

3

Đoạn 3

Đường sắt Hà Thái

Hết suối Loàng

4.300

3.010

3.010

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường rẽ vào khu tập thể Cán A

Đường Thanh Niên Xung Phong

Vào 100m

5.200

3.640

3.640

2

Rẽ Đài tưởng niệm Thanh niên xung phong vào xưởng cán Công ty cổ phần Kim khí Gia Sàng

Đường Thanh Niên Xung Phong

Vào 100m

5.300

3.710

3.710

3

Rẽ song song theo đường sắt

Đường Thanh Niên Xung Phong

Hết ngõ

4.100

2.870

2.870

4

Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung)

 

 

 

 

 

4.1

Đường rộng 17,5m

Toàn tuyến

10.800

7.560

7.560

4.2

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

9.600

6.720

6.720

4.3

Đường rộng 13,5m

Toàn tuyến

8.400

5.880

5.880

5

Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng

 

 

 

 

 

5.1

Đường rộng 14,5m

Toàn tuyến

10.800

7.560

7.560

5.2

Đường rộng 13,5m

Toàn tuyến

10.200

7.140

7.140

5.3

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

9.600

6.720

6.720

VII

ĐƯỜNG THỐNG NHẤT

Đường Bắc Nam

Hết đường gom nút giao khc cốt giữa đường Thống Nht và đường Việt Bắc

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Bắc Nam

Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

32.000

22.400

22.400

2

Đoạn 2

Đầu đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

Hết đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

16.000

11.200

11.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ 247

Đường Thống Nhất

Vào 100m

6.200

4.340

4.340

2

Ngõ số 279

Đường Thống Nhất

Hết đất Ngân hàng

7.400

5.180

5.180

3

Ngõ số 301

Đường Thống Nhất

Gặp đường Tân Quang

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Thống Nhất

Vào 100m

6.200

4.340

4.340

3.2

Đoạn 2

Sau 100m

Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim

5.200

3.640

3.640

3.3

Đoạn 3

Ngã ba giáp nhà hàng Hoa Sim

Gặp đường Tân Quang

4.800

3.360

3.360

4

Ngõ số 321

Đường Thống Nhất

Vào 100m

5.200

3.640

3.640

5

Ngõ số 339

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đường Thống Nhất

Ngã tư đầu tiên

7.400

5.180

5.180

5.2

Đoạn 2

Ngã tư đầu tiên

Đi 2 phía và đi Nhà văn hóa tổ 13

6.200

4.340

4.340

6

Khu dân cư APEC

 

 

 

 

 

6.1

Đường quy hoạch 18,5m

Toàn tuyến

12.000

8.400

8.400

6.2

Đường quy hoạch 13,5ra

Toàn tuyến

9.600

6.720

6.720

VIII

ĐƯỜNG GANG THÉP

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Đường Lưu Nhân Chú

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

12.400

8.680

8.680

2

Đoạn 2

Sau 100m

Vào 250m

9.400

6.580

6.580

3

Đoạn 3

Sau 250m

Cách đường Lưu Nhân Chú 100m

7.200

5.040

5.040

4

Đoạn 4

Cách đường Lưu Nhân Chú 100m

Gặp đường Lưu Nhân Chú

9.400

6.580

6.580

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ đường Gang Thép vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng

Đường Gang thép

Vào khu dân cư xí nghiệp năng lượng

3.400

2.380

2.380

2

Rẽ khu dân cư sau Bách Hóa Dốc Hanh

Đường Gang thép

Vào 150m

4.500

3.150

3.150

3

Các nhánh rẽ từ đường Gang Thép vào khu dân cư có đường bê tông rộng ≥ 3,5m

Đường Gang thép

Vào 150m

3.600

2.520

2.520

IX

ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ

Đảo tròn Gang Thép

Cổng phụ Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên

 

 

 

1

Đoạn 1

Đảo tròn Gang Thép

Gặp đường sắt đi Kép

14.000

9.800

9.800

2

Đoạn 2

Gặp đường sắt đi Kép

Rẽ đập Sui Cốc (UBND phường Gia Sàng)

6.200

4.340

4.340

3

Đoạn 3

Rẽ đập Suối Cốc (UBND phường Gia Sàng)

Cổng phụ Gang Thép

4.600

3.220

3.220

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 407

Đường Lưu Nhân Chú

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

2

Ngõ số 318

Đường Lưu Nhân Chú

Hết khu dân cư quy hoạch đường Lưu Nhân Chú

4.800

3.360

3.360

3

Các đường quy hoạch trong khu dân cư đường Lưu Nhân Chú

Toàn tuyến

7.400

5.180

5.180

4

Ngõ số 323

Đường Lưu Nhân Chú

Vào 200m

3.600

2.520

2.520

5

Ngõ số 311

Đường Lưu Nhân Chú

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

6

Ngõ số 290

 

 

 

 

 

6.1

 

Đường Lưu Nhân Chú

Vào 200m

 

 

 

7

Ngõ số 261

Đường Lưu Nhân Chú

 

 

 

 

7.1

Đoạn 1

Đường Lưu Nhân Chú

Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn

5.000

3.500

3.500

7.2

Đoạn 2

Hết đất Trường Trung học cơ sở Hương Sơn

Vào 200m

3.600

2.520

2.520

7.3

Đoạn 3

Rẽ từ đường Trường Trung học cơ sở Hương Sơn qua 200m

Trường Tiểu học Hương Sơn

4.800

3.360

3.360

7.4

Các nhánh từ đường vào Trường Tiểu học Hương Sơn có đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m

Trường Tiểu học Hương Sơn

Vào 150m

3.000

2.100

2.100

8

Ngõ số 229

 

 

 

 

 

8.1

Từ đường Lưu Nhân Chú vào đến cổng UBND phường Hương Sơn cũ

Đường Lưu Nhân Chú

Cổng UBND phường Hương Sơn cũ

7.200

5.040

5.040

8.2

Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m

Đường Lưu Nhân Chú

Vào 150m

3.600

2.520

2.520

9

Ngõ số 191

Đường Lưu Nhân Chủ

Vào 400m

2.400

1.680

1.680

10

Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá)

 

 

 

 

 

10.1

 

Đường Lưu Nhân Chú

Vào 300m

3.600

2.520

2.520

10.2

 

Sau 300m

Đến đê Cam Giá

2.900

2.030

2.030

11

Khu dân cư liền kề phường Hương Sơn

 

 

 

 

 

11.1

Đường rộng 22m

Toàn tuyến

5.500

3.850

3.850

 

11.2

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

5.000

3.500

3.500

 

X

PHTRỊNH BÁ

Đường Lưu Nhân Chú

Đường Cách mạng tháng Tám

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ đường Lưu Nhân Chú

Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên

4.600

3.220

3.220

2

Đoạn 2

Đường rẽ Công ty cổ phần vận tải Gang Thép Thái Nguyên

Gặp đường Cách mạng tháng Tám

7.800

5.460

5.460

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép

Phố Trịnh Bá

Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép

3.600

2.520

2.520

2

Đường liên tổ 11 và 12, phường Cam Giá, có đường rộng ≥ 3,5m

Phổ Trịnh Bá

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

XI

ĐƯỜNG HƯƠNG SƠN

Đường Lưu Nhân Chú

Cầu treo

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Lưu Nhân Chú

Vào 200m

8.400

5.880

5.880

2

Đoạn 2

Sau 200m

Đất Trường Mầm non Hương Sơn

7.200

5.040

5.040

3

Đoạn 3

Đất Trường Mầm non Hương Sơn

Cầu treo

6.000

4.200

4.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Rẽ vào khu dân cư đồi F

Đường Hương Sơn

Vào 200m

3.000

2.100

2.100

2

Các ngõ rẽ trên đường Hương Sơn có đường bê tông ≥ 3,5m

Đường Hương Sơn

Vào 150m

3.000

2.100

2.100

XII

ĐƯỜNG VÓ NGA

Đảo tròn Gang Thép

Cầu Vó Ngựa

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ đảo tròn Gang Thép

Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép

15.000

10.500

10.500

2

Đoạn 2

Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép

Cầu Ngựa

10.000

7.000

7.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ đo tròn Gang Thép rẽ sau khách sạn 5 tầng, vào tổ dân phố Hương Sơn 14

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Đường Vó Ngựa

Vào 100m

5.400

3.780

3.780

1.2

Đoạn 2

Sau 100m

Vào 200m

4.200

2.940

2.940

2

Ngõ 197/1

 

 

 

 

 

2.1

 

Đường Vó Ngựa

Vào 100m

4.200

2.940

2.940

2.2

 

Sau 100m

Vào 200m

3.400

2.380

2.380

XIII

XÃ ĐNG LIÊN CŨ

 

 

 

 

 

1

Đường bờ đê sông Đào đến địa phận xã Đồng Liên cũ

Bờ đê sông Đào

Địa phận xã Đồng Liên cũ

 

 

 

1.1

Từ đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ) đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào

Đầu cầu Trắng (Đồng Vỹ)

Đi xuôi, đi ngược dòng Sông Đào 100m

1.700

1.190

1.190

1.2

Từ cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào

Cổng Trụ sở Công an phường Gia Sàng

Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m

2.200

1.540

1.540

1.3

Từ kè Đá Gân đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào

Kè Đá Gân

Đi xuôi và đi ngược dòng sông Đào 100m

2.800

1.960

1.960

1.4

Các đoạn còn lại

Các tuyến

1.700

1.190

1.190

 

2

Từ bờ đê sông Đào đi đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn,

Bờ đê sông Đào

Đầu cầu treo Đồng Liên - Hương Sơn, thành phố Thái Nguyên cũ

1.700

1.190

1.190

3

Đường cầu Bng đi xã Tân Khánh

Cầu Bằng (+)200m

Xã Tân Khánh

1.800

1.260

1.260

4

Đường kẻ đá Gân đi xã Tân Khánh

Kè đá Gân

Hết đất xã Đồng Liên cũ

1.700

1.190

1.190

5

Từ Kè Đá Gân đi tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên

Kè Đá Gân

Tổ dân phố Đồng Ao, Đồng Tân, Trà Viên

1.700

1.190

1.190

6

Từ bờ đê đi đường sắt tổ dân phố Trà Viên

Bờ đê

Đường st tổ dân phố Trà Viên

1.700

1.190

1.190

XIV

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

 

 

 

 

 

-

Địa phận phường Gia Sàng cũ

Toàn tuyến

3.600

2.520

2.520

-

Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

-

Địa phận xã Đồng Liên cũ

Toàn tuyến

1.600

1.120

1.120

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m đến < 3,5m

 

 

 

 

 

-

Địa phận phường Gia Sàng cũ

Toàn tuyến

3.000

2.100

2.100

-

Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ

Toàn tuyến

2.400

1.680

1.680

-

Địa phận xã Đồng Liên cũ

Toàn tuyến

1.400

980

980

3

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 2,5m

 

 

 

 

-

Địa phận phường Gia Sàng cũ

Toàn tuyến

2.400

1.680

1.680

-

Địa phận phường Cam Giá và Hương Sơn cũ

Toàn tuyến

1.800

1.260

1.260

-

Địa phận xã Đồng Liên cũ

Toàn tuyến

1.200

840

840

7. Phường Tích Lương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất SD cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM

Cầu Loàng

Đảo tròn Gang Thép

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Loàng

Đường sắt đi Kép

15.000

10.500

10.500

2

Đoạn 2

Đường sắt đi kép

Đảo tròn Gang Thép

25.000

17.500

17.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 950

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

3.000

2.100

2.100

2

Ngõ 990; Ngõ số 236/1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

5.100

3.570

3.570

3

Ngõ 66/1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

4

Ngõ 3; Ngõ 442/1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

5.500

3.850

3.850

5

Ngõ số 474/1; Ngõ số 566/1; Ngõ rẽ từ số nhà 621/1; Ngõ số 648/1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

6.100

4.270

4.270

6

Ngõ số 574; Ngõ số 628/1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Vào 100m

7.100

4.970

4.970

II

ĐƯỜNG THANH NIÊN XUNG PHONG

Đường sắt Hà Thái

Đường 3/2

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường sắt Hà Thái

Hết suối Loàng

4.600

3.220

3.220

2

Đoạn 2

Suối Loàng

Cách đường 3/2 300m

5.200

3.640

3.640

3

Đoạn 3

Cách đường 3/2 300m

Gặp đường 3/2

7.800

5.460

5.460

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Rẽ từ Chợ Bờ Hồ đến Nhà văn hóa TDP Tân Lập 6, phường Tích Lương

Toàn tuyến

 

4.700

3.290

3.290

2

Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong

 

 

 

 

 

2.1

Đường thanh niên xung phong mới, rộng 36m

Toàn tuyến

 

7.800

5.460

5.460

2.2

Đường rộng 20,5m

Toàn tuyến

 

5.500

3.850

3.850

2.3

Đường rộng 15 m

Toàn tuyến

 

5.200

3.640

3.640

2.4

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

 

3.800

2.660

2.660

2.5

Đường rộng 10m

Toàn tuyến

 

3.700

2.590

2.590

2.6

Đường rộng 9,5m

Toàn tuyến

 

3.600

2.520

2.520

2.7

Đường rộng 9m

Toàn tuyến

 

3.500

2.450

2.450

3

Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ)

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng 19,5m

Toàn tuyến

 

5.800

4.060

4.060

3.2

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

 

4.100

2.870

2.870

3.3

Đường rộng 13,5m

Toàn tuyến

 

3.800

2.660

2.660

3.4

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

 

3.700

2.590

2.590

3.5

Đường rộng 7m

Toàn tuyến

 

3.300

2.310

2.310

III

ĐƯỜNG VIỆT BẮC

Phố Hương qua Trường Cao đẳng Văn hóa Nghệ thuật Việt Bắc

Đường Thống Nhất

 

 

 

1

Đoạn 1

Ph Hương

Đường Phú Xá

7.700

5.390

5.390

2

Đoạn 2

Đường Phú Xá

Đường Thanh niên xung phong

9.800

6.860

6.860

3

Đoạn 3

Đường Thanh niên xung phong

Đường 61m cạnh Siêu thị Go

12.600

8.820

8.820

4

Đoạn 4

Đường 6 lm cạnh Siêu thị Go đến đường Thống Nhất

Đường Thống Nhất

12.600

8.820

8.820

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m

 

 

5.500

3.850

3.850

2

Khu dân cư số 1, đường Việt Bắc

 

 

 

 

 

2.1

Đường rộng 20,5 m

Toàn tuyến

 

6.800

4.760

4.760

2.2

Đường rộng 17,5 m

Toàn tuyến

 

6.500

4.550

4550

2.3

Đường rộng 15,5 m

Toàn tuyến

 

6.200

4.340

4.340

3

Mở rộng khu dân cư số 1 đường Việt Bắc, phường Tích Lương (Tân Lập cũ)

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng 61 m

Toàn tuyến

 

6.000

4.200

4.200

3.2

Đường rộng 20,5m

Toàn tuyến

 

4.700

3.290

3.290

3.3

Đường rộng 17,5m

Toàn tuyến

 

4.600

3.220

3.220

3.4

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

 

4.400

3.080

3.080

3.5

Đường rộng 13,5m

Toàn tuyến

 

4.200

2.940

2.940

4

Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng)

 

 

 

 

 

4.1

Đường rộng 61 m

Toàn tuyến

 

6.000

4.200

4.200

4.2

Đường rộng 20,5m

Toàn tuyến

 

4.700

3.290

3.290

4.3

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

 

4.200

2.940

2.940

4.4

Đường rộng 10,0m

Toàn tuyến

 

3.600

2.520

2.520

5

Khu dân cư số 3 đường Việt Bắc, phường Tích Lương Tân Lập

 

 

 

 

 

5.1

Đường rộng 61 m

Toàn tuyến

 

6.000

4.200

4.200

5.2

Đường rộng 48m

Toàn tuyến

 

5.100

3.570

3.570

5.3

Đường rộng 20,5m

 

 

4.400

3.080

3.080

5.4

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

 

4.200

2.940

2.940

IV

ĐƯỜNG THỐNG NHẤT

Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

Ngã ba r Bệnh viện Lao và bệnh Phổi gặp đường 3/2

 

 

 

1

Đoạn 1

Đầu đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

Hết đường gom đường gom nút giao khác cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

16.000

11.200

11.200

2

Đoạn 2

Hết đường gom đường gom nút giao khắc cốt giữa đường Thống Nhất và đường Việt Bắc

Xí nghiệp may Việt Thái

26.000

18.200

18.200

3

Đoạn 3

Xí nghiệp may Việt Thái

Ngã ba rẽ Bệnh viện Lao và bệnh Phổi

20.000

14.000

14.000

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ s77; 89

Đường Thống Nhất

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

2

Ngõ số 151

Đường Thống Nhất

Vào 100m

5.600

3.920

3.920

2.1

Các ngách số 31; 41; 42; 50; 62

Ngõ 151

Vào 100m

3.500

2.450

2.450

3

Khu tái định cư tổ 3, phường Tích Lương (Tân Lập cũ)

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng 61 m

Toàn tuyến

 

6.000

4.200

4.200

3.2

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

 

4.200

2.940

2.940

3.3

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

 

3.900

2.730

2.730

3.4

Đường rộng 7m

Toàn tuyến

 

2.500

1.750

1.750

4

Khu tái định cư số 4, phường Tích Lương (Tân Lập cũ)

 

 

 

 

 

4.1

Đường rộng 61 m

Toàn tuyến

 

6.000

4.200

4.200

4.2

Đường rộng 21,5m

Toàn tuyến

 

4.300

3.010

3.010

4.3

Đường rộng 13,5m

Toàn tuyến

 

4.100

2.870

2.870

5

Ngõ số 153; ngõ số 209; ngõ 231; ngõ số 287

Đường Thống Nhất

Vào 100m

4.000

2.800

2.800

5.1

Các ngách số 02; 23; 33; 34

Ngõ 287

Vào 100m

3.400

2.380

2.380

6

Ngõ số 289

Đường Thống Nhất

Vào 100m

4.300

3.010

3.010

V

ĐƯỜNG 3/2

Đường Thống nhất

Đến ngã ba rẽ đường Phố Hương

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Thống nhất

Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2

16.000

11.200

11.200

2

Đoạn 2

Ngã tư Trường Cao đẳng Thái Nguyên cơ sở 2

Đường Tích Lương

20.000

14.000

14.000

3

Đoạn 3

Đường Tích Lương

Ngã ba Phố Hương

15.000

10.500

10.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 401; Ngõ số 226; Rẽ từ cạnh số nhà 631

Đường 3/2

Vào 150m

4.000

2.800

2.800

2

Ngõ rẽ đến cng Xí nghiệp 19/5 (cũ)

Đường 3/2

Vào 150m

4.700

3.290

3.290

3

Ngõ số 118; Ngõ số 146

Đường 3/2

Vào 150m

3.600

2.520

2.520

4

Ngõ số 168

 

 

 

 

 

4.1

Vào 150m

Đường 3/2

Vào 150m

5.600

3.920

3.920

4.2

Qua 150m và các Đường rộng ≥ 9m

Toàn tuyến

 

4.700

3.290

3.290

4.3

Các Đường rộng ≥ 5m, nhưng < 9m

Toàn tuyến

 

4.000

2.800

2.800

5

Ngõ 547

Đường 3/2

Hết ngõ

5.600

3.920

3.920

6

Ngõ số 272

Đường 3/2

Hết ngõ

4.700

3.290

3.290

6

Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương

 

 

 

 

 

6.1

Đường rộng 19,5m

Toàn tuyến

 

3.600

2.520

2.520

6.2

Đường rộng 17,5m

Toàn tuyến

 

3.200

2.240

2.240

6.3

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

 

3.000

2.100

2.100

6.4

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

 

2.900

2.030

2.030

7

Khu dân cư 11B Tân Lập phường Tích Lương

 

 

 

 

 

7.1

Đường rộng 19,5m

Toàn tuyến

 

3.000

2.100

2.100

7.2

Đường rộng 15m

Toàn tuyến

 

2.900

2.030

2030

7.3

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

 

2.800

1.960

1.960

8

Ngõ số 711

Đường 3/2

Hết ngõ

4.300

3.010

3.010

9

Rẽ vào Ga Lưu Xá

 

 

 

 

 

9.1

Đoạn 1

Đường 3/2

Hết đất trường Mầm non Hoa Sen

6.600

4.620

4.620

9.1.1

Ngõ 105

Toàn tuyến

 

5.700

3.990

3.990

9.2

Đoạn 2

Hết đất trường Mầm non Hoa Sen

Đường Việt Bắc

4.000

2.800

2.800

9.2.1

Ngõ 26,36 ga Lưu Xá

Đường ga Lưu Xá

Vào 100m

3.000

2.100

2.100

9.2.2

Ngõ 46 ga Lưu Xá

Đường ga Lưu Xá

Vào 100m

4.200

2.940

2.940

9.2.3

Ngõ 16

Đường ga Lưu Xá

Vào 100m

3.400

2.380

2.380

10

Ngõ 524

Đường 3/2

Rẽ vào Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ)

 

 

 

10.1

Đoạn 1

Đường 3/2

Vào 200m

6.600

4.620

4.620

10.2

Đoạn 2

Sau 200m

Nhà văn hóa liên tổ 6,7

4.000

2.800

2.800

10.3

Đoạn 3

Nhà văn hóa liên tổ 6, 7

Khu dân cư Núi Dài

2.900

2.030

2.030

11

- Ngõ số 360; Ngõ số 400; ngõ 1421; ngõ số 408;

- Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 5;

- Ngõ số 610; 908; 1132; ngõ số 744; ngõ số 426; ngõ số 1050; ngõ số 1142; ngõ số 456A; ngõ số 910

Đường 3/2

Vào 100m

4.000

2.800

2.800

12

- Ngõ số 775; ngõ số 801; ngõ số 884; Ngõ số 1224;

- Rẽ Nhà văn hóa Tổ dân phố 12 phường Tích Lương

Đường 3/2

Vào 100m

3.100

2.170

2.170

13

- Ngõ số 744; ngõ số 1014; Ngõ số 980;

- Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá

Đường 3/2

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

14

Ngõ 1307

Đường 3/2

Vào 100m

4.200

2.940

2.940

15

Ngõ số 1016; Ngõ số 1088

Đường 3/2

Vào 100m

3.600

2.520

2.520

16

Ngõ số 1046

Đường 3/2

Vào 100m

4.300

3.010

3.010

17

Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương

 

 

 

 

 

17.1

Đường rộng 30m

 

 

5.500

3.850

3.850

17.2

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

 

3.600

2.520

2.520

17.3

Đường rộng 12m

Toàn tuyến

 

3.400

2.380

2.380

VI

ĐƯỜNG PHÚ XÁ

Đường Cách Mng Tháng Tám

Đường 3/2

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Đường st Hà Thái

13.000

9.100

9.100

2

Đoạn 2

Đường sắt Hà Thái

Ngõ 159 Phú Xá

11.800

8.260

8.260

3

Đoạn 3

Ngõ 159 Phú Xá

Gặp đường 3/2

14.400

10.080

10.080

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 83

Đường Phú Xá

Vào 100m

4.000

2.800

2.800

2

Các ngõ số 47; 54; 101; 134; 159; 180

Đường Phú Xá

Vào 100m

3.100

2.170

2.170

3

Khu tái định cư liên tổ 13, 19, 23 phường Phú

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng 27m

Toàn tuyến

 

5.400

3.780

3.780

3.2

Đường rộng 15,5m

Toàn tuyến

 

4.300

3.010

3.010

3.3

Đường rộng 12m

Toàn tuyền

 

4.100

2.870

2.870

3.4

Đường rộng 7m

Toàn tuyến

 

3.000

2.100

2.100

4

Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá cũ

 

 

3.100

2.170

2.170

VII

ĐƯỜNG 30/4

Ngã ba rẽ đường Phố Hương

Hết đất phường Tích Lưỡng

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Ph Hương

Cầu Ba cống

12.000

8.400

8.400

2

Đoạn 2

Cầu Ba cống

Hết đất phường Tích Lương

15.000

10.500

10.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

- Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương;

- Ngõ số 02; ngõ số 50

Đường 30/4

Vào 200m

3.500

2.450

2.450

2

Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành (cũ), có đường bê tông rộng ≥ 2,5m

Đường 30/4

Vào 100m

2.500

1.750

1.750

VIII

ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG

Đường 3/2

Lữ đoàn 210, Quân khu I

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường 3/2

Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

12.000

8.400

8.400

2

Đoạn 2

Hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

Vào 300m

10.000

7.000

7.000

3

Đoạn 3

Sau 300m

Hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I

6.000

4.200

4.200

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

- Rẽ Nhà văn hóa Tổ 5 Tích Lương;

- Ngõ số 27;

- Ngõ số 88;

Đường Tích Lương

Vào 200m

2.500

1.750

1.750

2

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài)

Đường Tích Lương

Vào 200m

2.500

1.750

1.750

3

Khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng từ 19,5m đến < 27m

Toàn tuyến

 

5.600

3.920

3.920

3.2

Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m

Toàn tuyến

 

4.700

3.290

3.290

3.3

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

 

 

3.700

2.590

2.590

IX

ĐƯNG PHHƯƠNG

Đường sắt đi Kép

Ngã ba giao đường Việt Bắc

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường sắt đi Kép

Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim

17.200

12.040

12.040

3

Đoạn 2

Giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim

Ngã tư Song Điển

12.400

8.680

8.680

4

Đoạn 3

Ngã tư Song Điển

Hết khu dân cư Song Điển

17.200

12.040

12.040

5

Đoạn 4

Hết khu dân cư Song Điển

Đến ngã ba giao đường Việt Bắc

9.400

6.580

6.580

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các đường còn lại trong khu dân cư Song Đin đã xong hạ tầng

 

 

5.600

3.920

3.920

2

- Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 đến hết đất Nhà trẻ;

- Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37

- Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương;

- Ngõ số 74; 90; 123; Ngõ số 181; ngõ số 120

Đường Phố Hương

Vào 150m

4.000

2.800

2.800

X

ĐƯỜNG GANG THÉP

Đường 3/2

Đường Cách Mng Tháng Tám

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường 3/2

Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành

14.000

9.800

9.800

2

Đoạn 2

Rẽ Trường Tiểu học Trung Thành

Rẽ Trường Độc Lập

23.400

16.380

16.380

3

Đoạn 3

Rẽ Trường Độc lập

Đường Cách Mạng tháng Tám

31.200

21.840

21.840

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

- Rẽ từ cạnh số nhà 299;

- Rẽ từ cạnh số nhà 196;

- Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long

Đường Gang thép

Vào 100m

3.400

2.380

2.380

2

Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên

Đường Gang thép

Vào 100m

3.400

2.380

2.380

3

Ngõ số 112

Đường Gang thép

Vào 100m

4.500

3.150

3.150

4

- Rẽ từ cạnh số nhà 102;

- Ngõ rẽ cạnh số nhà 153;

- Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88

Đường Gang thép

Vào 100m

5.700

3.990

3.990

5

Ngõ số 91

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đường Gang thép

Đất Trường Tiểu học Độc Lập

10.100

7.070

7.070

5.1.1

Các ngách số 16; 33; 34, vào 100m

 

 

8.700

6.090

6.090

5.2

Đoạn 2

Đất Trường Tiểu học Độc Lập

Đất Trường Trung học cơ sở Độc lập

8.000

5.600

5.600

5.2.1

Các ngách số 45; 52; 66; 72; 348

Đoạn 2

Vào 100m

6.800

4.760

4.760

5.3

Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m

Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập

Vào 100m

3.400

2.380

2.380

XI

ĐƯỜNG LƯU NHÂN CHÚ

Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành

Đảo tròn Gang Thép

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành

Cng sân vận động Gang Thép

12.000

8.400

8.400

2

Đoạn 2

Cổng sân vận động Gang Thép

Đảo tròn Gang Thép

15.600

10.920

10.920

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 535; ngõ số 499; 532

Đường Lưu Nhân Chú

Vào 100m

4.000

2.800

2.800

XII

ĐƯỜNG VÓ NGỰA

Đảo tròn Gang Thép

Hết địa phận phường Tích Lương

 

 

 

1

Đoạn 1

Đào tròn Gang Thép

Rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép

15.000

10.500

10.500

2

Đoạn 2

Rẽ Trường Trung học phổ thông Gang Thép

Ngã ba gặp đường Tân Thành

10.000

7.000

7.000

3

Đoạn 3

Ngã ba gặp đường Tan Thành

Hết địa phận phường Tích Lương

9.500

6.650

6.650

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Rẽ vào khu tập thể 2 tầng Bệnh viện Gang Thép cũ

Đường Vó Ngựa

Hết ngõ

4.700

3.290

3.290

2

- Rẽ vào Cơ sở cai nghiện ma túy số 1 tỉnh Thái Nguyên;

- Rẽ vào trường trung học phổ thông gang thép

- Ngõ số 72A; 72B; 72C; 86

Đường Vó Ngựa

Hết ngõ

3.700

2.590

2.590

XIII

ĐƯỜNG TÂN THÀNH

Đường Vó Ngựa

Đường 30/4

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Vó Ngựa

Vào 150m (Ngã ba rẽ tổ dân phố Tân Thành 5)

8.500

5.950

5.950

2

Đoạn 2

Cách đường Vó Ngựa 150m

Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành

6.000

4.200

4.200

3

Đoạn 3

Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Thành

Đường sắt Hà Thái

7.500

5.250

5.250

4

Đoạn 4

Đường sắt Hà Thái

Đường 30/4

10.000

7.000

7.000

XIV

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 5m đến < 7m

 

 

3.500

2.450

2.450

2

Đường nhựa, đường bê tông cổ mặt đường rộng từ 3m đến ≤ 5m

 

 

3.000

2.100

2.100

3

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng < 3m

 

 

2.500

1.750

1.750

8. Xã Đại Phúc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, v trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường 1 tháng 8 (Trục chính từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 Km 149+920, ranh giới tiếp giáp xóm An Long, xã Đại Phúc xóm 2, xã An Khánh) đến Km 6+170 (Quốc lộ 37 Km 154+250, ranh giới tiếp xóm Đình, xã Đại Phúc)

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã An Khánh

Kiot xăng dầu dốc Đình xã Đại Phúc

6.000

4.200

4.200

2

Đoạn 2

Kiot xăng dầu dốc Đinh

Cầu Đầm Phủ

7.500

5.250

5.250

3

Đoạn 3

Cầu Đầm Phủ

Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc

9.300

6.510

6.510

4

Đoạn 4

Đường rẽ vào Hồ Núi Cốc

Đầu cu Huy Ngạc

10.400

7.280

7.280

5

Đoạn 5

Đầu cầu Huy Ngạc

Đường rẽ xóm Cầu Thành

13.300

9.310

9.310

6

Đoạn 6

Đường rẽ xóm Cầu Thành

Cổng Cầu Bò

14.800

10.360

10.360

7

Đoạn 7

Cổng Cầu Bò

Đường rẽ vào xóm Trung Hòa

17.500

12.250

12.250

8

Đoạn 8

Đường rẽ vào xóm Trung Hòa

Đường rẽ vào Khu di tích 27/7

15.000

10.500

10.500

9

Đoạn 9

Đường rẽ vào Khu di tích 27/7

Kiốt xăng dầu số 19

13.800

9.660

9.660

10

Đoạn 10

Kiốt xăng dầu số 19

Đường rẽ vào cầu Đen

13.300

9.310

9.310

 

Trục phụ đường 1 tháng 8

 

 

 

 

 

1

Từ đường 1 tháng 8 đến giáp đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long)

Đường 1 tháng 8

Đất quy hoạch dự án khai thác chế biến khoáng sản Núi Pháo (đường 1 tháng 8 đi xóm An Long)

3.500

2.450

2.450

2

Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long

Đường 1 tháng 8

Đường bê tông từ xóm (giáp dự án Núi Pháo) đến ngã ba đường đi xóm Hàm Rồng và xóm Vân Long

2.200

1.540

1.540

3

Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ

Đường 1 tháng 8

Vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ

3.300

2.310

2.310

4

Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn 1

Đường 1 tháng 8

Cổng làng nghề xóm Hàm Rong

4.800

3.360

3.360

4.2

Đoạn 2

Cổng làng nghề xóm Hàm Rong

Trường tiểu học Hùng Sơn 1 đến ngã tư đường đi xóm Vân Long

3.600

2.520

2.520

4.3

Đoạn 3

Trường tiểu học Hùng Sơn I

Qua nhà văn hóa xóm Hàm Rồng đến nhà bà Nguyễn Bích Thủy xóm Hàm Rồng

2.200

1.540

1.540

5

Từ đường 1.8 qua ngã tư xóm Hàm Rồng đi xóm Vân Long đến hết đất xã Đại Phúc

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đường 1 tháng 8

Ngã tư đường đi xóm Vân Long

1.700

1.190

1.190

5.2

Đoạn 2

Ngã tư đường đi xóm Vân Long

Hết đất xã Đại Phúc

1.300

910

910

5.3

Đoạn 3

Đường 1 tháng 8

Trục đường liên xã Đại Phúc - La Bằng - Phú Thịnh, đoạn từ giáp đất xã Đại Phúc đến giáp đất xã La Bằng

1.000

700

700

6

Từ đường 1 tháng 8 vào khu tái định cư Hùng Sơn III

 

 

 

 

 

6.1

Đường Hàm Rồng

 

 

 

 

 

6.1.1

Đoạn 1

Đường 1 tháng 8

Hết đất lô M4

7.200

5.040

5.040

6.1.2

Đoạn 2

Lô N9

Lô A1

6.500

4.550

4.550

6.2

Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch tái định cư Hùng Sơn III

 

 

5.800

4.060

4.060

7

Xóm Cầu Thành: Từ đường 1 tháng 8 đến Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc

Đường 1 tháng 8

Nhà văn hóa xóm Cầu Thành 2, xã Đại Phúc

7.200

5.040

5.040

8

Đường Nam Sông Công (từ đường 1 tháng 8 đến cầu Suối Mang)

 

 

 

 

 

8.1

Từ đường 1 tháng 8 đến hết đất Nhà thờ Sơn Hà

Đường 1 tháng 8

Nhà thờ Sơn Hà

10.100

7.070

7.070

8.2

Từ hết đất Nhà thờ Sơn Hà đến Suối Mang

Nhà thờ Sơn Hà

Suối Mang

8.100

5.670

5.670

8.3

Trục phụ và nhánh đường Nam Sông Công

 

 

 

 

 

8.3.1

Đoạn 1

Đường Nam Sông Công

Đường bê tông qua nhà ông Trường ra đường trục chính Nam Sông Công

3.200

2.240

2.240

8.3.2

Đoạn 2

Đường Nam Sông Công

Hết khu quy hoạch điều chỉnh chợ Nam Sông Công

5.500

3.850

3.850

8.3.3

Đoạn 3

Nhánh đường Nam Sông Công

Khu dân cư điều chỉnh đất chợ Nam Sông Công

4.300

3.010

3.010

9

Đường Phạm Bá Trực: Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

5.100

3.570

3.570

10

Từ đường 1 tháng 8 (qua Nhà văn hóa xóm cầu Thành 1) đến hết đất KDC xóm Xuân Đài

Đường 1 tháng 8

Qua nhà văn hóa xóm Cầu Thành 1 đến hết đất KDC xóm Xuân Đài

2.900

2.030

2.030

11

Từ đường 1 tháng 8 đến cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ

Đường 1 tháng 8

Cổng Trường Trung học phổ thông Đại Từ

6.500

4.550

4.550

12

Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau Tổ hợp y tế CMEC

Đường 1 tháng 8

Các lô đất ở thuộc khu quy hoạch sau T hợp y tế CMEC

4.000

2.800

2.800

13

Đường 19 tháng 8: Từ đường 1 tháng 8 vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ

Đường 1 tháng 8

Vào đường Đồng Khốc đến giáp đường vào Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ

10.100

7.070

7.070

14

Từ đường 1 tháng 8 Đường rẽ vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn thể cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A

Đường 1 tháng 8

Vào xóm Trung Hòa (qua khối đoàn th cũ) ra đường 1 tháng 8 (đèn xanh đèn đỏ) và nhánh từ ngã 3 cổng Chùa Minh Sơn đến đường tròn KDC 1A

3.200

2.240

2.240

15

Từ đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn) đến cổng Đài tưởng niệm

Đường 1 tháng 8 (cầu Tây xóm Tân Sơn)

Cổng Đài tưởng niệm

5.100

3.570

3.570

16

Từ đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ) vào đến khu dân cư 1A

Đường 1 tháng 8 (đối diện Ngân hàng nông nghiệp huyện Đại Từ)

Khu dân cư 1A

3.200

2.240

2.240

17

Từ đường 1 tháng 8 vào đến cổng UBND xã Đại Phúc

Đường 1 tháng 8

Cổng UBND xã Đại Phúc

8.600

6.020

6.020

18

Từ đường 1 tháng 8 vào Nhà máy nước

 

 

 

 

 

18.1

Đoạn 1

Đường 1 tháng 8

Hết đất nhà máy nước

5.100

3.570

3.570

18.2

Đoạn 2

Hết đất nhà máy nước

Giáp b sông

3.700

2.590

2.590

19

Các trục đường còn lại

 

 

 

 

 

19.1

Độ rộng đường ≥ 3m,

 

 

2.000

1.400

1.400

19.2

Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại

 

 

1.500

1.050

1.050

II

Đường tỉnh 270 (từ đường 1 tháng 8 đi qua Hồ Núi Cốc)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường 1 tháng 8

Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)

5.200

3.640

3.640

2

Đoạn 2

Cột mốc Km6 (Hồ Núi Cốc)

Chùa Sơn Đô

4.500

3.150

3.150

3

Đoạn 3

Chùa Sơn Đô

Cng qua đầm Ông Cu

6.000

4.200

4.200

4

Đoạn 4

Cng qua đầm Ông Cầu

Nhà văn hóa xóm Gốc Mít

7.000

4.900

4.900

5

Đoạn 5

Nhà văn hóa xóm Gốc Mít

Cầu Khuôn Năm

6.000

4.200

4.200

6

Đoạn 6

Cầu Khuôn Năm

Ngã 3 xóm Cao Trãng

6.500

4.550

4.550

7

Đoạn 7

Ngã 3 xóm Cao Trãng

Giáp đất xã Quyết Thắng (đường Bắc Sơn)

9.000

6.300

6.300

III

Trục phụ Đường tỉnh lộ 270

 

 

 

 

 

1

Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên

 

 

2.200

1.400

1.400

2

Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại

 

 

1.500

1.050

1.050

IV

Đường Lưu Nn Chú (từ ngã ba Bưu điện huyện Đại T đi Quân Chu, đến hết đất thị trấn Hùng Sơn)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường 1 tháng 8

Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ

15.500

10.850

10.850

2

Đoạn 2

Cổng Đài tưởng niệm các anh hùng liệt sỹ

Cầu Suối Tấm

9.500

6.650

6.650

 

Trục phụ Đường Lưu Nhân Chú

 

 

 

 

 

1

Đường Trương Văn Nho (từ đường Lưu Nhân Chú Km 0+100, tổ dân phố Tân Sơn tổ dân phố Chợ 2, cổng phụ Trường Trung học Ph thông Đại Từ): Từ đường Lưu Nhân Chú (cầu Gò Sơn) đến cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ

Đường Lưu Nhân Chú

Cổng phụ Trường Trung học phổ thông Đại Từ

5.700

3.990

3.990

2

Đường Cầu Thông (từ đường ĐT 263B Km 0+390, xóm cầu Thông đến đường Lưu Nhân Chú Km 0+330, xóm Tân Sơn):

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Cổng Đài tưởng niệm huyện Đại Tư

Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ

6.600

4.620

4.620

2.2

Đoạn 2

Cổng ban Chỉ huy Quân sự huyện Đại Từ

Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện đến đường Đồng Doãn Khuê

5.800

4.060

4.060

3

Phố Sân Tập (từ đường Lưu Nhân Chú qua cổng Bệnh viện Đa khoa đến cầu Thanh Niên đi xóm Đng Cả)

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đường Lưu Nhân Chú

Hết đất Trường Nguyễn Tất Thành

7.100

4.970

4.970

3.2

Đoạn 2

Giáp đất Trường Nguyễn Tất Thành

Cng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ

9.500

6.650

6.650

3.3

Đoạn 3

Cổng Bệnh viện Đa khoa huyện Đại Từ

Cầu Thanh Niên đi xóm Đồng Cả

5.000

3.500

3.500

4

Từ đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ đến Trung tâm Y tế huyện Đại Từ

Đường vào Bệnh viện Đa khoa Đại Từ

Trung tâm y tế huyện Đại Từ

4.300

3.010

3.010

5

Từ đường Lưu Nhân Chú vào hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)

Đường Lưu Nhân Chú

Hết Trường Dân tộc Nội trú (tổ dân phố Phú Thịnh, thị trấn Hùng Sơn)

2.600

1.820

1.820

6

Từ đường Lưu Nhân Chú qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cư

Đường Lưu Nhân Chú

Qua đình Thái Lạc đến hết Khu dân cư

2.000

1.400

1.400

V

Đường Đồng Doãn Khuê (Từ đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ) đi Khu di tích 27/7 đến hết đất thị trấn Hùng Sơn)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường 1 tháng 8 (đèn xanh, đèn đỏ)

Khu di tích 27/7

8.500

5.950

5.950

2

Đoạn 2

Khu di tích 27/7

Hết đất xã Đại Phúc

7.200

5.040

5.040

 

Trục phụ Đường Đồng Doãn Khuê

 

 

 

 

 

1

Từ đường Đồng Doãn Khuê đến đường xóm Tân Sơn

Đường Đồng Doãn Khuê

Đường xóm Tân Sơn

4.200

2.940

2.940

2

Từ Nhà Văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc đến tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú

Nhà văn hóa xóm Bàn Cờ - xã Đại Phúc

Tiếp giáp đường vào Trường Dân tộc Nội trú

3.200

2.240

2.240

3

Từ đường Đồng Doãn Khuê đến cổng Trường Dân tộc Nội trú

Đường Đồng Doãn Khuê

Cổng Trường Dân tộc Nội trú

3.500

2.450

2.450

4

Phố Bàn Cờ: Toàn tuyến

Toàn tuyến

 

2.900

2.030

2.030

VI

Đường WB3 (Đường rẽ đi Phúc Tân qua đập tràn đến hết địa phận xã Đại Phúc)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phúc Thuận

UBND xã Phúc Tân cũ 500m

2.200

1.540

1.540

2

Đoạn 2

UBND xã Phúc Tân cũ 500m

Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m

2.500

1.750

1.750

3

Đoạn 3

Qua UBND xã Phúc Tân cũ 500m

Giáp đất xã Tân cương cũ

2.200

1.540

1.540

 

Trục phụ đường WB3

 

 

 

 

 

1

Từ đường WB3 đến nhà văn hóa xóm 11

Đường WB3

Nhà văn hóa xóm 11

2.500

1.750

1.750

2

Các trục đường còn lại

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường ≥ 3m

 

 

1.500

1.050

1.050

2.2

Độ rộng đường < 3m

 

 

1.000

700

700

VII

Đường Tố Hữu (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Quyết Thắng đến hết đất thành phố)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã tư xóm Cây xanh

Qua chợ Phúc Xuân đến gặp đường Bắc Sơn

5.200

3.640

3.640

2

Đoạn 2

Đường rẽ UBND xã Phúc Xuân cũ

Đường rẽ Trm y tế xã Phúc Xuân cũ

6.000

4.200

4.200

3

Đoạn 3

Đường rẽ Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ

Gặp đường Bắc Sơn

5.200

3.640

3.640

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 06: Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa Nhà Thờ 1, Nhà văn hóa Nhà Thờ 2, Nhà văn hóa Nhà thờ

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Đường Tố Hữu

Nhà văn hóa nhà Thờ 1

2.500

1.750

1.750

1.2

Đoạn 2

Nhà văn hóa nhà Thời

Nhà văn hóa nhà thờ

2.100

1.470

1.470

1.3

Đoạn 3

Nhà văn hóa nhà Thờ 1

Nhà văn hóa nhà thờ 2

2.100

1.470

1.470

2

Rẽ từ đường Tố Hữu vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1

Đường Tố Hữu

Nhà văn hóa xóm Giữa 1

2.500

1.750

1.750

3

Ngõ số 07: Nhà văn hóa xóm Giữa 2 vào đến Nhà văn hóa xóm Giữa 1

Nhà văn hóa xóm Giữa 2

Nhà văn hóa xóm Giữa 1

2.100

1.470

1.470

4

Ngõ số 08: Rẽ từ đường Tố Hữu theo 2 đường

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn 1

Đường Bắc Sơn

Khu dân cư số 1, 2 xã Phúc Xuân

2.500

1.750

1.750

4.2

Đoạn 2

Đường Bắc Sơn

Nhà văn hóa xóm Cây Thị 2

1.900

1.330

1.330

5

Ngõ số 11: Rẽ đến Trạm Y tế xã Phúc Xuân

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đường Tố Hữu

Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ

3.000

2.100

2.100

5.2

Đoạn 2

Trạm y tế xã Phúc Xuân cũ

Nhà văn hóa xóm Cao Trãng

2.400

1.680

1.680

6

Rẽ từ đường Tố Hữu đến gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu

Đường Tố Hữu

Gặp đường Phúc Xuân - Phúc Trìu

2.200

1.540

1.540

7

Từ Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh đến đập tràn Phúc Trìu

Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh

Đập tràn Phúc Trìu

2.500

1.750

1.750

8

Từ đường T Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2

 

 

 

 

 

8.1

Đoạn 1

Đường Tố Hữu

Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1

2.500

1.750

1.750

8.2

Đoạn 2

Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1

Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2

1.900

1.330

1.330

9

Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m

Đường Tố Hữu

Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m

1.900

1.330

1.330

10

Từ ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc đến đnh đèo Cao Trãng

Ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc

đỉnh đèo Cao Trãng

3.300

2.310

2.310

11

Từ đường Phúc Xuân đến xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu

Đường Phúc Xuân

Xóm rừng Chùa xã Phúc Trìu

2.500

1.750

1.750

12

Từ đường Tố Hữu đến hết khách sạn May Plaza

Đường Tố Hữu

Hết khách sạn May Plaza

3.000

2.100

2.100

VIII

ĐƯỜNG PHÚC XUÂN (Từ đường Tố Hữu đến đường Phúc Trìu)

 

 

 

 

 

1

Toàn tuyến

 

 

2.500

1.750

1.750

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ đường Phúc Xuân rẽ theo 2 đường đến Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh

Đường Phúc Xuân

Nhà văn hóa xóm Đồng Lạnh

1.500

1.050

1.050

IX

Đường Tân Cương (Từ đường Quang Trung qua UBND xã Tân Cương đến đường Nam Hi Cốc)

 

 

 

 

 

1

Từ giáp đất xã Tân Cương đến đường Phúc Trìu

Giáp đất xã Tân Cương

Đường Phúc Trìu

3.500

2.450

2.450

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 8 vào 100m

Đường Tân Cương

Vào 100m

1.800

1.260

1.260

2

Các trục liên xóm, liên xã khác là đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 2,5m, vào 500m

 

 

1.500

1.050

1.050

3

Các trục đường còn lại

 

 

1.000

700

700

X

Đường Phúc Trìu (Từ đường Tân Cương đi dọc theo kênh Núi Cốc đến đường Nam Núi Cốc)

 

 

 

 

 

1

Toàn tuyến

 

 

2.500

1.750

1.750

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Phúc Trìu vào 500m

Các trục nhánh tiếp giáp với đường Phúc Trìu

Vào 500m

1.500

1.050

1.050

2

Các trục đường còn lại

 

 

1.000

700

700

XI

Đường Nam Núi Cốc(Từ đường Phúc Trìu đến đường Tố Hữu)

 

 

 

 

 

1

Toàn tuyến

 

 

2.200

1.540

1.540

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Các trục nhánh tiếp giáp với Đường Nam Núi Cốc vào 500m

Các trục nhánh tiếp giáp với đường Nam Núi Cốc

Vào 500m

1.200

840

840

2

Các trục đường còn lại

 

 

1.000

700

700

XII

CÁC KHU TÁI ĐỊNH CƯ, KHU DÂN CƯ, KHU ĐÔ TH

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc

 

 

 

 

 

1.1

Đường Hùng Sơn Từ Km 0+00 (Quốc lộ 37 km 152+980, bên phải, xóm Chợ 2), Km 0+950 (Đường tròn khu vực Trường Mầm non Quốc tế Ánh Dương).

 

 

10.500

7.350

7.350

1.2

Đường rộng 30m (không bao gồm đường Hùng Sơn)

 

 

10.500

7.350

7.350

1.3

Đường rộng 19,5m

 

 

9.600

6.720

6.720

1.4

Đường rộng 15,5m

 

 

9.400

6.580

6.580

2

Khu dân cư số 1B, Xã Đại Phúc, đường rộng 15m

 

 

9.200

6.440

6.440

3

Khu đô thị 1C, Xã Đại Phúc

 

 

 

 

 

3.1

Đường rộng 30m

 

 

10.500

7.350

7.350

3.2

Đường rộng 19,5m

 

 

9.600

6.720

6.720

3.3

Đường rộng 16,5m

 

 

9.400

6.580

6.580

3.4

Đường rộng 15,5m

 

 

9.400

6.580

6.580

3.5

Đường rộng 7,5m

 

 

8.300

5.810

5.810

4

Khu đô thị 1D, Xã Đại Phúc

 

 

 

 

 

4.1

Đường Thanh Niên: Từ Km 0+00 (bên trái, Khu đô thị 1B đường Hùng Sơn) đến Km 0+350 (Quốc lộ 37 km 153+880, bên phải, xóm Đình).

 

 

10.500

7.350

7.350

4.2

Đường rộng 36m (không bao gồm đường Thanh Niên)

 

 

10.500

7.350

7.350

5

Khu đô thị Câu Thông, xã Đại Phúc, đường rộng 15m

 

 

6.200

4.340

4.340

6

Khu dân cư chợ cũ xóm Tân Lập, xã Đại Phúc, đường rộng 10,5m

 

 

6.400

4.480

4.480

7

Khu tái định cư xã Đại Phúc (Đồi Nam Vân), đường rộng 10,5m

 

 

5.200

3.640

3.640

8

Khu đô th GARDEN CITY

 

 

 

 

 

8.1

Đường Hoa Đan, đường Hoa Đào, đường Hoa Mai

 

 

7.000

4.900

4.900

8.2

Các đường quy hoạch còn lại trong khu đô thị Garden City

 

 

6.000

4.200

4.200

9

Khu dân cư Hồ Thổ Hồng

 

 

 

 

 

9.1

Các thửa đất thuộc lô NO-49 (Đường rộng 10m)

 

 

6.500

4.550

4.550

10

Khu đô thị Hoàng Gia

 

 

 

 

 

10 1

Đường rộng 27m

 

 

6.000

4.200

4.200

10.2

Đường rộng 15m

 

 

5.500

3.850

3.850

11

Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân

 

 

 

 

 

11.1

Đường rộng 15m

 

 

4.100

2.870

2.870

11.2

Đường rộng 12m

 

 

2.800

1.960

1.960

11.3

Đường rộng 7m

 

 

3.000

2.100

2.100

12

Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân

 

 

 

 

 

12.1

Đường rộng 19,5m

 

 

4.200

2.940

2.940

12.2

Đường rộng 13m

 

 

3.600

2.520

2.520

XIII

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3m

 

 

1.000

700

700

1.2

Độ rộng mặt đường rộng từ < 3m

 

 

800

560

560

9. Phường Sông Công

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)

Giáp đất phường Phổ Yên

Giáp đất phường Bách Quang

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Km45/H9+50m (giáp đất phường Phổ Yên) qua Ngã ba Phố Cò

Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên)

9.000

6.300

6.300

2

Đoạn 2

Hết đất Bệnh viện C đến 70m (giáp đất phường Phổ Yên)

Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên Bẫy

8.400

5.880

5.880

3

Đoạn 3

Ngã tư giao với đường Thống Nhất và đường rẽ TDP Nguyên By

Giáp đất phường Bách Quang

7.800

5.460

5.460

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Km46+30m, rẽ vào đồi Tên Lửa

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đất phường Sông Công (giáp đất phường Phổ Yên)

2.800

1.960

1.960

2

Km46/H3+65m, đi Nhà văn hóa tổ dân phố 1

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đất Nhà văn hoá TDP 1

3.400

2.380

2.380

Hết đất Nhà văn hóa TDP 1

100m

2.800

1.960

1.960

3

Km46/H7, đi rẽ vào Tổng kho 3 cũ

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 175m

4.000

2.800

2.800

Sau 175m

Hết các đường quy hoạch mới của khu dân cư tổ dân phố 2B

3.800

2.660

2.660

4

Km46/H5, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 3

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 130m đến Ngã ba thứ hai

3.400

2.380

2.380

Ngã ba thứ hai

Cổng sau chợ Phố Cò

3.000

2.100

2.100

Hết đất đn Thanh Lâm

2.800

1.960

1.960

Hết đất đền Thanh Lâm

Đi tiếp 165m

2.700

1.890

1.890

5

Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 205m (đến ngã tư)

4.500

3.150

3.150

Vào 205m (đến ngã tư)

Đến 300m

3.800

2.660

2.660

6

Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A

Đường Trn Hưng Đạo

Giáp đất Nhà văn hóa

3.300

2.310

2.310

Giáp đất Nhà văn hóa

Đi tiếp 100m về hai phía

3.100

2.170

2.170

7

Km47/H2, đường rẽ phía Bắc vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp đất Nhà văn hóa

3.100

2.170

2.170

8

Đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đất Trường Mầm non số 2

3.500

2.450

2.450

9

Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo)

3.300

2.310

2.310

10

Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Nguyên Gon

Đường Trần Hưng Đạo

Kênh N12-10

3.500

2.450

2.450

11

Km47/H8+50m, đi tổ dân phố Hợp Tiến

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 100m (Ngõ rẽ vào nhà ông Thu)

3.200

2.240

2.240

12

Km47/H9-10m, đường rẽ vào tổ dân phố Hợp Tiến đi tổ dân phố Nguyên Bầy

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 100m

3.100

2.170

2.170

13

Km48/H4, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Bẫy

Đường Trần Hưng Đạo

Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến

4.400

3.080

3.080

Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến

Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan

3.600

2.520

2.520

Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan

Đất nghĩa trang Cải Đan

3.100

2.170

2.170

14

Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải

6.300

4.410

4.410

Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải

500m

4.200

2.940

2.940

15

Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 150m

3.300

2.310

2.310

16

Km48/H7+40m, đường rẽ phía Bắc Khu nhà ở Huy Hải

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 100m

3.900

2.730

2.730

17

Km49-20m, đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới

3.400

2.380

2.380

Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Phố Mới

Vào 100m

2.800

1.960

1.960

Sau 100m

200m

2.200

1.540

1.540

18

Km49/H6+30m, đường rẽ tổ dân phố Nguyên Giả

Đường Trần Hưng Đạo

Hết đất Công ty TNHH Liên doanh Lửa Việt Bestref

4.000

2.800

2.800

19

Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch

Đường Trần Hưng Đạo

Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m

3.300

2.310

2.310

20

Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 100m

3.300

2.310

2.310

21

Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân)

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 100m

3.300

2.310

2.310

22

Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng)

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 200m

3.300

2.310

2.310

23

Đường rẽ cạnh Chi cục Hải quan Sông Công, đường vào tổ dân phố Khuynh Thạch, Nguyên Giả

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 300m

3.000

2.100

2.100

Sau 300m

Vào 300m

2.800

1.960

1.960

II

ĐƯỜNG CÁCH MNG THÁNG 8

Ngã ba Phố Cò

Giáp đất phường Bách Quang

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Ph

Đường rẽ Xây lắp 3

10.200

7.140

7.140

2

Đoạn 2

Đường rẽ Xây lắp 3

Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò

9.000

6.300

6.300

3

Đoạn 3

Đường rẽ Trường Tiểu học Phố Cò

Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến

13.300

9.310

9.310

4

Đoạn 4

Đường rẽ Phố Nguyễn Khuyến

Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ)

17.500

12.250

12.250

5

Đoạn 5

Tường rào phía Nam Trung tâm VNPT (Bưu điện cũ)

Ngã tư giao với đường Thắng Lợi (ngã ba Mỏ Chè cũ)

21.700

15.190

15.190

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 20: Ngõ ngã ba Mỏ Chè vào Trường Tiểu học Lý Tự Trọng

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 150m

7.400

5.180

5.180

Sau 150m

Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8

6.600

4.620

4.620

Đất Nhà văn hóa tổ dân phố 8

Giáp đường rẽ phía Đông Trường Trung học phổ thông Sông Công đi bến Vượng

5.800

4.060

4.060

2

Ngõ số 22: Rẽ vào tổ dân phố Tân Lập

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 70m

5.800

4.060

4.060

Sau 70m

Đi tiếp 100m về hai phía

4.100

2.870

2.870

3

Phố Nguyễn Khuyến (đường rẽ vào khu Văn hóa thể thao, đối diện Đài tưởng niệm thành phố cũ)

Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường rẽ sân vận động

9.900

6.930

6.930

Đường rẽ sân vận động

Đường Lý Thường Kiệt

8.300

5.810

5.810

Đường Lý Thường Kiệt

Đi tiếp 300m

5.800

4.060

4.060

Sau 300m

Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán

4.100

2.870

2.870

4

Đường Lý Thường Kiệt

Đường Thắng Lợi

Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao

10.600

7.420

7.420

Tường rào phía Bắc khu Văn hóa thể thao

Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ)

8.900

6.230

6.230

5

Đường Lý Thường Kiệt đến ngã ba đi Cầu Tán

Nút giao với họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi (khu đô thị Hồng Vũ)

Vào 170m

5.000

3.500

3.500

Sau 170m

Ngã ba đi Cầu Tán

3.300

2.310

2.310

6

Đường Trần Phú

Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Lý Thường Kiệt

9.900

6.930

6.930

7

Ngõ số 26: Rẽ phía Bắc Nhà văn hóa tổ dân phố 12, đường vào nhà ông Sinh

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết ngõ

4.100

2.870

2.870

8

Ngõ số 28: Rẽ vào tổ dân phố 12, đối diện Nhà văn hóa Xuân Miếu 2

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết ngõ

4.100

2.870

2.870

9

Ngõ số 30: rẽ vào tổ dân phố 12 (phía Bắc)

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết ngõ

4.100

2.870

2.870

10

Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 220m

6.300

4.410

4.410

Vào 220m

Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ

5.300

3.710

3.710

Ngã ba Nhà văn hóa tổ 13 cũ

Đi tiếp 250m về 2 phía

5.300

3.710

3.710

11

Ngõ số 17: Rẽ tổ dân phố 10, giáp Thành đội Sông Công cũ

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất Thành đội Sông Công cũ

4.800

3.360

3.360

12

Ngõ số 15: đường rẽ cạnh Tòa án thành phố Sông Công cũ

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất Nhà văn hóa TDP 10

8.300

5.810

5.810

Hết đất Nhà văn hóa TDP 10

Đường Thắng Lợi kéo dài

6.600

4.620

4.620

13

Ngõ số 21: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

5.800

4.060

4.060

Sau 100 m

250m

5.100

3.570

3.570

14

Ngõ số 23: Rẽ vào nhà ông Quyên

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

5.800

4.060

4.060

15

Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 150m

6.300

4.410

4.410

16

Ngõ số 27

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1

6.300

4.410

4.410

17

Ngõ số 29: Rẽ tổ dân phố Xuân Miếu 1, đường rẽ vào nhà ông Đồng

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

5.900

4.130

4.130

Sau 100m

200m

5.500

3.850

3.850

18

Ngõ số 31: Rẽ cạnh nhà ông Nho Tản, đối diện đường vào khu 3,5ha

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 150m

5.300

3.710

3.710

19

Ngõ rẽ vào khu Bãi Trại cạnh Viettel

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết ngõ

6.300

4.410

4.410

20

Ngõ s 39: rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Thành

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

5.800

4.060

4.060

21

Ngõ số 41: Rẽ vào tổ dân phố Nguyên Gon

Đường Cách Mạng Tháng 8

Kênh hồ Núi Cốc

4.800

3.360

3.360

Kênh hồ Núi Cốc

Vào 150m

4.200

2.940

2.940

Sau 150m

Ngã tư (nhà ông Lịch)

 

 

 

22

Ngõ số 43: rẽ cạnh nhà ông Lê Văn Binh (số nhà 659)

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

4.100

2.870

2.870

23

Ngõ số 45: Đường bờ kênh Núi Cốc

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 150m

3.900

2.730

2.730

24

Ngõ số 38: Rẽ cạnh nhà Hương Tài

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 150m

4.600

3.220

3.220

25

Ngõ số 40: Rẽ cạnh Trạm Y tế phường

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

4.600

3.220

3.220

Phố Cò cũ đến đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới

Sau 100m

Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14)

4.200

2.940

2.940

Nhà ông Lợi Vượng (số nhà 14)

Đường rẽ đi tổ dân phố Tân Mới

3.800

2.660

2.660

26

Ngõ số 42: rẽ tổ dân phố Thanh Xuân 1 đến nhà ông Nguyễn Văn Cải

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

5.100

3.570

3.570

Sau 100m

Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò

4.400

3.080

3.080

Hết đất Trường Tiểu học Phố Cò

Đi tiếp 100m về ba phía

3.800

2.660

2.660

27

Ngõ số 46: Rẽ vào kho gạch Hường Ân đến hết ngõ

Đường Cách Mạng Tháng 8

Cổng kho gạch Hường Ân

4.100

2.870

2.870

Cổng kho gạch Hường Ân

Hết ngõ

3.800

2.660

2.660

28

Ngõ số 48: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Xuân 2

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất Nhà văn hóa

4.100

2.870

2.870

29

Ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 150m

3.900

2.730

2.730

Sau 150m

Đi tiếp 250m

3.600

2.520

2.520

30

Ngõ đối diện ngõ số 50: Đường bờ kênh Núi Cốc

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 150m

3.600

2.520

2.520

Sau 150m

Đi tiếp 250m

3.300

2.310

2.310

31

Ngõ số 52: R tổ dân ph Tân Huyện

Đường Cách Mạng Tháng 8

Kênh Núi Cốc

4.800

3.360

3.360

Kênh Núi Cốc

Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện

3.800

2.660

2.660

Đường rẽ Nhà văn hóa Tân Huyện

Vào 500m

3.300

2.310

2.310

Sau 500m

Ngã ba đường rẽ đi Trung đoàn 209

2.800

1.960

1.960

32

Ngõ số 54

Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4A

Vào 100m

4.100

2.870

2.870

33

Ngõ số 56: Đường bê tông đi vào Công ty cổ phần Kết cấu thép Hà Nội

Đường Cách Mạng Tháng 8

Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3

5.900

4.130

4.130

Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3

Kênh Núi Cốc

4.800

3.360

3.360

Kênh Núi Cốc

Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố 5

3.300

2.310

2.310

Ngã ba vào Xí nghiệp Xây lắp 3

Hết đất nhà bà Phượng (Tổ dân phố 4A)

3.600

2.520

2.520

34

Ngõ số 47: Rẽ vào Trường Trung học cơ sở Thắng Lợi

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

4.600

3.220

3.220

Sau 100m

Trường Mầm non số 2

4.100

2.870

2.870

III

ĐƯỜNG THNG LỢI

Ngã ba Mỏ Chè

Cầu treo Sông Công

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Mỏ Chè

Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ

19.700

13.790

13.790

2

Đoạn 2

Hết đất UBND phường M Chè cũ

Đường rẽ Trường Mầm non 1.6

16.900

11.830

11.830

3

Đoạn 3

Đường rẽ Trường Mầm non 1.6

Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa

15.000

10.500

10.500

4

Đoạn 4

Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa

Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)

13.800

9.660

9.660

5

Đoạn 5

Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)

Cầu treo Sông Công

9.600

6.720

6.720

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 5: Đi tổ dân phố 8, 9

Đường Thắng Lợi

Tường rào trường Tiểu học Lý Tự Trọng

5.300

3.710

3.710

2

Ngõ số 7: Rẽ cạnh Trường Trung học phổ thông Sông Công đi tổ dân phố Bến Vượng

Đường Thắng Lợi

Ngã ba (cạnh nhà ông Long)

6.300

4.410

4.410

 

Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Bến Vượng

Hết đất nhà ông Trung Phúc

4.800

3.360

3.360

Hết đất nhà ông Trung Phúc

Hết đường bê tông hiện trạng giáp Khu đô thị Kosy

3.600

2.520

2.520

Ngã ba (cạnh nhà ông Long) rẽ đi tổ dân phố Du Tán vào

Hết đất nhà ông Trung Thêu

3.800

2.660

2.660

Giáp đất nhà ông Trung Thêu

Ngã ba đường đi Nhà văn hóa tổ dân phố Du Tán

2.900

2.030

2.030

3

Ngõ số 15: Đi khu dân cư đồi Yên Ngựa (phía Đông trụ sở Ban quản lý trật tự xây dựng và giao thông cũ)

Đường Thắng Lợi

Vào 200m

5.900

4.130

4.130

4

Ngõ số 17: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố 4)

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

5.900

4.130

4.130

Sau 100m

Vào tiếp 100m

4.800

3.360

3.360

5

Ngõ 19: Ngõ cạnh nhà ông Phạm Văn Kỳ

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

4.200

2.940

2.940

6

Ngõ số 25: Rẽ phía Tây chợ Thắng Lợi

Đường Thắng Lợi

Hết chợ Thắng Lợi

7.400

5.180

5.180

Sau chợ Thắng Lợi rẽ về 2 đường nhánh

100m

5.400

3.780

3.780

7

Ngõ số 27: Rẽ phía Tây Nhà văn hóa tổ 3 (khối phố 1 cũ)

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

4.400

3.080

3.080

8

Ngõ s 29

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

4.400

3.080

3.080

9

Đường rẽ phía Đông chợ Thắng Lợi (cạnh nhà Mai Minh)

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

6.300

4.410

4.410

10

Ngõ số 35: Đi tổ dân phố Bến Vượng

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

4.100

2.870

2.870

Sau 100m

Vào tiếp 200m

3.400

2.380

2.380

11

Ngõ số 43: Đi Núi Tảo

Đường Thắng Lợi

Vào 200m

3.600

2.520

2.520

12

Ngõ số 45

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

3.000

2.100

2.100

13

Ngõ số 49

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

2.800

1.960

1.960

IV

ĐƯỜNG THNG NHT

Đường Trần Hưng Đạo

Bờ Sông Công

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Cách Mạng Tháng Tám

9.200

6.440

6.440

2

Đoạn 2

Đường Cách Mạng Tháng Tám

Cổng Trung đoàn 209

7.300

5.110

5.110

3

Đoạn 3

Cổng Trung đoàn 209

Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất

5.200

3.640

3.640

4

Đoạn 4

Hết Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất

Đi tiếp 350m

3.500

2.450

2.450

5

Đoạn 5

Sau 350m

Bờ Sông Công

2.700

1.890

1.890

 

TRC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 15: Đi vào tổ dân phố Tân Mới

Đường Thống Nhất

70m (Hết Khu dân cư Cổng trường Cao đng công nghiệp Việt Đức)

3.500

2.450

2.450

 

Sau 70m

Đến 230m

2.700

1.890

1.890

Sau 230m

Đến 670m (giáp đất Trung đoàn 209)

2.800

1.960

1.960

Đường chia lô (lô 2, lô 3), khu dân cư cổng Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

 

4.200

2.940

2.940

2

Đường rẽ vào tổ dân phố Kè Ưng

Đường Thống Nhất

Vào 100m

1.500

1.050

1.050

Sau 100m

Đến 300m

1.500

1.050

1.050

3

Đường rẽ vào Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức đến cầu Đồng Vai

Đường Thống Nhất

Vào 250m

1.500

1.050

1.050

Sau 250m

Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

1.300

910

910

Trung tâm Sát hạch lái xe Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

Khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng Phố Cò

1.200

840

840

4

Ngõ số 4: Đi tổ dân phố Xuân Gáo

Đường Thống Nhất

Hết khu dân cư mới (gần Trường Tiểu học Cải Đan)

5.800

4.060

4.060

5

Ngõ số 6: Đi tổ dân phố Xuân Gáo

Đường Thống Nhất

Vào 150m

3.800

2.660

2.660

6

Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon

Đường Thống Nhất

Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3)

6.300

4.410

4.410

Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3)

Kênh Núi Cốc

4.100

2.870

2.870

Ngõ số 3

Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu B đường Thống Nhất

 

5.300

3.710

3.710

Ngõ số 5

Đường Thống Nhất

vào 80m

4.700

3.290

3.290

7

Ngõ số 9: Rẽ cạnh Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (chi nhánh Sông Công)

Đường Thống Nhất

Vào 80m

6.600

4.620

4.620

8

Ngõ số 7

Đường phân lô (lô 2, lô 3) khu A đường Thống Nhất

 

5.800

4.060

4.060

9

Ngõ số 14: Đi tổ dân phố Hợp Thành

Đường Thống Nhất

Vào 100m

3.300

2.310

2.310

10

Ngõ số 16: Đường đi Trường Mầm non Việt Đức

Đường Thống Nhất

Vào 200m

3.900

2.730

2.730

11

Ngõ số 18: Đường rẽ phía đông Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

Đường Thống Nhất

Giáp đất ông Hòa

5.800

4.060

4.060

12

Ngõ số 20: Đường rẽ phía Tây, Trường Cao đẳng Công nghiệp Việt Đức

Đường Thống Nhất

Vào 150m

3.300

2.310

2.310

13

Đường rẽ phía Đông Nhà văn hóa Tổ dân phố Kè Ưng

Đường Thống Nhất

Vào 300m

1.200

840

840

V

CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ

 

 

 

 

 

1

Khu đô thị Kosy Sông Công

 

 

 

 

 

1.1

Đường quy hoạch lộ giới 29m

Đường Thắng Lợi

Vào 150m

8.000

5.600

5.600

1.2

Đường quy hoạch lộ giới 20m

Đường Thắng Lợi

Vào 150m

6.000

4.200

4.200

1.3

Các đường quy hoạch còn lại (đường nhựa 7,5m)

 

 

4.800

3.360

3.360

2

Khu dân cư Tân Lập (tổ 10) (Các đường phân lô quy hoạch)

 

 

9.000

6.300

6.300

3

Khu đô thị Hồng Vũ

 

 

 

 

 

3.1

Họng đường N0: Vào 400m (đường 10,5m)

 

 

6.500

4.550

4.550

3.2

Họng đường Hồng Vũ - Thắng Lợi đến ngã ba thứ hai (đường bê tông 12m)

 

 

7.200

5.040

5.040

3.3

Họng đường N7 đến tường rào UBND phường Sông Công

 

 

6.500

4.550

4.550

3.4

Đường chia lô còn lại trong khu (đường bê tông 7,5m)

 

 

5.200

3.640

3.640

4

Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất

 

 

 

 

 

4.1

Đường 29m nội thị

Đường Thống Nhất

Cầu tán

 

 

 

4.1.1

Vào 110m

 

 

3.600

2.520

2.520

4.1.2

Từ sau 110m đến Cầu Tán

 

 

3.400

2.380

2.380

4.2

Đường quy hoạch rộng 13,5m (từ lô 65 đến lô 95, lô 97 đến lô 127, lô 207 đến lô 234, lô 254 đến lô 1104, lô 759 đến lô 811, 711 đến lô 753, lô 987 đến lô 999, lô 1007 đến lô 1015)

 

 

3.300

2.310

2.310

4.3

Đường quy hoạch còn lại trong Khu dân cư đoạn đường Thống Nhất

 

 

2.750

1.930

1.930

5

Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (cũ) - Khu A

 

 

 

 

 

5.1

Đường quy hoạch rộng 15m (Các lô quy hoạch LK4, LK5, LK6, LK10, LK11)

 

 

2.750

1.930

1.930

6

Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài (địa phận phường Cải Đan cũ)

 

 

 

 

 

6.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

7

Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố, phường Thắng Lợi cũ

 

 

 

 

 

7.1

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

7.000

4.900

4.900

7.2

Đường quy hoạch rộng 15,0m - Phố Nguyễn Khuyến đoạn nằm trong dự án

 

 

6.000

4.200

4.200

7.3

Đường quy hoạch rộng 15,0m (các đường chia lô còn lại)

 

 

5.000

3.500

3.500

8

Khu đô thị số 2 phường Cải Đan (cũ)

 

 

 

 

 

8.1

Đường quy hoạch rộng 42m (đường Trần Phú - đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đi đường Trần Hưng Đạo)

 

 

7.800

5.460

5.460

8.2

Đường quy hoạch rộng 21m

 

 

6.000

4.200

4.200

8.3

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

5.000

3.500

3.500

8.4

Đường quy hoạch rộng 13,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

9

Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ)

 

 

 

 

 

9.1

Đường quy hoạch rộng 25,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

9.2

Đường quy hoạch rộng 18,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

9.3

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.000

2.100

2.100

10

Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A

 

 

 

 

 

10.1

Đường quy hoạch rộng 36m

 

 

3.000

2.100

2.100

10.2

Đường quy hoạch rộng ≥ 19m đến ≤ 20m

 

 

2.500

1.750

1.750

10.3

Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m

 

 

2.000

1.400

1.400

10.4

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

1.800

1.260

1.260

11

Khu đô thị đường Lý Thường Kiệt (đoạn phía đường Thắng Lợi) - (nằm trong QH khu trung tâm hành chính Sông Công) - Khu B

 

 

 

 

 

11.1

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

6.000

4.200

4.200

11.2

Đường quy hoạch rộng 22,5m

 

 

7.000

4.900

4.900

11.3

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

 

 

5.000

3.500

3.500

11.4

Đường quy hoạch rộng 13,5 m

 

 

4.000

2.800

2.800

12

Khu nhà ở Huy Hải

 

 

 

 

 

12.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

6.000

4.200

4.200

12.2

Đường quy hoạch rộng 13,5m

 

 

5.000

3.500

3.500

 

13

Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm và nhà ở Tuấn Nghĩa

 

 

 

 

 

 

13.1

Đường quy hoạch rộng 25m

 

 

8.000

5.600

5.600

 

13.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

7.000

4.900

4.900

 

13.3

Các đường còn lại trong khu quy hoạch

 

 

6.000

4.200

4.200

 

VI

CÁC ĐƯNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m

 

 

1.500

1.050

1.050

 

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m

 

 

1.200

840

840

 

3

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m

 

 

1.000

700

700

 

4

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m

 

 

900

630

630

 

5

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m

 

 

800

560

560

 

10. Phường Bá Xuyên

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG 8

Giáp đất phường Sông Công

Nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Mỏ Chè

Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse

26.200

18.340

18.340

2

Đoạn 2

Tường rào phía Nam Trung tâm Thương mại Shophouse

Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội

21.500

15.050

15.050

3

Đoạn 3

Hết đất Ngân hàng Chính sách xã hội

Đảo tròn thành phố (nút giao đường Cách Mạng Tháng Mười)

16.200

11.340

11.340

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 1: Rẽ cạnh nhà ông Thành, tổ dân phố số 1

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết ngõ

5.700

3.990

3.990

2

Ngõ số 2: Đi khu tập thể Bãi Đỗ, rẽ cạnh nhà Việt Lý

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 250m

5.700

3.990

3.990

3

Ngõ số 4: Rẽ Tổ dân phố 2, cạnh nhà bà Thành

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

8.000

5.600

5.600

4

Ngõ số 6: Rẽ tổ dân phố 3, cạnh nhà ông Hoàn

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

7.400

5.180

5.180

5

Ngõ số 8: Rẽ tổ dân phố 3, đối diện Ngân hàng Chính sách xã hội, canh nhà ông Bách

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 150m

7.400

5.180

5.180

6

Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3, cạnh nhà bà Bính

Đường Cách Mạng Tháng 8

Vào 100m

8.000

5.600

5.600

7

Ngõ số 12: Rẽ cạnh nhà ông Son

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất nhà ông Hưng Vân

9.000

6.300

6.300

8

Ngõ phía Bắc Ngân hàng Công thương

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết ngõ

9.700

6.790

6.790

9

Ngõ số 7: Ngõ phía Bắc chợ Trung tâm

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất nhà ông Kỳ

7.400

5.180

5.180

10

Ngõ số 3: Đi Nhà văn hóa xóm Đồi

Đường Cách Mạng Tháng 8

Đường Thanh Niên

7.400

5.180

5.180

11

R vào khu dân cư tổ dân phố 1 (rẽ phía Nam Ngân hàng Chính sách xã hội)

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất Nhà văn hóa

7.400

5.180

5.180

II

PHỐ AN CHÂU

Đường Cách Mạng Tháng 8

Trường Tiểu học Mỏ Chè (phố Tôn Thất Tùng)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất quy hoạch khu dân cư tổ 4, 5

9.700

6.790

6.790

2

Đoạn 2

Các đường phân lô khác thuộc quy hoạch khu dân cư t 4, 5 (lô 2)

Hết khu dân cư tổ 4, 5

6.500

4.550

4.550

3

Đoạn 3

Hết khu dân cư tổ 4, 5

Đường Tôn Thất Tùng

7.300

5.110

5.110

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu)

Phố An Châu

Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5

4.500

3.150

3.150

2

Ngõ 12 Phố An Châu (cạnh nhà Thiệu Châu)

Phố An Châu

Ngã ba đầu tiên

3.900

2.730

2.730

3

Ngõ 16 Phố An Châu, đường rẽ Ao cá Bắc Hồ

Phố An Châu

Khu dân cư Làng may

4.700

3.290

3.290

4

Các đường nhánh quy hoạch mi của đoạn Trung tâm Văn hóa thể thao phường Mỏ Chè cù

Đầu đường

Đường Tôn Thất Tùng

5.800

4.060

4.060

5

Các đường phân khu còn lại của khu tập thể Xí nghiệp Xây lắp 3 cũ (tổ dân phố 4)

 

 

5.800

4.060

4.060

III

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI

Cầu vượt Sông Công

Giáp đất phường Bách Quang

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu vượt Sông Công

Kênh thoát nước An Châu

8.600

6.020

6.020

2

Đoạn 2

Kênh thoát nước An Châu

Đường Vũ Xuân

9.000

6.300

6.300

3

Đoạn 3

Đường Vũ Xuân

Giáp đất phường Bách Quang

10.500

7.350

7.350

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Đường rẽ cng Nhà máy nước

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Phố Ngô Sỹ Liên

4.100

2.870

2.870

2

Đường rẽ tường rào phía Tây Nhà máy Diesel

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Hết đất tường rào

3.500

2.450

2.450

Ngã ba đất Công ty CP cơ khí nông nghiệp

Đường phía đông Nhà máy nước

3.400

2.380

2.380

3

Đường rẽ tường rào phía Đông Nhà máy Diesel

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Kênh dẫn nước

3.500

2.450

2.450

4

Đường vào khu dân cư Ban kiến thiết

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Kênh Núi Cốc

4.100

2.870

2.870

5

Đường rẽ khu dân cư Làng May, tổ dân phố 6

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 100m

4.800

3.360

3.360

Các đường còn lại của khu dân cư Làng May

 

4.100

2.870

2.870

6

Ngõ số 29: Đường rẽ chợ Bãi Đỗ đi Đài tường niệm Mỏ Chè

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 200m

4.800

3.360

3.360

7

Ngõ số 39: Rẽ cạnh Công ty TNHH EcoKorea

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè

3.800

2.660

2.660

III

ĐƯỜNG THNG LỢI

Ngã ba Mỏ Chè

Cầu treo Sông Công

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Mỏ Chè

Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ

19.700

13.790

13.790

2

Đoạn 2

Hết đất UBND phường Mỏ Chè cũ

Đường rẽ Trường Mầm non 1.6

16.900

11.830

11.830

3

Đoạn 3

Đường rẽ Trường Mầm non 1.6

Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa

15.000

10.500

10.500

4

Đoạn 4

Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa

Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)

13.800

9.660

9.660

5

Đoạn 5

Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ)

Cầu treo Sông Công

9.600

6.720

6.720

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Đi vào Khu đô thị số 2 Mỏ Chè (cạnh nhà ông Hòa Huấn)

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

5.800

4.060

4.060

Sau 100m

Ph An Châu

4.800

3.360

3.360

2

Ngõ số 12: Đi tổ dân phố An Châu nhánh 2

Đường Thắng Lợi

Vào 150m (cạnh nhà bà Bích, số nhà 140)

5.700

3.990

3.990

3

Ngõ số 18: Đi tổ dân phố 7, đường rẽ nhà ông Hào

Đường Thắng Lợi

Hết đất nhà bà Biên Ước

6.500

4.550

4.550

4

Ngõ số 20: Rẽ vào Trường Mầm non số 1

Đường Thắng Lợi

Hết đất Trường Mầm non số 1

8.000

5.600

5.600

5

Ngõ số 22: Rẽ phía Tây nhà tầng số 8

Đường Thắng Lợi

Vào 200m

9.200

6.440

6.440

6

Ngõ số 28: Rẽ theo tường rào phía Tây Công ty cổ phần Meinfa

Đường Thắng Lợi

Vào 100m

5.700

3.990

3.990

Sau 100m

200m

4.800

3.360

3.360

IV

PHỐ TÔN THẤT TÙNG

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Đường Thắng Li

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

7.800

5.460

5.460

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 4 đường Tôn Thất Tùng

Phố Tôn Thất Tùng

Mương thoát nước

3.600

2.520

2.520

2

Ngõ số 6 đường rẽ phía nam trường Tiểu học Mỏ Chè

Phố Tôn Thất Tùng

Ngã 3 đầu tiên

3.400

2.380

2.380

V

ĐƯỜNG 3/2

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Đường Thắng Lợi

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

10.100

7.070

7.070

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 11: Đường rẽ phía Bắc nhà tầng 3B tổ dân phố 8

Đường 3/2

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

2

Ngõ số 9: Đường rẽ phía Nam nhà tầng 3B tổ dân phố 8

Đường 3/2

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

3

Ngõ số 7: Đường rẽ phía Nam nhà ông Thng (Thanh)

Đường 3/2

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

4

Ngõ số 3: Đường rẽ cạnh nhà bà Lưu (Tâng)

Đường 3/2

Vào 100m

4.700

3.290

3.290

VI

ĐƯỜNG K0

Đường Thắng Lợi

Ngã 3 đường rẽ đi TDP La Cảnh 1

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Phố Kim Đồng

Đường Thắng Lợi

Đường Cách Mạng Tháng Mười

6.300

4.410

4.410

2

Phố Ngô Sỹ Liên

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Ngã 3 đường rẽ đi TDP La Cnh 1

5.500

3.850

3.850

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 5: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 1 (đường rẽ phía Nam nhà ông Đắc, số nhà 83)

