• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Nghị quyết 85/NQ-HĐND Hải Phòng 2025 ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 15/12/2025 14:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 85/NQ-HĐND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Nghị quyết Người ký: Lê Văn Hiệu
Trích yếu: Ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Đất đai-Nhà ở

TÓM TẮT NGHỊ QUYẾT 85/NQ-HĐND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Nghị quyết 85/NQ-HĐND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Nghị quyết 85/NQ-HĐND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Số: /NQ-ND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Phòng, ngày tháng 12 năm 2025
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ 32
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6
năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết thi
hành Luật Đất đai;
Xét Tờ trình s320/TTr-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân thành phố về việc ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành
phố để ban hành công bố, áp dụng kể từ ngày 01/01/2026; các Báo cáo thẩm tra
của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân
thành phố tại kỳ họp;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành ph
1. Phụ lục I - Bảng giá đất nông nghiệp.
2. Phụ lục II - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sở sản xuất
phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III - Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất ssản xuất
phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích
sử dụng tại Phụ lục I.
85
11
2
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích s
dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng mục đích kinh
doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại
Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp mục đích kinh doanh, giá
đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây
dựng công trình snghiệp không mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các
mục đích công cộng không mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng;
đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác
định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
Điều 2. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Trường hợp các hồ xác định nghĩa vụ tài chính đã được cơ quan quản
nnước tiếp nhận trước thời điểm Nghị quyết này hiệu lực thi hành thì
giá đất để xác định nghĩa vụ i chính thực hiện theo các quy định tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ, không áp dụng theo Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức và chỉ đạo các cơ quan, đơn vị,
địa phương triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định.
Trong quá trình thực hiện, trường hợp vướng mắc, các quan, đơn vị,
địa phương báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố trình Hội đồng nhân dân thành
phố xem xét, quyết định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng
nhân dân, Tổ đại biểu đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc
thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng khóa XVI, kỳ
họp thứ 32 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Uỷ ban Công tác đại biểu (Quốc hội);
- Các VP: Quốc hội, Chính phủ;
- Các Bộ: NNMT, TC, TP;
- TTTU, TT HĐND, UBND TP;
- Đoàn ĐBQH HP;
- Ủy ban MTTQVN TP;
- Đại biểu HĐND TP khóa XVI;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể TP;
- KBNN khu vực III;
- TTĐU, TT HĐND, UBND cấp xã;
- Báo và PTTH HP, Công báo TP,
- Cổng TTĐT TP;
- Lưu: VT, ĐT.
CHỦ TỊCH
Lê Văn Hiệu
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên
Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng;
Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng
An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An
Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn;
Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương
Kinh; An Dương; An Hải; An Phong
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh
Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng;
Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc;
Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo;
Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành;
Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc
An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu
Địa bàn các
xã, đặc khu
1
Đất trồng cây hằng
năm, gồm đất trồng lúa
và đất trồng cây hằng
năm khác
130 110 100
2 Đất nuôi trồng thủy sản 130 110 100
PHỤ LỤC I: BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đ
ồng/m
2
STT Loại đất
Giá đất
Số: 85/NQ-HĐND; 13/12/2025; 23:25:29 +07:00
2
Khu vực 1
(Địa bàn phường)
1 Đất trồng cây lâu năm 140
2 Đất rừng sản xuất 60
3 Đất rừng phòng hộ 60
4 Đất rừng đặc dụng 60
1
STT Loại đất
ĐVT: 1.000 đ
ồng/m
2
Khu vực 2
(Địa bàn xã, đặc khu)
120
40
40
40
Loại đất
Đất làm muối
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
70
Giá đấtSTT
Giá đất
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
46
XÃ AN H
ƯNG
Khu v
ực 1
1 Đường H45
Giáp địa phận xã An Khánh
(qua đường cao tốc Hà Nội -
H
ải Ph
òng)
Giáp địa phận xã Kiến
Thuỵ (khu tái định cư)
7.000 4.200 3.600 2.800 3.150 1.890 1.620 1.260 2.450 1.470 1.260 980
2
T
ỉnh lộ 362
Giáp xã An Khánh
C
ống Cầm
10.500
6.300
4.200
3.600
4.725
2.835
1.890
1.620
3.675
2.205
1.470
1.260
3
T
ỉnh lộ 362
C
ống Cầm
Giáp xã Nghi D
ương
9.000
5.400
4.000
3.500
4.050
2.430
1.800
1.575
3.150
1.890
1.400
1.225
4
Đoạn đường từ bến phà Khuể
cũ đến giáp chân cầu Khuể
Bến phà Khuể cũ Giáp chân cầu Khuể 6.000 3.600 2.800 2.300 2.700 1.620 1.260 1.035 2.100 1.260 980 805
5 Đường H39A Đường 39 (xã An Hưng)
Giáp địa phận xã An
Khánh
9.000 5.400 4.000 3.500 4.050 2.430 1.800 1.575 3.150 1.890 1.400 1.225
6 Đường H39
Trường tiểu học Lê Khắc
C
ẩn
Đê Cao Mật 8.000 4.800 3.800 3.200 3.600 2.160 1.710 1.440 2.800 1.680 1.330 1.120
7 Đường H39B
Đường 39 điểm ngã tư Trạm
Tiếp giáp xã An Khánh 6.000 3.600 2.800 2.300 2.700 1.620 1.260 1.035 2.100 1.260 980 805
8
Đư
ờng tỉnh 354
Giáp đ
ịa phận x
ã An Khánh
C
ầu Khuể
12.000
7.200
5.000
4.200
5.400
3.240
2.250
1.890
4.200
2.520
1.750
1.470
Khu v
ực 2
9 Đường liên xã Đường 362
Trường tiểu học Lê Khắc
C
ẩn
8.000 4.800 3.800 3.200 3.600 2.160 1.710 1.440 2.800 1.680 1.330 1.120
10
Đư
ờng trục x
ã
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 3
11 Tuyến đường Điểm nối 354
Trạm bơm thôn Mông
Thư
ợng
7.500 4.500 3.700 3.000 3.375 2.025 1.665 1.350 2.625 1.575 1.295 1.050
12 Tuyến đường
Điểm nối đường 354 (ngã tư
Quán Hương)
Thôn Mông Thượng 7.500 4.500 3.700 3.000 3.375 2.025 1.665 1.350 2.625 1.575 1.295 1.050
13 Tuyến đường
Điểm nối đường 354 (ngã tư
Quán Hương)
Cầu đá thôn Phương Hạ 7.500 4.500 3.700 3.000 3.375 2.025 1.665 1.350 2.625 1.575 1.295 1.050
14
Đường gom đường ô tô cao
t
ốc H
à N
ội Hải Ph
òng
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
15
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
16
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
17
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
18
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
47
XÃ AN KHÁNH
Khu v
ực 1
19 Đường tỉnh 354
Hết địa phận phường Phù
Li
ễn
Cầu Nguyệt 21.000 12.600 6.000 4.500 9.450 5.670 2.700 2.025 7.350 4.410 2.100 1.575
20 Đường tỉnh 354 Cầu Nguyệt Qua ngã ba Quán Rẽ 100m 20.000 12.000 5.500 4.200 9.000 5.400 2.475 1.890 7.000 4.200 1.925 1.470
21 Đường tỉnh 354
Điểm cách Ngã ba Quán Rẽ
sau 100m
Chợ Thái 17.000 10.200 5.000 4.000 7.650 4.590 2.250 1.800 5.950 3.570 1.750 1.400
22
Đư
ờng tỉnh 354
Ch
ợ Thái
H
ết địa phận x
ã An Khánh
15.000
9.000
5.000
4.000
6.750
4.050
2.250
1.800
5.250
3.150
1.750
1.400
23 Đường tỉnh 362
Nút giao thông Quán Chủng
- đư
ờng 354
Hết 300m về hai phía 14.000 8.400 4.800 3.600 6.300 3.780 2.160 1.620 4.900 2.940 1.680 1.260
24 Đường tỉnh 362
Cách Ngã ba Quán Chủng
sau 300m
Cầu Sẽ (Giáp địa phận
thôn Ly Câu)
12.000 7.200 4.000 3.200 5.400 3.240 1.800 1.440 4.200 2.520 1.400 1.120
PHỤ LỤC II: BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
Những đoạn còn lại
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Số: 85/NQ-HĐND; 13/12/2025; 23:25:29 +07:00
2
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
25
Đư
ờng tỉnh 362
Giáp Ngã ba Quán R
Giáp đ
ịa phận x
ã An H
ưng
13.000
7.800
4.200
3.000
5.850
3.510
1.890
1.350
4.550
2.730
1.470
1.050
26 Đường tỉnh 362 Giáp cầu Sẽ
Giáp khu tái định cư Tân
Viên
9.000 5.400 3.600 3.000 4.050 2.430 1.620 1.350 3.150 1.890 1.260 1.050
27
Đư
ờng tỉnh 362
Khu tái đ
ịnh c
ư Tân Viên
H
ết địa phận x
ã
10.000
6.000
3.600
3.000
4.500
2.700
1.620
1.350
3.500
2.100
1.260
1.050
28
Đư
ờng 405
Giáp đư
ờng 354
H
ết 300m
10.000
6.000
3.600
3.000
4.500
2.700
1.620
1.350
3.500
2.100
1.260
1.050
29 Đường 405
Điểm cách đường 354 sau
300m
Giáp địa phận xã An Hưng 9.000 5.400 3.600 3.000 4.050 2.430 1.620 1.350 3.150 1.890 1.260 1.050
30 Đường 306 Giáp xã An Lão
Hết trường Tiểu học Trần
T
ất Văn
9.000 5.400 3.600 3.000 4.050 2.430 1.620 1.350 3.150 1.890 1.260 1.050
31 Đường 306
Giáp trường Tiểu học Trần
T
ất Văn
Đình làng Nguyệt Áng 12.000 7.200 4.000 3.200 5.400 3.240 1.800 1.440 4.200 2.520 1.400 1.120
32
Đư
ờng 306
Đ
ình làng Nguy
ệt Áng
Nhà máy nư
ớc cầu Nguyệt
9.000
5.400
3.600
3.000
4.050
2.430
1.620
1.350
3.150
1.890
1.260
1.050
33
Đư
ờng 306
Nhà máy nư
ớc cầu Nguyệt
T
ỉnh lộ 354
15.000
9.000
5.000
4.000
6.750
4.050
2.250
1.800
5.250
3.150
1.750
1.400
Khu v
ực 2
34
Khu tái đ
ịnh c
ư Tân Nam
13.500
8.100
4.500
3.600
6.075
3.645
2.025
1.620
4.725
2.835
1.575
1.260
35
Khu tái đ
ịnh c
ư Minh Khai
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
36
Khu tái đ
ịnh c
ư Tân Viên
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
37
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
Khu vực 3
38
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
39
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
40
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
41
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
42
Đường gom cao tốc khu vực
M
ỹ Đức
Đầu đường Cuối đường 3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
43
Đường gom cao tốc khu vực
Tân Viên
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.800 1.500 1.200 1.350 810 780 750 1.050 800 750 720
48
XÃ AN QUANG
Khu v
ực 1
44 Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Giáp Quốc lộ 10
Hết 300m (địa phận
Quang Hưng c
ũ)
15.000 8.700 5.600 3.200 6.750 3.915 2.520 1.440 5.250 3.045 1.960 1.120
45 Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Sau ngã tư Quang Thanh
300m
Hết Trụ sở Đảng ủy, Mặt
tr
ận Tổ quốc x
ã An Quang
12.000 7.200 4.800 3.000 5.400 3.240 2.160 1.350 4.200 2.520 1.680 1.050
46 Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp trụ sở Đảng ủy, Mặt
tr
ận Tổ quốc x
ã An Quang
Chân cầu Quang Thanh 9.000 5.400 4.200 3.000 4.050 2.430 1.890 1.350 3.150 1.890 1.470 1.050
47
T
ỉnh lộ 360 (kéo d
ài)
Chân c
ầu Quang Thanh
Phà Quang Thanh c
ũ
9.000
5.400
4.200
3.000
4.050
2.430
1.890
1.350
3.150
1.890
1.470
1.050
48 Tỉnh lộ 360 (kéo dài) Ngã tư Quang Thanh
Hết địa phận công ty Hiến
Thành
15.000 8.700 5.600 3.200 6.750 3.915 2.520 1.440 5.250 3.045 1.960 1.120
49 Quốc lộ 10 Giáp địa phận xã An Lão
Cách ngã tư Quang Thanh
200m (địa phận Quốc
Tu
ấn cũ)
24.000 12.400 6.500 3.600 10.800 5.580 2.925 1.620 8.400 4.340 2.275 1.260
50 Quốc lộ 10 Ngã tư Quang Thanh
Về hai phía 200m (địa
ph
ận Quốc Tuấn cũ)
24.000 12.400 6.500 3.600 10.800 5.580 2.925 1.620 8.400 4.340 2.275 1.260
51 Quốc lộ 10
Cách ngã tư Quang Thanh
sau 200m
Cách ngã tư Kênh 100m
ịa phận Quốc Tuấn cũ)
19.500 10.700 6.300 3.500 8.775 4.815 2.835 1.575 6.825 3.745 2.205 1.225
52 Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh
Về hai phía 100m (địa
ph
ận Quốc Tuấn cũ)
24.000 12.400 6.500 3.600 10.800 5.580 2.925 1.620 8.400 4.340 2.275 1.260
53
Qu
ốc lộ 10
Ngã t
ư Quang Thanh
V
ề hai phía 200m
24.000
12.400
6.500
3.600
10.800
5.580
2.925
1.620
8.400
4.340
2.275
1.260
54 Quốc lộ 10
Cách ngã tư Quang Thanh
sau 200m
Cách ngã tư Kênh 100m
ịa phận Quang Trung cũ)
19.500 10.700 6.300 3.500 8.775 4.815 2.835 1.575 6.825 3.745 2.205 1.225
55 Quốc lộ 10 Ngã tư Kênh
Về hai phía 100m (địa
ph
ận Quang Trung cũ)
24.000 12.400 6.500 3.600 10.800 5.580 2.925 1.620 8.400 4.340 2.275 1.260
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
Đường nội bộ mặt cắt 6,0 m
3
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
56 Quốc lộ 10 Cách ngã tư Kênh sau 100m
Lô Cốt (địa phận Quang
Trung c
ũ)
18.500 10.200 6.300 3.500 8.325 4.590 2.835 1.575 6.475 3.570 2.205 1.225
57
Qu
ốc lộ 10
Lô C
ốt
C
ầu Cựu
16.000
9.600
8.000
6.400
7.200
4.320
3.600
2.880
5.600
3.360
2.800
2.240
58
Đư
ờng 362
Ngã t
ư Kênh
Kênh C
ống Cẩm Văn
13.000
7.800
5.000
3.200
5.850
3.510
2.250
1.440
4.550
2.730
1.750
1.120
59 Đường 362 Kênh Cống Cẩm Văn
Hết khu tái định cư Quốc
Tu
ấn
11.000 6.600 4.800 3.000 4.950 2.970 2.160 1.350 3.850 2.310 1.680 1.050
60 Đường 362
Đầu điểm nối với Quốc lộ
10 c
ũ
Hết địa phận Quang Trung
(C
ống Cẩm Văn)
13.000 7.800 5.000 3.200 5.850 3.510 2.250 1.440 4.550 2.730 1.750 1.120
61 Tỉnh lộ 362 kéo dài Ngã tư Kênh
Nghĩa trang liệt sĩ (gần
Tr
ụ sở UBND x
ã An
13.000 7.800 5.000 3.200 5.850 3.510 2.250 1.440 4.550 2.730 1.750 1.120
62 Tỉnh lộ 362 kéo dài
Nghĩa trang liệt sĩ (gần Trụ
s
ở UBND x
ã An Quang)
Đò Sòi 9.500 5.700 4.400 3.000 4.275 2.565 1.980 1.350 3.325 1.995 1.540 1.050
63 Đường H35 Tỉnh lộ 362
Tỉnh lộ 360 (địa phận
Qu
ốc Tuấn cũ)
10.000 6.000 4.200 2.800 4.500 2.700 1.890 1.260 3.500 2.100 1.470 980
64 Tỉnh lộ 360 Ngã tư Quang Thanh
Hết 200m (địa phận Quốc
Tu
ấn cũ)
24.000 12.400 6.500 3.600 10.800 5.580 2.925 1.620 8.400 4.340 2.275 1.260
65 Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh sau
200m
Giáp xã An Lão (địa phận
Qu
ốc Tuấn cũ)
19.000 10.400 6.000 3.500 8.550 4.680 2.700 1.575 6.650 3.640 2.100 1.225
66 Đường 34
Cống Trừ giáp Quang Hưng
ịa phận Quang Trung cũ)
Quốc lộ 10 đến cống Cơ
qua c
ầu chui
8.500 5.100 4.000 2.800 3.825 2.295 1.800 1.260 2.975 1.785 1.400 980
Khu v
ực 2
67 Đoạn đường Kim Ngân Mart
Cống bà Chừ (địa phận
Quang Hưng c
ũ)
6.000 3.600 3.000 2.500 2.700 1.620 1.350 1.125 2.100 1.260 1.050 875
68 Đoạn đường Tỉnh lộ 362
Đường H35 (địa phận
Qu
ốc Tuấn cũ)
8.000 4.800 3.500 3.000 3.600 2.160 1.575 1.350 2.800 1.680 1.225 1.050
69
Đường trục xã (địa phận
Qu
ốc Tuấn cũ)
Đầu đường Cuối đường 8.500 5.100 3.600 3.000 3.825 2.295 1.620 1.350 2.975 1.785 1.260 1.050
70
Khu tái định cư mặt đường
rộng trên 3m (địa phận
Quang Trung c
ũ)
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
71
Khu tái định cư mặt đường
r
ộng tr
ên 5m
7.500 4.500 3.750 3.000 3.375 2.025 1.690 1.350 2.625 1.575 1.310 1.050
Khu v
ực 3
72
Đư
ờng trục chính thôn
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
73
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
74
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
75
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
76
Đư
ờng dân sinh hai b
ên
đường ô tô cao tốc Hà Nội -
Hải Phòng (địa phận Quang
Trung c
ũ)
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
49 XÃ AN TRƯỜNG
Khu v
ực 1
77 Quốc lộ 10 Cầu Trạm Bạc Hết địa phận xã An Trường 15.000 9.000 5.500 4.500 6.750 4.050 2.475 2.025 5.250 3.150 1.925 1.575
78
Đư
ờng H33
Đ
ầu điểm nối với quốc lộ 10
Giáp xã An Lão
10.000
6.000
4.500
3.500
4.500
2.700
2.025
1.575
3.500
2.100
1.575
1.225
79 Đường H33
Đầu điểm nối với quốc lộ 10
đư
ờng v
ào di tích Núi Voi
Hết địa phận xã An Trường 9.000 5.400 4.200 3.200 4.050 2.430 1.890 1.440 3.150 1.890 1.470 1.120
80 Đường H38
Điểm nối quốc lộ 10 qua
khu Tái đ
ịnh c
ư
Cầu Cảnh 13.000 7.800 5.000 4.000 5.850 3.510 2.250 1.800 4.550 2.730 1.750 1.400
81 Đường ĐH38B Cầu Cảnh
Gốc đa bãi VLXD ông
Luy
ến
12.000 7.200 4.800 3.600 5.400 3.240 2.160 1.620 4.200 2.520 1.680 1.260
82
Đư
ờng H38
Đi
ểm nối H31
C
ầu Cảnh
13.000
7.800
5.000
4.000
5.850
3.510
2.250
1.800
4.550
2.730
1.750
1.400
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
4
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
83 Đường H31
Giáp xã An Lão (cống
Khu
ốc)
Cầu Đại 12.000 7.200 4.800 3.600 5.400 3.240 2.160 1.620 4.200 2.520 1.680 1.260
84
Đư
ờng H31
C
ầu Đại
C
ầu Trắng
9.000
5.400
4.200
3.200
4.050
2.430
1.890
1.440
3.150
1.890
1.470
1.120
85
Đư
ờng H31
C
ầu Trắng
Ngã t
ư Quán Trang
8.000
4.800
4.000
3.000
3.600
2.160
1.800
1.350
2.800
1.680
1.400
1.050
86 Đường H31 Ngã tư Quán Trang
Hết địa phận xã An
Trường (khu đê hữu Lạch
Tray)
6.500 4.200 3.700 2.500 2.925 1.890 1.665 1.125 2.275 1.470 1.295 875
87
Đư
ờng H34b
Đư
ờng H31 qua khu dân c
ư
C
ầu Tre bờ sông Đa Độ
8.000
4.800
4.000
3.000
3.600
2.160
1.800
1.350
2.800
1.680
1.400
1.050
88 Đường H34
Điểm nối H31 Chợ Đồng
Xuân qua C
ống 47
Chợ Liễu Dinh hướng đi
đ
ò Lái
10.000 6.000 4.500 3.500 4.500 2.700 2.025 1.575 3.500 2.100 1.575 1.225
Khu v
ực 2
89
Đo
ạn đ
ư
ờng
Đ
ầu điểm nối đ
ư
ờng H33
B
ến ph
à c
ũ
8.000
4.800
4.000
3.000
3.600
2.160
1.800
1.350
2.800
1.680
1.400
1.050
Khu v
ực 3
90
Đư
ờng trục chính thôn
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
91
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
92
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
93
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
50 XÃ AN LÃO
Khu v
ực 1
94 Đường Ngô Quyền
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi -
Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô
Quy
ền - Trần Tất Văn
Cầu Vàng 26.000 15.600 13.000 10.400 11.700 7.020 5.850 4.680 9.100 5.460 4.550 3.640
95
Đư
ờng Ngô Quyền
C
ầu V
àng
H
ết địa phận x
ã An Lão
20.000
12.000
10.000
8.000
9.000
5.400
4.500
3.600
7.000
4.200
3.500
2.800
96 Đường Trần Tất Văn
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi -
Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô
Quy
ền - Trần Tất Văn
Ngã ba Xăng dầu 26.000 15.600 13.000 10.400 11.700 7.020 5.850 4.680 9.100 5.460 4.550 3.640
97 Đường Trần Tất Văn Ngã ba Xăng dầu
Hết địa phận thị trấn An
Lão (c
ũ)
22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
98 Đường Lê Lợi Ngã ba Xăng dầu
Hết trường THPT An Lão
(đi đư
ờng 357)
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
99 Đường Nguyễn Văn Trỗi
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi -
Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô
Quy
ền - Trần Tất Văn
Trung tâm giáo dục
thường xuyên
21.000 12.600 10.500 8.400 9.450 5.670 4.725 3.780 7.350 4.410 3.675 2.940
100
Đư
ờng Nguyễn Văn Trỗi
C
ầu Anh Trỗi
B
ệnh viện đa khoa An L
ão
17.000
10.200
8.500
6.800
7.650
4.590
3.825
3.060
5.950
3.570
2.975
2.380
101 Đường Nguyễn Văn Trỗi Cầu Anh Trỗi
Trung tâm giáo dục
thư
ờng xuy
ên
12.500 7.500 6.250 5.000 5.625 3.375 2.810 2.250 4.375 2.625 2.190 1.750
102
Đư
ờng Nguyễn Văn Trỗi
C
ầu Anh Trỗi
Sông Đa Đ
12.500
7.500
6.250
5.000
5.625
3.375
2.810
2.250
4.375
2.625
2.190
1.750
103 Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi -
Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô
Quy
ền - Trần Tất Văn
Ngõ bê tông rẽ vào chợ
Ruồn
19.000 11.400 9.500 7.600 8.550 5.130 4.275 3.420 6.650 3.990 3.325 2.660
104 Đường Nguyễn Chuyên Mỹ Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn Đài nghĩa trang liệt sĩ 17.500 10.500 8.750 7.000 7.875 4.725 3.940 3.150 6.125 3.675 3.060 2.450
105
Đư
ờng Nguyễn Chuy
ên M
Giáp đài ngh
ĩa trang liệt sĩ
Kênh Đ
ống Cao
15.500
9.300
7.750
6.200
6.975
4.185
3.490
2.790
5.425
3.255
2.710
2.170
106 Quốc lộ 10 Cầu Vàng 2
Giáp địa phận xã An
Quang
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
107
Qu
ốc lộ 10
Giáp đ
ịa phận x
ã An Tr
ư
ờng
C
ầu V
àng 2
16.000
9.600
8.000
6.400
7.200
4.320
3.600
2.880
5.600
3.360
2.800
2.240
108
Đư
ờng Trần Thị Trinh
Đư
ờng 360 (trạm y tế)
Ti
ếp giáp quốc lộ 10
15.000
9.000
7.500
6.000
6.750
4.050
3.375
2.700
5.250
3.150
2.625
2.100
109 Đoạn đường Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Lương Khánh
Thi
ện (Cống ông D
ương)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
110
Đường nhựa trong khu dân
cư đấu giá QSD đất lô 2, lô 3
khu Quy
ết Thắng
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
111
Đư
ờng Trần Tảo
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
5
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
112
Ph
ố Phan Hiền
Đ
ầu đ
ư
ờng
H
ết phạm vi 200m
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
113
Ph
ố Phan Hiền
Sau ph
ạm vi 200m
Ph
ố Nguyễn Kim
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
114
Ph
ố Nguyễn Kim
Đ
ầu đ
ư
ờng
H
ết phạm vi 200m
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
115
Ph
ố Nguyễn Kim
Sau ph
ạm vi 200m
Ph
ố Phan Hiền
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
116
Ph
ố Ho
àng Xá
Đ
ầu đ
ư
ờng
H
ết phạm vi 200m
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
117
Ph
ố Ho
àng Xá
Sau ph
ạm vi 200m
Nhà ông Đư
ờng số nh
à 93
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
118
Đường nối từ phố Phan Hiền
đ
ến phố Nguyễn Kim
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
119
Đư
ờng 360
Giáp th
ị trấn An L
ão (c
ũ)
Giáp xã An Th
ắng (cũ)
17.000
10.200
8.500
6.800
7.650
4.590
3.825
3.060
5.950
3.570
2.975
2.380
120
Đư
ờng 360
Đ
ịa phận An Thắng (cũ)
Giáp Trư
ờng S
ơn (c
ũ)
12.000
7.200
6.000
4.800
5.400
3.240
2.700
2.160
4.200
2.520
2.100
1.680
121 Đường 360 Hết địa phận An Thắng (cũ)
Ngã ba Lương Khánh
Thi
ện
16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
122 Đường 360 Ngã ba Lương Khánh Thiện
UBND thị trấn Trường
Sơn (c
ũ)
19.000 11.400 9.500 7.600 8.550 5.130 4.275 3.420 6.650 3.990 3.325 2.660
123 Đường 360
UBND thị trấn Trường Sơn
(c
ũ)
Ngã ba An Tràng 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
124
Đư
ờng 360
Ngã ba An Tràng
C
ống Công ty thủy lợi
25.000
15.000
12.500
10.000
11.250
6.750
5.625
4.500
8.750
5.250
4.375
3.500
125 Đường 360 Cống Công ty thủy lợi
Giáp địa phận phường Phù
Li
ễn
22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
126 Đường 357 Ngã ba An Tràng
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng
Hi
ệp
18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
127 Đường 357
Lối rẽ vào xí nghiệp Đồng
Hi
ệp
Công ty Trung Thủy 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
128
Đư
ờng 357
Công ty Trung Th
ủy
Phà Ki
ều An
9.000
5.400
4.500
3.600
4.050
2.430
2.025
1.620
3.150
1.890
1.575
1.260
129 Đường 357 Phà Kiều An
Hết địa phận thị trấn
Trư
ờng S
ơn c
ũ
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
130
Đư
ờng 357
Trư
ờng THPT An L
ão
Tr
ạm y tế An Tiến
14.000
8.400
7.000
5.600
6.300
3.780
3.150
2.520
4.900
2.940
2.450
1.960
131 Đường 357 Chùa Bụt Mọc thôn Tiên Hội
Giáp địa phận Trường Sơn
c
ũ
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
132 Đường 33
Đường 357 đi qua thôn Tiên
H
ội
Giáp thôn Chi Lai xã An
Trư
ờng
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
133
Đư
ờng 33
C
ống ông Bích
Qu
ốc lộ 10
14.000
8.400
7.000
5.600
6.300
3.780
3.150
2.520
4.900
2.940
2.450
1.960
134
Đư
ờng 31
Ngã ba Khúc Gi
ản
Qu
ốc lộ 10
14.000
8.400
7.000
5.600
6.300
3.780
3.150
2.520
4.900
2.940
2.450
1.960
135
Đư
ờng 31
Qu
ốc lộ 10
Giáp xã An Tr
ư
ờng
11.000
6.600
5.500
4.400
4.950
2.970
2.475
1.980
3.850
2.310
1.925
1.540
136 Đường 37
Đường 357 qua trụ sở
UBND xã An Ti
ến (cũ)
Quốc lộ 10 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
137
Đư
ờng 306
Giáp th
ị trấn An L
ão (c
ũ)
C
ống Đống Cao
12.000
7.200
6.000
4.800
5.400
3.240
2.700
2.160
4.200
2.520
2.100
1.680
138 Đường 306 Cống Đống Cao
Lối rẽ vào đình thôn Trần
Phú
9.500 5.700 4.750 3.800 4.275 2.565 2.140 1.710 3.325 1.995 1.660 1.330
139 Đường 306
Lối rẽ vào đình thôn Trần
Phú
Giáp địa phận xã Tân Dân
(c
ũ)
8.500 5.100 4.250 3.400 3.825 2.295 1.910 1.530 2.975 1.785 1.490 1.190
140
Đư
ờng 306
Đ
ịa phận x
ã Tân Dân (c
ũ)
C
ầu Nghệ
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
141
Đư
ờng 306
C
ầu Nghệ
C
ầu H10
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
142
Đư
ờng 306
C
ầu H10
Giáp xã An Khánh
9.000
5.400
4.500
3.600
4.050
2.430
2.025
1.620
3.150
1.890
1.575
1.260
143 Đường 362
Điểm cách UBND xã Tân
Viên (c
ũ) 200m
Hết khu tái định cư Tân
Viên
9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
Khu v
ực 2
144
Đường trong khu đấu g
Ngã ba An Tràng chiều rộng
m
ặt đ
ư
ờng từ 5,0 m trở l
ên
Đầu đường Cuối đường 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
145
Đường trong khu đấu g
Ngã ba An Tràng chiều rộng
m
ặt đ
ư
ờng nhỏ h
ơn 5,0m
Đầu đường Cuối đường 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
6
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
146
Tuyến đường trục Trường
Sơn - Thái Sơn
Ngã ba Lương Khánh Thiện
Giáp địa phận Thái Sơn
(c
ũ)
4.500 3.500 2.800 2.400 2.025 1.575 1.260 1.080 1.575 1.225 980 840
147
Tuy
ến đ
ư
ờng
C
ổng ch
ào An Th
ắng
Ngã t
ư thôn Bách Phương
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
148
Tuy
ến đ
ư
ờng
Ngã t
ư thôn Bách Phương
Chùa Bách Phương
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
149 Tuyến đường Cổng chào An Thắng
Núi 1 (đi ra nghĩa địa,
ngh
ĩa trang)
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
150
Tuy
ến đ
ư
ờng
Đư
ờng 360
C
ống L
ò Vôi
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
151
Tuy
ến đ
ư
ờng
Ngã t
ư Tân Dân
C
ống L
ò Vôi
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
152 Tuyến đường Nhà ông Khi Quyết Tiến 1 Nhà ông Tiến Quyết Tiến 3 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
153 Tuyến đường Nhà ông Phí Quyết Tiến 3
Nhà ông Tám Bách
Phương 2
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
154
Tuy
ến đ
ư
ờng
Nhà ông Sáu Quy
ết Tiến 1
Nhà bà Lưu Quy
ết Tiến 4
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
155 Tuyến đường
Đường 360 qua trường Trần
T
ất Văn
Nhà ông Kiều Bách
Phương 2
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
Khu v
ực 3
156
Các đường trục chính khu
vực thị trấn An Lão, Trường
Sơn c
ũ
7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
157
Các đường trục chính khu
vực thị trấn An Lão, Trường
Sơn c
ũ
5.500 3.300 2.750 2.200 2.475 1.485 1.238 990 1.925 1.155 960 770
158
Các đường trục chính khu
vực thị trấn An Lão, Trường
Sơn c
ũ
4.500 2.700 2.250 1.800 2.025 1.215 1.010 810 1.575 945 790 720
159
Các đường trục chính khu
vực thị trấn An Lão, Trường
Sơn c
ũ
3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
160
Các đường trục chính thôn
khu vực An Thắng, An Tiến,
Tân Dân, Thái Sơn
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
161
Các đường trục chính thôn
khu vực, An Thắng, An Tiến,
Tân Dân, Thái Sơn
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
162
Các đường trục chính thôn
khu vực, An Thắng, An Tiến,
Tân Dân, Thái Sơn
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
163
Các đường trục chính thôn
khu vực, An Thắng, An Tiến,
Tân Dân, Thái Sơn
2.500 1.800 1.500 1.200 1.125 810 780 750 875 800 750 720
51 XÃ KIẾN THỤY
Khu v
ực 1
164 Đường 361 Giáp địa phận Đại Đồng Cầu Đen
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
165 Đường 361 Cầu Đen Hết Nhà nghỉ Diệp Anh
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
166 Đường 361 Giáp nhà nghỉ Diệp Anh Ngã ba Bến xe
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
167 Đường 361 Ngã ba Bến xe Cống Mới
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
168 Đường 361 Cống Mới Giáp địa giới xã Kiến Minh
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
169 Đường 362 Ngã tư Tắc Giang
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân
La
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
170 Đường 362
Ngã tư bà Xoan thôn Xuân
La
Địa phận thôn Quế Lâm
28.000 16.800 14.000 11.200 12.600 7.560 6.300 5.040 9.800 5.880 4.900 3.920
171 Đường 362 Giáp xã Kiến Minh Ngã ba Bến xe
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
7
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
172 Đường 363
Cầu qua sông Đa Độ (giao
v
ới đ
ư
ờng 361)
Cầu vượt qua đường cao
t
ốc thôn Kim Đới 3
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
173 Đường 363
Cầu vượt qua đường cao tốc
thôn Kim Đ
ới 3
Hết khu tái định cư thôn
Kim Đ
ới 1
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
174 Đường 363
Giáp khu tái định cư thôn
Kim Đ
ới 1
Ngã ba sau trường THPT
Th
ụy H
ương
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
175 Đường 363
Ngã ba sau trường THPT
Th
ụy H
ương
Ngã tư chùa Quế Lâm
28.000 16.800 14.000 11.200 12.600 7.560 6.300 5.040 9.800 5.880 4.900 3.920
176 Đường 363 Ngã tư chùa Quế Lâm
Giáp đ
ịa giới x
ã Ki
ến
Hưng
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
177 Đường 404 Ngã ba giáp đường 362
Giáp đ
ịa giới x
ã Ki
ến
Hưng
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
178 Đường 405 Cống Đối Cống bệnh viện
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
179 Đường 405
Ngã ba nhà văn hóa xã qua
c
ổng chợ Đối
Ngã ba trường THPT Kiến
Th
ụy
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
180 Đường 405 Cống bệnh viện Ngã tư Tam Kiệt
15.600 9.360 7.800 6.240 7.020 4.212 3.510 2.808 5.460 3.276 2.730 2.184
181 Đường 405 Ngã tư Tam Kiệt Ngã tư chợ Văn Hòa
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
182 Đường 405 Ngã tư chợ Văn Hòa Giáp địa giới xã An Khánh
14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
183 Đường 406 Ngã ba giáp đường 405
Giáp địa giới xã Nghi
Dương
9.600 5.760 4.800 3.840 4.320 2.590 2.160 1.730 3.360 2.020 1.680 1.340
184
Đư
ờng 407
Ngã t
ư ch
ợ Văn H
òa
Ngã t
ư giao đư
ờng 363
9.600
5.760
4.800
3.840
4.320
2.590
2.160
1.730
3.360
2.020
1.680
1.340
185 Đường 407 Ngã tư giao đường 363
Ngã tư cách đường 362 về
phía Xuân La 200 mét
9.600 5.760 4.800 3.840 4.320 2.590 2.160 1.730 3.360 2.020 1.680 1.340
186 Đường 407
Ngã tư cách đường 362 về
phía Xuân La 200 mét
Cống giáp nhà ông Như 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
187
Đư
ờng 407
C
ống giáp nh
à ông Như
Giáp đ
ịa giới x
ã Ki
ến
9.600
5.760
4.800
3.840
4.320
2.590
2.160
1.730
3.360
2.020
1.680
1.340
Khu v
ực 2
188
Đường trục xã khu vực Thụy
Hương
Ngã tư giao đường 363 qua
trường Tiểu học Thụy H
ương
Giáp địa phận xã Nghi
Dương
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
189
Đường trục xã khu vực Thụy
Hương
Ngã ba sau trường THPT
Th
ụy H
ương
Ngã tư chùa Trà Phương
(m
ặt cắt đ
ư
ờng 7m)
7.200 4.320 3.600 2.880 3.240 1.940 1.620 1.296 2.520 1.510 1.260 1.010
190
Đường trục xã khu vực Thụy
Hương
Ngã tư giao đường 404
Nhà ông Tĩnh (thôn Quế
Lâm)
5.600 3.360 2.800 2.240 2.520 1.510 1.260 1.010 1.960 1.180 980 780
191
Đường trục xã khu vực Thụy
Hương
Đường nhánh từ đường 362
Ngã tư giáp trường mầm
non Th
ụy H
ương
8.800 5.280 4.400 3.520 3.960 2.380 1.980 1.580 3.080 1.850 1.540 1.230
192
Đường trục xã khu vực Thụy
Hương
Ngã ba ông Viên thôn Trà
Phương qua Ngã tư trạm
bơm thôn Phương Đôi
Cống giáp thôn Văn Hòa 7.200 4.320 3.600 2.880 3.240 1.940 1.620 1.296 2.520 1.510 1.260 1.010
193 Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã t
ư giao đư
ờng 405 qua
cầu chui đường cáo tốc đến
Ngã ba ông Yên, Ngã ba bà
T
ủ qua cầu chui cao tốc
Giáp Ngã ba đường 405 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
194
Đư
ờng khu vực Thuận Thi
ên
6.700
4.020
3.350
2.680
3.015
1.809
1.510
1.210
2.345
1.410
1.170
940
195
Đư
ờng khu vực Thuận Thi
ên
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
196
Đư
ờng khu vực Thuận Thi
ên
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
197
Đư
ờng khu vực Thuận Thi
ên
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
198 Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba nhà ông Thành qua
Ngã ba nhà ông Công
Giáp đường gom cao tốc 5.500 3.300 2.750 2.200 2.475 1.485 1.238 990 1.925 1.155 960 770
199 Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba trường mầm non Úc
Gián qua Ngã ba nhà ông
L
ụa
Ngã ba đường bê tông nội
đồng
5.500 3.300 2.750 2.200 2.475 1.485 1.238 990 1.925 1.155 960 770
200 Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba giao đường 405 (nhà
ông L
ực)
Ngã ba giao đường 406 6.800 4.080 3.400 2.720 3.060 1.840 1.530 1.220 2.380 1.430 1.190 950
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
Đường nhánh từ đường 405 vào khu dân cư có mặt cắt
8
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
201 Đường khu vực Thuận Thiên
Ngã ba giao đường 405 (nhà
ông L
ấn)
Ngã ba giao đường gom
cao t
ốc
6.800 4.080 3.400 2.720 3.060 1.840 1.530 1.220 2.380 1.430 1.190 950
Khu v
ực 3
202
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Ngã ba Tượng đài Kim Sơn
(thôn C
ẩm Xuân)
Cống Xuất Khẩu 16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
203
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm
Xuân)
Ngã ba bà Dìu 13.600 8.160 6.800 5.440 6.120 3.670 3.060 2.450 4.760 2.860 2.380 1.900
204
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Đường 362 (Ngã ba huyện
đ
ội cũ - Thôn Cẩm Xuân)
Văn Miếu Xuân La 14.400 8.640 7.200 5.760 6.480 3.890 3.240 2.590 5.040 3.020 2.520 2.020
205
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Ngã tư Tắc Giang
Hết trung tâm thương mại
Núi Đ
ối Plaza
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
206
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Trung tâm thương mại Núi
Đ
ối Plaza
Chi cục thuế (Đường 362) 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
207
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Nhà ông Áp (trước cửa
Trung tâm văn hóa x
ã)
Nhà ông Lịch (đường 405) 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
208
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Nhà bà Xuyến
Nhà ông Khính, thôn Thọ
Xuân (đư
ờng 405)
6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
209
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Ngã ba cổng chính chợ Đối
Bờ sông Đa Độ (ngõ 40
thôn Th
ọ Xuân)
6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
210
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
Văn Miếu (thôn Xuân La)
Ngã ba Trung tâm Y tế
Ki
ến Thụy
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
211
Đường trục thôn khu vực Núi
Đ
ối
5.600 3.360 2.800 2.240 2.520 1.510 1.260 1.010 1.960 1.180 980 780
212
Đường trục thôn khu vực Núi
Đối
Đư
ờng nhánh từ đ
ư
ờng 362
(Ngã ba ngân hàng Nông
nghiệp, thôn Cẩm Xuân)
qua Ngã ba nhà ông Nh
Cống Xuất Khẩu 8.800 5.280 4.400 3.520 3.960 2.380 1.980 1.580 3.080 1.850 1.540 1.230
213
Đường trục thôn khu vực Núi
Đối
Ngã ba nhà ông Nhữ (thôn
Cẩm Xuân) qua nhà ông
Thêm
Nhà ông To 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
214
Đường trục thôn khu vực Núi
Đối
Đường nhánh từ đường 362
(Ngã ba xe máy Hải Đăng,
thôn C
ẩm Xuân)
Ngã ba nhà ông Kè 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
215
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm
Hoàn)
Ngã ba cống Lò Gạch 11.200 6.720 5.600 4.480 5.040 3.020 2.520 2.020 3.920 2.350 1.960 1.570
216
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm
Hoàn) từ Ngã ba cống Lò
G
ạch
Giáp địa giới xã Kiến
Hưng
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
217
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362
(Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm
Xuân)
Ngã tư ông Bình (thôn
Xuân La)
10.400 6.240 5.200 4.160 4.680 2.808 2.340 1.870 3.640 2.180 1.820 1.460
218
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã tư ông Bình (Thôn
Xuân La)
Ngã tư ông Lục 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
219
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã tư ông Lục (thôn Xuân
La)
Ngã ba ông Bẩy 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
220
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362
từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn
Xuân La)
Ngã tư sau trường THCS
Thanh Sơn
10.400 6.240 5.200 4.160 4.680 2.808 2.340 1.870 3.640 2.180 1.820 1.460
221
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã tư sau trường THCS
Thanh Sơn (thôn Xuân La)
Ngã tư nhà bà Mến Hạ 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
222
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn
Xuân La)
Hết khu Đồng Mầu 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
Đường nội bộ khu đấu giá Đồng Cửa thôn Cẩm Xuân
9
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
223
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362
(Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân
La)
Hết Ngã ba nhà ông Lạng 10.400 6.240 5.200 4.160 4.680 2.808 2.340 1.870 3.640 2.180 1.820 1.460
224
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn
Xuân La)
Ngã ba chùa Xuân La 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
225
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Lạng (thôn
Xuân La)
Ngã ba nhà bà Khiều 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
226
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba Nhà văn hóa (thôn
Xuân La)
Ngã ba Văn miếu Xuân La 5.600 3.360 2.800 2.240 2.520 1.510 1.260 1.010 1.960 1.180 980 780
227
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
228
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng
c
ũ (thôn Xuân La)
Ngã ba nhà ông Định Bốn 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
229
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362
(Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm
Hoàn)
Cống nhà máy nước 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
230
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Cống nhà máy nước (thôn
C
ẩm Ho
àn)
Ngã ba nhà ông Đồng 4.800 2.880 2.400 1.920 2.160 1.300 1.080 860 1.680 1.010 840 720
231
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362
(ngã tư nhà ông Nhữ, thôn
C
ẩm Ho
àn)
Cống ông Dân 9.600 5.760 4.800 3.840 4.320 2.590 2.160 1.730 3.360 2.020 1.680 1.340
232
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Cống ông Dân (thôn Cẩm
Hoàn)
Cống ông Điệt 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
233
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà bà Dìu (thôn
C
ẩm Ho
àn)
Ngã tư giao đường 407 5.600 3.360 2.800 2.240 2.520 1.510 1.260 1.010 1.960 1.180 980 780
234
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà bà Lừng (thôn
C
ẩm Ho
àn)
Cống ông Điệt 5.600 3.360 2.800 2.240 2.520 1.510 1.260 1.010 1.960 1.180 980 780
235
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Đồng (thôn
C
ẩm Ho
àn)
Ngã tư nhà ông Hưng Lan 4.800 2.880 2.400 1.920 2.160 1.300 1.080 860 1.680 1.010 840 720
236
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362
(Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt
s
ỹ, thôn Cẩm La)
Ngã tư trường Mầm non 9.600 5.760 4.800 3.840 4.320 2.590 2.160 1.730 3.360 2.020 1.680 1.340
237
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã tư trường Mầm non
(thôn C
ẩm La)
Khu Cây Vông 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
238
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Đường nhánh từ đường 362
(Ngã ba nhà ông Quân Thơ,
thôn C
ẩm La)
Ngã ba nhà ông Thốn 9.600 5.760 4.800 3.840 4.320 2.590 2.160 1.730 3.360 2.020 1.680 1.340
239
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Cống ông Điền (thôn Cẩm
La)
Cống bà Mâu 5.600 3.360 2.800 2.240 2.520 1.510 1.260 1.010 1.960 1.180 980 780
240
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Uy (thôn
C
ẩm La)
Cống bà Phậu 5.600 3.360 2.800 2.240 2.520 1.510 1.260 1.010 1.960 1.180 980 780
241
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Pha (thôn
C
ẩm La)
Cống Quế 5.600 3.360 2.800 2.240 2.520 1.510 1.260 1.010 1.960 1.180 980 780
242
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn
C
ẩm La)
Ngã ba nhà ông Lợi 4.800 2.880 2.400 1.920 2.160 1.300 1.080 860 1.680 1.010 840 720
243
Đường trục thôn khu vực
Thanh Sơn
Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt
s
ỹ (thôn Cẩm La)
Ngã tư Trà Phương
(đư
ờng quanh núi Ch
è)
4.800 2.880 2.400 1.920 2.160 1.300 1.080 860 1.680 1.010 840 720
244
Đường trục thôn khu vực
H
ữu Bằng
Ngã tư Tam Kiệt Ngã ba NVH Tam Kiệt 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
245
Đường trục thôn khu vực
H
ữu Bằng
Ngã tư (cây xăng Văn Hòa,
đư
ờng 405)
Ngã tư giáp Đình Văn Cao 6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La
10
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
246
Đường trục thôn khu vực
Hữu Bằng
Ngã ba đường 363 (nhà ông
Thành) qua ngã tư NVH
Kim Đ
ới 2
Ngã ba đường 405 (nhà
ông Duyến)
6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
247
Đường trục thôn khu vực
H
ữu Bằng
4.800 2.880 2.400 1.920 2.160 1.300 1.080 860 1.680 1.010 840 720
248
Đường trục thôn khu vực
Th
ụy H
ương
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
249
Đường trục thôn khu vực
Th
ụy H
ương
6.400 3.840 3.200 2.560 2.880 1.730 1.440 1.150 2.240 1.340 1.120 900
250
Đường trục thôn khu vực
Th
ụy H
ương
8.800 5.280 4.400 3.520 3.960 2.380 1.980 1.580 3.080 1.850 1.540 1.230
251
Đường trục thôn khu vực
Thụy Hương
Đường nhánh từ đường 362
Ngã tư bà Phin (mặt cắt
đường Bn=5m, thôn Trà
Phương)
11.200 6.720 5.600 4.480 5.040 3.020 2.520 2.020 3.920 2.350 1.960 1.570
252
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Hữu Bằng
4.000 1.800 1.400
253
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Hữu Bằng
4.160 1.870 1.460
254
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Hữu Bằng
4.800 2.160 1.680
255
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Hữu Bằng
7.200 3.240 2.520
256
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Hữu Bằng
6.400 2.880 2.240
257
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Hữu Bằng
5.600 2.520 1.960
258
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Hữu Bằng
4.800 2.160 1.680
259
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Thụy H
ương
8.000 3.600 2.800
260
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Thụy H
ương
6.400 2.880 2.240
261
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Thuận Thi
ên
6.400 2.880 2.240
262
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Thuận Thi
ên
6.000 2.700 2.100
263
Các khu đất tái định cư khu
v
ực Thuận Thi
ên
5.600 2.520 1.960
264
Khu đất đấu giá khu vực Hữu
B
ằng
8.000 3.600 2.800
265
Khu đất đấu giá khu vực Hữu
B
ằng
4.800 2.160 1.680
266
Khu đất đấu giá khu vực Hữu
B
ằng
6.000 2.700 2.100
267
Khu đất đấu giá khu vực Hữu
B
ằng
6.400 2.880 2.240
268
Khu đất đấu giá khu vực Hữu
B
ằng
5.600 2.520 1.960
269
Khu đất đấu giá khu vực Hữu
B
ằng
4.400 1.980 1.540
270
Khu đất đấu giá khu vực
Thu
ận Thi
ên
6.720 3.020 2.350
Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1,
Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt
Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m)
Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m)
Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m)
Khu tái định cư Văn Cao
Khu tái định cư Kim Đới 2
Khu tái định cư Tam Kiệt
Khu tái định cư Kim Đới 1
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam
Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam
Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam
Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt
cắt đường 9,0 mét
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Trà Phương, mặt
cắt đường 7,0 mét
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân úc mặt cắt
đường 9,0 mét
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt
đường 8,0 mét
Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Xuân Úc mặt cắt
đường 7,0 mét
Khu đất đấu giá thôn Kim Đới 1
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt (giáp
khu tái định cư)
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 2, mặt
cắt đường 7,0 mét
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Tam Kiệt
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Kim Đới 3
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Văn Hòa (khu
chùa Phổ Chiếu)
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã
Thuận Thiên
11
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
271
Khu đất đấu giá khu vực
Thu
ận Thi
ên
6.400 2.880 2.240
272
Khu đất đấu giá khu vực
Thanh Sơn
8.800 3.960 3.080
273
Khu đất đấu giá khu vực Núi
Đ
ối
6.400 2.880 2.240
274 Đường ngõ xóm
Ngân hàng Chính sách (thôn
C
ẩm Xuân)
Ngã ba cổng trường THPT
Nguy
ễn Huệ
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
275 Đường ngõ xóm
Nhà ông Chuyên Đảm (thôn
C
ẩm Ho
àn)
Ngã ba nhà ông Thảo 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
276 Đường ngõ xóm
Cống xuất khẩu (thôn Cẩm
Xuân)
Ngã ba nhà bà Nga Luận
(thôn C
ẩm Ho
àn)
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
277 Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà ông Thắn (thôn
Cẩm Hoàn) vào ngõ ông
Khác và qua nhà bà B
ằng
Đường thôn 3.000 1.800 1.500 1.200 1.350 810 780 750 1.050 800 750 720
278
Đư
ờng ng
õ xóm
3.000
1.800
1.500
1.200
1.350
810
780
750
1.050
800
750
720
279
Đư
ờng ng
õ xóm
3.500
2.100
1.750
1.400
1.575
945
790
750
1.225
800
750
720
280 Đường ngõ xóm
Cống ông Dân (thôn Cẩm
Hoàn)
Cống ông Đằng (đường
407)
3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
281 Đường ngõ xóm
Nhà ông Quỳ Nhội (thôn
C
ẩm Ho
àn)
Nhà ông Thự 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
282 Đường ngõ xóm
Nhà ông Hòa Ghi (thôn Cẩm
Hoàn)
Ngã tư nhà bà Khời
(đư
ờng 407)
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
283 Đường ngõ xóm
Nhà ông Minh Mý (thôn
Cẩm Hoàn) qua đường trục
thôn
Khu Đồng Xuân 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
284
Đư
ờng ng
õ xóm
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
285 Đường ngõ xóm
Nhà bà Sim (xóm 3 thôn
C
ẩm La)
Nhà ông Hiển 3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
286 Đường ngõ xóm Khu Cây Vông
Hết khu xóm trại thôn
C
ẩm La
3.000 1.800 1.500 1.200 1.350 810 780 750 1.050 800 750 720
287
Đư
ờng ng
õ xóm
Nhà ông T
ấn (thôn Cẩm La)
Nhà ông Ti
ếp
3.200
1.920
1.600
1.280
1.440
860
780
750
1.120
800
750
720
288
Đư
ờng ng
õ xóm
Nhà ông Can (thôn C
ẩm La)
Nhà bà Tuy
ết
3.200
1.920
1.600
1.280
1.440
860
780
750
1.120
800
750
720
289 Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà ông Lợi (thôn
C
ẩm La)
Nhà ông Khiết 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
290 Đường ngõ xóm
Ngã ba nhà bà Bở (thôn
C
ẩm La)
Hết nhà bà Sóng 3.000 1.800 1.500 1.200 1.350 810 780 750 1.050 800 750 720
291 Đường ngõ xóm
Cống ông Điền (thôn Cẩm
La)
Hết bà Nhớn 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
292 Đường ngõ xóm
Nhà ông Chế Bội (thôn
Xuân La)
Nhà ông Dược 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
293
Đư
ờng ng
õ xóm
Nhà ông T
ế (thôn Xuân La)
Ngã ba nhà bà B
ẩy Luynh
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
294 Đường ngõ xóm
Nhà ông Bẻm (thôn Xuân
La)
Nhà ông Khuê 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
295 Đường ngõ xóm Nhà ông Bào (thôn Xuân La) Nhà bà Lan Uẩn 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
296
Đư
ờng ng
õ xóm
Nhà bà S
ử (thôn Xuân La)
Nhà bà ông H
ấn
3.200
1.920
1.600
1.280
1.440
860
780
750
1.120
800
750
720
297 Đường ngõ xóm
Nhà ông Hiền Chung (thôn
Xuân La)
Hết sân bóng thôn 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
298 Đường ngõ xóm
Nhà ông Cảnh Dáng (thôn
Xuân La) qua nhà ông V
ận
Nhà bà Thể 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
299 Đường ngõ xóm Nhà ông V
ận (thôn Xuân La)
Nhà bà Ngoa 3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
Khu đ
ất đấu giá v
ào m
ục đích đất ở tại khu Cổ Sam,
thôn Úc Gián, xã Thuận Thiên
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Cửa,
thôn Xuân La, xã Thanh Sơn
Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở tại khu Đồng Phủ,
TDP Cẩm Xuân, thị trấn Núi Đối
Ngõ nhà ông bà Luân Hồi (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm
Ngõ nhà ông Thương (thôn Cẩm Hoàn) vào xóm nhà ông
Ngõ từ cống Trạm Bơm (thôn Cẩm Hoàn) đến đường 407
12
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
300 Đường ngõ xóm
Trường Mầm non (thôn
Xuân La)
Nhà văn hóa thôn 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
301 Đường ngõ xóm
Nhà bà Luyn Thảo (thôn
Xuân La) qua nhà bà Toan
Nhà ông Nghịch 3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
302 Đường ngõ xóm
Nhà ông Thành (thôn Xuân
La) qua nhà ông Thi
ết Hi
ên
Đường quanh Núi Đối 4.800 2.880 2.400 1.920 2.160 1.300 1.080 860 1.680 1.010 840 720
303 Đường ngõ xóm
Nhà ông Thất (thôn Xuân
La) qua nhà ông Huân
Mương nổi 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
304 Đường ngõ xóm
Nhà bà Mỏng Đoan (thôn
Xuân La)
Mương nổi 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
305 Đường ngõ xóm
Nhà bà Chi Tạo (thôn Xuân
La)
Mương nổi 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
306 Đường ngõ xóm Chi Cục thuế (thôn Hồ Sen)
Sau Trung tâm giáo dục
thư
ờng xuy
ên
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
307
Đường ngõ xóm: Ngõ sau
ch
ợ Đối
Đầu ngõ Hết chợ Đối 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
308
Đường ngõ xóm: Ngõ sau
ch
ợ Đối
Cuối chợ Đối Miếu ông 3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
309
Đư
ờng ng
õ xóm: Ngõ 70
Nhà bà Lương
Nhà ông C
ảnh
4.800
2.880
2.400
1.920
2.160
1.300
1.080
860
1.680
1.010
840
720
310
Đư
ờng ng
õ xóm: Ngõ 70
Nhà ông C
ảnh
H
ết nh
à ông Đương
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
311
Đư
ờng ng
õ xóm: Ngõ 70
Nhà ông C
ảnh
H
ết khu Ao Trại
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
312 Đường ngõ xóm
Cống bệnh viện (thôn Thọ
Xuân)
Trạm quản lý đường sông 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
313
Đư
ờng ng
õ xóm
Đư
ờng 405 (nh
à ông T
ự)
Khu M
ấn Cao
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
314 Đường ngõ xóm Đường 405 (nhà ông Tuấn)
Khu Nghĩa trang thôn Thọ
Xuân
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
315 Đường ngõ xóm Ngã ba ao huyện đội cũ
Khu Đồng Mấn (sau trạm
bơm)
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
316
Các ngõ còn lại, đường còn
l
ại có mặt cắt từ 3m trở l
ên
Đầu đường Cuối đường 3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
317
Các ngõ còn lại, đường còn
l
ại có mặt cắt d
ư
ới 3m
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.800 1.500 1.200 1.350 810 780 750 1.050 800 750 720
52 XÃ KIẾN MINH
Khu vực 1
318 Đường 361
Giáp địa phận phường Hưng
Đ
ạo
Giáp địa phận Đại Đồng
(nay là xã Ki
ến Minh)
12.000 7.200 5.600 4.800 5.400 3.240 2.520 2.160 4.200 2.520 1.960 1.680
319 Đường 361
Giáp địa phận Đông Phương
(nay là xã Ki
ến Minh)
Giáp địa phận Núi Đối
(nay là xã Ki
ến Thụy)
12.000 7.200 5.600 4.800 5.400 3.240 2.520 2.160 4.200 2.520 1.960 1.680
320 Đường 361
Giáp địa phận Núi Đối (nay
là xã Ki
ến Thụy)
Giáp địa phận Tân Phong
(nay là xã Ki
ến Hải)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
321 Đường 401
Cống Hương, phường Hưng
Đ
ạo
Giáp địa phận Đại Đồng
(nay là xã Ki
ến Minh)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
322 Đường 401
Giáp địa phận Đông Phương
(nay là xã Ki
ến Minh)
Hết khu dân cư Đức Phong 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
323 Đường 401
Giáp địa phận Đại Đồng
(nay là xã Ki
ến Minh)
Đường 361 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
324
Đư
ờng 401
Ngã t
ư g
ốc đa Thọ Linh
Đư
ờng 362
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
325
Đư
ờng 401
Đư
ờng 362
C
ầu ông Áng, thôn Vũ Vị
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
326 Đường 363
Giáp địa phận phường
Dương Kinh
Giáp đường 361 20.000 10.800 6.000 5.000 8.100 4.860 2.700 2.250 6.300 3.780 2.100 1.750
327 Đường 362 Giáp phường Dương Kinh
Cầu trạm xá Minh Tân
(nay là xã Ki
ến Minh)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
13
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
328 Đường 362
Cầu trạm xá Minh Tân (nay
là xã Ki
ến Minh)
Ngã tư Tân Linh (ông
Dinh)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
329 Đường 362 Ngã tư Tân Linh (ông Dinh)
Giáp địa phận Núi Đối
(nay là xã Ki
ến Thụy)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
Khu vực 2
330
Đư
ờng nội bộ Khu tái định
cư Dự án khu đô thị mới
Dương Kinh - Kiến Thụy trên
đ
ịa b
àn xã Ki
ến Minh
15.000 6.750 5.250
331
Đường trục Lạng Côn -
đư
ờng 401
Ngã ba Lạng Côn qua Ngã
tư Đông Phương
Đường 401 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
332
Đường trục Đức Phong -
đư
ờng 401
Ngã ba Đức Phong Đường 401 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
333 Tuyến đường
Ngã tư chợ Đình Cầu qua
thôn Phong Cầu, Phong
Quang
Giáp phường Dương Kinh 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
334
Tuy
ến đ
ư
ờng
C
ầu Đức Phong
Tr
ạm biến thế
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
335
Khu đấu giá thôn Phong Cầu
1
8.000 3.600 2.800
336
Tuy
ến đ
ư
ờng
Đư
ờng 362
UBND xã Ki
ến Minh
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
337
Tuy
ến đ
ư
ờng
Giáp UBND xã Ki
ến Minh
Đư
ờng 361
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
338
Khu dân cư m
ới Minh Tân
Ngã t
ư Th
ảo Đính
V
ề phía Minh Tân 300m
15.000
6.750
5.250
339
Các đư
ờng c
òn l
ại của khu
dân cư mới thôn Tân Linh
Minh Tân (nay là xã Kiến
Minh)
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
340
Khu dân cư mới tại thôn
Th
ấp Linh
10.000 4.500 3.500
341
D
ự án Đầu t
ư xây d
ựng c
ơ s
hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
để giao đất cho công dân làm
nhà
13.500 6.075 4.725
342
D
ự án Đầu t
ư xây d
ựng c
ơ s
hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
để giao đất cho công dân làm
nhà
12.000 5.400 4.200
343
D
ự án Đầu t
ư xây d
ựng c
ơ s
hạ tầng kỹ thuật khu dân cư
để giao đất cho công dân làm
nhà
8.000 3.600 2.800
344
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
Khu vực 3
345
Đường gom cao tốc Hà Nội -
H
ải Ph
òng
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
346
Đư
ờng trục chính thôn
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
347
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
347
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
348
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
53 XÃ KIẾN HẢI
Khu v
ực 1
349
Đư
ờng 361
Giáp xã Ki
ến Minh
Cách c
ổng chợ 200 mét
10.000
6.000
4.200
3.500
4.500
2.700
1.890
1.575
3.500
2.100
1.470
1.225
350
Đư
ờng 361
Cách c
ổng chợ sau 200 mét
Giáp khu v
ực Tú S
ơn
10.000
6.000
4.200
3.500
4.500
2.700
1.890
1.575
3.500
2.100
1.470
1.225
351
Đư
ờng 361
C
ổng Chợ Tân Phong
V
ề hai phía 200m
12.000
7.200
4.800
3.600
5.400
3.240
2.160
1.620
4.200
2.520
1.680
1.260
Đường có mặt cắt đường Bn = 15m
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 15m
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 12m
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn = 5m
Đường có mặt cắt đường rộng từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt đường rộng từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt đường rộng từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt đường rộng dưới 3m
14
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
352 Đường 361 Giáp địa giới Tân Phong
Cách ngã tư 361 và đường
403 200m
10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
353 Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường
403
Về hai phía 200m 12.000 7.200 4.800 3.600 5.400 3.240 2.160 1.620 4.200 2.520 1.680 1.260
354 Đường 361
Cách ngã tư 361 và đường
403 sau 200m
Giáp phường Nam Đồ Sơn 10.000 6.000 4.200 3.500 4.500 2.700 1.890 1.575 3.500 2.100 1.470 1.225
355
Đư
ờng 402
Giáp Ki
ến H
ưng
Nút giao đư
ờng 403
10.000
6.000
4.200
3.500
4.500
2.700
1.890
1.575
3.500
2.100
1.470
1.225
356 Đường 403
Giáp địa phận phường Nam
Đ
ồ S
ơn
Dốc Lê Xá 10.000 6.000 4.200 3.500 4.500 2.700 1.890 1.575 3.500 2.100 1.470 1.225
357
Đư
ờng 403
D
ốc L
ê Xá
Bưu đi
ện
12.000
7.200
4.800
3.600
5.400
3.240
2.160
1.620
4.200
2.520
1.680
1.260
358 Đường 403 Bưu điện
Hết địa phận khu vực Đại
H
ợp (cũ)
18.000 10.800 5.500 4.800 8.100 4.860 2.475 2.160 6.300 3.780 1.925 1.680
359 Đường 403
Giáp địa phận khu vực Đại
H
ợp (cũ)
Trường tiểu học Đoàn Xá 15.000 9.000 5.000 4.200 6.750 4.050 2.250 1.890 5.250 3.150 1.750 1.470
360
Đư
ờng 403
Trư
ờng tiểu học Đo
àn Xá
Chân đê Nam H
ải
12.000
7.200
4.800
3.600
5.400
3.240
2.160
1.620
4.200
2.520
1.680
1.260
361 Đường 404
Ngã tư giao đường bộ ven
bi
ển v
à đư
ờng 404
Cách 100m về hai phía 12.000 7.200 4.800 3.600 5.400 3.240 2.160 1.620 4.200 2.520 1.680 1.260
362 Đường 404 Ngã ba giao với đường 404
Cách Ngã tư đường bộ ven
bi
ển sau 100m
10.000 6.000 4.200 3.500 4.500 2.700 1.890 1.575 3.500 2.100 1.470 1.225
363 Đường 404
Cách Ngã tư đường bộ ven
bi
ển sau 100m
Đê biển II (khu vực Cổ
Ti
ểu)
8.000 4.800 3.800 3.000 3.600 2.160 1.710 1.350 2.800 1.680 1.330 1.050
364
Đo
ạn đ
ư
ờng
Bưu đi
ện
Trư
ờng Mầm non Tú S
ơn
15.000
9.000
5.000
4.200
6.750
4.050
2.250
1.890
5.250
3.150
1.750
1.470
365
Đo
ạn đ
ư
ờng
Trư
ờng Mầm non Tú S
ơn
Ch
ợ Cống Đồng
12.000
7.200
4.800
3.600
5.400
3.240
2.160
1.620
4.200
2.520
1.680
1.260
366
Đo
ạn đ
ư
ờng
Ch
ợ Cống Đồng
Đư
ờng ven biển
10.000
6.000
4.200
3.500
4.500
2.700
1.890
1.575
3.500
2.100
1.470
1.225
Khu v
ực 2
367
Đo
ạn đ
ư
ờng
Đư
ờng 403 (nh
à ông Nh
ận)
Đê bi
ển II (Quần Mục)
10.000
6.000
4.200
3.500
4.500
2.700
1.890
1.575
3.500
2.100
1.470
1.225
368
Đo
ạn đ
ư
ờng
Ngã ba Vi
ệt Tiến 2
Đê bi
ển II (Đông Tác)
10.000
6.000
4.200
3.500
4.500
2.700
1.890
1.575
3.500
2.100
1.470
1.225
369
Đo
ạn đ
ư
ờng
Ngã ba tr
ụ sở UBND x
ã
ờn Đồn (Việt Tiến 1)
10.000
6.000
4.200
3.500
4.500
2.700
1.890
1.575
3.500
2.100
1.470
1.225
370
Đường trục xã khu vực Tú
Sơn, Đ
ại Hợp
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 4.200 3.500 4.500 2.700 1.890 1.575 3.500 2.100 1.470 1.225
371
Đường trục xã khu vực Tân
Phong, Đoàn Xá
Đầu đường Cuối đường 9.000 5.400 4.000 3.200 4.050 2.430 1.800 1.440 3.150 1.890 1.400 1.120
372
Khu đấu giá đất thôn 3 và 6
(Tú Sơn)
Đường nội bộ 8.000 3.600 2.800
373
Tuy
ến đ
ư
ờng ven biển
C
ầu mới sông S
àng
Giáp đ
ịa giới Đo
àn Xá c
ũ
8.000
4.800
3.800
3.000
3.600
2.160
1.710
1.350
2.800
1.680
1.330
1.050
374
Khu tái định cư phục vụ
GPMB đường sắt (thuộc khu
v
ực Đại Hợp)
9.000 4.050 3.150
375
D
ự án di dân tại x
ã
Đoàn Xá
7.000
3.150
2.450
376
Dự án tái định cư tại xã Đoàn
7.000 3.150 2.450
Khu v
ực 3
377
Đường trục chính thôn khu
v
ực Tú S
ơn, Đ
ại Hợp
8.000 4.800 3.800 3.000 3.600 2.160 1.710 1.350 2.800 1.680 1.330 1.050
378
Đường trục chính thôn khu
v
ực Tú S
ơn, Đ
ại Hợp
7.000 4.200 3.000 2.500 3.150 1.890 1.350 1.125 2.450 1.470 1.050 875
379
Đường trục chính thôn khu
v
ực Tú S
ơn, Đ
ại Hợp
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
380
Đường trục chính thôn khu
v
ực Tú S
ơn, Đ
ại Hợp
3.000 2.000 1.500 1.200 1.350 900 780 750 1.050 800 750 720
381
Đường trục chính thôn khu
v
ực Tân Phong, Đo
àn Xá
7.000 4.200 3.000 2.500 3.150 1.890 1.350 1.125 2.450 1.470 1.050 875
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
15
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
382
Đường trục chính thôn khu
v
ực Tân Phong, Đo
àn Xá
6.000 3.600 3.000 2.500 2.700 1.620 1.350 1.125 2.100 1.260 1.050 875
383
Đường trục chính thôn khu
v
ực Tân Phong, Đo
àn Xá
4.500 2.700 2.250 1.800 2.025 1.215 1.010 810 1.575 945 790 720
384
Đường trục chính thôn khu
v
ực Tân Phong, Đo
àn Xá
2.500 1.800 1.500 1.200 1.125 810 780 750 875 800 750 720
54
XÃ KI
ẾN H
ƯNG
Khu v
ực 1
385 Đường 363
Thôn Quế Lâm, xã Kiến
Th
ụy
Ngã ba đường vào chùa
Nhân Trai, thôn Nhân Trai
8.400 5.000 4.000 3.200 3.780 2.250 1.800 1.440 2.940 1.750 1.400 1.120
386 Đường 363
Ngã ba đường vào chùa
Nhân Trai, thôn Nhân Trai
Trạm xá Kiến Hưng 2 11.000 5.400 4.200 3.300 4.950 2.430 1.890 1.485 3.850 1.890 1.470 1.155
387
Đư
ờng 363
Tr
ạm xá Kiến H
ưng 2
Phà Dương Áo
7.500
4.200
3.500
3.000
3.375
1.890
1.575
1.350
2.625
1.470
1.225
1.050
388 Đường 404
Thôn Quế Lâm, xã Kiến
Th
ụy
Ngã tư vào thôn 5 7.000 4.200 3.500 3.000 3.150 1.890 1.575 1.350 2.450 1.470 1.225 1.050
389 Đường 404 Ngã tư vào thôn 5
Cách Ngã tư cầu Cao 200
m
9.000 5.000 4.000 3.200 4.050 2.250 1.800 1.440 3.150 1.750 1.400 1.120
390
Đư
ờng 404
Ngã t
ư c
ầu Cao
V
ề 2 phía mỗi phía 200 m
12.000
5.500
4.200
3.300
5.400
2.475
1.890
1.485
4.200
1.925
1.470
1.155
391 Đường 404
Cách Ngã tư cầu Cao
sau200m
Cống Thống 7.000 4.200 3.500 3.000 3.150 1.890 1.575 1.350 2.450 1.470 1.225 1.050
392 Đường 402 Cầu Tân Phong
Cống Trạm Xá Kiến Hưng
1
9.000 5.000 4.000 3.200 4.050 2.250 1.800 1.440 3.150 1.750 1.400 1.120
393
Đư
ờng 402
C
ống Trạm Xá Kiến H
ưng 1
Ngã ba giao v
ới đ
ư
ờng 363
11.000
5.400
4.200
3.300
4.950
2.430
1.890
1.485
3.850
1.890
1.470
1.155
394
Đư
ờng 407
Đư
ờng 402
Tr
ạm điện Đồng Rồi
7.000
4.200
3.500
3.000
3.150
1.890
1.575
1.350
2.450
1.470
1.225
1.050
395 Đường 407 Trạm điện Đồng Rồi
Giáp địa phận xã Kiến
Th
ụy
6.000 3.600 3.000 2.500 2.700 1.620 1.350 1.125 2.100 1.260 1.050 875
396
Đư
ờng nối tỉnh lộ 354
Giáp xã Ki
ến Hải
Giáp xã Nghi D
ương
10.000
5.200
4.200
3.300
4.500
2.340
1.890
1.485
3.500
1.820
1.470
1.155
Khu v
ực 2
397
D
ự án di dân thôn Đa Ng
ư
7.500
4.200
3.500
3.000
3.375
1.890
1.575
1.350
2.625
1.470
1.225
1.050
398
Khu đấu giá thôn Kim Sơn,
K
ỳ S
ơn
7.500 4.200 3.500 3.000 3.375 1.890 1.575 1.350 2.625 1.470 1.225 1.050
Khu v
ực 3
399
Đư
ờng trục chính thôn
9.000
5.400
4.500
3.600
4.050
2.430
2.025
1.620
3.150
1.890
1.575
1.260
400
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
401
Đư
ờng trục chính thôn
4.500
2.700
2.250
1.800
2.025
1.215
1.010
810
1.575
945
790
720
402
Đư
ờng trục chính thôn
3.000
2.000
1.500
1.200
1.350
900
780
750
1.050
800
750
720
55
XÃ NGHI D
ƯƠNG
Khu vực 1
403 Đường tỉnh lộ 354 Giáp địa phận xã An Lão
Giáp địa phận xã Kiến
Hưng
15.000 9.000 5.000 4.200 6.750 4.050 2.250 1.890 5.250 3.150 1.750 1.470
404 Đường 362 Giáp Thụy Hương
Cách cổng chợ Kiến Quốc
100m
15.000 9.000 5.000 4.200 6.750 4.050 2.250 1.890 5.250 3.150 1.750 1.470
405 Đường 362
Cách cổng chợ Kiến Quốc
v
ề mỗi phía
Hết 100m 20.000 12.000 6.300 4.500 9.000 5.400 2.835 2.025 7.000 4.200 2.205 1.575
406 Đường 362
Cách cổng chợ Kiến Quốc
sau 100m (c
ầu H10)
Công An xã Nghi Dương 15.000 9.000 5.000 4.200 6.750 4.050 2.250 1.890 5.250 3.150 1.750 1.470
407
Đư
ờng 362
Công An xã Nghi D
ương
Giáp đ
ịa phận x
ã An Lão
10.000
6.000
4.500
3.800
4.500
2.700
2.025
1.710
3.500
2.100
1.575
1.330
408
Đư
ờng 406
Giáp thôn Nghi Dương
Mi
ếu Đông
10.000
6.000
4.500
3.800
4.500
2.700
2.025
1.710
3.500
2.100
1.575
1.330
409 Đường 406 Giáp Quán Bơ
Qua trụ sở UBND xã Ngũ
Phúc (c
ũ) 300m
12.000 7.200 4.800 4.000 5.400 3.240 2.160 1.800 4.200 2.520 1.680 1.400
410 Đường 406
Cách UBND xã Ngũ Phúc
(c
ũ) sau 300m
Hết địa phận xã Ngũ Phúc
(c
ũ)
10.000 6.000 4.500 3.800 4.500 2.700 2.025 1.710 3.500 2.100 1.575 1.330
Khu v
ực 2
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Các đường nội bộ
Các đường nội bộ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
16
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
411
Đường trục xã (địa phận
Ki
ến Quốc)
9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
412
Đường trục xã (địa phận
Ki
ến Quốc)
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
413
Đường trục xã (địa phận
Ki
ến Quốc)
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
414
Đường trục xã (địa phận Ngũ
Phúc)
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
415
Đường trục xã (địa phận Ngũ
Phúc)
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
416
Đường trục xã (địa phận Ngũ
Phúc)
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
417
Đường trục xã (địa phận Du
L
ễ)
7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
418
Đường trục xã (địa phận Du
L
ễ)
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
419
Đường trục xã (địa phận Du
L
ễ)
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
420
Khu tái định cư thôn Mai
Dương
7.000 3.150 2.450
Khu v
ực 3
421
Đư
ờng trục chính thôn
6.500
3.900
3.250
2.600
2.925
1.755
1.460
1.170
2.275
1.365
1.140
910
422
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
423
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
424
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
56
XÃ QUY
ẾT THẮNG
Khu v
ực 1
425 Quốc lộ 10 Ngã tư Hòa Bình
Về 2 phía đường 10 cách
200m thuộc xã Quyết
Th
ắng
20.000 12.000 5.000 3.000 9.000 5.400 2.250 1.350 7.000 4.200 1.750 1.050
426
Qu
ốc lộ 10
15.000
9.000
4.500
2.800
6.750
4.050
2.025
1.260
5.250
3.150
1.575
980
427 Đường 25 Ngã tư Hòa Bình
UBND xã Đại Thắng cũ
đến kênh vào thôn Lãng
Niên
10.000 6.000 4.200 2.700 4.500 2.700 1.890 1.215 3.500 2.100 1.470 945
428 Đường 25 Ngã tư Hòa Bình
Ngã ba đường 25 cũ (vào
ch
ợ Ti
ên Cư
ờng)
10.000 6.000 4.200 2.700 4.500 2.700 1.890 1.215 3.500 2.100 1.470 945
429 Đường 25 Cầu sông Mới
Ngã ba đường 25 cũ (vào
ch
ợ Ti
ên Cư
ờng)
10.000 6.000 4.200 2.700 4.500 2.700 1.890 1.215 3.500 2.100 1.470 945
430
Đư
ờng 25
Kênh thôn Lãng Niên
C
ống ông An
8.000
4.800
4.000
2.500
3.600
2.160
1.800
1.125
2.800
1.680
1.400
875
431
Đư
ờng 25
C
ống ông An
Đ
ò mía
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
432
Quốc lộ 10 cũ: đường vào
khu lưu niệm Chủ tịch Tôn
Đ
ức Thắng
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
433
Đường 191 thuộc địa phận xã
Quy
ết Thắng
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
Khu v
ực 2
434 Đường trục xã Quốc lộ 10
Đường 25 (qua thôn Trâm
Khê)
8.000 4.800 4.000 2.500 3.600 2.160 1.800 1.125 2.800 1.680 1.400 875
435
Đư
ờng trục x
ã
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 3
436
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
437
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
438
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường nhựa có mặt cắt từ 7m đến 9m
Đường nhựa có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường nhựa có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Trọn khu
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Các đoạn còn lại thuộc quốc lộ 10 trên địa bàn xã Quyết
Các đoạn đường trục xã còn lại
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
17
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
439
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
57
XÃ TIÊN LÃNG
Khu v
ực 1
440
Đư
ờng Minh Đức (Đ
ư
ờng
354 thôn Cựu Đôi, thôn
Trung Lăng Tây, thôn Trung
Lăng Đông)
Ngã ba Bưu điện Hết chợ Đôi 24.000 14.400 12.000 9.600 10.800 6.480 5.400 4.320 8.400 5.040 4.200 3.360
441
Đư
ờng Minh Đức (Đ
ư
ờng
354 thôn Cựu Đôi, thôn
Trung Lăng Tây, thôn Trung
Lăng Đông)
Giáp Chợ Đôi Hết ngõ Dốc 22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
442
Đư
ờng Minh Đức (Đ
ư
ờng
354 thôn Cựu Đôi, thôn
Trung Lăng Tây, thôn Trung
Lăng Đông)
Giáp ngõ Dốc Cầu Minh Đức 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
443
Đường Phạm Ngọc Đa
(đường 354 Thôn Phú Kê,
thôn 8)
Ngã ba Bưu điện Cầu Huyện đội 22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
444
Đường Phạm Ngọc Đa
(đường 354 Thôn Phú Kê,
thôn 8)
Cầu Huyện đội Ngã ba đường Rồng 21.000 12.600 10.500 8.400 9.450 5.670 4.725 3.780 7.350 4.410 3.675 2.940
445
Đường Nguyễn Văn Sơ
(Đư
ờng 25)
Ngã ba Bưu điện Cầu Trại Cá 23.080 13.848 11.540 9.232 10.386 6.230 5.190 4.150 8.078 4.850 4.040 3.230
446
Đường Nhữ Văn Lan (đường
212)
Cầu Minh Đức Cầu Chè 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
447
Đường Nhữ Văn Lan (đường
212)
Cầu Chè
Hết xã Tiên Lãng (giáp xã
Tiên Minh)
18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
448
Đường Cựu Đôi (Thôn Cựu
Đôi)
Hết chợ Đôi Ngã tư huyện 16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
449
Đường Đào Linh Quang
(Đường 354 thôn Đông Cầu,
thôn Tri
ều Đông)
Cầu Minh Đức Bến phà Khuể 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
450
Đoạn đường phía sau Lô 1
Hương Sen (thôn C
ựu Đôi)
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
451
Ph
ố Phú K
ê
Ngã t
ư huy
ện
B
ến Vua
15.000
9.000
7.500
6.000
6.750
4.050
3.375
2.700
5.250
3.150
2.625
2.100
452
Đường cổng phía Nam chợ
Đôi
Đường Cựu Đôi Vào chợ Đôi 14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
453
Đường trạm điện (thôn Cựu
Đôi)
Đường Cựu Đôi Đường Minh Đức 14.500 8.700 7.250 5.800 6.525 3.915 3.260 2.610 5.075 3.045 2.540 2.030
454
Đư
ờng L
ò M
ổ (ng
õ s
ố 88)
Đư
ờng Trung Lăng
Đư
ờng Minh Đức
15.000
9.000
7.500
6.000
6.750
4.050
3.375
2.700
5.250
3.150
2.625
2.100
455
Đư
ờng ng
õ D
ốc (ng
õ s
ố 154)
Đư
ờng Trung Lăng
Đư
ờng Minh Đức
14.000
8.400
7.000
5.600
6.300
3.780
3.150
2.520
4.900
2.940
2.450
1.960
456
Đường vào trường tiểu học
th
ị trấn (ng
õ 176)
Đường Trung Lăng Đường Minh Đức 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
457
Đường vào nhà văn hóa thôn
Trung Lăng Đông
Đường Trung Lăng Đường Minh Đức 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
458
Đường Trung Lăng (đường
trục xã: thôn Trung Lăng
Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Chùa Triều Đông Hết Ngõ Dốc 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
459
Đường Trung Lăng (đường
trục xã: thôn Trung Lăng
Tây, thôn Trung Lăng Đông)
Hết ngõ Dốc Hết chợ Đôi 14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
460
Đư
ờng Rồng
Đư
ờng Phạm Ngọc Đa
C
ầu Ông Đến
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
Đường có mặt cắt dưới 3m
18
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
461
Đư
ờng Phạm Đ
ình Nguyên
(Đường bờ kênh: thôn Cựu
Đôi, thôn Trung Lăng Tây,
thôn Trung Lăng Đông)
Cầu Huyện đội Đường Nhữ Văn Lan 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
462
Đường trong khu dân cư mới
(thôn 8)
Đầu đường Cuối đường 14.000 6.300 4.900
463
Đường Bến Vua (đường bờ
kênh thôn Phú Kê)
Cầu Huyện Đội Cầu Ông Giẳng 13.500 8.100 6.750 5.400 6.075 3.645 3.040 2.430 4.725 2.835 2.360 1.890
464
Đường Bến Vua (đường bờ
kênh thôn Phú Kê)
Cầu Ông Giẳng Bến Vua 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
465
Ngõ số 8 đường Nguyễn Văn
Sơ (thôn 7)
Đường 25 Xóm Đoài 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
466
Đư
ờng Triều Đông
C
ầu Triều Đông
Trư
ờng Tiểu học khu 6
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
467
Đư
ờng Triều Đông
C
ầu Triều Đông
Chùa Tri
ều Đông
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
468
Đư
ờng Đông Cầu
Trư
ờng Tiểu học khu 6
Ngã ba Gò Công
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
469
Đo
ạn đ
ư
ờng trục x
ã
đi t
ỉnh lộ
354 các thôn Đông Cầu,
Triều Đông (ngõ Vãng số
308, ngõ Đệch số 374, cửa
Đ
ình s
ố 430)
Đầu đường Cuối đường 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
470
Đoạn đuờng cạnh chi cục
thu
ế cũ (thôn Cựu Đôi)
Đầu đường Cuối đường 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
471
Tuyến đường nội bộ khu đất
chi cục thuế cũ (ngõ 65, thôn
C
ựu Đôi)
Đầu đường Cuối đường 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
472
Ngõ cạnh Trung tâm thương
m
ại (ng
õ 33, thôn C
ựu Đôi)
Đường Minh Đức Cuối đường 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
473
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân
(thôn C
ựu Đôi)
Đường Cựu Đôi Đường Minh Đức 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
474
Ngõ 20 cạnh chùa Phúc Ân
(thôn C
ựu Đôi)
Đường Minh Đức Cuối ngõ 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
475
Ngõ trạm điện số 23 phố
Nguyễn Văn Sơ (Thôn Phú
Kê, Thôn 7)
Đường 25 Cuối ngõ 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
476
Ngõ xóm Đông số 57 (Thôn
Phú Kê)
Đầu ngõ Cuối ngõ 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
477
Ngõ xóm Đông Nam số 37
(Thôn Phú Kê)
Đầu ngõ Cuối ngõ 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
478
Đường nhà văn hóa thôn
C
ựu Đôi (số 60)
Đường Cựu Đôi Đường Phạm Đình Nguyên 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
479
Đường Xóm Đoài số 62
(thôn Phú Kê)
Đường Bến Vua Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
480
Đường từ Bến Vua đến cầu
Đ
ồng Cống
Đầu đường Cuối đường 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
481 Đường ao cá Bác Hồ Đường Trung Lăng Đường Phạm Đình Nguyên 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
482
Đường trường tiểu học Minh
Đức
Đường Phú kê Cuối đường 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
483
Đường trung tâm giáo dục
thường xuyên (số 06, thôn
C
ựu Đôi)
Đường Cựu Đôi Đường Phạm Đình Nguyên 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
484
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104,
thôn C
ựu Đôi)
Đường Cựu Đôi Đường Phạm Đình Nguyên 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
19
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
485
Đường Hiệu sách cũ (số 02,
thôn Trung Lăng Tây)
Đường Trung Lăng Đường Phạm Đình Nguyên 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
486
Ngõ xóm ông Bình (số 34,
thôn Trung Lăng Tây)
Đường Trung Lăng Đường Phạm Đình Nguyên 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
487
Ngõ xóm ông Vinh (số 94,
thôn Trung Lăng Tây)
Đường Trung Lăng Đường Phạm Đình Nguyên 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
488
Ngõ số 202 (Đường Điếm
Đông thôn trung Lăng Đông)
Đường Trung Lăng Đường Phạm Đình Nguyên 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
489
Ngõ số 222 (xóm ông Sơn
thôn Trung Lăng Đông)
Đường Trung Lăng Đường Phạm Đình Nguyên 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
490
Ngõ số 01 (cạnh bưu điện
Tiên Lãng, Thôn 7)
Đường Minh Đức Cuối ngõ 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
491
Đường từ cầu Minh Đức đến
trạm bơm (ngõ số 303 thôn
Tri
ều Đông)
Cầu Minh Đức Cuối đường 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.080 900 750 1.400 840 750 720
492
Đường từ cầu Minh Đức qua
cổng làng Triều Đông (ngõ
s
ố 260 thôn Triều Đông)
Cầu Minh Đức Cuối đường 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
493
Ngõ khu v
ực khác c
òn l
ại
thôn Phú Kê và Thôn 7
(không thuộc các tuyến
đư
ờng tr
ên)
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.800 1.500 1.200 1.350 810 780 750 1.050 800 750 720
494
Ngõ khu v
ực khác c
òn l
ại các
thôn: Cựu Đôi, Trung Lăng
Tây, Trung Lăng Đông, Tiều
Đông, Đông Cầu và thôn 8
(không thuộc các tuyến
đư
ờng tr
ên)
Đầu đường Cuối đường 2.500 1.500 1.250 1.000 1.125 810 780 750 875 800 750 720
495
Đư
ờng 25
C
ầu Trại Cá
Ngã ba
đi Tiên Thanh 50m
20.510
12.306
10.255
8.204
9.230
5.540
4.615
3.690
7.179
4.310
3.590
2.870
496 Đường 25
Ngã ba đi Tiên Thanh sau
50m
Cầu thôn Ngân Cầu 50m 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
497 Đường 25 Qua cầu Ngân Cầu sau 50m
Hết đất của ông Chu Văn
16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
498 Đường 25
Giáp đất của ông Chu Văn
Cầu sông Mới 12.500 7.500 6.250 5.000 5.625 3.375 2.810 2.250 4.375 2.625 2.190 1.750
Khu v
ực 2
499
Đường trục xã (xã Tiên
Thanh c
ũ)
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên
Thanh c
ũ
Cống Kim Đới 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
500
Đường liên xã cũ (Quyết
Tiến- Tiên Thanh- Khởi
Ngh
ĩa)
Đầu đường Cuối đường 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
501
Khu tái định cư tại Tiên
Thanh và đường nông thôn
m
ới kiểu mẫu
10.000 4.500 3.500
502
Khu tái định cư tại Tiên
Thanh và đường nông thôn
m
ới kiểu mẫu
7.500 3.375 2.625
503
Khu tái định cư tại Tiên
Thanh và đường nông thôn
m
ới kiểu mẫu
6.500 2.925 2.275
504
Khu tái định cư tại Tiên
Thanh và đường nông thôn
m
ới kiểu mẫu
5.000 2.250 1.750
Đường nội bộ có lòng đường 9m
Đường nội bộ có lòng đường 7m
Đường nội bộ có lòng đường 5,5m
Đường nội bộ có lòng đường 3,5m
20
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
505 Đường trục Khởi Nghĩa
Ngã ba Khởi Nghĩa - Tiên
Thanh
Nghĩa trang liệt sỹ 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
506
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu Ngân Đầu
Ngã ba
đ
ầu thôn Cổ Duy
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
507
Đư
ờng trục x
ã
Ngã t
ư Phú Cơ
T
ất Cầu
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
508
Đư
ờng trục x
ã
Ngã ba C
ổ Duy
Thôn La C
ầu
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
509
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu Ắn cũ
Chùa Nghi
ện
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
510
Khu dân cư Tiên Thanh đo
ạn
giáp đường bờ kênh cống
Khuể (giáp khu công nghiệp
Tiên Thanh)
6.500 3.900 3.250 2.600 2.925 1.755 1.460 1.170 2.275 1.365 1.140 910
Khu v
ực 3
511
Đư
ờng trục thôn
C
ầu Phú C
ơ
Ủy ban nhân dân x
ã
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
512
Đư
ờng trục thôn xóm 6
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
4.500
3.600
4.050
2.430
2.025
1.620
3.150
1.890
1.575
1.260
513
Đư
ờng trục thôn Kinh tế mới
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
514 Đường trục thôn Cầu nghiện thôn Đoàn Kết
Cầu Chàm thôn Tam
ờng
3.000 1.800 1.500 1.200 1.350 810 780 750 1.050 800 750 720
515
Đư
ờng trục thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
3.000
1.800
1.500
1.200
1.350
810
780
750
1.050
800
750
720
58
XÃ TÂN MINH
Khu v
ực 1
516
Đư
ờng tỉnh lộ 354
C
ầu Đầm
Ngã ba
Đư
ờng Rồng
18.000
10.800
5.000
4.000
8.100
4.860
2.250
1.800
6.300
3.780
1.750
1.400
517
Đư
ờng tỉnh lộ 354
C
ầu Đầm
C
ầu H
àn
12.000
7.200
4.500
3.500
5.400
3.240
2.025
1.575
4.200
2.520
1.575
1.225
Khu v
ực 2
518
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu Đầm
C
ầu Đăng
12.000
7.200
4.500
3.500
5.400
3.240
2.025
1.575
4.200
2.520
1.575
1.225
519
Đư
ờng trục x
ã
T
ỉnh lộ 354
UBND xã Tân Minh
8.000
4.800
4.000
3.000
3.600
2.160
1.800
1.350
2.800
1.680
1.400
1.050
520
Đư
ờng trục x
ã
Ngã ba
đư
ờng Rồng
C
ầu ông Đến
10.000
6.000
4.200
3.200
4.500
2.700
1.890
1.440
3.500
2.100
1.470
1.120
521
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu ông Đến
Ngã ba
Đ
ồng Chua
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
522 Đường trục xã Chợ Chùa thôn Nam Tử
Trạm biến áp thôn Thanh
Trì
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
523 Đường trục xã Tỉnh lộ 354
Ngõ bà Tam thôn Tỉnh
L
ạc v
à đ
ến ch
ùa Long Bì
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
524
Đư
ờng trục x
ã
T
ỉnh lộ 354
C
ầu Xuân Quang
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
Khu v
ực 3
525
Đư
ờng trục chính thôn
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
526
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
527
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
528
Đư
ờng trục chính thôn
3.000
1.800
1.500
1.200
1.350
810
780
750
1.050
800
750
720
59 XÃ TIÊN MINH
Khu v
ực 1
529
Đư
ờng 212
Giáp đ
ất x
ã Tiên Lãng
C
ầu x
ã thôn Chính Ngh
20.000
12.000
4.800
3.600
9.000
5.400
2.160
1.620
7.000
4.200
1.680
1.260
530 Đường 212 Cầu xã thôn Chính Nghị
Cầu mới đường vào đền
G
ắm
14.000 8.400 4.500 3.500 6.300 3.780 2.025 1.575 4.900 2.940 1.575 1.225
531 Đường 212
Cầu mới đường vào đền
G
ắm
Hết địa phận xã Tiên Minh 12.000 7.200 4.200 3.400 5.400 3.240 1.890 1.530 4.200 2.520 1.470 1.190
532 Đường liên xã Cầu Ga Đa
Giáp địa phận xã Bạch
Đ
ằng (cũ)
7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
533
Đư
ờng Cầu Tr
ù - B
ến Sứa
C
ầu Tr
ù
B
ến Sứa
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
Khu v
ực 2
534
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu chợ Chính Nghị
Đê Văn Úc
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
535
Đư
ờng trục x
ã
Ngã t
ư L
ật D
ương
K
ỳ Vỹ Hạ
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
536
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu Trung Mai
K
ỳ Vỹ Th
ư
ợng
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
537
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu sắt N
êu
Nhà văn hóa thôn Nêu
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
538
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu Chợ Đông Quy
Đê sông Văn Úc
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
539
Đư
ờng trục x
ã
C
ầu Đông Quy
Quán Chó
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
Đường nội bộ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
21
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
540
Đư
ờng trục x
ã
Đư
ờng 212
Thôn T
ự Ti
ên
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
541 Đường trục xã Đình Đốc Hậu
Nghĩa trang liệt sỹ đi đền
G
ắm
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
542 Đường trục xã Cầu Lộ Đông Cửa hàng mua bán HTX cũ 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
543
Đư
ờng trục x
ã
Đư
ờng 212
Đê Thái B
ình
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
544
Đo
ạn đ
ư
ờng
Ngh
ĩa trang liệt sỹ
Đ
ền Gắm
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
545
Đường ven kênh trung thủy
nông
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
Khu v
ực 3
546
Đư
ờng trục chính thôn
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
547
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
548
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
549
Đư
ờng trục chính thôn
3.000
1.800
1.500
1.200
1.350
810
780
750
1.050
800
750
720
60
XÃ CH
ẤN H
ƯNG
Khu v
ực 1
550 Đường 212 Giáp xã Tiên Minh
Hết địa phận xã Chấn
Hưng
20.000 12.000 5.000 4.000 9.000 5.400 2.250 1.800 7.000 4.200 1.750 1.400
551 Đường quán Cháy - Cống C4: Quán Cháy Ngã tư cầu ông Đề 20.000 12.000 5.000 4.000 9.000 5.400 2.250 1.800 7.000 4.200 1.750 1.400
552
Đư
ờng quán Cháy - Cống C4
Ngã t
ư c
ầu ông Đề
Ngã t
ư đư
ờng 8m
15.000
9.000
4.500
3.800
6.750
4.050
2.025
1.710
5.250
3.150
1.575
1.330
553
Đư
ờng quán Cháy - Cống C4
Đư
ờng 8m
Đê bi
ển
10.000
6.000
4.200
3.600
4.500
2.700
1.890
1.620
3.500
2.100
1.470
1.260
554 Đoạn đường 8 mét Ngã tư Đông Hưng cũ
Giáp địa phận xã Hùng
Th
ắng
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
555
Đường từ cống Dầu đi Hùng
Th
ắng
Phòng khám Cống Hàng Tống 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
556
Đư
ờng từ đ
ư
ờng 8 m
C
ống DT2
Đông Hưng c
ũ
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
557
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ống Dầu
Xã Hùng Th
ắng
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
558
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ầu Tr
ì
UBND
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
559
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ống Dầu
C
ống C1
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
560
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ống Dầu
C
ống Thần
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
561
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ầu ông Trội
C
ầu ông Giáo
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
562
Đường trục Sân Phơi (xã
Đông Hưng c
ũ)
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
563
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ầu Xuân H
ưng
Đư
ờng 8m
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 2
564 Đường liên xã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
565
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 3
566
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
567
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
568
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
569
Đư
ờng trục chính thôn
3.000
1.800
1.500
1.200
1.350
810
780
750
1.050
800
750
720
61 XÃ HÙNG THẮNG
Khu v
ực 1
570 Đường 212
Giáp địa phận giáp xã Bắc
Hưng (c
ũ)
Sân vận động xã Hùng
Th
ắng (cũ)
20.000 12.000 5.000 4.000 9.000 5.400 2.250 1.800 7.000 4.200 1.750 1.400
571 Đường 212
Sân vận động xã Hùng
Th
ắng (cũ)
Ngã ba Thái Hoà 20.000 12.000 5.000 4.000 9.000 5.400 2.250 1.800 7.000 4.200 1.750 1.400
572 Đường 212 Ngã ba Thái Hòa
Hết địa phận xã Hùng
Th
ắng (cũ)- Cầu Trắng
20.000 12.000 5.000 4.000 9.000 5.400 2.250 1.800 7.000 4.200 1.750 1.400
573 Đường 212
Địa phận xã Vinh Quang
(c
ũ) - Cầu Trắng
Cống Rộc xã Vinh Quang
(c