Đường K0

Vào 130m

3.600

2.520

2.520

2

Ngõ số 3: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 2 (đường rẽ phía Nam nhà ông Ngô Trí Nguyện)

Đường K0

Vào 60m

3.600

2.520

2.520

3

Ngõ số 1: Đi tổ dân phố số 10 nhánh 3 (đường rẽ phía Nam nhà bà Lý Khôi)

Đường K0

Vào 130m

3.600

2.520

2.520

4

Ngõ số 2: Đường đi Bến Bùn

Đường K0

Bờ Sông Công

3.600

2.520

2.520

5

Rẽ cạnh nhà ông Văn Hoa (số nhà 17)

Đường K0

Hết ngõ

2.200

1.540

1.540

6

Ngõ số 5 (ngõ đối diện số nhà 58)

Đường K0

Vào 250m

3.400

2.380

2.380

7

Ngõ số 6: Rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố 6

Đường K0

Vào 100m

2.200

1.540

1.540

VII

ĐƯỜNG VŨ XUÂN

Giáp xã Tân Cương

Đường Cách Mạng Tháng Mười

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Km5/H5 (giáp đất xã Tân Cương)

Km7/H3+70 (cầu La Giang)

2.700

1.890

1.890

2

Đoạn 2

Km7/H3+70 (cầu La Giang)

Đến Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên

3.800

2.660

2.660

3

Đoạn 3

Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên

Km 10+40 (Cầu Khoang)

4.500

3.150

3.150

4

Đoạn 4

Km 10+40 (Cầu Khoang)

Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ

6.000

4.200

4.200

5

Đoạn 5

Hết đất Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Sông Công cũ

Km11/H2+35 (chợ Bãi Đỗ, đường Cách Mạng Tháng Mười)

6.800

4.760

4.760

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 8: Đường rẽ tại Cơ sở điều trị Methadone

Đường Vũ Xuân

Ngã tư tổ dân phố số 4

3.600

2.520

2.520

Ngã tư tổ dân phố 4

Giáp đất chùa Bá Xuyên

3.300

2.310

2.310

Giáp đất chùa Bá Xuyên

Vào 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông)

2.900

2.030

2.030

Sau 300m (đường rẽ nghĩa trang Khu Luông)

Cầu Đấp

2.600

1.820

1.820

Đường rẽ Nhà Văn hóa TDP Bá Xuyên 4

Ngã ba đường rẽ đi khu dân cư Ban kiến thiết

2.600

1.820

1.820

 

Ngã tư Chùa Bá Xuyên

Ao đầm (đến đất nhà ông Đồng Văn Bằng)

2.400

1.680

1.680

Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2

Khu Đồi Trúc

2.400

1.680

1.680

Đường rẽ vào Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 1

Ngã ba đầu tiên

2.400

1.680

1.680

Cầu Đấp

Phố Ngõ Sỹ Liên (đường K0 cũ)

2.500

1.750

1.750

2

Ngõ số 5: Đường vào đồi Giếng Rán

Đường Vũ Xuân

Hết đt nhà ba Thu Thi

3.300

2.310

2.310

3

Đường r vào tổ dân phố 3

Đường Vũ Xuân

Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3

3.800

2.660

2.660

Hết Khu đô thị đường Lê Hồng Phong giai đoạn 3

Đất khu Ao Đầm

3.400

2.380

2.380

4

Ngõ số 1

Đường Vũ Xuân

Hết ngõ

2.600

1.820

1.820

5

Đường rẽ đối diện Nhà văn hóa TDP Bá Xuyên 2

Đường Vũ Xuân

Vào 100m

2.600

1.820

1.820

6

Km9/H5+30, đi xóm La Cảnh 1

Đường Vũ Xuân

Vào 100m

1.600

1.120

1.120

Sau 100m

560m (ngã ba Ngàn Mây)

1.300

910

910

Sau 560m (ngã ba Ngàn Mây)

Nhà văn hóa La Cảnh 1

1.100

770

770

7

Km9/H2+70, đi xóm Chùa

Đường Vũ Xuân

Vào 100m

1.600

1.120

1.120

8

Km9/H2+60, đi xóm Đớ, La Đàng

Đường Vũ Xuân

Vào 100m

1.500

1.050

1.050

9

Km8+H7/30, đi xóm Na Chùa

Đường Vũ Xuân

Vào 200m

1.600

1.120

1.120

Sau 200m

Nhà văn hóa xóm Na Chùa

1.500

1.050

1.050

10

Km6/H1+50, đi Nhà văn hóa xóm Chũng Na

Đường Vũ Xuân

Vào 300m

1.500

1.050

1.050

Sau 300m

Hết đường bê tông

1.300

910

910

11

Km6 (đi xóm Ao Cang, từ nhà ông Bể đến nhà ông Đức)

Đường Vũ Xuân

Vào 100m

1.500

1.050

1.050

12

Km7/H6+40, đi xóm La Giang

Đường Vũ Xuân

Vào 100m

1.300

910

910

13

Km6/H3+10 qua Nghiêm đi xóm Lý Nhân

Đường Vũ Xuân

Vào 100m

1.500

1.050

1.050

Sau 100m

Nhà văn hóa TDP Lý Nhân

1.300

910

910

14

Km9+90, đường rẽ phía Nam xóm Bãi Hát

Đường Vũ Xuân

Vào 200m

1.600

1.120

1.120

Sau 200m

Nhà văn hóa xóm Bãi Hát

1.500

1.050

1.050

15

Km8/H3+50, đường rẽ phía Bắc đi xóm Bãi Hát

Đường Vũ Xuân

Vào 200m

1.500

1.050

1.050

Sau 200m

Nhà văn hóa

1.300

910

910

16

Đoạn rẽ Cu Lý Nhân

Đầu ngõ

Ngã ba thứ 2

1.300

910

910

17

Đường Thịnh Đức đi Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển chăn nuôi miền núi

Giáp đất phường Tân Cương

Đập tràn Bình Sơn

1.600

1.120

1.120

VIII

CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC CỦA PHƯỜNG BÁ XUYÊN (PHƯỜNG CHÂU SƠN CŨ)

 

 

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đường đi cầu treo Sông Công

UBND phường Châu Sơn cũ

100m

3.100

2.170

2.170

Sau 100m

250m

2.800

1.960

1.960

Sau 250m

Hết đường

2.400

1.680

1.680

2

Đường đi xã Bình Sơn

UBND phường Châu Sơn cũ

Hết Núi Măn

3.900

2.730

2.730

Hết Núi Măn

Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía

3.400

2.380

2.380

Ngã ba đường rẽ Kẽm Đá đi Sơn Tía

Giáp đất xã Bình Sơn

3.100

2.170

2.170

3

Đường đi hồ Núc Nác

UBND phường Châu Sơn cũ

100m

3.400

2.380

2.380

Sau 100m

150m

3.200

2.240

2.240

Sau 150m

Cầu Tân Sơn

2.800

1.960

1.960

Cầu Tân Sơn

Hết đất ông Dương Văn Đương

2.500

1.750

1.750

Hết đất ông Dương Văn Đương

Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía

2.100

1.470

1.470

Nhà văn hóa tổ dân phố Sơn Tía

Đường rẽ phía bắc Hồ Núc Nác

1.800

1.260

1.260

4

Đường đi Đập Líp - Minh Đức

UBND phường Châu Sơn cũ

150m

3.900

2.730

2.730

Sau 150m

400m

3.400

2.380

2.380

Sau 400m

Ngã ba đất ông Dương Văn Dương

3.200

2.240

2.240

Ngã ba hết đất ông Dương Văn Dương

Ngã tư Bình Phong

3.000

2.100

2.100

Qua ngã tư Bình Phong

Đập Líp - Minh Đức

2.700

1.890

1.890

Đập Líp - Minh Đức

Ngã tư đất ông Đào Văn Đồng

2.500

1.750

1.750

5

Đường cầu vượt Sông Công

Đầu đường

Ngã ba Núi Măn

5.500

3.850

3.850

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngã tư Bình Phong

Đầu ngõ

Nhà Văn hóa TDP Vinh Quang 2

2.500

1.750

1.750

2

Ngã ba đất ông Dương Văn Dương

Đầu ngõ

Bãi Xả (đến ngã tư đường rẽ đi Đập Líp)

2.300

1.610

1.610

3

Đường rẽ vào Khu dân cư kiu mẫu TDP Tân Sơn

Đầu ngõ

Ngã ba đất nhà ông Nguyễn Văn Hưng

2.300

1.610

1.610

4

Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa TDP Tân Sơn

Đầu ngõ

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hảo

2.300

1.610

1.610

5

Đường rẽ ngã ba Kém Đã đi Sơn Tía

Đầu ngõ

Đất nhà ông Ngô Văn Thi

2.300

1.610

1.610

6

Đường rẽ ngã ba Núi Măn

Đầu ngõ

Đất ông Hà Duy Văn

2.900

2.030

2.030

IX

ĐƯỜNG LÊ HNG PHONG

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Tnh lộ 262

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công

12.000

8.400

8.400

2

Đoạn 2

Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công

Tỉnh lộ 262

10.000

7.000

7.000

 

TRC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Đường rẽ cạnh siêu thị Aloha

Đường Lê Hồng Phong

Đường Vũ Xuân

8.200

5.740

5.740

2

Đường đi Nhà văn hóa xóm Chùa

Đường Lê Hồng Phong

Vào 200m

1.800

1.260

1.260

Sau 200m

Ngã ba

1.500

1.050

1.050

X

CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

1.1

Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ)

 

 

4.200

2.940

2.940

1.2

Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc xã Bá Xuyên cũ)

 

 

4.000

2.800

2.800

1.3

Lô 3, 4, 5 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Châu Sơn cũ)

 

 

3.800

2.660

2.660

2

Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ

 

 

 

 

 

2.1

Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số nhà 190)

 

 

5.900

4.130

4.130

2.2

Ngõ số 14: Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 4 cạnh nhà bà Thế

 

 

5.200

3.640

3.640

2.3

Các nhánh còn lại của Khu dân cư số 1 Mỏ Chè

 

 

5.200

3.640

3.640

3

Khu tái định cư Cụm công nghiệp Bá Xuyên

 

 

 

 

 

3.1

Đường Vũ Xuân rộng 19,5m (đoạn thuộc khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên)

 

 

3.400

2.380

2.380

4

Khu đô thị số 2 Mỏ Chè

 

 

 

 

 

4.1

Đường quy hoạch ≥ 20,0m

 

 

6.500

4.550

4.550

4.2

Đường quy hoạch < 20,0m

 

 

5.500

3.850

3.850

5

Khu đô thị tổ dân phố số 9, phường Mỏ Chè cũ

 

 

 

 

 

5.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

5.000

3.500

3.500

5.2

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

4.100

2.870

2.870

5.3

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

5.4

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

2.500

1.750

1.750

6

Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè cũ

 

 

 

 

 

6.1

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

6.000

4.200

4.200

6.2

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

6.3

Đường quy hoạch rộng 14,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

7

Khu đô thị số 4, phường Châu Sơn cũ

 

 

 

 

 

7.1

Các đường quy hoạch trong khu

 

 

4.000

2.800

2.800

8

Khu đô thị Bá Xuyên

 

 

 

 

 

8.1

Đường quy hoạch rộng ≥ 20,5m đến ≤ 22,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

8.2

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

2.700

1.890

1.890

8.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

8.4

Đường quy hoạch rộng ≥ 15m đến ≤ 15,5m

 

 

2.000

1.400

1.400

9

Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 3

 

 

 

 

 

9.1

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

9.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.500

2.450

2.450

10

Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong

 

 

 

 

 

10.1

Đường quy hoạch rộng 24,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

10.2

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

3.000

2.100

2.100

10.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

2.700

1.890

1.890

10.4

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

11

Khu dân cư tổ 7, 8 Mỏ Chè

 

 

 

 

 

11.1

Đường 19,5m Bắc - Nam

 

 

9.000

6.300

6.300

11.2

Đường 19,5m từ đường 3-2 vào khu dân cư

 

 

6.000

4.200

4.200

11.3

Các trục đường 15,0m còn lại trong khu dân cư

 

 

4.500

3.150

3.150

12

Khu dân cư đường Vũ Xuân

 

 

 

 

 

12.1

Đường quy hoạch 16,5m

 

 

5.500

3.850

3.850

12.2

Đường quy hoạch 13,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

XI

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m

 

 

1.500

1.050

1.050

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m

 

 

1.200

840

840

3

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m

 

 

1.000

700

700

4

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m

 

 

900

630

630

5

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m

 

 

800

560

560

11. Phường Bách Quang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

 

 

 

I

ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO (QL3)

Giáp đất phường Sông Công

Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất phường Sông Công

Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m)

8.000

5.600

5.600

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Km50/H1+50m, đường Dọc Dài - Cu Gáo - Mỏ Chè

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 50m

2.700

1.890

1.890

Sau 50m

150m

2.500

1.750

1.750

Sau 150m

250m

2.100

1.470

1.470

2

Km50/H3+80m, đường rẽ Nhà văn hóa Tân Dương - nhánh vào nhà ông Châu

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 50m

2.700

1.890

1.890

Sau 50m

Ngã ba

2.500

1.750

1.750

Ngã ba rẽ hai nhánh

Vào 150m

2.100

1.470

1.470

3

Km50/H4+60m, đường rẽ khu dân cư Tân Dương

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 50m

2.700

1.890

1.890

Sau 50m

100m

2.500

1.750

1.750

4

Km51/H3+10m, đường rẽ khu dân cư tổ dân phố Cầu Sắt

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

Ngã ba rẽ hai nhánh

Vào 150m

2.500

1.750

1.750

5

Ngõ 32: Đường rẽ vào nhà bà Dương Thị Khang

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 50m

3.100

2.170

2.170

Sau 50m

200m

2.900

2.030

2.030

6

Đường rẽ khu dân cư Cầu Sắt, đối diện cửa hàng xăng dầu Petrolimex số 01

Đường Trần Hưng Đạo

Giáp địa phận phường Phổ Yên

4.800

3.360

3.360

7

Đường rẽ vào ngõ cạnh số nhà 29 Cầu St

Đường Trần Hưng Đạo

Vào 50m

3.100

2.170

2.170

II

ĐƯỜNG 30/4

Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an

Giáp đất phường Tích Lương

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Km51/H8+50m, đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an

Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)

7.200

5.040

5.040

2

Đoạn 2

Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành)

Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương)

8.000

5.600

5.600

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ 288: Ngõ rẽ vào nhà hàng Phù Đổng

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

Sau 100m

Bờ kênh

2.500

1.750

1.750

2

Ngõ số 270: Km55+20m, Nhà văn hóa Tân Thành 1 qua bờ kênh rẽ vào

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

Đường xóm Tân Thành 2

Sau 100m

Bờ kênh

2.400

1.680

1.680

3

Ngõ số 252: Km55/H1+40m, đường bê tông xóm Tân Thành 2 cạnh nhà ông Hoàng Đức Hùng (số nhà 256)

Đường 30/4

Hết đường bê tông

2.700

1.890

1.890

4

Ngõ số 234: Km55/H2+20m, đường bê tông cạnh nhà bà Đặng Thị Tuất

Đường 30/4

Hết đường bê tông

2.800

1.960

1.960

5

Ngõ số 212: Km55/H4-20m, đường Tân Thành 2

Đường 30/4

Vào 50m

3.100

2.170

2.170

Sau 50m

Ngã ba

2.800

1.960

1.960

6

Km55/H5+60m, đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 162

Đường 30/4

Vào 100m

3.100

2.170

2.170

Sau 100m

220m

2.800

1.960

1.960

7

Ngõ rẽ vào nhà văn hóa Tân thành 2

Đường 30/4

Vào 100m

2.300

1.610

1.610

8

Km55/H7+80m, đường xóm Tân Thành 3, ngõ rẽ cạnh số nhà 116

Đường 30/4

Vào 50m

3.100

2.170

2.170

Sau 50m

150m

2.800

1.960

1.960

9

Km55/H9+80m, đường 30/4 vào Khu tái định cư Tân Tiến

Đường 30/4 (từ Chợ)

Khu tái định cư Tân Tiến

5.700

3.990

3.990

10

Đoạn nắn đường 30/4 qua Nhà văn hóa tổ dân phố 3 Tân Sơn

Đường 30/4 (từ Chợ)

Hết ngõ

5.100

3.570

3.570

11

Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền Lương

Đường 30/4

Vào 100m

3.300

2.310

2.310

12

Rẽ vào tổ dân phố Trước

Đường 30/4

Vào 200m

2.500

1.750

1.750

Sau 200m

400m

2.100

1.470

1.470

13

Ngõ số 1041/1: đường 30/4 rẽ tổ dân phố Ga

Đường 30/4

Vào 200m

2.500

1.750

1.750

Từ ngã 3 (đường sắt thái hà) rẽ 02 bên

Vào 150m

2.300

1.610

1.610

14

Đường vào cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an

Đường 30/4

Cổng Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an

3.100

2.170

2.170

15

Ngõ 1244: Cạnh Kho xăng

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

16

Ngõ 430

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

17

Ngõ số 979/1: Rẽ ngõ cạnh trường tiểu học Lương Sơn

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

18

Ngõ số 426

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

19

Ngõ số 388

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

20

Ngõ số 324

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

21

Ngõ số 1083

Đường 30/4

Vào 100m

2.700

1.890

1.890

22

Ngõ số 1077

Đường 30/4

Vào 100m

3.400

2.380

2.380

23

Ngõ đi ga Lương Sơn

Đường 30/4

Ga Lương Sơn

3.100

2.170

2.170

24

Đường rẽ vào chùa Thuần Lương

Đường 30/4

Đường sắt Hà Thái

4.500

3.150

3.150

Đường sắt Hà Thái

Vào 200m

4.200

2.940

2.940

25

Ngõ 1001: rẽ vào Nhà văn hóa TDP Na Hoàng

Đường 30/4

Vào 100m

3.100

2.170

2.170

Sau 100m

Đường sắt Hà Thái

2.900

2.030

2.030

26

Rẽ tổ dân phố Na Hoàng (ngõ đối diện nhà hàng Phù Đổng)

Đường 30/4

Vào 100m

2.800

1.960

1.960

III

ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG MƯỜI

Giáp đất phường Bá Xuyên

Đường Trần Hưng Đạo (QL3)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất phường Bá Xuyên

Đường Thanh Niên

11.000

7.700

7.700

2

Đoạn 2

Đường Thanh Niên

Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)

10.000

7.000

7.000

3

Đoạn 3

Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)

Kênh Núi Cốc

9.000

6.300

6.300

4

Đoạn 4

Kênh Núi Cốc

Đường Trần Hưng Đạo (QL3)

8.000

5.600

5.600

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 25: Đường Thanh Niên

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 100m

3.400

2.380

2.380

Sau 100m

Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi

2.800

1.960

1.960

2

Ngõ số 24: Đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Làng Sn (vào

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Nhà văn hóa

3.300

2.310

2.310

3

Ngõ số 21: Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía Nam) dọc kênh N12-36

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 50m

3.300

2.310

2.310

Sau 50m

Nhà văn hóa tổ dân phố Đồi

2.700

1.890

1.890

4

Ngõ số 22: Đường rẽ tổ dân phố Đồi (phía Bắc) dọc kênh N12 - 56 (đi Làng Sắn)

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 50m

3.400

2.380

2.380

Sau 50m

150m

2.900

2.030

2.030

Sau 150m

250m

2.700

1.890

1.890

5

Đường vào tổ dân phố La Đình về 2 phía (Nam - Bắc) - (Ngõ số 17-18)

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 50m

3.600

2.520

2.520

Sau 50m

150m

2.900

2.030

2.030

7

Ngõ số 7: Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cầu Gáo

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 50m

2.300

1.610

1.610

Sau 50m

100m

2.000

1.400

1.400

Sau 100m

300m

1.900

1.330

1.330

8

Ngõ số 5: Rẽ đi Tổ dân phố Cầu Gáo, giáp khu công nghiệp Sông Công 1

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 50m

2.300

1.610

1.610

Sau 50m

100m

2.000

1.400

1.400

Sau 100m

300m

1.900

1.330

1.330

9

Đường vào tổ dân phố Làng Mới, cạnh nhà ông Sen (rẽ cạnh Bm sữa Thanh Hải)

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 50m

2.300

1.610

1.610

Sau 50m

150m

2.000

1.400

1.400

Sau 150m

300m

1.900

1.330

1.330

10

Ngõ số 3: Đi tổ dân phố Dọc Dài, cạnh Công ty may (TNG Sông Công)

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Hết đất Công ty may (TNG Sông Công)

2.100

1.470

1.470

 

Rẽ hết đất Công ty may (TNG Sông Công)

Nhà văn hóa tổ dân phố Dọc Dài

1.700

1.190

1.190

11

Đường Làng Mới - Quang Minh - Khu Yên

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 50m

2.300

1.610

1.610

Sau 50m

100m

2.000

1.400

1.400

Sau 100m

300m

1.900

1.330

1.330

12

Đường rẽ cạnh nhà ông Tráng đi Nhà văn hóa Tổ dân phố Làng Mới

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Vào 50m

2.300

1.610

1.610

Sau 50m

100m

2.000

1.400

1.400

Sau 100m

300m

1.900

1.330

1.330

Sau 300m

500m

1.600

1.120

1.120

IV

ĐƯỜNG NGUYN VĂN C

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Hết đường

 

 

 

 

TRC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)

7.000

4.900

4.900

2

Đoạn 2

Ngã ba đầu (hết đất chùa Bách Quang)

Đường rẽ vào trường Trung học cơ sở Bách Quang

5.700

3.990

3.990

3

Đoạn 3

Đường rẽ Trường Trung học cơ sở Bách Quang

Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên)

4.500

3.150

3.150

4

Đoạn 4

Nghĩa trang Khu mánh (hết đất tổ dân phố Khu Yên)

Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)

3.700

2.590

2.590

5

Đoạn 5

Ngã ba Chùa Đổ (Đình Tân Yên)

Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến)

2.300

1.610

1.610

6

Đoạn 6

Ngã ba (đi Nhà văn hóa Tân Tiến)

Đường khu công nghiệp Sông Công II

1.600

1.120

1.120

 

TRỤC PH

 

 

 

 

 

1

Ngã ba trạm y tế

Đường Nguyễn Văn Cừ

Cổng nhà ông Dương Văn Vinh

3.400

2.380

2.380

2

Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Sắn

Đầu ngõ

Vào 200m

1.500

1.050

1.050

3

Các trục phụ đường đi TDP Khu yên - Làng Mới

Đầu ngõ

Vào 200m

1.500

1.050

1.050

4

Đường rẽ cổng trường Trung học Bách Quang

Đường Nguyễn Văn Cừ

Bờ kênh

2.500

1.750

1.750

5

Đường rẽ cạnh nghĩa trang khu mánh

Đường Nguyễn Văn Cừ

Vào 200m

1.500

1.050

1.050

6

Đường rẽ vào nhà văn hóa TDP Mới

Đường Nguyễn Văn Cừ

Vào 200m

1.500

1.050

1.050

7

Các trục phụ bám đường bê tông rộng trung bình 3m từ đoạn đường 36m đến trụ sở Đảng ủy phường Bách Quang.

Đầu ngõ

Hết ngõ

1.400

980

980

8

Đường rẽ Trạm y tế qua nhà văn hóa Đông tiến

Đầu ngõ

Cầu chui cao tốc

1.500

1.050

1.050

9

Ngã ba rẽ nhà văn hóa Đông Tiến

Đường Nguyễn Văn Cừ

Kênh

2.200

1.540

1.540

10

Đường sân vận động đi Trường cấp 1, 2

Đầu ngõ

Ngã ba Bài Lài

1.500

1.050

1.050

11

Ngã ba đi đường bãi rác, đi Nhà văn hóa xóm Tân Mỹ 1, đi Lữ đoàn 210

Đầu ngõ

Hết đất xã Tân Quang

1.400

980

980

12

Ngã ba đi đường bãi rác đi Khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công II

Đầu ngõ

Kênh Núi Cốc

1.400

980

980

V

ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Tỉnh lộ 262

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Cách Mạng Tháng Mười

Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công

12.000

8.400

8.400

2

Đoạn 2

Hết đất Công ty cổ phần môi trường và công trình đô thị Sông Công

Tỉnh lộ 262

10.000

7.000

7.000

VI

ĐƯNG LƯƠNG SƠN

Đường Vó Ngựa

Đường 30/4

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Vó Ngựa

Trường trung học cơ sở Lương Sơn

3.700

2.590

2.590

2

Đoạn 2

Trường trung học cơ sở Lương Sơn

Cầu chui

3.000

2.100

2.100

3

Đoạn 3

Cầu chui

Đường sắt Hà Thái

3.500

2.450

2.450

4

Đoạn 4

Đường sắt Hà Thái

Gặp đường 30/4

5.000

3.500

3.500

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 3: Rẽ tổ dân phố Pha (Ngõ đối diện Nhà văn hóa tổ dân phố Pha)

Đường Lương Sơn

Vào 200m

1.900

1.330

1.330

2

Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế

Ngõ số 5: Rẽ đối diện Trạm Y tế

Vào 200m

1.500

1.050

1.050

3

Ngõ số 9: Rẽ tổ dân phố Tân Trung

Đường Lương Sơn

Trại chăn nuôi Đăng (Chi)

1.500

1.050

1.050

4

Ngõ số 20: Rẽ Nhà văn hóa tổ dân phố Ngân

Đường Lương Sơn

Vào 200m

1.500

1.050

1.050

5

Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m

Đường Lương Sơn

Vào 200m

1.400

980

980

6

Đường vào Trường Quân sự Quân khu I

Đường Lương Sơn

Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại

4.100

2.870

2.870

Cổng Trường Cao đẳng Công nghệ và Thương mại

Kênh Núi Cốc

2.500

1.750

1.750

Kênh Núi Cốc

Cổng Bệnh xá Trường Quân sự Quân khu I

2.100

1.470

1.470

7

Rẽ khu dân cư tổ dân phố 5 Tân Sơn

Đường Lương Sơn

Vào 200m

2.200

1.540

1.540

VII

ĐƯỜNG VÓ NGỰA

Giáp đất phường Gia Sàng

Hết đất phường Bách Quang

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất phường Gia Sàng

Gặp đường Lương Sơn

5.000

3.500

3.500

2

Đoạn 2

Đường Lương Sơn

Hết đất phường Bách Quang

4.400

3.080

3.080

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Ngõ số 623: Rẽ đi khu miền Ninh Sơn (ngõ rẽ Trường Tiểu học Ninh Sơn)

Đường Vó Ngựa

Vào 200m

2.800

1.960

1.960

2

Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m

Đường Vó Ngựa

Vào 200m

2.500

1.750

1.750

VIII

ĐƯỜNG THNG LỢI KÉO DÀI

Đường Cách Mng Tháng 8

Đường Trần Hưng Đạo (QL3)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giao với đường Cách Mạng Tháng 8

Hết đất khu Nhà ở Bách Quang

11.200

7.840

7.840

2

Đoạn 2

Hết đất Khu nhà ở Bách Quang

Đường Trần Hưng Đạo (QL3)

10.000

7.000

7.000

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Các trục phụ còn lại có đường bê tông >3m

Đường Thắng Lợi kéo dài

Vào 200m

2.500

1.750

1.750

2

Đường vào Nhà văn hóa TDP Mỏ chè

Rẽ nhánh 2 bên

Vào 200m

2.800

1.960

1.960

IX

Đường 36m nối đến khu công nghiệp Sông Công 2

Đầu đường

Khu công nghiệp Sông Công 2

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

6.300

4.410

4.410

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

Các trục phụ bám đường bê tông

Đầu đường

Vào 150m

2.600

1.820

1.820

X

CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐNH CƯ

 

 

 

 

 

1

Lô 2 khu dân cư Lê Hồng Phong (thuộc phường Bách Quang cũ)

 

 

4.200

2.940

2.940

2

Khu tái định cư số 1, phường Lương Sơn cũ

 

 

 

 

 

2.1

Đường rộng ≥ 14,5m đến < 16,5m

 

 

3.600

2.520

2.520

2.2

Các đường còn lại trong khu quy hoạch, đường rộng < 14,5m

 

 

3.400

2.380

2.380

3

Khu tái định cư La Đình

 

 

 

 

 

3.1

Từ đường Cách Mạng Tháng Mười rẽ vào hết khu dân cư (trục dọc)

 

 

3.600

2.520

2.520

3.2

Song song với đường Cách Mạng Tháng Mười (trục ngang)

 

 

3.400

2.380

2.380

4

Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang

 

 

 

 

 

4.1

Đường quy hoạch rộng 12m (lô 2, trục ngang song song với đường 30/4)

 

 

4.500

3.150

3.150

4.2

Đường quy hoạch rộng 22,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

4.3

Đường quy hoạch rộng 15,0m (lô 2, lô 3)

 

 

2.000

1.400

1.400

4.4

Đường quy hoạch còn lại trong khu

 

 

1.500

1.050

1.050

5

Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang

 

 

 

 

 

5.1

Đường quy hoạch rộng 22,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

5.2

Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy hoạch L1, L2, L3, L4, L5, L23, L22, L21, L20, L17, L19, L6, L7)

 

 

2.000

1.400

1.400

5.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m (các ô quy hoạch L8, L9, L18)

 

 

1.900

1.330

1.330

5.4

Các đường quy hoạch còn lại trong khu

 

 

1.800

1.260

1.260

6

Khu đô thị đường Lê Hồng Phong, giai đoạn 2, phường Bách Quang cũ

 

 

 

 

 

6.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m (từ đường Lê Hồng Phong vào 150m)

 

 

4.500

3.150

3.150

6.2

Đường quy hoạch rộng 16,5m (Trục phụ đường Lê Hồng Phong)

 

 

4.800

3.360

3.360

6.3

Đường quy hoạch rộng 15,0m

 

 

4.000

2.800

2.800

7

Khu nhà ở Bách Quang, phường Bách Quang cũ

 

 

 

 

 

7.1

Đường quy hoạch rộng 20,0m

 

 

4.500

3.150

3.150

7.2

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

7.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

7.4

Đường quy hoạch rộng 16m (mặt kênh Hồ Núi Cốc)

 

 

4.500

3.150

3.150

7.5

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

8

Khu tái định cư đường Thắng Lợi kéo dài, phường Bách Quang cũ

 

 

 

 

 

8.1

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.500

2.450

2.450

9

Khu đô thị La Đình, phường Bách Quang cũ

 

 

 

 

 

9.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

2.800

1.960

1.960

9.2

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

2.100

1.470

1.470

9.3

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.200

1.540

1.540

10

Khu dân cư đường Thắng Lợi kéo dài

 

 

 

 

 

10.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

11

Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bách Quang cũ

 

 

 

 

 

11.1

Đường quy hoạch rộng 27m

 

 

3.500

2.450

2.450

11.2

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

3.200

2.240

2.240

11.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

11.4

Đường quy hoạch rộng 16,0m

 

 

2.800

1.960

1.960

12

Hạ tầng Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang cũ

 

 

 

 

 

12.1

Đường quy hoạch rộng 15,0m - lô 2, 3

 

 

3.500

2.450

2.450

12.2

Đường quy hoạch rộng 15,0m - các lô còn lại

 

 

3.000

2.100

2.100

13

Khu nhà ở xã hội phường Bách Quang cũ

 

 

 

 

 

13.1

Đường quy hoạch rộng 27m

 

 

4.200

2.940

2.940

13.2

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

3.600

2.520

2.520

14

Mở rộng khu tái định cư Khu công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang

 

 

 

 

 

14.1

Đường quy hoạch rộng 27,5m

 

 

3.200

2.240

2.240

14.2

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

14.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

2.200

1.540

1.540

14.4

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.000

1.400

1.400

14.5

Đường kết nối đường hoàn trả rộng 7,0m

 

 

1.500

1.050

1.050

15

Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong (địa phận Bách Quang)

 

 

 

 

 

15.1

Đường quy hoạch rộng 24,5m

 

 

5.000

3.500

3.500

15.2

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

15.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

4.200

2.940

2.940

15.4

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

16

Khu dân cư Bách Quang, phường Bách Quang (Khu vực TDP Đi, Làng Sắn)

 

 

 

 

 

16.1

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

5.000

3.500

3.500

16.2

Đường quy hoạch rộng 17,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

16.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

4.200

2.940

2.940

17

Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang

 

 

 

 

 

17.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

5.000

3.500

3.500

17.2

Đường quy hoạch rộng 18,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

17.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

17.4

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.500

2.450

2.450

18

Khu tái định cư phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng Khu công nghiệp Sông Công II, xóm Tân Tiến, xã Tân Quang (2.26ha)

 

 

 

 

 

18.1

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

18.2

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

2.000

1.400

1.400

18.3

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

1.900

1.330

1.330

19

Đất tái định cư thuộc dự án đường Cách mạng Tháng mười (Làn phía bắc)

 

 

9.000

6.300

6.300

XI

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m

 

 

1.500

1.050

1.050

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m

 

 

1.200

840

840

3

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m

 

 

1.000

700

700

4

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m

 

 

900

630

630

5

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng 2,0m

 

 

800

560

560

6

Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc

 

 

1.400

980

980

7

Các đường gom bám đường cao tốc

 

 

1.300

910

910

12. Phường Phổ Yên

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)

Giáp đất phường Vạn Xuân

Đường Lý Nam Đế

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất phường Vạn Xuân (giao với phố Nguyễn Chí Thanh)

Đường Ngô Gia Tự

17.000

11.900

11.900

2

Đoạn 2

Đường Ngô Gia Tự

Đường Lý Nam Đế

22.000

15.400

15.400

 

TRC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Trường Chinh

Trường Tiểu học Ba Hàng

9.500

6.650

6.650

2

 

Đường Trường Chinh

Tổ dân phố Kim Thái, vào 200m

7.200

5.040

5.040

II

ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐNG (QL3)

Đường Lý Nam Đế

Giáp địa phận phường Sông Công

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Lý Nam Đế

Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)

25.000

17.500

17.500

2

Đoạn 2

Trung tâm Văn hóa Phổ Yên (cũ)

Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ)

20.000

14.000

14.000

3

Đoạn 3

Đường rẽ vào phố Lưu Nhân Chú (đi khu dân cư Yên Thứ)

Hết đất siêu thị Lan Chi

14.700

10.290

10.290

4

Đoạn 4

Hết đất siêu thị Lan Chi

Giáp đất Sông Công

9.200

6.440

6.440

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Phạm Văn Đồng

Đồi Tên Lửa tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn

1.900

1.330

1.330

2

 

Đồi Tên Lửa

Nhà văn hóa tổ dân kênh Núi Cốc)

1.600

1.120

1.120

3

 

Nhà Văn hóa TDP Ruộng

Ngã ba nhà ông Dương Ngọc Hòa TDP Chùa 1

1.600

1.120

1.120

4

 

Đồi Tên Lửa

Ngã tư đường rẽ vào Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa 2

1.500

1.050

1.050

5

 

Ngã tư đường rẽ vào NVH Chua 2 qua nhà ông Đỗ Văn Triệu

Kênh núi cốc

1.500

1.050

1.050

6

 

Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Ngô Văn Học

Ngã ba nhà ông Đỗ Văn Triệu

1.500

1.050

1.050

7

 

Ngõ cạnh nhà Văn hóa TDP Đầm

Hết địa phận phường Phổ Yên

1.500

1.050

1.050

8

 

Ngã ba nhà ông Nhâm Tình qua Trường Tiểu học Đắc Sơn 1

Nhà ông Xuân Mỵ tổ dân phố Chùa 1

1.900

1.330

1.330

9

 

Ngõ cạnh nhà bà Vũ Thị Thơ qua Trường Mầm Non

Ngã ba nhà bà Trần Thị Thu TDP Chùa 1

1.600

1.120

1.120

10

 

Ngã ba nhà ông Xuân My đi qua tổ dân phố Chùa 2, tổ dân phố Đầm 1, tổ dân phố Đầm 2

Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2

1.500

1.050

1.050

11

 

Ngõ cạnh nhà ông Đỗ Văn Quế

Đất nhà ông Đỗ Văn Đông TDP Hưng Thịnh

1.500

1.050

1.050

12

 

Ngã ba nhà bà Lương Thị Hoan

Đất nhà ông Đỗ Văn Vân TDP Chùa 2

1.500

1.050

1.050

13

 

Đất nhà ông Đỗ Văn Vân

Đất nhà ông Đỗ Hoài Ninh TDP Chùa 2

1.500

1.050

1.050

14

 

Nhánh rẽ ngã tư nhà ông Mạnh tổ dân phố Chùa 2 đi qua tổ dân phố Đầm

Nhà ông Lê Văn Đông tổ dân phố Chùa 2

1.500

1.050

1.050

15

 

Ngã tư đường rẽ vào NVH Chùa 2

Nhà ông Cao Đức Thiện TDP Chùa 1

1.500

1.050

1.050

16

 

Ngõ cạnh nhà ông Đ Văn Luyến

Đất nhà bà Đỗ Thị Sơn TDP Đầm

1.500

1.050

1.050

17

 

Ngã ba trạm điện TDP Đầm

Nhà ông Nguyễn Văn Quan TDP Đầm

1.500

1.050

1.050

18

 

Ngã ba nhà bà Đỗ Thị Nhậm qua nhà ông Hoàng Văn Liễu

Ngã ba nhà ông Đào Văn Quang

1.500

1.050

1.050

19

 

Nhà ông Hoàng Văn Thức

Nhà ông Trần Đức Nam TDP Đầm

1.500

1.050

1.050

20

 

Nhánh rẽ nhà ông Đỗ Văn Triệu tổ dân phố Chùa 2 đi chợ Phố Cò

Kênh Núi Cốc

1.600

1.120

1.120

21

 

Ngã ba đường đi đồi Tên Lửa

Hết đất nhà ông Đỗ Trung Việt

1.800

1.260

1.260

22

 

Ngõ cạnh nhà ông Đặng Văn Trà

Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Tuyết Mai

1.800

1.260

1.260

23

 

Đồi Tên lửa

Cổng chào trong tổ dân phố Đài, phường Đắc Sơn

1.800

1.260

1.260

24

 

Đường Phạm Văn Đồng

Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh phường Hồng Tiến (đoạn đi qua tổ dân phố Đông Sinh)

2.000

1.400

1.400

25

 

Ngã ba đất bà Hoàng Thị Chiến

Đất ông Đặng Trần Quyết

1.600

1.120

1.120

26

 

Ngã ba đất ông Đặng Văn Hào

Hết đất ông Đỗ Văn Hoa

1.600

1.120

1.120

27

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thú

Đất ông Nguyễn Văn Tạo

1.600

1.120

1.120

28

 

Ngã ba đất ông Ngô Văn Thng

KĐT Việt Hàn

1.800

1.260

1.260

29

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hợi

Đất ông Nguyễn Văn Tân TDP Đông Sinh.

1.800

1.260

1.260

30

 

Ngã ba đất ông Bùi Văn Luận

Hết đất ông Đ Văn Thắng

1.800

1.260

1.260

31

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hưng

Hết đất ông Nguyễn Tuấn Trường

1.800

1.260

1.260

32

 

Đường Phạm Văn Đồng

Cổng chào trong tổ dân phố Đài phường Đắc Sơn

2.500

1.750

1.750

33

 

Ngõ cạnh nhà ông Đào Văn Thắng

Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Bắc TDP Đài 1

2.200

1.540

1.540

34

 

Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Văn Vương

Cổng chào TDP Đài

1.700

1.190

1.190

35

 

Đường Phạm Văn Đồng đi Xí nghiệp Xi măng Đồng Tiến

Hết đường bê tông

3.400

2.380

2.380

36

 

Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đào Văn Kim)

Đất bà Hoàng Thị Nhị

1.700

1.190

1.190

37

 

Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Đặng Văn Tiền)

Hết đất ông Đặng Văn Thành

1.700

1.190

1.190

38

 

Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Ngô Văn Đang)

Đất ông Vũ Quang Trung

1.700

1.190

1.190

39

 

Đường Phạm Văn Đồng

Đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng tổ dân phố Thành Lập

1.500

1.050

1.050

40

 

Đường Phạm Văn Đồng qua tổ dân phố Quán Vã

Giáp địa phận phường Đắc Sơn

 

 

 

40.1

 

Đường Phạm Văn Đồng qua tổ dân phố Quán Vã

Kênh Núi Cốc

2.100

1.470

1.470

40.2

 

Kênh Núi Cốc, nhà bà Nguyên

Giáp địa phận phường Đắc Sơn

1.900

1.330

1.330

41

 

Đường Phạm Văn Đồng, hai nhánh Tổ dân phố Thành Lập

Kho thuốc sâu cũ, tổ dân phố Quán Vã

1.700

1.190

1.190

42

 

Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm

Khu dân cư Vinaconex

1.600

1.120

1.120

43

 

Ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Năm

Đất bà Đồng Thị Thuân - TDP Ấm

1.600

1.120

1.120

44

 

Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà máy nước sạch)

Đất nhà ông Hoàng Văn Bình tổ dân phố Thành Lập

1.900

1.330

1.330

45

 

Ngã ba giáp đất ông Đặng Đức Nụ

Giáp đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập

1.500

1.050

1.050

46

 

Ngã ba đất bà Vũ Thị Xuân Mai tổ dân phố Thành Lập

Đất bà Hoàng Thị Lý tổ dân phố Thành Lập

1.600

1.120

1.120

47

 

Đường Phạm Văn Đồng (đất ông Nguyễn Văn Chung)

Đất ông Nguyễn Thành Nghĩa - TDP Thành Lập

1.700

1.190

1.190

48

 

Đường Phạm Văn Đồng

Nhà văn hóa tổ dân phố 2 + 150m

3.400

2.380

2.380

49

 

Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Đào Nam Tuấn)

Tỉnh lộ 261 (nhà ông Lê Bá Cường tổ dân phố 1)

2.800

1.960

1.960

50

 

Đường Phạm Văn Đồng (nhà ông Chnh qua nhà ông Tính)

Mương Núi Cốc

1.600

1.120

1.120

51

 

Đường Phạm Văn Đồng (cạnh nhà ông Thích tổ dân phố Thành Lập)

Khu dân cư Khánh Phương

 

 

 

51.1

 

Đường Phạm Văn Đồng

Hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập

5.000

3.500

3.500

51.2

 

Mương nước giáp phường Ba Hàng

Nghĩa trang Núi Nhồi, tổ dân phố Thành Lập

2.600

1.820

1.820

51.3

 

Giáp đất Nhà văn hóa tổ dân phố Thành Lập

Khu dân cư Khánh Phương

3.600

2.520

2.520

52

 

Đường Phạm Văn Đồng đi Trường Mầm non Sơn Ca

Hết đất nhà bà Bình (tổ dân phố 4)

5.800

4.060

4.060

53

 

Đường Phạm Văn Đồng

Trung tâm Y tế thành phố

10.000

7.000

7.000

54

 

Đường Phạm Văn Đồng qua Trường Trung học cơ sở Đỗ Cận

Đường Lý Nam Đế

10.000

7.000

7.000

III

ĐƯỜNG TRN HƯNG ĐẠO (QL3)

Đoạn thuộc địa phận phưng Ph Yên

 

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đất Bệnh viện C đến 70m (hướng đi phường Tích Lương)

Giáp đất phía nam Công ty cổ phần Nam Việt

8.600

6.020

6.020

2

Đoạn 2

Đường ĐT.266 về 2 phía

Hết đất phường Phổ Yên

7.800

5.460

5.460

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Trần Hưng Đạo (đất ông Trương Anh Sáng)

Hết đất ông Nguyễn Trung Sơn

2.100

1.470

1.470

2

 

Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Thúy Hng)

Đất ông Nguyễn Văn Thụ

2.400

1.680

1.680

3

 

Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Hoàng Th Hoa)

Đất bà Nghiêm Thị Thúy

2.400

1.680

1.680

4

 

Đường Trần Hưng Đạo (đất bà Nguyễn Th Quế)

Đất Nguyễn Nhật Trường

1.800

1.260

1.260

5

 

Đường Trần Hưng Đạo đi tổ dân phố Mãn Chiêm

Đường gom Quốc lộ 3 mới

 

 

 

5.1

 

Đường Trần Hưng Đạo đi tổ dân phố Mãn Chiêm

Đường sắt

1.600

1.120

1.120

5.2

 

Đường sắt

Giáp đường gom Quốc lộ 3 mới

1.500

1.050

1.050

6

 

Ngã ba ông Hà Văn Màu

Đất ông Bùi Văn Huấn

1.500

1.050

1.050

7

 

Ngã ba đất ông Bùi Văn Hùng

Hết đất bà Dương Thị Sáo

1.500

1.050

1.050

8

 

Đường giao cắt đường sắt qua nhà ông Trần Văn Chờ tổ dân phố Mãn Chiêm

Đường gom Quốc lộ 3 mới

1.500

1.050

1.050

9

 

Ngã ba đất ông Khúc Văn Khương

Hết đất Hồng Tiến (giáp đất phường Bách Quang)

1.500

1.050

1.050

10

 

Đường Trần Hưng Đạo qua nhà bà Truyền tổ dân phố Giếng

Đường Hoàng Hoa Thám

 

 

 

10.1

 

Đường Trần Hưng Đạo

Đường sắt

2.300

1.610

1.610

10.2

 

Đường sắt

Nhà bà Truyền

1.900

1.330

1.330

10.3

 

Nhà bà Truyền

Đường Hoàng Hoa Thám

1.600

1.120

1.120

IV

ĐƯỜNG TÔN ĐỨC THẮNG (ĐT.261)

Phạm Văn Đồng (QL3)

Giáp đất xã Điềm Thụy

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Phạm Văn Đồng (QL3)

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu)

12.400

8.680

8.680

2

Đoạn 2

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (ngã ba Xe Trâu)

Đường st

8.500

5.950

5.950

3

Đoạn 3

Đường St

Đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến

9.200

6.440

6.440

4

Đoạn 4

Từ đường rẽ vào trường mầm non Hồng Tiến

Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội-Thái Nguyên (CT07)

6.200

4.340

4.340

5

Đoạn 5

Ngã tư giao với đường gom cao tốc Hà Nội-Thái Nguyên (CT07)

Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng

5.500

3.850

3.850

6

Đoạn 6

Đường rẽ tổ dân phố Cống Thượng

Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp

4.500

3.150

3.150

7

Đoạn 7

Ngã tư giao với đường Võ Nguyên Giáp

Giáp địa phận xã Điềm Thụy

4.000

2.800

2.800

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Tôn Đức Thng đất bà Nguyễn Thị Hảo

Đất ông Đỗ Thành Thuyết tổ dân phố Thành Lập

3.000

2.100

2.100

2

 

Ngã ba miếu Thành Lập

Đất bà Nguyễn Thị Dung, TDP Thành Lập

1.500

1.050

1.050

3

 

Nhà ông Nguyễn Văn Hưng

Đất ông Đỗ Văn Lộc, tổ dân phố Thành Lập

1.900

1.330

1.330

4

 

Đất nhà bà Đỗ Thị Thinh, tổ dân phố Thành Lập

Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn, tổ dân phố Thành Lập

1.900

1.330

1.330

5

 

Nhà ông Đỗ Thành Thuyết tổ dân phố Thành Lập

Mương nội đồng 1

1.500

1.050

1.050

6

 

Nhà bà Đỗ Th Thương tổ dân phố Thành Lập

Hết đất nhà ông Đỗ Văn Độ tổ dân phố Thành Lập

1.500

1.050

1.050

7

 

Đường Tôn Đức Thng đất ông Mn Xuân Phúc

Đất ông Đỗ Văn Cần tổ dân phố Thành Lập giáp đường sắt

1.600

1.120

1.120

8

 

Đường Tôn Đức Thắng đất bà Nguyễn Thị Thu Phương qua Nhà văn hóa mới tổ dân phố Thành Lập

Đất bà Nguyễn Thị Thúy tổ dân phố Thành Lập

1.500

1.050

1.050

9

 

Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn Thanh Tùng qua nghĩa trang liệt sỹ

Hết đất ông Nguyễn Văn Ước tổ dân phố Thành Lập

1.600

1.120

1.120

10

 

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Khoa

Ht đất bà Đỗ Thị Xuyến (đường đất)

1.500

1.050

1.050

11

 

Đường Tôn Đức Thắng qua Nhà văn hóa cũ tổ dân phố Thành Lập

Hết đất ông Nguyễn Văn Vịnh tổ dân phố Thành Lập

1.600

1.120

1.120

12

 

Ngã ba nhà Trần Thị Lan

Đất nhà ông Đồng Văn Mười, TDP Thành Lập.

1.500

1.050

1.050

13

 

Ngã ba đất bà Bùi Thị Thủy

Đất ông Nguyễn Quang Tuấn, TDP Thành Lập.

1.500

1.050

1.050

14

 

Đường Tôn Đức Thắng đất ông Phạm Văn Thuần

Đất nhà ba Nguyễn Thị Liên tổ dân phố m

1.500

1.050

1.050

15

 

Ngã ba đất ông Lê Xuân Thành

Hết đất bà Nguyễn Thị Thịnh, TDP Thành Lập

1.500

1.050

1.050

16

 

Ngã ba đất bà Triệu Thị Ngân

Đất bà Nguyễn Thị Liên, TDP Ấm

1.500

1.050

1.050

17

 

Đường Tôn Đức Thắng đất ông Đồng Văn Chung tổ dân phố Diện

Đất ông Trần Huy Khôi tổ dân phố Diện

1.500

1.050

1.050

18

 

Kênh N12-10 (giáp đất khu dân cư Hồng Diện)

Đường sắt

1.500

1.050

1.050

19

 

Ngã ba đất bà Đoàn Thị Hoàn

Đất ông Dương Xuân Hồ, TDP Diện

1.500

1.050

1.050

20

 

T ngã ba đất ông Dương Văn Hiếu

Đất bà Đồng Thị Bộ, TDP Diện

1.500

1.050

1.050

21

 

Đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp tổ dân phố Diện

Đất bà Đồng Thị Thuyết tổ dân phố Diện

1.500

1.050

1.050

22

 

Đất nhà ông Lê Văn Hợi đi 2 nhánh (nhánh 1

Đất bà Đồng Thị Thng, Nhánh 2 hết đất Đồng Văn Tứ), TDP Din

1.500

1.050

1.050

23

 

Đất ông Đồng Văn Nhuận tổ dân phố Diện

Đất ông Lê Văn Nhi tổ dân phố Diện

1.500

1.050

1.050

24

 

Đất nhà ông Dương Văn Tuấn tổ dân phố Diện

Hết đất bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện

1.500

1.050

1.050

25

 

Ngã ba đất ông Trần Việt Cường đi 2 nhánh

nhánh 1 hết đất bà Đồng Thị Toàn, nhánh 2 hết đất ông Đồng Tuấn Phong

1.500

1.050

1.050

26

 

Nhà bà Lê Thị Chung tổ dân phố Diện

Kênh N12-10 (2 nhánh)

1.700

1.190

1.190

27

 

Đình tổ dân phố Diện

Đường sắt

1.700

1.190

1.190

28

 

Đất ông Đỗ Quang Liêm

Đất ông Đồng Quang Sơn, TDP Diện

1.600

1.120

1.120

29

 

Ngã ba ông Đồng Văn Hoan

Đất bà Hoàng Thị Chung, TDP Diện

1.600

1.120

1.120

30

 

Trạm điện tổ dân phố Diện

Hết đất ông Đồng Văn Tuyên, tổ dân phố Diện

1.700

1.190

1.190

31

 

Đường Tôn Đức Thắng

Giáp đất bà Đồng Thị Mùi, tổ dân phố Diện

1.600

1.120

1.120

32

 

Ngã ba đất bà Đồng Thị Mùi

Hết đất ông Đồng Công Liêm, TDP Diện

1.500

1.050

1.050

33

 

Ngã 3 đất ông Hà Duy Thắng

Đất ông Nguyễn Văn Hoan, TDP Diện

1.500

1.050

1.050

34

 

Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Đoàn Văn Ban tổ dân phố m)

Đất ông Dương Văn Chiến tổ dân phố m

1.500

1.050

1.050

35

 

Ngã ba đường Tôn Đức Thắng (đất ông Dương Văn Huy)

Đất bà Ngõ Thị Thúy Điều, TDP m

1.500

1.050

1.050

36

Ngõ 12

Đầu ngõ

Ngã ba Trường Mầm non Bãi Bông

1.500

1.050

1.050

37

 

Ngã ba nhà ông Thích

Hết nhà ông Thế Tổ dân phố Bông Hồng

1.500

1.050

1.050

38

 

Ngã ba nhà ông Thng

Hết nhà bà Minh tổ dân phố Bông Hồng

1.600

1.120

1.120

39

 

Ngã 3 đường sắt nhà ông Lập

Hết đất bà Hằng, tổ dân phố Bông Hồng (đoạn đường bê tông)

1.700

1.190

1.190

40

 

Ngã ba Vòng Bi

Nhà máy Vòng Bi

4.200

2.940

2.940

41

 

Đường Tôn Đức Thắng (nhà bà Thung Đạt) qua đường sắt

Ngã tư tổ dân phố Chùa

1.500

1.050

1.050

42

 

Đường Tôn Đức Thắng (nhà bà Nguyễn Thị Vân)

Đường sắt

1.700

1.190

1.190

43

 

Ngã ba đất ông Lưu Mạnh Chương

Đất bà Nguyễn Thị Xuân

1.500

1.050

1.050

44

 

Ngã ba đối diện ao trường THCS Hồng Tiến

Đất ông Nguyễn Năng Chính

1.500

1.050

1.050

45

 

Đường Tôn Đức Thắng

Đất bà Nguyễn Thị Bạch Yên

1.500

1.050

1.050

46

 

Đường Tôn Đức Thắng qua Trường Mầm non Hồng Tiến

Đường sắt

2.400

1.680

1.680

47

 

Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Luật Hậu) đi tổ dân phố Tâm Quang

Đầu cầu Đồng Tâm

1.900

1.330

1.330

48

 

Đầu cầu Đồng Tâm

Đường gom Quốc Lộ 3 mới

1.600

1.120

1.120

49

 

Đầu cầu Đồng Tâm, nhà ông Lộc TDP Tâm Quang,

Ngã 3 nhà ông Chương TDP Đại Thịnh

1.500

1.050

1.050

50

 

Ngã 3 nhà ông Hanh

Ngã 3 nhà ông Long TDP Tâm Quang

1.500

1.050

1.050

51

 

Ngã 3 nhà ông Thành

Nhà ông Mỹ, tổ dân phố Tâm Quang

1.500

1.050

1.050

52

 

Nhà ông Cường TDP Bông Hồng

Nhà ông Nghĩa tổ dân phố Tâm Quang

1.800

1.260

1.260

53

 

Nhà ông Cường

Nhà bà Thái TDP Bông Hồng

1.700

1.190

1.190

54

 

Nhà ông Phương Hằng

Ngã tư nhà ông Thụ tổ dân phố Đại Đồng

2.200

1.540

1.540

55

 

Hết đất nhà ông Thụ qua nhà ông Vinh

Đất nhà ông Hùng tổ dân phố Đại Đồng

2.200

1.540

1.540

56

 

Ngã ba nhà ông Vỹ Hng

Đầu cầu Đại Thịnh

1.600

1.120

1.120

57

 

Đầu cầu Đại Thịnh đi qua nghĩa trang Đại Thịnh

Ngã ba đường gom

1.700

1.190

1.190

58

 

Nhà ông Thiều Đào

Nhà ông Ngọc tổ dân phố Đại Thịnh

1.500

1.050

1.050

59

 

Nhà bà Vân tổ dân phố Đại Xuân

Giáp đường sắt Hà Thái

1.600

1.120

1.120

60

 

Ngã ba hồ A5

Ngã tư nhà ông Hoạch tổ dân phố Đại Hưng

1.600

1.120

1.120

61

 

Ngã 3 đường sắt nhà ông Vĩ

Nhà ông Kỳ, Tổ dân phố Phú Hưng

1.600

1.120

1.120

62

 

Ngã 3 nhà ông Trương

Nhà ông Tiến TDP Phú Hưng

1.500

1.050

1.050

63

 

Ngã ba hồ A5

Đường st Hà Thái

1.600

1.120

1.120

64

 

Đường Tôn Đức Thng, nhà bà Vát

Nhà bà Bách tổ dân phố Trung Tâm

1.600

1.120

1.120

65

 

Nhà ông Tú

Nhà hết đất ông Long

1.500

1.050

1.050

66

 

Đường Tôn Đức Thắng, nhà bà Út

Ngã ba nhà ông Hoàng tổ dân phố Thống Nhất

1.500

1.050

1.050

67

 

Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Vân

Nhà ông Tiến, tổ dân phố Thống Nhất

1.600

1.120

1.120

68

 

Nhà ông Thắng TDP Thống Nhất

Nhà ông Tài

1.500

1.050

1.050

69

 

Nhà ông Thng TDP Thống Nhất

Nhà ông Thiện

1.500

1.050

1.050

70

 

Ngã ba nhà ông Tiêu đi qua trường Mầm non Hồng Tiến 1

Đất nhà ông Thắng TDP Thống Nhất

1.600

1.120

1.120

71

 

Ngã 3 nhà ông Thắng TDP Thống Nhất

Hết đất bà Thực

1.500

1.050

1.050

72

 

Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Thành

Nhà ông Tường, tổ dân phố Cầu Rẽo

1.600

1.120

1.120

73

Ngõ 20

Đầu ngõ

Ngã ba nhà ông Hà

1.600

1.120

1.120

74

Ngõ 22

Đầu ngõ

Bà bà Thư Bảng, tổ dân phố Cầu Rẽo

1.600

1.120

1.120

75

 

Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Bảng

Nhà ông Ngân, tổ dân phố Cầu Rẽo

1.500

1.050

1.050

76

 

Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Tấn

Nhà ông Tuyên, tổ dân phố Cầu Rẽo

1.600

1.120

1.120

77

 

Nhà ông Tuyên tổ dân phố Cầu Rẽo

Hết nghĩa trang Cầu Rẽo

1.600

1.120

1.120

78

 

Đi Tổ dân phố Cống Thượng

Đường Võ Nguyên Giáp

1.500

1.050

1.050

79

 

Đoạn nhà ông Bắc Chấp, tổ dân phố Đại Đồng

Hết đất phường Đồng Tiến

2.900

2.030

2.030

80

 

Nhà ông Ước

Nhà ông Đặng tổ dân phố Đại Cát

2.900

2.030

2.030

81

 

Ngã ba cng chui nhà ông Đinh đi theo đường gom Quốc lộ 3 mới

Hết đất phường Bãi Bông, giáp phường Đồng Tiến (đường gom Quốc lộ 3 mới)

2.100

1.470

1.470

82

 

Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hà

Nhà ông Bắc, TDP Tâm Quang

1.600

1.120

1.120

83

 

Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Thịnh

Nhà ông Lộc, TDP Tâm Quang

1.500

1.050

1.050

84

 

Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Tâm

Hết đất bà Mơ TDP Tâm Quang

1.500

1.050

1.050

85

 

Đường Gom Quốc lộ 3 mới (nhà ông Vụ)

Ngã 3 nhà ông Chương TDP Tâm Quang

1.500

1.050

1.050

86

 

Ngã 3 nhà ông Tuyến

Đất ông Trường, tổ dân phố Tâm Quang

1.500

1.050

1.050

87

 

Đường Gom Quốc lộ 3 mới, nhà ông Hoằng

Nhà ông Giang, TDP Đại Thịnh

1.500

1.050

1.050

88

 

Ngã 3 nhà ông Nhượng

Ngã 3 nhà ông Cảnh, TDP Đại Thịnh

1.500

1.050

1.050

89

 

Đường Tôn Đức Thắng

Đất ông Lưu Văn Lạc tổ dân phố Hng

1.700

1.190

1.190

90

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thanh

Đất ông Lộc Văn Công

1.500

1.050

1.050

91

 

Ngã ba ông Lưu Văn Lạc

Hết đất ông Đ Minh Vỹ

1.500

1.050

1.050

92

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Khải

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Quyến

1.500

1.050

1.050

93

 

Đường Tôn Đức Thắng đất ông Nguyễn Xuân Đại

Nhà ông Tạ Quang Hiền, tổ dân phố Hng

1.700

1.190

1.190

94

 

Đường Tôn Đức Thắng (cạnh hiệu thuốc Khánh Hoà)

Nhà ông Dương Văn Đoạn, tổ dân phố Hắng

1.700

1.190

1.190

95

 

Đường Tôn Đức Thắng

Nghĩa địa Núi Trọc Tổ dân phố Hắng

1.500

1.050

1.050

96

 

Đường đi tổ dân phố Cống Thượng

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

96.1

 

Đường Tôn Đức Thng

Hết đất nhà Phượng Đào tổ dân phố Cng Thượng

1.500

1.050

1.050

96.2

 

Ngã ba ông Nguyễn Văn Thi vào hết đất ông Lưu Văn Công

Hết đất ông Lưu Văn Công

1.500

1.050

1.050

96.3

 

Ngã ba bờ kênh Núi Cốc đi qua cổng nhà ông Ngô Văn Vạn

Cánh đồng

1.500

1.050

1.050

96.4

 

Ngã ba kênh Núi Cc (cổng ông Dương Văn Chính)

Hết đất bà Dương Thị Tròn

1.500

1.050

1.050

96.5

 

Cổng nhà ông Tiến Bẩy, tổ dân phố Cống Thượng qua Nhà văn hóa cũ

Khu Tái định cư

1.500

1.050

1.050

96.6

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thùy

Nhánh 1 hết ông Ngọ; nhánh 2 đi hết đất ông Dương Văn Hưng; Nhánh 3 đi hết đất ông Dương Văn Triển

1.500

1.050

1.050

96.7

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Xiêm

Đường QH TĐC 52ha

1.500

1.050

1.050

97

 

Đường Tôn Đức Thắng (đất ông Nguyễn Sinh Tùng tổ dân phố Hắng) qua cổng chùa Hng

Hết đất hồ tổ dân phố Hắng

1.900

1.330

1.330

98

 

Ngã ba đất ông Lưu Quang Điều

Hết đường

1.500

1.050

1.050

99

 

Ngã ba ông Nguyễn Xuân Thỏa

Hết đất ông Bùi Văn Trọng

1.700

1.190

1.190

100

 

Ngã tư Nguyễn Thị Thao dọc theo bờ kênh Núi Cốc

Hết ông Nguyễn Văn Tuyến

1.500

1.050

1.050

101

 

Đường Tôn Đức Thắng đi Nhà văn hóa tổ dân phố Hanh

Khu tái định cư tổ dân phố Hanh và tổ dân phố Cống Thượng

1.500

1.050

1.050

102

 

Ngã ba NVH TDP Hanh

Hết đường

1.500

1.050

1.050

103

 

Ngã ba ông Nguyễn Văn Sức

Hết đất bà Nguyễn Thị Lụa

1.500

1.050

1.050

104

 

Đường Tôn Đức Thắng (nhà ông Nguyễn Thanh Tùng)

Hết đất ông Nguyễn văn Xuyến tổ dân phố Hanh

1500

1.050

1.050

105

 

Ngã ba ông Nguyễn Văn Thủy

Ngã ba ông Nguyễn Văn Quang (Đường nối ĐT.261-ĐT.266)

1.500

1.050

1.050

106

 

Ngã ba bà Dương Thị Thiều

Xuống đồng

1.500

1.050

1.050

107

 

Ngã ba ông Hoàng Xuân Thế

Đất ông Dương Văn Bình

1.500

1.050

1.050

108

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Viết Văn

Cổng bà Dương Thị Chinh

1.500

1.050

1.050

110

 

Đường Tôn Đức Thắng, nhà ông Hiền (Liên)

Nhà bà Khang, tổ dân phố Hanh

1.500

1.050

1.050

111

 

Đường Tôn Đức Thắng

Hết đất ông Trần Văn Hưng, tổ dân phố Hanh

1.600

1.120

1.120

112

 

Ngã ba ông Trần Văn Hưng đi 02 nhánh

Nhánh 1 đến nhà ông Nguyễn Viết Sửu; Nhánh 2 đi qua nhà bà Thính Sáu đến đất ông Nguyễn Văn Thi

1.500

1.050

1.050

113

 

Ngã ba đất bà Dương Thị Biên

Đất ông Dương Công Thạch

1.700

1.190

1.190

114

 

Ngã ba đường Tôn Đức Thắng

Đất ông Nguyễn Văn Quân

1.500

1.050

1.050

115

 

Ngã ba đường Tôn Đức Thắng

Hết đất Phổ Yên

1.500

1.050

1.050

116

 

Đường Tôn Đức Thắng nhà ông Thng (Duyên)

Hết đất hồ tổ dân phố Hắng

1.500

1.050

1.050

117

 

Ngã tư hồ Hắng

Đất ông Lưu Đức Quang

1.500

1.050

1.050

118

 

Hết đất hồ tổ dân phố Hắng

Đường gom Quốc lộ 3 mới Hà Nội - Thái Nguyên

1.500

1.050

1.050

119

 

Ngã ba bà Nguyễn Thi Bé

Đất bà Nguyễn Thị Thu

1.500

1.050

1.050

120

 

Ngã tư đất ông Tạ Văn Cương

Đất ông Nguyễn Xuân Thỏa

1.500

1.050

1.050

121

 

Ngã ba đất bà Đặng Thị Xiêm

Ngã ba đất bà Dương Thị Lượng

1.500

1.050

1.050

122

 

Ngã ba đất bà Đặng Thị Kim Hường

Ngã ba đất bà Hà Thị Vui

1.500

1.050

1.050

123

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Đông qua cổng bà Hà Thị Vui

Ngã tư đất ông Dương Văn Mão

1.500

1.050

1.050

124

 

Ngã ba đất ông

Đường KCN Điềm Thụy

1.900

1.330

1.330

125

 

Hết đt hồ t dân phố Hắng qua nhà ông Minh Huệ

Giáp đất khu công nghiệp Điềm Thụy

1.500

1.050

1.050

126

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Xuân Thỏa

Hết đất bà Nguyễn Th Huê

1.500

1.050

1.050

127

 

Ngã ba ông Nguyễn Thế Văn qua đất bà Dương Thị Lượng

Đất bà Dương Thị Chinh

1.500

1.050

1.050

128

 

Ngã tư đất ông Lưu Văn Minh đi qua đất ông Nguyễn Văn Bng

Khu tái định cư TDP Hắng

1.500

1.050

1.050

129

 

Ngã tư đt ông Lưu Văn Minh

Đường Tôn Đức Thắng

1.500

1.050

1.050

130

 

TĐC Hồng Tiến 3 dọc theo bờ Kênh Núi Cốc

Hết đất Phổ Yên

1.500

1.050

1.050

131

 

Ngã ba bờ kênh Núi Cốc (đất ông Lưu Văn Liêm)

Hết bà Đồng Thị Khang và ông Lưu Hải Quân

1.500

1.050

1.050

132

 

Ngã ba bờ kênh Núi Cốc (đất ông Nguyễn Văn Hiểu)

Cánh đồng

1.500

1.050

1.050

V

ĐƯỜNG ĐỖ CẬN (ĐT.261)

Phạm Văn Đồng (QL3)

Chân Cầu Đm

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Phạm Văn Đồng (QL3)

Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba Hàng

11.600

8.120

8.120

2

Đoạn 2

Hết đất khu dân cư VIF, phường Ba Hàng

Cầu Trâu II

7.700

5.390

5.390

3

Đoạn 3

Cầu Trâu II

Qua ngã ba Giếng Đồn 100m

6.500

4.550

4.550

4

Đoạn 4

Qua ngã ba Giếng Đồn 100m

Chân Cầu Đẫm

4.000

2.800

2.800

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Đỗ Cận, nhà ông Vỵ qua Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Ninh

Kênh Núi Cốc

2.200

1.540

1.540

2

 

Đường Đỗ Cận, nhà ông Uyển Cần

Ngã ba nhà ông Lưu, tổ dân phố 3

2.900

2.030

2.030

3

 

Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Bình

Ngã ba nhà ông Luyến tổ dân phố 3

2.400

1.680

1.680

4

 

Đường Đỗ Cận, cạnh nhà ông Dần qua tổ dân phố Yên Ninh

Gặp đường đi bệnh viện Quân Y 91

2.400

1.680

1.680

5

 

Đường Đỗ Cận

Trung tâm cai nghiện

 

 

 

5.1

 

Đường Đỗ Cận

Nhà ông Tần Phái

1.900

1.330

1.330

5.2

 

Nhà ông Tần Phái

Trung tâm cai nghiện

1.900

1.330

1.330

6

 

Đường Đỗ Cận

Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Trung

1.700

1.190

1.190

7

 

Đường Đỗ Cận

Ngã ba nhà ông Luyện Nhàn (hết khu dân cư Yên Thứ)

1.900

1.330

1.330

8

 

Ngõ rẽ cạnh UBND phường Đắc Sơn cũ vào

Đồi Tên Lửa

1.900

1.330

1.330

9

 

Ngõ cạnh đất bà Trần Thị Nghĩa

Nhà bà Nguyễn Thị Năng TDP Đấp 2

1.500

1.050

1.050

10

 

Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Văn Hải

Đất nhà ông Nguyễn Doãn Hào TDP Đấp 2

1.500

1.050

1.050

11

 

Đường Đỗ Cận (nhà ông bà Lan Bằng)

Ngã ba nhà ông Biên

1.900

1.330

1.330

12

 

Ngã ba nhà ông Hoàng Xuân Hiếu

Đất nhà ông Nguyễn Văn Thanh TDP Đấp 2

1.600

1.120

1.120

13

 

Nhà ông Trần Hiển Hòa

Nhà bà Nguyễn Thị Sáu TDP Đp 2

1.600

1.120

1.120

14

 

Đường Đỗ Cận (nhà ông Học)

Vào 250m

1.600

1.120

1.120

15

Ngõ 20

Đầu ngõ

Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh

1.600

1.120

1.120

16

 

Ngõ nhà ông Quan Văn Trường

Đất nhà ông Hồ Sỹ Ca TDP Tân Lập

1.800

1.260

1.260

17

 

Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Vân

Ngã ba nhà bà Lương Thị Thắm TDP Hưng Thịnh

1.600

1.120

1.120

18

 

Nhà bà Hoàng Thị Muộn

Nhà ông Nguyễn Văn Sơn TDP Hưng Thịnh

1.500

1.050

1.050

19

 

Ngã ba Nhà văn hóa tổ dân phố Hưng Thịnh

Gặp đường đi đồi Tên lửa

1.500

1.050

1.050

20

 

Cầu Đẫm

Đền Lục Giáp

1.800

1.260

1.260

21

 

Ngõ cạnh nhà ông Trần Hiển Tiến

Nhà bà Mai Thị Đức

1.900

1.330

1.330

22

 

Ngã ba ruộng nhà ông Trần Hiển Dũng

Ao nhà bà Hứa Thị Huệ

1.900

1.330

1.330

23

 

Cạnh cây xăng đi vào

Nhà ông Phạm Văn Ngọ

2.100

1.470

1.470

24

 

Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đăng Cúc

Nhà bà Nguyễn Thị Vân

2.100

1.470

1.470

VI

ĐƯỜNG HOÀ BÌNH (ĐT.261)

Chân cầu Đm

Giáp địa phận phường Phúc Thun

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Chân cầu Đm

Giáp địa phận phường Phúc Thuận

3.000

2.100

2.100

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường vào Nhà văn hóa tổ dân phố Thống Hạ đường Hòa Bình

Vào 250m

1.600

1.120

1.120

2

 

Đường đi vào Nhà văn hóa tổ dân phố Cây Xanh đường Hòa Bình

Vào 250m

1.600

1.120

1.120

3

 

Ngõ cạnh nhà bà Đinh Thị Lan qua khu dân cư Tân Trung

2 ngõ ra đường Hòa Bình (ĐT.261)

1.600

1.120

1.120

4

 

Ngõ cạnh đất ông Nguyễn Thế Bình TDP Thống Hạ

Hết đất địa phận phường Ph Yên

1.500

1.050

1.050

5

 

Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khắc Hào

Nhà ông Tạ Khắc Chính TDP Cây Xanh

1.600

1.120

1.120

6

 

Ngõ cạnh nhà ông Hoàng Công Đc

Nhà ông Trương Văn Vinh TDP Cây Xanh

1.600

1.120

1.120

7

 

Đất nhà ông Trần Hiển Phương

Hết đất nhà ông Đào Đức Uông

1.500

1.050

1.050

8

 

Nhà ông Hoàng Văn Thanh

Hết đất địa phận phường Phổ Yên

1.500

1.050

1.050

VII

ĐƯỜNG TRN NHẬT DUẬT (ĐT.301)

Đường Đỗ Cận (ĐT.261)

Cu Nhái (giáp xã Thành Công)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Đỗ Cận (ĐT.261)

Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến

5.000

3.500

3.500

2

Đoạn 2

Ngã tư rẽ tổ dân phố Bến

Cầu Nhái (giáp xã Thành Công)

4.500

3.150

3.150

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Ngõ cạnh Trường Tiểu học Đắc Sơn II

Vào 250m

2.100

1.470

1.470

2

 

Ngõ cạnh nhà ông Nguyễn Đức Bình

Nhà bà Hoàng Thị Hạt TDP Đấp 2

1.600

1.120

1.120

3

 

Ngõ cạnh nhà ông Năm Luyện

Vào 250m

2.100

1.470

1.470

4

 

Ngã ba ruộng nhà ông Vũ Xuân Trường

Hết địa phận phường Phổ Yên

2.000

1.400

1.400

5

 

Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường

Đến nhà ông Hoàng Đình Kiểm

1.900

1.330

1.330

6

 

Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường

Nhà bà Hoàng Thị Hạnh

1.900

1.330

1.330

7

 

Cầu Chặng

Tổ dân phố Bến

 

 

 

7.1

 

Cầu Chặng

Hết đất nhà ông Lê Doãn Tú

2.200

1.540

1.540

7.2

 

Nhà ông Lê Doãn Tú

Trạm điện + 100m về 2 phía

2.000

1.400

1.400

7.3

 

Ngã ba ruộng nhà bà Bùi Thị Tản

Nhà ông Trần Hiển Mười

1.800

1.260

1.260

8

 

Ruộng nhà bà Lê Thị Huyên

Nhà ông Trần Đức Bắc TDP Bến 2

1.800

1.260

1.260

9

 

Nhà bà Đặng Thị Tăng

Đất nhà ông Đặng Đức Đôn TDP Bến 1

1.700

1.190

1.190

10

 

Đất nhà ông Lê Văn Giao

Đất nhà ông Lê Văn Anh TDP Bến 1

1.800

1.260

1.260

11

 

Đất nhà ông Phạm Văn Tính

Đường Vạn Xuân

1.600

1.120

1.120

12

 

Đất nhà ông Phạm Văn Tính

Đất ông Lê Doãn Phùng TDP Bến 1

1.700

1.190

1.190

13

 

Nhà ông Trần Văn Việt

Đất nhà ông Trần Duy Hòa TDP Bến 2

1.600

1.120

1.120

14

 

Đường Vạn Xuân

Đất nhà ông Lê Khc Cương

1.600

1.120

1.120

15

 

Đất nhà ông Đặng Đức Đôn

Đường Vạn Xuân

1.600

1.120

1.120

16

 

Đường Vạn Xuân

Đất nhà ông Nguyễn Việt Anh TDP Bến 2

1.600

1.120

1.120

17

 

Nhà ông Lê Xuân Tiến

Đường Vạn Xuân

1.600

1.120

1.120

18

 

Đường Vạn Xuân

Ngã tư nhà ông Lê Doãn Khương TDP Bến 1 + 100m về 3 phía

1.600

1.120

1.120

19

 

Đất nhà ông Nguyễn Bá Thụy

Đất nhà ông Lê Doãn Quý TDP Bến 1

1.800

1.260

1.260

20

 

Đất nhà ông Lê Doãn Chín

Đất nhà ông Nguyễn Văn Vũ TDP Bến 1

1.800

1.260

1.260

21

 

Đất nhà ông Nguyễn Hà Sơn

Đất nhà ông Dương Đinh Long TDP Bến 1 +100m về 2 phía

1.800

1.260

1.260

22

 

Ngõ r cầu Chặng

Gặp đường Trần Nhật Duật

2.200

1.540

1.540

23

 

Ngõ cạnh nhà bà Nguyễn Thị Hằng

Nhà bà Nguyễn Thị Ngùng TDP Chiềng

1.800

1.260

1.260

24

 

Ngõ cạnh nhà ông Đinh Công Phương

Nhà ông Nguyễn Xuân Anh TDP Dương

1.800

1.260

1.260

25

Ngõ 10

Đầu ngõ

Ngã bã nhà ông Nguyễn Xuân Phúc

1.900

1.330

1.330

26

 

Ngã ba nhà ông Hà Văn Phúc TDP Dương

Nhà bà Lại Thị Hiểu TDP Chiềng

1.700

1.190

1.190

27

 

Nhánh rẽ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Phúc

Đường Trần Nhật Duật

1.800

1.260

1.260

28

 

Nhánh rẽ ngã ba nhà ông Nguyễn Xuân Phúc

Đường vào đền Lục Giáp

1.700

1.190

1.190

29

 

Ngã tư nhà ông Trần Đức Tường

Nhà ông Vũ Văn Kế TDP Dương

1.600

1.120

1.120

30

Ngõ 16

Đầu ngõ

Vào 250m

1.700

1.190

1.190

31

 

Ngã ba nhà ông Quan Văn Liên

Nhà bà Dương Thị Ngân TDP Tuần

1.700

1.190

1.190

32

 

Ngõ cạnh nhà ông Tạ Khc Sáu qua Nhà văn hóa t dân phố Chiềng

Đường đi vào tổ dân phố Bến

1.900

1.330

1.330

33

 

Nối trục XXI.27 (Vạn Xuân) ngã ba

Hết đất bà Nguyễn Thị Lịch

1.800

1.260

1.260

34

 

Ngõ cạnh nhà ông Kp

Vào 250m

1.900

1.330

1.330

35

 

Đất nhà bà Lại Thị Đức

Đất nhà ông Tuấn Quyết

1.700

1.190

1.190

36

 

Đất nhà ông Trần Hiển Kịp

Ngã ba nhà ông Nguyễn Hà Xuyên + 100m về 2 phía

1.700

1.190

1.190

37

 

Đất nhà ông Nguyễn Mạnh Thanh

Đất nhà ông Trần Duy Liễn TDP Bến 2

1.700

1.190

1.190

38

 

Ngõ nhà ông Trần Hiển Hải

Ngã ba + 50m về 2 phía

1.700

1.190

1.190

VIII

ĐƯỜNG LÝ NAM Đ

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Đường sắt (hết địa phận phường Phổ Yên)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Đường sắt (hết địa phận phường Phổ Yên)

18.000

12.600

12.600

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường đi Tiên Phong, giáp đất ông Thoại

Đường vào nhà máy Z131

 

 

 

1.1

 

Đường đi Tiên Phong (giáp đất ông Thoại)

Nhà ông Bằng, tổ dân phố Đại Phong

3.700

2.590

2.590

1.2

 

Nhà ông Bằng tổ dân phố Đại Phong

Đường Nguyễn Cấu (nhà ông Hưng tổ dân phố Đại Phong)

3.200

2.240

2.240

2

 

Đường đi Tiên Phong (cạnh nhà bà Ngân Dân)

Nhà bà Hợp Xuân

7.700

5.390

5.390

3

 

Nhánh ngã ba nhà bà Vân Tổ dân phố Kim Thái

Hết đất nhà bà Sơn tổ dân phố Kim Thái

5.000

3.500

3.500

4

 

Đường đi Tiên Phong

Sau ga Phổ Yên (nhà ông Tháng thuế)

7.200

5.040

5.040

IX

PHTRN ĐĂNG NINH

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Khu dân cư Yên Thứ

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

18.000

12.600

12.600

X

ĐƯỜNG NGÔ GIA TỰ

Đường Trường Chinh (QL3)

Cổng viện Quân Y 91

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Trường Chinh (QL3)

Giáp đất Ban chỉ huy Quân sự Ph Yên

15.000

10.500

10.500

2

Đoạn 2

Ban chỉ huy Quân Sự Phổ Yên

Cổng viện Quân Y 91

13.500

9.450

9.450

3

Đoạn 3

Ngã tư phía đối diện

Cuối đường

13.000

9.100

9.100

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Ngô Gia Tự (nhà Đạt Mai)

Nhà ông Tâm Tính

2.400

1.680

1.680

2

 

Nhà bà Thơm Cường qua nhà bà Dung

Hết đất ông Ảnh

2.400

1.680

1.680

3

 

Nhà hàng 91 đi qua nhà ông Tâm sản xuất gạch

Giáp địa phận phường Nam Tiến

3.400

2.380

2.380

4

 

Cổng chính bệnh viện Quân Y 91

Hết đất nhà ông Kế tổ dân phố Đầu Cầu

2.200

1.540

1.540

XI

ĐƯỜNG ĐNG THÙY TRÂM

Đường Đỗ Cận (ĐT.261)

Cng phụ viện Quân Y 91

 

 

 

 

TRC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đưng Đỗ Cận (ĐT.261)

Cổng phụ viện Quân Y 91

8.000

5.600

5.600

XII

ĐƯỜNG NGUYN CU

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Khu dân cư Hồng Phong

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong

15.000

10.500

10.500

2

Đoạn 2

Đường rẽ vào khu dân cư Đại Phong

Khu dân cư Hồng Phong

13.000

9.100

9.100

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đền thờ liệt sỹ

Đường sắt Hà Thái

7.200

5.040

5.040

XIII

ĐƯỜNG NGUYN THỊ MINH KHAI

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

Cổng chính nhà máy Z131

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261) (ngã ba Xe Trâu)

Đường sắt

13.000

9.100

9.100

2

Đoạn 2

Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m

Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)

10.000

7.000

7.000

3

Đoạn 3

Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)

Cổng chính nhà máy Z131

9.000

6.300

6.300

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Cổng chính Z131

Nhà khách Z131

5.000

3.500

3.500

XIV

PH LƯU NHÂN CHÚ

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Hết đất khu dân cư Yên Thứ

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung)

5.700

3.990

3.990

2

Đoạn 2

Ngã tư Trường Tiểu học Ba Hàng (điểm Trường Yên Trung)

Hết đất khu dân cư Yên Thứ

6.500

4.550

4.550

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Nhánh rẽ cạnh nhà ông Kiên

Kênh Núi Cốc

1.600

1.120

1.120

XV

PH NGUYN TRUNG TRỰC

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Hết khu đô thị Ấm Diện 2

5.000

3.500

3.500

2

Đoạn 2

Hết khu đô thị Ấm Diện 2

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

4.000

2.800

2.800

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Nhà ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ấm

Đất nhà ông Đồng Văn Tân

1.600

1.120

1.120

2

 

Đất bà Nguyễn Thị Mùi tổ dân phố Ấm

Mương nước (giáp khu đô thị Việt Hàn)

1.600

1.120

1.120

3

 

Đất nhà bà Lê Thị Thuận tổ dân phố Ấm

Đất bà Dương Thị Thu Trang Tổ dân phố Ấm

1.600

1.120

1.120

4

 

Đất ông Nguyễn Văn Chiến tổ dân phố Ấm

Hết đất bà Nguyễn Thị Chúc tổ dân phố Ấm

1.600

1.120

1.120

5

 

Đất ông Nguyễn Đức Tâm tổ dân phố Ấm

Đất bà Nguyễn Thị Tình tổ dân phố Ấm

1.600

1.120

1.120

6

 

Đất ông Đng Văn Vượng tổ dân phố Ấm

Đất ông Đồng Văn Minh tổ dân phố Ấm

1.600

1.120

1.120

7

 

Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ấm (mới)

Ngã ba nhà bà Đồng Thị Tiến tổ dân phố Ấm

1.600

1.120

1.120

8

 

Đất Nhà văn hóa tổ dân phố Ấm (mới) dọc theo kênh N12-10

Khu đô thị Việt Hàn

1.600

1.120

1.120

9

 

Kênh N12-10

Hết đất ông Đồng Văn Hùng tổ dân phố Ấm

1.500

1.050

1.050

10

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Trường

Nhà ông Dương Đức Toàn (giáp đất KĐT Việt Hàn)

1.600

1.120

1.120

11

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Viên

Đất ông Dương Văn Nghĩa

1.600

1.120

1.120

12

 

Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đinh Trọng Tùng)

Hết đất ông Hoàng Đình Kiên

1.600

1.120

1.120

13

 

Ngã ba Nguyễn Trung Trc (đất Miếu)

Đất ông Vũ Duy Sự

1.600

1.120

1.120

14

 

Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Nguyễn Hùng Thanh)

Hết đất ông Hà Huy Ngọc.

1.600

1.120

1.120

15

 

Ngã ba Nguyễn Trung Trực (đất ông Đỗ Anh Thân)

Đất ông Đồng Anh Chung.

1.600

1.120

1.120

16

 

Ngã ba NVH Ấm cũ

Đất bà Nguyễn Thị Thả TDP Ấm

1.600

1.120

1.120

17

 

Ngã ba NVH Ấm cũ

Đường Tôn Đức Thắng

2.800

1.960

1.960

18

 

Ngã ba đất bà Dương Thị Dung

Đất bà Nguyễn Thị Hà

1.600

1.120

1.120

19

 

Ngã ba đất bà Lưu Thị Tuyên

Khu dân cư Hồng Diện

1.500

1.050

1.050

XVI

PHỐ NGUYỄN TRI PHƯƠNG

Đường Phạm Văn Đồng (QL3) (cổng chính khu đô thị Việt Hàn)

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

10.000

7.000

7.000

XVII

PHỐ PHẠM HỒNG THÁI

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Ngã ba giao với Phố Bùi Thị Xuân (ngã ba trạm điện t dân phố Chùa)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Nhà văn hóa tổ dân phố Đông Sinh

3.000

2.100

2.100

2

Đoạn 2

Nhà văn hoá tổ dân phố Đông Sinh

Ngã ba giao với Phố Bùi Thị Xuân (ngã ba trạm diện tổ dân phố Chùa)

1.500

1.050

1.050

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba đất ông Đặng Văn Chính

Đất bà Đàm Thị Sinh

2.200

1.540

1.540

2

 

Ngã ba đất ông Đỗ Văn Thăng

Đất bà Đàm Thị Thúy, đất ông Ngô Văn Ba (Nhánh rẽ)

1.900

1.330

1.330

3

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tâm

Đất ông Trần Văn Nhã (Thủy)

1.600

1.120

1.120

4

 

Ngã ba đất ông Lưu Xuân Trường

Hết đất ông Trần Văn Thủy

1.600

1.120

1.120

5

 

Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành

Đất ông Đào Văn Tâm

1.600

1.120

1.120

6

 

Ngã tư đất bà Đặng Thị Thành

Hết đất ông Đàm Quốc Phương

1.600

1.120

1.120

7

 

Ngã ba đất ông Ngõ Thượng Lương

Đất ông Đặng Văn Sỹ

1.600

1.120

1.120

8

 

Ngã ba đất bà Lưu Thị Nhất

Hết đất ông Đào Văn Thắng

1.600

1.120

1.120

9

 

Đất ông Đặng Văn Hiệp, tổ dân phố Đông Sinh

Đất ông Đàm Văn Chính

1.900

1.330

1.330

10

 

Hồ tổ dân phố Đông Sinh

Nhà ông Đặng Trấn Thảo tổ dân phố Đông Sinh

1.600

1.120

1.120

11

 

Ngã tư hồ tổ dân phố Đông Sinh qua đất bà Đào Thị Thuý

Mương nước tổ dân phố Đông Sinh

2.200

1.540

1.540

12

 

Hồ Tổ dân phố Đông Sinh

Hết đất bà Đỗ Thị Thắm, tổ dân phố Đông Sinh

1.500

1.050

1.050

13

 

Đất bà Đặng Thị Thúy tổ dân phố Đông Sinh

Khu đô thị Việt Hàn

1.900

1.330

1.330

14

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Chiến

Đất bà Trần Thị Hiền

1.500

1.050

1.050

15

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Minh (giáp đất KĐT Việt Hàn)

Đất bà Nguyễn Thị Tuyết

1.500

1.050

1.050

16

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Lập

Đất ông Dương Văn Ngân

1.500

1.050

1.050

17

 

Đất ông Lưu Mạnh Hồi tổ dân phố Chùa

Nhà ông Phạm Quang Luân tổ dân phố Hiệp Đồng

1.500

1.050

1.050

18

 

Ngã ba trạm điện Tổ dân phố Chùa

Đường sắt Hà Thái

1.500

1.050

1.050

19

 

Ngã ba đường sắt

Nhà ông Lưu Quang Tý

1.500

1.050

1.050

20

 

Ngã ba bà Hà Thị Thu Thủy

Đất ông Trần Xuân Trường

1.500

1.050

1.050

21

 

Ngã ba ruộng ông Trần Đức Phượng

Đất bà Lưu Thị Hồng Nguyên

1.500

1.050

1.050

22

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Sáu

Đất ông Nguyễn Văn Thịnh

1.500

1.050

1.050

23

 

Ngã ba canh nhà văn hóa TDP Chùa

Đất ông Lưu Quang Thống

1.500

1.050

1.050

24

 

Ngã ba đất ông Trần Quốc Việt

Bà Dương Thị Kính

1.500

1.050

1.050

25

 

Ngã ba đất ông Lưu Trọng Đạo

Đất ông Lưu Đức Chính

1.500

1.050

1.050

26

 

Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa

Đường sắt

1.500

1.050

1.050

27

 

Ngã bà Nguyễn Thị Sáu

Hết đất ông Nguyễn Văn Vượng

1.500

1.050

1.050

28

 

Ngã ba bà Lưu Thị Tnh

Nhà bà Lưu Thị Ca

1.500

1.050

1.050

29

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Đàn

Đất ông Nguyễn Hồng Kiên

1.500

1.050

1.050

30

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng

Nhà ông Lưu Công Viên

1.500

1.050

1.050

31

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Vượng

Nhà bà Lưu Thị Na

1.500

1.050

1.050

32

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Quang Lâm

Đất bà Đặng Thị Nhị: Nhánh 1 đến đất bà Dương Th Mến, Nhánh 2 đến nhà ông Trần Ngọc Thích, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị S, Nhánh 4 đến đất bà Đàm Thị Quyết

1.500

1.050

1.050

33

 

Ngã ba đất bà Trần Thị Thao

Đất ông Lưu Trọng Minh TDP Chùa

1.500

1.050

1.050

34

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trụ

Hết đất ông Nguyễn Văn Trị

1.500

1.050

1.050

35

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trọng

Hết đất ông Nguyễn Văn Xuân

1.500

1.050

1.050

36

 

Nhà văn hóa tổ dân phố Chùa

Đất bà Lưu Thị Hường tổ dân phố Chùa

1.600

1.120

1.120

37

 

Đất nhà ông Đặng Minh Chiến

Đường sắt

1.500

1.050

1.050

38

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Tiến Minh

Đất ông Nguyễn Văn Luận

1.500

1.050

1.050

XVIII

PHỐ BÙI THỊ XUÂN

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phạm Văn Đồng (QL3)

Bờ kênh

3.000

2.100

2.100

2

Đoạn 2

Bờ kênh

Ngã ba giao với phố Phạm Hồng Thái (ngã ba trạm điện tổ dân phố Chùa)

2.500

1.750

1.750

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đất bà Nguyễn Thị Ngọc Tuyết tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất ông Nguyễn Văn Chính

Hết đất ông Nguyễn Văn Tuấn tổ dân phố Hiệp Đồng

1.600

1.120

1.120

2

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vân

Đất ông Ma Công Luyện

1.600

1.120

1.120

3

 

Ngã ba đất bà Đỗ Thị Dịu

Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa TDP Hiệp Đồng

1.800

1.260

1.260

4

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hiển

Nhánh 1 đến đất ông Nguyễn Ngọc Sơn, Nhánh 2 đến đất bà Nghiêm Thị Thúy, Nhánh 3 đến hết đất bà Nguyễn Thị Bích Hồng

1.800

1.260

1.260

5

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chung

Đất ông Nguyn Trung Sơn TDP Hiệp Đồng

1.800

1.260

1.260

6

 

Đất bà Nguyễn Thị Chiến tổ dân phố Hiệp Đồng qua đất bà Lưu Thị Ngân

Giáp mương nước

1.500

1.050

1.050

7

 

Ngã ba đất bà Lưu Thị Ngân

Đất ông Nguyễn Văn Quán

1.500

1.050

1.050

8

 

Ngã ba đất bà Phạm Thị Lan

Hết đất ông Nguyễn Văn Cường

1.500

1.050

1.050

9

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn

Hết đất ông Vũ Duy Hằng

1.500

1.050

1.050

10

 

Đất bà Nguyễn Th Nga tổ dân phố Hiệp Đồng

Ngã ba hết đất ông Nguyễn Văn Nguyên tổ dân phố Hiệp Đồng

1.500

1.050

1.050

11

 

Nhà ông Nguyễn Văn Ngân

Ngã ba nhà ông Lưu Công Đoàn tổ dân phố Hiệp Đồng

1.500

1.050

1.050

12

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Quyết

Nghĩa địa TDP Hiệp Đồng

1.500

1.050

1.050

13

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Tính

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Mười

1.500

1.050

1.050

14

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Thi

Đất bà Nguyễn Thị Hồng

1.500

1.050

1.050

15

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Toán

Đất ông Nguyễn Văn Chương

1.500

1.050

1.050

16

 

Ngã ba đất ông Đàm Văn Hồng

Nhánh 1 đến hết đất bà Nguyễn Thị Huyền, Nhánh 2 đến hết đất bà Phạm Thị Hằng, Nhánh 3 đến đất ông Nguyễn Văn Thịnh

1.500

1.050

1.050

17

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chín

Đất ông Nguyễn Trung Kiên

1.500

1.050

1.050

18

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường

Nhà ông Nguyễn Văn Phẩm

1.500

1.050

1.050

19

 

Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương

Ông Nguyễn Văn Tun (Nhánh 1), đến hết đất ông Nguyễn Danh Trường (Nhánh 2), đến đất bà Tạ Thị Quyết (Nhánh 3)

1.500

1.050

1.050

20

 

Ngã ba đất bà Đặng Thị Phương

Đường sắt Hà Thái (TDP Hiệp Đồng)

1.500

1.050

1.050

21

 

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thuận

Đường sắt (nối đi nghĩa địa cầu Rẽo)

1.500

1.050

1.050

22

 

Đất nhà bà Nguyễn Thị Tâm

Hết đất ông Lưu Bá Định, tổ dân phố Chùa

1.500

1.050

1.050

23

 

Ngã ba đất ao ông Lưu Bá Lê

Nhà ông Nguyễn Văn Bình

1.500

1.050

1.050

24

 

Ngã ba đất ao ông Lưu Chí Trọng

Nhà ông Nguyn Hữu Hùng

1.500

1.050

1.050

25

 

Ngã ba đất ao ông Lưu Đức Thọ

Đất bà Lưu Thị Lý

1.500

1.050

1.050

26

 

Ngã ba đất bà Mn Thị Nhã

Đất ông Đỗ Vinh Quang

1.500

1.050

1.050

27

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Huấn

Đất ông Mẫn Xuân Phú

1.500

1.050

1.050

28

 

Ngã ba ông Lưu Bá Thọ

Đất ông Nguyễn Văn Hồng

1.500

1.050

1.050

29

 

Ngã ba đất bà Lưu Thị Minh

Đất bà Lưu Thị Thanh TDP Chùa (đường đất)

1.500

1.050

1.050

30

 

Ngã tư đất bà Nguyễn Thị Vượng

Đất ông Đồng Văn Mùi TDP Hip Đồng

1.500

1.050

1.050

31

 

Ngã ba đất bà Đồng Thị Đại

Nhà ông Nguyễn Quang Chung TDP Hiệp Đồng

1.500

1.050

1.050

32

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Phượng

Đất ông Nguyễn Văn Thăng

1.500

1.050

1.050

33

 

Ngã ba đất ông Phạm Văn Đức

Hết ao ông Phạm Công Bình

1.500

1.050

1.050

34

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Chính

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Sáu TDP Hiệp Đồng

1.500

1.050

1.050

35

 

Ngã ba đất ông Phạm Văn Tuấn

Đất ông Nguyễn Văn Long TDP Hiệp Đồng

1.500

1.050

1.050

36

 

Ngã ba đất ông Phạm Văn Huấn

Đất ông Phạm Công Quyền

1.500

1.050

1.050

37

 

Tà ngã ba đất bà Nguyễn Thị Vượng

Đất ông Nguyễn Văn Vượng

1.500

1.050

1.050

38

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Trang

Hết đất ông Nguyễn Xuân Sinh

1.500

1.050

1.050

39

 

Ngã ba đất ông Đinh Văn Thành

Hết đất bà Nguyễn Thị Tho

1.500

1.050

1.050

40

 

Tà ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hùng

Đất nhà ông Lê Văn Xuân

1.500

1.050

1.050

XIX

PH H TÙNG MẬU

Đường Trần Hưng Đạo (QL3)

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Trần Hưng Đạo (QL3)

Đường sắt

3.500

2.450

2.450

2

Đoạn 2

Đường sắt

Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ

3.000

2.100

2.100

3

Đoạn 3

Cầu Sòi, tổ dân phố Yên Mễ

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

3.500

2.450

2.450

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Cam đi TDP Ngoài

Đất ông Dương Minh Triều

1.600

1.120

1.120

2

 

Ngã ba đất ông Trần Văn Lành

Hết đất ông Dương Văn Lư

1.600

1.120

1.120

3

 

Đất ông Hoàng Văn Huân tổ dân phố Giếng

Hết đất ông Dương Văn Tần tổ dân phố Giếng

1.600

1.120

1.120

4

 

Ngã năm đất bà Dương Thị Mai

Đất nhà bà Nguyễn Thị Bình

1.500

1.050

1.050

5

 

Ngã năm

Chùa Vân Dương (TDP Ngoài)

1.600

1.120

1.120

6

 

Đất nhà ông Hà Văn Hương tổ dân phố Ngoài

Đường sắt

1.500

1.050

1.050

7

 

Ngã tư chùa Vân Dương qua đất ông Dương Văn Cường

Đất ông Dương Văn Tuệ

1.500

1.050

1.050

8

 

Ngã ba ông Dương Văn Dễ

Đất ông Dương Văn Đoàn (TDP Ngoài)

1.500

1.050

1.050

9

 

Ngã ba ao ông Dương Văn Tâm

Hết ruộng ông Dương Văn Quyền

1.500

1.050

1.050

10

 

Ngã ba ao ông Dương Văn Giao

Hết đt ông Dương Văn Hào

1.500

1.050

1.050

11

 

Ngã ba dọc đường sắt (đất ông Dương Văn Tẻn)

Đất ông Dương Văn Vân

1.500

1.050

1.050

12

 

Ngã ba đi dọc đường sắt

Hết đất ông Trịnh Văn Mua

1.500

1.050

1.050

13

 

Ngã ba ruộng ông Bùi Văn Lon

Ngã tư hồ to (TDP Giếng)

1.500

1.050

1.050

14

 

Ngã ba nhà ông Trần Văn Động đi qua hồ

Hết đất ông Trần Đức Thiện - Nhà thờ họ (TDP Ngoài)

1.500

1.050

1.050

15

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Vân tổ dân phố Giếng

Ngã ba nhà bà Truyền

1.500

1.050

1.050

16

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Ca

Hết đường

1.500

1.050

1.050

17

 

Nhà văn hóa tổ dân phố Giếng qua nhà ông Dương Văn Rộng

Đường sắt

1.600

1.120

1.120

18

 

Ngã ba Dương Thị Hỹ

Ngã ba hết đất ông Hà Văn Tranh

1.500

1.050

1.050

19

 

Ngã ba ông Hà Văn Đoàn

Ngã ba ông Dương Văn Lọc (ngã ba giữa 2 hồ TDP Giếng)

1.500

1.050

1.050

20

 

Ngã ba hồ to (TDP Giếng)

Hết đất ao bà Hà Thị Thức

1.500

1.050

1.050

21

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Tuyến

Nhà ông Hà Văn Học

1.500

1.050

1.050

22

 

Đất nhà ông Bùi Văn Phòng

Ngã ba giáp khu tái định cư nhà máy gạch Tuynel

1.500

1.050

1.050

23

 

Nhà văn hoá tổ dân phố Ngoài

Hết Trường Tiu học Hồng Tiến 2

1.500

1.050

1.050

24

 

Ngã 3 đối diện trường Mầm non Hồng Tiến 2

Đất ông Dương văn Liệu

1.500

1.050

1.050

25

 

Ngã ba thửa 1225 (hỏi tên)

Hết đường

1.500

1.050

1.050

26

 

Ngã ba ông Hà Văn Thi

Mương đi tiếp hết đường vào thửa 400

1.500

1.050

1.050

27

 

Ngã ba ông trần Văn Duy

Ông Dương Văn Chí (TDP Ngoài)

1.500

1.050

1.050

28

 

Ngã ba đất bà Hà Thúc Mênh

Cng chui

1.500

1.050

1.050

29

 

Nhà ông Nguyễn Văn Kích Tổ dân phố Ngoài

Đất bà Dương Thị Hội tổ dân phố Ngoài

1.500

1.050

1.050

30

 

Đất bà Tràn Thị Xuân

Hết đất ông Trấn Văn Động tổ dân phố Ngoài

1.500

1.050

1.050

31

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Lịch

Trang trại ông Hà Văn Đoàn

1.500

1.050

1.050

32

 

Đất ông Trn Đình Hỷ tổ dân phố Ngoài

Hết đất ông Trần Văn Dục Tổ dân phố Ngoài

1.500

1.050

1.050

33

 

Ngã ba hồ TDP Ngoài đi 2 nhánh

Nhánh 1 đến ngã ba đất ông Dương Quang Huy; Nhánh 2 đến ngã ba ông Trần Văn Tôn

1.500

1.050

1.050

34

 

Ngã ba NVH TDP Ngoài (cũ) đi

Hết đất nhà ông Trần Văn Rộng

1.500

1.050

1.050

35

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Quyền

Đất ông Dương Văn Xuyên

1.500

1.050

1.050

36

 

Cổng Trần Xuân Dục

Đất ông Dương Văn Nhiên

1.500

1.050

1.050

37

 

Đất ông Dương Văn Dụ tổ dân phố Ngoài

Đất ông Dương Văn Độ tổ dân phố Ngoài

1.500

1.050

1.050

38

 

Đất ông Dương Văn Cừ tổ dân phố Ngoài

Đường sắt

1.500

1.050

1.050

39

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Cừ đi qua đường sắt

Suối

1.500

1.050

1.050

40

 

Ngã ba đất ông Trần Kiếm Anh

Hết đất ông Nguyễn Quang Tiến

1.500

1.050

1.050

41

 

Ngã ba đất ông Trần Văn Ái

Đất ông Dương Văn Phiến

1.500

1.050

1.050

42

 

Tà ngã ba bà Lý Thị Hoa

Hết đất ông Dương Văn Nhiễu

1.500

1.050

1.050

43

 

Ngã ba ông Trần Văn Đề

Đất ông Dương Văn Bng

1.500

1.050

1.050

44

 

Ngã ba ông Trần Văn Liêm

Hết đất ông Trần Văn Thiệp

1.500

1.050

1.050

45

 

Ngã ba đất ông Hà Văn Hng

Đất ông Trần Văn Long

1.500

1.050

1.050

46

 

T ngã ba đất ông Dương Văn Đoàn

Ngã ba ông Trần Văn Bình (Tuyết)

1.500

1.050

1.050

47

 

Đất nhà ông Nguyễn Văn Quý tổ dân phố Yên Mễ

Đất nhà ông Dương Văn Vòng tổ dân phố Ngoài

1.500

1.050

1.050

48

 

Ngã ba ông Dương Văn Diện

Ngã ba đất ông Dương Quận

1.500

1.050

1.050

49

 

Ngã ba ông Hà Văn Sinh

Đất Ông Tế

1.500

1.050

1.050

50

 

Ngã ba ông Hà Văn Phng

Đất ông Nguyễn Đình Hồng

1.500

1.050

1.050

51

 

Nhà văn hóa tổ dân phố Yên Mễ

Hết đất ông Đặng Xuân Sáng tổ dân phố Yên Mễ

1.500

1.050

1.050

52

 

Giáp tái định cư tổ dán phố Yên Mễ

Đường Cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

1.500

1.050

1.050

53

 

Nhà ông Nguyễn Văn Phúc Tổ dân phố Yên Mễ

Đất nhà ông Trn Xuân Đạt tổ dân phố Yên Mễ

1.500

1.050

1.050

54

 

Ngã ba ông Phạm Hữu Trung

Ngã ba ông Hà Hải Đường

1.500

1.050

1.050

55

 

Nhà ông Nguyễn Văn Trọng tổ dân phố Yên Mễ

Suối

1.500

1.050

1.050

56

 

Ngã ba ông Hà Văn Xuất

Đất bà Hà Thị Sản

1.500

1.050

1.050

57

 

Ngã ba đất bà Nguyễn Thị Thủy

Đất ông Hà Đình Thùy

1.500

1.050

1.050

58

 

Đất nhà bà Phạm Thị Huyền tổ dân phố Yên Mễ

Đất nhà Phạm Thanh Hưng tổ dân phố Yên Mễ

1.500

1.050

1.050

59

 

Nhà ông Hà Đức Trung Tổ dân phố Yên Mễ

Hết chùa tổ dân phố Yên Mễ

1.500

1.050

1.050

60

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hải

Chùa Yên M

1.500

1.050

1.050

61

 

Ngã ba đất ông Hà Văn Nhung

Hết ngã ba đồng

1.500

1.050

1.050

62

 

Ngã ba đất bà Dương Thùy Dung qua cổng bà Nguyễn Thị Hường

Giáp đường cao tốc

1.500

1.050

1.050

63

 

Ngã ba đường ông Dương Văn Hữu

Hết đất bà Nguyễn Thị Thu

1.500

1.050

1.050

XX

ĐƯỜNG HOÀNG HOA THÁM (ĐT.266)

Đường Trần Hưng Đạo (QL3)

Giáp địa phận xã Điềm Thụy

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

12.000

8.400

8.400

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường gom 2 bên chân cầu vượt đường sắt

Cuối đường

2.600

1.820

1.820

2

 

Đường Hoàng Hoa Thám (nhà ông Dương Văn Cưng, tổ dân phố Giếng) đi tổ dân phố Giếng

Ngã ba nhà Hà Văn Kệu

2.600

1.820

1.820

3

 

Đường Hoàng Hoa Thám

Hết đất ông Hà Văn Huỳnh tổ dân phố Giếng

2.400

1.680

1.680

4

 

Đường Hoàng Hoa Thám, ba nhánh đi tổ dân phố Giếng, đất ông Dương Văn Giám tổ dân phố Giếng kéo dài đến đường sắt

Hết đất ông Dương Văn Bộ

2.200

1.540

1.540

5

 

Ngã ba ông Nguyễn Văn Sơn

Đất ông Hà Văn Vụ

1.700

1.190

1.190

6

 

Ngã ba ruộng ông Đinh Công Tú

Đường gom

1.700

1.190

1.190

7

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Đài

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Ngọc

1.600

1.120

1.120

8

 

Ngã ba đất ông Hà Văn Hiến

Đất ông Dương Văn Thạch (Mãn Chiêm)

1.600

1.120

1.120

9

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Hải

Đất ông Hà Văn Diện (Mãn Chiêm)

1.700

1.190

1.190

10

 

Đường Hoàng Hoa Thám

Hết đất nhà ông Bùi Văn Thư Tổ dân phố Giếng

2.400

1.680

1.680

11

 

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngã ba giáp đất bà Hà Thị Huyền

2.400

1.680

1.680

12

 

Đường Hoàng Hoa Thám

Hết đất ông Ngô Văn Dũng tổ dân phố Giếng

2.400

1.680

1.680

13

 

Đường Hoàng Hoa Thám đất ông Hà Duy Ngợi, tổ dân phố Mãn Chiêm

Giáp đường gom Quc lộ 3 mới

2.400

1.680

1.680

14

 

Đường Hoàng Hoa Thám

Hết đất bà Dương Thị Tuấn

2.400

1.680

1.680

15

 

Cầu 17 dọc đường gom QL 3

Hết đất ông Hà Văn ng

1.500

1.050

1.050

16

 

Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm đất ông Dương Văn Đồng

Hết phường Hồng Tiến

1.900

1.330

1.330

17

 

Đường Hoàng Hoa Thám đi qua đất ông Hà Văn Nôi

Hết đất ông Trần Văn Khánh

1.800

1.260

1.260

18

 

Đường Hoàng Hoa Thám

Ngã ba

1.700

1.190

1.190

19

 

Đường Hoàng Hoa Thám qua tái đnh cư tổ dân phố Mãn Chiêm

Đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm

1.600

1.120

1.120

20

 

Ngã tư

Đất nhà ông Trần Văn Viên

1.600

1.120

1.120

21

 

Ngã ba đất ông Hà Văn Yên

Đất ông Hà Văn Trăm

1.500

1.050

1.050

22

 

Ngã tư qua đất ông Dương Văn Lộc

Đất ông Trần Văn Viên

1.600

1.120

1.120

23

 

Đất nhà ông Trần Văn Bn

Đất nhà ông Dương Văn Lượng

1.500

1.050

1.050

24

 

Ngã ba TĐC Mãn Chiêm

Đất ông Hà Văn Đoàn

1.500

1.050

1.050

25

 

Đất nhà bà Hà Thị Huê qua Nhà văn hóa t dân phố Mãn Chiêm

Cổng chui đường cao tốc

1500

1.050

1.050

26

 

Ngã ba đất bà Trần Thị Hến đi dọc đường gom

Mương (thửa 768)

1.500

1.050

1.050

27

 

Ngã ba đất ông Đinh Tiến Dũng

Đường gom

1.500

1.050

1.050

28

 

Ngã ba đất ông Tiền Văn Cao

Ngã tư đất ông Trần Văn Tùng (đường đất)

1.500

1.050

1.050

29

 

Ngã ba đất ông Hà Văn Hùng

Đất bà Hà Thị Kha

1.500

1.050

1.050

30

 

Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm (cổng chui đường cao tốc)

Hết đất phường Hồng Tiến

1.900

1.330

1.330

31

 

Đường gom QL3 (đất nhà ông Trần Đức Thiện) đi TDP Mãn Chiêm

Hết nhà ông Cừ

1.500

1.050

1.050

32

 

Ngã 3 nhà bà Hà Thị Hoa qua nhà ông Dương Văn Huynh

Đất nhà ông Cừ

1.500

1.050

1.050

33

 

Đất bà Hà Thị Hoa qua nhà bà Dương Thị San

Nhà ông Trần Xuân Văn

1.500

1.050

1.050

34

 

Đất nhà ông Trn Xuân Văn

Hết đất nhà bà Trần Thị Thơ

1.500

1.050

1.050

35

 

Đất nhà bà Hà Thị Huê đi qua nhà ông Chu Văn Tuấn

Đường gom

1500

1.050

1.050

36

 

Ngã tư đất ông Dương Văn Mận

Hết đất hồ đất hồ Răng Ro

1.500

1.050

1.050

37

 

Ngã 3 hồ Răng Ro đi qua nhà ông Hà Văn Tý

Đất đất nhà ông Hà Văn Bàn

1.500

1.050

1.050

38

 

Ngã 3 đường rẽ nhà ông Tý

Hết đất Phổ Yên

1.500

1.050

1.050

39

 

Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Thọ

Đất ông Hà Văn Tý

1.500

1.050

1.050

40

 

Ngã 3 đất nhà ông Hà Văn Huỳnh

Đất nhà ông Hà Văn Chuyên

1.500

1.050

1.050

41

 

Ngã ba Hồ Răng Ro

Hết đất nhà ông Hà Văn Chuyên

1.500

1.050

1.050

42

 

Đất bà Dương Thị Khanh

Đất nhà ông Hà Văn Tùng

1.500

1.050

1.050

43

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Hạng

Đất đất ông Dương Văn Liệp

1.500

1.050

1.050

44

 

Ngã ba đất bà Trần Thị Thanh Thủy

Hết đất bà Hoàng Thị Kim Oanh

1.500

1.050

1.050

45

 

Ngã ba đất ông Phạm Văn Hiện đi qua đất ông Hà Văn Dược

Hết đất ông Hà Văn Tụy

1.500

1.050

1.050

46

 

Ngã 3 đất nhà ông Chu Văn Tuấn

Hết đất nghĩa địa

1.500

1.050

1.050

47

 

Ngã ba đất nhà ông Dương Văn Khương đi hết đất ông Trần Văn Khương

Giáp mương nước

1.500

1.050

1.050

48

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Đăng Chính

Đất Ông Hà Văn Tuấn

1.500

1.050

1.050

49

 

Ngã ba đất bà Hà Thị Chữ

Giáp cánh đồng

1.500

1.050

1.050

50

 

Ngã tư đất ông Dương Đc Thiện

Mương nước

1.500

1.050

1.050

XXI

ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH

Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT.266)

Giáp địa phận phường Vạn Xuân

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Hoa Thám (ĐT 266)

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

7.000

4.900

4.900

2

Đoạn 2

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

Giáp địa phận phường Vạn Xuân

7.200

5.040

5.040

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường gom QL3 (đất ông Nguyễn Văn Bc)

Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng

1.800

1.260

1.260

XXII

ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

Hết địa phận phường Ph Yên

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

Giáp đất phường Vạn Xuân

7.700

5.390

5.390

2

Đoạn 2

Đường Tôn Đức Thắng (ĐT.261)

Giáp đất xã Điềm Thụy

4.500

3.150

3.150

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Nhà bà Nguyễn Thị Nghị, tổ dân phố Hanh

1.500

1.050

1.050

2

 

Đường Võ Nguyên Giáp đi tổ dân phố Liên Minh

Hồ tổ dân phố Liên Minh

1.500

1.050

1.050

3

 

Ngã ba ông Dương Văn Bằng qua đất ông Dương Văn Kính

Giáp đất ông Dương Văn Bình

1.500

1.050

1.050

4

 

Ngã ba bà Nguyễn Thị Huân

Nhánh 1 đến ông Nguyễn Văn Hải, nhánh 2 đến hết đất ông Ngô Văn Chiến đến đất nhà ông Hiếu Diễn

1.500

1.050

1.050

5

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Huấn

Nhánh 1 đi hết đất ông Nguyễn Viết Còi đến nhà ông Nguyễn Viết Doanh; Nhánh 2 đến hết đất ông Nguyễn Viết Tiu

1.500

1.050

1.050

6

 

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc

Hết ông Nguyễn Viết Quá

1.500

1.050

1.050

7

 

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc đi qua nhà ông Tâm

Đất nhà ông Dương Văn Sơn

1.500

1.050

1.050

8

 

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ngọc

Nhà ông Dương Văn Hưng. Nhánh 2 đến hết đất bà Đồng Thị Nhất

1.500

1.050

1.050

9

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Lâm

Hết đất bà Nguyễn Thị Thng

1.500

1.050

1.050

10

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Vũ

Đất ông Dương Văn Long

1.500

1.050

1.050

11

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Trai, tổ dân phố Cống Thượng

Hết nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng

1.600

1.120

1.120

12

 

Ngã ba bà Nguyễn Thị Thủy

Hết đất bà Nguyễn Thị Chi

1.500

1.050

1.050

13

 

Ngã ba ông Dương Văn Thiệp

Đất nhà ông Nguyễn Đức Hòa

1.500

1.050

1.050

14

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua nhà ông Ngô Đa Khoa, tổ dân phố Cống Thượng

Ngã tư

1.500

1.050

1.050

15

 

Ngã tư đi qua ông Nguyễn Viết Yên

Hết đất ông Nguyễn Viết Đm

1.500

1.050

1.050

16

 

Ngã tư

Đất bà Tạ Thị Xuân

1.500

1.050

1.050

17

 

Ngã tư đi qua nhà ông Dương Văn Ninh

Hết đất Phổ Yên

1.500

1.050

1.050

18

 

Nhà ông Ngô Văn Hâu qua nhà ông Nguyễn Viết Hải

Đất bà Ngô Thị Hương

1.500

1.050

1.050

19

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Thiệp, tổ dân phố Cống Thượng qua đất nhà ông Phạm Văn Chuyên

Hết đất ông Dương Văn Xong, tổ dân phố Cống Thượng

1.500

1.050

1.050

20

 

Đất nhà ông Nguyễn Đức Tâm

Nhà bà Nguyễn Thị Đại

1.500

1.050

1.050

21

 

Ngã ba đất ông Nguyễn Văn Trường

Đất bà Nguyễn Minh Ngọc

1.500

1.050

1.050

22

 

Ngã ba đất ông Dương Công Hưởng

Đất bà Dương Thị Nam

1.500

1.050

1.050

23

 

Ngã ba đất ông Dương Văn Đôi

Đất ông Dương Văn Mười

1.500

1.050

1.050

24

 

Ngã ba ông Dương Văn Sâm

Nhà ông Dương Văn Bình

1.500

1.050

1.050

25

 

Ngã ba ông Dương Văn Lâm

Nhánh 1 đến nhà bà Nguyễn Thị Dùng; Nhánh 2 đến nhà ông Phạm Văn Thuân; Nhánh 3 đến hết Đất bà Dương Thị Hòe

1.500

1.050

1.050

26

 

Cổng ông Dương Văn Lâm

Đất ông Trương Công Huy

1.500

1.050

1.050

27

 

Ngã ba ao ông Dương Văn Chiến

Đất ông Dương Văn Ngân

1.500

1.050

1.050

28

 

Ngã ba ao ông Dương Văn Ngân

Đất ông Dương Văn Chín

1.500

1.050

1.050

29

 

Hồ tổ dân phố Liên Minh đi qua nhà ông Nguyễn Văn Ước, tổ dân phố Liên Minh

Hết đất phường Hồng Tiến

1.500

1.050

1.050

30

 

Ngã ba ông Nguyễn Đình Hồng qua ông Nguyễn Đình Sơn

Hết đất ông Nguyễn Văn Toàn

1.500

1.050

1.050

31

 

Ngã ba ông Dương Văn Khải

Hết đất bà Nguyễn Thị Lắm

1.500

1.050

1.050

32

 

Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Thà

Nhà ông Nguyễn Văn Bao

1.500

1.050

1.050

33

 

Ngã ba ruộng bà Nguyễn Thị Huyền

Đất bà Dương Thị Kỳ Duyên

1.500

1.050

1.050

34

 

Ngã ba ruộng bà Hoàng Thị Năng

Hết đất bà Đương Toàn

1.500

1.050

1.050

35

 

Hồ tổ dân phố Liên Minh qua hết đất ông Nguyễn Viết Hảo rẽ đi

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tính, tổ dân phố Liên Minh

1.500

1.050

1.050

36

 

Ngã ba đất ông Ngô Văn Bản

Đất ông Ngô Văn Hòe

1.500

1.050

1.050

37

 

Đường Võ Nguyên Giáp (cổng làng tổ dân phố Liên Minh)

H tổ dân phố Liên Minh

1.600

1.120

1.120

XXIII

CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư khối Đồng Tâm (đường quy hoạch rộng 7,5m)

 

 

3.500

2.450

2.450

2

Khu tái định cư tổ dân phố Hng (trừ các lô bám đường Tôn Đức Thắng)

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

2.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.900

2.730

2.730

3

Khu Tái định cư Hồng Tiến 2 (trừ các lô bám từ Nhà văn hoá tổ dân phố Ngoài đến hết Trường Tiểu học Hồng Tiến 2), đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

4

Khu dân cư Phú Đại Cát

 

 

7.000

4.900

4.900

5

Khu Tái định cư xóm Mãn Chiêm (trừ trục từ tỉnh lộ 266 qua khu tái định cư tổ dân phố Mãn Chiêm đến đất nhà bà Hà Thị Huê, tổ dân phố Mãn Chiêm), đường quy hoạch rộng 10.5m

 

 

3.500

2.450

2.450

6

Khu dân cư Hồng Diện (trừ các lô bám Tỉnh lộ 261), đường quy hoạch rộng 13.5m

 

 

7.000

4.900

4.900

7

Khu dân cư Tân Trung (đường quy hoạch rộng 5,5m)

 

 

2.000

1.400

1.400

8

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)

 

 

 

 

 

8.1

Đường quy hoạch rộng 24,0m

 

 

6.000

4.200

4.200

8.2

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

8.3

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

9

Đất tái định cư trong khu đô thị Hồng Tiến

 

 

 

 

 

9.1

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.000

2.800

2.800

9.2

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

3.500

2.450

2.450

9.3

Đường quy hoạch rộng 7m

 

 

3.000

2.100

2.100

10

Đất tái định cư trong khu đô thị Đắc Sơn (Khu số 1)

 

 

 

 

 

10.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

10.2

Đường quy hoạch rộng 16m

 

 

3.000

2.100

2.100

11

Đất tái định cư trong khu dân cư Thành Lập 2

 

 

 

 

 

11.1

Đường quy hoạch rộng 30m

 

 

4.200

2.940

2.940

11.2

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

3.600

2.520

2.520

11.3

Đường quy hoạch rng 19m

 

 

3.500

2.450

2.450

11.4

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.000

2.100

2.100

11.5

Đường quy hoạch rộng 16m

 

 

3.200

2.240

2.240

11.6

Đường quy hoạch rộng 9m

 

 

2.500

1.750

1.750

12

Đất tái định cư trong khu đô thị phường Ba Hàng (cũ)

 

 

 

 

 

12.1

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

12.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

13

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng trên địa bàn phường Ba Hàng (cũ) (trừ các lô bám ph Trần Đăng Ninh

 

 

 

 

 

13.1

Đường quy hoạch rộng 15 m

 

 

4.500

3.150

3.150

14

Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 24,68ha)

 

 

 

 

 

14.1

Đường quy hoạch rộng 30m

 

 

5.000

3.500

3.500

14.2

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

14.3

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.500

2.450

2.450

15

Khu tái định cư xóm Hanh và Cống Thượng

 

 

 

 

 

15.1

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.000

2.100

2.100

16

Khu đô thị Đại Phong

 

 

 

 

 

16.1

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

8.000

5.600

5.600

16.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

7.500

5.250

5.250

16.3

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

7.000

4.900

4.900

17

Khu dân cư Vinaconex 3 - Phổ Yên (trừ các lô bán đường Phạm Văn Đồng)

 

 

 

 

 

17.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

6.800

4.760

4.760

17.2

Đường quy hoạch rộng 15,0m.

 

 

6.000

4.200

4.200

17.3

Đường quy hoạch rộng 13,5m.

 

 

5.800

4.060

4.060

18

Khu đô thị Việt Hàn (trừ các lô bám trục phố Nguyễn Tri Phương)

 

 

 

 

 

18.1

Đường quy hoạch rộng 27m

 

 

8.000

5.600

5.600

18.2

Đường quy hoạch rộng 21m

 

 

7.000

4.900

4.900

18.3

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

6.800

4.760

4.760

18.4

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

6.200

4.340

4.340

18.5

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

6.000

4.200

4.200

18.6

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

5.800

4.060

4.060

19

Khu dân cư Yên Thứ (trừ các lô giáp đường Đỗ Cận và đường Đặng Thùy Trâm

 

 

 

 

 

20

Đường quy hoạch rộng 22 m

 

 

8.000

5.600

5.600

20.1

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

6.500

4.550

4.550

20.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

6.200

4.340

4.340

20.3

Đường quy hoạch rộng 12m

 

 

5.800

4.060

4.060

XXIV

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3m

 

 

1.500

1.050

1.050

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m

 

 

1.200

840

840

3

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥3m

 

 

1.100

770

770

4

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m

 

 

1.000

700

700

5

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m

 

 

900

630

630

6

Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc

 

 

1.300

910

910

13. Phường Vạn Xuân

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG HOÀNG QUỐC VIỆT (QL3)

Giáp đất phường Trung Thành

Đường Phạm Tu

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất phường Trung Thành

Đường Phạm Tu

10.500

7.350

7.350

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Hoàng Quốc Việt

Cổng chính K602

4.200

2.940

2.940

2

Ngõ 40

Đầu ngõ

Nhà ông Thiệp Đô

2.400

1.680

1.680

3

Ngõ 35

Đầu ngõ

Xí nghiệp chăn nuôi Phổ Yên

3.200

2.240

2.240

5

Ngõ 36

Đầu ngõ

Nhà ông Can Hiện Tổ dân phố Quang Trung

2.400

1.680

1.680

II

ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (QL3)

Đường Phạm Tu

Giáp đất phường Phổ Yên

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Phạm Tu (ngã ba Tân Hương)

Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân

10.500

7.350

7.350

2

Đoạn 2

Đường rẽ vào Trung tâm Chính trị phường Vạn Xuân

Giáp đất phường Phổ Yên

12.000

8.400

8.400

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Trường Chinh

Trung tâm Chính trị thành phố Phổ Yên

3.200

2.240

2.240

2

 

Đường trường Chinh

Đất ông Trường

2.500

1.750

1.750

3

 

Đường Trường Chinh

Nhà ông Luận bà Cứ

2.800

1.960

1.960

4

 

Hết đất đông Thỏa thửa 227

Hết đất ông Nguyễn Văn Thọ

2.500

1.750

1.750

5

 

Đất ông Tình thửa 212

Hết thửa 407 đất ông Phong

2.500

1.750

1.750

6

 

Hết đất nhà Trương Thái Nguyên

Hết đất nhà ông Đoàn Mạnh Hải

2.500

1.750

1.750

7

 

Đường trường Chinh nhà ông Lê Quốc Toản

TĐC Nam Thái

2.300

1.610

1.610

8

 

Đường trường Chinh hết đất ông Quang

Hết đất ông Thị

2.300

1.610

1.610

9

 

Đường Trường Chinh đất ông Trọng

Đất bà Sinh

2.000

1.400

1.400

10

 

Đường trường Chinh Vào

Mương Níu cốc Trương Thị Khanh

2.300

1.610

1.610

11

 

Đường trường Chinh

Bao Bì đến Nhà hóa TDP Núi 2

2.800

1.960

1.960

12

 

Đường trường chinh nhà Lâm Đức Sơn

Hết thửa 159 đất nhà ông Thao

2.500

1.750

1.750

13

 

Đất nhà ông Lợi thửa 301

Hết thửa đất 261 đất ông Phương

2.000

1.400

1.400

14

 

Ngã 3 đất Ao ông Hùng

Hết đất thổ cư ông Thao

2.300

1.610

1.610

15

 

Đường trường Chinh vào

Mương Núi Cốc TDP Trường Thịnh

2.800

1.960

1.960

16

 

Mương Núi Cốc Vào

Nhà Văn Hóa TDP Trường Thịnh đến Quang Trường

2.300

1.610

1.610

17

 

Đường mới

Đường Vạn Xuân

2.300

1.610

1.610

18

 

Đất phường Phổ Yên

Hết đất nhà bà Hà (đầu đường mới - Quảng trường)

2.000

1.400

1.400

III

ĐƯỜNG LÝ NAM ĐẾ

Đường sắt (giáp địa phận phường Phổ Yên)

Bến đò Thù Lâm

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường sắt (giáp địa phận phường Phổ Yên)

Chân cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

14.000

9.800

9.800

2

Đoạn 2

Chân cầu vượt giao với đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

Đường Vành Đai 5

9.000

6.300

6.300

3

Đoạn 3

Đường Vành Đai 5

Đường liên kết vùng

7.000

4.900

4.900

4

Đoạn 4

Đường liên kết vùng

Ngã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương)

5.500

3.850

3.850

5

Đoạn 5

Ngã ba Đê Chã (Ngã ba Cao Vương)

Đê Hà Châu

4.000

2.800

2.800

6

Đoạn 6

Đê Hà Châu

Ngã ba cạnh trạm y tế Tiên Phong

5.500

3.850

3.850

7

Đoạn 7

Ngã ba cạnh trạm y tế Tiên Phong

Ngã 5 chợ Cầu Gô

6.500

4.550

4.550

8

Đoạn 8

Ngã 5 chợ Cầu Gô

Hồ Đầm Miếu

3.000

2.100

2.100

9

Đoạn 9

Hồ Đầm Miếu

Bến đò Thù Lâm

2.000

1.400

1.400

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường đi Tiên Phong, nhà ông Cường Chanh

Trường Tiểu học Đồng Tiến

5.800

4.060

4.060

2

 

Tuyến đê Hà Châu: đường rẽ đi UBND phường Tiên Phong

Ngã ba nhà ông Dương Văn Huy Tổ dân phố Giã Trung 2

1.900

1.330

1.330

3

 

Đoạn đất ở ông Hoàng Văn Hải TDP Giã Thù 2

Hết Đất ở nhà ông Hoàng Văn Đào TDP Giã Thù 2

1.500

1.050

1.050

4

 

Tuyến đê Hà Châu: ngã ba nhà ông Dương Văn Huy tổ dân phố Giã Trung 2

Giáp đất xã Phú Bình

1.600

1.120

1.120

5

 

Nhà ông Nguyễn Văn Giáp tổ dân phố Định Thành

Nhà ông Nguyễn Văn Tường tổ dân phố Trung Quân

1.600

1.120

1.120

6

 

Ngã ba nhà ông Hoàng Hồng Văn tổ dân phố Đại Tân

Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ dân phố Trung Quân

1.900

1.330

1.330

7

 

Nhà ông Hà Văn Linh tổ dân phố Trung Quân

Nghĩa trang chùa Hương Ấp

1.600

1.120

1.120

8

 

Nhà ông Tạ Văn Sửu Tổ dân phố Trung Quân

Đường Vạn Xuân

2.400

1.680

1.680

9

 

Ngã ba nhà ông Tạ Văn Hải

Nhà ông Hà Văn Quảng Tổ dân phố Đồng Xuân

2.400

1.680

1.680

10

 

Ngã ba chợ Cầu Gô

Nhà ông Hà Văn Thắm Tổ dân phố Đồng Xuân

1.600

1.120

1.120

11

 

Ngã ba nhà ông Tạ Quang Tới

Nhà ông Nguyễn Văn Lượng tổ dân phố Định Thành

1.500

1.050

1.050

12

 

Ngã ba Trường Mầm non Tiên Phong 2

Ngã ba nhà ông Nghiêm Văn Chúc tổ dân phố Ngọc Lâm

1.500

1.050

1.050

13

 

Ngã tư chùa Thù Lâm (hướng đi Nhà văn hóa Thù Lâm)

Vào 200m

1.500

1.050

1.050

14

 

Nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh

Đường Vạn Xuân

1.600

1.120

1.120

15

 

Nhà ông Kế tổ dân phố Hoàng Thanh

Nghĩa địa Đồng Sểnh

 

 

 

15.1

 

Nhà ông Kế Tổ dân phố Hoàng Thanh

Ngã ba nhà ông Cường, tổ dân phố Hoàng Thanh

2.200

1.540

1.540

15.2

 

Ngã ba nhà ông Cường Tổ dân phố Hoàng Thanh

Nghĩa địa Đồng Sểnh

2.200

1.540

1.540

16

 

Nhà ông Lễ Tổ dân phố Hoàng Thanh

Nhà ông Ba (Đương) tổ dân phố Hoàng Thanh

1.500

1.050

1.050

17

 

Nhà ông Hướng tổ dân phố Hoàng Thanh

Nhà ông Ngọ (Lan) tổ dân phố Hoàng Thanh

1.600

1.120

1.120

18

 

Đường đi Tiên Phong (ngã ba C203)

Đập tràn An Bình

 

 

 

18.1

 

Ngã ba C203

Vào 100m

5.000

3.500

3.500

18.2

 

Ngã ba C203 + 100m

Đập tràn An Bình

4.200

2.940

2.940

19

 

Đường đi Tiên Phong (nhà ông Quản)

Nhà ông Năng, tổ dân phố Tân Long

2.000

1.400

1.400

20

 

Đường đi Tiên Phong (ngã ba Cao Vương)

Km0 đê Chã

2.900

2.030

2.030

21

 

Biển di tích lịch sử bà Lưu Thị Phận Cổ Pháp - Hảo Sơn

Giếng làng Yên Trung

1.500

1.050

1.050

22

 

Giáp tái định cư Đông Kết

Ngã tư nhà ông Trần Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2

1.900

1.330

1.330

23

 

Đoạn ruộng nhà ông Trần Văn Thắng TDP Cổ Pháp 1

Ruộng nhà ông Hoàng Văn Thế TDP Đồng Xuân

1.500

1.050

1.050

24

 

Đoạn đường Vành Đai V

Hết đất ở nhà ông Hà Văn Chung TDP Cổ Pháp 2

1.700

1.190

1.190

25

 

Đoạn Đất ở ông Hoàng Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2

Ngã ba đi Giếng làng Yên Trung

1.500

1.050

1.050

26

 

Nhà ông Trần Văn Ưng tổ dân phố Cổ Pháp 2

Nhà ông Trần Văn Hiếu

1.600

1.120

1.120

27

 

Ngã 3 Nhà bà Thủy TDP Tân Thịnh

Nga 3 Nghĩa địa TDP

1.500

1.050

1.050

28

 

Ngã 3 giao đường đi tổ dân phố Tân Long

Đường đi Tổ dân phố Duyên Bắc

1.500

1.050

1.050

29

 

Mương Núi Cốc

Đất ông Lâm

1.500

1.050

1.050

30

 

Nhà ông Nguyễn Văn Lý

Ngã ba nhà ông Nguyễn Thế Cấp Tổ dân phố Định Thành

1.500

1.050

1.050

31

 

Đê Chã (Cạnh trường THPT Lý Nam Đế)

Hết đất bà Nguyễn Thị Oanh

1.600

1.120

1.120

32

 

Đường Đê Chã (Đất ông Tưởng)

Đất bà Liên

1.600

1.120

1.120

33

 

Đất ông Hoàng Văn Quý

Đê Chã

1.600

1.120

1.120

34

 

Ngã 3 đất ông Thảo

Đường liên kết vùng

1.500

1.050

1.050

35

 

Ngã 3 đất ông Song

Đê Chã

1.600

1.120

1.120

36

 

Ngã ba đường rẽ vào chùa Hương Ấp (nhà ông Dương Văn Điệp tổ dân phố Định Thành)

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Ba tổ dân phố Cổ Pháp 1

2.200

1.540

1.540

37

 

Ngã ba nhà ông Hà Văn Biên

Nhà ông Hà Văn Thoăn tổ dân phố Đại Tân

1.500

1.050

1.050

38

 

Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất tổ dân phố Thái Cao

Ngã ba nhà ông Hà Văn Doanh Tổ dân phố Quyết Tiến

1.500

1.050

1.050

39

 

Đoạn đất ở của ông Lưu Văn Đàm TDP Thái Cao

Nhà ông Trần Văn Dũng TDP Thái Cao

1.500

1.050

1.050

40

 

Ngã ba nhà ông Ngô Văn Quý

Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp tổ dân phố Hòa Bình

1.600

1.120

1.120

41

 

Cây xăng tổ dân phố Hòa Bình

Giáp đất Phú Bình

1.900

1.330

1.330

42

 

Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Phán

Nhà ông Nguyễn Văn Huynh tổ dân phố Hòa Bình

1.600

1.120

1.120

43

 

Nhà ông Hoàng Công Lộc

Nhà ông Nguyễn Huy Nam Tổ dân phố Hòa Bình

2.200

1.540

1.540

44

 

Đường đi Tiên Phong (trạm điện Trung Quân) qua ngã năm Giã Thù

Ngã năm Cầu Gô

 

 

 

44.1

 

Đường đi Tiên Phong (trạm điện Trung Quán)

Ngã năm Giã Thù (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn tổ dân phố Giã Thù 3)

2.000

1.400

1.400

44.2

 

Ngã năm nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2

Nhà bà Minh Thạnh Tổ dân phố Giã Thù 2

1.700

1.190

1.190

44.3

 

Nhà bà Minh Thạnh Tổ dân phố Giã Thù 2

Trường Tiểu học Tiên Phong 1

1.900

1.330

1.330

44.4

 

Qua Trường Tiểu học Tiên Phong 1

Ngã năm Cầu Gô

2.400

1.680

1.680

45

 

Ngã ba nhà ông Hà Văn Toàn Tổ dân phố Giã Thù 3

Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng Tổ dân phố Giã Thù 4

1.600

1.120

1.120

46

 

Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Cư tổ dân phố Giã Thù 3

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hàng Tổ dân phố Giã Thù 4

1.600

1.120

1.120

47

 

Ngã năm Giã Thù (nhà bà Nguyễn Thị Nghìn)

Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Lừng Tổ dân phố Giã Thù 4

1.700

1.190

1.190

48

 

Ngã năm Giã Thù (nhà ông Hoàng Văn Hòa tổ dân phố Giã Thù 2)

Nhà ông Hoàng Minh Tân tổ dân phố Giã Thù 1

1.700

1.190

1.190

49

 

Đường đi Tiên Phong

Đi tổ dân phố Giã Trung

 

 

 

49.1

 

Ngã năm Cầu Gô

Cổng làng Giã Trung

2.400

1.680

1.680

49.2

 

Cổng làng Già Trung

Hết ngã ba nhà ông Dương Văn Huy, tổ dân phố Giã Trung 2

1.900

1.330

1.330

50

 

Ngã năm Cầu Gô

Đình Xuân Trù

2.400

1.680

1.680

51

 

Qua đình Xuân Trù

Đình Thù Lâm

1.900

1.330

1.330

52

 

Tuyến đê Hà Châu: đường rẽ tổ dân phố Đông Đoài

Ngã tư nhà ông Hà Văn Bắc, tổ dân phố Đông Đoài

1.600

1.120

1.120

53

 

Ngã tư chùa Thù Lâm

Đê Hà Châu

1.600

1.120

1.120

54

 

Nhà ông Hoàng Trọng Hòa tổ dân phố Trung Lâm

Đê Hà Châu giáp nhà ông Hoàng Văn Tình tổ dân phố Đông Lâm

1.600

1.120

1.120

55

 

Hồ Giã Trung

Ngã ba tổ dân phố Đồng Thượng

1.900

1.330

1.330

56

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Sửu Tổ dân phố Giã Trung 1

Nhà ông Dương Văn Tụ Tổ dân phố Giã Trung 1

1.700

1.190

1.190

57

 

Đình Giã Trung

Nhà ông Nguyễn Văn Cao tổ dân phố Giã Trung 1

1.700

1.190

1.190

58

 

Nhà ông Lê Văn Đản tổ dân phố Giã Trung 2

Nhà ông Nguyễn Văn Sơn Tổ dân phố Giã Trung 2

1.700

1.190

1.190

59

 

Đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến)

Chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)

 

 

 

59.1

 

Đường đi Tiên Phong (ngã ba nhà ông Đào Văn Tiến)

Hết Trường Tiểu học Tiên Phong 2

2.400

1.680

1.680

59.2

 

Qua Trường Tiểu học Tiên Phong 2

Chân đê Yên Trung (cống Bò Đái)

2.200

1.540

1.540

60

 

Ngã tư Nguyễn Hậu + 100m

Đình làng Nguyễn Hậu

1.700

1.190

1.190

61

 

Ngã ba nhà ông Tạ Văn Tân tổ dân phố Đông Lâm

Nhà ông Nguyễn Văn Chất tổ dân phố Nguyễn Hậu 2

1.500

1.050

1.050

62

 

Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực

Ngã ba nhà ông Hà Văn Phiến tổ dân phố Nguyễn Hậu 1

1.500

1.050

1.050

63

 

Ngã ba nhà ông Hà Văn Thực tổ dân phố Nguyễn Hậu 1

Đê Hà Châu

1.500

1.050

1.050

64

 

Trường Tiểu học Tiên Phong 2

Trạm điện Hảo Sơn

2.000

1.400

1.400

65

 

Từ đê Hà Châu

Ngã ba nhà ông Lê Văn thông TDP Giã Trung 2

1.800

1.260

1.260

66

 

Ngã ba nhà ông Ngô Đinh Thường qua ngã tư Giã Thù

Hết nhà ông Hoàng Văn Giáp TDP Giã Thù 3

1.800

1.260

1.260

67

 

Ngã ba ông Hoàng Xuân Thủy xóm Giã Thù 2

Ngã tư ông Hoàng Văn Tài TDP Giã Thù 2

1.800

1.260

1.260

68

 

Ngã ba bà Minh Thạnh

Ao ông Sơn TDP TDP Giã Thù 1

1.800

1.260

1.260

69

 

Ngã ba nhà ông Dương Văn Hùng

Nhà ông Hoàng văn Nguyên TDP Giã Thù 1

2.000

1.400

1.400

70

 

Ngã ba Đồng Cửa Ngáng

Ngà từ ông Hoàng Văn Kiệm TDP Giã Thù 1

1.800

1.260

1.260

71

 

Từ ngã năm Giã Thủ

Ngã tư nhà ông Hoàng Minh Sửu đi tiếp 200m về các hướng

2.000

1.400

1.400

72

 

Từ ngã ba nhà ông Hà Quang Đông

Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiệp đi tiếp 100m về các hướng

2.000

1.400

1.400

73

 

Từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Dũng

Nhà ông Nguyễn Văn Duy, TDP Giã Thù 4

1.800

1.260

1.260

74

 

Từ ngã tư nhà ông Dương Văn Long TDP Già Trung 2

Ngã ba nhà bà Hoàng Thị Lý TDP Giã Thù 1

1.800

1.260

1.260

75

 

Ngã tư nhà ông Ngô Quang Phòng

Đê Hà Châu

2.000

1.400

1.400

76

 

Ngã ba nhà ông Tạ Quang Lưu

Nhà ông Tạ Văn Giáp TDP Hảo Sơn 1

1.800

1.260

1.260

77

 

Ngã tư ông Tạ Văn Chung

Ngã ba nhà ông Hoàng Văn Hưng TDP Cổ Pháp 2

1.600

1.120

1.120

78

 

Ngã ba Đền Hảo Sơn

Đồi Nghĩa trang Hảo sơn

1.600

1.120

1.120

79

 

Ngã ba cây Đa Yên Trung 2

Đê Hà Châu

1.800

1.260

1.260

80

 

Ngã ba NVH Yên Trung 2

Hết đất nhà ông Ngô Văn Đoàn

1.600

1.120

1.120

81

 

Ngã ba nhà ông Ngô Văn Tuệ TDP Yên Trung 1

Đê Hà Châu

1.600

1.120

1.120

82

 

Ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Hùng TDP Kết Hợp

Ao ông Kế

1.800

1.260

1.260

83

 

Giáp đường Vạn Xuân

TDP Kết Hợp

1.600

1.120

1.120

84

 

Giáo đường Vạn Xuân

Ngã ba TDP Quyết Tiến

1.600

1.120

1.120

85

 

Nhà ông Tạ Văn Thái TDP Đại Tân

Giáp suối Rẽo

1.600

1.120

1.120

86

 

Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hòa Bình

Đồng Khau

1.800

1.260

1.260

87

 

Ngã ba nhà ông Lưu Văn Giáp TDP Hòa Bình

Đồng Con Sà

1.600

1.120

1.120

88

 

Chợ Cầu Gô

Ao ông Bắc

2.200

1.540

1.540

IV

PHỐ NGUYỄN CHÍ THANH

Đường Trường Chinh (QL3)

Đường sắt

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

10.000

7.000

7.000

V

ĐƯỜNG VẠN XUÂN

Giáp đất phường Phổ Yên

Giáp đất xã Phú Bình

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất phường Phổ Yên

Đường Võ Nguyên Giáp

7.700

5.390

5.390

2

Đoạn 2

Đường Võ Nguyên Giáp

Ngã tư đê Hà Châu

6.000

4.200

4.200

3

Đoạn 3

Ngã tư đê Hà Châu

Giáp đất xã Phú Bình

5.500

3.850

3.850

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Vạn Xuân

Khu di tích Lý Nam Đế

4.200

2.940

2.940

2

 

Giáp đất nhà ông Hoàng Văn Bình Tổ dân phố Đại Tân

Đường Vạn Xuân

1.500

1.050

1.050

3

 

Đường Vạn Xuân (đoạn nhà ông Nguyễn Văn Bình)

Đập tràn Bình Tiến

2.400

1.680

1.680

4

 

Đường Vạn Xuân

Nhà ông Tạ Văn Thái tổ dân phố Đại Tân

2.200

1.540

1.540

5

 

Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Đương tổ dân phố Thái Cao qua nhà ông Nguyễn Văn Phong

Đến hết đất phường Vạn Xuân

1.900

1.330

1.330

6

 

Đường Vạn Xuân

Ngã ba nhà ông Tạ Văn Chất Tổ dân phố Thái Cao

1.900

1.330

1.330

7

 

Nhà ông Phạm Văn Hiệp tổ dân phố Đại Tân (giáp đường Vạn Xuân)

Đường đi chùa Hương Ấp

2.200

1.540

1.540

8

 

Mương Núi Cốc

đến ngã đất bà Hoa

1.500

1.050

1.050

9

 

Ngã tư đất Bà Hoa

Đường LK Vùng

1.600

1.120

1.120

10

 

Ngã tư đất Bà Hoa

Đất gia đình bà Lương Thị Nha

1.500

1.050

1.050

11

 

Đường Vạn Xuân

Nhà ông Lâm Văn Sáu

2.000

1.400

1.400

12

 

Đường Vạn Xuân

Đất nhà ông Long Cánh

2.000

1.400

1.400

13

 

Đường Vạn Xuân

Đất nhà ông Lâm Văn Nguyên

2.500

1.750

1.750

14

 

Đường Vạn Xuân

Hết đất ông Lâm Văn Dương

2.000

1.400

1.400

15

 

Đường Vạn Xuân

Hết đất nhà ông Thu Ước

2.000

1.400

1.400

16

 

Đường Vạn Xuân

Hết đất Vạn Xuân giáp đất Phổ Yên

2.500

1.750

1.750

17

 

Đất nhà bà Nguyễn Thị Vân TDP Hộ Sơn

Hết đất nhà Trần Quỳnh

1.800

1.260

1.260

VI

ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI

Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m

Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Qua ngã ba dốc Xe Trâu 120m

Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)

10.000

7.000

7.000

2

Đoạn 2

Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)

Cổng chính nhà máy Z131

6.100

4.270

4.270

3

Đoạn 3

Ngã ba (nhà ông Trung Trạm)

Đường Lý Nam Đế

6.100

4.270

4.270

4

Đoạn 4

Cổng chính nhà máy Z131

Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

4.000

2.800

2.800

VII

ĐƯỜNG DƯƠNG TỰ MINH

Giáp đất phường Phổ Yên

Đường Vành Đai 5 (Nút giao Yên Bình)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

7.000

4.900

4.900

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường gom (nhà máy Samsung) qua cổng số 6 Sam Sung

Đường Võ Nguyên Giáp

15.000

10.500

10.500

2

 

Cầu Máng, tổ dân phố Vinh Xương

Đất ở nhà ông Tấn, tổ dân phố Vinh Xương

2.900

2.030

2.030

3

 

Nhà ông My, tổ dân phố Vinh Xương qua nhà ông Hải

Đường Gom

2.900

2.030

2.030

VIII

ĐƯỜNG VÕ NGUYÊN GIÁP

Giáp địa phận phường Phổ Yên

Đường Vành Đai 5

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

7.700

5.390

5.390

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Văn qua nhà bá Phòng, tổ dân phố Hoàng Vân

Đường Vạn Xuân

1.600

1.120

1.120

2

 

Nhà ông Thuận, tổ dân phố Hoàng Vân

Đường Vạn Xuân

1.600

1.120

1.120

3

 

Đường Võ Nguyên Giáp

Nhà bà Huyền (Hưng) ngã tư, tổ dân phố Hoàng Vân

3.600

2.520

2.520

4

 

Nhà ông Hảo (Xuyến), tổ dân phố Tân Thành

Đường Võ Nguyên Giáp

2.900

2.030

2.030 ? 030

5

 

Nhà bá Khoa

Đập tràn Bình Tiến

1.500

1.050

1.050

6

 

Ngã ba nhà ông Vy, tổ dân phố Tân Thành

Nhà ông Dụng (Du)

 

 

 

7

 

Nhà ông Giang, tổ dân phố Tân Thành

Nhà bà Huyền (Hưng), ngã tư tổ dân phố Hoàng Vân

2.200

1.540

1.540

8

 

Ngã ba nhà ông Việt (Đạo) qua nhà ông Tiến, tổ dân phố Tân Thành

Đường Võ Nguyên Giáp

2.900

2.030

2.030

IX

ĐƯỜNG LIÊN KẾT VÙNG

Giao với đường Vành đai 5

Hết địa phận phường Vạn Xuân

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

6.000

4.200

4.200

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

TĐC Nam Thái dọc 2 bên mương

Đường liên kết vùng

2.400

1.680

1.680

2

 

Đường liên kết vùng nhà bà Chức

Nhà văn hóa TDP Đồi

1.600

1.120

1.120

3

 

Đường liên kết vùng nhà bà Đào Thị Oanh

Nhà Văn hóa TDP Đồi

1.600

1.120

1.120

4

 

Đường rẽ vào Cầu bến vạn

Đường liên kết vùng

2.000

1.400

1.400

5

 

Đường liên kết vùng

Đất Trung Thành

2.000

1.400

1.400

6

 

Tư thừa đất 1184 , tờ 24(03)

Thửa 2392 tờ bản đồ: 24(03)

1.600

1.120

1.120

7

 

Đường Vành Đai V (thừa 940, tờ bản đồ: 24(03)

Hết thửa 1013, tờ bản đồ: 24(03)

1.600

1.120

1.120

X

ĐƯỜNG TRẦN NGUYÊN HÃN

Ngã ba đường rẽ vào tổ dân phố Hộ Sơn

Đường sắt Hà Thái

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Trường Chinh (QL3)

Đường Liên kết vùng

6.000

4.200

4.200

2

Đoạn 2

Đường Liên kết vùng

Ngã ba đường rẽ vào Tổ dân phố Hộ Sơn

5.500

3.850

3.850

3

Đoạn 3

Đường Trường Chinh (QL3)

Trường Tiểu học Nam Tiến I

4.000

2.800

2.800

4

Đoạn 4

Trường Tiểu học Nam Tiến I

Đường sắt Hà Thái

3.000

2.100

2.100

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương

Đường liên kết vùng

2.000

1.400

1.400

2

 

Đường Trần Nguyên Hãn hai bên bờ mương

Hết đất thổ cư ông Lê Hồng Quang

2.000

1.400

1.400

3

 

Đường Trần Nguyễn Hãn

Hết đất nhà ông Trần Văn Ngọc

1.700

1.190

1.190

4

 

Ngã 3 nhà ông Dương Đình Xuân

Hết đất ông Dương Đức Hải

1.700

1.190

1.190

5

 

Đất nhà ông Dương Đình Xuân

Đất nhà ông Trần Văn Khanh

1.500

1.050

1.050

6

 

Đường Trần Nguyên Hãn nhà ông Nguyễn Trọng Thủy

Đường Liên kết vùng

1.500

1.050

1.050

7

 

Nhà Hải Ánh

Đường sắt

1.500

1.050

1.050

8

 

Ngã 3 nhà ông Bộ

Hết thửa đất số 380 nhà ông Hoàng Văn Quý (TDP Trại)

1.500

1.050

1.050

9

 

Nhà ông Mười

Hết đất nhà Hải Ánh

1.500

1.050

1.050

10

 

Nhà Hải Ánh

Hết đất đất nhà bà Tuất Hùng

1.500

1.050

1.050

11

 

Đất bà Hồi

Đất nhà ông Nghị Tuyến

1.500

1.050

1.050

12

 

Đất hết đất ông Hiền

Hết đất ông Nguyễn Văn Trọng giáp đất Trường Thọ

1.500

1.050

1.050

13

 

Ngã 3 thửa đất NN nhà ông Hiền

Nhà ông Tiệp giáp TDP Cầu Tiến

1.500

1.050

1.050

XI

ĐƯỜNG PHẠM TU

Đường Trường Chinh (QL3)

Nga ba phố Lê Lai

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Trường Chinh (QL3)

Đường sắt

6.000

4.200

4.200

2

Đoạn 2

Đường sắt

UBND phường Tân Hương cũ

5.000

3.500

3.500

3

Đoạn 3

UBND phường Tân Hương Cũ

Ngã ba phố Lê Lai

4.000

2.800

2.800

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Trạm Y tế phường

Hết Trường Tiểu học và Trung học cơ sở phường Tân Hương

2.900

2.030

2.030

2

 

UBND phường

Đất nhà ông Việt tổ dân phố Hương Trung

1.600

1.120

1.120

3

 

Đất nhà ông Phúc, tổ dân phố Tân Long 3

Hết đất nhà ông Hào, tổ dân phố Duyên Bắc

2.200

1.540

1.540

4

 

Khu TĐC Tân Hương

Đường LK Vùng

1.600

1.120

1.120

5

 

Đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng

Mương xây

1.600

1.120

1.120

6

 

Đất nhà ông Phúc

Giáp đường Cao Tốc

1.600

1.120

1.120

7

 

Nhà ông Thái Tổ dân phố Cầu Tiến

Nhà bà Út Tổ dân phố Trường Thọ

1.900

1.330

1.330

8

Ngõ 3

Đầu ngõ

Nhà bà Hoa Hải

2.100

1.470

1.470

9

Ngõ 10

Đầu ngõ

Hết ao cá Bác Hồ

2.100

1.470

1.470

10

 

Nhà ông Vịnh Tổ dân phố Cầu Tiến

Hết ao cá Bác Hồ

2.100

1.470

1.470

11

Ngõ 4

Đầu ngõ

Nhà ông Thiệp

2.100

1.470

1.470

12

 

Nhà văn hóa Hương Đình

Nhà văn hóa Hương Thịnh cũ

2.100

1.470

1.470

13

Ngõ 15

Đầu ngõ

Nhà ông Sinh

2.100

1.470

1.470

X

PHỐ LÊ LAI

Ngã ba giao với phố 21/8, qua ngã ba giao với đường Phạm Tu

Ngã ba đường đi Trường tiểu học Tân Hương 2 - Điểm trường Duyên Bắc)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

4.000

2.800

2.800

XI

PHỐ 21/8

Giáp đất phường Trung Thành, qua ngã ba giao với phố Lê Lai

Đường gom cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

Toàn tuyến

 

2.500

1.750

1.750

XII

ĐƯỜNG TRẦN KHÁNH DƯ

Đường Hoàng Quốc Việt (QL3)

Cầu Bến Vạn

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Quốc Việt (QL3)

Đường liên kết vùng

3.600

2.520

2.520

2

Đoạn 2

Đường Liên kết vùng

Cầu Bến Vạn

2.500

1.750

1.750

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đường Trần Khánh Dư nhà ông Thái

Nhà ông Lê Quốc Toản

1.600

1.120

1.120

2

 

Ngã 3 nhà ông Bảo

Hết nhà ông hết đất nhà ông Đào Quý Thọ

2.200

1.540

1.540

3

 

Đất nông nghiệp bà Quyến

Nhà ông Nguyễn Quang Sâm

1.500

1.050

1.050

4

 

Đường Trần Khánh Dư qua nhà Văn Hóa TDP Hạ

Đường liên kết vùng

1.600

1.120

1.120

5

 

Đường Trần Khánh Dư nhà ông Tuyển

Đường liên kết vùng

1.600

1.120

1.120

6

 

Đường Trần Khánh Dư qua nhà ông Việt

Nhà ông Chu Văn Bảo

1.500

1.050

1.050

7

 

Đường Trần Khánh Dư

Nhà ông Đào Văn Tiến

1.500

1.050

1.050

8

 

Đường Trần Khánh Dư

Cổng Trạm Bến áp TDP Lò

2.000

1.400

1.400

9

 

Ngã 3 đất thổ cư ông Nguyễn Anh Thái thửa 461

Ngã 3 đất NN bà Xuân

1.600

1.120

1.120

10

 

Đất nhà ông Nguyễn Anh Thái thửa 461 qua nhà Nguyễn Thị Lợi, Nguyễn Thị Nghĩa

Khu TĐC TDP Hạ

1.600

1.120

1.120

11

 

Đất thổ cư bà Nguyễn Thị Xuân thửa 348

Ngã 3 hết đất bà Lê Thị Thành

1.600

1.120

1.120

12

 

Đất bà lê Thị Thành TDP Đồi

Đất thổ cư nhà Lê Văn Tuấn

1.600

1.120

1.120

13

 

Đường Trần Khánh Dư

Nhà ông Đặng Đức Khánh thửa 23/376

1.600

1.120

1.120

14

 

Đường Trần Khánh Dư 23/498 ruộng ông Bình (Khanh)

Đường liên kết vùng

1.600

1.120

1.120

15

 

Đường Trần Khánh Dư nhà ông Nguyễn Đức Thuật

Đường liên kết vùng nhà ông Nguyên

1.600

1.120

1.120

16

 

Ngã 3 Chợ Vạn

Đường Vạn Xuân

2.000

1.400

1.400

17

 

Nhà ông Lê Đình Cúc

Nhà ông Hoàng Văn Nhật

1.600

1.120

1.120

18

 

Đường Trần Khánh Dư

Ngã 3 nhà ông Lê Thanh Trường

1.600

1.120

1.120

XIII

PHỐ CHU VĂN AN

Giáp đất phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt

Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Tổ dân phố Cầu Sơn

Bờ kênh Núi Cốc

2.800

1.960

1.960

2

Đoạn 2

Bờ kênh Núi Cốc

Đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung

4.800

3.360

3.360

3

Đoạn 3

Nhà ông Dũng tổ dân phố Trại

Đường sắt

3.200

2.240

2.240

4

Đoạn 4

Đường sắt

Giáp đất phường Trung Thành

2.000

1.400

1.400

IX

MỘT SỐ ĐƯỜNG THUỘC PHƯỜNG ĐỒNG TIẾN (CŨ)

 

 

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

 

Nhà ông Sơn, tổ dân phố Thanh Trung

Ngã ba nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung

2.200

1.540

1.540

2

 

Nhà ông Thoan, tổ dân phố Thanh Trung

Ngã ba trạm điện Thanh Xuân

2.200

1.540

1.540

3

 

Nhà ông Huyên (Sơn), tổ dân phố Hoàng Thanh qua ngã ba trạm điện Thanh Xuân

Đường Võ Nguyên Giáp

2.900

2.030

2.030

4

 

Nhà ông Nhất qua Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Trung,

Tái định cư Tân Hoa

2.200

1.540

1.540

5

 

Nhà bà Hoa (giáp đường sắt Hà - Thái)

Hết địa phận phường Đồng Tiến

2.900

2.030

2.030

6

 

Nhà ông Dũng, tổ dân phố Đại Ga

Hết đất nhà ông Đức, tổ dân phố Đại Ga

2.900

2.030

2.030

7

 

Nhà ông Tiến (Mười) Tổ dân phố Đại Ga

Đường sắt (nhà bà Nghì, tổ dân phố Đại Phong)

2.900

2.030

2.030

8

 

Nhà bà Trai, tổ dân phố Bắc Nam qua trạm bảo vệ thực vật

Đường vào Z131

3.600

2.520

2.520

9

 

Nhà ông Lập (Lê), tổ dân phố Bắc Nam

Nhà bà Hằng (Thăng)

3.600

2.520

2.520

10

 

Nhà bà Hằng (Thăng)

Nhà ông Lê (giáp đất Tân Hương)

3.600

2.520

2.520

11

 

Nhà bà Thúy qua nhà ông Thành

Nhà bà Hằng (Thăng)

2.300

1.610

1.610

12

 

Nhà ông Việt Tổ dân phố Nam qua nhà ông Minh

Hết nhà ông Tiến Tổ dân phố Bắc Nam

1.600

1.120

1.120

13

 

Nhà ông Cường (Lượng), tổ dân phố Bắc Nam qua nhà ông Hiếu

Nhà ông Thức, tổ dân phố Bắc Nam

1.500

1.050

1.050

14

 

Nhà ông Chiến (Chắt)

Hết nhà ông Sơn, tổ dân phố Đình

2.900

2.030

2.030

15

 

Nhà ông Hợp (Đồ) qua nhà ông Tân

Ngã tư nhà ông Thơ (Sách)

2.900

2.030

2.030

16

 

Ngã ba nhà ông Tân

Nhà ông Liêm

2.900

2.030

2.030

17

 

Nhà ông Long (Vận) qua ngã tư nhà Thơ (Sách)

Nhà bà Lơ (Thư)

2.900

2.030

2.030

18

 

Ngã tư nhà Thơ (Sách)

Hết nhà ông Hành, tổ dân phố Giữa

2.900

2.030

2.030

19

 

Nhà văn hóa tổ dân phố Chiến Thắng qua nhà ông Bộ

Ngã ba nhà ông Hạnh

2.900

2.030

2.030

20

 

Ngã ba nhà ông Hạnh

Chân Cầu Máng

2.600

1.820

1.820

21

 

Nhà bà Tiến, tổ dân phố Giữa

Hết tái định cư Chiến Thắng

2.600

1.820

1.820

22

 

Nhà ông Phượng, tổ dân phố Giữa

Nhà ông Xuân, tổ dân phố Giữa

2.900

2.030

2.030

23

 

Nhà bà Oanh (Khánh) chân cầu vượt

Hết nhà bà Chi, tổ dân phố Giữa

3.600

2.520

2.520

24

 

Nhà ông Thuấn, tổ dân phố Thanh Trung

Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung

2.900

2.030

2.030

25

 

Ngã tư nhà bà Sâm, tổ dân phố Thanh Trung

Đường Võ Nguyên Giáp

2.900

2.030

2.030

26

 

Nhà ông Hành, tổ dân phố Thanh Trung qua nhà ông Vui

Tái định cư Thanh Xuân

2.200

1.540

1.540

27

 

Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình

Hết đất Đồng Tiến

2.900

2.030

2.030

28

 

Nhà ông Uyên, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thái

Hết đất nhà ông Ước, tổ dân phố Thái Bình

2.200

1.540

1.540

29

 

Nhà bà Sừ, tổ dân phố Thái Bình qua nhà ông Thể

Hết đất nhà ông Mỵ

2.200

1.540

1.540

30

 

Khu TĐC Hoàng Vân (thửa 602, tờ 2403)

Giáp đất Khu Nhà ở Đồng Tiến khu số 1

2.400

1.680

1.680

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Đất nhà ông Quý

Đất ông Đoàn

1.500

1.050

1.050

2

 

Đất nhà ông Phương

Đất ông Sáng

1.500

1.050

1.050

3

 

Đất ông Bá Văn Dũng

Đất ông Sáng

1.500

1.050

1.050

X

CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư xóm Tân Long 1, xóm Tân Long 2 (đường rộng 7,5m)

 

 

2.000

1.400

1.400

2

Khu tái định cư xóm Sứ, xóm Ao Đinh (đường rộng 7,5m)

 

 

3.000

2.100

2.100

3

Khu tái định cư tổ dân phố An Bình, tổ dân phố Thái Bình (đường rộng 7.5m)

 

 

5.900

4.130

4.130

4

Khu tái định cư xã Nam Tiến (cũ) (đường rộng 7,5m)

 

 

4.400

3.080

3.080

5

Khu Tái định cư Chiến Thắng (đường 7,5m)

 

 

3.200

2.240

2.240

6

Khu Tái định cư

 

 

5.900

4.130

4.130

 

Thanh Xuân (đường 7,5m)

 

 

 

 

 

7

Khu tái định cư Cống Vỡ (đường rộng 7,5m)

 

 

6.000

4.200

4.200

8

Khu tái định cư Tân Hoa (đường rộng 7,5m)

 

 

5.900

4.130

4.130

9

Khu tái định cư Thanh Hoa (đường 7,5m)

 

 

5.900

4.130

4.130

10

Khu dân cư Tân Đại Việt (đường rộng 7.5 m)

 

 

5.200

3.640

3.640

11

Khu dân cư Tân Tiến (đường rộng 7,5m)

 

 

6.200

4.340

4.340

12

Khu tái định cư Hoàng Thanh (Khu số 2)

 

 

 

 

 

12.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

5.000

3.500

3.500

12.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

13

Khu tái định cư xóm Thành Nam Duyên Bắc

 

 

 

 

 

13.1

Đường quy hoạch rộng 22,0m

 

 

5.200

3.640

3.640

13.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

14

Khu tái định cư xóm Hạ

 

 

 

 

 

14.1

Đường quy hoạch 30,0m

 

 

4.400

3.080

3.080

14.2

Đường quy hoạch 27,0m

 

 

3.200

2.240

2.240

14.3

Đường quy hoạch 15,5m

 

 

2.100

1.470

1.470

15

Đất tái định cư trong khu dân cư Đông Cao - Tân Hương (Khu nhà ở Đông Cao (Khu số 4) + Khu đô thị Đông Cao - Tân Hương 2)

 

 

 

 

 

15.1

Đường quy hoạch rộng 36m

 

 

4.800

3.360

3.360

15.2

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

2.700

1.890

1.890

15.3

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.100

1.470

1.470

16

Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 1)

 

 

 

 

 

16.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.200

1.540

1.540

16.2

Đường quy hoạch rộng 13,5m

 

 

2.000

1.400

1.400

17

Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án khu đô thị Nam Thái (mở rộng)

 

 

 

 

 

17.1

Đường quy hoạch rộng 24,0m

 

 