ũ)
15.000 9.000 4.800 3.600 6.750 4.050 2.160 1.620 5.250 3.150 1.680 1.260
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
22
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
Khu v
ực 2
574 Đoạn đường Cầu Thái Hoà
Hết địa phận xã Hùng
Thắng (cũ) - thôn Tân
Th
ắng
6.000 4.000 3.500 3.200 2.700 1.800 1.575 1.440 2.100 1.400 1.225 1.120
575
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ầu D
ương Áo
Phà Dương Áo
6.000
4.000
3.500
3.200
2.700
1.800
1.575
1.440
2.100
1.400
1.225
1.120
576 Đoạn đường Nhà Bà Tầm thôn Tân Thắng Đê biển 5.000 3.500 3.000 2.800 2.250 1.575 1.350 1.260 1.750 1.300 1.200 1.120
577 Đường liên xã (Đường 8m)
Ngã tư ông Đoàn -n
Quang
Giáp xã Đông Hưng (cũ) 4.500 3.000 2.500 2.300 2.025 1.350 1.125 1.035 1.575 1.200 1.100 1.000
578
Đư
ờng trục x
ã (Vinh Quang)
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
Khu v
ực 3
579
Đư
ờng trục chính thôn
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
580
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
581
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
582
Đư
ờng trục chính thôn
3.000
1.800
1.500
1.200
1.350
810
780
750
1.050
800
750
720
62 XÃ VĨNH BẢO
Khu v
ực 1
583 Quốc lộ 37 Cầu Liễn Thâm
Hết Trung tâm chính trị xã
(đường vào Trường
Nguy
ễn Bỉnh Khi
êm)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
584 Quốc lộ 37
Giáp trung tâm chính trị xã
(đường vào Trường Nguyễn
B
ỉnh Khi
êm)
Ngõ 42 (giáp nhà ông
Phẩm)
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
585
Qu
ốc lộ 37
Ngõ 42 (giáp nhà ông Ph
ẩm)
Ngân hàng NN và PTNT
22.000
10.200
8.500
6.800
7.650
4.590
3.825
3.060
5.950
3.570
2.975
2.380
586
Qu
ốc lộ 37
Ngân hàng NN và PTNT
C
ầu Nhân Mục
37.000
22.000
18.500
14.800
16.650
9.990
8.325
6.660
12.950
7.770
6.475
5.180
587 Quốc lộ 37 Cầu Nhân Mục
Bệnh viện đa khoa Vĩnh
B
ảo
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
588
Qu
ốc lộ 37
B
ệnh viện đa khoa Vĩnh Bảo
C
ầu Nhân H
òa 1
17.000
10.200
8.500
6.800
7.650
4.590
3.825
3.060
5.950
3.570
2.975
2.380
589 Quốc lộ 10 Gp xã Vĩnh Thịnh
Đường vào cụm CN Tân
Liên
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
590 Quốc lộ 10
Đường vào cụm CN Tân
Liên
Cầu Tây 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
591
Qu
ốc lộ 10
C
ầu Tây
Tr
ạm y tế Vĩnh Bảo
22.000
13.200
11.000
8.800
9.900
5.940
4.950
3.960
7.700
4.620
3.850
3.080
592
Qu
ốc lộ 10
Ti
ếp giáp trạm y tế Vĩnh Bảo
H
ết công vi
ên b
ờ hồ
25.000
15.000
12.500
10.000
11.250
6.750
5.625
4.500
8.750
5.250
4.375
3.500
593 Quốc lộ 10 Gp công viên bờ hồ
Ngã ba phía nam Cầu
Nhân M
ục
37.000 22.000 18.500 14.800 16.650 9.990 8.325 6.660 12.950 7.770 6.475 5.180
594 Quốc lộ 10
Ngã ba phía nam Cầu Nhân
M
ục
Trung tâm y tế Vĩnh Bảo 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
595
Qu
ốc lộ 10
Trung tâm y t
ế Vĩnh Bảo
H
ết địa phận x
ã V
ĩnh Bảo
12.000
7.200
6.000
4.800
5.400
3.240
2.700
2.160
4.200
2.520
2.100
1.680
596 Quốc lộ 10 Quốc lộ 37
Trường THCS Nguyễn
B
ỉnh Khi
êm
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
597
Tuy
ến đ
ư
ờng 18/3
Đư
ờng bao phía Tây nam
Giáp đư
ờng QL37
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
598
Tuy
ến đ
ư
ờng 18/3
Giáp đư
ờng QL37
Qu
ốc lộ 10 (Cầu Tây)
12.000
7.200
6.000
4.800
5.400
3.240
2.700
2.160
4.200
2.520
2.100
1.680
599
Đư
ờng 20-8
Bưu đi
ện
Ngã ba qu
ốc lộ 10
22.000
13.200
11.000
8.800
9.900
5.940
4.950
3.960
7.700
4.620
3.850
3.080
600
Đo
ạn đ
ư
ờng
Qu
ốc lộ 10
C
ầu Chợ
22.000
13.200
11.000
8.800
9.900
5.940
4.950
3.960
7.700
4.620
3.850
3.080
601
Đư
ờng Đông Hải
Nút giao Qu
ốc lộ 10
C
ổng chợ cũ
17.000
10.200
8.500
6.800
7.650
4.590
3.825
3.060
5.950
3.570
2.975
2.380
602
Đư
ờng Đông Hải
C
ổng Chợ cũ
Chùa B
ụt Mọc (Đông Hải)
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
603 Đường nhánh
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông
Tú)
Cổng chợ cũ 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
604 Đoạn đường
Giáp Quốc lộ 10 (Nhà ông
Quý)
Cổng chợ cũ 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
605 Đoạn đường Trạm Y tế thị trấn (cũ)
Ngã tư (giao đường trục
thôn Đông H
ải)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
23
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
606 Đoạn đường Trạm Y tế thị trấn (cũ)
Trạm Biến áp (nhà ông
Đi
ệp)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
607
QL 37 - C
ầu xóm 2
Đư
ờng 17 A
C
ầu xóm 2
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
608
Đo
ạn đ
ư
ờng
Tr
ạm biến áp (ông Điệp)
Chùa Đông T
10.000
6.000
5.000
4.000
4.500
2.700
2.250
1.800
3.500
2.100
1.750
1.400
609 Đoạn đường Sau Công an
Nhà ông Thao thôn Lam
Sơn
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
610 Đoạn đường
Nhà văn hóa thôn 1/5 (giáp
Qu
ốc lộ 10)
Giáp đường Đông Hải 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
611 Đoạn đường Cầu Nhân Hòa 1
QL10 (đường bao Tân
Hòa)
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
612 Đường Bao Phía Tây Nam Cầu Chợ
Trường THCS Nguyễn
B
ỉnh Khi
êm
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
613
Đư
ờng trục thôn Bắc Hải
Nhà ông Khang
Nhà ông Đ
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
614
Khu tái định cư thôn Đông
H
ải
12.000 5.400 4.200
615
Khu đ
ấu giá Bắc Hải
10.000
4.500
3.500
616 Tuyến đường Cầu Đá
Bờ sông Chanh Dương
phía B
ắc
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
617
Đư
ờng cầu Đăng
C
ầu Nhân H
òa 1
C
ầu Đăng
15.000
9.000
7.500
6.000
6.750
4.050
3.375
2.700
5.250
3.150
2.625
2.100
618
Đư
ờng Nguyễn Bỉnh Khi
êm
C
ầu Đá
C
ầu Nhân H
òa 1
18.000
10.800
9.000
7.200
8.100
4.860
4.050
3.240
6.300
3.780
3.150
2.520
619
Đư
ờng Nguyễn Bỉnh Khi
êm
C
ầu Nhân H
òa 1
C
ầu R
ùa
15.000
9.000
7.500
6.000
6.750
4.050
3.375
2.700
5.250
3.150
2.625
2.100
620
Đư
ờng Nguyễn Bỉnh Khi
êm
C
ầu R
ùa
Giáp xã V
ĩnh Am
12.000
7.200
6.000
4.800
5.400
3.240
2.700
2.160
4.200
2.520
2.100
1.680
621
Tuy
ến đ
ư
ờng
Ngã ba Cúc Ph
Giáp đ
ịa phận x
ã V
ĩnh Hải
12.000
7.200
6.000
4.800
5.400
3.240
2.700
2.160
4.200
2.520
2.100
1.680
622
Đường Cụm Công nghiệp
Tân Liên
Quốc lộ 10 Chùa Cao Hải 14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
Khu v
ực 2
623 Đoạn đường Cầu Chợ
Ngã ba thôn Nam Tạ 1
(ông Quân)
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
624 Đoạn đường
Ngã ba thôn Nam Tạ 1 (ông
Quân)
Cổng làng Gia Phong 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
625
Đo
ạn đ
ư
ờng
Chùa Cao H
ải
Ngã t
ư N
ội Đ
ơn
12.000
7.200
6.000
4.800
5.400
3.240
2.700
2.160
4.200
2.520
2.100
1.680
626
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ụm công nghiệp
Tr
ạm b
ơm thôn Ti
ền Hải
8.000
4.800
4.000
3.200
3.600
2.160
1.800
1.440
2.800
1.680
1.400
1.120
627
Đường trục xã
(Hu Trì , Nhân M
ễ)
Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 Nhân Mễ 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
628
Đo
ạn đ
ư
ờng
QL37
Nhà ông Đ
ạt
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
629
Khu tái định cư Dự án cải tạo
tuyến đường từ cầu Lạng Am
đ
ến cầu Nhân Mục
15.000 6.750 5.250
630
Khu tái định cư Dự án cải tạo
tuyến đường từ cầu Lạng Am
đ
ến cầu Nhân Mục
12.000 5.400 4.200
Khu v
ực 3
631
Đoạn đường trục Nam Hà -
B
ắc Hải
Ngã tư Nội Đơn Đê Quốc gia 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
632
Đoạn đường trục Vinh
Quang - C
ổ Đẳng
Đường liên xã Nhà văn hóa thôn Cổ Đẳng 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
633
Đoạn đường trục Kim Lâu -
N
ội Đ
ơn - An Ngo
ại
Nhà văn hoá thôn Kim Lâu
Cầu Nội Đơn và cống ông
Thuý xã Tân Liên
9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
634
Đoạn đường trục Kim Lâu -
N
ội Đ
ơn - An Ngo
ại
Cầu Nội Đơn Làng thôn An Ngoại 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
635
Đư
ờng trục thôn Nam H
à
C
ầu trung tâm x
ã
Đư
ờng li
ên thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
636
Đư
ờng trục thôn Nam H
à
Nhà ông H
ậu
Nhà th
ờ họ Phạm
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Đường dãy ngoài giáp dải cây xanh
Đường nội bộ còn lại
24
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
637
Đư
ờng trục thôn An Ngoại:
Từ Cổng làng đến Cổng chùa
và từ cầu ông Thảng đến đê
qu
ốc gia
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
638 Đường trục thôn Kim Lâu Đường trục xã
Di tích lịch sử đình Kim
Lâu
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
639
Đư
ờng trục thôn Tiền Hải
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
640
Đư
ờng trục Thôn Tiền Hải
Ao ông Nhi
ệm
Ngõ bà Lý
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
641
Đường trục thôn Ái Quốc,
B
ắc S
ơn, Tân Ti
ến
Cầu Nhân Hoà 2 Nhà ông H 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
642
Đường trục thôn Ái Quốc,
B
ắc S
ơn
Chùa Am Ngã tư Đình Cựu Điện 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
643
Đường trục thôn Lê Lợi,
Quang Trung, Vạn Thắng,
Hưng Cư
ờng
QL37 đến Đình Nhân Mục Ông Tốn Hưng Cường 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
644
Đường trục thôn Quang
Trung, H
ồng Phong, L
ê L
ợi
Nhà ông Những Nhà ông Bông 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
645 Đường trục thôn Hưng Cường Nhà ông Sơ Nhà ông Tiếp 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
646
Đường trục thôn
Hu Trì
Cầu Hàng Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
647 Đường trục thôn Hu Trì 5 QL 37 Nhà văn hoá thôn Hu Trì 5 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
648
Đường trục thôn
Nhân M
ễ, Nhân Giả
Đầu làng Nhân Mễ
Nhà ông Chỉ thôn Nhân
Gi
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
649
Đường trục thôn Thượng
Đi
ện
Ngã ba Thượng Điện UBND xã Vinh Quang (cũ) 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
650
Đư
ờng trục thôn Lễ Hợp
Đ
ập điều tiết Hoa Đ
àm
C
ầu ông Lâm Lễ Hợp
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
651
Đư
ờng trục thôn Lễ Hợp
C
ầu ông D
ương
Đư
ờng ngang
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
652
Đư
ờng trục thôn Đông
C
ầu ông Tuyn Hoa Đ
àm
C
ầu ông Hạ Lễ Hợp
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
653 Đường trục thôn Hoa Đàm Cầu ông Tính thôn Đông
Sân vận động thôn Chanh
trên
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
654
Đư
ờng trục thôn Chanh Tr
ên
Ông Ng
ừng Hoa Đ
àm
Mi
ếu đống s
ành
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
655
Đư
ờng trục thôn Tr
àng
Nhà văn hóa Chanh Trên
C
ầu Chỗ
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
656
Đư
ờng trục thôn Chanh D
ư
ới
Nhà bà Khuy
ến
Đ
ình Chanh D
ư
ới
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
657 Đường trục thôn Chanh Dưới
Ông Úy thôn Tràng - Chanh
ới
Trạm điện Chanh Trên 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
658
Đường trục thôn Điềm Niêm
1
Nhà bà Nhạn Đình Kênh Trang 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
659
Đường trục thôn Điềm Niêm
2
Cầu ông Hưng Nhà Ông Thớ 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
660
Đư
ờng trục thôn Nam Tạ 1
Nhà ông Quân
Nhà ông H
ải
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
661
Đư
ờng trục thôn Gia Phong 8
Nhà ông Biêm
C
ống Điều Tiết
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
662
Đư
ờng trục thôn Gia Phong 8
Nhà ông Biêm
Nhà Văn hóa
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
663
Đường trục thôn Điềm Niêm
1
Cổng làng Điềm Niêm Cầu ông Tụng 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
664
Đư
ờng trục thôn Gia Phong 7
Nhà ông
Ứng
M
ộ b
à C
ốt
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
665
Các đường bê tông còn lại có
m
ặt cắt d
ư
ới 3m
Đầu đường Cuối đường 2.500 1.800 1.500 1.200 1.125 810 780 750 1.050 800 750 720
666
Các đường bê tông còn lại có
m
ặt cắt từ 3m đến d
ư
ới 5m
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.800 1.500 1.300 1.350 810 780 750 1.050 800 750 720
63 XÃ NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Khu v
ực 1
Từ ngõ ông Đông - Ngõ ông Chiểu; từ ngõ ông Khang -
25
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
667
Đư
ờng 354
C
ầu H
àn
Giáp đ
ịa phận x
ã V
ĩnh Am
12.000
7.200
4.400
3.000
5.400
3.240
1.980
1.350
4.200
2.520
1.540
1.050
668 Quốc lộ 37
Giáp địa phận xã Vĩnh Am
(phía c
ầu Đ
òng)
Giáp địa phận xã Vĩnh Am
(phía c
ầu Chiến L
ư
ợc)
15.000 9.000 4.500 3.200 6.750 4.050 2.025 1.440 5.250 3.150 1.575 1.120
669 Đường Trung Tân Quốc lộ 37
Khu di tích Quốc gia đặc
biệt danh nhân văn hóa
Nguy
n
Bỉ
nh Khiêm
12.000 7.200 4.400 3.000 5.400 3.240 1.980 1.350 4.200 2.520 1.540 1.050
670
Đườ
ng
từ Quố
c
lộ
37
o
chợ Nam Am (bên cạnh công
ty CP kinh doanh hàng xuất
khẩ
u
)
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 4.000 2.600 4.500 2.700 1.800 1.170 3.500 2.100 1.400 910
671
Đường đi xã Vĩnh Am vào
cổng chợ Nam Am (phía Tây)
Đầu đường Cuối đường 8.000 4.800 3.800 2.500 3.600 2.160 1.710 1.125 2.800 1.680 1.330 875
672 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm
Giáp địa phận xã Vĩnh Am
(v
ề phía cầu Đ
òng)
Cầu Lạng Am 12.000 7.200 4.400 3.000 5.400 3.240 1.980 1.350 4.200 2.520 1.540 1.050
673
Tuyến đường sông Chanh
Dương (song song Quốc lộ
37)
Cầu Lạng Am Giáp địa phận xã Vĩnh Am 12.000 7.200 4.400 3.000 5.400 3.240 1.980 1.350 4.200 2.520 1.540 1.050
674
Đư
ờng 17A
Giáp đ
ịa phận x
ã V
ĩnh Am
Chùa Thái
12.000
7.200
4.400
3.000
5.400
3.240
1.980
1.350
4.200
2.520
1.540
1.050
675
Đư
ờng 17A
Chùa Thái
C
ống 1 Trấn D
ương
11.000
6.600
4.200
2.800
4.950
2.970
1.890
1.260
3.850
2.310
1.470
980
676
Đư
ờng 17B
C
ầu Trấn Hải
Giáp thôn 13
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 2
677
Khu tái đ
ịnh c
ư D
ự án cải tạo
tuyến đường từ cầu Lạng Am
đến cầu Nhân Mục tại xã Lý
H
ọc
10.000 4.500 3.500
678
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 3
679
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
680
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
681
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
682
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
1.050
800
750
720
64 XÃ VĨNH AM
Khu v
ực 1
683 Đường 354 Cầu Chiến Lược
Giáp địa phận xã Nguyễn
B
ỉnh Khi
êm
12.000 7.200 4.500 3.200 5.400 3.240 2.025 1.440 4.200 2.520 1.575 1.120
684 Đường 354 Cầu Hàn
Giáp địa phận xã Nguyễn
B
ỉnh Khi
êm
12.000 7.200 4.500 3.200 5.400 3.240 2.025 1.440 4.200 2.520 1.575 1.120
685 Quốc lộ 37 Cầu Đòng
Giáp xã Nguyễn Bỉnh
Khiêm
15.000 9.000 5.000 3.500 6.750 4.050 2.250 1.575 5.250 3.150 1.750 1.225
686 Quốc lộ 37 Giáp xã Nguyễn Bỉnh Khiêm
Bệnh viện đa khoa Nam
Am
26.000 15.600 6.000 4.000 11.700 7.020 2.700 1.800 9.100 5.460 2.100 1.400
687
Qu
ốc lộ 37
B
ệnh viện đa khoa Nam Am
Đ
ầu cầu Chiến L
ư
ợc
15.000
9.000
5.000
3.500
6.750
4.050
2.250
1.575
5.250
3.150
1.750
1.225
688 Quốc lộ 37
Đường vào trụ sở công an xã
Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ
Am c
ũ)
Cầu Sông H 19.000 11.400 5.600 3.800 8.550 5.130 2.520 1.710 6.650 3.990 1.960 1.330
689 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Cầu Đòng
Giáp xã Nguyễn Bỉnh
Khiêm
12.000 7.200 4.500 3.200 5.400 3.240 2.025 1.440 4.200 2.520 1.575 1.120
690
Đường vào cổng chợ Nam
Am phía Đông
Đường trục xã
Cổ̉ng chợ Nam Am (phía
Đông
)
8.000 4.800 4.000 2.800 3.600 2.160 1.800 1.260 2.800 1.680 1.400 980
691 Đường 17A Cầu Chiến Lược
Giáp xã Nguyễn Bỉnh
Khiêm
12.000 7.200 4.500 3.200 5.400 3.240 2.025 1.440 4.200 2.520 1.575 1.120
Đường nội bộ
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
26
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
692
Tuyến đường Sông Chanh
song song QL37 từ cầu Chiến
Lược đến cầu Lạng Am
Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 4.500 3.200 5.400 3.240 2.025 1.440 4.200 2.520 1.575 1.120
Khu v
ực 2
693
Đư
ờng trục x
ã
Qu
ốc lộ 37 (cầu Nam Am)
Nhà bà Vui
18.000
10.800
5.500
3.700
8.100
4.860
2.475
1.665
6.300
3.780
1.925
1.295
694
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 3
695
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
696
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
697
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
698
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
1.050
800
750
720
65 XÃ VĨNH HẢI
Khu v
ực 1
699
Đư
ờng Linh Đông - Cúc Phố
Ngã t
ư đư
ờng 37 mới
Ngã t
ư ch
ợ Cộng Hiền
12.000
7.200
4.500
3.800
5.400
3.240
2.025
1.710
4.200
2.520
1.575
1.330
700 Đường Linh Đông - Cúc Phố
Ngã tư Cộng Hiền (Đường
17B)
Công ty Sao Mai 15.000 9.000 4.800 4.000 6.750 4.050 2.160 1.800 5.250 3.150 1.680 1.400
701
Đư
ờng Linh Đông - Cúc Phố
Công ty Sao Mai
Tr
ạm y tế Tiền Phong
9.000
5.400
4.000
3.300
4.050
2.430
1.800
1.485
3.150
1.890
1.400
1.155
702
Đư
ờng Linh Đông - Cúc Phố
Tr
ạm y tế Tiền Phong
Ngã ba c
ầu ông D
ìu
8.000
4.800
3.800
3.200
3.600
2.160
1.710
1.440
2.800
1.680
1.330
1.120
703
Đư
ờng Linh Đông - Cúc Phố
Ngã ba c
ầu ông D
ìu
Đê qu
ốc gia
7.000
4.200
3.500
3.000
3.150
1.890
1.575
1.350
2.450
1.470
1.225
1.050
704 Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên
(c
ầu Ngh
ìn)
Cầu Kê Sơn 15.000 9.000 4.800 4.000 6.750 4.050 2.160 1.800 5.250 3.150 1.680 1.400
705
Qu
ốc lộ 10
C
ầu K
ê Sơn
Giáp xã V
ĩnh Bảo
12.000
7.200
4.500
3.800
5.400
3.240
2.025
1.710
4.200
2.520
1.575
1.330
706
Đư
ờng 17B
Qu
ốc lộ 10 (Quán Cháy)
Ngã t
ư ch
ợ Cộng Hiền
12.000
7.200
4.500
3.800
5.400
3.240
2.025
1.710
4.200
2.520
1.575
1.330
707
Đư
ờng 17B
Trư
ờng cấp III Cộng Hiền
C
ầu An Quý
10.000
6.000
4.200
3.500
4.500
2.700
1.890
1.575
3.500
2.100
1.470
1.225
708 Đường 17B Cầu An Quý
Giáp địa phận xã Vĩnh Am
c
ũ
8.000 4.800 3.800 3.200 3.600 2.160 1.710 1.440 2.800 1.680 1.330 1.120
Khu v
ực 2
709
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ầu Đồng Mả
Đ
ình T
ừ Lâm
8.000
4.800
3.800
3.200
3.600
2.160
1.710
1.440
2.800
1.680
1.330
1.120
710
Đo
ạn đ
ư
ờng
THCS Ti
ền Phong
C
ầu Đội 5 (Tiền Phong)
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
711 Đoạn đường Cầu Đội 5 (Tiền Phong)
Ngã ba cửa nhà ông Mịnh
(Ti
ền Phong)
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
712
Đo
ạn đ
ư
ờng
C
ầu ông Hựu
Ngã ba nhà ông Tam
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
713
Đo
ạn đ
ư
ờng
Ngã ba nhà ông Tam
Đê qu
ốc gia
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
714 Đoạn đường Cầu An Quý
Cầu Ông Đương (Cộng
Hi
ền)
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
715 Đoạn đường Cầu An Quý
Đê quốc gia thôn 1 Hà
Dương (C
ộng Hiền)
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
716 Đoạn đường Cầu trạm y tế
Nhà văn hoá thôn Lương
Tr
ạch (Thanh L
ương)
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
717
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 3
718
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
719
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
720
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
721
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
1.050
800
750
720
66 XÃ VĨNH HÒA
Khu v
ực 1
722 Quốc lộ 37 (cũ) Ngã ba (chợ Hà Phương)
Hết Bưu điện Hà Phương
(đư
ờng v
ào thôn Nhân L
ễ)
17.000 10.200 6.000 4.000 7.650 4.590 2.700 1.800 5.950 3.570 2.100 1.400
723 Quốc lộ 37 (cũ)
Giáp Bưu điện Hà Phương
(đư
ờng v
ào thôn Nhân L
ễ)
Hết nghĩa trang nhân dân
thôn Nhân L
13.800 8.280 5.200 3.600 6.210 3.730 2.340 1.620 4.830 2.900 1.820 1.260
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
27
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
724 Quốc lộ 37 (cũ)
Quán ông Rã (Ngã ba Hùng
Tiến giáp Vĩnh Thịnh)
Ngã ba QL 37 mới, Ql 37
cũ (địa phận xã Vĩnh Long
c
ũ)
8.500 5.100 4.000 2.800 3.825 2.295 1.800 1.260 2.975 1.785 1.400 980
725 Quốc lộ 37 (mới)
Giáp nghĩa trang nhân dân
thôn Nhân L
Giáp đường 17B (ngã tư
C
ột đ
èn xã Hùng Ti
ến cũ)
10.000 6.000 4.500 3.000 4.500 2.700 2.025 1.350 3.500 2.100 1.575 1.050
726 Quốc lộ 37 (mới)
Giáp đường 17B (ngã tư Cột
đèn x
ã Hùng Ti
ến cũ)
Cầu Kênh Giếc 12.000 7.200 4.800 3.200 5.400 3.240 2.160 1.440 4.200 2.520 1.680 1.120
727 Quốc lộ 10
Giáp địa phận Hưng Yên
(c
ầu Ngh
ìn)
Cầu Kê Sơn 15.000 9.000 5.500 3.800 6.750 4.050 2.475 1.710 5.250 3.150 1.925 1.330
728 Đường 17B
Giáp Ngã ba Hùng Tiến
(giáp An Hòa, Hi
ệp H
òa)
Cầu Kê Sơn 13.000 7.800 5.000 3.400 5.850 3.510 2.250 1.530 4.550 2.730 1.750 1.190
729 Đường 17B
Ngã ba Hùng Tiến (giáp An
Hòa, Hiệp Hòa)
Quán ông Rã (giáp Ngã ba
QL 37 (cũ), giáp xã Vĩnh
Th
ịnh)
12.000 7.200 4.800 3.200 5.400 3.240 2.160 1.440 4.200 2.520 1.680 1.120
Khu v
ực 2
730
Đư
ờng trục x
ã
Chùa Đ
ại Bi (thôn L
ê L
ợi)
C
ổng l
àng thôn Trúc Hi
ệp
10.000
6.000
4.500
3.000
4.500
2.700
2.025
1.350
3.500
2.100
1.575
1.050
731
Đư
ờng trục x
ã
Ch
ợ H
à Phương
C
ổng l
àng Lô Đông
10.000
6.000
4.500
3.000
4.500
2.700
2.025
1.350
3.500
2.100
1.575
1.050
732
Đường liên xã từ cầu Kênh
Giếc (giáp xã Vĩnh Bảo) đến
Ngã ba Kênh H
ữu
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 4.500 3.000 4.500 2.700 2.025 1.350 3.500 2.100 1.575 1.050
Khu v
ực 3
733
Đư
ờng trục chính thôn
Ngã ba V
ăn Ch
C
ổng l
àng T
ạ Ngoại 2
8.000
4.800
3.800
2.700
3.600
2.160
1.710
1.215
2.800
1.680
1.330
945
734 Đường trục chính thôn
Ngã ba Hùng Tiến (giáp
17B)
Chùa Đại Bi (thôn Lê Lợi) 8.000 4.800 3.800 2.700 3.600 2.160 1.710 1.215 2.800 1.680 1.330 945
735 Đường trục chính thôn Cổng làng thôn Trúc Hiệp
Giáp cầu xóm 1 (thôn Lô
Đông)
6.900 4.000 3.400 2.500 3.105 1.800 1.530 1.125 2.415 1.400 1.190 875
736 Đường trục chính thôn
Giáp xã Vĩnh Thịnh (Cầu
Tây)
Hết nhà ông Hanh (giáp
Chanh Ch
ử)
6.900 4.000 3.400 2.500 3.105 1.800 1.530 1.125 2.415 1.400 1.190 875
737 Đoạn đường Cổng làng Lô Đông
Chân cầu Lô Đông (phía
bên c
ổng l
àng)
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
738
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
739
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
740
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
741
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
67
XÃ V
ĨNH THỊNH
Khu v
ực 1
742
Đư
ờng 17B
C
ầu Việt Trung
C
ầu Áng Ngoại
8.000
4.800
4.000
3.000
3.600
2.160
1.800
1.350
2.800
1.680
1.400
1.050
743 Đường 17B
Giáp địa phận xã Vĩnh
Thu
ận
Cầu Việt Trung 8.000 4.800 4.000 3.000 3.600 2.160 1.800 1.350 2.800 1.680 1.400 1.050
744 Đường 17B
Trụ sở Đảng ủy xã Vĩnh
Th
ịnh
Về hai phía đường đến hết
200m
10.000 6.000 4.500 3.200 4.500 2.700 2.025 1.440 3.500 2.100 1.575 1.120
745
Qu
ốc lộ 37
Ngã ba Hùng Ti
ến
C
ầu Liễn Thâm
10.000
6.000
4.500
3.200
4.500
2.700
2.025
1.440
3.500
2.100
1.575
1.120
746
Qu
ốc lộ 37
Phà Chanh Ch
Đ
ịa phận giáp x
ã V
ĩnh H
òa
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
747
Qu
ốc lộ 37
15.000
9.000
5.000
4.000
6.750
4.050
2.250
1.800
5.250
3.150
1.750
1.400
748
Qu
ốc lộ 37
C
ầu Chanh
Ph
ố Chuối
6.500
3.900
3.200
2.500
2.925
1.755
1.440
1.125
2.275
1.365
1.120
875
749 Quốc lộ 10
Giáp địa phận thôn Đồng
Quan xã V
ĩnh Thuận
Cầu An Ninh xã Vĩnh
Thu
ận
12.000 7.200 4.800 3.600 5.400 3.240 2.160 1.620 4.200 2.520 1.680 1.260
750
Qu
ốc lộ 10
C
ầu An Ninh x
ã V
ĩnh Thuận
Giáp đ
ịa phận x
ã V
ĩnh Bảo
12.000
7.200
4.800
3.600
5.400
3.240
2.160
1.620
4.200
2.520
1.680
1.260
Khu v
ực 2
751
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
Khu v
ực 3
752
Đư
ờng trục chính thôn
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
753
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Chợ Hà Phương bán kính 200m
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
28
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
754
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
755
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.200
1.125
810
780
750
875
800
750
720
68 XÃ VĨNH THUẬN
Khu v
ực 1
756
Đo
ạn đ
ư
ờng
Phà Quý Cao c
ũ
Qu
ốc lộ 10
10.000
6.000
4.000
3.000
4.500
2.700
1.800
1.350
3.500
2.100
1.400
1.050
757 Quốc lộ 10 Cầu Quý Cao
Giáp địa phận thôn 1
Đ
ồng Quan
17.000 10.200 4.500 3.500 7.650 4.590 2.025 1.575 5.950 3.570 1.575 1.225
758 Quốc lộ 10 Địa phận thôn 1 Đồng Quan
Trạm bơm thôn 10 xã
V
ĩnh Thịnh
12.000 7.200 4.200 3.200 5.400 3.240 1.890 1.440 4.200 2.520 1.470 1.120
759 Quốc lộ 10
Đường vào thôn 8 Viên
Lang, xã V
ĩnh Thịnh
Đường vào thôn Thiết
Tranh
12.000 7.200 4.200 3.200 5.400 3.240 1.890 1.440 4.200 2.520 1.470 1.120
760
Qu
ốc lộ 10
Đư
ờng v
ào thôn Thi
ết Tranh
Công ty đư
ờng bộ 234
15.000
9.000
4.300
3.400
6.750
4.050
1.935
1.530
5.250
3.150
1.505
1.190
761 Quốc lộ 10 Công ty đường bộ 234
Giáp địa phận thôn 1 Tẩm
Thư
ợng, x
ã V
ĩnh Thịnh
12.000 7.200 4.200 3.200 5.400 3.240 1.890 1.440 4.200 2.520 1.470 1.120
762 Đường 17B Chợ Cầu
Giáp địa phận xã Vĩnh
Th
ịnh
8.000 4.800 3.800 3.000 3.600 2.160 1.710 1.350 2.800 1.680 1.330 1.050
763 Tuyến đường Quốc lộ 10 Nhà máy nước Quang Sáng 8.000 4.800 3.800 3.000 3.600 2.160 1.710 1.350 2.800 1.680 1.330 1.050
764
Đo
ạn đ
ư
ờng
Tr
ụ sở Công an x
ã
V
ề hai phía đ
ư
ờng 200m
8.000
4.800
3.800
3.000
3.600
2.160
1.710
1.350
2.800
1.680
1.330
1.050
765 Tuyến đường Quốc lộ 10
Cụm công nghiệp Giang
Biên
10.000 6.000 4.000 3.000 4.500 2.700 1.800 1.350 3.500 2.100 1.400 1.050
Khu v
ực 2
766
Đo
ạn đ
ư
ờng
Phà Quý Cao c
ũ
H
ết thôn 1
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
767
Đo
ạn đ
ư
ờng
Giáp thôn 1
H
ết thôn Đông Hồng
5.200
3.200
2.500
2.000
2.340
1.440
1.125
900
1.820
1.120
875
720
768 Đoạn đường Đường 10
Trường Tiểu học Dũng
Ti
ến
10.000 6.000 4.000 3.000 4.500 2.700 1.800 1.350 3.500 2.100 1.400 1.050
769 Đoạn đường
Tiếp giáp trường Tiểu học
D
ũng Tiến
Đê quốc gia 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
Khu v
ực 3
770
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
771
Đư
ờng trục chính thôn
4.000
2.400
2.000
1.600
1.800
1.080
900
750
1.400
840
750
720
772
Đư
ờng trục chính thôn
3.000
1.800
1.500
1.300
1.350
810
780
750
1.050
800
750
720
773
Đư
ờng trục chính thôn
2.000
1.600
1.400
1.200
900
810
780
750
800
760
740
720
774
Khu kinh t
ế mới
2.000
900
750
69 XÃ VIỆT KHÊ
Khu v
ực 1
775 Đường tỉnh lộ 352 Thôn Kỳ Sơn 9
Ngã ba rẽ vào Phân trại
K2 Trại giam Xuân
Nguyên
6.250 3.750 3.125 2.500 2.810 1.690 1.410 1.130 2.190 1.310 1.090 880
776 Đường tỉnh lộ 352
Ngã ba rẽ vào Phân trại K2
Tr
ại giam Xuân Nguy
ên
Cầu Lại Xuân 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 875 720
777
Đư
ờng trục x
ã
C
ống vẹt
UBND xã Vi
ệt Kh
ê
13.750
8.250
3.500
2.500
6.188
3.710
1.575
1.125
4.813
2.890
1.225
875
778
Đư
ờng trục x
ã
UBND xã Vi
ệt Kh
ê
Đư
ờng rẽ cầu đi Cả
8.250
4.950
3.200
2.000
3.710
2.230
1.440
900
2.890
1.730
1.120
720
779
Tuy
ến đ
ư
ờng
Giáp phư
ờng L
ê Ích M
ộc
Đi c
ầu Dinh
6.000
3.600
3.000
2.400
2.700
1.620
1.350
1.080
2.100
1.260
1.050
840
780
Đư
ờng tỉnh 352
Giáp phư
ờng L
ê Ích M
ộc
Thôn L
ại Xuân 8
10.000
6.000
3.500
2.000
4.500
2.700
1.575
900
3.500
2.100
1.225
720
Khu v
ực 2
781
Đường liên xã Việt Khê đi
phư
ờng L
ưu Ki
ếm
Đường 352 Cầu Thiểm 4.000 2.800 1.700 1.400 1.200 840 780 750 1.000 800 750 720
782 Đường trục xã
Đường 352 (Ngã ba Bến
T
ắm)
Đường 352 thôn K Sơn 5
và đ
ến thôn An S
ơn 5
2.000 1.600 1.400 1.200 900 810 780 750 800 760 740 720
783
Khu tái đ
ịnh c
ư L
ại Xuân
2.430
1.090
850
784
Khu tái đ
ịnh c
ư L
ại Xuân
2.260
1.020
790
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
Trọn khu
Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m
Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m
29
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
785 Đoạn đường
Ngã ba đường tỉnh 352 K
Sơn đi L
ại Xuân 9
Nhà ông Sáng thôn Kỳ
Sơn 10
2.500 1.800 1.500 1.300 1.125 810 780 750 875 800 750 720
786 Đoạn đường
Ngã tư đường tỉnh 352 quán
bà Ch
ạc qua Vũ Lao
Lại Xuân 1 2.500 1.800 1.500 1.300 1.125 810 780 750 875 800 750 720
787
Đo
ạn từ Ng
ã ba
đư
ờng tỉnh
352 qua nhà ông bà Việt
Bích qua ngã tư trạm điện
thôn Kỳ Sơn 5 đến cầu Ràng
thôn 2
Ngã ba đường tỉnh 352 qua
nhà ông Việt bà Bích (thôn
Kỳ Sơn 5)
Ngã ba đường mới qua
nhà bà Thúy ông Bảo thôn
Kỳ Sơn 1
2.200 1.700 1.500 1.200 990 810 780 750 800 760 740 720
788 Đoạn đường
Ngã ba
đư
ờng tỉnh 352 qua
nhà ông bà Miết Quy qua
trường tiểu học Kỳ Sơn
(thôn K
ỳ S
ơn 5)
Ngã tư trạm điện (thôn Kỳ
Sơn 4)
2.200 1.700 1.500 1.200 990 810 780 750 800 760 740 720
789
Đo
ạn từ ng
ã t
ư đư
ờng tỉnh
352 qua nhà ông Chạc vào
đến nhà ông Tuân bà Nghĩa
thôn 8
Đầu đường Cuối đường 2.200 1.700 1.500 1.200 990 810 780 750 800 760 740 720
790
Đoạn từ Ngã ba đường tỉnh
352 qua trạm bơm nước thôn
9 qua Ngã ba nhà ông Tiến
bà Luyến đến nhà bà Nhung
Ngã ba đường tỉnh 352
Đầu đường Cuối đường 2.200 1.700 1.500 1.200 990 810 780 750 800 760 740 720
791
Đư
ờng Ph
ù Ninh - An Sơn:
Đoạn từ giáp địa phận Phù
Ninh đến bến đò Dinh An
Sơn
Đầu thôn An Sơn 1
Bến đò Dinh thôn An Sơn
3
3.500 2.100 1.750 1.400 1.575 945 790 750 1.225 800 750 720
792
Tuyến đường từ Đông Hải
Phòng
đi Tây H
ải Ph
òng
Cầu Dinh Thôn Ngọc Khê 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 840
793 Đoạn đường
Ngã 3 giao với đường từ
đông Hải Phòng đi tây Hải
Phòng
Hết thôn Ngọc Khê 2.500 1.800 1.500 1.300 1.125 810 780 750 875 800 750 720
794 Đoạn đường Cổng Làng Trại Sơn
Nhà văn hóa thôn An Sơn
6
2.100 1.600 1.400 1.200 945 810 780 750 800 760 740 720
795 Đoạn đường Chợ chiều An Sơn
Cầu Ngọc (nhà ông
Nguy
ễn Văn H
òa)
2.200 1.700 1.500 1.200 990 810 780 750 800 760 740 720
796
Khu Tái đ
ịnh c
ư An Sơn
3.000
1.350
1.050
797
Khu Tái đ
ịnh c
ư An Sơn
2.500
1.125
875
798
Khu Tái đ
ịnh c
ư An Sơn
2.200
990
770
Khu v
ực 3
799
Đư
ờng trục chính thôn
2.500
1.800
1.500
1.300
1.125
810
780
750
875
760
740
720
800
Đư
ờng trục chính thôn
2.300
1.700
1.500
1.200
1.035
810
780
750
820
760
740
720
801
Đư
ờng trục chính thôn
2.100
1.600
1.400
1.200
945
810
780
750
800
760
740
720
802
Đư
ờng trục chính thôn
2.000
1.500
1.300
1.200
900
810
780
750
800
760
740
720
70 XÃ NAM AN PHỤ
Khu v
ực 1
803 Đường tỉnh lộ 389 Công ty TNHH Tân Tiến
Nút giao tỉnh lộ 389 và
389B
29.500 10.300 5.200 2.600 8.850 3.090 1.560 780 7.375 2.575 1.300 720
804
Đư
ờng tỉnh lộ 389
Nút giao t
ỉnh lộ 389 v
à 389B
Kho KB91
28.000
9.800
4.900
2.500
8.400
2.940
1.470
750
7.000
2.450
1.225
720
805
Đư
ờng tỉnh lộ 389
Nhà ông Đào Văn B
ằng
Cty TNHH may Hà Thanh
25.000
8.800
4.400
2.200
7.500
2.640
1.320
750
6.250
2.200
1.100
720
806
Đư
ờng tỉnh lộ 389B
Cây xăng ông Bùi
Tr
ạm B
ơm Đèo Ngà
28.000
9.800
4.900
2.500
8.400
2.940
1.470
750
7.000
2.450
1.225
720
Khu v
ực 2
Đường nội bộ mặt cắt trên 20m
Đường nội bộ mặt cắt trên 14m
Đường nội bộ mặt cắt trên 12m
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
Đường có mặt cắt từ 5m đến dưới 7m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt dưới 3m
30
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
807 Đất ven đường ĐH08 Công ty TNHH Tân Tiến
Hết nhà ông Bùi Văn
Dương thôn T
ống Long
13.000 5.000 2.500 1.800 3.900 1.500 780 750 3.250 1.250 750 720
808 Đất ven đường ĐH08
Giáp ông Bùi Văn Dương
thôn T
ống Long
Hết trường THCS Lạc
Long
13.500 5.200 2.600 1.900 4.050 1.560 780 750 3.375 1.300 750 720
809 Đất ven đường ĐH08 Giáp trường THCS Lạc Long Chân đê 9.000 4.500 2.300 1.600 2.700 1.350 780 750 2.250 1.125 750 720
810
Khu Tái định cư và dân cư
thôn Đ
ồng Quan
25.000 7.500 6.250
811
Khu Tái định cư và dân cư
thôn Đ
ồng Quan
18.000 5.400 4.500
812
Khu Tái định cư và dân cư
thôn Đ
ồng Quan
20.000 5.250 4.375
813
Khu Tái định cư và dân cư
thôn Đ
ồng Quan
15.000 5.250 4.375
814
Khu Tái định cư và dân cư
thôn Đ
ồng Quan
14.000 4.650 3.875
815
Khu dân cư m
ới Lạc Long
15.000
5.250
3.750
816
Khu dân cư m
ới Lạc Long
12.500
4.380
3.130
817
Khu dân cư m
ới Lạc Long
11.000
3.850
2.750
818
Khu dân cư m
ới Lạc Long
9.550
3.340
2.390
819
Khu dân cư thôn Thái Mông
25.000
7.500
6.250
820
Khu dân cư thôn Thái Mông
15.000
4.500
3.750
821
Khu dân cư thôn Thái Mông
10.000
3.000
2.500
822
Đi
ểm dân c
ư thôn Thái Mông
10.800
6.000
3.400
2.700
3.240
1.800
1.020
810
2.700
1.500
850
720
823
Đường liên xã WB3 Nam An
Ph
ụ - Trần Liễu
Đầu đường Cuối đường 7.200 4.300 2.400 1.900 2.160 1.290 780 750 1.800 1.075 750 720
824
Đường liên xã Nam An Phụ -
B
ắc An Phụ
Đầu đường Cuối đường 4.300 3.000 1.600 1.400 1.290 900 780 750 1.075 800 750 720
Khu v
ực 3
825
Khu tái đ
ịnh c
ư Lâu Đ
ộng
4.000
2.800
1.700
1.400
1.200
840
780
750
1.000
800
750
720
826
Đường trục chính các thôn:
X
ạ S
ơn, T
ống Th
ư
ợng
Đầu đường Cuối đường 4.500 3.000 1.600 1.400 1.350 900 780 750 1.125 800 750 720
826
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 3.500 2.800 1.400 1.200 1.050 840 780 750 875 800 750 720
827
Khu dân cư chân cầu Mây
thôn L
ộ Xá
4.700 2.400 1.800 1.500 1.410 810 780 750 1.175 800 750 720
71
XÃ NAM SÁCH
Khu v
ực 1
828 Đường Nguyễn Đức Sáu Cầu Mạc Thị Bưởi
Cầu Phủ xã Nam Hồng
(c
ũ)
38.000 18.700 8.500 6.800 11.400 5.610 2.550 2.040 9.500 4.675 2.125 1.700
829
Đư
ờng Nguyễn Đức Sáu
C
ầu Phủ x
ã Nam H
ồng (cũ)
C
ầu Nam Kh
ê
24.000
16.000
8.000
6.400
7.200
4.800
2.400
1.920
6.000
4.000
2.000
1.600
830
Đư
ờng Trần Phú
C
ầu Mạc Thị B
ư
ởi
Qu
ốc lộ 37
38.000
18.700
8.500
5.000
11.400
5.610
2.550
1.500
9.500
4.675
2.125
1.250
831 Đường Trần Phú Cầu Mạc Thị Bưởi
Đường vào thôn Nhân
Hưng
19.500 9.000 4.500 3.200 5.850 2.700 1.350 960 4.875 2.250 1.125 800
832
Đư
ờng Trần Phú
16.400
8.000
4.000
2.800
4.920
2.400
1.200
840
4.100
2.000
1.000
720
833 Đường Trần Hưng Đạo Quốc lộ 37
Ngã tư giao đường Trần
Phú
35.000 16.000 8.000 4.500 10.500 4.800 2.400 1.350 8.750 4.000 2.000 1.125
834
Đư
ờng Trần H
ưng Đ
ạo
17.900
8.000
4.000
2.800
5.370
2.400
1.200
840
4.475
2.000
1.000
720
835
Đư
ờng Trần H
ưng Đ
ạo
30.000
15.000
7.500
4.500
9.000
4.500
2.250
1.350
7.500
3.750
1.875
1.125
836
Khu dân cư mới phía Tây thị
tr
ấn Nam Sách (cũ)
30.000 15.000 7.500 5.300 9.000 4.500 2.250 1.590 7.500 3.750 1.875 1.325
837
Khu dân cư mới phía Tây thị
tr
ấn Nam Sách (cũ)
17.000 8.500 4.200 2.900 5.100 2.550 1.260 870 4.250 2.125 1.050 725
Đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
Đường có mặt cắt đường Bn=7,5m
Các lô đường gom đường tỉnh 389
Đường có mặt cắt đường Bn=22,5m
Các đường còn lại
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Đoạn còn lại đi phường Thành Đông (xã An Thượng cũ)
Đoạn còn lại
Các thửa đất thuộc đường trục chính (đường đôi). Tuyến
Các thửa đất thuộc tuyến đường có chiều rộng mặt cắt
ngang (Bn): 15,5m ≤ Bn ≤ 24,0m
Các thửa đất thuộc các tuyến đường còn lại có chiều
rộng mặt cắt ngang (Bn) là: 14,5m; 14,0m; 12,5m; 10,5m.
Các lô bám đường gom đường tỉnh 389
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m
Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m
Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m
Đường có mặt cắt đường Bn=14m
Đường có mặt cắt đường Bn=12m
31
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
838
Đường Hùng Vương (Quốc
lộ 37 đoạn trong thị trấn Nam
Sách c
ũ)
Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 7.500 5.300 7.500 4.500 2.250 1.590 6.250 3.750 1.875 1.325
839 Đường Nguyễn Trung Goòng Cầu Mạc Thị Bưởi
Giáp chợ thị trấn Nam
Sách (c
ũ)
30.000 15.000 7.500 5.300 9.000 4.500 2.250 1.590 7.500 3.750 1.875 1.325
840 Đường Nguyễn Trung Goòng 16.400 8.000 4.000 2.800 4.920 2.400 1.200 840 4.100 2.000 1.000 720
841
Đư
ờng tỉnh 390
B
ảo hiểm x
ã h
ội cũ
Xã Tr
ần Phú cũ
25.000
15.000
7.500
5.300
7.500
4.500
2.250
1.590
6.250
3.750
1.875
1.325
842
Đư
ờng Đặng Tính
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
22.000
11.000
5.500
3.900
6.600
3.300
1.650
1.170
5.500
2.750
1.375
975
843
Đư
ờng Nguyễn Đăng L
ành
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
22.000
11.000
5.500
3.900
6.600
3.300
1.650
1.170
5.500
2.750
1.375
975
844
Đư
ờng Nguyễn Tr
ãi
Đư
ờng Trần Phú
C
ầu Giao
19.500
9.000
4.500
3.200
5.850
2.700
1.350
960
4.875
2.250
1.125
800
845
Đư
ờng Nguyễn Tr
ãi
Hi
ệu Sách nhân dân
Ch
ợ Hóp
19.500
9.000
4.500
3.200
5.850
2.700
1.350
960
4.875
2.250
1.125
800
846
Đư
ờng Nguyễn Tr
ãi
C
ầu Giao
Qu
ốc lộ 37
17.900
8.500
4.300
3.000
5.370
2.550
1.290
900
4.475
2.125
1.075
750
847
Đường trong khu dân cư
Tr
ần H
ưng Đ
ạo
17.900 8.500 4.300 3.000 5.370 2.550 1.290 900 4.475 2.125 1.075 750
848
Đư
ờng Mạc Đĩnh Chi
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
17.900
8.500
4.300
3.000
5.370
2.550
1.290
900
4.475
2.125
1.075
750
849
Đư
ờng Mạc Thị B
ư
ởi
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
17.900
8.500
4.300
3.000
5.370
2.550
1.290
900
4.475
2.125
1.075
750
850
Đư
ờng Yết Ki
êu
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
17.900
8.500
4.300
3.000
5.370
2.550
1.290
900
4.475
2.125
1.075
750
851
Đư
ờng Chu Văn An
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
21.900
11.000
5.500
3.900
6.570
3.300
1.650
1.170
5.475
2.750
1.375
975
852
Đư
ờng Thanh Lâm
Đư
ờng Trần H
ưng Đ
ạo
Đư
ờng Mạc Đĩnh Chi
16.400
8.000
4.000
2.800
4.920
2.400
1.200
840
4.100
2.000
1.000
720
853
Đư
ờng Thanh Lâm
Đo
ạn c
òn l
ại
11.000
6.000
3.000
2.100
3.300
1.800
900
750
2.750
1.500
750
720
854
Đư
ờng Đỗ Chu B
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
11.000
6.000
3.000
2.100
3.300
1.800
900
750
2.750
1.500
750
720
855
Đư
ờng 5B
C
ầu Phủ (x
ã Nam H
ồng cũ)
C
ầu Nam Kh
ê
24.000
16.000
8.000
4.000
7.200
4.800
2.400
1.200
6.000
4.000
2.000
1.000
856
Đư
ờng 5B
C
ầu Nam Kh
ê
Giáp xã Thái Tân
21.800
14.000
7.000
3.500
6.540
4.200
2.100
1.050
5.450
3.500
1.750
875
857
Đư
ờng quốc lộ 37
20.000
16.000
8.000
4.000
6.000
4.800
2.400
1.200
5.000
4.000
2.000
1.000
858
Đường nối nút giao lập thể
Qu
ốc lộ 37 v
à Qu
ốc lộ 5
Đầu đường Cuối đường 21.800 14.000 7.000 3.500 6.540 4.200 2.100 1.050 5.450 3.500 1.750 875
859
Các đường thuộc:
Khu nhà ở quân nhân của
Ban chỉ huy quân sự huyện
Nam Sách (cũ); Khu dân cư
mới Nguyễn Đăng Lành; Khu
dân cư mới Mạc Đĩnh Chi
16.400 8.000 4.000 2.800 4.920 2.400 1.200 840 4.100 2.000 1.000 720
860
Đường nối từ khu dân cư
phía Tây đến đường tỉnh
390D (đư
ờng dẫn cầu H
àn)
Đầu đường Cuối đường 24.000 15.000 7.000 4.900 7.200 4.500 2.100 1.470 6.000 3.750 1.750 1.225
861
Đư
ờng KDC Đống Mắm
24.000
13.000
6.500
3.200
7.200
3.900
1.950
960
6.000
3.250
1.625
800
862
Đư
ờng KDC Đống Mắm
19.800
10.000
6.000
3.000
5.940
3.000
1.800
900
4.950
2.500
1.500
750
863
Đ
ất thuộc khu dân c
ư Nam
Khê cũ bám đường có mặt
cắt 19m thuộc Khu dân cư
Đông Khê m
ới
24.000 7.200 6.000
864
Đ
ất thuộc khu dân c
ư Nam
Khê cũ bám đường có mặt
cắt 15,5m và 14m thuộc Khu
dân cư Đông Khê m
ới
16.000 4.800 4.000
865
Đ
ất thuộc khu dân c
ư Nam
Khê cũ bám đường có mặt
cắt 11m thuộc Khu dân cư
Đông Khê m
ới
12.000 3.600 3.000
Trọn khu
Đoạn còn lại qua địa phận xã Nam Sách
Đoạn thuộc địa bàn xã Đồng Lạc
Trọn khu
Các thửa đất giáp trục đường ven kênh KT Chu Đậu
Các thửa đất của các tuyến đường còn lại
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
32
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
866
Đường ven kênh Chu Đậu
đoạn từ cầu Quán Táo đến
Ch
ợ Hóp
Đầu đường Cuối đường 12.000 6.100 3.600 1.800 3.600 1.830 1.080 750 3.000 1.525 900 720
867
Đường từ thôn La Xuyên đến
c
ầu sông Bến Vạn
Đầu đường Cuối đường 12.000 6.100 3.600 1.800 3.600 1.830 1.080 750 3.000 1.525 900 720
868
Đường dẫn phía Bắc cầu Hàn
v
ới đ
ư
ờng 5B
Đầu đường Cuối đường 24.000 16.000 8.000 4.000 7.200 4.800 2.400 1.200 6.000 4.000 2.000 1.000
869
Khu dân cư Đ
ồng Kh
ê
24.000
7.200
6.000
870
Khu dân cư Đ
ồng Kh
ê
16.000
4.800
4.000
871
Khu dân cư Đ
ồng Kh
ê
12.000
3.600
3.000
Khu v
ực 2
872
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
6.000
4.000
2.200
3.000
1.800
1.200
750
2.500
1.500
1.000
720
Khu v
ực 3
873
Đư
ờng trục chính thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.000
4.000
3.000
1.500
1.800
1.200
900
750
1.500
1.000
750
720
72 XÃ THÁI TÂN
Khu v
ực 1
874 Đường 5B Cầu Đống Nổi
Dốc đê Chợ Chu Đậu, xã
Thái Tân
18.000 11.600 5.800 2.900 5.400 3.480 1.740 870 4.500 2.900 1.450 725
875
Đư
ờng trục đông Tây
Giáp xã Nam Sách
D
ốc đ
ê M
ạc B
ình
18.000
11.300
5.300
2.600
5.400
3.390
1.590
780
4.500
2.825
1.325
720
876
Đư
ờng dẫn phía Bắc cầu H
àn
C
ổng ch
ào thôn Quan Sơn
Nhà ông Cao Xuân Tri
ệu
24.000
16.000
8.000
4.000
7.200
4.800
2.400
1.200
6.000
4.000
2.000
1.000
877
Khu đô th
ị Bắc Cầu H
àn
32.000
9.600
8.000
878
Khu đô th
ị Bắc Cầu H
àn
28.000
8.400
7.000
879
Khu đô th
ị Bắc Cầu H
àn
25.000
7.500
6.250
Khu v
ực 2
880 Đường trục xã Cầu Đống Nổi
Nhà văn hóa Đậu (giữa
thôn Uông H
ạ)
10.000 6.000 4.000 2.200 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 720
881
Đư
ờng trục x
ã
Đư
ờng dẫn Cầu H
àn
Tr
ạm biến áp thôn An Giới
10.000
6.000
4.000
2.200
3.000
1.800
1.200
750
2.500
1.500
1.000
720
882
Đư
ờng trục x
ã
Nhà VH Đ
ậu thôn Uông H
Khu đô th
ị Bắc Cầu H
àn
10.000
6.000
4.000
2.200
3.000
1.800
1.200
750
2.500
1.500
1.000
720
883
Đư
ờng trục x
ã
Tr
ạm biến áp thôn An Giới
D
ốc đ
ê thôn Nhu
ế S
ơn
10.000
6.000
4.000
2.200
3.000
1.800
1.200
750
2.500
1.500
1.000
720
884
Đư
ờng trục x
ã
Đư
ờng 5B khu Cầu Đầm
C
ầu Cống Gạch
8.000
5.000
2.500
1.100
2.400
1.500
780
750
2.000
1.250
750
720
885
Đư
ờng trục x
ã
D
ốc đ
ê An D
ật
Ngh
ĩa trang liệt sỹ
8.000
5.000
2.500
1.100
2.400
1.500
780
750
2.000
1.250
750
720
886
Khu đấu giá quyền sử dụng
đất: Khu dân cư Uông
Thư
ợng 2
8.000 2.400 2.000
887
Khu đấu giá quyền sử dụng
đất: Khu dân cư mới thôn
Chu Đ
ậu
6.000 1.800 1.500
Khu v
ực 3
888
Đư
ờng trục chính các thôn:
Uông Hạ; Uông Thượng;
Mạc Xá; Quan Sơn; Cõi
Hưng Sơn; An Gi
ới
Đầu đường Cuối đường 6.000 4.000 3.000 1.500 1.800 1.200 900 750 1.500 1.000 750 720
889
Đư
ờng trục chính các thôn:
Chu Đậu; thôn Thượng; thôn
Giữa; thôn Đình; Nhuế Sơn;
Hùng Th
ắng
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.200 2.000 1.000 1.500 960 780 750 1.250 800 750 720
889
Đường trục chính các thôn:
Tân Thắng; Mạc Bình; Mỹ
Đầu đường Cuối đường 3.000 2.000 1.500 900 900 810 780 750 800 760 740 720
73
XÃ TR
ẦN PHÚ
Khu v
ực 1
890
Đư
ờng Tỉnh 390
Giáp xã Nam Sách
Cây xăng Minh Hi
ệp 2
21.000
15.000
7.000
3.500
6.300
4.500
2.100
1.050
5.250
3.750
1.750
875
891
Đư
ờng Tỉnh 390
Cây xăng Minh Hi
ệp 2
H
ết địa phận x
ã Tr
ần Phú
21.800
14.000
7.000
3.500
6.540
4.200
2.100
1.050
5.450
3.500
1.750
875
Các lô bám đường giao cắt đường Dẫn Cầu Hàn
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=15,5m và
Các lô bám đường có mặt cắt đường rộng Bn=11,5m
Đường có mặt cắt đường Bn=28m và Bn=26m
Đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Đường có mặt cắt đường Bn < 20,5m
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=6m
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=5,5m
33
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
892
Đư
ờng Quốc lộ 37
Giáp đ
ịa b
àn xã Nam Sách
C
ầu B
ình
22.400
16.600
8.000
4.000
6.720
4.980
2.400
1.200
5.600
4.150
2.000
1.000
893
Đư
ờng dẫn cầu H
àn
Xã Thái Tân
Ngã ba giao Qu
ốc lộ 37
24.000
16.000
8.000
4.000
7.200
4.800
2.400
1.200
6.000
4.000
2.000
1.000
Khu v
ực2
894
Đư
ờng trục x
ã thu
ộc các
thôn: Thụy Trà, Thượng
Dương, Mạn Đê, An Xá,
Đông Thôn, Linh Khê, Tông
Ph
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 4.000 2.200 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 720
895
Đường trục xã (đường 183
c
ũ)
Cây xăng Bến phà Bình Linh Khê 10.000 6.000 4.000 2.200 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 720
Khu v
ực 3
896
Đường trục chính các thôn:
Bịch Đông, Bịch Tây, Lương
Gián, Lê Hà
Đầu đường Cuối đường 6.000 4.000 3.000 1.500 1.800 1.200 900 750 1.500 1.000 750 720
897
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 4.400 3.600 2.200 1.300 1.320 1.080 780 750 1.100 900 750 720
74
XÃ H
ỢP TIẾN
Khu v
ực 1
898
Đư
ờng dẫn cầu K
ênh Vàng
Giáp xã Tr
ần Phú
H
ết địa phận x
ã H
ợp Tiến
24.000
14.000
7.000
3.500
7.200
4.200
2.100
1.050
6.000
3.500
1.750
875
899
Đư
ờng dẫn cầu Tân An
Giáp xã Tr
ần Phú
H
ết địa phận x
ã H
ợp Tiến
24.000
14.000
7.000
3.500
7.200
4.200
2.100
1.050
6.000
3.500
1.750
875
900
Đư
ờng 390
Giáp xã Tr
ần Phú
H
ết địa phận x
ã H
ợp Tiến
18.000
12.800
6.400
3.200
5.400
3.840
1.920
960
4.500
3.200
1.600
800
Khu v
ực 2
901
Đư
ờng trục x
ã t
ừ giao đ
ư
ờng
390 hướng đi Quốc lộ 37 đến
giáp thôn Tống Xá, xã Trần
Phú
15.000 7.900 5.300 2.600 4.500 2.370 1.590 780 3.750 1.975 1.325 720
902
Khu đất đấu giá quyền sử
dụng đất: Điểm dân cư mới
ờn Bông thôn Cao Đôi
13.000 3.900 3.250
903
Đi
ểm tái định c
ư thôn La Đôi
18.000
11.300
5.300
2.600
5.400
3.390
1.590
780
4.500
2.830
1.330
720
904
Điểm tái định cư phía Nam
thôn Đ
ầu Bến
15.000 9.000 6.000 3.300 4.500 2.700 1.800 990 3.750 2.250 1.500 825
905 Đoạn đường
Bảng Tin thôn Linh Xá qua
ch
ợ L
ành
Nhà ông Lượng thôn Ngô
Đ
ồng
10.000 6.000 4.000 2.200 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 720
906
Đo
ạn đ
ư
ờng
Ch
ợ L
ành
D
ốc đ
ê thôn Tr
ần Xá
10.000
6.300
3.100
1.400
3.000
1.890
930
750
2.500
1.575
775
720
907 Đoạn đường
Đê sông Kinh Thầy qua
trư
ờng mầm non Nam H
ưng
Nhà ông Nguyễn Văn Phức 9.000 5.000 3.500 2.000 2.700 1.500 1.050 750 2.250 1.250 875 720
908
Khu đất đấu giá quyền sử
dụng đất: Điểm dân cư thôn
Linh Xá
13.000 3.900 3.250
909
Khu đất đấu giá quyền sử
dụng đất: Điểm dân cư thôn
Linh Xá
8.000 2.400 2.000
910
Khu đất đấu giá quyền sử
dụng đất: Điểm dân cư Ao
Bu
ộm thôn Trần Xá
12.000 3.600 3.000
911
Khu đất đấu giá quyền sử
dụng đất: Điểm dân cư Ao
Bu
ộm thôn Trần Xá
8.000 2.400 2.000
912 Đoạn đường Cống cầu Bò
Trường mầm non Mạc Thị
ởi
16.500 9.000 6.000 3.000 4.950 2.700 1.800 900 4.125 2.250 1.500 750
913 Đoạn đường
Trường mầm non Mạc Thị
ởi
Sông Kinh Thầy (qua cầu
B
ản)
13.000 7.000 4.000 2.800 3.900 2.100 1.200 840 3.250 1.750 1.000 720
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
Đường nội bộ mặt cắt 17,5m phía bắc giáp đường trục
thôn Trần Xá
Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư
34
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
914
Khu đất đấu giá, tái định cư:
Khu tái định cư và điểm dân
cư m
ới thôn Long Động
16.500 4.950 4.125
915
Khu đất đấu giá, tái định cư:
Khu tái định cư và điểm dân
cư m
ới thôn Long Động
10.000 3.000 2.500
916
Khu đất đấu giá, bồi thường
bằng đất: điểm dân cư mới
thôn Đ
ột Tr
ên (khu Ao B
ộ)
13.000 3.900 3.250
917
Khu đất đấu giá, bồi thường
bằng đất: điểm dân cư mới
thôn Đ
ột Tr
ên (khu Ao B
ộ)
8.000 2.400 2.000
Khu vực 3
918
Đường trục chính các thôn:
La Đôi, Tè, Đồng Bến, Long
Đ
ộng, Trần Xá, Đột H
Đầu đường Cuối đường 6.500 4.300 3.300 1.700 1.950 1.290 990 750 1.625 1.075 825 720
919
Đư
ờng trục chính các thôn:
Linh Xá, Ngô Đồng, Cao
Đôi, Trung Hà, Quảng Tân,
Đ
ột Tr
ên
Đầu đường Cuối đường 5.500 3.700 2.400 1.200 1.650 1.110 780 750 1.375 925 750 720
75
XÃ AN PHÚ
Khu v
ực 1
920
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An
Lâm (c
ũ)
Quán bà Tùng Sông cống 6+100 28.500 16.600 8.000 4.000 8.550 4.980 2.400 1.200 7.125 4.150 2.000 1.000
Khu v
ực 2
921
Đường trục xã (Đường 5B
đo
ạn qua x
ã An Lâm c
ũ)
Cầu Lang K Đền Vàng 18.000 11.600 5.000 3.000 5.400 3.480 1.500 900 4.500 2.900 1.250 750
922
Đường trục xã (Đường 5B
đoạn qua xã Phú Điền - Cộng
Hòa c
ũ)
Đền Vàng Đê Cổ Pháp 8.500 5.000 3.000 2.000 2.550 1.500 900 750 2.125 1.250 750 720
923
Đư
ờng trục x
ã (
đo
ạn từ QL
37 đến đường trục xã Cộng
Hòa cũ - gp KCN An Phát
1)
Điểm dân cư thôn Bạch Đa
Đường trục xã Cộng Hòa
15.000 8.000 4.500 3.300 4.500 2.400 1.350 990 3.750 2.000 1.125 825
Khu v
ực 3
924
Đư
ờng trục chính các thôn
An Đông, thôn An Đoài,
Thôn Đa Đinh, thôn Đào Xá,
thôn Bạch Đa, thôn An
Lương , thôn Cẩm Lý, thôn
Lang Khê, thôn Lâm Xuyên,
thôn Cổ Pháp, thôn Chi
Đoan, thôn An Điền Xuân,
Thôn An Điền Giáp, Thôn
An Đi
ền Kim
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 4.000 2.200 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 720
925
Đường trục 5B đi đường
Đông Tây
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 4.000 2.200 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 720
926
Đường 5B đi Phường Ái
Qu
ốc
Đầu đường Cuối đường 6.000 4.000 3.000 1.500 1.800 1.200 900 750 1.500 1.000 750 720
927
Đường 5B đi Nhà văn hóa
Phong Kim
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 4.000 2.200 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 720
928
Đường ven sông từ cầu Lâm
Xá đ
ến Cầu Lý Văn
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 4.000 2.200 3.000 1.800 1.200 750 2.500 1.500 1.000 720
Các lô bám m
ặt ngo
ài c
ủa khu tái định c
ư và đi
ểm dân
cư tiếp giáp với đường trục xã (đường từ cống cầu Bò
đến trường mầm non Mạc Thị Bưởi)
Các lô bám đường nội bộ còn lại của khu tái định cư và
điểm dân cư
Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường
mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu
Bản)
Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư
35
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
929
Đường trục chính các thôn
Đông Nghĩa, thôn Hoàng
Dương, Thôn Lâm Xá
Đầu đường Cuối đường 6.000 4.000 3.000 1.500 1.800 1.200 900 750 1.500 1.000 750 720
930
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 4.400 3.500 2.200 1.200 1.320 1.050 780 750 1.100 875 750 720
76
XÃ THANH HÀ
Khu v
ực 1
931
Đư
ờng 390
Giáp xã Hà Tây
Đài tư
ởng niệm liệt sỹ
31.500
14.400
6.800
5.000
9.450
4.320
2.040
1.500
7.875
3.600
1.700
1.250
932
Đư
ờng 25/5
Đài tư
ởng niệm liệt sỹ
B
ến xe mới
36.000
18.900
10.400
5.200
10.800
5.670
3.120
1.560
9.000
4.725
2.600
1.300
933
Đư
ờng 390
B
ến xe mới
Ngã ba cây x
ăng Ch
ợ Lại
20.300
12.200
6.700
3.300
6.090
3.660
2.010
990
5.075
3.050
1.675
825
934 Đường 390
Giáp Ngã ba cây xăng Ch
L
ại
Cầu Hợp Thanh 15.800 9.500 5.200 2.600 4.740 2.850 1.560 780 3.950 2.375 1.300 720
935
Ph
ố B
ình Hà
Ngã t
ư xóm Chanh
Ngã ba Ch
ợ H
ương
21.600
9.000
6.800
5.400
6.480
2.700
2.040
1.620
5.400
2.250
1.700
1.350
936
Đư
ờng Nguyễn Hải Thanh
Ngã ba Ch
ợ H
ương
B
ến xe mới
18.000
8.100
4.200
3.400
5.400
2.430
1.260
1.020
4.500
2.025
1.050
850
937
Đư
ờng Trần Nhân Tông
Ngã ba Ch
ợ H
ương
C
ầu H
ương
14.400
7.200
4.100
3.200
4.320
2.160
1.230
960
3.600
1.800
1.025
800
938
Tuyến đường nhánh Khu dân
cư phía Đông thị trấn Thanh
15.800 7.700 4.100 3.200 4.740 2.310 1.230 960 3.950 1.925 1.025 800
939
Khu hành chính thương mại
và dân cư phía Đông thị trấn
Thanh Hà
22.500 6.750 5.625
940
Khu hành chính thương mại
và dân cư phía Đông thị trấn
Thanh Hà
21.200 6.360 5.300
941
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn
Thanh Hà c
ũ)
20.300 6.090 5.075
942
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn
Thanh Hà c
ũ)
16.500 4.950 4.125
943
Khu dân cư khu 1 (Thị trấn
Thanh Hà c
ũ)
15.000 4.500 3.750
944
Khu dân cư xã Tân An -
Thanh Khê c
ũ
20.000 6.000 5.000
945
Khu dân cư xã Tân An -
Thanh Khê c
ũ
15.000 4.500 3.750
946
Khu dân cư xã Tân An -
Thanh Khê c
ũ
13.500 4.050 3.375
947
Khu dân cư xã Tân An -
Thanh Khê c
ũ
12.000 3.600 3.000
948
Khu dân cư phía Tây thị trấn
Thanh Hà c
ũ
26.500 9.280 6.630
949
Khu dân cư phía Tây thị trấn
Thanh Hà c
ũ
20.000 7.000 5.000
950
Khu dân cư phía Tây thị trấn
Thanh Hà c
ũ
17.640 6.200 4.410
951
Khu dân cư mới chợ Lại xã
Thanh Thu
ỷ cũ
28.600 8.580 7.150
952
Khu dân cư mới chợ Lại xã
Thanh Thu
ỷ cũ
15.700 4.710 3.925
Khu v
ực 2
953
Tuy
ến đ
ư
ờng xóm Chanh
Ngã t
ư đèn tín hi
ệu
C
ống Chanh
10.000
5.000
3.500
2.500
3.000
1.500
1.050
750
2.500
1.250
875
720
954
Đo
ạn đ
ư
ờng
Trư
ờng THPT Thanh H
à
Đư
ờng WB2
10.000
5.000
3.500
2.500
3.000
1.500
1.050
750
2.500
1.250
875
720
955
Đư
ờng trục x
ã
Ngã t
ư Huy
ện đội cũ
Cây xăng ch
ợ Lại
10.000
5.000
3.500
2.500
3.000
1.500
1.050
750
2.500
1.250
875
720
Đường nội bộ
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 13m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn < 13m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=11,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=22m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=13,5m
Các lô tiếp giáp với đường gom đường tỉnh 390
Các lô đất còn lại của dự án
36
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
956 Đường 190 cũ Cầu Rặng
Trường THPT Thanh Hà
(khu dân cư đ
ồng Chẹm)
8.500 4.900 2.800 2.200 2.550 1.470 840 750 2.125 1.225 750 720
Khu v
ực 3
957
Đư
ờng trục chính thôn
C
ầu Rặng
Trư
ờng THPT Thanh H
à
4.900
3.200
1.800
1.500
1.470
960
780
750
1.225
800
750
720
958
Đư
ờng trục chính thôn
Ngã ba
Đ
ình An Lão
Đa Khê
4.900
3.200
1.800
1.500
1.470
960
780
750
1.225
800
750
720
959
Đư
ờng trục chính thôn
Ngã T
ư Tráng Li
ệt
Ngã T
ư ông Tu
ấn
4.900
3.200
1.800
1.500
1.470
960
780
750
1.225
800
750
720
960
Đư
ờng trục chính thôn
Ngã T
ư ông Tu
ấn
Sân văn hóa xóm 15
4.900
3.200
1.800
1.500
1.470
960
780
750
1.225
800
750
720
961
Đư
ờng trục chính thôn
Sân văn hóa xóm 15
Ngã t
ư nhà Ông G
òng
4.900
3.200
1.800
1.500
1.470
960
780
750
1.225
800
750
720
962
Đư
ờng trục chính thôn
Ngã ba t
ạp hóa nh
à ông Nin
Ngã t
ư ông Nhuôm
4.900
3.200
1.800
1.500
1.470
960
780
750
1.225
800
750
720
963 Đường trục chính thôn
Ngã ba (Cổng UBND
Thanh sơn c
ũ)
Ngã tư ông Chiến 4.900 3.200 1.800 1.500 1.470 960 780 750 1.225 800 750 720
964 Đường trục chính thôn Ngã tư ông Chiến
Ngã ba tạp hóa nhà ông
ợng
4.900 3.200 1.800 1.500 1.470 960 780 750 1.225 800 750 720
965 Đường trục chính thôn
Ngã ba tạp hóa nhà ông
ợng
Ngã tư chợ Thúy Lâm 4.900 3.200 1.800 1.500 1.470 960 780 750 1.225 800 750 720
966 Đường trục chính thôn Ngã tư chợ Thúy Lâm
Biển hướng dẫn vào cây
v
ải tổ
4.900 3.200 1.800 1.500 1.470 960 780 750 1.225 800 750 720
967 Đường trục chính thôn còn lại Đầu đường Cuối đường 3.600 2.900 1.500 1.300 1.080 870 780 750 900 800 750 720
77
XÃ HÀ TÂY
Khu v
ực 1
968 Đường 390
Khu đô thị phía Tây thôn
Đông Phan x
ã Hà Tây
Đài Liệt sĩ xã Thanh Hà 31.500 18.900 10.400 5.400 9.450 5.670 3.120 1.620 7.875 4.725 2.600 1.350
969 Đường 390 Ngã ba nhà máy nước
Khu đô thị phía Tây thuộc
xã Thanh Hà
27.000 16.200 8.900 4.500 8.100 4.860 2.670 1.350 6.750 4.050 2.225 1.125
970
Đường 390 (đường nút giao
l
ập thể)
Ngã ba nhà máy nước Giáp phường Nam Đồng 14.400 8.600 4.800 2.300 4.320 2.580 1.440 750 3.600 2.150 1.200 720
971
Đư
ờng 390
12.000
7.200
4.000
2.000
3.600
2.160
1.200
750
3.000
1.800
1.000
720
972
Khu dân cư mới thôn Đông
Phan, xã Hà Tây
25.000 7.500 6.250
973
Khu dân cư mới thôn Đông
Phan, xã Hà Tây
20.000 6.000 5.000
974
Khu dân cư mới thôn Đông
Phan, xã Hà Tây
15.000 4.500 3.750
975
Khu dân cư mới thôn Đông
Phan, xã Hà Tây
11.200 3.360 2.800
976
Khu dân cư mới Tân An -
Thanh Khê
20.000 6.000 5.000
977
Khu dân cư mới Tân An -
Thanh Khê
15.000 4.500 3.750
978
Khu dân cư mới Tân An -
Thanh Khê
13.500 4.050 3.375
979
Khu dân cư mới Tân An -
Thanh Khê
12.000 3.600 3.000
980
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại
Đàm x
ã Hà Tây
8.000 2.400 2.000
981
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại
Đàm x
ã Hà Tây
7.000 2.100 1.750
982
Khu dân cư số 1 thôn Ngoại
Đàm x
ã Hà Tây
6.000 1.800 1.500
983
Khu dân cư mới đường 390,
xã Hà Tây
25.000 7.500 6.250
Đoạn còn lại
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
(5-7,5-5)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
(3,5-7,5-3,5)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,0m (3,5-7,5-
2)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=10,5m
(1,5-5,5-3,5)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=22m (5-
12-5)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
(5-7,5-5)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
(4-7,5-4)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,5m
(4-7,5-3)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m
(6m đường - 9,3m vỉa hè)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,7m
(6m đường -8,7m vỉa hè)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12m (3-
6-3)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17m (3-
11-3)
37
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
984
Khu dân cư mới đường 390,
xã Hà Tây
20.000 6.000 5.000
985
Khu dân cư mới đường 390,
xã Hà Tây
19.500 5.850 4.875
986
Khu dân cư mới đường 390,
xã Hà Tây
18.000 5.400 4.500
Khu v
ực 2
987 Đường 190 Chợ Nứa
Trường trung học cơ sở
An Phư
ợng khu A
9.600 5.800 3.200 1.600 2.880 1.740 960 750 2.400 1.450 800 720
988
Đư
ờng 190
8.400
5.000
2.800
1.400
2.520
1.500
840
750
2.100
1.250
750
720
989
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.100
4.900
2.800
2.200
2.430
1.470
840
750
2.025
1.225
750
720
Khu v
ực 3
990
Đư
ờng trục chính các thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
4.900
3.200
1.800
1.300
1.470
960
780
750
1.225
800
750
720
78 XÃ HÀ BẮC
Khu v
ực 1
991
Đư
ờng 390B
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.300
12.200
6.700
3.300
6.090
3.660
2.010
990
5.075
3.050
1.675
825
992
Đư
ờng 390E
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
12.500
7.500
4.100
2.100
3.750
2.250
1.230
750
3.125
1.875
1.025
720
993
Đường gom đường Quốc lộ 5
(c
ũ)
Đầu đường Cuối đường 8.400 5.000 2.800 1.400 2.520 1.500 840 750 2.100 1.250 750 720
994
Đường nối từ nút giao lập thể
c
ầu 789 với đ
ư
ờng 390B
Đầu đường Cuối đường 20.300 12.200 6.700 3.300 6.090 3.660 2.010 990 5.075 3.050 1.675 825
995
Đường nối từ Khu dân cư
Bắc Sông Hương đến cầu
Sông Hương
Đầu đường Cuối đường 16.000 4.800 4.000
996
Khu dân cư ng
õ Hà
17.000
5.100
4.250
997
Khu dân cư ng
õ Hà
9.000
2.700
2.250
998
Khu dân cư mới Bắc sông
Hương
16.000 4.800 4.000
999
Khu dân cư mới Bắc sông
Hương
13.000 3.900 3.250
1000
Khu dân cư mới Bắc sông
Hương
11.500 3.450 2.875
1001
Khu dân cư mới Bắc sông
Hương
8.000 2.400 2.000
1002
Khu dân cư m
ới x
ã C
ẩm Chế
20.700
6.210
5.175
1003
Khu dân cư m
ới x
ã C
ẩm Chế
17.500
5.250
4.375
1004
Khu dân cư m
ới x
ã C
ẩm Chế
14.000
4.200
3.500
1005
Khu dân cư m
ới x
ã C
ẩm Chế
13.000
3.900
3.250
1006
Khu dân cư m
ới x
ã C
ẩm Chế
12.000
3.600
3.000
1007
Khu dân cư m
ới x
ã C
ẩm Chế
10.200
3.060
2.550
1008
Khu dân cư m
ới x
ã C
ẩm Chế
8.500
2.550
2.125
1009
Khu dân cư mới thôn Quan
Khê
17.500 5.250 4.375
1010
Khu dân cư mới thôn Cổ
Ch
ẩm 1
17.500 5.250 4.375
1011
Khu dân cư mới thôn Cổ
Ch
ẩm 1
15.400 4.620 3.850
1012
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc
(giáp Trường THCS Hồng
L
ạc)
20.000 6.000 5.000
1013
Khu dân cư mới xã Hồng Lạc
(giáp Trường THCS Hồng
L
ạc)
17.000 5.100 4.250
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,5m
(4-7,5-4)
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=14,25m
(4,75-7,5-2)
Đoạn còn lại
Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B
Các thửa còn lại
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=26,0m
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,5m
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=15,5m
Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=7,5m
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Trọn khu
Các thửa tiếp giáp đường gom đường tỉnh 390B
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Các th
ửa tiếp giáp đ
ư
ờng có mặt cắt đ
ư
ờng Bn=16m (4-
9-3)
Các thửa tiếp giáp đường gom đường 390B
38
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1014
Khu dân cư mới Ngã ba
Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng
L
ạc cũ)
22.500 6.750 5.625
1015
Khu dân cư mới Ngã ba
Đồng Hởi, Hải Hộ (xã Hồng
L
ạc cũ)
13.500 4.050 3.375
1016
Khu dân cư Trung tâm xã
Tân Vi
ệt
26.000 7.800 6.500
1017
Khu dân cư Trung tâm xã
Tân Vi
ệt
15.000 4.500 3.750
1018
Khu dân cư phía Bắc thị trấn
Thanh Hà
34.000 10.200 8.500
1019
Khu dân cư phía Bắc thị trấn
Thanh Hà
23.000 6.900 5.750
Khu v
ực 2
1020 Đoạn đường
UBND xã Hà Bắc
Ngã ba thôn Đồng Hởi -
H
ải Hộ
6.000 3.600 2.000 1.000 1.800 1.080 780 750 1.500 900 750 720
1021 Đường trục xã
Ngã ba con Rùa (xã Hồng
Lạc cũ)
Giáp với đường 390B, gần
nhà hàng Long Phú, xã
C
ẩm chế khác
9.600 5.800 3.200 1.600 2.880 1.740 960 750 2.400 1.450 800 720
1022 Đường trục xã Ngã tư Chợ Cháy
Cống cầu Lạ (xã Cẩm Chế
c
ũ)
9.600 5.800 3.200 1.600 2.880 1.740 960 750 2.400 1.450 800 720
1023
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
8.100
4.860
2.800
2.240
2.430
1.458
840
750
2.025
1.215
750
720
Khu v
ực 3
1024
Đư
ờng trục chính các thôn
4.800
3.200
2.300
1.500
1.440
960
780
750
1.200
800
750
720
79
XÃ HÀ NAM
Khu v
ực 1
1025
Đư
ờng 390E
Giáp xã Hà B
ắc
B
ến ph
à Gi
ải
12.500
7.500
4.100
2.100
3.750
2.250
1.230
750
3.125
1.875
1.025
720
Khu v
ực 2
1026
Đư
ờng trục x
ã
Giáp xã Hà B
ắc
C
ống H
ương
8.400
5.000
2.800
1.400
2.520
1.500
840
750
2.100
1.250
750
720
1027
Đư
ờng trục x
ã
Đư
ờng 390E
Đ
ền Ngọc Hoa
6.000
3.900
2.200
1.800
1.800
1.170
780
750
1.500
975
750
720
1028
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
4.900
3.200
1.800
1.500
1.470
960
780
750
1.225
800
750
720
Khu v
ực 3
1029
Đư
ờng trục chính các thôn
3.600
2.900
1.500
1.300
1.080
870
780
750
900
800
750
720
80
XÃ HÀ
ĐÔNG
Khu v
ực 1
1030
Đư
ờng dẫn cầu Quang Thanh
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
15.000
9.000
4.600
2.300
4.500
2.700
1.380
750
3.750
2.250
1.150
720
1031
Đư
ờng 390
C
ầu Hợp Thanh
Ngã ba ch
ợ Đ
ình
15.000
9.000
4.400
2.200
4.500
2.700
1.320
750
3.750
2.250
1.100
720
1032
Đư
ờng 390
10.000
6.000
3.300
1.700
3.000
1.800
990
750
2.500
1.500
825
720
1033 Đoạn đường
Ngã ba Chợ Đình (xã Thanh
ờng)
Giáp xã Vĩnh Lập 15.000 9.000 4.400 2.200 4.500 2.700 1.320 750 3.750 2.250 1.100 720
1034
Khu dân cư mới thôn Vĩnh
Bình
9.000 2.700 2.250
1035
Khu dân cư mới thôn Vĩnh
Ninh
9.000 2.700 2.250
1036
Khu dân cư mới thôn Phúc
Gi
ới 1
12.000 3.600 3.000
Khu v
ực 2
1037
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
3.000
2.200
2.700
1.620
900
750
2.250
1.350
750
720
Khu v
ực 3
1038
Đư
ờng trục chính các thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
5.000
3.200
1.800
1.500
1.500
960
780
750
1.250
800
750
720
81
XÃ MAO
ĐI
ỀN
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Các thửa tiếp giáp đường trục xã, liên xã
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Các thửa tiếp giáp đường 390
Các thửa tiếp giáp đường còn lại
Đoạn còn lại
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=11,5m
Đường nội bộ có mặt cắt đường Bn=10m
Đường gom đường 390 có mặt cắt đường Bn=5m
39
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
Khu v
ực 1
1039 Đường QL5 Cầu Ghẽ
Hết đất công ty Que hàn
Vi
ệt Đức về phía Đông
31.500 15.800 7.900 5.000 9.450 4.740 2.370 1.500 7.875 3.950 1.975 1.250
1040
Đư
ờng QL5
Giáp phư
ờng Việt H
òa
Công ty Que hàn Vi
ệt Đức
18.000
11.300
5.700
4.100
5.400
3.390
1.710
1.230
4.500
2.825
1.425
1.025
1041 Đường QL5
Đoạn thuộc thôn Hoàng H
và thôn Mậu Tài xã Mao
Đi
ền
Đoạn thuộc thôn Hoàng
Hoà và thôn Mậu Tài xã
Mao Đi
ền
22.500 11.300 5.700 4.100 6.750 3.390 1.710 1.230 5.625 2.825 1.425 1.025
1042
Đư
ờng QL5
Đo
ạn thuộc thôn L
ê Xá
C
ầu Ghẽ x
ã Mao
Đi
ền
22.500
11.300
5.700
4.100
6.750
3.390
1.710
1.230
5.625
2.825
1.425
1.025
1043
Đư
ờng 195B
Ngã t
ư Gh
Trung tâm y t
ế Cẩm Gi
àng
36.000
18.000
9.000
5.400
10.800
5.400
2.700
1.620
9.000
4.500
2.250
1.350
1044 Đường 195B
Trung tâm y tế Cẩm Giàng
đi qua XN KTCTTL Cẩm
Giàng
Cầu mới thôn Chi Thành 22.500 11.300 5.700 4.100 6.750 3.390 1.710 1.230 5.625 2.825 1.425 1.025
1045
Đường trục xã ven đường
195B
Ngã tư Ghẽ
Hết trường Tiểu học Tân
Trư
ờng
22.500 11.300 5.700 4.100 6.750 3.390 1.710 1.230 5.625 2.825 1.425 1.025
1046
Đường trục xã ven đường
195B
Giáp trường Tiểu học Tân
Trư
ờng
Hết thôn Phú Xá 16.200 8.100 4.100 2.700 4.860 2.430 1.230 810 4.050 2.025 1.025 720
1047
Đường trục xã ven đường
195B
Giáp thôn Phú Xá
Hết thôn An Lại, tiếp giáp
đư
ờng 394
12.600 6.300 3.200 1.800 3.780 1.890 960 750 3.150 1.575 800 720
1048
Đường trục xã ven đường
195B
Cầu mới thôn Chi Thành
H
ết điểm dân c
ư thu
ộc
thôn Chi Thành tiếp giáp
đường 196 đi xã Cẩm
Giang
14.400 7.200 3.600 2.300 4.320 2.160 1.080 750 3.600 1.800 900 720
1049
Đường trục xã ven đường
195B
Hết thôn Chi Thành Hết thôn Chi Mai 12.600 6.300 3.200 1.800 3.780 1.890 960 750 3.150 1.575 800 720
1050
Đường trục xã ven đường
194C
Ngã ba Quý Dương
Hết Ao Đình thôn Quý
Dương
22.500 11.300 5.700 4.100 6.750 3.390 1.710 1.230 5.625 2.825 1.425 1.025
1051
Đường trục xã ven đường
194C
Tiếp giáp Ao Đình thôn Quý
Dương
Hết thôn Quý Dương 13.500 6.800 3.400 2.000 4.050 2.040 1.020 750 3.375 1.700 850 720
1052 Đường trục xã ven đường 196
Trường tiểu học Tân Trường
(Khu bắc) thôn Chi Thành
Hết thôn Mai Trung 12.600 6.300 3.200 1.800 3.780 1.890 960 750 3.150 1.575 800 720
1053
Đường đôi từ cổng khu phố
Thương mại- Dịch vụ Ghẽ
Tiếp giáp QL5
Giáp đất thực hiện giai
đoạn 2 Dự án Khu phố
TM-DV Gh
35.000 17.500 10.500 8.400 12.250 6.125 3.675 2.940 8.750 4.375 2.625 2.100
1054
Đường đôi khu phố Thương
m
ại- Dịch vụ Ghẽ
Đầu đường Cuối đường 29.800 14.900 8.940 7.100 10.430 5.215 3.129 2.485 7.450 3.725 2.235 1.775
1055
Đường nội bộ còn lại khu
phố Thương mại- Dịch vụ
Gh
Đầu đường Cuối đường 12.500 6.300 3.100 2.000 3.750 1.890 930 750 3.125 1.575 775 720
1056
Đường gom QL5 và Đoạn
đường đôi thuộc Khu dân cư,
nhà ở công nhân và dịch vụ
Khu công nghiệp Tân Trường
Cổng chính tiếp giáp đường
gom
Giáp đường gom đến dải
cây xanh tiếp giáp đất thôn
Phú Xá
20.000 10.000 5.000 3.500 6.000 3.000 1.500 1.050 5.000 2.500 1.250 875
1057
Đư
ờng nội bộ thuộc khu Khu
dân cư, nhà ở công nhân và
dịch vụ Khu công nghiệp Tân
Trư
ờng
Đường 195B
Giáp đất khu công nghiệp
Tân Trường
15.000 7.500 3.800 2.200 4.500 2.250 1.140 750 3.750 1.875 950 720
1058
Đ
ất nội bộ c
òn l
ại thuộc khu
Khu dân cư, nhà ở công nhân
và dịch vụ Khu công nghiệp
Tân Trư
ờng
Đầu đường Cuối đường 10.000 5.000 2.500 1.500 3.000 1.500 780 750 2.500 1.250 750 720
1059
Đư
ờng 394
Giáp phư
ờng Tứ Minh
C
ầu Cậy
15.000
7.500
3.800
1.900
4.500
2.250
1.140
750
3.750
1.875
950
720
40
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1060
Khu tái định cư và điểm dân
cư x
ã C
ẩm Đông
18.000 5.400 4.500
1061
Khu tái định cư và điểm dân
cư x
ã C
ẩm Đông
14.000 4.200 3.500
1062
Khu tái định cư và điểm dân
cư x
ã Tân Tr
ư
ờng
18.000 5.400 4.500
Khu v
ực 2
1063
Đư
ờng trục x
ã
Ti
ếp giáp QL5, thôn Phúc B
H
ết thôn Vũ Xá
12.000
6.000
3.000
1.800
3.600
1.800
900
750
3.000
1.500
750
720
1064
Đường trục xã thuộc khu dân
cư d
ịch vụ 5%
Tiếp giáp QL5 Hết khu dân cư dịch vụ 5% 15.000 7.500 3.800 1.900 4.500 2.250 1.140 750 3.750 1.875 950 720
1065
Đư
ờng trục x
ã, liên xã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.400
6.200
3.600
2.900
3.120
1.860
1.080
870
2.600
1.550
900
725
1066
Đường có mặt cắt đường 7≤
Bn < 10m thuộc khu dân cư
d
ịch vụ 5%
Đầu đường Cuối đường 12.000 6.000 3.000 2.200 3.600 1.800 900 750 3.000 1.500 750 720
1067
Đường có mặt cắt đường Bn
< 7m trong khu d
ịch vụ 5%
Đầu đường Cuối đường 9.000 4.500 2.300 1.800 2.700 1.350 780 750 2.250 1.125 750 720
Khu vực 3
1068
Đư
ờng trục chính các thôn
10.400
6.200
3.600
2.900
3.120
1.860
1.080
870
2.600
1.550
900
725
82
XÃ C
ẨM GI
ÀNG
Khu v
ực 1
1069
Đư
ờng Quốc lộ 38
Giáp xã K
ẻ Sặt
Thôn Đông Giao
36.000
18.000
9.000
5.400
10.800
5.400
2.700
1.620
9.000
4.500
2.250
1.350
1070 Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã
C
ẩm Gi
àng
Đường sắt thuộc thôn
Bình Phiên xã C
ẩm Gi
àng
31.500 15.300 7.700 5.000 9.450 4.590 2.310 1.500 7.875 3.825 1.925 1.250
1071 Đường Quốc lộ 38 Đường sắt
Hết chợ tự phát thuộc thôn
Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
27.000 12.900 6.500 4.700 8.100 3.870 1.950 1.410 6.750 3.225 1.625 1.175
1072 Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn
Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng
hết địa phận xã Cẩm Giàng 22.500 10.500 5.300 3.500 6.750 3.150 1.590 1.050 5.625 2.625 1.325 875
1073
Đư
ờng nối Quốc lộ 38 với
đường tỉnh 31, Hưng Yên
(thuộc Thôn đông giao, xã
C
ẩm Gi
àng)
Đầu đường Cuối đường 27.000 14.700 7.300 5.300 8.100 4.410 2.190 1.590 6.750 3.675 1.825 1.325
1074
Khu dân cư dịch vụ 5% xã
Cẩm Điền, khu dân cư dịch
vụ 5% xã Lương Điền và khu
dân cư mới xã Cẩm Điền –
Lương Điền (khu VSIP) thôn
Mậu An, xã Cẩm Giàng
16.200 8.100 4.100 2.400 4.860 2.430 1.230 750 4.050 2.025 1.025 720
1075
Khu dân cư dịch vụ 5% xã
Cẩm Điền, khu dân cư dịch
vụ 5% xã Lương Điền và khu
dân cư mới xã Cẩm Điền –
Lương Điền (khu VSIP) thôn
Mậu An, xã Cẩm Giàng
15.000 7.200 3.600 2.160 4.500 2.160 1.080 750 3.750 1.800 900 720
Các lô bám đường dẫn cầu Cậy mới
Các lô còn lại
Trọn khu
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m
41
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1076
Khu dân cư dịch vụ 5% xã
Cẩm Điền, khu dân cư dịch
vụ 5% xã Lương Điền và khu
dân cư mới xã Cẩm Điền –
Lương Điền (khu VSIP) thôn
Mậu An, xã Cẩm Giàng
10.000 5.000 2.500 1.300 3.000 1.500 780 750 2.500 1.250 750 720
Khu v
ực 2
1077
Đường Cẩm Phúc - Lương
Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ
76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm
Giàng)
Giáp thôn Lương Xá (thửa
số 64 tờ 79 bản đồ dân cư
xã C
ẩm Gi
àng)
15.000 7.500 3.500 2.800 4.500 2.250 1.050 840 3.750 1.875 875 720
1078
Đường Cẩm Phúc - Lương
Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá
(Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ
dân cư x
ã C
ẩm Gi
àng)
Thửa số 125 tờ 80 tờ bản
đồ dân cư xã Cẩm Giàng
13.000 6.500 3.200 1.600 4.050 1.950 960 750 3.375 1.625 800 720
1079
Đường Cẩm Phúc - Lương
Điền
Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng
(Thửa số 125 tờ 80 tờ bản
đ
ồ dân c
ư x
ã C
ẩm Gi
àng)
Thửa số 212 tờ 84 tờ bản
đồ dân cư xã Cẩm Giàng
12.000 6.000 3.000 1.800 3.600 1.800 900 750 3.000 1.500 750 720
1080
Đường liên xã thuộc thôn
M
ậu Duyệt
Đầu đường Cuối đường 10.350 6.210 3.600 2.880 3.105 2.790 1.620 1.300 2.588 2.170 900 720
1081
Điểm dân cư thôn Bình
Phiên, xã C
ẩm Gi
àng
15.000 7.500 3.500 2.800 4.500 2.250 1.050 840 3.750 1.875 875 720
1082
Điểm dân cư - tái định cư
thôn M
ậu Tân
11.500 5.500 2.500 1.800 3.450 1.650 780 750 2.875 1.375 750 720
1083
Điểm dân cư - tái định cư
thôn H
ộ Vệ
11.000 5.500 2.500 1.800 3.300 1.650 780 750 2.750 1.375 750 720
1084
Đường trục chính các Thôn
Đông Giao, Thôn Bến Đông
Giao
Đầu đường Cuối đường 10.350 6.210 3.600 2.880 3.105 2.790 1.620 1.300 2.588 2.170 900 720
1085
Đường trục chính các thôn:
Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ,
Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An
Lại, Bình Long, Lương Xá,
Mậu An, Đồng Khê và Bái
Dương; Bình Phiên, Ngọc
Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng
Đầu đường Cuối đường 10.350 6.210 3.600 2.880 3.105 2.790 1.620 1.300 2.588 2.170 900 720
1086
Đư
ờng trục chính tại một
phần của thôn Bối Tượng
(khu vực đất thuộc tờ bản đồ
số 29); Một phần thôn Thái
Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất
thuộc tờ bản đồ số 42 và khu
vực đất từ thửa đất số 21, tờ
bản đồ số 41, chủ sử dụng
đất ông Trần Văn Toàn đến
thửa đất số 35, tờ bản đồ số
41, chủ sử dụng đất bà
Nguyễn Thị Sóc – từ sông
C
ầu Giát trở về phía Đông
Đầu đường Cuối đường 10.350 6.210 3.600 2.880 3.105 2.790 1.620 1.300 2.588 2.170 900 720
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m
42
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1087
Đường trục chính tại một
phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ
ngã tư chợ Vọng, khu vực từ
thửa đất số 394 đến thửa đất
số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ
đất dân cư); Một phần thôn
Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư
chợ Vọng, khu vực từ thửa
đất số 44, tờ bản đồ số 26
đến thửa đất số 276, tờ bản
đồ số 27 – bản đồ đất dân cư)
Đầu đường Cuối đường 10.350 6.210 3.600 2.880 3.105 2.790 1.620 1.300 2.588 2.170 900 720
Khu v
ực 3
1088
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 6.210 4.140 2.340 1.980 2.790 1.860 780 750 2.170 1.035 750 720
83
XÃ C
ẨM GIANG
Khu v
ực 1
1089 Đường Độc Lập/Đường 394C Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng Km1+800 16.200 9.000 5.400 4.300 4.860 2.700 1.620 1.290 4.050 2.250 1.350 1.075
1090
Đư
ờng 394C
Giáp xã Tu
ệ tĩnh
H
ết thôn Kim Đôi
18.000
9.000
4.500
3.600
5.400
2.700
1.350
1.080
4.500
2.250
1.125
900
1091
Đư
ờng Chiến Thắng
Đư
ờng Độc Lập
Đư
ờng Vinh Quang
14.400
8.100
4.500
3.600
4.320
2.430
1.350
1.080
3.600
2.025
1.125
900
1092 Đường Thanh Niên
Đường Độc Lập/Đường
394C
Đường Chiến Thắng 14.400 8.100 4.500 3.600 4.320 2.430 1.350 1.080 3.600 2.025 1.125 900
1093 Đường Vinh Quang
Đường Độc Lập/Đường
394C
Giáp cầu Sen, khu dân cư
xã Lâm Thao - L
ương Tài -
B
ắc Ninh
14.400 8.100 4.500 3.600 4.320 2.430 1.350 1.080 3.600 2.025 1.125 900
1094 Phố Ga
Đường Độc Lập/Đường
394C
Ga Cẩm Giàng 14.400 8.100 4.500 3.600 4.320 2.430 1.350 1.080 3.600 2.025 1.125 900
1095 Đường Thạch Lam
Đường Độc Lập/Đường
394C
Giáp đường sắt 12.000 8.000 4.000 3.200 3.600 2.400 1.200 960 3.000 2.000 1.000 800
1096 Đường Chiến Thắng
Giáp đường Vinh Quang (từ
thửa đất số 20, tờ bản đồ số
4)
Hết khu nghĩa trang Đống
Đai
10.500 5.500 1.300 1.000 3.150 1.650 780 750 2.625 1.375 750 720
1097
Đư
ờng 394C đoạn c
òn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
12.000
6.000
3.000
2.400
3.600
1.800
900
750
3.000
1.500
750
720
1098
Điểm dân cư số 01 thôn Phú
Quân, xã
Đ
ịnh S
ơn
15.000 7.500 3.500 2.800 4.500 2.250 1.050 840 3.750 1.875 875 720
1099
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm
Hoàng
11.000 5.500 2.500 1.500 3.300 1.650 780 750 2.750 1.375 750 720
1100
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí
s
ố 4 v
à s
ố 5 Cẩm S
ơn c
ũ
14.000 8.100 4.500 3.600 4.200 2.430 1.350 1.080 3.500 2.025 1.125 900
1101
Điểm dân cư số 03 xã Thạch
L
ỗi
12.000 6.000 3.000 2.400 3.600 1.800 900 750 3.000 1.500 750 720
Khu v
ực 2
1102
Đư
ờng 194C
đ
ầu đ
ư
ờng
cu
ối đ
ư
ờng
12.000
6.000
3.000
1.500
3.600
1.800
900
750
3.000
1.500
750
720
1103
Đư
ờng 19
đ
ầu đ
ư
ờng
cu
ối đ
ư
ờng
15.000
6.500
3.500
2.800
4.500
1.950
1.050
840
3.750
1.625
875
720
1104
Đư
ờng 196
đ
ầu đ
ư
ờng
cu
ối đ
ư
ờng
12.000
8.000
4.000
3.200
3.600
2.400
1.200
960
3.000
2.000
1.000
800
1105
Điểm dân cư số 05 khu La B,
th
ị trấn Cẩm Giang
11.000 6.000 3.000 2.400 3.300 1.800 900 750 2.750 1.500 750 720
1106
Điểm dân cư số 02 khu La A,
th
ị trấn Cẩm Giang
12.000 8.000 4.000 3.200 3.600 2.400 1.200 960 3.000 2.000 1.000 800
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
43
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1107
Khu dân cư, ngh
ĩa trang liệt
sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị
trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm
Giàng
14.000 8.100 4.500 3.600 4.200 2.430 1.350 1.080 3.500 2.025 1.125 900
1108
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.400
6.200
3.600
2.900
3.120
1.860
1.080
870
2.600
1.550
900
725
Khu v
ực 3
1109
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 10.400 6.200 3.600 2.900 3.120 1.860 1.080 870 2.600 1.550 900 725
1110
Đường trục chính các thôn:
Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng;
Th
ạch Lam
Đầu đường Cuối đường 7.000 3.500 2.000 1.600 2.100 1.050 780 750 1.750 875 750 720
84
XÃ TU
Ệ TĨNH
Khu v
ực 1
1111
Đư
ờng 394
13.500
6.800
3.400
1.700
4.050
2.040
1.020
750
3.375
1.700
850
720
1112
Đư
ờng 394C
Đ
ình Phú L
ộc
Tr
ạm công an
16.200
8.100
4.100
2.000
4.860
2.430
1.230
750
4.050
2.025
1.025
720
1113
Đư
ờng 394C
Nhà máy nư
ớc Phú Lộc
D
ốc đ
ê sông Thái Bình
16.200
8.100
4.100
2.000
4.860
2.430
1.230
750
4.050
2.025
1.025
720
1114
Đư
ờng 394C
Đ
ình Phú L
ộc
Giáp xã C
ẩm Giang
13.500
6.500
3.200
1.600
4.050
1.950
960
750
3.375
1.625
800
720
1115
Khu dân cư thương mại và
ch
ợ Phú Lộc
18.000 10.000 5.000 2.500 5.400 3.000 1.500 750 4.500 2.500 1.250 720
1116
Khu dân cư thương mại và
ch
ợ Phú Lộc
16.000 8.000 4.000 2.200 4.800 2.400 1.200 750 4.000 2.000 1.000 720
1117
Khu dân cư thương mại và
ch
ợ Phú Lộc
12.000 6.000 3.000 1.600 3.600 1.800 900 750 3.000 1.500 750 720
1118
Khu Dân cư mới thôn Nghĩa
Phú, xã Tu
ệ Tĩnh
14.000 4.200 3.500
1119
Khu Dân cư số 03- Khu Lò
Gạch, thôn Nghĩa Phú, xã
Tu
ệ tĩnh
12.000 3.600 3.000
1120
Dự án Chợ đầu mối nông sản
và khu dân cư mới xã Cẩm
Văn
18.000 5.400 4.500
1121
Dự án Chợ đầu mối nông sản
và khu dân cư mới xã Cẩm
Văn
13.000 3.900 3.250
Khu v
ực 2
1122 Đường 194B Phường Việt Hòa
Dốc Tiên Kiều xã Tuệ
T
ĩnh
13.000 6.500 3.300 1.700 3.900 1.950 990 750 3.250 1.625 825 720
1123 Đường Đền Bia - Hảo Hội
Nhà ông Cao Đức Chí giáp
phư
ờng Việt Ho
à
Cống Đền Bia 15.000 6.500 3.500 2.800 4.500 1.950 1.050 840 3.750 1.625 875 720
1124
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.400
6.200
3.600
2.900
3.120
1.860
1.080
870
2.600
1.550
900
725
Khu v
ực 3
1125
Đư
ờng trục chính các thôn:
Nghĩa Phú, Hoàng Gia, Phú
Lộc, Văn Thai (trừ đường
trục các xóm: xóm Trong,
xóm Đình, xóm Vạn, xóm
C
ầu Ba, xóm Uy
ên Đ
ức)
Đầu đường Cuối đường 10.400 6.200 3.600 2.900 3.120 1.860 1.080 870 2.600 1.550 900 725
1126
Đường trục chính các thôn:
Hoành Lộc, Hảo Hội Xuân,
Xuân Ki
ều, An Phú, Lôi Xá
Đầu đường Cuối đường 6.200 4.100 2.300 2.000 1.860 1.230 780 750 1.550 1.025 750 720
1127
Đường trục chính các thôn:
Trạm Nội Trang, Địch Tràng,
Đan Tràng, Uy
ển Vũ
Đầu đường Cuối đường 4.600 3.700 2.000 1.600 1.380 1.110 780 750 1.150 925 750 720
Trọn khu
Các lô giáp mặt đường 394C
Các lô bám đường nội bộ trong dự án
Trọn khu
Trọn khu
Đoạn thuộc xã Tuệ Tĩnh
Các lô đất tiếp giáp đường 394C và đoạn đường đôi đi từ
đường 394C vào chợ Phú Lộc mới
Các lô đất tiếp giáp đường nhánh còn lại đi từ đường
394C vào chợ Phú Lộc mới
Các lô đất tiếp giáp các đường còn lại
44
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
85
XÃ K
Ẻ SẶT
Khu v
ực 1
1128
Đư
ờng Thống Nhất
đư
ờng Trần H
ưng Đ
ạo
Ngã 5 m
ới
45.000
22.000
13.200
7.920
13.500
6.600
3.960
2.376
11.250
5.500
3.300
1.980
1129
Đư
ờng Thống Nhất
Ngã 5 m
ới
C
ống Cầu Sộp
30.000
14.000
7.000
6.000
9.000
4.200
2.100
1.800
7.500
3.500
1.750
1.500
1130 Đường Thống Nhất Cống Cầu Sộp
Chi cục thuế khu vực Cẩm
Bình
22.000 9.500 4.000 3.000 6.600 2.850 1.200 900 5.500 2.375 1.000 750
1131
Đư
ờng Trần H
ưng Đ
ạo
C
ầu Sặt
Đư
ờng Thống Nhất
40.000 18.000 6.000
4.800
12.000
5.400
1.800
1.440
10.000
4.500
1.500
1.200
1132
Đư
ờng Trần H
ưng Đ
ạo
Đư
ờng Thống Nhất
C
ống Cầu Vồng
25.200 10.500 5.000
4.000
7.560
3.150
1.500
1.200
6.300
2.625
1.250
1.000
1133 Đường Trần Hưng Đạo Cống Cầu Vồng
Cổng nhà thờ giáo xứ K
S
ặt
14.000 5.300 2.500 2.000 4.200 1.590 780 750 3.500 1.325 750 720
1134
Đư
ờng Phạm Ngũ L
ão
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
40.000 18.000 6.000
4.800
12.000
5.400
1.800
1.440
10.000
4.500
1.500
1.200
1135
Đư
ờng Văn Lang/Quốc lộ 38
C
ầu Sặt
Ngã 5 m
ới
25.200 10.500 5.000
4.000
7.560
3.150
1.500
1.200
6.300
2.625
1.250
1.000
1136
Đư
ờng Văn Lang/Quốc lộ 38
Ngã 5 m
ới
Khu dân cư Toàn Gia 1
24.000
10.000 4.500
3.600
7.200
3.000
1.350
1.080
6.000
2.500
1.125
1.000
1137 Đường Văn Lang/Quốc lộ 38
Thuộc khu dân cư Toàn Gia
1
Cống Tranh 18.000 9.000 5.000 4.000 5.400 2.700 1.500 1.200 4.500 2.250 1.250 1.000
1138
Đư
ờng v
ào c
ổng giữa chợ Sặt
Tr
ần H
ưng Đ
ạo
Ph
ố Thanh Ni
ên
24.000
10.000 4.500
3.600
7.200
3.000
1.350
1.080
6.000
2.500
1.125
1.000
1139
Ph
ố Thanh Ni
ên
Ph
ố Quang Trung
Ph
ố Đền Thánh
24.000
10.000 4.500
3.600
7.200
3.000
1.350
1.080
6.000
2.500
1.125
1.000
1140
Ph
ố Thanh Ni
ên
Ph
ố Đền Thánh
Ph
ố L
ê Quý
Đôn
15.000
9.000
6.000
4.000
4.500
2.700
1.800
1.200
3.750
2.250
1.500
1.000
1141
Đất khu dân cư mới Ven
quốc lộ 38 đoạn từ Cầu Sặt
đ
ến ng
ã 5 m
ới
26.000 16.000 11.000 9.000 7.800 4.800 3.300 2.700 6.500 4.000 2.750 2.250
1142
Ph
ố Quang Trung
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.000
8.500
2.200
1.800
5.400
2.040
780
750
4.500
1.700
750
720
1143
Đất thuộc Khu dân cư mới xã
Tráng Li
ệt (khu Tây Bắc)
27.000 18.000 12.000 10.000 8.100 5.400 3.600 3.000 6.750 4.500 3.000 2.500
1144
Đất thuộc Khu dân cư mới xã
Tráng Li
ệt (khu To
àn Gia)
20.000 12.000 9.000 7.500 6.000 3.600 2.700 2.250 5.000 3.000 2.250 1.875
1145
Ph
ố Âu C
ơ
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
4.000
1.200
1.000
3.000
1.200
780
750
2.500
1.000
750
720
1146
Ph
ố Đền Thánh
Đư
ờng Trần H
ưng Đ
ạo
Ph
ố Thanh Ni
ên
14.000
5.300
2.500
2.000
4.200
1.590
780
750
3.500
1.325
750
720
1147
Ph
ố Đền Thánh
Ph
ố Thanh Ni
ên
Ph
ố Bạch Đằng
10.000
4.000
2.000
1.600
3.000
1.200
780
750
2.500
1.000
750
720
1148
Đư
ờng Điện Bi
ên
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
14.000
5.300
2.000
1.600
4.200
1.590
780
750
3.500
1.325
750
720
1149
Đường 395 (đoạn thuộc TT
K
ẻ Sặt cũ)
Đầu đường Cuối đường 16.000 9.500 6.000 4.800 4.800 2.850 1.800 1.440 4.000 2.375 1.500 1.200
1150
Đư
ờng Lạc Long Quân
Ngã 5 c
ũ
Đi
ếm khu Th
ư
ợng
18.000
9.000
5.000
4.000
5.400
2.700
1.500
1.200
4.500
2.250
1.250
1.000
1151
Đư
ờng Lạc Long Quân
Đi
ếm khu Th
ư
ợng
c
ống Tranh
10.000
4.000
2.000
1.600
3.000
1.200
780
750
2.500
1.000
750
720
1152
Đư
ờng Đinh Ti
ên Hoàng
Giáp đư
ờng 395
Chi c
ục thống k
ê
14.000
7.000
4.000
3.200
4.200
2.100
1.200
960
3.500
1.750
1.000
800
1153
Ph
ố Bạch Đằng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
4.000
2.000
1.600
3.000
1.200
780
750
2.500
1.000
750
720
1154
Ph
ố L
ê Quý
Đôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
4.000
2.000
1.600
3.000
1.200
780
750
2.500
1.000
750
720
1155
Đường cạnh Kho bạc Nhà
ớc huyện cũ
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.000 2.000 1.600 3.000 1.200 780 750 2.500 1.000 750 720
1156
Đường phía sau Kho bạc nhà
ớc huyện cũ
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.000 2.000 1.600 3.000 1.200 780 750 2.500 1.000 750 720
1157
Ph
ố Nh
à Th
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.500
4.000
2.000
1.600
2.250
1.200
780
750
1.875
1.000
750
720
1158
Ph
ố H
òa Bình, xã K
ẻ Sặt
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.500
4.000
2.000
1.600
2.250
1.200
780
750
1.875
1.000
750
720
1159
Khu dân cư ấp Thanh Bình,
Khu 5 Đ
ồng Xá
6.300 2.800 1.500 1.200 1.890 840 780 750 1.575 800 750 720
1160
Ph
ố Nhân H
òa
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.300
2.800
1.500
1.200
1.890
840
780
750
1.575
800
750
720
1161
Ph
ố Giải phóng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.300
2.800
1.500
1.200
1.890
840
780
750
1.575
800
750
720
1162
Ph
ố Chu Văn An
Đư
ờng Phạm Ngũ L
ão
Khu Toàn gia 2
7.500
4.000
2.000
1.600
2.250
1.200
780
750
1.875
1.000
750
720
1163
Qu
ốc lộ 5
22.000
9.500
4.000
3.000
6.600
2.850
1.200
900
5.500
2.375
1.000
750
1164
Qu
ốc lộ 38 mới
Giáp xã C
ẩm G
ìang
C
ầu Sặt mới
25.000
10.000
4.000
3.000
7.500
3.000
1.200
900
6.250
2.500
1.000
750
1165
Qu
ốc lộ 38 mới
C
ầu Sặt mới
Giáp xã
Đư
ờng An
14.400
6.300
3.600
2.700
4.320
1.890
1.080
810
3.600
1.575
900
720
1166 Đường 395 Giáp xã Bình Giang
Khu công Nghiệp Phúc
Đi
ền mở rộng
19.000 9.000 4.000 2.500 5.700 2.700 1.200 750 4.750 2.250 1.000 720
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Thuộc địa giới hành chính xã Kẻ Sặt
45
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1167 Đường 395
Khu công Nghiệp Phúc Điền
m
ở rộng
Khu dân cư mới phía Nam
TT K
ẻ Sặt
15.000 7.000 4.000 2.500 4.500 2.100 1.200 750 3.750 1.750 1.000 720
1168
Khu dân cư mới Thượng
Khuông, xã V
ĩnh H
ưng
10.000 5.500 4.400 3.500 3.000 1.650 1.320 1.050 2.500 1.375 1.100 875
1169
Khu dân cư mới thôn Ngọc
Mai, xã V
ĩnh H
ưng
10.000 5.500 4.400 3.500 3.000 1.650 1.320 1.050 2.500 1.375 1.100 875
1170
Khu dân cư mới thôn Hồ
Li
ễn, x
ã V
ĩnh H
ưng
7.000 4.500 3.600 2.900 2.100 1.350 1.080 870 1.750 1.125 900 725
1171
Đất thuộc dự án khu Đại
Dương, x
ã V
ĩnh H
ưng
8.000 6.500 5.000 4.000 2.400 1.950 1.500 1.200 2.000 1.625 1.250 1.000
1172
Các khu dân cư m
ới ven
Đường 395 thuộc xã Hùng
Thắng (Khu dân cư mới thôn
Thuần Lương + thôn Phúc
Lão; khu dân cư mới thôn
Thuần Lương; Khu dân cư
m
ới thôn H
òa Ché)
18.000 12.500 9.000 7.200 5.400 3.750 2.700 2.160 4.500 3.125 2.250 1.800
1173
Khu dân cư mới thôn My
Khê - cạnh Quốc lộ 38 xã
V
ĩnh Hồng
20.000 15.000 10.000 7.000 6.000 4.500 3.000 2.100 5.000 3.750 2.500 1.750
1174
Điểm dân cư mới thôn Phục
L
ễ - x
ã V
ĩnh Hồng
12.000 9.000 7.000 5.600 3.600 2.700 2.100 1.680 3.000 2.250 1.750 1.400
1175
Điểm dân cư mới thôn My
Th
ữ - x
ã V
ĩnh Hồng
12.000 9.000 7.000 5.600 3.600 2.700 2.100 1.680 3.000 2.250 1.750 1.400
1176
Điểm dân cư mới thôn My
Khê - xã V
ĩnh Hồng
11.000 8.500 7.000 5.000 3.300 2.550 2.100 1.500 2.750 2.125 1.750 1.250
1177
Điểm dân cư mới thôn Đỗ
Xá, xã V
ĩnh Hồng
7.000 4.000 3.200 2.600 2.100 1.200 960 780 1.750 1.000 800 720
Khu v
ực 2
1178
Đường trục xã (các đường
huy
ện cũ)
Giáp xã Bình Giang Cống cầu Sộp 6.800 3.400 2.100 1.600 2.040 1.020 780 750 1.700 850 750 720
1179
Đường nối từ Đường 395 đi
Đường 392 (thuộc xã Vĩnh
H
ồng cũ)
Đường 395 Đường 392 8.000 6.000 2.400 1.600 2.400 1.800 780 750 2.000 1.500 750 720
1180
Các đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
6.300
3.800
2.000
1.600
1.890
1.140
780
750
1.575
950
750
720
Khu v
ực 3
1181
Đường trục chính thôn
Lương Phúc
Đầu đường Cuối đường 3.800 2.500 1.300 1.100 1.140 810 780 750 950 800 750 720
1182
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 6.300 3.800 2.000 1.600 1.890 1.140 780 750 1.575 950 750 720
86
XÃ BÌNH GIANG
Khu v
ực 1
1183
Đư
ờng 394
Chân c
ầu Cậy
Ngã ba cây x
ăng Đ
ắc Ngân
22.500
9.500
5.000
3.000
6.750
2.850
1.500
900
5.625
2.375
1.250
750
1184
Đư
ờng 394
Ngã ba cây x
ăng Đ
ắc Ngân
H
ết địa phận thôn Cậy
18.900
8.900
4.500
2.700
5.670
2.670
1.350
810
4.725
2.225
1.125
720
1185 Đường 394 Thôn Bằng G
Hết địa phận xã Bình
Giang
16.200 7.200 3.600 2.500 4.860 2.160 1.080 750 4.050 1.800 900 720
1186
Đư
ờng 395
Cây Xăng Đ
ắc Ngân
H
ết địa phận thôn Cậy
20.700
9.500
5.000
3.000
6.210
2.850
1.500
900
5.175
2.375
1.250
750
1187
Đư
ờng 395
16.200
7.600
4.300
2.700
4.860
2.280
1.290
810
4.050
1.900
1.075
720
1188 Đường 395 Ngã ba tiếp giáp đường 394
Cổng Chùa Vĩnh Bảo -
thôn C
ậy
13.500 6.300 4.100 2.300 4.050 1.890 1.230 750 3.375 1.575 1.025 720
1189 Đường 395
Cổng Chùa Vĩnh Bảo - thôn
C
ậy
Đi đập Bá Thủy, thôn Bá
Th
ủy
10.000 4.500 3.500 2.000 3.000 1.350 1.050 750 2.500 1.125 875 720
Đoạn thôn Lý Đỏ
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
46
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1190
Khu dân cư mới phía Nam
thôn C
ậy x
ã Long Xuyên
32.000 9.600 8.000
1191
Khu dân cư mới phía Nam
thôn C
ậy x
ã Long Xuyên
24.500 7.350 6.125
1192
Khu dân cư mới phía Nam
thôn C
ậy x
ã Long Xuyên
20.000 6.000 5.000
1193
Khu dân cư mới phía Nam
thôn C
ậy x
ã Long Xuyên
19.000 5.700 4.750
1194
Khu dân cư mới phía Nam
thôn C
ậy x
ã Long Xuyên
19.000 5.700 4.750
1195
Khu dân cư mới phía Nam
thôn C
ậy x
ã Long Xuyên
17.500 5.250 4.375
1196
Khu dân cư mới phía Nam
thôn C
ậy x
ã Long Xuyên
16.000 4.800 4.000
1197
Đường dẫn cầu Cậy mới -
KDC phía Tây
Đầu đường Cuối đường 22.500 9.500 6.500 5.200 6.750 2.850 1.950 1.560 5.625 2.375 1.625 1.300
1198
Điểm dân cư mới số 01 thôn
C
ậy (Cầu Bạc)
26.000 20.000 14.400 11.500 7.800 6.000 4.320 3.450 6.500 5.000 3.600 2.875
1199
Khu dân cư mới ven đường
395 (Bờ Um, Đồng Mái, Gốc
Lim) xã Bình Giang
20.000 12.000 8.000 5.000 6.000 3.600 2.400 1.500 5.000 3.000 2.000 1.250
1200
Khu dân cư m
ới thôn Phú Đa
10.000
5.500
3.800
2.500
3.000
1.650
1.140
750
2.500
1.375
950
720
1201
Khu dân cư mới Bằng Gđi
Lôi Trì, KDC mới Tân Hưng
đi Lý Đỏ xã Bình Giang
15.000 9.000 6.000 4.000 4.500 2.700 1.800 1.200 3.750 2.250 1.500 1.000
1202
Khu dân cư mới ven đường
394 (Ao Láng, Cống Tây,
C
ửa Ngh
è - B
ằng Gi
ã)
15.000 9.000 6.000 4.000 4.500 2.700 1.800 1.200 3.750 2.250 1.500 1.000
1203
Khu dân cư mới Cánh Khăm
thôn C
ậy
16.000 4.800 4.000
1204
Khu dân cư mới Cánh Khăm
thôn C
ậy
10.000 3.000 2.500
1205
Khu dân cư thôn Cậy (khu
C
ửa Đ
ình)
10.000 7.200 5.800 4.600 3.000 2.160 1.740 1.380 2.500 1.800 1.450 1.150
1206
Khu dân cư mới phía Tây xã
Long Xuyên
15.500 11.500 9.000 7.200 4.650 3.450 2.700 2.160 3.875 2.875 2.250 1.800
1207
KDC sân bóng Bá Đoạt cũ -
thôn Bá H
ợp
10.000 3.000 2.500
1208
KDC sân bóng cũ Thôn Bá
Th
ủy
10.000 3.000 2.500
1209
Khu dân cư mới Trạm bơm
c
ũ Thôn Bá Thủy
12.000 6.000 4.800 3.800 3.600 1.800 1.440 1.140 3.000 1.500 1.200 950
Khu v
ực 2
1210
Đư
ờng huyện cũ
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
4.000
2.600
1.700
2.700
1.200
780
750
2.250
1.000
750
720
1211
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
4.000
2.600
1.700
2.700
1.200
780
750
2.250
1.000
750
720
1212
Khu dân cư mới thôn Phú
Thu
ận
8.000 5.000 3.500 2.400 2.400 1.500 1.050 750 2.000 1.250 875 720
1213 Khu dân cư mới thôn Lôi K 8.000 5.000 3.500 2.400 2.400 1.500 1.050 750 2.000 1.250 875 720
1214
Khu dân cư m
ới Cam Xá
8.000
5.000
3.500
2.800
2.400
1.500
1.050
840
2.000
1.250
875
720
1215
Khu dân cư mới thôn Bì Đổ,
Ô Xuyên, H
ạ B
ì
5.000 3.000 2.000 1.600 1.500 900 780 750 1.250 800 750 720
Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m
Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m
Đường 395, các lô bám vòng xuyến
Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m
Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m
Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3-3 (Mặt cắt đường
rộng Bn=10,5 m)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6; 4-4 (Mặt cắt
đường rộng Bn=5,5m)
Trọn khu
Các lô tiếp giáp đường nội bộ còn lại thuộc khu dân cư
mới phía Tây xã Long Xuyên
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
47
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1216
Đi
ểm dân c
ư Ô Xuyên
5.000
3.000
2.000
1.600
1.500
900
780
750
1.250
800
750
720
Khu v
ực 3
1217
Đường trục chính các thôn:
Cậy, Lý Đỏ, Tân Hưng, Bình
An, B
ằng Gi
ã, Phú
Đa
Đầu đường Cuối đường 6.500 3.800 2.000 1.600 1.950 1.140 780 750 1.625 950 750 720
1218
Đường trục chính các thôn:
Bá Thủy, Bá Hợp, Trinh Nữ,
Lôi Trì, Phú Bùi
Đầu đường Cuối đường 3.800 2.500 1.300 1.100 1.140 810 780 750 950 800 750 720
1219
Đường trục chính các thôn:
Lôi Khê, An Dật, Cam Xá, Ô
Xuyên, H
ạ B
ì, Bì
Đ
Đầu đường Cuối đường 2.900 2.200 1.100 900 870 810 780 750 800 760 740 720
87
ĐƯ
ỜNG AN
Khu v
ực 1
1220
Đư
ờng 392
Trư
ờng THPT Đ
ư
ờng An
Trư
ờng THPT B
ình Giang
22.000
9.800
4.900
3.700
6.600
2.940
1.470
1.110
5.500
2.450
1.225
925
1221 Đường 392
Cổng trường cấp III Bình
Giang
Hết Nhà ông Thanh Tre,
thu
ộc địa phận thôn Phủ
26.000 9.600 4.800 2.900 7.800 2.880 1.440 870 6.500 2.400 1.200 725
1222 Đường 392 Nhà ông Thanh Tre
Cống Sồi Cầu, thuộc thôn
S
ồi Cầu
22.000 9.800 4.900 3.700 6.600 2.940 1.470 1.110 5.500 2.450 1.225 925
1223 Đường 392 Cống Sồi Cầu
Cầu vượt Thái Quyền,
thuộc địa phận thôn Sồi Tó
20.000 7.800 4.400 3.300 6.000 2.340 1.320 990 5.000 1.950 1.100 825
1224 Đường 394 qua thôn Phủ Ngã tư Phủ giáp đường 392
Dự án Hudland Hạ, thuộc
đ
ịa phận thôn Phủ
25.000 9.500 4.800 3.600 7.500 2.850 1.440 1.080 6.250 2.375 1.200 900
1225 Đường 394 qua thôn Phủ Ngã ba phủ
Giáp thôn Phú Đa xã Bình
Giang, thuộc địa phận
thôn Ph
17.000 8.000 5.000 3.000 5.100 2.400 1.500 900 4.250 2.000 1.250 750
1226 Đường 394
Dự án Hudland Hạ, thuộc
đ
ịa phận thôn Phủ
Hết địa phận thôn Mộ
Tr
ạch
12.000 6.000 4.800 3.800 3.600 1.800 1.440 1.140 3.000 1.500 1.200 950
1227 Đường 394
Giáp địa phận thôn Mộ
Tr
ạch
Hết địa phận thôn Hoàng
Sơn
11.000 5.800 4.600 3.600 3.400 1.600 1.200 1.100 2.800 1.450 1.150 900
1228 Quốc lộ 38 cũ
Nhà ông Bàn (mặt đường
QL 38 c
ũ)
Cống Tranh (mặt đường
QL 38 c
ũ)
12.000 6.000 4.800 3.800 3.600 1.800 1.440 1.140 3.000 1.500 1.200 950
1229 Quốc lộ 38 mới 20.000 7.800 4.400 3.300 6.000 2.340 1.320 990 5.000 1.950 1.100 825
1230
Khu trung tâm thương mại
Tây B
ắc (Thái Học)
16.000 10.000 7.000 3.000 4.800 3.000 2.100 900 4.000 2.500 1.750 750
1231
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã
Thái học và thôn Nhuận
Đông (khu Hudland)
30.000 9.000 7.500
1232
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã
Thái học và thôn Nhuận
Đông (khu Hudland)
20.500 6.150 5.125
1233
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã
Thái học và thôn Nhuận
Đông (khu Hudland)
18.000 5.400 4.500
1234
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã
Thái học và thôn Nhuận
Đông (khu Hudland)
17.000 5.100 4.250
1235
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã
Thái học và thôn Nhuận
Đông (khu Hudland)
16.000 4.800 4.000
1236
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã
Thái học và thôn Nhuận
Đông (khu Hudland)
16.000 4.800 4.000
Trọn khu
Đường QL 38 mới (Khu tái định cư QL 38)
Trọn khu
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m;
6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m;
4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D-
3D (5m; 7,5m; 4m)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m;
1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m)
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m);
7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m);
7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m)
48
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1237
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã
Thái Học và thôn Nhuận
Đông (khu Hudland)
15.000 4.500 3.750
1238
Khu dân cư làng nghề Lược
V
ạc
23.000 6.900 5.750
1239
Khu dân cư làng nghề Lược
V
ạc
21.000 6.300 5.250
1240
Khu dân cư làng nghề Lược
V
ạc
17.000 5.100 4.250
1241
Điểm dân cư mới thôn Phủ
(Trung tâm Giáo dục thường
xuyên c
ũ)
15.000 12.000 9.600 7.700 4.500 3.600 2.880 2.310 3.750 3.000 2.400 1.925
1242
Điểm dân cư Xăng dầu Trại
20.000 17.000 12.000 9.600 6.000 5.100 3.600 2.880 5.000 4.250 3.000 2.400
1243
Khu dân cư mới cánh đồng
d
ốc thôn Quang Tiền
Đường 392 Máy Bơm 18.000 15.000 10.000 8.000 5.400 4.500 3.000 2.400 4.500 3.750 2.500 2.000
1244
Khu dân cư mới thôn Quang
Ti
ền -Mỹ Trạch
Đường 392 Ngã ba ông Thanh 15.000 10.000 8.000 6.400 4.500 3.000 2.400 1.920 3.750 2.500 2.000 1.600
1245
Khu dân cư mới thôn Bá
Đông
10.000 8.000 5.000 4.000 3.000 2.400 1.500 1.200 2.500 2.000 1.250 1.000
1246
Điểm dân cư mới ven đường
392 (khu C
ống S
ơn)
12.000 9.000 7.000 5.600 3.600 2.700 2.100 1.680 3.000 2.250 1.750 1.400
1247
Điểm dân cư mới xóm đông
thôn My C
ầu
16.000 13.500 10.000 8.000 4.800 4.050 3.000 2.400 4.000 3.375 2.500 2.000
1248
Điểm dân cư mới thôn Mộ
Tr
ạch
7.000 6.000 4.800 3.800 2.100 1.800 1.440 1.140 1.750 1.500 1.200 950
1249
Điểm dân cư mới thôn Trạch
6.000 3.000 2.400 1.900 1.800 900 780 750 1.500 800 750 720
Khu v
ực 2
1250
Đường trục xã tại thôn My
C
ầu
Đầu đường Cuối đường 8.000 4.200 2.200 1.600 2.400 1.260 780 750 2.000 1.050 750 720
1251
Đường trục xã tại thôn Mộ
Tr
ạch
Đầu đường Cuối đường 6.300 3.800 2.000 1.600 1.890 1.140 780 750 1.575 950 750 720
1252
Đường trục xã các thôn Quan
Tiền, thôn Nhuận Đông, thôn
M
ỹ Trạch
Đầu đường Cuối đường 7.000 3.800 2.000 1.600 2.100 1.140 780 750 1.750 950 750 720
1253 Đường trục xã
Giáp đường 394 thôn Ngọc
Tân
Hết làng Lương Ngọc 7.000 3.800 2.000 1.600 2.100 1.140 780 750 1.750 950 750 720
Khu v
ực 3
1254
Đư
ờng trục chính các thôn
Tuyển Cử, thôn Phú Khê,
thôn Trạch Xá, thôn Nhuận
Tây
Đầu đường Cuối đường 3.500 2.200 1.100 900 1.050 810 780 750 875 800 750 720
1255
Đư
ờng trục chính các thôn
My Cầu, thôn Lương Ngọc,
thôn Thúc Kháng, thôn Thụy
Tranh, thôn Tào Khê, thôn
Châu Khê, thôn Ngọc Tân,
thôn Mộ Trạch, thôn Bá
Đông, thôn Sồi Tó, thôn Sồi
C
ầu, thôn Vạc, thôn Phủ
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.000 1.300 1.100 1.500 900 780 750 1.250 800 750 720
88
XÃ TH
Ư
ỢNG HỒNG
Khu v
ực 1
Các lô tiếp giáp đường đường còn lại
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=27m
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=12,5m
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
49
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1256
Đất thuộc KDC Buồm thôn
Nh
ữ Thị
11.000 8.000 5.000 4.000 3.300 2.400 1.500 1.200 2.750 2.000 1.250 1.000
1257
Đ
ất thuộc KDC thôn Cao Xá
11.000
8.000
5.000
4.000
3.300
2.400
1.500
1.200
2.750
2.000
1.250
1.000
1258
Đất thuộc Khu dân cư mới số
6
Ấp Kinh D
ương
5.000 3.500 2.500 2.000 1.500 1.050 780 750 1.250 875 750 720
1259
Khu dân cư m
ới ven đ
ư
ờng
trục xã Bình Xuyên (Điểm
dân cư số 13, Điểm dân cư
Vũ Lương, Điểm dân cư Sau
Ra thôn Quàn, Điểm dân cư
mới thôn Trại Như, Điểm
dân cư mới số 26, Điểm dân
cư mới số 4 thôn Ngõ, Điểm
dân cư C
ổ Ngựa thôn G
òi)
10.000 7.500 6.000 4.800 3.000 2.250 1.800 1.440 2.500 1.875 1.500 1.200
1260
Điểm dân cư số 16 Bình
Cách, Điểm dân cư Chương
Quàn - xã Bình Xuyên
7.000 5.000 4.000 3.200 2.100 1.500 1.200 960 1.750 1.250 1.000 800
1261
Điểm dân cư mới Gòi 1 + 2
xã Bình Xuyên
11.500 9.000 7.200 5.800 3.450 2.700 2.160 1.740 2.875 2.250 1.800 1.450
1262
Đi
ểm dân c
ư s
ố 12 + số 13
thôn Trại Như, Điểm dân cư
số 02, Điểm dân cư mới thôn
Ngõ, Điểm dân cư Cổng Cầu,
Điểm dân cư mới thôn Trại
Như
9.000 5.000 4.000 3.200 2.700 1.500 1.200 960 2.250 1.250 1.000 800
1263
Khu dân cư thôn Cao Xá
7.000
4.000
3.200
2.600
2.100
1.200
960
780
1.750
1.000
800
720
Khu v
ực 2
1264
Đường trục xã tại thôn Như,
thôn Hà Đông, thôn Hà Tiên,
thôn Thái Khương
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.200 2.500 2.000 1.800 960 780 750 1.500 800 750 720
1265
Đư
ờng trục x
ã t
ại thôn
Chương Cầu, thôn Bình
Cách, thôn Kinh Trang, thôn
Kinh Dương, thôn Nhữ Thị,
thôn Cao Xá
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.000 2.000 1.600 1.500 900 780 750 1.250 800 750 720
1266
Đường trục xã tại thôn Trâm
Khê
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.900 1.400 1.100 1.200 870 780 750 1.000 800 750 720
1267
Đường Hòa Loan - Ngô
Quy
ền
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.200 2.500 2.000 1.800 960 780 750 1.500 800 750 720
Khu v
ực 3
1268
Đư
ờng trục chính các thôn
Dinh Trại Như, thôn Kênh,
thôn Gòi, thôn Ngõ, thôn
Quàn
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.900 1.400 1.100 1.200 870 780 750 1.000 800 750 720
1269
Đư
ờng trục chính các thôn
Như, thôn Hà Tiên, thôn Hà
Đông, thôn Thái Khương,
thôn Nhữ Thị, thôn Cao Xá,
thôn An Đông, thôn Trâm
Khê
Đầu đường Cuối đường 3.000 2.200 1.600 1.200 900 810 780 750 800 760 740 720
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Các thửa đất bám đường Hòa Loan - Ngô Quyền
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
50
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1270
Đư
ờng trục chính các thôn
Chương Cầu, thôn Bình
Cách, thôn Kinh Trang, thôn
Kinh Dương
Đầu đường Cuối đường 2.800 1.800 1.500 1.000 840 810 780 750 800 760 740 720
89
XÃ GIA L
ỘC
Khu v
ực 1
1271
Đư
ờng Nguyễn Chế Nghĩa
Đư
ờng Đỗ Quang
Ngã t
ư ch
ợ Cuối
39.600
14.600
5.700
5.400
11.880
4.380
1.710
1.620
9.900
3.650
1.425
1.350
1272
Đư
ờng Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã ba Gia L
ộc
Đư
ờng Đỗ Quang
36.000
12.200
4.900
4.100
10.800
3.660
1.470
1.230
9.000
3.050
1.225
1.025
1273
Đư
ờng Nguyễn Chế Nghĩa
Ngã t
ư ch
ợ Cuối
C
ầu Thống Nhất
27.700
9.700
4.100
3.400
8.310
2.910
1.230
1.020
6.925
2.425
1.025
850
1274 Đường Lê Thanh Nghị
Phố Nguyễn Văn Trang (chợ
Cu
ối)
Ngã tư chợ Cuối 33.800 13.000 6.300 5.400 10.140 3.900 1.890 1.620 8.450 3.250 1.575 1.350
1275
Đư
ờng L
ê Thanh Ngh
Ngã t
ư ch
ợ Cuối
C
ầu Gỗ
27.000
9.900
5.400
4.600
8.100
2.970
1.620
1.380
6.750
2.475
1.350
1.150
1276
Đường quốc lộ 38B/Đường
Y
ết Ki
êu
Ngã ba Gia Lộc
Hết khu dân cư đô thị phía
B
ắc
27.000 9.900 5.400 4.600 8.100 2.970 1.620 1.380 6.750 2.475 1.350 1.150
1277
Đường quốc lộ 38B/Đường
Y
ết Ki
êu
Khu dân cư ngã tư cầu Gỗ
Đường gom Cao tốc Hà
N
ội - Hải Ph
òng
15.100 5.900 4.100 3.400 4.530 1.770 1.230 1.020 3.775 1.475 1.025 850
1278
Đường quốc lộ 38B/Đường
Y
ết Ki
êu
Khu dân cư đô thị phía Bắc
hết Khu dân cư đô thị phía
Tây Gia L
ộc
16.200 6.800 2.700 2.300 4.860 2.040 810 750 4.050 1.700 750 720
1279
Ph
ố Cuối
Ngã t
ư Bưu đi
ện
Gi
ếng tr
òn
22.000
9.900
5.400
4.600
6.600
2.970
1.620
1.380
5.500
2.475
1.350
1.150
1280
Ph
ố Cuối
Đo
ạn c
òn l
ại
16.000
6.800
3.200
2.100
4.800
2.040
960
750
4.000
1.700
800
720
1281 Phố Giỗ Ngã tư Bưu điện
Quốc lộ 38B/đường Yết
Kiêu
20.000 7.900 5.400 3.800 6.000 2.370 1.620 1.140 5.000 1.975 1.350 950
1282
Đường 393/đường Lê Thanh
Ngh
Cầu Gỗ
Nút giao Đại lộ Võ
Nguyên Giáp
18.000 7.100 4.900 3.400 5.400 2.130 1.470 1.020 4.500 1.775 1.225 850
1283
Đường 393/đường Lê Thanh
Ngh
Nút giao Đại lộ Võ Nguyên
Giáp
Đường gom cao tốc HN-
HP
9.600 4.500 2.000 1.700 2.880 1.350 780 750 2.400 1.125 750 720
1284
Đư
ờng Nguyễn D
ương K
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
22.400
9.000
4.500
3.800
6.720
2.700
1.350
1.140
5.600
2.250
1.125
950
1285
Đư
ờng L
ê Duy Lương
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
22.400
9.000
4.500
3.800
6.720
2.700
1.350
1.140
5.600
2.250
1.125
950
1286
Phố Đỗ Quang - đoạn nối
đường Phố Vĩnh Dụ với
đư
ờng Yết Ki
êu
22.400 9.000 4.500 3.800 6.720 2.700 1.350 1.140 5.600 2.250 1.125 950
1287
Ph
ố Đỗ Quang (đoạn c
òn l
ại)
9.600
4.500
2.000
1.700
2.880
1.350
780
750
2.400
1.125
750
720
1288 Phố Gia Phúc
Đường Nguyễn Chế
Ngh
ĩa/QL.37
Đường Yết Kiêu/QL.38B 22.400 9.000 4.500 3.800 6.720 2.700 1.350 1.140 5.600 2.250 1.125 950
1289 Phố Hạ Hồng
Đường Nguyễn Chế
Ngh
ĩa/QL.37
Phố Gia Phúc 22.400 9.000 4.500 3.800 6.720 2.700 1.350 1.140 5.600 2.250 1.125 950
1290
Ph
ố Vĩnh Dụ
Ph
ố Hạ Hồng
Ph
ố Gia Phúc
22.400
9.000
4.500
3.800
6.720
2.700
1.350
1.140
5.600
2.250
1.125
950
1291
Ph
ố Chiến Thắng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
22.400
9.000
4.500
3.800
6.720
2.700
1.350
1.140
5.600
2.250
1.125
950
1292
Đư
ờng Phạm Ngọc Uy
ên
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
19.600
9.000
4.500
3.800
5.880
2.700
1.350
1.140
4.900
2.250
1.125
950
1293
Đư
ờng Đo
àn Thư
ợng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
19.600
9.000
4.500
3.800
5.880
2.700
1.350
1.140
4.900
2.250
1.125
950
1294
Đư
ờng Trần Công Hiến
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
19.600
9.000
4.500
3.800
5.880
2.700
1.350
1.140
4.900
2.250
1.125
950
1295
Đư
ờng Phạm Trấn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
19.600
9.000
4.500
3.800
5.880
2.700
1.350
1.140
4.900
2.250
1.125
950
1296
Các vị trí còn lại thuộc Khu
đô thị mới phía Tây và Khu
đô th
ị mới phía Bắc
Đầu đường Cuối đường 18.200 6.600 4.500 3.800 5.460 1.980 1.350 1.140 4.550 1.650 1.125 950
1297
Đường gom ô tô cao tốc Hà
Nội- Hải Phòng (đoạn qua xã
Gia L
ộc)
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.200 2.500 2.100 3.600 1.560 780 750 3.000 1.300 750 720
1298
Ph
ố Nguyễn Hới
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
4.500
2.000
1.700
2.700
1.350
780
750
2.250
1.125
750
720
1299
Đại lộ Võ Nguyên Giáp
(đường 62 kéo dài thuộc xã
Gia L
ộc)
Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 6.000 5.100 5.400 2.700 1.800 1.530 4.500 2.250 1.500 1.275
51
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1300
Khu dân cư mới thị trấn Gia
Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia
L
ộc)
22.000 6.600 5.500
1301
Khu dân cư mới thị trấn Gia
Lộc (sau Trạm Y tế xã Gia
L
ộc)
19.000 5.700 4.750
1302
Đư
ờng 395
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
14.500
8.000
3.500
2.500
4.350
2.400
1.050
750
3.625
2.000
875
720
Khu v
ực 2
1303
Đường 39H (đoạn qua thôn
Cao Dương)
Đầu đường Cuối đường 9.000 3.600 2.400 1.800 2.700 1.080 780 750 2.250 900 750 720
1304
Đường 39H (đoạn qua thôn
Cộng Hòa, thôn Trình Xá,
thôn L
ũy D
ương)
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1305
Đư
ờng 39E (Huyện lộ 39E
cũ) (đoạn qua thôn An Tân,
thôn Phúc Tân và thôn Lãng
Xuyên)
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1306
Đư
ờng 191D (Huyện lộ
191D cũ) (Đoạn quan thôn
Gia Bùi, thôn Cao Lý, thôn
Bình
Đê)
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1307
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.200
3.800
2.000
1.600
2.160
1.140
780
750
1.800
950
750
720
1308
Khu dân cư số 1 thôn An
Tân, xã Gia Tân (nay là xã
Gia L
ộc)
12.000 3.600 3.000
1309
Khu dân cư số 1 thôn An
Tân, xã Gia Tân (nay là xã
Gia L
ộc)
10.200 3.060 2.550
1310
Khu dân cư m
ới thôn Cao
Dương, xã Gia Khánh
(đường đấu nối và song song
đường Thạch Khôi - Gia
Xuyên (đoạn qua xã Gia
Khánh c
ũ)
8.000 2.400 2.000
1311
Điểm dân cư mới thôn Quán
Đào, xã Gia Tiến (nay là xã
Gia L
ộc)
12.000 3.600 3.000
1312
Điểm dân cư mới thôn Quán
Đào, xã Gia Tiến (nay là xã
Gia L
ộc)
8.000 2.400 2.000
Khu v
ực 3
1313
Đư
ờng trục chính tại các
thôn: Hội Xuyên 1, Hội
Xuyên 2 , Đức Đại 1, Đức
Đại 2, Phương Điếm 1,
Phương Điếm 2, Phương
Đi
ếm 3, Ph
ương Đi
ếm 4
Đầu đường Cuối đường 5.100 3.000 1.800 1.400 1.530 900 780 750 1.275 800 750 720
1313
Đư
ờng trục chính các thôn:
Ngà, Chằm, Gia Bùi, Cao Lý,
Lãng Xuyên, Xuân Trình,
Tiến Lý, Lương Nham, Đông
C
ận
Đầu đường Cuối đường 3.800 2.500 1.300 1.100 1.140 810 780 750 950 800 750 720
Trục đường chính khu dân cư kết nối với đường Nguyễn
Chế Nghĩa, có mặt cắt đường Bn ≥ 15m
Các tuyến đường còn lại
Đường 395
Đường còn lại
Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m
Đường gom đường 395
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư
52
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1314
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 2.800 2.200 1.100 900 840 810 780 750 800 760 740 720
90
XÃ Y
ẾT KI
ÊU
Khu v
ực 1
1315 Đường 395
Cổng Cơ sở kinh doanh vật
tư nông nghiệp Minh Phương
Qua Ngã ba rẽ vào UBND
xã Yết Kiêu 50,0m
27.000 10.800 6.500 4.900 8.100 3.240 1.950 1.470 6.750 2.700 1.625 1.225
1316
Đư
ờng 395
Ông K
ẻng thôn Th
ư
ợng B
ì
C
ổng l
àng thôn Vân Am
12.000
5.200
3.200
2.400
3.600
1.560
960
750
3.000
1.300
800
720
1317
Đư
ờng 395
10.500
4.500
2.800
2.100
3.150
1.350
840
750
2.625
1.125
750
720
1318
Đư
ờng tỉnh 393
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
3.600
2.400
1.800
2.700
1.080
780
750
2.250
900
750
720
Khu v
ực 2
1319 Đường trục xã Xã Thống Nhất cũ
Xã Trùng Khánh cũ (giao
v
ới Đ
ư
ờng 395)
7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1320
Đư
ờng trục x
ã
Đi
ểm giao với đ
ư
ờng 395
C
ầu phao ô Xuy
ên
7.200
3.800
2.000
1.600
2.160
1.140
780
750
1.800
950
750
720
1321
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.200
3.800
2.000
1.600
2.160
1.140
780
750
1.800
950
750
720
Khu v
ực 3
1322
Đường trục chính các thôn:
Thượng Bì 1; Thượng Bì 2;
Vân Am; Quỳnh Huê; Trung;
Anh; Bùi Thượng; Khăn
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1323
Đư
ờng trục chính các thôn:
Bủa; thôn Gạch; Lương Xá;
Hạ Bì; Chuối; Vô Lượng;
Trịnh Thanh Vân; Khay;
Hoàng Kim
Đầu đường Cuối đường 3.800 2.500 1.300 1.100 1.140 810 780 750 950 800 750 720
1324
Đư
ờng trục chính các thôn:
Phương Xá; Khuông Phụ; Bá
Đại; Hưng Long; Ty; Bùi Hạ;
L
ại; Gi
à; Dôi H
ống
Đầu đường Cuối đường 2.800 2.200 1.100 900 840 810 780 750 800 760 740 720
91
XÃ GIA PHÚC
Khu v
ực 1
1325
Đư
ờng quốc lộ 37
C
ầu Thống Nhất
C
ống Xá
19.800
8.300
4.400
3.300
5.940
2.490
1.320
990
4.950
2.075
1.100
825
1326 Đường quốc lộ 38B
Nút giao đường cao tốc Hà
N
ội - Hải Ph
òng
Cầu Tràng Thưa 10.400 4.800 3.200 2.400 3.120 1.440 960 750 2.600 1.200 800 720
1327
Đ
ất ven trục đ
ư
ờng Bắc Nam
Nút giao QL 38 B
C
ầu Hồng Đức
8.000
4.000
3.200
2.400
2.400
1.200
960
750
2.000
1.000
800
720
1328
Khu dân cư trạm bơm thôn
Đươi
7.200 2.160 1.800
1329
Điểm dân cư mới (vị trí
UBND
Đoàn Thư
ợng cũ)
7.200 2.160 1.800
Khu v
ực 2
1330
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.200
3.800
2.000
1.600
2.160
1.140
780
750
1.800
950
750
720
Khu v
ực 3
1331
Đường trục chính các thôn:
Phương Khê, Thị Xá, Cát
Hậu, Cát Tiền, Phương Bằng,
Phong Lâm, Văn Lâm, Trúc
Lâm, Bái Thượng, Phạm
Trung, Bái Hạ, Đĩnh Đào,
Thung Độ, Đươi, Lúa
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
Đoạn còn lại
Trọn khu
Trọn khu
53
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1332
Đư
ờng trục chính các thôn:
Hoàng Xá, Đại Lương, Lai
Hà, Điền Nhi, Kênh Triều,
L
ạc Th
ư
ợng, Tó, Tháng, Cáy
Đầu đường Cuối đường 3.800 2.500 1.300 1.100 1.140 810 780 750 950 800 750 720
1333
Đường trục chính các thôn:
Long Tràng, Nghĩa Hy, Đồng
Đức, Đồng Đội, Đồngi
Đầu đường Cuối đường 2.800 2.200 1.100 900 840 810 780 750 800 760 740 720
92
XÃ TR
Ư
ỜNG TÂN
Khu vực 1
1334 Đường quốc lộ 38B
C
ầu Tr
àng Thưa
C
ống Đôn
20.700
12.400
6.200
4.100
6.210
3.720
1.860
1.230
5.175
3.100
1.550
1.025
1335 Đường quốc lộ 38B Cống Đôn
Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở
công an xã Tr
ư
ờng Tân)
32.400 12.200 6.500 4.900 9.720 3.660 1.950 1.470 8.100 3.050 1.625 1.225
1336 Đường quốc lộ 38B
Ngã tư (lối rẽ vào Trụ sở
công an xã Tr
ư
ờng Tân)
Giáp xã Thanh Miện 10.400 4.800 3.200 2.400 3.120 1.440 960 750 2.600 1.200 800 720
1337
Đư
ờng 392
15.000
7.500
4.000
3.000
4.500
2.250
1.200
900
3.750
1.875
1.000
750
1338
Đư
ờng 392
9.000
3.600
2.400
1.800
2.700
1.080
780
750
2.250
900
750
720
1339
Đư
ờng 393
C
ầu Đáy
Thôn Côi Thư
ợng
9.000
3.600
2.400
1.800
2.700
1.080
780
750
2.250
900
750
720
1340
KDC Trạm Bóng (Thành
Công)
27.000 8.100 6.750
1341
KDC Trạm Bóng (Thành
Công)
17.000 5.100 4.250
1342
KDC Trạm Bóng (Thành
Công)
10.400 3.120 2.600
1343
KDC Trạm Bóng (Thành
Công)
9.100 2.730 2.275
1344
Khu dân cư số 1, thôn Minh
Tân
20.000 6.000 5.000
1345
Khu dân cư số 1, thôn Minh
Tân
13.000 3.900 3.250
1346
Khu dân cư số 1, thôn Minh
Tân
10.400 3.120 2.600
1347
Khu dân cư mới tại hai xã
Đồng Quang và Đức Xương
(Phú Thành)
27.000 8.100 6.750
1348
Khu dân cư mới tại hai xã
Đồng Quang và Đức Xương
(Phú Thành)
17.000 5.100 4.250
1349
Khu dân cư mới tại hai xã
Đồng Quang và Đức Xương
(Phú Thành)
10.400 3.120 2.600
1350 KDC mới thôn Cao Duệ 10.200 3.060 2.550
1351 KDC mới thôn Côi Hạ 10.200 3.060 2.550
Khu vực 2
1352 Đường 20C Cống Đôn
Đường 392 xã Nhật Tân
(c
ũ)
7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1353
Đường tránh 399 (qua thôn
Đông C
ầu)
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1354
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.200
3.800
2.000
1.600
2.160
1.140
780
750
1.800
950
750
720
Khu vực 3
1355
Đư
ờng trục chính thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
3.800
2.500
1.300
1.100
1.140
810
780
750
950
800
750
720
93
XÃ T
Ứ KỲ
Khu v
ực 1
Đoạn thuộc thôn Minh Tân
Đoạn thuộc thôn Cao Duệ và thôn Thọ Xương
Trục đường gom đường Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn ≥
10,5m
Trục đường song song với đường 392, có mặt cắt Bn ≥
7,5m và trục đường chính đô thị kết nối với Quốc lộ
Trục đường chính đô thị kết nối với Đường 392 mặt cắt
đường Bn ≥ 12m và trục đường đối diện chợ mặt cắt
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥
7,5m
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m
Trục đường chính khu dân cư kết nối với Quốc lộ 38B,
có mặt cắt Bn ≥ 12m
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn≥7,5m
Trục đường gom giáp Quốc lộ 38B, có mặt cắt Bn≥10,5m
Trục đường chính kết nối với Quốc lộ 38B, có mặt cắt
Bn ≥ 12m
Các tuyến đường còn lại có mặt cắt Bn ≥ 7,5m
Khu dân cư mới thôn Cao Duệ , trục chính có mặt cắt
Đường đấu nối đường 393 vào thôn Côi Hạ, có mặt cắt
54
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1356 Đường 391
Giáp chân cầu Ngọc Đường
(xã Tân K
ỳ)
Phòng khám tư nhân Đồng
Tâm
23.400 13.500 6.800 3.400 7.000 4.050 2.040 1.020 5.900 3.375 1.700 850
1357 Đường 391
Phòng khám tư nhân Đồng
Tâm
Trụ sở Ngân hàng Nông
nghi
ệp
28.000 15.800 7.200 6.100 8.400 4.740 2.160 1.830 7.000 3.950 1.800 1.525
1358 Đường 391
Trụ sở Ngân hàng Nông
nghi
ệp
Giáp Cầu Yên 37.000 20.200 10.800 9.200 11.100 6.060 3.240 2.760 9.300 5.050 2.700 2.300
1359
Đư
ờng 391
Giáp C
ầu Y
ên
Giáp xã Chí Minh
25.200
12.600
6.300
5.400
7.560
3.780
1.890
1.620
6.300
3.150
1.575
1.350
1360
Đư
ờng Tây Nguy
ên
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
31.500
17.000
8.000
6.800
9.500
5.100
2.400
2.040
7.900
4.250
2.000
1.700
1361 Đoạn đường Giáp đường 391
Qua chợ Yên đến Trạm
đi
ện huyện Tứ K
25.000 14.000 7.000 6.000 7.500 4.200 2.100 1.800 6.250 3.500 1.750 1.500
1362
Đư
ờng tránh x
ã T
ứ Kỳ
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.000
10.000
5.000
4.200
6.000
3.000
1.500
1.260
5.000
2.500
1.250
1.050
1363
Đư
ờng v
ành đai Đông Nam
Giáp đư
ờng 391
Giáp đư
ờng Tây Nguy
ên
18.200
7.000
4.000
3.400
5.460
2.100
1.200
1.020
4.550
1.750
1.000
850
1364
Đư
ờng v
ành đai Đông B
ắc
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
18.200
7.000
4.000
3.400
5.460
2.100
1.200
1.020
4.550
1.750
1.000
850
1365 Đường Miếu Đống Ốc Giáp đường 391
Giáp đường tránh xã Tứ
K
18.200 7.000 4.000 3.400 5.460 2.100 1.200 1.020 4.550 1.750 1.000 850
1366 Đoạn đường Giáp đường 391
qua Bệnh viện huyện cũ
đến đường vành đai Đông
Nam
15.000 6.300 2.000 1.700 4.500 1.890 780 750 3.750 1.575 750 720
1367
Đư
ờng 392
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
15.000
7.000
4.000
3.000
4.500
2.100
1.200
900
3.750
1.750
1.000
750
Khu v
ực 2
1368 Đường 191D
Chi nhánh điện lực huyện
T
ứ Kỳ
Giáp xã Chí Minh 20.000 10.000 5.000 4.200 6.000 3.000 1.500 1.260 5.000 2.500 1.250 1.050
1369
Đường làng nghề An Nhân
Tây
Giáp khu dân cư mới thị
tr
ấn Tứ Kỳ
Nhà Văn hoá An Nhân Tây 15.000 7.000 3.500 3.000 4.500 2.100 1.050 900 3.750 1.750 875 750
1370
Khu dân cư An Nhân Đông
(Khu dân cư c
ũ)
35.000 17.000 8.000 6.400 10.500 5.100 2.400 1.920 8.750 4.250 2.000 1.600
1371
Khu dân cư An Nhân Đông
(Khu dân cư c
ũ)
20.000 10.000 5.000 4.000 6.000 3.000 1.500 1.200 5.000 2.500 1.250 1.000
1372
Khu dân cư mới An Nhân
Đông (Khu m
ới)
35.000 17.000 8.000 6.400 10.500 5.100 2.400 1.920 8.750 4.250 2.000 1.600
1373
Khu dân cư mới An Nhân
Đông (Khu m
ới)
20.000 10.000 5.000 4.000 6.000 3.000 1.500 1.200 5.000 2.500 1.250 1.000
1374
Khu dân cư C
ầu Y
ên
28.000
14.000
3.000
2.400
8.400
4.200
900
750
7.000
3.500
750
720
1375
Khu dân cư C
ầu Y
ên
20.000
10.000
5.000
4.000
6.000
3.000
1.500
1.200
5.000
2.500
1.250
1.000
1376
Đư
ờng 191H
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.500
3.000
1.500
1.000
2.250
900
780
750
1.875
800
750
720
1377
Đư
ờng li
ên xã, tr
ục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
2.400
1.900
2.700
1.620
780
750
2.250
1.350
750
720
1378
Khu dân thôn Nh
ũ Tỉnh
9.000
2.700
2.250
1379
Khu dân thôn Nh
ũ Tỉnh
7.000
2.100
1.750
1380
Khu dân cư thôn V
ũ Xá
7.000
2.100
1.750
1381
Khu dân cư thôn V
ũ Xá
5.400
1.620
1.350
1382
Khu dân cư m
ới thôn Mép
9.000
2.700
2.250
1383
Khu dân cư m
ới thôn Mép
7.000
2.100
1.750
Khu v
ực 3
1384
Đư
ờng trục chính các thôn:
La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam,
An Nhân Đông, An Nhân
Tây, Th
ị Tứ
Đầu đường Cuối đường 8.000 4.000 2.000 1.500 2.400 1.200 780 750 2.000 1.000 750 720
1385
Đư
ờng trục chính các thôn:
Cự Lộc, Mép, Phúc Lâm,
Vạn, Quàn, Trúc Văn, Sự,
Thái An, Bích Cẩm, Mạc Xá,
Nh
ũ Tỉnh
Đầu đường Cuối đường 5.400 3.600 1.600 1.300 1.620 1.080 780 750 1.350 900 750 720
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Các tuyến đường còn lại
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Các tuyến đường còn lại
Tuyến đường song song và cạnh đường 391
Các tuyến đường còn lại
Các lô giáp trục đường xã
Các lô còn lại
Các lô giáp trục đường thôn
Các lô còn lại
Các lô giáp trục đường xã
Các lô còn lại
55
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1386
Đường trục chính các thôn:
An Phòng Giang, Bích Đồng,
V
ũ Xá, Tân Quang
Đầu đường Cuối đường 3.200 2.600 1.300 1.100 960 810 780 750 800 760 740 720
94
XÃ TÂN K
Khu v
ực 1
1387 Đường quốc lộ 37
Khu dân Cư Hồng Hưng xã
Gia Phúc
Cầu Bía, khu dân cư
Qu
ảng Giang x
ã Tân K
27.000 13.500 6.800 3.900 8.100 4.050 2.040 1.170 6.750 3.375 1.700 975
1388 Đường 391
Giáp địa giới hành chính xã
Đ
ại S
ơn
Giáp công ty Gạch Hoàng
Long - xã T
ứ Kỳ
23.400 11.200 5.600 2.800 7.020 3.360 1.680 840 5.850 2.800 1.400 720
1389
Điểm dân khu Cầu Đá thôn
An L
ại
15.000 4.500 3.750
1390
Điểm dân khu Cầu Đá thôn
An L
ại
12.000 3.600 3.000
1391
Khu dân cư Đồng Mạc thôn
An L
ại
16.000 4.800 4.000
1392
Khu dân cư Đồng Mạc thôn
An L
ại
14.000 4.200 3.500
1393
Khu dân cư thôn M
ạc
15.000
4.500
3.750
1394
Khu dân cư thôn M
ạc
10.000
3.000
2.500
1395
Khu dân cư thôn G
ồm
12.000
3.600
3.000
1396
Khu dân cư thôn G
ồm
8.000
2.400
2.000
1397
Khu dân cư Ven Sông Cờ
thôn Nghi K
6.000 1.800 1.500
1398
Khu dân cư Ven Sông Cờ
thôn Nghi K
9.000 2.700 2.250
1399
Khu dân cư Ven Sông Cờ
thôn Nghi K
6.500 1.950 1.625
1400
Khu dân cư mới thôn Quảng
Giang, xã
Đ
ại Hợp
10.500 3.150 2.625
1401
Khu dân cư mới thôn Quảng
Giang, xã
Đ
ại Hợp
8.500 2.550 2.125
1402
Khu dân cư thôn Ng
ọc Chấn
12.000
3.600
3.000
Khu v
ực 2
1403
Đư
ờng 191B
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
5.000
3.900
2.800
3.000
1.500
1.170
840
2.500
1.250
975
720
1404
Đư
ờng 191C
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
4.500
3.500
2.500
2.700
1.350
1.050
750
2.250
1.125
875
720
1405
Đường trục xã (thuộc địa bàn
thôn M
ạc)
Giáp Quốc lộ 37
Trường Tiểu học Quảng
Nghi
ệp
10.000 6.000 3.000 2.400 3.000 1.800 900 750 2.500 1.500 750 720
1406
Đường trục xã thuộc địa bàn
thôn M
ạc
Trường tiểu học Quảng
Nghi
ệp
Nhà máy nước thôn Gồm 8.000 5.300 2.300 2.000 2.400 1.590 780 750 2.000 1.325 750 720
1407
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
2.400
2.000
2.700
1.620
780
750
2.250
1.350
750
720
Khu v
ực 3
1408
Đư
ờng trục chính thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
5.400
3.600
1.600
1.300
1.620
1.080
780
750
1.350
900
750
720
95
Đ
ẠI S
ƠN
Khu v
ực 1
1409 Đường 391 (xã Đại Sơn cũ) Phường Tân Hưng
Đầu Ngã ba đường
Nguy
ễn Văn Bé
22.700 10.800 5.400 2.700 6.810 3.240 1.620 810 5.675 2.700 1.350 720
1410 Đường 391 (xã Hưng Đạo cũ) Đầu đường Nguyễn Văn Bé Xã Tân Kỳ 25.200 12.600 6.300 3.600 7.560 3.780 1.890 1.080 6.300 3.150 1.575 900
Khu v
ực 2
1411
Khu dân cư mới thôn
Thư
ợng Hải
16.500 4.950 4.125
1412
Khu dân cư mới thôn
Thư
ợng Hải
14.500 4.350 3.625
Các lô giáp trục đường xã
Các lô còn lại
Các lô giáp mặt đường huyện cũ
Các lô còn lại
Các lô giáp đường từ Quốc lộ 37 đến trường Mầm non
Các lô còn lại
Các lô giáp trục đường xã
Các lô còn lại
Các lô: CL01-16,17,18,19,20,21,22,23 thuộc dãy CL01
Các lô thuộc dãy CL01 còn lại
Các lô thuộc dãy CL02
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
Các lô còn lại
Các lô giáp trục đường xã
Các lô giáp đường 191E
Các lô còn lại
56
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1413 Đường 191P Ngã ba đường 391
Đường gom cao tốc HN-
HP
15.000 7.000 4.000 3.000 4.500 2.100 1.200 900 3.750 1.750 1.000 750
1414
Đư
ờng 191E
Đư
ờng gom cao tốc HN-HP
Đê sông Thái B
ình
9.000
4.500
3.500
2.500
2.700
1.350
1.050
750
2.250
1.125
875
720
1415
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
2.400
1.920
2.700
1.620
780
750
2.250
1.350
750
720
Khu v
ực 3
1416
Đư
ờng trục chính thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
2.400
1.920
2.700
1.620
780
750
2.250
1.350
750
720
96
XÃ CHÍ MINH
Khu v
ực 1
1417
Đư
ờng 391
Km19+500
Km23+500
25.200
12.000
6.000
3.000
7.560
3.600
1.800
900
6.300
3.000
1.500
750
Khu v
ực 2
1418
Khu dân cư mới thôn Thanh
K
10.000 3.000 2.500
1419
Khu dân cư mới thôn Thanh
K
7.000 2.100 1.750
1420
Khu dân cư mới Đồng Có,
C
ửa Ch
ùa
13.000 3.900 3.250
1421
Khu dân cư mới Đồng Có,
C
ửa Ch
ùa
9.000 2.700 2.250
1422 Khu dân cư trung tâm Văn Tố 25.200 7.560 6.300
1423 Khu dân cư trung tâm Văn Tố 15.000 4.500 3.750
1424 Khu dân cư trung tâm Văn Tố 12.000 3.600 3.000
1425
Khu dân cư thôn Đ
ồng K
ênh
25.200
7.560
6.300
1426
Khu dân cư thôn Đ
ồng K
ênh
12.000
3.600
3.000
1427
Khu dân cư thôn Đ
ồng K
ênh
10.000
3.000
2.500
1428
Khu dân cư thôn M
ỹ Ân
12.000
3.600
3.000
1429
Khu dân cư thôn M
ỹ Ân
10.000
3.000
2.500
1430
Khu dân cư Chi
ều Mây
10.000
3.000
2.500
1431
Khu dân cư Chi
ều Mây
8.000
2.400
2.000
1432
Khu Tái định cư thôn Bắc An
(cũ) và Khu tái định cư thôn
B
ắc An (mới)
9.000 2.700 2.250
1433
Khu Tái định cư thôn Bắc An
(cũ) và Khu tái định cư thôn
B
ắc An (mới)
6.500 1.950 1.625
1434
Khu Tái định cư Tứ Xuyên
(cũ) và Khu Tái định cư Tứ
Xuyên (m
ới)
9.000 2.700 2.250
1435
Khu Tái định cư Tứ Xuyên
(cũ) và Khu Tái định cư Tứ
Xuyên (m
ới)
6.500 1.950 1.625
1436
Đư
ờng trục x
ã,
đư
ờng li
ên xã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
3.600
2.000
2.700
1.620
1.080
750
2.250
1.350
900
720
1437
Đư
ờng gom cao tốc HN-HP
Km61+200
Km68+800
7.500
3.600
2.000
1.500
2.250
1.080
780
750
1.875
900
750
720
Khu v
ực 3
1438
Đư
ờng trục chính thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
5.400
3.600
2.000
1.500
1.620
1.080
780
750
1.350
900
750
720
97
XÃ L
ẠC PH
Ư
ỢNG
Khu v
ực 1
1439
Đư
ờng 391
Xã Chí Minh
Đư
ờng trục Đông -y
28.000
14.000
7.000
4.000
8.400
4.200
2.100
1.200
7.000
3.500
1.750
1.000
1440
Đư
ờng 391
Đư
ờng trục Đông -y
C
ầu Xe
28.000
14.000
7.000
4.000
8.400
4.200
2.100
1.200
7.000
3.500
1.750
1.000
1441
Đư
ờng 391
Thôn C
ầu Xe
Xã Nguyên Giáp
28.000
14.000
7.000
4.000
8.400
4.200
2.100
1.200
7.000
3.500
1.750
1.000
Các lô giáp đường Cao Thắng mặt cắt đường Bn=10,5 m
Các lô còn lại
Các lô giáp đường 191D
Các lô còn lại
Các lô giáp đường gom đường 391
Các lô thuộc dãy LK01, LK02, LK03, LK 04
Các lô còn lại
Các lô giáp đường gom đường 391
Các lô giáp đường thôn vào xóm Đáy
Các lô còn lại
Các lô giáp đường vào thôn Gia Lộc
Các lô còn lại
Các lô giáp đường thôn
Các lô còn lại
Các lô giáp đường trục xã
Các lô còn lại
Các lô giáp đường trục xã
Các lô còn lại
57
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1442 Đường 396 Đường 391
Cầu Bắc Hưng Hải -
Nguyên Giáp
25.000 12.500 7.000 5.500 7.500 3.750 2.100 1.650 6.250 3.125 1.750 1.375
1443
Khu dân cư mới thôn Tất
Thư
ợng
25.000 7.500 6.250
1444
Khu dân cư mới thôn Tất
Thư
ợng
15.000 4.500 3.750
1445
Khu đất đấu giá quyền sử
d
ụng đất thôn Tân Hợp
11.000 3.300 2.750
Khu v
ực 2
1446
Đư
ờng 191N
C
ống La Giang x
ã Chí Minh
Nhà bà Ng
ừng
11.000
5.500
4.300
3.000
3.300
1.650
1.290
900
2.750
1.375
1.075
750
1447 Đường 191N Tuyến nhánh, gốc si
Cống giáp Nho Lâm, xã
Chí Minh
9.000 4.500 3.500 2.500 2.700 1.350 1.050 750 2.250 1.125 875 720
1448
Đư
ờng 191Q
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
11.000
5.500
4.300
3.000
3.300
1.650
1.290
900
2.750
1.375
1.075
750
1449
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
4.500
3.500
2.500
2.700
1.350
1.050
750
2.250
1.125
875
720
Khu v
ực 3
1450
Đư
ờng trục chính thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
5.400
3.600
1.600
1.300
1.620
1.080
780
750
1.350
900
750
720
98
XÃ NGUYÊN GIÁP
Khu v
ực 1
1451
Qu
ốc lộ 10
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
28.800
15.300
9.000
5.400
8.640
4.590
2.700
1.620
7.200
3.825
2.250
1.350
1452
Đư
ờng 391
Xã L
ạc Ph
ư
ợng
Ph
ố Quý Cao
25.200
12.600
6.300
3.600
7.560
3.780
1.890
1.080
6.300
3.150
1.575
900
1453
Đư
ờng 391
Ph
ố Quý Cao
Thôn Hà H
ải
13.000
6.100
3.500
2.600
3.900
1.830
1.050
780
3.250
1.525
875
720
1454
Đư
ờng 396
15.000
7.000
4.000
3.000
4.500
2.100
1.200
900
3.750
1.750
1.000
750
Khu v
ực 2
1455
Đư
ờng 191 Q
Xã L
ạc Ph
ư
ợng
Km 31+880 đư
ờng 391
9.000
4.500
3.500
2.500
2.700
1.350
1.050
750
2.250
1.125
875
720
1456 Đường 191N
Đường 391 tại thôn
Hà H
ải
Thôn Trạch Lộ (gp sông
T
ứ Kỳ)
9.000 4.500 3.500 2.500 2.700 1.350 1.050 750 2.250 1.125 875 720
1457
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
2.400
1.900
2.700
1.620
780
750
2.250
1.350
750
720
Khu v
ực 3
1458
Đư
ờng trục chính các thôn:
thôn Phố Quý Cao, thôn Quý
Cao, thôn Văn Vật, thôn An
Phú, thôn An Quý
Đầu đường Cuối đường 5.400 3.600 1.560 1.320 1.620 1.080 780 750 1.350 900 750 720
1459
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 2.400 1.700 1.500 1.200 1.035 810 780 750 820 760 740 720
99
XÃ NINH GIANG
1460
Đư
ờng Nguyễn L
ương B
ằng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
32.400
16.200
10.700
8.000
9.720
4.860
3.210
2.400
8.100
4.050
2.675
2.000
1461
Tr
ần H
ưng Đ
ạo
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
30.000
15.000
9.900
7.400
9.000
4.500
2.970
2.220
7.500
3.750
2.475
1.850
1462
Khúc Th
ừa Dụ
Nguy
ễn L
ương B
ằng
Đư
ờng Ninh Thịnh
30.000
15.000
9.900
7.400
9.000
4.500
2.970
2.220
7.500
3.750
2.475
1.850
1463
Khúc Th
ừa Dụ
Đư
ờng Ninh Thịnh
Đư
ờng Nguyễn Thái Học
25.000
12.500
7.500
5.600
7.500
3.750
2.250
1.680
6.250
3.125
1.875
1.400
1464
Khúc Th
ừa Dụ
Đư
ờng Nguyễn Thái Học
Đư
ờng L
ê Thanh Ngh
17.500
8.700
3.700
2.800
5.250
2.610
1.110
840
4.375
2.175
925
720
1465
Đ
ồng Xuân
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
25.000
12.500
7.500
5.600
7.500
3.750
2.250
1.680
6.250
3.125
1.875
1.400
1466
H
ồng Châu
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
25.000
12.500
7.500
5.600
7.500
3.750
2.250
1.680
6.250
3.125
1.875
1.400
1467
Đư
ờng trong Khu dân c
ư s
2, số 3, số 4a (Khu A, Khu B,
Khu C) thuộc Khu dân cư
mới phía Bắc thị trấn Ninh
Giang
17.500 8.700 3.700 2.800 5.250 2.610 1.110 840 4.375 2.175 925 720
1468
Đường Cống Sao (đoạn cạnh
UBND huyện cũ đến Cống
Sao)
Cạnh UBND huyện cũ Cống Sao 17.500 8.700 3.700 2.800 5.250 2.610 1.110 840 4.375 2.175 925 720
1469
Nguy
ễn Công Trứ
ờn hoa chéo
C
ống Phai
17.500
8.700
3.700
2.800
5.250
2.610
1.110
840
4.375
2.175
925
720
1470
Nguy
ễn Công Trứ
C
ống Phai
Đư
ờng Thanh Ni
ên
10.000
5.000
3.000
2.300
3.000
1.500
900
750
2.500
1.250
750
720
1471
Ninh Hoà
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
12.500
6.200
3.200
2.400
3.750
1.860
960
750
3.125
1.550
800
720
Các lô giáp song song trục Đông Tây
Các lô còn lại
Trọn khu
Qua địa bàn xã Nguyên Giáp
Đường có mặt cắt đường >13,5m
58
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1472
Lê Thanh Nghị (đường vành
đai phía Nam)
Đầu đường Cuối đường 12.500 6.200 3.200 2.400 3.750 1.860 960 750 3.125 1.550 800 720
1473
Đường trong khu dân cư phía
Bắc thị trấn Ninh Giang có
m
ặt cắt đ
ư
ờng Bn ≤13,5m
12.400 6.200 3.700 2.800 3.720 1.860 1.110 840 3.100 1.550 925 720
1474
Lê H
ồng Phong
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
5.000
3.000
2.300
3.000
1.500
900
750
2.500
1.250
750
720
1475
Nguy
ễn Thái Học
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
5.000
3.000
2.300
3.000
1.500
900
750
2.500
1.250
750
720
1476
Ninh Lãng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
5.000
3.000
2.300
3.000
1.500
900
750
2.500
1.250
750
720
1477
Ninh Thái
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
5.000
3.000
2.300
3.000
1.500
900
750
2.500
1.250
750
720
1478
Ninh Thịnh (Ngoài khu dân
cư mới phía Bắc thị trấn
Ninh Giang)
Đầu đường Cuối đường 10.000 5.000 3.000 2.300 3.000 1.500 900 750 2.500 1.250 750 720
1479
Ninh Tĩnh (Ngoài khu dân cư
mới phía Bắc thị trấn Ninh
Giang)
Đầu đường Cuối đường 10.000 5.000 3.000 2.300 3.000 1.500 900 750 2.500 1.250 750 720
1480
Đoàn K
ết
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.700
4.500
2.500
1.900
2.610
1.350
780
750
2.175
1.125
750
720
1481
Thanh Niên
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.700
4.500
2.500
1.900
2.610
1.350
780
750
2.175
1.125
750
720
1482
Võ Th
ị Sáu
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.000
4.000
2.400
1.800
2.400
1.200
780
750
2.000
1.000
750
720
1483
M
ạc Thị B
ư
ởi
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.000
4.000
2.400
1.800
2.400
1.200
780
750
2.000
1.000
750
720
1484
Các đường, phố chính còn lại
trên đ
ịa b
àn th
ị trấn cũ
Đầu đường Cuối đường 7.500 3.700 2.200 1.600 2.250 1.110 780 750 1.875 925 750 720
1485 Đường ĐH 01 Ngã tư Khúc Thừa Dụ Cống Tây
35.000 17.500 14.000 10.500
12.250 6.130 4.900 3.680 8.750 4.380 3.500 2.630
1486
Đư
ờng ĐH 01
C
ống Tây
giáp đ
ịa phận x
ã V
ĩnh Lại
20.000
10.000
8.000
6.400
7.000
3.500
2.800
2.240
5.000
2.500
2.000
1.600
1487 Quốc lộ 37
giáp địa phận xã Vĩnh Lại
(t
ừ đ
ư
ờng ĐH01)
Cầu Chanh 22.000 11.000 8.800 7.000 7.700 3.850 3.080 2.450 5.500 2.750 2.200 1.750
1488
Trục Đông Tây qua địa bàn
xã Ninh Giang
28.000 14.000 11.200 8.400
9.800 4.900 3.920 2.940 7.000 3.500 2.800 2.100
Khu v
ực 2
1489
Đường trục xã (đường huyện
c
ũ) tr
ên đ
ịa b
àn Hi
ệp Lực cũ
Cống bà Hợi Tượng Bác
18.000 9.000 7.000 5.000
6.300 3.150 2.450 1.750 4.500 2.250 1.750 1.250
1490
Đường trục xã (đường huyện
c
ũ) tr
ên đ
ịa b
àn Hi
ệp Lực cũ
Tượng Bác Cống Đồng Bông
16.000 8.000 6.000 4.000
5.600 2.800 2.100 1.400 4.000 2.000 1.500 1.000
1491
Đường trục xã (đường huyện
c
ũ) tr
ên đ
ịa b
àn Hi
ệp Lực cũ
Cống Đồng Bông Đường 396
15.000 7.000 5.000 3.000
5.250 2.450 1.750 1.050 3.750 1.750 1.250 750
1492
Đường xã (đường huyện cũ)
trên
đị
a
n
xã Hồ
ng
Dụ
)
Đường 396 Địa phận xã Vĩnh Lại
10.000 5.000 4.000 3.000
3.500 1.750 1.400 1.050 2.500 1.250 1.000 750
1493
Đường trục xã trên địa bàn
V
ĩnh Ho
à (c
ũ)
Đường ĐH01 Quốc lộ 37
17.000 8.000 6.000 5.000
5.950 2.800 2.100 1.750 4.250 2.000 1.500 1.250
1494
Đường trục xã trên địa bàn
Đồng Tâm cũ (sau Đền
Tranh)
Đường Nguyễn Lương Bằng Hết nhà Văn hoá thể thao
17.000 8.000 6.000 5.000
5.950 2.800 2.100 1.750 4.250 2.000 1.500 1.250
1495
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
7.200
4.300
2.800
1.900
2.160
1.290
840
750
1.800
1.075
750
720
1496
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh
Xuyên 1
20.000 12.000 9.600 7.700 6.000 3.600 2.880 2.310 5.000 3.000 2.400 1.925
1497
Điểm dân cư mới thôn Vĩnh
Xuyên 2
22.000 13.500
9.600 7.700 6.000 3.600 2.880 2.310 5.000 3.000 2.400 1.925
1498
Điểm dân cư thôn mới số 1
thôn Cáp
10.000 5.000 3.000 2.300 3.000 1.500 900 750 2.500 1.250 750 720
1499
Điểm dân cư mới số 3 thôn
Cáp
13.000 6.200 3.200 2.400 3.900 3.600 2.880 2.310 3.250 3.000 2.400 1.925
1500
Điểm dân cư mới thôn An
R
ặc
15.000 10.000 8.000 6.400 4.500 3.000 2.400 1.920 3.750 2.500 2.000 1.600
Khu v
ực 3
Trọn khu
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
59
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1501
Đư
ờng trục chính các thôn
Tranh Xuyên, Vé, Giâm Me,
Tiêu Tương, Tam Tương, An
Rặc, Thượng Đồng, Đô
Chàng, Ngọc Hoà, Vĩnh
Xuyên, Hiệp Thọ, Tiền,
Trung (trong đê), Mai Xá
Đầu đường Cuối đường 4.300 2.900 1.800 1.300 1.290 870 780 750 1.075 800 750 720
1502
Đư
ờng trục chính các thôn:
Cáp; Dậu Trì; Đô Chàng
(thôn Chói cũ); Trung (ngoài
đê)
Đầu đường Cuối đường 3.200 2.600 1.500 1.100 960 810 780 750 800 760 740 720
100
XÃ V
ĨNH LẠI
Khu v
ực 1
1503
Đư
ờng quốc lộ 37
C
ầu Mới
C
ống Tr
ư
ợi
27.000
14.000
9.900
7.500
8.100
4.200
2.970
2.250
6.750
3.500
2.475
1.875
1504
Đư
ờng quốc lộ 37
C
ầu Bía
C
ầu mới
27.000
14.000
9.000
6.800
8.100
4.200
2.700
2.040
6.750
3.500
2.250
1.700
1505
Đư
ờng 392
Vòng xuy
ến x
ã V
ĩnh Lại
T
ứ Kỳ
18.000
9.000
5.000
3.800
5.400
2.700
1.500
1.140
4.500
2.250
1.250
950
1506
Đư
ờng 392
Vòng xuy
ến x
ã V
ĩnh Lại
Xã Tân An
18.000
9.000
5.200
3.900
5.400
2.700
1.560
1.170
4.500
2.250
1.300
975
1507
Đư
ờng 396C
Qu
ốc lộ 37
Xã Khúc Th
ừa Dụ
19.800
9.900
6.500
4.900
5.940
2.970
1.950
1.470
4.950
2.475
1.625
1.225
1508
Đư
ờng ĐH01
C
ống Tr
ư
ợi
Ch
ợ Vé
19.800
9.900
7.200
5.400
5.940
2.970
2.160
1.620
4.950
2.475
1.800
1.350
1509
Khu phức hợp xã Ứng Hòe
(c
ũ)
Giáp Chợ Đọ Cầu Bía 30.000 19.000 14.000 11.200 9.000 5.700 4.200 3.360 7.500 4.750 3.500 2.800
1510
Điểm dân cư mới thôn Đỗ
Xá xã
Ứng H
òe
30.000 19.000 14.000 11.200 9.000 5.700 4.200 3.360 7.500 4.750 3.500 2.800
1511
Điểm dân cư mới thôn Đồng
V
ạn x
ã
Ứng H
òe
12.000 8.000 6.000 4.800 3.600 2.400 1.800 1.440 3.000 2.000 1.500 1.200
1512
Điểm dân cư mới Quyết
Th
ắng, x
ã
Ứng H
òe
22.000 10.000 8.000 6.400 6.600 3.000 2.400 1.920 5.500 2.500 2.000 1.600
1513
Điểm dân cư mới thôn Trịnh
Xuyên, xã Ngh
ĩa An
22.000 11.000 5.500 3.900 6.600 3.300 1.650 1.170 5.500 2.750 1.375 975
1514
Điểm dân cư mới thôn cạnh
Chùa Đan Bối xã Tân Hương
(c
ũ)
15.000 10.000 7.000 5.600 4.500 3.000 2.100 1.680 3.750 2.500 1.750 1.400
Khu v
ực 2
1515
Tr
ục đ
ư
ờng x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
8.000
4.300
2.800
1.900
2.400
1.290
840
750
2.000
1.075
750
720
Khu v
ực 3
1516
Đư
ờng trục chính các thôn:
Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi,
thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá,
thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6,
thôn 7, thôn Đan C
ầu
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 1.300 1.100 1.500 810 780 750 1.250 800 750 720
1517
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.200 1.100 900 1.200 810 780 750 1.000 800 750 720
101
XÃ KHÚC TH
ỪA DỤ
Khu v
ực 1
1518
Đường 396 (Đường trục
Đông Tây)
Cầu Dầm Đường trục Bắc Nam 31.100 15.300 11.700 8.100 9.330 4.590 3.510 2.430 7.775 3.825 2.925 2.025
1519
Đư
ờng 396 C
C
ầu Dầm
Giáp xã Tân An
14.000
6.800
5.400
3.600
4.200
2.040
1.620
1.080
3.500
1.700
1.350
900
Khu v
ực 2
1520
Đường trục xã (đường huyện
c
ũ)
Đường 396 Đường trục Bắc Nam 10.000 5.000 4.000 3.000 3.000 1.500 1.200 900 2.500 1.250 1.000 750
1521
Đường trục xã (đường huyện
c
ũ)
Đường 396 Giáp xã Tân An 10.000 5.000 4.000 3.000 3.000 1.500 1.200 900 2.500 1.250 1.000 750
1522
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
7.200
3.800
2.000
1.600
2.160
1.140
780
750
1.800
950
750
720
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
60
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
Khu v
ực 3
1523
Đư
ờng trục chính các thôn
Đồng Lai, thôn Đồng Bình,
thôn Bồ Dương, thôn Đồng
Hội, thôn Động Trạch, thôn
Cúc Bồ, thôn Cúc Thị, thôn
Đà Ph
Đầu đường Cuối đường 4.300 2.800 1.900 1.500 1.290 840 780 750 1.075 800 750 720
1524
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 2.900 1.800 1.300 1.100 870 810 780 750 800 760 740 720
102
XÃ TÂN AN
Khu v
ực 1
1525
Đư
ờng trục Bắc- Nam
C
ầu Hồng Đức
Giáp xã H
ồng Châu
18.000
9.000
7.200
5.400
5.400
2.700
2.160
1.620
4.500
2.250
1.800
1.350
1526
Đường 392: Đoạn thuộc xã
Tân An (các thôn Mai Động,
T
ế Cầu)
Thôn Mai Động Thôn Tế Cầu 14.400 7.200 5.800 4.300 4.320 2.160 1.740 1.290 3.600 1.800 1.450 1.075
1527
Đường 392: Đoạn thuộc xã
Tân An (các thôn 1, thôn 4)
Thôn 1, xã Tân An Thôn 4, xã Tân An 10.000 5.000 4.000 3.000 3.000 1.500 1.200 900 2.500 1.250 1.000 750
1528 Đường 396B
Điểm giao cắt đường 396B
v
ới đ
ư
ờng 392
Cầu Di Linh 15.000 7.500 6.000 4.500 4.500 2.250 1.800 1.350 3.750 1.875 1.500 1.125
1529 Đường 396C
Điểm giao cắt đường 396C
v
ới đ
ư
ờng trục Bắc - Nam
Giáp xã Khúc Thừa Dụ 12.500 6.200 5.000 3.800 3.750 1.860 1.500 1.140 3.125 1.550 1.250 950
1530
Khu dân cư mới thôn Kim
Chu
ế
17.000 5.100 4.250
1531
Khu dân cư mới thôn Kim
Chu
ế
13.000 3.900 3.250
1532
Khu dân cư mới thôn Kim
Húc
17.000 5.100 4.250
1533
Khu dân cư mới thôn Kim
Húc
13.000 3.900 3.250
Khu v
ực 2
1534
Đường trục xã (Đất đường
huyện cũ): Đoạn thuộc thôn
Ti
ền Liệt
Đầu đường Cuối đường 12.500 6.200 5.000 3.800 3.750 1.860 1.500 1.140 3.125 1.550 1.250 950
1535
Đường trục xã (Đất đường
huyện cũ): Đoạn thuộc các
thôn còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 10.000 5.000 4.000 3.000 3.000 1.500 1.200 900 2.500 1.250 1.000 750
Khu v
ực 3
1536
Đường trục chính các thôn:
Đồng Lạc, Kim Húc, Tế Cầu,
Mai Động, Ứng Bộ, Vân
Cầu, Kim Chuế, Hữu Chung,
Tiền Liệt, Tân Hợp, Thôn 1,
Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1537
Đư
ờng trục chính các thôn:
Trại Mũa, Hữu Chung (Khu
Trại Chuông), Tiền Liệt
(xóm Trại Sặt), Thôn 1 (khu
bên sông), Đồng Lạc (khu Lò
Vôi)
Đầu đường Cuối đường 4.300 2.500 1.300 1.100 1.290 810 780 750 1.075 800 750 720
103 XÃ HỒNG CHÂU
Khu v
ực 1
Các lô đường gom đường 396B
Các lô còn lại
Các lô mặt đường trục thôn Kim Húc
Các lô còn lại
61
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1538 Đường 396
Phòng khám đa khoa Tuy
Hoà
Ngã tư đường trục Bắc
Nam giáp địa giới hành
chính xã Khúc Th
ừa Dụ
22.000 12.600 8.600 6.500 6.600 3.780 2.580 1.950 5.500 3.150 2.150 1.625
1539
Đư
ờng 396
19.800
9.000
6.800
4.700
5.940
2.700
2.040
1.410
4.950
2.250
1.700
1.175
1540 Đường 396B Cầu Di Linh
Ngã ba Ngã ba đường vào
thôn Thiên Khánh
19.800 9.000 6.800 4.700 5.940 2.700 2.040 1.410 4.950 2.250 1.700 1.175
1541 Đường 396B
Ngã ba Ngã ba đường vào
thôn Thiên Khánh
Ngã ba Tuy Hoà - tuyến 3 19.800 9.000 6.800 4.700 5.940 2.700 2.040 1.410 4.950 2.250 1.700 1.175
1542
Đư
ờng 396B
Ngã ba
đư
ờng 396
C
ầu Hiệp
15.000
7.500
6.000
4.500
4.500
2.250
1.800
1.350
3.750
1.875
1.500
1.125
1543
Đư
ờng 396C
Giáp xã Nam Thanh Mi
ện
C
ống B
ùi Hoà - tuy
ến 1
8.000
4.000
2.000
1.500
2.400
1.200
780
750
2.000
1.000
750
720
1544 Đường 396C Cống Bùi Hoà
Hết khu đấu giá phía đông
đư
ờng 396C
14.000 7.000 5.500 4.000 4.200 2.100 1.650 1.200 3.500 1.750 1.375 1.000
1545
Điểm dân cư mới số 2 thôn
H
ội Xá
9.000 7.000 5.600 4.500 2.700 2.100 1.650 1.200 2.250 1.750 1.375 1.000
1546
Điểm dân cư mới thôn Xuân
Trì
10.000 7.000 5.600 4.500 3.000 2.100 1.680 1.350 2.500 1.750 1.400 1.125
1547
Điểm dân cư mới thôn Hào
Khê
11.000 7.000 5.600 4.500 3.300 2.100 1.680 1.350 2.750 1.750 1.400 1.125
1548
Đi
ểm dân c
ư m
ới Tuy Ho
à
12.000
9.000
7.000
5.600
3.600
2.700
2.100
1.680
3.000
2.250
1.750
1.400
1549
Đư
ờng KDC mới thôn An Lý
10.000
7.000
5.600
4.500
3.000
2.100
1.680
1.350
2.500
1.750
1.400
1.125
1550
Điểm dân cư mới và dịch vụ
thương m
ại x
ã H
ưng Long
23.000 6.900 5.750
1551
Điểm dân cư mới và dịch vụ
thương m
ại x
ã H
ưng Long
15.000 4.500 3.750
1552
Điểm dân cư mới và dịch vụ
thương m
ại x
ã H
ưng Long
12.000 3.600 3.000
Khu v
ực 2
1553
Đường trục xã (đường huyện
c
ũ)
Ngã tư đường 396B
Dốc đê bà Khu đi Văn
Di
ệm (bến Hiệp)
12.000 6.000 4.000 3.000 3.600 1.800 1.200 900 3.000 1.500 1.000 750
1554
Đường trục xã (đường huyện
cũ)
Ngã ba đường 396B (cổng
trường Mầm Non Hưng
Long)
Dốc đê xóm 1 Văn Diệm
(nhà ông Tăng)
12.000 6.000 4.000 3.000 3.600 1.800 1.200 900 3.000 1.500 1.000 750
1555
Đường trục xã (đường huyện
cũ)
Ngã tư đường trục Bắc -
Nam (giáp địa giới xã Khúc
Thừa Dụ)
Ngã t
ư đư
ờng giao cắt
396B - đến Ngã ba Hào
Khê - đến Ngã ba Văn
Diệm - đến Ng
ã ba xóm 7 -
đến ngã tư thôn 1 - đến
ngã tư thôn Văn Hội - đến
Ngã ba đường 396 (giáp
phòng khám đa khoa Tuy
Hoà)
12.000 6.000 4.000 3.000 3.600 1.800 1.200 900 3.000 1.500 1.000 750
Khu v
ực 3
1556
Đư
ờng trục chính các thôn:
Di Linh, Bùi Hòa, Hội Xá,
Đoàn Xá, Thiên Khánh, Văn
Hội, Đào Lạng, Văn Diệu,
Hào K
Đầu đường Cuối đường 7.200 4.300 2.800 1.900 2.160 1.290 840 750 1.800 1.075 750 720
1557
Đư
ờng trục chính các thôn:
Tam Cửu, Xuân Trì, Thọ
Sơn, Văn Minh, Tuy Lai, An
Lý, Hán Lý, Trại Hào, Thôn
1, Thôn 2, Thôn 3
Đầu đường Cuối đường 4.300 2.900 1.800 1.300 1.290 870 780 750 1.075 800 750 720
104
XÃ THANH MI
ỆN
Đoạn còn lại
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Đường gom đường 396B
Đường huyện cũ
Đường nội bộ
62
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
Khu v
ực 1
1558
Đư
ờng Nguyễn L
ương B
ằng
Ngã t
ư Neo
ờn Hoa
40.000
20.000
10.000
7.000
12.000
6.000
3.000
2.100
10.000
5.000
2.500
1.750
1559
Đư
ờng Nguyễn L
ương B
ằng
ờn Hoa
C
ầu Neo
38.000
19.000
10.000
7.000
11.400
5.700
3.000
2.100
9.500
4.750
2.500
1.750
1560
Đư
ờng Nguyễn L
ương B
ằng
Ngã t
ư Neo
Giáp xã Lam S
ơn
20.000
10.000
8.000
5.600
6.000
3.000
2.400
1.680
5.000
2.500
2.000
1.400
1561
Đư
ờng Chu Văn An
Ngã t
ư Neo
C
ống l
ên Đ
ống Tr
àng
20.000
10.000
8.000
5.600
6.000
3.000
2.400
1.680
5.000
2.500
2.000
1.400
1562
Đư
ờng Chu Văn An
15.000
7.000
5.000
3.500
4.500
2.100
1.500
1.050
3.750
1.750
1.250
875
1563
Đư
ờng Tuệ Tĩnh
ờn Hoa
Phư
ợng Ho
àng H
20.000
10.000
8.000
5.600
6.000
3.000
2.400
1.680
5.000
2.500
2.000
1.400
1564
Đư
ờng 18/8
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.000
10.000
8.000
5.600
6.000
3.000
2.400
1.680
5.000
2.500
2.000
1.400
1565
Ph
ố Kim Đồng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.000
10.000
8.000
5.600
6.000
3.000
2.400
1.680
5.000
2.500
2.000
1.400
1566
Ph
ố Ho
àng Xá
Ngân hàng Nông nghi
ệp
Ph
ố Trần Văn Giáp
20.000
10.000
8.000
5.600
6.000
3.000
2.400
1.680
5.000
2.500
2.000
1.400
1567
Ph
ố Nguyễn Nghi
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
24.700
12.400
9.900
6.900
7.410
3.720
2.970
2.070
6.175
3.100
2.475
1.725
1568 Đường quốc lộ 38B
Ngã ba phố Nguyễn Công
Hoà
Đất ông Tiến (thửa số 04,
t
ờ bản đồ số 08)
20.000 10.000 8.000 5.600 6.000 3.000 2.400 1.680 5.000 2.500 2.000 1.400
1569
Đư
ờng quốc lộ 38B
C
ầu Neo mới
C
ầu Ch
àng
19.800
9.900
5.000
2.500
5.940
2.970
1.500
750
4.950
2.475
1.250
720
1570
Ph
ố Thanh B
ình
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.000
10.000
8.000
5.600
6.000
3.000
2.400
1.680
5.000
2.500
2.000
1.400
1571
Ph
ố Đặng T
ư T
20.000
10.000
8.000
5.600
6.000
3.000
2.400
1.680
5.000
2.500
2.000
1.400
1572
Ph
ố Đặng T
ư T
15.000
10.000
8.000
5.600
4.500
3.000
2.400
1.680
3.750
2.500
2.000
1.400
1573
Ph
ố Nguyễn Văn Thịnh
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
15.000
7.000
5.000
3.500
4.500
2.100
1.500
1.050
3.750
1.750
1.250
875
1574
Ph
ố Trần Văn Trứ
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
15.000
7.000
5.000
3.500
4.500
2.100
1.500
1.050
3.750
1.750
1.250
875
1575
Ph
ố L
ê Văn N
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
12.500
6.300
3.000
2.100
3.750
1.890
900
750
3.125
1.575
750
720
1576
Ph
ố Nguyễn Công Ho
à
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
12.500
6.300
3.000
2.100
3.750
1.890
900
750
3.125
1.575
750
720
1577
Ph
ố Tr
ương Đ
15.000
6.300
3.000
2.100
4.500
1.890
900
750
3.750
1.575
750
720
1578
Các phố còn lại trong Khu
dân cư tập trung thị trấn
Thanh Mi
ện
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.300 3.000 2.100 4.500 1.890 900 750 3.750 1.575 750 720
1579
Đư
ờng 392B
Chân c
ầu neo cũ
Công ty GG H
ải D
ương
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1580
Đư
ờng 396C
Ngã t
ư đi Ch
ợ B
ùi
Tr
ạm b
ơm C
ống Giác
10.000
8.000
4.000
2.800
3.000
2.400
1.200
840
2.500
2.000
1.000
720
1581 Đường 396C Trạm bơm Cống Giác
Ông Thăng (thửa số 10, tờ
b
ản đồ số 24)
9.000 8.000 4.000 2.800 2.700 2.400 1.200 840 2.250 2.000 1.000 720
1582 Đường gom đường 392B Gara oto Đức Mạnh
Đèn xanh đỏ (chân cầu
neo m
ới)
25.000 12.600 10.100 7.600 7.560 3.780 3.030 2.280 6.300 3.150 2.525 1.900
1583
Tuy
ến đ
ư
ờng Đông - Tây
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1584
Đư
ờng 396
Đư
ờng Đông - Tây
Giáp xã H
ồng Châu
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1585
Đư
ờng 396
C
ống Ti
êu Lâm
Bà S
ợi
9.000
8.000
4.000
2.800
2.700
2.400
1.200
840
2.250
2.000
1.000
720
1586
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
25.400
7.620
6.350
1587
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
24.700
7.410
6.175
1588
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
15.600
4.680
3.900
1589
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
15.100
4.530
3.775
1590
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
14.900
4.470
3.725
1591
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
14.700
4.410
3.675
1592
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
15.000
4.500
3.750
1593
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
12.200
3.660
3.050
1594
Khu đô th
ị mới Thanh Miện
12.000
3.600
3.000
1595 Khu dân cư mới xã Tứ Cường 18.100 5.430 4.525
1596 Khu dân cư mới xã Tứ Cường 17.700 5.310 4.425
1597 Khu dân cư mới xã Tứ Cường 16.800 5.040 4.200
1598 Khu dân cư mới xã Tứ Cường 16.400 4.920 4.100
1599 Khu dân cư mới xã Tứ Cường 16.200 4.860 4.050
Đoạn còn lại
Đoạn đối diện với Khu Thương mại dịch vụ, gồm lô G.1,
Đoạn còn lại
Từ lô F.29 đến lô F.52 và lô 54 và Phố Hải An, từ lô H.1
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=33m (đường
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=27m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường 15,5m≤Bn≤16m
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=14m
Các lô bám đường Trương Đỗ; Đường Hải An (tiếp giáp
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=20,5m (đất biệt
Các lô bám đường có mặt cắt đường 17m≤Bn≤17,5m
Làn 1 dự án, gần đường 399
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
Đường rộng 20,5m (lòng đường 10,5m, vỉa hè 5mx2)
Đường rộng 17m (lòng đường 9m, vỉa hè 5m + 3m)
Đường rộng 15,25m-15,5m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m
+ 3,75m; lòng đường 7,5m, vỉa hè 4m x2; lòng đường
63
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1600 Khu dân cư mới xã Tứ Cường 16.000 4.800 4.000
1601
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
19.000 5.700 4.750
1602
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
18.500 5.550 4.625
1603
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
17.700 5.310 4.425
1604
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
18.300 5.490 4.575
1605
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
17.700 5.310 4.425
1606
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
17.300 5.190 4.325
1607
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
16.000 4.800 4.000
1608
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
18.000 5.400 4.500
1609
Khu dân cư mới xã Cao
Th
ắng
16.200 4.860 4.050
Khu vực 2
1610
Đường trục xã (ven đường
399 - đoạn thuộc thôn An
Nghi
ệp)
Cầu An Nghiệp Quỹ tín dụng xã Tứ Cường 16.000 8.000 4.000 2.000 4.800 2.400 1.200 750 4.000 2.000 1.000 720
1611
Đường trục xã, liên xã đoạn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 9.000 4.900 2.400 1.900 2.700 1.470 780 750 2.250 1.225 750 720
Khu v
ực 3
1612
Đư
ờng trục chính các thôn:
An Lạc, Lê Bình, Vô Hối,
Bất Nạo, Phượng Hoàng
Thượng, Phượng Hoàng Hạ,
Phù N
ội, Triệu Thái
Đầu đường Cuối đường 9.000 5.400 3.000 2.400 2.700 1.620 900 750 2.250 1.350 750 720
1613
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 4.900 2.400 1.900 1.500 1.470 810 780 750 1.225 800 750 720
1614
Đi
ểm dân c
ư thôn Đ
ống Bệt
5.000
1.500
1.250
1615
Đi
ểm dân c
ư thôn Đ
ống Bệt
4.000
1.200
1.000
1616
Đi
ểm dân c
ư thôn C
ụ Tr
ì
12.000
3.600
3.000
1617
Đi
ểm dân c
ư thôn C
ụ Tr
ì
8.600
2.580
2.150
105 XÃ BẮC THANH MIỆN
Khu vực 1
1618 Đường 392
Cống Xiphong giáp xã
Nguy
ễn L
ương B
ằng
nhà ông Khu thuộc khu
dân cư Cương
20.300 9.800 4.900 2.500 6.090 2.940 1.470 750 5.075 2.450 1.225 720
1619 Đường 392 18.000 9.900 5.000 2.500 5.400 2.970 1.500 750 4.500 2.475 1.250 720
1620 Đường 393
Nhà ông V
ũ Văn Hoán
Tr
ạm Công an cũ
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1621 Đường 392C
Nhà ông Nguy
ễn Văn H
ùng
Nhà ông Hoàng Văn Hùng
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1622 Đường vành đai
Đư
ờng 392
Xã Thanh Mi
ện
25.400
12.700
6.400
3.200
7.620
3.810
1.920
960
6.350
3.175
1.600
800
1623 Đường trục Đông Tây
C
ầu Phí Xá
Xã H
ải H
ưng
23.000
12.000
6.000
3.000
6.900
3.600
1.800
900
5.750
3.000
1.500
750
1624 Đường trục Bắc Nam
Đư
ờng Đông Tây
Xã Nguy
ễn L
ương B
ằng
23.000
12.000
6.000
3.000
6.900
3.600
1.800
900
5.750
3.000
1.500
750
1625
Đi
ểm dân c
ư thôn bà Thành
5.400
1.620
1.350
1626
Đi
ểm dân c
ư thôn bà Thành
3.200
960
800
1627
Điểm dân cư thôn Kim Trang
Đông
16.000 4.800 4.000
Đường rộng 14m (lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m + 1,5m)
Đường gom Quốc lộ 38B
Đường rộng 27m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi
bên 5.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên
5.0m)
Đường rộng 25m (Lòng đường mỗi bên 7.5m, vỉa hè mỗi
bên 4.0m, dải phân cách đường 2.0m)
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên
4.0m)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên
4.0m)
Đường rộng 15,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên
4.0m) đất nhà vườn
Đường rộng 17m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên
4.0m)
Đường rộng 13,5m (Lòng đường 7.5m, vỉa hè mỗi bên
3.0m )
Đường gom điểm dân cư
Đường nội bộ của điểm dân cư
Giáp đường xã
Giáp đường nội bộ điểm dân cư
Đoạn còn lại
Các lô giáp đường gom dân sinh liên thôn
Các lô giáp đường có mặt cắt 5,5m
Trọn khu
64
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1628
Điểm dân cư thôn An Sơn,
xã H
ồng Quang
25.000 7.500 6.250
1629
Điểm dân cư thôn An Sơn,
xã H
ồng Quang
23.000 6.900 5.750
Khu vực 2
1630 Đường 195 Đường 392C Xã Hải Hưng 10.000 4.900 2.500 1.200 3.000 1.470 780 750 2.500 1.225 750 720
1631
Đường trục xã (đường Lam
Sơn Ph
ạm Kha)
Đường 392C Cống Quang Tiền 10.000 4.900 2.500 1.200 3.000 1.470 780 750 2.500 1.225 750 720
1632
Đư
ờng trục x
ã
đo
ạn c
òn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
4.900
2.400
1.900
2.700
1.470
780
750
2.250
1.225
750
720
Khu vực 3
1633
Đư
ờng trục chính thôn
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
5.400
3.200
1.600
1.300
1.620
960
780
750
1.350
800
750
720
106 XÃ HẢI HƯNG
Khu v
ực 1
1634
Đư
ờng 393
Giáp xã B
ắc Thanh Miện
C
ầu Từ Ô
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1635
Đư
ờng 392C
Giáp xã B
ắc Thanh Miện
C
ầu đấu lối đ
ư
ờng 393
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1636
Khu dân cư mới thôn Ngọc
L
ập
27.600 15.000 12.000 9.600 8.280 4.500 3.600 2.880 6.900 3.750 3.000 2.400
1637
Khu dân cư Châu Quan
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1638
Đi
ểm dân c
ư m
ới thôn An Xá
9.000
4.900
2.400
1.900
2.700
1.470
780
750
2.250
1.225
750
720
Khu v
ực 2
1639
Đường trục xã (đường huyện
nối xã Bình Xuyên - Ngô
Quy
ền - Tân Tr
ào c
ũ)
Xã Thượng Hồng Thôn Hoàng Tường 10.000 4.900 2.500 1.200 3.000 1.470 780 750 2.500 1.225 750 720
1640
Đư
ờng 195
Thôn V
ũ Xá
Xã B
ắc Thanh Miện
10.000
4.900
2.500
1.200
3.000
1.470
780
750
2.500
1.225
750
720
Khu v
ực 3
1641 Đường trục thôn Ngã ba thôn Thủ Pháp
Nhà ông Đỗ Văn Đoàn (xã
Tân Trào c
ũ)
9.000 4.900 2.400 1.900 2.700 1.470 780 750 2.250 1.225 750 720
1642 Đường trục thôn UBND xã Đoàn Kết cũ
Nhà ông Độ (xã Đoàn Kết
c
ũ)
5.400 3.200 1.600 1.300 1.620 960 780 750 1.350 800 750 720
1643 Đường trục thôn Đường tỉnh 392C
Nhà ông Mai thôn Thủ
Pháp (xã
Đoàn K
ết cũ)
4.000 2.900 1.300 1.100 1.200 870 780 750 1.000 800 750 720
1644 Đường trục thôn Cổng chợ Đầng
cống ông Loa (xã Ngô
Quy
ền cũ)
9.000 4.900 2.400 1.900 2.700 1.470 780 750 2.250 1.225 750 720
1645
Đư
ờng trục thôn
Thôn T
ừ Ô
Thôn Th
ủ Pháp
9.000
4.900
2.400
1.900
2.700
1.470
780
750
2.250
1.225
750
720
1646
Đường trục thôn Hoàng
ờng
Nhà ông Phạm Văn Ngoại Nhà ông Vũ Văn Hoa 9.000 4.900 2.400 1.900 2.700 1.470 780 750 2.250 1.225 750 720
1647
Đường trục thôn Hoàng
ờng
Nhà ông Nguyễn Văn Bé Nhà ông Phạm Văn Tố 9.000 4.900 2.400 1.900 2.700 1.470 780 750 2.250 1.225 750 720
1648
Đường trục thôn Hoàng
ờng
Nhà bà Lượn
Nhà ông Phạm Văn
Thư
ớng
9.000 4.900 2.400 1.900 2.700 1.470 780 750 2.250 1.225 750 720
1649
Đư
ờng trục thôn Từ Ô
Nhà ông Ph
ạm Văn Duy
ên
Nhà bà Tr
ần Thị Đ
ào
9.000
4.900
2.400
1.900
2.700
1.470
780
750
2.250
1.225
750
720
1650
Đư
ờng trục thôn Từ Ô
Nhà bà V
ũ Thị Thạnh
Nhà ông Tr
ần Văn Việt
9.000
4.900
2.400
1.900
2.700
1.470
780
750
2.250
1.225
750
720
1651
Đư
ờng trục thôn Ngọc Lập
Nhà ông Nguy
ễn Văn Ngữ
Nhà ông Nguy
ễn Văn S
ơn
9.000
4.900
2.400
1.900
2.700
1.470
780
750
2.250
1.225
750
720
1652
Đư
ờng trục chính các thôn
còn lại: Văn Xá, Phạm Lý,
Tiên Lữ, Vũ Xá, Phạm Xá,
Phạm Tân, Lang Gia, Ngọc
Lập, Áp Yên, An Xá, Châu
Quan, Thủ Pháp, Từ Xá, Bùi
Xá, Tòng Hóa
Đầu đường Cuối đường 5.400 3.200 1.600 1.300 1.620 960 780 750 1.350 800 750 720
107 XÃ NGUYỄN LƯƠNG BẰNG
Khu v
ực 1
Các lô giáp đường gom
Các lô giáp đường có mặt cắt 13,5m
Trọn khu
Trọn khu
65
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1653 Đường 392 Cây xăng Nhân Quyền
Cầu vượt Thái Quyền
(thu
ộc x
ã Nhân Quy
ền cũ)
16.000 7.200 4.000 2.500 4.800 2.160 1.200 750 4.000 1.800 1.000 720
1654 Đường 392 Cây xăng Nhân Quyền
Ngã ba
đư
ờng rẽ v
ào nhà
tưởng niệm Nguyễn
Lương Bằng (xã Thanh
Tùng c
ũ)
18.000 9.900 4.900 2.400 5.400 2.970 1.470 750 4.500 2.475 1.225 720
1655 Đường 392
Ngã ba đường rẽ vào nhà
tưởng niệm Nguyễn Lương
B
ằng
Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy
xã Nguyễn Lương Bằng
(xã
Đoàn Tùng c
ũ)
27.000 14.400 7.200 3.600 8.100 4.320 2.160 1.080 6.750 3.600 1.800 900
1656 Đường 392
Lối rẽ vào trụ sở Đảng ủy
Nguy
ễn L
ương B
ằng
Cống Xi phông (thuộc xã
Đoàn Tùng c
ũ)
19.800 9.500 4.800 2.400 5.940 2.850 1.440 750 4.950 2.375 1.200 720
1657
Đường 392 (thuộc khu trung
tâm thương m
ại chợ Thông)
Đầu đường Cuối đường 24.800 15.200 7.600 3.800 7.440 4.560 2.280 1.140 6.200 3.800 1.900 950
1658
Đoạn tránh đường 392 (thôn
Đan Loan)
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
1659
Đư
ờng 393
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
18.000
9.000
4.500
2.200
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1660
Khu dân cư mới xã Đoàn
Tùng
40.700 14.250 10.180
1661
Khu dân cư mới xã Đoàn
Tùng
26.100 9.140 6.530
1662
Khu dân cư trung tâm xã
Nhân Quy
ền
17.000 5.100 4.250
1663
Khu Chợ và dân cư xã Nhân
Quy
ền
12.000 3.600 3.000
1664
Điểm dân cư sau trường tiểu
h
ọc x
ã Ph
ạm Kha
15.000 4.500 3.750
1665
Điểm dân cư sau trường tiểu
h
ọc x
ã Ph
ạm Kha
12.000 3.600 3.000
1666
Điểm dân cư sau trường tiểu
h
ọc x
ã Ph
ạm Kha
11.000 3.300 2.750
1667
Điểm dân cư ao Hội trường
thôn Đ
ỗ Th
ư
ợng
12.000 3.600 3.000
1668
Điểm dân cư ao Hội trường
thôn Đ
ỗ Th
ư
ợng
9.000 2.700 2.250
1669
Điểm dân cư ao cổng Đồng,
thôn Đ
ỗ Hạ
12.000 3.600 3.000
1670
Điểm dân cư ao cổng Đồng,
thôn Đ
ỗ Hạ
9.000 2.700 2.250
1671
Điểm dân cư thôn La Xá, xã
Thanh Tùng (m
ặt cắt 7,5m)
19.000 5.700 4.750
1672
Khu dân cư tập trung Thờ
N
ợ, x
ã
Đoàn Tùng
17.000 5.100 4.250
1673
Khu dân cư tập trung Thờ
N
ợ, x
ã
Đoàn Tùng
15.000 4.500 3.750
1674
Điểm dân cư mới Khu dân
cư s
ố 1, x
ã
Đoàn Tùng
20.000 6.000 5.000
1675
Điểm dân cư mới Khu dân
cư s
ố 1, x
ã
Đoàn Tùng
17.000 5.100 4.250
1676
Điểm dân cư mới thôn Phạm
Lâm, xã
Đoàn Tùng
18.000 5.400 4.500
1677
Điểm dân cư mới thôn Phạm
Lâm, xã
Đoàn Tùng
16.000 4.800 4.000
Khu v
ực 2
Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m
Các lô đất còn lại
Trọn khu
Trọn khu
Các lô bám đường có mặt cắt 5,0m (trục chính thôn Đỗ
Hạ)
Các lô bám đường có mặt cắt 7,5m
Các lô còn lại
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn): 5m≤Bn≤ 7m
Các lô bám đường có mặt cắt đường (Bn) 4m≤Bn<5m
Trọn khu
Các lô bám đường có mặt cắt 8m; vỉa hè 3,5m
Giáp đường có mặt cắt 7,5m; vỉa hè 3,0m
Các lô bám đường Cụm công nghiệp Đoàn Tùng (trục
chính thôn Thúy Lâm)
Các lô bám đường còn lại (mặt cắt 7,5m)
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 3m
Các lô bám đường có mặt cắt 5,5m, vỉa hè 2m
66
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1678
Đường 39D (đường Lam Sơn
Ph
ạm Kha)
Ngã ba trạm bơm C
Cầu Cốn (đoạn qua xã
Ph
ạm Kha cũ)
10.000 4.900 2.400 1.200 3.000 1.470 780 750 2.500 1.225 750 720
1679
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
16.000
8.600
4.300
3.400
4.800
2.580
1.290
1.020
4.000
2.150
1.075
850
1680
Đường gom cao tốc Hà Nội -
H
ải Ph
òng
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.800 2.000 1.600 2.160 1.140 780 750 1.800 950 750 720
Khu v
ực 3
1681
Đường trục chính các thôn:
Bùi Xá, Dương Xá, Đan
Loan, Hòa Loan
Đầu đường Cuối đường 6.300 3.800 2.000 1.600 1.890 1.140 780 750 1.575 950 750 720
1682
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 9.000 4.900 2.400 1.900 2.700 1.470 780 750 2.250 1.225 750 720
108
XÃ NAM THANH MI
ỆN
Khu v
ực 1
1683
Đư
ờng 392B Đảo C
ò
Đ
ầu thôn Hội Y
ên
Đ
ảo C
ò
12.500
11.500
5.800
2.900
3.750
3.450
1.740
870
3.125
2.875
1.450
725
1684
Đư
ờng 392B
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1685
Điểm dân cư mới thôn
Phương K
18.100 5.430 4.525
1686
Khu dân cư Trung tâm xã
Nam Thanh Miện (xã Chi
Lăng Nam c
ũ)
15.000 4.500 3.750
1687
Khu dân cư Trung tâm xã
Nam Thanh Miện (xã Chi
Lăng Nam c
ũ)
13.000 3.900 3.250
1688
Khu dân cư thôn H
ội Y
ên
9.500
2.850
2.375
Khu v
ực 2
1689 Đường trục xã
Ngã tư đèn xanh đèn đỏ
thôn Phương K
Đường Cao Thắng - Tiền
Phong
15.000 7.400 3.700 1.800 4.500 2.220 1.110 750 3.750 1.850 925 720
1690
Đư
ờng trục x
ã còn l
ại
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
4.900
2.400
1.900
2.700
1.470
780
750
2.250
1.225
750
720
1691
Điểm dân cư mới thôn An
Phong, xã H
ồng Phong
3.000 900 750
1692
Điểm dân cư mới thôn An
Phong, xã H
ồng Phong
4.000 1.200 1.000
1693
Điểm dân cư thôn Đan Giáp,
xã Thanh Giang
6.000 1.800 1.500
Khu vực 3
1694
Đường trục chính thôn Đồng
Ch
ấm, thôn My Đồng
Đầu đường Cuối đường 5.400 3.200 1.600 1.300 1.620 960 780 750 1.350 800 750 720
1695
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 9.000 4.900 2.400 1.900 2.700 1.470 780 750 2.250 1.225 750 720
109
XÃ PHÚ THÁI
Khu v
ực 1
1696 Đường 20-9
Km 73+50 Quốc lộ 5 qua
Qu
ảng Tr
ư
ờng 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng
Đ
ạo
22.500 11.500 5.800 4.600 6.750 3.450 1.740 1.380 5.625 2.875 1.450 1.150
1697 Đường 20-9
Ngã tư đường Trần Hưng
Đ
ạo
Ngã ba cầu An Thái 18.000 9.000 4.500 3.600 5.400 2.700 1.350 1.080 4.500 2.250 1.125 900
1698 Đường Trần Hưng Đạo
Tỉnh lộ 388 đoạn Km 73 +
700 Quốc lộ 5 qua ga Phú
Thái
Cầu Bất Nạo 36.000 18.000 9.000 7.200 10.800 5.400 2.700 2.160 9.000 4.500 2.250 1.800
1699
Qu
ốc lộ 5A (đoạn phía Bắc)
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
18.000
10.000
4.000
3.200
5.400
3.000
1.200
960
4.500
2.500
1.000
800
1700
Quốc lộ 5A (đoạn phía Nam)
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 7.500 3.800 2.000 1.500 2.250 1.140 780 750 1.875 950 750 720
1701
Qu
ốc lộ 5A (đoạn phía Nam)
Km 73+300
Km74
18.000
9.000
4.500
3.600
5.400
2.700
1.350
1.080
4.500
2.250
1.125
900
1702
Đư
ờng gom phía Nam
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
5.000
2.500
2.000
3.000
1.500
780
750
2.500
1.250
750
720
Đoạn còn lại
Trọn khu
Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường
7,5m, vỉa hè rộng 5,0m)
Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường
7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt
đường 7,5m, vỉa hè 3,0m)
Đường có mặt cắt đường từ 5,5m đến 7m
Giáp đường có mặt cắt 1-1 (vỉa hè 2,0m, mặt đường
5,5m)
Giáp đường có mặt cắt 2-2 (vỉa hè 3,0m, mặt đường
5,5m)
Đường mặt cắt 2-2 (HLGT 3.25m, mặt đường 3,5m, vỉa
hè 1,5m)
67
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1703
Khu dân cư Đ
ầm Chợ
20.000
10.000
3.000
2.100
6.000
3.000
900
750
5.000
2.500
750
720
1704
Khu dân cư Đ
ầm Chợ
12.000
8.000
2.000
1.400
3.600
2.400
780
750
3.000
2.000
750
720
1705
Đư
ờng An Ninh
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.000
10.000
3.000
2.100
6.000
3.000
900
750
5.000
2.500
750
720
1706
Đư
ờng Thanh Ni
ên
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.000
10.000
3.000
2.100
6.000
3.000
900
750
5.000
2.500
750
720
1707
Đư
ờng Thống Nhất
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
20.000
10.000
3.000
2.100
6.000
3.000
900
750
5.000
2.500
750
720
1708
Đư
ờng Bạch Đằng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
12.000
8.000
2.000
1.400
3.600
2.400
780
750
3.000
2.000
750
720
1709
Đường trong điểm dân cư
mới thị trấn có mặt cắt
đư
ờng ≥ 7,5 m
Đầu đường Cuối đường 12.000 8.000 2.000 1.400 3.600 2.400 780 750 3.000 2.000 750 720
1710 Đường Bình Minh
Đường 20-9 qua Trường
m
ầm non bán công Phú Thái
Đường Phạm Cảnh Lương 15.000 9.000 1.700 1.200 4.500 2.700 780 750 3.750 2.250 750 720
1711
Đư
ờng Hồng H
à
Qu
ốc lộ 5
Phà Thái c
ũ
10.000
6.000
1.700
1.200
3.000
1.800
780
750
2.500
1.500
750
720
1712 Đường Phạm Cảnh Lương
Ngã ba đường Trần Hưng
Đ
ạo giáp cầu Bất Nạo
Đường Bình Minh 12.000 7.500 1.700 1.200 3.600 2.250 780 750 3.000 1.875 750 720
1713 Đường Phạm Cảnh Lương Đường Bình Minh
Nghĩa trang nhân dân thôn
Đ
ồng Văn
10.000 6.300 1.500 1.000 3.000 1.890 780 750 2.500 1.575 750 720
1714
Đư
ờng Yết Ki
êu
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
10.000
6.000
3.000
2.400
3.000
1.800
900
750
2.500
1.500
750
720
1715 Đường Đồng Tâm Ngã tư đường 20-9
Ngã ba đường Trần Hưng
Đ
ạo gần cầu Bất Nạo
10.000 6.300 3.100 2.500 3.000 1.890 930 750 2.500 1.575 775 720
1716
Đư
ờng Hồng Thái
Đư
ờng Trần H
ưng Đ
ạo
Đư
ờng Thanh Ni
ên
10.000
6.300
3.100
2.500
3.000
1.890
930
750
2.500
1.575
775
720
1717 Đường Nguyễn Khuyến Đường Trần Hưng Đạo
Trường THCS thị trấn Phú
Thái
10.000 6.300 3.100 2.500 3.000 1.890 930 750 2.500 1.575 775 720
1718 Đường 388 Cầu Bất Nạo
Trường THPT Kim Thành
II
25.000 10.000 4.400 3.300 7.500 3.000 1.320 990 6.250 2.500 1.100 825
1719 Đường tránh xã Phú Thái Quảng trường 20-9
Vòng xuyến Kim Anh-
Ng
ũ Phúc
19.000 10.000 4.400 3.300 5.700 3.000 1.320 990 4.750 2.500 1.100 825
1720
Điểm dân cư mới xã Kim
Anh (Xí nghiệp tư doanh
V
ận tải Hồng Lạc)
34.400 10.320 8.600
1721
Điểm dân cư mới xã Kim
Anh (Xí nghiệp tư doanh
V
ận tải Hồng Lạc)
32.900 9.870 8.225
1722
Điểm dân cư mới xã Kim
Anh (Xí nghiệp tư doanh
V
ận tải Hồng Lạc)
20.000 6.000 5.000
Khu v
ực 2
1723
Đư
ờng trục x
ã t
ừ QL 5 đi
trung tâm xã Việt Hưng Cũ;
từ Quốc lộ 17B xã Ngũ Phúc
đi QL5 A (đư
ờng huyện cũ)
Đầu đường Cuối đường 9.100 4.600 2.300 1.500 2.730 1.380 780 750 2.275 1.150 750 720
1724
Đường từ Trung tâm y tế đi
Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn
Qu
ỳnh Kh
ê 1)
Đầu đường Hết TTYT Kim Thành 18.000 9.000 6.800 5.500 5.400 2.700 2.040 1.650 4.500 2.250 1.700 1.375
1725
Đường từ Trung tâm y tế đi
Quỳnh Khê (đoạn thuộc thôn
Qu
ỳnh Kh
ê 1)
TTYT Kim Thành Cuối đường 12.000 8.000 2.000 1.400 3.600 2.400 780 750 3.000 2.000 750 720
1726
Đoạn từ QL5 đoạn lối rẽ bao
bì Trung Kiên đến nhà bà
Đàng
Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 3.700 1.800 5.400 2.700 1.110 750 4.500 2.250 925 720
1727
Đường từ Quốc lộ 5 xã Kim
Lương cũ đến cầu Kim Tân -
Kim Liên
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.300 3.100 2.500 3.000 1.890 930 750 2.500 1.575 775 720
Khu v
ực 3
Các thửa đất giáp đường trục chính
Các thửa đất giáp còn lại
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=34m (QL 17B)
Các lô bám đường có mặt cắt đường Bn=36,5m (Đường
388)
Các lô bám đường có mặt cắt đường:Bn=15m;
Bn=15,5m và Bn=17,5m
68
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1728
Đư
ờng trục chính các thôn
(Cổ Phục Bắc; Lương Xá
Nam, Lương Xá Bắc, Văn
Minh, Quyết Thắng, Dưỡng
Thái Trung, Quỳnh Khê 2,
Phương Duệ, Thiện Đáp, Bãi
M
ạc)
Đầu đường Cuối đường 8.100 4.900 2.800 2.200 2.430 1.470 840 750 2.025 1.225 750 720
1729
Đư
ờng trục chính các thôn
(Dưỡng Thái Nam, Dưỡng
Thái Bắc, Lễ Độ, Phan Chi,
Đồng Mỹ, Tân Thành, Quang
Khải, Cổ Phục Nam, Vân
Dương, Cống Khê, Phương
Tân)
Đầu đường Cuối đường 4.900 3.200 1.800 1.500 1.470 960 780 750 1.225 800 750 720
1730
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 2.800 1.800 1.500 1.300 840 810 780 750 800 760 740 720
110
XÃ LAI K
Khu v
ực 1
1731
Qu
ốc lộ 5A
18.000
10.000
5.000
3.000
5.400
3.000
1.500
900
4.500
2.500
1.250
750
1732
Qu
ốc lộ 5A
10.000
5.000
2.500
2.000
3.000
1.500
780
750
2.500
1.250
750
720
1733
Qu
ốc lộ 5A
7.500
3.800
2.000
1.500
2.250
1.140
780
750
1.875
950
750
720
1734
Đư
ờng 389
21.600
10.800
3.600
2.200
6.480
3.240
1.080
750
5.400
2.700
900
720
1735
Đư
ờng 389
7.500
3.800
2.000
1.500
2.250
1.140
780
750
1.875
950
750
720
1736
Khu dân cư mới xã Cộng
Hòa (Liên danh tập đoàn
Hưng Th
ịnh - Vũ Bách
24.000 7.200 6.000
1737
Khu dân cư mới xã Cộng
Hòa (Liên danh tập đoàn
Hưng Th
ịnh - Vũ Bách
13.000 4.550 3.250
1738
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng,
xã Cộng Hòa (Công ty
TNHH Khánh Hòa VN)
25.000 7.500 6.250
1739
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng,
xã Cộng Hòa (Công ty
TNHH Khánh Hòa VN)
25.000 7.500 6.250
1740
Khu dân cư mới xã Cổ Dũng,
xã Cộng Hòa (Công ty
TNHH Khánh Hòa VN)
18.000 5.400 4.500
1741
C
ụm tiểu thủ công nghiệp -
làng nghề Cổ Dũng (Liên
danh Công ty TNHH Thương
mại và xây dựng Thắng
Duyến và Công ty Thương
mại - vận tải Thành Đạt
(TNHH)
13.700 4.110 3.425
1742
C
ụm tiểu thủ công nghiệp -
làng nghề Cổ Dũng (Liên
danh Công ty TNHH Thương
mại và xây dựng Thắng
Duyến và Công ty Thương
mại - vận tải Thành Đạt
(TNHH)
11.900 3.570 2.975
Đoạn phía Bắc Quốc lộ 5A
Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - tiếp giáp đường gom
Đoạn phía Nam Quốc lộ 5A - không có đường gom
Đoạn thuộc xã Cộng Hòa cũ
Đoạn thuộc xã Thượng Vũ cũ
Đường gom đường 389
Đường còn lại trong khu dân cư
Đường mặt cắt 39,1m (đường gom QL5A)
Đường mặt cắt 27m
Đường mặt cắt còn lại (15,5m-18,5m)
Đường có mặt cắt đường Bn=37,25m
Đường có mặt cắt đường Bn=19,5m
69
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1743
C
ụm tiểu thủ công nghiệp -
làng nghề Cổ Dũng (Liên
danh Công ty TNHH Thương
mại và xây dựng Thắng
Duyến và Công ty Thương
mại - vận tải Thành Đạt
(TNHH)
9.700 2.910 2.425
1744
Điểm dân cư mới thôn Minh
Thành (Công ty Ánh Dương
AD-HD)
9.000 2.700 2.250
1745
Điểm dân cư mới thôn Minh
Thành (Công ty Ánh Dương
AD-HD)
8.000 2.400 2.000
Khu v
ực 2
1746 Đường 5B Ngã ba đường 389
Giáp Khu công nghiệp Lai
Vu
12.000 7.500 3.800 1.500 3.600 2.250 1.140 750 3.000 1.875 950 720
1747
Đư
ờng trục x
ã thu
ộc các
thôn: Thôn Bắc, Giữa, Đông,
Lai Khê, Tân Hưng, Hợp
Nhất, Minh Thành, Thanh
Liêm, Xuân Mang
Đầu đường Cuối đường 8.100 4.900 2.800 2.200 2.430 1.470 840 750 2.025 1.225 750 720
1748 Đường trục xã Quốc lộ 5
Hết Nhà văn hóa thôn
Cam Đông
10.500 5.000 3.000 2.000 3.150 1.500 900 750 2.625 1.250 750 720
1749 Đường trục xã
Nhà Văn hóa thôn Cam
Đông
Cống Phú Hải 7.000 2.800 1.400 1.000 2.100 840 780 750 1.750 800 750 720
1750 Đường trục xã
Ngã ba Đình Làng Cam
Thư
ợng
Đò Quýt 7.000 2.800 1.400 1.000 2.100 840 780 750 1.750 800 750 720
Khu v
ực 3
1751
Đư
ờng trục chính các thôn:
Quyết Tâm, Tường Vu,
Phạm Xá 1, Phạm Xá 2,
Vang Phan, Bùng D
ựa
Đầu đường Cuối đường 4.900 3.200 1.800 1.500 1.470 960 780 750 1.225 800 750 720
1752
Đư
ờng trục chính các thôn:
Cam Thượng, Cam Đông,
Phương Khê, An Bình,
Thắng Yên, Bộ Hộ, Thượng
Đ
ỗ 1, Th
ư
ợng Đỗ 2, Vũ Xá
Đầu đường Cuối đường 2.800 1.800 1.500 1.300 840 810 780 750 800 760 740 720
111
XÃ AN THÀNH
Khu v
ực 1
1753 Quốc lộ 17B
Vòng xuyến Trục Đông Tây
(thôn Dư
ỡng Mông)
Cầu sái 21.600 10.800 5.400 2.200 6.480 3.240 1.620 750 5.400 2.700 1.350 720
1754
Qu
ốc lộ 17B
C
ầu sái
H
ết địa phận x
ã An Thành
18.000
8.100
4.100
2.200
5.400
2.430
1.230
750
4.500
2.025
1.025
720
1755
Đư
ờng trục Đông Tây
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
18.000
9.000
4.500
2.300
5.400
2.700
1.350
750
4.500
2.250
1.125
720
1756
Đư
ờng 390E
Ngã t
ư ch
ợ Giải
C
ầu Bồng
19.800
9.900
5.000
2.500
5.940
2.970
1.500
750
4.950
2.475
1.250
720
1757
Đư
ờng 390E
C
ầu Bồng
Giáp C
ầu Bồng
10.800
5.400
2.700
1.400
3.240
1.620
810
750
2.700
1.350
750
720
1758
Điểm dân cư mới thôn Phù
Tải 2 (công ty TNHH Ánh
Dương AD-HD)
25.000 7.500 6.250
1759
Điểm dân cư mới thôn Phù
Tải 2 (công ty TNHH Ánh
Dương AD-HD)
18.000 5.400 4.500
Đường có mặt cắt đường Bn=17,5m
Đường gom Quốc lộ 5A
Các đường còn lại
Vị trí có mặt cắt đường 1-1: 25m
Vị trí có mặt cắt đường 2-2: 25,5m
70
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1760
Điểm dân cư mới thôn Phù
Tải 2 (công ty TNHH Ánh
Dương AD-HD)
18.000 5.400 4.500
1761
Điểm dân cư mới thôn Phù
Tải 2 (công ty TNHH Ánh
Dương AD-HD)
15.000 4.500 3.750
1762
Điểm dân cư mới thôn Phù
Tải 2 (công ty TNHH Ánh
Dương AD-HD)
9.000 2.700 2.250
1763
Khu dân cư mới thôn Hải
Ninh
17.600 5.280 4.400
1764
Khu dân cư mới thôn Hải
Ninh
8.800 2.640 2.200
1765
Điểm dân cư mới thôn Thiên
Đông (có 1 mặt tiếp giáp với
đư
ờng huyện cũ)
20.000 6.000 5.000
Khu v
ực 2
1766
Đường Ngũ Phúc - Kim
Xuyên (đư
ờng huyện cũ)
QL17B xã An Thành QL5 xã Phú Thái 9.100 4.600 2.300 1.500 2.730 1.380 780 750 2.275 1.150 750 720
1767
Đường trục xã (đường huyện
c
ũ)
Cầu phao thôn Thiên Đông Cống gạo thôn Thiên Đông 14.000 7.000 3.500 1.700 4.200 2.100 1.050 750 3.500 1.750 875 720
Khu v
ực 3
1768
Đường trục chính các thôn:
Phù Tải 1; Phù Tải 2; Quảng
Đ
ạt; D
ư
ỡng Mông; Bằng Lai
Đầu đường Cuối đường 8.100 4.900 2.800 2.200 2.430 1.470 840 750 2.025 1.225 750 720
1769
Đư
ờng trục chính các thôn:
Chuẩn Thừng; Hải Linh;
Thiên Đông, Thiên Xuân,
Viên Ch
Đầu đường Cuối đường 4.900 3.200 1.800 1.500 1.470 960 780 750 1.225 800 750 720
112
XÃ KIM THÀNH
Khu v