6.000

4.200

4.200

17.2

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

17.3

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.000

2.800

2.800

18

Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 19,45 ha)

 

 

 

 

 

18.1

Đường quy hoạch rộng 42 m

 

 

7.000

4.900

4.900

18.2

Đường quy hoạch rộng 30 m

 

 

5.500

3.850

3.850

18.3

Đường quy hoạch rộng 27 m

 

 

5.000

3.500

3.500

18.4

Đường quy hoạch rộng 24 m

 

 

4.500

3.150

3.150

18.5

Đường quy hoạch rộng 15,5 m

 

 

3.500

2.450

2.450

18.6

Đường quy hoạch rộng 7m

 

 

2.000

1.400

1.400

19

Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Thái (phần diện tích 49,4 ha và phần diện tích 24,68ha)

 

 

 

 

 

19.1

Đường quy hoạch rộng 30m

 

 

5.000

3.500

3.500

19.3

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

19.3

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.500

2.450

2.450

20

Đất tái định cư trong khu đô thị Vạn Xuân 3

 

 

 

 

 

20.1

Đường quy hoạch rộng 24,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

20.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

21

Đất tái định cư trong khu đô thị Đồng Tiến (Khu số 2)

 

 

 

 

 

21.1

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

4.500

3.150

3.150

21.2

Đường quy hoạch rông 16m

 

 

3.900

2.730

2.730

22

Đất tái định cư trong khu đô thị City Home

 

 

 

 

 

22.1

Đường quy hoạch rộng 24m

 

 

4.500

3.150

3.150

22.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.500

2.450

2.450

22.3

Đường quy hoạch rộng 7m

 

 

2.000

1.400

1.400

23

Đất tái định cư trong khu đô thị Nam Tiến 2

 

 

 

 

 

23.1

Đường quy hoạch rộng 24m

 

 

4.900

3.430

3.430

23.2

Đường quy hoạch rộng 22,5m

 

 

4.200

2.940

2.940

23.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

3.800

2.660

2.660

23.4

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.600

2.520

2.520

23.5

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.500

2.450

2.450

23.6

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

3.000

2.100

2.100

24

Đất tái định cư trong Khu đô thị Nam Tiến (Khu số 5)

 

 

 

 

 

24.1

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

3.800

2.660

2.660

24.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

3.500

2.450

2.450

24.3

Đường quy hoạch rộng 14m

 

 

3.200

2.240

2.240

24.2

Đường quy hoạch rộng 12m

 

 

2.800

1.960

1.960

25

Đất tái định cư trong khu đô thị Tiên Phong (Khu số 2)

 

 

 

 

 

25.1

Đường quy hoạch rộng 19,75m

 

 

3.600

2.520

2.520

25.2

Đường quy hoạch rộng 18,5m

 

 

3.200

2.240

2.240

25.3

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.800

1.960

1.960

25.4

Đường quy hoạch rộng 14,5m

 

 

2.200

1.540

1.540

26

Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Hương (Khu số 6)

 

 

 

 

 

26.1

Đường quy hoạch rộng 28m

 

 

3.800

2.660

2.660

26.2

Đường quy hoạch rộng 17,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

26.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

2.300

1.610

1.610

26.4

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.200

1.540

1.540

26.4

Đường quy hoạch rộng 14,5m

 

 

2.000

1.400

1.400

27

Đất tái định cư trong khu đô thị Tân Thịnh

 

 

 

 

 

27.1

Đường quy hoạch rộng 13,5m

 

 

2.200

1.540

1.540

27.2

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

2.000

1.400

1.400

27.3

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

28

Khu tái định cư Đồng Tiến

 

 

 

 

 

28.1

Đường quy hoạch rộng 21m

 

 

4.900

3.430

3.430

28.2

Đường quy hoạch rộng 20m

 

 

4.700

3.290

3.290

28.3

Đường quy hoạch rộng 16m

 

 

4.200

2.940

2.940

28.4

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.000

2.800

2.800

29

Khu dân cư Đại Thắng

 

 

 

 

 

29.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

3.600

2.520

2.520

29.2

Đường quy hoạch rộng 17m

 

 

3.200

2.240

2.240

29.3

Đường quy hoạch rộng 16,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

29.4

Đường quy hoạch rộng 13m

 

 

2.800

1.960

1.960

30

Khu đô thị Yên Bình

 

 

 

 

 

30.1

Đường quy hoạch rộng 69m (Đoạn đường Lý Nam Đế)

 

 

9.000

6.300

6.300

30.2

Đường quy hoạch rộng 47m

 

 

7.500

5.250

5.250

30.3

Đường quy hoạch rộng 26m

 

 

6.000

4.200

4.200

30.4

Đường quy hoạch rộng 22,5m

 

 

5.800

4.060

4.060

30.5

Đường quy hoạch rộng 21m (Đường gom QL3)

 

 

5.900

4.130

4.130

30.6

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

5.400

3.780

3.780

30.7

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

5.200

3.640

3.640

30.8

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.600

3.220

3.220

30.9

Đường quy hoạch rộng 7m

 

 

4.000

2.800

2.800

31

Khu dân cư Trường Thọ

 

 

 

 

 

31.1

Dường quy hoạch rộng 26m

 

 

5.200

3.640

3.640

31.2

Đường quy hoạch rộng 16m

 

 

4.200

2.940

2.940

31.3

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.000

2.800

2.800

XI

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 3m

 

 

1.500

1.050

1.050

2

Giường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3m

 

 

1.200

840

840

3

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng 3m

 

 

1.100

770

770

4

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3m

 

 

1.000

700

700

5

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≤2,0m

 

 

900

630

630

6

Các đường bê tông rộng trung bình 3m, chạy dọc theo kênh hồ núi cốc

 

 

1.300

910

910

14. Phường Trung Thành

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100)

 

 

 

1

Đoạn 1 (Km33 + 350 - Km35 + 475)

Cầu Đa Phúc

Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành

8.500

5.950

5.950

2

Đoạn 2 (Km35+ 475 - Km37+ 270)

Đường vào Tổ dân phố Thượng, phường Trung Thành

Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m

9.000

6.300

6.300

3

Đoạn 3 (Km35+ 475 - Km37 + 957)

Cách đường rẽ UBND phường Trung Thành 150m

Đến đất nhà ông Luân lốp

10.000

7.000

7.000

4

Đoạn 4 (Km37 + 957 - Km40 + 100)

Từ nhà ông Luân Lốp

Hết địa phận phường Trung Thành

8.500

5.950

5.950

 

Trục phụ Đường Hoàng Quốc Việt (Từ cầu Đa Phúc đến ngã ba Tân Hương (Km 33+350 - Km40+100)

 

 

 

1

Trục 1

Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa

Đường sắt Hà Thái

 

 

 

1.1

Trục 1.1

Đường Hoàng Quốc Việt qua nhà văn hóa tổ dân phố Thanh Hoa

Đến ngã ba nhà ông Luận Nhượng

3.000

2.100

2.100

1.2

Trục 1.2

Từ ngã ba nhà ông Luận Nhượng

Đến đường sắt Hà Thái

2.400

1.680

1.680

2

Trục 2

Đường Hoàng Quốc Việt (tổ dân phố Cẩm Trà)

Trường tiểu học Trung Thành 2 + 500m

2.500

1.750

1.750

3

Trục 3

Đường Hoàng Quốc Việt

Nhà văn hóa tổ dân phố Triều Lai 1

2.400

1.680

1.680

4

Trục 4

Đường Hoàng Quốc Việt

Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết

 

 

 

4.1

Trục 4.1

Đường Hoàng Quốc Việt

Đến Ngã tư Tổ dân phố Đoàn Kết

2.400

1.680

1.680

4.2

Trục 4.2

Từ Ngã tư TDP Đoàn Kết

Đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Đoàn Kết

1.800

1.260

1.260

5

Trục 5

Đường Hoàng Quốc Việt (qua đền Đồng Thụ)

Đê Chã

2.500

1.750

1.750

6

Trục 6

Đường Hoàng Quốc Việt

Đê cụt Sông Công (gần sư đoàn 312)

2.500

1.750

1.750

7

Trục 7

Đường Hoàng Quốc Việt

Đến nhà ông Đinh Văn Cương (Tổ dân phố Phú Thịnh)

2.400

1.680

1.680

8

Trục 8

Đường Hoàng Quốc Việt (núi Sáo)

Đường Ngầm

3.000

2.100

2.100

9

Trục 9

Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng

Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh

 

 

 

9.1

Trục 9.1

Từ đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông bà Thi Oanh TDP Thượng

Nhà ông Sinh Mã

2.600

1.820

1.820

9.2

Trục 9.2

Từ nhà ông Sinh Mã

Đến nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Vinh

2.000

1.400

1.400

10

Trục 10

Đường Hoàng Quốc Việt

Tổ dân phố Cẩm Trà

3.000

2.100

2.100

11

Trục 11

Ngõ 20: Vào đến hết đất Nhà văn hóa tổ dân phố Kim Tỉnh

 

2.400

1.680

1.680

12

Trục 12

Ngõ 29: Vào đến hết đất Tổ dân phố Thanh Xuyên 4

 

2.600

1.820

1.820

13

Trục 13

Ngõ 33: Vào đến tổ dân phố Thanh Hóa đến đê Sông Công, TDP Am Lâm

 

2.500

1.750

1.750

13.1

Trục 13.1

Từ đường Hoàng Quốc Việt (đầu ngõ 33)

Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa

2.500

1.750

1.750

13.2

Trục 13.2

Đến nhà ông Chinh Bích TDP Thanh Hoa

Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)

1.800

1.260

1.260

13.3

Trục 13.3

Đê sông Công, tổ dân phố Am Lâm (qua đường Trần Quang Khải)

Khu công nghiệp Tổ dân phố Cẩm Trà

1.800

1.260

1.260

16

Trục 14

Ngõ 26: Vào đến hết đất tổ dân phố Thanh Hoa

 

2.400

1.680

1.680

17

Trục 15

Từ đường Hoàng Quốc Việt (Nhà ông Toàn)

Đến đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Anh điện nước)

2.200

1.540

1.540

18

Trục 16

Từ đường Hoàng Quốc Việt

Đền nhà văn hóa TDP Thanh Hoa

2.200

1.540

1.540

19

Trục 17

Từ đường Hoàng Quốc Việt

Đến đê Sông Công (nhà máy gạch Gia Phong)

3.000

2.100

2.100

20

Trục 18

Từ đường Hoàng Quốc Việt

Đến TDP Thượng

 

 

 

21

Trục 18.1

Từ đường Hoàng Quốc Việt

Đến Đình Thượng Giã

2.500

1.750

1.750

22

Trục 18.2

Đến Đình Thượng Giã

Đến nhà văn hóa TDP Thượng

1.800

1.260

1.260

23

Trục 18.3

Đến Đình Thượng Giã

Đến nhà ông Ước Huề TDP Thượng

1.800

1.260

1.260

II

Trục phụ Đường Lý Nam Đế (từ đường Phạm Văn Đồng (Km 43) đến bến đò Thù Lâm, phường Tiên Phong cũ)

 

 

 

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất phường Vạn Xuân

Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)

4.200

2.940

2.940

2

Đoạn 2

Trường tiểu học Tân Phú (đoạn đường nhựa rộng 9m)

Giáp đất phường Thuận Thành cũ

3.000

2.100

2.100

4

Đoạn 3

Dốc cây đa Tân Phú

Nhà văn hóa Tổ dân phố Thanh Vân

1.800

1.260

1.260

5

Đoạn 4

Đê Chã

UBND phường Tân Phú (cũ)

2.000

1.400

1.400

6

Đoạn 5

UBND phường Tân Phú (cũ) đi về 2 phía

Đê Chã

2.000

1.400

1.400

III

Đường Triệu Quang Phục (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến Đê Chã, phường Đông Cao)

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường sắt Hà Thái

7.200

5.040

5.040

2

Đoạn 2

Đường sắt Hà Thái

Cầu vượt Đông Cao

6.000

4.200

4.200

3

Đoạn 3

Cầu vượt Đông Cao

Đê Chã

5.000

3.500

3.500

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Trục 1

Đường Triệu Quang Phục

Nhà văn hóa Tổ dân phố Đình Tảo Địch

1.800

1.260

1.260

2

Trục 2

Chợ Chã

Tổ dân phố Quan Rùa đến chân đê Chã

2.000

1.400

1.400

3

Trục 3

Đường Triệu Quang Phục (Nhà ông Bộ- VLXD)

Đường sắt Hà Thái (Qua ông Oai đến hết đất Trung Thành)

1.800

1.260

1.260

4

Trục 4

Từ nhà ông Khoa TDP Thanh Xuyên 5

Đến nhà bà Xuyên ông Sâm TDP Thanh Xuyên 5

2.000

1.400

1.400

5

Trục 5

Từ đường Triệu Quang Phục (nhà may....)

Đến HTX Môi trường Trung Thành

2.000

1.400

1.400

6

Trục 6

Từ đường Triệu Quang Phục

Đến nhà Văn hóa TDP Tân Thành

1.800

1.260

1.260

7

Trục 7

Từ đường Triệu Quang Phục

Đến nhà Văn hóa TDP Nghè

1.800

1.260

1.260

8

Trục 8

Từ đường Triệu Quang Phục

Đền nhà kênh Núi Cốc (nhà ông Hoàng Văn Cường) TDP Dộc

1.800

1.260

1.260

9

Trục 9

Từ đường Triệu Quang Phục (Trạm Y tế)

Đến ngã tư ông Nguyễn Văn Quý TDP Dộc

1.800

1.260

1.260

10

Trục 10

Từ đường Triệu Quang Phục

Nhà ông Lâm TDP Soi Trại

2.000

1.400

1.400

IV

Đường Trần Quang Khải (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km37) đến đê Sông Công, phường Trung Thành)

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Quốc Việt

Đến 300m

5.000

3.500

3.500

2

Đoạn 2

Đường Hoàng Quốc Việt + 300m

Đê Sông Công, phường Trung Thành (đê Tứ Thịnh

4.200

2.940

2.940

V

Đường Lý Thiên Bảo (từ đường Hoàng Quốc Việt (Km33+350) đến Cống Táo, phường Thuận Thành)

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Quốc Việt

Công ty kinh doanh than Bắc Thái

3.500

2.450

2.450

2

Đoạn 2

Công ty kinh doanh than Bắc Thái

Cống chui Phù Lôi

3.200

2.240

2.240

3

Đoạn 3

Cống chui Phù Lôi

Đến giáp đất Tân Phú Cũ

3.000

2.100

2.100

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Trục 1

Các trục phụ, nhánh của Đê Chã

 

1.800

1.260

1.260

VI

Đường Triệu Túc (từ đường Hoàng Quốc Việt (Công ty Sữa Km35+700) đến Cống Táo, phường Trung Thành)

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Quốc Việt

Đường sắt Hà Thái

3.500

2.450

2.450

2

Đoạn 2

Đường sắt Hà Thái

Cống Táo, phường Thuận Thanh

2.500

1.750

1.750

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Trục 1

Các trục phụ, nhánh của Đường Triệu Túc

 

 

 

 

2

Trục 1.1

Độ rộng mặt đường rộng ≥ 2,5m

 

2.000

1.400

1.400

3

Trục 1.2

Độ rộng mặt đường rộng < 2,5m

 

1.800

1.260

1.260

VII

Phố 21/8 (từ giao đường Triệu Quang Phục, đối diện Trạm Y tế phường Đông Cao đến giao đường gom cao tốc, tổ dân phố Hương Trung, phường Tân Hương)

 

 

 

1

Đoạn 1

Trạm Y tế phường Đông Cao qua Đề Giá

Hết đất phường Trung Thành

4.000

2.800

2.800

VIII

Phố Nguyễn Du (từ giao cắt đường Triệu Quang Phục với đường sắt, tổ dân phố Thanh Xuyên 5, phường Trung Thành đến Đê Chã, tổ dân phố Thanh Vân, phường Tân Phú)

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường sắt qua Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế công nghiệp Thái Nguyên

Hết đất Công ty Maphavet

3.600

2.520

2.520

2

Đoạn 2

Hết Đất công ty Maphavet

Trạm dừng nghỉ Hải Đăng

2.500

1.750

1.750

3

Đoạn 3

Trạm dừng nghỉ Hải Đăng

Đê Chã

3.000

2.100

2.100

4

Đoạn 4

Nhà văn hóa TDP Hồng Vân

Ngã ba nhà ông Khánh đi lên đê Chã

1.800

1.260

1.260

IX

Phố Tố Hữu (từ phân hiệu Tiểu học Tân Phú đến đê Chã, tổ dân phố Hương Đình, phường Tân Phú)

 

 

 

1

Đoạn 1

Phân hiệu Trường tiểu học Tân Phú

Cống chui Cao tốc TDP Hương Đình

2.500

1.750

1.750

2

Đoạn 2

Cống chui Hương Đình

Đê Chã

2.200

1.540

1.540

X

Phổ Nguyễn Đình Thi (từ cổng Trường Trung học cơ sở Tân Phú, đê Chã, phường Tân Phú đến tổ dân phố Bến Cả, phường Tân Phú)

 

 

 

1

Đoạn 1

Trục phụ đê Chã có đường bê tông rộng 5m

Đền Phú Cốc

2.400

1.680

1.680

2

Đoạn 2

Đền Phú Cốc

Nhà văn hóa Tổ dân phố Đồng Lẩm

1.800

1.260

1.260

XI

Phố Chu Văn An (từ tổ dân phố Cầu Sơn, phường Trung Thành, giao cắt đường Hoàng Quốc Việt tại vị trí Km39+170 đến đường gom đường sắt, tổ dân phố Quang Trung, phường Tân Hương)

 

 

 

1

Đoạn 1

Bờ kênh Núi Cốc

Ngã ba đầm Na Va, tổ dân phố Cầu Sơn

3.800

2.660

2.660

2

Đoạn 2

Ngã ba đầm Na Va, Tổ dân phố Cầu Sơn

Hết đất khu TDC đường điện 500KV, TDP Thu Lỗ

2.800

1.960

1.960

XII

Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành))

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hoàng Quốc Việt

Cổng Sư đoàn 312

4.800

3.360

3.360

2

Đoạn 2

Cổng Sư đoàn 312

Đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, Tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)

4.200

2.940

2.940

XIII

Các khu đô thị, khu tái định cư, khu dân cư

 

 

 

1

Khu tái định cư xóm Xây, xã Thuận Thành

 

 

 

 

 

1.1

Lô 1 tiếp giáp tuyến từ Quốc lộ 3 đến đường sắt Hà Thái (đường rộng 7,5m)

 

 

3.500

2.450

2.450

1.2

Các đường quy hoạch còn lại

 

 

2.500

1.750

1.750

2

Khu tái định cư xóm Đình, xã Tân Phú (đường rộng 7.5m)

 

 

1.800

1.260

1.260

3

Khu tái định cư xóm Yên Gia, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)

 

 

2.200

1.540

1.540

4

Khu tái định cư xóm Trại, xã Tân Phú (đường rộng 7,5m)

 

 

2.500

1.750

1.750

5

Khu tái định cư Bờ Hội, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)

 

 

 

 

 

5.1

Lô 1 tiếp giáp đường gom tuyến Quốc lộ 3

 

 

6.500

4.550

4.550

5.2

Các đường quy hoạch còn lại

 

 

5.500

3.850

3.850

6

Khu tái định cư Phù Lôi, xã Thuận Thành (đường rộng 7,5m)

 

 

1.800

1.260

1.260

XIV

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng mặt đường rộng 5m

 

 

1.600

1.120

1.120

1.2

Độ rộng mặt đường rộng từ 3,5m đến <5m

 

 

1.500

1.050

1.050

1.3

Độ rộng mặt đường rộng từ 2m đến <3,5m

 

 

1.300

910

910

1.4

Độ rộng mặt đường <2,5m

 

 

1.200

840

840

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 5m

 

 

1200

840

840

2.2

Độ rộng đường từ 3,5m đến < 5m

 

 

1100

770

770

2.3

Độ rộng đường < 3,5m

 

 

900

630

630

15. Phường Phúc Thuận

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ Km38 đến hết địa phận phường Phúc Thuận)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đoạn từ giáp địa phận phường Phổ Yên

Ngã 3 đường Liên kết vùng

4.000

2.800

2.800

2

Đoạn 2

Từ ngã 3 đường Liên kết vùng

Cây đa bến Đông

5.000

3.500

3.500

3

Đoạn 3

Từ cây đa Bến Đóng

Cầu suối Liếng (hết địa phận phường Phúc Thuận)

4.000

2.800

2.800

II

Trục phụ đường Hòa Bình (ĐT261) phường Phúc Thuận (từ km đến hết địa phận phường Phúc Thuận)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường Hòa Bình

Đập Líp (hết địa phận phường Phúc Thuận)

1.800

1.260

1.260

2

Đoạn 2

Đường Hòa Bình

Ngã ba TDP Đậu

1.800

1.260

1.260

3

Đoạn 3

Ngã ba TDP Đậu

Đập tràn Tân Lập

1.500

1.050

1.050

4

Từ đường Hòa Bình đi tổ dân phố Thuận Đức

 

 

 

 

 

4.1

Đoạn 4.1

Đường Hòa Bình

Hết khu Tái định cư Thuận Đức

2.500

1.750

1.750

4.2

Đoạn 4.2

Hết khu Tái định cư Thuận Đức

Ngã 3 đường đi bến Cao

2.000

1.400

1.400

5

Đoạn 5

Đường Hòa Bình hướng đi hợp tác xã Quyết Thắng và nhánh rẽ đi Tổ dân phố Trung

 

2.500

1.750

1.750

6

Đoạn 6

Các nhánh còn lại thuộc đường Hòa Bình đi HTX Quyết Thắng

 

2.000

1.400

1.400

7

Đoạn 7

Trung tâm thương nghiệp đi xóm Nhe, xã Thành Công

 

 

 

 

7.1

Đoạn 7.1

Trung tâm thương nghiệp

Nhà máy Z131 theo đường T05

4.000

2.800

2.800

7.2

Đoạn 7.2

Ngã ba đường T05

Ngã ba đường Hòa Bình hạt giao thông số 3

2.500

1.750

1.750

7.3

Đoạn 7.3

Nghĩa trang suối Ngàn Viên

Nhà văn hóa Thuận Đức

2.000

1.400

1.400

7.4

Đoạn 7.4

Ngã ba giao với đường T05

Đập tràn bến Cao

2.000

1.400

1.400

8

Đoạn 8

Đập tràn bến Cao hướng đi xã Thành Công

Hết địa phận phường Phúc Thuận

3.500

2.450

2.450

9

Đoạn 9

Trung tâm thương nghiệp

Trường Trung học phổ thông Bắc Sơn

3.000

2.100

2.100

10

Đoạn 10

Đường Hòa Bình

Hồ chữ T

3.000

2.100

2.100

11

Đoạn 11

Đường Hòa Bình đi tổ dân phố Trung Năng

Giáp bờ sông Trung Năng

3.000

2.100

2.100

12

Đoạn 12

Ngã tư Trung tâm Y tế phường Phúc Thuận

Ngã ba đường Hòa Bình đi sông Trung Năng

1.800

1.260

1.260

13

Đoạn 13

Đường Hòa Bình qua ngã ba Kiểm Lâm

Ngã 3 đi Tổ dân phố Hồng Cóc

2.000

1.400

1.400

14

Đoạn 14

Ngã ba chợ Phúc Thuận đi Tổ dân phố Chãng

Vào 400m

2.000

1.400

1.400

15

Đoạn 15

Ngã ba Tân Ấp

Hết địa phận phường Phúc Thuận

1.800

1.260

1.260

16

Đoạn 16

Ngã tư Đức Phúc

Đèo Nhỡn

2.200

1.540

1.540

17

Đoạn 17

Đường Hòa Bình

Đầm Ban, tổ dân phố Hồng Cóc

1.800

1.260

1.260

18

Đoạn 18

Đường Hòa Bình

Khe Đù, Khe Lánh (đoạn đường bê tông 5m)

2.200

1.540

1.540

19

Đoạn 19

Đường Hòa Bình hướng đi qua đền Vua Bà

Ngã tư Tổ dân phố 3

2.200

1.540

1.540

20

Đoạn 20

Ngã ba đường Hòa Bình đi Trường Trung học cơ sở Phúc Thuận

Vào 200m

2.500

1.750

1.750

21

Đoạn 21

Đường liên kết vùng: Toàn tuyến

 

2.500

1.750

1.750

22

Đoạn 22

Các trục đường bê tông, nhựa còn lại

 

 

 

 

22.1

Đoạn 22.1

Độ rộng mặt đường rộng ≥ 3,5m

 

1.800

1.260

1.260

22.2

Đoạn 22.2

Độ rộng mặt đường rộng < 3,5m

 

1.500

1.050

1.050

III

Các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư TDP Sơn Trung

 

 

3.000

2.100

2.100

2

Khu tái định cư Phúc Thuận 1

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

3

Khu tái định cư Phúc Thuận 2

 

 

 

 

 

3.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

3.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

3.000

2.100

2.100

4

Khu tái định cư Thuận Đức

 

 

4.000

2.800

2.800

IV

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng mặt đường rộng 5m

 

 

1.500

1.050

1.050

1.2

Độ rộng mặt đường rộng từ 3,5m đến <5m

 

 

1.300

910

910

1.3

Độ rộng mặt đường rộng từ ≥ 2m đến <3,5m

 

 

1.100

770

770

1.4

Độ rộng mặt đường <2,5m

 

 

1.000

700

700

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 5m

 

 

1000

700

700

2.2

Độ rộng đường từ 3,5m đến < 5m

 

 

900

630

630

2.3

Độ rộng đường < 3,5m

 

 

700

490

490

16. Xã Thành Công

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

TỈNH LỘ 274 ĐI VĨNH PHÚC

Cầu Nhái

Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)

 

 

 

 

TRỤC CHÍNH

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Nhái

Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2

4.500

3.150

3.150

2

Đoạn 2

Giáp đất nhà ông Lê Văn Yên, xóm Thượng Vụ 2

Cầu Lai

5.400

3.780

3.780

3

Đoạn 3

Cầu Lai

Ngã ba nhà ông Quang Chiến

7.200

5.040

5.040

4

Đoạn 4

Ngã ba nhà ông Quang Chiến

Hết đất UBND xã Thành Công

9.300

6.510

6.510

5

Đoạn 5

Hết đất UBND xã Thành Công

Hết đất Trường Trung học cơ sở Thành Công

7.200

5.040

5.040

6

Đoạn 6

Hốt đất Trường Trung học cơ sở Thành Công

Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương

4.300

3.010

3.010

7

Đoạn 7

Hết đất nhà ông Toàn, xóm Xuân Dương

Đỉnh đèo Nhe (hết địa phận xã Thành Công)

3.600

2.520

2.520

 

TRỤC PHỤ

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba bến Nhái

Hết chợ xã Vạn Phái

1.900

1.330

1.330

2

 

Hết đất chợ Vạn Phái

Giáp tái định cư Vạn Phái

1.500

1.050

1.050

3

 

Giáp tái định cư Vạn Phái

Ngã ba nhà ông Hách đi cầu Bến Vạn

1.100

770

770

4

 

Ngã ba nhà ông Hách đi đình Đô Tân

Giáp đất Hà Nội

1.100

770

770

5

 

Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Văn) qua nhà ông Hòa

Nhà bà Dư

1.100

770

770

6

 

Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi Hồ Cơ Phi

Đê Đô Tân

1.100

770

770

7

 

Ngã 4 trường THCS Vạn Phái đi xóm Trại Cang

Đường Tỉnh lộ 274

1.100

770

770

8

 

Trường Mầm non Vạn Phái

Nhà bà Quan Thị Mần xóm Trại Cang

1.100

770

770

9

 

Nhà bà Hiền

Giáp Khu tái định cư Vạn Phái

1.100

770

770

10

 

Ngã 4 trạm điện Vạn Kim

Đê Đô Tân

1.100

770

770

11

Tuyến đê Đô Tân

Trạm nước sạch

Giáp đất Hà Nội

1.100

770

770

12

 

Ngã ba bưu điện xã

Ngã tư Trám

1.600

1.120

1.120

13

 

Ngã tư Trám đi cầu sát xóm Nông Vụ 5

Giáp đất Hà Nội

1.300

910

910

14

 

Đường liên kết vùng đi qua nhà văn hóa Nông Vụ 4

Nhà ông Chiến Nông Vụ 4

1.500

1.050

1.050

15

 

Ngã 3 nhà ông Thức đi xóm Kim Sơn

Giáp đất Hà Nội

1.100

770

770

16

 

Ngã tư Trám qua Nhà văn hóa Hạ Vụ 2

Chùa Cỏ

1.100

770

770

17

 

Nhà văn hóa Hạ Vụ 2 đi xóm Hạ Vụ 1

Cầu Sắt xóm Nông Vụ 5

1.100

770

770

18

 

Nhà ông Hoàn xóm Hạ Vụ 2 di nhà văn hóa Hạ Vụ 2

Đường Tỉnh lộ 274

1.100

770

770

19

 

Đường Tỉnh lộ 274 đi xóm Thượng Vụ 1

Ngã ba quán ông Nguyễn Văn Bình

1.500

1.050

1.050

20

 

Ngã ba quân ông Nguyễn Văn Bình

Đường Tỉnh lộ 274

1.400

980

980

21

 

Ngã ba nhà ông Quang Chiến

Ngã ba đình làng Xuân Hà

1.600

1.120

1.120

22

 

Ngã ba đình làng Xuân Hà

Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2

1.400

980

980

23

 

Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 2

Cầu bê tông (giáp đất phường Phúc Thuận)

1.100

770

770

24

 

Ngã ba đình làng Xuân Hà qua Trường Tiểu học Thành Công 2

Đường Tỉnh lộ 274

1.400

980

980

25

 

Đường Tỉnh lộ 274 qua đường liên kết vùng

Vào 250m

1.600

1.120

1.120

26

 

Qua đường liên kết vùng 250m

Ngã ba nhà ông Long Trúc

1.500

1.050

1.050

27

 

Ngã ba nhà ông Long Trúc

Cầu nhà ông Cơ (qua điểm Trường Mầm non Thành Công 1)

1.100

770

770

28

 

Ngã ba nhà ông Long Trúc qua đình An Miên

Giáp đất Vạn Phái

1.100

770

770

29

 

Ngã ba chợ Long Thành

Hồ Suối Lạnh

 

 

 

29.1

 

Ngã ba chợ Long Thành

Hết tái định cư Thành Công 3

9.300

6.510

6.510

29.2

 

Giáp tái định cư Thành Công 3

Hết đất nhà ông Cương Hoa xóm Xuân Dương

3.900

2.730

2.730

29.3

 

Giáp đất nhà ông Cương Hoa, xóm Xuân Dương

Gò Đồn

3.100

2.170

2.170

29.4

 

Gò Đồn

Chân đập hồ Suối Lạnh

1.900

1.330

1.330

30

 

Chân đập hồ Suối Lạnh

Đỉnh Đèo Khế (hết địa phận xã Thành Công)

1.500

1.050

1.050

31

 

Ngã ba Gò Đồn

Hạ Đạt

 

 

 

31.1

 

Ngã ba Gò Đồn

Cách ngã ba làng Đanh 50m

1.200

840

840

31.2

 

Cách ngã ba làng Đanh 50m

Ngã ba nhà ông Quàng Viễn, xóm Làng Đanh

1.100

770

770

32

 

Ngã ba nhà ông Quảng Viễn, xóm Lãng Đanh

Cổng làng Vạn Phú

1.300

910

910

33

 

Cổng làng Vạn Phú đi qua Trường Tiểu học Thành Công 3

Cổng làng Hạ Đạt

1.000

700

700

34

 

Ngã ba cổng Làng Đanh

Hết Trường Tiểu học Thành Công 1

1.400

980

980

35

 

Hết đất Trường Tiểu học Thành Công 1

Hết đất nhà ông Hùng (ngã tư xóm Đầm Đanh)

1.200

840

840

36

 

Giáp đất xã Bắc Sơn, huyện Sóc Sơn, qua nhà máy gạch Hồng Trang

Hết cổng làng Ao Sen

1.000

700

700

37

 

Đường Tỉnh lộ 274 qua Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 4

Hết địa phận xã Thành Công)

 

 

 

37.1

 

Đường Tỉnh lộ 274

Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà 4

1.500

1.050

1.050

37.2

 

Hết đất Nhà văn hóa xóm Xuân Hà

Hết địa phận xã Thành Công

1.300

910

910

38

 

Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đàm Quang Định) đi qua xóm Xuân Dương

Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Bình Nguyên)

1.500

1.050

1.050

39

 

Đường Tỉnh lộ 274 (nhà ông Đặng Văn Man, xóm Bìa)

Hồ Suối Lạnh (Ngã ba đường Gò Đồn đi hồ Suối Lạnh)

1.400

980

980

II

CÁC KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư Vạn Phái

 

 

 

 

 

1.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.000

1.400

1.400

1.2

Đường quy hoạch rộng 9,0m

 

 

1.600

1.120

1.120

2

Khu tái định cư Thành Công 1

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.000

1.400

1.400

3

Khu tái định cư Thành Công 2

 

 

 

 

 

3.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

3.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

1.600

1.120

1.120

4

Khu tái định cư Thành Công 3

 

 

 

 

 

4.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

2.500

1.750

1.750

5

Đất tái định cư trong khu đô thị Thành Công (Khu số 4)

 

 

 

 

 

5.1

Đường quy hoạch rộng 29m

 

 

3.000

2.100

2.100

5.2

Đường quy hoạch rộng 20,5m

 

 

2.200

1.540

1.540

5.3

Đường quy hoạch rộng 17,5m

 

 

1.800

1.260

1.260

5.4

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

1.600

1.120

1.120

III

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

 

 

 

1

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥3,5m

 

 

1.000

700

700

2

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng <3,5m

 

 

900

630

630

3

Đường đất, đường cấp phổi có mặt đường rộng ≥3,5m

 

 

800

560

560

4

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng >2m đến <3,5m

 

 

700

490

490

5

Đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng <2,0m

 

 

600

420

420

17. Xã Phú Bình

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Stt

Tên đơn vị bảnh chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Kha Sơn

Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình

9.000

6.300

6.300

-

Đoạn 2

Ngã tư Quảng trường xã Phú Bình

Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ

11.000

7.700

7.700

-

Đoạn 3

Hết đất Trụ sở Công an huyện cũ

Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội

13.500

9.450

9.450

-

Đoạn 4

Giáp đất Ngân hàng Chính sách xã hội

Ngã tư cầu Bằng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên

16.500

11.550

11.550

-

Đoạn 5

Ngã tư cầu Bàng chợ Úc Sơn (+) 300m hướng đi Thái Nguyên

Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình

13.500

9.450

9.450

-

Đoạn 6

Hết đất Trường Trung học Phổ thông Phú Bình

Cổng 5 cửa

11.000

7.700

7.700

-

Đoạn 7

Cổng 5 cửa

Cầu Mây

12.000

8.400

8.400

-

Đoạn 8

Cầu Mây

Hết đất xã Phú Bình

7.500

5.250

5.250

2

Các tuyến trục phụ của Quốc lộ 37

 

 

 

2.1

Đường vào Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình

Quốc lộ 37

Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình (hết đất xã Phú Bình)

7.000

4.900

4.900

2.2

Đường vào Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình

Quốc lộ 37

Ban Chỉ huy quân sự Phú Bình

7.500

5.250

5.250

2.3

Đường đi ngã ba Bãi Đình

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37 (Km100+320 - Cầu Gô)

Ngã tư Cống Quán

4.000

2.800

2.800

-

Đoạn 2

Ngã tư Cống Quán

Ngã ba Bãi Đình

3.000

2.100

2.100

2.4

Đường vào đình Làng Cả

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37 (Km 100+900)

Đường rẽ Vành đai 5

4.000

2.800

2.800

 

Đoạn 2

Đường rẽ Vành đai 5

Ngã tư Cống Quán

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 3

Ngã tư Cống Quán

Ngã ba cống Dọc

3.000

2.100

2.100

2.5

Từ Quốc lộ 37 (Km100+330) đi xóm Thơm

Quốc lộ 37 (Km 100+330)

Xóm Thơm

2.000

1.400

1.400

2.6

Từ Km 101+40 đi xóm Thơm

 

 

 

-

Đoạn 1

Km101+40

Giáp đất Sân vận động

4.500

3.150

3.150

-

Đoạn 2

Giáp đất Sân vận động

Ngã ba đi xóm Thơm

4.000

2.800

2.800

2.7

Đường đi cầu Vườn Nhanh

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

(+)100m

5.000

3.500

3.500

 

Đoạn 2

Quốc lộ 37 (+)100m

Ngã tư vào đình La Sơn

4.500

3.150

3.150

-

Đoạn 3

Ngã tư vào đình La Sơn

Cầu Vườn Nhanh

5.000

3.500

3.500

2.8

Đường đi Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2

Quốc lộ 37

Ao Ngàn, xóm Hòa Bình 2

4.500

3.150

3.150

2.9

Đường vào trụ sở Đảng ủy xã Phú Bình đến ngã ba cầu Vườn Nhanh

Quốc lộ 37

Ngã ba cầu Vườn Nhanh

8.000

5.600

5.600

2.10

Đường vào Viện Kiểm sát cũ

Quốc lộ 37 (Km101+745)

Hết đường

8.000

5.600

5.600

2.11

Đường đi xóm Hòa Bình 1

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37 (Km101+780)

Qua Khu dân cư số 1 đến sông Đào

8.000

5.600

5.600

-

Đoạn 2

Trục chính Khu dân cư số 1 đến sông Đào

Ngã ba xóm Hòa Bình

5.000

3.500

3.500

2.12

Đường vào Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình cũ

Quốc lộ 37 (Km101+795)

Hết đất Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Phú Bình cũ

8.000

5.600

5.600

2.13

Đường đi ngã ba cầu Vườn Nhanh

Quốc lộ 37 (Km101+970)

Ngã ba cầu Vườn Nhanh

8.000

5.600

5.600

2.14

Đường đi Trường Mầm non Hương Sơn

Quốc lộ 37

Trường Mầm non Hương Sơn

3.500

2.450

2.450

2.15

Đường đi cầu Úc Kỳ, đường tỉnh 266

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

Ngã ba xóm Trại

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 2

Ngã ba xóm Trại

Qua Trường mầm non Úc Kỳ đến ngã ba Tân Lập

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 3

Ngã ba Tân Lập

Cầu Úc Kỳ

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 4

Cầu Úc Kỳ

Đường tỉnh 266

2.500

1.750

1.750

2.16

Các trục phụ từ Quốc lộ 37 vào các xóm

 

 

 

-

Đường xóm Hin

 

 

 

 

 

+

Đoạn 1

Quốc lộ 37

(+)100m đi xóm Hin

2.000

1.400

1.400

+

Đoạn 2

Quốc lộ 37 (+)100m đi xóm Hin

Qua chùa làng Hin đến ngã tư xóm Giữa 1

1.800

1.260

1.260

-

Đường xóm Tân Sơn 9

 

 

 

 

 

+

Đoạn 1

Quốc lộ 37

(+)100m đi xóm Tân Sơn 9

2.000

1.400

1.400

+

Đoạn 2

(+)100m đi xóm Tân Sơn 9

Nhà văn hóa xóm Tân Sơn 9

1.800

1.260

1.260

-

Đường xóm Kiều Chính

Quốc lộ 37

(+)100m đi xóm Kiều Chính (Đường bê tông rộng từ 3,5m - 4,0m)

2.500

1.750

1.750

-

Đường xóm Náng, xóm Xúm

Quốc lộ 37

(đi qua Nhà Thờ) đến ngã ba xóm Náng, xóm Xúm

2.500

1.750

1.750

-

Đường đi Trạm y tế Nhã Lộng

Ngã tư Đầm Từ

Hết đất Chợ cầu

2.000

1.400

1.400

-

Đường xóm Chiễn 2

Quốc lộ 37

Ngã ba xóm Chiễn 2

2.000

1.400

1.400

-

Đường xóm Chiễn 1

Quốc lộ 37

Ngã ba nhà thờ xóm Chiễn 1

2.000

1.400

1.400

-

Đường xóm Soi 2

Quốc lộ 37

Ngã ba sau nhà văn hóa xóm Soi 2

2.000

1.400

1.400

-

Đường xóm Soi 1

Quốc lộ 37

Ngã ba xóm Soi 1

2.000

1.400

1.400

-

Đường xóm Hanh, Nón

 

 

 

+

Đoạn 1

Quốc lộ 37

Qua cầu La Mĩn đến ngã ba xóm Hanh, Nón

2.300

1.610

1.610

+

Đoạn 2

Trường mầm non Nhã Lộng

Ngã ba xóm Hanh, Nón

2.000

1.400

1.400

-

Đường liên xóm Soi 1, Soi 2, Chiễn 1, Chiễn 2 đến Quốc lộ 37

2.300

1.610

1.610

 

-

Đường xóm Trại

Quốc lộ 37

(+)100m đi xóm Trại

3.500

2.450

2.450

3

Đường gom, đường vành đai 5

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

Hết đất Khu đô thị Phú Bình 2

8.000

5.600

5.600

-

Đoạn 2

Giáp đất Khu đô thị Phú Bình 2

Giáp đất xã Điềm Thụy

6.500

4.550

4.550

-

Đoạn 3

Quốc lộ 37

Giáp đất xã Kha Sơn

8.000

5.600

5.600

4

Đường tỉnh 269B

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Bằng Úc Sơn

(+)100m

9.000

6.300

6.300

-

Đoạn 2

Đường tỉnh 269B (Km0+100)

Hết đất Khu đô thị số 2B

8.000

5.600

5.600

-

Đoạn 3

Giáp đất Khu dân cư số 2B

(+)1.000m

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 4

Đoạn còn lại đến giáp đất xã Tân Thành

3.000

2.100

2.100

 

5

Đường đi Công ty dịch vụ môi trường Anh Đăng

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 269B

Ngã ba đình Úc Sơn

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 2

Ngã ba đình Úc Sơn

Ngã ba Đoàn Kết

2.000

1.400

1.400

6

Đường tỉnh 269C

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 269C (Km00+0)

Cầu Bằng Xuân Phương (+) 100m

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 2

Cầu Bằng Xuân Phương(+)100m

Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m

4.000

2.800

2.800

-

Đoạn 3

Chi nhánh Vật tư Nông nghiệp (+) 200m

Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 4

Nghĩa trang liệt sĩ Bảo Lý

Qua cầu Bằng Bảo Lý đến ngã ba xóm Thượng

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 5

Ngã ba xóm Thượng

Cách ngã ba phố Quyên 200m

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 6

Cách ngã ba phố Quyên 200m

Ngã ba phố Quyên +200m

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 7

Ngã ba phố Quyên +200m

Hết đất xã Phú Bình

1.700

1.190

1.190

7

Các tuyến trục phụ của đường tỉnh 269C

 

 

 

-

Đoạn 1

Gốc đa cầu Mây

Bến phà cầu Mây cũ

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 2

Cầu Bằng gốc đa

Cầu Núi Cao (+) 100m

3.200

2.240

2.240

Cầu Núi Cao (+)100m

Hết đất xã Phú Bình

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 3

Giáp KDC Ngọc Xuân

Hết đất xã Phú Bình

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 4

Cầu Vạn Già

(+)100m

2.000

1.400

1.400

Cầu Vạn Già (+) 100m

Hết đất cơ sở cai nghiện tự nguyện

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 5

Cầu Vạn Già

Nhà Văn hóa xóm Vạn Già (+) 100m

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 6

Cầu Bằng Bảo Lý

Nhà văn hóa xóm Đồng Áng

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 7

Cầu Bằng Bảo Lý

(+) 300m hướng đi xóm Cầu Gỗ (bên phải kênh)

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 8

Cầu Bằng Bảo Lý

Giáp Khu dân cư Ngọc Xuân (bên trái kênh)

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 9

Ngã ba Gia Mòn

Trung tâm phòng chống phong

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 10

Cầu Gỗ

Ngã ba xóm Thượng

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 11

Cầu Gỗ

Qua cầu Cô Dạ đến hết đất xã Phú Bình

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 12

Đường tỉnh 269C

Qua ngã ba xóm Hóa đến hết đất làng Thông

1.800

1.260

1.260

8

Đường tỉnh 269D

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã tư Hương Sơn (cầu Bằng Úc Sơn)

Cầu Vồng cũ

9.000

6.300

6.300

-

Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường quy hoạch khu đô thị số 12)

Cầu Vồng cũ

Hết đất Khu đô thị số 12

6.000

4.200

4.200

-

Đoạn 3

Giáp đất Khu đô thị số 12

Hết đất xã Phú Bình

4.500

3.150

3.150

9

Đường đi xóm Hòa Bình

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Vồng cũ

Gặp đường nội thị Khu dân cư số 1

7.000

4.900

4.900

-

Đoạn 2

Đoạn còn lại đến ngã 3 xóm Hòa Bình

6.000

4.200

4.200

10

Đường tỉnh 269E

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Bằng Bảo Lý

(+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 2

(+) 200m hướng đi Cầu Cô Dạ

Hết đất xã Phú Bình

2.000

1.400

1.400

11

Trục phụ của đường tỉnh 269E

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 269E

(+) 200m hướng đi xóm Ngược

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 2

Cầu Cô Dạ

Ngã tư rẽ vào chùa Cô Dạ

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 3

Cầu Cô Dạ

(+)100m đi xóm Hóa

1.700

1.190

1.190

12

Đường tỉnh 266

Trạm điện 220KV

Hết đất xã Phú Bình

4.000

2.800

2.800

13

Trục phụ của đường tỉnh 266

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 266

Qua nhà văn hóa xóm Giữa đến ngã tư xóm Giữa

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

Ngã tư xóm Nam 1

Nhà văn hóa xóm Nam 2

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 3

Đường tỉnh 266

Ngã ba Cổng rừng

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 4

Đường tỉnh 266

Qua nhà văn hóa xóm Đầm 1 đến ngã tư xóm Đầm 1

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 5

Đường tỉnh 266

Qua nhà văn hóa xóm Đầm 2 đến ngã tư xóm Đầm 1

1.600

1.120

1.120

 

Đoạn 6

Đường tỉnh 266

Cầu Đá

2.500

1.750

1.750

14

Đường ĐH45

Quốc lộ 37

Hết đất xã Phú Bình

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37 (Cổng làng nghề Phương Độ)

Sông Máng Tân Sơn 8

4.000

2.800

2.800

-

Đoạn 2

Sông Máng Tân Sơn 8

Cầu Cống

3.000

2.100

2.100

 

Đoạn 3

Cầu Cống

Hết đất xã Phú Bình

2.500

1.750

1.750

15

Trục phụ của đường ĐH45

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường rẽ xóm Tân Sơn 8

Nhà văn hóa xóm Tân Sơn 9

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 2

Ngã ba Lò Mầm

Ngã tư Đình, chùa La Sơn

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 3

Ngã ba UBND xã Xuân Phương cũ

Đình Phương Độ

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 4

Ngã ba Cầu Cống

Qua cổng Trường Mầm non Xuân Phương ngã tư xóm Giữa 1

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 5

Cầu Vồng xóm Giữa 1

Ngã tư xóm Giữa 1

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 6

Ngã tư cầu Càng

Đền thờ Công chúa Thiều Dung

1.800

1.260

1.260

 

Đoạn 7

Ngã tư xóm Giữa

Ngã ba Vườn Giờ

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 8

Nhà văn hóa xóm Giữa

Điểm xóm Núi

1.800

1.260

1.260

16

Đường bờ sông Đào (bờ phía chợ)

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Bằng Úc Sơn

Giáp đất Khu đô thị Cầu Cỏ

6.500

4.550

4.550

-

Đoạn 2 (trừ các lô đất bám đường khu đô thị Cầu Cỏ và Khu đô thị số 5)

Khu đô thị Cầu Cỏ

Hết đất Khu đô thị số 5

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 3

Hết đất Khu đô thị số 5

Giáp đất Khu dân cư Ngọc Xuân

2.500

1.750

1.750

 

Đoạn 4

Cầu Bằng Úc Sơn

Giáp Khu dân cư số 2

4.500

3.150

3.150

-

Đoạn 5

Hết đất Khu dân cư số 2

Đường vào trạm bơm Đình Xước

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 6

Đường vào trạm bơm Đình Xước

Hết đất xã Phú Bình

1.800

1.260

1.260

17

Trục phụ đường bờ sông Đào (bờ phía chợ)

 

 

 

 

Đoạn 1

Cầu Đoàn kết

Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết

3.000

2.100

2.100

 

Đoạn 2

Nhà văn hóa tổ dân phố Đoàn Kết

Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)

2.500

1.750

1.750

 

Đoạn 3

Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)

Ngã ba đường đi bãi rác (Quyết Tiến II)

1.800

1.260

1.260

18

Khu dân cư số 2

 

 

 

-

Đường rộng 15m

6.000

4.200

4.200

-

Đường rộng 10,5m

5.000

3.500

3.500

19

Khu dân cư số 2B

 

 

 

-

Đường rộng 25,0m

8.000

5.600

5.600

-

Đường rộng 17,5m

7.000

4.900

4.900

-

Đường rộng 15,5m

6.000

4.200

4.200

20

Khu đô thị số 4 (gần bệnh viện)

 

 

 

-

Đường rộng 23,5m

7.000

4.900

4.900

-

Đường rộng 15m

6.000

4.200

4.200

21

Khu đô thị số 4 Hương Sơn (giáp xã Kha Sơn): Các lô đất tái định cư bám đường 15,5m

3.000

2.100

2.100

22

Khu tái định cư đường Vành đai 5

 

 

 

-

Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường gom Vành đai V, rộng 15,5 m)

4.000

2.800

2.800

-

Các lô đất tái định cư tại TĐC-01, TĐC-02 (giáp đường nội bộ rộng 15,5 m)

3.200

2.240

2.240

-

Các lô đất tái định cư tại TĐC-03 ô số 5 đường rộng 15,5m

2.200

1.540

1.540

-

Các lô đất tái định cư tại TĐC-04 (ô số 14 và 15) và TĐC-05 (ô số 44 và 46)

2.200

1.540

1.540

23

Khu đô thị Phú Bình 2: Các lô đất tái định cư tại TĐC-1A, TĐC-1B, TĐC-1C, TĐC-2A, TĐC-2B, TĐC-2C (đường rộng 15,5 m, lòng đường 7,5m)

3.000

2.100

2.100

24

Các đường còn lại

 

 

 

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng 5,0m

1.700

1.190

1.190

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m

1.500

1.050

1.050

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m

1.200

840

840

-

Đường đất rộng 3,0m

1.200

840

840

-

Đường đất rộng < 3,0m

1.000

700

700

18. Xã Kha Sơn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá Đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Hoàng Vân, tỉnh Bắc Ninh

Cách ngã tư cầu Ca 200m

7.000

4.900

4.900

-

Đoạn 2

Cách ngã tư cầu Ca 200m

Ngã tư cầu Ca + 500m

8.500

5.950

5.950

-

Đoạn 3

Ngã tư cầu Ca + 500m

Cầu chợ Đồn

7.500

5.250

5.250

 

Đoạn 4

Cầu chợ Đồn

Hết đất xã Kha Sơn

8.800

6.160

6.160

2

Đường tỉnh 261C

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất tỉnh Bắc Ninh

Cách cầu Ca 300m

4.500

3.150

3.150

-

Đoạn 2

Cách cầu Ca 300m

Ngã ba đường rẽ vào xóm Hòa Bình

6.000

4.200

4.200

-

Đoạn 3

Ngã ba đường rỗ vào xóm Hòa Bình

Cầu Đất

4.500

3.150

3.150

-

Đoạn 4

Cầu Đất

Hết đất xã Kha Sơn

3.500

2.450

2.450

3

Đường tỉnh 261D

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 261C

Qua nhà văn hóa Vân Đình gặp đường đê

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 2

Đường tỉnh 261C

Ngã ba xóm Hòa Bình

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 3

Ngã ba xóm Hòa Bình

Cống Phẩm

2.700

1.890

1.890

-

Đoạn 4

Cống Phẩm

Hết đất xã Kha Sơn

2.500

1.750

1.750

-

Các nhánh rẽ trên đường tỉnh 261D

1.200

840

840

4

Đường tỉnh 261E

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Bình

Cầu Thanh Lang (+) 200m

3.300

2.310

2.310

-

Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư Tân Đức 1)

Cầu Thanh Lang (+) 200m

Hết đất xã Kha Sơn

2.800

1.960

1.960

-

Các nhánh rẽ từ đường tỉnh 261E vào các xóm có đường rộng ≥2,5m

1.800

1.260

1.260

5

Vành đai 5

Giáp đất xã Phú Bình

Hết đất xã Kha Sơn

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Bình

Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E

6.500

4.550

4.550

-

Đoạn 2

Gặp đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E

Hết đất xã Kha Sơn

4.000

2.800

2.800

-

Các nhánh rẽ từ đường Vành đai 5 đi các xóm có đường bê tông 2,5m

2.200

1.540

1.540

6

Đường từ ngã tư chợ Đồn đến đường tỉnh 261E

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

Ngã tư chợ Đồn (+) 150m

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 2

Ngã tư chợ Đồn (+) 150m

Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh

4.500

3.150

3.150

-

Đoạn 3

Ngã ba thứ nhất rẽ xóm Việt Ninh

Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 4

Nghĩa trang liệt sĩ Lương Phú

Đường tỉnh 261E

4.500

3.150

3.150

-

Các nhánh rẽ còn lại có đường bê tông ≥2,5m

2.000

1.400

1.400

7

Từ Quốc lộ 37 ngã tư chợ Đồn đi đình chùa Miền Kha Sơn Thượng đến hết đất xã Kha Sơn

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

(+) 200m đi vào chợ Đồn

5.500

3.850

3.850

 

Đoạn 2

Quốc lộ 37 (+) 200m

Nhà văn hóa xóm Trung Tâm

4.000

2.800

2.800

-

Đoạn 2

Nhà văn hóa xóm Trung Tâm

Ngã tư đình Kha Sơn Thượng

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 3

Ngã tư đình Kha Sơn Thượng

Hết đất xã Kha Sơn

1.500

1.050

1.050

8

Đường đi Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình đến xóm Nguyễn Sơn

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Bình

Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn)

6.000

4.200

4.200

-

Đoạn 2

Ngã ba đầu tiên (thuộc địa phận xã Kha Sơn)

Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 3

Hết đất Khu tái định cư Nhà máy may TNG Phú Bình

Xóm Nguyễn Sơn

4.500

3.150

3.150

9

Đường đi xóm Nguyễn Sơn

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 2

Ngã ba rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thành

Xóm Nguyễn Sơn

4.000

2.800

2.800

10

Đường ĐH45

Quốc lộ 37

Ngã ba Cống Dọc xã Phú Bình

3.000

2.100

2.100

11

Đường vào Nhà văn hóa xóm Trung tâm

 

 

 

-

Trục chính

Quốc lộ 37 (đường rẽ cạnh Trụ sở Đảng ủy xã)

Nhà văn hóa xóm Trung tâm

3.500

2.450

2.450

-

Từ ngã ba đi các hướng và các nhánh còn lại

2.000

1.400

1.400

 

 

12

Đường liên xóm từ xóm Ca đi xóm Hòa Bình đến ngã ba chợ Đồn

Đường tỉnh 261C

Ngã ba chợ Đồn

1.800

1.260

1.260

13

Từ Ngã ba Hòa Bình qua chùa Phao Thanh đến hết đất Kha Sơn

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 261C

Đình Phao Thanh

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 2

Đình Phao Thanh

Hết đất xã Kha Sơn

1.500

1.050

1.050

-

Các đường nhánh là đường bê tông 2,5m

1.200

840

840

14

Đường vào xóm Phú Lâm

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 261C

Nhà văn hóa xóm Phú Lâm

2.000

1.400

1.400

-

Từ Nhà văn hóa xóm Phú Lâm đi các hướng

1.500

1.050

1.050

15

Đường vào Trường Mầm non Thanh Ninh

Đường tỉnh 261C

Hết đất Trường Mầm non Thanh Ninh

2.000

1.400

1.400

16

Các trục phụ còn lại từ đường tỉnh 261C vào các xóm

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 261C (ngã ba đường rẽ vào Trường mầm non Dương Thành)

Cống Phẩm

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 2

Đường tỉnh 261C

(+) 300m vào xóm Nguộn

2.000

1.400

1.400

 

Đoạn 3

Đường tỉnh 261C

Ngã tư xóm Núi

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 4

Đường tỉnh 261C

Qua Nhà văn hóa xóm Núi 2 đến Ngã tư xóm Núi

2.000

1.400

1.400

-

Từ ngã ba, ngã tư đi các hướng và các nhánh còn lại

1.500

1.050

1.050

17

Đường ĐH49B

Cầu Vồng

Đường tỉnh 261C

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Vồng

Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 2

Ngã ba cách nhà văn hóa xóm Quại (+) 270m

Đường tỉnh 261C

2.800

1.960

1.960

-

Các nhánh rẽ từ đường ĐH49B vào khu dân cư các xóm

2.000

1.400

1.400

-

Đường trong Khu dân cư các xóm

1.800

1.260

1.260

18

Đường Kênh 4 (đường bê tông)

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 261E

Xóm Trại Vàng

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn còn lại

Các nhánh rẽ trong khu dân cư xóm Trại Vàng

2.000

1.400

1.400

19

Đường kênh Trôi (bên trái đường)

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Lang Tạ

Ngã ba rẽ xóm Chiềng

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 2

Cầu Lang Tạ

Ngã ba rẽ nghĩa địa xóm Việt Ninh

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn còn lại dọc bên trái đường kênh Trôi

3.000

2.100

2.100

20

Đường kênh Trôi (bên phải đường)

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Lang Tạ

(+) 250m

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 2

Cầu Lang Tạ

Ngã ba rẽ xóm Tiền Phong

3.500

2.450

2.450

21

Tư ngã tư Trạm Y tế xã Lương Phú đi xóm Mảng đến bờ sông Đào

1.800

1.260

1.260

22

Đường bờ sông Đào

 

 

 

-

Đoạn 1

Cách cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu 500m

Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 2 (trừ các đường quy hoạch trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn)

Cầu Bằng đi xóm Diễn Cầu

Cầu Bằng đi ngã ba xóm Ngoài

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 3

Cầu Bằng di ngã ba xóm Ngoài

Cầu Vàng

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn còn lại đến hết đất xã Kha Sơn

1.500

1.050

1.050

23

Từ cầu Bằng đến xóm Viên

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Bằng

Ngã ba đi xóm Ngoài

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

Ngã ba đi xóm Ngoài

Ngã ba đi xóm Viên

1.000

700

700

-

Từ ngã ba đi xóm Viên đi các hướng còn lại

 

 

 

24

Từ chợ Tân Đức đi xóm Diễn

Ngã ba rẽ cổng chợ Tân Đức

Ngã tư xóm Diễn

2.500

1.750

1.750

-

Từ ngã tư xóm Diễn đi các hướng còn lại (đường bê tông 3,5m)

1.500

1.050

1.050

25

Đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa

2.200

1.540

1.540

-

Các nhánh rẽ từ đường bê tông hai bên bờ sông Đào từ cầu Tân Ngọc đến cầu Lũa vào các xóm

1.300

910

910

26

Từ ngã tư xóm Ngọc Lý đi cầu Tân Ngọc

1.300

910

910

27

Một số tuyến đường thôn xóm còn lại

 

 

 

-

Từ ngã ba nhà văn hóa xóm Lương Trình đi các hướng

1.600

1.120

1.120

-

Từ ngã tư xóm Chiềng đi các hướng

1.800

1.260

1.260

-

Từ ngã tư xóm Đồng Hương đi các hướng

1.600

1.120

1.120

-

Từ ngã tư xóm Đồng Phú đi các hướng

1.600

1.120

1.120

-

Từ ngã ba xóm Diễn cầu đi các hướng (Trừ các đường trong Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn)

1.600

1.120

1.120

-

Từ ngã ba xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m)

1.600

1.120

1.120

-

Từ ngã tư Nhà văn hóa xóm Vàng đi các hướng (đường bê tông ≥3,5m)

1.800

1.260

1.260

-

Từ ngã ba Nhà văn hóa xóm Quẫn đi các hướng

1.600

1.120

1.120

28

Khu dân cư và tái định cư xóm Diễn

 

 

 

-

Đường rộng 22,5 m

3.500

2.450

2.450

-

Đường rộng 19,5 m

3.000

2.100

2.100

-

Đường rộng 12,7m - 13,0m

2.000

1.400

1.400

29

Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn

 

 

 

-

Đường rộng 22,5 m

8.000

5.600

5.600

-

Đường rộng 15,5 m

7.000

4.900

4.900

-

Đường rộng 13,5 m

6.000

4.200

4.200

30

Các đường còn lại

 

 

 

 

Đường nhựa, đường bê tông rộng 5,0m

1.700

1.190

1.190

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m

1.500

1.050

1.050

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 3,0m

1.200

840

840

-

Đường đất rộng 3,0m

1.200

840

840

-

Đường đất rộng < 3,0m

1.000

700

700

19. Xã Tân Thành

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

Stt

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 269B

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Bình

Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long)

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Làng Ngò (đường đi Chùa Khánh Long)

Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 3

Đường rẽ vào Làng Vo, xã Tân Thành

Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 4

Cách Ngã tư La Lẻ 100m, xã Tân Thành

Cầu ông Tanh

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 5

Cầu ông Tanh

Qua UBND xã đến cầu Suối Giữa

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 6

Cầu Suối Giữa

(+)400m đi xã Trại Cau

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 7

Cách cầu Suối Giữa 400m

Ngã ba Na Bì

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 8

Ngã ba Na Bì

Trạm điện Cầu Muối (+) 300m

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 9

Cách Trạm điện Cầu Muối 300m

Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Trại Cau)

2.000

1.400

1.400

2

Các trục phụ của đường tỉnh 269B

 

 

 

2.1

Đường đi xóm Ngò (đường đi chùa Khánh Long)

Đường tỉnh ĐT 269B

Cầu Xóm Ngò

1.200

840

840

2.2

Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh ĐT 269B (ngã tư La Lẻ)

(+)100m đi xóm Vo

1.100

770

770

-

Đoạn 2

Cách Ngã tư La Lẻ 100m

Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở

900

630

630

2.3

Từ ngã ba Trung tâm xã, đường đi xóm Đồng Bốn đến Ngã tư Vực Giảng

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba Trung tâm xã

(+) 300m đi xóm Đồng Bốn

1.100

770

770

-

Đoạn 2

Cách Ngã ba Trung tâm xã 300m

Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m

1.000

700

700

-

Đoạn 3

Cách ngã tư xóm Trụ Sở 200m

Cách ngã tư Vực Giảng 100m

1.300

910

910

-

Đoạn 4

Cách ngã tư Vực Giảng 100m

Ngã tư Vực Giáng

1.500

1.050

1.050

2.4

Từ ngã tư La Lẻ đến cầu Tân Kim

Ngã tư La Lẻ (đường đi cầu Tân Kim)

Cầu Tân Kim

1.300

910

910

3

Từ ngã tư Vực Giảng đi xóm Thanh Lương, đi xóm Ngò và đi xóm Hân

 

 

 

3.1

Đường đi cầu Thanh Lang

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã tư Vực Giảng

Trường THCS Tân Hòa

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 2

Trường THCS Tân Hòa

Cầu Thanh Lang

1.500

1.050

1.050

3.2

Đường đi xóm Ngò

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã tư Vực Giảng

(+)100m đi xóm Ngò

1.500

1.050

1.050

3.3

Đường đi xóm Hân

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã tư Vực Giảng

Trạm điện xóm Hân

1.400

980

980

-

Đoạn 2

Trạm điện xóm Hân

Ngã ba xóm Hân

1.200

840

840

-

Đoạn 3

Ngã ba xóm Hân

Cầu Bợm

900

630

630

4

Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi các hướng

 

 

 

4.1

Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Tân Khánh

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim

(+)300m

1.300

910

910

-

Đoạn 2

Cách Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim 300m

Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Tân Khánh)

1.000

700

700

4.2

Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi Phú Bình

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim

Đường rẽ bệnh viện Phong

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 2

Đường rẽ Bệnh viện Phong

Ngã ba Mỏn Hạ

1.300

910

910

4.3

Từ ngã ba điểm bưu điện Tân Kim đi xóm La Đao

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba điểm bưu điện Tân Kim

Đến ngã ba xóm Trại

1.400

980

980

-

Đoạn 2

Ngã ba xóm Trại

Trạm điện La Đao

950

665

665

5

Từ ngã ba xóm Trại đi xóm Đèo Khê

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba xóm Trại

Dốc Gềnh xóm Châu

1.100

770

770

 

Đoạn 2

Dốc Gềnh xóm Châu

Hết đất xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê

1.000

700

700

-

Đoạn 3

Giáp Xưởng ép gỗ xóm Đèo Khê

Hết xóm Đèo Khê

950

665

665

6

Đường nối Quốc lộ 37 và ĐT 269B

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Bình

Ngã ba Mỏn Hạ

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 2

Từ ngã ba Mỏn Hạ

Ngã ba Kim Đĩnh

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 3

Ngã ba Kim Đĩnh

Cầu Tân Kim

1.500

1.050

1.050

7

Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã tư Kim Đĩnh

Ngã ba xóm Bạch Thạch

900

630

630

-

Đoạn 2

Ngã tư Kim Đĩnh

Trại giống Tân Kim

850

595

595

-

Đoạn 3

Ngã tư Kim Đĩnh

Ngã ba Kim Đĩnh

1.200

840

840

-

Đoạn 4

Ngã tư Kim Đĩnh

Nhà văn hóa xóm Núi Chùa

1.000

700

700

8

Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn

 

 

 

8.1

Đường liên xóm Thanh Lương - Hân

Ngã ba xóm Thanh Lương đi xóm Hân (cách cầu Thanh Lang 500m)

Ngã ba xóm Hân

1.200

840

840

8.2

Đường đi xóm Mỏn Hạ

Ngã ba đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B (cách ngã ba Mỏn Hạ 70m)

Hết đất xã Tân Thành (giáp xã Phú Bình)

1.000

700

700

8.3

Đường đi bệnh viện Phong

Ngã ba đường rẽ Bệnh viện Phong

Hết đất xã Tân Thành

1.000

700

700

8.4

Đường đi đập Kim Đĩnh

Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B

Đập Kim Đĩnh

900

630

630

8.6

Đường vào đình Na Bì

Ngã ba Na Bì

(+) 300m đi vào đình Na Bì

1.300

910

910

8.7

Đường đi xóm Tân Yên

Trạm điện cầu Muối

Hết xóm Tân Yên (giáp xóm Đèo Khê)

1.000

700

700

9

Các đường còn lại

 

 

 

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng ≥ 5,0m

800

560

560

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 5,0m

750

525

525

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m

700

490

490

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m

650

455

455

-

Đường đất rộng ≥ 3,0m

600

420

420

-

Đường đất rộng < 3,0m

550

385

385

20. Xã Tân Khánh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường tỉnh 269C (xã Tân Khánh - xã Phú Bình)

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba Trung Tâm đi xã Bảo Lý

Đường rẽ vào xóm Kim Bảng

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

Đường rẽ vào xóm Kim Bảng

Ngã ba xóm Đồng Tiến

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 3

Ngã ba xóm Đồng Tiến

Hướng đi xã Phú Bình đến hết đất xã Tân Khánh

1.300

910

910

-

Đoạn 4

Ngã ba xóm Đồng Tiến

Hướng đi xã Tân Thành đến hết đất xã Tân Khánh

1.000

700

700

2

Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau)

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba trung tâm xã

Đường rẽ vào cổng chợ

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

Đường rẽ vào cổng chợ

Ngã ba đường rẽ xóm La Tú

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 3

Ngã ba đường rẽ xóm La Tú

Ngã ba xóm Cầu Ngầm

1.000

700

700

-

Đoạn 4

Ngã ba xóm Cầu Ngầm

Hết đất xã Tân Khánh

900

630

630

-

Đoạn 5

Ngã ba đường rẽ xóm La Tú

Đi xóm La Tú đến hết đất xã Tân Khánh

900

630

630

3

Đường ĐH42

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba Trung tâm xã

Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

Cổng Trường Trung học cơ sở Tân Khánh

Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 3

Ngã ba đường rẽ xóm Kim Bảng

Ngã ba làng Cà

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 4

Ngã ba làng Cà

Ngã ba Na Mồ

1.200

840

840

4

Đường Trạm y tế xã

Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã

Ngã ba đường tỉnh 269C

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba đường rẽ Trạm Y tế xã

Trạm Y tế xã

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 2

Trạm Y tế xã

Ngã ba đường tỉnh 269C

1.800

1.260

1.260

5

Đường tỉnh 269E (Đường bờ sông Đào)

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba kè Lũ Yên

(+) 300m đi ngược dòng chảy

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 2

Ngã ba kè Lũ Yên

Hết đất chợ Lũ Yên

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 3

Hết đất chợ Lũ Yên

Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 4

Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh

Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 5

Cầu Cứng, xóm Đoàn Kết

Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Phú Bình)

1.300

910

910

-

Đoạn 6

Các đoạn còn lại

1.000

700

700

6

Đường vào Sân vận động Đào Xá

Đường tỉnh 269E (Đường rẽ vào trụ sở Đảng ủy xã Tân Khánh)

Sân vận động Đào Xá

1000

700

700

7

Đường đi hướng Nhà văn hóa xóm Tân Sơn

Đầu kè Lũ Yên

Qua Nhà văn hóa xóm Tân Sơn đến ngã ba Na Mồ

1.200

840

840

8

Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi ngã ba Na Mồ

Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt

Ngã ba Na Mồ

1.200

840

840

9

Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt

Ngã ba Na Chặng

1.000

700

700

-

Đoạn 2

Ngã ba Na Chặng

Cầu Đồng Vĩ

900

630

630

10

Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt

Hết khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt

1.200

840

840

-

Đoạn 2

Giáp khu đấu giá Trung tâm Bàn Đạt

(+) 300m hướng đi xóm Phú Lợi

1.000

700

700

11

Đường đi xóm Bàn Đạt

Đường rẽ vào đình Bàn Đạt

Cầu Na Mé

900

630

630

12

Đường đi Nhà văn hóa xóm Việt Long

Ngã ba Na Chặng

Hết đất nhà văn hóa xóm Việt Long

800

560

560

13

Từ đường sắt xóm Việt Long đi phường Gia Sàng

Đường sắt xóm Việt Long

Hướng đi phường Gia Sàng (hết đất xã Tân Khánh)

1.000

700

700

14

Đường liên xã Gia Sàng - Tân Khánh - Trại Cau

Giáp đất phường Gia Sàng

Hết đất xã Tân Khánh (giáp đất xã Trại Cau)

1.000

700

700

15

Các đường còn lại

 

 

 

-

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 5,0m

800

560

560

-

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 3m đến dưới 5m

750

525

525

-

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m

700

490

490

-

Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng dưới 2,0m

650

455

455

-

Đường đất có mặt đường rộng 3,0m

600

420

420

-

Đường đất có mặt đường rộng < 3,0m

550

385

385

21. Xã Điềm Thụy

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại Dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất phục vụ cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Bình

Cống qua đường

8.000

5.600

5.600

-

Đoạn 2

Cống qua đường

Ngã ba đi xóm Thuần Pháp (hết chùa)

8.500

5.950

5.950

-

Đoạn 3

Ngã ba đi xóm Thuần Pháp

Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy

10.000

7.000

7.000

-

Đoạn 4

Đường rẽ vào Trường Tiểu học Điềm Thụy

Cầu Đầm Lở

9.000

6.300

6.300

-

Đoạn 5

Cầu Đầm Lở

Cầu Hanh

8.500

5.950

5.950

 

Đoạn 6

Cầu Hanh

Cấu Thượng Đình 1

7.500

5.250

5.250

-

Đoạn 7

Cầu Thượng Đình 1

Cầu Thượng Đình 2

6.500

4.550

4.550

-

Đoạn 8

Cầu Thượng Đình 2

Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 9

Ngã ba rẽ và trường Tiểu học Thượng Đình +100m

Trường Quân sự Quân khu I

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 10

Trường Quân sự Quân khu I

Hết đất xã Điềm Thụy

4.000

2.800

2.800

2

Đường gom, đường Vành đai 5

 

 

 

-

Đường Vành đai 5

6.000

4.200

4.200

-

Đường gom đường Vành đai 5

4.000

2.800

2.800

3

Đường tỉnh ĐT.266 (đi từ Phổ Yên)

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất phường Phổ Yên

Cầu Kênh

11.000

7.700

7.700

-

Đoạn 2

Cầu Kênh

Đường tròn Điềm Thụy

10.000

7.000

7.000

-

Đoạn 3

Đường tròn Điềm Thụy

Giáp Ngân hàng Agribank

9.000

6.300

6.300

-

Đoạn 4

Giáp Ngân hàng Agribank

Hết nhà máy Kẽm

8.000

5.600

5.600

-

Đoạn 5

Giáp nhà máy Kẽm

Ngã ba núi Căng

7.000

4.900

4.900

-

Đoạn 6

Ngã ba núi Căng

Đường rẽ vào Trường Trấn Phú

6.000

4.200

4.200

-

Đoạn 7

Đường rẽ vào Trường Trấn Phú

Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy + 100m

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 8

Ngã ba rẽ Trường Mầm non Điềm Thụy +100m

Giáp đất xã Phú Bình (Trạm biến áp 220kVA)

4.500

3.150

3.150

-

Đoạn 9

Giáp đất xã Phú Bình

Đường vào khu tái định cư Quán Chè

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 10

Đường vào khu tái định cư Quán Chè

Qua ngã 3 Quán Chè + 100m

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 11

Qua ngã 3 Quán Chè + 100m

Ngã ba đi xóm Ngói

4.000

2.800

2.800

-

Đoạn 12

Ngã ba đi xóm Ngói

Cầu Treo (+)100m (Nghè)

4.500

3.150

3.150

-

Đoạn 13

Cầu Treo (+)100m

Hết đất xã Điềm Thụy

3.000

2.100

2.100

4

Đường tỉnh ĐT.261 (từ ngã ba núi Căng đi Phổ Yên đến hết đất xã Điềm Thụy)

4.500

3.150

3.150

5

Đường nối ĐT.266 với ĐT.261 (đi xuôi bờ kênh đào)

5.000

3.500

3.500

6

Trục phụ Quốc lộ 37

 

 

 

6.1

Đường từ QL37 đi Nhà văn hóa xóm Trại Mới

Quốc lộ 37

Ngã ba rẽ Trường Trung học cơ sở Thượng Đình

2.500

1.750

1.750

6.2

Đường từ QL37 đi vào xóm Đồng Lưa

Quốc lộ 37

Đi nhà văn hóa Đồng Lưa đến ngã ba nhà ông Dũng (thửa 67 tờ bản đồ số 148)

2.200

1.540

1.540

6.3

Đường từ QL37 vào khu núi Đinh

Quốc lộ 37

Đi khu núi Đinh đến ngã tư Tràng Học

2.200

1.540

1.540

6.4

Đường từ QL 37 đi vào xóm Ngọc Tâm đi Đồng Lưa

Quốc lộ 37

Đi nhà văn xóm Ngọc Tâm đi phường Bách Quang đến hết đất xã Điềm Thụy

2.500

1.750

1.750

6.5

Đường vào xóm Đông Yên - xóm Trại Mới

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

Qua UBND xã đến bờ kênh xóm Đông Yên

2.700

1.890

1.890

-

Đoạn 2

Bờ kênh xóm Đông Yên

Ngã ba đường đi xóm Trại Mới, đi mỏ cát Nam Việt

2.000

1.400

1.400

6.6

Từ Quốc lộ 37 đi Khu tái định cư xóm Trạng đến gặp đường tỉnh 266

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

Hết đất Công ty cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 2

Hết đất Công ty Cổ phần Vật tư nông nghiệp Thái Nguyên

Giáp khu tái định cư xóm Trạng

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 3

Khu tái định cư xóm Trạng

Đường tỉnh 266

2.300

1.610

1.610

6.7

Đường từ QL 37 đi xóm Hanh, xã Phú Bình

Quốc lộ 37

Đi xóm Hanh, xã Phú Bình đến hết đất xã Điềm Thụy

2.300

1.610

1.610

6.8

Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266

 

 

 

-

Đoạn 1

Quốc lộ 37

Trường THPT Điềm Thụy

3.300

2.310

2.310

-

Đoạn 2

Trường THPT Điềm Thụy

Đường tỉnh 266

2.750

1.925

1.925

6.9

Đường từ Quốc lộ 37 qua ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp nối đường tỉnh 266

Quốc lộ 37 (ngã 3 Đình Chùa Thuần Pháp)

Đường tỉnh 266

2.300

1.610

1.610

7

Trục phụ đường ĐT.266

 

 

 

 

 

7.1

Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên trái kênh đến hết đất xã Điềm Thụy

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại

Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng)

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 2

Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng)

Hết đất xã Điềm Thụy

1.800

1.260

1.260

7.2

Từ giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại đi ngược bên phải kênh đến hết đất xã Điềm Thụy

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp Khu dân cư Chợ và khu phố thương mại

Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng)

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 2

Cầu qua kênh thứ hai (đi nhà văn hóa xóm Trạng)

Hết đất xã Điềm Thụy

1.800

1.260

1.260

7.3

Từ cầu kênh (phía Cụm công nghiệp) đến cầu mới (đường nối ĐT.261 - ĐT.266)

Từ cầu kênh

Cầu mới

2.700

1.890

1.890

7.4

Từ Đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp Điềm Thụy 180ha (Khu A)

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 266

Đi chùa Hộ Lệnh đến Nhà văn hóa xóm Trung 2

2.400

1.680

1.680

-

Đoạn 2

Nhà văn hóa xóm Trung 2 đi Nhà văn hóa xóm Bình 2

Cách cầu mới 100m

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 3

Cách cầu mới 100m

Khu công nghiệp 180ha

2.400

1.680

1.680

7.5

Đường nối đường tỉnh 266 và đường tỉnh 261 qua núi Căng (gần Trần Phú)

Đường tỉnh 266

Đường tỉnh 261

2.000

1.400

1.400

7.6

Đường đi Trường Mầm non Điềm Thụy

Đường tỉnh 266

Đi Trường Mầm non Điềm Thụy đến hết đất xã Điềm Thụy

2.300

1.610

1.610

7.7

Đường đi đình Ngọc Sơn

Đường tỉnh 266

Đi đình Ngọc Sơn đến gặp đường từ đường tỉnh 266 đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn

2.000

1.400

1.400

7.8

Đường đi Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 266

Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 2

Nhà văn hóa xóm Ngọc Sơn

Đường từ Ngã 3 Quán Chè đi Vành đai 5 đến đường tỉnh 261

2.000

1.400

1.400

7.9

Đường từ chợ Quán Chè đi Phú Bình

Đường tỉnh 266

Qua đường Vành đai 5 (đầu cầu mới Xuân Phương) đến hết đất xã Điềm Thụy

2.300

1.610

1.610

7.10

Từ Ngã ba Quán Chè đi trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy gặp đường tỉnh 261

 

 

 

-

Đoạn 1 (Trừ vị trí đường quy hoạch rộng 30, tại Khu dân cư và tái định cư Nga My)

Đường tỉnh 266

Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy

3.700

2.590

2.590

-

Đoạn 2

Trụ sở Đảng ủy xã Điềm Thụy

Bậc nước Phú Xuân

2.700

1.890

1.890

-

Đoạn 3

Bậc nước Phú Xuân

Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh)

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 4

Ngã ba xóm Đình Dầm và xóm Ngọc Sơn (đi bên trái Kênh)

Giáp khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 5

Khu quy hoạch Khu đô thị số 2 Điềm Thụy

Đường tỉnh 261

2.700

1.890

1.890

7.11

Từ Ngã ba rê xóm Ngói đi Vành đai 5

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 266

Ngã ba Hương Chúc 1

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 2

Ngã ba Hương Chúc 1

Đi cổng chào Đắc Trung gặp Đường Vành đai 5

2.000

1.400

1.400

7.12

Đường đi Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Điềm Thụy

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 266

Ngã ba Hương Chúc 1

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

Ngã ba Hương Chúc 1

Đi Trường Mầm non xóm Táo đến Nhà văn hóa xóm Thùa Gia

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 3

Nhà văn hóa xóm Thùa Gia

Đường Vành đai 5

2.700

1.890

1.890

7.13

Đường thôn, xóm tại các xóm Đắc Trung, xóm Táo, xóm Trầm Hương

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường tỉnh 266 (dốc đê Hà Trạch)

Ngã ba xóm Đắc Trung

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

Ngã ba Cổng chào Đắc Trung

Xóm Đắc Trung (đường rộng trên 3,5m)

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 3

Ngã ba trường mầm non xóm Tảo

Đi Trường THCS Hà Châu đến ngã ba xóm Trầm Hương

2.200

1.540

1.540

8

Trục phụ đường ĐT.261

 

 

 

 

Đường thôn, xóm tại các xóm Bình 1, Bình 2, Trung 1, Trung 2

 

 

 

-

Đoạn 1

Nhà văn hóa xóm Bình 2

Đi đường tỉnh 261 đến hết đất xã Điềm Thụy

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 2

Khu TĐC Điềm Thụy đi xóm Bình 2

Đường từ Nhà văn hóa xóm Bình 2 đi đường tỉnh 261

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 3

Đường tỉnh 261 đi xóm Bình 2

Đường đi Nhà văn hóa xóm Bình 2 đến Khu công nghiệp 180ha

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 4

Đường tỉnh 261

Trường mầm non Điềm Thụy (xóm Trung 1)

2.300

1.610

1.610

9

Trục phụ đường nối ĐT.261-ĐT.266

 

 

 

 

Đường hai bên kênh đào Điềm Thụy - Phổ Yên

 

 

 

-

Đoạn 1 (bên trái kênh)

Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261)

Hết đất xã Điềm Thụy

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 2 (bên phải kênh)

Cầu mới (đường nối ĐT.266 - ĐT.261)

Hết đất xã Điềm Thụy

2.000

1.400

1.400

10

Tuyến đường còn lại

 

 

 

10.1

Đường thôn, xóm tại các xóm Làng Nội, Cầu Cát, Thái Hòa, Đồng Hòa

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba Bậc nước Phú Xuân

Đi ngã ba vườn ươm đến Nhà văn hóa xóm Làng Nội

2.100

1.470

1.470

 