ực 1
1770
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi
qua thôn Trung Tuyến và
thôn Phát Minh)
Cầu Nga giáp xã An Thành Công ty Tuấn Tú 16.200 8.100 2.200 1.600 4.860 2.430 780 750 4.050 2.025 750 720
1771
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi
qua th
ị tứ Đồng Gia)
Công ty Tuấn Tú Đầu đường Than 32.400 13.500 5.000 3.700 9.720 4.050 1.500 1.110 8.100 3.375 1.250 925
1772
Đường Quốc lộ 17B (đoạn đi
qua thôn K
ỳ Côi)
Đầu đường Than Cống Ngọ Dương 14.700 8.100 2.200 1.600 4.400 2.430 780 750 3.700 2.025 750 720
1773
Đư
ờng trục Đông Tây
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
12.000
9.000
4.500
2.300
3.600
2.700
1.350
750
3.000
2.250
1.125
720
1774
Khu dân cư mới thôn Trung
Tuyến cụm Hoà Bình (KDC
V
ững Mạnh)
28.100 8.430 7.025
1775
Khu dân cư mới thôn Trung
Tuyến cụm Hoà Bình (KDC
V
ững Mạnh)
15.700 4.710 3.925
1776
Khu dân cư mới thôn Trung
Tuyến cụm Hoà Bình (KDC
V
ững Mạnh)
15.200 4.560 3.800
1777
Khu dân cư Dộc Hạ, phía
đông thị tứ Đồng Gia (KDC
Hưng Th
ịnh)
36.100 12.640 9.030
Vị trí có mặt cắt đường 3-3: 45m
Vị trí có mặt cắt đường 4-4: 17,5m
Vị trí có mặt cắt đường 5-5: 13m
Đường gom đường 390E
Đường còn lại trong KDC
Trọn khu
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 50m (Đường gom QL
17B)
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường từ 10,5m đến 17,5m
Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 16,5 m (Đường gom
QL 17B)
71
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1778
Khu dân cư Dộc Hạ, phía
đông thị tứ Đồng Gia (KDC
Hưng Th
ịnh)
16.000 5.600 4.000
1779
Điểm dân cư mới khu Đống
D
ừa thôn Kỳ Côi
15.000 4.500 3.750
1780
Điểm dân cư mới khu Đống
D
ừa thôn Kỳ Côi
7.500 2.250 1.875
Khu v
ực 2
1781
Đư
ờng trục x
ã
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
9.000
5.400
3.100
2.500
2.700
1.620
930
750
2.250
1.350
775
720
Khu v
ực 3
1782
Đư
ờng trục chính các thôn:
Thị Tứ, Đồng Xá Bắc, Đồng
Xá Nam, Phí Gia, Trung
Tuyến, Phát Minh, Kỳ Côi,
N
ại Đông
Đầu đường Cuối đường 8.100 4.900 2.800 2.200 2.430 1.470 840 750 2.025 1.225 750 720
1783
Đường trục chính các thôn
còn l
ại
Đầu đường Cuối đường 4.900 3.200 1.800 1.500 1.470 960 780 750 1.225 800 750 720
1784 Khu dân cư mới thôn Kiến L 5.500 1.650 1.375
1785 Khu dân cư mới thôn Kiến L 4.500 1.350 1.125
113 ĐẶC KHU CÁT HẢI
Khu v
ực 1
1786 Phố Hà Sen
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện
cao th
ế 214)
Đỉnh dốc Bà Thà 10.000 4.500 3.500
1787 Phố Hà Sen Đỉnh dốc Bà Thà
Ngã ba Áng Sỏi (số nhà
488)
12.000 8.400 7.200 6.000 5.400 3.780 3.240 2.700 4.200 2.940 2.520 2.100
1787 Phố Hà Sen Ngã ba Áng Sỏi (số nhà 486)
Hết cống đập nước (Tổ
dân ph
ố 1)
16.000 11.200 9.600 8.000 7.200 5.040 4.320 3.600 5.600 3.920 3.360 2.800
1788 Phố Hà Sen
Hết cống đập nước (Tổ dân
ph
ố 1)
Ngã ba Cát Bà (số nhà 2) 20.000 14.000 12.000 10.000 9.000 6.300 5.400 4.500 7.000 4.900 4.200 3.500
1789
Đư
ờng 1-4
Ngã ba Cát Bà (s
ố nh
à 2)
Cơ quan thu
ế
20.000
14.000
12.000
10.000
9.000
6.300
5.400
4.500
7.000
4.900
4.200
3.500
1790
Đư
ờng 1-4
Cơ quan thu
ế
Giáp s
ố nh
à 94
27.000
18.900
16.200
13.500
12.150
8.505
7.290
6.075
9.450
6.615
5.670
4.725
1791 Đường 1-4 Số nhà 94
Hết hiệu vàng Ngọc Liên
ối diện l
à s
ố nh
à 158)
32.000 22.400 19.200 16.000 14.400 10.080 8.640 7.200 11.200 7.840 6.720 5.600
1792 Đường 1-4
Số nhà 159 (Ngã ba cảng cá,
đư
ờng 1-4)
Hết Ngã ba Chùa Đông
(c
ột điện cao thế 292)
60.000 42.000 36.000 30.000 27.000 18.900 16.200 13.500 21.000 14.700 12.600 10.500
1793 Đường 1-4
Ngã ba Chùa Đông (cột điện
cao th
ế 292)
Giáp cửa hầm quân sự 40.000 28.000 24.000 21.000 18.000 12.600 10.800 9.450 14.000 9.800 8.400 7.350
1794 Đường 1-4 Cửa hầm quân sự
Vòng Xuyến - Cuối đường
Cát Cò
30.000 22.000 15.000 12.000 13.500 9.900 6.750 5.400 10.500 7.700 5.250 4.200
1795 Đường Cát Tiên
Ngã ba Chùa Đông (cột điện
cao th
ế 292)
Cuối đường (Cát cò 1&2) 40.000 28.000 24.000 21.000 18.000 12.600 10.800 9.450 14.000 9.800 8.400 7.350
1796 Phố Núi Ngọc
Khách sạn SeaPearl (cửa
ph
ụ số nh
à 3)
Giáp khách sạn Cát Bà
Dream (s
ố nh
à 315)
40.000 28.000 24.000 21.000 18.000 12.600 10.800 9.450 14.000 9.800 8.400 7.350
1797
Ph
ố Núi Ngọc
Đư
ờng ngang
35.000
27.000
21.000
17.500
15.750
12.150
9.450
7.875
12.250
9.450
7.350
6.125
1798 Phố Núi Ngọc
Khách sạn Charm Island (số
nhà 1)
Hết số nhà 25 22.000 17.600 13.200 11.000 9.900 7.920 5.940 4.950 7.700 6.160 4.620 3.850
1799
Đư
ờng v
òng lô II Núi Ng
ọc
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
23.000
16.100
13.800
11.500
10.350
7.245
6.210
5.175
8.050
5.635
4.830
4.025
1800 Đường Núi X
Đầu đường (Tiếp giáp phố
Cái Bèo)
Cuối đường (Tiếp giáp
ph
ố Núi Ngọc)
20.000 14.000 12.000 10.000 9.000 6.300 5.400 4.500 7.000 4.900 4.200 3.500
1801
Ph
ố Cái B
èo
Ngã ba Cát Bà (s
ố nh
à 1)
H
ết số nh
à 214
20.000
14.000
12.000
10.000
9.000
6.300
5.400
4.500
7.000
4.900
4.200
3.500
Đất có vị trí tiếp giáp với đường gom đường QL17B
Đất có vị trí các lô tiếp giáp đường còn lại trong điểm
dân cư
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m, tiếp giáp
đường giao thông chính
Vị trí có mặt cắt đường trong khu dân cư 3,5 m
Các vị trí mặt cắt còn lại trong khu dân cư
72
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1802 Phố Cái Bèo
Sau Ngân hàng NN&PTNT
Cát Bà
Trạm bơm Áng Vả 12.000 8.400 7.200 6.000 5.400 3.780 3.240 2.700 4.200 2.940 2.520 2.100
1803
Ph
ố Cái B
èo
H
ết số nh
à 214
Đ
ầu cầu Cái B
èo
30.000
21.000
18.000
15.000
13.500
9.450
8.100
6.750
10.500
7.350
6.300
5.250
1804
Ph
ố T
ùng Dinh
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
40.000
28.000
24.000
20.000
18.000
12.600
10.800
9.000
14.000
9.800
8.400
7.000
1805
Đường đấu nối khu I-Vịnh
Tùng Dinh
Ngã ba Xây dựng
Đường vào bãi tắm Tùng
Thu
25.000 17.500 15.000 12.500 11.250 7.875 6.750 5.625 8.750 6.125 5.250 4.375
1806
Đường đấu nối khu I-Vịnh
Tùng Dinh
Đường vào bãi tắm Tùng
Thu
Ngã ba Tùng Dinh 30.000 22.000 18.000 15.000 13.500 9.900 8.100 6.750 10.500 7.700 6.300 5.250
1807
Đường núi Xẻ đến Pháo đài
th
ần công
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
1808
Khu Đô thị vịnh Cái Giá
(Amatina)
18.000 8.100 6.300
1809
Khu Đô thị vịnh Cái Giá
(Amatina)
20.000 9.000 7.000
1810
Khu Đô thị vịnh Cái Giá
(Amatina)
25.000 11.250 8.750
1811
Khu Đô thị vịnh Cái Giá
(Amatina)
30.000 13.500 10.500
1812
Khu Đô thị vịnh Cái Giá
(Amatina)
35.000 15.750 12.250
1813
Khu Đô thị vịnh trung tâm
Cát Bà
60.000 27.000 21.000
1814
Khu Đô thị vịnh trung tâm
Cát Bà
65.000 29.250 22.750
1815
Khu Đô thị vịnh trung tâm
Cát Bà
70.000 31.500 24.500
1816
Khu Đô thị vịnh trung tâm
Cát Bà
80.000 36.000 28.000
1817 Đoạn đường Sau Ngân hàng NN và PTNT Hết Bưu điện Cát Hải cũ 13.500 9.450 8.100 6.750 6.075 4.253 3.645 3.038 4.725 3.308 2.835 2.363
1818
Đư
ờng tỉnh 356
B
ến ph
à Ninh Ti
ếp
Nhà ch
ờ Bến Gót
15.000
10.500
9.000
7.500
6.750
4.725
4.050
3.375
5.250
3.675
3.150
2.625
1819 Đường tỉnh 356 Bến phà Cái Viềng
Hết khu tái định cư Hùng
Sơn
15.000 10.500 9.000 7.500 6.750 4.725 4.050 3.375 5.250 3.675 3.150 2.625
1820 Đường tỉnh 356B Ngã ba Hiền Hào
Ngã ba Vườn quốc gia Cát
10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1821 Tuyến đường Bến Gia Luận
Đỉnh dốc Đá Lát (cột điện
cao th
ế 214)
10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1822 Đường Tân Vũ - Lạch Huyện
Chân cầu Tân Vũ - Lạch
Huy
ện
Cuối đường 15.000 10.500 9.000 7.500 6.750 4.725 4.050 3.375 5.250 3.675 3.150 2.625
Khu v
ực 2
1823
Đư
ờng trục chính đảo
6.500
4.550
3.900
3.250
2.925
2.048
1.755
1.463
2.275
1.593
1.365
1.138
1824
Đư
ờng trục chính đảo
8.000
5.600
4.800
4.000
3.600
2.520
2.160
1.800
2.800
1.960
1.680
1.400
1825
Đư
ờng trục chính đảo
Tuy
ến đ
ư
ờng có mặt cắt từ 5m đến d
ư
ới 9m
10.000
7.000
6.000
5.000
4.500
3.150
2.700
2.250
3.500
2.450
2.100
1.750
1826
Đư
ờng trục chính đảo
Tuy
ến đ
ư
ờng có mặt cắt từ 9m trở l
ên
12.000
8.400
7.200
6.000
5.400
3.780
3.240
2.700
4.200
2.940
2.520
2.100
1827
Khu tái định cư đảo Cát Hải
tại các xã Văn Phong, Nghĩa
L
ộ v
à Hoàng Châu
9.000 4.050 3.150
1828
Khu tái định cư đảo Cát Hải
tại các xã Văn Phong, Nghĩa
L
ộ v
à Hoàng Châu
10.000 4.500 3.500
1829
Khu tái định cư đảo Cát Hải
tại các xã Văn Phong, Nghĩa
L
ộ v
à Hoàng Châu
11.000 4.950 3.850
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m
đến 15m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m
đến 20m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 20m
đến 35m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 35m trở lên
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m
đến 15m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m
đến 20m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng đến 10m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 10m
đến 15m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ trên 15m
đến 20m
73
STT Tên đường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
Đoạn đường
1830
Khu tái định cư đảo Cát Hải
tại các xã Văn Phong, Nghĩa
L
ộ v
à Hoàng Châu
12.000 5.400 4.200
1831
Khu tái đ
ịnh c
ư Hùng Sơn
15.000
6.750
5.250
1832
Khu tái đ
ịnh c
ư Hùng Sơn
12.000
5.400
4.200
1833
Khu tái đ
ịnh c
ư thôn H
ải S
ơn
8.000
3.600
2.800
1834
Khu tái định cư tại xã Xuân
Đám
13.500 6.075 4.725
1835
Khu tái định cư tại xã Xuân
Đám
12.000 5.400 4.200
Khu v
ực 3
1836
Đư
ờng trục chính thôn
3.500
2.100
1.750
1.400
1.575
945
790
750
1.225
800
750
720
1837
Đư
ờng trục chính thôn
5.000
3.000
2.500
2.000
2.250
1.350
1.125
900
1.750
1.050
875
720
1838
Đư
ờng trục chính thôn
7.000
4.200
3.500
2.800
3.150
1.890
1.575
1.260
2.450
1.470
1.225
980
114 ĐẶC KHU BẠCH LONG VỸ
Khu v
ực 2
1839
Trục đường trung tâm
(đư
ờng tuyến 2)
Đầu đường Cuối đường 2.000 1.200 800 640 1.200 810 780 750 1.000 600 400 320
1840
Đư
ờng bờ âu cảng
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
2.000
1.200
800
640
1.200
810
780
750
1.000
600
400
320
1841
Đư
ờng 5A
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
1.200
720
480
384
720
432
288
230
600
360
240
192
1842
Đư
ờng 5B
Đ
ầu đ
ư
ờng
Cu
ối đ
ư
ờng
1.200
720
480
384
720
432
288
230
600
360
240
192
Khu v
ực 3
1843
Đường nội bộ trong các khu
dân cư
Đầu đường Cuối đường 1.200 720 480 384 720 432 288 230 600 360 240 192
Đường nội bộ trong khu tái định cư
Đường nội bộ giáp đường 356 (tuyến 1)
Đường nội bộ tuyến 2
Đường có mặt cắt dưới 3m
Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đường có mặt cắt từ 5m đến 9m
Đường nội bộ (lòng đường + vỉa hè) rộng từ 20m trở lên
Giáp đường 356
Đường nội bộ trong khu tái định cư
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
1 PHƯỜNG THỦY NGUYÊN
1 Quốc lộ 10
Giáp địa bàn phường Thiên
Hương (Cầu Trịnh)
Giáp phường Lưu Kiếm 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
2
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng)
Chân Cầu Bính
Ngã tư đại lộ Đông Tây
(Đường 9C - Vành đai 2)
60.000 36.000 30.000 24.000 27.000 16.200 13.500 10.800 21.000 12.600 10.500 8.400
3
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng)
Ngã tư đại lộ Đông Tây (Đường
9C - Vành đai 2)
Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc
Hoa (Thuỷ Đường)
65.000 39.000 32.500 26.000 29.250 17.550 14.625 11.700 22.750 13.650 11.375 9.100
4
Tỉnh lộ 359 (Cầu Bính đi Phà
Rừng)
Ngã tư lối rẽ vào chùa Ngọc Hoa
(Thuỷ Đường)
Cầu Xưa (An Lư), giáp địa
bàn phường Hoà Bình
50.000 30.000 25.000 20.000 22.500 13.500 11.250 9.000 17.500 10.500 8.750 7.000
5 Tỉnh lộ 359C
Ngã tư tiếp giáp Tỉnh lộ 359 qua
Trường Trung cấp nghề
Trung tâm sát hạch lái xe
Nam Triệu, hết địa bàn
phường Thuỷ Nguyên
50.000 30.000 25.000 20.000 22.500 13.500 11.250 9.000 17.500 10.500 8.750 7.000
6 Tỉnh lộ 351 Đoạn tiếp giáp Tỉnh lộ 359 Quốc lộ 10 50.000 30.000 25.000 20.000 22.500 13.500 11.250 9.000 17.500 10.500 8.750 7.000
7 Tỉnh lộ 351 Ngã tư Quốc lộ 10 mới Hết trường THPT Thủy Sơn 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
8 Đường Máng nước
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (Trung đoàn
238)
Ngã tư đại lộ Đông Tây
(Đường 9c - Vành đai 2)
50.000 30.000 25.000 20.000 22.500 13.500 11.250 9.000 17.500 10.500 8.750 7.000
9
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu công
nghiệp VSIP
Hết địa bàn phường Thuỷ
Nguyên, giáp phường Nam
Triệu
50.000 30.000 25.000 20.000 22.500 13.500 11.250 9.000 17.500 10.500 8.750 7.000
10
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua cầu kênh
Hòn Ngọc
Hết khu Tái định cư Hoa
Động
35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
11 Đường đi ra cầu Nguyễn Trãi
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây
(Đường 9c - Vành đai 2)
Chân cầu Nguyễn Trãi 40.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
12 Đường đi ra đảo Vũ Yên
Tiếp giáp đại lộ Đông Tây
(Đường 9c - Vành đai 2)
Chân cầu Vũ Yên 45.000 27.000 22.500 18.000 20.250 12.150 10.125 8.100 15.750 9.450 7.875 6.300
13 Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên 50.000 30.000 25.000 20.000 22.500 13.500 11.250 9.000 17.500 10.500 8.750 7.000
14 Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên 40.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
15 Đường nội bộ trong đảo Vũ Yên 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
16 Đường Đỗ Mười Chân cầu Hoàng Văn Thụ
Hết khu Đô thị Hoàng Huy
New City
80.000 48.000 40.000 32.000 36.000 21.600 18.000 14.400 28.000 16.800 14.000 11.200
17 Đường Đỗ Mười Khu Đô thị Hoàng Huy New City
Ngã ba Nhà văn hóa Tân
Dương 6
70.000 42.000 35.000 28.000 31.500 18.900 15.750 12.600 24.500 14.700 12.250 9.800
PHỤ LỤC III. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Lộ giới từ 40m trở lên
Lộ giới từ 25m đến dưới 40m
Lộ giới dưới 25m
Số: 85/NQ-HĐND; 13/12/2025; 23:25:23 +07:00
2
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
18 Đường Đỗ Mười Ngã ba Nhà văn hóa Tân Dương 6
Đại lộ Đông Tây (Đường 9c -
Vành đai 2)
60.000 36.000 30.000 24.000 27.000 16.200 13.500 10.800 21.000 12.600 10.500 8.400
19
Đường nội bộ trong khu Trung
tâm HCCT Bắc Sông Cấm
80.000 48.000 40.000 32.000 36.000 21.600 18.000 14.400 28.000 16.800 14.000 11.200
20
Đường nội bộ trong khu Trung
tâm HCCT Bắc Sông Cấm
65.000 39.000 32.500 26.000 29.250 17.550 14.625 11.700 22.750 13.650 11.375 9.100
21 Đường Trần Kiên Đầu đường Cuối đường 80.000 48.000 40.000 32.000 36.000 21.600 18.000 14.400 28.000 16.800 14.000 11.200
22 Đường bao phía Bắc (Núi Đèo)
Ngã tư Tỉnh lộ 351 qua Đài Liệt sĩ
Thuỷ Sơn
Quốc lộ 10 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
23 Đường Bao phía Nam (Thủy Sơn)
Ngã tư Tỉnh lộ 359 qua Khu đô
thị Tân Quang Minh và Ngã tư
Tỉnh lộ 351
Ngã tư đường bao Phía Bắc
thị trấn Núi Đèo (lối lên chùa
An Phúc)
40.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
24
Đường từ Ngã ba tỉnh lộ 359 qua
Cầu Đen đến hết địa bàn Thủy
Nguyên
Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
25 Đường Cầu Huê
Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê,
Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu
Cầu
Giáp đường 203 Hoa Động 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
26
Đường trục Tân Dương - Dương
Quan
Giáp Tỉnh lộ 359 (UBND xã Tân
Dương cũ) qua Ngã tư đường
Máng nước
Giáp đường Đỗ Mười kéo dài 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
27
Đường trục Tân Dương - Dương
Quan
Giáp đường Đỗ Mười qua Đình
Dương Quan
Giáp khu Tái định cư BSC
giai đoạn 2 - Tổ dân phố
Thầu Đâu
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
28 Đường nhánh Dương Quan
Đại lộ Đông Tây qua Tổ dân phố
Bấc Vang
Ngã tư trường Tiểu học
Dương Quan
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
29 Đường nhánh Dương Quan
Cống Bé (Tổ dân phố Thầu Đâu)
qua cầu Quốc Phòng (Đông Nhà
Thờ)
Đường nối khu tái định cư C-
D
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
30 Đường nhánh Dương Quan Ngã ba Chợ Dương Quan
Ngã tư UBND xã Dương
Quan cũ
11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
31 Đường nhánh Dương Quan
Ngã tư Trường tiểu học Dương
Quan qua trường Mầm non
Dương Quan
Ngõ ông Lê Hữu Châu, tổ
dân phố Áp Tràn, giáp Khu
công nghiệp VSIP
11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
Đường có mặt cắt từ 60m trở lên
Đường có mặt cắt dưới 60m
3
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
32 Đường nhánh Dương Quan
Giáp đường nội bộ Trung tâm
HCCT (Bánh mỳ cô Ngọc) qua
quán bia Vịnh Nga qua cầu Quốc
Phòng
Đường nối khu tái định cư C-
D (Ngã ba vào Đền Tá Lan)
13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
33 Đường nhánh Dương Quan
Tiếp giáp giữa đường nối khu tái
định cư A-B và đường từ cống Bé
đến cầu Quốc Phòng
Ngã ba tiếp giáp đường nối
khu tái định cư C-D
11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
34 Đường nhánh Dương Quan Đường nối khu tái định cư C-D Đê quốc gia Dương Quan 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
35 Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã tư Tỉnh lộ 359 (đầu đường
bao Phía Nam Thuỷ Sơn) qua khu
Đầm ông Chánh
Đường Máng nước 11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
36 Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (đối diện cổng
chính vào Khu đô thị Tân Quang
Minh)
Nhà Văn hoá Thuỷ Sơn 2 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
37 Đường nhánh Thủy Sơn Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 2 Ngã ba Miếu Ông Hồ 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
38 Đường nhánh Thủy Sơn
Khu đấu giá Cửa Trại - Đầm
Huyện qua Miếu Ông Hổ
Đường Máng nước 11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
39 Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn
(Nhà ông Sỹ Tình)
Nhà thờ Thuỷ Sơn (tiếp giáp
Khu đô thị Gò Gai)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
40 Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba lối rẽ Nhà thờ Tam Sơn
(Nhà ông Sỹ Tình) qua trường
Mầm non Sao Mai
Khu dân cư Gò Gai 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
41 Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà ông Toàn TDP Thuỷ Sơn 3
(giáp đấu giá Khau Da)
Khu đấu giá Đầm Huyện 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
42 Đường nhánh Thủy Sơn
Nhà văn hoá Thuỷ Sơn 4 qua
Karaoke Thái Dương
Đường bao phía Nam Thuỷ
Sơn
11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
43 Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba nhà ông Đãi (TDP Thuỷ
Sơn 4) qua nhà ông Đào Mạnh
Hinh
Nhà ông Xuyên (giáp đoạn
đường tư Nhà văn hoá Thu
Sơn 4 đến đường bao phía
Nam)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
44 Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng
Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý
Thường Kiệt
Giáp Quốc lộ 10 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
45 Đường nhánh Thủy Sơn Trạm Y tế Thuỷ Sơn
Ngã ba nhà ông Đãi (TDP
Thuỷ Sơn 4)
11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
46
Đường nhánh
(Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (cơ quan Huyện uỷ
cũ) qua khu Trại chăn nuôi cũ
Tiếp giáp đường Máng nước 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
4
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
47
Đường nhánh
(Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) Khu đấu giá Đầm Huyện 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
48
Đường nhánh
(Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 qua Khu Gò Gai
Ngã tư Tỉnh lộ 351 (UBND
xã Thuỷ Sơn cũ)
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
49
Đường nhánh
(Địa bàn Núi Đèo)
Ngã ba Tỉnh lộ 359 (Nhà thuộc
Thuỷ Nguyên) qua khu dân cư
Hàm Long
Đường Máng nước 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
50
Đường nhánh
(Địa bàn Núi Đèo)
Giáp Tỉnh lộ 359
Giáp Tỉnh lộ 351 (Đoạn phía
Nam Công viên 25/10)
35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
51
Đường nhánh
(Địa bàn Núi Đèo)
Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán
cơm Bình Minh)
Tiếp giáp đường 359 (góc
Công viên 25/10)
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
52
Đường Trung tâm khu thương
mại Thuỷ Nguyên
22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
53
Đường Trung tâm khu thương
mại Thuỷ Nguyên
Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư
cổng trường THPT Nam Triệu cơ
sở II
Tiếp giáp đường đi từ tỉnh lộ
359C đi Nhà văn hoá Tổ dân
phố Núi II
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
54
Đường liên phường Thuỷ Nguyên
- Thiên Hương
Ngã ba đường bao Phía Nam
Cầu Cống Gạo tiếp giáp
phường Thiên Hương
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
55 Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường 203 (Trưởng THCS
Hoa Động) qua nhà Đồng Xuân
Hưng
Ngõ Bà Tộ (giáp đường từ
UBND xã Hoa Động cũ đi
trường THCS Hoa Động)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
56 Đường nhánh Hoa Động
Nhà ông Đồng Xuân Chuyên qua
UBND xã Hoa Động cũ
Đường 203 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
57 Đường nhánh Hoa Động Đường 203
Đê Tả Sông Cấm (Bến Vạn
Hoá)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
58 Đường nhánh Hoa Động
Khu đấu giá Bái Trong qua chùa
Linh Lâu
Ngã ba cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.500 4.500 2.700 2.250 2.030 3.500 2.100 1.750 1.580
59 Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (nhà ông Hoạt - TDP
Bái Ngoài) qua nhà bà Lưu Thị
Lương
Đê Tả Sông Cấm 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
60 Đường nhánh Hoa Động
Đường 203 (lối rẽ UBND xã Hoa
Động) qua nhà văn hóa Bái Ngoài
Đê Tả Sông Cấm 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
61 Đường nhánh Hoa Động Khu đấu giá Bái Ngoài
Ngã tư nhà ông Đồng Xuân
Vinh (TDP Lâu Trại)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
62 Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba nhà ông Đồng Xuân
Nhuận (TDP Lâu Trại) qua Đình
Bính Giáp Động
Ngã ba nhà ông Đồng Xuân
Sơn (TDP Đồng Quán)
10.000 6.000 5.000 4.500 4.500 2.700 2.250 2.030 3.500 2.100 1.750 1.580
Các tuyến nội bộ (Trừ đoạn từ Nhà nghỉ Việt Anh 2 qua Ngã tư
cổng trường THPT Nam Triệu cơ sở II)
5
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
63 Đường nhánh Hoa Động Ngã ba Trường THCS Hoa Động
Dự án Hoàng Huy Green
River
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
64 Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường Cầu Huê (nhà ông
Phạm Hữu Bình - TDP Đầm Đền)
qua Ngã ba nhà ông Bùi Văn Hiếu
(TDP Giữa)
Đình Hoà Mỹ 10.000 6.000 5.000 4.500 4.500 2.700 2.250 2.030 3.500 2.100 1.750 1.580
65 Đường nhánh Hoa Động
Ngã ba đường Cầu Huê đi Đình
Hoà Mỹ (nhà ông Tâm) qua nhà
ông Vũ Thượng Chương
Giáp Dự án Hoàng Huy
Green River
10.000 6.000 5.000 4.500 4.500 2.700 2.250 2.030 3.500 2.100 1.750 1.580
66 Đường nhánh Tân Dương Tỉnh lộ 359 qua Chùa Minh Tường Đường Máng nước 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
67 Đường nhánh Tân Dương Tỉnh lộ 359 (2 bên Cống Cờ) Cầu Đa (2 bên) 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
68 Đường nhánh Tân Dương Khu Tái định cư Đống Trịnh Đường Máng nước 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
69 Đường nhánh Tân Dương Đường Máng nước Đường Đỗ Mười kéo dài 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
70 Đường nhánh Tân Dương
Đường Máng nước (Đầm Cống
Cao)
Đường Đỗ Mười kéo dài
(Nhà Văn hoá Tân Dương 6)
13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
71 Đường nhánh Tân Dương Tái định cư Miếu Trắng
Ngã ba đường Cổng Chùa
Minh Tường
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
72 Đường nhánh Thuỷ Đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359C đi qua Nhà
Văn hoá TDP Núi 2
Ngã tư Tỉnh lộ 359 C (TT sát
hạch lái xe Nam Triệu)
11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
73 Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359C Trạm bơm Xanh Soi 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
74 Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359 Tổ dân phố Quán
Hết địa bàn phường Thuỷ
Nguyên (tiếp giáp phường
Hoà Bình)
11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
75 Đường nhánh Thuỷ Đường
Tỉnh lộ 359 qua Trường Mầm
Non Thuỷ Đường
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn
Hào (TDP Bấc 2)
11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
76 Đường nhánh Thuỷ Đường
Giáp Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn
Hào (TDP Bấc 2)
Cầu Quán 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
77 Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359 Đình Trung (TDP Bấc 1) 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
78 Đường nhánh Thuỷ Đường
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2) qua Đình Trung
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn
Dung (TDP Bấc 1)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
79 Đường nhánh Thuỷ Đường Đường Máng Nước (Ngõ Dũi)
Nhà ông Nguyễn Văn Lợi
(TDP Đông)
11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
6
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
80 Đường nhánh Thuỷ Đường
Đường Máng nước (nhà ông Đào
Văn Huế)
Đường Tổ dân phố Đống
Am: Đoạn đường từ Ngã ba
nhà ông Nguyễn Văn Hào
(TDP Bấc 2) đến Cầu Quán
11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
81 Đường nhánh Thuỷ Đường Đường Máng Nước Ngã tư Nhà văn hoá Đông Tây 11.500 6.900 5.750 4.600 5.175 3.105 2.588 2.070 4.025 2.415 2.013 1.610
82 Đường nhánh Thuỷ Đường
Nhà ông Vũ Văn Mạnh (TDP
Tây) giáp khu tái định cư Khuỷnh
Nhà ông Nóng (TDP Đông) 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
83 Đường nhánh Thuỷ Đường Ngã ba nhà ông Trắc (TDP Bấc 1)
Nhà ông Đào Phương Dung
(TDP Đồng Mát)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
84 Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359 qua Hồ Phướn Hết Miếu Thuỷ Tú 8.500 5.100 4.250 3.400 3.825 2.295 1.913 1.530 2.975 1.785 1.488 1.190
85 Đường nhánh Thuỷ Đường
Ngã ba nhà bà Ao (Đoạn từ Tỉnh
lộ 359 qua Hồ Phướn đến Miếu
Thuỷ Tú)
Ngã ba nhà ông Hắc (TDP
Đồng Mát)
8.500 5.100 4.250 3.400 3.825 2.295 1.913 1.530 2.975 1.785 1.488 1.190
86 Đường nhánh Thuỷ Đường
Tỉnh lộ 359 (nhà ông Đào Văn
Tịch)
Nhà ông Vang (TDP Đồng
Mát)
9.500 5.700 4.750 3.800 4.275 2.565 2.138 1.710 3.325 1.995 1.663 1.330
87 Đường nhánh Thuỷ Đường Tỉnh lộ 359
Cầu Đông Môn (giáp địa bàn
phường Hoà Bình)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
88
Đường trục TDP Sáu Phiên, Bãi
Cát (Khu vực Thủy Hà)
Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.500 4.800 5.400 3.240 2.925 2.160 4.200 2.520 2.275 1.680
89
Đường nội bộ các khu dân cư:
Thủy Nguyên, Gò Gai, Đồng Rộc
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
90
Đường nội bộ khu dân cư Đồng
Cau
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
91
Đường nội bộ Khu đô thị Tân
Quang Minh
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
92
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng
Huy Green City
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
93
Đường nội bộ Khu đô thị Hoàng
Huy New City
Đầu đường Cuối đường 50.000 22.500 17.500
94
Đường nội bộ các khu đấu giá:
Đầm Tràng; Bái Trong; Bái Ngoài
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
95
Đường nội bộ các khu đấu giá:
Đống Quán, Giếng Sâng, Ao Sóc
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
96
Đường nội bộ các khu đấu giá
Khe Ka, Mả Chiền, Đồng Cõi,
Đồng Gừng
Đầu đường Cuối đường 18.000 8.100 6.300
7
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
97 Khu đấu giá Cửa Trại 20.000 9.000 7.000
98 Khu đấu giá Cửa Trại 22.000 9.900 7.700
99 Khu đấu giá Cửa Trại 25.000 11.250 8.750
100 Khu Tái định cư Đống Trịnh 20.000 9.000 7.000
101 Khu Tái định cư Đống Trịnh 22.000 9.900 7.700
102 Khu Tái định cư Đống Trịnh 25.000 11.250 8.750
103 Khu Tái định cư Miếu Trắng 25.000 11.250 8.750
104 Khu Tái định cư Miếu Trắng 30.000 13.500 10.500
105 Khu Tái định cư Miếu Trắng 35.000 15.750 12.250
106
Khu tái định cư phục vụ đấu giá
quyền sử dụng đất Cửa Trại và
Đầm Huyện
30.000 13.500 10.500
107 Khu tái định cư Khunh 20.000 9.000 7.000
108 Khu tái định cư Khunh 30.000 13.500 10.500
109 Khu tái định cư Khunh 40.000 18.000 14.000
110 Khu Tái định cư Bấc Vang 15.000 6.750 5.250
111
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Khu A
20.000 9.000 7.000
112
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Khu A
30.000 13.500 10.500
113
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Khu A
35.000 15.750 12.250
Đường nội bộ lộ giới 12m
Đường nội bộ lộ giới 15,5m-17,5m
Đường nội bộ lộ giới 19,25m
Đường nội bộ lộ giới 12m
Đường nội bộ lộ giới 13m-15m
Đường nội bộ lộ giới 18m-20m
Đường nội bộ lộ giới 7,5m
Đường nội bộ lộ giới 12,0m
Đường nội bộ lộ giới từ 18,5m
Đường nội bộ lộ giới 12m
Đường nội bộ lộ giới 9m-12m
Đường nội bộ lộ giới 15m-18m
Đường nội bộ lộ giới từ 38,5m
Đường nội bộ tái định cư 1,2,3
Đường nội bộ lộ giới từ 10m-15m
Đường nội bộ lộ giới 26m
Đường nội bộ lộ giới trên 26m
8
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
114
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Khu B, C, D
15.000 6.750 5.250
115
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Khu B, C, D
25.000 11.250 8.750
116
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Khu B, C, D
35.000 15.750 12.250
117
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Khu B, C, D
45.000 20.250 15.750
118
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Giai đoạn 2
25.000 11.250 8.750
119
Khu tái định cư Bắc Sông Cấm -
Giai đoạn 2
35.000 15.750 12.250
2 PHƯỜNG THIÊN HƯƠNG
120 Quốc lộ 10 Cầu Kiền
Hết địa phận phường Thiên
Hương
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.630 4.500 8.750 5.250 4.380 3.500
121 Tỉnh lộ 351 Nhà bán hoa Tính Thảo Sân vận động 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
122 Tỉnh lộ 351 Sân vận động
Bờ đê (hết địa phận phường
Thiên Hương)
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.380 2.700 5.250 3.150 2.630 2.100
123 Tỉnh lộ 352 Nghĩa trang liệt sỹ Trạm Điện 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
124 Tỉnh lộ 352 Trạm Điện Địa giới phường Lê Ích Mộc. 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.630 4.500 8.750 5.250 4.380 3.500
125 Đường có lộ giới dưới 3m Đầu đường Cuối đường 3.500 1.580 1.230
126 Đường có lộ giới từ 3m đến 5m Đầu đường Cuối đường 5.000 2.250 1.750
127 Đường có lộ giới trên 5m đến 7m Đầu đường Cuối đường 7.000 3.150 2.450
128
Đường có lộ giới từ trên 7m đến
9m
Đầu đường Cuối đường 8.000 3.600 2.800
129
Đường có lộ giới từ trên 9m đến
12m
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.400 4.200
130 Đường có lộ giới từ trên 12m Đầu đường Cuối đường 16.000 7.200 5.600
131
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
18.000 8.100 6.300
Đường nội bộ lộ giới 3,5m
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Đường nội bộ lộ giới 26m-36m
Đường nội bộ lộ giới 45m
Đường nội bộ lộ giới 10m-15m
Đường nội bộ lộ giới 26m
Tuyến giao thông có lộ giới từ 37m trở lên
9
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
132
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
12.000 5.400 4.200
133
Khu tái định cư Kiền Bái - Dự án
nâng cấp, cải tạo quốc lộ 10
10.000 4.500 3.500
134
Khu tái định cư Đông Cầu, xã
Kiền Bái
10.000 4.500 3.500
135
Khu tái định cư Đông Cầu, xã
Kiền Bái
12.000 5.400 4.200
136 Quốc lộ 10
Cầu Trịnh Xá phường Thiên
Hương
Cầu Kiền 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.630 4.500 8.750 5.250 4.380 3.500
137 Đường 203 Cống Lâm Động qua Ngã tư QL10 TL 352 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
138
Đường nối từ QL 10 đến đường
TL 351
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
139
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên
Hương
25.000 11.250 8.750
140
Khu đấu giá cạnh cây xăng Thiên
Hương
15.000 6.750 5.250
141 Đường 203 Giáp phường Thuỷ Nguyên Chùa Lâm 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
142 Đường 203 Chùa Lâm
H
ết địa phận ph
ư
ờng Thuỷ
Nguyên
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.630 4.500 8.750 5.250 4.380 3.500
143 Đường trục chính Đường 203 Đình Hoàng Động 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
144 Đường trục chính Cổng chùa Lâm Bến đò Lâm 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
145 Đường trục chính Đường rẽ ra cổng chào Hoàng Pha
Giáp Khu công nghiệp Nam
Cầu Kiền
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
146 Khu tái định cư Hoàng Động 10.000 4.500 3.500
147 Khu đấu giá Hoàng Động 10.000 4.500 3.500
148 Khu đấu giá Hoàng Động 10.000 4.500 3.500
149 Khu đấu giá Hoàng Động 12.000 5.400 4.200
150 Khu tái định cư tại xã Hoa Động 20.000 9.000 7.000
151 Khu tái định cư tại xã Hoa Động 15.000 6.750 5.250
152 Khu tái định cư tại xã Hoa Động 10.000 4.500 3.500
153 Khu tái định cư tại xã Hoa Động 8.000 3.600 2.800
154 Khu tái định cư tại xã Hoa Động 6.000 2.700 2.100
Tuyến giao thông có lộ giới từ 19m đến dưới 37m
Tuyến giao thông có lộ giới từ 13m đến dưới 19m
Tuyến giao thông có lộ giới 9m
Tuyến giao thông có lộ giới 12m
Các lô giáp đường gom đi ra TL 352
Các lô còn lại
Đường trong dự án tái định cư có mặt cắt 12m-15m
Khu Đồng Dương 2
Khu Đồng Dương 1
Khu Trạm Biến thế
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 50,5m
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 25m
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 15m
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường
50,5m
Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m còn lại
10
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
3 PHƯỜNG HÒA BÌNH
155 Tỉnh lộ 359C
Trường Lái xe Nam Triệu thuộc
phường Thủy Nguyên
Hết địa phận phường Hòa
Bình
40.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
156 Tỉnh lộ 359
Giáp địa phận phường Thủy
Nguyên
Hết địa phận phường Hòa
Bình
40.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
157
Đường trục Đông Tây (Đường
Vành đai 2)
Đầu đường Cuối đường 50.000 30.000 25.000 20.000 22.500 13.500 11.250 9.000 17.500 10.500 8.750 7.000
158
Đường liên phường Hòa Bình -
Lưu Kiếm
Giáp đường 359 (lối rẽ vào đơn vị
126)
Giáp địa phận phường Lưu
Kiếm
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
159
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp địa phận phường Lưu Kiếm
Hết địa phận phường Hòa
Bình
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
160 Đoạn đường Tỉnh lộ 359 (lối rẽ vào Chợ Sưa)
Khu công nghiệp VSIP Hải
Phòng
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
161 Đoạn đường Tỉnh lộ 359 Hết địa phận tổ dân phố 8 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
162 Đoạn đường Tỉnh lộ 359 Hết tổ dân phố Đầm 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
163
Đường trục trên địa bàn phường
có lộ giới trên 9m
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.400 4.200
164
Đường trục trên địa bàn phường
có lộ giới từ 7m đến 9m
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
165
Đường trục trên địa bàn phường
có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đầu đường Cuối đường 8.000 3.600 2.800
166
Đường trục trên địa bàn phường
có lộ giới dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.250 1.750
167
Khu đấu giá An Trại đối với các
lô giáp đường QH 36m
Đầu đường Cuối đường 36.000 16.200 12.600
168
Khu đấu giá An Trại đối với các
lô giáp đường QH 31m
Đầu đường Cuối đường 32.000 14.400 11.200
169
Khu đấu giá An Trại đối với các
lô giáp đường QH 13m
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
170
Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với
các lô giáp đường liên phường
Hòa Bình - Trần Hưng Đạo
15.000 6.750 5.250
171
Khu vực đấu giá Cửa Trại đối với
các lô còn lại
11.000 4.950 3.850
Trọn khu
Trọn khu
11
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
172 Khu đấu giá tổ dân phố 3, 7 15.000 6.750 5.250
173
Khu vực đấu giá đối với các lô
giáp đường QH có lộ giới từ 15m
trở lên
20.000 9.000 7.000
174
Khu vực đấu giá đối với các lô
giáp đường QH có lộ giới từ 12m
đến dưới 15m
14.000 6.300 4.900
175
Khu vực đấu giá thuộc TDP
Lương Đường
18.000 8.100 6.300
176
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà
Luận 2
11.000 4.950 3.850
177
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà
Luận 1
11.000 4.950 3.850
178
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà
Phú 1
15.000 6.750 5.250
179
Khu vực đấu giá thuộc TDP Hà
Phú 1
12.000 5.400 4.200
4 PHƯỜNG NAM TRIỆU
180 Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp Ngũ Lão Trạm bơm TDP Sỏ 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
181 Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Trạm bơm TDP Sỏ Hết địa phận Phục Lễ cũ 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
182 Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp địa phận Phục Lễ cũ Hết địa phận Phả Lễ cũ 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
183 Đường Ngũ Lão - Lập Lễ Giáp địa phận Phả Lễ cũ Trạm y tế Lập Lễ cũ 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
184
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập L
Giáp Ngũ Lão
Công viên khu đấu giá Đầu
Cầu
18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
185
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập L
Công viên khu đấu giá Đầu Cầu Ngã ba đi cống Sơn 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
186
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập L
Trạm y tế Lập Lễ cũ Ngã ba đi cống Sơn 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
187
Đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt
rồng Lập L
Ngã ba đi cống Sơn Cảng cá Mắt Rồng 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
188 Đường Ngũ Lão - Phả Lễ Giáp đường 359
Ngã ba giao với đường Tam
Hưng - Phục Lễ
17.000 10.200 8.500 6.800 7.650 4.590 3.825 3.060 5.950 3.570 2.975 2.380
189 Đường Ngũ Lão - Phả Lễ
Ngã ba giao với đường Tam Hưng
- Phục Lễ
Ngã ba Phả Lễ cũ 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
190 Đường Tam Hưng - Phục Lễ Cổng nhà máy Nam Triệu Cầu ông Suý 14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Các lô giáp trục liên phường, có mặt cắt trên 9m
Các lô còn lại
12
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
191 Đường Tam Hưng - Phục Lễ Cầu ông Suý Trạm bơm Phục Hưng 7.500 4.500 3.750 3.000 3.375 2.025 1.688 1.350 2.625 1.575 1.313 1.050
192 Đường Tam Hưng - Phục Lễ Trạm bơm Phục Hưng
Ngã ba đi Trường Mầm non
Phục Lễ
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
193
Đường trục Đông Tây (Đường
Vành đai 2)
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
194 Tỉnh lộ 359
Giáp địa phận phường Bạch Đằng
(Ngũ Lão cũ)
Bến Phà Rừng 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
195
Khu tái định cư số 4 (Dự án
VSIP) tại Lập L
18.000 8.100 6.300
196
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
1)
18.000 8.100 6.300
197
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
1)
14.000 6.300 4.900
198
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
1)
10.000 4.500 3.500
199
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
2 - sau trường THPT Lập Lễ)
14.000 6.300 4.900
200
Khu TĐC đường vành đai 3 (Khu
2 - sau trường THPT Lập Lễ)
10.000 4.500 3.500
201 Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập L 20.000 9.000 7.000
202 Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập L 17.000 7.650 5.950
203 Khu Đấu giá Đầu Cầu, Lập L 14.000 6.300 4.900
204
Các đường còn lại trong khu tái
định cư tại địa bàn Tam Hưng
Đầu đường Cuối đường 6.500 2.925 2.275
205
Các tuyến đường khác có lộ giới
dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 5.500 2.475 1.925
206
Các tuyến đường khác có lộ giới
từ 5m đến dưới 7m
Đầu đường Cuối đường 7.500 3.375 2.625
207
Các tuyến đường khác có lộ giới
từ 7m đến 9m
Đầu đường Cuối đường 9.000 4.050 3.150
208
Các tuyến đường khác có lộ giới
trên 9m
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
5 PHƯỜNG BẠCH ĐẰNG
209 Quốc lộ 10 Cầu Đá Bạc Hết địa phận Gia Minh 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
210 Đường 11/79 Ngã ba giáp Quốc lộ 10 Cầu Tràng Kênh 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 860
211 Đường tỉnh 359 Giáp phường Hòa Bình Giáp phường Nam Triệu 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
Trọn khu
Mặt đường Ngũ Lão - Cảng cá Mắt rồng Lập L
Tuyến đường mặt cắt 15m
Tuyến đường mặt cắt 13m
Tuyến đường mặt cắt 15m
Tuyến đường mặt cắt 13m
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
Tuyến giao thông có lộ giới 13m
Tuyến giao thông có lộ giới 9,2m-11,5m
13
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
212 Đoạn đường Ngã ba Bưu Điện Giáp phường Nam Triệu 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
213 Đoạn đường Tỉnh lộ 359 đi Khuông Lư Lữ đoàn Đặc công 126 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 900 850
214 Đoạn đường
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển
phà Rừng qua cổng chợ cũ
Ngã tư lối rẽ vào phòng khám
Đa khoa
9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
215 Đoạn đường
Cổng Nhà máy sửa chữa tàu biển
phà Rừng qua cổng chợ mới
Cầu Tràng Kênh 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
216 Đoạn đường
Ngã ba lối rẽ vào nhà máy Xi
măng Chinfon
Nhà máy Xi măng Chinfon 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 900 850
217 Đoạn đường Ngã tư phòng khám Đa khoa Dốc Đồng Bàn 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.100 1.000 865 1.400 1.000 900 850
218 Đoạn đường Ngã tư Bưu Điện Giáp địa phận Minh Tân 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.100 1.000 865 1.400 1.000 900 850
219 Đoạn đường Đập Lò Nồi Hết địa phận Minh Tân 5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.050 900 850
220 Đường bao Cầu Tràng Kênh Kho 702 4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.100 1.000 865 1.400 1.000 900 850
221 Đoạn đường
Ngã ba Tỉnh lộ 359 khu Tràng
Than
Giáp phường Nam Triệu 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
222
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Hòa Bình Đường tỉnh 359 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
223
Dự án khu tái định cư đường điện
220KV Nhà máy nhiệt điện Hải
Phòng Vật Cách, xã Ngũ Lão
6.000 2.700 2.100
224 Đoạn đường Giáp Tỉnh lộ 359
Cổng nhà sửa chữa tàu biển
Phà Rừng
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
225
Tuyến giao thông có lộ giới 12m-
14m, Khu TĐC Sẹo Nghé
Đầu đường Cuối đường 4.000 1.800 1.400
226
Tuyến giao thông có lộ giới trên
20m, Khu TĐC Sẹo Nghé
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.250 1.750
227 Đường có lộ giới dưới 3m Đầu đường Cuối đường 3.000 1.350 1.050
228
Đường có lộ giới từ 3m đến dưới
5m
Đầu đường Cuối đường 4.000 1.800 1.400
229 Đường có lộ giới từ 5m trở lên Đầu đường Cuối đường 5.000 2.250 1.750
6 PHƯỜNG LƯU KIẾM
230 Quốc lộ 10 Giáp phường Thủy Nguyên Trạm cảnh sát giao thông 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
231 Quốc lộ 10 Trạm cảnh sát giao thông
Hết địa phận phường Lưu
Kiếm (đến cầu Đá Bạc)
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
Trọn khu
14
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
232 Tỉnh lộ 359C Hết địa phận phường Hòa Bình
Ngã ba vòng xuyến giao
thông kết nối đường Quốc lộ
10 thuộc địa phận phường
Lưu Kiếm
40.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
233 Đường liên phường Ngã ba cầu Giá QL10
Hết địa phận phường Lưu
Kiếm
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
234 Đường liên phường Quốc lộ 10 (TDP Chu Vườn)
Hết địa phận phường Lưu
Kiếm
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
235 Đường liên phường Ngã ba đường QL10
Hết địa phận phường Lưu
Kiếm
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
236 Đường liên phường Chợ Tổng Lưu Kiếm
Đập Lò Nồi (hết địa phận
phường Lưu Kiếm)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
237 Đường liên phường Quốc lộ 10 (TDP Trung) Tổ dân phố Thụ Khê 1 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
238 Đường liên phường Tổ dân phố Thụ Khê 1 Giáp xã Việt Khê 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
239
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp phường Lê Ích Mộc
H
ết địa phận ph
ư
ờng L
ưu
Kiếm (giáp phường Hòa
Bình)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
240 Đoạn đường Quốc lộ 10
Lối rẽ vào trụ sở
Quân sự phường Lưu Kiếm
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
241
Đường trục thuộc khu vực Lưu
Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
7.500 4.500 3.750 3.000 3.375 2.025 1.688 1.350 2.625 1.575 1.313 1.050
242
Đường trục thuộc khu vực Lưu
Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 860
243
Đường trục thuộc khu vực Lưu
Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
4.500 2.700 2.300 1.800 2.025 1.215 1.040 900 1.575 1.100 980 870
244
Đường trục thuộc khu vực Lưu
Kỳ, Liên Khê, Chính Mỹ (cũ)
3.000 1.800 1.500 1.200 1.400 1.200 1.000 900 1.150 1.000 920 850
245
Đường trục thuộc khu vực Đông
Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
246
Đường trục thuộc khu vực Đông
Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
247
Đường trục thuộc khu vực Đông
Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
5.500 3.300 2.750 2.200 2.475 1.485 1.238 990 1.925 1.155 963 850
248
Đường trục thuộc khu vực Đông
Sơn, Kênh Giang, Lưu Kiếm (cũ)
4.000 2.400 2.000 1.600 1.800 1.100 1.000 865 1.400 1.000 900 850
249
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự
án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
20.000 9.000 7.000
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đường có lộ giới dưới 5m
Đường có lộ giới từ 9m trở lên
Đường có lộ giới từ 7m đến dưới 9m
Đường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m
Đường có lộ giới dưới 5m
Tuyến giao thông có lộ giới 25m
15
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
250
Khu tái định cư Lưu Kiếm - Dự
án nâng cấp tái tạo Quốc lộ 10
15.000 6.750 5.250
7 PHƯỜNG LÊ ÍCH MỘC
251 Tỉnh lộ 352 Giáp Phường Thiên Hương Cầu Si 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
252 Tỉnh lộ 352 Hết địa phận xã M Đồng (cũ) Cầu Si 12.800 7.680 6.400 5.120 5.760 3.456 2.880 2.304 4.480 2.688 2.240 1.792
253 Tỉnh lộ 352 Cầu Si Xã Quảng Thanh (cũ) 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
254 Tỉnh lộ 352 Giáp địa phận xã Cao Nhân (cũ) Bến xe Tân Việt 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
255 Tỉnh lộ 352 Bến xe Tân Việt Giáp xã Kỳ Sơn (cũ) 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
256
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp xã Cao Nhân (cũ)
Hết địa phận xã Mỹ Đồng cũ
(giáp xã Đông Sơn cũ)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
257
Đường liên phường từ Đông Hải
Phòng đi Tây Hải Phòng
Giáp xã Chính Mỹ (cũ)
Hết địa phận xã Cao Nhân cũ
(giáp xã Mỹ Đồng cũ)
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
258 Đoạn đường
Tỉnh lộ 352 (khu vực UBND xã
Mỹ Đồng cũ)
Cầu Trà Sơn 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
259 Đoạn đường
Ngã ba tỉnh lộ 352 qua UBND xã
Cao Nhân (cũ)
Cổng làng thôn Thái Lai 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
260 Đoạn đường Đoạn từ giáp xã Quảng Thanh (cũ)
Cổng UBND xã Hợp Thành
(cũ)
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
261 Đoạn đường Giáp xã Chính Mỹ (cũ) Tỉnh lộ 352 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
262 Đoạn đường Tỉnh lộ 352 Cầu Hợp Thành 8.500 5.100 4.250 3.400 3.825 2.295 1.913 1.530 2.975 1.785 1.488 1.190
263 Đoạn đường Tỉnh lộ 352 Cầu chùa Ruỗi 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
264
Tuyến đường Nhà lưu niệm
Trạng Nguyên Lê Ích Mộc
Nhà lưu niệm Trạng Nguyên Lê
Ích Mộc
Tỉnh lộ 352 8.000 3.600 2.800
265 Đường đèo Nhà bà Điệu Nhà ông Vang 4.500 2.025 1.575
266 Đường đèo Nhà ông Vang Tỉnh lộ 352 4.000 1.800 1.400
267 Đường trục Đầm Quao Nhà bà Nhớn Đường liên tỉnh 4.000 1.800 1.400
268
Trục đường có mặt cắt 7,0 đến
9,5m
Đầu đường Cuối đường 8.000 3.600 2.800
269
Trục đường có mặt cắt 5,5m đến
dưới 7m
Đầu đường Cuối đường 6.000 2.700 2.100
270
Trục đường có mặt cắt từ 3m đến
dưới 5,5m
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.250 1.750
Tuyến giao thông có lộ giới 12-15m
16
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
271 Trục đường có mặt cắt dưới 3m Đầu đường Cuối đường 4.000 1.800 1.400
272
Đường nội bộ khu đấu giá Quán
Trại Thôn 4
Đầu đường Cuối đường 6.000 2.700 2.100
273
Đường nội bộ khu đất ở Làng
Nghề 1
Đầu đường Cuối đường 7.000 3.150 2.450
274
Đường nội bộ khu đất đấu giá
đầm Z
Đầu đường Cuối đường 7.500 3.375 2.625
275
Đường nội bộ khu đất đấu giá
đầm Quao
Đầu đường Cuối đường 4.000 1.800 1.400
8 PHƯỜNG HỒNG BÀNG
276 Quang Trung Đầu đường Cuối đường 160.000 50.400 40.500 31.500 80.000 22.680 18.225 14.175 56.000 17.640 14.175 11.025
277 Lãn Ông Đầu đường Cuối đường 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
278 Hoàng Văn Thụ Đầu đường Cuối đường 145.000 49.500 38.300 29.300 72.500 22.275 17.235 13.185 50.750 17.325 13.405 10.255
279 Điện Biên Ph Cầu Lạc Long Ngã tư Trần Hưng Đạo 150.000 50.100 39.500 29.500 75.000 22.545 17.775 13.275 52.500 17.535 13.825 10.325
280 Trần Hưng Đạo Ngã tư Cầu Đất Ngã tư Điện Biên Phủ 150.000 50.100 39.500 29.500 75.000 22.545 17.775 13.275 52.500 17.535 13.825 10.325
281 Trần Hưng Đạo Ngã tư Điện Biên Phủ Cuối đường 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
282 Phan Bội Châu Đầu đường Cuối đường 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
283 Trần Quang Khải Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
284 Đinh Tiên Hoàng Đầu đường Cuối đường 145.000 49.500 38.300 29.300 72.500 22.275 17.235 13.185 50.750 17.325 13.405 10.255
285 Lê Đại Hành Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
286 Minh Khai Đầu đường Cuối đường 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
287 Trạng Trình Đầu đường Cuối đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
288 Hoàng Ngân Đầu đường Cuối đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
289 Tôn Thất Thuyết Đầu đường Cuối đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
290 Nguyễn Thái Học Đầu đường Cuối đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
291 Bến Bính Đầu đường Cuối đường 80.000 38.500 28.800 21.600 36.000 17.325 12.960 9.720 28.000 13.475 10.080 7.560
17
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
292 Cù Chính Lan Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
293 Phan Chu Trinh Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
294 Phạm Hồng Thái Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
295 Hồ Xuân Hương Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
296 Hoàng Diệu Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
297 Lý Tự Trọng Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
298 Nguyễn Tri Phương Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
299 Lý Thường Kiệt Điện Biên Phủ Ngã ba Phạm Hồng Thái 80.000 38.500 28.800 21.600 36.000 17.325 12.960 9.720 28.000 13.475 10.080 7.560
300 Tam Bạc Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
301 Ký Con Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 20.200 31.500 16.200 14.175 9.090 24.500 12.600 11.025 7.070
302 Bạch Đằng Đầu đường Cuối đường 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
303 Tôn Đản Đầu đường Cuối đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
304 Nguyễn Thượng Hiền Đầu đường Cuối đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
305 Kỳ Đồng Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
306 Phạm Bá Trực Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
307 Thất Khê Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
308 Đường Hà Nội Cầu Xi Măng Ngã năm Thượng Lý 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
309 Đường Hà Nội Ngã năm Thượng Lý Ngã ba Sở Dầu 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
310 Đường Hà Nội Ngã ba Sở Dầu Ngã ba đường Dầu Lửa 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
311 Đường Hà Nội Ngã ba đường Dầu Lửa
Giáp địa phận phường Hồng
An
40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
312 Vũ Hải Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
313 Tôn Đức Thắng Ngã ba Sở Dầu Ngã tư Metro 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
314 Tôn Đức Thắng Ngã tư Metro Cống Cái Tắt 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
315 Đường Hùng Vương Cầu Quay Ngã năm Thượng Lý 50.000 27.000 22.500 18.000 22.500 12.150 10.125 8.100 17.500 9.450 7.875 6.300
316 Đường Cầu Bính Ngã năm Cầu Bính Cầu Bính 50.000 27.000 22.500 18.000 22.500 12.150 10.125 8.100 17.500 9.450 7.875 6.300
317 Phạm Phú Thứ Đầu đường Cuối đường 45.000 27.000 22.000 17.500 20.250 12.150 9.900 7.875 15.750 9.450 7.700 6.125
318 Hạ Lý Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
319 Đường Hồng Bàng Ngã năm Thượng Lý Ngã tư Tôn Đức Thắng 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
320 Đường 5 mới Ngã tư Tôn Đức Thắng
Giáp địa phận phường Nam
Sơn
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
321 Thế Lữ Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
322 Tản Viên Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
18
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
323 Nguyễn Hồng Quân Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
324 Cao Thắng Đầu đường
Cuối đường (Ngã ba đường
Cao Thắng và đường Chương
Dương)
35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
325 Hùng Duệ Vương Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
326 Vạn Kiếp Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
327 Chương Dương Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
328 Phan Đình Phùng Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
329 Bãi Sậy Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
330 Quang Đàm Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
331 Chi Lăng Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
332 Đình Hạ Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
333 Trương Văn Lực Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
334 Cam Lộ Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
335 An Trì Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
336 Nguyễn Trung Thành Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
337 Tiền Đức Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
338 Trại Sơn Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
339 Đốc Tít Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
340 Cử Bình Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
341 Tán Thuật Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
342 Quỳnh Cư Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
343 Lệnh Bá - Chính Trọng Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
344 Núi Voi Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
345 Hàm Nghi Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
346 Thanh Niên Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
347 An Chân Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
348 An Lạc Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
349 An Trực Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
350 Dầu Lửa Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
351 Cao Sơn Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
352 Quý Minh Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
353 Tiên Dung Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
354 Đội Văn Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
355 Đào Đài Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
356 Đường nam Sông Cấm Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
357 Đào Đô Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
358 Đường nối QL5 mới và QL5 Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
Các trục đường rải nhựa hoặc
bê tông và các khu vực dự án
Đối với khu vực trung tâm
359 Chiều rộng đường từ 8m trở lên Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
19
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
360
Chiều rộng đường từ 6m đến
dưới 8m
Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
361
Chiều rộng đường từ 4m đến
dưới 6m
Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
Đối với khu vực cận trung tâm
362 Chiều rộng đường từ 15m trở lên Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
363
Chiều rộng đường từ 10m đến
dưới 15m
Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
364
Chiều rộng đường từ 8m đến
dưới 10m
Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
365
Chiều rộng đường từ 6 m đến
dưới 8 m
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
366
Chiều rộng đường từ 4m đến
dưới 6m
Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
367
Dự án TĐC Tam Bạc có chiều
rộng đường trên 11m
Đầu đường Cuối đường 30.000 21.000 16.500 12.000 13.500 9.450 7.425 5.400 10.500 7.350 5.775 4.200
Trong khu đô thị Vinhomes Imperia
368 Chiều rộng đường từ 20m trở lên Đầu đường Cuối đường 60.000 27.000 21.000
369
Chiều rộng đường từ 15m đến
dưới 20m
Đầu đường Cuối đường 55.000 24.750 19.250
370
Chiều rộng đường từ 10m đến
dưới 15m
Đầu đường Cuối đường 50.000 22.500 17.500
Đối với khu vực Sở Dầu (phường Sở Dầu cũ)
371 Chiều rộng đường từ 20m trở lên Đầu đường Cuối đường 30.000 18.200 15.000 12.000 13.500 8.190 6.750 5.400 10.500 6.370 5.250 4.200
372
Chiều rộng đường từ 8m đến
dưới 20m
Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
373
Chiều rộng đường từ 6m đến
dưới 8m
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
374
Chiều rộng đường từ 4m đến
dưới 6m
Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
20
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đối với khu vực Hùng Vương (phường Hùng Vương cũ)
375 Chiều rộng đường từ 30m trở lên Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
376
Chiều rộng đường từ 20m đến
dưới 30m
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
377
Chiều rộng đường từ 8m đến
dưới 20m
Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
378
Chiều rộng đường từ 6m đến
dưới 8m
Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
379
Chiều rộng đường từ 4m đến
dưới 6m
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
9 PHƯỜNG HỒNG AN
380 Đường Hà Nội Địa phận phường Hồng An
Cống trắng - phường An
Dương
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
381 Đường Hải Triều Cầu vượt Quán Toan Cầu Gỗ 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
382 Đường Hải Triều Cầu Gỗ Cầu Kiền 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
383 Tỉnh lộ 351 Quốc lộ 10 Ngã tư UBND phường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
384 Phố Quán Toan 1 Đầu đường Cuối đường 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
385 Phố Quán Toan 2 Đầu đường Cuối đường 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
386 Phố Quán Toan 3 Đầu đường Cuối đường 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
387 Do Nha Đầu đường Cuối đường 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
388 Đường 351- Thị trấn Rế Ngã ba Trạm Xăng Quán Toan Cầu Cách 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
389 Phố Cống Mỹ Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
390 Đường Mỹ Tranh Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
391 Do Nha 1 Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
392 Do Nha 2 Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
393 Do Nha 3 Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
394 Do Nha 4 Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
395 Do Nha 5 Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
396 Bờ Đầm Đầu đường Cuối đường 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
21
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
397 Đống Hương Đầu đường Cuối đường 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
398
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng đường từ 20,0m đến
30,0m
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
399
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ trên 8m đến dưới
20m
Đầu đường Cuối đường 18.000 8.100 6.300
400
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ trên 6,0m đến 8,0m
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
401
Khu đô thị Long Sơn: Đường có
chiều rộng từ 4,0m đến 6,0m
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
402 Phố Nam Hoà Quốc lộ 5 Kính mắt Quang Huy Hết địa phận TDP Đoài 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
403 Phố An Hưng Giếng Nam Nam Bình
Hết trường THPT Nguyễn
Trãi
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
404 Phố Nam Bình Quốc lộ 5 Chợ Hỗ cũ Tiếp giáp CT Cầu đường 10 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
405 Phố Phạm Đình Trọng Quốc lộ 5 Trạm CS GT An Hưng Tiếp giáp Ga rác 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
406 Phố Chùa Tiên Quốc lộ 5 Tiếp giáp Trạm y Tế An H
ưng
11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
407 Phố Chiêu Tường Ngã Tư TDP Bắc Tiếp giáp Ngã ba Giếng Bắc 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
408 Đường trong TDP Đồng Hải Quốc lộ 10 Tiếp giáp tường bao Nomura 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
409 Khu Chung cư TDP Nam Hoà 11.000 4.950 3.850
410 Khu Chung cư TDP Đồng Hải 11.000 4.950 3.850
411 Đường Hồng Hưng Phà Kiền
Cổng phụ KCN Nomura
(đoạn tiếp giáp với địa phận
phường An Hưng cũ)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
412 Đường Ngô Yến
Tỉnh lộ 351 (chợ Quán Trạm) qua
quốc lộ 10
Trạm bơm Khánh Thịnh 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
413 Đường Ngô Hùng Tỉnh lộ 351 (Ngã ba Quán Trạm)
Cổng Công ty MTV đóng tàu
Sông Cấm
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
414 Đường Khánh Thịnh
Quốc lộ 10 (cổng làng Khánh
Thịnh cũ)
Công ty TNHH Vạn Lợi 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
415 Đường An Hồng Quốc lộ 10 (khu vực Cầu Gỗ) Lữ đoàn 131 Hải quân 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
416 Đường An Hồng Phúc
Tỉnh lộ 351 (qua TDP Lê Lác 1,
TDP Lê Lác 2, TDP Thuần Tỵ)
Tuyến đường liên xã An
Hồng - An Hưng cũ
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
Trọn khu
Trọn khu
22
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
417 Đường Lê Sáng
cổng làng Lê Sáng cũ qua chung
cư Lê Sáng, khu vực Đồng San
Tuyến đường liên xã An
Hồng - An Hưng cũ
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
418 Đường Tất Xứng
Ngã tư UBND phường qua tuyến
đường phía đông TDP Tất Xứng,
qua NVH Tất Xứng
Tuyến đường liên xã An
Hồng - An Hưng cũ
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
419 Đường Đại Bản Quốc lộ 5 Ngã tư Lê Xá 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
420 Đường Tiền Phong Đình nước Chùa Hương Sơn 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
421 Đường Phạm Thị Tạp hóa Chiến Thu Sửa xe Quang Trình 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
422 Đường Phạm Luận Quốc lộ 5 chợ Ga Tạp hóa cô Tuyến 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
423 Quốc lộ 5 Đại Bản Hết địa phận Quán Toan 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
424
Đường trục các TDP có mặt cắt
5m
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
425
Đường trục các TDP có mặt cắt
6m
Đầu đường Cuối đường 11.000 4.950 3.850
426
Đường trục các TDP có mặt cắt
7m
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.400 4.200
10 PHƯỜNG NGÔ QUYỀN
427 Điện Biên Ph Ngã tư Trần Hưng Đạo Ngã sáu 130.000 49.100 39.000 29.300 65.000 22.095 17.550 13.185 45.500 17.185 13.650 10.255
428 Trần Phú Ngã tư Điện Biên Phủ Cổng Cảng 4 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
429 Đà Nẵng Ngã sáu (Đà Nẵng)
Ngã sáu Máy T
ơ (Nút GT
LHP)
100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
430 Đà Nẵng Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Cầu Tre 85.000 38.300 30.600 23.000 38.250 17.235 13.770 10.350 29.750 13.405 10.710 8.050
431 Đà Nẵng Cầu Tre Hết địa phận phường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
432 Lê Lai Ngã sáu Ngã ba Máy Tơ 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
433 Lê Lai Ngã ba Máy Tơ Lê Thánh Tông 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
434 Lê Lai Lê Thánh Tông Đường Ngô Quyền 50.000 27.000 24.500 19.500 22.500 12.150 11.025 8.775 17.500 9.450 8.575 6.825
435 Lê Hồng Phong Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
436 Lê Thánh Tông Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu) Ngã tư Lê Lai 65.000 35.100 29.300 20.500 29.250 15.795 13.185 9.225 22.750 12.285 10.255 7.175
437 Lê Thánh Tông Ngã tư Lê Lai Hết địa phận phường 50.000 27.000 24.500 19.500 22.500 12.150 11.025 8.775 17.500 9.450 8.575 6.825
438 Nguyễn Trãi Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
439 Máy Tơ Lê Lai Nguyễn Trãi 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
440 Máy Tơ Nguyễn Trãi Trần Khánh 50.000 27.000 24.500 19.500 22.500 12.150 11.025 8.775 17.500 9.450 8.575 6.825
23
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
441 Trần Khánh Dư Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
442 Võ Thị Sáu Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 24.500 19.500 22.500 12.150 11.025 8.775 17.500 9.450 8.575 6.825
443 Lê Quýnh Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
444 Đường Vạn Mỹ Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
445 Ngô Quyền Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
446 Phương Lưu Ngã ba Phủ Thượng Đoạn Ngõ 202 Phương Lưu 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
447 Phủ Thượng Đoạn Đà Nẵng Hết địa phận phường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
448
Đường mương Đông Bắc (dự án
1B)
Hồ An Biên Đường Đà Nẵng 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
449
Đường mương Đông Bắc (dự án
1B)
Đường Đà Nẵng Đường Ngô Quyền 32.000 19.200 16.000 12.800 14.400 8.640 7.200 5.760 11.200 6.720 5.600 4.480
450 Đường ngõ 226 Lê Lai Đầu đường Cuối đường 45.000 18.000 15.000 12.000 20.250 8.100 6.750 5.400 15.750 6.300 5.250 4.200
451
Đoạn đường quy hoạch thuộc Dự
án xây dựng nhà ở Nguyễn Trãi
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
452
Đường rộng trên 21m (thuộc Dự
án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho
3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
Đầu đường Cuối đường 48.500 21.825 16.975
453
Đường rộng trên 13,5m đến ≤
21m (thuộc Dự án Khu nhà ở xã
hội tại tổng kho 3 Lạc Viên (số
142 Lê Lai))
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
454
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự
án Khu nhà ở xã hội tại tổng kho
3 Lạc Viên (số 142 Lê Lai)
Đầu đường Cuối đường 28.600 12.870 10.010
455
Đường rộng ≥ 13,5m (thuộc Dự
án xây dựng khu tái định cư và
chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ
226 Lê Lai)
Đầu đường Cuối đường 42.100 18.000 14.000
24
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
456
Đường rộng < 13,5m (thuộc Dự
án xây dựng khu tái định cư và
chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ
226 Lê Lai)
Đầu đường Cuối đường 40.000 15.750 12.250
457
Đường rộng trên 10m (thuộc Dự
án chỉnh trang đô thị tại khu vực
ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh
Tông)
Đầu đường Cuối đường 42.077 18.935 14.727
458
Đường rộng ≤ 10m (thuộc Dự án
chỉnh trang đô thị tại khu vực ngõ
47 Lê Lai và 92 Lê Thánh Tông)
Đầu đường Cuối đường 40.070 18.032 14.025
459
Khu tái định cư ĐC1 (thuộc Dự
án chỉnh trang đô thị tại khu vực
ngõ 47 Lê Lai và 92 Lê Thánh
Tông)
Đầu đường Cuối đường 32.193 14.487 11.268
460
Tuyến đường thuộc Khu tái định
cư 83 Vạn Mỹ
Đầu đường Cuối đường 32.000 14.400 11.200
461
Tuyến đường thuộc Khu tái định
cư Đông Khê 2
Đầu đường Cuối đường 29.880 13.446 10.458
462
Đường rộng trên 30m thuộc dự
án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các
đường có mặt cắt tương tự nối ra
đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 70.000 31.500 24.500
463
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m
thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi
và các đường có mặt cắt tương tự
nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 60.000 27.000 21.000
464
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m
thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi
và các đường có mặt cắt tương tự
nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 50.000 22.500 17.500
465
Đường rộng dưới 15m thuộc dự
án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các
đường có mặt cắt tương tự nối ra
đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
11 PHƯỜNG GIA VIÊN
466 Điện Biên Ph Ngã tư Trần Hưng Đạo Ngã sáu 130.000 49.100 39.000 29.300 65.000 22.095 17.550 13.185 45.500 17.185 13.650 10.255
467 Cầu Đất Đầu đường Cuối đường 160.000 50.400 40.500 31.500 80.000 22.680 18.225 14.175 56.000 17.640 14.175 11.025
25
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
468 Lạch Tray Ngã tư Thành đội Ngã tư Quán Mau 130.000 49.100 39.000 29.300 65.000 22.095 17.550 13.185 45.500 17.185 13.650 10.255
469 Lạch Tray Ngã tư Quán Mau Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
470 Lương Khánh Thiện Cầu Đất Ngã ba Trần Bình Trọng 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
471 Lương Khánh Thiện Ngã ba Trần Bình Trọng Ngã sáu 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
472 Trần Phú Ngã tư Cầu Đất Ngã tư Điện Biên Phủ 150.000 50.100 39.500 29.500 75.000 22.545 17.775 13.275 52.500 17.535 13.825 10.325
473 Đà Nẵng Ngã sáu (Đà Nẵng)
Ngã sáu Máy T
ơ (Nút GT
LHP)
100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
474 Lê Lợi Đầu đường Cuối đường 110.000 48.000 38.500 27.000 55.000 21.600 17.325 12.150 44.000 16.800 13.475 9.450
475 Trần Nhật Duật Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
476 Nguyễn Khuyến Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
477 Phạm Ngũ Lão Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
478 Trần Bình Trọng Đầu đường Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
479 Lê Hồng Phong Ngã sáu Máy Tơ (Nút GT LHP) Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
480 Văn Cao Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm Hết địa phận phường 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
481 Chu Văn An Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
482 Phạm Minh Đức Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
483 Phố Cấm Lê Lợi Nguyễn Hữu Tuệ 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
484 Phố Cấm Nguyễn Hữu Tuệ Đầu ngõ 161 lối vào Đầm Lác 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
485 An Đà Lạch Tray Đường Lê Quang Đạo 60.000 27.000 22.000 15.500 27.000 12.150 9.900 6.975 21.000 9.450 7.700 5.425
486 An Đà Đường Lê Quang Đạo Ngã ba đi Đông Khê 50.000 24.000 19.500 15.500 22.500 10.800 8.775 6.975 17.500 8.400 6.825 5.425
487 An Đà Ngã ba đi Đông Khê Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm 40.000 18.000 15.000 12.000 18.000 8.100 6.750 5.400 14.000 6.300 5.250 4.200
488 Lương Văn Can Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
489 Nguyễn Bỉnh Khiêm Lạch Tray Lê Hồng Phong 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
490 Nguyễn Bình Văn Cao Lạch Tray 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
491 Đội Cấn Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
492 Phó Đức Chính Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
493 Đông Khê Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
494 Nguyễn Hữu Tuệ Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
26
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
495 Phụng Pháp Nguyễn Bỉnh Khiêm Đỗ Nhuận 34.000 20.400 17.000 13.600 15.300 9.180 7.650 6.120 11.900 7.140 5.950 4.760
496
Đường mương Đông Bắc (dự án
1B)
Hồ An Biên Đường Đà Nẵng 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
497 Đoạn đường 81 An Đà An Đà Đường vòng hồ An Biên 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
498 Đường vào khu dân cư Đồng Rào Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
499 Đường vòng hồ Nhà hát Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
500
Đường rộng trên 30m thuộc dự
án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các
đường có mặt cắt tương tự nối ra
đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 70.000 31.500 24.500
501
Đường rộng trên 22m đến ≤ 30m
thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi
và các đường có mặt cắt tương tự
nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 60.000 27.000 21.000
502
Đường rộng từ 15m đến ≤ 22m
thuộc dự án Ngã 5 sân bay Cát Bi
và các đường có mặt cắt tương tự
nối ra đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 50.000 22.500 17.500
503
Đường rộng dưới 15m thuộc dự
án Ngã 5 sân bay Cát Bi và các
đường có mặt cắt tương tự nối ra
đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
504
Ngõ 71 đường Đông Khê đi ra
đường rộng trên 22m đến 30m
(Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường Cuối đường 36.500 21.900 18.250 14.600 16.425 9.855 8.213 6.570 12.775 7.665 6.388 5.110
505
Ngõ 213 đường Đông Khê đi ra
đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 36.500 21.900 18.250 14.600 16.425 9.855 8.213 6.570 12.775 7.665 6.388 5.110
506
Ngõ 275 đường Đông Khê đi ra
đường Lê Hồng Phong
Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
27
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
507
Ngõ 111 đường Đông Khê đi ra
đường rộng trên 22m đến 30m
(Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường Cuối đường 36.500 21.900 18.250 14.600 16.425 9.855 8.213 6.570 12.775 7.665 6.388 5.110
508
Ngõ 169 đường Đông Khê đi ra
đường rộng trên 22m đến 30m
(Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường Cuối đường 36.500 21.900 18.250 14.600 16.425 9.855 8.213 6.570 12.775 7.665 6.388 5.110
509
Ngõ 189 đường Đông Khê đi ra
đường rộng trên 22m đến 30m
(Dự án Ngã 5 - Sân bay Cát Bi)
Đầu đường Cuối đường 36.500 21.900 18.250 14.600 16.425 9.855 8.213 6.570 12.775 7.665 6.388 5.110
510 Đường vành đai hồ Tiên Nga Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
511 Đỗ Nhuận Văn Cao Hết địa phận phường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
512 Đường vào khu DA Đầm Trung Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
513 Đường vòng hồ An Biên Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
514 Vũ Trọng Khánh Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
515
Đoạn đường quy hoạch thuộc dự
án xây dựng nhà ở 106 Lương
Khánh Thiện
Đầu đường Cuối đường 90.000 40.500 31.500
516
Đường rộng trên 22m (thuộc các
khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2 (Khu
cây đa 13 gốc)
Đầu đường Cuối đường 40.000 18.000 14.000
517
Đường rộng trên 12m đến ≤ 22m
(thuộc các khu TĐC dự án đầu tư
xây dựng tuyến đường Đông Khê
2 (Khu cây đa 13 gốc)
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.750 12.250
518
Đường rộng ≤ 12m (thuộc các
khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2 (Khu
cây đa 13 gốc)
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.750 12.250
519 Bạch Thái Bưởi Cầu Vượt Lạch Tray
Hết địa phận phường (giáp
cầu vượt Nguyễn Bỉnh
Khiêm và đường Lê Hồng
Phong)
35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
520 Đường Thiên Lôi Lạch Tray Hết địa phận phường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
521 Đường ngõ 89 An Đà Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
28
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
522 Đường Bùi Viện Giáp địa phận phường Lê Chân Giáp địa phận phường Hải An 45.000 27.000 22.500 18.000 20.250 12.150 10.125 8.100 15.750 9.450 7.875 6.300
523 Đường Lê Quang Đạo Lê Lợi Đông Khê 80.000 40.500 33.800 23.600 36.000 18.225 15.210 10.620 28.000 14.175 11.830 8.260
524 Đường Lê Quang Đạo Đông Khê An Đà 75.000 35.100 29.300 20.500 33.750 15.795 13.185 9.225 26.250 12.285 10.255 7.175
525 Đường Lê Quang Đạo An Đà Nguyễn Bỉnh Khiêm 70.000 32.400 27.000 18.900 31.500 14.580 12.150 8.505 24.500 11.340 9.450 6.615
526
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2: Khu
2,1 ha): Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường Cuối đường 29.000 13.050 10.150
527
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2: Khu
2,1 ha): Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường Cuối đường 23.000 10.350 8.050
528
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2: Khu
0,6ha: Đường rộng 8m, 9m,10m
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
529
Khu TĐC dự án đầu tư xây dựng
tuyến đường Đông Khê 2: Khu
0,6ha: Đường rộng 5m, 6m
Đầu đường Cuối đường 24.000 10.800 8.400
530
Đường rộng trên 13,5m (thuộc
Dự án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật
phục vụ các dự án đầu tư cải tạo
Chung cư cũ trên địa bàn phường
Gia Viên)
Đầu đường Cuối đường 29.430 13.244 10.301
531
Đường rộng ≤ 13,5m (thuộc Dự
án ĐTXD hạ tầng kỹ thuật phục
vụ các dự án đầu tư cải tạo
Chung cư cũ trên địa bàn phường
Gia Viên)
Đầu đường Cuối đường 24.640 11.088 8.624
12 PHƯỜNG LÊ CHÂN
532 Cầu Đất Đầu đường Cuối đường 160.000 50.400 40.500 31.500 80.000 22.680 18.225 14.175 56.000 17.640 14.175 11.025
533 Lạch Tray Ngã tư Thành đội Ngã tư Quán Mau 130.000 49.100 39.000 29.300 65.000 22.095 17.550 13.185 45.500 17.185 13.650 10.255
534 Lạch Tray Ngã tư Quán Mau Cuối đường 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
535 Tô Hiệu Cầu Đất Ngã tư An Dương 160.000 50.400 40.500 31.500 80.000 22.680 18.225 14.175 56.000 17.640 14.175 11.025
536 Nguyễn Đức Cảnh Cầu Đất Ngã tư Trần Nguyên Hãn 160.000 50.400 40.500 31.500 80.000 22.680 18.225 14.175 56.000 17.640 14.175 11.025
537 Hai Bà Trưng Cầu Đất Ngã ba Trần Nguyên Hãn 110.000 48.000 38.500 27.000 55.000 21.600 17.325 12.150 44.000 16.800 13.475 9.450
29
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
538 Trần Nguyên Hãn Đập Tam Kỳ Hoàng Minh Thảo 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
539 Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 Tô Hiệu Nguyễn Văn Linh 130.000 49.100 39.000 29.300 65.000 22.095 17.550 13.185 45.500 17.185 13.650 10.255
540 Đường Thích Trí Hải
Đường Hồ Sen - Cầu Rào 2 (Số
nhà 120 Hồ Sen cũ)
Cửa cống hộp 45.000 27.000 22.000 15.500 20.250 12.150 9.900 6.975 15.750 9.450 7.700 5.425
541 Đường Thích Trí Hải
Đầu mương (cửa cống giáp
phường Dư Hàng cũ)
Theo hai bên đường mương
cứng thoát nước đến hết
mương
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
542 Hàng Kênh Tô Hiệu Bốt Tròn 65.000 35.100 29.300 20.500 29.250 15.795 13.185 9.225 22.750 12.285 10.255 7.175
543 Cát Cụt Đầu đường Cuối đường 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
544 Mê Linh Đầu đường Cuối đường 80.000 36.000 28.800 21.600 36.000 16.200 12.960 9.720 28.000 12.600 10.080 7.560
545 Lê Chân Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
546 Chùa Hàng Tô Hiệu
Đường ven Hồ Lâm Tường
mở rộng
55.000 29.700 24.800 17.300 24.750 13.365 11.160 7.785 19.250 10.395 8.680 6.055
547 Chùa Hàng
Đường ven Hồ Lâm Tường mở
rộng
Hoàng Minh Thảo 45.000 27.000 22.000 15.500 20.250 12.150 9.900 6.975 15.750 9.450 7.700 5.425
548 Chợ Con Đầu đường Cuối đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
549 Dư Hàng Ngã ba Cột Đèn
Ngã ba Khách sạn Công
Đoàn (Hồ Sen)
60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
550 Nguyễn Công Trứ Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
551 Nguyễn Văn Linh Lạch Tray Hoàng Minh Thảo 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
552 Đình Đông Đầu đường Cuối đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
553 Thiên Lôi Giáp địa phận phường Gia Viên Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
554 Kênh Dương Nguyễn Văn Linh Hào Khê 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
555 Đường vòng quanh Hồ Sen Đường Chợ Con vòng quanh hồ Đường Hồ Sen 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
556 Chợ Hàng Ngã ba Bốt Tròn Hết đường 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
557 Miếu Hai Xã Ngã ba Quán Sỏi Đường Dư Hàng 55.000 29.700 24.800 17.300 24.750 13.365 11.160 7.785 19.250 10.395 8.680 6.055
558
Đường qua UBND phường Dư
Hàng Kênh (cũ)
Đường Nguyễn Văn Linh Đường Chợ Hàng 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
559 Nguyễn Bình Đường Lạch Tray
Cổng Báo và Phát thanh,
truyền hình Hải Phòng
60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
30
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
560 Nguyễn Bình
Cổng Báo và Phát thanh, truyền
hình Hải Phòng
Đường Kênh Dương 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
561 Phố Nhà Thương Đầu đường Cuối đường 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
562 Phố Trại Lẻ Nguyễn Văn Linh Thiên Lôi 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
563 Hoàng Quý Tô Hiệu Cuối đường 55.000 29.700 24.800 17.300 24.750 13.365 11.160 7.785 19.250 10.395 8.680 6.055
564
Đường qua Trường Đại học Quản
lý và Công nghệ Hải Phòng
Đường Nguyễn Văn Linh qua
cổng Trường Đại học Quản lý và
Công nghệ Hải Phòng
Đường Chợ Hàng 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
565 Đường Đông Trà Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
566 Các nhánh của đường Đông Trà Đường Đông Trà
Đường qua Trường Đại học
Quản lý và Công nghệ Hải
Phòng
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
567
Đường vào tiểu đoàn Tăng thiết
giáp
Đường Thiên Lôi Bờ đê 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
568 Đường ven hồ Lâm Tường
Đầu đường (đoạn đường không
mở rộng)
Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
569
Phố Hoàng Minh Thảo (Đường
mương An Kim Hải)
Trần Nguyên Hãn Nguyễn Văn Linh 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
570 Đường mương An Kim Hải Võ Nguyên Giáp Lạch Tray 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
571 Võ Nguyên Giáp Nguyễn Văn Linh Đường Thiên Lôi 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
572 Võ Nguyên Giáp Đường Thiên Lôi Cầu Rào 2 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
573 Phố Lâm Tường Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
574
Phố Chợ Cột Đèn (ngõ 107 Dư
Hàng cũ)
Đầu đường
Số nhà 60 ( bên chẵn) và số
nhà 41 (bên lẽ)
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
575 Phố Ngô Kim Tài Đường mương An Kim Hải Hào Khê 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
576 Phố Nguyễn Tất Tố Phố Kênh Dương Phố Trại Lẻ 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
577 Phố Nguyễn Tất Tố Phố Trại Lẻ Đường Võ Nguyên Giáp 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
31
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
578 Phố Đào Nhuận Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
579
Phố Lê Văn Thuyết (nối từ
mương An Kim Hải ra đường
Nguyễn Bình)
Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
580
Phố Hoàng Ngọc Phách (nối từ
phố Trại Lẻ đến Kênh Dương 1)
Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
581 Phố Đặng Ma La Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
582 Đường Bùi Viện Võ Nguyên Giáp Hết địa phận phường Lê Chân 45.000 27.000 22.500 18.000 20.250 12.150 10.125 8.100 15.750 9.450 7.875 6.300
583 Tuyến đường có mặt cắt dưới 5m Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
584
Tuyến đường có mặt cắt từ 5m
đến dưới 9m
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
585
Tuyến đường có mặt cắt từ 9m
đến dưới 16m
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
586
Tuyến đường có mặt cắt từ 16m
đến 25m
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
587 Tuyến đường có mặt cắt trên 25m Đầu đường Cuối đường 40.000 18.000 14.000
588
Khu đô thị Waterfront City:
Đường nội bộ có mặt cắt dưới 16
m
Đầu đường Cuối đường 40.000 18.000 14.000
589
Khu đô thị Waterfront City:
Đường nội bộ có mặt cắt trên 16
m
Đầu đường Cuối đường 50.000 22.500 17.500
590
Khu đô thị Hoàng Huy Mall:
Đường nội bộ có mặt cắt từ
13,5m đến dưới 16 m
Đầu đường Cuối đường 45.000 20.250 15.750
591
Khu đô thị Hoàng Huy Mall: Mặt
đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường Cuối đường 60.000 27.000 21.000
592
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố:
Đường nội bộ có mặt cắt 12m
đến dưới 13m
Đầu đường Cuối đường 45.000 20.250 15.750
593
Khu nhà ở Nguyễn Tất Tố: Mặt
đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường Cuối đường 60.000 27.000 21.000
32
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
594
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường
Kênh Dương (Công ty ICC làm
chủ đầu tư): Các lô đất thuộc
tuyến mặt đường Nguyễn Tất Tố
Đầu đường Cuối đường 40.000 18.000 14.000
595
Khu tái định cư Trại Lẻ, phường
Kênh Dương (Công ty ICC làm
chủ đầu tư): Đường nội bộ có mặt
cắt đến 12m
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
596
Khu đô thị nối đường Lạch Tray
với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2,
phường Hàng Kênh (Công ty ICC
làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có
mặt cắt 25m
Đầu đường Cuối đường 75.000 33.750 26.250
597
Khu đô thị nối đường Lạch Tray
với đường Hồ Sen - Cầu Rào 2,
phường Hàng Kênh (Công ty ICC
làm chủ đầu tư): Đường nội bộ có
mặt cắt 12m đến 15m
Đầu đường Cuối đường 45.000 20.250 15.750
598
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng:
Các lô đất thuộc tuyến mặt đường
Chợ Hàng
Đầu đường Cuối đường 60.000 27.000 21.000
599
Khu nhà ở 444 đường Chợ Hàng:
Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường Cuối đường 40.000 18.000 14.000
13 PHƯỜNG AN BIÊN
600 Nguyễn Đức Cảnh Ngã tư Trần Nguyên Hãn Ngõ 233 Nguyễn Đức Cảnh 160.000 50.400 40.500 31.500 80.000 22.680 18.225 14.175 56.000 17.640 14.175 11.025
601 Nguyễn Đức Cảnh Số nhà 235 Nguyễn Đức Cảnh
Đường Lán Bè (thẳng gầm
cầu chui đường sắt xuống)
(ngõ 295 Nguyễn Đức Cảnh)
100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
602 Tôn Đức Thắng Ngã tư An Dương Cầu An Dương 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
603 Trần Nguyên Hãn Đập Tam Kỳ Ngã tư An Dương 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
604 Trần Nguyên Hãn Ngã tư An Dương Chân Cầu Niêm 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
605 Nguyễn Văn Linh
Đường vào UBND Phường Dư
Hàng Kênh
Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn
Văn Linh
50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
606 Nguyễn Văn Linh
Ngã ba Cầu Niệm-Nguyễn Văn
Linh
Cầu An Đồng 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
607 Thiên Lôi
Ngã ba Đôn Niệm (Trần Nguyên
Hãn)
Hết Công ty sản xuất dịch vụ
Duyên Hải
60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
33
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
608 Thiên Lôi
Giáp Công ty sản xuất dịch vụ
Duyên Hải
Nguyễn Văn Linh 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
609 Thiên Lôi Nguyễn Văn Linh Ngã tư Hồ Sen - Cầu Rào 2 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
610 Lán Bè Cầu Quay
Ngã ba đường vòng cầu An
Đồng
45.000 27.000 22.000 15.500 20.250 12.150 9.900 6.975 15.750 9.450 7.700 5.425
611 Lán Bè Đường vòng Lán Bè Đường Nguyễn Văn Linh 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
612 Đồng Thiện Đường Nguyễn Văn Linh Đường Thiên Lôi 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
613 Nguyên Hồng Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
614 Lam Sơn Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
615 Phố Cầu Niệm Trần Nguyên Hãn Nguyễn Văn Linh 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
616 Đường Vũ Chí Thắng Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
617 Phố Chợ Đôn Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
618 Đường Nguyễn Sơn Hà Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
619 Phố Đinh Nhu Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
620 Phố Trực Cát Ngã ba Thiên Lôi Khu dân cư số 4 (cuối đường) 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
621
Đường vào trường Tiểu học Vĩnh
Niệm
Đường Thiên Lôi Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
622 Phạm Hữu Điều Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
623 Phạm Huy Thông Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
624 Phố Khúc Thừa Dụ Đường Thiên Lôi Cầu ông Cư 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
625 Phố Khúc Thừa Dụ Cẩu ông Cư Khu dân cư thu nhập thấp 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
626 Đường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm Đường khu 3 Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
627 Phạm Từ Nghi Đầu đường Cuối đường 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
628 Phố Vĩnh Cát Đường Thiên Lôi Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
629 Cầu Cáp Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
630 Phố Nguyễn Tường Loan Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
631 Phố Vĩnh Tiến Đường Thiên Lôi Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
632
Đường bờ mương thoát nước Tây
Nam
Nguyễn Văn Linh Thiên Lôi 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
34
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
633
Đường bờ mương thoát nước Tây
Nam
Thiên Lôi Đê Vĩnh Niệm 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
634
Đường ven mương cứng dự án
thoát nước 1B
Cầu Quán Nải đi vòng theo hai
bên mương
Hết mương 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
635 Phố Nguyễn Công Hòa Đường Lán Bè Đường Trần Nguyên Hãn 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
636 Phố Hoàng Minh Thảo Trần Nguyên Hãn Nguyễn Văn Linh 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
637 Võ Nguyên Giáp Nguyễn Văn Linh Đường Thiên Lôi 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
638 Võ Nguyên Giáp Đường Thiên Lôi Cầu Rào 2 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
639 Phố Dương Đình Nghệ Đường Thiên Lôi Sông Lạch Tray 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
640
Phố An Dương (Nối từ đường
Tôn Đức Thắng đến phố Nguyễn
Công Hòa)
Đầu phố (Đầu ngõ 185 Tôn Đức
Thắng cũ)
Cuối phố (Cuối ngõ 185 Tôn
Đức Thắng cũ)
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
641 Phố Công Nhân Phố Phạm Huy Thông Phố Lam Sơn 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
642
Phố Tô Hiệu cũ (thuộc phường
An Biên cũ)
Đường Lán Bè
Chân cầu An Dương (phía
bên phải)
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
643 Đường Bùi Viện Cầu Bùi Viện Ngã tư Trực Cát 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
644 Đường Bùi Viện Ngã tư Trực Cát
Hết địa phận phường An
Biên cũ
45.000 27.000 22.000 15.500 20.250 12.150 9.900 6.975 15.750 9.450 7.700 5.425
645
Các đường trục có mặt cắt dưới
5m
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.400 4.200
646
Các đường trục giao thông có mặt
cắt từ 5m trở lên đến dưới 9m
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
647
Các đường trục giao thông có mặt
cắt từ 9m đến dưới 16m
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
648
Các đường trục giao thông có mặt
cắt từ 16m đến dưới 25m
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
649
Các đường trục giao thông có mặt
cắt từ 25 m trở lên
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.750 12.250
650 Khúc Hạo Số 97 Khúc Thừa Dụ Số 82/97 Khúc Thừa Dụ 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
651 Ngô Kim Húc Số 34 Trực Cát Số 34 Vĩnh Tiến 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
652
Khu đô thị Vinhomes Marina:
Tuyến đường các đường trục giao
thông có mặt cắt từ 13m đến dưới
16m
Đầu đường Cuối đường 45.000 20.250 15.750
35
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
653
Khu đô thị Vinhomes Marina:
Tuyến đường các đường trục giao
thông có mặt cắt từ 16m trở lên
Đầu đường Cuối đường 55.000 24.750 19.250
654
Khu đô thị Việt Phát South City:
Tuyến đường các đường trục giao
thông có mặt cắt 12m
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
655
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc
Tế: Tuyến đường các đường trục
giao thông có mặt cắt từ 12m đến
13,5m
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
656
Khu đô thị Làng Việt Kiều Quốc
Tế: Tuyến đường các đường trục
giao thông có mặt cắt 30m
Đầu đường Cuối đường 50.000 22.500 17.500
657
Khu tái định cư thuộc Dự án
chỉnh trang đô thị tại khu vực
Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô
đất thuộc tuyến mặt đường Trần
Nguyên Hãn
Đầu đường Cuối đường 90.000 40.500 31.500
658
Khu tái định cư thuộc Dự án
chỉnh trang đô thị tại khu vực
Bến xe Niệm Nghĩa cũ: Các lô
đất thuộc tuyến đường có mặt cắt
từ 12m đến 13m
Đầu đường Cuối đường 45.000 20.250 15.750
659
Khu tái định cư thuộc phường
Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát
triển giao thông đô thị): Các lô
đất thuộc tuyến mặt đường Bùi
Viện
Đầu đường Cuối đường 45.000 20.250 15.750
660
Khu tái định cư thuộc phường
Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát
triển giao thông đô thị): Các lô
đất thuộc tuyến đường các đường
trục giao thông có mặt cắt từ 25m
trở lên
Đầu đường Cuối đường 40.000 18.000 14.000
36
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
661
Khu tái định cư thuộc phường
Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát
triển giao thông đô thị): Các lô
đất thuộc tuyến đường các đường
trục giao thông có mặt cắt từ 16m
đến dưới 25m
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.750 12.250
662
Khu tái định cư thuộc phường
Vĩnh Niệm (A51, 4.3ha, Phát
triển giao thông đô thị): Các lô
đất thuộc tuyến đường các đường
trục giao thông có mặt cắt từ 12m
đến dưới 16m
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
663
Khu tái định cư Kênh Dương -
Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ
đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến
đường các đường trục giao thông
có mặt cắt từ 12m trở lên
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
664
Khu tái định cư Kênh Dương -
Vĩnh Niệm (Công ty ICC làm chủ
đầu tư): Các lô đất thuộc tuyến
đường các đường trục giao thông
có mặt cắt dưới 12m
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
14 PHƯỜNG HẢI AN
665 Văn Cao Địa phận phường Hải An Đường Ngô Gia Tự 90.000 40.500 32.400 24.300 40.500 18.225 14.580 10.935 31.500 14.175 11.340 8.505
666 Lê Hồng Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm Ngã tư Ngô Gia Tự 100.000 45.000 36.000 27.000 50.000 20.250 16.200 12.150 35.000 15.750 12.600 9.450
667 Lê Hồng Phong Ngã tư Ngô Gia Tự Cổng sân bay Cát Bi 80.000 38.500 28.800 21.600 36.000 17.325 12.960 9.720 28.000 13.475 10.080 7.560
668 Ngô Gia Tự Đường Lạch Tray Văn Cao 80.000 38.500 28.800 21.600 36.000 17.325 12.960 9.720 28.000 13.475 10.080 7.560
669 Ngô Gia Tự Văn Cao Lê Hồng Phong 70.000 36.000 31.500 22.100 31.500 16.200 14.175 9.945 24.500 12.600 11.025 7.735
670 Ngô Gia Tự Lê Hồng Phong Cát Linh 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
671 Ngô Gia Tự Cát Linh Bãi rác Tràng Cát 30.000 20.000 17.500 11.300 13.500 9.000 7.875 5.085 10.500 7.000 6.125 3.955
672 Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hồng Phong
Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm
(đi Đình Vũ)
50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
673
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các
đường có mặt cắt từ 6m đến 9m
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
674
Khu TĐC Đằng Lâm 1: Các
đường có mặt cắt từ 12m đến 15m
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
37
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
675
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng,
Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ
6m đến 9m
Đầu đường Cuối đường 22.000 9.900 7.700
676
Khu TĐC Đằng Lâm 2, Sao Sáng,
Sao Đỏ: Các đường có mặt cắt từ
12m đến 15m
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
677
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và
các đường có mặt cắt tương tự
nối ra đường Lê Hồng Phong:
Đường rộng từ 9m đến dưới 22m
Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
678
Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi và
các đường có mặt cắt tương tự
nối ra đường Lê Hồng Phong:
Đường rộng từ 22m đến 30m
Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
679 Bùi Viện Giáp địa phận phường Gia Viên
Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê
Hồng Phong
40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
680 Bùi Viện
Ngã tư Ngô Gia Tự giao Lê Hồng
Phong
Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
681 Cát Bi Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
682 Lý Hồng Nhật Đầu đường Cuối đường 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
683 Nguyễn Văn Hới Đầu đường Cuối đường 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
684 An Khê Đầu đường Cuối đường 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
685 Đồng Xá Đầu đường Cuối đường 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
686 Hào Khê Đầu đường Cuối đường 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
687 Trần Văn Lan Đầu đường Cuối đường 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
688 Nguyễn Thị Thuận Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
689 Nguyễn Khoa Dục Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
690 Đông An Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
691 Mạc Đĩnh Phúc Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
692 Đường 7/3 Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
693
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt
cắt dưới 13,5m
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
694
Khu TĐC 9,2ha: Đường có mặt
cắt từ 13,5m trở lên
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.750 12.250
38
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
695
Đỗ Nhuận (Đoạn đường trục
chính trong khu tái định cư Đằng
Lâm)
Số nhà 193 Văn Cao
Lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà
98 ngõ 193)
55.000 29.700 24.800 17.300 24.750 13.365 11.160 7.785 19.250 10.395 8.680 6.055
696
Tô Vũ (Đoạn đường trục chính
trong khu tái định cư Đằng Lâm)
Các đường nhánh trong khu vực
rộng trên 5m
Nối với đường trục chính 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
697
Các đường nhánh còn lại (trong
khu Tái định cư Đằng Lâm)
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
698 Trung Lực Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
699 Trung Hành Đầu đường Cuối đường 25.000 17.700 15.300 9.900 11.250 7.965 6.885 4.455 8.750 6.195 5.355 3.465
700 Lực Hành Đường Trung Hành Đường Trung Lực 22.000 13.500 11.000 8.800 9.900 6.075 4.950 3.960 7.700 4.725 3.850 3.080
701 Lực Hành Đường Trung Lực Ngõ 299 Ngô Gia Tự 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
702 Kiều Sơn
Số nhà 77 đường Nguyễn Bỉnh
Khiêm
Cuối ngõ 193 Văn Cao 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
703 Đông Trung Hành Quán Nam
Lô 15 Dự án Ngã năm Sân
bay Cát Bi
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
704
Tuyến đường trong khu quy
hoạch dân cư Thư Trung
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
705 Nguyễn Đồn Nhà số 171 đường Trung Lực
Số nhà 142 đường Trung
Hành
22.000 13.500 11.000 8.800 9.900 6.075 4.950 3.960 7.700 4.725 3.850 3.080
706 Bến Láng Số 01 đường Trung Lực Số nhà 205 phố Bến Láng 25.000 16.100 13.900 9.000 11.250 7.245 6.255 4.050 8.750 5.635 4.865 3.150
707 Nam Trung Hành Đầu đường Cuối đường 22.000 13.500 11.000 8.800 9.900 6.075 4.950 3.960 7.700 4.725 3.850 3.080
708 Tây Trung Hành Đầu đường Cuối đường 22.000 13.500 11.000 8.800 9.900 6.075 4.950 3.960 7.700 4.725 3.850 3.080
709 An Trung Đầu đường Cuối đường 22.000 13.500 11.000 8.800 9.900 6.075 4.950 3.960 7.700 4.725 3.850 3.080
710 Chợ Lũng Đầu đường Cuối đường 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
711 Lũng Bắc Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
712 Đằng Hải Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
713 Lũng Đông Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
714 Tiền Phong Tiếp giáp phố Hạ Lũng Cầu Ông Nom 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
715 Hạ Lũng Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
716 Đoạn đường Tiếp giáp phố Hạ Lũng Tiếp giáp đường 40m 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
717 Bảo Phúc Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
718 Trần Hoàn Đường Lê Hồng Phong Đường Đằng Hải 60.000 32.400 27.000 18.900 27.000 14.580 12.150 8.505 21.000 11.340 9.450 6.615
719 Mai Trung Thứ Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
39
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
720 Đoàn Kết
Khu Tái định cư Lô 9 (của dự án
Ngã năm Sân bay Cát Bi)
Phố Lũng Bắc 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
721 Đoàn Kết Phố Lũng Bắc
Tiếp giáp phố Hạ Lũng (cạnh
trường mầm non Đằng Hải)
35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
722
Khu tái định cư Điểm 4: Đường
nội bộ mặt cắt từ 9m đến 15m
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
723
Khu tái định cư Điểm 4: Đường
nội bộ mặt cắt từ 22m đến 30m
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.750 12.250
724
Các đường trong Khu tái định cư
Điểm 3
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
725
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô
thị mới tại phường Đằng Hải cũ)
25.000 11.250 8.750
726
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô
thị mới tại phường Đằng Hải cũ)
30.000 13.500 10.500
727
Dự án phát triển nhà ở (Khu đô
thị mới tại phường Đằng Hải cũ)
40.000 18.000 14.000
728
Khu vực giao đất cho công dân
làm nhà ở theo QĐ 884
30.000 13.500 10.500
729
Khu vực giao đất cho công dân
làm nhà ở theo QĐ 884
25.000 11.250 8.750
730
Khu vực giao đất cho công dân
làm nhà ở theo QĐ594
30.000 13.500 10.500
731
Khu vực giao đất cho công dân
làm nhà ở theo QĐ594
25.000 11.250 8.750
732
Đường trong khu Tái định cư
Nam Cầu
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
733
Đường trong khu Tái định cư
Đằng Hải 1
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
734
Khu tái định cư 1,6ha: Đường có
mặt cắt từ 22m trở lên
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
735
Khu tái định cư 1,6ha: Đường
còn lại có mặt cắt dưới 22m
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
736
Khu tái định cư Sở Tư pháp:
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
737
Khu tái định cư Sở Tư pháp: Các
đường còn lại
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
Đường có mặt cắt từ 6m đến 12m
Đường có mặt cắt từ 15m đến dưới 22m
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Đường có mặt cắt dưới 22m
Đường có mặt cắt từ 20m đến 30m
Đường có mặt cắt dưới 20m
40
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
738
Khu tái định cư Đằng Hải 2:
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
739
Khu tái định cư Đằng Hải 2: Các
đường còn lại
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
740
Đường trong khu TĐC 5.400m2,
khu TĐC 8.700m2
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
741
Đường trong khu TĐC phát triển
giao thông đô thị (khu Đằng Hải -
Nam Hải)
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
742
Đường trong khu TĐC phát triển
giao thông đô thị (36 hộ lô 13)
Đầu đường Cuối đường 40.000 18.000 14.000
743
Tuyến đường trong khu TĐC
8.105,5 m2
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
744 Hàng Tổng Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
745 Thành Tô Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
746 Tràng Cát Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
747 Cát Linh
Cống đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo
dài)
Đường Tràng Cát 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
748 Cát Linh Đường Tràng Cát Ngã ba Chùa Đình Vũ 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
749 Cát Vũ Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
750 Tân Vũ Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
751 Cát Khê Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
752
Các trục đường ngang không có
trong bảng giá có mặt cắt từ 6-8m
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
753 Đường nhà Mạc Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
754
Khu TĐC mở rộng cảng hàng
không quốc tế Cát Bi
20.000 9.000 7.000
755
Khu TĐC mở rộng cảng hàng
không quốc tế Cát Bi
15.000 6.750 5.250
756
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn -
Nam Hải
20.000 9.000 7.000
757
Khu TĐC đường đô thị Bắc Sơn -
Nam Hải
15.000 6.750 5.250
Đường có mặt cắt 40m
Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m
Đường có mặt cắt 40m
Đường có mặt cắt từ 12m đến 19m
41
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
758 Đường trong khu TĐC Nam Hải 1 Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
759 Khu TĐC Nam Hải 2 20.000 9.000 7.000
760 Khu TĐC Nam Hải 2 15.000 6.750 5.250
761 Đường Đặng Kinh Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
762 Nguyễn Lân Bùi Viện Đồng Xá 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
763 Ngô Hùng Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
764 Tây Khê Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
765 Lương K Đường Cát Vũ Đường Thành Tô 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
766 Trần Đông Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 19.500 15.500 18.000 10.800 8.775 6.975 14.000 8.400 6.825 5.425
767 Đường Bạch Thái Bưởi Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
768 Đường Vườn Hồng Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
769 Đường phố Lê Đức Thịnh Đầu đường Cuối đường 50.000 27.000 22.500 15.800 22.500 12.150 10.125 7.110 17.500 9.450 7.875 5.530
770
Đường có mặt cắt dưới 22m
thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu
C3, C7; khu D2, D4)
Đầu đường Cuối đường 40.000 18.000 14.000
771
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
thuộc Dự án phát triển nhà ở (khu
C3, C7; khu D2, D4)
Đầu đường Cuối đường 50.000 22.500 17.500
772
Đường có mặt cắt từ 12m đến
22m trong khu giao đất cho công
dân làm nhà ở theo QĐ608
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
773
Đường có mặt cắt dưới 15m
thuộc Dự án khu đô thị mới
phường Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
774
Đường có mặt cắt từ 15m đến
dưới 22m thuộc Dự án khu đô thị
mới phường Đằng Hải (Khu
Đồng Bồ)
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
775
Đường có mặt cắt từ 22m thuộc
Dự án khu đô thị mới phường
Đằng Hải (Khu Đồng Bồ)
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
Đường có mặt cắt 30m
Đường còn lại
42
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
776
Đường trong khu tái định cư
1,3ha (khu số 2)
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
777
Đường trong khu tái định cư
1,3ha (khu số 1)
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
778
Đường có mặt cắt dưới 15m
thuộc Khu tái định cư Khu H;
Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
779
Đường có mặt cắt từ 15m đến
dưới 22m thuộc Khu tái định cư
Khu H; Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
780
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
thuộc Khu tái định cư Khu H;
Khu E, F1, F2; Khu 4,1ha
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.750 12.250
781
Đường có mặt cắt dưới 15m
thuộc Khu tái định cư 2,2ha
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
782
Đường có mặt cắt từ 15m đến
dưới 22m thuộc Khu tái định cư
2,2ha
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
783
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
thuộc Khu tái định cư 2,2ha
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.750 12.250
784
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
thuộc Khu tái định cư Bệnh viện
đa khoa Hải An
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
785
Các đư
ờng c
òn l
ại thuộc Khu tái
định cư Bệnh viện đa khoa Hải
An
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
786
Đường có mặt cắt 40m thuộc Khu
tái định cư Đồng Giáp
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
787
Đường có mặt cắt 21,25m thuộc
Khu tái định cư Đồng Giáp
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
788
Các đường còn lại thuộc Khu tái
định cư Đồng Giáp
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
789 Mạc Thái Tổ Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
790 Đông Hải Nguyễn Bỉnh Khiêm Ngã ba Hạ Đoạn 2 25.000 17.100 16.100 11.600 11.250 7.695 7.245 5.220 8.750 5.985 5.635 4.060
791 Đông Hải Ngã ba Hạ Đoạn 2 Cầu Trắng Nam Hải 20.000 13.800 13.000 9.300 9.000 6.210 5.850 4.185 7.000 4.830 4.550 3.255
15 PHƯỜNG ĐÔNG HẢI
792 Đường Lê Hồng Phong Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hoàng Thế Thiện 120.000 48.600 37.800 27.000 60.000 21.870 17.010 12.150 42.000 17.010 13.230 9.450
43
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
793 Đường Đà Nẵng Giáp địa phận phường Ngô Quyền Cuối đường 70.000 42.000 35.000 24.500 31.500 18.900 15.750 11.025 24.500 14.700 12.250 8.575
794 Đường Lê Thánh Tông Giáp địa phận phường Ngô Quyền Cuối đường 50.000 30.000 25.000 17.500 22.500 13.500 11.250 7.875 17.500 10.500 8.750 6.125
795 Đường Chùa Vẽ Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
796 Đường Phương Lưu Chùa Vĩnh Khánh Nguyễn Bỉnh Khiêm 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
797 Đường Phủ Thượng Đoạn Đầu đường Cuối đường 25.000 15.900 13.800 10.000 11.250 7.155 6.210 4.500 8.750 5.565 4.830 3.500
798 Đường Bùi Thị Từ Nhiên Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
799 Đường Đoạn Xá Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
800 Đường Phú Xá Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
801 Đường Vĩnh Lưu Đầu đường Cuối đường 25.000 16.000 14.000 9.100 11.250 7.200 6.300 4.095 8.750 5.600 4.900 3.185
802 Đường Hoàng Thế Thiện Ngã ba Vĩnh Lưu
Hết địa phận Trụ sở Chi cục
Hải quan khu vực III (Cục
Hải Quan Hải Phòng cũ)
50.000 30.800 27.000 17.600 22.500 13.860 12.150 7.920 17.500 10.780 9.450 6.160
803 Đường Phú Lương Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
804 Đường Đoàn Chuẩn Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
805
Khu tái định cư 2,6ha: Đường nội
bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
806
Đường Dự án giao đất cho công
dân làm nhà ở tại tổ dân phố
Phương Lưu 6
Đầu đường Cuối đường 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
807
Đường Dự án giao đất cho công
dân làm nhà ở tại tổ dân phố
Thượng Đoạn Xá 1
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
808 Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Lê Hồng Phong
Ngã ba Nguyễn Bỉnh Khiêm
(đi Đình Vũ)
50.000 30.000 25.000 17.500 22.500 13.500 11.250 7.875 17.500 10.500 8.750 6.125
809 Đường Đình Vũ Giáp đường Chùa Vẽ Dốc đê 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
810 Đường Đình Vũ Dốc đê
khu công nghiệp Nam Đình
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
811 Đường Mạc Thái Tổ Tiếp giáp đường Đình Vũ
Chân Cầu Tân Vũ - Lạch
Huyện
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
812 Đường Đông Hải Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Ngã ba Hạ Đoạn 2 25.000 17.100 16.100 11.600 11.250 7.695 7.245 5.220 8.750 5.985 5.635 4.060
813 Đường Đông Hải Ngã ba Hạ Đoạn 2 Cầu Trắng Nam Hải 20.000 13.800 13.000 9.300 9.000 6.210 5.850 4.185 7.000 4.830 4.550 3.255
814 Đường Kiều Hạ Đông Hải Đường đi Đình Vũ 22.000 15.700 14.800 10.700 9.900 7.065 6.660 4.815 7.700 5.495 5.180 3.745
815 Đường Hạ Đoạn 1 Đầu đường Cuối đường 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
816 Đường Hạ Đoạn 2 Đường Đông Hải Đường đi Đình Vũ 18.000 11.100 10.400 7.500 8.100 4.995 4.680 3.375 6.300 3.885 3.640 2.625
817 Đường Hạ Đoạn 3 Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
44
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
818 Đường Bình Kiều 1 Đầu đường Cuối đường 22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
819 Đường HCR Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.300 6.750 4.050 3.375 2.835 5.250 3.150 2.625 2.205
820 Đường Hạ Đoạn 4 Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
821 Đường Bình Kiều 2 Đầu đường Cuối đường 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
822 Đường Đặng Kinh Nút giao đường Đình Vũ
Nút giao với đường Ngô Gia
Tự
25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
823 Đường Bùi Viện Mương An Kim Hải Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
824 Đường Ngô Gia Tự Mương An Kim Hải Đường Đặng Kinh 50.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
825 Đường Ngô Gia Tự Đường Đặng Kinh Cầu vượt bãi rác 30.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
826 Đường Hàng Tổng Mương An Kim Hải Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
827 Đường Nam Hải Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 5.200 5.400 3.240 2.700 2.340 4.200 2.520 2.100 1.820
828 Đường Từ Lương Xâm Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
829 Đường Nhà Thờ Xâm Bồ Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
830 Đường Nam Hoà Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
831 Đường Nam Phong Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
832 Đường Đông Phong Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
833 Đường Nam Hùng Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
834 Đường Nam Hưng Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
835 Đoạn đường Liên phường Giáp đường 100m Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
836
Khu tái định cư Nam Hải 3:
Đường nội bộ có mặt cắt đến 12m
Đầu đường Cuối đường 18.000 8.100 6.300
837
Khu tái định cư Nam Hải 3:
Đường nội bộ có mặt cắt từ trên
12m đến 21m
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
838
Khu tái định cư Nam Hải 3:
Đường nội bộ có mặt cắt từ trên
21m đến 50m
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
839
Khu tái định cư đường ô tô cao
tốc: Đường nội bộ có mặt cắt đến
12m
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
840
Khu tái định cư đường ô tô cao
tốc: Đường nội bộ có mặt cắt từ
trên 12m đến 21m
Đầu đường Cuối đường 17.000 7.650 5.950
45
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
841
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân
khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt
dưới 25m
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
842
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân
khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt
từ 25m đến 40m
Đầu đường Cuối đường 18.000 8.100 6.300
843
Đường tại Dự án Khu nhà ở Quân
khu 3: Đường nội bộ có mặt cắt
trên 40m
Đầu đường Cuối đường 22.000 9.900 7.700
844
Đường tại các dự án H2H; Anh
Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha: Các
đường có mặt cắt dưới 15m
Đầu đường Cuối đường 17.000 7.650 5.950
845
Đường tại các dự án H2H; Anh
Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha:
Đường có mặt cắt từ 15m đến
dưới 22m
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
846
Đường tại các dự án H2H; Anh
Ngân 2,1ha; Ngân Vũ 1,2ha:
Đường có mặt cắt từ 22m trở lên
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
16 PHƯỜNG KIẾN AN
847 Trường Chinh Cầu Niệm
Lối rẽ vào đường đất đỏ và
gầm cầu Đồng Khê
55.000 24.000 20.000 16.000 24.750 10.800 9.000 7.200 19.250 9.100 7.000 5.600
848 Trường Chinh
Lối rẽ vào đường đất đỏ và gầm
cầu Đồng Khê
Ngã sáu Quán Trữ 50.000 23.000 19.000 15.000 22.500 10.350 8.550 6.750 17.500 8.050 6.650 5.250
849 Lê Duẩn Đường Trường Chinh Cổng QK3 40.000 22.000 18.000 14.000 18.000 9.900 8.100 6.300 14.000 7.700 6.300 4.900
850 Trần Nhân Tông Ngã sáu Quán Trữ Lối vào Chung cư Cựu Viên 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
851 Trần Nhân Tông Lối vào Chung cư Cựu Viên Đường Trần Bích 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
852 Trần Nhân Tông Đường Trần Bích Ngã năm Kiến An 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
853 Hoàng Quốc Việt Đường Trần Thành Ngọ Ngã tư cống đôi 37.000 22.200 18.500 14.800 16.650 9.990 8.325 6.660 12.950 7.770 6.475 5.180
854 Trần Thành Ngọ Ngã năm Kiến An Đường Lê Quốc Uy 45.000 27.000 22.500 18.000 20.250 12.150 10.125 8.100 15.750 9.450 7.875 6.300
855 Lê Quốc Uy Đường Trần Thành Ngọ Chợ Bến Phà 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
856 Phan Đăng Lưu Ngã năm Kiến An Ngã tư Cống Đôi 55.000 24.000 20.000 16.000 24.750 10.800 9.000 7.200 19.250 9.100 7.000 5.600
857 Hoàng Thiết Tâm Quân khu 3 Cầu Kiến An 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
46
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
858 Hoàng Thiết Tâm Cầu Kiến An Ngã tư Cống đôi 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
859 Chiêu Hoa Đầu đường Cuối đường 40.000 22.000 18.000 14.000 18.000 9.900 8.100 6.300 14.000 7.700 6.300 4.900
860 Cổng Rồng Đầu đường Cuối đường 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
861 Tây Sơn Giáp đường Trần Thành Ngọ Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
862 Mạc Kinh Điển Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
863 Trần Huy Liệu Đường Lê Duẩn Nhà máy gạch 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
864 Bùi Mộng Hoa Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
865 Cao Toàn Đầu đường Cuối đường 40.000 22.000 18.000 14.000 18.000 9.900 8.100 6.300 14.000 7.700 6.300 4.900
866 Mạc Đĩnh Chi Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
867 Đồng Hoà Đường Trường Chinh Ngã ba Đồng Tâm 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
868 Đồng Hoà Ngã ba Đồng Tâm Trạm Bơm Đống Khê 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
869 Đồng Hoà Trạm Bơm Đống Khê Đường vành đai 2 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
870 Đoàn Kết Đầu đường
Cuối đường (giáp đường
Phan Đăng Lưu)
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
871 Đường Quán Trữ
Đầu đường (giáp đường Trường
Chinh)
Cổng trường Bách Nghệ 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
872 Đường Quán Trữ Cổng trường Bách Nghệ
h
ết Xí nghiệp gạch Mỹ Kh
ê
c
ũ
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
873 Cựu Viên Đầu đường Chùa Hồng Phúc 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
874 Cựu Viên Chùa Hồng Phúc Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
875 Đường Đất Đỏ Giáp đường Trường Chinh Giáp phường Phù Liễn 26.000 15.500 13.000 10.500 11.700 6.975 5.850 4.725 9.100 5.425 4.550 3.675
876 Nguyễn Thiện Lộc Đầu đường Trần Nhân Tông Kho xăng K92 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
877 Lãm Khê
Đường Trường Chinh (qua n
Thờ)
Đường Đồng Tâm 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
878
Đường Phan Trứ (đường vào xí
nghiệp điện nước cũ)
Đường Trường Chinh Lối vào Nhà Văn hóa 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
879 Phương Khê Đường Trường Chinh Đường Đồng Tâm 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
880 Phố Lãm Hà Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
881 Đồng Tâm Giáp đường Đồng Hoà Giáp đường Phương Khê 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
882
Đường Tân Hà (đường Lãm Hà
cũ)
Đường Trường Chinh
Hết Cụm công nghiệp khu 1
(cuối đường)
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
47
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
883 Đường Việt Đức Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
884 Đường Mạc Thiên Phúc Đầu đường Cuối đường 17.000 10.200 8.500 6.800 7.650 4.590 3.825 3.060 5.950 3.570 2.975 2.380
885 Đường Tây
Đầu đường (Giáp đường Trường
Chinh )
Cuối đường 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
886 Đường Hoàng Công Khanh Đường Trường Chinh Đường đê 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
887 Phố Hoa Khê Ngã sáu Quán Trữ
Công ty xây dựng vật liệu
Thống nhất
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
888 Đường kéo dài Phố Hoa Khê
Công ty xây dựng vật liệu Thống
nhất
Giáp đường Trần Huy Liệu 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
889 Đường Trữ Khê Ngã sáu Quán Trữ Giáp đường Đất Đỏ 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
890 Hoà Bình Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
891 Nguyễn Xiển Giáp đường Trần Thành Ngọ Đỉnh núi Phù Liễn 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
892 Chiêu Chinh Đường Trần Nhân Tông Cổng sư đoàn 363 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
893 Trần Kiên Đầu đường (giáp đường Lê Duẩn)
Thoát nước của Công ty
Thuốc Lào
11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
894 Vườn Chay
Đầu đường (giáp đường Hoàng
Thiết Tâm)
Giáp địa bàn phường Trần
Thành Ngọ cũ
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
895 Đồng Lập Giáp đường Đồng Hoà Giáp đường Đất Đỏ 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
896 Mỹ Thịnh Giáp đường Đồng Hoà Chùa Mỹ Khê 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
897 Đường Lê Đại Thanh
Đầu đường (Giáp đường Trường
Chinh)
Cuối đường (trạm điện 220V) 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
898 Quý Minh (Khúc Lập cũ) Số nhà 72 đường Đồng Hoà
Ngã ba có biển số nhà 199
thuộc đường nhân dân quen
gọi là đường Đất Đỏ
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
899 Đông Sơn Cổng trường mầm non Bắc Sơn
Ngã ba doanh trại quân đội
Quân khu 3
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
900 Đường Bùi Viện Chân cầu Đồng Khê Cầu Niệm 2 40.000 22.000 18.000 14.000 18.000 9.900 8.100 6.300 14.000 7.700 6.300 4.900
901 Đường vào khu chợ Đầm Triều Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
902
Đường nội bộ trong Khu tái định
cư Đồng Hòa 1, 2
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
903
Đường nội bộ trong Khu tái định
cư Đồng Hòa 3
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
48
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
904
Đường nội bộ trong Khu tái định
cư Phương Khê
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
905
Đường nội bộ trong khu đấu giá
Star Central
Đầu đường Cuối đường 27.000 12.150 9.450
906
Các lô giáp tuyến đường Bùi
Viện thuộc Dự án Golden Point
Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 10.500
907
Đường nội bộ trong dự án thuộc
Dự án Golden Point
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
908
Đường nội bộ trong khu đấu giá
quyền sử dụng đất Đồng Tâm
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
909
Đường nội bộ trong khu đấu giá
quyền sử dụng đất Phương Khê
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
17 PHƯỜNG PHÙ LIỄN
910 Trần Nhân Tông Giáp địa phận phường Kiến An Giáp đường Trần Bích 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
911 Trần Nhân Tông Giáp đường Trần Bích Ngã năm Kiến An 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
912 Trần Tất Văn Ngã năm Kiến An Đầu đường Lê Khắc Cẩn 35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
913 Trần Tất Văn Đầu đường Lê Khắc Cẩn Đầu đường Lưu Úc 30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
914 Trần Tất Văn Đầu đường Lưu Úc
Hết địa phận Phù Liễn (giáp
An Lão)
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
915 Nguyễn Lương Bằng Ngã năm Kiến An Đầu đường Hương Sơn 32.000 19.200 16.000 12.800 14.400 8.640 7.200 5.760 11.200 6.720 5.600 4.480
916 Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Hương Sơn Đầu đường Trần Nhội 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
917 Nguyễn Lương Bằng Đầu đường Trần Nhội
Hết địa phận Kiến An (giáp
phường Hưng Đạo)
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
918 Hoàng Quốc Việt Ngã tư Cống Đôi
Hết địa phận phường Phù
Liễn
35.000 21.000 17.500 14.000 15.750 9.450 7.875 6.300 12.250 7.350 6.125 4.900
919 Phan Đăng Lưu Ngã năm Kiến An Ngã tư Cống Đôi 40.000 24.000 20.000 16.000 18.000 10.800 9.000 7.200 14.000 8.400 7.000 5.600
920 Quy Tức Đầu đường Ngã tư Chương Đồng Tử 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
921 Quy Tức Ngã tư Chương Đồng Tử Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
922 Lê Khắc Cẩn Đầu đường Cuối đường 14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
923 Khúc Trì Giáp đường Phan Đăng Lưu
Cuối đường (gặp đường
Hoàng Quốc Việt)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
49
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
924 Lệ Tảo Giáp đường Nguyễn Mẫn Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
925 Thống Trực Giáp đường Trần Nhân Tông Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
926 Trần Nhội Giáp đường Nguyễn Lương Bằng Giáp đường Hương Sơn 19.000 11.400 9.500 7.600 8.550 5.130 4.275 3.420 6.650 3.990 3.325 2.660
927 Trần Phương Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
928 Hương Sơn Giáp đường Trần Nhân Tông
Giáp đường Nguyễn Lương
Bằng
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
929 Phù Lưu Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
930 Lưu Úc Trần Tất Văn
Ngã ba UBND phường Phù
Liễn
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
931 Lưu Úc Ngã ba UBND phường Phù Liễn Đường Bắc Hà 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
932 Đồng Quy đường Vụ Sơn Công ty TNHH Phú Cường 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
933 Thi Đua Đường Trần Tất Văn Giáp đường Quy Tức 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
934 Trần Văn Cẩn Đường Trần Tất Văn Hết nhà ông Phạm Đức Côn 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
935 Nguyễn Công Mỹ Đầu đường Cuối đường 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
936 Vụ Sơn (đường Phù Liễn cũ) Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
937
Phùng Thị Chinh (đường Bắc Hà
cũ)
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
938 Nguyễn Mẫn Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
939 Chiêu Chinh Cổng sư đoàn 363 Đường Thống Trực 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
940 Chiêu Chinh Đường Thống Trực Cống bà Bổn 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
941 Chiêu Chinh Cống bà Bổn Hết đường 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
942 Nam Hà Đầu đường Cuối đường 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
943 Tô Phong Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
944 Đầu Vũ Giáp đường Trần Nhân Tông Cống Đẩu Vũ 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
945 Đầu Vũ Cống Đẩu Vũ Giáp lăng Trần Thành Ngọ 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
946 Trần Bích Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
947 Đẩu Phượng Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
948 Xuân Biều Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
949 Quyết Tiến Đầu đường Cuối đường 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
50
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
950 Trương Đồng Tử Số nhà 237 đường Trần Tất Văn
Cổng chào vào Chùa Đồng
Tải
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
951 Trương Đồng Tử Cổng chào vào Chùa Đồng Tải Giáp với đường Vụ Sơn 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
952 Đông Chấn
Ngã tư đường Chiêu Chinh (nơi
có biển hiệu Chùa Đông Chấn)
Ngã ba đình Lệ Tảo 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
953
Đường từ giáp đường Trần Tất
Văn đến cổng trung tâm chỉnh
hình phục hồi
Đường Trần Tất Văn
Cổng trung tâm chỉnh hình
phục hồi
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
954 Đường Trữ Khê Giáp địa phận phường Kiến An
Cuối đường gặp đường Đất
Đỏ
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
955 Đường Đất Đỏ Giáp địa phận phường Kiến An
Cuối đường gặp đường
Nguyễn Mẫn
11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
956 Hoàng Thiết Tâm Giáp gầm cầu Kiến An Đến Ngã tư Cống Đôi 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
957
Các tuyến đường có mặt cắt từ
5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào
bệnh viện Lao Phổi
Giáp đường Trần Tất Văn Giáp bệnh viện Lao phổi 13.000 5.850 4.550
958
Các tuyến đường có mặt cắt từ
5,0m đến dưới 9,0m: Đường vào
Lữ đoàn 603
Giáp đường Trần Tất Văn Giáp Lữ đoàn 603 13.000 5.850 4.550
959
Các tuyến đường có mặt cắt từ
5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 41
Khúc Trì
Giáp đường Khúc Trì
Giáp khu đấu giá đất Đồng
Mía
9.000 4.050 3.150
960
Các tuyến đường có mặt cắt từ
5,0m đến dưới 9,0m: Ngõ 243
đường Hoàng Quốc Việt
Giáp đường Hoàng Quốc Việt Giáp đường Khúc Trì 11.000 4.950 3.850
961
Các tuyến đường có mặt cắt từ
5,0m đến dưới 9,0m: Đường Kha
Lâm
Giáp đường Thống Trực Giáp đường Chiêu Chinh 12.000 5.400 4.200
962
Các tuyến đường có mặt cắt từ
5,0m đến dưới 9,0m: Đường
Bạch Mã
Giáp đường Nam Hà Cuối đường 10.000 4.500 3.500
963
Đường nối đường Nguyễn Lương
Bằng với đường Trần Nhân Tông
(có mặt cắt 9,0m trở lên)
Giáp đường Trần Nhân Tông
Giáp đường Nguyễn Lương
Bằng
15.000 6.750 5.250
964
Đường nhựa nội bộ mặt cắt
10,5m thuộc Khu tái định cư
Trường Đại học Hải Phòng
Đầu đường Cuối đường 13.000 5.850 4.550
965 Khu đấu giá đất Đồng Mía 10.000 4.500 3.500
966 Khu đấu giá đất Khúc Trì 4 8.000 3.600 2.800
Trọn khu
Trọn khu
51
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
967
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 25m
thuộc Khu đấu giá đất tại phường
Văn Đẩu
Đầu đường Cuối đường 21.000 9.450 7.350
968
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 13m
thuộc Khu đấu giá đất tại phường
Văn Đẩu
Đầu đường Cuối đường 16.000 7.200 5.600
969
Đư
ờng nhựa nội bộ mặt cắt 13m
thuộc Khu đấu giá đất Chiêu
Chinh
Đầu đường Cuối đường 9.000 4.050 3.150
970
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 10m
thuộc Khu đấu giá đất Nguyễn
Lương Bằng
Đầu đường Cuối đường 16.000 7.200 5.600
971
Khu đấu giá đất ngõ 939 đường
Trần Nhân Tông
10.000 4.500 3.500
972
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 7m
thuộc Khu đấu giá đất Trần Nhội
Đầu đường Cuối đường 8.000 3.600 2.800
973 Khu đấu giá đất Đẩu Sơn 1 8.000 3.600 2.800
974 Khu đấu giá đất Đẩu Vũ 1 8.000 3.600 2.800
975
Đường nhựa nội bộ mặt cắt 11m
thuộc Khu đấu giá đất Kha Lâm 3
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
18 PHƯỜNG NAM ĐỒ SƠN
976 Đường Phạm Văn Đồng Số nhà 1246
Ngã ba đường 14 cũ - đường
Phạm Văn Đồng (hết số nhà
1922)
30.000 18.000 15.000 12.000 13.500 8.100 6.750 5.400 10.500 6.300 5.250 4.200
977
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ)
Ngã ba đường 14 cũ - đường
Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922)
Cổng làng Nghĩa Phương
(đường 14 cũ)
28.000 16.800 14.000 11.200 12.600 7.560 6.300 5.040 9.800 5.880 4.900 3.920
978
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ)
Cổng làng Nghĩa Phương (đường
14 cũ)
Nhà ông Thịnh (Hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn)
26.000 15.600 13.000 10.400 11.700 7.020 5.850 4.680 9.100 5.460 4.550 3.640
979 Đường phía Tây
Ngã ba cống Họng (Hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn) - đường
phía Tây
Ngã ba đường ven biển -
đường phía Tây
20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
980 Đường ven biển
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng -
đường ven biển
Giáp xã Kiến Hải 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
981 Đường Bàng La
Ngã tư (đường Bàng La - đường
Phía Tây)
Giáp xã Kiến Hải 16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
982 Phố Nguyễn Văn Thức
Ngã tư Bưu điện qua Ngã ba nhà
bà Lựu
Cổng làng văn hóa Tiểu Bàng 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 850
983 Đường Đại Thắng
Ngã ba nhà bà Lựu (Nhà bà Trà số
nhà 27)
Đê biển II 5.500 3.300 2.750 2.200 2.475 1.485 1.238 990 1.925 1.155 963 850
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
52
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
984 Đường trục phường Ngã tư Bưu điện Chợ Đại Thắng 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 850
985 Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù Cống Muối 5.500 3.300 2.750 2.200 2.475 1.485 1.238 990 1.925 1.155 963 850
986 Đường trục phường
Ngã ba đường Bàng La (Nhà ông
Phượng)
Nhà ông Thụy 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.260 1.050 850
987 Đường trục phường Đường Bàng La Nhà ông Nam (TDP số 6) 5.500 3.300 2.750 2.200 2.475 1.485 1.238 990 1.925 1.155 963 850
988 Đường trục phường Ngã tư Cầu Gù Nghĩa trang Điện Biên 3.500 2.100 1.750 1.400 1.700 1.400 1.200 950 1.225 1.100 950 850
989 Đường trục phường Trường Tiểu học Bàng La Cầu Đồng Tiến 4.500 2.700 2.250 1.800 2.025 1.215 1.013 865 1.575 1.100 950 850
990 Đường trục phường Nhà ông Nghiệm (đường Bàng La) Mương số 1 4.500 2.700 2.250 1.800 2.025 1.215 1.013 865 1.575 1.100 950 850
991 Đường trục phường Nhà bà Phẩm (đường Bàng La) Mương số 1 4.500 2.700 2.250 1.800 2.025 1.215 1.013 865 1.575 1.100 950 850
992 Đường trục phường
Đường Đại Thắng (nhà ông
Nguyễn Liên Phương)
Nhà ông Hoàng Đình Lưu 4.500 2.700 2.250 1.800 2.025 1.215 1.013 865 1.575 1.100 950 850
993 Đường trục phường Số nhà 60 đường Bàng La Đập Mộng Giường 6.300 3.780 3.150 2.520 2.835 1.701 1.418 1.134 2.205 1.300 1.100 900
994 Đường trục phường Cống ông Tạt
Cống ông Cừ (Tiếp giáp
phường Minh Đức cũ)
14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
995 Đường trục phường Cống ông Cừ Cống ông Thành 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
996 Đường trục phường Hết cống ông Thành Giáp đường 403 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
997 Đường trục phường Cống ông Tạt
Cống Ngã ba đường Trung
Nghĩa (Cống ông Thê)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
998 Đường trục phường Cống Nghĩa trang Liệt Sỹ
Giáp thôn Lão Phú, xã Kiến
Hải
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
999 Phố Đại Bàng Cầu Gù Ngã ba đập Mộng Giường 6.000 3.600 3.000 2.400 2.700 1.620 1.350 1.080 2.100 1.300 1.100 900
1000 Phố Biên Hòa Số nhà 204 đường Bàng La Ngã ba đi đập Mộng Giường 5.500 3.300 2.750 2.200 2.475 1.485 1.238 990 1.925 1.300 1.100 900
1001 Phố Bàng Đông Đường Bàng La Phố Đại Bàng 5.400 3.240 2.700 2.160 2.430 1.458 1.215 972 1.890 1.200 1.000 890
1002 Phố Trung Hòa Số nhà 186 Đại Thắng Số nhà 67 Đại Phong 5.400 3.240 2.700 2.160 2.430 1.458 1.215 972 1.890 1.200 1.000 890
53
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1003 Đường Đại Phong Đường Bàng La (nhà ông Ngọc) Đê biển II 5.400 3.240 2.700 2.160 2.430 1.458 1.215 972 1.890 1.200 1.000 890
1004 Đường công vụ đê biển II
Đường Đại Thắng (Dốc ông
Thiện)
Đường Đại Phong (Cống Đại
Phong)
5.000 3.000 2.500 2.000 2.250 1.350 1.125 900 1.750 1.150 950 850
1005 Đường Ấp Bắc Ngã ba Trường tiểu học Bàng La Đê biển II 7.200 4.320 3.600 2.880 3.240 1.944 1.620 1.296 2.520 1.512 1.260 1.008
1006 Đường 403 Ngã ba Đồng Nẻo Cống than (nhà ông Kế) 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1007 Đường 403 Cống than (nhà ông Kế)
Cống Sông Sàng (giáp xã
Kiến Hải)
18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
1008 Đường Thượng Đức Cổng làng Đức Hậu
Ngã ba đường Quang Trung -
Thượng Đức
22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
1009 Đường Thượng Đức
Ngã ba đường Quang Trung -
Thượng Đức
Hết đường Thượng Đức 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1010 Đường Nghĩa Phương Cổng làng Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Số nhà 111) 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1011 Đường Nghĩa Phương Cống ông Hùng (Hết số nhà 111) Cuối đường (số nhà 332) 16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
1012 Đường Minh Tiến
Ngã ba đường Minh Tiến - Bình
Minh
Đường 403 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
1013 Đường trục TDP Quyết Tiến Cống nhà ông Tư Giáp phường Dương Kinh 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
1014 Đường Đức Thắng
Cống ông Ngư (phường Minh
Đức cũ)
Nhà ông Thỉnh (phường Hợp
Đức cũ)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
1015 Đường Hợp Đức
Đường Phạm Văn Đồng (Số nhà
1596)
Số nhà 57 27.000 16.200 13.500 10.800 12.150 7.290 6.075 4.860 9.450 5.670 4.725 3.780
1016 Đường Hợp Đức Hết số nhà 57 Số nhà 401 22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
1017 Đường Trần Minh Thắng
Ngã ba Đường Phạm Văn Đồng -
chợ Quý Kim (Số nhà 1572)
Số nhà 75 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
1018 Đường Trần Minh Thắng Hết số nhà 75 Số nhà 172 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
1019 Đường Trung Nghĩa
Đường Phạm Văn Đồng (Nhà bà
Lợi)
Nhà bà Thạo 22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
1020 Đường Trung Nghĩa Hết nhà bà Thạo Cuối đường 16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
1021 Đường Bình Minh Bưu điện phường Hợp Đức
Cống Sông Sàng (Giáp thôn
Kính Trực xã Kiến Hải)
15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
1022 Đường Quý Kim Nhà ông Hạ Ngã ba đường Trung Nghĩa 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1023 Đường Đức Hậu Từ nhà ông Cược Mương trung thủy nông 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
1024 Tuyến 2 đường 353 Nhà số 01 (đường Hợp Đức) Nhà ông Hùng Mái 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
1025 Tuyến 2 đường 353 Hết nhà ông Hùng Mái Nhà ông Viễn 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
54
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1026 Đường trục TDP Nghĩa Sơn Đường 403 Cuối đường 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1027 Đường trục TDP Quang Trung Cống ông Hùng Tiếp giáp đường ven biển 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1028 Đường trục TDP Quang Trung Nhà ông Chanh Nhà bà Huận 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1029 Đường trục TDP Nghĩa Phương Đầu đường Cuối đường 9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
1030
Các đường, đoạn đường và ngõ
còn lại không có trong bảng giá
trên có mặt cắt lớn h
ơn 4m
Đầu đường Cuối đường 6.000 2.700 2.100
1031
Các đường, đoạn đường và ngõ
còn lại không có trong bảng giá
trên có m
ặt cắt 2m - 4m
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.250 1.750
1032
Các đường, đoạn đường và ngõ
còn lại không có trong bảng giá
trên có mặt cắt nhỏ h
ơn 2m
Đầu đường Cuối đường 3.300 1.485 1.155
19 PHƯỜNG ĐỒ SƠN
1033 Đường Phạm Văn Đồng
Giáp địa giới phường Nam Đồ
Sơn, Dương Kinh
Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng
Quán Ngọc)
30.000 14.400 12.000 9.600 13.500 6.480 5.400 4.320 10.500 5.040 4.200 3.360
1034
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ)
Ngã ba khu công nghiệp (hết s
nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn)
Ngã ba đầu đường Nghĩa
Phương (phường Nam Đồ
Sơn)
28.000 13.400 11.200 9.000 12.600 6.030 5.040 4.050 9.800 4.690 3.920 3.150
1035
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ)
Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương
(phường Nam Đồ Sơn)
Mương thủy nông (hết địa
phận phường Nam Đồ Sơn)
26.000 12.500 10.400 8.300 11.700 5.625 4.680 3.735 9.100 4.375 3.640 2.905
1036
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ)
Mương thủy nông (hết địa phận
phường Nam Đồ Sơn)
Ngõ 345 (giáp nhà ông
Nguyễn Khắc Dũng)
19.000 9.100 7.600 6.100 8.550 4.095 3.420 2.745 6.650 3.185 2.660 2.135
1037
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ)
Số nhà 345 (Nhà ông Nguyễn
Khắc Dũng)
Ngõ 321 17.200 8.300 6.900 5.500 7.740 3.735 3.105 2.475 6.020 2.905 2.415 1.925
1038
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường
14 cũ)
Số nhà 321 Ngõ 267 16.000 7.700 6.400 5.100 7.200 3.465 2.880 2.295 5.600 2.695 2.240 1.785
1039 Đường Nguyễn Hữu Cầu
Ngã ba Quán Ngọc (cây xăng
Quán Ngọc)
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường
Phạm Văn Đồng - đường
Nguyễn Hữu Cầu - phố Lý
Thánh Tông - đường Công
viên)
30.000 14.400 12.000 9.600 13.500 6.480 5.400 4.320 10.500 5.040 4.200 3.360
1040 Đường Nguyễn Hữu Cầu
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm
Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu
Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường
Công viên)
Ngã ba Lò Vôi (khu đất Công
ty TNHH Doanh Thành Đạt)
20.000 9.600 8.000 6.400 9.000 4.320 3.600 2.880 7.000 3.360 2.800 2.240
55
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1041 Đường Nguyễn Hữu Cầu
Ngã ba Lò Vôi (hết khu đất Công
ty TNHH Doanh Thành Đạt)
Ngã ba Cổng Chào (cuối
đường Nguyễn Hữu Cầu -
phố Lý Thánh Tông)
26.000 12.500 10.400 8.300 11.700 5.625 4.680 3.735 9.100 4.375 3.640 2.905
1042 Đường Ngã tư Bốt Bà Thau
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm
Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu
Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường
Công viên)
Cuối đường (giáp khu đô thị
sân Golf)
20.000 9.600 8.000 6.400 9.000 4.320 3.600 2.880 7.000 3.360 2.800 2.240
1043 Phố Lý Thánh Tông
Ngã tư Bốt Bà Thau (đường Phạm
Văn Đồng - đường Nguyễn Hữu
Cầu - phố Lý Thánh Tông - đường
Công viên)
Ngã ba Cống Thị (Lý Thánh
Tông -
đường Đình Đoài)
35.000 16.800 14.000 11.200 15.750 7.560 6.300 5.040 12.250 5.880 4.900 3.920
1044 Phố Lý Thánh Tông
Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh
Tông - đường Đình Đoài)
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn -
phố Lý Thánh Tông)
40.000 19.200 16.000 12.800 18.000 8.640 7.200 5.760 14.000 6.720 5.600 4.480
1045 Đường Lý Thái Tổ
Ngã ba khu I (phố Vạn Sơn - Lý
Thái Tổ - Lý Thánh Tông) Trung
tâm tập huấn NV Ngân Hàng
Ngã tư Đoàn An điều dưỡng
295 khu B)
23.500 11.300 9.400 7.500 10.575 5.085 4.230 3.375 8.225 3.955 3.290 2.625
1046 Phố Sơn Hải
Ngã ba Bách Hóa (phố Lý Thánh
Tông - phố Sơn Hải)
Ngã ba Xóm Cổng (đường
Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn
Hải)
20.000 9.600 8.000 6.400 9.000 4.320 3.600 2.880 7.000 3.360 2.800 2.240
1047 Đường Đình Đoài
Ngã ba Cống Thị (phố Lý Thánh
Tông - đường Đình Đoài)
Ngã ba cuối đường (phố Sơn
Hải - đường Đình Đoài)
20.000 9.600 8.000 6.400 9.000 4.320 3.600 2.880 7.000 3.360 2.800 2.240
1048 Đường Ngã tư Cống Thị (nhà bà Liên) Hết nhà ông Lạc 12.000 5.900 5.000 4.200 5.400 2.655 2.250 1.890 4.200 2.065 1.750 1.470
1049 Phố Vũ Đình Can
Số 1 (phố Vũ Đình Can - phố Lý
Thánh Tông)
Ngã ba khu Nội Thương (phố
Vũ Đình Can - đường
Nguyễn Hữu Cầu)
12.000 5.900 5.000 4.200 5.400 2.655 2.250 1.890 4.200 2.065 1.750 1.470
1050 Phố Suối Chẽ
Ngã ba Chẽ Ngoài (phố Lý Thánh
Tông - phố Suối Chẽ)
Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà
Phiếu - đường chùa Tháp)
12.000 5.900 5.000 4.200 5.400 2.655 2.250 1.890 4.200 2.065 1.750 1.470
1051 Phố Suối Chẽ
Ngã ba Chẽ Trong (Nhà bà Phiếu -
đường lên chùa Tháp)
Hết khu dân cư Tổ dân phố
Chẽ
11.000 5.300 4.400 3.800 4.950 2.385 1.980 1.710 3.850 1.855 1.540 1.330
1052 Phố Hoàng Kim Giao
Ngã ba đầu đường (nhà ông
Lương Duy Sơn qua HTX XD
670)
Ngã ba cuối đường (nhà bà
Thuận - phố Lý Thánh Tông)
11.000 5.300 4.400 3.800 4.950 2.385 1.980 1.710 3.850 1.855 1.540 1.330
1053 Ngõ 128 phố Lý Thánh Tông Phố Lý Thánh Tông (nhà bà Thủy)
Đường Đình Đoài (Hết nhà
ông Ngọc)
15.000 6.700 6.000 4.800 6.750 3.015 2.700 2.160 5.250 2.345 2.100 1.680
1054 Đường
Ngã ba qua Trung tâm điều dưỡng
TBXH và Người có công
Trụ sở Ngân hàng Agribank 19.500 9.400 7.800 6.200 8.775 4.230 3.510 2.790 6.825 3.290 2.730 2.170
56
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1055 Đường
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố
Lý Thánh Tông)
Cổng Đoàn an điều dưỡng
295 (khu A)
19.500 9.400 7.800 6.200 8.775 4.230 3.510 2.790 6.825 3.290 2.730 2.170
1056 Phố Hoàng Thị Nghị
Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị -
đường Nguyễn Hữu Cầu)
Cổng Trung Đoàn 50 16.500 7.900 6.600 5.300 7.425 3.555 2.970 2.385 5.775 2.765 2.310 1.855
1057 Phố Vạn Sơn
Ngã ba Khu I (phố Vạn Sơn - phố
Lý Thánh Tông) qua Ngã ba Lâm
nghiệp
Ngã tư Đoàn an điều dưỡng
295 (khu B)
25.000 12.000 10.000 8.000 11.250 5.400 4.500 3.600 8.750 4.200 3.500 2.800
1058 Đường Bà Đế
Ngã ba Lò Vôi (đường Nguyễn
Hữu Cầu - đường Bà Đế)
Đền Bà Đế 9.900 4.800 4.000 3.200 4.455 2.160 1.800 1.440 3.465 1.680 1.400 1.120
1059 Phố Độc Lập
Ngã ba (đường Nguyễn Hữu Cầu -
phố Độc Lập)
Ngã ba (phố Độc Lập - đường
Đình Đoài)
11.900 5.700 4.800 4.000 5.355 2.565 2.160 1.800 4.165 1.995 1.680 1.400
1060 Đường dọc Đoàn Kết 1
Ngã ba đầu đường (Số nhà 124 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Lưu
Đắc Cán
Ngã ba cuối đường (giáp
đường Lô 10+Lô 11)
18.000 8.600 7.200 5.800 8.100 3.870 3.240 2.610 6.300 3.010 2.520 2.030
1061 Đường dọc Đoàn Kết 2
Ngã ba đầu đường (Số nhà 84 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông Đỗ
Văn Viết
Ngã ba cuối đường (giáp
đường Lô 12)
17.000 8.200 6.800 5.400 7.650 3.690 3.060 2.430 5.950 2.870 2.380 1.890
1062 Đường dọc Đoàn Kết 3
Ngã ba đầu đường (Số nhà 52 -
đường Nguyễn Hữu Cầu) ông
Hoàng Đình Triều
Ngã ba cuối đường (giáp
đường Lô 4+Lô 5)
ông Lương Quảng Ba
14.000 6.700 5.600 4.500 6.300 3.015 2.520 2.025 4.900 2.345 1.960 1.575
1063
Đư
ờng ngang Đo
àn K
ết (rộng
9,0m)
15.000 7.200 6.000 4.900 6.750 3.240 2.700 2.205 5.250 2.520 1.215 992
1064
Đư
ờng ngang Đo
àn K
ết (rộng
9,0m)
11.300 5.600 4.300 3.800 5.085 2.520 1.935 1.710 3.955 1.960 871 770
1065
Đư
ờng ngang Đo
àn K
ết (rộng
9,0m)
9.700 5.000 4.000 3.200 4.365 2.250 1.800 1.440 3.395 1.750 810 648
1066
Đư
ờng ngang Đo
àn K
ết (rộng
9,0m)
8.400 5.040 4.000 3.200 3.780 2.268 1.800 1.440 2.940 1.764 810 648
1067
Đư
ờng ngang Đo
àn K
ết (rộng
9,0m)
8.000 4.800 3.800 3.000 3.600 2.160 1.710 1.350 2.800 1.680 770 608
1068
Đường ngang Đoàn Kết (rộng
3,0m)
7.500 4.500 3.600 2.900 3.375 2.025 1.620 1.305 2.625 1.575 729 587
1069
Đường ngang Đoàn Kết (rộng
5,0m)
12.000 5.900 5.000 4.200 5.400 2.655 2.250 1.890 4.200 2.065 1.013 851
1070
Đường ngang Đoàn Kết (rộng
5,0m)
9.000 5.400 4.500 3.400 4.050 2.430 2.025 1.530 3.150 1.890 911 689
1071
Đường ngang Đoàn Kết (rộng
5,0m)
7.000 4.200 3.400 2.700 3.150 1.890 1.530 1.215 2.450 1.470 689 547
1072
Đường ngang Đoàn Kết (rộng
5,0m)
6.000 3.600 2.900 2.300 2.700 1.620 1.305 1.035 2.100 1.260 587 466
Lô 2+Lô 3
Lô 4+Lô 5
Lô 6+Lô 7
Lô 8+Lô 9
Lô 10+Lô 11
Lô 12
Lô 2+Lô 3
Lô 4+Lô 5
Lô 6+Lô 7
Lô 8+Lô 9
57
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1073
Đường ngang Đoàn Kết (rộng
5,0m)
5.000 3.000 2.400 1.900 2.250 1.350 1.080 855 1.750 1.050 486 385
1074 Đường Suối Rồng Nhà số 1 đường Suối Rồng Khu nhà Khối đoàn thể 13.600 6.500 5.400 4.500 6.120 2.925 2.430 2.025 4.760 2.275 1.890 1.575
1075 Đường Suối Rồng Khu nhà Khối đoàn thể
Ngã ba cột mốc (đường
Thanh Niên - đường suối
Rồng) Nhà bà Thu
8.100 4.860 4.050 3.240 3.645 2.187 1.823 1.458 2.835 1.701 1.418 1.134
1076 Đường Suối Rồng
Ngã ba cột mốc (đường Thanh
Niên - Suối Rồng) - Nhà ông Ninh
- số nhà 41
Ngã ba cuối đường (đường
Suối Rồng - đường Phạm
Ngọc - đường Nghè) số nhà
119
8.100 4.860 4.050 3.240 3.645 2.187 1.823 1.458 2.835 1.701 1.418 1.134
1077 Đường
Ngã ba - Số nhà 255 (nhà ông
Ngãi Hưởng - phố Lý Thánh
Tông) qua Trường QLNV
Ngã ba - Số nhà 221 (nhà ông
Vũ Hữu Quý - đường
Nguyễn Hữu Cầu)
9.000 5.400 4.500 3.600 4.050 2.430 2.025 1.620 3.150 1.890 1.575 1.260
1078 Đường Phạm Ngọc Ngã ba Quán Ngọc
Ngã ba Cống Đá (đường Suối
Rồng - đường Phạm Ngọc -
đường Nghè)
11.500 5.500 4.600 3.900 5.175 2.475 2.070 1.755 4.025 1.925 1.610 1.365
1079
Đường có mặt cắt 43m khu dân
cư Ngọc Xuyên
Đầu đường Cuối đường 25.000 11.250 8.750
1080
Đường có mặt cắt 12m khu dân
cư Ngọc Xuyên
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
1081
Đường có mặt cắt 10m khu Tái
định cư Vạn Hương - Ngọc Xuyên
Đầu đường Cuối đường 13.500 6.075 4.725
1082
Đường có mặt cắt 12m khu đấu
giá Đầm Cống
Đầu đường Cuối đường 14.000 6.300 4.900
1083
Đường có mặt cắt 12,5m khu đấu
giá Đầm Cống
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
1084 Đường Thanh Niên
Ngã ba cột mốc (đường Thanh
Niên - đường Suối Rồng)
Ngã ba cuối đường (đường
Thanh niên - đường Suối
Rồng)
15.300 7.300 6.200 5.000 6.885 3.285 2.790 2.250 5.355 2.555 2.170 1.750
1085 Đường Thanh Niên Đầu đường Lô 2 Cuối đường Lô 2 12.800 6.100 5.100 4.400 5.760 2.745 2.295 1.980 4.480 2.135 1.785 1.540
1086 Đường dọc Trung Dũng 2
Ngã ba Cổng Chào (Đường ngang
Trung Dũng 1)
Đường ngang Trung Dũng 7 15.000 7.200 6.000 4.900 6.750 3.240 2.700 2.205 5.250 2.520 2.100 1.715
1087 Đường dọc Trung Dũng 3
Số nhà 184 (Đường ngang Trung
Dũng 1)
Đường ngang Trung Dũng 7 15.000 7.200 6.000 4.900 6.750 3.240 2.700 2.205 5.250 2.520 2.100 1.715
1088 Đường dọc Trung Dũng 4
Số nhà 194 (Đường ngang Trung
Dũng 1)
Đường ngang Trung Dũng 7 15.000 7.200 6.000 4.900 6.750 3.240 2.700 2.205 5.250 2.520 2.100 1.715
Lô 10+Lô 11
58
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1089 Đường dọc Trung Dũng 8
Số nhà 6 (Đường ngang Trung
Dũng 2)
Đường ngang Trung Dũng 7 11.000 5.300 4.400 3.800 4.950 2.385 1.980 1.710 3.850 1.855 1.540 1.330
1090 Đường dọc Trung Dũng 9
Số nhà 10 (Đường ngang Trung
Dũng 2)
Đường ngang Trung Dũng 7 11.000 5.300 4.400 3.800 4.950 2.385 1.980 1.710 3.850 1.855 1.540 1.330
1091 Đường ngang Trung Dũng 1 Số nhà 146 (Nhà ông Dũng)
Số nhà 194 (Hết nhà ông
Cẩm)
17.000 8.200 6.800 5.400 7.650 3.690 3.060 2.430 5.950 2.870 2.380 1.890
1092
Đường ngang Trung Dũng 5 (lô 2
+ 3)
Số nhà 03 (Nhà ông Giới) Số nhà 43 (Hết nhà ông Vấn) 13.000 6.200 5.200 4.500 5.850 2.790 2.340 2.025 4.550 2.170 1.820 1.575
1093
Đường ngang Trung Dũng 6 (lô 4
+ 5)
Nhà số 19 (Nhà ông Tính) Số nhà 15 (Hết nhà ông Giới) 11.000 5.300 4.400 3.800 4.950 2.385 1.980 1.710 3.850 1.855 1.540 1.330
1094
Đường ngang Trung Dũng 7
(Giáp khu đô thị sân Golf)
Số nhà 37 (Nhà bà Xim) Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ) 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1095 Đường công vụ đê biển I
Ngã ba cuối khu công nghiệp
(đường Phạm Văn Đồng)
Đê biển I 11.000 5.300 4.400 3.800 4.950 2.385 1.980 1.710 3.850 1.855 1.540 1.330
1096 Đường
Ngã ba phố Vạn Sơn (qua hạt
kiểm lâm)
Ngã tư Vạn Bún 11.900 5.700 4.800 4.000 5.355 2.565 2.160 1.800 4.165 1.995 1.680 1.400
1097 Đường Vạn Hoa
Ngã tư Đoàn 295 (khu B) qua Ngã
ba dốc đồi 79 - Ngã ba bãi xe -
Ngã ba con Hươu - Pagotdong
Đỉnh đồi CASINO 18.750 9.000 7.500 6.000 8.438 4.050 3.375 2.700 6.563 3.150 2.625 2.100
1098 Đường Vạn Bún
Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn
Sơn - đường Vạn Bún)
Ngã ba (đường Lý Thái Tổ -
đường Vạn Bún)
11.300 5.600 4.500 3.800 5.085 2.520 2.025 1.710 3.955 1.960 1.575 1.330
1099 Đường Vạn Bún Ngã tư Vạn Bún Nhà nghỉ Hóa Chất 11.300 5.600 4.500 3.800 5.085 2.520 2.025 1.710 3.955 1.960 1.575 1.330
1100 Đường Ngã tư Vạn Bún Hạt Kiểm Lâm 12.500 6.000 5.100 4.300 5.625 2.700 2.295 1.935 4.375 2.100 1.785 1.505
1101 Đường Yết Kiêu
Ngã tư Đoàn An điều dưỡng 295
Khu B
Ngã ba bãi xe khu II 18.750 9.000 7.500 6.000 8.438 4.050 3.375 2.700 6.563 3.150 2.625 2.100
1102 Đường Yết Kiêu
Ngã ba con Hươu - Tượng Ba Cô -
Quán Gió
Dốc đồi 79 18.750 9.000 7.500 6.000 8.438 4.050 3.375 2.700 6.563 3.150 2.625 2.100
1103 Đường Yết Kiêu Dốc đồi 79 Ngã ba bãi xe khu II 18.750 9.000 7.500 6.000 8.438 4.050 3.375 2.700 6.563 3.150 2.625 2.100
1104 Đường Hiếu Từ
Ngã ba (đường Vạn Hoa qua biệt
thự Hoa Lan qua nhà nghỉ Hội
Thảo)
Đỉnh đồi Casino 15.000 7.200 6.000 4.900 6.750 3.240 2.700 2.205 5.250 2.520 2.100 1.715
1105 Đường Vạn Hương Quán Gió qua Biệt thự 21
Ngã ba giáp đường Vạn Sơn
(nhà nghỉ Bưu Điện)
18.750 9.000 7.500 6.000 8.438 4.050 3.375 2.700 6.563 3.150 2.625 2.100
1106 Đường Tượng Ba Cô Ngã ba bãi xe khu II 22.500 10.800 9.000 7.200 10.125 4.860 4.050 3.240 7.875 3.780 3.150 2.520
59
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1107 Đường Ngã ba khách sạn Hải Âu Khách sạn Vạn Thông 22.500 10.800 9.000 7.200 10.125 4.860 4.050 3.240 7.875 3.780 3.150 2.520
1108 Đường Ngã ba Vạn Hoa (Khu II)
Ngã ba Yết Kiêu (giếng tròn),
(khu II)
17.500 8.400 7.000 5.600 7.875 3.780 3.150 2.520 6.125 2.940 2.450 1.960
1109 Đường Vạn Lê
Ngã ba Lý Thái Tổ (nhà nghỉ
Uyển Nhi)
Cống Họng 20.000 9.600 8.000 6.400 9.000 4.320 3.600 2.880 7.000 3.360 2.800 2.240
1110 Đường
Ngã ba Vạn Hoa (cổng KS Bộ
Xây dựng - khu II)
Nhà nghỉ Ngọc Bảo phía Tây
- Khu II
17.500 8.400 7.000 5.600 7.875 3.780 3.150 2.520 6.125 2.940 2.450 1.960
1111
Đường Thung
Lũng Xanh
Ngã ba (phố Vạn Hoa - đường
Thung Lũng Xanh)
Cuối đường 17.500 8.400 7.000 5.600 7.875 3.780 3.150 2.520 6.125 2.940 2.450 1.960
1112 Đường Nghè
Ngã ba Cống đá (đường Suối
Rồng - đường Phạm Ngọc - đường
Nghè)
Khu C6 (cuối đường Nghè) 10.000 4.800 4.000 3.200 4.500 2.160 1.800 1.440 3.500 1.680 1.400 1.120
1113 Đường Phía Tây
Tiếp giáp địa giới phường Nam
Đồ Sơn (mương trung thủy nông)
Tiếp giáp đường Vạn Lê (nhà
ông Hoàng Gia Nhi)
20.000 9.600 8.000 6.400 9.000 4.320 3.600 2.880 7.000 3.360 2.800 2.240
1114 Đường 361
Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường
361)
Ngã tư (đường 361 - đường
phía Tây)
16.500 7.900 6.600 5.300 7.425 3.555 2.970 2.385 5.775 2.765 2.310 1.855
1115 Khu đô thị mới Ngọc Xuyên 30.000 13.500 10.500
1116 Khu đô thị mới Ngọc Xuyên 25.000 11.250 8.750
1117 Khu đô thị mới Ngọc Xuyên 20.000 9.000 7.000
1118 Khu đô thị mới Ngọc Xuyên 16.000 7.200 5.600
1119 Khu đô thị mới Vụng Xéc 26.000 11.700 9.100
1120 Khu đô thị mới Vụng Xéc 25.000 11.250 8.750
1121 Khu đô thị mới Vụng Xéc 20.000 9.000 7.000
1122
Khu đất ở tái định cư tại Khu đô
thị mới Ngọc Xuyên (Các lô đất
giáp đường có mặt cắt 15m)
Đầu đường Cuối đường 16.000 7.200 5.600
1123
Các đường, đoạn đường và ngõ
còn lại chưa có tên đường trong
bảng giá trên có mặt cắt lớn hơn
4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc
Xuyên)
Đầu đường Cuối đường 5.100 2.295 1.785
Các lô đất giáp đường Phạm Văn Đồng
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 36m
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 15m
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 26m
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 25m
Các lô đất giáp đường có mặt cắt 18m
60
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1124
Các đường, đoạn đường và ngõ
còn lại chưa có tên đường trong
bảng giá trên có mặt cắt từ 2m -
4m (Hải Sơn, Vạn Hương, Ngọc
Xuyên)
Đầu đường Cuối đường 4.250 1.913 1.488
1125
Các đường, đoạn đường và ngõ
còn lại chưa có tên đường trong
bảng giá trên có mặt cắt nhỏ hơn
2m
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.350 1.050
20 PHƯỜNG HƯNG ĐẠO
1126 Đường Phạm Văn Đồng Cầu Rào Hết khách sạn Pearl River 40.000 28.000 22.000 16.000 18.000 12.600 9.900 7.200 14.000 9.800 7.700 5.600
1127 Đường Phạm Văn Đồng Giáp khách sạn Pearl River
Ngã ba đường Phạm Văn
Đồng - Mạc Quyết
35.000 24.500 19.250 14.000 15.750 11.025 8.663 6.300 12.250 8.575 6.738 4.900
1128 Đường Phạm Văn Đồng
Ngã ba đường Phạm Văn Đồng -
Mạc Quyết
Ngã tư (nút giao giữa đường
Phạm Văn Đồng và Đường
Mạc Đăng Doanh)
30.000 21.000 16.500 12.000 13.500 9.450 7.425 5.400 10.500 7.350 5.775 4.200
1129 Đường Phạm Văn Đồng
Ngã tư (nút giao giữa đường
Phạm Văn Đồng và Đường Mạc
Đăng Doanh)
Kênh Hòa Bình 30.000 21.000 16.500 12.000 13.500 9.450 7.425 5.400 10.500 7.350 5.775 4.200
1130 Đường Mạc Quyết Cầu Rào
Đư
ờng v
ào Khu D
ự án nh
à
Sao Đ
25.000 17.500 13.750 10.000 11.250 7.875 6.188 4.500 8.750 6.125 4.813 3.500
1131 Đường Mạc Quyết
Đường vào Khu Dự án nhà ở Sao
Đỏ
Ngã ba Phạm Văn Đồng -
Mạc Quyết
20.000 14.000 11.000 8.000 9.000 6.300 4.950 3.600 7.000 4.900 3.850 2.800
1132 Đường Mạc Đăng Doanh
Ngã tư (nút giao giữa đường
Phạm Văn Đồng và Đường Mạc
Đăng Doanh)
Hết khu dự án phát triển nhà
ở Anh Dũng 6
30.000 21.000 16.500 12.000 13.500 9.450 7.425 5.400 10.500 7.350 5.775 4.200
1133 Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp khu dự án phát triển nhà ở
Anh Dũng 6
Hết Công ty TNHH Cự Bách 25.000 17.500 13.750 10.000 11.250 7.875 6.188 4.500 8.750 6.125 4.813 3.500
1134 Đường Mạc Đăng Doanh Giáp Công ty TNHH Cự Bách
Hết Nghĩa trang liệt sỹ
phường Hưng Đạo cũ
22.000 15.400 12.100 8.800 9.900 6.930 5.445 3.960 7.700 5.390 4.235 3.080
1135 Đường Mạc Đăng Doanh
Giáp Nghĩa trang Liệt sỹ phường
Hưng Đạo cũ
Cống Tây (giáp địa phận
Kiến An)
18.000 12.600 9.900 7.200 8.100 5.670 4.455 3.240 6.300 4.410 3.465 2.520
1136
Đường trục khu Phú Hải (từ
đường Phạm Văn Đồng đến Mạc
Quyết)
Đầu đường Cuối đường 12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1137 Đường Hợp Hòa Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1138
Đường trục khu, liên khu Ninh
Hải, Trà Khê, Phấn Dũng
Đầu đường Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1139
Các đường rải nhựa, bê tông còn
lại trong nội bộ khu dân cư không
thuộc các tuyến trên
5.000 2.250 1.750
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
61
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1140
Các đường rải nhựa, bê tông còn
lại trong nội bộ khu dân cư không
thuộc các tuyến trên
6.000 2.700 2.100
1141
Các đường trong dự án phát triển
nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng
1) và Công ty CPXNK và HT
Quốc tế (Anh Dũng 5)
10.000 4.500 3.500
1142
Các đường trong dự án phát triển
nhà ở Công ty XD573 (Anh Dũng
1) và Công ty CPXNK và HT
Quốc tế (Anh Dũng 5)
7.000 3.150 2.450
1143
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây
dựng số 5, Công ty KT Xây lắp
VLXD Bộ thương mại, Công ty
XD thủy lợi HP, Dự án Tái định
cư đường Phạm Văn Đồng
15.000 6.750 5.250
1144
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty Sao Đỏ, Công ty Xây
dựng số 5, Công ty KT Xây lắp
VLXD Bộ thương mại, Công ty
XD thủy lợi HP, Dự án Tái định
cư đường Phạm Văn Đồng
12.000 5.400 4.200
1145
Dự án phát triển nhà ở của các
công ty TNHH Thủy Nguyên,
công ty TNHH TM Mê Linh
12.000 5.400 4.200
1146
Dự án phát triển nhà ở của các
công ty TNHH Thủy Nguyên,
công ty TNHH TM Mê Linh
10.000 4.500 3.500
1147
Dự án Công ty Sao Đỏ phần nh
(Đoạn sau Công ty xăng dầu khu
vực III-TNHHMTV)
10.000 4.500 3.500
1148
D
ự án phát triển nh
à
ở của các
Công ty CP Xăng dầu VIPCO,
Công ty TNHH Việt Vương,
Công ty XD nhà Hà Nội (Anh
Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7
ha
10.000 4.500 3.500
Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Các lô còn lại trong dự án
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Các lô còn lại trong dự án
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Các lô còn lại trong dự án
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng
Mặt đường nội bộ nối với đường Phạm Văn Đồng, Mạc Đăng
Doanh và dãy phía nam Dự án Hà Nội 6
62
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1149
Dự án phát triển nhà ở của các
Công ty CP Xăng dầu VIPCO,
Công ty TNHH Việt Vương,
Công ty XD nhà Hà Nội (Anh
Dũng 6,7,8) và Dự án đấu giá 2,7
ha
8.000 3.600 2.800
1150 Dự án Vườn Đốm 10.000 4.500 3.500
1151 Dự án Vườn Đốm 8.000 3.600 2.800
1152
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch
Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận
phường Hưng Đạo)
8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1153
Khu vực nằm ngoài đê sông Lạch
Tray (từ cầu Rào đến hết địa phận
phường Hưng Đạo)
6.000 4.200 3.300 2.400 2.700 1.890 1.485 1.080 2.100 1.470 1.155 850
1154 Đường Hải Lâm Đầu đường Cuối đường 25.000 17.500 13.750 10.000 11.250 7.875 6.188 4.500 8.750 6.125 4.813 3.500
1155
Phố Trần Minh Thắng (đường
công vụ 1)
Giáp đường Phạm Văn Đồng
Ngã tư nhà văn hóa liên tổ
dân phố số 1
20.000 14.000 11.000 8.000 9.000 6.300 4.950 3.600 7.000 4.900 3.850 2.800
1156
Phố Trần Minh Thắng (đường
công vụ 1)
Ngã tư nhà văn hóa liên tổ dân
phố số 1
Cuối đường 18.000 12.600 9.900 7.200 8.100 5.670 4.455 3.240 6.300 4.410 3.465 2.520
1157
Đường không phải đường công
vụ nối với Phạm Văn Đồng
Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1158
Đường trục trong khu dân cư
thuộc các tổ dân phố 1A, 1B, 1C
không thuộc các tuyến đường trên
Đầu đường Cuối đường 7.000 4.900 3.850 2.800 3.150 2.205 1.733 1.260 2.450 1.715 1.348 980
1159
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc
đi Kiến Thụy)
15.000 10.500 8.250 6.000 6.750 4.725 3.713 2.700 5.250 3.675 2.888 2.100
1160
Đường 361 (từ Ngã ba Đa Phúc
đi Kiến Thụy)
12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1161 Phố Tiểu Trà Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1162
Phố Trần Bá Lương bắt đầu t
đường Mạc Đăng Doanh đi qua
nhà Văn hóa Tiểu Trà, qua cầu
Hạnh Phúc đến hết nhà ông Trần
Văn Duỵ (giáp mương)
Đầu đường Cuối đường 12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1163
Đường vào Tổ dân phố Phúc Lộc
(Phố Phúc Lộc)
Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
Các lô còn lại trong dự án
Đường có mặt cắt ngang 25m
Đường còn lại trong dự án
Đường có mặt cắt từ 5m trở lên
Đường có mặt cắt nhỏ hơn 5m
Đầu đường Ngã ba Đa Phúc đoạn 200m đầu
Sau Ngã ba Đa Phúc 200m đến hết địa phận phường Hưng Đạo
63
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1164 Phố Chợ Hương Ngã tư chợ Hương
Ngã tư Trường Mầm Non
Hưng Đạo
12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1165 Phố Chợ Hương
Ngã tư Trường Mầm Non Hưng
Đạo
Cống Hương (giáp Kiến
Thụy)
8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1166 Phố Phương Lung Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1167 Đường Phạm Gia Mô Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1168 Phố Vọng Hải Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1169
Các ngõ có đầu nối với Mạc
Đăng Doanh
6.000 4.200 3.300 2.400 2.700 1.890 1.485 1.080 2.100 1.470 1.155 850
1170
Các ngõ có đầu nối với Mạc
Đăng Doanh
8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1171 Phố Lưu Trọng Lư Nhà bà Nin Ngã tư đình Phúc Lộc 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1172 Phố Lưu Trọng Lư Ngã tư đình Phúc Lộc Cuối đường 6.000 4.200 3.300 2.400 2.700 1.890 1.485 1.080 2.100 1.470 1.155 850
1173 Phố Nguyễn Bính Đường Mạc Đăng Doanh Đường 361 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1174 Phố Dã Tượng Ngã ba nhà ông Tiến Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1175 Phố Trần Quốc Thi Ngã tư đình Vọng Hải Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1176 Phố Hoàng Thuyên Ngã ba nhà ông Kiên Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1177 Khu tái định cư đường vành đai 2 23.800 10.710 8.330
1178 Khu tái định cư đường vành đai 2 22.000 9.900 7.700
1179 Khu tái định cư đường vành đai 2 21.300 9.585 7.455
1180 Khu tái định cư đường vành đai 2 18.800 8.460 6.580
1181 Đường Đa Phúc Đầu đường Cuối đường 15.000 10.500 8.250 6.000 6.750 4.725 3.713 2.700 5.250 3.675 2.888 2.100
1182 Phố Nguyễn Như Quế Đường Đa Phúc Giáp phường Phù Liễn 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1183 Phố Phúc Hải Đường Mạc Đăng Doanh Đường Đa Phúc 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1184
Phố Vân Quan (qua Tổ dân phố
Vân Quan)
Đường Đa Phúc Phố Nguyễn Như Quế 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
Ngõ nhỏ hơn 5m
Ngõ từ 5m trở lên
Các lô bám đường Vành Đai 2
Các lô bám đường có mặt cắt 35m
Các lô bám đường có mặt cắt 25m
Các lô bám đường nội bộ còn lại
64
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1185 Phố Phạm Hải Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1186
Các đường còn lại trong tổ dân
phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông
Lãm, Quảng Luận
12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1187
Các đường còn lại trong tổ dân
phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông
Lãm, Quảng Luận
8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1188
Các đường còn lại là đường trong
tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải,
Đông Lãm, Quảng Luận
6.000 4.200 3.300 2.400 2.700 1.890 1.485 1.080 2.100 1.470 1.155 840
1189
Các đường nội bộ trong khu dân
cư tại các tổ dân phố còn lại
5.500 4.000 3.000 2.200 2.700 1.890 1.485 1.080 2.100 1.470 1.155 850
1190
Các đường nội bộ trong khu dân
cư tại các tổ dân phố còn lại
7.000 4.800 4.000 3.000 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1191
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất
(khu đất 3,8ha) nối với đường Đa
Phúc
12.000 5.400 4.200
1192
Dự án đấu giá quyền sử dụng đất
(khu đất 3,8ha) nối với đường Đa
Phúc
10.000 4.500 3.500
1193 Phố Quảng Luận Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1194
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt
>9 m
Đường Đa Phúc Nhà thờ Phúc Hải 12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1195
Đường đôi trải nhựa có mặt cắt
>9m
Đường Đa Phúc Giáp mương 12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1196
Các ngõ có đầu nối với đê sông
Lạch Tray (phía trong đê)
3.000 1.350 1.050
1197
Các ngõ có đầu nối với đê sông
Lạch Tray (phía trong đê)
5.000 2.250 1.750
21 PHƯỜNG DƯƠNG KINH
1198 Đường Phạm Văn Đồng Cống Hòa Bình
Ngã tư đường Phạm Văn
Đồng với Đường đại thắng và
phố Trung Thành (Gần trụ s
UBND phường Dương Kinh)
30.000 21.000 16.500 12.000 13.500 9.450 7.425 5.400 10.500 7.350 5.775 4.200
Có mặt cắt ngang từ 12m trở lên
Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Có mặt cắt ngang nhỏ hơn 5m
Có mặt cắt ngang từ 5m trở lên
Đường trục chính dự án
Các đường nhánh nối ra đường trục chính dự án
Ngõ nhỏ hơn 5m
Ngõ từ 5m trở lên
65
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1199 Đường Phạm Văn Đồng
Ngã tư đường Phạm Văn Đồng
với Đường đại thắng và ph
Trung Thành (Gần trụ sở UBND
phường Dương Kinh)
Hết địa bàn phường Dương
Kinh
28.000 19.600 15.400 11.200 12.600 8.820 6.930 5.040 9.800 6.860 5.390 3.920
1200
Đường trục khu dân cư Ninh Hải
2, 3 (nông trường)
Đầu đường Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1201 Phố Vũ Hộ 12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1202 Phố Vũ Hộ 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1203
Đường Công vụ 4 (Phố Hải
Thành)
8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1204
Đường Công vụ 4 (Phố Hải
Thành)
6.000 4.200 3.300 2.400 2.700 1.890 1.485 1.080 2.100 1.470 1.155 900
1205
Đường không phải đường Công
vụ nối đường Phạm Văn Đồng
8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1206
Đường không phải đường Công
vụ nối đường Phạm Văn Đồng
6.000 4.200 3.300 2.400 2.700 1.890 1.485 1.080 2.100 1.470 1.155 900
1207
Đường trục trong khu dân cư có
mặt cắt trên 7m
Đầu đường Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1208
Đường trục trong khu dân cư có
mặt cắt từ 5-7m
Đầu đường Cuối đường 6.000 4.200 3.300 2.400 2.700 1.890 1.485 1.080 2.100 1.470 1.155 900
1209
Đường trục trong khu dân cư có
mặt cắt dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 5.000 3.500 2.750 2.000 2.250 1.575 1.238 900 1.750 1.225 963 850
1210 Phố Mạc Phúc Tư 7.000 4.900 3.850 2.800 3.150 2.205 1.733 1.260 2.450 1.715 1.348 980
1211 Phố Mạc Phúc Tư 5.000 3.500 2.750 2.000 2.250 1.575 1.238 900 1.750 1.225 963 850
1212 Phố Tân Thành 15.000 10.500 8.250 6.000 6.750 4.725 3.713 2.700 5.250 3.675 2.888 2.100
1213 Phố Tân Thành 12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1214 Phố Tân Hợp Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1215 Đường Công vụ 4 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1216 Đường Công vụ 4 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1217 Đường Vũ Thị Ngọc Toàn Phố Hải Thành Đường Công vụ 4 13.000 9.100 7.150 5.200 5.850 4.095 3.218 2.340 4.550 3.185 2.503 1.820
1218 Đường Bùi Phổ Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đoạn sau 100m