Đoạn 2

Trạm y tế Nga My

Ngã ba Công Quán

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 3

Ngã ba Công Quán

Nhà văn hóa xóm Làng Nội

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 4

Ngã ba Công Quán

đi ngã ba Chùa An Châu đi gặp đường Vành đai V

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 5

Ngã 3 Vườn Ươm

Đi ngã 4 Tam Xuân, xóm Đồng Hòa đến hết đất xã Điềm Thụy

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 6

Ngã ba Công Quán

Đi xóm Cầu Cát, xóm Thái Hòa, Đồng Hòa hết đất xã Điềm Thụy

2.100

1.470

1.470

10.2

Từ cống số 2 Trường Quân sự Quân khu I đi Quốc lộ 3 đến hết đất xã Điềm Thụy

 

 

 

-

Đoạn 1

Cổng số 2, Trường Quân sự Quân khu I

(+) 300m

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 2

Đoạn còn lại

2.000

1.400

1.400

 

11

Các khu dân cư, khu tái định cư

 

 

 

11.1

Khu đô thị số 2 thuộc đô thị mới Điềm Thụy

 

 

 

-

Đường rộng 15m (Lần thứ nhất song song với đường ĐT.261)

2.800

1.960

1.960

-

Đường rộng 15m (Lần thứ hai song song với đường ĐT.261)

2.200

1.540

1.540

-

Các lô đất tái định cư bám đường quy hoạch rộng 33 m

3.000

2.100

2.100

-

Đường rộng 36 m

3.500

2.450

2.450

-

Đường rộng 20,5 m

2.900

2.030

2.030

11.2

Khu đô thị số 6

 

 

 

-

Đường rộng 22,5m

3.000

2.100

2.100

 

Đường rộng 15,5m

2.500

1.750

1.750

-

Đường rộng 36m

3.500

2.450

2.450

11.3

Khu dân cư và chợ Phố Thương Mại

6.000

4.200

4.200

11.4

Khu tái định cư xóm Trạng

 

 

 

-

Đường rộng 15,5 m

2.500

1.750

1.750

-

Đường rộng 15,0 m

2.000

1.400

1.400

11.5

Khu dân cư và tái định cư Nga My

 

 

 

-

Đường rộng 15,5 m

2.500

1.750

1.750

-

Các vị trí còn lại

2.000

1.400

1.400

11.6

Khu tái định cư Khu công nghiệp Điềm Thụy (180 ha)

 

 

 

-

Đường rộng 37,5m

3.000

2.100

2.100

-

Đường rộng 22,5m

2.800

1.960

1.960

-

Đường còn lại

2.500

1.750

1.750

11.7

Khu tái định cư Đầm Lở

 

 

 

-

Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK3, LK4)

3.500

2.450

2.450

 

Đường trục chính rộng 15,0 m, lòng đường rộng 7m (LK1, LK2)

3.000

2.100

2.100

-

Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ nhất

2.500

1.750

1.750

-

Đường rộng 14m, lòng đường rộng 6m, song song với Quốc lộ 37 trục thứ hai

2.000

1.400

1.400

11.8

Khu dân cư miền An Châu

 

 

 

-

Đường rộng 19,5 m

2.700

1.890

1.890

-

Đường rộng 15,5 m

2.500

1.750

1.750

11.9

Khu tái định cư Hà Châu - xóm Củ

2.500

1.750

1.750

11.10

Điểm dân cư nông thôn sinh thái Điềm Thụy

 

 

 

-

Đường rộng 26m

4.000

2.800

2.800

-

Đường rộng 15.5m

3.500

2.450

2.450

11.11

Khu tái định cư Quán Chè (Đường quy hoạch rộng 15 m)

2.500

1.750

1.750

11.12

Khu nhà ở xã hội Điềm Thụy

 

 

 

-

Đường rộng 22,5 rn

3.000

2.100

2.100

-

Đường rộng 15.0m

2.500

1.750

1.750

-

Đường rộng 12,0m

2.200

1.540

1.540

12

Các thửa đất trong phạm vi quy hoạch Dự án KCN Điềm Thụy

 

 

 

-

Các thửa đất tiếp giáp đường quy hoạch KCN Điềm Thụy

4.000

2.800

2.800

-

Các thửa đất phía sau vị trí 1 (giáp đường quy hoạch K.CN Điềm Thụy)

2.000

1.400

1.400

13

Các đường còn lại

 

 

 

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 7,0m trở lên

2.600

1.820

1.820

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 6,0m đến dưới 7,0m

2.450

1.715

1.715

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 5,0m đến dưới 6,0m

2.300

1.610

1.610

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m

2.100

1.470

1.470

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m

2.000

1.400

1.400

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m

1.800

1.260

1.260

-

Đường nhựa, đường bê tông rộng dưới 2,0m

1.500

1.050

1.050

-

Đường đất rộng trên 5,0m

1.800

1.260

1.260

-

Đường đất rộng từ 4,0m đến dưới 5,0m

1.700

1.190

1.190

-

Đường đất rộng từ 3,0m đến dưới 4,0m

1.650

1.155

1.155

-

Đường đất rộng từ 2,0m đến dưới 3,0m

1.600

1.120

1.120

-

Đường đất rộng từ 1,0m đến dưới 2,0m

1.100

770

770

-

Đường đất dưới 1,0m

800

560

560

22. Xã Quang Sơn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

STT

Tên đơn v hành chính, v trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục Quốc lộ 1B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Km12 + 300m

Km13

3.200

2.240

2.240

2

Đoạn 2

Km13

Cầu Đồng Thu

4.100

2.870

2.870

3

Đoạn 3

Cầu Đồng Thu

Cổng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ

3.000

2.100

2.100

4

Đoạn 4

Cng Trung tâm Dạy nghề Trại Phú Sơn 4 cũ

Hết đất xã Quang Sơn

2.500

1.750

1.750

II

Đường Tỉnh lộ 272

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cổng trụ sở Công an xã Quang Sơn

200m về hai phía

1.500

1.050

1.050

2

Đoạn 2

Quốc lộ 1B (Km12)

Ngã ba Na Oai

1.500

1.050

1.050

3

Đoạn 3

Ngã ba Na Oai

Cách cổng trụ sở Công an xã Quang Sơn 200m

1.000

700

700

4

Đoạn 4

Cách cổng trụ sở Công an xã Quang Sơn 200m

Giáp đất xã Văn Lăng

1.000

700

700

III

Các tuyến đường trong xã

 

 

 

 

 

1

Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trn Quốc Tuấn

Quốc lộ 1B qua UBND xã Quang Sơn

Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tun

2.700

1.890

1.890

1.1

Các đường rẽ bê tông hoặc nhựa rộng 2,5m

Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn

200m

750

530

530

1.2

Các đường rẽ chưa bê tông hoặc nhựa rộng 3m

Quốc lộ 1B đi Trường Trung học phổ thông Trần Quốc Tuấn

200m

600

420

420

2

Đường đi Trường Tiểu học Quang Sơn

Trường Trung học phổ thông Trn Quốc Tun

Ngã ba xóm Xuân Quang

1.700

1.190

1.190

3

Quốc lộ 1B đi xóm Đồng Thu

Quốc lộ 1B vào xóm Đồng Thu

Trường Tiểu học Quang Sơn

1.000

700

700

4

Đường đi Sa Lung

Ngã ba Na Oai qua Cụm công nghiệp Quang Sơn

Ngã ba đường đi Sa Lung

 

 

 

4.1

Đoạn 1

Ngã ba Na Oai

Cụm công nghiệp Quang Sơn

1.300

910

910

4.2

Đoạn 2

Cụm công nghiệp Quang Sơn

Ngã ba đường đi Sa Lung

900

630

630

5

Đường đi xã La Hiên

Đường xóm Đồng Tâm qua mỏ đá Đồng Chung đi xã La Hiên

Hết đất xã Quang Sơn

600

420

420

6

Tnh lộ 272 đi xóm Hang Cô

Tnh lộ 272 đi xóm Hang Cô xã Đồng Hỷ

Hết đất xã Quang Sơn

600

420

420

7

Đường đi Đài tưng niệm xã Tân Long cũ

Ngã ba cầu Tràn

Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ

900

630

630

8

Đường đi nhà văn hóa xóm Làng Giếng

Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ

Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng

750

530

530

9

Đường đi Nhà văn hóa xóm Lân Quan

Ngã ba nhà văn hóa xóm Làng Giếng

Nhà văn hóa xóm Lân Quan

550

390

390

10

Đường đi Nhà văn hóa xóm Ba Đình

Ngã ba Nhà văn hóa xóm Làng Mới

Ngã ba Nhà văn hóa xóm Ba Đình

700

490

490

11

Đường đi Nhà văn hóa xóm Đồng Mu

Ngã ba cầu Tràn

Nhà văn hóa xóm Đồng Mu

700

490

490

IV

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m

400

280

280

2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 3,5m

400

280

280

3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến < 2,5m

380

270

270

4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 2m đến < 3,5m

380

270

270

5

Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m

350

250

250

23. Xã Đồng Hỷ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính, v trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 1B mới

 

 

 

 

 

1

Trục chính Quốc lộ 1B mới

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Giáp đất phường Linh Sơn

Cống La Gianh

6.900

4.830

4.830

1.2

Đoạn 2

Cống La Gianh

Km8

6.000

4.200

4.200

1.3

Đoạn 3

Km8

Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m

3.700

2.590

2.590

1.4

Đoạn 4

Qua cổng UBND xã Hóa Trung cũ 100m

Km9 + 500m

2.500

1.750

1.750

1.5

Đoạn 5

Km9 + 500m

Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m

2.700

1.890

1.890

1.6

Đoạn 6

Đường rẽ Công an xã Đồng Hỷ 100m

Km12+ 300m

2.500

1.750

1.750

1.7

Đoạn 7

Km12+ 300m

Km13 (địa phận xã Đồng Hỷ)

3.200

2.240

2.240

2

Trục phụ Quốc lộ 1B mới

 

 

 

 

 

2.1

Các ngõ (thuộc đoạn từ ngã ba Hóa Thượng đến cầu Cao Ngạn), đường bê tông 3m

Quốc lộ 1B mới

200m

3.500

2.450

2.450

2.2

Nhánh rẽ

Đường 359 cũ đi qua Nhà văn hóa xóm Luông

Hết đất trụ sở UBND xã Đồng Hỷ

1.400

980

980

2.3

Nhánh rẽ

Ngã tư xóm Việt Cường

Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ

 

 

 

2.3.1

Đoạn 1

Ngã tư xóm Việt Cường

100m

3.200

2.240

2.240

2.3.2

Đoạn 2

Qua 100m

Ngã ba nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ

2.900

2.030

2.030

2.3.3

Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng 3m

Ngã tư xóm Việt Cường

Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m

900

630

630

II

Quốc lộ 1B cũ

 

 

 

 

 

1

Trục chính Quốc lộ 1B cũ

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Giáp đất phường Linh Sơn (gần Trạm vật tư Nông nghiệp)

Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I

9.600

6.720

6.720

1.2

Đoạn 2

Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I

Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)

7.600

5.320

5.320

2

Trục phụ Quốc lộ 1B cũ

 

 

 

 

 

2.1

Đường rẽ đối diện cổng Trường Trung học phổ thông Đồng Hỷ đến đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Hưng Thái), đường bê tông hoặc nhựa 2,5m

Quốc lộ 1B cũ

200m

2.700

1.890

1.890

2.2

Ngõ rẽ cạnh Trung tâm y tế Đồng Hỷ

Quốc lộ 1B cũ

Hết đất xã Đồng Hỷ

2.600

1.820

1.820

2.3

Ngõ qua Nhà văn hóa xóm Hưng Thái

Quốc lộ 1B

Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn

 

 

 

2.3.1

Đoạn 1

Quốc lộ 1B cũ

Nhà văn hóa xóm Hưng Thái

2.700

1.890

1.890

2.3.2

Đoạn 2

Nhà văn hóa xóm Hưng Thái

Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn

2.000

1.400

1.400

2.3.3

Đoạn 3

Ngã tư giáp đất phường Linh Sơn

Hết đất xã Đồng Hỷ (hướng đi Lòng Thuyền)

1.700

1.190

1.190

2.4

Ngõ rẽ vào Trường Mm non số 2 Hóa Thượng

Từ Quốc lộ 1B cũ

Trường Mầm non số 2 Hóa Thượng

3.500

2.450

2.450

2.5

Các tuyến đường trong khu quy hoạch Quân khu I

 

 

 

 

2.5.1

Khu Trạm phòng dịch E 651; khu Xí nghiệp may 20 (khu trong tuyến giáp đường nhà ông Hoàng Sính)

Toàn tuyến

2.700

1.890

1.890

2.5.2

Khu Công ty Việt Bắc cũ

Toàn tuyến

2.700

1.890

1.890

2.5.3

Khu Cục Hậu cần

Toàn tuyến

2.000

1.400

1.400

2.5.4

Khu Cổng gác số 3

Toàn tuyến

3.500

2.450

2.450

2.6

Nhánh rẽ

Trường mầm non số 2 Hóa Thượng

Gặp ngõ rẽ cạnh nghĩa trang xóm Hưng Thái

2.400

1.680

1.680

2.7

Nhánh rẽ

Từ lò vôi Nha Trang

Đường rẽ Bộ Tư lệnh Quân khu I

3.100

2.170

2.170

2.8

Các đường quy hoạch thuộc khu dân cư s 3, số 4 Hóa Thượng

 

 

4.200

2.940

2.940

2.9

Các đường quy hoạch khu dân cư Hồng Thái (không gồm đường tránh Chùa Hang từ Quốc lộ 1B sang Quốc lộ 17)

 

 

 

 

 

2.9.1

Đoạn 1

Đường quy hoạch rộng 15m

7.200

5.040

5.040

2.9.2

Đoạn 2

Đường quy hoạch rộng 7m

5.800

4.060

4.060

2.10

Khu tái định cư khu Hành chính huyện Đồng Hỷ

 

 

5.000

3.500

3.500

2.11

Các đường quy hoạch trong khu dân cư thị trấn Hóa Thượng cũ (Dốc Đỏ) không bám Quốc lộ 1B

 

 

2.200

1.540

1.540

2.12

Các đường rẽ còn lại: từ Quốc lộ 1B cũ đến cổng chính Quân khu I (đường bê tông 2,5m)

Quốc lộ 1B cũ

200m

3.100

2.170

2.170

2.13

Đất tái định cư thuộc Khu đô thị số 3

Đường quy hoạch rộng 15,5m

4.300

3.010

3.010

2.14

Ngõ số 4 xóm An Thái

Quốc lộ 1B cũ

Ngã ba (ngõ số 4 xóm An Thái)

2.900

2.030

2.030

2.15

Đường Đại Đoàn Kết: Gần Xí nghiệp may 20

Quốc lộ 1B

Bệnh xá 43

2.900

2.030

2.030

2.16

Ngõ rẽ hướng đi núi Kháo

Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 400m)

200m

2.300

1.610

1.610

2.17

Ngõ rẽ hướng đi đồi Pháo cũ

Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 500m)

200m

2.300

1.610

1.610

2.18

Ngõ rẽ hướng đi núi Cái

Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 600m)

200m

2.300

1.610

1.610

2.19

Đường r vào Bộ Tư lệnh Quân khu I

Quốc lộ 1B cũ

Cổng chính Bộ Tư lệnh Quân khu I

6.000

4.200

4.200

2.20

Đường vào cổng cũ Quân khu I

Quốc lộ 1B cũ

Cổng cũ Quân khu I

2.900

2.030

2.030

2.21

Ngõ rẽ hướng đi xóm Đồng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở Hóa Thượng)

Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 800m)

200m

2.300

1.610

1.610

2.22

Ngõ rẽ đi xóm Đng Thái (đoạn giáp trường Trung học cơ sở thị trấn Hóa Thượng cũ đến đường vào Lữ đoàn 575)

Từ Quốc lộ 1B cũ (đoạn Km4 + 900m)

200m

3.200

2.240

2.240

2.23

Ngõ rẽ vào Lữ đoàn 575

 

 

 

 

 

2.23.1

Đoạn 1

Quốc lộ 1B cũ

200m

3.200

2.240

2.240

2.23.2

Đoạn 2

Qua 200m

Cổng Lữ đoàn 575

2.200

1.540

1.540

2.24

Ngõ rẽ đi Trạm nước sạch

Quốc lộ 1B cũ

200m

2.300

1.610

1.610

2.25

Ngõ rẽ đi lò vôi Nha Trang

Quốc lộ 1B cũ

Lò vôi Nha Trang

2.700

1.890

1.890

2.26

Đường rẽ

Lò vôi Nha Trang

Nhà văn hóa Sơn Quang

1.600

1.120

1.120

2.27

Đường rẽ

Nhà văn hóa Sơn Quang

Hết đất mỏ đá Núi Voi

1.100

770

770

2.28

Ngõ rẽ đi Hạt kiểm lâm s 16

Quốc lộ 1B cũ

Hạt kim lâm số 16

2.700

1.890

1.890

2.29

Các tuyến đường còn lại từ Km6 đến Km7+150

Quốc lộ 1B cũ

200m

2.200

1.540

1.540

2.30

Đường Rẽ Đi Lữ Đoàn 601 - Gốc Vối

Điểm đấu ni ĐT273

Lữ đoàn 601 - Gốc Vối

 

 

 

2.30.1

Đoạn 1

Điểm đấu nối ĐT273

Ngã tư Gò Cao

2.700

1.890

1.890

2.30.2

Đoạn 2

Ngã tư Gò Cao

Hết đất xã Đồng Hỷ

2.400

1.680

1.680

2.30.3

Đoạn 3: hướng đi tiểu đoàn 31

Ngã tư Gò Cao

200m

3.100

2.170

2.170

2.30.4

Đoạn 4: hướng đi tiểu đoàn 31

Qua 200m

Hết địa phận xóm Tướng Quân

2.800

1.960

1.960

2.30.5

Đoạn 5: Các nhánh rẽ vào 200m (Đoạn từ Ngã tư Gò Cao đến hết đất xã Đồng Hỷ và từ ngã tư Gò Cao hướng đi tiểu đoàn 31 đến hết đất địa phận xóm Tướng Quân; đường bê tông hoặc nhựa 2,5m)

2.500

1.750

1.750

III

Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

1

Trục chính Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Giáp đất Phường Linh Sơn

Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B nối Quốc lộ 17)

8.000

5.600

5.600

1.2

Đoạn 2

Đường tránh Chùa Hang (Quốc lộ 1B ni Quốc lộ 17)

Cầu Linh Nham

6.200

4.340

4.340

2

Trục phụ Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

2.1

Ngõ số 26

Quốc lộ 17

Hết xóm p Thái

 

 

 

2.1.1

Đoạn 1

Quốc lộ 17

200m

2.900

2.030

2.030

2.1.2

Đoạn 2

Qua 200m

Hết xóm p Thái

2.300

1.610

1.610

2.2

Ngõ rẽ đi nhà thờ họ đạo p Thái

Quốc lộ 17

200m

2.400

1.680

1.680

2.3

Ngõ rẽ cạnh kiốt xăng

Quốc lộ 17

 

 

 

 

2.3.1

Đoạn 1

Quốc lộ 17

200m

2.400

1.680

1.680

2.3.2

Đoạn 2

Qua 200m

Hết đất xóm Ấp Thái

2.200

1.540

1.540

2.4

Ngõ rẽ vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên (đồi bệnh viện cũ)

Quốc lộ 17

Giáp đất vườn ươm của Công ty Lâm nghiệp Thái Nguyên

2.700

1.890

1.890

2.5

Ngõ rẽ đi xóm Tân Thái (hưng đi Nhị Hòa)

Quốc lộ 17

Hết xóm Tân Thái (hướng đi Nhị Hòa)

2.300

1.610

1.610

2.6

Ngõ rẽ đi khu dân cư xóm Tân Thái (đối diện đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Tân Thái)

Quốc lộ 17

200m

2.300

1.610

1.610

2.7

Ngõ rẽ cng trại chăn nuôi Tân Thái

Quốc lộ 17

Cổng trại chăn nuôi Tân Thái

2.300

1.610

1.610

2.8

Ngõ rẽ đoạn giáp cầu Linh Nham

Quốc lộ 17

200m

1.500

1.050

1.050

2.9

Đường tránh Chùa Hang

Quốc lộ 1B

Quốc lộ 17

 

 

 

2.9.1

Đoạn 1: đường quy hoạch rộng 30m

Quốc lộ 1B

300m

10.000

7.000

7.000

2.9.2

Đoạn 2

Qua 300m

Quốc lộ 17

7.400

5.180

5.180

2.9.3

Đoạn 3: Các đường bê tông

Đường tránh Chùa Hang

200m

2.300

1.610

1.610

2.9.4

Đoạn 4: Các đường bê tông

Qua 200m

Hết đất xóm Tam Thái

1.100

770

770

2.10

Đất thuộc Khu dân cư xóm p Thái

 

 

 

 

 

2.10.1

Đường quy hoạch rộng 24m

 

 

9.000

6.300

6.300

2.10.2

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

8.500

5.950

5.950

2.10.3

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

6.800

4.760

4.760

2.11

Khu dân cư Gò Cao, đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.500

3.150

3.150

VI

Đường tnh 273

 

 

 

 

 

1

Trục chính Đường tnh 273

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Từ Km7 Quốc lộ 1B cũ

Ngã tư (đường đi Cu Mơn)

4.000

2.800

2.800

1.2

Đoạn 2

Ngã tư (đường đi Cầu Mơn)

200m

3.800

2.660

2.660

1.3

Đoạn 3

Qua 200m

Đnh dốc Văn Hữu

3.600

2.520

2.520

1.4

Đoạn 4

Đnh dốc Văn Hữu

Cầu Mơn

2.900

2.030

2.030

2

Trục phụ Đường tỉnh 273

 

 

 

 

 

2.1

Các tuyến đường rẽ, đường bê tông rộng > 3m

Đường tnh 273

200m

2.700

1.890

1.890

V

Đường Động Lc (Địa phn xã Đng Hỷ)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1: Hướng đi Ngã tư giao đường Động Lực và đường Khu dân cư Đồng Bẩm

Giáp phường Linh Sơn

100m

8.000

5.600

5.600

2

Đoạn 2: Qua Khu dân cư Đồng Bẩm, Hồ Câu Morning

Giáp phường Linh Sơn

Cầu sông Linh Nham

6.200

4.340

4.340

VI

Các tuyến đường trong xã

 

 

 

 

 

1

Đường rẽ đi đảo tròn xóm 1

Quốc lộ 1B (giáp đất xóm La Đành)

Đo tròn xóm 1

2.700

1.890

1.890

2

Đường rẽ đi bình phong xóm 2 đi xóm 4

Đảo tròn xóm 1

Bình phong xóm 2 đi xóm 4

2.700

1.890

1.890

3

Đường rẽ đi xóm 5 (hướng đi xã Văn Hán)

Đảo tròn xóm 1

Hết đường nhựa xóm 5

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Đảo tròn xóm 1

Ngã ba Trạm Y tế

2.700

1.890

1.890

3.2

Đoạn 2

Ngã ba Trạm Y tế

Hết đất xóm 1

2.200

1.540

1.540

3.3

Đoạn 3

Hết đất xóm 1

Hết đường nhựa xóm 5

1.400

980

980

4

Đường đi cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ

Đảo tròn xóm 1

Cổng Trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ

2.600

1.820

1.820

5

Đường đi xóm 3 đến Quốc lộ 1B

Bình phong xóm 2 đi xóm 3

Quốc lộ 1B

1.700

1.190

1.190

6

Đường đi cầu cứng xóm 4

Bình phong xóm 2

Cầu cứng xóm 4

 

 

 

6.1

Đoạn 1

Bình phong xóm 2

Cổng làng nghề xóm 4

1.100

770

770

6.2

Đoạn 2

Cổng làng nghề xóm 4

Cầu cứng xóm 4

900

630

630

7

Đường đi cổng làng nghề xóm 4

Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao

Ngã ba cổng làng nghề xóm 4

900

630

630

8

Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng xã Văn Hán

Ngã ba Trạm Y tế

Hết đất thị trấn Sông Cầu cũ

1.100

770

770

9

Đường từ ngã ba Trạm Y tế đi hướng Trường Trung học cơ sở Sông Cầu

Ngã ba Trạm Y tế

Cổng trường Trung học cơ sở Sông Cầu

1.200

840

840

10

Đường từ cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2

Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ

Hết đất xóm 2

900

630

630

11

Đường rẽ từ chợ Trại Cài

Cổng chợ Trại Cài

200m về 2 phía

2.700

1.890

1.890

12

Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi xóm Cà Phê

Ngã tư chợ Trại Cài + 200m

Ngã ba xóm Cà Phê

1.700

1.190

1.190

13

Đường đi Cầu Mơn

Cổng chợ Trại Cài + 200m

Hết đất xã Minh Lập cũ

1.500

1.050

1.050

14

Đường đi xã Hòa Bình cũ

Ngã tư chợ Trại Cài

Hết xã Minh Lập cũ

1.400

980

980

15

Đường rẽ từ ngã tư chợ Trại Cài đi cổng làng Cà Phê 2

Ngã tư chợ Trại Cài 200m

Cổng làng Cà Phê 2

1.400

980

980

16

Đường đi UBND xã Minh Lập cũ

Cng làng Cà Phê 2

Cách ngã tư rẽ UBND xã Minh Lập cũ (nay là Trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m

1.300

910

910

17

Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu

Ngã ba sông Cầu

Nhà văn hóa xóm Sông Cầu

900

630

630

18

Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thng)

Ngã ba Cà Phê 2

Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)

900

630

630

19

Đường đi chợ Trại Cài và Tiểu đoàn 31

Điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập)

200m về 2 phía

3.000

2.100

2.100

20

Đường đi xóm Tướng Quân

Cách điểm đầu đường rẽ đi UBND xã Minh Lập (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập) 200m

Xóm Tướng Quân

2.400

1.680

1.680

21

Đường đi Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ

Đường Hóa Thượng - Hòa Bình

Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Hang Ne cũ

800

560

560

22

Đường đi xóm Ao Sơn cũ

Cổng UBND xã Minh Lập cũ (nay là trường mầm non số 1 Minh Lập)

200m đi xóm Ao Sơn cũ

800

560

560

23

Đường đi Trung học cơ sở Minh Lập

 

 

 

 

 

23.1

Đoạn 1

Ngã ba xóm Na Ca cũ

Nhà văn hóa xóm Bình Ca

2.200

1.540

1.540

23.2

Đoạn 2

Nhà văn hóa xóm Bình Ca

Ngã ba trường Trung học cơ sở Minh Lập

1.200

840

840

24

Đường đi xóm Tướng Quân

Ngã ba gốc đa đi Tân Lập

Xóm Tướng Quân

1.000

700

700

25

Đường đi làng Chu, Theo Cày cũ

Ngã ba xóm Đoàn Kết

200m

800

560

560

26

Đường đi La Đòa cũ

Ngã ba xóm Cầu Mơn 2

200m

800

560

560

27

Đường đi Đồng Sẻ cũ

Ngầm Cà Phê vào 200m

200m

800

560

560

28

Đường đi xóm Bà Đanh 1+2

Ngã ba xóm Bà Đanh cũ

200m

900

630

630

29

Đường đi trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu

Quốc lộ 1B

Trụ sở Chi nhánh chè Sông Cầu

2.300

1.610

1.610

30

Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ Km7+150m đến cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV

Quốc lộ 1B

200m

2.700

1.890

1.890

31

Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 1B cũ: Đoạn từ cổng Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai Khu vực IV đến Km12

Quốc lộ 1B

200m

1.500

1.050

1.050

VII

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m

 

 

700

490

490

2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 3,5m

 

 

700

490

490

3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến < 2,5m

 

 

650

460

460

4

Các tuyến đường đất, đường cấp phi có mặt đường rộng từ 2m đến < 3,5m

 

 

650

460

460

5

Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m

 

 

600

420

420

24. Xã Trại Cau

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính, v trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

1

Trục chính Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Cầu Thác Lạc

Đường tàu quặng

4.200

2.940

2.940

1.2

Đoạn 2

Đường tàu quặng

Ngã ba Bách Hóa

8.400

5.880

5.880

1.3

Đoạn 3

Ngã ba Bách Hóa

Cầu Đợi Chờ

5.400

3.780

3.780

1.4

Đoạn 4

Cầu Đợi Chờ

Điểm Đấu nối ĐT 269C

3.200

2.240

2.240

1.5

Đoạn 5

Điểm Đấu nối ĐT 269C

Cầu Đã

2.100

1.470

1.470

1.6

Đoạn 6

Cầu Đã

Cách cổng UBND xã Hợp Tiến 500m (cũ)

1.800

1.260

1.260

1.7

Đoạn 7

Cách UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m

Qua UBND xã Hợp Tiến (cũ) 500m

2.800

1.960

1.960

1.8

Đoạn 8

Qua UBND xã Hợp Tiến 500m đi Bắc Ninh

Hết đất xã Trại Cau

2.100

1.470

1.470

2

Trục phụ Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

2.1

Các tuyến đường rẽ Quốc lộ 17: Từ cầu Thác Lạc đến đầu đường nội thTrại Cau

Quốc lộ 17

200m

 

 

 

2.1.1

Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng 2,5m)

 

 

1.100

770

770

2.1.2

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng 3m)

 

 

900

630

630

2.1.3

Rẽ cạnh Trạm Y tế

Quốc lộ 17

200m

1.100

770

770

2.2

Các tuyến đường r từ Quốc lộ 17: Từ đầu đường nội thị Trại Cau đến cầu Đợi Chờ

Quốc lộ 17

200m

 

 

 

2.2.1

Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng 2,5m)

 

 

1.500

1.050

1.050

2.2.2

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng 3m)

 

 

1.100

770

770

2.2.3

Đoạn 3: Rẽ vào Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập th động lực)

Quốc lộ 17

Hết đất Nhà văn hóa thôn 5 (dãy nhà tập thể động lực), mặt đường rộng 9,5m

2.600

1.820

1.820

2.3

Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ cầu Đợi Chờ đến Cầu Đã

Quốc lộ 17

200m

 

 

 

2.3.1

Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng 2,5m)

 

 

1.000

700

700

2.3.2

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng 3m)

 

 

800

560

560

2.4

Đường rẽ vào Đền Đá Thiên

Quốc lộ 17

Đền Đá Thiên

 

 

 

2.4.1

Đoạn 1

Quốc lộ 17

200m

1.000

700

700

2.4.2

Đoạn 2

Qua 200m

Đền Đá Thiên

900

630

630

2.5

Đường đi ngã ba nhà ông Cao

Quốc lộ 17

Ngã ba nhà ông Cao

 

 

 

2.5.1

Đoạn 1

Quốc lộ 17

Cầu Suối Bùn xóm Mỏ Sắt

900

630

630

2.5.2

Đoạn 2

Cầu Suối Bùn xóm Mỏ St

Ngã ba nhà ông Cao

800

560

560

2.6

Đường đi Nhà văn hóa xóm Bãi Bông

Quốc lộ 17

Nhà văn hóa xóm Bãi Bông

800

560

560

2.7

Đường đi Hố Chuối

Quốc lộ 17

Hố Chuối

800

560

560

2.8

Các tuyến còn lại rẽ từ Quốc lộ 17

Quốc lộ 17

200m

 

 

 

2.8.1

Đường bê tông hoặc nhựa mặt đường rộng 2,5m

 

 

700

490

490

2.8.2

Đường chưa bê tông, nhựa (nền đường 3,0m)

 

 

600

420

420

II

Đường tỉnh ĐT269B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Quốc lộ 17

Cách chợ Hợp Tiến 50m

2.300

1.610

1.610

2

Đoạn 2

Cách chợ Hợp Tiến 50m

Hết đất Trại Cau

1.500

1.050

1.050

III

Đường tnh ĐT269C

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Quốc lộ 17

Trụ sở Công an xã Trại Cau

1.500

1.050

1.050

2

Đoạn 2

Qua Trụ sở Công an xã Trại Cau

Hết đất xã Trại Cau

1.000

700

700

IV

Các tuyến đường trong xã

 

 

 

 

 

1

Đường đi Bệnh viện Trại Cau

Ngã ba Thương nghiệp

Cổng Bệnh viện Trại Cau

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Ngã ba Thương Hiệp

Hết khu dân cư tổ 10 cũ

3.600

2.520

2.520

1.2

Đoạn 2

Hết khu dân cư tổ 10 cũ

Cổng Bệnh viện Trại Cau

3.200

2.240

2.240

2

Đường đi ngầm xã Nam Hòa

Ga 48

Ngầm xã Nam Hòa

900

630

630

25. Xã Nam Hòa

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

1

Trục chính Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Cầu Ngòi Chẹo

Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa

3.400

2.380

2.380

1.2

Đoạn 2

Đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa

Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m

4.400

3.080

3.080

1.3

Đoạn 3

Cách cổng chính chợ Nam Hòa 200m

Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m

6.600

4.620

4.620

1.4

Đoạn 4

Qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m

Cầu Thác Lạc

4.000

2.800

2.800

2

Trục phụ Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Quốc lộ 17 đi phường Linh Sơn, hướng đi Hung Thượng cũ

Hết đất xã Nam Hòa

2.200

1.540

1.540

2.2

Đoạn 2

Quốc l 17 đi xã Văn Hán

Hết đất xã Nam Hòa

1.500

1.050

1.050

2.3

Các tuyến đường rẽ t Quốc lộ 17: Từ cầu Ngòi Chẹo đến đường rẽ Trạm Y tế xã Nam Hòa

 

 

 

 

 

2.3.1

Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng 2,5m)

Quốc lộ 17

200m

1.000

700

700

2.3.2

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng 3m)

Quốc lộ 17

200m

600

420

420

2.4

Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ đường r Trạm Y tế xã Nam Hòa đến qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m

 

 

 

 

 

2.4.1

Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng 2,5m)

Quốc lộ 17

200m

1.200

840

840

2.4.2

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng 3m)

Quốc lộ 17

200m

900

630

630

2.5

Các tuyến đường rẽ từ Quốc lộ 17: Từ qua cổng chính chợ Nam Hòa 200m đến cầu Thác Lạc

 

 

 

 

 

2.5.1

Đường bê tông hoặc nhựa (mặt đường rộng 2,5m)

Quốc lộ 17

200m

1.000

700

700

2.5.2

Đường chưa bê tông, nhựa (mặt đường rộng 3m)

Quốc lộ 17

200m

600

420

420

3

Đường đi Nhà văn hóa thôn 4

Cổng mỏ sắt Trại Cau

Nhà văn hóa thôn 4

1.700

1.190

1.190

3.1

Các nhánh rẽ có mặt đường bê tông hoặc nhựa rộng 2,5m

 

 

700

490

490

3.2

Các nhánh rẽ còn lại

 

 

600

420

420

4

Các tuyến đường rẽ trên đoạn đường từ ngã ba Thương nghiệp đến cổng Bệnh viện Trại Cau vào 200m

 

 

 

 

 

4.1

Đường bê tông, nhựa (mặt đường rộng 2,5m)

 

 

1.100

770

770

4.2

Các tuyến đường còn lại

 

 

900

630

630

5

Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau

 

 

1.500

1.050

1.050

6

Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau đi xã Nam Hòa

Đường tránh đường đô thị xã Trại Cau

Giáp đất xã Nam Hòa

1.500

1.050

1.050

7

Các đường trong khu tái đnh cư Mỏ tầng sâu Núi Quặng

 

 

 

 

 

7.1

Đường chính

Quốc lộ 17

Hết đất khu tái định cư

2.600

1.820

1.820

7.2

Các nhánh rẽ từ đường chính

 

 

2.000

1.400

1.400

8

Hướng đi ga Hợp Tiến

Ngã ba chợ Hợp Tiến

200m

1.800

1.260

1.260

9

Hướng đi ga Hợp Tiến

Ngã ba chợ Hợp Tiến + 200m

Ga Hợp Tiến

1.100

770

770

10

Đường đi xóm Đoàn Kết

Tnh lộ 269B

Quốc lộ 17

800

560

560

V

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng 3,5m

 

 

550

390

390

2

Các tuyến đường còn lại có mặt đường rộng < 3,5m

 

 

490

340

340

II

Các tuyến đường trong xã

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Km00 đường tránh xã Trại Cau

Km00+ 828,8m (đường từ tổ 14, xã Trại Cau đi xã Cây Thị cũ)

1.500

1.050

1.050

2

Đoạn 2

Km00+ 828,8m

Cầu tràn Ông Tiến (qua cổng Công an xã Nam Hòa)

1.000

700

700

2.1

Đường đi Nhà văn hóa xóm Trại Cau

Cổng làng xóm Trại Cau

Nhà văn hóa xóm Trại Cau

800

560

560

2.2

Đường đi Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa

Trạm Y tế xã Cây Thị cũ

Nhà văn hóa xóm Mỹ Hòa

800

560

560

3

Đoạn 3

Cầu tràn Ông Tiến

Cống Khe Tuyển I

800

560

560

4

Đoạn 4

Cống Khe Tuyn I

Ngầm tràn đền Ông Thị

600

420

420

5

Đoạn 5

Ngầm tràn đền Ông Thị

Chân dốc Cổng Trời (đường đi xã Văn Hán)

500

350

350

6

Đoạn 6

Khu dân cư Cầu Đất (có mặt đường rộng 13,0m)

3.200

2.240

2.240

III

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m

400

280

280

2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 3,5m

400

280

280

3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến < 2,5m

380

270

270

4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 2m đến < 3,5m

380

270

270

5

Các tuyến đường còn lại, độ rộng đường < 2m

350

250

250

26. Xã Văn Hán

Đơn vị tính: Nghìn đng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sn

Từ

Đến

I

Đường Quốc lộ 17

 

 

 

 

 

1

Toàn tuyến

Giáp đất xã Đồng Hỷ

Hết đất xã Văn Hán

6.200

4.340

4.340

II

Đường Tỉnh lộ 269D

Cầu Linh Nham đi Đèo Nhâu

Hết đất xã Văn Hán

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Linh Nham

Cầu Khe Mo

2.400

1.680

1.680

2

Đoạn 2

Cầu Khe Mo

Ngã 3 xã Khe Mo cũ + 200m (hướng đi xã Văn Hán)

2.200

1.540

1.540

3

Đoạn 3

Qua ngã ba xã Khe Mo cũ + 200m

Ngã ba đường rẽ đình làng p Chè

1.500

1.050

1.050

4

Đoạn 4

Qua ngã ba đường rẽ đình làng p Chè

Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)

1.100

770

770

5

Đoạn 5

Ngã ba đường rẽ xóm Vân Hòa (đi hướng xã Nam Hòa)

Cách cổng chợ Văn Hán 200m

1.200

840

840

6

Đoạn 6

Cách cổng chợ Văn Hán 200m

Hết đất Trạm y tế xã Văn Hán (đoạn qua cổng chợ Văn Hán)

2.900

2.030

2.030

7

Đoạn 7

Giáp đất Trạm y tế xã Văn Hán

Qua cổng UBND xã Văn Hán 150m

2.600

1.820

1.820

8

Đoạn 8

Qua cng UBND xã Văn Hán 150m

Cổng làng Cầu Mai

1.200

840

840

9

Đoạn 9

Cổng làng Cầu Mai

Đnh Đèo Nhâu (hết đất xã Văn Hán)

1.000

700

700

III

Các tuyến đường trong xã

 

 

 

 

 

1

Đường đi La Hiên

Cổng làng Cầu Mai (đoạn giáp Tnh lộ 269D) đi La Hiên

Hết đất xã Văn Hán

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Cổng làng Cầu Mai

200m (đi xã La Hiên)

900

630

630

1.2

Đoạn 2

Qua cổng làng Cầu Mai + 200m (đi xã La Hiên)

Hết đất xã Văn Hán

800

560

560

2

Đường đi Đèo Khế

Đường ngã ba Khe Mo cũ đi Đèo Khế Quốc lộ 1B

Quốc lộ 1B

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Ngã ba Khe Mo cũ

Qua chợ Khe Mo 100m

1.500

1.050

1.050

2.2

Đoạn 2

Qua chợ Khe Mo 100m đi Đèo Khế

Quốc lộ 1B (hết đất xã Văn Hán)

1.000

700

700

3

Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dy)

Tnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) đi cầu st Hải Hà

Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dy)

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Tnh lộ 269D (ngã ba xóm Hi Hà)

200m

900

630

630

3.2

Đoạn 2

Tnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) + 200m

Dốc Ba Chân (La Nưa - La Dy)

800

560

560

4

Đường từ cổng làng Cháy

Cổng làng Cháy

Hết đất xã Văn Hán

800

560

560

5

Đường đi xóm La Nưa, La Dy

Tuyến đường Tnh lộ 269D (Trạm biến áp 1) đi xóm La Nưa, La Dẫy

Giáp đất xã Nam Hòa

700

490

490

6

Đường đi ngã ba La Nưa

Tuyến đường Cầu Sắt

Ngã ba La Nưa

700

490

490

7

Đường đi xóm Tiền Phong

Tnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong

Hết đất Văn Hán

 

 

 

7.1

Đoạn 1

Tnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong

200m

1.000

700

700

7.2

Đoạn 2

Tuyến đường đường Tnh lộ 269D đi xóm Tiền Phong + 200m

Hết đất Văn Hán

900

630

630

8

Đường đi D1 Lữ đoàn 575

Đường nhựa ngã ba xóm Ao Rôm II

D1 Lữ đoàn 575

800

560

560

9

Đường đi xóm Thịnh Đức

Tuyến ngã ba Phà Lý đi

Hết xóm Thịnh Đức (đi xã Nam Hòa)

 

 

 

9.1

Đoạn 1

Ngã ba Phả Lý

200m đi xóm Thịnh Đức

1.700

1.190

1.190

9.2

Đoạn 2

Ngã ba Phả Lý + 200m đi xóm Thịnh Đức

vào 500m

1.200

840

840

9.3

Đoạn 3

Đoạn còn lại

Hết đất xã Văn Hán

900

630

630

10

Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa

Tuyến ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D) đi xã Nam Hòa

Hết đất xã Văn Hán

 

 

 

10.1

Đoạn 1

Ngã ba xóm Vân Hòa (đoạn tiếp giáp với Tỉnh lộ 269D)

200m

1.700

1.190

1.190

10.2

Đoạn 2

Ngã ba xóm Vân Hòa + 200m

Cổng làng Ba Qu (đình Vân Hòa)

1.200

840

840

10.3

Đoạn 3

Đoạn còn lại

Hết đất xã Văn Hán

900

630

630

11

Đường đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ

Tuyến đường xóm Phả Lý, xã Văn Hán đi xóm Thống Nhất, xã Khe Mo cũ

Gặp đường Từ cổng Làng Cầu Mai đi La Hiên

 

 

 

11.1

Đoạn 1

Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý

200m

900

630

630

11.2

Đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Nhà văn hóa xóm Phả Lý + 200m

Hết tuyến

800

560

560

IV

Các đường còn lại

 

 

 

1

Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m

480

340

340

2

Các tuyến đường bê tông có mặt đường rộng từ < 2,5m

450

320

320

27. Xã Văn Lăng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đoạn 1

Cầu treo Văn Lăng

Ngã ba Văn Lăng

700

490

490

2

Đoạn 2

Ngã ba Văn Lăng qua UBND

Cầu Khe Tiên

1.600

1.120

1.120

3

Đoạn 3

Cầu Khe Tiên

Hết xóm Vân Khánh

700

490

490

4

Đoạn 4

Xóm Liên Phương

Hết xóm Khe Hai

600

420

420

5

Đoạn 5

Ngã ba chợ Hòa Bình

200m về ba phía

2.800

1.960

1.960

6

Đoạn 6

Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m

Cầu Treo Văn Lăng

1.000

700

700

7

Đoạn 7

Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m

Giáp đất xã Quang Sơn

1.000

700

700

8

Đoạn 8

Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m

Giáp cầu Hích

2.400

1.680

1.680

9

Đoạn 9

Cầu Hích

Giáp đất xã Đồng Hỷ

1.400

980

980

10

Đoạn 10

Ngã ba Văn Lăng

Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng

1.000

700

700

11

Đoạn 11

Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng

Giáp đất xã Vô Tranh

750

530

530

12

Đoạn 12

Ngã ba xóm Tân Thịnh

Hết xóm Dạt

600

420

420

13

Đoạn 13

Ngã ba xóm Dạt

Cầu treo Tam Va

500

350

350

14

Đoạn 14

Cầu treo Tam Va

Ngã ba đi xóm Bn Tèn

500

350

350

15

Đoạn 15

Ngã ba đi xóm Bản Tèn

Nhà văn hóa Bản Tèn

490

340

340

16

Đoạn 16

Ngã ba đi xóm Bản Tèn

Cầu treo Khe Hai

480

340

340

17

Đoạn 17

Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung

Hết đất xóm Tân Yên

600

420

420

18

Đoạn 18

Cổng làng xóm Tân Thành

Ngã 3 xóm Khe Quân

600

420

420

19

Đoạn 19

Cổng làng xóm Tân Thành

Cầu Khe Mong

600

420

420

20

Các đường còn lại

 

 

 

20.1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ 2,5m

400

280

280

20.2

Các tuyến đường đất, đường cấp phi có mặt đường rộng từ 3,5m

400

280

280

20.3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ 2m đến < 2,5m

380

270

270

20.4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ 2m đến < 3,5m

380

270

270

20.5

Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m

350

250

250

28. Xã Phú Lương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính, v trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 3 (từ cầu Giang Tiên đến hết đất xã Phú Lương)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km83 +300

Km85+ 660 (hết đất xóm Giang Bình)

7.000

4.900

4.900

-

Đoạn 2

Km85 + 660

Cầu Thủy Tinh

8.500

5.950

5.950

-

Đoạn 3

Cầu Thủy Tinh

Km89 + 400 (Cổng UBND xã Phú Lương)

8.000

5.600

5.600

-

Đoạn 4

Km89 + 400

Km89 + 900 (Cầu Trắng)

9.000

6.300

6.300

-

Đoạn 5

Km89 + 900 (Cầu Trắng)

Km91 +215

12.000

8.400

8.400

-

Đoạn 6

Km91 +215

Km92 + 650

11.000

7.700

7.700

-

Đoạn 7

Km92 + 650

Km93 + 200 (hết đnh dốc Hạ Mã)

9.000

6.300

6.300

-

Đoạn 8

Km93 + 200

Km95 + 900

8.000

5.600

5.600

-

Đoạn 9

Km95 + 900

Km96 + 800 (Hết đất xóm Cộng Hòa)

5.500

3.850

3.850

*

Trục phụ Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

1.1

Đường từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương

QL3

Cu cũ Giang Tiên, địa phận xã Phú Lương

2.300

1.610

1.610

1.2

Đường từ QL3 đến trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)

QL3

Trụ sở Công an xã (chợ Giang Tiên cũ)

3.700

2.590

2.590

1.3

Đường từ QL3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 2

Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Giang Long

Cầu Đát Ma

1.300

910

910

1.4

Đường từ QL3 đi Bãi Bông

QL3

Bãi Bông

3.300

2.310

2.310

1.5

Đường từ QL3 đi Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)

QL3

Văn phòng Mỏ than Phấn Mễ (hết đất xã Phú Lương)

3.900

2.730

2.730

1.6

Đường từ QL3 đến Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ

QL3

Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ

3.900

2.730

2.730

1.7

Đường từ QL3 + 200m đi Khu dân cư Hầm Lò M Phấn Mễ

QL3

(+) 200m đi Khu dân cư Hầm Lò Mỏ Phấn Mễ

3.900

2.730

2.730

1.8

Đường từ QL3 đi Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m

QL3

Khu dân cư Hầm Lò - Phố Giang Khánh đến 200m

3.900

2.730

2.730

1.9

Đường từ QL3 đi đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi), xã Phú Lương

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh

3.900

2.730

2.730

-

Đoạn 2

Nhà thể thao xóm Mỹ Khánh

Đầm Mỹ Khánh (đầm Thiếu nhi)

2.800

1.960

1.960

1.10

Đường từ QL3 (Km85 + 600) đi xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương

QL3 (Km85 + 600)

xóm Mỹ Khánh đến hết đất xã Phú Lương

1.200

840

840

1.11

Đường từ QL3 đi xóm Làng Mai, Làng Bò

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

3.300

2.310

2.310

-

Đoạn 2

(+) 300m

Ngã tư Làng Bò

2.200

1.540

1.540

1.12

Đường từ QL3 đến Trường Tiểu học Phn Mễ 1

QL3

Trường Tiểu học Phấn Mễ 1

3.300

2.310

2.310

1.13

Đường từ QL3 đi xóm Làng Trò

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 400m

2.900

2.030

2.030

-

Đoạn 2

(+) 400m

giáp đất xã Vô Tranh

1.700

1.190

1.190

1.14

Đường từ QL3 + 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1)

QL3

(+) 300m (hướng đi Nhà văn hóa xóm Giá 1)

3.900

2.730

2.730

1.15

Đường từ QL3 (Km88 + 50) đi xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ

QL3 (Km88+50)

xóm Hoa 1 đến hết đất thị trấn Đu cũ

3.500

2.450

2.450

1.16

Đường từ QL3 đến cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)

QL3

Cổng phân hiệu Trường Mầm non thị trấn Đu cũ (xóm Lân 2)

3.500

2.450

2.450

1.17

Đường từ QL3 (Km89 + 700) đi xóm Cầu Trng, đến hết đường bê tông

QL3

Xóm Cầu Trắng, đến hết đường bê tông

2.900

2.030

2.030

1.18

Đường từ QL3 (Km89 + 810) đi xóm Cầu Trng, vào 250m

QL3

(+) 250m đi xóm Cầu Trng

2.100

1.470

1.470

1.19

Đường từ QL3 (Km90 + 50, cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện) vào 150m

QL3 (cạnh phía Nam Bệnh viện Đa khoa huyện)

(+)150m

2.100

1.470

1.470

1.20

Đường từ QL3 vào kho 24 + 200m

QL3

(+) 200m kho 24

2.100

1.470

1.470

1.21

Đường từ QL3 (Km90 + 250, cạnh Điện lực Phú Lương) vào 250m

QL3 (cạnh Điện lực Phú Lương)

(+) 250m

2.900

2.030

2.030

1.22

Đường từ QL3 (Km90 + 500) vào 230m hướng đi xóm Cầu Trắng và xóm Thái An

QL3

(+) 230m hướng đi xóm Cầu Trng và xóm Thái An

4.300

3.010

3.010

1.23

Đường từ QL3 đến đt Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ

QL3

Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ

6.600

4.620

4.620

1.24

Từ giáp đất Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ + 500m đi Thọ Lâm (các hướng)

Trung tâm Dạy nghề huyện Phú Lương cũ

(+) 500m đi Thọ Lâm (các hướng)

3.300

2.310

2.310

1.25

Đường từ QL3 (Km90 + 550) đến Nhà văn hóa xóm Thái An

QL3

Nhà văn hóa xóm Thái An

2.900

2.030

2.030

1.26

Đường từ QL3 + 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)

QL3

(+) 100m (lối đi Tòa án Khu vực 6)

7.200

5.040

5.040

1.27

Đường từ QL3 đến hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp

QL3

Hết đất Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp

7.200

5.040

5.040

1.28

Đường từ QL3 + 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)

QL3

(+) 250m đi Thọ Lâm (ngã ba)

3.900

2.730

2.730

1.29

Đường từ QL3 (Km91 + 50) vào đến đường Đu - Yên Lạc

QL3

Đến đường Đu - Yên Lạc

4.300

3.010

3.010

1.30

Đường từ QL3 đến đường đi Đu - Yên Lạc

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 2

Hết đất Trung tâm Chính trị xã Phú Lương

Đường Đu - Yên Lạc

3.400

2.380

2.380

1.31

Đường từ QL3 (Km91 + 580, đường vào Nhà máy nước) đến hết đất thị trấn Đu

QL3 (đường vào Nhà máy nước)

Hết đất thị trấn Đu cũ

4.300

3.010

3.010

1.32

Đường từ QL3 (Km91 + 690, đường vào Đền Liệt sĩ) vào đến hết đường bê tông

QL3

Hết đường bê tông (đường vào Đền Liệt sĩ)

4.300

3.010

3.010

1.33

Đường từ QL3 (Km91 + 850, giáp Hạt Giao thông Quốc lộ 3) vào đến hết đường bê tông

QL3 (giáp Hạt Giao thông QL3)

Hết đường bê tông

3.600

2.520

2.520

1.34

Đường từ QL3 (Km91 + 950) đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông

QL3

Đi xóm Lê Hồng Phong vào đến hết đường bê tông

4.300

3.010

3.010

1.35

Đường từ QL3 đi Trường Tiểu học Đu

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

hết đất Trường Tiểu học Đu

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 2

hết đất Trường Tiểu học Đu

(+) 150m

2.800

1.960

1.960

1.36

Đường từ QL3 (Km92 + 230) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông

QL3 (Km92 + 230)

Đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông

2.900

2.030

2.030

1.37

Đường từ QL3 (Km92 + 400) đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông

QL3 (Km92 + 400)

đi xóm Lê Hồng Phong đến hết đường bê tông

2.900

2.030

2.030

1.38

Đường từ QL3 vào cổng Huyện đội Phú Lương cũ

QL3

Cng Huyện đội Phú Lương cũ

6.600

4.620

4.620

1.39

Đường từ QL3 (Km92 + 600) vào khu dân cư Dương Tự Minh

QL3 (Km92 + 600)

Khu dân cư Dương Tự Minh

3.600

2.520

2.520

1.40

Đường từ QL3 (Km92 + 780) đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông

QL3 (Km92 + 780)

Đi xóm Dương Tự Minh đến hết đường bê tông

2.900

2.030

2.030

1.41

Đường từ QL3 đến cổng Trung đoàn 677

QL3

Cổng Trung đoàn 677

6.600

4.620

4.620

1.42

Đường từ QL3 (Km93 + 100_ rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m)

QL3 (Km93+ 100)

rẽ qua xóm Vườn Thông đến hết đường bê tông đi ra xóm Đuổm đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km93 + 600 đến Km 93 + 700 (Từ QL3 vào 300m)

2.500

1.750

1.750

1.43

Đường từ QL3 (Km93 + 900) rẽ đi Trường Trung học cơ sở Dương Tự Minh đến hết đường bê tông đấu nối với Quốc lộ 3 đoạn Km94 + 300

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 130m

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

(+) 130m

đến 300m

1.500

1.050

1.050

1.44

Đường từ QL3 (đền Đuổm) + 300m đi xóm Đồng Nội

QL3 (đền Đuổm)

(+) 300m đi xóm Đồng Nội

2.800

1.960

1.960

1.45

Đường từ QL3 (đền Đuổm) đi xóm Ao Sen đến đường Đu - Yên Lạc

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3 (đền Đuổm)

(+) 300m

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

(+) 300m

Đường Đu - Yên Lạc

1.500

1.050

1.050

1.46

Đường từ QL3 vào đền Khuân

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

NVH xóm Đồng Chằm

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

NVH xóm Đồng Chằm

(+)300m đến ngã ba đường rẽ đi đền Khuân

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 3

Ngã ba đường rẽ đi đền Khuân

Đền Khuân

900

630

630

1.47

Đường từ QL3 đến nhà văn hóa xóm Đồng Niêng

QL3

NVH xóm Đồng Niêng

2.500

1.750

1.750

1.48

Các tuyến đường còn lại có đường 2,5m (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ và thị trấn Đu cũ)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+)150m

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 2

(+) 150m

(+) 300m

1.000

700

700

2

Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Vô Tranh đến Km93 + 320, hết đất xã Phú Lương)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km87 + 900

Km88 + 700

3.200

2.240

2.240

-

Đoạn 2

Km88 + 700

Km93 + 320 (hết đất xã Phú Lương)

1.300

910

910

3

Đường Tỉnh lộ 263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Phú Lương)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0

Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)

5.900

4.130

4.130

-

Đoạn 2

Cầu Đu (Cầu Tràn cũ)

Km1 + 300

3.200

2.240

2.240

-

Đoạn 3

Km1 + 300

hết đất xã Phú Lương

2.200

1.540

1.540

*

Trục phụ đường Tỉnh lộ 263

 

 

 

 

 

3.1

Đường từ TL263 (Km0 + 550) đi xóm Làng Chảo, xã Phú Lương đến hết đường bê tông

TL263 (Km0 + 550)

Xóm Làng Cho, xã Phú Lương đến hết đường bê tông

1.400

980

980

3.2

Đường từ TL263 (Km0 + 650) rẽ từ xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1

TL263 (Km0 + 650

Xóm Tân Lập gặp đường đi xóm Đồng Nghè 1

1.400

980

980

3.3

Đường từ TL263 (Km0 + 950) đi xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt 1

TL263 (Km0 + 950)

Xóm Đồng Nghè 1, xã Động Đạt cũ + 500m hướng đi trường THCS Động Đạt

1.400

980

980

4

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp QL3

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Cầu Lồng Bồng

3.900

2.730

2.730

-

Đoạn 2

Km16 + 600

Km17 + 800

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 3

Km17 + 800

Đường rẽ Làng Lớn

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 4

Đường rẽ Làng Lớn

Mỏ đá Phú Lương

1.100

770

770

-

Đoạn 5

Mỏ đá Phú Lương

Cổng nhà máy Chè

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 6

Cổng nhà máy Chè

QL3

2.200

1.540

1.540

5

Đường Phấn Mễ - Tức Tranh

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m đi dốc Ông Thọ

4.300

3.010

3.010

-

Đoạn 2

(+) 300m đi dốc Ông Thọ

Hết địa bàn xã Phú Lương

3.500

2.450

2.450

6

Đường Gốc Bàng - Làng Hin

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Qua ngã tư làng Bò 100m

5.400

3.780

3.780

-

Đoạn 2

Qua ngã tư làng Bò 100m

Hết đất xóm Làng Hin

3.000

2.100

2.100

7

Đường Đu - Khe Mát

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 200m

5.800

4.060

4.060

-

Đoạn 2

(+) 200m

Đầu cầu Làng Cọ

4.400

3.080

3.080

-

Đoạn 3

Đầu cầu Làng Cọ

Đoạn đấu ni Gốc Bàng - Làng Hin

3.500

2.450

2.450

8

Trục phụ Đường Đu - Khe Mát

 

 

 

 

 

-

Từ Km0 + 360 rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ

Km0 + 360

Rẽ đi xóm Lân 1, Lân 2 đến hết đất thị trấn Đu cũ

3.300

2.310

2.310

9

Đường Đu - Yên Lạc

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Bưu điện Phú Lương

(+) 250m (đến ngã ba sau huyện ủy cũ)

5.700

3.990

3.990

-

Đoạn 2

Ngã ba sau huyện ủy cũ

hết đất thị trấn Đu cũ

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 3

Giáp đất thị trấn Đu cũ

Km3

2.900

2.030

2.030

-

Đoạn 4

Km3

Hết đất Động Đạt cũ

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 5

Giáp đất Động Đạt cũ

Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 6

Cách UBND xã Yên Lạc cũ 200m

Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m

2.900

2.030

2.030

-

Đoạn 7

Qua UBND xã Yên Lạc cũ 200m

Gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

1.500

1.050

1.050

10

Đường Liên xã Vô Tranh - Phú Lương - Yên Trạch

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Cổng làng xóm Yên Thủy 4

Hết đất xóm Yên Thủy 4

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 2

Hết đất xóm Yên Thủy 4

Cầu Ông Mạch

1.000

700

700

-

Đoạn 3

Cầu Ông Mạch

Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 4

Nhà văn hóa xóm Yên Thủy 2 + 100m

Cầu Yên Thủy 1

1.000

700

700

-

Đoạn 5

Cầu Yên Thủy 1

Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

1.300

910

910

-

Đoạn 6

Ngã 3 đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

Cách chợ xóm Ó 300m

1.000

700

700

-

Đoạn 7

Cách chợ xóm Ó 300m

Hết đất xã Phú Lương

1.300

910

910

11

Tuyến đường liên xã xóm Đồng Bòng (Phú Lương) đi xóm Quyết Thắng (Vô Tranh)

 

 

 

 

 

-

Toàn tuyến

Đầu đường

Cuối đường (thuộc địa phận xã Phú Lương)

1.000

700

700

12

Các tuyến đường khác trong Khu dân cư

 

 

 

 

 

12.1

Đất khu dân cư trong chợ Giang Tiên

 

 

3.900

2.730

2.730

12.2

Các trục đường liên xóm, xóm khác chưa kể tên (thuộc thị trấn Giang Tiên cũ)

 

 

 

 

 

-

Tuyến 1

Đường đấu nối với đường từ Quốc lộ 3 đi cầu Đát Ma Giang Tiên

Hết khu di tích Bazoka

1.400

980

980

-

Tuyến 2

Bãi than 3, Mỏ than Phấn Mễ

Cầu Ngầm, hết đất xã Phú Lương (hướng đi Làng Cẩm, xã Phú Lạc)

1.400

980

980

-

Tuyến 3

Nhà cơ điện Mỏ than

Xóm Làng Bún, xã Phú Lương

1.000

700

700

12.3

Các đường khác thuộc thị trấn Giang Tiên cũ

 

 

 

 

 

-

Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối 3,5m

 

 

1.800

1.260

1.260

-

Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phi < 3,5m

 

 

1.300

910

910

12.4

Các đường khác thuộc thị trấn Đu cũ

 

 

 

 

 

-

Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối 3,5m

 

 

1.800

1.260

1.260

-

Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối < 3,5m

 

 

1.300

910

910

12.5

Đường bê tông 6m tại các xóm của xã Động Đạt cũ

 

 

550

390

390

12.6

Từ ngã ba xóm Hoa 2 đi xóm Lân 2, xã Phú Lương

Ngã ba xóm Hoa 2

Xóm Lân 2, xã Phú Lương

1.400

980

980

13

Các Khu dân cư trên địa bàn

 

 

 

 

 

13.1

Khu dân cư Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 12,5m

 

 

7.500

5.250

5.250

13.2

Khu dân cư 677 - xã Phú Lương, đường rộng 11,5m

 

 

7.500

5.250

5.250

13.3

Khu dân cư Hầm Lò, phố Giang Khánh, xã Phú Lương

 

 

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

4.000

2.800

2.800

-

Đường quy hoạch rộng 10m

 

 

3.300

2.310

2.310

13.4

Khu dân cư số 1 Dương Tự Minh, xã Phú Lương, đường rộng 17,5m

 

 

7.500

5.250

5.250

13.5

Khu Tái định cư Cầu Trắng, xã Phú Lương đường quy hoạch rộng 12m

 

 

4.200

2.940

2.940

13.6

Khu dân cư tổ dân phố Thái An, đường rộng 11 m

 

 

7.000

4.900

4.900

15

Các tuyến đường còn lại, chưa có tên

 

 

 

 

 

-

Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 2,5m

 

 

600

420

420

-

Các tuyến đường đất, đường cấp phi có mặt đường rộng 3,5m

 

 

600

420

420

-

Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ 2m đến < 2,5m

 

 

500

350

350

-

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ 2m đến < 3,5m

 

 

500

350

350

-

Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m

 

 

450

320

320

29. Xã Vô Tranh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc l 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều)

Km79 + 400

8.000

5.600

5.600

-

Đoạn 2

Km79 + 400

Km80

9.000

6.300

6.300

-

Đoạn 3

Km80

Km83 + 600

8.000

5.600

5.600

*

Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ

 

 

 

 

 

1.1

Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh

QL3

Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh

2.800

1.960

1.960

1.2

Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục cha bệnh xã hội

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

2.600

1.820

1.820

-

Đoạn 2

(+) 300m

Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội

1.600

1.120

1.120

1.3

Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

2.600

1.820

1.820

-

Đoạn 2

(+) 300m

NVH xóm Làng Phan

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 3

NVH xóm Làng Phan

Đường Dốc Võng - Vô Tranh

1.200

840

840

1.4

Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè

QL3

NVH xóm Đồi Chè

2.200

1.540

1.540

1.5

Từ QL3 đi đền Đầm Sơn

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

(+) 300m

Đầm Sơn

2.200

1.540

1.540

1.6

Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mn

Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan

1.500

1.050

1.050

1.7

Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

3.600

2.520

2.520

-

Đoạn 2

(+) 300m

(+) 500m

2.900

2.030

2.030

1.8

Từ QL3 đi xóm Đường Goòng

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

3.600

2.520

2.520

-

Đoạn 2

(+) 300m

(+) 500m

2.900

2.030

2.030

1.9

Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

3.600

2.520

2.520

-

Đoạn 2

(+) 300m

(+) 500m

2.900

2.030

2.030

1.10

Từ QL3 đi ngã Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 2

Ngã tư Trường Trung học cơ sở C Lũng

(+) 300m đi 3 phía

1.800

1.260

1.260

1.11

Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 2

Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2

(+) 200m đi 3 phía

1.800

1.260

1.260

1.12

Từ QL3 đi Trạm Y tế xã C Lũng đến NVH xóm làng Đông

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Trạm Y tế xã C Lũng

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 2

Trạm Y tế xã Cổ Lũng

Ngã ba rã đi 2 phía

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 3

Ngã ba rã đi 2 phía

NVH xóm Làng Đông

1.600

1.120

1.120

1.13

Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

2.600

1.820

1.820

-

Đoạn 2

(+) 300m

(+) 1.000m

1.500

1.050

1.050

1.14

Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 300m

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 2

(+) 300m

(+) 500m

1.500

1.050

1.050

1.15

Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

NVH xóm Bá Sơn

2.900

2.030

2.030

-

Đoạn 2

NVH xóm Bá Sơn

Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 3

Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn

Trại tạm giam Công an tnh Thái Nguyên

1.800

1.260

1.260

1.16

QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m

QL3

(+300m) hướng đi xóm Làng Ngói

2.200

1.540

1.540

1.17

Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

NVH xóm Dọc Cọ

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 2

NVH xóm Dọc Cọ

Gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy

1.600

1.120

1.120

1.18

Từ QL3 đnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói

QL3 (đnh dốc số 9)

(+) 200m đi Làng Ngói

2.600

1.820

1.820

1.19

Từ QL3 vào Trung tâm đăng kiểm

QL3

Trung tâm đăng kiểm

2.600

1.820

1.820

1.20

Các trục phụ đu ni với QL3 còn lại chưa kể tên trong bng giá vào 300m

 

 

1.600

1.120

1.120

2

Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba Bờ Đậu

Cầu Lò Bát

6.000

4.200

4.200

-

Đoạn 2

Cầu Lò Bát

Hết đất xã Vô Tranh

3.600

2.520

2.520

*

Trục phụ đường Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

2.1

Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng

QL37 (xóm Cổng Đồn)

Trường tiểu học Cổ Lũng

2.200

1.540

1.540

2.2

Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn)

Đường st (thuộc xóm Bá Sơn)

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn

Mỏ than Bá Sơn

1.800

1.260

1.260

2.3

Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m

QL37 (xóm Cổng Đồn)

(+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha)

2.200

1.540

1.540

2.4

Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m

QL37 (xóm Cổng Đồn)

(+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn

2.200

1.540

1.540

2.5

Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m

QL37 (xóm Cây Lán)

Ngõ số 2 vào 200m

2.200

1.540

1.540

2.6

Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ s 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m

QL 37 (xóm Cây Lán ngõ s 4)

(+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn

2.200

1.540

1.540

2.7

Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt

QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH

Đường Sắt

2.200

1.540

1.540

2.8

Các trục phụ đấu nối với QL37 còn lại chưa k tên trong bảng giá vào 200m

 

 

1.500

1.050

1.050

3

Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều)

Km80 + 600

3.800

2.660

2.660

-

Đoạn 2

Km80 + 600

Km81 +400

4.600

3.220

3.220

-

Đoạn 3

Km81 +400

Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ)

3.600

2.520

2.520

-

Đoạn 4

Km87

Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh)

1.500

1.050

1.050

*

Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)

 

 

 

 

 

3.1

Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến

Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)

Xóm Quyết Tiến

1.600

1.120

1.120

3.2

Đường từ cng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới)

Cng làng Quyết Tiến

Hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới)

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 1

ngã ba quán Vạn Hạnh

(+) 300m

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đường bê tông

1.500

1.050

1.050

3.3

Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến

Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)

Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến

1.800

1.260

1.260

3.4

Đường bê tông từ QL3 mới đi hết xóm Phú Đô

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 200m

1.100

770

770

-

Đoạn 2

(+) 200m

hết xóm Phú Đô

850

600

600

3.5

Các trục phụ đấu nối với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bng giá vào 200m

 

 

1.100

770

770

4

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Cầu Lồng Bồng

Km2

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

Km2

Km4 + 700m (giáp đất xã Tc Tranh cũ)

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 3

Km4 + 700

Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh)

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 4

Km5 + 200m

Km7 + 300m

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 5

Km7 + 300m

Km7 + 600 (Cầu Tràn)

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 6

Km7 + 600 (Cầu Tràn)

Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng)

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 7

Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng)

Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 8

Km11 +300

Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Lương)

1.500

1.050

1.050

*

Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

4.1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

NVH xóm 1/5

2.200

1.540

1.540

4.2

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 200m

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 2

(+) 200m

NVH xóm Trung Thành 4

1.500

1.050

1.050

4.3

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

Trại lợn xóm Trung Thành 3

1.800

1.260

1.260

4.4

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 200m

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 2

(+) 200m

NVH xóm Trung Thành 3

1.500

1.050

1.050

4.5

Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m

Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2

(+) 300m

1.800

1.260

1.260

4.6

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi đền p Lươn vào 150m

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

đền Ấp Lươn vào 150m

1.100

770

770

4.7

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

NVH xóm Trung Thành 1

1.600

1.120

1.120

4.8

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

NVH xóm Cầu Bình 1

1.600

1.120

1.120

4.9

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

NVH xóm Cầu Bình 2

1.600

1.120

1.120

4.10

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 200m

1.900

1.330

1.330

-

Đoạn 2

(+) 200m

Đấu nối với Quốc lộ 3 mới

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 3

QL3 mới

Hết đường bê tông xóm Đồng Tiến

1.100

770

770

4.11

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 300m

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

(+) 300m

Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh)

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 3

Ngã ba cu Khe Chùa (Ngoài Tranh)

hết đường bê tông xóm Gốc Gạo

1.000

700

700

4.12

Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp

(+) 300m

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

(+) 300m

hết đường bê tông xóm Minh Hợp

1.100

770

770

4.13

Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 300m

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

(+) 300m

hết đường bê tông đi xóm Thâm Găng

1.100

770

770

4.14

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 300m

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đường bê tông (giáp đất xóm Thâm Găng)

1.100

770

770

4.15

Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phn

(+) 300m

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đường bê tông xóm Đồng Danh

1.100

770

770

4.16

Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 300m

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đường bê tông xóm Đan Khê

1.400

980

980

-

Đoạn 3

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 4

(+) 300m

Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ

1.400

980

980

4.17

Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

(+) 300m

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đường bê tông xóm Tân Khe

1.400

980

980

4.18

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 cũ

Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

Cầu xóm Tân Bình 3 cũ

1.100

770

770

4.19

Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3

Đường dốc võng Vô Tranh

NVH xóm Liên Hồng 3

1.800

1.260

1.260

4.20

Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3

Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận)

Xóm Liên Hồng 3

1.600

1.120

1.120

4.21

Đường dc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)

Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện

(+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)

1.800

1.260

1.260

-

 

(+) 300m

Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4

1.100

770

770

4.22

Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn

đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới

K4 trại giam Phú Sơn

1.800

1.260

1.260

4.23

Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km9 + 300

(+) 300m

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đất xóm Khe Vàng

1.100

770

770

4.24

Đoạn Km9 + 700 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km9 + 700

(+) 300m

1.000

700

700

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đất xóm Khe Vàng

850

600

600

4.25

Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km9 + 800

cầu Phú Nam 2

1.000

700

700

-

Đoạn 2

cầu Phú Nam 2

đến hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô

850

600

600

4.26

Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)

Km10 + 400

Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)

1.600

1.120

1.120

4.27

Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ

Km10 + 600

Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ

1.600

1.120

1.120

4.28

Đoạn Km10 + 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô

Km10 + 800

Trường Trung học cơ sở Phú Đô

 

 

 

-

Đoạn 1

Km10 + 800

(+) 200m

1.100

770

770

-

Đoạn 2

Đoạn còn lại

 

850

600

600

4.29

Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km10 + 800

(+) 300m

1.100

770

770

-

Đoạn 2

(+) 300m

Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ

850

600

600

4.30

Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng

 

 

 

 

 

-

Đon 1

Km11 +300

(+) 500m

1.100

770

770

-

Đoạn 2

(+) 500m

Ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng

850

600

600

4.31

Đoạn Km12 + 500 (ngã tư Bn Chang) đi xã Văn Lăng đến hết đất xã Vô Tranh

Km12 + 500 (ngã tư Bản Chang) đi xã Văn Lăng

Hết đất xã Vô Tranh

1.100

770

770

4.32

Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m

Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc )

(+) 300m

1.100

770

770

4.33

Đoạn Km13 + 400 đi hết xóm Vu 1

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km13 + 400

(+) 500m

1.100

770

770

-

Đoạn 2

(+) 500m

Hết xóm Vu 1

850

600

600

4.34

Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km15 + 300

(+) 300m

1.100

770

770

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết xóm Phú Thọ

850

600

600

4.35

Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km15 + 600

(+) 300m

1.100

770

770

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết xóm Phú Thọ

850

600

600

4.36

Các trục phụ đấu nối với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m

 

 

1.000

700

700

6

Đường Phấn Mễ - Tức Tranh

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Lưỡng

NVH xóm Đng Hút

3.000

2.100

2.100

-

Đoạn 2

NVH xóm Đồng Hút

Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

3.600

2.520

2.520

*

Trục phụ đường Phấn Me - Tức Tranh

 

 

 

 

 

6.1

Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tc Tranh đi xóm Đập Tràn

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Phấn Mễ - Tức Tranh

(+) 300m

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

(+) 300m

hết đường bê tông (đến Đập Tràn)

1.100

770

770

6.2

Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Phấn M - Tức Tranh

(+) 300m

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đường bê tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn)

1.100

770

770

6.3

Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Đường Phấn Mễ - Tức Tranh

(+) 300m

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

(+) 300m

Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Quyết Thắng)

1.100

770

770

6.4

Các trục phụ đấu nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m

 

 

1.000

700

700

7

Các tuyến đường khác trong khu dân cư

 

 

 

 

 

7.1

Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh

Cầu Tràn, Ngoài Tranh

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

Cầu Tràn, Ngoài Tranh

hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh

1.000

700

700

7.2

Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy

đường Phấn Mễ - Tức Tranh

cổng làng Yên Thủy

1.600

1.120

1.120

7.3

Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ

đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc

đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ

1.100

770

770

7.4

Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Phấn Mễ - Tức Tranh

(+) 300m

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

(+) 300m

gặp đường Phn Mễ - Tức Tranh

1.100

770

770

-

Đoạn 3

Đường Phn Mễ - Tức Tranh

(+) 300m đi xóm Khe Cốc (cũ)

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 4

sau 300m

hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ

1.100

770

770

7.5

Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7

Ngã ba Bình Long

Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7

2.200

1.540

1.540

7.6

Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng;

 

 

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 1

ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ)

đường QL 3 mới

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 2

đường QL 3 mới (đoạn đi diện nhà Thủy Vinh đi cầu Xoan Đào)

hết trục đường xóm Toàn Thắng

1.600

1.120

1.120

7.7

Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới

 

 

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 1

ngã ba chợ Vô Tranh mới

đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 2

đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)

xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 3

Cổng làng xóm Thống Nhất 3

ngã ba gần Trường Mu giáo Khu Lẻ

1.800

1.260

1.260

7.8

Từ ngã tư thuc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ

ngã tư thuc xóm Thống Nhất 3

Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ

1.600

1.120

1.120

7.9

Đoạn từ ngã ba r đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên

ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện

nhà ông Nguyn Trung Kiên

1.600

1.120

1.120

7.10

Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Ph Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)

ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ

đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)

1.600

1.120

1.120

7.11

Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía

ngã ba xóm Tân Bình 3

Cầu Tân Bình 3 phía

1.600

1.120

1.120

7.12

Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn

cầu Tân Bình 3

xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phn

1.100

770

770

7.13

Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4

ngã ba xóm Tân Bình 3

nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4

1.700

1.190

1.190

7.14

Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ

ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thng

xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ

1.400

980

980

7.15

Từ ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 đến trục đường liên xã (bê tông)

ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8

trục đường liên xã (bê tông)

1.100

770

770

7.16

Đường từ cng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới

cng UBND xã Phú Đô cũ

 

 

 

 

-

Đoạn 1

cổng UBND xã Phú Đô cũ

cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 2

cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới

hết xóm Phú Nam Mới

1.100

770

770

8

Các khu dân cư trên địa bàn

 

 

 

 

 

8.1

Khu dân cư xã C Lũng, đường rộng 11,5m

 

 

5.500

3.850

3.850

8.2

Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m

 

 

4.400

3.080

3.080

8.3

Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m

 

 

3.850

2.700

2.700

9

Các tuyến đường còn lại chưa có tên

 

 

 

 

 

9.1

Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ

 

 

 

 

 

-

Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 3m

 

 

600

420

420

-

Các tuyến đường đất, đường cấp phi có mặt đường rộng 3m

 

 

580

410

410

-

Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ 2m đến < 3m

 

 

550

390

390

-

Các tuyến đường đất, đường cấp phi có mặt đường từ 2m đến < 3m

 

 

500

350

350

-

Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m

 

 

450

320

320

9.2

Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ

 

 

 

 

 

-

Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng 3m

 

 

580

410

410

-

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng 3m

 

 

550

390

390

-

Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ 2m đến < 3m

 

 

500

350

350

-

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ 2m đến < 3m

 

 

450

320

320

-

Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m

 

 

400

280

280

30. Xã Yên Trạch

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m²

STT

Tên đơn v hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 3 cũ

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km96 + 800

Km97 + 500

3.100

2.170

2.170

-

Đoạn 2

Km97 + 500

Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)

6.000

4.200

4.200

-

Đoạn 3

Km99 (khu chợ xã Yên Đổ cũ)

Km99 + 900

3.100

2.170

2.170

-

Đoạn 4

Km99 + 900

Km100 + 100 (ngã ba cây số 31)

3.700

2.590

2.590

-

Đoạn 5

Km100 + 100

Km110 + 400 (cầu Suối Bén)

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 6

Km110 + 400 (cầu Suối Bén)

Km112

4.000

2.800

2.800

-

Đoạn 7

Km112

Km112 + 750 (đỉnh dốc Suối Bốc)

3.200

2.240

2.240

-

Đoạn 8

Km112 + 750 (đnh dốc Suối Bốc)

Km113 + 200

3.400

2.380

2.380

-

Đoạn 9

Km113 + 200

Km113 + 800 (hết đất xã Yên Trạch)

4.000

2.800

2.800

*

Các trục phụ của Quốc lộ 3 cũ

 

 

 

 

 

1.1

Đường QL3 đi xóm Gốc Vải (hai hướng)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 75m

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 2

(+) 75m

(+) 300m

1.000

700

700

-

Đoạn 3

(+) 300m

Hết địa phận xóm Gốc Vải

550

390

390

1.2

Đường QL3 đi kho K87B đến hết đất Yên Trạch

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Hết địa phận xóm Phố Trào

2.900

2.030

2.030

-

Đoạn 2

Giáp địa phận xóm Phố Trào

Hết địa phận xóm Km

1.500

1.050

1.050

-

Đoạn 3

Giáp địa phận xóm Km

Cầu Khe Nác

900

630

630

-

Đoạn 4

Cầu Khe Nác

Hết đất Yên Trạch

1.000

700

700

1.3

Đường QL3 đến NVH xóm Đồng Danh

QL3

NVH xóm Đồng Danh

950

670

670

1.4

Đường QL3 đến NVH xóm Ba Họ

 

 

650

460

460

1.5

Đường QL3 đi đền Thắm (xã Chợ Mới) và đi Phòng khám Đa khoa Bo Ngọc

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 100m đến ngã ba

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 2

Ngã 3 đi đền Thm (xã Chợ Mới)

Hết đất xã Yên Trạch

1.200

840

840

-

Đoạn 3

Ngã 3

Cổng Phòng khám Đa khoa Bo Ngọc

1.100

770

770

1.6

Đường QL3 (đoạn nhánh nhà nghỉ Gia Linh) đi xóm Km

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 200m

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 2

(+) 200m

(+) 500m

1.400

980

980

1.7

Đường QL3 (đoạn nhánh nhà ông Trần Văn Chắt) đi NVH xóm Làng

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

(+) 150m

2.900

2.030

2.030

-

Đoạn 2

(+) 150m

Nhà văn hóa xóm Làng

2.100

1.470

1.470

1.8

Đường QL3 (đoạn nhánh rẽ nhà ông Hoàng Văn Tam) đi Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Trạm Y tế Yên Đổ

2.900

2.030

2.030

-

Đoạn 2

Trạm Y tế Yên Đổ

Nhà văn hóa xóm Thanh Đồng

2.100

1.470

1.470

2

Đường Hồ Chí Minh (từ Quốc lộ 3 qua cầu Bắc Bé đến giáp đất xã Phượng Tiến)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Cầu Bắc Bé

2.900

2.030

2.030

-

Đoạn 2

Cầu Bắc Bé

Giáp đất xã Phượng Tiến

1.400

980

980

3

Quốc lộ 3C (từ Quc lộ 3 đi xã Trung Hội, tnh Thái Nguyên)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km0

Km0+ 500m

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 2

Km0+ 500m

Km2

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 3

Km2

Km2 + 400

1.800

1.260

1.260

-

Đoạn 4

Km2 + 400

Giáp đất xã Trung Hội

1.200

840

840

4

Trục QL3 - Yên Ninh - Yên Trch - Phú Tiến

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

QL3

Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)

1.700

1.190

1.190

-

Đoạn 2

Cầu Tràn (xóm Đồng Phú I)

hết đất xóm Đồng Kem

1.100

770

770

-

Đoạn 3

Giáp đất xóm Đồng Kem

Cách trường THCS Yên Trạch 100m

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn 4

Cách Trường THCS Yên Trạch 100m

Qua Trường THCS Yên Trạch 250m, hướng đi xã Trung Hội

3.300

2.310

2.310

-

Đoạn 5

Qua Trường THCS Yên Trạch 250m

Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 6

Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m

Ngã 3 Bản Cối 100m hướng đi xã Trung Hội

2.000

1.400

1.400

-

Đoạn còn lại của đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến (thuộc địa phận xã Yên Trạch)

 

 

1.700

1.190

1.190

-

Các đường bê tông có đu nối với trục đường liên xã Yên Ninh, Yên Trạch đến giáp đất xã Trung Hội (đoạn từ Cách Trường THCS Yên Trạch 100m đến Qua đường rẽ chợ Yên Trạch 100m, hướng đi xã Trung Hội)

 

 

 

 

 

+

 

Điểm đấu ni

(+) 150m

2.000

1.400

1.400

+

 

(+) 150m

(+) 300m

600

420

420

5

Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Địa phận xóm Hạ xã Yên Trạch (giáp đất xã Hợp Thành)

Hết đất xóm Trung

1.100

770

770

-

Đoạn 2

Giáp đất xóm Trung qua QL3C

Cống Cầu Sắt xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)