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đoạn sau 100m
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m
Đoạn sau 100m
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đoạn sau 300m
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đoạn sau 300m
Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 300m
Đoạn sau 300m
66
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1219
Phố Hải Thành đoạn thuộc Tân
Thành
Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1220 Đường Tư Thủy (Đường 362) Đầu đường Hết 200m 15.000 10.500 8.250 6.000 6.750 4.725 3.713 2.700 5.250 3.675 2.888 2.100
1221 Đường Tư Thủy (Đường 362) Sau 200m Hết 500m 12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1222 Đường Tư Thủy (Đường 362) Sau 500m Hết Cống Lai 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1223 Đường Tư Thủy (Đường 362) Giáp Cống Lai
Hết địa phận phường Dương
Kinh
8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1224 Đường Hải Phong Đầu đường Hết nhà văn hóa Hải Phong 18.000 12.000 10.000 6.500 8.100 5.400 4.500 2.925 6.300 4.200 3.500 2.275
1225 Đường Hải Phong Hết nhà văn hóa Hải Phong
Hết địa phận phường Dương
Kinh
15.000 10.500 8.250 6.000 6.750 4.725 3.713 2.700 5.250 3.675 2.888 2.100
1226 Đường Sông He Đầu đường Đường trục Hòa Nghĩa 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1227 Đường Sông He Đường trục Hòa Nghĩa
Hết địa phận phường Dương
Kinh
8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1228 Đường Đại Thắng Đường Phạm Văn Đồng Đường trục Hòa Nghĩa 15.000 10.500 8.250 6.000 6.750 4.725 3.713 2.700 5.250 3.675 2.888 2.100
1229 Đường Đại Thắng
Ngã tư UBND phường (Đường
trục Hòa Nghĩa)
Cuối đường 12.000 8.400 6.600 4.800 5.400 3.780 2.970 2.160 4.200 2.940 2.310 1.680
1230 Đường An Toàn Đầu đường Cuối đường 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1231 Đường trục khu dân cư An Lập Đầu đường Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1232 Đường Hòa Nghĩa Ngã tư quán bà Sâm Tiếp giáp đường Tư Thủy 10.000 7.000 5.500 4.000 4.500 3.150 2.475 1.800 3.500 2.450 1.925 1.400
1233 Phố Tĩnh Hải Đầu đường Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1234 Đường Thể Nhân Đầu đường Cuối đường 8.000 5.600 4.400 3.200 3.600 2.520 1.980 1.440 2.800 1.960 1.540 1.120
1235 Đường 363 Phạm Văn Đồng Giáp địa phận xã Kiến Minh 28.000 19.600 15.400 11.200 12.600 8.820 6.930 5.040 9.800 6.860 5.390 3.920
1236
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư để giao
đất cho công dân làm nhà ở
16.000 7.200 5.600
1237
Dự án Đầu tư xây dựng cơ sở hạ
tầng kỹ thuật khu dân cư để giao
đất cho công dân làm nhà ở
12.000 4.500 3.500
1238
Các đường trong Dự án Tái định
cư phường Hòa Nghĩa
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
1239
Dự án tái định cư đường sắt Lào
Cai - Hà Nội - Hải Phòng
8.450 3.803 2.958
1240
Dự án tái định cư đường sắt Lào
Cai - Hà Nội - Hải Phòng
7.150 3.218 2.503
Đường nội bộ có mặt cắt 25 m
Đường nội bộ có mặt cắt 12 m
Đường nội bộ có mặt cắt tử 17,5m trở lên
Đường nội bộ có mặt cắt dưới 17,5m
67
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1241
Khu tái định cư Dự án khu đô th
mới Dương Kinh - Kiến Thụy
trên địa bàn phường Dương Kinh
16.000 7.200 5.600
1242
Các đường nội bộ Dự án chỉnh
trang đô thị tại khu dân cư Hải
Phong
9.750 4.388 3.413
1243
Các đường nội bộ Dự án chỉnh
trang đô thị tại khu dân cư Hải
Phong
8.840 3.978 3.094
22 PHƯỜNG AN DƯƠNG
1244 Đường Nguyễn Trường Tộ Giáp Quốc lộ 10 Giáp phường An Hải 17.000 10.200 8.500 6.800 7.650 4.590 3.825 3.060 5.950 3.570 2.975 2.380
1245 Quốc lộ 5 Giáp địa phận phường Hồng Bàng Phố Cống Mỹ 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1246 Quốc lộ 5 Phố Cống Mỹ Vườn hoa Nomura 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
1247 Quốc lộ 5 Cống Trắng Hết khu công nghiệp Nomura 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1248 Quốc lộ 5 Giáp khu công nghiệp Nomura
Hết địa phận phường Tân
Tiến cũ
16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
1249 Quốc lộ 10 Giáp phường Hồng Bàng Cầu Rế 2 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
1250 Quốc lộ 10 Cầu Rế 2 Cầu Trạm Bạc 16.000 9.600 8.000 6.400 7.200 4.320 3.600 2.880 5.600 3.360 2.800 2.240
1251 Quốc lộ 17B Giáp địa phận phường An Phong Lối rẽ vào đường Đồng Minh 15.000 9.000 7.500 6.000 6.750 4.050 3.375 2.700 5.250 3.150 2.625 2.100
1252 Quốc lộ 17B Lối rẽ vào đường Đồng Minh Cầu Rế 17.000 10.200 8.500 6.800 7.650 4.590 3.825 3.060 5.950 3.570 2.975 2.380
1253 Quốc lộ 17B Cầu Rế Cống bến than 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1254 Quốc lộ 17B Cống bến than Giáp địa bàn phường An Hải 18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
1255 Đường 351 Giáp địa phận phường Hồng Bàng Ngã tư cắt Quốc lộ 5 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1256 Đường 351 Ngã tư giao đường Quốc lộ 5
Lối rẽ vào Đường Nguyễn
Trung Thành
18.000 10.800 9.000 7.200 8.100 4.860 4.050 3.240 6.300 3.780 3.150 2.520
1257 Đường 351
Lối rẽ vào Đường Nguyễn Trung
Thành
Lối rẽ đường Đặng Cương 25.000 15.000 12.500 10.000 11.250 6.750 5.625 4.500 8.750 5.250 4.375 3.500
1258 Đường 351 Lối rẽ đường Đặng Cương Giáp phường An Hải 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1259 Đường công viên An Dương Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 10.000 8.000 9.000 5.400 4.500 3.600 7.000 4.200 3.500 2.800
1260 Đường Máng nước Giáp phường An Hải Đường 351 22.000 13.200 11.000 8.800 9.900 5.940 4.950 3.960 7.700 4.620 3.850 3.080
1261 Đoạn đường Sân vận động huyện An Dương Quốc lộ 17B 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
Đường nội bộ có mặt cắt 15m
Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên
Đường nội bộ có mặt cắt dưới 23m
68
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1262 Đoạn đường Sân vận động huyện An Dương Đường 351 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1263 Đường Đồng Minh
Đường 351 (Ngã ba giao cắt
đường 351)
Ngã ba giao cắt đường 17B 12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
1264
Các tuyến đường nội bộ khu
chung cư TDP 6, 7, 8
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1265 Đường An Dương 1 Đường 351
Trụ sở Công an phường An
Dương
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
1266 Phố Nguyễn Khắc Minh
Ngã ba giao cắt đường 17B (Miếu
Hạ)
Ngã ba giao cắt đường An
Dương 1
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1267 Phố Đồng Giới Đông Ngã ba giao cắt đường 351
Ngã ba cạnh nhà văn hóa tổ
dân phố 6
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1268 Phố Đào Lôi
Ngã ba giao cắt đường công viên
An Dương (trường tiểu học An
Dương)
Tổ dân phố 7 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1269 Đường An Kim Hải Cầu Đen (tiếp giáp với đường 351) Quốc lộ 17B 13.000 7.800 6.500 5.200 5.850 3.510 2.925 2.340 4.550 2.730 2.275 1.820
1270 Phố Quốc Toản
Giao Quốc lộ 17B, TDP5 Tràng
Duệ
Khu đô thị Seoul Ecohome
Hải Phòng, tổ dân phố 4
Tràng Duệ
11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
1271
Các tuyến đường có mặt cắt 17m
Dự án khu đô thị dịch vụ -
thương mại và nhà ở công nhân
Tràng Duệ
Đầu đường Cuối đường 15.000 6.750 5.250
1272
Các tuy
ến đ
ư
ờng có mặt cắt 50m
Dự án khu đô thị dịch vụ -
thương mại và nhà ở công nhân
Tràng Du
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 7.000
1273 Đường Lương Quy TDP Ngoài Lương Quy TDP Đông Lương Quy 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1274 Đường Tràng Duệ Giáp đường mương An Kim Hải
Khu đô thị Seoul Ecohome
Hải Phòng
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1275 Phô Hoàng Thị Lãng Ngã tư TDP Giữa Lương Quy Quốc lộ 17B 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1276 Phố Hoàng Công Thanh
Cổng làng Lương Quy giao với
Quốc lộ 17B
Ngã tư TDP Ngoài Lương
Quy
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1277 Phố Nguyễn Đình Thản Ngã tư TDP 4 Tràng Duệ Quốc lộ 17B 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1278 Phố Đào Tam Nương TDP 5 Tràng Duệ Cống mới, bãi mặn 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1279 Phố Trạm Bạc Giao với Quốc lộ 10 Nhà văn hóa Trạm Bạc 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
69
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1280 Phố Nguyễn Khoa Dục Đình Trạm Bạc Trạm biến áp TDP Trạm Bạc 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
1281 Phố Vũ Khắc Đế Cống Bà Điểu, TDP 1 Tràng Duệ
Cánh đồng dầm TDP 2 Tràng
Duệ
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1282 Đoạn đường Quốc lộ 17B Đường Tràng Duệ 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1283
Đường nội bộ trong khu tái định
cư Lê Lợi
Đầu đường Cuối đường 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1284 Đường mương An Kim Hải Giáp đường 351 Cầu Cao 14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
1285 Đường mương An Kim Hải Cầu Cao
Giáp địa phận phường Lê Lợi
(cũ)
12.000 7.200 6.000 4.800 5.400 3.240 2.700 2.160 4.200 2.520 2.100 1.680
1286 Đường Đặng Cương Giáp đường 351 Cầu Trạm xá 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
1287 Đường Đặng Cương Cầu Trạm xá
Ngã ba Ụ Dầu TDP Thành
Công
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1288 Phố Tri Yếu Chợ Tri Yếu Ngã ba Lạch Mả 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1289 Phố Đoàn Thắng
Ngã ba Trạm điện TDP Chiến
Thắng
Cầu Trắng TDP Đoàn Tiến 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1290 Đường Quốc Tuấn
Ngã ba giao với đường An Kim
Hải
Giáp phường Hồng Thái 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1291
Đường khu tái định cư Thành
Công
Đầu đường Cuối đường 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
1292 Phố Mai Kỳ Sơn Cầu Cao Đê Lạch Tray 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
1293 Phố Nhu Kiều Giao đường Quốc Tuấn Nhà văn hóa Nhu Kiều 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
1294 Phố Hoàng Triều Giao đường Quốc Tuấn
Cống mương cấp 1 giáp đình
Kiều Hạ
7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
1295 Phố Linh Quang Giao đường Quốc Tuấn
Cống Đông Phong giáp chùa
Linh Quang
7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
1296 Phố Quý Minh Giao đường Quốc Tuấn
Trạm điện Hồng Tuấn (Kiều
Hạ 2)
7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
1297 Phố Cao Sơn Ngã ba ông Thiệu Miếu Sộp, Kiều Hạ 1 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
1298 Phố Hòa Nhất Đường 351 (cầu Đen) Đường Nguyễn Trường Tộ 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
1299 Phố Đồng Dụ Giao đường Đặng Cương Đền Đệ Ngũ 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
1300 Phố Tự Lập Giao đường Đặng Cương Sân bóng Hòa Nhất 7.000 4.200 3.500 2.800 3.150 1.890 1.575 1.260 2.450 1.470 1.225 980
70
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1301
Khu nhà ở thương mại Thiên
Long (Phúc Tiến)
Đầu đường Cuối đường 14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
1302 Khu chung cư TDP Đồng Quang Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1303 Đường Nam Sơn Điểm đấu nối đường 351 Chân cầu vượt Lương Quán 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
1304
Đường trong khu dân cư theo các
quyết định giao đất
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1305
Đường trong Khu Dự án kinh
doanh nhà
Đầu đường Cuối đường 11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
1306 Đường Lương Quán
Cầu vượt Lương Quán, TDP
Lương Quán
Bờ đê sông Rế, TDP Lương
Quán
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1307 Đường Lương Mỹ
Cống ngầm Máng nước, TDP Mỹ
Tranh
Giao Quốc lộ 5, TDP Mỹ
Tranh
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1308 Đường Nguyễn Trung Thành
Ngã tư đường 351, TDP Quỳnh
Hoàng
Tiếp giáp tổ dân phố 2,
phường Lê Lợi
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1309 Đường Vật Cách
Ngã ba giao quốc lộ 5 tại tổ dân
phố Cách Thượng
Số 99 đường 351 tại tổ dân
phố Cách Thượng
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1310 Đường Bắc Sơn Giao đường Nguyễn Hồng Giao đường 351 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1311 Đường Nguyễn Hồng Quốc lộ 10 đối diện chùa Cao Linh
Giao đường Nguyễn Trường
Tộ
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1312 Đường Đông Hà Ngã ba giao đường Bắc Sơn
Khu dân cư bãi trắng tại tổ
dân phố 4
10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1313 Đường Vũ Công An Giếng hồ, khu dân cư tổ dân phố 3 Giao đường Đông Hà 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1314 Đường Vạn Thọ Giao đường Đông Hà Giao quốc lộ 10 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1315 Đường Bình Minh Giao đường Thắng Lợi Miếu Trà Lý 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1316
Các tuyến đường nội bộ trong
khu tái định cư
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1317 Đường Long Thành
Tiếp giáp đường 351, TDP Cách
Thượng
Nhà máy nước sông Rế, TDP
Lương Quán
14.000 8.400 7.000 5.600 6.300 3.780 3.150 2.520 4.900 2.940 2.450 1.960
1318 Đường phố Cống Mỹ
Giao Ngã ba đường dẫn cầu vượt
Lương Quán, TDP Lương Quán
Giáp phường Quán Toan,
quận Hồng Bàng
11.000 6.600 5.500 4.400 4.950 2.970 2.475 1.980 3.850 2.310 1.925 1.540
71
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1319
Đường trục Tân Tiến - Lê Thiện
(Đường Máng nước)
Cầu vượt Quán Toan Giáp phường An Phong 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1320 Đường Kinh Giao Quốc lộ 5 Cầu Hỗ giáp An Phong 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1321
Đường nội bộ trong các dự án
giao đất làm nhà ở
Đầu đường Cuối đường 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1322 Phố Quán Ngà Giao Quốc lộ 5, TDP 6 Do Nha
Giao đường liên phường Lê
Thiện - Tân Tiến, TDP Do
Nha 3
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1323 Phố Nguyễn Đống
Giao với đường Quán Ngà, TDP 1
Do Nha
Giao đường Tân Tiến, TDP 1
Do Nha
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1324 Phố Nguyễn Cây
Giao Ngã ba đường Quán Ngà,
TDP 2 Do Nha
Giao với đường Mai Trung
Thứ, TDP 5 Do Nha
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1325 Đường Bến Dầu
Ngã ba giao đường liên phường
Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây
Nam Vụ Bản
Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ
Bản
8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1326 Đường Nguyễn Bến Ngã ba đường Quán Ngà Đoạn giáp TDP Do Nha 5 8.000 4.800 4.000 3.200 3.600 2.160 1.800 1.440 2.800 1.680 1.400 1.120
1327
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt trên 7m
Đầu đường Cuối đường 8.000 3.600 2.800
1328
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt từ 5m đến 7m
Đầu đường Cuối đường 7.000 3.150 2.450
1329
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.250 1.750
1330
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt dưới 3m
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.350 1.050
23 PHƯỜNG AN HẢI
1331 Đại lộ Tôn Đức Thắng Cống Cái Tắt
Nút giao khác mức (Ngã tư
Tôn Đức Thắng, Máng nước,
QL 5)
40.000 24.000 18.000 16.000 18.000 10.800 8.100 7.200 14.000 8.400 6.300 5.600
1332 Đại lộ Tôn Đức Thắng
Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn
Đức Thắng, Máng nước, QL 5)
Cầu An Đồng 42.000 24.360 18.900 16.800 18.900 10.962 8.505 7.560 14.700 8.526 6.615 5.880
1333 Nguyễn Văn Linh
Nút giao khác mức (Ngã tư Tôn
Đức Thắng, Máng nước, QL 5)
Cầu An Dương 45.000 27.000 20.000 18.000 20.250 12.150 9.000 8.100 15.750 9.450 7.000 6.300
1334 Đường Mương An Kim Hải Đường Nguyễn Văn Linh Đường 351 15.000 7.300 5.500 4.500 6.750 3.285 2.475 2.025 5.250 2.555 1.925 1.575
72
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1335
Các tuyến đường trong khu đô thị
PG
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 9.000 8.000 9.000 5.400 4.050 3.600 7.000 4.200 3.150 2.800
1336
Đoạn đường nhánh nối ra Quốc lộ
17B, đường máng nước và Quốc
lộ 5, An Kim Hải, Tôn Đức Thắng
Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1337 Quốc lộ 17B Giáp phường An Dương
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công
an Phường
18.000 11.000 8.000 7.000 8.100 4.950 3.600 3.150 6.300 3.850 2.800 2.450
1338 Quốc lộ 17B
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an
Phường
Ngã rẽ vào Đường 203 20.000 12.000 9.000 8.000 9.000 5.400 4.050 3.600 7.000 4.200 3.150 2.800
1339 Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào Đường 203 Ngã tư Ắc Quy 22.000 13.000 10.000 9.000 9.900 5.850 4.500 4.050 7.700 4.550 3.500 3.150
1340 Đường 208 Ngã tư Ắc Quy Lối ra chợ An Đồng 25.000 15.000 11.250 10.250 11.250 6.750 5.063 4.613 8.750 5.250 3.938 3.588
1341 Đường máng nước
Cầu vượt khác mức (đường Tôn
Đức Thắng)
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công
an Phường
40.000 24.000 18.000 16.000 18.000 10.800 8.100 7.200 14.000 8.400 6.300 5.600
1342 Đường máng nước
Ngã ba rẽ vào Trụ sở Công an
Phường
Giáp phường An Dương 35.000 21.000 15.000 14.000 15.750 9.450 6.750 6.300 12.250 7.350 5.250 4.900
1343 Khu dân cư An Trang 15.000 6.750 5.250
1344
Tuyến đường từ nút giao Nam
Cầu Bính đến Nút giao khác mức
(Tôn Đức Thắng, Máng Nước,
QL 5)
Đầu đường Cuối đường 40.000 24.000 18.000 16.000 18.000 10.800 8.100 7.200 14.000 8.400 6.300 5.600
1345 Đường 442 khu dân cư An Trang Đầu đường Cuối đường 18.000 8.100 6.300
1346
Tuyến đường từ đường 208 nối
với đường Nam cầu Bính
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 9.000 7.500 9.000 5.400 4.050 3.375 7.000 4.200 3.150 2.625
1347
Tuyến đường nhánh nối Từ
Đường máng đến Mương An Kim
Hải (Cầu Ông Siu)
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 9.000 7.500 9.000 5.400 4.050 3.375 7.000 4.200 3.150 2.625
1348
Tuyến đường từ đường 208 nối
với đường Đại lộ Tôn Đức Thắng
Đầu đường Cuối đường 20.000 12.000 9.000 7.500 9.000 5.400 4.050 3.375 7.000 4.200 3.150 2.625
1349 Đường Chùa Nghèo Đường Nguyễn Văn Linh Cầu Ông Ngự 19.000 9.500 7.100 6.000 8.550 4.275 3.195 2.700 6.650 3.325 2.485 2.100
1350
Đường nội bộ trong dự án Khu tái
định cư Dự án thoát nước mưa,
chất thải rắn
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.300 5.500 4.500 6.750 3.285 2.475 2.025 5.250 2.555 1.925 1.575
1351
Đường nội bộ trong dự án giao
đất cho công dân làm nhà ở tại
TDP Hoàng Mai
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.400 4.200
1352 Đường Nguyễn Trường Tộ Cầu Lãm Khê Giáp phường An Dương 17.000 10.000 8.000 7.000 7.650 4.500 3.600 3.150 5.950 3.500 2.800 2.450
Trọn khu
73
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1353 Đường 351 Giáp phường An Dương
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ,
Đường 351
19.000 9.500 7.100 6.000 8.550 4.275 3.195 2.700 6.650 3.325 2.485 2.100
1354 Đường 351
Ngã tư Nguyễn Trường Tộ,
Đường 351
Cầu Kiến An 16.000 8.800 6.600 5.600 7.200 3.960 2.970 2.520 5.600 3.080 2.310 1.960
1355
Đường trục từ tỉnh lộ 351 đến
giáp phường An Dương (Hồng
Thái - Quốc Tuấn cũ)
Tỉnh lộ 351 Giáp phường An Dương 10.000 6.000 5.000 4.000 4.500 2.700 2.250 1.800 3.500 2.100 1.750 1.400
1356
Đường nội bộ trong dự án giao
đất cho công dân làm nhà ở (dự
án 837)
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.400 4.200
1357
Đường trong các dự án cho công
dân làm nhà ở khác
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
1358
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt từ 7m trở lên
Đầu đường Cuối đường 10.000 4.500 3.500
1359
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt từ 5m đến dưới 7m
Đầu đường Cuối đường 8.000 3.600 2.800
1360
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 6.000 2.700 2.100
1361
Các tuyến đường còn lại có mặt
cắt dưới 3m
Đầu đường Cuối đường 4.000 1.800 1.400
24 PHƯỜNG AN PHONG
1362 Quốc lộ 17B Giáp xã Kim Thành Hết địa phận xã An Hòa cũ 20.000 14.000 12.000 10.000 9.000 6.300 5.400 4.500 7.000 4.900 4.200 3.500
1363 Quốc lộ 17B Giáp địa phận xã An Hòa cũ
Ngã ba rẽ vào đường Máy
Chai
30.000 21.000 18.000 15.000 13.500 9.450 8.100 6.750 10.500 7.350 6.300 5.250
1364 Quốc lộ 17B Ngã ba rẽ vào đường Máy Chai Cầu Chui đường 10 25.000 17.500 15.000 12.500 11.250 7.875 6.750 5.625 8.750 6.125 5.250 4.375
1365 Quốc lộ 5 Giáp xã Phú Thái Giáp phường Hồng An 10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1366
Tuyến đường nhựa có mặt cắt
trên 9m
Từ khu vực dân cư ấp Phụng
Dương
Vị trí cổng Khu công nghiệp
An Dương thuộc địa phận
phường Hồng Phong
10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1367
Tuyến đường nhựa có mặt cắt
trên 9m
Ngã tư ngân hàng Shinhan Bank Quốc lộ 10 25.000 17.500 15.000 12.500 11.250 7.875 6.750 5.625 8.750 6.125 5.250 4.375
1368 Đường An Phong Cầu Hỗ Quốc lộ 17B 22.000 15.400 13.200 11.000 9.900 6.930 5.940 4.950 7.700 5.390 4.620 3.850
1369 Phố Quyết Tiến Quốc lộ 17B
Ngã tư ngân hàng Shinhan
Bank
22.000 15.400 13.200 11.000 9.900 6.930 5.940 4.950 7.700 5.390 4.620 3.850
74
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1370 Phố Hoàng Độ Quốc lộ 17B
Trường Tiểu học An Hòa -
khu Ngọ Dương
10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1371 Phố An Phúc
Quốc lộ 17B (hộ gia đình ông
Nguồn)
Ngã ba giao cắt giữa phố An
Phúc - Đường An Hòa
10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1372
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m-
7 m
Quốc lộ 17B (từ hộ nhà ông Đắn)
Trường Mầm non An Hòa -
khu trung tâm
10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1373 Đường An Hòa
Ngã ba giao cắt giữa phố An Phúc
- Đường An Hòa - đường ra khu
cánh đồng Năm Châu
Qua Trường Tiểu học An
Hòa (khu Ngọ Dương) - Qua
các TDP Hà Nhuận 2, Hà
Nhuận 3, Hà Nhuận 4
10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1374
Tuyến đường nhựa mặt cắt từ 5m-
7 m
Ngã tư lối rẽ vào Hà Nhuận 2 (gần
trường Mầm Non khu Hà Nhuận
2)
Khu Trại mới - Hà Nhuận 8.000 5.600 4.800 4.000 3.600 2.520 2.160 1.800 2.800 1.960 1.680 1.400
1375 Đường Tỉnh Thủy Quốc lộ 17B (từ nhà ông Phất) Đê Tỉnh Thủy 10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1376 Phố Hoàng Lâu Cổng TDP Hoàng Lâu 1 Giáp đường 17B 20.000 14.000 12.000 10.000 9.000 6.300 5.400 4.500 7.000 4.900 4.200 3.500
1377 Phố Hòa Bình
Đối diện cổng chợ Hoàng Lâu
Giáp đường 17B
Cuối đường 12.000 8.400 7.200 6.000 5.400 3.780 3.240 2.700 4.200 2.940 2.520 2.100
1378 Đường Nguyễn Công Vàng Nhà văn hóa Hà Đỗ 2
Giáp địa phận phường An
Hòa cũ
17.000 11.900 10.200 8.500 7.650 5.355 4.590 3.825 5.950 4.165 3.570 2.975
1379 Đường Lê Thiện Đường tàu TDP Dụ Nghĩa 2 Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 14.000 9.800 8.400 7.000 6.300 4.410 3.780 3.150 4.900 3.430 2.940 2.450
1380 Đường Lê Thiện Cổng chào TDP Dụ Nghĩa 2 Cầu Cao TDP Dụ Nghĩa 4 12.000 8.400 7.200 6.000 5.400 3.780 3.240 2.700 4.200 2.940 2.520 2.100
1381 Đường Lê Thiện Trường Tiểu học TDP Cữ Đến cây đa TDP Cữ 9.000 6.300 5.400 4.500 4.050 2.835 2.430 2.025 3.150 2.205 1.890 1.575
1382 Phố Dụ Nghĩa
Ngã ba giáp đường Lê Thiện TDP
Dụ Nghĩa 1
Ngã tư trạm biến thế TDP Dụ
Nghĩa 1
7.000 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
1383 Phố Đào Công Tế Ngã ba Đình Dụ Nghĩa Ga Dụ Nghĩa 9.000 6.300 5.400 4.500 4.050 2.835 2.430 2.025 3.150 2.205 1.890 1.575
1384 Đường Phạm Tụng Đình Cữ TDP Cữ Đường tàu TDP Phí Xá 10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
1385 Phố Kim Sơn Ngã ba đường Máng Nước Đường tàu TDP Kim Sơn 7.000 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
1386 Tuyến đường từ 7m - 9m Ngã ba đường Máng Nước Đường tàu TDP Kim Sơn 7.000 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
1387 Khu đấu giá Chu Me, Phú La 7.000 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
1388
Dự án giao đất cho công dân làm
nhà ở điểm 5A, 5B phường Hồng
Phong, quận An Dương
20.000 14.000 12.000 10.000 9.000 6.300 5.400 4.500 7.000 4.900 4.200 3.500
1389 Khu đấu giá TDP Dụ Nghĩa 2 10.000 7.000 6.000 5.000 4.500 3.150 2.700 2.250 3.500 2.450 2.100 1.750
Đường nội bộ
Đường nội bộ
Đường nội bộ
75
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1390
Khu cấp đất ở TDP Dụ Nghĩa 2
và TDP Kim Sơn
8.000 5.600 4.800 4.000 3.600 2.520 2.160 1.800 2.800 1.960 1.680 1.400
1391
Tuyến đường bê tông có mặt cắt
từ 5 m trở lên
7.000 3.150 2.450
1392
Tuyến đường bê tông có mặt cắt
từ 5 m trở lên
15.000 6.750 5.250
1393
Tuyến đường bê tông có mặt cắt
từ 3 m đến dưới 5m
6.000 2.700 2.100
1394
Tuyến đường bê tông có mặt cắt
từ 3 m đến dưới 5m
10.000 4.500 3.500
1395
Tuyến đường bê tông có mặt cắt
từ 3 m đến dưới 5m
6.000 2.700 2.100
1396
Tuyến đường bê tông có mặt cắt
dưới 3m
Đầu đường Cuối đường 4.000 1.800 1.400
25 PHƯỜNG HẢI DƯƠNG
1397 Trần Hưng Đạo Thanh Niên Nguyễn Hữu Cầu 63.000 38.500 23.100 18.500 22.050 13.475 8.085 6.475 15.750 9.625 5.775 4.625
1398 Trần Hưng Đạo Nguyễn Hữu Cầu Chân cầu Phú Lương cũ 37.700 20.700 12.400 9.900 13.195 7.245 4.340 3.465 9.425 5.175 3.100 2.475
1399 Trần Hưng Đạo Quảng trường Độc Lập Ngã tư Đông Thị 130.000 55.000 32.000 26.000 52.000 19.250 11.200 9.100 32.500 13.750 8.000 6.500
1400 Trần Hưng Đạo Ngã tư Đông Thị Đường Thanh Niên 105.000 40.000 25.000 20.000 42.000 14.000 8.750 7.000 26.250 10.000 6.250 5.000
1401 Nguyễn Hữu Cầu Trần Hưng Đạo Chợ Phú Lương 43.000 30.000 18.000 14.400 15.050 10.500 6.300 5.040 10.750 7.500 4.500 3.600
1402 Nguyễn Hữu Cầu hết chợ Phú Lương Tam Giang 39.000 20.000 14.000 11.200 13.650 7.000 4.900 3.920 9.750 5.000 3.500 2.800
1403 Trần Thánh Tông Đầu đường Cuối đường 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1404 Nguyễn Đình Chiểu Tống Duy Tân Trần Thánh Tông 26.400 13.000 7.000 5.600 9.240 4.550 2.450 1.960 6.600 3.250 1.750 1.400
1405 Nguyễn Đình Chiểu Trần Thánh Tông Nguyễn Hữu Cầu 25.000 12.000 7.200 5.800 8.750 4.200 2.520 2.030 6.250 3.000 1.800 1.450
1406 Bùi Thị Xuân Cuối ngõ 212 Chương Dương Âu Thuyền 34.000 16.000 8.000 6.400 11.900 5.600 2.800 2.240 8.500 4.000 2.000 1.600
1407 Tây Hào Giáp đường Trần Thánh Tông hết trường THCS Ngọc Châu 33.400 20.100 12.000 9.700 11.690 7.035 4.200 3.395 8.350 5.025 3.000 2.425
1408 Tây Hào 26.400 13.000 7.000 5.600 9.240 4.550 2.450 1.960 6.600 3.250 1.750 1.400
1409 Đinh Lưu Kim Đầu đường Cuối đường 21.000 9.900 5.000 4.000 7.350 3.465 1.750 1.400 5.250 2.475 1.250 1.000
1410 Ỷ Lan Đầu đường Cuối đường 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1411
Đường trong khu tái định cư
phường Ngọc Châu
Đầu đường Cuối đường 28.000 16.800 10.700 8.600 9.800 5.880 3.745 3.010 7.000 4.200 2.675 2.150
1412 Phạm Duy Quyết Đầu đường Cuối đường 29.900 17.900 10.700 8.600 10.465 6.265 3.745 3.010 7.475 4.475 2.675 2.150
1413 Bạch Công Liêu Trần Thánh Tông Khu tái định cư Ngọc Châu 25.000 12.000 7.200 5.800 8.750 4.200 2.520 2.030 6.250 3.000 1.800 1.450
Đường nội bộ
Khu vực An Hòa (cũ)
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Khu vực An Hòa (cũ)
Khu vực Hồng Phong (cũ)
Khu vực Lê Thiện (cũ)
Đoạn còn lại
76
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1414 Nguyễn Văn Thịnh Đầu đường Cuối đường 18.000 9.200 4.600 3.700 6.300 3.220 1.610 1.295 4.500 2.300 1.150 925
1415 Hồ Xuân Hương Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 6.000 4.800 7.000 3.430 2.100 1.680 5.000 2.450 1.500 1.200
1416
Đường giáp đê sông Thái Bình
thuộc phường Ngọc Châu cũ
Lê Viết Hưng Đường Âu Thuyền 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
1417 Lê Viết Hưng Đầu đường Cuối đường 22.500 11.200 6.000 4.800 7.875 3.920 2.100 1.680 5.625 2.800 1.500 1.200
1418 Lê Viết Quang Đầu đường Cuối đường 22.500 11.200 6.000 4.800 7.875 3.920 2.100 1.680 5.625 2.800 1.500 1.200
1419 Ngọc Tuyền Đầu đường Cuối đường 22.500 11.200 6.000 4.800 7.875 3.920 2.100 1.680 5.625 2.800 1.500 1.200
1420 Ngọc Uyên Đầu đường Cuối đường 25.000 12.600 6.000 4.800 8.750 4.410 2.100 1.680 6.250 3.150 1.500 1.200
1421 Tống Duy Tân Đầu đường Cuối đường 25.000 11.000 6.000 4.800 8.750 3.850 2.100 1.680 6.250 2.750 1.500 1.200
1422
Nguyễn Biểu (ngoài khu dân
Ngọc Châu)
Đầu đường Cuối đường 19.800 12.200 6.100 4.900 6.930 4.270 2.135 1.715 4.950 3.050 1.525 1.225
1423 Trịnh Thị Lan Đầu đường Cuối đường 23.000 10.500 5.600 4.500 8.050 3.675 1.960 1.575 5.750 2.625 1.400 1.125
1424
Ngọc Uyên (đoạn trong khu dân
cư Ngọc Châu (Khu Đồng Chiều)
Đầu đường Cuối đường 35.000 12.250 8.750
1425
Nguyễn Biểu (đoạn trong khu dân
cư Ngọc Châu)
Đầu đường Cuối đường 33.000 11.550 8.250
1426
Phố Đông Kinh (đoạn trong KDC
Ngọc Châu)
Đầu đường Cuối đường 31.000 10.850 7.750
1427 Đông Sơn, Đồng Khởi, Lam Sơn Đầu đường Cuối đường 30.000 10.500 7.500
1428
Đường Nguyễn Biểu từ đường
Ngọc Uyên kéo dài đến cầu V6,
có mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường Cuối đường 30.000 10.500 7.500
1429
Đông Khê (đoạn trong Khu dân
cư Ngọc Châu)
Đầu đường Cuối đường 25.000 8.750 6.250
1430
Đường còn lại trong khu dân cư
Ngọc Châu
Đầu đường Cuối đường 25.000 8.750 6.250
1431
Đông Khê (đoạn ngoài Khu dân
cư Ngọc Châu)
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.400 4.400 3.500 7.000 3.290 1.540 1.225 5.000 2.350 1.100 875
1432
Đường còn lại trong KDC Kim
Lai
Đầu đường Cuối đường 22.000 11.200 6.000 4.800 7.700 3.920 2.100 1.680 5.500 2.800 1.500 1.200
1433 Mạc Đức Tuấn Đầu đường Cuối đường 26.000 10.800 5.400 4.300 9.100 3.780 1.890 1.505 6.500 2.700 1.350 1.075
1434
Đường nhánh (ven sân vận động
Đô Lương)
Đường Trần Hưng Đạo
Đường Lý Quốc Bảo (ven sân
Đô Lương)
28.600 11.500 6.000 4.800 10.010 4.025 2.100 1.680 7.150 2.875 1.500 1.200
77
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1435
Khu nhà ở phường Nhị Châu:
Đường có mặt cắt Bn ≥ 27m
Đầu đường Cuối đường 27.500 9.625 6.875
1436
Khu nhà ở phường Nhị Châu:
Đường có mặt cắt 16,5m ≤ Bn
<27m
Đầu đường Cuối đường 22.500 7.875 5.625
1437
Khu nhà ở phường Nhị Châu:
Đường có mặt cắt Bn < 16,5m
Đầu đường Cuối đường 20.000 7.000 5.000
1438 Tôn Thất Tùng Đầu đường Cuối đường 26.400 12.000 6.000 4.800 9.240 4.200 2.100 1.680 6.600 3.000 1.500 1.200
1439 An Định
Đường Quang Trung (Ngã ba giao
đường An Định và đường Quang
Trung)
Cầu vượt Phú Lương 25.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1440 Phạm Minh Nghĩa Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 4.500 3.600 7.000 3.150 1.575 1.260 5.000 2.250 1.125 900
1441 Phạm Phú Thứ Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 4.500 3.600 7.000 3.150 1.575 1.260 5.000 2.250 1.125 900
1442 Phùng Khắc Khoan Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 4.500 3.600 7.000 3.150 1.575 1.260 5.000 2.250 1.125 900
1443 Trương Hán Siêu Đường sắt Đường An Định 21.600 10.000 6.000 4.800 7.560 3.500 2.100 1.680 5.400 2.500 1.500 1.200
1444 Trương Hán Siêu Hoàng Ngân Đê sông Thái Bình 17.500 8.400 4.000 3.200 6.125 2.940 1.400 1.120 4.375 2.100 1.000 860
1445 Dương Đình Nghệ Đầu đường Cuối đường 18.000 8.600 4.200 3.400 6.300 3.010 1.470 1.190 4.500 2.150 1.050 850
1446 Vũ Duy Hàn Đầu đường Cuối đường 18.000 8.600 4.200 3.400 6.300 3.010 1.470 1.190 4.500 2.150 1.050 850
1447
Khu đô thị Âu Việt: Đường có
mặt cắt Bn≥20,5m)
Đầu đường Cuối đường 30.000 10.500 7.500
1448
Khu đô thị Âu Việt: Đường có
mặt cắt (15,5m≤Bn<20,5m)
Đầu đường Cuối đường 27.000 9.450 6.750
1449
Khu đô thị Âu Việt: Đường có
mặt cắt (Bn < 15,5m)
Đầu đường Cuối đường 25.000 8.750 6.250
1450 Mai Độ Đường giáp đê sông Thái Bình Đường Mai Ngô 25.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1451 Mai Độ Đường Mai Ngô Đường Nhị Châu 29.000 11.500 6.000 4.800 10.010 4.025 2.100 1.680 7.150 2.875 1.500 1.200
1452 Đồng Tâm Đầu đường Cuối đường 24.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1453 Dân Chủ Đầu đường Cuối đường 24.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1454 Tuổi Trẻ Đầu đường Cuối đường 24.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1455 Hoàng Ngân Cầu Phú Lương Đường Thanh Niên 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
1456 Lý Quốc Bảo Đại lộ Trần Hưng Đạo
Hết thửa đất số 204, 205; tờ
bản đồ 55 nhà ông Đảm, Lực
24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1457 Lý Quốc Bảo
Thửa đất số 204, 205, tờ bản đ
55 (nhà ông Đảm, Lực)
Thửa 109, tờ BĐ 43 (nhà bà
Thu)
20.000 9.800 5.000 4.000 7.000 3.430 1.750 1.400 5.000 2.450 1.250 1.000
1458 Nhị Châu Đầu đường Cuối đường 22.000 9.200 4.900 3.900 7.700 3.220 1.715 1.365 5.500 2.300 1.225 975
1459 Đường Hòa Bình Ngã ba Trương Hán Siêu Cầu Chui 25.000 10.000 5.000 4.000 8.750 3.500 1.750 1.400 6.250 2.500 1.250 1.000
1460 Đường Hòa Bình đường Quang Trung Ngã ba Trương Hán Siêu 28.000 13.000 6.500 5.200 9.800 4.550 2.275 1.820 7.000 3.250 1.625 1.300
78
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1461 Quyết Tiến Đầu đường Cuối đường 25.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1462 Nguyên Hồng Đầu đường Cuối đường 25.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1463 Nguyễn Quang Tá Đầu đường Cuối đường 25.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1464 Mai Ngô Đầu đường Cuối đường 25.000 13.000 6.500 5.200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1465 Đường Tản Đà Giáp QL5 Giáp phường Bình Hàn 15.000 7.800 4.000 3.200 5.250 2.730 1.400 1.120 3.750 1.950 1.000 860
1466 Phan Chu Trinh Đầu đường Cuối đường 17.500 8.400 4.000 3.200 6.125 2.940 1.400 1.120 4.375 2.100 1.000 860
1467 Phan Chu Trinh kéo dài Ngã tư Trương Hán Siêu
Hết thửa đất số 43, tờ bản đồ
07
11.200 6.000 3.000 2.400 3.920 2.100 1.050 865 2.800 1.500 950 850
1468
Đường còn lại thuộc phường Nhị
Châu cũ
Đầu đường Cuối đường 9.800 5.000 2.500 2.000 3.430 1.750 1.000 865 2.450 1.250 950 850
1469
Đường trong Khu dân cư Phú
Bình 1 và Phú Bình 2
Ngã tư cầu vượt Phú Lương Chân đê 17.500 9.000 4.500 3.600 6.125 3.150 1.575 1.260 4.375 2.250 1.125 900
1470 Hữu Nghị Đầu đường Cuối đường 28.600 14.000 7.000 5.600 10.010 4.900 2.450 1.960 7.150 3.500 1.750 1.400
1471 Đoàn Kết Đầu đường Cuối đường 66.000 32.000 16.000 12.800 23.100 11.200 5.600 4.480 16.500 8.000 4.000 3.200
1472 Thanh Niên Đường Trần Hưng Đạo Đường sắt 74.400 36.000 18.000 14.400 26.040 12.600 6.300 5.040 18.600 9.000 4.500 3.600
1473 Thanh Niên Đường sắt Đường An Định 63.000 31.500 15.500 12.400 22.050 11.025 5.425 4.340 15.750 7.875 3.875 3.100
1474 Quang Trung Ngã tư Đông Thị Đường Đô Lương 71.280 27.000 13.500 10.800 24.948 9.450 4.725 3.780 17.820 6.750 3.375 2.700
1475 Quang Trung Đường Đô Lương Đường Nguyễn Công Hoan 50.600 25.000 12.000 9.600 17.710 8.750 4.200 3.360 12.650 6.250 3.000 2.400
1476 Quang Trung Đường Nguyễn Công Hoan Đường sắt 36.000 15.400 8.000 6.400 12.600 5.390 2.800 2.240 9.000 3.850 2.000 1.600
1477 Quang Trung Đường sắt Đường An Định 18.000 10.000 6.000 4.800 6.300 3.500 2.100 1.680 4.500 2.500 1.500 1.200
1478 Phạm Hồng Thái Quảng trường Độc Lập Đường Quang Trung 71.280 27.000 13.500 10.800 24.948 9.450 4.725 3.780 17.820 6.750 3.375 2.700
1479 Phạm Hồng Thái Quang Trung Phạm Sư Mệnh 50.400 25.000 12.000 9.600 17.640 8.750 4.200 3.360 12.600 6.250 3.000 2.400
1480 Lê Lợi Đầu đường Cuối đường 65.250 35.100 17.550 14.040 22.838 12.285 6.143 4.914 16.313 8.775 4.388 3.510
1481 Bắc Sơn Trần Hưng Đạo Phạm Hồng Thái 67.500 33.000 16.500 13.200 23.625 11.550 5.775 4.620 16.875 8.250 4.125 3.300
1482 Bắc Sơn Phạm Hồng Thái Đường Nguyễn Văn Tố 42.500 22.000 11.000 8.800 14.875 7.700 3.850 3.080 10.625 5.500 2.750 2.200
1483 Tô Hiệu Đầu đường Cuối đường 62.100 38.500 19.000 15.200 21.735 13.475 6.650 5.320 15.525 9.625 4.750 3.800
1484 Nhà Thờ Đầu đường Cuối đường 57.600 25.000 12.000 9.600 20.160 8.750 4.200 3.360 14.400 6.250 3.000 2.400
1485 Hồng Quang Quảng trường Độc Lập Ga 55.000 27.000 13.000 10.400 19.250 9.450 4.550 3.640 13.750 6.750 3.250 2.600
1486 An Ninh Đường Quang Trung Cống 3 cửa 42.500 22.000 11.000 8.800 14.875 7.700 3.850 3.080 10.625 5.500 2.750 2.200
1487 An Ninh Cống 3 cửa Ga 36.000 18.000 9.000 7.200 12.600 6.300 3.150 2.520 9.000 4.500 2.250 1.800
1488 Canh Nông I Đầu đường Cuối đường 42.500 22.000 11.000 8.800 14.875 7.700 3.850 3.080 10.625 5.500 2.750 2.200
1489 Nguyễn Văn Tố Đầu đường Cuối đường 37.400 23.000 12.000 9.600 13.090 8.050 4.200 3.360 9.350 5.750 3.000 2.400
1490 Đô Lương Đầu đường Cuối đường 34.500 16.000 8.000 6.400 12.075 5.600 2.800 2.240 8.625 4.000 2.000 1.600
1491 Hai Bà Trưng Đoạn từ Trần Hưng Đạo Phạm Hồng Thái 34.500 17.000 8.500 6.800 12.075 5.950 2.975 2.380 8.625 4.250 2.125 1.700
1492 Hai Bà Trưng Phạm Hồng Thái Canh Nông I 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
1493 Nguyễn Công Hoan Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
1494 Phố Ga Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
1495 Phạm Sư Mệnh Đầu đường Cuối đường 36.000 15.000 7.000 5.600 12.600 5.250 2.450 1.960 9.000 3.750 1.750 1.400
1496
Vũ Trọng Phụng và đường nhánh
lối ra đường Thanh Niên
Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
1497 Chợ con Đầu đường Cuối đường 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1498 Đoàn Thị Điểm Đầu đường Cuối đường 28.600 14.000 7.000 5.600 10.010 4.900 2.450 1.960 7.150 3.500 1.750 1.400
1499 Đoàn Thượng Đầu đường Cuối đường 30.000 14.700 7.400 5.900 10.500 5.145 2.590 2.065 7.500 3.675 1.850 1.475
79
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1500 Nguyễn Đức Khiêm Đầu đường Cuối đường 30.000 14.700 7.400 5.900 10.500 5.145 2.590 2.065 7.500 3.675 1.850 1.475
1501 Thi Sách Đầu đường Cuối đường 28.600 14.000 7.000 5.600 10.010 4.900 2.450 1.960 7.150 3.500 1.750 1.400
1502 Trần Quốc Lặc Đầu đường Cuối đường 29.000 12.600 6.300 5.000 10.150 4.410 2.205 1.750 7.250 3.150 1.575 1.250
1503 Chu Văn An Đầu đường Cuối đường 22.000 11.000 6.000 4.800 7.700 3.850 2.100 1.680 5.500 2.750 1.500 1.200
1504 Đoàn Nhữ Hài Đầu đường Cuối đường 35.000 17.600 8.800 7.000 12.250 6.160 3.080 2.450 8.750 4.400 2.200 1.750
1505
Đường nhánh còn lại trong Khu
dân cư Bắc đường Thanh Niên
Đầu đường Cuối đường 28.000 13.000 6.500 5.200 9.800 4.550 2.275 1.820 7.000 3.250 1.625 1.300
1506 Nguyễn Tri Phương Đầu đường Cuối đường 23.000 11.700 5.900 4.700 8.050 4.095 2.065 1.645 5.750 2.925 1.475 1.175
1507 Tạ Hiện Đầu đường Cuối đường 23.000 11.700 5.900 4.700 8.050 4.095 2.065 1.645 5.750 2.925 1.475 1.175
1508 Tiền Phong Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
1509 Vũ Văn Dũng Đầu đường Cuối đường 26.000 13.000 6.500 5.200 9.100 4.550 2.275 1.820 6.500 3.250 1.625 1.300
1510 Vương Chiêu Đầu đường Cuối đường 22.000 11.000 6.000 4.800 7.700 3.850 2.100 1.680 5.500 2.750 1.500 1.200
1511 Canh Nông II Đầu đường Cuối đường 20.700 10.000 5.000 4.000 7.245 3.500 1.750 1.400 5.175 2.500 1.250 1.000
1512
Đường xóm Hàn Giang (Khu 6
cũ)
Đầu đường Cuối đường 21.000 8.800 4.000 3.200 7.350 3.080 1.400 1.120 5.250 2.200 1.000 860
1513
Đường xóm Hàn Giang (Khu 5
cũ)
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.800 3.000 2.400 5.250 2.730 1.050 865 3.750 1.950 1.000 850
1514 Cựu Khê Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
1515 Đinh Văn Tả Đường An Ninh Đường sắt 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
1516 Vương Văn Đầu đường Cuối đường 27.500 11.000 6.000 4.800 9.625 3.850 2.100 1.680 6.875 2.750 1.500 1.200
1517 Đại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường Cuối đường 130.000 55.000 32.000 26.000 52.000 19.250 11.200 9.100 32.500 13.750 8.000 6.500
1518 Sơn Hoà Đầu đường Cuối đường 63.000 35.100 17.550 14.040 22.050 12.285 6.143 4.914 15.750 8.775 4.388 3.510
1519 Xuân Đài Minh Khai Sơn Hoà 63.000 35.100 17.550 14.040 22.050 12.285 6.143 4.914 15.750 8.775 4.388 3.510
1520 Xuân Đài Sơn Hòa Nguyễn Du 52.700 25.000 15.000 12.000 18.445 8.750 5.250 4.200 13.175 6.250 3.750 3.000
1521 Bắc Kinh Đầu đường Cuối đường 64.800 38.500 19.000 15.200 22.680 13.475 6.650 5.320 16.200 9.625 4.750 3.800
1522 Minh Khai Đầu đường Cuối đường 64.800 38.500 19.000 15.200 22.680 13.475 6.650 5.320 16.200 9.625 4.750 3.800
1523 Nguyễn Du Đầu đường Cuối đường 59.400 25.000 15.000 12.000 20.790 8.750 5.250 4.200 14.850 6.250 3.750 3.000
1524 Bạch Đằng Nguyễn Du Thanh Niên 55.800 25.000 15.000 12.000 19.530 8.750 5.250 4.200 13.950 6.250 3.750 3.000
1525 Lê Lợi Đầu đường Cuối đường 65.250 35.100 17.550 14.040 22.838 12.285 6.143 4.914 16.313 8.775 4.388 3.510
1526 Tô Hiệu Đầu đường Cuối đường 62.100 38.500 19.000 15.200 21.735 13.475 6.650 5.320 15.525 9.625 4.750 3.800
1527 Nguyễn Thiện Thuật Đầu đường Cuối đường 30.000 14.000 8.000 6.400 10.500 4.900 2.800 2.240 7.500 3.500 2.000 1.600
1528 Tam Giang Đầu đường Cuối đường 54.200 25.000 15.000 12.000 18.970 8.750 5.250 4.200 13.550 6.250 3.750 3.000
1529 Trần Huyền Trân Đầu đường Cuối đường 32.400 14.800 12.600 10.000 11.340 5.180 4.410 3.500 8.100 3.700 3.150 2.500
1530 Cầu Cốn Đầu đường Cuối đường 32.400 14.800 12.600 10.000 11.340 5.180 4.410 3.500 8.100 3.700 3.150 2.500
1531 Ngõ 53 Tam Giang Đường nhánh từ Trần Hưng Đạo Đường Tam Giang 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
80
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1532 Nguyễn Biểu Đầu đường Cuối đường 19.800 12.200 6.100 4.900 6.930 4.270 2.135 1.715 4.950 3.050 1.525 1.225
26 PHƯỜNG LÊ THANH NGHỊ
1533 Phạm Ngũ Lão Ngã tư Máy Sứ Ngã sáu 122.400 45.600 33.000 26.400 48.960 15.960 11.550 9.240 30.600 11.400 8.250 6.600
1534 Đường Tuệ Tĩnh Điện Biên Phủ Ngô Quyền 92.000 42.000 31.500 25.000 32.200 14.700 11.025 8.750 23.000 10.500 7.875 6.250
1535 Đường Tuệ Tĩnh Hoàng Hoa Thám Điện Biên Phủ 76.600 34.000 20.700 16.600 26.810 11.900 7.245 5.810 19.150 8.500 5.175 4.150
1536 Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Máy Sứ Ngô Quyền 77.000 36.000 28.000 22.400 26.950 12.600 9.800 7.840 19.250 9.000 7.000 5.600
1537 Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Ngô Quyền Vũ Hựu 63.400 29.600 12.600 10.100 22.190 10.360 4.410 3.535 15.850 7.400 3.150 2.525
1538 Nguyễn Lương Bằng Vũ Hựu
Công ty cổ phần xây dựng số
18
55.000 25.000 12.000 9.600 19.250 8.750 4.200 3.360 13.750 6.250 3.000 2.400
1539 Nguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 An Định 37.800 17.000 8.000 6.400 13.230 5.950 2.800 2.240 9.450 4.250 2.000 1.600
1540 Điện Biên Ph Ngã tư Máy Sứ
Ngã t
ư giao v
ới đ
ư
ờng Tuệ
T
ĩnh
77.000 35.000 25.000 20.000 26.950 12.250 8.750 7.000 19.250 8.750 6.250 5.000
1541 Mạc Thị Buởi Đầu đường Cuối đường 73.900 28.000 13.600 10.900 25.865 9.800 4.760 3.815 18.475 7.000 3.400 2.725
1542 Nguyễn Văn Linh Lê Thanh nghị Ngô Quyền 71.900 32.000 14.400 11.500 25.165 11.200 5.040 4.025 17.975 8.000 3.600 2.875
1543 Nguyễn Văn Linh Ngô Quyền Chợ Thanh Bình 63.000 27.000 13.500 10.800 22.050 9.450 4.725 3.780 15.750 6.750 3.375 2.700
1544 Nguyễn Văn Linh Chợ Thanh Bình Đại lộ Võ Nguyên Giáp 51.000 25.000 12.000 9.600 17.850 8.750 4.200 3.360 12.750 6.250 3.000 2.400
1545 Lê Thanh Nghị Ngã tư Máy Sứ Cầu Cất 65.500 32.300 14.500 11.600 22.925 11.305 5.075 4.060 16.375 8.075 3.625 2.900
1546 Lê Thanh Nghị Số nhà 273, 278 Số nhà 313, 314 24.500 10.500 5.000 4.000 8.575 3.675 1.750 1.400 6.125 2.625 1.250 1.000
1547 Lê Thanh Nghị Số nhà 315 và số nhà 316 Ngã tư Hải Tân 69.600 36.000 18.000 14.400 24.360 12.600 6.300 5.040 17.400 9.000 4.500 3.600
1548 Bà Triệu Lê Thanh Nghị Ngô Quyền 55.000 28.800 17.600 14.100 19.250 10.080 6.160 4.935 13.750 7.200 4.400 3.525
1549 Bà Triệu Ngô Quyền Đức Minh 42.000 22.000 10.000 8.000 14.700 7.700 3.500 2.800 10.500 5.500 2.500 2.000
1550 Bà Triệu Đức Minh Huỳnh Thúc Kháng 29.900 15.000 7.500 6.000 10.465 5.250 2.625 2.100 7.475 3.750 1.875 1.500
1551 Trương Mỹ Mạc Thị Bưởi Cống hồ Bình Minh 45.000 16.900 7.100 5.700 15.750 5.915 2.485 1.995 11.250 4.225 1.775 1.425
1552 Trương Mỹ Cống hồ Bình Minh Lê Thanh Nghị 41.400 20.600 10.000 8.000 14.490 7.210 3.500 2.800 10.350 5.150 2.500 2.000
1553 Ngô Quyền Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Chí Thanh 66.200 31.500 15.300 12.200 23.170 11.025 5.355 4.270 16.550 7.875 3.825 3.050
1554 Ngô Quyền Nguyễn Chí Thanh Cầu Phú Tảo 47.500 23.000 11.000 8.800 16.625 8.050 3.850 3.080 11.875 5.750 2.750 2.200
1555 Nguyễn Thị Duệ Ngã ba chợ Mát Nhà máy Gạch Hải Dương 47.500 23.000 11.000 8.800 16.625 8.050 3.850 3.080 11.875 5.750 2.750 2.200
1556 Nguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch Hải Dương Đường Sắt 26.000 13.000 6.500 5.200 9.100 4.550 2.275 1.820 6.500 3.250 1.625 1.300
1557 Nguyễn Quý Tân Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Chí Thanh 50.000 28.000 14.000 11.200 17.500 9.800 4.900 3.920 12.500 7.000 3.500 2.800
1558 Đỗ Ngọc Du Hộ ông Phạm Ngọc Cầm Ngô Quyền 35.000 17.400 8.500 6.800 12.250 6.090 2.975 2.380 8.750 4.350 2.125 1.700
1559 Đỗ Ngọc Du Ngô Quyền Đức Minh 35.000 16.900 8.500 6.800 12.250 5.915 2.975 2.380 8.750 4.225 2.125 1.700
1560 Lê Chân Trương Mỹ Bình Minh 30.600 15.000 8.000 6.400 10.710 5.250 2.800 2.240 7.650 3.750 2.000 1.600
1561 Lê Chân Bình Minh
Thửa 172, tờ bản đồ 17 nhà
ông Bắc
20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
1562 Lê Hồng Phong Phạm Ngũ Lão
Hết trường Tiểu học Lý Tự
Trọng
40.000 18.700 8.900 7.100 14.000 6.545 3.115 2.485 10.000 4.675 2.225 1.775
1563 Bình Minh Lê Thanh Nghị Lê Chân 47.000 25.900 15.500 12.400 16.450 9.065 5.425 4.340 11.750 6.475 3.875 3.100
1564 Bình Minh Lê Chân Trương Mỹ 35.000 25.000 17.000 10.000 12.250 8.750 5.950 3.500 8.750 6.250 4.250 2.500
1565 Dương Hòa Nguyễn Quý Tân Nguyễn Hới 40.800 19.000 8.000 6.400 14.280 6.650 2.800 2.240 10.200 4.750 2.000 1.600
1566 Phú Thọ Nguyễn Quý Tân Nguyễn Hới 40.800 19.000 8.000 6.400 14.280 6.650 2.800 2.240 10.200 4.750 2.000 1.600
1567 Nguyễn Trác Luân Nguyễn Quý Tân Nguyễn Hới 34.000 12.800 6.000 4.800 11.900 4.480 2.100 1.680 8.500 3.200 1.500 1.200
1568 Nguyễn Hới Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh 32.000 15.900 8.000 6.400 11.200 5.565 2.800 2.240 8.000 3.975 2.000 1.600
1569 Hào Thành Cống Tuệ Tĩnh Phạm Ngũ Lão 46.000 25.300 15.200 12.100 16.100 8.855 5.320 4.235 11.500 6.325 3.800 3.025
81
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1570 Thái Bình Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
1571
Đường còn lại trong Khu dân cư
Đông Ngô Quyền
Đầu đường Cuối đường 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
1572 Nhữ Đình Hiền Nguyễn Lương Bằng Cầu Bà Triệu 26.400 13.000 6.500 5.200 9.240 4.550 2.275 1.820 6.600 3.250 1.625 1.300
1573 Đường kè hồ Bình Minh Vườn Hoa Bình Minh Ngõ 133 Trương Mỹ 22.000 10.400 5.200 4.200 7.700 3.640 1.820 1.470 5.500 2.600 1.300 1.050
1574
Khu tái định cư nhà máy sứ:
Đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường Cuối đường 63.500 34.900 21.300 17.000 22.225 12.215 7.455 5.950 15.875 8.725 5.325 4.250
1575
Khu tái định cư nhà máy sứ:
Đường có mặt cắt 8,5m ≤ Bn <
20,5m
Đầu đường Cuối đường 55.500 30.500 18.300 14.700 19.425 10.675 6.405 5.145 13.875 7.625 4.575 3.675
1576 Đại lộ Hồ Chí Minh Ngã Sáu Minh Khai 130.000 55.000 32.000 26.000 52.000 19.250 11.200 9.100 32.500 13.750 8.000 6.500
1577 Bạch Đằng Quảng trường Thống Nhất Nguyễn Du 80.000 32.000 16.000 12.800 28.000 11.200 5.600 4.480 20.000 8.000 4.000 3.200
1578 Trần Phú Trung tâm thương mại Tuy Hòa 80.600 32.000 16.000 12.800 28.210 11.200 5.600 4.480 20.150 8.000 4.000 3.200
1579 Đồng Xuân Hoàng Văn Thụ Minh Khai 71.300 23.400 10.800 8.600 24.955 8.190 3.780 3.010 17.825 5.850 2.700 2.150
1580 Ngân Sơn Bạch Đằng Ngã sáu 77.200 28.800 14.400 11.500 27.020 10.080 5.040 4.025 19.300 7.200 3.600 2.875
1581 Tuy Hoà Bạch Đằng Ngã sáu 65.300 23.400 10.800 8.600 22.855 8.190 3.780 3.010 16.325 5.850 2.700 2.150
1582 Trần Bình Trọng Đại lộ Hồ Chí Minh Đồng Xuân 67.000 23.400 10.800 8.600 23.450 8.190 3.780 3.010 16.750 5.850 2.700 2.150
1583 Trần Bình Trọng Đồng Xuân Bạch Đằng 40.000 14.600 10.500 8.400 14.000 5.110 3.675 2.940 10.000 3.650 2.625 2.100
1584 Lý Thường Kiệt Tuy Hòa Hoàng Văn Thụ 83.700 31.500 15.300 12.200 29.295 11.025 5.355 4.270 20.925 7.875 3.825 3.050
1585 Bùi Thị Cúc Bạch Đằng Mạc Thị Bưởi 68.900 24.700 11.400 9.100 24.115 8.645 3.990 3.185 17.225 6.175 2.850 2.275
1586 Hoàng Văn Thụ Bạch Đằng Đại lộ Hồ Chí Minh 66.100 21.900 10.500 8.400 23.135 7.665 3.675 2.940 16.525 5.475 2.625 2.100
1587 Tuy An Tuy Hòa Hoàng VănThụ 66.100 21.900 10.500 8.400 23.135 7.665 3.675 2.940 16.525 5.475 2.625 2.100
1588 Thanh Niên Trần Hưng Đạo Cầu Hải Tân 74.000 37.000 22.200 17.800 25.900 12.950 7.770 6.230 18.500 9.250 5.550 4.450
1589 Thanh Niên Cầu Hải Tân Ngã tư Hải Tân 72.300 36.100 17.900 16.200 25.305 12.635 6.265 5.670 18.075 9.025 4.475 4.050
1590 Đội Cấn Hoàng Văn Thụ Minh Khai 45.900 15.400 7.300 5.800 16.065 5.390 2.555 2.030 11.475 3.850 1.825 1.450
1591 Nguyễn Thái Học Bùi Thị Cúc Tuy Hòa 68.900 28.100 12.800 10.800 24.115 9.835 4.480 3.780 17.225 7.025 3.200 2.700
1592 Trần Khánh Dư Trần Phú Bạch Đằng 42.000 15.300 7.000 5.600 14.700 5.355 2.450 1.960 10.500 3.825 1.750 1.400
1593 Trần Quốc Toản Trần Phú Bạch Đằng 42.000 15.300 7.000 5.600 14.700 5.355 2.450 1.960 10.500 3.825 1.750 1.400
1594 Trần Thủ Độ Trần Phú Bạch Đằng 42.000 15.300 7.000 5.600 14.700 5.355 2.450 1.960 10.500 3.825 1.750 1.400
1595 Tôn Đức Thắng Đầu đường Cuối đường 58.800 38.000 18.000 14.400 20.580 13.300 6.300 5.040 14.700 9.500 4.500 3.600
1596
Đường nối từ Mạc Thị Bưởi sang
hồ Bình Minh
Cống hồ Bình Minh Trung tâm thương mại 30.000 12.100 5.500 4.400 10.500 4.235 1.925 1.540 7.500 3.025 1.375 1.100
1597 Trương Đỗ Bãi Quay xe đường Thanh Niên giáp trường Hồng Quang 45.100 22.600 13.500 10.800 15.785 7.910 4.725 3.780 11.275 5.650 3.375 2.700
1598 Thống Nhất Cầu Cất Quảng trường Thống Nhất 76.500 25.500 12.800 10.200 26.775 8.925 4.480 3.570 19.125 6.375 3.200 2.550
1599 Bùi Thị Xuân Bạch Đằng Hết Nhà thi đấu 57.000 33.900 17.200 13.800 19.950 11.865 6.020 4.830 14.250 8.475 4.300 3.450
1600 Bùi Thị Xuân Hết Nhà thi đấu Nguyễn Hải Thanh 48.000 29.100 14.300 11.400 16.800 10.185 5.005 3.990 12.000 7.275 3.575 2.850
1601 Bùi Thị Xuân Nguyễn Hải Thanh Cầu Hải Tân 45.000 21.700 9.500 7.600 15.750 7.595 3.325 2.660 11.250 5.425 2.375 1.900
1602 Đinh Tiên Hoàng Thanh Niên Nguyễn Hải Thanh 45.000 21.100 10.500 8.400 15.750 7.385 3.675 2.940 11.250 5.275 2.625 2.100
1603 Hồng Châu Thanh Niên Lê Thanh Nghị 47.500 23.000 10.000 8.000 16.625 8.050 3.500 2.800 11.875 5.750 2.500 2.000
1604 Hàm Nghi Nguyễn Đức Cảnh Thanh Niên 39.100 18.000 9.000 7.200 13.685 6.300 3.150 2.520 9.775 4.500 2.250 1.800
1605 An Dương Vương Thanh Niên Phạm Trấn 40.000 20.000 10.000 8.000 14.000 7.000 3.500 2.800 10.000 5.000 2.500 2.000
1606 Chương Dương Bùi Thị Xuân Thanh Niên 40.000 23.000 17.000 13.600 14.000 8.050 5.950 4.760 10.000 5.750 4.250 3.400
1607 Lạc Long Quân Thanh Niên Mạc Đĩnh Chi 35.200 17.000 7.000 5.600 12.320 5.950 2.450 1.960 8.800 4.250 1.750 1.400
82
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1608 Hải Đông Thanh Niên Hồng Châu 47.000 23.000 11.100 8.900 16.450 8.050 3.885 3.115 11.750 5.750 2.775 2.225
1609 Nguyễn Thời Trung Hải Đông Hồng Châu 30.000 12.000 6.000 4.800 10.500 4.200 2.100 1.680 7.500 3.000 1.500 1.200
1610 Phạm Tu Hải Đông Hồng Châu 35.000 17.100 9.000 7.200 12.250 5.985 3.150 2.520 8.750 4.275 2.250 1.800
1611 Thánh Thiên Phạm Tu Hải Đông 26.000 13.000 6.000 4.800 9.100 4.550 2.100 1.680 6.500 3.250 1.500 1.200
1612 Nguyễn Đức Cảnh Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân 42.000 20.000 10.000 8.000 14.700 7.000 3.500 2.800 10.500 5.000 2.500 2.000
1613 Nguyễn Hải Thanh Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân 42.000 20.000 10.000 8.000 14.700 7.000 3.500 2.800 10.500 5.000 2.500 2.000
1614 Dã Tượng Tôn Đức Thắng Bùi Thị Xuân 40.000 20.000 10.000 8.000 14.000 7.000 3.500 2.800 10.000 5.000 2.500 2.000
1615 Nguyễn Danh Nho Hồng Châu Thanh Niên 40.000 20.000 10.000 8.000 14.000 7.000 3.500 2.800 10.000 5.000 2.500 2.000
1616 Lê Thánh Tông Lý Thanh Tông Cuối đường 20.000 10.000 6.000 4.800 7.000 3.500 2.100 1.680 5.000 2.500 1.500 1.200
1617 Lý Công Uẩn Lý Thanh Tông Cuối đường 20.000 10.000 6.000 4.800 7.000 3.500 2.100 1.680 5.000 2.500 1.500 1.200
1618 Lý Nam Đế Lý Thanh Tông Cuối đường 20.000 10.000 6.000 4.800 7.000 3.500 2.100 1.680 5.000 2.500 1.500 1.200
1619 Lý Thánh Tông Cầu Cất Bùi Thị Xuân 20.000 10.000 6.000 4.800 7.000 3.500 2.100 1.680 5.000 2.500 1.500 1.200
1620 Nguyễn Bình Bùi Thị Xuân Nguyễn Hải Thanh 38.000 20.000 12.000 9.600 13.300 7.000 4.200 3.360 9.500 5.000 3.000 2.400
1621 Nguyễn Trung Trực Thống Nhất Lý Thanh Tông 28.000 13.000 7.000 5.600 9.800 4.550 2.450 1.960 7.000 3.250 1.750 1.400
1622 Đỗ Uông Nguyễn Đức Cảnh Mạc Đình Phúc 25.200 12.500 6.500 5.200 8.820 4.375 2.275 1.820 6.300 3.125 1.625 1.300
1623 Mạc Đĩnh Phúc Hàm Nghi Bùi Thị Xuân 25.200 12.500 6.500 5.200 8.820 4.375 2.275 1.820 6.300 3.125 1.625 1.300
1624 Nguyễn An An Dương Vương Nguyễn Danh Nho 25.200 12.500 6.500 5.200 8.820 4.375 2.275 1.820 6.300 3.125 1.625 1.300
1625 Nguyễn Công Hoà Nguyễn Đức Cảnh Mạc Đình Phúc 25.200 12.500 6.500 5.200 8.820 4.375 2.275 1.820 6.300 3.125 1.625 1.300
1626
Đường nhánh còn lại trong Khu
Du lịch - Sinh thái - Dịch vụ Hà
Hải
Đầu đường Cuối đường 25.200 12.500 6.500 5.200 8.820 4.375 2.275 1.820 6.300 3.125 1.625 1.300
1627 Mạc Đĩnh Chi Lê Thanh Nghị Lạc Long Quân 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1628 Đặng Quốc Chinh Lê Thanh Nghị Lạc Long Quân 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1629 Phạm Chấn Lạc Long Quân Vũ Dương 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1630 Vũ Dương An Dương Vương Nguyễn Danh Nho 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1631 Đường Hoàng Lộc Cầu Cất Lê Thanh Nghị 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
1632 Nguyễn Gia Thiều Cầu Cất Lạc Long Quân 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1633
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có
mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường Cuối đường 47.500 16.625 11.875
1634
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có
mặt cắt Bn = 16m
Đầu đường Cuối đường 39.000 13.650 9.750
1635
Khu dân cư Trái Bầu: Đường có
mặt cắt 13,5m ≤ Bn ≤ 14,5m
Đầu đường Cuối đường 30.000 10.500 7.500
1636 Trường Chinh Lê Thanh Nghị Ngô Quyền 74.400 40.500 18.000 14.400 26.040 14.175 6.300 5.040 18.600 10.125 4.500 3.600
1637 Trường Chinh Ngô Quyền Đại lộ Võ Nguyên Giáp 57.000 25.000 13.000 10.400 19.950 8.750 4.550 3.640 14.250 6.250 3.250 2.600
1638 Nguyễn Chí Thanh Lê Thanh Nghị Nguyễn Văn Linh 40.000 20.000 10.000 8.000 14.000 7.000 3.500 2.800 10.000 5.000 2.500 2.000
1639 Phan Đăng Lưu Nguyễn Quý Tân Nguyễn Văn Linh 45.500 22.500 10.500 8.400 15.925 7.875 3.675 2.940 11.375 5.625 2.625 2.100
1640 Bình Lộc Lê Thanh Nghị Ngô Quyền 27.500 15.000 8.000 6.400 9.625 5.250 2.800 2.240 6.875 3.750 2.000 1.600
1641 Bình Lộc Ngô Quyền Nam Cao 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
1642 Nguyễn Đình Bể Ngô Quyền Kênh Tre 31.500 16.000 8.500 6.800 11.025 5.600 2.975 2.380 7.875 4.000 2.125 1.700
1643 Nguyễn Văn Trỗi Ngô Quyền Kênh Tre 28.800 15.000 8.000 6.400 10.080 5.250 2.800 2.240 7.200 3.750 2.000 1.600
1644 Đàm Lộc Trường Chinh Bình Lộc 30.000
14.400 7.200 5.760 10.584 5.040 2.520 2.016 7.560 3.600 1.800 1.440
1645
Khu đô thị phía Tây: Đường có
mặt cắt Bn≥23,5m
Đầu đường Cuối đường 30.000 10.584 7.560
83
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1646
Khu đô thị phía Tây: Đường có
mặt cắt đường 13,5m < Bn <
23,5m
Đầu đường Cuối đường 30.000 10.584 7.560
1647
Khu đô thị phía Tây: Đường
nhánh còn lại (có mặt cắt
Bn≤13,5m)
Đầu đường Cuối đường 24.500 8.575 6.125
1648
Đường nhánh còn lại trong khu
dân cư Nam đường Trường Chinh
Đầu đường Cuối đường 24.500 8.575 6.125
1649 Nguyễn Chế Nghĩa Kim Sơn Bình Lộc 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1650 Phùng Chí Kiên Kênh Tre Đặng Trần Côn 28.000 14.000 7.000 5.600 9.800 4.900 2.450 1.960 7.000 3.500 1.750 1.400
1651 Đỗ Văn Thanh Kênh Tre Đặng Trần Côn 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1652 Kim Sơn Bình Lộc Cầu Phú Tảo 15.000 7.500 4.000 3.200 5.250 2.625 1.400 1.120 3.750 1.875 1.000 860
1653 Bế Văn Đàn Ngô Quyền Kênh Tre 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1654 Cù Chính Lan Ngô Quyền Kênh Tre 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1655 Dương Quảng Hàm Đặng Thái Mai Ngô Quyền 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1656 Đặng Thai Mai Dương Quảng Hàm Đỗ Hành 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1657 Đào Tấn Đàm Lộc
Thửa số 180, tờ bản đồ số 54,
phường Lê Thanh Nghị
24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1658 Đinh Công Tráng Lê Trọng Tấn Giáp Lô 126 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1659 Hồ Tùng Mậu Đặng Trần Côn Giáp khu dân cư số 7 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1660 Hoàng Văn Thái Ngô Quyền Kênh Tre 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1661 Hoàng Văn Cơm Nguyễn Khoái Nguyễn Nhạc 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1662 Nam Cao Phù đổng Đinh Công Tráng 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1663 Nguyễn Trường Tộ Nguyễn Khoái Nguyễn Nhạc 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1664 Nguyễn Sơn Đất Giáo Dục Phố Nam Cao 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1665 Nguyễn Khoái Trường Chinh Nam Cao 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1666 Nguyễn Nhạc Lê Trọng Tấn Đê 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1667 Lương Ngọc Quyến Nguyễn Khoái Nguyễn Nhạc 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1668 Lê Trọng Tấn Nguyễn Trường Tộ Khu dân cư 9 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1669 Kim Đồng Ngô Quyền Nguyễn Văn Trỗi 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1670 Nguyễn Viết Xuân Ngô Quyền Nguyễn Văn Trỗi 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1671 Võ Văn Tần Ngô Quyền Nguyễn Văn Trỗi 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1672 Tô Vĩnh Diện Võ Văn Tần Hồ Tùng Mậu 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1673 Phan Đình Giót Hồ Tùng Mậu Đê 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
84
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1674 Bình Lâu Đỗ Hành Giáp cây xăng Ngô Quyền 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1675 Nguyễn Lộ Trạch Số 232 Trương Chinh Bình Lộc 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1676 Đặng Tất Số 250 Trường Chinh Bình Lộc 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1677 Đỗ Hành Trường Chinh Đặng Tất 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1678 Lương Văn Can Nguyễn Khoái Nam Cao 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1679 Ngũ Lộc Nguyễn An Ninh Nguyễn Khoái 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1680 Đặng Văn Ngữ
Điểm giao cắt số nhà 89 Nguyễn
Đình Bể
Đặng Trần Côn 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1681 Đặng Trần Côn
Điểm giao cắt số nhà 72 Nguyễn
Đình Bể
Giáp khu dân cư 10 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1682 Trần Đại Nghĩa Sau cơm chay Thiên Trúc Đặng Trần Côn 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1683 Kênh Tre Bình Lộc Bế Văn Đàn 17.000 8.000 4.500 3.600 5.950 2.800 1.575 1.260 4.250 2.000 1.125 900
1684 Kênh Tre Bế Văn Đàn Đê 14.000 7.000 4.000 3.000 4.900 2.450 1.400 1.050 3.500 1.750 1.000 860
1685 Tân Kim Nguyễn Chí Thanh Khu dân cư Tân Kim 18.500 9.000 5.000 4.000 6.475 3.150 1.750 1.400 4.625 2.250 1.250 1.000
1686 Vạn Xuân Hồ Tùng Mậu Đê Kim sơn 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1687 Phan Bá Vành
Cổng sau vườn sinh thái Thanh
Bình
Giáp đất ông Quang thửa 60,
tờ bản đồ 48
24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1688 Đặng Bá Hát Phùng Hưng Trường Chinh 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1689 Huỳnh Tấn Phát Phùng Hưng Phùng Hưng 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1690 Nhữ Đình Toản Trần Quý Cáp Trần Tế Xương 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1691 Trần Tế Xương Nhữ Đình Toản Trần Quý Cáp 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
1692 Trần Quý Cáp Trường Chinh Nguyễn Văn linh 31.500 16.000 8.500 6.800 11.025 5.600 2.975 2.380 7.875 4.000 2.125 1.700
1693 Nguyễn An Ninh Trường Chinh Nguyễn Nhạc 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1694 Phùng Hưng Trường Chinh Đê 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1695 Phù Đổng Trường Chinh Đê 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1696 Vũ Hựu Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh 44.100 22.000 10.000 8.000 15.435 7.700 3.500 2.800 11.025 5.500 2.500 2.000
1697 Vũ Hựu Nguyễn Văn Linh Trường Chinh 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1698 Phố Lê Lai Vũ Hựu Nguyễn Đại Năng 20.900 11.000 5.500 4.400 7.315 3.850 1.925 1.540 5.225 2.750 1.375 1.100
1699 Đức Minh Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh 41.400 20.000 10.000 8.000 14.490 7.000 3.500 2.800 10.350 5.000 2.500 2.000
1700 Đức Minh Nguyễn Văn Linh Vũ Hựu 43.700 21.900 10.000 8.000 15.295 7.665 3.500 2.800 10.925 5.475 2.500 2.000
1701 Thanh Bình Nguyễn Lương Bằng Trường Chinh 48.000 23.000 11.000 8.800 16.800 8.050 3.850 3.080 12.000 5.750 2.750 2.200
1702 Hoàng Quốc Việt Nguyễn Lương Bằng Trường Chinh 44.800 22.000 10.000 8.000 15.680 7.700 3.500 2.800 11.200 5.500 2.500 2.000
1703 Phạm Hùng Đầu đường Cuối đường 44.800 22.000 10.000 8.000 15.680 7.700 3.500 2.800 11.200 5.500 2.500 2.000
1704 Nguyễn Đại Năng Vũ Hựu Nguyễn Đại Năng 28.800 14.000 7.000 5.600 10.080 4.900 2.450 1.960 7.200 3.500 1.750 1.400
1705
Đường nối từ đường Nguyễn
Lương Bằng sang đường Nguyễn
Thị Duệ (đường Vũ Hựu kéo dài)
Đầu đường Cuối đường 34.500 16.000 8.000 6.400 12.075 5.600 2.800 2.240 8.625 4.000 2.000 1.600
1706 Phạm Văn Đồng
Giáp Nhà văn hoá khu 2 phư
ờng
Thanh Bình
Đại lộ Võ Nguyên Giáp 39.000 18.000 9.000 7.200 13.650 6.300 3.150 2.520 9.750 4.500 2.250 1.800
1707 Quang Liệt Vũ Hựu Nguyễn Đại Năng 28.000 13.000 6.500 5.200 9.800 4.550 2.275 1.820 7.000 3.250 1.625 1.300
1708 Khúc Thừa Dụ Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1709
Khu dân cư Thanh Bình: Đường
có mặt cắt Bn ≥24m
Đầu đường Cuối đường 35.000 12.250 8.750
85
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1710
Khu dân cư Thanh Bình: Đường
có mặt cắt 19m ≤ Bn<24m
Đầu đường Cuối đường 30.600 10.710 7.650
1711
Khu dân cư Thanh Bình: Đường
nhánh còn lại có mặt cắt
13,5m≤Bn<19m
Đầu đường Cuối đường 24.500 8.575 6.125
1712 Nguyễn Tuân KDC Thanh Bình Đức Minh 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1713 Nguyễn Thiện Đại lộ Võ Nguyễn Giáp Phạm Văn Đồng 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1714 Đỗ Quang Hoàng Quốc Việt Phạm Hùng 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1715 Trần Nguyên Đán Nguyễn Lương Bằng Trường Chinh 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1716 Trần Văn Giáp Hoàng Quốc Việt Thanh Bình 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1717 Trịnh Hoài Đức Nguyễn Văn Linh Nguyễn Tuân 34.500 16.000 8.000 6.400 12.075 5.600 2.800 2.240 8.625 4.000 2.000 1.600
1718 Đường Trần Quang Triều Trần Nguyên Đấn Ngõ 251 Trường Chinh 28.000 12.300 6.500 5.200 9.800 4.305 2.275 1.820 7.000 3.075 1.625 1.300
1719 Đường Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Lương Bằng Nguyễn Văn Linh 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1720 Đường Lê Phụng Hiểu Hoàng Quốc Việt Thanh Bình 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1721 Đường Lê Ngọc Hân Đầu đường Cuối đường 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1722 Đường Hồ Đắc Di Đầu đường Cuối đường 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1723 Đường Lê Phụ Trần Đầu đường Cuối đường 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1724 Đường Trần Khát Chân Trường Chinh Phạm Văn Đồng 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1725 Đường Trần Liễu Nguyễn Văn Linh Đức Minh 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1726 Nguyễn Tuân Nguyễn Văn Linh KDC Thanh Bình 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1727 Ngô Văn Sở Nguyễn Văn Linh Phạm Văn Đồng 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
1728 Đường Lê Hoàn Phạm Văn Đồng Trường Chinh 30.800 15.000 7.500 6.000 10.780 5.250 2.625 2.100 7.700 3.750 1.875 1.500
27 PHƯỜNG VIỆT HÒA
1729 Nguyễn Thị Duệ Nhà máy Gạch Đường sắt 35.000 16.000 8.000 6.400 12.250 5.600 2.800 2.240 8.750 4.000 2.000 1.600
1730 An Định Đường Ngô Quyền Đường Nguyễn Lương Bằng 20.700 10.000 5.000 4.000 7.245 3.500 1.750 1.400 5.175 2.500 1.250 1.000
1731 Trương Uy Đầu đường Cuối đường 19.000 9.000 4.500 3.600 6.650 3.150 1.575 1.260 4.750 2.250 1.125 900
1732 Đồng Niên Cầu vượt Đồng Niên Hết đình Đồng Niên 20.000 9.900 5.000 4.000 7.000 3.465 1.750 1.400 5.000 2.475 1.250 1.000
1733 Đồng Niên Đình Đồng Niên đê sông Thái Bình 18.500 8.800 4.400 3.500 6.475 3.080 1.540 1.225 4.625 2.200 1.320 1.050
1734 Nguyễn Trạch Dân Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
1735 Hoàng Ngân Ngô Quyền Khu dân cư mới thôn Trụ 22.000 10.800 5.400 4.300 7.700 3.780 1.890 1.505 5.500 2.700 1.350 1.075
1736 Đình Điền Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
1737 Phố Văn Cầu Đồng Niên Hết địa phận phường 31.200 13.000 6.000 4.500 10.920 4.550 2.100 1.575 7.800 3.250 1.500 1.125
86
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1738 Phố Việt Hoà
Giáp Khu công nghiệp Cẩm
Thượng - Việt Hoà
Đường Đồng Niên 18.500 8.800 4.400 3.500 6.475 3.080 1.540 1.225 4.625 2.200 1.320 1.050
1739 Phố Việt Hoà Đường Đồng Niên Hết thửa 56 tờ bản đồ số 10 31.200 13.000 6.000 4.500 10.920 4.550 2.100 1.575 7.800 3.250 1.500 1.125
1740 Phố Việt Hoà Hết thửa 56, tờ BĐ số 10 Phố Văn 13.000 6.600 3.850 3.100 4.550 2.310 1.348 1.085 3.250 1.650 1.155 930
1741 Đỗ Phúc Lập Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
1742 Nguyễn Ngọc Hàm Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
1743 Trương Minh Giảng Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
1744 Phố Trung nghĩa Đường Hoàng Ngân Phố Thượng Lễ 23.500 11.000 5.500 4.400 8.225 3.850 1.925 1.540 5.875 2.750 1.375 1.100
1745 Phố Thượng Lễ Đường Hoàng Ngân Phố Phương Độ 23.500 11.000 5.500 4.400 8.225 3.850 1.925 1.540 5.875 2.750 1.375 1.100
1746 Phố Trung Đàm Đường Hoàng Ngân Phố Phương Độ 26.000 12.000 6.000 4.800 9.100 4.200 2.100 1.680 6.500 3.000 1.500 1.200
1747 Cầu Đồng Đầu đường Cuối đường 13.000 6.600 3.900 3.100 4.550 2.310 1.365 1.085 3.250 1.650 1.170 930
1748 Chi Các Đầu đường Cuối đường 13.000 6.600 3.900 3.100 4.550 2.310 1.365 1.085 3.250 1.650 1.170 930
1749 Chi Hoà Đầu đường Cuối đường 13.000 6.600 3.900 3.100 4.550 2.310 1.365 1.085 3.250 1.650 1.170 930
1750 Đa Cẩm Đầu đường Cuối đường 13.000 6.600 3.900 3.100 4.550 2.310 1.365 1.085 3.250 1.650 1.170 930
1751 Địch Hoà Đầu đường Cuối đường 13.000 6.600 3.900 3.100 4.550 2.310 1.365 1.085 3.250 1.650 1.170 930
1752 Hàn Trung Đầu đường Cuối đường 13.000 6.600 3.900 3.100 4.550 2.310 1.365 1.085 3.250 1.650 1.170 930
1753 Việt Thắng Đầu đường Cuối đường 13.000 6.600 3.900 3.100 4.550 2.310 1.365 1.085 3.250 1.650 1.170 930
1754 Tân Dân Đầu đường Cuối đường 31.200 13.000 6.000 4.500 10.920 4.550 2.100 1.575 7.800 3.250 1.500 1.125
1755
Các đường còn lại trong Khu dân
cư phía Bắc đường Nguyễn
Lương Bằng
Đầu đường Cuối đường 17.000 8.400 4.000 3.200 6.125 2.940 1.400 1.120 4.375 2.100 1.000 860
1756
Đường trong khu dân cư phía
Nam đường Việt Hòa: Phố
Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường Cuối đường 29.000 14.000 8.000 6.400 10.500 4.900 2.800 2.240 7.500 3.500 2.000 1.600
1757
Đường trong khu dân cư phía
Nam đường Việt Hòa: Đường có
mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 22m
Đầu đường Cuối đường 25.000 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1758
Đường trong khu dân cư phía
Nam đường Việt Hòa: Đường
trong khu dân cư phía Đông
đường Tân Dân đường có mặt cắt
17,5m ≤ Bn ≤ 20m
Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
87
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1759 Cẩm Hòa Đầu đường Cuối đường 25.000 13.300 6.700 5.300 8.750 4.655 2.345 1.855 6.250 3.325 1.675 1.325
1760
Nguyễn Tế (đường trong KĐT
Ford)
Đầu đường Cuối đường 24.000 11.500 5.800 4.600 8.400 4.025 2.030 1.610 6.000 2.875 1.450 1.150
1761
Đặng Duy Minh (đường trong
KĐT Ford)
Đầu đường Cuối đường 19.500 10.400 5.200 4.100 6.825 3.640 1.820 1.435 4.875 2.600 1.300 1.025
1762 Nguyễn Lương Bằng Công ty cổ phần xây dựng số 18 Đường An Định 37.800 17.000 8.000 6.400 13.230 5.950 2.800 2.240 9.450 4.250 2.000 1.600
1763 Đường Vũ Hựu Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Nguyễn Thị Duệ 36.000 16.800 8.400 6.700 12.600 5.880 2.940 2.345 9.000 4.200 2.100 1.675
1764
Đường trong khu dân cư mới
(khu Ford) có mặt cắt đường Bn
= 13,5m
Đầu đường Cuối đường 20.000 7.000 5.000
1765
Đường trong khu dân cư phía
đông đường Tân Dân đường có
mặt cắt Bn = 16,5m
Đầu đường Cuối đường 22.500 7.875 5.625
1766 Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394 Giáp Quốc lộ 5
Hết đất trụ sở Viện Kiểm sát
Khu vực 12
35.000 17.500 8.800 7.000 12.250 6.125 3.080 2.450 8.750 4.375 2.200 1.750
1767 Đường Tuệ Tĩnh/ĐT.394
thửa đất số 167, tờ bản đồ số 133,
trụ sở Viện Kiểm sát Khu vực 12
hết Km4+200 (đến hết khu
dân cư tổ dân phố Nghĩa)
20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
1768
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao
An cũ)
Thửa 452, tờ 29
(giáp đường 19)
Thừa 83, tờ 29 17.000 8.500 4.300 2.200 5.950 2.975 1.505 880 4.250 2.125 1.290 860
1769
Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao
An cũ)
Thửa 42, tờ 29 Thừa 9, tờ 25 14.000 7.000 3.500 1.800 4.900 2.450 1.225 865 3.500 1.750 1.050 850
1770 Quốc lộ 5
Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 156
(Ban chỉ huy quân sự huyện cũ)
Đến hết công ty TNHH Hải
Nam
30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
1771 Quốc lộ 5 Đoạn giáp xã Mao Điền
Th
ửa đất số 9, tờ bản đồ số
156 (Ban ch
ỉ huy quân s
25.000 12.500 6.250 5.000 8.750 4.375 2.188 1.750 6.250 3.125 1.563 1.250
1772 Quốc lộ 5
Đoạn từ hết Công ty TNHH Hải
Nam
Thửa đất số 3, tờ bản đồ số
166
25.000 12.500 6.300 5.000 8.750 4.375 2.205 1.750 6.250 3.125 1.575 1.250
1773 Đường 194B Quốc lộ 5
Hết khu dân cư mới thôn
Tiền và thôn Trụ
22.000 11.000 5.500 4.400 7.700 3.850 1.925 1.540 5.500 2.750 1.375 1.100
1774 Đường 194B
Đoạn từ hết khu dân cư mới thôn
Tiền và thôn Trụ
Thửa đất số 1, tờ bản đồ số
126
20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
1775 Đường 194B 15.000 7.500 3.800 2.000 5.250 2.625 1.330 865 3.750 1.875 1.140 850
1776 Đường 19 Đầu đường Cuối đường 13.000 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
Đoạn thuộc xã Cao An cũ
88
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1777
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh:
Các lô bám trục đường chính
(đoạn từ QL5 đến công ty Hiền
Lê)
Đoạn từ đường Gom QL5 Hết Công ty Hiền Lê 20.000 7.000 5.000
1778
Khu dân cư thôn Trụ - Tứ Minh:
Các lô bám đường còn lại
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.250 3.750
1779
Khu dân cư mới thôn Tiền
thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân
phố Tiền): Các lô bám mặt đường
194B
Thửa đất số 96, tờ bản đồ số 148
Thửa đất số 127, tờ bản đồ số
148
22.000 7.700 5.500
1780
Khu dân cư mới thôn Tiền
thôn Trụ (thuộc địa bàn tổ dân
phố Tiền): Các lô bám đường còn
lại
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
1781
Khu dân cư, khu đô thị có quy
hoạch mới: Các lô bám đường có
mặt cắt Bn>=13,5 m
Đầu đường Cuối đường 16.000 5.600 4.000
1782
Khu dân cư, khu đô thị có quy
hoạch mới: Các lô bám đường
còn lại
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
1783
Trục đường chính trong tổ dân
phố Lẻ Doi
Đường 394A (trước trụ sở Viện
Kiểm sát Khu vực 12)
Tổ dân phố Bầu (thửa đất s
118, tờ bản đồ số 132)
12.000 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1784
Đường nối từ QL5 đến Giếng
Bầu (thửa số 22 tờ bản đồ số 141)
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1785
Đường nối từ QL5 đến hết Nhà
Văn Hóa tổ dân phố Bễ
QL5 (thửa đất số 12, tờ bản đồ số
54)
Hết Nhà Văn Hóa tổ dân phố
Bễ
12.000 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1786 Trục đường chính tổ dân phố Trụ QL5 qua tổ dân phố Trụ Đường 194B 12.000 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1787
Các tuyến đường còn lại trong tổ
dân phố có mặt cắt từ 3m đến
dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu;
Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng
Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường Cuối đường 8.000 4.400 3.200 1.900 2.800 1.540 1.120 865 2.000 1.100 950 850
1788
Các tuyến đường còn lại trong tổ
dân phố có mặt cắt từ 2m đến
dưới 3m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu;
Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng
Đường; Tiền; Trụ; Trằm)
Đầu đường Cuối đường 3.800 2.300 1.800 1.400 1.400 1.300 1.170 865 1.100 1.000 950 850
1789
Các tuyến đường còn lại trong tổ
dân phố có mặt cắt < 2m (Tổ dân
phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi;
Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ;
Trằm)
Đầu đường Cuối đường 2.300 1.700 1.400 1.100 1.540 1.190 980 865 1.100 1.000 950 850
89
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1790
Khu đô thị thương mại Lai Cách:
Các thửa đất bám trục đường
chính (các lô bám đường Đoàn
Kết và các lô bám đường từ Quốc
lộ 5 đến đường An Ninh)
Đầu đường Cuối đường 25.000 8.750 6.250
1791
Khu đô thị thương mại Lai Cách:
Các thửa đất bám đường còn lại
Đầu đường Cuối đường 20.000 7.000 5.000
1792 Điểm dân cư Phú Hải 13.000 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1793
Khu dân cư Cánh Màu; Phú Quý;
Đào Xá; Đỗ Xá; Cao Xá
12.000 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1794
Điểm dân cư số 01; Điểm dân cư
Lò gạch
11000 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1795
Tổ dân phố Phú An: Các lô bám
mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
Đầu đường Cuối đường 10.400 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1796
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 3m đến dưới 5m, kết
nối ra đường 394
Đầu đường Cuối đường 9.000 6.210 3.510 2.810 3.262 2.174 1.229 984 2.330 1.553 900 850
1797
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 3m đến dưới 5m,
không kết nối ra đường 394
Đầu đường Cuối đường 6.300 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
1798
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.000 865 1.125 950 900 850
1799
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt < 2m
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.700 1.300 1.000 1.400 1.105 1.000 865 1.330 1.020 910 850
1800
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám
mặt đường có mặt cắt
5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 95, tờ 35 Thửa 243, tờ 31 10.400 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1801
Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám
mặt đường có mặt cắt
5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
8.000 6.210 3.510 2.810 3.262 2.174 1.229 984 2.330 1.553 900 850
1802
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 6.300 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
Trọn khu
Trọn khu
Trọn khu
Đoạn còn lại
90
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1803
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.000 865 1.125 950 900 850
1804
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt < 2m
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.700 1.300 1.000 1.400 1.105 1.000 865 1.330 1.020 910 850
1805
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô
bám mặt đường có mặt cắt
5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 134, tờ 37 Thửa 65, tờ 37 10.400 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1806
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô
bám mặt đường có mặt cắt
5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 262, tờ 38 Thửa 306, tờ 38 10.400 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1807
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô
bám mặt đường có mặt cắt
5m≤Bn≤9m (đoạn gần đường 19)
Thửa 196, tờ 38 Thửa 22, tờ 39 10.400 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1808
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô
bám mặt đường có mặt cắt
5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)
Đầu đường Cuối đường 8.000 6.210 3.510 2.810 3.262 2.174 1.229 984 2.330 1.553 900 850
1809
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 6.300 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
1810
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.000 865 1.125 950 900 850
1811
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt < 2m
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.700 1.300 1.000 1.400 1.105 1.000 865 1.330 1.020 910 850
1812
Tổ dân phố Cao Xá: Các lô bám
mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m
Đầu đường Cuối đường 10.400 5.900 3.200 2.500 4.550 2.065 1.120 875 3.250 1.475 1.000 850
1813
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 3m đến dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 6.300 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
1814
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.000 865 1.125 950 900 850
1815
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến
đường còn lại trong tổ dân phố có
mặt cắt < 2m
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.700 1.300 1.000 1.400 1.105 1.000 865 1.330 1.020 910 850
28 PHƯỜNG THÀNH ĐÔNG
91
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1816 Đại lộ Hồ Chí Minh Đầu đường Cuối đường 130.000 55.000 32.000 26.000 52.000 19.250 11.200 9.100 32.500 13.750 8.000 6.500
1817 Hoàng Hoa Thám Đầu đường Cuối đường 63.000 27.900 13.500 10.800 22.050 9.765 4.725 3.780 15.750 6.975 3.375 2.700
1818 Nguyễn Trãi Đầu đường Cuối đường 60.300 34.700 20.800 16.600 21.105 12.145 7.280 5.810 15.075 8.675 5.200 4.150
1819 Tuệ Tĩnh Điện Biên Phú Ngô Quyền 92.000 42.000 31.500 25.000 32.200 14.700 11.025 8.750 23.000 10.500 7.875 6.250
1820 Tuệ Tĩnh Đường Hoàng Hoa Thám Điện Biên Phủ 76.600 34.000 20.700 16.600 26.810 11.900 7.245 5.810 19.150 8.500 5.175 4.150
1821 Nguyễn Lương Bằng Ngã tư Máy Sứ Ngô Quyền 77.000 36.000 28.000 22.400 26.950 12.600 9.800 7.840 19.250 9.000 7.000 5.600
1822 Điện Biên Ph Ngã tư giao với đường Tuệ Tĩnh Đường sắt 67.500 31.500 22.500 18.000 23.625 11.025 7.875 6.300 16.875 7.875 5.625 4.500
1823 Điện Biên Ph Đường sắt An Định 55.000 25.000 16.000 12.800 19.250 8.750 5.600 4.480 13.750 6.250 4.000 3.200
1824 Ngô Quyền Nguyễn Lương Bằng Đường An Định 60.000 30.000 18.000 14.400 21.000 10.500 6.300 5.040 15.000 7.500 4.500 3.600
1825 Ngô Quyền Đường Hoàng Ngân Cầu Hàn 36.000 18.000 9.000 3.600 12.600 6.300 3.150 1.260 9.000 4.500 2.250 1.500
1826 Nguyễn Cao Đầu đường Cuối đường 60.000 22.100 10.400 8.320 21.000 7.735 3.640 2.912 15.000 5.525 2.600 2.080
1827 Mai Hắc Đế Đầu đường Cuối đường 55.000 20.800 10.400 8.320 19.250 7.280 3.640 2.912 13.750 5.200 2.600 2.080
1828 Tăng Bạt Hổ Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1829 Trần Nguyên Hãn Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1830 Bình Lao Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1831 Phạm Thị Trân Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1832 Lại Kim Bảng Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1833 Trần Tiến Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1834 Đoàn Đình Duyệt Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1835 Đặng Dung Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1836 Phạm Đình Hổ Đầu đường Cuối đường 27.500 13.000 6.500 5.200 9.625 4.550 2.275 1.820 6.875 3.250 1.625 1.300
1837 Đào Đạo Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
1838 Trần Khắc Chung Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1839 Tạ Quang Bửu Đầu đường Cuối đường 36.400 18.200 9.100 7.280 12.740 6.370 3.185 2.548 9.100 4.550 2.275 1.820
1840 Đường giáp đê sông Thái Bình Đầu đường Cuối đường 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.500 1.120 3.750 1.960 1.400 1.000
92
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1841 Nguyễn Thượng Mẫn Đầu đường Cuối đường 44.200 22.100 10.400 8.320 15.470 7.735 3.640 2.912 11.050 5.525 2.600 2.080
1842
Đường còn lại trong khu dân cư
Lilama
Đầu đường Cuối đường 45.000 18.750 8.750 7.000 15.750 6.563 3.063 2.450 11.250 4.688 2.188 1.750
1843 Đường Hoàng Ngân Đường Thanh Niên Giáp phường Việt Hòa 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.800 1.260 4.500 2.250 1.600 1.200
1844 Chi Lăng Ngã tư Máy Xay Cống Hào Thành 55.800 27.000 13.000 10.400 19.530 9.450 4.550 3.640 13.950 6.750 3.250 2.600
1845 Chi Lăng Cống Hào Thành Đường sắt 42.000 20.500 10.200 8.160 14.700 7.175 3.570 2.856 10.500 5.125 2.550 2.040
1846 Hồng Quang Quảng trường Độc lập Ga 55.000 27.000 13.000 10.400 19.250 9.450 4.550 3.640 13.750 6.750 3.250 2.600
1847 Lê Hồng Phong Đầu đường Cuối đường 52.000 31.500 18.810 15.050 18.200 11.025 6.584 5.268 13.000 7.875 4.703 3.763
1848 Hải Thượng Lãn Ông Đầu đường Cuối đường 30.600 14.000 7.000 5.600 10.710 4.900 2.450 1.960 7.650 3.500 1.750 1.400
1849 Đường trong bến xe khách Đường Hồng Quang Đường Chi Lăng 30.600 13.800 7.000 5.600 10.710 4.830 2.450 1.960 7.650 3.450 1.750 1.400
1850 Hào Thành cống Tuệ Tĩnh Phạm Ngũ Lão 46.000 25.300 15.200 12.100 16.100 8.855 5.320 4.235 11.500 6.325 3.800 3.025
1851 Phố Ga Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 7.300 5.840 10.500 4.725 2.555 2.044 7.500 3.375 1.825 1.460
1852 Quyết Thắng Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 7.300 5.840 10.500 4.725 2.555 2.044 7.500 3.375 1.825 1.460
1853 Ngô Gia Tự Đầu đường Cuối đường 28.600 13.000 6.800 5.440 10.010 4.550 2.380 1.904 7.150 3.250 1.700 1.360
1854 Võ Thị Sáu Đầu đường Cuối đường 27.500 12.500 6.300 5.040 9.625 4.375 2.205 1.764 6.875 3.125 1.575 1.260
1855 Cựu Thành Đầu đường Cuối đường 28.000 13.000 6.500 5.200 9.800 4.550 2.275 1.820 7.000 3.250 1.625 1.300
1856 Nguyễn Công Trứ Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 4.480 8.575 4.200 2.100 1.568 6.125 3.000 1.500 1.120
1857 Đường ven kè Hào Thành Tuệ Tĩnh Chi Lăng 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1858 An Ninh Cống ba cửa Ga 36.000 18.000 9.000 7.200 12.600 6.300 3.150 2.520 9.000 4.500 2.250 1.800
1859 Quán Thánh Đầu đường Cuối đường 36.000 15.400 8.000 6.400 12.600 5.390 2.800 2.240 9.000 3.850 2.000 1.600
1860 Quang Trung Nguyễn Công Hoan Đường sắt 36.000 15.400 8.000 6.400 12.600 5.390 2.800 2.240 9.000 3.850 2.000 1.600
1861 Quang Trung Đường sắt An Định 18.000 10.000 6.000 4.800 6.300 3.500 2.100 1.680 4.500 2.500 1.500 1.200
93
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1862 Quyết Thắng Đầu đường Cuối đường 30.000 13.500 7.300 5.840 10.500 4.725 2.555 2.044 7.500 3.375 1.825 1.460
1863 Trần Công Hiến Đầu đường Cuối đường 36.000 15.400 8.000 6.400 12.600 5.390 2.800 2.240 9.000 3.850 2.000 1.600
1864 An Định Đường Thanh Niên Đường Ngô Quyền 25.000 13.000 6.500 5200 8.750 4.550 2.275 1.820 6.250 3.250 1.625 1.300
1865 An Thái Đầu đường Cuối đường 22.000 11.000 6.000 4.800 7.700 3.850 2.100 1.680 5.500 2.750 1.500 1.200
1866 Hồng Quang kéo dài Đường sắt Đường An Định 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.800 1.260 4.500 2.250 1.600 1.200
1867 Hàn Thượng Đường Điện Biên Phủ Hết phường Bình Hàn cũ 17.190 8.000 4.000 3.200 6.017 2.800 1.500 1.120 4.298 2.000 1.400 1.100
1868 Cô Đông Đầu đường Cuối đường 27.000 17.000 8.000 6.400 9.450 5.950 2.800 2.240 6.750 4.250 2.000 1.600
1869 Cựu Khê Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.500 1.200
1870 Đinh Văn Tả Đường An Ninh Đường An Định 15.400 7.000 4.000 3.200 5.390 2.450 1.500 1.120 3.850 1.750 1.400 1.000
1871 Đinh Văn Tả Đường Hoàng Ngân Đê Thái Bình 15.750 7.500 4.000 3.200 5.513 2.625 1.500 1.120 3.938 1.875 1.400 1.000
1872 Nguyễn Trọng Thuật Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1873 Tôn Thất Thuyết Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1874 Nguyễn Dữ Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1875 Lộng Chương Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1876 Trần Khắc Chung Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1877 Phố Cao Thắng Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1878 Tăng Bạt Hổ Đầu đường Cuối đường 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1879 An Lạc Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 3.600 8.575 4.200 2.200 1.260 6.125 3.000 2.100 1.500
1880 An Lưu Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 3.600 8.575 4.200 2.200 1.260 6.125 3.000 2.100 1.500
1881 Cô Đoài Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 3.600 8.575 4.200 2.200 1.260 6.125 3.000 2.100 1.500
1882 Giáp Đình Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 3.600 8.575 4.200 2.200 1.260 6.125 3.000 2.100 1.500
94
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1883 Phương Độ Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 3.600 8.575 4.200 2.200 1.260 6.125 3.000 2.100 1.500
1884 Thái Hoà Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 3.600 8.575 4.200 2.200 1.260 6.125 3.000 2.100 1.500
1885 Thuần Mỹ Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 3.600 8.575 4.200 2.200 1.260 6.125 3.000 2.100 1.500
1886 Đinh Đàm Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 4.000 8.575 4.200 2.200 1.260 6.125 3.000 2.100 1.500
1887 Hàn Thượng Giáp ranh phường Bình Hàn Đường sắt 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.500 1.120 3.750 1.960 1.400 1.000
1888 Nguyễn Khuyến Đầu đường Cuối đường 15.750 8.000 4.500 3.600 5.513 2.800 1.575 1.260 3.938 2.000 1.400 1.000
1889 Triệu Quang Phục Đầu đường Cuối đường 15.750 8.000 4.500 3.600 5.513 2.800 1.575 1.260 3.938 2.000 1.400 1.000
1890 Ngô Thì Nhậm Hoàng Ngân Đê sông Thái Bình 11.200 6.000 3.000 2.400 3.920 2.100 1.300 865 2.800 1.500 1.100 950
1891 Tự Đoài Đầu đường Cuối đường 11.200 6.000 4.000 3.200 3.920 2.100 1.400 1.120 2.800 1.500 1.100 950
1892 Phố Bến Hàn
Đường Hoàng Ngân (Nhà hàng
559)
Đường Hoàng Ngân (Nhà
hàng Bánh đậu xanh Quê
Hương
15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.500 1.120 3.750 1.960 1.400 1.000
1893 Phố Phạm Hạp Đường Ngô Quyền
Giáp KDC số 7 P. Việt Hoà
45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1894 Phố Phạm Hợi Phố Lộng Chương Phố Nguyễn Trọng Thuật 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1895 Phố Nguyễn L Phố Lộng Chương Phố Nguyễn Trọng Thuật 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1896 Phố Hoàng Đạo Nguyễn Lễ Vũ Cán 45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1897 Phố Vũ Cán Tôn Thất Thuyết
Lô Nhà vườn 8 KĐT Tuệ
Tĩnh
45.000 19.000 10.400 8.500 15.750 6.650 3.640 2.975 11.250 4.750 2.600 2.125
1898 Hoàng Diệu Đầu đường Cuối đường 22.500 11.000 6.000 4.800 7.875 3.850 2.100 1.680 5.625 2.750 1.500 1.200
1899 Phan Đình Phùng Đường sắt Đường An Định 22.500 11.000 6.000 4.800 7.875 3.850 2.100 1.680 5.625 2.750 1.500 1.200
1900 Phan Đình Phùng Hoàng Ngân Nhà máy nước 17.500 8.400 4.000 3.200 6.125 2.940 1.500 1.120 4.375 2.100 1.400 1.200
1901 Trần Cảnh Đầu đường Cuối đường 22.500 11.000 6.000 4.800 7.875 3.850 2.100 1.680 5.625 2.750 1.500 1.200
1902 Phan Bội Châu Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
95
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1903 Tự Đông Đường Ngô Quyền Đường An Định 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1904 Đường ven kè Hào Thành Tuệ Tĩnh Chi Lăng 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
1905 Đường ven kè Hào Thành Chi Lăng Cống Ba Cửa 17.500 8.400 4.500 3.600 6.125 2.940 1.575 1.260 4.375 2.100 1.500 1.200
1906
Đường trong KĐT Tuệ Tĩnh có
mặt cắt đường 13,5m
Đầu đường Cuối đường 28.000 14.000 7.000 5.600 9.800 4.900 2.450 1.960 7.000 3.500 1.750 1.400
1907
Đường dọc kênh T2 Bn ≤ 5,0m
(từ khu 12 Bình Hàn đến đường
Tuệ Tĩnh kéo dài)
Đầu đường Cuối đường 35.000 15.400 8.000 6.400 12.600 5.390 2.800 2.240 9.000 3.850 2.000 1.600
1908
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m
(Từ đường Chi Lăng đến đường
Điện Biên Ph
Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.800 1.260 4.500 2.250 1.600 1.200
1909
Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m
(Từ đường Quán Thánh đến
đường Điện Biên Ph
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
1910
Đường từ đường ven đường tàu
đến phố Quán Thánh qua đường
sắt) đến phố Đinh Văn Tả 5,0m ≤
Bn ≤ 9,0m (ngõ 13 Quán Thánh)
Đầu đường Cuối đường 17.500 8.400 4.500 3.600 6.125 2.940 1.575 1.260 4.375 2.100 1.125 900
1911
Đường từ đường ven đường tàu
đến phố Cô Đông Bn ≥ 5,0m
(ngõ 36 Cô Đông)
Đầu đường Cuối đường 17.500 8.400 4.500 3.600 6.125 2.940 1.575 1.260 4.375 2.100 1.125 900
1912
Đường từ đường ven đường tàu
đến phố Cô Đông Bn ≤ 5,0m
(ngõ 74 Cô Đông)
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
1913
Đường từ đường Nguyễn Thượng
Mẫn đến đường An Thái (ngõ
167 NTM)
Đầu đường Cuối đường 20.000 9.000 5.000 4.000 7.350 3.150 1.750 1.400 5.250 2.250 1.250 1.000
1914
Đường từ phố Mai Hắc Đế đến
đường Bình Lao 5,0m ≤ Bn ≤
9,0m
Đầu đường Cuối đường 30.000 14.000 7.000 5.600 10.710 4.900 2.450 1.960 7.650 3.500 1.750 1.400
1915
Đường trong khu Chợ Hồ Máy
Sứ Bn ≤ 5,0m
Đầu đường Cuối đường 15.500 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
96
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1916
Đường trong KDC Đá Mài 5,0m
≤ Bn ≤ 9,0m (ngõ 296, 310 Điện
Biên Phủ)
Đầu đường Cuối đường 36.000 15.400 8.000 6.400 12.600 5.390 2.800 2.240 9.000 3.850 2.000 1.600
1917
Đường từ đường ven đường tàu
đến phố Quang Trung Bn ≤ 5,0m
(ngõ 207 Quang Trung)
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
1918 Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m Đường Điện Biên Ph Đường Hàn Thượng 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
1919 Đường ven đường tàu Bn ≤ 5,0m Đường Điện Biên Ph Đường Tự Đông 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
1920
Đường từ đường Điện Biên Ph
đến phố Cô Đoài Bn ≤ 5,0m (ngõ
456 Điện Biên Phủ)
Đầu đường Cuối đường 17.500 8.400 4.500 3.600 6.125 2.940 1.575 1.260 4.375 2.100 1.125 900
1921
Đường từ phố Phan Bội Châu đến
phố Phan Đình Phùng ≤ 5,0m
(ngõ 114 Phan Đình Phùng)
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
1922
Đường từ phố Nguyễn Khuyến
đến phố Triệu Quang Phục Bn
5,0m
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
1923
Đường từ phố Phan Đình Phùng
đến đường Hoàng Ngân Bn ≤
5,0m
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.840 4.000 3.200 5.250 2.744 1.400 1.120 3.750 1.960 1.200 960
1924
Đường trong Khu dân cư May I
có mặt cắt đường Bn ≤ 13,5m
Đầu đường Cuối đường 50.000 36.400 18.200 10.400 17.500 12.740 6.370 3.640 12.500 9.100 4.550 2.600
1925
Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤
9,0m (đoạn sau Bến ô tô)
Chi Lăng Đường Hồng Quang 30.600 14.000 7.000 5.600 10.710 4.900 2.450 1.960 7.650 3.500 1.750 1.400
1926
Đường từ trường THCS Trần Phú
đến chợ Kho đỏ đường Chi Lăng
Đầu đường Cuối đường 28.600 13.000 6.800 5.440 10.010 4.550 2.380 1.904 7.150 3.250 1.700 1.360
1927
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã
Nam Sách và Tổ dân phố Trác
Châu )
Ngã ba bến Hàn Giáp xã Nam Sách 15.000 7.000 3.500 2.500 5.250 2.450 1.225 875 3.750 1.750 1.050 860
1928
Đường 390 (từ Bến Đò Hàn đi xã
Nam Sách và Tổ dân phố Trác
Châu )
Ngã ba bến Hàn Giáp phường Nam Đồng 12.000 5.200 3.200 2.400 4.200 1.820 1.120 865 3.000 1.300 960 850
1929
Đường từ đường dẫn Cầu Hàn
đến Cầu Đình Đông
Đầu đường Đầu đường 16.000 7.500 3.000 2.000 5.600 2.625 1.050 865 4.000 1.875 900 850
97
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1930
Đường trục xã An Thượng cũ
(đoạn từ đường dẫn Cầu Hàn đến
Cầu Đình Đông (bao gồm toàn bộ
các tuyến đường, đoạn đường của
Tổ dân phố số 1, Tổ dân phố số
Nam Thượng và các thửa đất
thuộc thôn Đông Giàng cũ
Đầu đường Cuối đường 16.000 7.500 3.000 2.000 5.600 2.625 1.050 865 4.000 1.875 900 850
1931
Các tuyến đường, đoạn đường
thuộc Tổ dân phố Tiền
Đầu đường Cuối đường 10.800 6.000 3.000 2.400 3.920 2.100 1.200 865 2.800 1.500 1.100 950
1932
Các tuyến đường, đoạn đường
thuộc Tổ dân phố Đồng, Chùa
Thượng
Đầu đường Cuối đường 6.480 4.900 4.200 3.500 3.150 2.205 1.890 1.575 2.450 1.715 1.470 1.225
1933
Các tuy
ến đ
ư
ờng, đoạn đ
ư
ờng
thuộc Tổ dân phố Trà Tân, các
thửa đất ven đường đê Tả sông
Thái Bình và các thửa đất còn lại
về phía Bắc thuộc Tổ dân phố
Đông Giàng giáp xã Nam Sách
(từ thửa số 1 tờ bản đồ 11
Thượng Đạt cũ (ông Phùng Đức
Tình) đến thửa đất số 46 tờ bản
đồ số 12 (ông Nguyễn Văn
Phòng)
Đầu đường Cuối đường 4.800 3.500 2.750 2.000 2.250 1.575 1.238 900 1.750 1.225 963 850
29 PHƯỜNG NAM ĐỒNG
1934
Đường 390C Khu Đồng Ngọ
(Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa 02, tờ 33 (Giáp P.Thành
Đông)
Thửa 20, tờ 23 (Lối ra Cầu
789)
24.300 13.100 6.900 4.100 8.505 4.585 2.415 1.435 6.075 3.275 1.725 1.025
1935
Đường 390C, Phố Vương Đình
Thế (Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Chân cầu 789 Ngã ba Hàng Giang (Tân Lập) 24.800 12.700 6.500 3.900 8.680 4.445 2.275 1.365 6.200 3.175 1.625 975
1936
Đường 390C, Phố Tân Lập (Mặt
cắt từ 5m đến 9m)
Quốc lộ 5 km56 (từ QL5 qua Cầu
đường sắt)
Trạm bơn Nam Đồng 22.500 11.500 5.900 3.500 7.875 4.025 2.065 1.225 5.625 2.875 1.475 875
1937 Đường 390C
Trạm bơm Nam Đồng (Cập Nhất
1)
Nút giao đường vành đai 1
(Cập Nhất 3)
32.000 13.700 8.100 4.500 11.200 4.795 2.835 1.575 8.000 3.425 2.025 1.125
1938 Đường 390C
Nút giao đường vành đai 1 (Cập
Nhất 3)
Chùa Đồng Ngọ 32.900 14.400 8.600 5.200 11.515 5.040 3.010 1.820 8.225 3.600 2.150 1.300
1939 Đường 390C Chùa Đồng Ngọ Chùa Tràng (Du Tái) 32.400 14.000 8.400 5.000 11.340 4.900 2.940 1.750 8.100 3.500 2.100 1.250
1940 Phố Đại Phương Ngã ba đường 390 Hộ ông Kếnh 17.000 8.500 5.100 3.100 5.950 2.975 1.785 1.085 4.250 2.125 1.275 860
1941 Phố Cúc Phương Ngã ba đường 390 Trường Mầm Non 20.000 11.000 8.000 4.800 7.000 3.850 2.800 1.680 5.000 2.750 2.000 1.200
1942 Phố Vũ La (Mặt cắt dưới 5m) Quốc lộ 5 km57 Đường 390 mới 15.000 8.300 6.000 3.600 5.250 2.905 2.100 1.260 3.750 2.075 1.500 900
98
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1943
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ
(Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 106, tờ 25 Thửa số 04, tờ 21 16.000 8.900 6.400 3.900 5.600 3.115 2.240 1.365 4.000 2.225 1.600 975
1944
Tuyến trục chính khu Đồng Ngọ
(Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 43, tờ 25 Thửa số 07, tờ 26 13.000 7.200 5.200 3.100 4.550 2.520 1.820 1.085 3.250 1.800 1.300 860
1945
Tuyến trục chính khu Phú Lương
(Mặt cắt từ 5m đến 9m)
Thửa số 11, tờ 43 Thửa số 02, tờ 44 17.000 9.400 6.800 4.100 5.950 3.290 2.380 1.435 4.250 2.350 1.700 1.025
1946
Tuyến trục chính khu Phú Lương
(Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 01, tờ 41 Thửa số 14, tờ 47 13.000 7.200 5.200 3.100 4.550 2.520 1.820 1.085 3.250 1.800 1.300 860
1947
Tuyến trục chính khu Nhân
Nghĩa (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 50 Thửa số 98, tờ 52 13.000 7.200 5.200 3.100 4.550 2.520 1.820 1.085 3.250 1.800 1.300 860
1948
Tuyến trục chính khu Nhân
Nghĩa, Khánh Hội (Mặt cắt dưới
5m)
Thửa số 10, tờ 62 Thửa số 66, tờ 59 13.000 7.200 5.200 3.100 4.550 2.520 1.820 1.085 3.250 1.800 1.300 860
1949
Tuyến trục chính khu Khánh Hội
(Mặt cắt dưới 5m)
Thửa số 19, tờ 62 Thửa số 48, tờ 58 12.000 6.700 4.800 2.900 4.200 2.345 1.680 1.015 3.000 1.675 1.200 860
1950
Đường trục chính Tổ dân phố
Cập Nhất 1
Đường 390 (Ngã ba cây đề)
Cầu T4 giáp địa phận phường
Ái Quốc
24.300 13.500 9.700 5.400 8.505 4.725 3.395 1.890 6.075 3.375 2.425 1.350
1951
Đường trục chính khu Du Tái
(Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 193, tờ 31 (ông Ngời) Cầu Dừa (ông Đạt) 12.000 6.700 4.800 2.900 4.200 2.345 1.680 1.015 3.000 1.675 1.200 860
1952
Đường Cập Thượng 1, Cập
Thượng 2 (Mặt cắt dưới 5m);
Thửa 145, tờ 30 (bà Tách) Thửa 35, tờ 40 (bà Lan) 15.000 8.300 6.000 3.600 5.250 2.905 2.100 1.260 3.750 2.075 1.500 900
1953
Đường trục chính khu Ngọc
Đường (Mặt cắt dưới 5m)
Thửa 100, tờ 26 (ông Tụ) Cầu Đồng Cẩu 12.000 6.700 4.800 2.900 4.200 2.345 1.680 1.015 3.000 1.675 1.200 860
1954
Đường trục chính khu Tân Bình,
khu Đồng Điền, khu Du Tái, khu
Cập Thượng 2 (Đường mặt cắt
dưới 5m)
Đầu đường Cuối đường 8.000 4.400 3.200 1.900 2.800 1.540 1.120 865 2.000 1.100 950 850
30 PHƯỜNG TÂN HƯNG
1955 Thanh Niên Cầu Tam Giang Ngã tư Hải Tân 74.000 39.200 23.500 18.800 25.900 13.720 8.225 6.580 18.500 9.800 5.875 4.700
1956 Lê Thanh Nghị Thửa số 5 tờ 33 Cống Đọ 65.000 36.000 18.000 14.400 22.750 12.600 6.300 5.040 16.250 9.000 4.500 3.600
1957 Lê Thanh Nghị Cống Đọ Công ty CP Giầy Hải Dương 50.000 25.000 16.000 12.800 17.500 8.750 5.600 4.480 12.500 6.250 4.000 3.200
1958 Bạch Năng Thi Đầu đường Cuối đường 59.900 26.700 17.800 14.200 20.965 9.345 6.230 4.970 14.975 6.675 4.450 3.550
1959 Phạm Ngọc Khánh Đầu đường Cuối đường 59.900 26.700 17.800 14.200 20.965 9.345 6.230 4.970 14.975 6.675 4.450 3.550
1960 Đinh Tiên Hoàng Đầu đường Cuối đường 51.300 23.000 10.000 8.000 17.955 8.050 3.500 2.800 12.825 5.750 2.500 2.000
1961 Nguyễn Thị Định Đầu đường Cuối đường 49.400 22.000 11.000 8.800 17.290 7.700 3.850 3.080 12.350 5.500 2.750 2.200
99
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1962
Khu đô thị sinh thái ven sông
Thái Bình (Ecorivers): Lê Duẩn
Đầu đường Cuối đường 49.500 22.000 10.000 8.000 17.325 7.700 3.500 2.800 12.375 5.500 2.500 2.000
1963
Khu đô thị sinh thái ven sông
Thái Bình (Ecorivers): Hải An
Đầu đường Cuối đường 43.400 20.000 9.000 7.200 15.190 7.000 3.150 2.520 10.850 5.000 2.250 1.800
1964
Khu đô thị sinh thái ven sông
Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng
Nguyễn Lương Bằng Lê Duẩn 43.400 20.000 9.000 7.200 15.190 7.000 3.150 2.520 10.850 5.000 2.250 1.800
1965
Khu đô thị sinh thái ven sông
Thái Bình (Ecorivers): Hải Hưng
Lê Duẩn Đê sông Thái Bình 39.600 18.500 8.000 6.400 13.860 6.475 2.800 2.240 9.900 4.625 2.000 1.600
1966 Phạm Xuân Huân Thanh Niên Nguyễn Bỉnh Khiêm 47.500 21.000 9.000 7.200 16.625 7.350 3.150 2.520 11.875 5.250 2.250 1.800
1967 Phạm Xuân Huân Nguyễn Bỉnh Khiêm Lương Thế Vinh 37.400 17.000 7.000 5.600 13.090 5.950 2.450 1.960 9.350 4.250 1.750 1.400
1968 Hàm Nghi Thanh Niên Nguyễn Bỉnh Khiêm 47.500 22.000 11.000 8.800 16.625 7.700 3.850 3.080 11.875 5.500 2.750 2.200
1969 Hàm Nghi Nguyễn Bỉnh Khiêm Lương Thế Vinh 35.000 19.350 15.600 12.480 13.545 6.773 5.460 4.368 9.675 4.838 3.900 3.120
1970 Lương Thế Vinh Đầu đường Cuối đường 45.000 21.000 10.000 8.000 19.040 7.350 3.500 2.800 13.600 5.250 2.500 2.000
1971 An Dương Vương Đầu đường Cuối đường 40.000 15.400 7.000 5.600 14.000 5.390 2.450 1.960 10.000 3.850 1.750 1.400
1972 Phạm Công Bân Đầu đường Cuối đường 35.000 19.350 15.600 12.480 13.545 6.773 5.460 4.368 9.675 4.838 3.900 3.120
1973 Lạc Long Quân Đầu đường Cuối đường 59.900 26.700 17.800 14.200 20.965 9.345 6.230 4.970 14.975 6.675 4.450 3.550
1974 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hàm Nghi Phạm Xuân Huân 45.000 16.250 7.000 5.600 15.750 5.688 2.450 1.960 11.250 4.063 1.750 1.400
1975 Nguyễn Bỉnh Khiêm Phạm Xuân Huân Lương Thế Vinh 28.600 13.000 6.000 4.800 10.010 4.550 2.100 1.680 7.150 3.250 1.500 1.200
1976 Nguyễn Bỉnh Khiêm Hàm Nghi Đinh Tiên Hoàng 28.600 13.000 6.000 4.800 10.010 4.550 2.100 1.680 7.150 3.250 1.500 1.200
1977 Yết Kiêu Ngã tư Hải Tân
Lối rẽ vào UBND phường
Hải Tân
51.300 23.000 10.000 8.000 17.955 8.050 3.500 2.800 12.825 5.750 2.500 2.000
1978 Yết Kiêu Lối vào UBND phường Hải Tân Vũ Khâm Lân 32.500 17.000 10.800 8.640 11.375 5.950 3.780 3.024 8.125 4.250 2.700 2.160
1979 Yết Kiêu Vũ Khâm Lân Cống Câu 22.000 10.200 5.400 4.320 7.700 3.570 1.890 1.512 5.500 2.550 1.350 1.080
1980 Lương Như Hộc Cống Đọ
H
ết trụ sở Đảng ủy ph
ư
ờng
Tân Hưng
30.000 16.250 7.000 5.600 10.500 5.688 2.450 1.960 7.500 4.063 1.750 1.400
1981 Lương Như Hộc Trụ sở Đảng ủy phường Tân Hưng Cống Đồng Nghệ 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
1982
Đường khu dân cư trong ph
Thương mại chợ Hải Tân
Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 10.000 8.000 10.500 5.250 3.500 2.800 7.500 3.750 2.500 2.000
1983 Trần Nhật Duật Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 10.000 8.000 10.500 5.250 3.500 2.800 7.500 3.750 2.500 2.000
1984 Cao Bá Quát Đầu đường Cuối đường 30.800 15.000 10.000 8.000 10.780 5.250 3.500 2.800 7.700 3.750 2.500 2.000
1985 Đào Duy Từ Đầu đường Cuối đường 28.600 14.000 7.000 5.600 10.010 4.900 2.450 1.960 7.150 3.500 1.750 1.400
1986 Phạm Lệnh Công Đầu đường Cuối đường 28.600 14.000 7.000 5.600 10.010 4.900 2.450 1.960 7.150 3.500 1.750 1.400
1987 Thiện Khánh Đầu đường Cuối đường 28.600 14.000 7.000 5.600 10.010 4.900 2.450 1.960 7.150 3.500 1.750 1.400
100
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
1988 Thiện Nhân Đầu đường Cuối đường 28.600 14.000 7.000 5.600 10.010 4.900 2.450 1.960 7.150 3.500 1.750 1.400
1989 Ngô Bệ Đầu đường Cuối đường 33.000 15.000 8.000 6.400 11.550 5.250 2.800 2.240 8.250 3.750 2.000 1.600
1990 Ngô Hoán Đầu đường Cuối đường 33.000 15.000 8.000 6.400 11.550 5.250 2.800 2.240 8.250 3.750 2.000 1.600
1991 Bùi Thị Xuân Cầu Hải Tân Chương Dương 59.900 26.700 17.800 14.200 20.965 9.345 6.230 4.970 14.975 6.675 4.450 3.550
1992 Tô Hiến Thành Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 3.850 2.100 1.680 7.500 2.750 1.500 1.200
1993 Nguyễn Đổng Chi Đầu đường Cuối đường 28.000 14.000 7.000 5.600 9.800 4.900 2.450 1.960 7.000 3.500 1.750 1.400
1994 Tô Ngọc Vân Đầu đường Cuối đường 26.000 13.000 6.500 5.200 9.100 4.550 2.275 1.820 6.500 3.250 1.625 1.300
1995 Nguyễn Tuấn Trình Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
1996 Đặng Huyền Thông Đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 5.500 4.400 8.820 4.200 1.925 1.540 6.300 3.000 1.375 1.100
1997 Đào Duy Anh Đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 5.500 4.400 8.820 4.200 1.925 1.540 6.300 3.000 1.375 1.100
1998 Đỗ Nhuận Đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 5.500 4.400 8.820 4.200 1.925 1.540 6.300 3.000 1.375 1.100
1999 Mạc Hiển Tích Đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 5.500 4.400 8.820 4.200 1.925 1.540 6.300 3.000 1.375 1.100
2000 Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 5.500 4.400 8.820 4.200 1.925 1.540 6.300 3.000 1.375 1.100
2001 Vũ Tụ Đầu đường Cuối đường 23.400 11.500 5.000 4.000 8.190 4.025 1.750 1.400 5.850 2.875 1.250 1.000
2002 Vũ Văn Mật Đầu đường Cuối đường 23.400 11.500 5.000 4.000 8.190 4.025 1.750 1.400 5.850 2.875 1.250 1.000
2003 Vũ Văn Uyên Đầu đường Cuối đường 23.400 11.500 5.000 4.000 8.190 4.025 1.750 1.400 5.850 2.875 1.250 1.000
2004 Trần Ích Phát Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.000 3.200 7.000 3.430 1.400 1.120 5.000 2.450 1.200 860
2005 Trần Quang Diệu Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.000 3.200 7.000 3.430 1.400 1.120 5.000 2.450 1.200 860
2006 Vũ Nạp Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.000 3.200 7.000 3.430 1.400 1.120 5.000 2.450 1.200 860
2007 Vũ Như Tô Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.000 3.200 7.000 3.430 1.400 1.120 5.000 2.450 1.200 860
2008 Lương Đình Của Đầu đường Cuối đường 24.300 11.500 5.000 4.000 8.505 4.025 1.750 1.400 6.075 2.875 1.250 1.000
2009 Lý Tự Trọng Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 5.000 4.000 8.575 4.200 1.750 1.400 6.125 3.000 1.250 1.000
2010 Trần Sùng Dĩnh Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
2011 Cống Câu Đầu đường Cuối đường 18.000 7.500 4.000 3.200 6.300 2.625 1.400 1.120 4.500 1.875 1.000 850
2012 Nguyễn Mại Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
2013
Đư
ờng khu dân c
ư trong ph
Thương m
ại chợ Hải Tân có
Đầu đường Cuối đường 21.000 9.000 5.000 4.000 7.350 3.150 1.750 1.400 5.250 2.250 1.250 1.000
2014 Bá Liễu Đầu đường Cuối đường 22.500 11.000 6.000 4.800 7.875 3.850 2.100 1.680 5.625 2.750 1.500 1.200
2015 Lê Cảnh Tuân Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2016 Lê Quý Đôn Đầu đường Cuối đường 22.500 11.000 6.000 4.800 7.875 3.850 2.100 1.680 5.625 2.750 1.500 1.200
2017 Lý Anh Tông Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2018 Nguyễn Phi Khanh Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2019 Phúc Duyên Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2020 Vũ Quỳnh Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
101
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2021 Lã Thị Lương Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2022 Bảo Tháp Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2023 Phạm Cự Lượng Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2024 Nhữ Tiến Dụng Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2025 Thắng Lợi Đầu đường Cuối đường 20.000 9.800 4.200 3.360 7.000 3.430 1.470 1.176 5.000 2.450 1.050 850
2026
Đường giáp đê sông Thái Bình
thuộc phường Hải Tân cũ
Đầu đường Cuối đường 16.000 8.900 6.400 3.900 5.600 3.115 2.240 1.365 4.000 2.225 1.600 975
2027
Đư
ờng nhánh c
òn l
ại Khu đô thị
phía Đông (Đông Nam cầu Hải
Tân)
Đầu đường Cuối đường 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
2028 Lê Đình Vũ Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
2029 Vũ Thạnh Đầu đường Cuối đường 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
2030 Vũ Khâm Lân Đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2031 Nguyễn Sinh Sắc Chùa Đống Cao Phố Lương Như Hộc 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2032 Trần Duệ Tông Đầu đường Cuối đường 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2033 Huyền Quang Đầu đường Cuối đường 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2034 Vương Phúc Chính Đầu đường Cuối đường 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2035 Đinh Liệt Đầu đường Cuối đường 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2036 Trần Hiến Tông Đầu đường Cuối đường 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2037 Vương Hữu L Đầu đường Cuối đường 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2038 Lê Anh Tông Đầu đường Cuối đường 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2039 Phạm Thọ Khảo Đầu đường Cuối đường 24.300 11.500 5.000 4.000 8.505 4.025 1.750 1.400 6.075 2.875 1.250 1.000
2040
Đường trong khu dân cư, đô thị
Tân Phú Hưng có mặt cắt đường
≥ 21m
Đầu đường Cuối đường 21.000 10.000 6.000 4.800 7.350 3.500 2.100 1.680 5.250 2.500 1.500 1.200
2041 Lê Hiến Tông Phố Lý Nhân Tông Phố Lê Văn Thịnh 20.000 9.500 5.000 4.000 7.000 3.325 1.750 1.400 5.000 2.375 1.250 1.000
2042 Nguyễn Mậu Tài Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2043 Đỗ Vinh Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2044 Nguyễn Bính Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2045 Vương Bạt Tụy Phố Nguyễn Mậu Tài Phố Vương Hữu Lễ 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2046 Vương Tảo Phố Nguyễn Mậu Tài Phố Vương Hữu L 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2047 Vương Bảo Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2048 Triệu Quốc Đạt Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2049 Bạch Thái Bưởi Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
102
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2050
Đường trong khu dân cư, đô thị
Tân Phú Hưng có mặt cắt
đường < 15,5m
Đầu đường Cuối đường 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2051
Đư
ờng trục chính của các khu
dân cư Khuê Liễu, Khuê Chiền
(đoạn từ đường Lương Như Hộc
đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số
18; đoạn từ đường Lương N
Hộc qua nhà Văn hóa khu Khuê
Liễu, nhà Văn hóa khu Khuê
Chiền đến thửa đất số 133, tờ bản
đồ số 20 và đoạn từ đường Lương
Như Hộc đến nhà trẻ khu Khuê
Liễu) và đoạn từ phố Thanh Liễu
đến địa giới phường Thạch Khôi
thu
ộc ph
ư
ờng Tân H
ưng
Đầu đường Cuối đường 13.500 6.500 4.000 3.200 4.725 2.275 1.400 1.120 3.375 1.625 1.000 850
2052 Thanh Liễu Đầu đường Cuối đường 13.500 6.500 4.000 3.200 4.725 2.275 1.400 1.120 3.375 1.625 1.000 850
2053 Phúc Liễu Đầu đường Cuối đường 13.500 6.500 4.000 3.200 4.725 2.275 1.400 1.120 3.375 1.625 1.000 850
2054 Liễu Tràng Đầu đường Cuối đường 13.500 6.500 4.000 3.200 4.725 2.275 1.400 1.120 3.375 1.625 1.000 850
2055
Đường quy hoạch trong khu dân
cư Liễu Tràng
Đầu đường Cuối đường 14.700 7.500 4.000 3.200 5.145 2.625 1.400 1.120 3.675 1.875 1.000 850
2056 Đông Quan Đầu đường Cuối đường 10.500 5.500 3.000 2.400 3.675 1.925 1.050 865 2.625 1.375 900 850
2057 Cương Xá Đầu đường Cuối đường 10.500 5.500 3.000 2.400 3.675 1.925 1.050 865 2.625 1.375 900 850
2058 Bảo Thái Đầu đường Cuối đường 10.500 5.500 3.000 2.400 3.675 1.925 1.050 865 2.625 1.375 900 850
2059
Đường còn lại trong khu Đông
Quan (đoạn từ thửa số 84, tờ bản
đồ số 56 đến thửa số 60, tờ bản
đồ số 55)
Đầu đường Cuối đường 10.500 5.500 3.000 2.400 3.675 1.925 1.050 865 2.625 1.375 900 850
2060
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua
phường Tân Hưng cũ)
Đầu đường Cuối đường 27.000 18.000 10.000 7.000 9.450 6.300 3.500 2.450 6.750 4.500 2.500 1.750
2061 Chương Dương Đường Thanh Niên Hết bãi quay xe 28.000 13.000 7.000 5.600 10.010 4.550 2.450 1.960 7.150 3.250 1.750 1.400
2062 Chương Dương Bãi quay xe Đường khu dân cư Kim Lai 22.500 11.000 6.000 4.800 7.875 3.850 2.100 1.680 5.625 2.750 1.500 1.200
2063 Dương Tốn Đầu đường Cuối đường 28.600 13.000 7.000 5.600 10.010 4.550 2.450 1.960 7.150 3.250 1.750 1.400
2064 Vũ Tông Phan Đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2065
Đường nhánh còn lại Khu đô thị
phía Đông (Đông Nam cầu Hải
Tân)
Đầu đường Cuối đường 24.500 10.500 5.000 4.000 8.575 3.675 1.750 1.400 6.125 2.625 1.250 1.000
2066 Đường 391 Đầu đường Cuối đường 24.000 12.000 6.000 4.500 8.400 4.200 2.100 1.575 6.000 3.000 1.500 1.125
2067
Đại lộ Võ Văn Kiệt (đoạn qua xã
Ngọc Sơn cũ)
Đầu đường Cuối đường 27.000 18.000 10.000 7.000 9.450 6.300 3.500 2.450 6.750 4.500 2.500 1.750
2068 Đường 395 Đầu đường Cuối đường 16.000 6.760 3.200 2.100 5.600 2.366 1.120 865 4.000 1.690 1.000 850
103
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2069
Đường trục chính của tổ dân phố
Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)
Đường 391 Ngã ba Đình Ngọc Lặc 9.200 5.500 3.000 2.400 3.220 1.925 1.050 870 2.300 1.375 900 850
2070
Đường trục chính của tổ dân phố
Ngọc Lặc (xã Ngọc Sơn cũ)
Cống mới đường 391 Miếu Ngọc Lặc 9.200 5.500 3.000 2.400 3.220 1.925 1.050 870 2.300 1.375 900 850
2071
Đường trục chính của Thôn Phạm
Xã (xã Ngọc Sơn cũ)
Đường 391 Ngã ba Đình Phạm Xá 9.200 5.500 3.000 2.400 3.220 1.925 1.050 870 2.300 1.375 900 850
2072
Đường trục chính của của Thôn
Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)
Cổng chào Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá 6.500 4.300 2.300 2.000 2.275 1.505 920 865 1.625 1.075 900 850
2073 Nguyễn Đình Thi đầu đường Cuối đường 41.000 19.000 9.000 6.000 14.350 6.650 3.150 2.100 10.250 4.750 2.250 1.500
2074 Huy Cận đầu đường Cuối đường 41.000 19.000 9.000 6.000 14.350 6.650 3.150 2.100 10.250 4.750 2.250 1.500
2075 Chế Lan Viên đầu đường Cuối đường 41.000 19.000 9.000 6.000 14.350 6.650 3.150 2.100 10.250 4.750 2.250 1.500
2076 Triệu Việt Vương đầu đường Cuối đường 28.500 16.150 7.000 6.000 9.975 5.653 2.450 2.100 7.125 4.038 1.750 1.500
2077 Lưu Quang Vũ đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2078 Văn Cao đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2079 Xuân Quỳnh đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2080 Trần Hữu Tước đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2081 Lê Anh Xuân đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2082 Bùi Viện đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2083 Trần Điền đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2084 Nguyễn Khánh Toàn đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2085 Lê Văn Lương đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2086 Nguyễn Khắc Nhu đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2087 Đặng Thùy Trâm đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2088 Đoàn Trần Nghiệp đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2089 Huy Du đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2090 Trần Quý Cáp đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2091 Trần Quý Kiên đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2092 Nguyễn Khang đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2093 Nguyễn Phong Sắc đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2094 Trần Quốc Hoàn đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2095 Lý Quốc Sư đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2096 Hàn Mạc Tử đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
104
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2097 Tố Hữu đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
2098 Trần Duy Hưng đầu đường Cuối đường 25.200 12.000 6.000 4.800 8.820 4.200 2.100 1.680 6.300 3.000 1.500 1.200
31 PHƯỜNG THẠCH KHÔI
2099 Đường Lê Thanh Nghị Công ty Giầy cũ Đến cầu Phú Tảo 40.200 17.400 12.900 10.320 14.070 6.090 4.515 3.612 10.050 4.350 3.225 2.580
2100 Nguyễn Sinh Sắc Đại lộ Lê Thanh Nghị Chùa Đống Cao 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
2101 Huyền Quang Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2102 Vương Phúc Chính Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2103 Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng 21.000 7.350 5.250
2104 Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng 20.000 7.000 5.000
2105 Khu dân cư, đô thị Tân Phú Hưng 18.900 6.615 4.725
2106 Đinh Liệt Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2107 Hoàng Thị Loan Đầu đường Cuối đường 18.000 8.250 4.200 3.360 6.300 2.888 1.470 1.176 4.500 2.063 1.050 850
2108 Trần Hiến Tông Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2109 Trần Duệ Tông Đầu đường Cuối đường 18.000 8.250 4.200 3.360 6.300 2.888 1.470 1.176 4.500 2.063 1.050 850
2110 Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh Phường Tân Hưng 40.000 20.000 16.000 12.800 14.000 7.000 5.600 4.480 10.000 5.000 4.000 3.200
2111 Phố Thạch Khôi Cầu Đông Lạnh
Trụ sở UBND phường Thạch
Khôi cũ
41.500 23.000 17.000 13.600 14.525 8.050 5.950 4.760 10.375 5.750 4.250 3.400
2112 Phố Thạch Khôi
Tr
ụ sở UBND ph
ư
ờng Thạch
Khôi c
ũ
Đại lộ Võ Nguyên Giáp 36.000 21.000 10.000 7.200 12.600 7.350 3.500 2.520 9.000 5.250 2.500 1.800
2113 Gia Phúc (Quốc lộ 37) Cầu Phú Tảo Kho A34 45.500 27.000 13.500 10.800 15.925 9.450 4.725 3.780 11.375 6.750 3.375 2.700
2114 Lê Hiến Tông Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2115 Đinh Lễ Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2116 Quyết Tâm Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2117 Lý Nhân Tông Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2118 Lý Thái Tông Lê Văn Thịnh Lý Nhân Tông 20.250 10.000 5.000 4.000 7.088 3.500 1.750 1.400 5.063 2.500 1.250 1.000
2119 Lý Thái Tông Lý Nhân Tông Ngã ba Phú Tảo 15.000 8.000 4.000 2.400 5.250 2.800 1.400 865 3.750 2.000 1.000 850
2120 Giải Phóng Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2121 Chiến Thắng Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2122 Trần Cao Vân Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2123 Trương Định Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2124 Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2125 Lê Văn Thịnh Đầu đường Cuối đường 22.500 12.000 11.100 8.880 7.875 4.200 3.885 3.108 5.625 3.000 2.775 2.220
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đường có mặt cắt đường <15,5m
105
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2126
Khu dân cư thương mại và tiểu
thủ công nghiệp Thạch Khôi,
Khu đô thị Phú Quý và Khu dân
cư mới phường Thạch Khôi
21.000 7.350 5.250
2127
Khu dân cư thương mại và tiểu
thủ công nghiệp Thạch Khôi,
Khu đô thị Phú Quý và Khu dân
cư mới phường Thạch Khôi
18.000 6.300 4.500
2128 Đại lộ Võ Văn Kiệt 27.000 18.000 10.000 7.000 9.450 6.300 3.500 2.450 6.750 4.500 2.500 1.750
2129
Đường còn lại trong khu dân cư
Đồng Bưởi, phường Thạch Khôi
Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2130 Phạm Ngọc Thạch Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2131 Lê Hiển Tông Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2132 Nguyễn Mậu Tài Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2133 Đàm Thận Huy Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2134 Nguyễn Hồng Công Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2135 Lý Nhân Nghĩa Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2136 Lý Kế Nguyên Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2137 Nguyễn Phương Nương Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2138 Đàm Quang Trung Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2139 Lê Văn Khôi Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2140 Lê Thạch Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2141 Trần Quang Khải Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2142 Âu Lạc Đình Lễ Quán Phố Đông Đô 21.000 11.500 6.900 5.520 7.350 4.025 2.415 1.932 5.250 2.875 1.725 1.380
2143 Âu Lạc Phố Đông Đô Đầu khu dân cư Nguyễn Xá 13.000 7.000 4.000 2.500 4.550 2.450 1.400 875 3.250 1.750 1.000 850
2144 Lễ Quán Đầu đường Cuối đường 21.000 11.500 6.900 5.520 7.350 4.025 2.415 1.932 5.250 2.875 1.725 1.380
2145 Đồng Bưởi Đầu đường Cuối đường 21.000 11.500 6.900 5.520 7.350 4.025 2.415 1.932 5.250 2.875 1.725 1.380
2146 Đông Đô Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2147 Dương Luân Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2148 Nguyễn Bính Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2149 Phan Huy Chú Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2150 Vương Bạt Tụy Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2151 Vương Tảo Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
2152 Vương Bảo Đầu đường Cuối đường 18.900 9.500 5.000 4.000 6.615 3.325 1.750 1.400 4.725 2.375 1.250 1.000
Đường nhánh có mặt cắt đường 15,5m < Bn≤22m
Đường nhánh có mặt cắt đường Bn ≤ 15,5m
Đoạn đi qua phường Thạch Khôi
106
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2153 Trần Anh Tông Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
2154 Lý Triện Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
2155
Đường trục khu Trần Nội, Lễ
Quán, Phú Tảo (phường Thạch
Khôi)
Đầu đường Cuối đường 13.000 6.500 3.000 2.400 4.550 2.275 1.100 865 3.250 1.625 1.050 850
2156
Đường trục khu dân cư số 3, Thái
Bình. Nguyễn Xá, Trại Thọ, Phú
Thọ (phường Thạch Khôi)
Đầu đường Cuối đường 10.500 6.000 2.500 2.000 3.675 2.100 1.100 865 2.625 1.500 1.050 850
2157
Đường Quốc lộ 37 (đoạn thuộc xã
Gia Xuyên cũ)
Kho A34 Cây xăng Tân Bình 24.000 12.000 6.000 4.500 8.400 4.200 2.100 1.575 6.000 3.000 1.500 1.125
2158
Đường nối từ Quốc lộ 37 đến
đường Võ Văn Kiệt (trục xã Gia
Xuyên cũ)
Quốc lộ 37 Đường Võ Văn Kiệt 16.000 8.000 4.500 3.500 5.600 2.800 1.575 1.225 4.000 2.000 1.125 875
2159 Đường Thạch Khôi - Gia Xuyên Công ty xuất khẩu Gỗ Hải Dương Cầu Rều 15.000 8.000 4.500 3.500 5.250 2.800 1.575 1.225 3.750 2.000 1.125 875
2160
Đường 62m kéo dài (đoạn qua xã
Gia Xuyên cũ)
Đầu đường Cuối đường 18.000 9.000 6.000 4.500 6.300 3.150 2.100 1.575 4.500 2.250 1.500 1.125
2161
Đại Lộ Võ Nguyên Giáp (đường
62m)
Chân cầu Lộ Cương Giáp đất xã Gia Lộc 25.000 13.000 7.500 6.000 8.750 4.550 2.625 2.100 6.250 3.250 1.875 1.500
2162 Phố Trường Sơn Đại lộ Võ Nguyễn Giáp Hết Đại học Hải Dương 25.000 15.000 7.500 6.000 8.750 5.250 2.625 2.100 6.250 3.750 1.875 1.500
2163 Phố Nguyễn Huyên Chân cầu Lộ Cương Nút giao Tâng Thượng 25.000 15.000 7.500 6.000 8.750 5.250 2.625 2.100 6.250 3.750 1.875 1.500
2164 Phố Phạm Vĩnh Toán Đường Vành đại I Phố Nguyễn Huyên 24.000 11.250 5.630 4.500 8.400 3.938 1.971 1.575 6.000 2.813 1.408 1.125
2165 Phố Nguyễn Địa Lô
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo
dược Thành Đông
Phố Nguyễn Huyên 24.000 11.250 5.630 4.500 8.400 3.938 1.971 1.575 6.000 2.813 1.408 1.125
2166 Phố Vũ Đăng Khu
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo
dược Thành Đông
Phố Trường Sơn 24.000 11.250 5.630 4.500 8.400 3.938 1.971 1.575 6.000 2.813 1.408 1.125
2167 Phố Vũ Huy Tấn Phố Âu Cơ Đường Vành đai I 24.000 10.800 5.400 4.300 8.400 3.780 1.890 1.505 6.000 2.700 1.350 1.075
2168 Phố Đức Phong Phố Âu Cơ Đường Vành đai I 24.000 10.800 5.400 4.300 8.400 3.780 1.890 1.505 6.000 2.700 1.350 1.075
2169 Phố Vũ Huyến Phố Âu Cơ Đường Vành đai I 23.000 10.200 4.800 3.800 8.050 3.570 1.680 1.330 5.750 2.550 1.200 950
2170 Phố Nguyễn Bặc Đường Vành đại I Nút giao Tâng Thượng 23.000 10.200 4.800 3.800 8.050 3.570 1.680 1.330 5.750 2.550 1.200 950
2171 Phố Tâng Thượng Vòng xuyến Tâng Thượng Xã Yết Kiêu 21.000 9.630 3.850 3.100 7.350 3.371 1.348 1.085 5.250 2.408 1.200 860
2172 Phố Tam Thanh Ngã tư Tổ dân phố Thanh Xá Ngã ba Tâng Thượng 21.000 9.630 3.850 3.100 7.350 3.371 1.348 1.085 5.250 2.408 1.200 860
107
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2173 Phố Âu Cơ Đại lộ Võ Nguyễn Giáp Ngã tư Tổ dân phố Đồng Lại 22.000 10.200 4.800 3.800 7.700 3.570 1.680 1.330 5.500 2.550 1.200 950
2174 Phố Vũ Huy Đĩnh
Ban quản lý Công ty CPĐT thảo
dược Thành Đông
Phố Trường Sơn 23.000 10.200 4.800 3.800 8.050 3.570 1.680 1.330 5.750 2.550 1.200 950
2175
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP
Hải Dương
23.000 8.050 5.750
2176
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP
Hải Dương
22.000 7.700 5.500
2177
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP
Hải Dương
18.000 6.300 4.500
2178
Khu Đô Thị Mới phía Nam, TP
Hải Dương
15.000 5.250 3.750
2179
Đường trục chính TDP Đồng Lại
(đoạn 1)
Phố Âu cơ
Hết nhà văn hoá TDP Đồng
Lại
14.000 7.000 4.900 3.500 4.900 2.450 1.715 1.225 3.500 1.750 1.225 875
2180
Đường trục chính TDP Đồng Lại
(đoạn 2)
Thửa 237, tờ BĐ 115 Hết thửa 130, tờ BĐ 114 12.000 6.000 4.200 3.000 4.200 2.100 1.470 1.050 3.000 1.500 1.050 850
2181
Đường trục chính TDP Qua Bộ
(đoạn 1)
Phố Âu cơ Hết thửa 61, tờ BĐ 116 14.000 7.000 4.900 3.500 4.900 2.450 1.715 1.225 3.500 1.750 1.225 875
2182
Đường trục chính TDP Qua Bộ
(đoạn 2)
Thửa 43, tờ BĐ 117 Hết thửa 389, tờ BĐ 116 12.000 6.000 4.200 3.000 4.200 2.100 1.470 1.050 3.000 1.500 1.050 850
2183
Đường trục chính TDP Thanh Xá
(đoạn 1)
Phố Âu Cơ (thửa 332, tờ BĐ 120) Hết thửa 17, tờ BĐ 120 14.000 7.000 4.900 3.500 4.900 2.450 1.715 1.225 3.500 1.750 1.225 875
2184
Đường trục chính TDP Thanh Xá
(đoạn 2)
Phố Âu Cơ (thửa 425, tờ BĐ 120) Đường Trường Sơn 14.000 7.000 4.900 3.500 4.900 2.450 1.715 1.225 3.500 1.750 1.225 875
2185
Đường trục chính TDP Tâng
thượng, TDP Phú Triều
Phố Tâng Thượng (thửa 63, tờ BĐ
131)
Phố Tam Thanh (thửa 121, tờ
BĐ 128)
14.000 7.000 4.900 3.500 4.900 2.450 1.715 1.225 3.500 1.750 1.225 875
32 PHƯỜNG TỨ MINH
2186 Hoàng Quốc Việt Đường Trường Chinh Giáp phường Thanh Bình 44.800 25.000 12.000 9.600 15.680 8.750 4.200 3.360 11.200 6.250 3.000 2.400
2187 Đại lộ Võ Nguyên Giáp Quảng trường cầu Lộ Cương 35.000 22.500 11.000 8.800 12.250 7.875 3.850 3.080 8.750 5.625 2.750 2.200
2188 Nguyễn Văn Linh Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đường Tứ Minh 30.000 15.000 7.000 5.600 10.500 5.250 2.450 1.960 7.500 3.750 1.750 1.400
2189 Vũ Công Đán UBND phường Tứ Minh TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) 50.000 24.000 13.000 10.400 17.500 8.400 4.550 3.640 12.500 6.000 3.250 2.600
2190 Vũ Công Đán TDP Kim Xá (Cẩm Đoài) Đường 394 40.000 16.600 12.800 10.240 14.000 5.810 4.480 3.584 10.000 4.150 3.200 2.560
Đường có mặt cắt đường ≥ 21m
Đường có mặt cắt đường 15,5m ≤Bn<21m
Đường có mặt cắt đường 9m≤Bn<15,5m
Đường có mặt cắt đường 5m≤Bn<9m
108
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2191 Đỗ Xá Đường Trường Chinh Đường Phạm văn Đồng 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
2192 Trường Chinh Đại lộ Võ Nguyên Giáp UBND phường Tứ Minh 50.000 24.000 13.000 10.400 17.500 8.400 4.550 3.640 12.500 6.000 3.250 2.600
2193 Trường Chinh Giáp phường Lê Thanh Nghị Đại lộ Võ Nguyên Giáp 57.000 25.000 13.000 10.400 19.950 8.750 4.550 3.640 14.250 6.250 3.250 2.600
2194 Tứ Minh Đường An Định Đường Trường Chinh 30.000 15.000 7.500 3.600 10.500 5.250 2.625 1.260 7.500 3.750 1.875 900
2195
Khu dân cư mới phía Tây Tứ
Minh Bn = 17,5m
Đầu đường Cuối đường 30.000 10.500 7.500
2196
Khu dân cư mới phía Tây Tứ
Minh Bn = 20,5m
Đầu đường Cuối đường 40.000 14.000 10.000
2197
Khúc Thừa Mỹ (Khu Trường
Thịnh)
Đường Trường Chinh Giáp Khu dân cư Đồng Tranh 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2198 An Định Đại lộ Nguyễn Lương Bằng KCN Đại An 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2199 Đường gom QL5 KCN Đại An Đường 394 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2200 Phạm Văn Đồng Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đường Tứ Minh 30.000 15.000 7.500 4.800 10.500 5.250 2.625 1.680 7.500 3.750 1.875 1.200
2201 Tân Trào Đường An Định Đường Trường Chinh 24.500 12.000 6.000 4.800 8.575 4.200 2.100 1.680 6.125 3.000 1.500 1.200
2202
Đỗ Công Đàm (Khu Trường
Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Phố Khúc Thừa Mỹ 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2203 Lê Hiến Phủ (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp Phố Vũ Thiệu 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2204
Nguyễn Kính Tuân (Khu Thiên
Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Phố Bùi Công Chiêu 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2205 Khu dân cư mới Lộ Cương Đầu đường Cuối đường 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2206 Lê Quát (KĐT Plaza) Đầu đường Cuối đường 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2207 Trần Xuân Soạn (KĐT Plaza) Phố Lê Quát Đường Tứ Minh 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2208 Sao Khuê (KĐT Plaza) Đường Phạm Văn Đồng Khu Tân Minh 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2209 Xuân Thủy (KĐT Plaza) Phố Lê Quát Đường Tứ Minh 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2210 Hoàng Hữu Huân (KĐT Plaza) Đường Tân Trào Phố Lê Quát 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2211 Vũ Thiệu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đình Lộ Cương 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2212 Bùi Công Chiêu (Khu Thiên Phú) Đại lộ Võ Nguyên Giáp Phố Vũ Thiệu 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
109
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2213
Trương Hanh (Khu Trường
Thịnh)
Đường Trường Chinh Sông Kim Sơn 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2214
Khúc Thừa Hạo (Khu Trường
Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Phố Trương Hanh 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2215
Nguyễn Thừa Vinh (Khu Trường
Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Phố Trương Hanh 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2216
Nguyễn Văn Siêu (Khu Trường
Thịnh)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Phố Trương Hanh 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2217
Nguyễn Bỉnh Di (Khu Trường
Thịnh)
Đường Trường Chinh Giáp Khu dân cư Đồng Tranh 24.000 12.000 6.000 4.800 8.400 4.200 2.100 1.680 6.000 3.000 1.500 1.200
2218 Đại An Đường An Định Sông Bắc Hưng Hải 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
2219
Phố Thượng Đạt (đường trục Khu
dân cư Thượng Đạt)
Đường Vũ Công Đán Đường An Định 33.600 15.800 12.640 10.110 11.760 5.530 4.424 3.539 8.400 3.950 3.160 2.528
2220 Lê Nghĩa Đường Phạm Văn Đồng Đường Trường Chinh 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2221 Lê Văn Hưu Đường Tứ Minh Đại lộ 30/10 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2222 Ngô Sỹ Liên Đường Tứ Minh Đại lộ 30/10 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2223 Trần Huy Liệu Đường Phạm Văn Đồng Đường Trường Chinh 21.000 10.000 5.000 4.000 7.350 3.500 1.750 1.400 5.250 2.500 1.250 1.000
2224
Đường nhánh còn lại trong Khu
đô thị phía Tây (có mặt cắt đường
Bn≤13,5m)
Đầu đường Cuối đường 17.500 6.125 4.375
2225 Đường trục KDC Đồng Tranh Đầu đường Cuối đường 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2226
Nguyễn Thái (đường trong KĐT
Thiên Phú)
Đại lộ Võ Nguyên Giáp Phố Bùi Công Chiêu 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2227 Lê Gia Đỉnh (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt Phố Lý Tử Cấu 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2228 Thượng Hồng (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt Phố Nguyễn Tuyển 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2229 Trường Tân (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt Phố Vĩnh Dụ 18.900 9.000 4.500 3.600 6.615 3.150 1.575 1.260 4.725 2.250 1.125 900
2230 Đỗ Bá Linh Phố Thượng Đạt KCN Đại An mở rộng 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2231
Lý Đạo Thành (Khu Tỉnh đội
Cẩm Khê)
Phố Nguyễn Sỹ Cố Phố Đặng Tính 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2232
Đặng Tính (Khu Tỉnh đội Cẩm
Khê)
Phố Phạm Duy Ưởng Đường Quy hoạch 16.900 13.800 6.000 4.800 5.915 4.830 2.100 1.680 4.225 3.450 1.500 1.200
110
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2233
Lê Quang Bí (Khu Tỉnh đội Cẩm
Khê)
Phố Nguyễn Cừ Phố Phạm Duy Ưởng 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2234 Lộ Cương Đường Trường Chinh Đại lộ 30/10 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2235 Lý Tử Cấu Phố Phạm Luận Đường Tứ Minh 17.500 8.500 4.200 3.400 6.125 2.975 1.470 1.190 4.375 2.125 1.050 860
2236 Nguyễn Cừ Đường An Định Phố Lý Tử Cấu (TM 18) 15.000 7.500 3.600 2.800 5.250 2.625 1.260 980 3.750 1.875 900 850
2237 Nguyễn Sỹ Cố Phố Phạm Luận Đường Tứ Minh 15.000 7.500 3.600 2.800 5.250 2.625 1.260 980 3.750 1.875 900 850
2238 Nguyễn Tuyển Đường quy hoạch KCN Đại An Phố Nguyễn Cừ 15.000 7.500 3.600 2.800 5.250 2.625 1.260 980 3.750 1.875 900 850
2239 Nguyễn Ư Dĩ Đường Trường Chinh Phố Vũ Mạnh Hùng 17.500 8.500 4.200 3.400 6.125 2.975 1.470 1.190 4.375 2.125 1.050 860
2240 Phạm Duy Ưởng Đường Lê Quang Bí Đường Phạm Quý Thích 17.500 8.500 4.200 3.400 6.125 2.975 1.470 1.190 4.375 2.125 1.050 860
2241 Phạm Luận Đường Thạch lam giáp KDC Tỉnh Đội 17.500 14.500 11.910 9.530 6.125 5.075 4.169 3.336 4.375 3.625 2.978 2.383
2242 Phạm Quý Thích Phố Phạm Duy Ưởng Đường Vũ Công Đán 17.500 14.500 11.910 9.530 6.125 5.075 4.169 3.336 4.375 3.625 2.978 2.383
2243 Thạch Lam Phố Phạm Luận Đường Lê Quang Bí 15.000 8.500 4.200 3.360 5.250 2.975 1.470 1.176 3.750 2.125 1.050 860
2244 Tứ Thông Phố Vũ Dự
Đường quy hoạch KCN Đại
An
17.500 8.500 4.200 3.400 6.125 2.975 1.470 1.190 4.375 2.125 1.050 860
2245 Vũ Mạnh Hùng Đường Trường Chinh Đường Lộ Cương 17.500 8.500 4.200 3.400 6.125 2.975 1.470 1.190 4.375 2.125 1.050 860
2246 Tiền Lệ Chợ Lộ Cương Nhà văn hóa khu Lộ Cương A 15.000 7.500 3.600 2.800 5.250 2.625 1.260 980 3.750 1.875 900 850
2247 Đàm Tuỵ (KDC Đại An 1) Phố Nguyễn Địch Huấn Phố Vũ Bằng 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2248 Phạm Trí Khiêm (KDC Đại An 1) Phố Nguyễn Địch Huấn Phố Lê Gia Đỉnh 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2249
Nguyễn Địch Huấn (KDC Đại An
1)
Phố Thượng Đạt Dự án KDC ven QL5 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2250 Vĩnh Dụ (KDC Đại An 1) Phố Thượng Đạt Số 1 phố Nguyễn Tuyển 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2251 Dương Quang Phố Vũ Công Đán Nhà ông Phạm Ngọc Quỹ 21.580 14.920 7.090 5.670 7.553 5.222 2.482 1.985 5.395 3.730 1.773 1.418
2252 Đỗ Thiên Thư Phố Tứ Thông
Đường quy hoạch KDC mới
Nam Tứ Thông
15.400 8.470 5.080 4.060 5.390 2.965 1.778 1.421 3.850 2.118 1.270 1.015
2253 Nhật Tân Đường An Định Phố Đỗ Bá Linh 13.000 7.000 3.500 2.800 4.550 2.450 1.225 980 3.250 1.750 900 850
2254 Trần Đăng Nguyên Phố Vũ Dự Chùa Tứ Thông 13.000 7.000 3.500 2.800 4.550 2.450 1.225 980 3.250 1.750 900 850
2255 Trần Văn Cận Phố Tứ Thông Nhà ông Nguyễn Văn Đạt 17.500 9.540 5.730 4.580 6.125 3.339 2.006 1.603 4.375 2.385 1.433 1.145
111
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2256 Vũ Bằng Phố Thượng Đạt
Đường quy hoạch vùng chiều
Thượng Đạt
17.500 10.400 9.360 7.490 6.125 3.640 3.276 2.622 4.375 2.600 2.340 1.873
2257 Vũ Đình Liên Phố Thượng Đạt
Đường quy hoạch vùng chiều
Thượng Đạt
17.500 10.400 9.360 7.490 6.125 3.640 3.276 2.622 4.375 2.600 2.340 1.873
2258 Vũ Dự Phố Đỗ Bá Linh Sông Kim Sơn 24.000 14.630 8.770 7.020 8.400 5.121 3.070 2.457 6.000 3.658 2.193 1.755
2259 Vũ Duy Chí Phố Thượng Đạt Phố Vũ Bằng 17.500 10.400 9.360 7.490 6.125 3.640 3.276 2.622 4.375 2.600 2.340 1.873
2260 Xuân Thị Phố Vũ Công Đán Nhà ông Lưu Văn Căn 21.500 11.820 7.090 5.670 7.525 4.137 2.482 1.985 5.375 2.955 1.773 1.418
2261
Đường còn lại trong Khu dân cư
Đại An
Đầu đường Cuối đường 15.000 8.000 4.000 3.200 5.250 2.800 1.400 1.120 3.750 2.000 1.000 860
2262
Đường còn lại trong khu dân cư
Tỉnh đội thuộc Khu Cẩm Khê
Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 1.750 1.400 5.000 2.500 1.250 1.000
2263 Các đường phố còn lại khác Đầu đường Cuối đường 10.000 6.000 3.500 2.800 3.500 2.100 1.225 980 2.500 1.500 900 850
2264 Đường Tuệ Tĩnh/Đường 394 Bưu điện Cẩm Giàng Hết TDP ngọ 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
2265 Quốc lộ 5 Ban chỉ huy quân sự huyện (cũ) Công ty TNHH Hải Nam 30.000 15.000 7.500 6.000 10.500 5.250 2.625 2.100 7.500 3.750 1.875 1.500
2266
Đường trong dự án Khu cơ quan
và dân cư phía Đông Cầu vượt
(Công ty Minh Thanh)
Đầu đường Cuối đường 18.000 10.000 7.000 5.600 6.300 3.500 2.450 1.960 4.500 2.500 1.750 1.400
2267 Phố Nguyễn Danh Nho Quốc lộ 5 Tuệ Tĩnh 15.000 10.000 5.000 4.000 5.250 3.500 1.750 1.400 3.750 2.500 1.250 1.000
2268 Phố Vũ Hữu Tuệ tĩnh (Đường 394) Nguyễn Danh Nho 15.000 10.000 5.000 4.000 5.250 3.500 1.750 1.400 3.750 2.500 1.250 1.000
2269 Phố Mạc Đĩnh Chi Quốc lộ 5 Công ty Trường Thành 15.000 10.000 5.000 4.000 5.250 3.500 1.750 1.400 3.750 2.500 1.250 1.000
2270 Phố Phạm Sư Mạnh Vũ Hữu Nguyễn Danh Nho 12.000 8.000 4.000 3.200 4.200 2.800 1.400 1.120 3.000 2.000 1.000 860
2271
Đoạn đường từ giáp đường 394
đến giáp khu đất Điện lực Cẩm
Giàng
Đầu tuyến Cuối tuyến 16.000 10.000 5.000 4.000 5.600 3.500 1.750 1.400 4.000 2.500 1.250 1.000
2272
Trục đường liên tổ dân phố qua
TDP Năm, TDP Đìa
QL5 Giếng TDP Đìa 12.000 8.000 4.000 3.200 4.200 2.800 1.400 1.120 3.000 2.000 1.000 860
2273 Trục đường chính trong TDP Ngọ Đường cầu vượt QL5
Hết Ngã ba Nhà văn hóa TDP
Ngọ
12.000 8.000 4.000 3.200 4.200 2.800 1.400 1.120 3.000 2.000 1.000 860
2274 Đường 33m (thuộc TDP Kim Xá) Vũ Công Đán Đường 394 35.000 22.500 11.000 8.800 12.250 7.875 3.850 3.080 8.750 5.625 2.750 2.200
2275 Trục đường chính TDP Kim Xá Đường nội bộ KCN Đại An Nhà văn hòa TDP Kim Xá 13.460 8.070 4.680 3.740 4.711 2.825 1.638 1.309 3.365 2.018 1.170 935
2276 Trục đường chính TDP Ha Xá Nhà Văn hóa TDP Ha Xá Đê sông Kim Sơn 9.320 6.210 3.510 2.810 3.262 2.174 1.229 984 2.330 1.553 900 850
112
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2277 Trục đường chính TDP Quảng Cư Đường nội bộ KCN Đại An Nhà văn hóa TDP Ha Xá 16.000 6.210 3.600 2.880 5.600 2.174 1.260 1.008 4.000 1.553 900 850
2278
Điểm dân cư mới số 08 và số 08
mở rộng TDP Ha Xá: Đường có
mặt cắt Bn≤9,5m
Đầu đường Cuối đường 18.000 6.300 4.500
2279
Điểm dân cư mới số 08 và số 08
mở rộng TDP Ha Xá: Đường có
mặt cắt 9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường Cuối đường 16.000 5.600 4.000
2280
Điểm dân cư mới số 02, số 03
số 03 mở rộng thôn Quảng Cư:
Đường có mặt bắt Bn≤9,5m
Đầu đường Cuối đường 18.000 6.300 4.500
2281
Điểm dân cư mới số 02, số 03
số 03 mở rộng thôn Quảng Cư:
Đường có mặt cắt
9,5m<Bn≤13,5m
Đầu đường Cuối đường 16.000 5.600 4.000
33 PHƯỜNG ÁI QUỐC
2282
Đường 390 (đường nút giao lập
thể)
Km 16 + 100 Km 20 22.500 13.500 8.100 5.900 7.875 4.725 2.835 2.065 5.625 3.375 2.025 1.475
2283
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh;
Khu dân cư mới Đồng Ruối
(Chưa đặt tên đường): Đường có
mặt cắt
= 17,5m
Đầu đường Cuối đường 22.000 7.700 5.500
2284
Khu dân cư mới Đồng Ruyênh;
Khu dân cư mới Đồng Ruối
(Chưa đặt tên đường): Đường có
mặt cắt 7,5m ≤ Bn ≤ 13,5m
Đầu đường Cuối đường 11.000 3.850 2.750
2285 Quốc lộ 5A Giáp phường Nam Đồng Cầu Lai (giáp xã Lai Khê) 17.000 8.100 4.100 3.200 5.950 2.835 1.435 1.120 4.250 2.025 1.025 860
2286 Quốc lộ 37 Ngã ba Tiền Trung (Giáp đường 5)
Cầu Hảo Thôn (Giáp xã Nam
Sách)
27.000 13.500 6.800 4.800 9.450 4.725 2.380 1.680 6.750 3.375 1.700 1.200
2287 Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng
cũ )
Giáp Phường Nam Đồng 15.800 7.600 3.800 3.100 5.530 2.660 1.330 1.085 3.950 1.900 950 850
2288 Đường 390 Công ty Nghĩa Mỹ Cầu Tiền 17.000 8.800 4.100 3.200 5.950 3.080 1.435 1.120 4.250 2.200 1.025 860
2289 Phố Pháp Loa
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ
số 41)
Hết đường Pháp Loa địa phận
phường Ái Quốc cũ, đi tiếp
đến đường 390
15.800 7.600 3.800 3.100 5.530 2.660 1.330 1.085 3.950 1.900 950 850
2290 Phố Trà Hương Quốc lộ 37 Phố Bùi Tố Trứ 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2291 Phố Lê Hùng Phố Trà Hương Trạm PCCC 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
113
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2292 Phố Trần Đào Phố Phạm Hiến Phố Lê Hùng 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2293 Phố Trần Thọ Phố Trà Hương Phố Phạm Hiến 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2294 Phố Bùi Tố Trứ Phố Phạm Hiến Phố Lê Đ 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2295 Phố Lê Đình Trật Phố Trần Đào Trạm PCCC 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2296 Phố Lê Độ Phố Lê Hùng Phố Lê Hùng 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2297 Phố Nguyễn Đắc L Phố Trần Đào Phố Trần Thọ 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2298 Phố Phạm Hiến Quốc lộ 37 Cầu Tràng 12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2299
Phố Nam Thanh (Đi qua trường
Mầm non Hương Sen)
Quốc lộ 5 (Giáp cây xăng đường
5)
Quốc lộ 37 (Giáp thửa 01, tờ
bản đồ số 40 )
12.500 5.600 3.500 2.800 4.375 1.960 1.225 980 3.125 1.400 900 850
2300 Phố Văn Xá
Giáp đường Pháp Loa (Thửa
1034, tờ 12)
Thửa 14, tờ 74 9.800 4.500 2.700 2.200 3.430 1.575 1.000 865 2.450 1.125 900 850
2301 Phố Đồng Pháp
Giáp Đường Pháp Loa (Thửa 3, tờ
63)
Thửa 8, tờ 58 11.200 5.000 3.000 2.400 3.920 1.750 1.050 865 2.800 1.250 900 850
2302 Phố Vũ Thượng Giáp Đường 390 (Thửa 12, tờ 53) Thửa 102, tờ 62 13.500 6.250 3.000 2.400 4.725 2.188 1.100 865 3.375 1.563 1.050 850
2303 Phố Vũ Xá Giáp Đường 390 (Thửa 314, tờ 11) Thửa 144, tờ 68 11.200 5.000 3.000 2.400 3.920 1.750 1.050 865 2.800 1.250 900 850
2304 Phố Ngọc Trì
Thửa 61, tờ 20 (Nhà Văn Hoá
Ngọc Trì)
Thửa 42, tờ 19 8.750 4.000 2.500 2.000 3.063 1.400 1.050 865 2.188 1.000 900 850
2305 Đường nhánh 1 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 105 Thửa 104, tờ 105 9.000 6.500 4.600 3.500 3.150 2.275 1.610 1.225 2.250 1.625 1.150 875
2306 Đường nhánh 2 TDP Dương Xuân Thửa 156, tờ 105 Thửa 328, tờ 105 6.500 4.600 3.500 3.000 2.275 1.610 1.225 1.050 1.625 1.150 900 850
2307 Đường nhánh 3TDP Dương Xuân Thửa 107, tờ 105 Thửa 176, tờ 105 6.500 4.600 3.500 3.000 2.275 1.610 1.225 1.050 1.625 1.150 900 850
2308 Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa
352
Thửa 299, tờ 105 6.500 4.600 3.500 3.000 2.275 1.610 1.225 1.050 1.625 1.150 900 850
2309 Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân Thửa 57, tờ 16 Thửa 140, tờ 18 6.500 4.600 3.500 3.000 2.275 1.610 1.225 1.050 1.625 1.150 900 850
2310 Đường nhánh 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 176, tờ bản đồ 112 Thửa 55, tờ 108 9.000 6.500 4.600 3.500 3.150 2.275 1.610 1.225 2.250 1.625 1.150 875
2311 Đường nhánh 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 97, tờ bản đồ 112 Thửa 44, tờ 108 9.000 6.500 4.600 3.500 3.150 2.275 1.610 1.225 2.250 1.625 1.150 875
2312 Đường nhánh 3 TDP Đông Lĩnh Thửa 115, tờ bản đồ 109 Thửa 100, tờ 109 6.500 4.600 3.500 3.000 2.275 1.610 1.225 1.050 1.625 1.150 900 850
114
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2313 Đường nhánh 4 TDP Đông Lĩnh Thửa 3, tờ bàn đồ 22 Thửa 141, tờ 22 6.500 4.600 3.500 3.000 2.275 1.610 1.225 1.050 1.625 1.150 900 850
2314 Đường nhánh 5 TDP Đông Lĩnh Thửa 38, tờ bàn đồ 22 Thửa 74, tờ 22 6.500 4.600 3.500 3.000 2.275 1.610 1.225 1.050 1.625 1.150 900 850
2315 Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 94, tờ 107 Thửa 144, tờ 107 15.000 10.800 6.000 4.200 5.250 3.780 2.100 1.470 3.750 2.700 1.500 1.050
2316 Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 125, tờ 107 Thửa 137, tờ 111 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2317 Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 182, tờ 107 Thửa 383, tờ 111 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2318 Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 194, tờ 111 Thửa 651, tờ 111 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2319 Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 323, tờ 111 Thửa 531, tờ 111 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2320 Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 1 Thửa 62, tờ 110 Thửa 518, tờ 111 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2321 Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 6, tờ 110 Thửa 90, tờ 110 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2322 Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 51, tờ 115 Thửa 130, tờ 115 6.000 4.200 3.000 2.100 2.100 1.470 1.050 865 1.500 1.050 900 850
2323 Đường nhánh 3TDP Hoàng Xá 2 Thửa 645, tờ 111 Thửa 740, tờ 111 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2324 Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 825, tờ 111 Thửa 627, tờ 114 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2325 Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 205, tờ 115 Thửa 571, tờ 114 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2326 Đường nhánh 6 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 138, tờ 115 Thửa 454, tờ 114 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2327 Đường nhánh 7 TDP Hoàng Xá 2 Thửa 79, tờ 114 Thửa 318, tờ 114 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2328 Đường nhánh 1 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 164, tờ 114 Thửa 617, tờ 114 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
115
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2329 Đường nhánh 2 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 616, tờ 114 Thửa 15, tờ 116 6.000 4.200 3.000 2.100 2.100 1.470 1.050 865 1.500 1.050 900 850
2330 Đường nhánh 3 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 216, tờ 110 Thửa 140, tờ 113 15.000 10.800 6.000 4.200 5.250 3.780 2.100 1.470 3.750 2.700 1.500 1.050
2331 Đường nhánh 4 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 76, tờ 113 Thửa 60, tờ 113 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2332 Đường nhánh 5 TDP Hoàng Xá 3 Thửa 135, tờ 113 Thửa 202, tờ 113 10.800 6.000 4.200 3.000 3.780 2.100 1.470 1.050 2.700 1.500 1.050 860
2333 Đường nhánh 1 TDP Ngọc Trì Thửa 32, tờ 21 Thửa 66, tờ 19 8.800 4.000 2.500 2.000 3.080 1.400 1.050 865 2.200 1.000 900 850
2334 Đường nhánh 1 TDP Tiến Đạt Thửa 40, tờ 24 Thửa 61, tờ 20 11.200 5.000 3.000 2.400 3.920 1.750 1.050 865 2.800 1.250 900 850
2335 Đường nhánh 1 TDP Độc Lập Thửa 19, tờ 34 Thửa 56, tờ 38 13.500 6.250 4.000 3.200 4.725 2.188 1.400 1.120 3.375 1.563 1.000 860
2336 Đường nhánh 1 TDP Ninh Quan Thửa 595, tờ 8 Thửa 82, tờ 49 11.200 5.000 3.000 2.400 3.920 1.750 1.050 865 2.800 1.250 900 850
2337 Đường nhánh 1 TDP Đồng pháp Thửa 27, tờ 64 Thửa 42, tờ 65 11.200 5.000 3.000 2.400 3.920 1.750 1.050 865 2.800 1.250 900 850
2338 Đường nhánh 2 TDP Đồng pháp Thửa 71, tờ 57 Thửa 58, tờ 58 11.200 5.000 3.000 2.400 3.920 1.750 1.050 865 2.800 1.250 900 850
2339 Phố Lê Sĩ Dũng (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 7, tờ 75) Thửa 25, tờ 82 8.750 4.000 2.500 2.000 3.063 1.400 1.050 865 2.188 1.000 900 850
2340 Phố Nguyễn Thông (TDP Văn Xá) Giáp phố Văn Xá (Thửa 14, tờ 74)
Giáp phố Lê sĩ Dũng (Thửa
108, tờ 75)
8.750 4.000 2.500 2.000 3.063 1.400 1.050 865 2.188 1.000 900 850
2341 Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải Thửa 83, tờ 73 Thửa 57, tờ 77 9.800 4.500 2.700 2.200 3.430 1.575 1.050 865 2.450 1.125 900 850
2342 Đường nhánh 1 TDP Vũ Thượng Thửa 32, tờ 53 Thửa 77, tờ 55 13.500 6.250 4.000 3.200 4.725 2.188 1.400 1.120 3.375 1.563 1.000 860
2343 Đường nhánh 1 TDP Vũ Xá Thửa 85, tờ 97 Thửa 115, từ 7 11.200 5.000 3.000 2.400 3.920 1.750 1.050 865 2.800 1.250 900 850
2344
Đường từ TL 390 đến NVH
Dương Xuân
Thửa 3, tờ 103 Thửa 3, tờ 105 15.000 9.000 6.500 4.600 5.250 3.150 2.275 1.610 3.750 2.250 1.625 1.150
2345
Đường từ NVH Dương Xuân đi
trường THCS
Thửa 42, tờ 18 Thửa 305, tờ 18 9.000 6.500 4.600 3.500 3.150 2.275 1.610 1.225 2.250 1.625 1.150 875
2346 Tuyến đường 1 TDP Đông Lĩnh Thửa 53, tờ 108 Thửa 75, tờ 109 15.000 9.000 6.500 4.600 5.250 3.150 2.275 1.610 3.750 2.250 1.625 1.150
2347 Tuyến đường 2 TDP Đông Lĩnh Thửa 22, tờ bàn đồ 108 Thửa 1, tờ 109 15.000 9.000 6.500 4.600 5.250 3.150 2.275 1.610 3.750 2.250 1.625 1.150
116
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2348
Trục chính xã Quyết Thắng cũ từ
đường 390 đi cầu T4 xã Nam
Đồng cũ
Km17 + 600 Thửa 7, tờ 110 24.300 13.500 9.700 5.400 8.505 4.725 3.395 1.890 6.075 3.375 2.425 1.350
2349
Đường từ trường THCS đến đèn
tín hiệu giao khung đường 390,
TDP Hoàng Xá 1
Sân Vận động trung tâm Thửa 10, tờ 107 15.000 9.000 6.500 4.600 5.250 3.150 2.275 1.610 3.750 2.250 1.625 1.150
2350
Đường chợ Vàng đi NVH xóm Ái
Quốc, TDP Hoàng Xá 1, 2
Thửa 217, tờ 111 Thửa 174, tờ 115 15.000 10.800 6.000 4.200 5.250 3.780 2.100 1.470 3.750 2.700 1.500 1.050
2351
Đường từ miếu Bát Giáp đi NVH
Nguyên Giáp (Đến anh em nhà
ông Nam, Hải), TDP Hoàng Xá 2,
3
Thửa 97, tờ 110 Thửa 78, tờ 114 15.000 10.800 6.000 4.200 5.250 3.780 2.100 1.470 3.750 2.700 1.500 1.050
2352
Đường từ nhà ông Lợi đến nhà
ông Hòa, TDP Hoàng Xá 3
Thửa 107, tờ 113 Thửa 200, tờ 113 15.000 10.800 6.000 4.200 5.250 3.780 2.100 1.470 3.750 2.700 1.500 1.050
2353
Đường từ cống Tiền Trung đến
Ngã ba TDP Tiến Đạt
Thửa 42, tờ 114 Thửa 118, tờ 112 13.500 6.200 3.700 2.500 4.725 2.170 1.295 875 3.375 1.550 1.000 860
34 PHƯỜNG CHU VĂN AN
2354
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC
phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
80.000 28.000 20.000
2355
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC
phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
60.000 21.000 15.000
2356
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án
xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC
phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
30.000 10.500 7.500
2357 Đường Nguyễn Thái Học Ngã tư Sao Đỏ Đường An Ninh 40.000 20.000 14.000 10.000 12.600 6.405 3.535 2.835 9.000 4.575 2.525 2.025
2358 Đường Nguyễn Thái Học Đường An Ninh Đường Đoàn Kết 31.500 15.800 8.300 6.700 11.025 5.530 2.905 2.345 7.875 3.950 2.075 1.675
2359 Đường Nguyễn Thái Học Đường Đoàn Kết Cổng Trường Cơ giới 27.000 14.400 7.700 6.100 9.450 5.040 2.695 2.135 6.750 3.600 1.925 1.525
2360 Đường Nguyễn Thái Học Cổng Trường Cơ giới Tổ dân phố Hùng Vương 18.000 9.400 5.000 4.100 6.300 3.290 1.750 1.435 4.500 2.350 1.250 1.025
2361 Đường Nguyễn Thái Học Tổ dân phố Hùng Vương Quán Cát 15.000 6.400 3.300 1.500 5.250 2.240 1.155 1.050 3.750 1.600 990 900
2362 Đường Nguyễn Thái Học Quán Cát Cầu Ninh Chấp 22.000 12.000 6.200 3.400 7.700 4.200 2.170 1.190 5.500 3.000 1.860 1.020
2363 Đường Nguyễn Thái Học Cầu Ninh Chấp Giáp phường Lê Đại Hành 18.000 9.200 5.100 4.100 6.300 3.220 1.785 1.435 4.500 2.300 1.275 1.025
2364 Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo Cổng số 3 chợ Sao Đỏ 35.000 17.400 9.600 7.700 12.250 6.090 3.360 2.695 8.750 4.350 2.400 1.925
2365 Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo Cây xăng Quân đội 30.000 16.000 8.500 6.800 10.500 5.600 2.975 2.380 7.500 4.000 2.125 1.700
2366 Đường Nguyễn Trãi Cây xăng Quân đội Chợ Mật Sơn 25.000 12.500 6.400 5.100 8.750 4.375 2.240 1.785 6.250 3.125 1.600 1.275
2367 Đường Nguyễn Trãi Cổng chợ số 3 Sao Đỏ
Hết Quán Sui thuộc Khu dân
cư Lôi Động
25.500 13.200 7.050 4.900 8.925 4.620 2.468 1.715 6.375 3.300 1.763 1.225
2368 Đường Lê Thánh Tông (QL18) 16.000 8.300 4.600 3.700 5.600 2.905 1.610 1.295 4.000 2.075 1.150 925
2369 Đường Lê Thánh Tông (QL18) 15.200 7.600 3.800 2.300 5.320 2.660 1.330 805 3.800 1.450 900 575
2370 Đường Lê Thánh Tông (QL18) 16.000 8.300 4.600 3.700 5.600 2.905 1.610 1.295 4.000 2.075 1.150 925
2371 Đường Lê Thánh Tông (QL18) 15.200 7.600 3.800 2.300 5.320 2.660 1.330 805 3.800 1.450 900 575
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m
Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
117
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2372 Đường Lê Thánh Tông (QL18) 14.000 6.400 3.600 2.900 4.410 2.240 1.260 1.015 3.150 1.600 1.080 870
2373 Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi Hữu Nghị 31.500 15.100 8.100 6.500 11.025 5.285 2.835 2.275 7.875 3.775 2.025 1.625
2374 Đường Trần Hưng Đạo Hữu Nghị Quốc lộ 37 22.500 11.500 6.100 4.900 7.875 4.025 2.135 1.715 5.625 2.875 1.525 1.225
2375
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường
trong dự án hạ tầng khu du lịch,
dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
40.000 14.000 10.000
2376
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường
trong dự án hạ tầng khu du lịch,
dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
40.000 14.000 10.000
2377
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường
trong dự án hạ tầng khu du lịch,
dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
30.000 10.500 7.500
2378
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường
trong dự án hạ tầng khu du lịch,
dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
30.000 10.500 7.500
2379 Phố Thanh Niên QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 Giáp KDC Việt Tiên sơn 27.000 14.400 7.700 6.100 9.450 5.040 2.695 2.135 6.750 3.600 1.925 1.525
2380 Phố Thanh Niên 22.500 12.400 6.600 5.200 7.875 4.340 2.310 1.820 5.625 3.100 1.650 1.300
2381 Quốc lộ 37 Quốc lộ 18 Cầu chui đường sắt 27.000 14.000 7.200 5.800 9.450 4.900 2.520 2.030 6.750 3.500 1.800 1.450
2382 Phố Hữu Nghị Đầu đường Cuối đường 25.000 12.800 6.800 5.400 8.750 4.480 2.380 1.890 6.250 3.200 1.700 1.350
2383 Phố Bạch Đằng Đầu đường Cuối đường 25.000 12.500 6.400 5.100 8.750 4.375 2.240 1.785 6.250 3.125 1.600 1.275
2384 Phố Nguyễn Thị Duệ Nguyễn Thái Học
C
ổng chính Tr
ư
ờng Đại học
Sao Đ
24.000 12.500 6.400 5.100 8.400 4.375 2.240 1.785 6.000 3.125 1.600 1.275
2385 Phố Nguyễn Thị Duệ
C
ổng chính Tr
ư
ờng Đại học Sao
Đ
Chu Văn An 18.700 9.600 5.300 4.300 6.545 3.360 1.855 1.505 4.675 2.400 1.325 1.075
2386 Phố Nguyễn Huệ Ngã tư Sao Đỏ Đường tàu 25.000 13.700 7.100 5.700 8.750 4.795 2.485 1.995 6.250 3.425 1.775 1.425
2387 Phố Nguyễn Huệ Đường tàu Bốt điện 18.000 9.200 5.100 4.100 6.300 3.220 1.785 1.435 4.500 2.300 1.275 1.025
2388 Phố Nguyễn Huệ 10.000 5.190 3.100 2.500 3.500 1.817 1.200 880 2.500 1.298 1.080 870
2389
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt Bn =
22,25m
Đầu đường Cuối đường 23.400 8.190 5.850
2390
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt Bn =
16,5m
Đầu đường Cuối đường 18.720 6.552 4.680
2391
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô
tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt
đường ≤ 11,5m
Đầu đường Cuối đường 14.040 4.914 3.510
2392
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp
giáp đường có mặt cắt Bn =
45,5m
Đầu đường Cuối đường 30.000 10.500 7.500
2393
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp
giáp đường có mặt cắt Bn =
13,5m
Đầu đường Cuối đường 20.000 7.000 5.000
Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D)
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B)
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp
giáp Lô D)
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C)
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
118
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2394
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp
giáp đường còn lại
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.250 3.750
2395 Phố Trần Bình Trọng Trần Hưng Đạo Rạp hát 25.000 13.000 7.000 5.600 8.750 4.550 2.450 1.960 6.250 3.250 1.750 1.400
2396 Phố Trần Bình Trọng Xí nghiệp cơ giới Rạp hát 20.000 11.000 5.800 4.600 7.000 3.850 2.030 1.610 5.000 2.750 1.450 1.150
2397 Phố Trần Bình Trọng 20.000 7.000 5.000
2398
Khu dân cư phía Đông đường
Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp
đường có mặt cắt Bn=20,5m
Đầu đường Cuối đường 16.000 5.600 4.000
2399
Khu dân cư phía Đông đường
Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp
đường có mặt cắt Bn=18,0m
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
2400
Khu dân cư phía Đông đường
Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp
đường có mặt cắt Bn=17,5m
Đầu đường Cuối đường 11.200 3.920 2.800
2401
Khu dân cư phía Đông đường
Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp
đường có mặt cắt Bn=16,0m;
Bn=12,0m
Đầu đường Cuối đường 9.600 3.360 2.400
2402 Phố An Ninh Đầu đường Cuối đường 25.000 13.000 7.000 5.600 8.750 4.550 2.450 1.960 6.250 3.250 1.750 1.400
2403 Phố Chu Văn An Đầu đường Cuối đường 25.000 13.000 7.000 5.600 8.750 4.550 2.450 1.960 6.250 3.250 1.750 1.400
2404 Phố Đoàn Kết Đầu đường Cuối đường 20.000 11.000 5.800 4.700 7.000 3.850 2.030 1.645 5.000 2.750 1.450 1.175
2405 Đường Yết Kiêu Đầu đường Cuối đường 20.000 11.000 5.800 4.700 7.000 3.850 2.030 1.645 5.000 2.750 1.450 1.175
2406
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn
Hảo): Các lô tiếp giáp đường có
mặt cắt Bn = 30m
Đầu đường Cuối đường 16.000 5.600 4.000
2407
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn
Hảo): Các lô tiếp giáp đường có
mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
2408
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn
Hảo): Các lô tiếp giáp đường có
mặt cắt Bn< 20m
Đầu đường Cuối đường 11.200 3.920 2.800
2409
Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô s
CL4 -14 đến lô số CL1-18 của
Khu dân cư Licogi 17
Đầu đường Cuối đường 14.400 5.040 3.600
2410 Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại Đầu đường Cuối đường 9.000 4.600 2.950 2.400 3.150 1.610 1.033 865 2.250 1.150 1.000 850
2411 Phố Thống Nhất Đầu đường Cuối đường 12.000 6.300 3.600 2.900 4.200 2.205 1.260 1.015 3.000 1.575 1.080 870
2412 Phố Thắng Lợi Đầu đường Cuối đường 12.000 6.300 3.600 2.900 4.200 2.205 1.260 1.015 3.000 1.575 1.080 870
2413 Phố Hồng Hà Đầu đường Cuối đường 12.000 6.300 3.600 2.900 4.200 2.205 1.260 1.015 3.000 1.575 1.080 870
2414 Phố Trần Quốc Toản Đầu đường Cuối đường 12.000 6.300 3.600 2.900 4.200 2.205 1.260 1.015 3.000 1.575 1.080 870
Đư
ờng trong Khu tái định c
ư sân Golf (m
ặt cắt đ
ư
ờng Bn =
20,5m)
119
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2415 Phố Mạc Thị Bưởi Quốc lộ 37 Trường cao đẳng nghề Licogi 15.600 8.200 4.700 3.700 5.460 2.870 1.645 1.295 3.900 2.050 1.175 925
2416
Ph
ố Mạc Thị B
ư
ởi: Đ
ư
ờng trong
Khu tái đ
ịnh c
ư sân Golf (m
ặt cắt
Đầu đường Cuối đường 13.000 4.550 3.250
2417 Phố Bình Minh Đầu đường Cuối đường 14.040 7.300 4.400 3.500 4.914 2.555 1.540 1.225 3.510 1.825 1.320 1.050
2418
Ph
ố 30/4, thuộc KDC Nguyễn
Trãi II
Đầu đường Cuối đường 13.000 6.800 4.100 3.300 4.550 2.380 1.435 1.155 3.250 1.700 1.230 990
2419 Phố Nguyễn Chí Thanh QL 18
Đi
ểm cuối đất tr
ư
ờng Quân
s
ự Quân khu 3
15.000 7.800 4.700 3.800 5.250 2.730 1.645 1.330 3.750 1.950 1.175 950
2420 Phố Nguyễn Chí Thanh 8.000 4.100 2.900 2.300 2.800 1.435 1.200 880 2.000 1.200 1.080 870
2421
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các
lô tiếp giáp đường có mặt cắt
Bn=19,5m
Đầu đường Cuối đường 10.000 3.500 2.500
2422
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các
lô tiếp giáp đường có mặt cắt
Bn=13,5m
Đầu đường Cuối đường 7.000 2.450 1.750
2423
Đường trong dự án xây dựng
điểm dân cư Rạp hát cũ phường
Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn =
14,0m
Đầu đường Cuối đường 10.000 3.500 2.500
2424 Phố Trần Phú Đường Nguyễn Trãi Đường tàu 20.000 11.000 5.800 4.600 7.000 3.850 2.030 1.610 5.000 2.750 1.450 1.150
2425 Phố Trần Phú Đoạn còn lại 13.000 6.800 4.100 3.300 4.550 2.380 1.435 1.155 3.250 1.700 1.230 990
2426 Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường Cuối đường 15.000 7.600 4.200 3.400 5.250 2.660 1.470 1.190 3.750 1.900 1.260 1.020
2427 Phố Tôn Đức Thắng Nguyễn Trãi Đường tàu 25.000 13.800 7.300 5.800 8.750 4.830 2.555 2.030 6.250 3.450 1.825 1.450
2428 Phố Tôn Đức Thắng 13.000 6.800 4.100 3.300 4.550 2.380 1.435 1.155 3.250 1.700 1.230 990
2429 Phố Lý Thường Kiệt Đầu đường Cuối đường 19.500 9.900 5.500 4.400 6.825 3.465 1.925 1.540 4.875 2.475 1.375 1.100
2430 Phố Vũ Trọng Phụng Đầu đường Cuối đường 15.000 7.600 4.200 3.400 5.250 2.660 1.470 1.190 3.750 1.900 1.260 1.020
2431 Phố Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi Đường tàu 19.500 9.900 5.500 4.400 6.825 3.465 1.925 1.540 4.875 2.475 1.375 1.100
2432 Phố Lê Hồng Phong 9.750 4.900 3.300 2.600 3.413 1.715 1.155 910 2.438 1.225 1.000 850
2433 Phố Thái Hưng Đầu đường Cuối đường 13.000 6.800 4.100 3.300 4.550 2.380 1.435 1.155 3.250 1.700 1.230 990
2434 Phố Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường Cuối đường 15.000 7.900 4.500 3.600 5.250 2.765 1.575 1.260 3.750 1.975 1.125 900
2435 Phố Kim Đồng Đầu đường Cuối đường 10.000 5.200 3.200 2.500 3.500 1.820 1.120 875 2.500 1.300 1.000 850
2436 Phố Nguyễn Du Đầu đường Cuối đường 10.000 5.200 3.200 2.500 3.500 1.820 1.120 875 2.500 1.300 1.000 850
2437 Phố Nguyễn Thị Minh Khai QL18 Cổng chợ số 4 25.000 13.800 7.300 5.800 8.750 4.830 2.555 2.030 6.250 3.450 1.825 1.450
2438 Phố Nguyễn Thị Minh Khai Cổng chợ số 4 Giáp phố Thanh Niên 20.000 11.000 5.800 4.600 7.000 3.850 2.030 1.610 5.000 2.750 1.450 1.150
2439 Phố Chi Lăng Đầu đường Cuối đường 20.000 11.000 5.800 4.600 7.000 3.850 2.030 1.610 5.000 2.750 1.450 1.150
2440
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=38m
Đầu đường Cuối đường 17.600 6.160 4.400
2441
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Đầu đường Cuối đường 12.600 4.410 3.150
2442
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Đầu đường Cuối đường 10.500 3.675 2.625
2443
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m
Đầu đường Cuối đường 6.000 2.100 1.500
2444
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m
Đầu đường Cuối đường 5.600 1.960 1.400
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
120
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2445 Phố Hòa Bình Giáp đường Đoàn Kết
Giáp p
ờng Trần Nhân Tông
(Thửa đất số 149, tờ bản đồ
s
ố 157)
16.000 8.100 4.400 3.500 5.600 2.835 1.540 1.225 4.000 2.025 1.320 1.050
2446 Phố Thiên Quốc lộ 37 Đầu đường Lê Đại Hành 14.400 7.400 4.100 2.800 5.040 2.590 1.435 980 3.600 1.850 1.230 850
2447
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa
tiếp giáp với đường có mặt cắt
Bn=29,5m
Đầu đường Cuối đường 11.700 4.095 2.925
2448
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa
tiếp giáp với đường có mặt cắt
Bn=17,5m
Đầu đường Cuối đường 9.600 3.360 2.400
2449 Đường Lê Đại Hành Giáp phố Thiên
Giáp p
ờng L
ê Đ
ại H
ành
(Thửa đất số 05, tờ bản đồ số
258)
12.000 6.300 3.600 2.900 4.200 2.205 1.260 1.015 3.000 1.575 1.080 870
2450
Các đư
ờng trong tổ dân phố Lạc
Sơn
Đầu đường Cuối đường 7.500 3.800 2.500 2.000 2.625 1.400 1.100 865 1.875 1.200 1.000 850
2451 Phố Ninh Chấp Giáp quốc lộ 37
Thửa đất số 220, tờ bản đồ số
220
7.500 3.800 2.500 2.000 2.625 1.400 1.100 865 1.875 1.200 1.000 850
2452 Phố Lam Sơn Quốc lộ 37 Cổng làng văn hóa Chùa Vần 7.500 3.800 2.500 2.000 2.625 1.400 1.100 865 1.875 1.200 1.000 850
2453 Đường Trần Quốc Chẩn
Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn
(Constrexim)
Ngã tư Khang Thọ 16.000 9.200 5.100 3.700 5.600 3.220 1.785 1.295 4.000 2.300 1.275 925
2454 Đường Trần Quốc Chẩn Ngã tư Khang Thọ Tổ dân phố Nhân Hưng 13.000 7.900 4.500 3.600 4.550 2.765 1.575 1.260 3.250 1.975 1.125 900
2455 Đường Trần Quốc Chẩn Tổ dân phố Nhân Hưng Quốc lộ 37 km77+500 7.500 3.800 2.500 2.000 2.625 1.400 1.100 865 1.875 1.200 1.000 850
2456 Đường tránh Quốc lộ 18 Quốc lộ 18 Đường 184 10.000 4.500 3.000 2.400 3.500 1.575 1.050 865 2.500 1.350 1.000 850
2457 Đường 184 Giáp phố Thiên
Giáp phường Trần Nhân Tông
(Thửa đất số 15, tờ bản đồ số
222)
6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.400 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2458
Các đường trong Khu Ba Đèo -
Bầu Bí
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.400 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2459
Các đường trong Tổ dân phô
Ninh Chấp 5
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.400 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2460
Các đường trong Tổ dân ph
Ninh Chấp 7
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.400 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2461
Các đường trong Tổ dân phố Mít
Sắt
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.400 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2462
Các đường trong Tổ dân ph
Ninh Chấp 6
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.400 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2463
Các đường trong Tổ dân ph
Miễu Sơn
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.600 1.900 1.600 1.750 1.300 1.100 865 1.250 1.100 1.000 850
121
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2464 Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2465 Đường trong Tổ dân phố Trại Sen Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2466
Đường trong Tổ dân phố Trại
Thượng
Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2467 Đường trong Tổ dân phố Tường Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2468
Đường trong khu tái định cư
đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc
địa bàn phường Văn An)
Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2469
Đường trong Tổ dân phố Kinh
Trung
Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2470
Đường trong Tổ dân phố Kiệt
Đoài
Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2471 Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2472
Đường trong Tổ dân phố Kiệt
Đông
Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2473
Đường trong Tổ dân phố Kiệt
Thượng
Đầu đường Cuối đường 6.800 3.200 2.400 1.900 2.380 1.400 1.100 865 1.700 1.200 1.000 850
2474
Khu dân cư Hồ Mật Sơn
(Constrexim): Các lô giáp đường
có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đầu đường Cuối đường 25.000 8.750 6.250
2475
Khu dân cư Hồ Mật Sơn
(Constrexim): Các lô giáp đường
có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m
Đầu đường Cuối đường 18.000 6.300 4.500
2476
Khu dân cư Hồ Mật Sơn
(Constrexim): Các lô giáp đường
còn lại
Đầu đường Cuối đường 14.000 4.900 3.500
2477
Đường thuộc tổ dân phố Chùa
Vần
Đường Nguyễn Lương Bằng Đường Lam Sơn 7.500 3.800 2.600 2.000 2.625 1.330 1.200 865 1.875 1.200 1.000 850
2478
Đường trong khu dân cư Vườn
Mai. Các lô giáp đường có mặt
cắt Bn = 17,5 phía ngoài
13.600 4.500 3.300
2478
Đường trong khu dân cư Vườn
Mai. Các lô còn lại
9.500 3.325 2.375
2479 Phố Mật Sơn Đầu đường Cuối đường 7.200 3.700 2.500 1.900 2.520 1.400 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
122
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2480
Đường trong Khu dân cư Trung
Tâm (thuộc Khu dân cư Khang
Thọ)
Đầu đường Cuối đường 12.000 6.300 3.600 2.900 4.200 2.205 1.260 1.015 3.000 1.575 1.080 850
2481 Phố Thanh Khang Đầu đường Cuối đường 7.200 3.700 2.500 2.000 2.520 1.400 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2482 Phố Lê Quý Đôn kéo dài Ngã tư Khang Thọ Đường Nguyễn Doãn Khâm 7.200 3.700 2.500 2.000 2.520 1.400 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2483
Các đường thuộc Tổ dân phố Văn
Giai
Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.000 865 1.125 950 900 850
2484 Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.000 865 1.125 950 900 850
2485
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi
cổng làng văn hóa Tổ dân phố
Nẻo
Đầu đường Cuối đường 7.500 3.700 2.500 2.000 2.520 1.400 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2486
Đoạn đường từ đường Trần Quốc
Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC
Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số
45 (nhà ông Hoàng Văn Như)
Trần Quốc Chẩn
Thửa đất số 15, tờ bản đồ số
212 (nhà ông Hoàng Văn
Như)
7.200 3.700 2.500 2.000 2.520 1.400 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2487 Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài
Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông
Vũ Văn Vấn)
Nhà văn hóa Văn Giai 7.000 3.600 2.400 1.900 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
35 PHƯỜNG CHÍ LINH
2488 Đường Lê Thánh Tông Cầu Phả Lại
Giáp địa giới phường Chu
Văn An
14.400 7.400 4.100 3.300 5.040 2.590 1.640 1.320 3.600 1.850 1.230 990
2489 Đường Thanh Xuân Ngã ba Thạch Thủy
Giáp địa giới phường Chu
Văn An
13.000 6.800 3.800 3.000 4.550 2.380 1.520 1.200 3.250 1.700 1.140 900
2490 Đường Sùng Nghiêm Ngã ba UBND phường Phả Lại cũ Đường Trần Khánh 13.000 6.800 3.800 3.000 4.550 2.380 1.520 1.200 3.250 1.700 1.140 900
2491 Khu đấu giá Ao Lầy Đầu đường Cuối đường 13.000 6.800 3.800 3.000 4.550 2.380 1.520 1.200 3.250 1.700 1.140 900
2492
Đường trong Khu tái định cư
Phao Sơn
Đầu đường Cuối đường 11.000 5.700 3.400 2.700 3.850 1.995 1.360 1.080 2.750 1.425 1.020 945
2493 Đường Đặng Tính Đầu đường Cuối đường 13.000 6.800 3.800 3.000 4.550 2.380 1.520 1.200 3.250 1.700 1.140 900
2494 Đường Thành Phao
Ngã ba trụ sở UBND phường Phả
Lại cũ
Đường Lê Thánh Tông 10.000 5.200 3.200 2.500 3.500 1.820 1.280 1.000 2.500 1.300 960 875
2495
Đường trong Khu tái định cư
đường sắt Lim - Phả Lại (mặt cắt
đường Bn = 10m)
Đầu đường Cuối đường 10.000 3.500 2.500
123
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2496
Đường trong Khu tái định cư