1.400

980

980

-

Đoạn 3

Cống Cầu St xóm Thượng (đường rẽ vào Đập Khuôn Lồng)

Hết địa phận xóm Ao Then

1.100

770

770

-

Đoạn 4

Hết địa phận xóm Ao Then

QL3

1.400

980

980

6

Tuyến đường Yên Đ - Yên Trạch

 

 

 

 

 

-

Đoạn đường

Đường Phủ Lý - Yên Trạch

Đường Yên Ninh - Yên Trạch - Phú Tiến

1.100

770

770

7

Các khu dân cư trên địa bàn

 

 

 

 

 

7.1

Các đường quy hoạch dân cư sau Chợ Trào, Yên Đổ cũ

 

 

2.100

1.470

1.470

7.2

Khu dân cư Đồng Đình xã Yên Ninh, đường rộng 11,5m

 

 

2.200

1.540

1.540

7.3

Khu dân cư chợ xã Yên Đổ (khu dân cư chợ Trào xã Yên Đ), đường rộng 9,5m

 

 

1.900

1.330

1.330

8

Các tuyến đường còn lại chưa có tên

 

 

 

 

 

-

Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phi có mặt đường rộng 3,5m

 

 

520

360

360

-

Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m

 

 

450

320

320

31. Xã Hợp Thành

Đơn vị tính: Nghìn đng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường TL263 (từ Quốc lộ 3 đến hết đất xã Hợp Thành)

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Km1 + 900

Km3

1.600

1.120

1.120

-

Đoạn 2

Km3

Km4

2.300

1.610

1.610

-

Đoạn 3

Km4

Km7 + 300

1.650

1.160

1.160

-

Đoạn 4

Km7 + 300

Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 5

Qua ngã tư Ôn Lương cũ 100m

Hết đất xã Hợp Thành

2.400

1.680

1.680

*

Trục phụ đường TL263

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

TL263

Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba)

3.300

2.310

2.310

-

Đoạn 2

Hết đất Hội đặc thù xã Hợp Thành (ngã ba)

(+) 100m đi 2 nhánh

2.100

1.470

1.470

-

Đoạn 3

TL263 (Km8 + 780)

Ngã ba sau Trạm y tế

1.000

700

700

-

Đoạn 4

TL263 (Km9 + 300)

Qua NVH xóm Xuân Trường nối TL263 (Km9 + 900)

850

600

600

2

Tuyến đường Phủ Lý - Yên Trạch

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Nút giao đường TL263

Cầu Trần Na Dau

1.400

980

980

-

Đoạn 2

Cầu Trần Na Dau

Hết đất xã Hợp Thành

1.100

770

770

-

Đoạn 3

Địa phận xóm Hạ xã Yên Đổ (giáp đất xã Ph Lý cũ)

Hết đất xóm Trung

1.100

770

770

-

Đoạn 4

Giáp đất xóm Trung qua QL3C

Cống xóm Thượng

1.400

980

980

-

Đoạn 5

Cống xóm Thượng xóm An Thắng

Hết địa phận xóm Ao Then

1.100

770

770

-

Đoạn 6

Hết địa phận xóm Ao Then

QL3

1.400

980

980

3

Đường ATK Hp Thành - Phủ Lý

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Ngã ba chợ Hợp Thành

Ngã ba Phú Thành

2.500

1.750

1.750

-

Đoạn 2

Ngã ba Phú Thành

Bưu điện văn hóa xã Hợp Thành (cũ)

1.400

980

980

-

Đoạn 3

Bưu điện Văn hóa xã đi xóm Khuân Lân

Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ

1.100

770

770

-

Đoạn 4

Điểm rẽ vào ngõ Nghệ Sĩ

Cầu Na Lậu (gặp TL263)

1.400

980

980

4

Các tuyến đường khác trong khu dân cư

 

 

 

 

 

4.1

Đường từ Ngã ba làng Mon (cũ) đến Nhà văn hóa Khuân Lân + 400

Ngã ba làng Mon (cũ)

Nhà văn hóa Khuân Lân + 400

1.000

700

700

4.2

Tuyến bê tông xóm Kết Thành

Đường nối đường Tnh l 263

Đường Ph Lý - ATK Hợp Thành)

850

600

600

4.3

Tuyến trục B từ đất xóm Phú Thành đến giáp đất xóm Làng Mới

Xóm Phú Thành

Giáp đất xóm làng Mới

1.000

700

700

4.4

Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m đến giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương

Ngã 3 Đình Làng Mới + 100m

Giáp xóm Hàm Rồng, xã Đức Lương

1.000

700

700

4.5

Đường bê tông liên xóm Tiến Bộ - Bo Chè

đường ATK Ph - Hợp Thành

nhà ông Tổng, xóm Bo Chè)

850

600

600

4.6

Đường bê tông liên xóm Tiến Thành - Bo Chè - Tiến Bộ

Nhà văn hóa xóm Kết - Tiến Thành

Bưu điện Văn hóa xã Hợp Thành cũ

850

600

600

4.7

Đường bê tông Đồng Đào - xóm Khuân Lân

Đồng Đào

xóm Khuân Lân

850

600

600

4.8

Đường ngã ba Bán Ẻng

đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành

hồ Bãi Ổi (hết thửa đất số 92, TBĐ 26)

850

600

600

4.9

Đường bê tông xóm Mãn Quang đi xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương

xóm Mãn Quang

xóm Phúc Sơn, xã Đức Lương

850

600

600

4.10

Đường bê tông xóm Quyết Tiến

Trường Tiểu học Hợp Thành

Đường trục B Phú Thành đi Làng Mới

850

600

600

4.11

Đường bê tông xóm Phú Thành (đường nối Tỉnh lộ 263 với đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành)

TL263

Đường ATK Phủ Lý - Hợp Thành

1.000

700

700

4.12

Đường làng nghề xã Ôn Lương cũ

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

Từ ngã ba xóm Bn Đông

hết sân bóng thể thao xóm Đầm Rum

1.100

770

770

-

Đoạn 2

Đoạn đường còn lại thuộc đường làng nghề xã Ôn Lương

 

1.000

700

700

-

Đoạn 3

Nhà văn hóa xóm Na Tủn

nhánh 3 đường làng nghề

850

600

600

4.13

Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263 + 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ

Nhánh rẽ Tỉnh lộ 263

(+) 200m đi Trạm Y tế xã Ôn Lương cũ

3.300

2.310

2.310

4.14

Đường du lịch làng nghề hồ Na Mạt

 

 

 

 

 

-

Đoạn 1

TL263

(+) 150m đi hồ Na Pặng

1.400

980

980

-

Đoạn 2

Qua ngã ba xóm Bản Đông

(+) 100m đi hồ Na Mạt

1.100

770

770

-

Đoạn 3

Qua ngã ba xóm Bản Đông + 100

Qua hồ Na Mạt 100m

1.000

700

700

4.15

Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành đến hết xóm Cây Th

Nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy xã Hợp Thành

hết xóm Cây Thị

1.100

770

770

4.16

Đường bê tông ni nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành đi đến giáp đất xóm Cây Th

nhánh rẽ từ ngã ba Cầu Gãy, xã Hợp Thành

giáp đất xóm Cây Thị

850

600

600

5

Các tuyến đường còn lại chưa có tên

 

 

 

 

 

-

Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng 3,5m

 

 

520

360

360

-

Đường nhựa, đường bê tông, đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng < 3,5m

 

 

450

320

320

32. Xã Đại Từ

Đơn vị nh: Nghìn đồng/m²

STT

Tên đơn vị hành chính, v trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Phúc đi xã Quân Chu)

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Suối Tấm

Cầu Cổ Trâu

11.000

7.700

7.700

2

Đoạn 2

Cầu Cổ Trâu

Giáp xóm Hà Thái

9.000

6.300

6.300

3

Đoạn 3

Giáp đất xóm Hà Thái

Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500)

8.000

5.600

5.600

4

Đoạn 4

Đường rẽ vào xóm Gò Lớn xã Đại Từ (Km5+ 500)

Hết đất xã Đại Từ

7.500

5.250

5.250

 

Trục phụ đường Tỉnh lộ 261

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Tỉnh lộ 261 đi qua Trụ Sở UBND xã Đại Từ

Ngã 3 Cống 10

5.000

3.500

3.500

2

Tuyến 2

Tỉnh lộ 261 đi vào 500m

Xóm Trại xã Đại Từ

4.500

3.150

3.150

3

Tuyến 3

Tỉnh lộ 261 vào 350m

Trường Mầm non - tiểu học Bình Thuận

4.500

3.150

3.150

4

Tuyến 4

Tỉnh lộ 261 đoạn qua nhà văn hóa xóm Chùa 9

Đến cuối tuyến thuộc xóm Đình 7 (hết đường)

3.800

2.660

2.660

5

Tuyến 5

Nhà văn hóa xóm Chùa 9

Chùa Sơn Dược

4.000

2.800

2.800

6

Tuyến 6

Tỉnh lộ 261 vào 800m

Xóm Thanh Phong xã Đại Từ

3.500

2.450

2.450

7

Tuyến 7

Tỉnh lộ 261 vào 500m

Nhà văn hóa xóm Thuận Phong, xã Đại Từ (bao gồm cả lối lên cổng Trung đoàn 832)

3.500

2.450

2.450

8

Tuyến 8

Tỉnh lộ 261

Ngã 3 Cầu Tiến Thành

4.000

2.800

2.800

9

Tuyến 9

Ngã 3 Cầu Tiến Thành

Hết xóm Tiến Thành

3.500

2.450

2.450

10

Tuyến 10

Tỉnh lộ 261 vào 350m

Nhà văn hóa xóm Thuận Phong

3.000

2.100

2.100

11

Tuyến 11

Tỉnh lộ 261 vào 300m

Xóm Hà Thái (nhánh rẽ bên phải)

3.000

2.100

2.100

12

Tuyến 12

Tỉnh lộ 261

Trung đoàn 832

3.000

2.100

2.100

13

Tuyến 13

Tỉnh lộ 261

Trường Trung học cơ sở xã Lục ba

 

 

 

13.1

 

Tỉnh lộ 261 vào 300m

Trường Trung học cơ sở xã Lục ba

2.500

1.750

1.750

13.2

Các nhánh rẽ còn lại

 

 

2.000

1.400

1.400

14

Tuyến 14

Tỉnh lộ 261 (Chùa Cam Lam)

Ngã ba nhà văn hóa xóm Đầm Giáo

2.500

1.750

1.750

15

Tuyến 15

Ngã 3 nhà văn hóa xóm Đầm Giáo vào 300M

Xóm Văn Thanh

1.800

1.260

1.260

16

Các trục đường còn lại

 

 

 

 

 

16.1

Độ rộng đường 3m, vào 300m đầu tiên

 

 

1.800

1.260

1.260

16.2

Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại

 

 

1.500

1.050

1.050

II

Tỉnh lộ 263B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp xã Đại Phúc

Cầu Đức Long

6.000

4.200

4.200

2

Đoạn 2

Từ cầu Đức Long, xã Đại từ đến ngã tư xóm trung tâm 300m

 

 

 

2.1

 

Cầu Đức Long

Trạm điện Na Hồng (đường r vào xóm Làng Lớn)

5.000

3.500

3.500

2.2

Từ trạm điện Na Hồng (đường rẽ vào xóm Làng Lớn) qua ngã 4 xóm trung tâm + 300m

 

 

4.500

3.150

3.150

3

Đoạn 3

Ngã 4 xóm Trung Tâm + 300M

Giáp đất Vạn Phú

3.500

2.450

2.450

 

Trục phụ Tỉnh lộ 263B

 

 

 

 

 

1

Các trục phụ Tỉnh lộ 263B

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 3m, vào 300m

 

 

2.500

1.750

1.750

1.2

Độ rộng đường < 3m, vào 300m

 

 

2.000

1.400

1.400

1.3

Các trục đường còn lại

 

 

1.500

1.050

1.050

III

Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô th

 

 

 

1

Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Bình Thuận cũ

 

 

 

 

 

1.1

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

5.300

3.710

3.710

1.2

Đường quy hoạch rộng 19,5m

 

 

6.000

4.200

4.200

2

Khu tái định cư xã Bình Thuận phục vụ các dự án thu hồi đất trên địa bàn huyện Đại Từ (Thuộc khu dân cư số 2, xã Bình Thuận, huyện Đại Từ) (Nay là xã Đại Từ)

 

 

 

 

 

2.1

Đường quy hoạch rộng 33m

 

 

7.000

4.900

4.900

2.2

Đường quy hoạch rộng 15,5m

 

 

5.300

3.710

3.710

3

Điểm dân cư số 1 xã Khôi Kỳ

 

 

 

 

 

3.1

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

5.300

3.710

3.710

3.2

Đường quy hoạch rộng 19m

 

 

5.900

4.130

4.130

IV

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 3m

 

 

1.500

1.050

1.050

1.2

Độ rộng đường < 3m

 

 

1.200

840

840

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 3m

 

 

1.200

840

840

2.2

Độ rộng đường < 3m

 

 

1.000

700

700

33. Xã Phú Thịnh

Đơn vị tính: Nghìn đng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đon đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp xã La Bằng

Hết đất xã Phú Thịnh giáp đất xã Phú Xuyên

6.000

4.200

4.200

 

Trục phụ Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Ngã ba ba Giăng

Hết đất xóm Đồng Ninh

 

 

 

1.1

 

Quốc lộ 37 (ngã ba ba Giăng)

Đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)

2.000

1.400

1.400

1.2

 

đường rẽ đi Cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)

Cầu Treo xã Phú Lạc

800

560

560

1.3

 

đường rẽ đi cầu Treo xã Phú Lạc (giáp nhà Ông Minh)

Hết đất xã xóm Đồng Ninh, xã Phú Thịnh

950

670

670

2

Tuyến 2

Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ)

 

 

 

 

2.1

 

Quốc lộ 37 (Cổng Trạm y tế cũ)

Ngã tư xóm Phố xã Phú Thịnh

1.700

1.190

1.190

2.2

 

Ngã tư xóm Phố, xã Phú Lạc đi Đầm Bàng

Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)

1.000

700

700

2.3

 

Ngã ba nhà ông Việt xóm Đầm Bàng

Hết đất xã Bản Ngoại giáp xã Tân Linh

650

460

460

2.4

 

Giáp đất nhà Ông Thi (xóm La Mận)

Xóm Cao Khàn giáp xã La Bằng

650

460

460

3

Tuyến 3

Quốc lộ 37

Khu di tích lịch sử xóm Đầm Mua xã Phú Thịnh (giáp xã La Bàng)

650

460

460

4

Tuyến 4

Cống tiêu ba Giăng đi xã Tiên Hội - Hoàng Nông (cũ)

Hết đất xã Bản Ngoại (cũ) (đường liên xã Bản Ngoại - Tiên Hội - Hoàng Nông)

780

550

550

5

Tuyến 5

Ngã 3 (Nối Quốc lộ 37 đi di tích Đầm Mua)

Hết đất Bản Ngoại và hết đất xã Hoàng Nông)

620

440

440

6

Tuyến 6

Quốc lộ 37 xóm Phú Hạ

Hết xã Phú Thinh (giáp đất Xa La Bằng)

2.000

1.400

1.400

II

Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Đức Lương)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Xuyên

Hết đất Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh

3.600

2.520

2.520

2

Đoạn 2

Giáp đất Trường Trung Học Cơ Sở xã Phú Thịnh

Cầu Phú Minh

1.200

840

840

3

Đoạn 3

Cầu Phú Minh

Ngã ba Phú Minh

2.600

1.820

1.820

4

Đoạn 4

Ngã ba Phú Minh

Hết đất xã Phú Thịnh (giáp đất xã Phú cường cũ)

1.000

700

700

5

Đoạn 5

Giáp đất xã Phú Thịnh

 

 

 

 

5.1

 

Giáp đất xã Phú Thịnh qua Km5 + 200M (nhà Ông Ước)

Nhà văn hóa xóm Bán Luông

2.200

1.540

1.540

5.2

 

Nhà văn hóa xóm Bán Luông

Km8+300M

2.750

1.930

1.930

6

Đoạn 6

Km 8 + 300M

Hết đất xã Phú cường (Km8 + 900)

1.900

1.330

1.330

 

Trục phụ Tỉnh lộ 264

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Từ đầu đường đường tỉnh 264 (Sau UBND xã Phú Thịnh cũ) - qua Cổng Trời - qua nhà Bà Lương Thị Hơn (xóm Gò Vũ)

Tiếp giáp xã Phú Xuyên

650

460

460

2

Tuyến 2

Đường tỉnh 264 - qua Cầu Treo cường Thịnh

Nhà văn hóa xóm Gò Vũ (giáp đất xã Phú Xuyên)

650

460

460

3

Tuyến 3

Đường tỉnh 264 đi qua xóm Đồng Kim - qua nhà Ông Hoàng Văn Du

Giáp xã Phú Xuyên

650

460

460

4

Tuyến 4

Đường tỉnh 264 - qua nhà văn hóa xóm Đồng Kim

Nhà văn hóa xóm Tân Quy

650

460

460

5

Tuyến 5

Đường tỉnh 264 (giáp Trường Trung học cơ sở Phú Thịnh) - qua nhà văn hóa Làng Thượng

Giáp xóm Đồng Ninh

650

460

460

6

Tuyến 6

Nhà văn hóa xóm Phú Thịnh 1

Nhà Ông Nguyễn Đức Toàn (giáp xã Phú Lạc)

520

370

370

III

Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lạc)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã 3 Phú Minh đường ĐĐT

Hết đất xã Phú Thịnh (giáp xã Phú Lạc)

910

640

640

IV

Đường Na Mao - Phú cường - Đức Lương

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Cầu tràn, xóm Đồng Ỏm, xã Yên Lãng

Hết đất xã Na Mao cũ (giáp đất xã Phú cường cũ)

600

420

420

2

Tuyến 2

Giáp đất xã Na Mao cũ

Bờ Sông Công, xã Phú cường cũ

1.200

840

840

3

Tuyến 3

Tỉnh lộ 264

Ngã ba xóm Na Quýt, xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường)

1.200

840

840

4

Tuyến 4

Ngã ba xóm Na Quýt xã Phú cường (nhà Ông Hoàng Văn đường)

Km Số 6 (nhà Ông Chư)

1.200

840

840

5

Tuyến 5

Km6 (nhà Ông Chư)

Hết đất xã Phú cường (giáp đất xã Đức Lương)

960

680

680

6

Tuyến 6

Giáp đất xã Phú Thịnh

Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)

960

680

680

V

Đường Phú cường - Minh Tiến

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Giáp Tỉnh lộ 264

Nhà văn hóa xóm Chiềng, Xã Phú Thịnh

1.600

1.120

1.120

2

Tuyến 2

Cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Thịnh

Hết đường Bê Tông xóm Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh)

1.300

910

910

VI

Đường Na Mao - Phú cường

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đầu Cầu Treo xóm Đèo

Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh

1.500

1.050

1.050

2

Đoạn 2

Cách Trạm điện xóm Đèo 50M (Về Phía Cầu Treo xóm Đèo) xã Phú Thịnh

Cầu Đầm Vuông giáp xã Na Mao cũ

1.400

980

980

VII

Các trục đường xã

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Xóm Thanh M

Xóm Na Quýt

700

490

490

2

Tuyến 2

Cổng làng nghề xóm Văn cường I

Đất đất xóm Văn cường 1 (giáp xã Phú Lạc)

700

490

490

3

Tuyến 3

Từ đường đường tỉnh 264 (nhà ông Phúc Nga)

Xóm Thanh Mỵ giáp xã Đức Lương

700

490

490

VIII

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 5m

 

 

700

490

490

1.2

Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m

 

 

600

420

420

1.3

Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m

 

 

550

390

390

1.4

Độ rộng đường từ < 2m

 

 

400

280

280

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 3m

 

 

450

320

320

2.2

Độ rộng đường < 3m

 

 

350

250

250

34. Xã Phú Xuyên

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục Quốc lộ 37

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Thịnh

Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)

5.000

3.500

3.500

2

Đoạn 2

Đỉnh dốc Mon (đường rẽ xã Chính Phú 3)

Cầu Trà

5.500

3.850

3.850

3

Đoạn 3

Cầu Trà

Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống

6.000

4.200

4.200

4

Đoạn 4

Ngã 3 đường rẽ vào xóm Khuôn Muống

Kiot Xăng Dầu Số 16

6.200

4.340

4.340

5

Đoạn 5

Kiot Xăng Dầu S 16

Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng

4.500

3.150

3.150

6

Đoạn 6

Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng

Hết đất xã Phú Xuyên

4.000

2.800

2.800

 

Trục phụ Quốc lộ 37

 

 

 

1

Tuyến 1

Quốc lộ 37 (dc Mon)

Hết đất xã Phú Xuyên, giáp xã La Bằng: Từ ngã ba nhà Đến nhà văn hóa xóm Chính Phú 1 + 400M về 2 Phía

1.600

1.120

1.120

2

Tuyến 2

Quốc lộ 37

Trạm y tế cũ xã Phú Xuyên + 300M

2.000

1.400

1.400

3

Tuyến 3

Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi)

Ngã 3 đầu Tiên

1.800

1.260

1.260

4

Tuyến 4

Quốc lộ 37 (Cây Đa Đôi)

Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M

2.100

1.470

1.470

5

Tuyến 5

Hết đất Trường Trung học cơ sở xã Phú Xuyên + 500M

Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh

1.600

1.120

1.120

6

Tuyến 6

Ngã tư đường đi xã Phú Thịnh

Hết đất Trường Trung học cơ sở Việt An+ 150M

1.300

910

910

7

Tuyến 7

Quốc lộ 37 (Cây Đa 1)

Ngã tư đường rẽ Trường Trung học cơ sở Việt Ấn

2.100

1.470

1.470

8

Tuyến 8

Quốc lộ 37 (xóm Giữa)

Ngã 3 xóm Khuôn Muống

1.500

1.050

1.050

9

Tuyến 9

Quốc lộ 37 (Đập Phai Phố)

Hồ Khuân Nanh

1.500

1.050

1.050

9.1

 

Quốc lộ 37 (Từ ngã ba Chợ Yên Lãng)

Hết đất Chi nhánh Ngán Hàng Nông Nghiệp xã Yên Lãng

3.600

2.520

2.520

9.2

 

Giáp đất Chi nhánh Ngân Hàng

Công văn phòng Mỏ Than Núi Hồng

3.000

2.100

2.100

9.3

 

Cổng văn phòng Mỏ than Núi Hồng

Đường rẽ vào Bàn Cân

2.400

1.680

1.680

9.4

 

Đường rẽ vào Bàn Cân

Núi Đá Vôi (xóm Cây Hồng)

2.100

1.470

1.470

II

Tỉnh lộ 264 từ ngã ba Khuôn Ngàn đi Minh Tiến

 

 

 

1

Đoạn 1

Quốc lộ 37 (ngã ba Khuôn Ngàn)

Hết đất xã Phú Xuyên

4.000

2.800

2.800

III

Các đường còn lại

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 5m

 

 

1.500

1.050

1.050

1.2

Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m

 

 

1.350

950

950

1.3

Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m

 

 

1.200

840

840

1.4

Độ rộng đường < 2m

 

 

1.000

700

700

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 3m

 

 

750

530

530

2.2

Độ rộng đường <3m

 

 

600

420

420

35. Xã Đức Lương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đon đường

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Tỉnh lộ 264 (Từ ngã ba Khuôn Ngàn đi xã Bình Thành)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Thịnh

Hết Đầm Thẩm Mõ

1.200

840

840

2

Đoạn 2

Hết Đầm Thẩm Mõ

Cầu Cảnh Thịnh xã Đức Lương

1.800

1.260

1.260

3

Đoạn 3

Cầu Cảnh Thịnh

Trạm Bơm điện

2.800

1.960

1.960

4

Đoạn 4

Trạm Bơm điện

Hết đất xã Đức Lương (giáp đất xã Bình Thành)

1.800

1.260

1.260

II

Đường trục xã

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Ngã ba đường rẽ vào Trụ Sở Đảng ủy

Hết Sân Vận Động

1.500

1.050

1.050

2

Tuyến 2

Hết đất Sân Vận Động

Đường 263

800

560

560

3

Tuyến 3

Ngã 3 (đường tỉnh 264)

Ngã 3 Trạm điện Hòa Tiến 2

1.500

1.050

1.050

4

Tuyến 4

Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2)

Đi xã Bình Thành

1.000

700

700

5

Tuyến 5

Ngã 3 (Trạm điện Hoà Tiễn 2)

Nhà văn hóa xóm Lưu quang 1

1.500

1.050

1.050

6

Tuyến 6

Cầu Bến Đình

Giáp đất Phú Thịnh

800

560

560

III

Tĩnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh - đi xã Hợp Thành)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Lạc

Chùa Thiên La quang

1.300

910

910

2

Đoạn 2

Chùa Thiên La quang

Đường rẽ Hồ Đấm Làng

2.500

1.750

1.750

3

Đoạn 3

Đường rẽ Hồ Đầm Làng

Đường rẽ xóm Cây Thống

1.200

840

840

4

Đoạn 4

Đường rẽ xóm Cây Thống

Đường rẽ xóm Cỏ Rôm

2.300

1.610

1.610

5

Đoạn 5

Đường rẽ xóm Cỏ Rôm

Hết đất xã Đức Lương giáp xã Hợp Thành cũ

1.100

770

770

6

Đoạn 6

Giáp đất xã Phú Thịnh

Tỉnh lộ 263 (Thuộc xã Đức Lương)

1.000

700

700

IV

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các tuyến có mặt đường là đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 3m

 

 

750

530

530

1.1

Độ rộng đường < 3m

 

 

600

420

420

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 3m

 

 

500

350

350

2.2

Độ rộng đường < 3m

 

 

400

280

280

36. Xã Vạn Phú

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đt

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

F

Xã Vạn Phú

 

 

 

 

 

I

Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Đại Từ

Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)

6.600

4.620

4.620

2

Đoạn 2

Đầu điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú (đường Quy Hoạch Rộng 36M)

Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Vạn Phú

7.000

4.900

4.900

3

Đoạn 3

Hết điểm Dân cư Nông Thôn xóm Duyên, xã Ký Phú cũ

Đường r 263B

5.000

3.500

3.500

4

Đoạn 4

Đường rẽ vào đường 263B

Đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú

4.000

2.800

2.800

5

Đoạn 5

Điểm đầu Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú

Hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú

5.000

3.500

3.500

6

Đoạn 6

Điểm hết Khu Dân cư Trung Tâm xã Ký Phú

Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng, Đến đường rẽ vào Hồ Gò Miếu

4.000

2.800

2.800

7

Đoạn 7

Đường rẽ vào Hồ Gò Miếu

Khu Tái định cư Tuyến đường liên kết Các Tỉnh Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc Thuộc Địa Bàn xã Vạn Phú

4.000

2.800

2.800

8

Đoạn 8

Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng

Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng

4.500

3.150

3.150

9

Đoạn 9

Hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng

Hết Địa Phận xã Vạn Phú

3.500

2.450

2.450

 

Trục phụ đường Tỉnh lộ 261

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Tỉnh lộ 261

Hết đất xóm 1

 

 

 

1.1

 

Tỉnh lộ 261

Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú

4.500

3.150

3.150

1.2

 

Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú

Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M

2.000

1.400

1.400

1.3

 

Cổng Trường cấp 1,2 Vạn Thọ + 200M

Hết Cầu Vai Say

1.500

1.050

1.050

2

Tuyến 2

Tỉnh lộ 261

Cổng Trường Mầm non xã Ký Phú

4.000

2.800

2.800

3

Các trục đường còn lại

 

 

 

 

 

3.1

Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên

 

 

1.200

840

840

3.2

Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại

 

 

1.000

700

700

 

Đường tỉnh lộ 263B

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Đường tỉnh lộ 261

Ngã tư Gò Quếch xóm Giữa Dưới 2

2.000

1.400

1.400

2

Tuyến 2

Ngã tư Gò Quếch

Trường Tiểu Học Văn Yên (đường rẽ vào xóm Đình 2)

2.500

1.750

1.750

3

Tuyến 3

Trường Tiểu học Văn Yên

Giáp đất xã Đại Từ

1.500

1.050

1.050

II

Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư nông thôn số 1, xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 15m

 

 

5.800

4.060

4.060

2

Khu dân cư Trung tâm xã Ký Phú, đường quy hoạch rộng 18m

 

 

6.200

4.340

4.340

3

Dự án tái định cư đường liên kết vùng (xã Vạn Phú), đường quy hoạch rộng 15m

 

 

 

 

 

3.1

Đường quy hoạch rộng 36 m

 

 

6.000

4.200

4.200

3.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

4.700

3.290

3.290

III

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 5m

 

 

1.000

700

700

1.2

Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m

 

 

900

630

630

1.3

Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m

 

 

800

560

560

1.4

Độ rộng đường < 2m

 

 

700

490

490

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 3m

 

 

700

490

490

2.2

Độ rộng đường < 3m

 

 

500

350

350

37. Xã Quân Chu

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đon đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Vạn Phú

Suối đầu Cầu

5.500

3.850

3.850

2

Đoạn 2

Suối đầu Cầu

Nhà văn hóa xóm Nông Trường

4.500

3.150

3.150

3

Đoạn 3

Nhà văn hóa xóm Nông Trường

Ngầm tràn Suối ba Gò

4.000

2.800

2.800

4

Đoạn 4

Ngầm tràn ba Gò

Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca

5.000

3.500

3.500

5

Đoạn 5

Đường rẽ Trường Mầm non Sơn Ca

Ngã ba đường rẽ vào xóm 5, xóm Tân Tiến

6.000

4.200

4.200

6

Đoạn 6

Ngã ba đường rẽ vào xóm xóm 5, xóm Tân Tiến

Cầu Suối Liếng

5.000

3.500

3.500

II

Trục phụ đường tỉnh lộ 261

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Đường tỉnh 261 đi theo đường Thậm Thình Quân Chu

Cầu Khuôn Gà

4.000

2.800

2.800

2

Tuyến 2

Đường tỉnh 261

Chân dốc Chùa Thiên Tây Trúc

3.500

2.450

2.450

3

Tuyến 3

Đường tỉnh 261 theo Trục Chính xóm Đồng Gốc

Ngã ba nhà Nguyễn Văn Thủy xóm Đồng Phú

3.000

2.100

2.100

4

Tuyến 4

Đường tỉnh 261

Trường thử Công nghệ nhà Máy Z131

2.800

1.960

1.960

5

Tuyến 5

Đường tỉnh 261

Ngầm tràn vào xóm 2

3.500

2.450

2.450

6

Tuyến 6

Đường tỉnh 261

Ngã ba đường rẽ vào nhà Ông Đặng Hoàng Nhâm (xóm Chiểm)

3.000

2.100

2.100

7

Tuyến 7

Đường tỉnh 261

Ngã ba nhà Ông Chung

3.000

2.100

2.100

8

Tuyến 8

Ngã ba ĐT 261 (nhà ông Toán)

Ngã ba nhà ông Y (đường thậm thình Quân Chu)

3.000

2.100

2.100

9

Độ rộng đường ≥ 3m, vào 300m đầu tiên

 

 

3.000

2.100

2.100

10

Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại

 

 

2.500

1.750

1.750

III

Nhánh trục phụ đường tỉnh 261

 

 

 

 

 

1

Độ rộng đường 3m,

 

 

2.800

1.960

1.960

2

Độ rộng đường < 3m và các trục đường còn lại

 

 

2.500

1.750

1.750

IV

Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư tuyến đường liên kết các tỉnh Thái Nguyên, Bc Giang, Vĩnh Phúc thuộc địa bàn xã Quân Chu, đường rộng 15- 15,5m

 

 

3.500

2.450

2.450

2

Khu tái định cư tại xã Quân Chu (Khu Chiểm), đường rộng 15-15,5 m

 

 

2.500

1.750

1.750

3

Khu dân cư Trung tâm xã Quân Chu, đường rộng 15,5m

 

 

3.700

2.590

2.590

III

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 5m

 

 

1.500

1.050

1.050

1.2

Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m

 

 

1.300

910

910

1.3

Độ rộng đường từ ≥ 2m đến < 3,5m

 

 

1.100

770

770

1.4

Độ rộng đường < 2m

 

 

1.000

700

700

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 3m

 

 

900

630

630

2.2

Độ rộng đường < 3m

 

 

700

490

490

38. Xã La Bằng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Suối Mang

Cầu Suối Long

12.500

8.750

8.750

2

Đoạn 2

Cầu Suối Long

Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)

11.000

7.700

7.700

3

Đoạn 3

Đường rẽ vào xã Hoàng Nông (dốc Đỏ)

Cầu điệp

8.500

5.950

5.950

4

Đoạn 4

Cầu điệp

Cống tiêu ba Giăng

6.000

4.200

4.200

II

Trục phụ Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Quốc lộ 37

Giáp đường Nam Sông Công Kéo Dài (Đoạn qua xóm Phố Dầu)

3.200

2.240

2.240

2

Tuyến 2

Quốc lộ 37 qua Nhà văn hóa xóm Bãi Cải

Hết đất xã La Bằng giáp xã Đại Từ (đường Rau Sạch).

2.500

1.750

1.750

3

Tuyến 3

Quốc lộ 37 (nhà ông Nguyễn Viết Soạn)

Nhà văn hóa xóm Bãi Cải.

3.200

2.240

2.240

4

Tuyến 4

Quốc lộ 37 (Cầu Suối Long)

Hết đất Trường Mầm non Hoàng Nông (Tuyến Đồng Chung) điểm Đấu Nối Với Trục đường (Từ dốc Đỏ Đến UBND xã La Bằng)

2.600

1.820

1.820

5

Tuyến 5

Quốc lộ 37

Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội

3.300

2.310

2.310

6

Tuyến 6

Hết đất Trường Mầm non xã Tiên Hội

Ngã tư Làng Đảng

2.600

1.820

1.820

7

Tuyến 7

Ngã tư Làng Đảng, xã La Bằng

Trạm Kiểm lâm La Băng (Trừ Đoạn đường Năm Trong Khu Dân cư Số 1 Hoàng Nông)

3.300

2.310

2.310

8

Tuyến 8

Trạm Kiểm lâm La Bằng

Cổng qua đường (giáp nhà Ông Ngôn)

2.600

1.820

1.820

9

Tuyến 9

Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Đại Quyết

Ngã 3 (nhà Bà Hoàng Thị Ngọc Thuý) + 600 M

2.000

1.400

1.400

11

Tuyến 10

Giáp đất xã Phú Thịnh

Cổng Trường Mầm non La Bằng

2.600

1.820

1.820

12

Tuyến 11

Cổng Trưng Mầm non xã La Băng

Ngã ba Cây Si + 300 M (đi Phú Xuyên) + 300 M đi xóm Rừng Vần

3.300

2.310

2.310

13

Tuyến 12

Ngã ba Cây Si + 300M (đường đi xã Phú Xuyên)

Hết đất xã La Bằng

2.600

1.820

1.820

14

Tuyến 13

Ngã ba Cây Si + 300 M đi xóm Rừng Vần

Đập Kem xã La Bằng

2.600

1.820

1.820

15

Tuyến 14

Đập Kem xã La Bằng

Trạm Kiểm lâm (hết đất xã La Bằng)

3.500

2.450

2.450

III

Nhánh của trục phụ QL37 tuyến đường liên xã Phú Thịnh- La Bằng

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường 264C (nhà Ông Triệu Văn Hiền) qua di tích

Ngã Bà nhà Bà Xiêm

2.000

1.400

1.400

IV

Nhánh của trục phụ quốc lộ 37 tuyến đường Từ QL37 (đoạn dốc đỗ) đến hết đất xã La Bằng

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Ngã 3 giáp nhà văn hóa xóm Đồng Khuân

Giáp Suối Cửa Tử và nhánh lên xóm sân bóng xóm Đồng Khuân

3.500

2.450

2.450

V

Các khu tái định cư, khu dân cư, khu đô thị

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư số 1, số 2, số 3 xã Tiên Hội (cũ)

 

 

 

 

 

1.1

Đường quy hoạch rộng 30m

 

 

9.000

6.300

6.300

1.2

Đường quy hoạch rộng 15m

 

 

8.500

5.950

5.950

2

Đường quy hoạch dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội

 

 

 

 

 

2.1

Từ Quốc lộ 37 đến nhà văn hóa xóm Trung Na, đường rộng 12,5m

 

 

7.000

4.900

4.900

2.2

Các tuyến còn lại trong dự án điểm dân cư nông thôn xóm Trung Na 2, xã Tiên Hội

 

 

6.000

4.200

4.200

3

Khu dân cư Đồng Phách Kháo Còong

 

 

 

 

 

3.1

Đường quy hoạch rộng 15.5m

 

 

8.500

5.950

5.950

3.2

Đường quy hoạch rộng 12,5m

 

 

8.000

5.600

5.600

4

Khu dân cư số 1 xã Hoàng Nông (cũ)

 

 

7.000

4.900

4.900

VI

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhưa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m

 

 

2.500

1.750

1.750

1.2

Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3,5m đến < 5m

 

 

1.800

1.260

1.260

1.3

Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m

 

 

1.500

1.050

1.050

1.4

Độ rộng mặt đường <2.0 m

 

 

1.000

700

700

2

Các đoạn đường còn lại chưa cỏ tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m

 

 

1.200

840

840

2.2

Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m

 

 

1.000

700

700

2.3

Độ rộng mặt đường rộng <3m

 

 

800

560

560

39. Xã Phú Lạc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục phụ Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Hà Thượng

Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M (đường đi Tân Linh)

1.700

1.190

1.190

2

Đoạn 2

Các lô đất quy hoạch trong khu tái định cư xóm Khuôn 1

950

670

670

3

Đoạn 3

Qua Cổng UBND xã Phục Linh 200M

Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh

1.100

770

770

4

Đoạn 4

Ngã ba đường rẽ đi xã Tân Linh

Giáp đất xã Tận Linh (hết đất xã Phục Linh)

1.200

840

840

5

Đoạn 5

Ngã ba xóm Soi

Cầu Sung

1.100

770

770

6

Đoạn 6

Ngã ba xóm Khuôn 2

Trạm điện số 35 (xóm Cẩm 3)

850

600

600

7

Đoạn 7

Ngã ba xóm Mận (đi qua Cổng Kho Kv3)

Hết đất xã Phục Linh giáp đất xã Hà Thượng

1.200

840

840

8

Đoạn 8

Nhà Ông Vũ Văn Phong, xóm Cẩm 2 (giáp Bờ Mương Mỏ than Phấn Mễ)

Nhà Ông La Quang Đại, xóm Ngọc Tiến hết đất xã Phục Linh (giáp đất xã Phấn Mễ)

800

560

560

9

Đoạn 9

Nhà Ông Trần Văn Thẩm, xóm Khuôn 2

Gốc Sung, xóm Khưu 2

800

560

560

II

Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Đỉnh dốc Đá

Cách ngã ba Cầu Suối Bột 150M

950

670

670

2

Tuyến 2

Từ ngã ba cầu Suối Bột + 150m về ba phía

1.200

840

840

3

Tuyến 3

Qua ngã ba Cầu Suối Bột 150m

Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phục Linh)

1.100

770

770

4

Tuyến 4

Qua ngã ba Cầu Suối Bột 150m

Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ

1.100

770

770

5

Tuyến 5

Cống nước cạnh nhà văn hóa xóm 12 cũ

Cầu Vực Xanh xã Tân Linh

1.300

910

910

6

Tuyến 6

Cầu Vực Xanh

qua UBND xã Tân Linh 350M

1.700

1.190

1.190

7

Tuyến 7

Qua UBND xã Tân Linh 350M

Ngã ba Kiến Linh

1.200

840

840

8

Tuyến 8

Ngã ba Kiến Linh

Cống nước xóm 6, xã Tân Linh

1.700

1.190

1.190

9

Tuyến 9

Cống nước xóm 6, xã Tân Linh

Cách ngã tư Thái Linh 150M

1.100

770

770

10

Tuyến 10

Cách ngã tư Thái Linh 150M

Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh

1.300

910

910

11

Tuyến 11

Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh

Hết đất xã Tân Linh (giáp đất xã Phu Lạc)

950

670

670

III

Tỉnh lộ 263 (Từ ngã ba Phú Minh đi xã Phú Lương)

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Giáp đất xã Phú Thịnh

Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Đức Lương)

1.300

910

910

2

Tuyến 2

Ngã ba Chợ Trung Tâm xã Phú Lạc

Hết đất xã Phú Lạc

1.200

840

840

3

Tuyến 3

Cầu Đá xóm Cây Nhừ

Hết đất xã Phú Lạc (giáp đất xã Tân Linh cũ)

1.100

770

770

4

Tuyến 4

Cầu Đá, xóm Cây Nhừ đi xóm Phương Nam 2, xóm Phương Nam 3

Hết đất xã Phú Lạc (giáp xã Bản Ngoại)

1.100

770

770

5

Tuyến 5

Ngã ba Trung Tâm xóm Na Hoàn

Cầu treo Làng Vòng, xã Phú Lạc

1.100

770

770

6

Tuyến 6

Đường trong khu dân cư xóm Na Hoàn xã Phú Lạc

950

670

670

IV

Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Ngã ba Đồng Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ

Đoạn cát ngang đường liên xã

1.300

910

910

2

Tuyến 2

Mương nước Cửa nhà Bà Tơ cắt ngang đường liên xã

Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11

1.100

770

770

3

Tuyến 3

Cổng Làng nghề chè truyền thống xóm 11

Hết đất ở nhà Ông Quy xóm 11

800

560

560

4

Tuyến 4

Hết đất ở nhà Ông Quy xóm 11

Hết đất xã Tân Linh, giáp xã Bản Ngoại

700

490

490

V

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 5m

 

 

700

490

490

1.2

Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m

 

 

650

460

460

1.3

Độ rộng đường từ ≥ 2m đến <3,5m

 

 

600

420

420

1.4

Độ rộng đường từ < 2m

 

 

500

350

350

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đồ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng mặt đường rộng ≥ 5m

 

 

500

350

350

2.2

Độ rộng mặt đường rộng rộng từ ≥ 3m đến <5m

 

 

450

320

320

2.3

Độ rộng mặt đường rộng <3m

 

 

400

280

280

40. Xã An Khánh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Lương

Đường Tàu (giáp Cầu Tay) xã Cù Vân

3.300

2.310

2.310

2

Đoạn 2

Đường Tàu (giáp Cầu Tây)

Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh

4.500

3.150

3.150

3

Đoạn 3

Ngã ba đường Cù Vân - An Khánh

Cầu Rùm xã An Khánh

6.000

4.200

4.200

4

Đoạn 4

Cầu Rùm xã An Khánh

Giáp đất Kiot xăng dầu số 58 xã An Khánh

4.600

3.220

3.220

5

Đoạn 5

Giáp đất Kiot Xăng Dầu Số 58 xã An Khánh

Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh

7.500

5.250

5.250

6

Đoạn 6

Đường Tàu cắt ngang xóm Đồng Bông, xã An Khánh

Hết đất xã An Khánh (Đến đường 1 Tháng 8)

5.000

3.500

3.500

 

Trục phụ Quốc lộ 37

 

 

 

 

 

1

Tuyến 1

Từ Quốc lộ 37 đi vào xã An Khánh

 

 

 

1.1

 

Quốc lộ 37

Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh

3.000

2.100

2.100

1.2

 

Đường rẽ Trại Giống Lúa An Khánh

Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi

2.000

1.400

1.400

1.3

 

Ngã tư Công ty Cổ phần khai khoáng Miền Núi

Hết đất xã An Khánh

3.000

2.100

2.100

1.4

 

Trung tâm giống Thủy Sản

Ngã ba xóm Thống Nhất (Cây xăng dầu Tiến Thìn)

2.000

1.400

1.400

2

Tuyến 2

Từ Quốc lộ 37 vào Kho K9 xã An Khánh

 

 

 

2.1

 

Từ Quốc lộ 37 đi vào 300m

2.000

1.400

1.400

2.2

 

Qua 100M

300M

1.600

1.120

1.120

23

 

Qua 300M

Cổng Kho K9

1.000

700

700

2.4

 

Cổng Kho K9

Ngã ba Bảng Tin xóm 12+13 xã Cù Vân cũ

700

490

490

3

Tuyến 3

Từ Quốc lộ 37 đi xóm 4,5, 6

 

 

 

3.1

 

Quốc lộ 37 (Cổng Trào xóm 2)

Đường Tàu

1.300

910

910

3.2

 

Đường Tàu xóm 2

Cầu Đát Ma hết đất xóm 5 xã An Khánh (giáp xã Phú Lạc)

700

490

490

4

 

Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Gốc Xộp

Nhà Ông Đỗ Huy Thọ xóm Gốc Xộp

1.300

910

910

5

Tuyến 4

Từ Quốc lộ 37 đi vào Mỏ than Phấn Mễ

 

 

 

5.1

 

Quốc lộ 37

Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cam, xã An Khánh

3.000

2.100

2.100

5.2

 

Đường Tàu cắt ngang xóm Hà Cẩm, xã An Khánh

Cầu Đát Ma giáp đất xã Phú Lương

1.700

1.190

1.190

6

 

Quốc lộ 37

Nhà văn hóa xóm Địa Chất, và Lô 2, Lô 3 Khu Dân cư xóm Địa Chất (Khu B - Mở Than Phấn Mễ)

3.000

2.100

2.100

7

 

Nhà văn hóa xóm Địa Chất

Hết đất Bà Hoàng Thị Kim

1.400

980

980

8

 

Nhà văn hóa xóm Địa Chất

Hết đất Bà Tám (xóm Khuôn Linh)

1.300

910

910

9

 

Quốc lộ 37

Hết đường Bê Tông xóm Hà Cẩm

2.500

1.750

1.750

10

 

Quốc lộ 37 + 200M

Hết đất Khu Tái định cư Đồng Bông

3.300

2.310

2.310

11

 

Các tuyến còn lại của khu tái định cư Đồng Bông

2.500

1.750

1.750

12

 

Nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông

Nhà Ông Ngô quang Hưng xóm Khuôn Linh

1.300

910

910

13

 

Nhánh rẽ Trục Phụ Từ nhà Bà Vũ Thị ánh xóm Đồng Bông

Nhà văn hóa xóm Khuôn Linh

1.800

1.260

1.260

14

 

Quốc lộ 37 vào

Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh

 

 

 

14.1

 

Quốc lộ 37 vào

Cầu Cau, xóm Ao Bèo, xã An Khánh

1.600

1.120

1.120

14.2

 

Cầu Cau

Nhà văn hóa xóm Ao Bèo, xã An Khánh

1.100

770

770

15

 

Quốc lộ 37

Trường Tiểu học xã Hà Thượng

1.600

1.120

1.120

16

 

Quốc lộ 37

Kho Muối xã An Khánh (xóm 6 + 7)

 

 

 

16.1

 

Quốc lộ 37

Đường Tàu cắt ngang (bao gồm Khu Quy hoạch dân cư xóm 6 + 7)

1.600

1.120

1.120

16.2

 

Đường Tàu cắt ngang

Cổng kho Muối

1.000

700

700

17

 

Quốc lộ 37 qua nhà văn hóa xóm Suối Cát

Nhà Ông Trương Văn Hùng xóm Suối Cát

1.300

910

910

18

 

Quốc lộ 37

Hết đất xã An Khánh

1.200

840

840

II

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

1.1

Độ rộng đường 5m

 

 

2.000

1.400

1.400

1.2

Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m

 

 

1.500

1.050

1.050

1.3

Độ rộng đường < 3,5m

 

 

1.000

700

700

2

Các đoạn đường còn lại chưa có tên hoặc có tên nhưng chưa được xếp loại, mặt đường chưa được đổ nhựa, bê tông

 

 

 

 

 

2.1

Độ rộng đường 5m

 

 

1.800

1.260

1.260

2.2

Độ rộng đường từ ≥ 3,5m đến < 5m

 

 

1.300

910

910

2.3

Độ rộng đường < 3,5m

 

 

800

560

560

41. Xã Định Hóa

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

TRỤC QUỐC LỘ 3C

 

 

 

1

Đoạn 1

Km16 + 400 (giáp đất xã Trung Hội)

Km16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng

2.500

1.750

1.750

2

Đoạn 2

Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng

Km17

3.300

2.310

2.310

3

Đoạn 3

Km17

Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang)

4.400

3.080

3.080

4

Đoạn 4

Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang)

Cầu Ba Ngạc

6.600

4.620

4.620

5

Đoạn 5

Cầu Ba Ngạc

Đường rẽ vào xóm Thâm Tý

7.700

5.390

5.390

6

Đoạn 6

Đường rẽ vào xóm Thâm Tý

Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496)

8.800

6.160

6.160

7

Đoạn 7

Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496)

Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa

11.000

7.700

7.700

8

Đoạn 8

Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa

Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội

9.900

6.930

6.930

9

Đoạn 9

Qua ngã tư Lương thực 50m

Hết cửa hàng xăng dầu số 22

8.800

6.160

6.160

10

Đoạn 10

Cửa hàng xăng dầu số 22

Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m

7.700

5.390

5.390

11

Đoạn 11

Qua ngã ba xóm Phúc Xuân 50 m

Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nậm cám)

5.500

3.850

3.850

12

Đoạn 12

Đường rẽ vào đường bê tông xóm Trung Việt (ao Nặm cám)

Km20 + 600 (giáp đất xã Kim Phượng)

3.300

2.310

2.310

II

TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C

-

-

-

1

Từ giáp Quốc lộ 3C đến cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m

2.200

1.540

1.540

2

Từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á

-

-

-

-

Đoạn 1

Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 496)

Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 2

Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416)

Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 3

Giáp Quốc lộ 3C

(+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý

2.800

1.960

1.960

-

Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi Á

2.200

1.540

1.540

3

Đường bê tông xóm Tân Lập

-

-

-

-

Đoạn 1

Quốc lộ 3C

Đầu ngõ 62

7.000

4.900

4.900

-

Đoạn 2

Đầu ngõ 05 đến

Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 3

Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông

Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập

3.500

2.450

2.450

-

Đoạn 4

Giáp đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập

Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 5

Đầu ngõ số 15

Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập

2.800

1.960

1.960

4

Đường từ ngã tư trung tâm xã hướng UBND xã Định Hóa

-

-

-

-

Đoạn 1

Ngã tư trung tâm xã Định Hóa

Cổng UBND xã Định Hóa

8.500

5.950

5.950

-

Đoạn 2

Cổng UBND xã Định Hóa

Số nhà 48 xóm Hợp Thành

7.000

4.900

4.900

5

Ngã tư trung tâm xã Định Hóa đi xóm Châu Thành

-

-

-

-

Đoạn 1

Ngã tư trung tâm xã Định Hóa hướng đi ngã ba xóm Châu Thành (ngã ba Dốc Châu cũ)

+ 100m

8.500

5.950

5.950

-

Đoạn 2

Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m

Ngã ba xóm Châu Thành

7.000

4.900

4.900

6

Từ Quốc lộ 3C rẽ vào đến xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm

-

-

-

-

Đoạn 1

Quốc lộ 3C

Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 2

Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa

Đường vào UBND xã Định Hóa

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 3

Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110

Hết đường nhựa xóm Trung Tâm

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 4

Cổng Trường Trung học phổ thông Định Hóa

Giáp ngã ba ngõ số 131 rẽ sang 2 bên

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 5

Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m

2.200

1.540

1.540

-

Đoạn 6

Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành

Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phù xóm Phúc Xuân)

1.400

980

980

7

Đường bê tông xóm Hồ Sen

 

 

-

-

-

-

Đoạn 1

Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Hồ Sen

Giáp đường nội thị Chợ Chu đi Dốc Châu

2.800

1.960

1.960

-

Đoạn 2

Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m

 

2.200

1.540

1.540

8

Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Bệnh viện đa khoa Định Hóa đến giáp Quốc lộ 3C

-

-

-

-

Đoạn 1

Ngã 5 xóm Trung Kiên

Cổng Bệnh viện đa khoa Định Hóa (đường qua Trụ sở Công an xã)

5.800

4.060

4.060

-

Đoạn 2

Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt

+ 50m

4.400

3.080

3.080

-

Đoạn 3

Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo)

Giáp Quốc lộ 3C

2.200

1.540

1.540

9

Đường từ cổng Bệnh viện Đa khoa Định Hóa đến giáp đường nội thị ATK (hướng đi cầu Gốc Găng)

7.000

4.900

4.900

10

Đường từ ngã 5 xóm Trung Kiên đi hướng Gốc đa Chợ Chu cũ đến cầu Ba Ngạc (đường nội thị)

-

-

-

-

Đoạn 1

Đường từ ngà 5 xóm Trung Kiên (ngã tư lương thực cũ)

Đường lên Nhà tù Chợ Chu

8.500

5.950

5.950

-

Đoạn 2

Đường lên Nhà tù Chợ Chu

Cầu Gốc Găng

4.400

3.080

3.080

-

Đoạn 3

Cầu Gốc Găng

Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu)

5.000

3.500

3.500

-

Đoạn 4

Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu)

Cuối chợ Chợ Chu (hai nhánh đường từ Gốc Đa hến cuối đất chợ Chu)

4.400

3.080

3.080

-

Đoạn 5

Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu)

Cầu Gốc Sung (hướng đi Phưng Tiến)

4.400

3.080

3.080

-

Đoạn 6

Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m

Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ)

4.400

3.080

3.080

-

Đoạn 7

Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ)

Ngã tư đường sang Quảng trường

5.500

3.850

3.850

-

Đoạn 8

Giáp ngã tư đường sang Quảng trường

Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc)

4.400

3.080

3.080

11

Các đường quy hoạch trong khu tái định cư xóm Trường, xóm Dốc Châu

4.400

3.080

3.080

12

Đoạn đường từ Quốc lộ 3C đi qua chợ Tân Lập đến ngã tư đường sang Quảng trường

5.500

3.850

3.850

13

Đường cầu gốc Sung đi Chùa Hang Chợ Chu

-

-

-

-

Đoạn 1

Nhà văn hóa xóm Phố Núi (giáp đường HCM)

Giáp đất Chùa Hang Chợ Chu thuộc xóm Phố Núi

2.600

1.820

1.820

-

Đoạn 2

Chùa Hang Chợ Chu

Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi)

2.200

1.540

1.540

14

Các đường còn lại thuộc các xóm: Phố Núi, Bãi Á, Tân Á, Tân Lập, Trung Tâm, Hợp Thành, Phúc Xuân, Trung Việt, Trung Kiên, Chợ Chu, Hồ Sen, Châu Thành

-

-

-

-

Đường rộng ≥ 3,5m (từ trục chính vào 150m)

1.900

1.330

1.330

-

Đường rộng < 3,5m nhưng > 2,5m (từ trục chính vào 150m)

1.400

980

980

15

Khu tái định cư đường Hồ Chí Minh, đường quy hoạch rộng 15 m

5.500

3.850

3.850

16

Khu tái định cư các hộ bị ảnh hưởng bởi dự án Trung tâm văn hoá - thể thao Định Hoá, đường quy hoạch rộng 15 m

5.500

3.850

3.850

17

Từ Quốc lộ 3C đến cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 50m

2.200

1.540

1.540

III

ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI

-

-

-

1

Đoạn 1

Giáp xã Phượng Tiến

Cầu Suối Nản

3.300

2.310

2.310

2

Đoạn 2

Giáp cầu Suối Nàn

Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên

7.700

5.390

5.390

3

Đoạn 3

Đầu cầu Chợ Chu

Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên

9.900

6.930

6.930

4

Đoạn 4

Ngã ba xóm Phúc Xuân

Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m

7.700

5.390

5.390

5

Đoạn 5

Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m

Giáp đường sang đập Đồng Phủ

6.000

4.200

4.200

6

Đoạn 6

Giáp đường sang đập Đồng Phù

Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh

5.000

3.500

3.500

7

Đoạn 7

Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh

Cầu Đồng Rọ

4.000

2.800

2.800

8

Đoạn 8

Cầu Đồng Rọ

Nhà văn hóa làng Hoèn

3.500

2.450

2.450

9

Đoạn 9

Nhà văn hóa làng Hoèn

Giáp đường Phúc Chu – Bo Linh

2.500

1.750

1.750

10

Đoạn 10

Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh

Giáp xã Bình Yên

2.800

1.960

1.960

11

Đoạn 11

Giáp xã Bình Yên

Cầu cạn số 1

2.000

1.400

1.400

12

Đoạn 12

Cầu cạn số 1

Giáp đất tỉnh Tuyên Quang

500

350

350

IV

ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH

-

-

-

1

Đoạn 1

Km 0 (giáp Quốc lộ 3C)

Km 0 + 100 m

3.300

2.310

2.310

2

Đoạn 2

Km 0 + 100 m

Đường vào trường Tiểu học Bo Cường

2.700

1.890

1.890

3

Đoạn 3

Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường

Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m

3.800

2.660

2.660

4

Đoạn 4

Ngã tư xóm Cốc Lùng

+ 50m về các phía

3.800

2.660

2.660

5

Đoạn 5

Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m

+ 100m tiếp theo

2.700

1.890

1.890

6

Đoạn 6

Qua ngã tư xóm Cc Lùng 150 m

+ 200m tiếp theo

2.200

1.540

1.540

7

Đoạn 7

Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 350 m

Đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội

1.600

1.120

1.120

8

Đoạn 8

Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội)

Km3+ 150

900

630

630

9

Đoạn 9

Km3+ 150

Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh

600

420

420

10

Đoạn 10

Cổng Trường THCS Đồng Thịnh

Đập tràn Thác Lầm

900

630

630

11

Đoạn 11

Đập tràn Thác Lầm

Ngã ba An Thịnh

600

420

420

V

ĐƯỜNG PHÚC CHU - BẢO LINH

-

-

-

1

Đoạn 1

Cách ngã ba Nà Lài 50m

Km 0 + 220

4.400

3.080

3.080

2

Đoạn 2

Km 0 + 220

Km 0 + 600

3.300

2.310

2.310

3

Đoạn 3

Km 0 + 600

Km 1+ 130

1.200

840

840

4

Đoạn 4

Km 1+ 130

Km 2

1.800

1.260

1.260

5

Đoạn 5

Km 2

Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)

1.500

1.050

1.050

6

Đoạn 6

Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu)

Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt)

1.200

840

840

7

Đoạn 7

Km 3 + 60 (cầu Nà Khất)

Km5+200

900

630

630

8

Đoạn 8

Km5+200

Km 6 +200

900

630

630

9

Đoạn 9

Km 6 + 200

Đường rẽ đi Khuổi Chao

800

560

560

10

Đoạn 10

Đường rẽ đi Khui Chao

Cầu đập chính (hồ Bảo Linh)

1.000

700

700

11

Đoạn 11

Giáp đất xã Bình Yên (gồm 2 tuyến nhánh)

Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh

800

560

560

12

Đoạn 12

Ngã ba trạm điện số 1 Bảo Linh

Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bảo Linh

1.000

700

700

13

Đoạn 13

Ngã ba đường rẽ vào Trường tiểu học Bo Linh

Ngã ba Đèo Muồng

700

490

490

14

Đoạn 14

Ngã ba Đèo Muồng

Cổng chợ Bảo Linh

600

420

420

15

Đoạn 15

Cổng chợ Bảo Linh

Giáp đất xã Bình Yên

500

350

350

VI

ĐƯỜNG NHÁNH ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHÚC CHU – BO LINH

-

-

-

1

Đường nhánh vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn

Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh

(+) 300m vào Nà Lếch thôn Đồng Uẩn

600

420

420

2

Đường nhánh vào Làng Gày

Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh

Vào Làng Gày đến chân hồ Làng Gày

400

280

280

3

Đường nhánh vào Cặm Quang

Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh

(+) 300m vào Cặm Quang

500

350

350

4

Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm

600

420

420

5

Đoạn Km 1+950 (đối diện bưu điện) đến giáp đường Hồ Chí Minh

Km 1+950 (đối diện bưu điện)

Giáp đường Hồ Chí Minh

550

385

385

6

Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh

Đường rẽ vào Trường Tiểu học Bảo Linh

Cổng Trường Tiểu học Bảo Linh

550

385

385

7

Đường vào nhà bia tưng niệm Bộ tổng tham mưu

400

280

280

8

Các đường bê tông còn lại có mặt đường ≥ 3,5m

400

280

280

9

Từ giáp đất xã Đồng Thịnh cũ đi xóm Khuổi Chao

400

280

280

10

Từ nhà văn hóa xóm Khuổi Chao đến cuối tuyến

400

280

280

VII

ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỒNG THỊNH

-

-

-

1

Đoạn 1

Từ Km 0 + 500 (giáp đất xã Bình Yên)

Km 1 +500 (cách chợ 100m)

550

385

385

2

Đoạn 2

Từ Km 1 + 500

Km 1 + 700

1.300

910

910

3

Đoạn 3

Km 1 + 700

Km3+ 100

800

560

560

VIII

ĐƯỜNG CHỢ CHU - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ

-

-

-

1

Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau

2.200

1.540

1.540

2

Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ cầu xóm Vườn Rau đi đến giáp đất xã Kim Phượng

1.400

980

980

IX

KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH, XÃ PHÚC CHU CŨ

-

-

-

1

Đường rộng từ 13m đến 15 m

3.340

2.338

2.338

X

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

-

-

-

1

Các đường còn lại từ ≥ 3,5m đến 5m

400

280

280

2

Các đường còn lại < 3,5m

350

245

245

42. Xã Bình Yên

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội)

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ Km23 + 400 (giáp đất xã Bình Thành)

Km24+ 200

1.000

700

700

2

Đoạn 2

Km24+ 200

Km24 + 900

1.200

840

840

3

Đoạn 3

Km24 + 900

Km26

1.500

1.050

1.050

4

Đoạn 4

Km26

Km26+ 100

1.800

1.260

1.260

5

Đoạn 5

Km26 + 100

Km26 + 200

3.000

2.100

2.100

6

Đoạn 6

Km26 + 200

Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)

4.000

2.800

2.800

7

Đoạn 7

Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)

Trung tâm ngã ba Bình Yên

5.000

3.500

3.500

8

Đoạn 8

Trung tâm ngã ba Bình Yên

Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)

4.500

3.150

3.150

9

Đoạn 9

Km26 + 400

Km26 + 600

4.500

3.150

3.150

10

Đoạn 10

Km26 + 600

Km26 + 700

3.500

2.450

2.450

11

Đoạn 11

Km26 + 700

Km26 + 800

3.000

2.100

2.100

12

Đoạn 12

Km26 + 800

Km27 + 200

2.500

1.750

1.750

13

Đoạn 13

Km27 + 200

Km28 + 800

2.500

1.750

1.750

14

Đoạn 14

Km28 + 800

Km29 + 300

3.000

2.100

2.100

15

Đoạn 15

Km29 + 300

Km29 + 800 (giáp đất xã Trung Hội)

2.500

1.750

1.750

II

ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH

 

-

-

1

Đoạn 1

Từ Km0 (ngã ba Bình Yên)

Km0+ 100

6.000

4.200

4.200

2

Đoạn 2

Km0 + 100

Km0 + 300

4.500

3.150

3.150

3

Đoạn 3

Km0 + 300

Km0 + 600

2.400

1.680

1.680

4

Đoạn 4

Km0 + 600

Km 1 + 500

1.700

1.190

1.190

5

Đoạn 5

Km 1 + 500

Km 1 + 900

1.800

1.260

1.260

6

Đoạn 6

Km 1 + 900

Km 2 (ngã ba Đá Bay)

2.400

1.680

1.680

7

Đoạn 7

Km 2 (ngã ba Đá Bay)

+ 100 về các phía

1.600

1.120

1.120

8

Đoạn 8

Từ Km2 + 100

(giáp đất xã Phú Đình)

1.500

1.050

1.050

III

ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1

 

-

-

1

Đoạn 1

Từ đường rẽ xóm Đá Bay

Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên

1.000

700

700

2

Đoạn 2

Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên)

Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)

800

560

560

3

Đoạn 3

Từ cột cao thế 473/04

Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)

700

490

490

4

Đoạn 4

Từ cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)

Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)

800

560

560

5

Đoạn 5

Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)

Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm

1.000

700

700

6

Đoạn 6

Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm

Cầu Phướn Thanh Xuân

800

560

560

7

Đoạn 7

Cầu Phướn Thanh Xuân

Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa

800

560

560

8

Đoạn 8

Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa

Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)

800

560

560

9

Đoạn 9

Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)

Giáp đất xã Định Hóa

700

490

490

IV

ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2

 

-

-

1

Đoạn 1

Từ cầu đập chính

Cách ngã ba Đồng Rằm 50m

1.000

700

700

2

Đoạn 2

Từ ngã ba Đồng Rằm

Các phía 50m

1.100

770

770

3

Đoạn 3

Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m

Giáp đất xã Định Hóa

1.000

700

700

V

ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA

 

-

-

1

Đoạn 1

Từ Km2 + 100

Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m

1.000

700

700

2

Đoạn 2

Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m

Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia

1.100

770

770

3

Đoạn 3

Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia

Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh

700

490

490

VI

ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN

 

-

-

1

Đoạn 1

Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia

Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa

500

350

350

2

Đoạn 2

Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông

Giáp Bo Hoa xã Định Hóa

500

350

350

3

Đoạn 3

Ngã ba xóm Gốc Thông

Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)

500

350

350

4

Đoạn 4

Ngã ba xóm Đồng Đau

Giáp đất xóm Bn Cái

500

350

350

VII

ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI

 

-

-

1

Đoạn 1

Giáp xã Định Hóa

Hết đất xã Bình Yên

3.000

2.100

2.100

VIII

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

-

-

1

Các đường còn lại ≥ 3,5m

420

294

294

2

Các đường còn lại < 3,5m

350

245

245

43. Xã Trung Hội

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

TRỤC QUỐC LỘ 3C

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Km2 + 950 (giáp đất xã Yên Trạch)

Km3+300

1.200

840

840

2

Đoạn 2

Km3 + 300

Km4

1.400

980

980

3

Đoạn 3

Km4

Km 5+120

2.200

1.540

1.540

4

Đoạn 4

Km 5+120

Km8

1.400

980

980

5

Đoạn 5

Km8

Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)

1.500

1.050

1.050

6

Đoạn 6

Km8 + 820 (giáp xóm Hội Tiến)

Km9 + 500 (giáp xóm Hợp Thành)

1.700

1.190

1.190

7

Đoạn 7

Km9 + 500

Giáp xóm Hội Tiến đến Km10 + 900

1.000

700

700

8

Đoạn 8

Km10 + 900

Km11 + 600

1.200

840

840

9

Đoạn 9

Km11 + 600

Km12 + 200

1.400

980

980

10

Đoạn 10

Km12 + 200

Km12 + 630

1.800

1.260

1.260

11

Đoạn 11

Km12 + 630

Km13 + 30

2.000

1.400

1.400

12

Đoạn 12

Km13 + 30

Km13 + 270

2.200

1.540

1.540

13

Đoạn 13

Km13 + 270

Km13 + 500

2.500

1.750

1.750

14

Đoạn 14

Km13 + 500

Km13 + 900

4.000

2 800

2.800

15

Đoạn 15

Km13 + 900

Cách Trung tâm ngã ba Quán Vuông 50m về phía đi Thái Nguyên (Km14)

6.000

4.200

4.200

16

Đoạn 16

Trung tâm ngã ba Quán Vuông

Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)

8.000

5.600

5.600

17

Đoạn 17

Trung tâm ngã ba Quán Vuông + 50m

Đến Km14 + 200

6.000

4.200

4.200

18

Đoạn 18

Km14 + 200

Km14 + 300

5.000

3.500

3.500

19

Đoạn 19

Km14 + 300

Km14 + 500

4.500

3.150

3.150

20

Đoạn 20

Km14 + 500

Km14 + 800

4.000

2.800

2.800

21

Đoạn 21

Km14 + 800

Km15 + 500

3.500

2.450

2.450

22

Đoạn 22

Km15+ 500

Km 16+ 400 (giáp đất Cầu Nà Linh)

2.500

1.750

1.750

II

TRỤC PHỤ QUỐC LỘ 3C

 

 

 

-

-

1

Đường Phú Tiến - Yên Trạch

 

 

 

-

-

1.1

Đoạn 1

Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Yên Trạch

+ 200 m

1.100

770

770

1.2

Đoạn 2

Ngã ba Quốc lộ 3C + 200 m

Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến

900

630

630

1.3

Đoạn 3

Đường rẽ Nhà văn hóa xóm Đồng Tiến

Cầu Giáp ranh (giáp đất xã Yên Trạch)

600

420

420

2

Đường Phú Tiến - Ôn Lương

 

 

 

-

-

1.1

Đoạn 1

Ngã ba Quốc lộ 3C trên trục đường Phú Tiến - Ôn Lương

+ 400 m

1.300

910

910

1.2

Đoạn 2

Ngã ba Quốc lộ 3C + 400 m

Ngã ba xóm Phú Tiến + 150 m

1.000

700

700

1.3

Đoạn 3

Ngã ba xóm Phú Tiến+ 150 m

Giáp đất xã Hợp Thành

600

420

420

III

ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)

 

-

-

1

Đoạn 1

Km29 + 800 (giáp đất xã Binh Yên)

Km30 + 400

3.000

2.100

2.100

2

Đoạn 2

Km30 + 400

Km30 + 500

3.000

2.100

2.100

3

Đoạn 3

Km30 + 500

Km30 + 850

3.500

2.450

2.450

4

Đoạn 4

Km30 + 850

Km30 + 900

4.000

2.800

2.800

5

Đoạn 5

Km30 + 900

Km30 + 950 (cách ngã ba Quán Vuông 50m)

6.000

4.200

4.200

IV

ĐƯỜNG TÂN DƯỠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI

 

-

-

1

Đoạn 1

Km9 giáp xã Phượng Tiến

Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)

600

420

420

2

Đoạn 2

Cách Quốc lộ 3C 50m (xã Trung Hội)

Quốc lộ 3C 100m (xã Trung Hội)

1.000

700

700

V

ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - BỘC NHIÊU

 

-

-

1

Đoạn 1

Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến)

+ 50m

800

560

560

2

Đoạn 2

Trục Quốc lộ 3C rẽ đi xã Bình Thành (xóm Hội Tiến) + 50m

Km4 + 200

600

420

420

3

Đoạn 3

Km4 + 200

Km5 + 300

1.100

770

770

4

Đoạn 4

Km5 + 300

Km8 + 400 (hết đất xóm Bục Việt, giáp đất xã Bình Thành)

500

350

350

VI

ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ TRUNG HỘI

 

-

-

1

Đoạn 1

Cầu trung tâm xã

(+) 500m hướng xóm Hợp Tiến

600

420

420

2

Đoạn 2

Cầu trung tâm xã vào 500m

Hết đất xóm Hợp Tiến

500

350

350

3

Đoạn 3

Cầu trung tâm xã

(+) 300m hướng xóm Dạo

600

420

420

4

Đoạn 4

Cầu trung tâm xã

(+) 300m hướng xóm Trung Tâm

600

420

420

5

Đoạn 5

Cầu Thẩm Chè

Giáp đường Bục Việt- Minh Tiến

400

280

280

6

Đoạn bê tông rộng ≥ 3m từ Quốc lộ 3C qua Lạc Nhiêu, xóm Dạo đến cầu trung tâm xã + 300m hướng đi xóm Dạo

400

280

280

7

Đoạn bê tông rộng > 3m từ đường liên xã Bộc Nhiêu - Bình Thành rẽ đường Bục Việt - Minh Tiến đến hết đất Minh Tiến

400

280

280

VII

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

 

-

-

1

Các đường còn lại ≥ 3,5m

400

280

280

2

Các đường còn lại < 3,5m

300

210

210

44. Xã Phượng Tiến

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ Km 204+500 (gần cầu Khe Sở)

Km210+775 (cầu Tà Hon)

1.300

910

910

2

Đoạn 2

Km210+775 (cầu Tà Hon)

Km212 (đường rẽ UBND xã)

2.000

1.400

1.400

3

Đoạn 3

Km 212 (đường rẽ UBND xã)

Km 213+728 (cầu Tân Dương)

3.500

2.450

2.450

4

Đoạn 4

Km 213+728 (cầu Tân Dương)

Giáp đất xã Định Hoá

3.000

2.100

2.100

II

ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - PHƯỢNG TIẾN - TRUNG HỘI

 

-

-

1

Đoạn 1

Đường Hồ Chí Minh (đường gom, thuộc xã Phượng Tiến)

1.800

1.260

1.260

2

Đoạn 2

Km0 (cầu tràn Tân Dương)

Đường rẽ xóm Pải

1.000

700

700

3

Đoạn 3

Đường rẽ xóm Pải

Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến +200m đi các phía

1.500

1.050

1.050

4

Đoạn 4

Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m

Xóm Lợi A

600

420

420

5

Đoạn 5

Ngã ba trung tâm Đảng ủy xã Phượng Tiến + 200m

Km4

700

490

490

6

Đoạn 6

Km4

Cầu Nạ Loòng

600

420

420

7

Đoạn 7

Cầu Nạ Loòng

Ngã tư xóm Đình Phỉnh

700

490

490

8

Đoạn 8

Ngã tư xóm Đình Phình

Giáp đất xã Trung Hội

500

350

350

III

ĐƯỜNG TÂN DƯƠNG - TÂN THỊNH - LAM VỸ

 

-

-

1

Đoạn 1

Đường rẽ xóm Hợp Thành 2 (giáp đường HCM)

Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ)

1.200

840

840

2

Đoạn 2

Đường rẽ cầu tràn Tân Thịnh (cũ)

Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ)

1.000

700

700

3

Đoạn 3

Cầu tràn Tân Thịnh

Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã

700

490

490

4

Đoạn 4

Nhà Văn hóa xóm Làng Ngoã

Đến giáp đất Khe Thí Thánh Thịnh

500

350

350

5

Đoạn 5

Trường Mầm Non Tân Thịnh (cũ)

Giáp đất Lam Vỹ

800

560

560

IV

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

-

-

1

Các đường còn lại ≥ 3m

400

280

280

2

Các đường còn lại < 3m

300

210

210

45. Xã Phú Đình

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG TỈNH 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ Km3 (giáp đất xã Bình Yên)

Km4 + 600

1.300

910

910

2

Đoạn 2

Km4 + 600

Km4 + 900

1.700

1.190

1.190

3

Đoạn 3

Km4 + 900

Km5 + 600

2.200

1.540

1.540

4

Đoạn 4

Km5 + 600

Km5 + 800

1.800

1.260

1.260

5

Đoạn 5

Km5 + 800

Km6 + 900

1.000

700

700

6

Đoạn 6

Km6 + 900

Km7 + 750

1.000

700

700

7

Đoạn 7

Km7 + 750

Km8 +300

1.500

1.050

1.050

8

Đoạn 8

Km8 +300

Km8 + 900

1.700

1.190

1.190

9

Đoạn 9

Km8 + 900

Km9 + 900

2.500

1.750

1.750

10

Đoạn 10

Km9 + 900

Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang)

1.700

1.190

1.190

11

Đoạn 11

Km13 + 750 (ngã ba đi Tuyên Quang)

+ 100m đi các phía

1.000

700

700

12

Đoạn 12

Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m

Khuôn Tát (đến cây đa)

700

490

490

13

Đoạn 13

Ngã ba đi Tuyên Quang + 100m

Giáp đất Tuyên Quang

500

350

350

II

ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH

 

-

-

1

Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình

 

-

-

-

Đoạn 1

Giáp đường tỉnh lộ 264B

Giáp đất xã Bình Thành

800

560

560

2

Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình

 

-

-

-

Đoạn 1

Đường tỉnh lộ 264B

Giáp đất xã Bình Thành

400

280

280

3

Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình

 

-

-

-

Đoạn 1

Giáp đất xã Bình Thành

Giáp đường 264B

500

350

350

III

ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ PHÚ ĐÌNH

 

-

-

1

Đoạn 1

Từ đường 264B hướng đi khu di tích Trường Chinh

+500m

500

350

350

2

Đoạn 2

Đoạn còn lại từ 500m

Khu di tích Trường Chinh

400

280

280

VII

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

-

-

1

Các đường còn lại ≥ 3,5m

350

245

245

2

Các đường còn lại < 3,5m

300

210

210

46. Xã Bình Thành

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG TỈNH 264B (hướng Bình Thành đi Quán Vuông)

 

 

 

1

Đoạn 1

Km12 + 800

Km13 + 700

800

560

560

2

Đoạn 2

Km13 + 700

Km16 + 500

600

420

420

3

Đoạn 3

Km16 + 500

Km17 + 200

1.000

700

700

4

Đoạn 4

Km17 + 200

Km17 + 900

900

630

630

5

Đoạn 5

Km17 + 900

Km19+ 100

1.200

840

840

6

Đoạn 6

Km19 + 100

Km 20+900

1.000

700

700

7

Đoạn 7

Km 20+900

Km21+700

1.200

840

840

8

Đoạn 8

Km21+700

Km22+400

1.500

1.050

1.050

9

Đoạn 9

Km22+400

Km23+100

1.200

840

840

10

Đoạn 10

Km23+100

Km23+400 (giáp đất Bình Yên)

1.000

700

700

II

ĐƯỜNG TRUNG HỘI - BÌNH THÀNH

(Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tnh 264)

-

-

-

1

Đoạn 1

Km8 + 400

Km8 + 800 (địa phận Làng Nập)

350

245

245

2

Đoạn 2

Km8 + 800

Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264)

400

280

280

III

ĐƯỜNG BÌNH THÀNH - PHÚ ĐÌNH

-

-

-

1

Tuyến Bình Tiến - Bản Là- Phú Đình

-

-

-

1.1

Đoạn 1

Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến

Đầu cầu tràn Chiến sỹ

600

420

420

1.2

Đoạn 2

Cầu tràn Chiến sỹ

Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình)

500

350

350

2

Tuyến 264 rẽ Hồng La- Phú Đình

-

-

-

2.1

Đoạn 1

Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Vinh

Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông

700

490

490

2.2

Đoạn 2

Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông

Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình)

400

280

280

3

Tuyến rẽ phú Hội - Bản Trang- Bản Hin- Phú Đình

-

-

-

3.1

Đoạn 1

Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng

+ 450m (cổng làng nghề Sơn Tháng)

700

490

490

3.2

Đoạn 2

Cổng làng nghề Sơn Thắng

Ngã ba rẽ Phú Hội

500

350

350

3.3

Đoạn 3

Ngã ba rẽ Phú Hội- Bản Hin

Tiếp giáp đất Phú Đình

400

280

280

IV

ĐƯỜNG BÌNH THÀNH- TRUNG HỘI (tuyến từ đường tỉnh 264 r Lương Bình- đi xóm Minh Tiến xã Trung Hội)

-

-

-

1

Đoạn 1

Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình

+ 250m

400

280

280

2

Đoạn 2

Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m

Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội)

350

245

245

V

ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÓM PHỐ - XÓM THÀNH VƯỢNG

-

-

-

1

Đoạn 1

Đường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi hướng xóm Thành Vượng

+300m (vị trí rẽ cầu tràn)

1.000

700

700

2

Đoạn 2

Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m

Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình

400

280

280

VI

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

-

-

1

Các đường còn lại ≥ 3m

350

245

245

2

Các đường còn lại < 3m

300

210

210

47. Xã Kim Phượng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG QUỐC LỘ 3C

 

 

 

1

Đoạn 1

Km20 + 600 (giáp đất xã Định Hóa)

Km20 + 800

2.000

1.400

1.400

2

Đoạn 2

Km20 + 800

Km22 + 667 (cầu Phai Đá)

1.300

910

910

3

Đoạn 3

Km22 + 667 (Cu Phai Đá)

Km 24 + 920 (Trạm Kim Lâm)

1.600

1.120

1.120

4

Đoạn 4

Km 24 + 920 (Trạm Kiểm Lâm)

Km35 + 00 (Đỉnh Đèo So)

600

420

420

II

ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ

 

-

-

1

Đoạn 1

Ngã 3 xóm Ao Sen từ đường QL3

Cầu Quảng Cáo

1.000

700

700

2

Đoạn 2

Cầu Quảng Cáo

Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ

900

630

630

3

Đoạn 3

Đường rẽ trường Mầm Non Quy Kỳ

Giáp đất xã Lam Vỹ (Đỉnh đèo Chốn)

500

350

350

III

ĐƯỜNG ĐNH HÓA - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ

 

-

-

1

Đoạn 1

Km 0 + 800 (giáp đất xã Định Hóa)

Đến Km 1 + 200

700

490

490

2

Đoạn 2

Km 1 + 200

Km4 + 100 (Cầu Bản Mới)

700

490

490

3

Đoạn 3

Km4+ 100 (Cu Bn Mới)

Giáp đất xã Lam Vỹ

500

350

350

IV

ĐƯỜNG LIÊN XÓM XÃ KIM PHƯỢNG

 

-

-

1

Đoạn 1

Km4+ 100 (Cầu Bn Mới)

Cầu Quảng Cảo

700

490

490

2

Đoạn 2

Nhánh từ cách ngã ba đường vào Trường Trung học cơ sở Quy Kỳ 30m

Cổng trường THCS Quy Kỳ

700

490

490

V

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

 

-

-

1

Các đường còn lại ≥ 3,5m

400

280

280

2

Các đường còn lại < 3,5m

300

210

210

48. Xã Lam Vỹ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp Kim Phượng

Cầu Nà Chát

550

385

385

2

Đoạn 2

Cầu Nà Chát

Cầu Bó Chú (Bản Vèn)

800

560

560

3

Đoạn 3

Cầu Bó Chú

Xóm Văn La 1

600

420

420

4

Đoạn 4

Đường rẽ vào nhà văn hóa xóm Văn La 1

Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ

500

350

350

5

Đoạn 5

Đường rẽ Trường Tiểu học Lam Vỹ

Cầu Làng Há

800

560

560

6

Đoạn 6

Cầu Làng Há

Điểm bưu điện văn hóa xã

1.300

910

910

7

Đoạn 7

Điểm bưu điện văn hóa xã

Cột điện đôi (cao thế)

1.600

1.120

1.120

8

Đoạn 8

Cột điện đôi (cao thế)

Đường rẽ Tam Hợp

1.300

910

910

9

Đoạn 9

Đường rẽ Làng Há - Tam Hợp

Cầu Ngựu

900

630

630

10

Đoạn 10

Cầu Ngựu

Km 18+500

700

490

490

11

Đoạn 11

Ngã ba trung tâm

Cổng trường THCS xã Lam Vỹ

800

560

560

II

ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ

-

-

-

1

Đoạn 1

Ngã ba Bản Chang

Cầu Đông Khán

500

350

350

2

Đoạn 2

Cầu Đông Khán

Ngã ba Cốc Móc

800

560

560

2

Từ ngã ba đường rẽ xóm Nà Chát vào 250m

500

350

350

3

Đoạn còn lại đến giáp đất xã Quy Kỳ

350

245

245

4

Các trục đường:

- Đường bê tông Bản Chang - Nà Chú

- Đường bê tông Tân Vàng

- Đường nhựa Nà Mỵ - Linh Sơn

- Tuyến đường Nà Chát - Bản Mới

350

245

245

III

ĐƯỜNG LÀNG HÁ - TAM HỢP (XÃ LAM VỸ)

 

-

-

1

Đoạn 1

Từ đường liên xã Chợ Chu - Lam Vỹ

Cầu treo

500

350

350

2

Đoạn 2

Đoạn cầu Treo

Ngã ba Tam Hợp

350

245

245

IV

TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN LÀNG HÁ - BÌNH SƠN (XÃ LAM VỸ)

 

-

-

1

Đoạn 1

Đoạn cổng Trường Trung học cơ sở Lam Vỹ

Cầu Nà Viền

450

315

315

2

Đoạn 2

Đoạn Cầu Nà Viền

Cây gạo xóm Bình Sơn

400

280

280

V

ĐƯỜNG LIÊN THÔN THUỘC XÃ LAM VỸ

 

-

-

1

Các tuyến đường nhánh thuộc Trung tâm cụm xã

500

350

350

2

Tuyến đường thôn:

- Thôn Làng Quyền: Từ đường nhựa đến Nhà văn hóa thôn Làng Quyền

- Thôn Nà Toán: Theo nhánh đường bê tông cầu Nà Buốc đến đường liên thôn đi xóm Bình Sơn

- Thôn Nà Toán: Từ cầu Nà Viền đến Nhà văn hóa thôn Nà Toán

- Đất ở bám theo các tuyến đường bê tông của các thôn còn lại

350

245

245

VI

ĐƯỜNG ĐỊNH HOÁ - KIM PHƯỢNG - LAM VỸ

-

-

-

1

Đoạn 1

Từ giáp đất Kim Phượng

Đường rẽ vào xóm Đoàn Kết ngã ba Tam Hợp

500

350

350

2

Đoạn 2

Từ đường rẽ vào xóm Đoàn Kết (ngã ba nhà ông Đắc)

Cầu Giếng Làng, xóm Tam Hợp

400

280

280

3

Đoạn 3

Từ cầu Giếng Làng, xóm Tam Hợp

Cầu Trung Tâm xóm Làng Cỏ

500

350

350

VII

CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI

-

-

-

1

Các đường còn lại ≥ 3,5m

350

245

245

2

Các đường còn lại < 3,5m

300

210

210

49. Xã Võ Nhai

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1B

Giáp đất xã va Lễ

Giáp đất xã La Hiên

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5

Km102

1.000

700

700

1.2

Đoạn 2

Km 102

Km102/H3

1.600

1.120

1.120

13

Đoạn 3

Km102/H3

Km102/H6

2.100

1.470

1470

1.4

Đoạn 4

Km102/H6

Km103

1.600

1.120

1 120

1.5

Đoạn 5

Km103

Km106 (Cầu Vẽ)

2.100

1.470

1.470

1.6

Đoạn 6

Km106 (Cầu Vẽ)

Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

4.200

2.940

2.940

1.7

Đoạn 7

Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm

Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn)

4.200

2.940

2.940

1.8

Đoạn 8

Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn)

Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long)

8.500

5.950

5.950

1.9

Đoạn 9

Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long)

Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai)

13.000

9.100

9.100

1.10

Đoạn 10

Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai

Km108/H7 (Cầu Rán)

12.000

8.400

8.400

1.11

Đoạn 11

Km108/H7 (Cầu Rắn)

Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)

7.600

5.320

5.320

1.12

Đoạn 12

Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai

Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai)

3.800

2.660

2.660

1.13

Đoạn 13

Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai)

Km111/H8

2.000

1.400

1.400

1.14

Đoạn 14

Km111/H8

Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)

3.900

2.730

2.730

1.15

Đoạn 15

Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng)

Km115/H5

1.600

1.120

1.120

1.16

Đoạn 16

Km1 15/H5

Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai

1.800

1.260

1.260

1.17

Đoạn 17

Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai

Hết đất xã Võ Nhai (giáp đất xã La Hiên)

1.300

910

910

2

Trục phụ Quốc lộ 1B

 

 

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà Quốc lộ 1B

vào 300m

1.000

700

700

2.2

Đoạn 2

Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm Quốc lộ 1B

vào 300m

1.600

1.120

1.120

2.3

Đoạn 3

Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380 và Km107 + 465)

Đường xóm Đình Cả

4.700

3.290

3.290

2.4

Đoạn 4

Ngõ số 2 Quốc lộ 1B(Km108)

Sau Trường Tiểu học Đình Cả, xã Võ Nhai

3.400

2.380

2.380

2.5

Đoạn 5

cầu Sông Đào

Khu dân cu số 3, xã Võ Nhai

5.200

3.640

3.640

2.6

Đoạn 6

Quốc lộ 1B (Km108/H1 + 20)

Trường Tiểu học Đình Cả

5.500

3.850

3.850

2.7

Đoạn 7

Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50)

Trung tâm Y tế Võ Nhai

6.500

4.550

4.550

2.8

Đoạn 8

Quốc lộ 1B (Km109/H4)

Trường THPT Võ Nhai

3.900

2.730

2.730

2.9

Đoạn 9

Quốc lộ 1B

Trung tâm Chính trị Võ Nhai

6.800

4.760

4.760

2.10

Đoạn 10

Quốc lộ 1B

Cổng nhà máy Z115 - Xí nghiệp I

2.600

1.820

1.820

2.11

Đoạn 11

Quốc lộ 1B

Nhà văn hóa xóm Tiền Phong

2.500

1.750

1.750

2.12

Đoạn 12

Quốc lộ 1B

Xóm Làng Lường

2.000

1.400

1.400

2.13

Đoạn 13

Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả (cũ) Quốc lộ 1B vào 200m

1.300

910

910

2.14

Đoạn 14

Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m

900

630

630

2.15

Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn

900

630

630

3

Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến

Xã Võ Nhai

Giáp đất xã Dân Tiến

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Ngã tư Đình Cả

Cầu Sông Đào

15.500

10.850

10.850

3.2

Đoạn 2

Cu Sông Đào

Cu Đá Mài

3.200

2.240

2.240

3.3

Đoạn 3

Cầu Đá Mài

Cầu Suối Lũ

1.000

700

700

4

Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình

 

 

 

4.1

Ngõ số 1

Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265)

Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả

6.800

4.760

4.760

4.2

Đường bao quanh chợ

Đường Vỏ Nhai - Dân Tiến (Tỉnh lộ 265)

Vòng ra cổng phía Đông (sau chợ)

6.800

4.760

4.760

4.3

Đường bao quanh chợ

Quốc lộ 1B (trạm vật tư)

Cổng phía Đông (sau chợ)

5.100

3.570

3.570

4.4

Ngõ số 2, Ngõ số 3

Cầu vào Chợ Đình Cả

Theo đường bê tông rẽ về hai phía

7.300

5.110

5.110

5

Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Ngã tư Đình Cả

Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)

7.700

5.390

5.390

5.2

Đoạn 2

Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ)

Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai

6.300

4.410

4.410

6

Các Khu dân cư, khu tái định cư

 

 

 

6.1

Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai

 

 

 

-

Đường quy hoạch rộng 30m

8.400

5.880

5.880

-

Đường quy hoạch rộng 19,5m

7.100

4.970

4.970

-

Đường quy hoạch rộng 15m

5.900

4.130

4.130

7

Các đường còn lại

 

 

 

7.1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m

500

350

350

7.2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

500

350

350

7.3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m

450

320

320

7.4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m

450

320

320

7.5

Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường

380

270

270

50. Xã Dân Tiến

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến

Giáp đất xã Tràng Xá

Hết đất xã Dân Tiến

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Km 13 (Giáp Tràng Xá)

Km15/H0

900

630

630

1.2

Đoạn 2

Km15/H0

Km15/H7

3.200

2.240

2.240

1.3

Đoạn 3

Km15/H7

Km16/H3

2.700

1.890

1.890

1.4

Đoạn 4

Km16/H3

Km20/H8

900

630

630

1.5

Đoạn 5

Km20/H8

Km21/H6 (chợ Bình Long + 400m về 2 phía)

3.200

2.240

2.240

1.6

Đoạn 6

Km21/H6

Giáp đất xã Yên Bình - Lạng Sơn

900

630

630

2

Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Đường tỉnh lộ 265

Cạnh chợ Dân Tiến

2.000

1.400

1.400

2.2

Đoạn 2

Đường tỉnh lộ 266

Quanh chợ Bình Long

2.000

1.400

1.400

3

Đường Tràng Xá - Dân Tiến

 

 

 

3.1

Tuyến 1

Cổng chợ Mng + 250m về 2 phía

1.500

1.050

1.050

3.2

Tuyến 2

Cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến + 400m về 3 phía

1.600

1.120

1.120

3.3

Tuyến 3

Từ sau cổng trụ sở Công an xã Dân Tiến 400m đi xóm Đồng Dong

550

390

390

3.4

Tuyến 4

Các đoạn còn lại của đường Tràng Xá đến xóm mìn xã Dân Tiến

750

530

530

4

Các khu dân cư, khu tái định cư

 

 

 

4.1

Điểm dân cư nông thôn số 1, xã Dân Tiến

 

 

 

4.1.1

Đường quy hoạch rộng 19,5m

2.950

2.070

2.070

4.1.2

Đường quy hoạch rộng 15 m

2.300

1.610

1.610

4.2

Khu tái định cư ổn định dân cư vùng thiên tai xóm Bậu, xã Dân Tiến, đường quy hoạch rộng 12m

1.500

1.050

1.050

5

Các đường còn lại

 

 

 

5.1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m

310

220

220

5.2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

310

220

220

5.3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m

260

180

180

5.4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m

260

180

180

5.5

Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường

220

150

150

51. Xã Nghinh Tường

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường La Hiên - Nghinh Tường

Giáp đất xã La Hiên

Hết đất xã Nghinh Tường

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Từ Km12/H8 (giáp xã La Hiên)

Km17/H1 (Trường Mầm non Vù Chấn)

550

390

390

1.2

Đoạn 2

Km17/H1 (Trường Mầm non Vũ Chấn)

Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Ria)

650

460

460

1.3

Đoạn 3

Km20/H4 (đường rẽ vào xóm Khe Rịa)

Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)

550

390

390

1.4

Đoạn 4

Km26/H7 (Cây xăng Nghinh Tường)

Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã

650

460

460

1.5

Đoạn 5

Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã

Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bản Cái

550

390

390

1.6

Đoạn 6

Km27/H4 Đường rẽ đi UBND xã

Trường Mầm non Nghinh Tường

650

460

460

1.7

Đoạn 7

Km 27/H9 đường rẽ vào khu dân cư xóm Bn Cái

Đến hết đất Nghinh Tường

400

280

280

2

Trục phụ đường ĐT271

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Ngã 3 Chợ Nghinh Tường

Trạm y tế xã Nghinh Tường

350

250

250

2.2

Đoạn 2

Ngã 3 Chợ Nghinh Tường

Trường PTDTBTTHCS Nghinh Tường

350

250

250

3

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

3.1

Các tuyến đường trục xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3m

300

210

210

3.2

Các tuyến đường trục xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

300

210

210

3.3

Các tuyến đường xóm là đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3m

250

180

180

3.4

Các tuyến đường xóm là đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m đến < 3,5m

250

180

180

3.5

Các tuyến đường đường nhựa, bê tông < 2m và đường đất, đường cấp phối < 2,5m

220

150

150

52. Xã Thần Sa

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Từ cổng Chợ Thượng Nung + 500 m về hai phía

670

470

470

1.2

Đoạn 2

Các đoạn còn lại nằm trên trục Tỉnh lộ 265

400

280

280

2

Trục phụ đường Cúc Đường - Thượng Nung - Sảng Mộc

Tỉnh lộ 265

Cổng Trường Trung học cơ sở Thượng Nung

400

280

280

3

Đường La Hiên - Thần Sa

 

 

 

 

 

3.1

Các đoạn thuộc trục chính đường La Hiên - Thần Sa

420

290

290

3.2

Trục phụ

 

 

 

 

 

3.2.1

Đoạn 1

Giáp đất xã La Hiên

UBND xã Thần Sa

380

270

270

3.2.2

Đoạn 2

UBND xã Thần Sa

Đi các hướng (Giáp đất xã Văn Lăng và Ngã ba suối Phung)

300

210

210

4

Các khu dân cư, khu tái định cư

 

 

 

4.1

Khu tái định cư tập trung khu vực bị ảnh hưởng bởi thiên tai tại xóm Tân Kim, xã Thần Sa, đường quy hoạch rộng 13m

1.000

700

700

5

Các đường còn lại

 

 

 

5.1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m

270

190

190

5.2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

270

190

190

5.3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m

230

160

160

5.4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ > 2m đến < 3,5m

230

160

160

5.5

Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường

200

140

140

53. Xã La Hiên

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Quốc lộ 1B

Giáp đất xã Vỏ Nhai

Giáp đất xã Quang Sơn

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Từ giáp đất xã Võ Nhãi

Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và THCS Trúc Mai)

1.200

840

840

1.2

Đoạn 2

Km119/H4 (Đường rẽ vào Trường TH và THCS Trúc Mai)

Km122/H3 (Cầu Quýt)

1.500

1.050

1.050

1.3

Đoạn 3

Km122/H3 (Cầu Quýt)

Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên)

2.500

1.750

1.750

1.4

Đoạn 4

Km124/H1 (trạm Y tế xã La Hiên)

Km124/H4

3.000

2.100

2.100

1.5

Đoạn 5

Km124/H4

Km124/H6

4.000

2.800

2.800

1.6

Đoạn 6

Km124/H6

Km124/H8

5.000

3.500

3.500

1.7

Đoạn 7

Km124/H8

Km 125

6.000

4.200

4.200

1.8

Đoạn 8

Km125

Km125/H3 (cầu La Hiên)

7.500

5.250

5.250

1.9

Đoạn 9

Km125/H3 (cầu La Hiên)

Km125/H5

6.000

4.200

4.200

1.10

Đoạn 10

Km125/H5

Km125/H5

5.000

3.500

3.500

1.11

Đoạn 11

Km125/H7

Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)

4.000

2.800

2.800

1.12

Đoạn 12

Km126/H3 (nhà máy nước khoáng AVA La Hiên)

Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)

3.000

2.100

2.100

1.13

Đoạn 13

Km127/H2 (Nhà máy Xi măng La Hiên)

Km128/H1 (giáp đất xã Quang Sơn)

2.000

1.400

1.400

2

Trục phụ Quốc Lộ 1B

 

 

 

 

 

2.1

 

Quốc lộ 1B đi xã Khe Mo, huyện Đồng Hỷ (cũ)

Hết đất huyện Võ Nhai (cũ)

1.500

1.050

1.050

2.2

 

Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã La Hiên (cũ) từ Quốc lộ 1B vào 200m

700

490

490

3

Đường La Hiên - Nghinh Tường

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Quốc lộ 1B

Km0/H1 + 50

5.000

3.500

3.500

32

Đoạn 2

Km0/H1 +50

Km0/H3

4.000

2.800

2.800

3.3

Đoạn 3

Km0/H3

Km0/H6 (dốc Suối Đát)

3.000

2.100

2.100

3.4

Đoạn 4

Km0/H6 (dốc Suối Đát)

Km1/H4

1.500

1.050

1.050

3.5

Đoạn 5

Km1/H4

Km6/H6

1.000

700

700

3.6

Đoạn 6

Km6/H6

Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)

1.200

840

840

3.7

Đoạn 7

Km7/H6 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Trần Phú)

Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)

3.000

2.100

2.100

3.8

Đoạn 8

Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)

Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)

2.000

1.400

1.400

3.9

Đoạn 9

Cổng UBND xã Cúc Đường (cũ)

Km 9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường (cũ))

1.500

1.050

1.050

3.10

Đoạn 10

Km9/H4 (trạm Y tế xã Cúc Đường Mù (cũ))

Km12/H8 (hết đất La Hiên)

600

420

420

4

Đường La Hiên - Thần Sa

 

 

 

 

4.1

Đoạn 1

Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ)

đi tiếp 200m đường đi Thần Sa (cũ), Thượng Nung (cũ)

2.000

1.400

1.400

4.2

Đoạn 2

Km8/H1 (ngã ba Cúc Đường cũ) đi qua 200m

Giáp đất xã Thần Sa (Hết đất La Hiên)

500

350

350

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

4.3

Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m

Đường Cúc Đường (cũ)

Ủy ban nhân dân xã Thần Sa vào 200m

350

250

250

5

Các đường còn lại

 

 

 

5.1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m

300

210

210

5.2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

300

210

210

5.3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m

270

190

190

5.4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến< 3,5m

270

190

190

5.5

Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường

240

170

170

54. Xã Tràng Xá

Đơn vị tính: Nghìn đằng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến

Giáp đất xã Vỏ Nhai

Hết đất xã Tràng Xá

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Cầu Suối Lũ

Km7

1.000

700

700

1.2

Đoạn 2

Km7

Km8 (cầu Bắc Bén)

1.500

1.050

1.050

1.3

Đoạn 3

Km8 (cầu Bắc Bén)

Km8/H4 (bưu điện xã Tràng Xá)

2.500

1.750

1.750

1.4

Đoạn 4

Km8/H4 (bưu điện xã Tràng Xá)

Km10/H8

2.200

1.540

1.540

1.5

Đoạn 5

Km10/H8

Km12/H8

1.200

840

840

1.6

Đoạn 6

Km12/H8

Km13 (Giáp đất xã Dân Tiến)

900

630

630

2

Trục phụ Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Tỉnh lộ 265 (hiệu thuốc Tràng Xá)

Trạm y tế xã

1.800

1.260

1.260

2.2

Đoạn 2

Tỉnh lộ 265

Đi vào UBND xã Tràng Xá

1.400

980

980

3

Đường Tràng Xá - Dân Tiến

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Ngã 3 Làng Tràng

Đi vào xóm Tân Tiến (Xã Dân Tiến) đến hết đất Tràng Xá (Giáp đất Dân Tiến)

750

530

530

4

Đường Đông Bo xã Tràng Xá - Dân Tiến

 

 

 

4.1

Tuyến đường

Cổng Trường Tiểu học Đông Bo + 200m về hai phía

1.000

700

700

4.2

Tuyến đường

Các đoạn còn lại

700

490

490

5

Đường Tràng Xá - Đèo Nhâu

 

 

 

5.1

Tuyển 1

Cầu tràn Tràng Xá

Km27/H7

750

530

530

5.2

Tuyến 2

Cầu tràn Đèo Bò

Cu tràn Gốc Đa

850

600

600

5.3

Tuyến 3

Các đoạn còn lại thuộc đường Tràng Xá - Đèo Nhâu

600

420

420

6

Các đường còn lại

 

 

 

 

6.1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m

310

220

220

6.2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

310

220

220

6.3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng lộng từ ≥ 2m đến < 2,5m

260

180

180

6.4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m

260

180

180

6.5

Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường

220

150

150

55. Xã Sảng Mộc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

1

Đường Thần Sa - Sảng Mộc

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500 m

650

460

460

1.2

Đoạn 2

Cổng trụ sở UBND xã Sảng Mộc tới + 500m

Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)

500

350

350

1.3

Đoạn 3

Nhà ông Ma Văn Vinh (xóm Nghinh Tác)

Giáp đất xã Thần Sa

400

280

280

2

Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271)

 

 

 

2.1

Đoạn 1

Giáp đất xã Nghinh Tường

Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)

400

280

280

2.2

Đoạn 2

Nhà ông Hoàng Văn Công (xóm Nghinh Tác)

Cổng trụ sở UBND xã + 500m

500

350

350

2.3

Đoạn 3

Đoạn cổng UBND xã + 500m

 

650

460

460

3

Trục phụ Đường Nghinh Tường - Sảng Mộc (Đường ĐT271)

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Cổng trụ sở UBND

Cầu tràn ngã ba Bản Chương Nà Ca

650

460

460

3.2

Đoạn 2

Từ cổng UBND xã + 500m (đường đi xóm Nà Lay)

650

460

460

3.3

Đoạn 3

Đường Sảng Mộc Thần Sa đi Khuổi Uốn + 500m

500

350

350

3.4

Đoạn 4

Các nhánh còn lại đi nhà văn hóa các xóm

400

280

280

3.5

Đoạn 5

Từ nhà văn hóa xóm Bản Chấu tới + 600m (đi cầu tràn)

350

250

250

4

Các đường còn lại

 

 

 

4.1

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m

300

210

210

4.2

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m

300

210

210

4.3

Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m

260

180

180

4.4

Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m

260

180

180

4.5

Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường

220

150

150

56. Phường Đức Xuân

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường Võ Nguyên Giáp

Toàn tuyến

26.000

15.600

15.600

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 279

Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp

Thửa đất số 107, tờ bản đồ 22 (ngõ Nhà nghỉ Cường Hiền, tổ 10A, phường Đức Xuân)

3.500

2.100

2.100

2

Ngõ 107 (Khu dân cư Tổ 6 (Dược phẩm cũ))

Toàn tuyến

6.000

3.600

3.600

II

Đường Trường Chinh

Toàn tuyến

32.000

19.200

19.200

*

Trục ph

 

 

 

-

-

1

Đường nối từ đường Trường Chinh (qua Khách sạn Núi Hoa) đến đường Kon Tum

Toàn tuyến

8.000

4.800

4.800

2

Ngõ 28

Đường nối từ nhà khách Quân đội

Phố Đức Xuân

3.000

1.800

1.800

3

Ngõ 59

Trục đường N3 nối từ đường Trường Chinh

Đường Kon Tum (Công ty Cổ phần Sách - Thiết bị trường học Bắc Kạn)

11.500

6.900

6.900

*

Đường nhánh của trục phụ

 

 

-

-

1

Tuyến đường trên mặt cng hộp từ Tổ 1B, Tổ 2A (từ đường đi Ngầm Bắc Kạn đến giáp Công ty Trách nhiệm hữu hạn May Bắc Kạn)

Toàn tuyến

3.000

1.800

1.800

III

Đường Hùng Vương

Toàn tuyến

24.000

14.400

14.400

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Đường nối từ đường Hùng Vương (Vincom Bắc Kạn) đến trường Trung học cơ sở Đức Xuân

Toàn tuyến

11.500

6.900

6.900

IV

Đường Trần Hưng Đạo

Toàn tuyến

24.000

14.400

14.400

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 78

Đường nối từ đường Võ Nguyên Giáp

Thửa số 10, tờ 27 (thuộc tổ 10A, phường Đức Xuân)

6.000

3.600

3.600

2

Ngõ 98

Hết đất bà Nguyễn Thị Lương (thửa số 41, tờ bản đồ 27)

Đường Trần Hưng Đạo

3.500

2.100

2.100

V

Đường Kon Tum

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Địa phận phường Bắc Kạn

Hết đất công ty TNHH may công nghiệp Bắc Kạn

11.000

6.600

6.600

2

Đoạn 2

Giáp công ty may công nghiệp Bắc Kạn

Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn

9.000

5.400

5.400

3

Đoạn 3

Sau đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn

Đầu Cầu Bc Kạn 1

8.100

4.860

4.860

*

Trục ph

 

 

 

-

-

1

Đường rẽ đi Mỹ Thanh

Đoạn nối từ đưng Kon Tum

Hết đất Tổ 1A

6.000

3.600

3.600

2

Ngõ 88 (Tuyến đường đi Ngầm Bắc Kạn)

Toàn tuyến

5.000

3.000

3.000

3

Tuyến đường Bn Áng (đường vào Tổ 12A)

 

 

 

-

-

3.1

Đoạn 1

Đoạn nối từ đường Kon Tum

Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn

6.000

3.600

3.600

3.2

Đoạn 2

Hết ngã ba đường rẽ đi tổ 11A, phường Bắc Kạn

Ngã ba bãi rác (cũ)

5.000

3.000

3.000

4

Tuyến đường đi Mỹ Thanh

 

 

 

-

-

4.1

Đoạn 1

Giáp Phường Đức Xuân

Hết đất của tổ 11C

5.000

3.000

3.000

4.2

Đoạn 2

Hết đất của tổ 11C

Hết địa phận phường Đức Xuân

2.000

1.200

1.200

5

Khu dân cư Tổ 1A, 4A (đường vào Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh Bắc Kạn cũ)

Toàn tuyến

4.000

2.400

2.400

VI

Đường Hoàng Văn Thụ

Toàn tuyến

7.000

4.200

4.200

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 318 (t 17)

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

2

Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My)

 

 

 

-

-

2.1

Đoạn 1

Đường nối từ đường Hoàng Văn Thụ

Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật

2.000

1.200

1.200

2.2

Đoạn 2

Đường rẽ đi bãi rác Khuổi Mật

Hết địa phận phường Đức Xuân

1.500

900

900

3

Ngõ 63 (đi bãi rác Khuổi Mật; Đoạn cổng sau của Bệnh viện đa khoa Bắc Kạn (tổ 5C)

Toàn tuyến

2.500

1.500

1.500

VII

Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)

Toàn tuyến

8.000

4.800

4.800

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 48

Khu vực Tổ 2 từ đường QL3 cũ

Hết đất nhà ông Ngôn Văn Giai

1.700

1.020

1.020

2

Từ đất bà Đoàn Hồng Nhung đến Ngầm Bắc Kạn

Toàn tuyến

2.500

1.500

1.500

VIII

Đường Nguyễn Thị Minh Khai

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Cầu Bắc Kạn

Ngã ba Lương thực (cũ)

18.500

11.100

11.100

2

Đoạn 2

Ngã ba Lương thực (cũ)

Ngã ba giáp đường Chiến Thắng Phủ Thông

15.600

9.360

9.360

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 92; Ngõ 80

Toàn tuyến

3.000

1.800

1.800

Ngõ 327

Đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai

Khu dân cư Bắc Sân bay (Tổ 17)

3.000

1.800

1.800

Ngõ 435 (tổ 16, tổ 15 và tổ 5); Ngõ 289 (tổ 6)

Toàn tuyến

3.000

1.800

1.800

2

Ngõ 90, Ngõ 94, Ngõ 232, Ngô 429

Toàn tuyến

3.500

2.100

2.100

Ngõ 252

Đoạn đường nối từ đường Nguyễn Thị Minh Khai

Cổng trường Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai

3.500

2.100

2.100

Ngõ 455 (đường đi xuống ngầm Bắc Kạn)

Toàn tuyến

3.500

2.100

2.100

3

Ngõ 212

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

4

Ngõ 98, Ngõ 112

Toàn tuyến

4.000

2.400

2.400

5

Đường vào hồ Nặm Cắt

 

 

 

-

-

5.1

Đoạn 1

Đoạn đường nối từ Nguyễn Thị Minh Khai

Đường Tây Minh Khai

6.000

3.600

3.600

5.2

Đoạn 2

Đường Tây Minh Khai

Hết địa phận phường Đức Xuân

5.000

3.000

3.000

IX

Đường Chiến thng Phủ Thông

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Ngã ba đường Chiến thắng Phủ Thông

Đường rẽ vào cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn

13.500

8.100

8.100

2

Đoạn 2

Cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn

Hết ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)

10.500

6.300

6.300

3

Đoạn 3

Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn)

Km160

8.000

4.800

4.800

4

Đoạn 4

Km160

Đường rẽ vào trung đoàn 750

6.000

3.600

3.600

5

Đoạn 5

Đường rẽ vào trung đoàn 750

Hết đất phường Đức Xuân

3.500

2.100

2.100

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 1

Toàn tuyến

11.500

6.900

6.900

2

Khu dân cư Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn lô 2

Toàn tuyến

6.000

3.600

3.600

3

Ngõ 184 (đường rẽ vào Tăng thiết giáp Tổ 14)

Toàn tuyến

1.700

1.020

1.020

4

Ngõ 88 (cổng phụ Bệnh viện Đa khoa Bắc Kạn)

Toàn tuyến

3.500

2.100

2.100

Ngõ 51 (đường vào Nhà Văn hóa Tổ 10)

Toàn tuyến

3.000

1.800

1.800

5

Ngõ 211 (đi đền Sơn Trang)

Toàn tuyến

1.700

1.020

1.020

6

Ngõ 236

Đoạn nối từ Quốc lộ 3

Hết đất nhà ông Nông Văn Th

2.500

1.500

1.500

X

Đường phố Đức Xuân

(đường nối từ đường Trường Chinh đến đường Võ Nguyên Giáp)

Toàn tuyến

8.000

4.800

4.800

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 41

Tuyến từ UBND phường Đức Xuân cũ

Nhà văn hóa tổ 6A, phường Đức Xuân

4.500

2.700

2.700

XI

Khu dân cư Đức Xuân I

 

 

 

-

-

1

Các trục đường nội bộ có lộ giới 11,5m

Toàn tuyến

7.000

4.200

4.200

2

Các trục đường nội bộ có lộ giới 13,5m

Toàn tuyến

8.000

4.800

4.800

3

Đường 11,5m bao quanh Chợ Đức Xuân

Toàn tuyến

8.000

4.800

4.800

XII

Khu dân cư Đức Xuân II

 

 

 

-

-

1

Trục đường nội bộ có lộ giới 15m trong Khu dân cư Đức Xuân II

Toàn tuyến

9.000

5.400

5.400

2

Các trục đường nội bộ còn lại trong Khu dân cư Đức Xuân II

Toàn tuyến

7.000

4.200

4.200

XIII

Khu vực còn lại của khu dân cư Sở Giao thông cũ

Toàn tuyến

4.500

2.700

2.700

XIV

Đường nội bộ Khu dân cư Đức Xuân III

 

 

10.500

6.300

6.300

XV

Khu Đô thị phía Nam thuộc đa phận phường Đức Xuân

 

 

 

-

-

1

Đường Nguyễn Văn Thoát

Toàn tuyến

19.000

11.400

11.400

2

Tuyến đường Dương Mạc Hiếu

Toàn tuyến

19.000

11.400

11.400

3

Đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m

Toàn tuyến

10.500

6.300

6.300

4

Các khu vực còn lại không thuộc vị trí nêu trên trong khu Đô thị phía Nam thuộc địa phận phường Đức Xuân

Toàn tuyến

4.500

2.700

2.700

5

Đường nội bộ khu dân cư đối diện bến xe

Toàn tuyến

10.500

6.300

6.300

XVI

Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi T 11A, Phường Bắc Kạn

Toàn tuyến

5.200

3.120

3.120

XVII

Khu dân cư Bắc Sân bay Tổ 17

 

 

 

-

-

1

Đường nội bộ khu dân cư Bắc Sân bay T 17 có lộ giới 11,5m

Toàn tuyến

3.000

1.800

1.800

2

Đường nội bộ khu dân cư Bc Sân bay Tổ 17 có lộ giới 6,0m

Toàn tuyến

2.500

1.500

1.500

XVIII

Đường Tây Minh Khai

Toàn tuyến

6.000

3.600

3.600

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Từ nhà văn hóa tổ 4 đến đường Tây Minh Khai

Toàn tuyến

3.300

1.980

1.980

2

Đoạn đường nối từ đường Tây Minh Khai đến Nhà văn hóa tổ 3 và đoạn đường Nà Pèn - Pá Danh cũ

Toàn tuyến

1.700

1.020

1.020

3

Đoạn từ Nhà Văn hóa tổ 3 đến giáp khu tái định cư Khui Kén

Toàn tuyến

2.500

1.500

1.500

XIX

Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc

 

 

 

-

-

1

Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m

Toàn tuyến

7.000

4.200

4.200

2

Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m

Toàn tuyến

8.000

4.800

4.800

XX

Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Th Minh Khai

 

 

 

-

-

1

Trục đường bao quanh Chợ Nguyễn Thị Minh Khai

Toàn tuyến

13.000

7.800

7.800

2

Các trục đường còn lại trong Khu dân cư thương mại và Chợ Nguyễn Thị Minh Khai

Toàn tuyến

11.000

6.600

6.600

XXI

Khu tái định cư Khuổi Kén

Toàn tuyến

2.500

1.500

1.500

XXII

Khu tái định cư Cụm công nghiệp Huyền Tụng

Toàn tuyến

4.000

2.400

2.400

XXIII

Các đường còn lại

 

 

 

-

-

1

Các đường còn lại của Tổ 1A, 1B, 2A, 3A

 

 

3.200

1.920

1.920

2

Các đường còn lại của Tổ 4A, 5A, 6A, 7A, 8A, 9A, 10A, 11A

 

 

1.700

1.020

1.020

3

Các đường còn lại của Tổ 11B

 

 

1.800

1.080

1.080

4

Các đường còn lại của Tổ 1, 2, 3, 4; Tổ 6C, 7C, 8C, 9C, 10C, 11C, 12C

 

 

1.500

900

900

5

Các đường còn lại của Tổ 15, 16, 17

 

 

1.500

900

900

6

Các đường còn lại của Tổ 5, 6, 7, 8, 9

 

 

1.600

960

960

7

Các đường còn lại của Tổ: 11, 12, 13, 14; Tổ: 1C, 2C, 3C, 4C, 5C

 

 

1.200

720

720

8

Các đường còn lại

 

 

600

360

360

57. Phường Bắc Kạn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường Võ Nguyên Giáp

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Bắc Kạn

Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)

24.700

14.820

14.820

2

Đoạn 2

Hết đất trụ sở Trung tâm kỹ thuật tài nguyên và MT tỉnh Bắc Kạn (cũ)

Hết đường Võ Nguyên Giáp

22.100

13.260

13.260

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 372

Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp (QL3) 20m

Hết đất khe Bà Nhị

1.500

900

900

2

Ngõ 84

Nhà bà Sầm Thị Hương

Nhà ông Vũ Văn Lợi

2.000

1.200

1.200

3

Ngõ 104

Nhà bà Tráng Thị Sỏi

Hết Nhà Văn hóa Tổ 2

2.500

1.500

1.500

4

Ngõ 333

Nhà ông Nguyễn Thế Thanh

Hết đất bà Hoàng Thị Xuân

2.000

1.200

1.200

5

Ngõ 46

Nhà bà Tống Thị Yến

Hết nhà ông Mùng Ngọc Tài

2.000

1.200

1.200

6

Ngõ 194

Nhà ông Tống Anh Sơn

Suối Nông Thượng

3.500

2.100

2.100

*

Đường nhánh của trục phụ

 

 

 

-

-

1

Cách đường nhánh Bưu điện 20m đến chân kè Lâm Viên; đến hết đất ông Nguyễn Đăc Cần; hết đất ông Phạm Văn Hùng

Toàn tuyến

1.500

900

900

II

Đường Phùng Chí Kiên

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Điểm đầu Đường Phùng Chí Kiên

Đường lên Đài Truyền hình (cũ)

10.000

6.000

6.000

2

Đoạn 2

Hết đất đường lên Đài Truyền hình (cũ)

Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố

9.000

5.400

5.400

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 60

Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên

Hết khe Thiên thần

1.800

1.080

1.080

2

Ngõ 86

Cách Đường Phùng Chí Kiên 20m

Hết đất bà Hoàng Thị Son (thửa 33, tờ bản đồ số 16)

2.000

1.200

1.200

3

Ngõ 154

Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m

Ngã ba đường lên Tỉnh ủy cũ 20m

2.000

1.200

1.200

4

Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m đến hết đất ông Hà Văn Binh

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

*

Đường nhánh của trục phụ

 

 

-

-

1

Các ngách của ngõ 86

Toàn tuyến

1.500

900

900

III

Đường Thái Nguyên

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Ngã ba Đường Nguyễn Văn Tố

Hết đất bà Vũ Thị Hương (tha 52, tờ 47)

7.300

4.380

4.380

2

Đoạn 2

Đất ông Hà Quang Tuấn (thửa 53, tờ 47)

Hết đất Nhà văn hóa tổ 1B

6.000

3.600

3.600

3

Đoạn 3

Giáp đt Nhà văn hóa Tổ 1B phường Bắc Kạn

Cầu Nà Kiệng

3.000

1.800

1.800

4

Đoạn 4

Cầu Nà Kiệng

Cầu Xuất Hóa

5.000

3.000

3.000

5

Đoạn 5

Cầu Xuất Hóa

Cầu Suối Viền

3.500

2.100

2.100

6

Đoạn 6

Cầu Suối Viền

Hết đất phường Bắc Kạn

2.000

1.200

1.200

*

Trục phụ

 

 

 

 

-

1

Ngõ 1

Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m

Hết đất bà Hoàng Thị Nga (phía sau Chi cục Thú y)

2.000

1.200

1.200

2

Ngõ 298

Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m

Hết đất bà Hạ Thị Sự

2.500

1.500

1.500

3

Ngõ 233

Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m

Hết đất ông Triệu Huy Thực

2.000

1.200

1.200

4

Ngõ 268

Cách lộ giới Đường Phùng Chí Kiên 20m

Hết đất ông Mai Đồng Khanh

2.000

1.200

1.200

5

Ngõ 84

Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m

Hết đất ông Nguyễn Văn Cường

2.500

1.500

1.500

6

Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Thanh

Hết đất ông Nguyễn Văn Cường

Hết đất bà Nguyễn Thị Thanh

2.000

1.200

1.200

7

Ngõ 96

Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m

Hết đất ông Lục Thanh Huân

2.000

1.200

1.200

8

Cách lộ giới đường Thái Nguyên (QL3) 20m đến giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)

Cách lộ giới đường thái nguyên (QL3) 20 m

Giáp đất ông Phạm Văn Thương (thửa 77, tờ 39)

2.000

1.200

1.200

9

Từ đất ông Nguyễn Văn Hu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam

Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu

Hết đất ông Nguyễn Văn Nam

1.500

900

900

10

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường đến Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn

Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Trường

Hết địa phận phường Phường Bắc Kạn

1.500

900

900

11

Ngõ 193

Đất ông Phạm Văn Đồng

Hết đất ông Đ Thanh Giang

2.000

1.200

1.200

12

Ngõ 318

Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m

Hết đất bà Nguyễn Thị Nghĩa

1.500

900

900

13

Ngõ 154

Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m

Hết đất bà Bùi Thị Thắm

2.000

1.200

1.200

14

Ngõ 9

Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m

Hết đất bà Âu Thị Hồng Thm

2.500

1.500

1.500

15

Ngõ 183

Đất bà Phan Thị Hng

Hết đất ông Phạm Xuân Thường và hết đất bà Trần Thị Liên

2.000

1.200

1.200

16

Ngõ 358

Cách lộ giới đường Thái Nguyên là 20m

Hết đất ông Nguyễn Văn Thành

2.000

1.200

1.200

17

Ngõ 300

Cách lộ giới đường Thái Nguyên 20m

Hết đất ông Phạm Văn Điệt

3.000

1.800

1.800

18

Ngõ 46 (Tuyến đường Khu dân cư sau trụ sở Viettel (Từ hết đất ông Dương Văn Hi đến hết đất ông Hoàng Huy Hưởng, đến hết đất bà Bùi Thị Duyên, đến hết đất ông Nguyễn Văn Lợi, đến hết đất ông Liêu Đức Duy và đến hết đất ông Nguyễn Mạnh Hùng))

Toàn tuyến

3.700

2.220

2.220

19

Từ đất ông Ma Minh Sơn đến đất Trạm Phát sóng Vin thông Bắc Kạn cũ

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

20

Từ hết đất ông Triệu Huy Thực đến hết đất ông Nguyễn Đức Ngọc

Toàn tuyến

1.500

900

900

21

Từ hết đất ông Mai Đng Khanh đến hết đất ông Đoàn Văn Tư

Toàn tuyến

1.500

900

900

22

Từ hết đất ông Nguyễn Hoàng Cương đến hết đất bà Trịnh Thị Thủy

Toàn tuyến

1.500

900

900

23

Từ hết đất ông Nguyễn Văn Cường đến hết đất bà Lê Thị Hà

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

24

Các ngách của ngõ 96 đường Thái Nguyên

Toàn tuyến

1.500

900

900

25

Các ngách của ngõ 300 đường Thái Nguyên

Toàn tuyến

1.500

900

900

26

Các ngách của ngõ 318 đường Thái Nguyên

Toàn tuyến

1.500

900

900

27

Các ngách của Ngõ 358 đường Thái Nguyên

Toàn tuyến

1.500

900

900

28

Đường đi Tân Cư

 

 

 

-

-

28.1

Đoạn 1

Cách lộ giới (QL3) 20m đi vào đường Tân Cư

Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng

1.000

600

600

28.2

Đoạn 2

Hết đất công ty CP Hứa Gia Hồng

Ngã ba trường học cũ

600

360

360

29

Đường Tân Cư đi Khuổi Pái

 

 

 

-

-

29.1

Đoạn 1

Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái

Phường Đức Xuân (khuổi Pái-Huyền tụng cũ)

600

360

360

29.2

Đoạn 2

Ngã ba trường học cũ đi Khuổi Pái

Đường bản đồn Mai Hiên

600

360

360

30

Từ cách lộ giới (QL3) 20m r vào Kho K15 dọc hai bên đường đến tiếp giáp đường bản đồn Mai Hiên

Toàn tuyến

1.000

600

600

31

Từ đường bản đồn Mai Hiên đến QL3

 

 

 

-

-

31.1

Đoạn 1

Đường bản đồn Mai Hiên

Nhà văn hóa tổ 6B

1.000

600

600

31.2

Đoạn 2

Nhà văn hóa tổ 6B

Tiếp giáp lô 1 QL3

700

420

420

31.3

Đoạn 3

Khu vực nhà ông Hà Đức Hòe sau trường THCS Xuất Hóa

Nhà ông Triệu Văn Quyên và khu nhà bà Triệu Thị Quyên

700

420

420

32

Tuyến đường Nà Bản - Bản Rạo

 

 

 

-

-

32.1

Đoạn 1

Cách lộ giới QL3 là 20m

Cầu Nà Bản

1.000

600

600

32.2

Đoạn 2

Cầu Nà Bản

Hết đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B

800

480

480

32.3

Đoạn 3

Giáp đất cổng chào Nhà văn hóa tổ 5B

Hết Tổ Bản Rạo

600

360

360

32.4

Đoạn 4

Hết đất ông Nông Văn Quý

Tổ Khuổi Chang

600

360

360

32.5

Đoạn 5

Cầu Nà Bản

Giáp QL3

800

480

480

33

Khu vực Nà Pẻn sau lô 1 Tổ 6B

Toàn tuyến

800

480

480

34

Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào đến nhà ông Hoàng Văn Sơn Tổ 6B

Toàn tuyến

800

480

480

35

Tuyến đường đi Tân Kỳ (Tân Sơn cũ)

Cách lộ giới (QL3B) 20m

Hết đất phường Bắc Kạn

800

480

480

36

Tuyến đường Khau Gia

 

 

 

-

-

36.1

Đoạn 1

Cách lộ giới (QL3) 20m

Cầu Lủng Hoàn

1.000

600

600

36.2

Đoạn 2

Cầu Lủng Hoàn

Đất ông Nông Văn Lô (Tổ 5B)

600

360

360

37

Đường Bản Đồn - Mai Hiên

Toàn tuyến

800

480

480

38

Tuyến đường Nông Thượng - Tân Thành - Thái Nguyên

 

 

 

-

-

38.1

Đoạn 1

Ngã ba đường ĐT 259

Hết đất ông Nông Văn Chiến

1.000

600

600

38.2

Đoạn 2

Giáp đất ông Nông Văn Chiến

Ngã ba thôn Khuổi Chang

800

480

480

38.3

Đoạn 3

Ngã ba thôn Khuổi Chang

Cống Pác Cốp

850

510

510

38.4

Đoạn 4

Cống Pác Cốp

Hết đất ông Hà Văn Chiến

900

540

540

38.5

Đoạn 5

Hết đất ông Hà Văn Chiến

Đường Thái Nguyên

1.200

720

720

39

Khu vực bên kia suối của Tổ 1B; Khu vực bên kia suối từ nhà ông Nguyễn Trọng Cánh đến hết đất ông Hoàng Văn Đường

Toàn tuyến

600

360

360

40

Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất khu Đon Hin

Toàn tuyến

600

360

360

41

Tuyến đường từ cổng Làng Thanh niên văn hóa (Tổ 4B) đến hết đất ông Lường Văn Cập

Toàn tuyến

600

360

360

42

Đường vào đại đội 29

 

 

 

-

-

42.1

Từ cách lộ giới (QL3) 20m vào 100m đại đội 29

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

42.2

Từ sau 100m đường vào đại đội 29

Toàn tuyến

1.500

900

900

43

Ngõ 365 (Đường đi vào khe Cốc Chanh)

Cách lộ giới (QL3B) 20m

Hết khe Cốc Chanh, tổ Nam Đội Thân

1.500

900

900

44

Ngõ 431 (Đường đi vào khe Đông Đăm)

Cách lộ giới (QL3B) 20m

Vào khe Đông Đăm (đoạn đến giáp Ngã ba vào đại đội 29), Tổ Nam Đội Thân, phường Bắc Kạn

1.500

900

900

45

Đường vào thôn Thôm Luông trước sáp nhập

Toàn tuyến

1.200

720

720

46

Từ giáp đất ông Bàn Quý Le đến giáp đất tổ Khuổi Chang

Toàn tuyến

750

450

450

47

Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Thái) đến đường Tân Thành (khu vực Nà Bon)

Toàn tuyến

750

450

450

48

Đường từ thôn Thôm Luông (nhà ông Bình trước sáp nhập) đến tổ Trung Tâm

Toàn tuyến

750

450

450

49

Từ cách lộ giới (QL3) 20m rẽ vào trường tiu học đến đầu đập tràn

Toàn tuyến

1.200

720

720

IV

Đường Trường Chinh

Toàn tuyến

32.000

19.200

19.200

V

Đường Kon Tum

Toàn tuyến

11.000

6.600

6.600

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Từ cách lộ giới đường Kon Tum 20m đến hết đất quán Lá Cọ

Toàn tuyến

3.000

1.800

1.800

2

Ngõ 575

Nhà ông Triệu Quang Bảo

Hết nhà ông Đàm Văn Nghị

3.000

1.800

1.800

3

Ngõ 589

Hết đất ông Đàm Văn Nghị

Hết đất ông Bùi Quốc Vương và hết đất nhà bà Ma Thị Hiền (thửa 171 tờ 23)

3.000

1.800

1.800

4

Ngõ 639

Cách lộ giới đường Kon Tum 20m

Giáp đất Phòng Cnh sát phòng cháy, cha cháy

3.000

1.800

1.800

5

Đường dọc hai bên suối của phường Phùng Chí Kiên cũ

Toàn tuyến

2.500

1.500

1.500

*

Đường nhánh ca trục phụ

 

 

-

-

1

Các ngách còn lại trong ngõ 639

Toàn tuyến

1.500

900

900

VI

Đường nội bộ Khu dân cư 244 (khu A + khu B)

Toàn tuyến

8.600

5.160

5.160

VII

Khu Đô thị phía Nam và Khu tái định cư Đức Xuân

 

 

 

-

-

1

Đường Nguyễn Văn Thoát

Toàn tuyến

19.000

11.400

11.400

2

Đường Dương Mạc Hiếu (30A)

Toàn tuyến

19.000

11.400

11.400

3

Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 11,5m

Toàn tuyến

10.500

6.300

6.300

4

Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Đức Xuân có lộ giới 11,5m

Toàn tuyến

10.500

6.300

6.300

5

Các trục đường nội bộ Khu Đô thị phía Nam có lộ giới 16,5m

Toàn tuyến

13.000

7.800

7.800

6

Các vị trí còn lại tại Khu Đô thị phía Nam (trừ vị trí lô 1 các tuyến đường bao quanh)

Toàn tuyến

4.500

2.700

2.700

VIII

Đường Hoàng Trường Minh

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Ngã tư Chợ Bắc Kạn

Hết quán Dũng Phượng

6.400

3.840

3.840

2

Đoạn 2

Hết quán Dũng Phượng

Hết đất của bà Đinh Thị Loan

5.100

3.060

3.060

3

Đoạn 3

Hết đất của bà Đinh Thị Loan

Ngã tư giao với đường Nguyễn văn Tố

6.000

3.600

3.600

IX

Đường Trần Hưng Đạo

Toàn tuyến

24.000

14.400

14.400

X

Đường Hùng Vương

Toàn tuyến

24.000

14.400

14.400

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Ngõ 61

Cổng sau Chợ Bắc Kạn, từ nhà ông Vũ Đình Viên

Giáp đất ông Vũ Văn Luân

3.000

1.800

1.800

XI

Đường Đội Kỳ

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Ngã tư đường Hùng Vương

Ngã tư phố Quang Sơn

15.700

9.420

9.420

2

Đoạn 2

Ngã tư phố Quang Sơn

Gặp đường Bàn Văn Hoan

9.000

5.400

5.400

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Từ giáp đất Tnh đoàn (cũ) đến đất bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ

Giáp đất Tỉnh đoàn (cũ)

Đất nhà bà Trần Thị Duyên giáp đất lô 1 Đường Đội Kỳ

3.500

2.100

2.100

2

Ngõ 34

Hết đất ông Đào Xuân Lệ

Đất nhà bà Nguyễn Thị Đào

2.000

1.200

1.200

XII

Đường Thanh niên

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Cách lộ giới Đường Võ Nguyên Giáp 20m

Giáp suối Nông Thượng

12.000

7.200

7.200

2

Đoạn 2

Suối Nông Thượng

Hết đất Tỉnh đoàn cũ

10.000

6.000

6.000

3

Đoạn 3

Giáp đt Tỉnh đoàn cũ

Hết đường Thanh niên

8.000

4.800

4.800

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Đường ni Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ ra đường Thanh Niên

Ngã ba giao Đường Hùng Vương với Đường Đội Kỳ

Giáp đường Thanh Niên

7.000

4.200

4.200

XIII

Đường Nông Quốc Chấn

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Ngã tư giao với đường Nguyễn Văn Tố

Hết đất Ca hàng ng dầu số 91

8.100

4.860

4.860

2

Đoạn 2

Hết đất Cửa hàng ng dầu số 91

Ngõ 406 đường Nòng Quốc Chấn

7.000

4.200

4.200

3

Đoạn 3

Ngõ 406 đường Nông Quốc Chấn

Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái

6.900

4.140

4.140

4

Đoạn 4

Hết đất ông Nguyễn Hồng Thái

Giáp đất ông Vũ Đức Cánh

6.600

3.960

3.960

5

Đoạn 5

Đất ông Vũ Đức Cánh

Hết đất bà Vũ Thị Hiển

4.500

2.700

2.700

6

Đoạn 6

Giáp đất của bà Vũ Thị Hiển

Hết đất phường Bắc Kạn

3.000

1.800

1.800

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m đến ao Trường Nội trú)

Đường vào nhà bà Hoàng Thị Duyên (đoạn cách lộ giới Đường Nông Quốc Chấn là 20m)

Ao Trường Nội trú

1.000

600

600

2

Ngõ 668

Đường vào Trường Nội trú: Tính từ giáp đất ông Hoàng Văn Trung

Hết đất bà Hà Thị Nha

2.000

1.200

1.200

3

Khu dân cư số 1

 

 

-

-

3.1

Trục đường chính (từ hết đất bà Tráng Thị Sỏi đến hết trục đường)

Toàn tuyến

3.000

1.800

1.800

3.2

Các trục đường nhánh

Toàn tuyến

2.500

1.500

1.500

4

Khu dân cư Thôm Dầy

 

 

 

-

-

4.1

Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 13,5m

Toàn tuyến

5.000

3.000

3.000

4.2

Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới 11,5m

Toàn tuyến

4.500

2.700

2.700

5

Ngõ 33

Giáp đất ông Nguyễn Quang Trung

Hết đất ông Lèng Văn Phương

4.000

2.400

2.400

6

Từ đất nhà ông Hoàng Tiến Bộ đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Tiệp, Tổ Nà Nàng

Toàn tuyến

1.200

720

720

XIV

Đường Nguyễn Văn Tố

Toàn tuyến

8.500

5.100

5.100

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Đường đi vào Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ

Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn T 20m

Giáp đất Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh cũ

2.000

1.200

1.200

2

Ngõ 510

Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn T 20m

Hết đất ông Nguyễn Văn Lợi

1.500

900

900

3

Từ cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m đến hết Nguyễn Văn Huỳnh

Toàn tuyến

1.500

900

900

4

Ngõ 61

Cách lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m

Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (đoạn quán Sáu dê)

3.000

1.800

1.800

5

Tuyến đường Nông Thượng - Thanh Vận (ĐT259)

 

 

 

-

-

5.1

Đoạn 1

Cách lộ giới Đường Nguyễn Văn Tố 20m

Cầu Nà Diểu

3.000

1.800

1.800

5.2

Đoạn 2

Hết cầu Nà Diểu

Cầu Nà Bản

2.000

1.200

1.200

5.3

Đoạn 3

Hết cầu Nà Bản

Cầu Nà Vịt

1.500

900

900

5.4

Đoạn 4

Cầu Nà Vịt

Giáp đất xã Thanh Mai

1.200

720

720

6

Từ giáp ĐT 259 đến hết đất hộ ông Nông Văn Hảo

Toàn tuyến

1.000

600

600

7

Từ giáp đường Nguyễn Văn Tố đến đất hộ ông Nông Văn Hảo

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

8

Đường đi Nông Thượng cũ

Suối Nông Thượng (khu Trại giam cũ)

Điểm gặp Đường Nguyễn Văn Tố

2.000

1.200

1.200

9

Ngõ 391

Đường từ ngã ba đường lên Tỉnh ủy (cũ)

Đường Nguyễn Văn Tố (khu vực đi ra trường Cao đng nghề)

4.000

2.400

2.400

10

Đường đi thôn Nà Chuông trước sáp nhập

Đường 259

Hết đất thôn Nà Chuông trước sáp nhập

1.000

600

600

11

Đường đi vào tổ Trung Tâm

Giáp Trường Trung cấp Nghề

Hết tổ Trung Tâm

1.000

600

600

12

Đường vào khu Khuổi Mài đến nhà bà Lộc Thị Bẹ

Toàn tuyến

 

1.000

600

600

13

Ngõ 438

Nhà bà Ma Thị Thanh Huyền

Hết đất ông Nguyễn Hu Trúc

2.000

1.200

1.200

14

Ngõ 458

Sau lộ giới đường Nguyễn Văn Tố 20m

Hết Ngõ

2.000

1.200

1.200

15

Ngõ 426

Ngã 3 đường rẽ sang Nông Thượng

Cuối các ngách của Ngõ 426

1.500

900

900

XV

Đường từ Tổ 11B, phường Đức Xuân đi Tổ 11A, phường Bắc Kạn

Toàn tuyến

5.200

3.120

3.120

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Từ đất ông Nguyễn Văn Hữu đến hết đất ông Nguyễn Văn Nam

Toàn tuyến

1.500

900

900

2

Từ giáp đất bà Dương Thị Đào (Thửa 38, tờ 39) đến hết địa phận phường Bắc Kạn

Toàn tuyến

1.500

900

900

3

Từ hết đất bà Nguyễn Thị Đào đến hết đất ông Lê Như Vương

Toàn tuyến

1.500

900

900

XVI

Đường Bàn Văn Hoan

Toàn tuyến

7.500

4.500

4.500

*

Trục phụ

 

 

 

-

-

1

Tuyến đường nội bộ trong khu dân cư Quang Sơn

Toàn tuyến

4.500

2.700

2.700

XVII

Đoạn từ Đường Hoàng Trường Minh đến ngã ba đường Thanh niên

Toàn tuyến

8.000

4.800

4.800

XVIII

Đường vào Trường Quân sự (đường Nông Văn Quang)

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Ngã ba đường Thanh niên

Cầu Dương Quang

5.000

3.000

3.000

2

Đoạn 2

Cầu Dương Quang

Hết địa phận phường Bắc Kạn

4.000

2.400

2.400

XIX

Đường Đội Kỳ cũ

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Cổng sau Chợ Bắc Kạn

Cầu Đội Kỳ

4.500

2.700

2.700

2

Đoạn 2

Cầu Đội Kỳ

Gặp Đường Đội Kỳ

3.500

2.100

2.100

XX

Quốc lộ 3B: Từ giáp QL3 đến hết đất phường Bắc Kạn (đường đi Na Rì)

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

XXI

Từ cách lộ giới đường Võ Nguyên Giáp là 20m ra đường Thanh Niên (cách lộ giới đường Thanh Niên là 20m)

Toàn tuyến

10.000

6.000

6.000

XXII

Tuyến đường Bắc Kạn - h Ba B

Cách lộ giới đường Nông Quốc Chấn là 20m

Hết địa phận phường Bắc Kạn

4.000

2.400

2.400

XXIII

Các đường còn lại

 

 

 

-

-

1

Các đường còn lại của Tổ 1, Tổ 3, Tổ 5, Tổ 7, Tổ 8, Tổ 9

 

 

3.300

1.980

1.980

2

Các đường còn lại của Tổ 12

 

 

1.800

1.080

1.080

3

Các đường còn lại của Tổ 11A, 11B, 11C, Tổ 13

 

 

1.500

900

900

4

Các đường còn lại của Tổ 10, Tổ 14, Tổ 15, Tổ 17, Tổ 18

 

 

1.000

600

600

5

Các đường còn lại của Tổ 16

 

 

2.000

1.200

1.200

6

Các đường còn lại của các Tổ dân phố số 1A, 2A, 3A, 5A, 6A, 7A, 9A, 10A, 12A, 11, 8A, 8B

 

 

1.200

720

720

7

Các đường còn lại của các Tổ Nà Nàng, tổ Hợp Thành, tổ Trung Tâm, tổ Thành Công, Tổ Khau Dạ, Tổ Tân Thành, tổ Khuổi Chang, Tổ Khuổi Cuồng, tổ Nam Đội Thân

 

 

700

420

420

8

Các đường còn lại

 

 

500

300

300

58. Xã Tân Kỳ

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp cầu Cao Kỳ (thôn Nà Cà 1)

Hết đất Đội thuế Cao Kỳ cũ

1.000

600

600

2

Đoạn 2

Nhà bà Hà Thị Thu (cầu Hòa Mục)

Cầu treo Bản Giác

700

420

420

3

Đoạn 3

Các vị trí còn lại của Trục QL3 chưa nêu ở trên

 

500

300

300

II

Quốc lộ 3B

Toàn tuyến

500

300

300

III

Các trục đường xã

 

 

 

-

-

1

Đường đi Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũ

Cách lộ giới QL3 là 20m

Nhà văn hóa thôn Nà Tôm cũ

700

420

420

2

Đường đi Trường PTCS xã Tân Sơn cũ

Trụ sở công an xã Tân Sơn cũ

Trường PTCS xã Tân Sơn cũ

500

300

300

3

Đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ

 

 

 

-

-

3.1

Đoạn 1

Ngã tư Bản Phố

Ngã ba đường rẽ đi thôn Quyết Thng

600

360

360

3.2

Đoạn 2

Các vị trí còn lại bám trục đường liên xã Cao Kỳ cũ - Yên Cư cũ

 

400

240

240

4

Các thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên

 

 

400

240

240

5

Các thửa đất bám trục đường liên thôn

 

 

350

210

210

6

Các đường còn lại

 

 

300

180

180

59. Xã Thanh Mai

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Tỉnh lộ 259

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Nhà ông Bùi Văn Mạnh (thôn Phiêng Khảo)

Hết đất nhà ông Phạn Văn Út (thôn Chúa Lải)

1.000

600

600

2

Đoạn 2

Đường rẽ sang hội trường thôn Hợp Thành

Hết đập tràn thôn Hưng Thịnh

2.000

1.200

1.200

3

Đoạn 3

Các vị trí còn lại của đường tỉnh lộ 259 chưa nêu ở trên

 

650

390

390

II

Từ ngã ba ch Thanh Vận cũ đến hết đất trường Mầm non Thanh Vận

Toàn tuyến

1.500

900

900

III

Khu Tái định cư thuộc dự án đầu tư xây dng tuyến Chợ Mới - Bc Kạn

 

 

2.000

1.200

1.200

IV

Đường 259B (từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259) đi xã Mai Lạp cũ)

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Từ ngã 3 (đường tỉnh lộ 259)

Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng

1.500

900

900

2

Đoạn 2

Hết đất nhà ông Dương Văn Vượng

Giáp đất xã Mai Lạp (cũ)

600

360

360

3

Đoạn 3

Nhà ông Nguyễn Hà Ba (thôn Khau Tổng)

Hết đất nhà ông Đỗ Văn Toàn (thôn Nà Điếng)

550

330

330

4

Đoạn 4

Nhà ông Trần Văn Giới (thôn Bản Pá)

Hết đất nhà bà Lường Thị Chấm (thôn Khau Tổng)

650

390

390

5

Đoạn 5

Đường tràn gần nhà ông Trần Văn Giới

Hết đất nhà ông Hà Văn Triển (thôn Bản Pá)

500

300

300

6

Đoạn 6

Các vị trí còn lại đường 259B

400

240

240

V

Các trục đường xã

 

 

 

 

 

1

Từ đất nhà ông Đàm Văn Hưng đến hết đất nhà ông Hà Văn Toàn (thôn Khau Ràng) sau chợ

Toàn tuyến

550

330

330

2

Từ đất nhà ông Hà Văn Dân đến hết đất nhà ông Hà Văn Tài (thôn Khau Tổng)

Toàn tuyến

500

300

300

3

Từ đất nhà ông Lưu Đình Thứ đến hết đất nhà ông Trần Mạnh Huấn (thôn Bản R)

Toàn tuyến

400

240

240

4

Từ hết đất nhà ông Đàm Văn Chuyên đến hết đất nhà ông Lý Văn Bào (thôn Khau Ràng; đường Pác Cốp - Bản Vá)

Toàn tuyến

500

300

300

5

Từ hết đất nhà ông Trần Văn Giới đến hết đất nhà ông Triệu Văn Tấn (thôn Bản Pá; đường Pản Pá - Tổng Vụ)

Toàn tuyến

500

300

300

6

Các Thửa đất bám trục đường liên xã khác chưa nêu ở trên

 

 

400

240

240

7

Các thửa đất bám trục đường liên thôn

 

 

350

210

210

8

Các đường còn lại

 

 

300

180

180

60. Xã Thanh Thịnh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Tân Kỳ

Cầu 62 (Hết đất nhà Ông Trần Đại Tho)

600

360

360

2

Đoạn 2

Cầu 62 (Hết đất nhà ông Trần Đại Tho)

Km 28-100 (hết đt nhà bà Nguyễn Thị T Nữ, thôn Đng Tiến)

1.500

900

900

3

Đoạn 3

Km28-100 (hết đất nhà bà Nguyễn Thị T Nữ, thôn Đồng Tiến)

Km29-00 (cầu Khe Thỉ)

1.400

840

840

4

Đoạn 4

Km29-00 (cầu Khe Thỉ)

Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương)

650

390

390

5

Đoạn 5

Km31-00 (hết đất nhà bà Hoàng Thị Khương)

Km32-100 (mương Khe Còn)

1.500

900

900

6

Đoạn 6

Km32-100 (mương Khe Còn)

Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trn Văn Lượng)

1.150

690

690

7

Đoạn 7

Trụ sở BQL các khu công nghiệp Thanh Bình (giáp đất nhà ông Trần Văn Lượng)

Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)

1.900

1.140

1.140

8

Đoạn 8

Từ Km36-200 (hết đất nhà bà Đinh Thị Rư)

hết địa giới hành chính xã Thanh Thịnh

1.100

660

660

II

Các khu quy hoạch dân cư và khu tái định cư

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (dãy 1)

 

 

1.900

1.140

1.140

2

Khu tái định cư và dịch vụ công cộng Khu công nghiệp Thanh Bình (các dãy còn lại)

 

 

900

540

540

3

Khu hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Thanh Bình

 

 

900

540

540

4

Khu Tái định cư Bản Áng

 

 

 

 

 

4.1

Bám trục đường QL3

 

 

1.500

900

900

4.2

Vị trí còn lại

 

 

1.200

720

720

III

Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn)

Giáp đất Khu công nghiệp Thanh Bình

Giáp đất xã Chợ Mới

1.500

900

900

IV

Đường tỉnh 259

Cách lộ giới đường QL3 20m

Hết đất xã Thanh Thịnh

500

300

300

V

Các trục đường khác

 

 

 

-

-

1

Đường Phía đông sông Cầu

Tiếp giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Hợp Nhất)

Hết đất xã Thanh Thịnh (tiếp giáp xã Tân K)

400

240

240

2

Các trục đường liên thôn, nội thôn

 

 

350

210

210

3

Các đường còn lại

 

 

300

180

180

61. Xã Chợ Mới

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, v trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba cách lộ giới QL3 là 20m, từ Chi nhánh điện lực

Đầu cầu Yên Đĩnh cũ

3.000

1.800

1.800

2

Đoạn 2

Hết cầu Yên Đĩnh cũ

Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ)

1.000

600

600

3

Đoạn 3

Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên bám trục đường tỉnh lộ 256

 

500

300

300

II

Từ cầu treo (thôn Đèo Vai 1) đến đường QL3 (Đường Thái Nguyên - Chợ Mới)

Toàn tuyến

800

480

480

II

Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Giáp Xã Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên đến giáp đất xã Thanh Thịnh)

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

IV

Đường liên Xã Chợ Mới - Văn Lang

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phú Lương

Hết đất Đn Thắm

1.200

720

720

2

Đoạn 2

Hết đất Đền Thắm

Đầu cu treo thôn Đèo Vai 1

600

360

360

3

Đoạn 4

Từ ngã tư Chợ Qung Chu cũ

Hết địa giới xã Chợ Mới

400

240

240

V

Các trục đường liên thôn, trục thôn

 

 

 

-

-

1

Đường liên thôn Đoàn Kết - Con Kiến - Bản Quất (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới đến tiếp giáp đường TL 265)

Toàn tuyến

350

210

210

2

Đường liên thôn Làng Ch - Làng Điền (từ giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới)

Toàn tuyến

350

210

210

3

Đường cũ từ thôn Đèo Vai 2 đi thôn Đồng Luông

Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (thôn Đèo Vai 2)

Giáp đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Cụm công nghiệp Quảng Chu)

400

240

240

4

Trục thôn Đồng Luông

Ngâ ba quán ông Hi

Hết đất thôn Đồng Luông

400

240

240

5

Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đèo Vai 2

Đoạn đường cũ từ thôn Đèo Vai 1 đi thôn Đồng Luông (Từ nhà ông Lường Thanh Tho (thôn Đèo Vai 1)

Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Diên (thôn Đèo Vai 2)

600

360

360

6

Đường trục thôn Làng Ch từ QL3 đến hết đường bê tông thôn Làng Chẽ

Toàn tuyến

350

210

210

7

Đường liên thôn từ thôn 9 (Ngã ba đường TL 256) đi thôn 4, thôn 3 đến giáp đường Thái Nguyên-Chợ Mới

Toàn tuyến

400

240

240

8

Từ đất nhà bà Hoàng Thị Hội thôn 11 đến nhà ông Nguyễn Đình Việt (thôn 11)

Toàn tuyến

600

360

360

9

Đường trục thôn 12

Cách lộ giới QL3 20m

Ngã ba đi khu dân cư Tát Kheo

400

240

240

10

Đường trục thôn 8

 

 

 

-

-

10.1

Nhánh 1

Cách lộ giới QL.3 là 20m

Ngã ba đường vào Lâm Trường

400

240

240

10.2

Nhánh 2

Ngã ba trục thôn 8 đi qua đất nhà bà Hương

Suối

400

240

240

11

Các trục đường liên thôn, trục thôn tại xã Như Cố cũ

Toàn tuyến

350

210

210

VI

Quốc lộ 3

Cầu Ổ gà

Hết địa phận xã Chợ Mới

8.000

4.800

4.800

VII

Các trục đường phụ của Quốc lộ 3

 

 

 

-

-

1

Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2

Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31)

Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2)

4.460

2.676

2.676

2

Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp

Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ

Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)

4.460

2.676

2.676

3

Từ cách lộ giới QL3 là 20m (Nhà ông Hoàng Hà Bắc) đến tiếp giáp đất ông Tạ Việt Anh, thôn 6

Toàn tuyến

2.300

1.380

1.380

4

Đường nhánh thôn 2

Giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Lành

hết bờ sông Chu

1.200

720

720

5

Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m (Bảo hiểm cũ) đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Chút, thôn 2

Toàn tuyến

1.300

780

780

6

Đường nội thị thôn 1

Cách lộ giới QL3 20m

Ngã ba thôn 1 và thôn 2

1.200

720

720

7

Đường đi đến bệnh viện

Cách lộ giới QL3 là 20m (Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Cổng Bệnh viện

1.300

780

780

8

Đường trục thôn 10 đi thôn 9

Cách lộ giới QL3 20m

Ngã ba đường Chợ Mới - Yên Bình (cách lộ giới TL256 là 20m)

2.100

1.260

1.260

9

Trục đường thôn 11

Cách lộ giới QL3 20m

Giáp bờ sông Cầu

750

450

450

10

Đường nhánh đi Ba Luồng

Cách lộ giới QL3 20m

Hết đất xã Chợ Mới

850

510

510

11

Đoạn đường nội thị thôn 2

Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2

Sông Chu

700

420

420

12

Đường vào Trạm y tế thị trấn Chợ Mới cũ

Toàn tuyến

850

510

510

13

Từ Hết đất nhà bà Bùi Thị Lộc đến hết đất nhà bà Phạm Thị Nguyên

Toàn tuyến

600

360

360

14

Đường nhánh Thôn 5

Giáp đất nhà ông Mã Ngọc Minh

Hết đất nhà ông Nguyễn Đình Phú

700

420

420

15

Đoạn từ giáp đất ông Tạ Duy Cường đến hết đất bà Nguyễn Thị Yên

Toàn tuyến

850

510

510

16

Đường nhánh Thôn 7

Giáp đất Công an xã Chợ Mới

Giáp đường nội thị

1.200

720

720

17

Đoạn đường nhánh từ Tòa án huyện cũ đến hết đất giáp đường nội thị

Toàn tuyến

700

420

420

18

Đoạn đường nhánh Thôn 2

Giáp đất nhà ông Đinh Khc Tiến

Hết đất ông Vũ Đình Nghĩa (Sông Chu)

700

420

420

19

Các đường còn lại thuộc thôn 1, 2, 5, 7, 8, 9, 10, 11

 

 

300

180

180

20

Các đường còn lại

 

 

250

150

150

62. Xã Yên Bình

Đơn vị tính: nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường ĐT256

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Đất xã Yên Bình (giáp đất xã Chợ Mới)

Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái)

500

300

300

2

Đoạn 2

Km18+50 (hết đất nhà ông Ma Phúc Thái)

Km18+950 (hết đất nhà ông Ma Văn Thạn)

900

540

540

3

Đoạn 3

Km18+950 (hết đất nhà Ông Ma Văn Thạn)

Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít)

600

360

360

4

Đoạn 4

Km20+200 (đỉnh đèo Kéo Kít)

Km22+830 (cầu Thôm Chầu)

700

420

420

5

Đoạn 5

Km22+830 (cầu Thôm Chầu)

Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh)

900

540

540

6

Đoạn 6

Km24+50 (hết đất nhà ông Ma Văn Giang, thôn Chợ Tinh)

Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng)

1.100

660

660

7

Đoạn 7

Km25+160 (hết đất nhà Ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng)

Hết đt xã Yên Bình (giáp với xã Xuân Dương)

400

240

240

II

Các trục đường xã

 

 

 

-

-

1

Đường liên xã Yên Bình - xã Tân Kỳ

 

 

 

-

-

1.1

Đoạn 1

Km25+160 (hết đất nhà ông Ma Văn Hằng, thôn Nà Hoáng)

Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình

600

360

360

1.2

Đoạn 2

Cầu Tà Lải thôn Nà Hin, xã Yên Bình

Hết đất xã Yên Bình (giáp với xã Tân Kỳ)

400

240

240

2

Các trục đường liên thôn

 

 

300

180

180

3

Các đường còn lại

 

 

250

150

150

63. Xã Phong Quang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường Bàn Văn Hoan

Toàn tuyến

6.000

3.600

3.600

II

Đường Tây Minh Khai

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Giáp đường Bàn Văn Hoan

Cầu Nặm Cắt

5.000

3.000

3.000

2

Đoạn 2

Cầu Nặm Cắt

Hết địa phận xã Phong Quang

6.000

3.600

3.600

III

Tuyến đường Bắc Kn - hồ Ba Bể

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Giáp đất phường Bắc Kạn

Cầu Quan Nưa

3.000

1.800

1.800

2

Đoạn 2

Cầu Quan Nưa

Hết địa phận xã Dương Quang cũ

2.500

1.500

1.500

3

Đoạn 3

Giáp ranh đất xã Dương Quang cũ

Hết đất bà Hoàng Thị Hoan

2.000

1.200

1.200

4

Đoạn 4

Giáp đất bà Hoàng Thị Hoan

Hết địa phận xã Phong Quang

1.500

900

900

IV

Các trục đường xã

 

 

 

-

-

1

Đường đi cánh đồng Nà Pài

Nhà ông Hoàng Văn Chính

Đầu cánh đồng Nà Pài

1.500

900

900

2

Đường đi đp tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt

Hết đất ông Nguyễn Triệu Khiết

Đập tràn Hồ chứa nước Nặm Cắt

1.300

780

780

3

Khu trục đường Đôn Phong - Bản Chiêng

Toàn tuyến

800

480

480

4

Khu trục đường liên thôn Nà Ỏi - Quan Nưa

Toàn tuyến

1.000

600

600

5

Khu trục đường liên thôn Nà Pài

Toàn tuyến

800

480

480

6

Nông Văn Quang

 

 

 

-

-

6.1

Đoạn 1

Giáp đất phường Bắc Kạn

Hết Trường Quân sự tnh

2.000

1.200

1.200

6.2

Đoạn 2

Giáp Trường Quân sự tỉnh

Hết khu Nà Cưởm

1.500

900

900

7

Trục đường Bản Cáu - Bản Trang

Toàn tuyến

800

480

480

8

Trục đường Quan Nưa - Bản Giềng

Toàn tuyến

800

480

480

9

Đất ở các khu vực còn lại của thôn Nà Ỏi

 

 

1.500

900

900

10

Khu vực thôn Phặc Tràng

 

 

 

-

-

10.1

Đoạn 1

Giáp đất Phường Đức Xuân

Hết đất ông Nguyễn Hữu Khiết

10.500

6.300

6.300

10.2

Đoạn 2

Các khu vực còn lại của thôn Phặc Tràng

 

2.500

1.500

1.500

11

Các đường còn lại của thôn: Quan Nưa, Nà Rì, Bản Bung, Bản Pẻn, Nà Cưởm, Nà Rào, Bảng Giềng

 

 

600

360

360

12

Các đường còn lại của thôn: Nà Váng, Nà Pán, Nà Đán, Bản Đán, Bản Chiêng

 

 

500

300

300

13

Các đường còn lại của thôn: Nặm Tốc, Vằng Bó, Nà Lồm, Lủng Lầu

 

 

300

180

180

14

Các đường trục xã và liên xã còn lại

 

 

800

480

480

V

Các khu dân cư và khu tái định cư

 

 

 

-

-

1

Khu tái định cư Bản Bung thuộc dự án hồ chứa nước Nặm Cắt

 

 

1.200

720

720

2

Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng

 

 

8.000

4.800

4.800

3

Khu tái định cư Khuổi Kén thuộc Dự án Hồ chứa nước Nặm Cắt

 

 

2.500

1.500

1.500

4

Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc

 

 

 

-

-

4.1

Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 12m

 

 

7.000

4.200

4.200

4.2

Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m

 

 

8.000

4.800

4.800

64. Xã Bạch Thông

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quc lộ 3B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp ranh phường Bắc Kạn

Hết thôn Nà Đinh

800

480

480

2

Đoạn 2

Cổng chào thôn Khui Cò

Hết cầu Nà Coọng

600

360

360

3

Đoạn 3

Km161+600 QL3B

Hết cu Khui Lẻng thôn Tổng Ngay

600

360

360

4

Đoạn 4

Nhà văn hóa thôn Tổng Mú

Km 163+800 QL3B

550

330

330

5

Đoạn 5

Cầu Bản Pè

Km165+100 QL3B

600

360

360

6

Đoạn 6

Cầu Nà Đi

Km171+400 QL3B

800

480

480

7

Đoạn 7

Đầu đường rẽ từ QL3B đi vào Pác Giả - Khuổi Ném

Km174+800 QL3B

750

450

450

8

Đoạn 8

Các vị trí khác của đường QL3B chưa nêu ở trên

 

300

180

180

II

Trục đường ĐT254B đi qua các thôn Đồng Tiến, Đồng Nam

Toàn tuyến

350

210

210

II

Các trục đường xã

 

 

 

-

-

1

QL 3B rẽ qua cầu treo Phiêng An (trừ các thửa bám QL 3B)

Cầu treo Phiêng An

Hết đường giao thông thôn Phiêng An

300

180

180

2

QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lìu (trừ các thửa bám QL 3B)

Cầu treo Nà Lìu

Hết đường giao thông thôn Nà Hin

300

180

180

3

QL 3B rẽ qua cầu treo Nà Lẹng (trừ các thửa bám QL 3B)

Cầu treo Nà Lẹng

Hết đường thôn Nà Lẹng (CQ)

300

180

180

4

Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Piểu (trừ các thửa đất bám QL 3B)

 

 

350

210

210

5

Từ QL 3B rẽ đi các thửa đất đầu thôn Nà Thoi (các thửa đất từ đầu cầu treo Nà Thoi trở ra QL 3B, trừ các tha bám QL 3B)

 

 

350

210

210

6

Từ phía bên kia cầu treo Nà Thoi

Cầu treo Nà Thoi

Hết đường thôn Nà Thoi, Boóc Khún

300

180

180

7

Từ QL 3B rẽ đi thôn Nà Đinh (trừ các thửa đất bám QL3B)

 

 

350

210

210

8

Các nhánh rẽ từ QL 3B rẽ đi thôn Khuổi Cò (trừ các thửa đất bám QL 3B)

 

 

350

210

210

9

Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Bản Mún và thôn Nà Coọng (trừ các Thửa đất bám QL 3B)

 

 

300

180

180

10

Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Tổng Ngay (trừ các thửa đất bám QL 3B)

 

 

350

210

210

11

Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Pè (trừ các thửa đất bám QL 3B)

 

 

350

210

210

12

Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Nà Chèn cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B)

 

 

300

180

180

13

Đường rẽ từ QL3B qua cầu treo đi thôn Nà Mèo (trừ các thửa đất bám QL 3B)

 

 

300

180

180

14

Đường rẽ từ QL 3B đi thôn Nà Chang cũ (trừ các thửa đất bám QL 3B)

 

 

300

180

180

15

Đường rẽ từ QL 3B qua cu treo Khau Chủ - Cốc Lùng đi thôn Khau Chủ, Cốc Lùng (cũ) (trừ các tha đất bám QL 3B)

 

 

300

180

180

16

Các nhánh rẽ từ QL 3B đi thôn Bản Cáu () (trừ các thửa đất bám QL 3B)

 

 

350

210

210

IV

Các đường còn lại

 

 

200

120

120

65. Xã Phủ Thông

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Cẩm Giàng

Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ

2.000

1.200

1.200

2

Đoạn 2

Ngã ba Tân Tú đường rẽ vào UBND xã Tú Trĩ cũ

Hết cống Nà Hái (giáp đường vào Trung tâm y tế Bạch Thông

5.000

3.000

3.000

3

Đoạn 3

Giáp cống Nà Hái về phía Bc

Hết khu dân cư Khuổi Nim

5.500

3.300

3.300

4

Đoạn 4

Giáp đt khu dân cư Khuổi Nim

Hết cầu Nà Món

5.000

3.000

3.000

5

Đoạn 5

Giáp cầu Nà Món

Hết Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1

2.000

1.200

1.200

6

Đoạn 6

Giáp Trạm Bảo vệ K98 Quân khu 1

Hết địa phần xã Phủ Thông

800

480

480

II

Tnh lộ 258

 

 

 

-

-

1

Đon 1

Giáp Quốc lộ 3

Cầu Đeng

3.300

1.980

1.980

2

Đoạn 2

Giáp Cầu Đeng

Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ nay là thôn Phương Linh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258)

2.000

1.200

1.200

3

Đoạn 3

Đường rẽ vào thôn Khuổi Lừa cũ (nay là thôn Phương Linh

Giáp đất xã Thượng Minh (Bám dọc đường tỉnh lộ 258

800

480

480

III

Các tuyến đường nhánh QL13

 

 

 

-

-

1

Đường đi vào Trung tâm y tế Bạch Thông

Cống Nà Hái QL3 đoạn từ Điện lực Phủ Thông

Hết Trung tâm y tế Bạch Thông

2.000

1.200

1.200

2

Đoạn đường lên Ủy ban nhân dân xã Phủ Thông

Toàn tuyến

2.000

1.200

1.200

3

Đường đi vào Trường Mm non Phương Thông

Cửa hàng Xăng dầu - số 32 Ph Thông

Hết đất Trường Mầm non Phương Thông

2.000

1.200

1.200

4

Đường vào nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ

Đường lên đến cổng Trường Trung học cơ sở Phủ Thông

Nhà họp thôn Khuổi Chàm cũ

2.000

1.200

1.200

5

Đường đi ĐT258

Ngã ba QL3 (giáp công an huyện Bạch Thông cũ)

ĐT258

2.500

1.500

1.500

6

Từ QL3 đi vào Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng)

Cách lộ giới QL3 20m

Ngã ba bưu điện Tân Tú cũ (thôn Pò Đeng)

600

360

360

IV

Các tuyến đường nhánh TL258

 

 

 

-

-

1

Đường lên Trường Trung học ph thông Phủ Thông:

Giáp đường 258

Cổng Trường Trung học phổ thông Phủ Thông

2.000

1.200

1.200

2

Đoạn từ nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông đến giáp suối Tà Giàng

Nhà ông Hoàng Á Lợi và Bùi Ngọc Thông

Giáp suối Tà Giàng

2.000

1.200

1.200

V

Các trục đường trong xã

 

 

 

-

-

1

Đường trục chính liên xã Lục Bình, Tân Tú, Vi Hương, thị trấn Phủ Thông cũ, giáp tỉnh lộ 258

Toàn tuyến

600

360

360

2

Từ trụ sở Ủy ban nhân dân Xã Lục Bình cũ đến đường rẽ vào thôn Nà Cao

Toàn tuyến

700

420

420

3

Đất ở trung tâm Ủy ban nhân dân các xã Vi Hương, Tân Tú, Lục Bình cũ có khoảng cách 100m đi về hai phía

Toàn tuyến

700

420

420

VI

Các khu dân cư

 

 

 

-

-

1

Khu dân cư Bắc Lanh Chang

 

 

 

-

-

1.1

Các thửa đất bám mặt đường liên xã tại khu dân cư Bắc Lanh Chang

 

 

2.500

1.500

1.500

1.2

Các thửa đất còn lại trong khu dân cư Bắc Lanh Chang

 

 

1.600

960

960

2

Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02

 

 

3.800

2.280

2.280

VII

Các đường còn lại

 

 

 

-

-

1

Các đường còn lại của thị trấn Phủ Thông cũ

 

 

1.000

600

600

2

Các đường trục xã và liên xã còn lại tại các xã Vi Hương cũ, xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ

 

 

500

300

300

3

Các đường còn lại tại các xã Vi Hương cũ, Xã Tân Tú cũ, xã Lục Bình cũ

 

 

300

180

180

66. Xã Cẩm Giàng

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 3

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phủ Thông

Cống Ba Phường

2.000

1.200

1.200

2

Đoạn 2

Cống Ba Phường

Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới

2.500

1.500

1.500

3

Đoạn 3

Hết đường rẽ thôn Khuổi Chanh (cũ) nay là thông Nà Tu mới

Giáp đất phường Đức Xuân

2.000

1.200

1.200

II

Các trục đường xã

 

 

 

-

-

1

Đường đi cầu Cốc Xả

Km6 thôn Nam Hà

Het cầu Cốc Xả

700

420

420

2

Đường đi cầu thôn Khau Mạ

Giáp cầu Cốc Xả

Hết cầu thôn Khau Mạ

500

300

300

3

Đường đi cầu T Liền thôn Nà Phả

Giáp cầu thôn Khau Mạ

Hết cầu Tả Liền thôn Nà Phả

800

480

480

4

Đường đi thôn Bắc Lanh Chang xã Phủ Thông

Giáp cầu Tả Liền thôn Nà Phả

Thôn Bc Lanh Chang Xã Phủ Thông

500

300

300

5

Từ giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình) đến hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)

Giáp QL3 (tuyến đường đi qua chợ Quân Bình)

Hết đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59)

800

480

480

6

Từ giáp đất nhà bà Lưu Thị Biển thôn Thôm Mò (Thửa 339, tờ 59) đi thôn Bản Lạnh xã Phủ Thông

Toàn tuyến

500

300

300

7

Từ nhà ông Nguyn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ) đến hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)

Nhà ông Nguyễn Tiến Tứ thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)

Hết đất nhà bà Lý Thị Thạo thôn Bản Luông (Mỹ Thanh cũ)

800

480

480

8

Từ nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)

Nhà bà Trần Thị Hoa (thôn Quăn, xã Nguyên Phúc cũ)

Hết đất nhà ông Nguyễn Mạnh Cường (thôn Nà Rào, xã Nguyên Phúc cũ)

600

360

360

9

Các ô đất lô 2 khu tái định cư luyện gang Cẩm Giàng và lô 2 khu Chợ cũ Cẩm Giàng

 

 

1.500

900

900

10

Đoạn từ cách lộ giới QL3 20m lên cổng Trường Trung học cơ sở Cẩm Giàng (trừ lô 2 khu chợ cũ)

 

 

1.500

900

900

11

Khu Tái định cư Cẩm Giàng tại thôn Nà Tu

 

 

1.500

900

900

12

Các đường trục thôn còn lại

 

 

400

240

240

13

Các đường còn lại

 

 

300

180

180

67. Xã Vĩnh Thông

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đất ở trung tâm UBND các xã Sỹ Bình cũ - Vũ Muộn cũ đi về 2 phía có khoảng cách 100m

 

 

500

300

300

II

Đường tỉnh 253B (đường Sỹ Bình - Vũ Muộn - Cao Sơn)

 

 

 

-

-

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Phủ Thông

Hết thửa đất của hộ ông Bàn Văn Thanh (thôn Nà Lẹng)

300

180

180

2

Đoạn 2

Giáp Thửa đất hộ ông Bản Văn Thanh (thôn Nà Lẹng)

Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn)

350

210

210

3

Đoạn 3

Suối Nà Khau (thôn 1A Nà Loạn)

Đầu thôn Bắc Sơn (hết thửa đất hộ ông Đinh Quang Tượng)

300

180

180

4

Đoạn 4

Đầu thôn Bắc Sơn (giáp thửa đất hộ ông Đinh Quang Tượng)

Hết thửa đất hộ ông Dương Đức Vực (thôn Nam Sơn)

350

210

210

5

Đoạn 5

Giáp thửa đất hộ ông Dương Đức Vực (thôn Nam Sơn) đi Côn Minh

Hết đất xã Vĩnh Thông

300

180

180

III

Các trục đường xã và thôn

 

 

 

-

-

1

Đoạn từ chợ Sỹ Bình đến hết đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà)

Toàn tuyến

300

180

180

2

Từ Ngã ba thôn Nà Cà đến hộ bà Nguyễn Thị Điệp (thôn Nà Cà)

Toàn tuyến

200

120

120

3

Từ đất của hộ ông Bế Văn Thỉnh (thôn Nà Cà) đến hết đất thôn Pù Cà

Toàn tuyến

300

180

180

4

Đường CT 229

Nhà văn hóa thôn Pù Cà

Cầu Cốc Cằng

150

90

90

5

Từ đường rẽ vào thôn Thôm Phụ đến tiếp giáp đất xã Cẩm Giàng (đường Cao Sơn - Mỹ Thanh cũ)

Toàn tuyến

300

180

180

6

Tuyến đường từ xã Vĩnh Thông đi xã Văn Lang

Toàn tuyến

300

180

180

7

Các đường còn lại

 

 

100

60

60

68. Xã Ba Bể

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đất khu du lịch - Đường ĐT258

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Bó Lù

Hết thôn Pác Ngòi, xã Ba Bể

3.600

2.160

2.160

2

Đoạn 2

Khu vực nhà nghỉ Công ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể

 

6.000

3.600

3.600

3

Đoạn 3

Cầu Bó Lù

Hết đất xã Ba Bể, giáp xã Nam Cường

1.000

600

600

4

Đoạn 4

Khu vực nhà nghCông ty Cổ phần Sài Gòn - Ba Bể

Xuống bến phà (bờ Bắc)

3.000

1.800

1.800

5

Đoạn 5

Từ Bưu điện xã Nam Mu (cũ)

Xuống bến phà (bờ Nam)

3.000

1.800

1.800

6

Đoạn 6

Đường xung quanh hồ từ tiếp giáp đường ĐT258 đến tiếp giáp đường ĐT254

 

3.000

1.800

1.800

7

Đoạn 7

Từ cầu Bó Lù mới

Đến hết thôn Cốc Tộc

1.500

900

900

II

Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Hết đất xã Chợ Rã

Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản

2.000

1.200

1.200

2

Đoạn 2

Đường rẽ vào nhà họp thôn Bản Nản

Đến hết thôn Nà Mm, xã Ba Bể (dọc hai bên đường ĐT258)

1.700

1.020

1.020

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Cáp Trạng thôn Nà Mằm

Ngã tư cổng vườn Quốc gia

400

240

240

2

Đoạn 2

Ngã tư cổng vườn Quốc gia

Ngã ba cổng trong vườn Quốc gia

450

270

270

3

Đoạn 3

Đường rẽ vào thôn Nà Kiêng, Nà Cọ

Cu Nà Mơ, thôn Nà Cọ

400

240

240

4

Đoạn 4

Ngã ba đường 258 (khu di tích lịch sử Đài Tiếng nói Việt Nam, thôn Bản Vài)

Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài

500

300

300

5

Đoạn 5

Cầu Pác Slai, thôn Bản Vài

Đến đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng

350

210

210

6

Đoạn 6

Đường rẽ lên Trụ sở UBND xã Ba Bể

Đầu cầu Bản Nưa

800

480

480

III

Đường QL279 (dọc hai bên đường)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ hết đất xã Chợ Rã

Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng

400

240

240

2

Đoạn 2

Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng

Cầu Pác Nghè

600

360

360

3

Đoạn 3

Cầu Pác Nghè

Hết đất xã Ba B

350

210

210

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường rẽ lên Trường mầm non cao Thượng

Bưu điện Cao Thượng cũ

600

360

360

2

Đoạn 2

Cổng Trường tiểu học bán trú Cao Thượng

Bưu điện xã Cao Thượng cũ

400

240

240

3

Đoạn 3

Từ ngã ba QL279 đến hết đất xã Ba Bể đi Cao Minh

 

300

180

180

IV

Đường ĐT257B (dọc hai bên đường)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Tiếp đất xã Chợ Rã

Hết đất xã Ba Bể dọc 2 bên đường

500

300

300

V

Tuyến đường Quảng Khê - Khang Nỉnh

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Khách sạn Suối Đậu

Đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng)

1.000

600

600

2

Đoạn 2

Tiếp từ đường rẽ xuống Cầu dân sinh đi thôn (Nà Kiêng, Nà Cọ và Nà Niềng)

Hết đất xã Ba Bể

500

300

300

VI

Tuyến đường Thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể Kết nối sang Na Hang - Tuyên Quang

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ đầu tuyến

Hết đất xã Ba Bể

400

240

240

VII

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

2

Khu tái định cư Khâu Ban

 

 

500

300

300

VIII

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đường còn lại chưa nêu ở trên trong địa n xã là đường bê tông (bám mặt đường)

 

 

 

 

 

 

Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc

 

 

300

180

180

 

Các thôn còn lại

 

 

200

120

120

2

Các đường còn lại chưa nêu ở trên

 

 

 

 

 

 

Các thôn Bó Lù, Pác Ngòi, Cốc Tộc

 

 

200

120

120

 

Các thôn còn lại

 

 

126

76

76

69. Xã Chợ Rã

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường 258

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba thôn 4

Cầu Pác Co

2.550

1.530

1.530

2

Đoạn 2

Cầu Pác Co

Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258

2.550

1.530

1.530

3

Đoạn 3

Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1)

Ngã ba đường đi Đồn Đèn

2.300

1.380

1.380

4

Đoạn 4

Ngã ba đường đi Đồn Đèn

Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể

700

420

420

5

Đoạn 5

Ngã ba thôn 4

Bệnh viện đa khoa Ba Bể

2.550

1.530

1.530

6

Đoạn 6

Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh

Cống 1 thôn 2

2.000

1.200

1.200

7

Đoạn 7

Cống 1 thôn 2

Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô

1.000

600

600

8

Đoạn 8

Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô

Đường rẽ vào thôn Bản Váng

700

420

420

9

Đoạn 9

Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258)

Đến hết đất xã Chợ Rã

500

300

300

10

Đoạn 10

Ngã ba Cu Toòng đi cầu treo Cốc Phát

Ngã ba đường ĐT258

1.750

1.050

1.050

11

Đoạn 11

Ngã ba đường ĐT258

Đầu cầu Cốc Phát

1.750

1.050

1.050

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể

Từ tiếp đất Trung tâm Y tế

Trường Trung học phổ thông Ba Bể

1.800

1.080

1.080

2

Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ

Ngã ba Chợ Pác Co

Cổng chùa Phố Cũ

1.500

900

900

3

Đường nối từ ĐT258 (thôn 8) đến QL279 (thôn 2)

Đường nối từ ĐT258 (thôn 8)

Đến QL279 (thôn 2)

1.200

720

720

4

Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1)

ĐT258 (thôn 1)

Đến QL279 (thôn 1)

1.400

840

840

5

Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4

Đường rẽ từ ĐT258

Nhà văn hóa thôn 4

1.800

1.080

1.080

7

Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú

Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể

Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú

1.500

900

900

8

Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã

Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn

Hết đất xã Chợ Rã

300

180

180

II

Đường QL279

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường rẽ vào Lâm trường

Ngã ba đấu ni QL279 (Thôn 3)

1.900

1.140

1.140

2

Đoạn 2

Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)

Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện

1.750

1.050

1.050

3

Đoạn 3

Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện

Hết đất xã Chợ Rã

1.400

840

840

4

Đoạn 4

Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể

Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)

2.550

1.530

1.530

5

Đoạn 5

Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)

Ngã tư Thôn 2

2.550

1.530

1.530

6

Đoạn 6

Đường QL279 nối từ Thôn 3

Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba B)

2.350

1.410

1.410

7

Đoạn 7

Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2)

Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)

2.550

1.530

1.530

8

Đoạn 8

Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2)

Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt

7.500

4.500

4.500

9

Đoạn 9

Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt

Ngã tư Thôn 1

4.500

2.700

2.700

10

Đoạn 10

Ngã tư Thôn 1

Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì

2.550

1.530

1.530

11

Đoạn 11

Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì

Cầu Kéo Mắt

1.000

600

600

12

Đoạn 12

Cầu Kéo Mắt

Cầu Bản Ngù

700

420

420

13

Đoạn 13

Cầu Bản Ngù

Hết đất xã Chợ Rã

300

180

180

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú

QL279

Trường PT dân tộc nội trú Ba B

1.000

600

600

2

Từ ngã ba (đường giao gia đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258

Ngã ba (đường giao gia đường 279 với tuyến ĐT258B mới)

Ngã ba đường ĐT258

1.750

1.050

1.050

3

Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ

Đường nối từ QL279

Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ

900

540

540

III

Đường ĐT258B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Pác Co

Đầu cầu Tin Đồn

2.550

1.530

1.530

2

Đoạn 2

Đầu cầu Tin Đồn

Cổng UBND xã Chợ Rã

800

480

480

3

Đoạn 3

Đầu cầu Tin Đồn

Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm)

800

480

480

4

Đoạn 4

Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm)

Đầu cầu Cốc Phát

580

348

348

5

Đoạn 5

Đầu cầu Cốc Phát

Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm

580

348

348

6

Đoạn 6

Đầu cầu Tin Đồn

Đầu cầu Kéo Mắt

800

420

420

IV

Các khu tái định cư

 

 

 

 

 

1

Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4)

 

 

 

 

 

1.1

Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39)

 

 

2.450

1.470

1.470

1.2

Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83)

 

 

2.350

1.410

1.410

1.3

Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m

 

 

3.700

2.220

2.220

1.4

Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m

 

 

3.400

2.040

2.040

2

Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ

 

 

5.000

3.000

3.000

3

Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10)

 

 

5.000

3.000

3.000

V

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã

 

 

650

390

390

2

Các đường còn lại

 

 

180

108

108

70. Xã Đồng Phúc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đất khu du lịch

 

 

 

 

 

 

Khu động Hua Mạ từ trung tâm đường rẽ lên động bán kính 100m

Trung tâm đường rẽ lên động

Bán kính 100m

700

420

420

II

Tuyến đường 257B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ

Đến hết đất xã Quảng Khê cũ.

650

390

390

2

Đoạn 2

Từ đất xã Đồng Phúc (giáp xã Quảng Khê cũ)

Đến cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ)

650

390

390

3

Đoạn 3

Từ cổng trường mầm non Đồng Phúc (Cũ)

Đến Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thẩu.

500

300

300

4

Đoạn 4

Từ Ngã ba rẽ vào thôn Nà Thầu

Đến hết đường bê tông cuối thôn Bản Chán

330

198

198

5

Đoạn 5

Từ đất xã Bng Phúc(cũ) (giáp xã Phương Viên(cũ))

Đến giáp đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang

250

150

150

6

Đoạn 6

Từ ngã ba cầu Nà Bay

Đến cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc (cũ)

450

270

270

7

Đoạn 7

Từ cổng y ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ

Đến đường rẽ vào Trường Tiểu học xã Bằng Phúc

500

300

300

8

Đoạn 8

Từ cổng Ủy ban nhân dân xã Bằng Phúc cũ

Đến Đập Thủy điện

370

222

222

9

Đoạn 9

Từ ngã ba rẽ lên đồn đèn xã Qung Khê (cũ) đi xã Đồng Phúc (cũ) theo đường 257B

Đến hết đất Xã Đồng Phúc

300

180

180

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ đến Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Qung Khê cũ

Từ Ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ

Ngã ba rẽ lên Đồn Đèn, xã Quảng Khê cũ

450

270

270

2

Từ giáp đất xã Quảng Khê cũ đến thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ

Giáp đất xã Quảng Khê cũ

Thác Tát Mạ, xã Hoàng Trĩ cũ

350

210

210

3

Từ ngã ba rẽ đi Hoàng Trĩ cũ đến hết đất giáp xã Nam Mu cũ

Ngã ba rẽ đi Hoàng Trì cũ

Giáp xã Nam Mu cũ

350

210

210

4

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

 

 

200

120

120

III

Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang

 

 

 

 

 

1

Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Bằng Phúc (cũ)

 

 

350

210

210

2

Đường thành phố Bc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Đồng Phúc (cũ)

 

 

500

300

300

3

Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Quảng khê (cũ)

 

 

500

300

300

4

Đường thành phố Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang (Đoạn qua xã Hoàng Trĩ (cũ)

 

 

400

240

240

5

Tuyến Đường Quảng Khê - Khang Ninh (trên địa n xã Đồng Phúc)

 

 

300

180

180

IV

Đất ở xung quanh trụ sở UBND Xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)

 

 

700

420

420

V

Các đường còn lại

 

 

126

76

76

71. Xã Phúc Lộc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường QL279 (dọc hai bên đường)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu bn Mới

Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ

530

318

318

2

Đoạn 2

Trụ sở Công an xã Hà Hiệu cũ

Đầu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu

570

342

342

3

Đoạn 3

Đu cầu treo sang Trường học Hà Hiệu

Hết đất xã Phúc Lộc (đi xã Nà Phặc)

420

252

252

4

Đoạn 4

Đầu cầu bản Mới, xã Phúc Lộc

Cầu treo Bản Hon, xã Phúc Lộc

300

180

180

5

Đoạn 5

Cầu treo Bn Hon, xã Phúc Lộc

Hết đất xã Phúc Lộc, giáp đất xã Chợ Rà

390

234

234

II

Đường ĐT253 (212)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba cầu Bản Mới

Ngã ba đường r vào Trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc

370

222

222

2

Đoạn 2

Ngã ba r vào trường Tiểu học, THCS Phúc Lộc

Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc

320

192

192

3

Đoạn 3

Ngã ba rẽ vào thôn Phiêng Chi, xã Phúc Lộc

Đến hết đất xã Phúc Lộc

260

156

156

4

Đoạn 4

Ngã ba đầu nối đường QL279 (rẽ đi xã Thượng Minh)

Đầu cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc

250

150

150

5

Đoạn 5

Cầu tràn thôn Vằng Kè, xã Phúc Lộc (r đi xã Thượng Minh)

Đến hết đất xã Phúc Lộc

200

120

120

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba thôn Thiêng Điểm (Phúc Lộc)

Ngã ba đường 279 thôn Nà Khao, xã Phúc Lộc

220

132

132

III

Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ và trường học (trường chính) có khoảng cách 200m (ngoài các vị trên)

 

 

630

378

378

IV

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

1

Khu tái định cư Nà Hỏi (khu TĐC mới)

 

 

200

120

120

2

Khu tái định cư Khuổi Tẩu (khu TĐC mới)

 

 

200

120

120

3

Khu tái định cư Cốc Diển (khu TĐC mới)

 

 

200

120

120

V

Các đường còn lại

 

 

126

76

76

72. Xã Thượng Minh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đất ở dọc trục đường ĐT258 (dọc hai bên đường)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Chợ Rã dọc hai bên đường ĐT258

Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng.

250

150

150

2

Đoạn 2

Ngã ba đường rẽ đi thôn Phiêng Phàng

Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đồ số 134) dọc hai bên ĐT258

300

180

180

3

Đoạn 3

Khe nước Nà Viến (thửa 53, tờ bản đ số 134)

Cầu Trù ĐT258

200

120

120

4

Đoạn 4

Cầu Trù ĐT258

Đến ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267

300

180

180

5

Đoạn 5

Ngã ba đường rẽ đi Thạch Ngõa và hết thửa đất 488, tờ bản đồ số 267

Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên ĐT258

250

150

150

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba ĐT258 cầu Trù dọc hai bên đường

Ngã ba đường đường r lên chợ Pù Mt cũ và hết thửa đất 08, tờ bản đồ số 59

200

120

120

2

Đoạn 2

Ngã ba đường đường rẽ lên chợ Pù Mt cũ dọc hai bên đường

Đầu thửa đất số 81, 91, tờ bản đồ số 180 (đoạn đấu nối ĐT258)

500

300

300

3

Đoạn 3

Thửa đất 249, 253, tờ bn đồ số 54 (đoạn ngã ba đấu nối ĐT258 (cũ) đi xã Phúc Lộc)

Đến hết thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường

250

150

150

4

Đoạn 4

Nối tiếp thửa đất số 57, 58 tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường

Hết đất xã Thượng Minh dọc hai bên đường

200

120

120

II

Các đường còn lại

 

 

126

76

76

73. Xã Bằng Thành

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường tỉnh lộ 258B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đnh đèo Kéo Pjo

Trạm Biến áp

250

150

150

2

Đoạn 2

Trạm Biến áp

Cống Kha Mu

290

174

174

3

Đoạn 3

Đầu cống Kha Mu

Cầu Bó Lục

320

192

192

4

Đoạn 4

Cầu Bó Lục

Hết đất Công an xã Bằng Thành

1.250

750

750

5

Đoạn 5

Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đỗ Đình Ba)

Cổng Trường Nội trú

3.500

2.100

2.100

6

Đoạn 6

Cng Trường Nội trú

Đường rẽ lên nhà máy nước

875

525

525

7

Đoạn 7

Đường rẽ lên nhà máy nước

Cầu Nặm Mây (Đập tràn cũ)

260

156

156

8

Đất tại các vị trí khác thuộc trục đường tnh lộ 258B (trừ đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã (mới, cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)

 

 

255

153

153

9

Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Giáo Hiệu (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)

 

 

340

204

204

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Cầu Bó Lục

Ngã tư kho bạc cũ thuộc dự án hạ tng trung tâm xã Bằng Thành

3.000

1.800

1.800

2

 

Đường 258B

Khu dân cư Nà Lẹng

400

240

240

3

 

Ngã ba Nặm Mây (đường Bộc Bố - C Linh)

Hết đất xã Bằng Thành giáp xã Cao Minh

150

90

90

II

Đường tỉnh lộ ĐT.258C

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Tiếp đường ngã ba Nà Diếu

Cổng phụ Trung tâm y tế

1.900

1.140

1.140

2

Đoạn 2

Cổng phụ Trung Tâm y tế

Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)

720

432

432

3

Đoạn 3

Cầu 1 (Đoạn đường đi Bằng Thành)

Hết đất đồng Nà Po

220

132

132

4

Tuyến 258C đoạn từ hết đất đồng Nà Po đến hết đất xã Bằng Thành giáp đất xã Sơn Lộ (tỉnh Cao Bằng)

 

 

230

138

138

5

Đất ở xung quanh trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bng Thành (cũ) xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc Tuyến 258C)

 

 

270

162

162

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba trung tâm y tế

Đường tròn trung tâm xã

2.500

1.500

1.500

2

 

Đường từ Thẳm Én

Đầu cầu treo Tả Quang

320

192

192

III

Đất ở trung tâm

 

 

 

 

 

1

 

Giáp đất công an xã Bng Thành

Đường ngã ba Nà Diếu

2.100

1.260

1.260

2

 

Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B

Đường lên trường tiểu học (Cng Trường Tiểu học Bộc Bố)

2.500

1.500

1.500

3

 

Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố

Ngã ba Nà Diếu (đường giao thông nông thôn Đông Lẻo)

1.250

750

750

4

 

Ngã ba bắt đầu từ cống, dọc theo tường rào Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành

Hết tường rào Đảng ủy xã Bằng Thành (đường đi Khâu Vai)

1.500

900

900

5

 

Tường rào Đảng ủy xã Bng Thành

Hết nhà ở ông Quách Văn Giai

500

300

300

6

 

Giáp đất nhà ông Quách Văn Giai

Ngã ba đường Bộc Bố - Cổ Linh (Giáp xã Cao Minh)

110

66

66

7

 

Ngã ba Bưu điện (đất ở dọc trục đường 27m)

Hết tường rào chợ trung tâm (nhà ông Đ Đình Ba)

5.000

3.000

3.000

8

 

Ngã tư đường đi Nhạn Môn

Đầu đập tràn Nà SLa

3.000

1.800

1.800

9

 

Đập tràn Nà SLa

Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng)

700

420

420

10

 

Ngã ba đường Nhạn Môn (Đoạn đường rẽ đi Khâu Đấng)

Cống Cốc Lải

320

192

192

11

 

Ngã ba đường Nhạn Môn rẽ Khâu Đấng

Cầu treo T Quang

320

192

192

12

 

Ngã ba Điện lực dọc theo đường vào Khối UBND xã Bằng Thành

Đầu ngã ba Sân vn động

1.750

1.050

1.050

13

 

Ngã ba bt đầu từ cống qua cổng trụ sở Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành

Hết ngã tư chợ

4.850

2.910

2.910

14

 

Tường bao phía trước (ngã tư đường vào trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành)

Hết tường bao phía sau trụ sở Đng ủy xã (đường vào Khui Trái)

1.500

900

900

15

 

Tường bao (phía sau trụ sở Đảng ủy xã)

Giáp đường vào Khuổi Trái

750

450

450

16

 

Đoạn từ đầu đường (ngã tư sau Kho bạc cũ)

Cổng trụ sở Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân xã Bộc Bố (Cũ)

1.800

1.080

1.080

17

Đường thuộc dự án hạ tầng khu dân cư (sau Kho bạc cũ, song song đường 27m)

 

 

2.400

1.440

1.440

18

Đất ở các tuyến đường cắt ngang đường 27m vào khu vực Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân xã Bằng Thành

 

 

1.800

1.080

1.080

19

Đất ở lô 2 khu dân cư xã Bằng Thành

 

 

2.200

1.320

1.320

20

Đất ở vị trí khác chưa nêu ở trên trong khu trung tâm xã

 

 

350

210

210

IV

Các vị trí còn lại

 

 

 

 

 

1

Đất ở xung quanh trụ sở y ban nhân dân xã Nhạn Môn (cũ), xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)

 

 

255

153

153

2

Đất ở còn lại thuộc các trục đường liên xã

 

 

110

66

66

3

Các đường còn lại

 

 

100

60

60

74. Xã Nghiên Loan

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Tuyến đường 258B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cống Thôm Măng gần Trạm Kiểm lâm (Km2+630)

Hết đất nhà bà Đinh Thị Luyến thôn Khui Mung (Km3+500)

150

90

90

2

Đoạn 2

Giáp đất nhà bà Luyến thôn Khuổi Muổng (Km3+500)

Cống suối Nà Vài (Km9+800) (Trừ Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan, xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch)

330

198

198

3

Đoạn 3

cống suối Nà Vài (Km9+800)

cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780)

150

90

90

4

Đoạn 4

cống Lỏng Pạo (thôn Thôm Mèo) (Km16+780)

đầu đường rẽ vào thôn Khui Kh(Km20+240) (Không tính Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch

255

153

153

5

Đoạn 5

ngã ba đầu đường rẽ thôn Khuổi Kh (Km20+240)

đnh đèo Kéo Pjảo (giáp đất xã Bằng Thành) (Km20+920)

150

90

90

6

Đất ở xung quang Trụ sở UBND xã Nghiên Loan xung quanh Bưu điện xã, Công an xã, trường học (trường chính), trạm y tế xã có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)

 

 

420

252

252

7

Đất ở xung quanh Công an xã, nhà Văn hóa xã (Xã Xuân La cũ) có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (thuộc trục đường tỉnh lộ 258B)

 

 

340

204

204

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn)

cổng ra (Cổng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài

2.000

1200

1.200

2

 

Đoạn từ nhà ông Bàn Văn Ngài

Ngã ba cổng trào thôn Khui Ún

150

90

90

II.

Các trục đường trong xã

 

 

 

 

 

1

Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã An Thng cũ, xung quanh Bưu điện xã và trường học (trường chính), công an xã, trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)

 

 

255

153

153

2

Đất ở xung quanh trụ sở UBND xã Xuân La cũ, xung quanh trường học (trường chính), trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)

 

 

255

153

153

3

Đất ở xung quanh chợ Bò trong phạm vi 50m tính từ ranh giới quy hoạch chợ Bò (Trừ đất từ Đường vào Chợ Bò từ Cổng vào (Đập Tràn) đến cng ra (Cng chào chợ đêm) và từ chợ Bò đến nhà ông Bàn Văn Ngài)

 

 

1.500

900

900

4

 

Đoạn Ngã ba đèo Yêu đi Khuổi Tuốn

Ngã ba rẽ đường An Thắng cũ

120

72

72

5

 

Từ ngã ba đường đập tràn rẽ vào xã An Thắng cũ

Bờ suối thôn Nà Mòn

120

72

72

6

Các trục đường (liên xã) còn lại

 

 

100

60

60

7

Các đường còn lại

 

 

80

48

48

75. Xã Cao Minh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Tuyến đường 258B

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp ranh xã Ba Bể tại Vằng Khẻng (Km62+1200) thôn Phiêng Puốc

Ngã ba đường Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)

200

120

120

2

Đoạn 2

Đoạn đường Ngã ba Chẻ Pang thôn Đuông Nưa (Km57+950)

đnh đèo Kéo Sáng (Km57+400)

150

90

90

3

Đoạn 3

Đoạn từ đnh đèo Kéo Sáng (Km57+400)

ngã ba đường Công Bng - Nm Mây (Km 54+250)

250

150

150

4

Đoạn 4

ngã ba đường rẽ đi Công Bằng - Nặm Mây (Km54+250)

Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)

170

102

102

5

Đoạn 5

Thm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà)

Km48+550 (Thôn Thôm Niêng)

100

60

60

6

Đoạn 6

Km48+550 (Thôn Thôm Niêng)

đất xã Cao Minh Km41+950 (thôn Hưng Thịnh) giáp ranh xã Bằng Thành

200

120

120

 

Trục ph

 

 

 

 

 

1

 

Đoạn từ ngã ba Phiêng Puốc Km0+00 (Km62+116-Đường tnh ĐT258B)

Km1+550 hết địa phận đất xã Cao Minh (giáp ranh đất xã Ba B)

200

120

120

2

 

ngã ba đường rẽ đi Công Bng - Nặm Mây (Km 54+250)

đnh đèo Khâu Vai (Km4+90- đường từ xã Cao Minh đi xã Bằng Thành) giáp xã Bằng Thành

150

90

90

3

 

Km48+200 đường tỉnh ĐT258B (Km0+00 đường từ Bản Sát Si- Cc Lùng), thôn Thôm Niêng

khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc)

180

108

108

4

 

Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc)

Km3+300 (Thôn Lủng Phặc)

100

60

60

5

 

Km3+300 (Thôn Lng Phặc)

Km4+100 (Cổng chào khu vực Mù Là)

400

240

240

II

Các đường còn lại

 

 

 

1

Đất ở xung quanh trụ sở Đảng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cổ Linh cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)

280

168

168

2

Đất ở xung quanh trụ sở Đng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Cao Tân cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)

255

153

153

3

Đất ở xung quanh trụ sở Đng Ủy, HĐND xã, Ủy ban nhân dân xã Công Bằng cũ, xung quanh Bưu điện xã, chợ xã và trường học (trường chính), Trạm y tế có khoảng cách 300m tính từ ranh giới quy hoạch (các trục đường còn lại)

255

153

153

4

Các đường còn lại

60

36

36

76. Xã Thượng Quan

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục Đường ĐT 252B

Từ giáp đất Ngân Sơn

Giáp đất xã Hiệp Lực

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ giáp đất xã Ngân Sơn

Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo

250

150

150

2

Đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Nà Kéo

Hết đất nhà ông Nông Công Chiến

350

210

210

3

Đoạn 3

hết đất nhà ông Nông Công Chiến thôn Nà Ngn

Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Áng

400

240

240

4

Đoạn 4

Hết đất nhà ông Nông Văn Ủy thôn Pù Áng

Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa

300

180

180

5

Đoạn 5

Đường rẽ đi thôn Cốc Lùng, Pác Đa

Giáp đất xã Hiệp Lực

250

150

150

II

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

 

 

120

72

72

2

Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m

 

 

100

60

60

3

Đất ở nông thôn còn lại chưa nêu ở trên

 

 

90

54

54

77. Xã Bằng Vân

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục đường QL3

Giáp đất xã Ngân Sơn

Hết đất xã Bằng Vân

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Ngân Sơn

Đường rẽ khu A,B

1.500

900

900

2

Đoạn 2

Ngã ba rẽ khu A, B

Ngã ba đường r ĐT251

2.000

1.200

1.200

3

Đoạn 3

Ngã ba đường rẽ ĐT251

Đường rẽ mỏ đá (Pù Mò)

1.500

900

900

4

Đoạn 4

Đường r mỏ đá (Pù Mò)

Cua Bật Bông

500

300

300

5

Đoạn 5

Cua Bt Bông

Hết đất xã Bằng Vân

250

150

150

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đường từ (QL3) (cách 20m) tại địa phận thôn Pù Mò đến tiếp giáp đường lên trụ sở UBND xã

 

 

390

234

234

2

Từ ngã ba rẽ khu A, B đến thôn Bản Duồi (xã Ngân Sơn)

 

 

300

180

180

3

Đường từ (QL3) cách 20m đến trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bng Vân

 

 

390

234

234

4

Từ ngã ba cách lộ giới QL3 20m rẽ vào Đông Chót (cũ) đến đường ĐT251

 

 

300

180

180

II

Trục đường 251

KM0 đường ĐT251

Giáp đất xã Ngân Sơn

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ KM0 đường ĐT251 (cách 20m)

Đường rẽ đi Đông Chót (cũ)

350

210

210

2

Đoạn 2

Đường rẽ đi Đông Chót (cũ)

Cầu Nà Hin

250

150

150

3

Đoạn 3

Cầu Nà Hin

nhà ông Nông Văn Tuân

300

180

180

4

Đoạn 4

nhà ông Nông Văn Tuân

Giáp đất xã Ngân Sơn

250

150

150

III

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các trục đường liên thôn còn lại

 

 

100

60

60

2

Đất nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên

 

 

90

54

54

78. Xã Ngân Sơn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục QL3

Giáp đất xã Nà Phặc

Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Nà Phặc

Đường rẽ xóm Cốc Lùng

700

420

420

2

Đoạn 2

Đường rẽ xóm Cốc Lùng

Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên)

350

210

210

3

Đoạn 3

Từ đường rẽ vào khu sản xuất Lăng Đồn (Nhà bà Hoàng Thị Duyên)

Đầu đường chánh HCM

600

360

360

4

Đoạn 4

Đầu đường chánh HCM

Trường tiu học Vân Tùng

 

 

 

4.1

Khu đấu giá quyền sử dụng đất

2.600

1.560

1.560

4.2

Các khu vực còn lại

 

 

1.500

900

900

5

Đoạn 5

Trường tiu học Vân Tùng

Nhà ông Lương Văn Thành

1.300

780

780

6

Đoạn 6

Nhà ông Lương Văn Thành

Đường rẽ đi Cốc Đán

2.000

1.200

1.200

7

Đoạn 7

Đường rẽ đi Cốc Đán

Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng)

1.500

900

900

8

Đoạn 8

Km 214+150 (Hết xưởng vật liệu ông Thòng)

Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình

400

240

240

9

Đoạn 9

Đường rẽ Nà Chàm Slam Lình

Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến

650

390

390

10

Đoạn 10

Hết đất nhà ông Lý Minh Chiến

Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bng Vân)

300

180

180

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên Trường Nội trú

750

450

450

2

Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến Trạm Truyền hình và Trường Trung học phổ thông Ngân Sơn

650

390

390

3

Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên đến hết đất trụ sở Lâm trường (Đoạn từ cổng Công an xã)

500

300

300

4

Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m qua nghĩa trang - lâm trường đến đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô

1.600

960

960

5

Từ đường bê tông rẽ lên khu sản xuất nhà ông Chu Văn Đô đến ngã ba nhà ông Triệu Văn Nì (cách lộ giới QL3 20m)

1.150

690

690

6

Trục đường ĐT 252B - xã Bằng Vân

Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m

Hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Bằng Vân)

 

 

 

6.1

Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Cốc Đán) đến đường rẽ vào trạm nước sạch

500

300

300

6.2

Từ đường rẽ vào trạm nước sạch đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Túc (thôn Tân Ý 2)

200

120

120

6.3

Từ nhà ông Hoàng Văn Túc đến cổng thôn Nà Ngàn

150

90

90

6.4

Từ cng thôn Nà Ngàn đến ngã ba r vào Bản Xù

200

120

120

6.5

Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đi dọc đường vào 300m

300

180

180

6.6

Từ ngã ba rẽ vào Bản Xù đến đầu cầu Cốc Đán

500

300

300

6.7

Từ đầu cầu Cốc Đán đến nhà văn hóa thôn Khui Diễn

250

150

150

6.8

Từ nhà văn hóa thôn Khui Diễn đến hết đất xã Ngân Sơn

150

90

90

7

Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m (đường Vân Tùng - Thượng Quan) đến cách lộ giới đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng là 20m

650

390

390

8

Từ lộ giới đường (QL3) cách 20m lên khu chợ mới, chợ cũ đến ngã ba (nhà ông Hiểu)

800

480

480

9

Từ cách chợ Ngân Sơn 100m đến nhà ông Nguyn Đức Bê

500

300

300

10

Trục đường ĐT 252B - hết địa phận xã Ngân Sơn (giáp xã Quang Trọng)

Cách lộ giới (QL3) cách 20m

Hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng)

 

 

 

10.1

Từ cách lộ giới (QL3) cách 20m đến hết đất nhà ông Lý Văn Hoàng (ĐT252)

400

240

240

10.2

Từ nhà ông Lý Văn Hoàng đến hết địa phận xã Ngân Sơn (theo đường ĐT252 giáp xã Quang Trọng)

300

180

180

11

Từ cách lộ giới QL3 20m đến hết đất thôn Bn Duồi (giáp xã Bằng Vân)

300

180

180

12

Từ cách lộ giới QL3 20m đi vào hồ Bản Chang đến đập hồ Bản Chang

300

180

180

13

Từ ngã ba QL3 đường Nghĩa Trang - Lâm Trường qua Nà Slác đến hết tuyến

400

240

240

14

Đường Hồ Chí Minh đoạn Vân Tùng

450

270

270

III

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Khu vực trung tâm các xã cũ

220

132

132

2

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

120

72

72

3

Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m

100

60

60

4

Đất ở nông thôn còn li chưa nêu ở trên

90

54

54

79. Xã Nà Phặc

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục đường QL3

Giáp đất xã Hiệp Lực

Hết đất xã Nà Phặc

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Hiệp Lực

Giáp ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng)

600

360

360

2

Đoạn 2

Ngã ba Cốc Tào (nhà bà Phạm Thị Dùng)

Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn)

1.500

900

900

3

Đoạn 3

Ngã ba tránh điểm đen (nhà ông Hoàng Văn Cẩn)

Cầu Bản Mạch

500

300

300

4

Đoạn 4

Cu Bản Mạch

Hết đất xã Nà Phặc

400

240

240

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đường đi thôn Nà Này

Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m

Hết đất thôn Nà Này

300

180

180

2

Đường đi Phòng khám Đa khoa Nà Phặc

Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m

Phòng khám Đa khoa Nà Phặc

550

330

330

3

Đường đi nhà họp thôn khu 3

Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m

Nhà họp thôn khu 3

300

180

180

4

Đường đi vào cu Nà Khoang

Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m

Cầu Nà Khoang

250

150

150

5

Cách lộ giới đường (QL3) cách 20m đi chợ Nà Phặc

500

300

300

II

Trục đường HCM

Từ cách lộ gii (QL3) là 20m Ngã ba Cốc Tào

cách lộ gii (đường HCM) là 20m ngã ba Nà Khoang

500

300

300

III

Trục đường QL279

Ngã ba Nà Phặc cách lộ gii (QL3) cách 20M

Hết đất xã Nà Phặc

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Nà Phặc cách lộ giới (QL3) cách 20m

Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm

1.500

900

900

2

Đoạn 2

Hết đất nhà bà Lý Thị Gấm

Cầu Cốc Pái

600

360

360

3

Đoạn 3

Cầu Cốc Pái

Hết đất xã Nà Phặc

300

180

180

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Cách Lộ giới đường (QL279) 20m (đường Nà Duồng - Khuổi Tinh)

250

150

150

2

Từ lộ giới (QL 279) cách 20m theo trục đường tránh xử lý điểm đen đến QL3 cách lộ giới 20m

1.200

720

720

3

Từ QL 279 hướng đi vào trụ sở UBND xã Nà Phặc cơ sở 2

220

132

132

VI

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

135

81

81

2

Các trục đường liên thôn

125

75

75

3

Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng cao: thôn Bản Mạch, Phia Đắng, Lũng Lịa, Lùng Chang, Bn Phạc, Phiêng Sảng, Cảng Cào, Bản Phng, Nà Pán 1, Bn Hòa, Nà Chúa

100

60

60

4

Các vị trí còn lại thuộc thôn vùng thấp: Thôn Khu 1, Khu 2, Khu 3, Bản Cy, Bản Hùa, Cốc Tào, Nà Pán, Nà Này, Nà Duồng, Nà Làm, Nà Kèng, Cc Pái, Nà Khoang, Nà Nội, Công Quản

120

72

72

80. Xã Hiệp Lực

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục QL3

Giáp ranh xã Phủ Thông

Giáp ranh xã đất Nà Phặc

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp ranh xã Phủ Thông

Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng)

250

150

150

2

Đoạn 2

Km 182 + 400 (Chân đèo Giàng)

Km 184+450

600

360

360

3

Đoạn 3

Km 184 +450

Km 184 + 920 (nhà ông Quyến)

1.400

840

840

4

Đoạn 4

Km 184 + 920 (nhà ông Quyến)

Km 186 +250 (xưởng cơ khí)

600

360

360

5

Đoạn 5

Km 186 +250 (xưởng cơ khí)

Giáp ranh xã đất Nà Phặc

250

150

150

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Slam Pác

150

90

90

2

Từ cầu Slam Pác đến QL279

130

78

78

3

Từ cách lộ giới (QL3) là 20m đến cầu Bản Khét

150

90

90

4

Từ cầu Bản Khét đến trường học thôn Khuổi Luông

150

90

90

5

Đường từ cách 50m đến Ủy ban nhân dân xã Hiệp Lực mới

130

78

78

6

Đường từ cầu Lãng Hương đến đường Nà Lạn - Slam Pác

130

78

78

II

Trục QL279

Giáp ranh xã Văn Lang

Ngã ba cách lộ gii (QL3) 20m

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp ranh xã Văn Lang

Cầu Nà Chúa

150

90

90

2

Đoạn 2

Cu Nà Chúa

Km279+860

300

180

180

3

Đoạn 3

Km279+860

Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)

1.500

900

900

4

Đoạn 4

Km 281 + 300 (nhà ông Trịnh Văn Quỳnh)

cầu Nà Mu

450

270

270

5

Đoạn 5

cầu Nà Mu

Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục)

350

210

210

6

Đoạn 6

Km 284 + 150 (thôn Khuổi Tục)

Km 287 (thôn Nà Nạc)

150

90

90

7

Đoạn 7

Km 287 (thôn Nà Nạc)

Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thng)

230

138

138

8

Đoạn 8

Km 290 + 300 (nhà ông Hoàng Văn Thng)

Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)

550

330

330

9

Đoạn 9

Km 291 + 250 (nhà bà Long Thị Hương)

Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết)

200

120

120

10

Đoạn 10

Km 293 + 700 (nhà bà Hoàng Thị Tuyết)

Km 296 +400 (thôn Nà Vài)

150

90

90

11

Đoạn 11

Km 296 +400 (thôn Nà Vài)

Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài)

120

72

72

12

Đoạn 12

Km 297 + 500 (Nhà văn hóa thôn Nà Vài)

Ngã ba cách lộ giới (QL3) 20m

200

120

120

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đoạn từ đường QL279 cách 20m đến hết đường nội bộ thôn Khu Chợ

850

510

510

2

Từ ngã ba Bản Giang (ĐT252) đến hết đất Hiệp Lực (giáp xã Thượng Quan)

150

90

90

III

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Đoạn từ nhà ông Địch Xuân Bồng đến hết đất thôn Bản Mới

150

90

90

2

Đoạn từ ngã ba Phiêng Pục đến thôn hết đất Khuổi n

120

72

72

3

Đường Khu Chợ - Bản Băng đoạn từ đất nhà ông Đinh Thiện Cươrng đến cầu Bản Băng

250

150

150

4

Đường Khu Chợ - Bn Băng đoạn từ cầu Bản Băng đến hết đất nhà bà Đinh Thị Xuyên (thôn Bản Băng)

120

72

72

5

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

120

72

72

6

Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m

100

60

60

7

Đất ở nông thôn các xã còn lại chưa nêu ở trên

90

54

54

81. Xã Văn Lang

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 279

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất Na Rì

Cầu Khuổi Slúng

200

120

120

2

Đoạn 2

Cầu Khuổi Slúng

Nhà văn hóa Bn Kén

330

198

198

3

Đoạn 3

Nhà văn hóa Bn Kén

Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực)

280

168

168

4

Đoạn 4

Giáp đất xã Văn Lang cũ

Cầu Nà Làng

80

48

48

5

Đoạn 5

Cầu Nà Làng

Trạm kiểm lâm Khau Pi

70

42

42

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba QL279

Ngã ba thôn Nà Đường

 

 

 

1.1

 

Ngã ba QL279

Trụ sở ban qun lý khu dự tr thiên nhiên Kim Hỷ

220

132

132

1.2

 

Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ

Cầu Ân Tình

120

72

72

1.3

 

Đầu cầu Ân Tình

Ngã ba thôn Nà Đường

90

54

54

1.5

Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu

 

 

70

42

42

2

 

Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ

HTX Thm Lượng

85

51

51

3

 

Từ QL279 đi Khau Lạ

Gốc Trám

70

42

42

4

 

Từ khe nước Khuổi Trà

Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn

70

42

42

5

 

Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỷ

Đến đầu bản Kẹ cũ

70

42

42

II

Các đường còn lại

 

 

60

36

36

82. Xã Cường Lợi

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 3B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ đường tròn xã Cường Lợi

Hết đất nhà ông Chương

800

480

480

2

Đoạn 2

Từ giáp đất nhà ông Chương

Hết đất nhà ông Năng

500

300

300

3

Đoạn 3

Từ giáp đất nhà ông Năng

Hết đất nhà ông Cắm

300

180

180

4

Đoạn 4

Từ giáp đất nhà ông Cắm

Đnh Kéo Sliếc

240

144

144

5

Đoạn 5

Từ giáp đnh Kéo Sliếc

Cống xây nhà ông Hồng

170

102

102

6

Đoạn 6

Từ giáp Cống xây nhà ông Hồng

Cống trường Tiểu học và Trung học cơ sở Cường Lợi

270

162

162

7

Đoạn 7

Từ giáp cống trường tiểu học và THCS Cường Lợi

Cống thủy lợi Bó Nạc (Nà Chè)

270

162

162

8

Đoạn 8

Từ cống Bó Nạc (Nà Chè)

Nhà ông Du (Nà Nưa)

130

78

78

9

Đoạn 9

Từ nhà ông Du (Nà Nưa)

Đnh Khau Khem (hết đất xã Cường Lợi)

110

66

66

10

Đoạn 10

Đnh Khau Khem (hết đất Cường Lợi)

Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)

100

60

60

11

Đoạn 11

Đường rẽ Nà Pèng (đường đi Khau Khem - Quốc lộ 3b cũ)

Cống trường tiu học và THCS Cường Lợi

120

72

72

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Từ đường tròn xã Cường Lợi

Nhà văn hóa Nà Khun cũ

170

102

102

2

 

Từ Nhà văn hóa Nà Khun cũ

Đnh Khau Trường

70

42

42

3

 

Từ ngã ba Nà Tâng

Cống Thôm Bon (đường đi xã Văn Vũ cũ)

200

120

120

4

 

Cống Thôm Bon

Cầu Nà Khưa

150

90

90

5

 

Đoạn từ cầu Nà Khưa

Ngầm Khuổi Khuông thôn Thôm Khinh

80

48

48

6

 

Từ cầu Nà Bưa đi qua ngà Tng quân

Cầu Nà Tà

70

42

42

7

 

Từ ngầm Khuổi Khuông

Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh)

100

60

60

8

 

Từ giáp đất nhà ông Cang (Thôm Khinh)

Đất nhà ông Hoàng Văn Giang, thôn Hoa Lư

70

42

42

9

 

Từ Chợ Văn Vũ (cũ)

Cầu Bắc Ái, thôn Khui Vạc

70

42

42

10

 

Từ ngã ba trường tiểu học và trung học cơ sở Cường Lợi

Hết Trạm Y tế xã

240

144

144

11

 

Từ Trạm Y tế xã

Cống Nà Lùng thôn Pò Nim

120

72

72

12

 

Từ cống Nà Lùng

Nhà bà Lả thôn Pò Nim

110

66

66

13

 

Từ nhà bà L

Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm)

100

60

60

14

 

Từ nhà ông Du (Nà Nưa)

Thôn Nặm Dm cũ (hết đất xã Cường Lợi)

100

60

60

15

 

Từ Nà Piat

Hết đất Cường Lợi giáp ranh xã Na Rì (Kim Lư cũ)

80

48

48

II

Các đường còn lại

 

60

36

36

83. Xã Na Rì

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 3B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã tư đường đi xã Cường Lợi

Đầu Cầu Tranh phía Bắc

2.100

1.260

1.260

2

Đoạn 2

Cầu Tranh phía Nam

Đường rẽ vào nhà bà Nguyên

2.000

1.200

1.200

3

Đoạn 3

Giáp đường rẽ vào nhà bà Nguyên

Hết đất nhà ông Sơn

1.200

720

720

4

Đoạn 4

Giáp đất nhà ông Sơn

Chân dốc Đông Hè (hết đất nhà ông Trường)

2.000

1.200

1.200

5

Đoạn 5

Chân dốc Đông Hè (giáp đất nhà ông Trường)

Cầu Cốc Phát

1.000

600

600

6

Đoạn 6

Cầu Cốc Phát

Cu Tà Pải

180

108

108

7

Đoạn 7

Cầu Tà Pải

Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)

450

270

270

8

Đoạn 8

Cống xây nhà ông Thành (xưởng cưa)

Hết đất xã Na Rì

120

72

72

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Từ cổng chợ Đầu Mối đi vào nhà khách (tuyến nhánh)

 

 

1.200

720

720

2

 

Giáp đất nhà bà Học Thu

Hết đất bà Lương Thị Thử

600

360

360

3

 

Ngã ba Khưa Slen

Sân Vn động Pò Đồn

450

270

270

1

 

Ngã ba ông Lú

Cầu treo ông Thành (Nà Hin), Trường Mầm non và cng Trạm cấp nước sinh hoạt

120

72

72

4

 

Ngã ba Ủy ban nhân dân thị trấn

Sân Vn động Pò Đồn

150

90

90

2

 

Ngã ba ông Trung

Hết nhà ông Trường (Đồn Tắm)

110

66

66

5

 

Ngã ba QL 3B đi Nà Pằng

Giáp suối

100

60

60

6

 

Ngã ba ông Luật

Đến đường r (đường đi Nà Nôm)

170

102

102

7

 

Từ ngã tư đường Phía Tây qua Thôm Pục

Đến đường rẽ (đường đi Nà Nôm)

170

102

102

III

Các tuyến đường tránh QL3B

 

 

 

 

 

1

 

Ngã tư Y Ba (qua xã Kim Lư cũ)

Ngã tư đường đi xã Cường Lợi

800

480

480

2

Đường tránh phía Tây:

Ngã tư Y Ba

Hết bể xử lý nước thi số 01

800

480

480

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba Thanh Bình đi Bản Cháng

Ngã ba đường đi Bn Đâng

190

114

114

2

 

Ngã ba Pò Khin đi Khuổi Ít

Cống mương Co To

130

78

78

3

 

Ngã ba cổng phụ Bệnh viện đi Mò Lèng

Giáp QL3B

150

90

90

II

Quốc lộ 279

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

đất nhà ông Tam

Ngã tư Sơn Thành (đi Khuổi Luông)

180

108

108

2

Đoạn 2

Ngã tư Sơn Thành

Km13

270

162

162

3

Đoạn 3

Km13

Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ)

100

60

60

IV

Các trục đường phố c

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba đường rẽ vào cổng phụ Đng Ủy xã Na Rì

Ngã ba (hết đất nhà ông Hoan Hường)

1.200

720

720

2

Đoạn 2

Cầu cứng Hát Deng đi qua cổng phụ trụ sở Đảng Ủy xã Na Rì

Cổng Trường Nội trú

600

360

360

3

Đoạn 3

Ngã tư phố c

Đường rẽ đi động Nàng Tiên

1.200

720

720

4

Đoạn 4

Tuyến chính đường nội thị

Giáp đường tránh quốc lộ 3B (đoạn xã Kim Lư cũ)

1.200

720

720

5

Đoạn 5

Tuyến nhánh đường nội thị

Cng Nhà Khách xã Na Rì

1.200

720

720

6

Đoạn 6

Tuyến chính nội thị

Hết đất khu dân cư phía Bắc cầu Hát Deng

1.100

660

660

7

Đoạn đường rẽ sau Bến xe khách

 

 

1.200

720

720

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba đường rẽ đi động Nàng Tiên

Sân động Nàng Tiên

320

192

192

2

Đường Kim Lư - Sơn Thành cũ

 

 

 

 

 

2.1

 

Ngã ba đi Động Nàng Tiên

Cầu Khuổi Diềm

290

174

174

2.2

 

Tiếp từ cầu Khui Diềm

QL279

90

54

54

V

Trục đường vành đai

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã tư đường nội thị đi qua đất Chi nhánh Điện

Giáp khu dân cư chợ cũ

1.200

720

720

2

Đoạn 2

Ngã ba đường nội thị qua sau Chi cục Thuế cũ

Ngã ba đường đi ngầm

1.200

720

720

3

Đoạn 3

Ngã tư đường nội thị qua sau Huyện đội cũ

Ngã ba cng trụ sở CA xã Na Rì

1.200

720

720

4

Đoạn 4

Ngã ba cng trụ sở Công an xã Na Rì qua trung tâm y tế

Đường tránh QL 3B

1.200

720

720

5

Đoạn 5

Ngã ba cng trụ sở Công an xã Na Rì

Ngã tư Trung tâm Văn hóa và đến cng UBND xã

1.800

1.080

1.080

6

Đoạn 6

Ngã tư đường nội thị qua cổng trường tiu học Yên Lạc

Chân cầu Hát Deng

1.500

900

900

7

Đoạn 7

Ngã ba đường nội thị vào Bản Pò

Đường tránh phía Tây

800

480

480

8

Đoạn 8

Ngã ba đường nội thị đi Thôm Pục

Đường tránh phía Tây

500

300

300

VI

Khu dân cư chợ cũ xã Na Rì

 

 

 

 

 

1

 

Ngã tư Nhà văn hóa

Đường đi ngầm

1.500

900

900

2

 

Ngã ba (QL3B) qua bờ kè

Giáp đường nội thị phía Tây

1.800

1.080

1.080

3

 

Ngã tư đèn tín hiệu giao thông

Bể xử lý nước thải s 1

1.700

1.020

1.020

4

Các lô đất còn lại trong khu dân cư chợ cũ

 

 

1.600

960

960

VII

Các khu vực còn lại

 

 

 

 

 

1

Các trục đường chưa nêu ở trên thuộc Thị trấn Yến Lạc cũ

 

 

 

 

 

1.1

Các trục đường chưa nêu ở trên có mặt đường > 03m (thuộc địa phận thị trấn Yến Lạc cũ)

 

 

400

240

240

1.2

Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên (thuộc địa phận thị trấn Yên Lạc cũ)

 

 

300

180

180

2

Các đường còn lại

 

 

80

48

48

84. Xã Côn Minh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 3B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Địa phận Côn Minh (giáp Trần Phú)

cầu Quang Phong

100

60

60

2

Đoạn 2

Cầu Quang Phong

Cầu Khui Pạu

150

90

90

3

Đoạn 3

Cầu Khuổi Pạu

đoạn cua Khuổi Bưa

300

180

180

4

Đoạn 4

Đoạn cua Khuổi Bưa

Điểm trường Tiểu học Bản Lài

100

60

60

5

Đoạn 5

Từ Điểm trường Tiểu học Bản Lài

Đường rẽ vào xóm Bản Đâng

120

72

72

6

Đoạn 6

Đường rẽ vào xóm Bản Đâng

Hết đất xã Côn Minh

100

60

60

7

Đoạn 7

Từ cầu Côn Minh (Km107+100)

Ngã ba Chợ (đoạn tránh QL3B)

300

180

180

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Từ ngã ba Chợ đi xã Cao Sơn

Cốc Mị (Nhà VH thôn Bn Cuôn cũ)

200

120

120

2

 

Từ Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ)

Hết đa phận xã Côn Minh

100

60

60

II

Đường tnh 256

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Giáp đất xã Xuân Dương

Hết đất nhà ông Trích

70

42

42

2

Đoạn 2

Từ cống cạnh nhà ông Trích

Cầu Nà Giàu

100

60

60

3

Đoạn 3

Từ cầu Nà Giàu

Giáp đất Trần Phú

70

42

42

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đường liên thôn Rầy Ỏi - Khuổi Kheo

Toàn tuyến

60

36

36

 

III

Đường Quang Phong - Đng Xá

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ cầu sắt (Nà Buốc)

Chân dốc Kéo Khoác

100

60

60

2

Đoạn 2

Từ chân dốc Kéo Khoác

Hết địa phận xã (giáp xã Xuân Dương)

90

54

54

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Từ ngã ba Nà Phước

Cng Trường Mầm non Quang Phong

90

54

54

2

 

Từ cổng Trường Mầm non Quang Phong

Cống Khuổi Muồng

80

48

48

3

 

Từ cống Khuổi Muồng

Cầu Khuổi Thiền

70

42

42

4

 

Từ ngã ba Nà Hên

Ngã ba Cốc phường

90

54

54

IV

Các đường còn lại

 

 

60

36

36

85. Xã Trần Phú

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Quốc lộ 3B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Kéo Cặp

Cống thoát nước giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ)

200

120

120

2

Đoạn 2

Cống thoát nước giáp đất ông Nguyễn Văn Minh (Cư Lễ)

Cầu Cư Lễ II

320

192

192

3

Đoạn 3

Cầu Cư Lễ II

Cu Cư Lễ I

200

120

120

4

Đoạn 4

Cầu Cư L I

Cầu Vằng Mười

150

90

90

5

Đoạn 5

Cầu Vằng Mười

Đầu cầu cứng

450

270

270

6

Đoạn 6

Đầu cầu cứng

Hết địa phận xã Trần Phú

150

90

90

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

QL 3B vào

Cống xây Quan Làng (trường tiu học Hữu Thác)

100

60

60

2

 

Cống xây Quan Làng

Suối Phai Cốc Lồm

80

48

48

3

 

Đường rẽ Trường Phổ thông cơ sở

Hết đất trụ sở y ban nhân dân xã Trần Phú

80

48

48

4

 

Ngã ba (QL3B) Cư Lễ

Cầu Pác Ban (Văn Minh)

70

42

42

5

 

Cầu treo Hát Sao

Cống cạnh nhà ông Hỷ

70

42

42

II

Quốc lộ 279

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba QL3B

Cống Slọ Ngủ (đường đi Lạng Sơn)

320

192

192

2

Đoạn 2

Cống Slọ Ngù

Cống cua Vằng Héo

150

90

90

3

Đoạn 3

Cống cua Vằng Héo

Hết đất xã Cư Lễ cũ (giáp Lạng Sơn)

100

60

60

III

Đường tỉnh 256

 

 

 

 

 

1

Hai đầu cầu cứng Trần Phú xuống ngầm

 

 

90

54

54

2

 

Đường 256 đoạn từ cầu Pác A

Hết đt xã Trần Phú

90

54

54

3

 

Đường 256 vào thôn Khuổi A (cũ)

Đường rẽ vào nhà ông Chấn

80

48

48

4

 

Đường liên thôn Nà Liềng, Nà Đấu, Nà Coòng từ nhà bà Len, thôn Nà Liềng

Cống dưới nhà ông Kiểm, thôn Nà Coòng

80

48

48

IV

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

1

 

Giáp đất Lam Sơn (cũ)

Giáp ranh xã Lương Thành (cũ)

70

42

42

2

Các đường còn lại

 

 

60

36

36

86. Xã Xuân Dương

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường tnh 256

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cầu Cốc Càng đi xã Côn Minh (Dương Sơn cũ)

Hết đất xã Xuân Dương

200

120

120

2

Đoạn 2

Cầu Cốc Càng

Hết nhà cửa hàng vật tư

800

480

480

3

Đoạn 3

Cửa hàng vật tư

Ngã ba Nà Dăm rẽ đường 256B +200m

200

120

120

4

Đoạn 4

Ngã ba Nà Dăm r đường 256B +200m

Khuổi Mừn (giáp đất xã Liêm Thủy cũ)

300

180

180

5

Đoạn 5

Cầu Khuổi Mừn

Cầu Khuổi Kim

100

60

60

6

Đoạn 6

Cầu Khuổi Kim

Xã Yên Bình

80

48

48

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Tuyến từ ĐT256

Vằng Đông gặp tuyến ĐT256B (thôn Khuổi Ty)

80

48

48

II

Đường tnh 256B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường tỉnh 256 thôn Nà Dăm

Hết đất thôn Nà Tuồng (hết đất xã Xuân Dương), giáp đất tnh Lạng Sơn

200

120

120

2

Đoạn 2

Ngã ba đường tỉnh ĐT 256 thôn Khu Chợ

Hết đất thôn Bắc Sen

200

120

120

4

Đoạn 3

Hết đất thôn Bc Sen

Km 14+500 tuyến đường 256B

120

72

72

5

Đoạn 4

Km 14+500 tuyến đường 256B

Ngã ba đi thôn Nà Thác

90

54

54

6

Đoạn 5

Ngã ba đi thôn Nà Thác

Hết đất xã Xuân Dương (Đồng Xá cũ)

80

48

48

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

 

Ngã ba thuộc tuyến đường ĐT256B đi Nà Thác

Ngã ba đường rẽ trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đng Xá

100

60

60

2

 

Ngã ba đi trường Tiểu học và Trung học cơ sở Đổng Xá

Cầu tràn (thôn Nà Khanh) (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)

80

48

48

3

 

Cầu tràn (thôn Nà Khanh)

Cầu tràn thôn Nà Thác (thuộc tuyến đường 256B đi Nà Thác)

70

42

42

4

 

Ngã ba tuyến đường 256B đi Nà Thác

Cổng trường Tiu học và Trung học cơ sở Đng Xá

70

42

42

III

Các đường còn lại

 

 

 

 

 

1

Các trục đường liên thôn thuộc xã Xuân Dương cũ

 

 

100

60

60

2

Các đường còn lại

 

 

60

36

36

87. Xã Nam Cường

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục đường QL3C

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Từ đường lên trường tiu học và THCS xã

Km 101+420 (QL3C)

1.250

750

750

2

Đoạn 2

Km 101+420 (QL3C)

Hết đất xã Nam Cường giáp xã Ba B

800

480

480

3

Đoạn 3

Từ đường lên trường tiểu học và THCS xã

Khe Lũng Vài

800

480

480

4

Đoạn 4

Từ trục đường QL3C đường rẽ thôn Bn Chy

Đến đầu N Đồn

550

330

330

5

Đoạn 5

Từ cống khe Bó Hu

Đến hết Cây xăng (xã Đồng Lạc cũ)

500

300

300

6

Đoạn 6

Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên

 

450

270

270

II

Đường liên xã

 

 

 

 

 

1

Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc cũ

Từ đập tràn đầu thôn Bn Ó

Đến đập tràn Nà Lộc

220

132

132

2

Từ tiếp giáp đường Đồng Lạc - Xuân Lạc kết nối đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba B kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang

Đường Đồng Lạc - Xuân Lạc

Đường Thành phố Bắc Kạn-hồ Ba B kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang

220

132

132

3

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

 

 

170

102

102

III

Tuyến đường Bắc Kạn - Hồ Ba Bể kết nối sang Na Hang, Tuyên Quang

 

 

350

210

210

IV

Khu dân cư tập trung thiên tai cấp bách tại thôn Nà Áng, Nà Pha, Nà Dầu

 

 

300

180

180

V

Các đường còn lại

 

 

110

66

66

88. Xã Quảng Bạch

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục đường QL3C

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Trung tâm các chợ xã, trụ sở Ủy ban nhân dân các xã có trục đường đi qua

Khoảng cách 200m đi về hai phía

580

348

348

2

Đoạn 2

Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên

 

360

216

216

II

Các trục đường liên xã

 

 

 

 

 

1

Đường từ ĐT254 (3C) vào Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ

ĐT254 (QL3C)

Trụ sở UBND xã Tân Lập cũ

150

90

90

2

Đường liên xã Quảng Bạch -Yên Thịnh (xã Bản Thi cũ)

 

 

110

66

66

3

Đường liên xã Qung Bạch - Đồng Phúc (xã Bng Phúc cũ)

 

 

 

 

 

3.1

Đoạn 1

Từ đầu đường liên xã

Đến cầu Tràn khe Khuổi Eng)

130

78

78

3.2

Đoạn 2

Cầu Tràn khe Khuổi Eng

đến hết đất xã Quảng Bạch, giáp xã Đồng Phúc

110

66

66

4

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

 

 

115

69

69

III

Các đường còn lại

 

 

100

60

60

89. Xã Yên Thịnh

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục đường Quốc lộ 3B (Địa phận xã Yên Thịnh) và trục đường ĐT255B

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường QL3B, đoạn Từ ngã ba Ba Bồ (nhà ông Triệu Văn Trọng)

Đến Nhà Văn hóa thôn Tân Minh 2 (thôn Bn Bây cũ), xã Yên Thịnh

350

210

210

2

Đoạn 2

Đường QL3B, đoạn Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ)

Đến đầu cầu treo Bản Cậu, xã Yên Thịnh

600

360

360

3

Đoạn 3

Đường ĐT 255B qua thôn Tân Minh 1, xã Yên Thịnh

 

200

120

120

4

Đoạn 4

Đường QL3B, Từ Trạm Y tế xã Yên Thịnh (cũ)

Đến hết đất nhà ông Nông Văn Tỵ thôn Nà Đô

350

210

210

5

Đoạn 5

Đường QL3B, Từ cầu treo Bn Cậu

Đến hết đất Yên Thịnh

300

180

180

6

Đoạn 6

Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên

 

300

180

180

II

Các trục đường liên xã

 

 

 

 

 

1

Đường liên thôn Tân Minh 3 - Tân Thịnh, xã Yên Thịnh

Toàn tuyến

200

120

120

2

Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch

Đoạn từ ngã ba cầu Tràn Bn Cậu

Đến hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến

300

180

180

3

Trục đường liên xã Yên Thịnh - Quảng Bạch

Đoạn hết đất nhà bà Đàm Thị Sính thôn Hợp Tiến

Đến hết địa phận xã Yên Thịnh

200

120

120

4

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

 

 

150

90

90

III

Các đường còn lại

 

 

110

66

66

90. Xã Nghĩa Tá

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục đường QL3C (xã Nghĩa Tá)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Trung tâm các chợ xã, trụ sở y ban nhân dân các xã có trục đường đi qua khoảng cách 200m đi về hai phía; từ đường rẽ vào trường Trung học ph thông Bình Trung đi về phía xã Chợ Đồn 200m

Khoảng cách 200m đi về hai phía

900

540

540

2

Đoạn 2

Khu tái định cư trường Trung học phổ thông Bình Trung

 

850

510

510

3

Đoạn 3

Các vị trí còn lại chưa nêu ở trên

 

400

240

240

II

Đường ĐT254B

 

 

 

 

 

3

Đoạn 1

Đường ĐT254B đoạn từ ngã ba Kiểm lâm Bình Trung

Đến hết đất xã Nghĩa Tá, giáp xã Yên Phong

350

210

210

III

Các trục đường liên xã

 

 

 

 

 

1

Trụ sở, chợ xã Lương Bng cũ có khoảng cách 200m về hai phía

Trụ sở, chợ xã Lương Bằng cũ

Khoảng cách 200m về hai phía

400

240

240

2

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

 

 

150

90

90

IV

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

1

QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường bản Ca - Phong Huân cũ)

Toàn tuyến

200

120

120

2

QL3C Nghĩa Tá - Chợ Đồn (tuyến Nghĩa Tá- Phong Huân cũ)

Toàn tuyến

200

120

120

3

Từ ngã ba QL3C đến ngã ba đường đi Búc Duộng

Ngã ba QL3C

Ngã ba đường đi Búc Duộng

400

240

240

4

Đường từ QL3C Nghĩa Tá đến Nhà máy Giấy Bình Trung

QL3C Nghĩa Tá

Nhà máy Giấy Bình Trung

400

240

240

5

Từ ngã ba thôn Tham Thầu đến chợ Pác Be

Ngã ba thôn Tham Thẩu

Chợ Pác Be

400

240

240

6

Đường từ ngã ba Búc Duộng đi xã Tri Phú, tỉnh Tuyên Quang

Ngã ba Búc Duộng

Hết địa phận xã Nghĩa Tá, giáp xã Tri Phú, tnh Tuyên Quang

200

120

120

V

Các đường còn lại

 

 

110

66

66

91. Xã Chợ Đồn

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Đường Quốc lộ 3C

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Kiểm lâm (nhà ông Phạm Văn Dịu, nhà ông Lê Quang Thiết)

Ngã tư Khách sạn Đức Mạnh

8.000

4.800

4.800

2

Đoạn 2

Tiếp ngã tư Khách sạn Đức Mạnh đến

Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bng Lũng

7.500

4.500

4.500

3

Đoạn 3

Ngã ba đường rẽ lên Trường THCS Bng Lũng

Cống tiêu Cây xăng thôn 9

5.000

3.000

3.000

4

Đoạn 4

Cây xăng thôn 9

Cống tràn thôn 10

3.000

1.800

1.800

5

Đoạn 5

Sau cống tràn thôn 10

Hết Cửa hàng xăng dầu D&T 02

2.800

1.680

1.680

6

Đoạn 6

Cây xăng Ngọc Phái

Khe Tát Ma

1.000

600

600

7

Đoạn 7

Khe Tát Ma

Hết đất xã Chợ Đồn

500

300

300

8

Đoạn 8

Ngã ba Kiểm lâm (ranh giới nhà ông Phạm Văn Dịu

Hết nhà ông Hoàng Văn Lương

6.500

3.900

3.900

9

Đoạn 9

Từ tiếp đất nhà ông Hoàng Văn Lương

Đường rẽ đi Khu C

3.500

2.100

2.100

10

Đoạn 10

Đường rẽ đi Khu C

Hết đất trụ sở Công ty c phần khoáng sản Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng)

1.500

900

900

11

Đoạn 11

Hết đất trụ sở Công ty cổ phần khoáng sn Bắc Kạn (khu vực Lũng Váng)

Hết đất xã Chợ Đồn

500

300

300

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

1

Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ

QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh)

Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ

3.800

2.280

2.280

2

Các tuyến đường trong khu dân cư tự xây (Xưởng nông vụ và Khu lương thực cũ)

 

 

2.900

1.740

1.740

3

Đường từ nhà bà Thập Đoạt đến hết nhà ông Đ Đức Quảng

Nhà bà Thập Đoạt

Hết nhà ông Đỗ Đức Quảng

3.200

1.920

1.920

4

Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước

Tiếp đất nhà bà Trn Thị Chuyên

Mỏ nước

2.500

1.500

1.500

5

Đường rẽ từ QL3C đến ngã ba bản Tàn

 

 

 

 

 

5.1

Đoạn 1

Đất nhà bà Lục Thị Toán

Hết đất nhà ông La Văn Siu

6.000

3.600

3.600

5.2

Đoạn 2

Đất nhà bà Trần Thị Chuyên

Đầu đường rẽ vào Khu dân cư thôn 7

4.500

2.700

2.700

5.3

Đoạn 3

Đoạn từ tiếp sau đầu đường rẽ Khu dân cư thôn 7

Hết đất nhà bà Đàm Thị Sơn

2.200

1.320

1.320

5.4

Đoạn 4

Tiếp đất nhà bà Đàm Thị Sơn

Ngã ba Bàn Tàn

1.200

720

720

6

Đường từ hết đất Phòng Giao dch Ngân hàng Chính sách xã hội Chợ Đồn đến đất Trường Mầm non Bng Lũng

Từ hết đất Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội tnh Thái Nguyên - chi nhánh Chợ Đồn

Đất Trường Mầm non Bằng Lũng

2.800

1.680

1.680

7

Đường từ ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm

Ngã ba Ban Quản lý dự án huyện Chợ Đồn cũ

Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Khâm, sau nhà ông Nguyễn Đức Thiêm

2.200

1.320

1.320

8

Đường phía sau Trụ sở Công an xã Chợ Đồn

 

 

2.800

1.680

1.680

9

Đoạn đường rẽ vào Trường Tiều học thị trấn Bng Lũng

 

 

 

 

 

9.1

Đoạn 1

Từ cách lộ giới QL3C 20m

Ngã ba r vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ

2.200

1.320

1.320

9.2

Đoạn 2

Từ ngã ba rẽ vào Trường THCS Hoàng Văn Thụ

Trường THCS Hoàng Văn Thụ

1.600

960

960

10

Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa đến Trường mầm non Bng Lũng

Đầu đường rẽ lên Trung tâm văn hóa

Trường mầm non Bng Lũng

2.800

1.680

1.680

11

Đường phía sau chợ Bằng Lũng

Từ thừa đất số 202 Ông Vũ Ngọc khánh

Hết đất ông mạch Văn Dũng

5.500

3.300

3.300

12

Đường phía Nam chợ Bng Lũng

Từ cách lộ giới QL3C 20m

Đường phía sau chợ

5.000

3.000

3.000

13

Các đường dân sinh có mặt đường lớn hơn hoặc bng 2m (địa bàn thị trấn Bng Lũng cũ)

 

 

1.300

780

780

14

Các đường dân sinh có mặt đường nh hơn 2m (địa bàn thị trấn Bằng Lũng cũ)

 

 

700

420

420

15

Từ ngã ba Vật tư cách lộ giới ĐT254 20m đến Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ

Ngã ba Vt tư cách lộ giới QL3C 20m

Hết đất Trường Dạy nghề và các tuyến nhánh trong khu dân cư Nông Cụ

3.000

1.800

1.800

16

Từ ngã ba Kẹm Trình đến hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng

Ngã ba Kẹm Trình

Hết đất nhà ông Phùng Văn Hướng, thôn Bản Duồng

1.600

960

960

17

Từ tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng hết đất xã Chợ Đồn

Tiếp đất nhà ông Phùng Văn Hướng

Hết đất xã Chợ Đồn

800

480

480

18

Khu tái định cư thôn Phiêng Liềng

 

 

400

240

240

II

Đường Quốc lộ 3B đoạn từ ngã ba Kim lâm đi phường Bắc Kạn (dọc hai bên đường)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã tư Ngân hàng BIDV

Hết ngã ba Bệnh viện Chợ Đn (hết đất nhà ông Phan Ngọc Tuân)

8.000

4.800

4.800

2

Đoạn 2

Ngã ba Kim lâm (tiếp nhà ông Lê Quang Thiết)

Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1

5.500

3.300

3.300

3

Đoạn 3

Đoạn từ tiếp sau Ngã ba đường rẽ vào khu dân cư thôn 1

Đến hết đnh đèo Kéo Cảng (vị trí Trạm cấp nước)

2.800

1.680

1.680

4

Đoạn 4

Đoạn từ tiếp sau Đỉnh đèo Kéo Cng (vị trí Trạm Cấp nước)

Đnh đèo Kéo Phay

1.200

720

720

5

Đoạn 5

Đnh đèo Kéo Phay

Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân)

300

180

180

6

Đoạn 6

Đường rẽ vào Khuổi Muồi (thôn Nà Quân)

Đất nhà bà Thư ngã 3 đi Đồng Phúc

600

360

360

7

Đoạn 7

Ngã ba đường rẽ đi xã Đồng Phúc

Đường lên Trạm y tế xã Phương Viên cũ

900

540

540

8

Đoạn 8

Đường lên Trạm y tế Phương Viên cũ

Cống tràn Nà Đao

600

360

360

9

Đoạn 9

Cống tràn Nà Đao

Hết đất xã Chợ Đồn

300

180

180

 

Trục phụ

 

 

 

 

 

 

Đường bên cạnh và phía sau chợ Phương Viên

 

 

500

300

300

IV

Tuyến đường ĐT254 đoạn

Từ ngã ba thôn Nà Tùm

Đến ngã ba thôn Bản Tàn

1.000

600

600

V

Trục đường Quốc lộ 3B (đi xã Yên Thịnh)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Đường rẽ đi Ba Bồ

Đất vườn rừng nhà ông Nông Văn Trường xã Chợ Đồn (xã Ngọc Phái cũ)

600

360

360

2

Đoạn 2

Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên

 

350

210

210

VI

Khu dân cư tại Tổ 1, thị trấn Bằng Lũng cũ thuộc d án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu dân cư đô thị tại T 1 và Tổ 2A, thị trấn Bng Lũng cũ (đt 01)

 

 

3.500

2.100

2.100

VII

Các trục đường liên

 

 

 

 

 

1

Đường Chợ Đồn (địa phận xã Phương Viên cũ) - Đồng Phúc ĐT257B

 

 

 

 

 

1.1

Đoạn 1

Ngã ba ĐT257 đi Đồng Phúc

Cầu Nà Bjoóc

700

420

420

1.2

Đoạn 2

Trung tâm Ủy ban nhân dân xã Phương Viên cũ

Khoảng cách 100m đi về hai phía

400

240

240

1.3

Đoạn 3

Các vị trí khác chưa nêu ở trên

 

200

120

120

2

QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Yên Phong

Toàn tuyến

200

120

120

3

QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) - Nghĩa Tá

Toàn tuyến

200

120

120

4

QL3C cầu Nà Trạo (địa phận xã Bng Lãng cũ) - Khu C

Toàn tuyến

200

120

120

5

QL3C Chợ Đồn (địa phận xã Bằng Lãng cũ) lên thôn Bàn Tàn đoạn qua thôn Liên Thủy

Toàn tuyến

600

360

360

6

QL3C Chợ Đn đi thôn Liên Minh (Bản Nhì cũ) sang xã Yên Phong

Toàn tuyến

200

120

120

7

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

 

 

150

90

90

IX

Các đường còn lại thuộc thị trấn Bằng Lãng cũ chưa nêu ở trên

 

 

500

300

300

X

Các đường còn lại

 

 

110

66

66

92. Xã Yên Phong

Đơn vị tính: Nghìn đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính, vị trí, tuyến đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất cơ sở sản xuất PNN, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

Từ

Đến

I

Trục đường ĐT254B (xã Yên Phong)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Cổng trường mầm non Yên Phong

Qua cng trường TH&THCS 100m

700

420

420

2

Đoạn 2

Qua đường rẽ vào thôn Nà Giỏ cũ 50m

Đường rẽ đi 259B

400

240

240

3

Đoạn 3

Cổng chợ Đại Sảo

Ngã ba rẽ đường đi xã Chợ Đồn

400

240

240

4

Đoạn 4

Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên

 

250

150

150

II

Trục đường ĐT259B (xã Yên Phong đi xã Thanh Mai)

 

 

 

 

 

1

Đoạn 1

Ngã ba Yên Mỹ

Đến đường rẽ sang Trường TH&THCS Yên Mỹ

250

150

150

2

Đoạn 2

Các vị trí khác còn lại chưa nêu ở trên

 

200

120

120

II

Các trục đường liên xã

 

 

 

 

 

1

Đường Chợ Đồn - Yên Phong (từ ngã 3 thôn Trung Tâm đi Kéo Cún)

Từ ngã 3 thôn Trung Tâm

Đi Kéo Cún

200

120

120

2

Các trục đường liên xã chưa nêu ở trên

 

 

150

90

90

III

Các tuyến đường khác

 

 

 

 

 

1

Từ nhà ông Ma Văn Khôi đến hết nhà ông Tạ Tất Huyền (đoạn nối từ đường 254B qua chợ xã Yên Phong)

Đường 254B

Qua chợ xã Yên Phong 100m

600

360

360

2

Đường từ nhà ông Tạ Tất Huyền qua Ót Cáy nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong

Qua chợ xã Yên Phong 100m đi Ót Cáy

Nối vào đường Chợ Đồn - Yên Phong

200

120

120

3

QL3C Chợ Đồn đi Bn Cưa sang xã Yên Phong

QL3C Chợ Đồn đi Bản Cưa

Sang xã Yên Phong

200

120

120

4

QL3C Nghĩa Tá - Yên Phong (đường Bản Ca)

QL3C Nghĩa Tá

Xã Yên Phong (đường Bản Ca)

200

120

120

5

QL3C Chợ Đồn đi Bản Nhì sang xã Yên Phong (từ Kéo Nhì đến Ót Cáy)

Từ Kéo Nhì

Ót Cáy

180

108

108

6

Đường từ ngã 3 Kéo Nhì sang đường 254B (tại thôn Bản Sáo)

Ngã 3 Kéo Nhì

Đường 254B (tại thôn Bản Sáo)

180

108

108

IV

Các đường còn lại

 

 

110

66

66

 

PHỤ LỤC III

GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính: đồng/m2

STT

ĐỊA BÀN

Giá đất chưa có hạ tầng trong KCN - CCN (thời hạn sử dụng đất 70 năm)

1

Quan Triều, Tích Lương

1.800.000

2

Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Điềm Thụy

1.900.000

3

Sông Công, Bá Xuyên, Bách Quang

1.550.000

4

Phú Bình, Kha Sơn, Tân Thành

1.550.000

5

Phúc Thuận, Thành Công

1.400.000

6

Quân Chu, La Bằng, An Khánh

1.300.000

7

Quang Sơn, Đồng Hỷ

1.200.000

8

Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán

1.000.000

9

Phú Xuyên

1.000.000

10

Phú Lương, Vô Tranh

1.100.000

11

Phú Lạc, Yên Trạch

1.100.000

12

Võ Nhai, La Hiên

900.000

13

Phượng Tiến, Kim Phượng

800.000

14

Đức Xuân, Bắc Kạn, Thanh Mai, Thanh Thịnh, Chợ Mới

800.000

15

Chợ Đồn

700.000

16

Phủ Thông, Cm Giàng, Thượng Minh, Trần Phú, Nghĩa Tá

500.000

 

STT

TÊN KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP

Giá đất đã có hạ tầng, do Nhà nước đầu tư (thời hạn sử dụng đất 70 năm)

1

KCN Sông Công II (Giai đoạn 1)

2.600.000

2

KCN Đim Thụy - Khu A

3.200.000

3

KCN Thanh Bình

1.500.000

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×