Thạch Thủy
Đầu đường Cuối đường 11.000 5.700 3.400 2.700 3.850 1.995 1.360 1.080 2.750 1.710 1.190 945
2497 Đường Trần Khánh Dư Cổng làng văn hóa Bình Dương Ga Cổ Thành 8.000 4.100 2.700 2.200 2.800 1.640 1.200 880 2.400 1.435 1.080 850
2498 Đường Lục Đầu Giang Đoạn từ đường Lê Thánh Tông Đường ra bến phà Phả Lại cũ 6.000 3.100 2.200 1.800 2.400 1.550 1.100 900 2.100 1.085 990 850
2499 Đường Phao Sơn Tiếp giáp đường Thành Phao
Giáp địa giới phường Nguyễn
Trãi
6.000 3.100 2.200 1.800 2.400 1.550 1.100 900 2.100 1.085 990 850
2500 Đường Thanh Bình Đường Thành Phao Hết tổ dân phố số 13 4.500 2.300 1.800 1.400 2.025 1.495 1.170 865 1.800 1.380 1.080 850
2501
Đường trong khu đấu giá Cao
Đường
Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 2.025 1.495 1.170 865 1.800 1.380 1.080 850
2502 Đường Đồi Ban Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 1.800 1.400 1.750 1.495 1.170 865 1.250 1.100 900 850
2503 Đường Đồi Hyundai Đầu đường Cuối đường 4.000 2.300 1.800 1.400 1.400 1.300 1.170 865 1.100 1.000 950 850
2504 Đường Thành Phao 2 Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 1.800 1.400 1.750 1.495 1.170 865 1.250 1.100 900 850
2505 Đường Trần Nhân Tông Đầu đường Trần Nhân Tông Giáp phố Nguyễn Nghiễm 12.000 6.000 4.000 2.200 4.200 2.600 1.400 880 3.600 2.400 960 875
2506 Đường Trần Nhân Tông Giáp phố Nguyễn Nghiễm Đền Gốm 10.000 5.200 4.000 2.200 3.500 1.820 1.400 880 2.500 1.300 960 875
2507
Khu QH chi tiết xây dựng KDC
Nam Đông - Nam Đoài
8.800 3.080 2.200
2508
Khu QH chi tiết xây dựng KDC
mới Nam Đông
12.000 4.200 3.000
2509
Khu QH chi tiết xây dựng KDC
mới Nam Đông
8.800 3.080 2.200
2510
Khu QH chi tiết xây dựng KDC
Trại cá Ninh Giàng
10.000 3.500 2.500
2511
Khu QH chi tiết xây dựng KDC
Trại cá Ninh Giàng
7.500 2.625 1.875
2512
Khu QH chi tiết xây dựng KDC
Đình Đông
6.000 2.100 1.800
2513
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Nam Đoài
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Nhà ông Tèo 6.000 4.000 2.200 1.800 2.100 1.500 1.210 1.116 1.800 1.400 990 900
2514
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Nam Đông
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Nhà ông Phương 6.000 4.000 2.200 1.800 2.100 1.500 1.210 1.116 1.800 1.400 990 900
Toàn khu
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Các đường còn lại
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông
Các đường còn lại
Trọn khu
124
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2515
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Thông Lộc
Nhà ông Đài Nhà ông Vụ 6.000 4.000 2.200 1.800 2.400 1.600 1.210 1.116 2.100 1.400 990 900
2516 Phố Trần Phó Duyệt Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Hết nhà ông Vọng 6.000 4.000 2.200 1.800 2.400 1.600 1.210 1.116 2.100 1.400 990 900
2517 Phố Trần Phó Duyệt Hết nhà ông Vọng Cuối đường 5.500 4.000 2.200 1.800 2.200 1.600 1.210 1.116 2.100 1.400 990 900
2518 Phố Trần Ích Phát Đầu đường Cuối đường 6.000 4.000 2.200 1.800 2.400 1.500 1.210 1.116 2.100 1.400 990 900
2519 Phố Nguyễn Nghiễm Đầu đường Cuối đường 6.000 4.000 2.200 1.800 2.400 1.500 1.210 1.116 2.100 1.400 990 900
2520
Các đường thuộc tổ dân phố Ninh
Giàng
Tiếp giáp đường Trần Nhân Tông Nhà ông Chiêm 6.000 4.000 2.200 1.800 2.400 1.500 1.210 1.116 2.100 1.400 990 900
2521 Phố Trần Tiến Gián Đầu đường Cuối đường 5.500 4.000 2.200 1.800 2.400 1.600 1.210 1.116 2.100 1.400 990 900
2522
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Tu Ninh
Nhà bà Huệ Nhà ông Vĩnh 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2523
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Thành Lập
Nhà ông Tuấn Giáp phố Trần Tiến Gián 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2524
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Thành Lập
Nhà ông Bách Giáp phố Trần Tiến Gián 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2525
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố An Ninh
Giáp phố Trần Tiến Gián Nhà ông Nga 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2526
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố An Ninh
Giáp phố Trần Tiến Gián Nhà ông Cư 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2527
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Lý Dương
Nhà ông Toan Nhà ông Thắng 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2528
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Lý Dương
Nhà ông Nhượng Nhà ông sơn- đến nhà bà Hạ 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2529
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Phao Tân
Nhà ông Quảng Nhà ông Ân 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2530
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Phao Tân
Nhà ông Ân Nhà ông Cách 4.000 2.200 1.800 1.200 1.800 1.400 1.100 900 1.520 1.320 1.080 850
2531
Tuyến đường trục chính tại tổ dân
phố Đáp Khê và tổ dân phố Bạch
Đằng
Đầu thôn Đáp khê Cuối thôn Bạch Đằng 4.030 2.900 1.540 1.100 1.800 1.740 1.200 880 1.531 1.450 924 850
2532
Tuyến đường đê Bối bao quanh
tổ dân phố Chí Linh 1,2,3
Đê bà Nhất đến nhà Phan Văn
Cảnh
Nhà Thanh Gái 4.030 2.900 1.540 1.100 1.800 1.740 1.200 880 1.531 1.450 924 850
125
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2533
Tuyến đường thuộc hạ tầng kỹ
thuật dự án xây dựng điểm dân
cư tổ dân phố Chí Linh 1
Đầu đường Cuối đường 4.030 2.900 1.540 1.100 1.800 1.740 1.200 880 1.531 1.450 924 850
2534
Các đường trục chính còn lại
trong phạm vi phường
Đầu đường Cuối đường 3.500 1.700 1.300 1.000 1.400 1.105 1.000 865 1.330 1.020 910 850
36 PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
2535 Quốc lộ 18 Quán Sui Phố Ngái 12.000 6.300 3.600 2.880 4.200 3.150 1.800 1.440 3.600 1.890 1.080 860
2536 Quốc lộ 18 8.400 4.300 2.800 2.240 2.940 2.150 1.400 1.120 2.520 1.290 1.120 860
2537
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 30m
Đầu đường Cuối đường 18.000 6.300 4.500
2538
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn =
22,25m
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
2539
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn =
16,5m
Đầu đường Cuối đường 8.400 2.940 2.100
2540
Khu đô thị Việt Tiên Sơn: Các lô
giáp đường còn lại trong Khu dân
cư Việt Tiên Sơn
Đầu đường Cuối đường 7.200 2.520 1.800
2541
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt 20,5m
≤ Bn ≤ 27,0m và giáp đường gom
Quốc lộ 18
Đầu đường Cuối đường 18.000 6.300 4.500
2542
Khu dân cư Nam Thắng: Các lô
tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≤
14,5m
Đầu đường Cuối đường 8.400 2.940 2.100
2543 Quốc lộ 37 Quốc lộ 18
Ngã tư thương binh (KDC
Lôi Động)
18.000 9.200 5.100 4.080 6.300 4.600 2.550 2.040 4.500 2.300 1.275 1.020
2544 Quốc lộ 37
Ngã tư thương binh (KDC Lôi
Động)
Hồ Côn Sơn thuộc Khu dân
cư Chúc Thôn - Tiên Sơn
16.000 8.100 4.400 3.520 5.600 4.050 2.200 1.760 4.000 2.025 1.100 880
2545 Quốc lộ 37 Hồ Côn Sơn
Ngã ba An Lĩnh thuộc khu
dân cư Chúc Thôn Tiên Sơn
14.000 7.450 4.150 3.320 4.900 3.725 2.075 1.660 3.500 1.863 1.038 860
2546 Quốc lộ 37 Ngã ba An Lĩnh
Cổng làng Thanh Tân và
Đoạn Thị Tứ Lê Lợi
11.600 6.500 5.200 4.200 4.060 3.250 2.600 2.100 2.900 1.625 1.300 1.050
2547
Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba
cổng làng Thanh Tân đến hết
thôn Lương Quan và từ Cầu
Trung Quê đến giáp Bắc Ninh
Đầu đường Cuối đường 9.800 5.200 3.700 2.960 3.430 2.600 1.850 1.480 2.450 1.300 1.000 860
Đoạn thuộc phố Ngái Chi Ngãi 1 và Chi Ngãi 2
126
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2548
Khu dân cư trung tâm văn hóa
thể thao, thương mại và đô thị
Chí Linh (Trường Linh): Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn>= 30m
Đầu đường Cuối đường 18.000 6.300 4.500
2549
Khu dân cư trung tâm văn hóa
thể thao, thương mại và đô thị
Chí Linh (Trường Linh): Các lô
giáp đường có mặt cắt 21,5m ≤
Bn <30m
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
2550
Khu dân cư trung tâm văn hóa
thể thao, thương mại và đô thị
Chí Linh (Trường Linh): Các lô
giáp đường cómặt cắt 13,5m ≤
Bn < 21,5m
Đầu đường Cuối đường 8.400 2.940 2.100
2551
Khu dân cư trung tâm văn hóa
thể thao, thương mại và đô thị
Chí Linh (Trường Linh): Các lô
giáp đường còn lại
Đầu đường Cuối đường 7.200 2.520 1.800
2552
Khu dân cư thương mại và Chợ
Cộng Hoà: Các lô giáp đường có
mặt cắt Bn ≥ 30,0m
Đầu đường Cuối đường 18.000 6.300 4.500
2553
Khu dân cư thương mại và Chợ
Cộng Hoà: Các lô giáp đường có
mặt cắt 15,5m ≤ Bn ≤ 20,5m
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
2554
Khu dân cư thương mại và Chợ
Cộng Hoà: Các lô giáp đường có
mặt cắt Bn <15,5m
Đầu đường Cuối đường 8.400 2.940 2.100
2555
Khu đô thị mới phía Đông thành
phố Chí Linh: Các lô giáp đường
có mặt cắt Bn = 36,0m và tuyến
đường gom QL18
Đầu đường Cuối đường 18.000 6.300 4.500
2556
Khu đô thị mới phía Đông thành
phố Chí Linh: Các lô giáp đường
có mặt cắt Bn ≤ 27,0m
Đầu đường Cuối đường 8.400 2.940 2.100
2557
Khu đô thị mới phía Đông thành
phố Chí Linh: Các lô giáp đường
có mặt cắt Bn ≤ 13,5m
Đầu đường Cuối đường 7.200 2.520 1.800
2558
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 26,0m
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.250 3.750
127
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2559
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 20,5m
Đầu đường Cuối đường 10.000 3.500 2.500
2560
Khu đô thị Đại Sơn: Các lô giáp
đường có mặt cắt Bn = 17,5m
Đầu đường Cuối đường 7.000 2.450 1.750
2561
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn:
Các thửa đất giáp mặt đường gom
QL37
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
2562
Khu Tái định cư Hồ Côn Sơn:
Các thửa đất giáp đường có mặt
cắt 17,5m ≤ Bn ≤ 20,5m
Đầu đường Cuối đường 8.400 2.940 2.100
2563
Đường Yết Kiêu (thuộc KDC Lôi
Động và KDC Tiền Định)
Đầu đường Cuối đường 10.200 5.400 3.250 2.600 3.570 2.700 1.625 1.300 2.550 1.350 1.000 860
2564
Các đường trong Khu dân cư Lôi
Động và Tiền Định
Đầu đường Cuối đường 8.400 4.300 2.800 2.240 2.940 2.150 1.400 1.120 2.100 1.075 900 850
2565
Đường trong khu dân cư Bích
Động - Tân Tiến (mặt cắt đường
Bn=13,5m)
Đầu đường Cuối đường 8.400 4.300 2.800 2.240 2.940 2.150 1.400 1.120 2.100 1.075 900 850
2566
Đường 185 (đoạn thuộc Khu dân
cư Chi Ngãi 1)
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.650 2.470 1.980 2.520 1.825 1.235 990 1.800 1.075 900 850
2567
Khu dân cư mới Chúc Thôn
thuộc KDC Chúc Thôn
7.200 3.650 2.470 1.980 2.520 1.825 1.235 990 1.800 1.075 900 850
2568
Đường 398B (Đoạn thuộc KDC
Chi Ngãi 2)
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.650 2.470 1.980 2.520 1.825 1.235 990 1.800 1.075 900 850
2569
Đường 398 (Đoạn thuộc KDC
Tiên Sơn - Chúc Thôn)
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.650 2.470 1.980 2.520 1.825 1.235 990 1.800 1.075 900 850
2570
Các đường còn lại trong Khu dân
cư Bích Động - Tân Tiến
Đầu đường Cuối đường 4.200 2.200 1.700 1.360 1.680 1.320 1.020 865 1.500 1.075 900 850
2571
Các đường trong Khu dân cư Chi
Ngãi 1
Đầu đường Cuối đường 4.200 2.200 1.700 1.360 1.680 1.320 1.020 865 1.500 1.075 900 850
2572
Các đường trong Khu dân cư Chi
Ngãi 2
Đầu đường Cuối đường 4.200 2.200 1.700 1.360 1.680 1.320 1.020 865 1.500 1.075 900 850
2573
Các đường trong Khu dân cư
Chúc Cương
Đầu đường Cuối đường 4.200 2.200 1.700 1.360 1.680 1.320 1.020 865 1.500 1.075 900 850
Trọn khu
128
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2574
Các đường trong Khu dân cư Cầu
Dòng
Đầu đường Cuối đường 4.200 2.200 1.700 1.360 1.680 1.320 1.020 865 1.500 1.075 900 850
2575
Các đường trong Khu dân cư
Tiên Sơn - Chúc Thôn
Đầu đường Cuối đường 4.200 2.200 1.700 1.360 1.680 1.320 1.020 865 1.500 1.075 900 850
2576
Các đường trong Khu dân cư
Hàm Ếch
Đầu đường Cuối đường 4.200 2.200 1.700 1.360 1.680 1.320 1.020 865 1.500 1.075 900 850
2577
Đường 398 (đoạn thuộc xã Lê
Lợi cũ - đường Côn Sơn - Kiếp
Bạc)
Đầu đường Cuối đường 10.600 5.300 4.800 4.000 3.710 2.650 2.400 2.000 2.650 1.325 1.200 1.000
2578 Đường 398 Nhà ông Toàn Chùa Bắc Đẩu 11.600 6.500 5.200 4.200 4.060 3.250 2.600 2.100 2.900 1.625 1.300 1.050
2579 Đường 398 Dốc nguy hiểm Phà Đồng Việt 9.800 5.800 4.600 4.000 3.430 2.900 2.300 2.000 2.450 1.450 1.150 1.000
2580
Đoạn từ nhà ông Đăng đi đường
dẫn phà Đồng Việt và đoạn từ
Ngã ba cung bẩy đi dốc nguy
hiểm giáp Hưng Đạo
Đầu đường Cuối đường 9.600 5.000 3.500 3.200 3.360 2.000 1.400 1.280 2.880 1.500 1.050 960
2581
Đường 185 từ Quốc lộ 37 xã Lê
Lợi (cũ) chạy qua TDP Trung
Quê và đường đền Sinh từ ông
Hùng TDP An Mô đi Cộng Hòa
(cũ)
Đầu đường Cuối đường 5.600 3.500 2.200 1.800 1.960 1.750 1.100 900 1.500 1.075 900 850
2582 Đường dẫn cầu Đồng Việt Quốc lộ 37 Cầu Đồng Việt 9.800 5.800 4.600 4.000 3.430 2.900 2.300 2.000 2.450 1.450 1.150 1.000
2583
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông
Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu
Đồng Việt)
Nhà ông Gác
Nhà ông Khoa (tiếp giáp
đường dẫn cầu Đồng Việt)
9.800 5.800 4.600 4.000 3.430 2.900 2.300 2.000 2.450 1.450 1.150 1.000
2584
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến
tiếp giáp Phả Lại
Đầu đường Cuối đường 8.500 5.000 4.000 3.500 2.975 2.500 2.000 1.750 2.125 1.250 1.000 875
2585
Đường từ cây xăng Hồng Đông
xã Hưng Đạo đi xã Đan Hội (Lục
Nam) chạy qua thôn Vạn Yên,
Kim Điền, Dinh Sơn
Đầu đường Cuối đường 5.600 3.500 2.200 1.800 1.960 1.750 1.100 900 1.400 1.250 1.000 875
2586
Đường chạy quanh hai KDC
Ngọc Tân và Phượng Sơn (có mặt
cắt 6,5 m)
Nhà ông Kiền Nhà ông Tài 4.200 2.200 1.700 1.400 1.470 1.320 1.020 865 1.200 1.075 900 850
129
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2587
Đường trong TDP Kim Điền,
Dinh Sơn, Vạn Yên, Bắc Đẩu -
Dược Sơn, Vườn Đào
Đầu đường Cuối đường 4.200 2.200 1.700 1.400 1.680 1.320 1.020 865 1.200 1.075 900 850
2588
Tuyến đường từ cổng ông Vui đi
ngã tư Trại Chuối thôn An
(Mặt cắt đường từ 5m-9m)
Đầu đường Cuối đường 5.600 3.500 2.200 1.800 1.960 1.750 1.100 900 1.400 1.075 900 850
2589
Tuyến tuyến đường từ cổng ông
Lạng đi Tân Trường (Mặt cắt
đường từ 5m-9m)
Đầu đường Cuối đường 5.600 3.500 2.200 1.800 1.960 1.750 1.100 900 1.400 1.075 900 850
2590
Tuyến từ ông Quân Thanh đi
đường Côn Sơn - Kiếp Bạc (Mặt
cắt từ 5m - 9m)
Đầu đường Cuối đường 5.600 3.500 2.200 1.800 1.960 1.750 1.100 900 1.400 1.075 900 850
2591
Tuyến từ cổng ông Thường thôn
Đa Cốc đi giáp Tân Trường (đoạn
nhà ông Vũ Văn Quyết)
Ngã tư Trại Chuối - An Mô Cầu Dòng - Cộng Hòa 5.600 3.500 2.200 1.800 1.960 1.750 1.100 900 1.400 1.075 900 850
2592
Tuyến từ cổng bà Trần Thị Oanh
thôn Đa Cốc đến đường liên thôn
Đầu đường Cuối đường 5.600 3.500 2.200 1.800 1.960 1.750 1.100 900 1.400 1.075 900 850
2593
Đường trong TDP Trung Quê, Đa
Cốc, An Mô, Lương Quan, Thanh
Tảo, Thanh Tân, An Linh, Bến
Đầu đường Cuối đường 3.600 2.900 1.500 1.300 1.440 1.160 1.000 865 1.200 1.075 900 850
2594
Các đường trục chính còn lại của
phường
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.700 1.300 1.000 1.400 1.200 950 865 1.200 1.075 900 850
37 PHƯỜNG NGUYỄN TRÃI
2595 Đường Quyết Thắng Giáp phường Trần Nhân Tông Trạm Kiểm Lâm 15.000 7.500 5.000 4.000 5.250 3.000 2.000 1.600 3.750 2.250 1.500 1.200
2596 Đường Quyết Thắng 6.800 3.400 2.000 1.600 2.380 1.400 1.200 880 1.700 1.360 1.000 850
2597 Đường Đồng Tâm Đường Quyết Thắng Tây cầu Chế Biến 13.800 6.400 4.100 3.300 4.830 2.560 1.640 1.320 3.450 1.920 1.230 990
2598 Đường Đồng Tâm 6.800 3.400 2.000 1.600 2.380 1.700 1.200 865 1.700 1.360 1.000 850
2599
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm:
Các lô tiếp giáp với đường tỉnh lộ
398B mặt cắt đường Bn = 17,5m
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.250 3.750
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
130
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2600
Khu dân cư mới TDP Trung Tâm:
Các đường còn lại có mặt cắt
đường Bn = 19,5m
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
2601
Khu dân cư mới khu 3: Các lô
tiếp giáp với đường huyện lộ
185,có mặt cắt đường Bn = 17,5m
Đầu đường Cuối đường 10.000 3.500 2.500
2602
Khu dân cư mới khu 3: Các lô
tiếp giáp với đường còn lại có
mặt cắt đường Bn = 14,0m
Đầu đường Cuối đường 8.800 3.080 2.200
2603
Các đường trục chính còn lại của
TDP Trung Tâm
Đầu đường Cuối đường 6.800 3.400 2.000 1.600 2.380 1.700 1.200 865 1.700 1.360 1.000 850
2604 Đường Quyết Tiến Đầu đường Cuối đường 10.000 5.000 2.900 2.400 3.500 2.500 1.160 960 2.500 2.000 1.000 850
2605 Đường Bắc Nội Đầu đường Cuối đường 6.800 3.400 2.000 1.600 2.380 1.700 1.200 865 1.700 1.360 1.000 850
2606
Các đường trục chính thuộc TDP
Trường Quan (địa phận Khu 2
cũ), TDP Khu 3, một phần của
TDP Phú Lợi (địa phận Khu 9
cũ), TDP Chế Biến, một phần của
TDP Bắc Nội (phần thuộc địa
phận khu Bắc Nội cũ)
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.700 1.200 865 1.500 1.200 1.000 850
2607
Các đường trục chính thuộc phần
còn lại của TDP Bắc Nội (địa
phận khu Trại Mét cũ), phần còn
lại của TDP Phú Lợi (địa phận
Khu Hố Gồm cũ), TDP Hố Dầu,
phần còn lại của TDP Trường
Quan (địa phận Khu Trại Quan
cũ)
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.000 1.100 1.000 2.000 1.200 1.000 865 1.200 1.000 950 850
2608 Đường trong TDP Trại Gạo Đường 398B
Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại
Gạo
3.500 1.800 1.400 1000 1.750 1.100 1.000 865 1.100 1.000 950 850
2609 Đường trong TDP Trại Gạo Nhà văn hóa Tổ dân phố Trại Gạo Chùa Đá Súng 3.000 1.500 1.200 960 1.500 1.100 1.000 865 1.100 1.000 950 850
2610 Đường 185 TDP Vành Liệng TDP Mệnh Trường 3.600 1.800 1.200 1000 1.800 1.100 1.000 865 1.100 1.000 950 850
2611 Đường 185 Bãi Thảo 2 Bãi Thảo 3 3.000 1.500 1.200 1000 1.500 1.100 1.000 865 1.100 1.000 950 850
2612 Đường 186 Đầu đường Cuối đường 3.000 1.500 1.200 1000 1.500 1.100 1.000 865 1.100 1.000 950 850
2613 Đường Chín Hạ - Đại Bộ Đầu đường Cuối đường 3.000 1.500 1.200 1000 1.500 1.100 1.000 865 1.100 1.000 950 850
131
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2614
Đường TDP Mệnh Trường đi
TDP Hố Giải
Đầu đường Cuối đường 2.600 1.500 1.000 950 1.300 1.100 950 865 1.100 1.000 900 850
2615
Các đường trục chính các TDP
Bãi Thảo 1; Bãi Thảo 2; Bãi Thảo
3; Mệnh Trường; Vành Liệng;
Lộc Đa; Chín Hạ; Chín Thượng;
Trại Sắt
Đầu đường Cuối đường 2.100 1.500 1.000 950 1.300 1.100 950 865 1.100 1.000 900 850
2616
Các đường trục chính các TDP
Chín Thượng; Trại Sắt
Đầu đường Cuối đường 2.000 1.500 1.000 950 1.300 1.100 950 865 1.100 1.000 900 850
2617 Đường 398B Cầu Khơ Me Dốc Thanh Mai 4.000 2.000 1.500 1.200 2.000 1.400 1.050 865 1.200 1.000 950 850
2618 Đường 398B Dốc Thanh Mai Cầu Đồng Châu 3.000 1.800 1.500 1.200 1.500 1.260 1.050 865 1.100 1.000 950 850
2619
Tuyến từ đường 398B đến Ngã ba
Thanh Mai
Đầu đường Cuối đường 2.200 1.700 1.400 1.100 1.540 1.190 980 865 1.100 1.000 950 850
2620
Tuyến đường kết nối đường tỉnh
398B (Ngã ba Hố Sếu ) đến Hồ
Sen
Đầu đường Cuối đường 2.600 1.750 1.450 1.150 1.820 1.225 1.015 865 1.170 1.000 950 850
2621
Tuyến đường từ nhà văn hóa Đá
Bạc tới nhà ông Trần Văn Năm
Đầu đường Cuối đường 2.200 1.700 1.400 1.100 1.540 1.190 980 865 1.100 1.000 950 850
2622
Tuyến đường kết nối đường tỉnh
398B (Đường đi khu dân cư Trại
gạo) đến nhà ông Chu xuân Thao
Đầu đường Cuối đường 2.200 1.700 1.400 1.100 1.540 1.190 980 865 1.100 1.000 950 850
2623
Tuyến đường từ sân bóng Đá Bạc
đến nhà ông Chúng Văn Nam
Đầu đường Cuối đường 2.200 1.700 1.400 1.100 1.540 1.190 980 865 1.100 1.000 950 850
2624
Các đường trục chính thuộc phần
còn lại Tổ dân phố Hố Sếu, TDP
Đá Bạc, TDP Tân Lập
Đầu đường Cuối đường 2.100 1.600 1.300 1.000 1.470 1.120 1.000 865 1.100 1.000 950 850
2625
Các tuyến đường trục chính thuộc
phần còn lại TDP Thanh Mai,
TDP Đồng Châu, TDP Hố Giải
Đầu đường Cuối đường 2.000 1.500 1.200 1.000 1.400 1.050 1.000 865 1.100 1.000 950 850
38 PHƯỜNG TRẦN NHÂN TÔNG
2626 Đường Lê Thanh Nghị (QL 18)
Giáp phường Trần Hưng Đạo
(phường Cộng Hòa cũ)
Hết Tổ dân phố Đại Bát 15.000 7.600 4.200 3.400 5.250 2.660 1.470 1.190 3.750 1.900 1.050 850
2627 Đường Lê Thanh Nghị (QL 18) Tiếp giáp Tổ dân phố Đại Bát
Tiếp giáp phường An Sinh -
tỉnh Quảng Ninh
14.000 7.100 4.000 3.200 4.900 2.840 1.600 1.280 4.200 2.130 1.200 960
2628 Phố Đại Tân Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18)
Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ
15 (trường Mầm non Hoàng
Tân)
15.000 7.600 4.200 3.400 5.250 2.660 1.470 1.190 3.750 1.900 1.050 850
132
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2629 Phố Đại Tân
Tiếp giáp thửa đất số 54, tờ bản
đồ 15 (trường Mầm non Hoàng
Tân)
Tiếp giáp Phường Nguyễn
Trãi (phường Bến Tắm cũ)
11.000 5.700 3.400 2.700 3.850 2.280 1.360 1.080 3.300 1.710 1.020 850
2630 Phố Phan Đình Giót Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị Tiếp giáp phố Đại Tân 8.000 4.100 2.700 2.200 2.800 1.640 1.215 990 2.400 1.230 950 850
2631 Phố Đại Bộ Tiếp giáp phố Đại Tân Điểm dân cư Áp phích 8.000 4.100 2.700 2.200 2.800 1.640 1.215 990 2.400 1.230 950 850
2632 Phố Đại Bộ Tiếp giáp Điểm dân cư áp phích
Tiếp giáp phường Nguyễn
Trãi (xã Bắc An cũ)
6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.240 1.100 900 1.800 1.100 950 850
2633 Đường đi nhà máy giầy Đại Bộ Tiếp giáp điểm dân cư áp phích Nhà máy giầy da Đại Bộ 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.240 990 865 1.800 1.100 950 850
2634 Phố Bát Giáo
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị
(QL 18)
h
ết Điểm dân c
ư phía tây
đường Bát Giáo, Tổ dân phố
Đ
ại Bát
8.000 4.100 2.700 2.200 2.800 1.640 1.215 990 2.400 1.230 950 850
2635 Phố Bát Giáo Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 41
Hết thửa đất số 10, tờ bản đồ
số 45, xóm Bát Giáo, Tổ dân
phố Đại Bát
6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.240 990 865 1.800 1.100 950 850
2636 Phố Trần Cung
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị
(QL 18), vòng qua Đình Đọ Xá;
Cảng Đại Tân
Tiếp giáp vào đường Lê
Thanh Nghị (QL18)
6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.240 990 865 1.800 1.100 950 850
2637
Phố Đại Đồng (Đường liên tổ dân
phố Đại Bát - Đồng Tân - Bến
Tắm)
Nhà văn hóa Đại Bát, đi qua xóm
10 Đại Bát; một phần TDP Đồng
Tân; một phần TDP Bến Tắm
Hết hộ gia đình Ông Duẫn
(Thửa số 39, tờ bản đồ số 48)
tiếp giáp phường Nguyễn
Trãi (phường Bến Tắm cũ)
5.000 2.600 1.900 1.500 1.750 1.300 1.000 865 1.500 1.100 950 850
2638 Phố Đồng Cống
Cổng làng Đồng Cống (Ngã tư
Hoàng Tiến - đường Lê Thanh
Nghị)
Thửa 04, tờ bản đồ 110 nhà
ông Đặng Văn Đông TDP
Đồng Cống
6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.240 990 865 1.800 1.100 950 850
2639 Phố Đồng Cống
Thửa đất số 4 tờ bản đồ 110 (nhà
ông Đặng Văn Đông)
Thửa đất số 52 tờ bản đồ 110
(nhà ông Đặng Văn Tuyên)
5.300 2.700 2.000 1.600 1.855 1.200 1.000 865 1.590 1.100 950 850
2640 Phố Phục Thiện
Ngã tư Hoàng Tiến (đường Lê
Thanh Nghị)
Thửa đất số 72 tờ bản đồ 94
(nhà ông Nguyễn Văn Nha)
6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.240 990 865 1.800 1.100 950 850
2641 Phố Phục Thiện
Thửa đất số 72, tờ bản đồ 94 (nhà
ông Nguyễn Văn Nha)
Cổng làng Phục Thiện 5.300 2.700 2.000 1.600 1.855 1.200 1.000 865 1.590 1.100 950 850
2642 Phố Phục Thiện Cổng làng Phục Thiện
Thửa đất số 54 tờ bản đồ 83
(nhà ông Nguyễn Văn Nhơn)
4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.100 950 850
2643 Phố Hoàng Gián
Thửa đất số 56 tờ bản đồ 103 (nhà
ông Lê Văn Huân)
Cổng làng Hoàng Gián cũ 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.395 990 865 1.800 1.100 950 850
2644 Phố Hoàng Gián Đình làng Hoàng Gián cũ Nghĩa trang Hoàng Gián 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 990 865 1.350 1.100 950 850
133
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2645 Phố Trần Quốc Tảng
Thửa đất số 188 tờ bản đồ 113
(nhà ông Lê Văn Huẩn)
Giáp đất KDC Hoàng Gián cũ 5.300 2.700 2.000 1.600 1.890 1.215 990 865 1.620 1.100 950 850
2646 Phố Giải Phóng Cầu Tràn Bệnh viện Phong Chí Linh 5.300 2.700 2.000 1.600 1.855 1.215 990 865 1.590 1.100 950 850
2647 Phố Tân Thành
Đường tàu thửa đất số 11 tờ bản
đồ số 92 (nhà ông Hoàng Văn
Hân)
Hết ngã ba tam giác Tổ dân
phố Tân Tiến
4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 990 865 1.350 1.100 950 850
2648 Phố Hòa Bình Đầu đường Cuối đường 10.500 5.500 3.300 2700 3.675 2.475 1.485 1.080 3.150 1.650 1.200 870
2649 Phố Văn Hóa Đầu đường Cuối đường 10.500 5.500 3.300 2.700 3.675 2.475 1.485 1.080 3.150 1.650 1.200 870
2650 Đường 184 Đê Ninh Công Ban chỉ huy quân sự phường 10.500 5.500 3.300 2.700 3.675 2.475 1.485 1.080 3.150 1.650 1.200 870
2651
Đường 184: Đoạn thuộc TDP
Bích Nham
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.100 2.200 1.500 2.100 1.395 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2652
Đường 184: Đoạn thuộc TDP
Đông Xá
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.100 2.200 1.500 2.100 1.395 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2653
Đường 184: Đoạn thuộc TDP
Bến Đò
Đầu đường Cuối đường 5.400 3.100 2.200 1.500 1.890 1.395 1.100 865 1.620 1.200 1.000 850
2654
Điểm dân cư số 1 Vĩnh Đại đoạn
từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1
Đầu đường Cuối đường 10.500 5.500 3.300 2.700 3.675 2.475 1.485 1.080 3.150 1.650 1.200 870
2655 Khu dân cư mới Vĩnh Đại 10.500 5.500 3.300 2.700 3.675 2.475 1.485 1.080 3.150 1.650 1.200 870
2656 Khu dân cư mới Vĩnh Đại 9.500 4.800 3.000 2.400 3.325 2.160 1.350 960 2.850 1.440 1.200 870
2657
Khu dân cư mới Con Nhạn 1,
Con nhạn 2
7.000 3.500 2.600 2100 2.450 1.575 1.170 865 2.100 1.200 1.000 850
2658
Khu dân cư mới Con Nhạn 1,
Con nhạn 2
6.000 3.100 2.200 1800 2.100 1.395 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2659
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Bích Nham, Vĩnh Long
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.395 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2660
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Bến Đò; Bích Thủy,
Đông Xá
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 2.000 1.700 1.750 1.300 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2661
Các đường trục chính thuộc tổ
dân phố Kênh Mai 1; Kênh Mai 2
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.700 1.300 1.000 1.500 1.200 1.100 865 1.200 1.000 950 850
2662
Điểm dân cư Áp phích: Các lô
bám đường có mặt cắt Bn =
20,5m
Đầu đường Cuối đường 8.200 4.100 2.700 2.200 2.800 1.640 1.215 990 2.400 1.230 950 850
Các lô bám đường "đoạn từ ngã tư Đầu Voi Vĩnh Đại 1 đến
trường Mầm Non Vĩnh Đại và từ ngã tư đầu voi xuống đến Cống
cừ Vĩnh Đại"
Các lô còn lại
Các lô bám đường hiện trạng ngõ 163 phố Hòa Bình
Các lô còn lại
134
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2663
Điểm dân cư Áp phích: Các lô
bám đường có mặt cắt Bn =
17,5m
Đầu đường Cuối đường 7.200 3.500 2.600 2100 2.450 1.575 1.170 865 2.100 1.200 1.000 850
2664
Điểm dân cư Áp phích: Các lô
bám đường có mặt cắt Bn =
11,5m
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 2.000 1.700 1.750 1.300 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2665 Khu dân cư Cầu Ruồi Đầu đường Cuối đường 7.000 3.600 2.500 2.000 2.450 1.620 1.125 880 2.100 1.200 1.000 850
2666
Đoạn đường đi Trụ sở UBND
phường Hoàng Tiến cũ (TDP
Trung Tâm)
Tiếp giáp đường Lê Thanh Nghị)
Trụ sở UBND phường Hoàng
Tiến cũ (Tổ dân phố Trung
Tâm)
6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.395 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2667
Các đường trục chính trong Tổ
dân phố trung tâm
Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.100 865 1.350 1.000 950 850
2668
Các đường trục chính trong Tổ
dân phố Trại Trống; Tân Tiến
Đầu đường Cuối đường 3.600 1.900 1.400 1.200 1.500 1.300 1.100 865 1.440 1.200 900 850
2669
Đoạn đường Minh Tân đi Quản
Tàu (TDP Đồng Tân)
Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25
xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân
Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ
số 18 giáp phường Nguyễn
Trãi (phường Bến Tắm cũ)
4.500 2.300 1.700 1.500 1.575 1.200 1.100 865 1.350 1.000 950 850
2670
Các đường trục chính còn lại
trong phạm vi phường
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.100 1.600 1.300 1.400 1.200 1.100 865 1.200 1.000 950 850
39 PHƯỜNG LÊ ĐẠI HÀNH
2671 Quốc lộ 37 Ngã Tư Giang KDC Kỹ Sơn Trên 24.000 12.500 6.400 5.100 8.400 4.375 2.240 1.785 6.000 3.125 1.600 1.275
2672 Quốc lộ 37 Ngã Tư Giang Chân cầu Bình 22.000 12.000 6.200 5.000 7.700 4.200 2.170 1.750 5.500 3.000 1.550 1.250
2673 Phố Bến Bình Ngã ba xưởng gỗ Nhà văn hóa Trụ Thượng 17.000 8.700 4.700 3.800 5.950 3.045 1.645 1.330 4.250 2.175 1.175 950
2674 Phố Bến Bình Nhà văn hóa Trụ Thượng Hết chợ Bình 13.500 6.900 3.900 3.100 4.725 3.105 1.755 1.240 4.050 2.070 1.170 930
2675
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các
lô giáp đường có mặt cắt Bn =
29,5m
Đầu đường Cuối đường 22.000 7.700 5.500
2676
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các
lô giáp đường có mặt cắt Bn =
19,0m
Đầu đường Cuối đường 17.000 5.950 4.250
2677
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các
lô giáp đường có mặt cắt 15,5m ≥
Bn >14m
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.250 3.750
135
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2678
Khu dân cư mới Đồng Giỏ: Các
lô giáp các đường còn lại trong
KDC mới Đồng Giỏ
Đầu đường Cuối đường 10.000 3.500 2.500
2679
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1):
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn
= 29,5m
Đầu đường Cuối đường 22.000 7.700 5.500
2680
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 1):
Các lô giáp đường có mặt cắt
đường Bn = 17,5m
Đầu đường Cuối đường 10.000 3.500 2.500
2681
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2):
Các lô giáp đường có mặt cắt Bn
= 29,5m
Đầu đường Cuối đường 22.000 7.700 5.500
2682
Khu dân cư Đồng Triều (Khu 2):
Các lô giáp đường có mặt cắt
17,5m = Bn = 20,5m)
Đầu đường Cuối đường 10.000 3.500 2.500
2683 Phố Tân Phong Ngã Tư Giang
Khu dân cư xã Đồng Lạc
(Đồng Nội), Bà Xim thửa đất
số 21 tờ bản đồ 31
13.500 6.900 3.900 3.100 4.725 3.105 1.755 1.240 4.050 2.070 1.170 930
2684 Phố Tân Phong
Bà Xim thửa đất số 21, tờ bản đồ
số 31
Ngã ba Triều Nội 9.000 4.600 3.000 2.400 3.150 2.070 1.350 960 2.700 1.380 1.200 870
2685
Khu dân cư mới Triều (mặt cắt
đường Bn = 17,5 m)
Đầu đường Cuối đường 9.000 3.150 2.250
2686 Phố Tôn Thất Tùng Nhà ông Trung Nhã Cuối KDC Trụ Hạ 9.000 4.600 3.000 2.400 3.150 2.070 1.350 960 2.700 1.380 1.200 870
2687 Phố Tôn Thất Tùng Trụ sở BCH Quân sự phường Cuối KDC Tế Sơn 6.300 3.200 2.300 1.800 2.205 1.440 1.035 865 1.890 1.200 1.000 850
2688 Phố Tôn Thất Tùng Đầu KDC Thủ Chính Cuối KDC Mạc Ngạn 6.300 3.200 2.300 1.800 2.205 1.440 1.035 865 1.890 1.200 1.000 850
2689
Các đường, đoạn đường chính
trong KDC Trụ Thượng, Trụ Hạ
Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.800 1.400 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 950 850
2690 Phố Bờ Đa Giáp phường Chu Văn An Cầu Bờ Đập 12.000 6.300 3.600 2.900 4.200 2.835 1.620 1.160 3.600 1.890 1.080 870
2691 Phố Đền Cả Quốc lộ 37 Cầu Nguyệt Giang 13.500 6.900 3.900 3.100 4.725 3.105 1.755 1.240 4.050 2.070 1.170 930
2692 Phố Đền Cả Giáp cầu Nguyệt Giang Ngã tư đồng Nội 9.000 4.600 3.000 2.400 3.150 2.070 1.350 960 2.700 1.380 1.200 870
2693 Phố Đền Cả Ngã tư Đồng Nội
Ngã ba cổng bà Đàn (thửa s
02, tờ bản đồ 98)
5.000 2.600 1.900 1.500 1.750 1.200 1.000 865 1.500 1.000 950 850
2694 Phố Đền Cả
Ngã ba cổng bà Đàn (thửa số 02,
tờ bản đồ 98)
Phố Thành Vạn 3.000 1.700 1.300 1.000 1.500 1.200 1.000 865 1.300 1.000 950 850
136
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2695 Phố Lạc Đạo Giáp phố Bờ Đa Ngã tư Nền Nghè 7.000 3.600 2.500 2.000 2.450 1.620 1.125 900 2.100 1.200 1.000 850
2696 Phố Lạc Đạo Ngã tư Nền Nghè Giáp phố Đền Cả 5.000 2.600 1.900 1.500 1.750 1.300 1.000 865 1.500 1.200 900 850
2697 Phố Đồng Dinh Phố Đền Cao Phố Lạc Đạo 7.000 3.600 2.500 2.000 2.450 1.300 1.100 865 2.100 1.200 1.000 850
2698 Phố Đền Cao Phố Bờ Đa Ngã ba cây Đa 7.000 3.600 2.500 2.000 2.450 1.300 1.100 865 2.100 1.200 1.000 850
2699 Phố Đền Cao Ngã ba cây Đa Phố Đền Cả 5.000 2.600 1.900 1.500 1.750 1.300 1.000 865 1.500 1.200 900 850
2700 Phố Dân Chủ Phố Bờ Đa Phố Thái Bình 4.000 2.100 1.600 1.300 1.400 1.200 1.000 865 1.200 1.000 900 850
2701 Phố Chiến Thắng Phố Bờ Đa Cầu xã 5.000 2.600 1.900 1.500 1.750 1.300 1.000 865 1.500 1.200 900 850
2702 Phố Chiến Thắng Cầu xã Chùa Sơn Đụn 4.000 2.100 1.600 1.300 1.400 1.200 1.000 865 1.200 1.000 900 850
2703 Phố Chiến Thắng Chùa Sơn Đụn Đường 184 3.000 1.700 1.300 1.100 1.500 1.200 1.000 865 1.200 1.000 900 850
2704 Phố Thái Bình Phố Dân Chủ Phố Kênh Mai 3.000 1.700 1.300 1.100 1.500 1.200 1.000 865 1.200 1.000 900 850
2705
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 19 m
12.000 4.200 3.000
2706
Khu dân cư Trung Tâm: Các lô
giáp đường có mặt cắt Bn = 14 m
6.000 2.100 1.500
2707
Khu dân cư Mộ Đạo (mặt cắt
đường Bn = 17,5 m)
12.000 4.200 3.000
2708
Khu dân cư mới thôn Đại (mặt
cắt đường Bn = 18 m)
7.000 2.450 1.750
2709 Phố Nguyễn Uyên Ngã Tư Giang
Ông Năng thửa đất số 88, tờ
bản đồ số 32
15.000 7.700 4.300 3.400 5.250 2.695 1.505 1.190 3.750 1.925 1.075 850
2710 Phố Nguyễn Uyên
Ông Thiện thửa đất số, tờ bản đồ
số 32
Ông Thi thửa đất số 11, tờ
bản đồ số 37
9.000 4.600 3.000 2.400 3.150 2.070 1.350 960 2.700 1.380 900 850
2711 Phố Nguyễn Uyên
Ông Giang thửa đất số 52, tờ bản
đồ số 38
Đê Vạn Thắng 6.000 3.100 2.200 1.800 2.100 1.395 990 865 1.800 1.000 900 850
2712 Đường KDC Nội Quốc lộ 37 Nhà văn hóa Nội 9.000 4.600 3.000 2.400 3.150 2.070 1.350 960 2.700 1.380 900 850
2713 Đường KDC Nội Nhà văn hóa Nội Ngã ba triều Nội 5.600 2.900 2.200 1.700 1.960 1.400 1.100 865 1.680 1.300 900 850
2714 Phố Thành Vạn Nhà văn hóa Cầu Quan
Ông Ngh
ĩnh thửa đất số 1, tờ
b
ản đồ số 27
4.000 2.100 1.600 1.300 1.500 1.200 1.000 865 1.200 1.100 900 850
2715 Phố Cầu Quan Nhà văn hóa Cầu Quan KDC An Bài 3.000 1.700 1.300 1.100 1.500 1.200 1.000 865 1.200 1.100 900 850
Các lô mặt đường phố Bờ Đa
Các lô còn lại trong dự án
Các lô mặt đường phố Bờ Đa
Các lô mặt đường phố Lạc Đạo
137
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2716
Các đường, đoạn đường chính
trong KDC Triều, KDC Nội,
KDC Giang Thượng, KDC Giang
Hạ, KDC Kỹ Sơn Dưới, KDC Kỹ
Sơn Trên
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.100 1.600 1.300 1.600 1.300 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2717
Các đường, đoạn đường chính
còn lại trong phạm vi phường
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.700 1.300 1.100 1.400 1.200 1.000 865 1.200 1.100 900 850
40 PHƯỜNG KINH MÔN
2718 Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II Đường Mạc Toàn 40.000 15.100 7.600 6.000 14.000 5.285 2.660 2.100 10.000 3.775 1.900 1.500
2719 Đường Trần Hưng Đạo Cầu Phụ Sơn II
Đường Trần Liễu và đoạn từ
ngã tư đường Trần Liễu đến
giáp phường Hiệp Sơn cũ
32.000 13.200 6.700 5.300 11.200 4.620 2.345 1.855 8.000 3.300 1.675 1.325
2720 Đường Trần Liễu Cầu Tây (KDC Phụ Sơn) Chân cầu Hiệp Thượng 32.000 14.200 7.000 5.600 11.200 4.970 2.450 1.960 8.000 3.550 1.750 1.400
2721 Đường Trần Liễu KDC Thành Công Vườn Đào Giáp KDC Phụ Sơn 28.000 13.700 6.800 5.500 9.800 4.795 2.380 1.925 7.000 3.425 1.700 1.375
2722 Đường Trần Liễu Chân cầu An Thái
Giáp thửa đất ông Gặp thửa
số 2, tờ BĐ 35)
25.000 12.600 6.300 5.000 8.750 4.410 2.205 1.750 6.250 3.150 1.575 1.250
2723 Đường Nguyễn Đại Năng
Ngã tư trụ sở Công an phường
Kinh Môn
Hết Khu dân cư phía Nam 35.000 12.600 6.300 5.000 12.250 4.410 2.205 1.750 8.750 3.150 1.575 1.250
2724 Đường Nguyễn Đại Năng Tiếp giáp Khu dân cư phía Nam
Giáp phường Nguyễn Đại
Năng
22.000 11.000 5.500 4.400 7.700 3.850 1.925 1.540 5.500 2.750 1.375 1.100
2725 Đường Thanh Niên Giáp cây xăng Hiệp An
Giáp Ngã tư trụ sở Công an
phường Kinh Môn
34.200 13.700 6.800 5.500 11.970 4.795 2.380 1.925 8.550 3.425 1.700 1.375
2726 Đường Thanh Niên
Ngã tư trụ sở Công an phường
Kinh Môn
Giáp phường Nguyễn Đại
Năng
29.700 11.900 5.900 4.800 10.395 4.165 2.065 1.680 7.425 2.975 1.475 1.200
2727 Đường Mạc Toàn Đường Trần Hưng Đạo KDC Thành Công Vườn Đào 30.000 12.600 6.300 5.000 10.500 4.410 2.205 1.750 7.500 3.150 1.575 1.250
2728 Phố Quang Trung Đường Trần Hưng Đạo Hết chợ Kinh Môn 25.000 12.500 6.300 5.000 8.750 4.375 2.205 1.750 6.250 3.125 1.575 1.250
2729 Phố Quang Trung 11.000 7.500 3.800 3.000 3.300 2.250 1.500 900 2.750 1.875 1.140 880
2730 Phố Nguyễn Trãi Đường Trần Hưng Đạo Hết chợ Kinh Môn 25.000 12.500 6.250 5.000 8.750 4.375 2.188 1.750 6.250 3.125 1.563 1.250
2731 Phố Nguyễn Trãi 11.000 7.500 3.800 3.000 3.300 2.250 1.500 900 2.750 1.875 1.140 880
2732 Phố Thái Bình Đường ngang từ phố Quang Trung Phố Nguyễn Trãi 22.000 11.000 5.500 4.400 7.700 3.850 1.925 1.540 5.500 2.750 1.375 1.100
2733
Các phố Hòa Bình, Phạm Sư
Mạnh, Hữu Nghị, An Ninh
Đầu đường Cuối đường 11.000 5.500 2.800 2.200 3.300 1.650 1.260 990 2.750 1.375 1.120 880
2734 Phố Bạch Đằng Đầu đường Cuối đường 11.000 5.500 2.800 2.200 3.300 1.650 1.260 990 2.750 1.375 1.120 880
2735 Phố Hải Đông Đường Nguyễn Trãi Hết nhà ông Tích 11.000 5.500 2.800 2.200 3.300 1.650 1.260 990 2.750 1.375 1.120 880
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
138
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2736
Đường đi vào Trụ sở UBND
phường Kinh Môn
Đường Trần Hưng Đạo Trụ sở UBND phường 11.000 5.500 2.800 2.200 3.300 1.650 1.260 990 2.750 1.375 1.120 880
2737 Phố Giáp Sơn Phố Quang Trung
H
ết tr
ư
ờng Tiểu học TT Kinh
Môn
11.000 5.500 2.800 2.200 3.300 1.650 1.260 990 2.750 1.375 1.120 880
2738
Phố Giáp Sơn (đoạn cắt qua cổng
đường bậc thang Trụ sở UBND
huyện Kinh Môn cũ)
Phố Quang Trung
Giáp phố Nguyễn Trãi (đoạn
cắt qua cổng đường bậc thang
Trụ sở UBND huyện Kinh
Môn cũ)
8.400 4.200 2.100 1.700 2.520 1.260 1.100 865 2.100 1.200 1.000 850
2739
Đường ngang từ phố Quang
Trung đến sông Kinh Thầy
Hiệu sách và nhà ông Đăng Sông Kinh Thầy 8.400 4.200 2.100 1.700 2.520 1.260 1.100 865 2.100 1.200 1.000 850
2740 Phố Quyết Tiến Đầu đường Cuối đường 7.700 3.900 1.900 1.500 2.310 1.400 1.100 865 1.925 1.200 1.000 850
2741 Đường khu Bến Gác Giáp nhà ông Tích Đò dọc (Bến Gác) 7.700 3.900 1.900 1.500 2.310 1.400 1.100 865 1.925 1.200 1.000 850
2742
Phố Hoàng Ngân (Đường khu dân
cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ
Kinh Môn) mặt cắt đường ≥
13,5m
Đầu đường Cuối đường 12.000 7.200 3.600 2.900 4.200 2.160 1.620 1.305 3.000 1.800 1.440 1.160
2743 Phố Tây Sơn Đầu đường Cuối đường 12.000 4.800 2.400 1.900 3.600 2.000 1.300 860 3.000 1.920 1.200 850
2744 Phố Anh Dũng Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2745 Phố Lê Lợi Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2746 Phố Nguyễn Thị Khả Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2747 Phố Mạc Thị Bưởi Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2748 Phố Thượng Trang Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2749 Phố Đô Lương Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2750 Phố Thái Nguyên Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2751 Phố Bắc Sơn Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2752 Phố Kinh Thầy Đầu đường Cuối đường 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 2.100 1.260 1.000 850
2753 Phố Ngư Uyên
Trạm Biến Thế (Thửa số 21, tờ
BĐĐC số 40)
Thửa đất ông Lượt (KDC
Ngư Uyên) (Thửa số 428, tờ
BĐĐC số 40)
10.000 5.500 2.800 2.200 3.500 2.200 1.120 880 2.500 1.375 1.000 850
2754 Phố Ngư Uyên
Giáp đất ông Lượt (Thửa số 428,
tờ BĐĐC số 40)
Giáp đất ông Hùy (Thửa số
48, tờ BĐĐC số 46) (KDC
Ngư Uyên)
8.000 4.200 2.100 1.700 2.800 2.100 1.500 1.000 2.000 1.890 1.400 900
2755 Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Hòe (Thửa số 01, tờ
BĐĐC số 39)
Giáp đất ông Luyến (Thửa số
651, tờ BĐĐC số 40) (KDC
Ngư Uyên)
10.000 5.500 2.800 2.200 3.500 2.200 1.120 880 2.500 1.375 1.000 850
139
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2756 Phố Phạm Luận
Giáp đất ông Mạnh (Thửa số 624,
tờ BĐĐC số 40) (KDC Ngư Uyên)
Hết khu dân cư sau Lăng họ
Phạm
8.000 4.200 2.100 1.700 2.800 2.100 1.500 1.000 2.000 1.890 1.400 900
2757 Phố Long Tiến
Thửa đất ông Biên (Thửa số 08, tờ
BĐĐC số 35) (KDC Ngư Uyên)
Thửa đất ông Long (Thửa số
09, tờ BĐĐC số 36) (KDC
Ngư Uyên)
10.000 5.500 2.800 2.200 3.500 2.200 1.120 880 2.500 1.375 1.000 850
2758 Phố Độc Lập
Thửa đất ông Phao (Thửa số 83,
tờ BĐĐC số 43)
Th
ửa đất ông Than (Thửa số
01, tờ BĐĐC số 37) (KDC
Du
ẩn Kh
ê)
6.000 2.400 1.200 1000 2.100 1.300 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2759 Phố Đông Khê
Giáp đất ông Luyện (Thửa số 354,
tờ BĐĐC số 43)
Th
ửa đất ông Thoa (Thửa số
13, tờ BĐĐC số 44) (KDC
Du
ẩn Kh
ê)
6.000 2.400 1.200 1000 2.100 1.300 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2760 Phố Chiến Thắng
Giáp đất ông Vượng (Thửa số 87,
tờ BĐĐC số 48) (KDC Duẩn Khê)
Thửa đất ông Khá (Thửa số
15, tờ BĐĐC số 37) (KDC
Duẩn Khê)
6.000 2.400 1.200 1000 2.100 1.300 1.100 865 1.800 1.200 1.000 850
2761
Các đường trục chính trong Khu
dân cư thuộc phường An Lưu cũ
(mặt cắt ≥ 5m)
Đầu đường Cuối đường 8.400 4.200 2.100 1.700 2.940 2.100 1.500 1.000 2.520 1.890 1.400 900
2762
Các đường trục chính trong phạm
vi phường An Lưu cũ (mặt cắt <
5m)
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 1.300 1.000 1.750 1.250 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2763
Các đường trục chính còn lại
trong phạm vi phường Hiệp An cũ
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.600 1.300 1.100 1.400 1.300 1.100 865 1.200 1.100 950 850
2764
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến
9m thuộc KDC Ngư Uyên
Giáp đất ông Gặp thửa số 2, TBĐ
35
Sân vận động (thửa 112,
TBĐ 12)
10.000 5.500 2.800 2.200 3.500 1.650 1.260 990 2.500 1.375 1.120 880
2765
Tuyến đường mặt cắt từ 5m đến
9m thuộc KDC Duẩn Khê
Sân vận động phường Long
Xuyên cũ
Giáp đất ông Vượng (Thửa
số 87, TBĐ số 48)
8.000 4.200 2.100 1.700 2.800 2.100 1.500 1.000 2.000 1.890 1.400 900
2766
Khu tái định cư Long Xuyên:
Đường trục chính mặt cắt trên 16
m
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.800 2.900 2.300 4.200 2.610 1.305 1.035 3.000 2.320 1.160 920
2767
Khu tái định cư Long Xuyên:
Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m
Đầu đường Cuối đường 8.500 5.500 2.800 2.200 2.975 1.650 1.260 990 2.125 1.375 1.120 880
2768
Khu tái định cư Long Xuyên:
Đường nội bộ mặt cắt 11,5 m
Đầu đường Cuối đường 6.500 4.200 2.100 1.700 2.275 2.100 1.500 1.000 1.625 1.500 1.400 900
2769
Khu đô thị Sinh thái Thành
Công: Các thửa đất giáp đường
có mặt cắt 29m
Đường Trần Hưng Đạo Đường Mạc Toàn 24.000 8.400 6.000
140
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2770
Khu đô thị Sinh thái Thành
Công: Phố Hai Bà Trưng
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.250 3.750
2771
Khu đô thị Sinh thái Thành
Công: Phố Tuệ Tĩnh
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.250 3.750
2772
Khu đô thị Sinh thái Thành
Công: Các thửa đất giáp đường
có mặt cắt 12,5m đến 29m
Đầu đường Cuối đường 12.000 4.200 3.000
2773
Các đường trong Khu tái định cư
An Lưu
Đường Nguyễn Đại Năng Phố Hoàng Ngân 23.500 11.000 5.500 4.400 8.225 3.850 1.925 1.540 5.875 2.750 1.375 1.100
2774
Các tuyến đường thuộc khu dân
cư mới Phường Hiệp An (Sau chợ
Kinh Môn) mặt cắt đường ≤
13,5m
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.800 2.900 2.300 5.250 2.320 1.160 920 3.750 1.450 1.000 850
2775
Các đường còn lại trong Điểm
dân cư Rộc Cửa
Đầu đường Cuối đường 12.000 5.500 2.800 2.200 4.200 2.200 1.120 880 3.000 1.375 1.000 850
2776
Các đường trong Điểm dân
phía nam Lưu Hạ
Đầu đường Cuối đường 15.000 5.800 2.900 2.300 5.250 2.320 1.160 920 3.750 1.450 1.000 850
2777
Các đường trong Điểm dân cư số
3, KDC Lưu Hạ
Đầu đường Cuối đường 9.000 4.200 2.100 1.700 3.150 1.680 1.100 860 2.250 1.200 1.000 850
2778
Các đường trong Điểm dân
Đầm Cầu
Đầu đường Cuối đường 10.000 5.500 2.800 2.200 3.500 2.200 1.120 880 2.500 1.375 1.000 850
2779
Các đường trong Điểm dân
Duẩn Khê
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.400 1.200 1000 1.750 1.100 1.000 950 1.250 1.050 950 850
2780
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm:
Đường nội bộ mặt cắt trên 9m
Đầu đường Cuối đường 6.000 2.400 1.200 1000 2.100 1.100 1.000 950 1.500 1.050 950 850
2781
Điểm dân cư sau Lăng họ Phạm:
Đường nội bộ mặt cắt 5m
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.400 1.200 1000 1.750 1.100 1.000 950 1.250 1.050 950 850
41 PHƯỜNG NGUYỄN ĐẠI NĂNG
2782 Phố Cầu Tống
Tiếp giáp địa giới hành chính
phường Kinh Môn
Hết Điểm dân cư Nam Hà 20.000 8.000 4.000 3.200 7.000 3.200 1.600 1.280 6.000 2.400 1.200 960
2783 Đường Tô Hiến Thành
Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6
phường Nguyễn Đại Năng
Hết nhà ông Trường ( Thửa
11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại
Năng)
13.650 6.800 3.400 2.700 4.778 2.720 1.360 1.080 4.095 2.040 1.020 850
141
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2784
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống -
Đường Tô Hiến Thành
Phố Cầu Tống Đường Tô Hiến Thành 15.000 7.500 3.700 3.000 5.250 3.000 1.480 1.200 4.500 2.250 1.110 900
2785 Phố Đồng Tiến Tiếp giáp Phố Cầu Tống
Hết đất nhà Trần Văn Tuấn
(thửa 301, tờ bản đồ 49
phường Nguyễn Đại Năng)
15.000 6.000 3.000 2.400 5.250 2.400 1.200 960 4.500 1.800 900 850
2786 Phố Đồng Tiến
Nhà bà Siện (thửa 253, tờ bản đ
số 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Nhà ông Nguyễn Xuân Tuấn
(thửa 2, tờ bản đồ số 50
phường Nguyễn Đại Năng)
9.000 4.500 2.200 1.800 3.150 1.800 1.100 865 2.700 1.350 900 850
2787 Phố Đông Hòa Tiếp giáp phố Đồng Tiến
Hết đất nhà ông Trần Văn
Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3
phường Nguyễn Đại Năng)
15.000 6.000 3.000 2.400 5.250 2.400 1.200 960 4.500 1.800 900 850
2788 Phố Đông Hòa
Giáp đất nhà ông Trần Văn Vân
(thửa 112, tờ bản đồ 3 phường
Nguyễn Đại Năng)
Hết nhà ông Phước ( thửa
370, tờ bản đồ 50 phường
Nguyễn Đại Năng)
12.000 6.000 3.000 2.400 4.200 2.400 1.200 960 3.600 1.800 900 850
2789 Phố Đình Trạm y tế phường Thái Thịnh
H
ết thửa nh
à ông Nguy
ễn
Trường Nhớ ( thửa 421, tờ
bản đồ 50 phường Nguyễn
Đ
ại Năng)
12.000 6.000 3.000 2.400 4.200 2.400 1.200 960 3.600 1.800 900 850
2790
Một phần Đường ĐH 01 cũ
ĐH 01 kéo dài
Phố Đông Hòa Đầu điểm dân cư Cầu Mo 15.000 6.000 3.000 1.500 5.250 2.400 1.200 865 4.500 1.800 900 850
2791
Một phần Đường ĐH 01 cũ
ĐH 01 kéo dài
Điểm dân cư Cầu Mo
Hết thửa đất nhà ông Trương
Thanh Toàn (thửa 172, TBĐ
66)
17.000 6.800 3.400 2.700 5.950 2.720 1.360 1.080 5.100 2.040 1.020 850
2792 Điểm dân cư Đìa Nam Lau 12.000 6.000 3.000 2.400 4.200 2.400 1.200 960 3.600 1.800 900 850
2793 Phố Tống Buồng
Đất nhà ông Nguyễn Phồn Tròn
(thửa 189, tờ bản đồ 51 phường
Nguyễn Đại Năng)
Hết nhà ông Trần Công Trình
(thửa 8, tờ bản đồ 4 phường
Nguyễn Đại Năng)
12.000 6.000 3.000 2.400 4.200 2.400 1.200 960 3.600 1.800 900 850
2794 Phố Cao Sơn Cống An Lưu
Hết thửa 206, tờ bản đồ 44
phường Nguyễn Đại Năng
10.500 5.200 2.600 2.080 3.675 2.080 1.040 865 3.150 1.560 900 850
2795 Phố Phú Lợi Phố Cao Sơn
H
ết nh
à văn hóa KDC Sơn
Khê (qua thửa đất nhà ông
Vũ Hoàng Hữu (thửa 1, tờ
bản đồ 52 phường Nguyễn
Đ
ại Năng)
9.000 4.500 2.200 1.800 3.150 1.800 1.100 865 2.700 1.350 900 850
2796 Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm Tiếp giáp đường Tô Hiến Thành
Hết đất nhà ông Toán (thửa
99, tờ bản đồ 62 phường
Nguyễn Đại Năng)
14.000 6.800 3.400 2.700 4.900 2.720 1.360 1.080 4.200 2.040 1.020 850
Trọn khu
142
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2797 Phố Nguyễn Du
Đất nhà ông Mau (thửa 5, tờ bản
đồ 9 phường Nguyễn Đại Năng)
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan
(thửa đất số 291, tờ bản đồ số
8 phường Nguyễn Đại Năng)
14.000 6.800 3.400 2.700 4.900 2.720 1.360 1.080 4.200 2.040 1.020 850
2798 Phố Nguyễn Du
Nhà bà Nguyễn Thị Thoan (thửa
đất số 291, tờ bàn đồ số 8 phường
Nguyễn Đại Năng)
Đường Tô Hiến Thành 17.000 8.300 4.100 3.300 5.950 3.320 1.640 1.320 5.100 2.490 1.230 860
2799 Phố Thanh Bình
Nhà bà Lê Thị Hiền (liền kề thửa
76, tờ bản đồ số 12
Hết đất nhà ông Thao ( thửa
33, tờ bản đồ 12 phường
Nguyễn Đại Năng)
10.500 5.100 2.500 2.000 3.675 2.040 1.400 865 3.150 1.530 1.000 850
2800 Phố Mỹ Động
Thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường
Nguyễn Đại Năng
Hết thửa 118, tờ bản đồ 32
phường Nguyễn Đại Năng)
10.500 5.100 2.600 2.000 3.675 2.040 1.040 865 3.150 1.530 1.000 850
2801 Phố Trần Quốc Tảng
Đất nhà ông Nguyễn Văn Thêm
(thửa 76, tờ bản đồ số 18 phường
Nguyễn Đại Năng)
Hết nhà ông Bùi Bá Úy (
thửa 14, tờ bản đồ 32 phường
Nguyễn Đại Năng)
7.800 3.900 2.000 1.600 2.730 1.560 1.000 865 2.340 1.170 900 850
2802
Khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất Điểm dân cư Nam Hà mặt cắt
11,5m
Đầu đường Cuối đường 20.000 7.000 6.000
2803
Khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất Điểm dân cư Nam Hà: Các
thửa đất còn lại
Đầu đường Cuối đường 14.000 4.900 4.200
2804
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô
đất tiếp giáp Phố Nguyễn Du
Lô đất số 01 Hết lô đất số 23 17.000 5.950 5.100
2805
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa
Làng (các lô đất đối diện trụ s
HĐND, UBND phường Nguyễn
Đại Năng mặt cắt 21,5m)
Lô 01 (NOTM) Lô 01 (LK03) 17.000 5.950 5.100
2806
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa
Làng mặt cắt: 13,5m
Lô 01 ( LK 01) Hết lô đất số 01 (TĐC01) 11.500 4.025 3.450
2807
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa
Làng mặt cắt: 11,5m
Tiếp giáp từ lô 14 (BT 01) Hết lô đất CX 11.500 4.025 3.450
2808
Đường nội bộ điểm dân cư Cửa
Làng (đối diện khu đất nông
nghiệp)
Tiếp giáp từ lô 01 (LK 03) Hết lô đất QH bãi đỗ xe 11.500 4.025 3.450
2809
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô
đất tiếp giáp đường QH
Lô 01 (TĐC02) Lô 17 (TĐC02) 11.500 4.025 3.450
143
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2810
Điểm dân cư Cửa Làng: Các lô
biệt thự
Lô 01 (BT02) Lô 07 (BT 02) 10.000 3.500 3.000
2811
Đoạn đường thuộc tổ dân phố
Ngoại
Hết thửa đất nhà ông Trương Văn
Phẩm (thửa số 201 tờ bản đồ số
50)
Hết thửa đất nhà ông Hoàng
Văn Thơm (thửa số 122 tờ
bản đồ số 53)
10.500 5.200 2.600 2.100 3.675 2.080 1.040 865 3.150 1.560 1.000 850
2812
Đoạn đường thuộc tổ dân phố
Ngoại
Ngã ba Quán Đông (chợ)
Đường Kết nối QL17b với
đường tỉnh 352
8.000 4.000 2.000 1.600 2.800 1.600 1.000 865 2.400 1.200 900 850
2813 Đoạn thuộc Tổ dân phố Tư Đa
Ngã ba Trụ sở HĐND-UBND xã
Minh Hòa cũ
Hết đất nhà ông Vũ Văn
Hùng (thửa đất số 129, tờ bản
dồ số 48)
10.500 5.200 2.600 2.100 3.675 2.080 1.040 865 3.150 1.560 1.000 850
2814 Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Mận ( thửa 81 tờ bản đồ
số 49 xã Minh Hòa cũ)
Hết đất nhà ông Thức ( thửa
89 tờ bản đồ số 49 xã Minh
Hòa cũ)
11.000 5.500 2.700 2.200 3.850 2.200 1.080 880 3.300 1.650 1.000 850
2815 Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà ông Trinh Văn Hào (thửa 74
tờ bản đồ số 49 xã Minh Hòa cũ)
Hết đất nhà ông Nhất ( thửa
167, tờ bản đồ 47)
9.000 4.500 2.200 1.760 3.150 1.800 1.000 865 2.700 1.350 900 850
2816 Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Đất nhà ông Cảnh( thửa 4, tờ bản
đồ 47 xã Minh Hòa cũ)
Ngã tư khu đất nông nghiệp
(thửa số 85, tờ bản đố số 13
đất nông nghiệp)
9.000 4.500 2.200 1.800 3.150 1.800 1.000 865 2.700 1.350 900 850
2817 Đoạn thuộc Tổ dân phố Nội
Nhà văn hóa thôn Nội xã Minh
Hòa cũ ( thửa 159, tờ bản đồ 46
xã Minh Hòa cũ)
Hết đất nhà bà Dung ( thửa
70 tờ bản đồ số 46 xã Minh
Hòa cũ)
9.000 4.500 2.200 1.800 3.150 1.800 1.000 865 2.700 1.350 900 850
2818
Đường còn lại thuộc tổ dân phố
Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất
canh tác): Đường trong khu dân
cư từ 5m trở lên
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.300 1.100 1000 1.400 1.100 950 865 1.200 1.000 900 850
2819
Đường còn lại thuộc tổ dân phố
Sơn Khê (nằm giữa khu vực đất
canh tác): Đường trong khu dân
cư dưới 5m
Đầu đường Cuối đường 2.000 1.500 1.000 950 1.300 1.100 950 865 1.100 1.000 900 850
2820
Khu dân cư và khu tái định cư xã
Minh Hòa: Các lô đất tiếp giáp
đường gom đường nối 352 Hải
Phòng
Đầu đường Cuối đường 14.000 4.900 4.200
2821
Khu dân cư và khu tái định cư xã
Minh Hòa: Các lô còn lại
Đầu đường Cuối đường 7.500 2.625 2.250
42 PHƯỜNG TRẦN LIỄU
144
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2818 Đường Lý Thường Kiệt Đầu đường Cuối đường 26.000 12.100 6.900 5.500 9.100 4.840 2.760 2.200 6.500 4.235 2.415 1.925
2819 Đường 389B Cây xăng PV Oil Nhà bà Trương Thị Biên 22.000 12.000 6.000 4.800 7.700 4.800 2.400 1.920 5.500 4.200 2.100 1.680
2820 Đường 389B Thôn Đích Sơn Thôn Châu Bộ 17.000 8.300 4.100 3.300 5.950 3.320 1.640 1.320 4.250 2.905 1.435 1.155
2821 Phố Huề Trì TL 389B Hết đình Huề Trì 17.000 8.000 4.000 3.200 5.950 3.200 1.600 1.280 4.250 2.800 1.400 1.120
2822 Phố Huề Trì Tiếp giáp đình Huề Trì Bến Đò Phủ 8.000 4.000 2.000 1.600 2.800 1.600 1.300 1.000 2.400 1.400 1.100 850
2823 Phố Thượng Sơn Ngã tư Huề Trì Đèo Nẻo 18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.600 1.800 1.440 5.400 3.150 1.575 1.260
2824 KDC Phía Đông phường An Ph 25.000 8.750 6.250
2825 KDC Phía Đông phường An Ph 15.000 5.250 3.750
2826 KDC mới phường An Phụ 25.000 8.750 6.250
2827 KDC mới phường An Phụ 15.000 5.250 3.750
2828 KDC mới phường An Phụ 8.000 2.800 2.400
2829 Phố Thiện Nhân Đình Huề Trì Thửa 142 tờ bản đồ 55 7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.200 870 2.100 1.300 1.100 860
2830 Phố Cổ Tân
Trường mầm non Cổ Tân (thửa số
2 tờ bản đồ 57)
Thửa 134 tờ bản đồ 63 6.500 3.300 1.600 1.300 2.275 1.320 1.200 870 1.950 1.300 1.100 860
2831
Đoạn từ Trường mầm nôn Cổ
Tân đến hết khu dân cư phía
đông phường An Phụ
Trường mầm non Cổ Tân (thửa số
2 tờ bản đồ 57)
Hết thửa 143 (NV1-1) Khu
dân cư phía Đông phường An
Phụ
7.500 3.800 1.900 1.500 2.625 1.330 1.200 865 2.250 1.300 1.100 850
2832 Phố Phương Luật Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 1.300 1.000 1.750 1.300 1.100 865 1.500 1.200 1.000 850
2833 Phố An Lăng Cổng KDC An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng 4.500 2.300 1.300 1.000 1.575 1.200 1.100 865 1.350 1.100 900 850
2834 Phố An Lăng Ngã tư NVH KDC An Lăng Thửa đất số 17, tờ BĐ số 70 3.800 2.100 1.100 980 1.330 1.200 950 865 1.140 1.100 900 850
2835 Phố Đông Hà Giáp đường 389B Hết Đình Đông Hà 6.800 3.400 1.700 1.400 2.380 1.500 1.200 880 2.040 1.300 1.100 860
2836 Phố Đông Hà Giáp Đình Đồng Hà Hết khu dân cư Đông Hà 6.800 3.400 1.700 1.400 2.380 1.500 1.200 880 2.040 1.300 1.100 860
2837 Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận Cống Vá 14.800 7.300 4.300 3.400 5.180 2.555 1.600 1.300 3.700 2.200 1.500 1.200
2838 Đường DH 06 Ngã tư Thượng Quận
Đ
ất th
ương m
ại dịch vụ của
hộ gia đình bà Nguyễn Thị
Phương
14.300 7.020 4.200 3.300 5.005 2.457 1.600 1.300 3.575 2.200 1.500 1.200
2839 Đường DH 06 Cống Vá Chân đê Quế Lĩnh 13.800 6.800 4.000 3.200 4.830 2.380 1.550 1.250 3.450 2.200 1.500 1.200
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn<13,5 m
Các thửa đất giáp đường gom
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
Các thửa đất giáp đường gom
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn≥ 13,5 m
145
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2840
Khu dân cư mới Đồng Dồi, thôn
La Xá
12.100 4.235 3.025
2841 Khu dân cư mới thôn Bản Trại 5.500 1.925 1.750
2842
Khu dân cư và Tái định cư xã
Thượng Quận
Từ Cống Vá Cống Cầu Dì 11.000 3.850 2.750
2843
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn
Đức đến nhà ông Nguyễn Văn
Chuyền
Thửa 01 tờ 39 Thửa 77 tờ 47 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2844
Đường từ nhà ông Bùi Văn
Nháng đến nhà ông Nguyễn Văn
Viễn
Thửa 52 tờ 51 Thửa 94 tờ 45 5.000 2.500 1.500 1.200 2.000 1.500 1.200 900 1.500 1.200 1.000 850
2845
Đư
ờng từ nh
à ông Nguy
ễn Văn
Ước đến nhà ông Nguyễn Hữu
B
ện
Thửa 76 tờ 51 Thửa 6 tờ 50 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2846
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu
Long đến nhà ông Nguyễn Hữu
Sơn
Thửa 127 tờ 51 Thửa 53 tờ 50 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2847
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức
Tới đến cống cầu Chùa
Thửa 200 tờ 51 Thửa 241 tờ 51 6.000 3.000 1.800 1.400 2.100 1.500 1.200 900 1.800 1.300 1.100 860
2848
Đường từ nhà bà Mai đến nhà bà
Chinh
Thửa 42 tờ 52 Thửa 35 tờ 52 5.000 2.500 1.500 1.200 2.000 1.500 1.200 900 1.500 1.200 1.000 850
2849
Đường từ nhà ông Nguyễn
Thiết đến nhà ông Bùi Văn Tĩnh
Thửa 230 tờ 51 Thửa 267 tờ 51 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2850
Đường từ nhà ông Khút đến n
ông Trần Văn Nhinh
Thửa 90 tờ 50 Thửa 331 tờ 49 6.000 3.000 1.800 1.400 2.100 1.500 1.200 900 1.800 1.300 1.100 860
2851
Đường từ nhà ông Thịnh đến n
ông Thẩn
Thửa 52 tờ 48 Thửa 96 tờ 49 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2852
Đường từ nhà ông Tám đến nhà
ông Hải
Thửa 362 tờ 49 Thửa 11 tờ 44 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2853
Đường từ nhà ông Nguyễn Đức
Tý đến nhà ông Phạm Công Đoàn
Thửa 87 tờ 54 Thửa 26 tờ 59 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2854
Đường từ nhà bà Nguyễn Thị
Thiệu đén nhà ông Đỗ Văn Tiếp
Thửa 261 tờ 53 Thửa 264 tờ 54 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2855
Khu dân cư tái định cư thôn Châu
Bộ
4.000 1.400 1.200
Trọn khu
Trọn khu
Mặt cắt đường 11.5 m gồm 33 lô: Từ Lô L1 đến lô L33
146
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2856
Khu dân cư tái định cư thôn Châu
Bộ
5.000 1.750 1.500
2857
Khu vực tái định cư thôn Đích
Sơn
7.000 3.000 2.800
2858 Khu vực tái định cư thôn Châu Bộ 4.000 1.400 1.200
2859
Đường từ Cầu ông Hởn đến ngã
tư nhà ông Đỗ Văn Vây
Thửa 23, tờ 48 Thửa 38, tờ 45 8.000 4.000 2.400 1.900 2.800 1.600 1.300 1.000 2.400 1.400 1.100 850
2860
Đường từ Cổng lang thôn Châu
Bộ đến Ngã ba nhà bà Nguyễn
Thị Nhân
Ngã Tư cổng làng Châu Bộ Thửa 12, tờ 49 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2861
Đường từ nhà ông Phạm Văn
Minh đến nhà ông Đinh Hồng
Anh
Thửa 215, tờ 50 Thửa 2, tờ 48 5.000 2.500 1.500 1.200 2.000 1.500 1.200 900 1.500 1.200 1.000 850
2862
Đường từ Công làng thôn An Bộ
đến ngã tư nhà ông Phạm Minh
Hương
Ngã tư cổng làng An Bộ Thửa 222, tờ 55 8.000 4.000 2.400 1.900 2.800 1.600 1.300 1.000 2.400 1.400 1.100 850
2863
Đường từ trạm biến thế giáp với
trạm y tế đến nhà ông Vi Thế
Diện
Thửa 75, tờ 60 Thửa 174, tờ 56 5.000 2.500 1.500 1.200 2.000 1.500 1.200 900 1.500 1.200 1.000 850
2864
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện
đến nhà ông Tống Văn Luyến
Thửa 174, tờ 56 Thửa 29, tờ 56 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2865
Đường từ trạm biến thế giáp với
trạm y tế đến nhà ông Nguyễn
Văn Phóng
Thửa 174, tờ 56 Thửa 135, tờ 54 8.000 4.000 2.400 1.900 2.800 1.600 1.300 1.000 2.400 1.400 1.100 850
2866
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã
tư giáp với sân thể thao xóm 4
(ngã tư)
Thửa 135, tờ 54 Thửa 48, tờ 07 6.000 3.000 1.800 1.400 2.100 1.500 1.200 900 1.800 1.300 1.100 860
2867
Đường từ cổng làng xuống khu
vực bãi rác của thôn;
Thửa 9, tờ 59 Thửa 66, tờ 21 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2868
Đường từ Công làng thôn đến
ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;
Thửa 339, tờ 66 Thửa 183, tờ 65 8.000 4.000 2.400 1.900 2.800 1.600 1.300 1.000 2.400 1.400 1.100 850
2869
Đường từ Cổng làng thôn đến
nhà ông Vũ Xuân Trình;
Thửa 339, tờ 66 Thửa 11, tờ 66 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
Mặt cắt đường 11.5 m gồm 72 lô: Từ Lô L1 đến lô L72
Mặt cắt đường rộng 5.0 m; gồm 18 lô: Từ Lô L1 đến lô L18
Khu vực đấu giá Chùa đậu, thôn An Bộ, mặt cắt đường 5.0 m
147
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2870
Đường từ nhà ông Vũ Xuân
Trình đến cổng chùa Mánh;
Thửa 11, tờ 66 Thửa 46, tờ 68 5.000 2.500 1.500 1.200 2.000 1.500 1.200 900 1.500 1.200 1.000 850
2871
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính
đến nhà ông Phạm Văn Tuyền;
Thửa 338, tờ 70 Thửa 166, tờ 69 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2872
Đường từ nhà ông Phạm Văn
Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích
Thửa 166, tờ 69 Thửa 78, tờ 65 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2873
Đường từ Công làng thôn An Bộ
đến ngã tư nhà ông Phạm Minh
Hương
Ngã tư cổng làng An Bộ Thửa 222, tờ 55 8.000 4.000 2.400 1.900 2.800 1.600 1.300 1.000 2.400 1.400 1.100 850
2874
Đường từ trạm biến thế giáp với
trạm y tế đến nhà ông Vi Thế
Diện
Thửa 75, tờ 60 thửa 174, tờ 56 5.000 2.500 1.500 1.200 2.000 1.500 1.200 900 1.500 1.200 1.000 850
2875
Đường từ nhà ông Vi Thế Diện
đến nhà ông Tống Văn Luyến
Thửa 174, tờ 56 Thửa 29, tờ 56 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2876
Đường từ trạm biến thế giáp với
trạm y tế đến nhà ông Nguyễn
Văn Phóng
Thửa 174, tờ 56 Thửa 135, tờ 54 8.000 4.000 2.400 1.900 2.800 1.600 1.300 1.000 2.400 1.400 1.100 850
2877
Đường từ cầu ông Phóng đến ngã
tư giáp với sân thể thao xóm 4
(ngã tư)
Thửa 135, tờ 54 Thửa 48, tờ 07 6.000 3.000 1.800 1.400 2.100 1.500 1.200 900 1.800 1.300 1.100 860
2878
Đường từ cổng làng xuống khu
vực bãi rác của thôn
Thửa 9, tờ 59 Thửa 66, tờ 21 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2879
Đường từ Công làng thôn đến
ngã tư nhà ông Trần Quang Tạo;
Thửa 339, tờ 66 Thửa 183, tờ 65 8.000 4.000 2.400 1.900 2.800 1.600 1.300 1.000 2.400 1.400 1.100 850
2880
Đường từ Cổng làng thôn đến
nhà ông Vũ Xuân Trình
Thửa 339, tờ 66 Thửa 11, tờ 66 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2881
Đường từ nhà ông Vũ Xuân
Trình đến cổng chùa Mánh
Thửa 11, tờ 66 Thửa 46, tờ 68 5.000 2.500 1.500 1.200 2.000 1.500 1.200 900 1.500 1.200 1.000 850
2882
Đường từ nhà ông Vũ Đức Chính
đến nhà ông Phạm Văn Tuyền
Thửa 338, tờ 70 Thửa 166, tờ 69 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
2883
Đường từ nhà ông Phạm Văn
Tuyền đến nhà ông Trần Văn Bích
Thửa 166, tờ 69 Thửa 78, tờ 65 4.000 2.000 1.200 1000 1.600 1.200 1.100 865 1.200 1.100 900 850
148
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2884
Các đư
ờng phố trục chính c
òn l
ại
trong phạm vi TDP An Lăng,
TDP Đông Hà, TDP Phương
Luật, TDP Huề Trì 1, TDP Huề
Trì 2, TDP Huề Trì 3, TDP Cổ
Tân
Đầu đường Cuối đường 3.800 2.100 1.300 980 1.520 1.200 1.100 865 1.140 1.100 900 850
2885
Các đường trục chính còn lại trên
địa bàn phường
Đầu đường Cuối đường 3.000 1.500 1.200 950 1.500 1.200 950 865 1.100 1.000 900 850
43 PHƯỜNG BẮC AN PHỤ
2886 Đường Trần Hưng Đạo Đầu đường Cuối đường 20.000 10.000 5.000 4.000 7.000 3.500 2.500 2.000 5.000 3.000 1.500 1.200
2887 Trục đường chính TDP Vĩnh Lâm Đầu đường Cuối đường 7.200 3.600 1.800 1.400 2.520 1.260 990 910 2.160 1.100 900 850
2888
Khu vực tái định cư tổ dân phố
Vĩnh Lâm
Đầu đường Cuối đường 5.000 4.000 3.000 2.400 1.750 1.400 1.200 960 1.500 1.100 900 850
2889 Trục đường chính TDP Lê Xá
Ngã ba Ban Chỉ huy quân sự
phường Bắc An Phụ
Nhà ông Vũ Văn Bình tổ dân
phố Lê Xá
7.200 3.600 1.800 1.400 2.520 1.260 990 910 2.160 1.100 900 850
2890 Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Ngô Doãn Thư (Thắm)-
tổ dân phố Lê Xá
Nhà bà Nguyễn Thị Vân tổ
dân phố Lê Xá
7.200 3.600 1.800 1.400 2.520 1.260 990 910 2.160 1.100 900 850
2891 Trục đường chính TDP Lê Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Long (Huê)
tổ dân phố Lê Xá
Vòng qua đình Lê Xá đến
nhà ông Ninh Văn Nam
(Nhung) tổ dân phố Lê Xá
7.200 3.600 1.800 1.400 2.520 1.260 990 910 2.160 1.100 900 850
2892 Trục đường chính TDP Nội Hợp
Nhà ông Nguyễn Minh Trọng,
ông Phạm Văn Cảnh, tổ dân phố
Nội Hợp
Nhà ông Phạm Văn Biển tổ
dân phố Nội Hợp
7.200 3.600 1.800 1.400 2.520 1.260 990 910 2.160 1.100 900 850
2893 Trục đường chính TDP Ninh Xá
Đầu cầu Ninh Xá (nhà ông Lê
Quang Được)
Nhà ông Nguyễn Văn Sơn tổ
dân phố Ninh Xá
7.200 3.600 1.800 1.400 2.520 1.260 990 910 2.160 1.100 900 850
2894 Trục đường chính TDP Ninh Xá
Nhà ông Nguyễn Văn Diện tổ dân
phố Ninh Xá
Nhà ông Lê Văn Định tổ dân
phố Ninh Xá (Đường đi ra
bến đò An Bài)
7.200 3.600 1.800 1.400 2.520 1.260 990 910 2.160 1.100 900 850
2895 Khu đấu giá Vườn Tâm 26/26 lô Trọn khu 3.000 1.050 900
2896 Trục đường chính tdp Tiên
Bà Vũ Văn Mao tổ dân phố Tiên
Nhà ông Vũ Văn Định
(Thuấn) tổ dân phố Tiên Xá
7.200 3.600 1.800 1.400 2.520 1.260 990 910 2.160 1.100 900 850
2897
Đường dẫn Cầu Triều thuộc tổ
dân phố Trạm Lộ, Đại Uyên
Đầu đường Cuối đường 19.500 13.000 6.500 5.200 6.825 4.550 2.275 1.820 4.875 3.900 1.950 1.560
2898 Trục đường chính TDP Trạm L Nhà ông Sự Nhà ông Son (cổng chùa) 7.200 5.900 3.300 2.600 2.520 2.065 1.155 910 2.160 1.770 990 850
149
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2899 Trục đường chính TDP Trạm L Nhà ông Khuyến Nhà ông Hùng 7.200 5.900 3.300 2.600 2.520 2.065 1.155 910 2.160 1.770 990 850
2900 Trục đường chính TDP Trạm L Nhà ông Sự Nhà ông Bưởng giáp đê 7.200 5.900 3.300 2.600 2.520 2.065 1.155 910 2.160 1.770 990 850
2901
Khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất (Đại Uyên giáp Trạm Lộ)
Đầu đường Cuối đường 7.200 5.900 3.300 2.600 2.520 2.065 1.155 910 2.160 1.770 990 850
2902 Trục đường chính TDP Đại Uyên Đầu đường Cuối đường 10.500 8.500 4.500 2.500 3.675 2.975 2.475 1.625 3.150 2.550 1.350 860
2903
Khu đất đấu giá quyền sử dụng
đất (cửa Từ tổ dân phố Đại Uyên)
Đầu đường Cuối đường 15.000 7.300 4.300 3.400 5.180 2.555 1.600 1.300 3.700 2.200 1.500 1.200
2904 Trục đường chính TDP Kim Lôi Cổng Làng Kim Lôi
Nhà ông Ca - Trạm Bơm
Đồng Nối
9.500 5.500 4.500 2.500 3.325 1.925 1.575 875 2.850 1.650 1.350 860
2905 Trục đường chính TDP Kim Lôi Nhà ông Quý
Nhà ông Thành - Đường DH
07
9.500 5.500 4.500 2.500 3.325 1.925 1.575 875 2.850 1.650 1.350 860
2906
Đường dẫn Cầu Triều thuộc TDP
Phượng Hoàng, Pháp Chế, Vũ Xá
Đầu đường Cuối đường 25.000 12.500 6.300 5.000 8.750 4.375 2.205 1.750 7.500 3.750 1.890 1.500
2907 Phố Nguyễn Văn Trù Nhà ông Tuệ Nhà ông Vững 9.500 4.800 2.400 1.900 3.325 1.680 1.320 1.235 2.850 1.440 1.200 850
2908 Tuyến phố 23-10 Nhà ông Thắng Nhà ông Vân 7.500 3.800 1.900 1.500 2.625 1.330 1.045 975 2.250 1.140 1.000 850
2909
Các đường còn lại của Tổ Dân
Phố Pháp Chế
Đầu đường Cuối đường 3.500 2.100 1.300 980 1.225 1.200 1.100 865 1.050 1.000 900 850
2910 Phố Văn Minh Nhà ông Hiền Nhà ông Phận 9.500 4.800 2.400 1.900 3.325 1.680 1.320 1.235 2.850 1.440 1.200 850
2911 Phố Đồng Xuân Nhà ông Lập Nhà ông Tiến 9.500 4.800 2.400 1.900 3.325 1.680 1.320 1.235 2.850 1.440 1.200 850
2912 Phố Trần Quốc Tuấn Nhà ông Hà Nhà ông Đường 9.500 4.800 2.400 1.900 3.325 1.680 1.320 1.235 2.850 1.440 1.200 850
2913
Các đường còn lại của Tổ Dân
Phố Phượng Hoàng
Đầu đường Cuối đường 3.500 2.100 1.300 980 1.225 1.200 1.100 865 1.050 1.000 900 850
2914 Phố Đồng Bến Nhà ông Xuân Nhà ông Hòa 9.500 4.800 2.400 1.900 3.325 1.680 1.320 1.235 2.850 1.440 1.200 850
2915 Phố Trần Nhân Tông Nhà ông Ngừng Nhà ông Cửu 9.500 4.800 2.400 1.900 3.325 1.680 1.320 1.235 2.850 1.440 1.200 850
2916 Phố Vườn Vải Nhà ông Nhất Nhà ông Thọ 9.500 4.800 2.400 1.900 3.325 1.680 1.320 1.235 2.850 1.440 1.200 850
150
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2917 Phố Vũ Xá Đông Nhà ông Nõn Nhà ông Qúy 9.500 4.800 2.400 1.900 3.325 1.680 1.320 1.235 2.850 1.440 1.200 850
2918
Các đường còn lại của Tổ Dân
Phố Vũ Xá
Đầu đường Cuối đường 3.500 3.200 2.100 1.300 1300 1.200 1.100 865 1.000 980 950 850
2919
Khu dân cư đấu giá Phượng
Hoàng
Đầu đường Cuối đường 8.500 4.200 2.100 1.700 2.940 2.100 1.500 1.000 2.520 1.890 1.400 900
2920
Khu dân cư đấu giá sau cây xăng
giáp chợ Lữ Bạch Đằng
Ông Ngung Ông Nụ 10.500 4.500 3.600 2.880 3.675 2.100 1.980 1.872 3.150 1.350 1.080 865
44 PHƯỜNG PHẠM SƯ MẠNH
2921 Quốc lộ 17 B Đầu đường Cuối đường 31.500 14.000 7.000 5.600 11.025 4.900 2.450 1.960 7.875 3.500 1.750 1.400
2922 Đường Trần Hưng Đạo Cầu Tây
H
ết tr
ư
ờng PTTH Kinh Môn
II
30.000 14.000 7.000 5.600 10.500 4.900 2.450 1.960 7.500 3.500 1.750 1.400
2923 Đường Trần Hưng Đạo
Ti
ếp giáp tr
ư
ờng PTTH Kinh Môn
II
Hết nhà nghỉ Tú Linh 23.000 11.500 5.800 4.600 8.050 4.025 2.030 1.610 5.750 2.875 1.450 1.150
2924 Đường Trần Hưng Đạo Nhà nghỉ Tú Linh Cống Kỳ Đầu 20.000 11.700 5.800 4.600 7.000 4.095 2.030 1.610 5.000 2.925 1.450 1.150
2925 Đường Trần Hưng Đạo Cống Kỳ Đầu Cống Quảng Trí 16.000 9.300 4.700 3.800 5.600 3.255 1.645 1.330 4.000 2.325 1.175 950
2926 Phố Kim Xuyên Đoạn nối Tỉnh lộ 389 Ngã ba chợ An Sinh 17.000 8.500 4.300 3.400 5.950 2.975 1.505 1.190 4.250 2.125 1.075 850
2927 Phố Kim Xuyên Ngã ba chợ An Sinh Cầu cụ Tảng 14.000 7.000 3.500 2.800 4.900 2.450 1.225 980 3.500 1.750 1.050 850
2928 Phố Kim Xuyên Cầu cụ Tảng Bãi xe số 1 10.000 5.000 2.500 2.000 3.500 2.000 1.400 870 2.500 1.250 1.000 850
2929 Phố Dân Chủ Ngã ba chợ An Sinh
Ngã tư đường đi phường
Phạm Thái cũ
18.000 9.000 4.500 3.600 6.300 3.150 1.575 1.260 4.500 2.250 1.125 900
2930 Phố Dân Chủ
Ngã tư đường đi phường Phạm
Thái cũ
Chùa Gạo 8.000 4.000 2.000 1.600 2.800 1.600 1.200 865 2.000 1.000 900 850
2931 Phố Đình Đông
Ông Phạm Bá Cơ (thửa đất số
198, tờ bản đồ số 32)
Ông Nguy
ễn Văn Tr
ư
ờng
(thửa đất số 37, tờ bản đồ số
36)
7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
2932 Phố Dương Nham
Ông Nguyễn Văn Thãi (thửa đất
số 58, tờ bản đồ số 32)
Ông Nguyễn Văn Cư (thửa
đất số 257, tờ bản đồ số 31)
7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
2933 Phố Phạm Trấn
Ông Tô Sỹ Quảng (thửa đất số
208, tờ bản đồ số 31)
Ông Lê Văn Phích (thửa đất
số 9, tờ bản đồ số 35)
7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
2934 Phố Kính Chủ
Ông Nguyễn Trung Hải (thửa đất
số 111, tờ bản đồ số 31)
Ông Phạm Mạnh Cữ (thửa
đất số 21, tờ bản đồ số 34)
7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
2935 Phố Đình Tây
Ông Nguyễn Thành Hưng (thửa
đất số 44, tờ bản đồ số 30)
Bà Lương Thị Nga (thửa đất
số 175, tờ bản đồ số 31)
7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
151
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2936 Phố Thái Sơn
Bà Trịnh Thị Chuyên (thửa đất s
4, tờ bản đồ số 68)
Chùa Báo Ân (thửa đất số
125, tờ bản đồ số 71)
7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
2937 Phố Đông Bắc
Ông Vũ Văn Luân (thửa đất số
225, tờ bản đồ số 68)
Ông Lê Văn Xuyên (thửa đất
số 3, tờ bản đồ số 67)
5.500 2.800 1.800 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2938 Phố Bờ Hồ
Ông Phạm Văn Luận (thửa đất số
267, tờ bản đồ số 68)
Ông Trần Văn Bỷ (thửa đất
số 128, tờ bản đồ số 71)
5.500 2.800 1.800 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2939 Phố Đông An
Ông Nguyễn Văn Thùy (thửa đất
số 2, tờ bản đồ số 79)
Ông Trịnh Văn Phiên (thửa
đất số 99, tờ bản đồ số 83)
5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2940 Phố Nam An
Bà Mai Thị Lạng (thửa đất số
137, tờ bản đồ số 83)
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa
đất số 72, tờ bản đồ số 82)
5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2941 Phố Chu Văn An
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa đất
số 73, tờ bản đồ số 82)
Ông Phạm Văn Thìn (thửa
đất số 3, tờ bản đồ số 76)
5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2942 Đường ven sông Nguyễn Lân
Ông Nguyễn Văn Tân (thửa đất số
34, tờ bản đồ số 74)
Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ 7.000 2.800 1.400 1.100 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
2943 Đường từ nhà ông Mai đến ô Kha
Ông Nguyễn Văn Mai (thửa đất số
32, tờ bản đồ số 74)
Ông Phạm Văn Kha (thửa đất
số 4, tờ bản đồ số 74)
5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2944
Đường từ nhà ông Hà đến ông
Dạn
Ông Đỗ Văn Hà (thửa đất số 41,
tờ bản đồ số 74)
Ông Nguyễn Văn Dạn (thửa
đất số 104, tờ bản đồ số 77)
5.500 2.750 1.375 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2945
Đường từ nhà ông Tỉnh - Mầm
Non
Ông Phạm Văn Tỉnh (thửa đất s
51, tờ bản đồ số 74)
Trường Mầm non (thửa đất
số 152, tờ bản đồ số 74)
5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2946 Phố Nam An kéo dài
Ông Nguyễn Văn Sáu (thửa đất số
72, tờ bản đồ số 82)
Ông Nguyễn Văn Dũng (thửa
đất số 73, tờ bản đồ số 82)
5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2947 Phố Thái Sơn kéo dài
Chùa Báo Ân (thửa đất số 125, tờ
bản đồ số 71)
Trụ sở UBND xã Thái Sơn cũ 5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.200 1.000 865 1.375 1.000 900 850
2948 Phố Phạm Mệnh
Ông Nguyễn Văn Nhẫn (thửa đất
số 38, tờ bản đồ số 40)
Đất UBND phường quản lý
(thửa đất số 1, tờ bản đồ số
38)
7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
2949 Phố An Sinh
Cổng ông Khái (thửa đất số 1, t
bản đồ số 37)
Cổng ông Mợi (thửa đất số 6,
tờ bản đồ số 44)
7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
2950 Phố Nghĩa Vũ Cầu Nghĩa Vũ Đèo Nẻo 7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.400 1.100 865 1.750 1.200 1.000 850
152
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2951
Điểm dân cư mới thuộc phường
Hiệp Sơn cũ và trong khu dân cư
cụm công nghiệp Hiệp Sơn
Đầu đường Cuối đường 12.000 6.000 3.000 2.400 4.200 2.400 1.200 960 3.000 1.500 1.100 850
2952 Phố Hạnh Phúc
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 82, tờ
bản đồ số 44
Ngã ba cuối KDC số 1 Hiệp
Thượng/Số thửa 29, tờ bản
đ
ồ số 42
6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.200 1.000 865 1.500 1.000 900 850
2953 Phố Thành Sơn
Km 20+800/ĐT389/Số thửa 18,
tờ bản đồ số 44
cống Bờ Đơm sông Nguyễn
Lân/Số thửa 68, tờ bản đồ số
25
6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.200 1.000 865 1.500 1.000 900 850
2954 Phố Song Sơn
Km 21+60/ĐT389/Số thửa 124,
tờ bản đồ số 44
Ngã ba KDC số 3 Hiệp
Thượng/Số thửa 437, tờ bản
đ
ồ số 49
6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.200 1.000 865 1.500 1.000 900 850
2955 Phố Bát Vần
Km 21+160/ĐT389/Số thửa 210,
tờ bản đồ số 44
Cống núi sải sông Nguyễn
Lân/Số thửa 70, tờ bản đồ số
26
6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.200 1.000 865 1.500 1.000 900 850
2956 Phố Trung Đình
Km 22/ĐT389/Số thửa 102, tờ
bản đồ số 50
Cống Trung Đình sông
Nguyễn Lân/Số thửa 129, tờ
b
ản đồ số 27
6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.200 1.000 865 1.500 1.000 900 850
2957 Phố Vườn Cám
Km 22+300/ĐT389/Số thửa 13,
tờ bản đồ số 51
Cống Tràng Vương sông
Nguyễn Lân/Số thửa 06, tờ
b
ản đồ số 33
6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.200 1.000 865 1.500 1.000 900 850
2958 Phố Tân An
Km 21+720/ĐT389/Số thửa 82,
tờ bản đồ số 45
Nhà trẻ khu dân cư số 4 An
Cường/số thửa 26, tờ bản đ
s
ố 46
5.000 2.500 1.300 1.000 1.750 1.200 1.000 865 1.250 1.000 900 850
2959
Đường trục chính Khu dân cư
Hiệp Thạch
Đầu đường Cuối đường 6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.200 1.000 865 1.500 1.000 900 850
2960
Đường trục chính Khu dân cư
Hiệp Thượng
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 1.300 1.000 1.750 1.200 1.000 865 1.250 1.000 900 850
2961
Đường trục chính Khu dân cư An
Cường
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 1.300 1.000 1.750 1.200 1.000 865 1.250 1.000 900 850
2962
Đường trục chính Khu dân cư
Hiệp Hạ
Đầu đường Cuối đường 5.000 2.500 1.300 1.000 1.750 1.200 1.000 865 1.250 1.000 900 850
2963
Các đường, phố còn lại trong
phạm vi phường
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.200 1.100 1.000 1.400 1.100 1.000 865 1.000 950 900 850
2964
Các đường còn lại trong phạm vi
phường
Đầu đường Cuối đường 4.000 2.000 1.300 1000 1.400 1.100 1.000 865 1.000 950 900 850
45 PHƯỜNG NHỊ CHIỂU
2965 Đường Minh Tân Giáp phường Phú Thứ cũ Trạm thu phí 15.800 7.900 4.000 3.200 5.530 3.555 1.800 1.440 3.950 1.975 1.000 850
2966 Đường Minh Tân 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
Đoạn còn lại
153
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2967 Đường Nguyễn Văn Cừ Gốc đa Hộ ông Dầu 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2968 Đường Nguyễn Văn Cừ 6.600 3.300 1.700 1.300 2.310 1.485 1.100 865 1.650 1.200 900 850
2969 Phố Vọng Chàm Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2970 Phố Đốc Tít Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2971 Phố Thánh Thiên Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2972 Phố Giếng Mắt Rồng Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2973 Phố Hạ Chiểu Đường Nguyễn Văn Cừ Hết chợ Hạ Chiểu 6.600 3.300 1.700 1.300 2.310 1.485 1.100 865 1.650 1.200 900 850
2974 Phố Hạ Chiểu 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2975 Phố Đình Bắc Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2976 Đường Hoàng Thạch Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2977 Phố Truyền Thống Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2978 Phố Núi Đá Đôi Giáp đường Hoàng Thạch Hết phố Hào Thung 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2979 Phố Núi Đá Đôi 6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.400 1.100 880 1.800 1.200 980 860
2980 Phố Bích Nhôi Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2981 Phố Tây Làng Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2982 Phố Vườn Cam Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2983 Phố Ao He Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2984 Phố Thống Nhất Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2985 Đường Tử Lạc Đầu đường Cuối đường 6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.400 1.100 880 1.800 1.000 900 850
2986 Phố Bình Minh Đầu đường Cuối đường 4.400 2.200 1.200 1.000 1.540 1.200 1.000 865 1.320 1.000 900 850
2987 Phố Thiện Khánh Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2988 Phố Giải Phóng Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2989 Phố Đồng Dứa Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2990 Phố Yết Kiêu Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2991 Phố Đá Bia Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2992 Phố Thành Mọc Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2993 Phố Hồi Long Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2994 Phố Ao Vàng Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2995 Phố Đồng Khởi Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
Đoạn còn lại
154
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
2996 Trần Lưu Cảnh Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2997 Phố Ba Trượng Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2998 Phố Bến Hải Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
2999 Phố Vườn Mưa Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3000 Phố Vườn Bật Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3001 Phố Thanh Triều Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3002 Phố Lò Đá Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3003 Phố Chi Lăng Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3004 Phố Cửa Thẻ Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3005 Phố Am Sãi Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3006 Phố Hào Thung Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3007 Phố Cửa Quán Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3008 Phố Nam Tiến Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3009 Phố Thắng Lợi Đầu đường Cuối đường 9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3010 Đường Vũ Mạnh Hùng
Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng và
đường Vạn Đức
Giáp Phường Minh Tân cũ 14.400 7.200 3.600 2.900 5.040 3.240 1.620 1.305 3.600 2.160 1.080 870
3011 Đường Vũ Mạnh Hùng Giáp chân cầu Hiệp Thượng
Ngã ba đường Vũ Mạnh
Hùng và đường Vạn Đức
9.900 5.000 2.500 2.000 3.465 2.250 1.125 900 2.970 1.750 1.100 860
3012
Khu dân cư dịch vụ thương mại
phía Bắc thị trấn Phú Thứ
9.600 4.800 2.400 1.900 3.360 2.160 1.300 865 2.400 1.500 1.100 850
3013
Khu dân cư dịch vụ thương mại
phía Bắc thị trấn Phú Thứ
9.600 4.800 2.400 1.900 3.360 2.160 1.300 865 2.400 1.500 1.100 850
3014
Khu dân cư dịch vụ thương mại
phía Bắc thị trấn Phú Thứ
6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.350 1.200 865 1.800 1.000 900 850
3015 Đường Vạn Đức Ngã ba đường Vũ Mạnh Hùng Đường Vạn Chánh 7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.575 1.200 865 2.100 1.500 1.100 850
3016 Đường Vạn Chánh
Cổng Nhà máy xi măng Phúc Sơn
Bến phà Hiệp Thượng cũ 6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.350 1.100 865 1.800 1.000 900 850
3017 Phố Lam Sơn Ngã tư Lỗ Sơn Ngã tư đường đi Minh Khai 6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.350 1.100 865 1.800 1.000 900 850
3018 Phố Đồng Tâm Đường Vũ Mạnh Hùng
Trường Mầm non tư thục
Hoa Sen
6.000 3.000 1.500 1.200 2.100 1.350 1.100 865 1.800 1.000 900 850
3019 Phố Quyết Thắng Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3020 Phố Nguyễn Thị Minh Khai Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
Các thửa đất giáp đường đôi 28m
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt 13,5m ≤ Bn <28m
Các thửa đất giáp đường gom QL 17B
155
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
3021 Phố Đồng Hèo Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3022 Phố Hoàng Hoa Thám Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3023 Phố Phúc Sơn Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3024 Phố Vạn Điền Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3025 Phố Đoàn Kết Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3026 Phố Nguyễn Thái Học Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3027 Phố Linh Sơn Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3028 Phố Hoàng Diệu Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3029 Đường Hoàng Quốc Việt Đầu đường Cuối đường 15.000 7.500 3.800 3.000 5.250 3.375 1.710 1.350 3.750 2.250 1.140 900
3030 Phố Nhà Thờ Đầu đường Cuối đường 7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.575 1.500 950 2.100 1.500 1.300 880
3031 Phố Thánh Quang Cổng Bà Giành Cổng chùa Nhẫm Dương 11.000 6.500 4.000 2.400 3.850 2.925 1.800 1.080 3.300 2.275 1.400 900
3032 Phố Thánh Quang Cổng chùa Nhẫm Dương
Cổng làng văn hóa cũ Nhẫm
Dương
11.000 6.500 4.000 2.400 3.850 2.925 1.800 1.080 3.300 2.275 1.400 900
3033 Phố Trần Nhật Duật Đầu đường Cuối đường 7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.575 1.200 900 2.100 1.225 1.100 860
3034 Phố Đông Đầu đường Cuối đường 7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.575 1.200 900 2.100 1.225 1.100 860
3035 Phố Trại Xanh Đầu đường Cuối đường 7.000 3.500 1.800 1.400 2.450 1.575 1.200 900 2.100 1.225 900 850
3036 Phố Núi Bến Đầu đường Cuối đường 9.000 4.500 2.300 1.900 3.150 2.025 1.100 865 2.250 1.500 1.000 850
3037 Phố Nguyễn Văn O Đầu đường Cuối đường 9.000 4.500 2.300 1.900 3.150 2.025 1.100 865 2.250 1.500 1.000 850
3038 Phố Cầu Gỗ Đầu đường Cuối đường 9.000 4.500 2.300 1.900 3.150 2.025 1.100 865 2.250 1.500 1.000 850
3039 Phố Thung Xanh Đầu đường Cuối đường 15.000 7.500 3.800 3.000 5.250 3.375 1.710 1.350 3.750 1.500 1.100 850
3040 Phố Cúc Tiên Cổng bà Chữ Cổng bà Hòa 5.400 2.700 1.400 1.100 1.890 1.215 1.000 865 1.620 1.000 900 850
3041 Phố Giếng Nhẫm Cổng ông Hưng Cổng ông Hội Hà 10.000 5.000 3.000 2.400 3.500 2.250 1.350 1.080 3.000 1.750 1.100 900
3042 Phố Giếng Nhẫm Giáp cổng ông Hội Hà Cổng ông Nghĩa Hỡi 11.000 5.500 3.300 2.600 3.850 2.475 1.485 1.170 2.750 1.500 1.100 850
156
STT Tên dường phố, địa danh
Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4 VT1 VT2 VT3 VT4
Đoạn đường Giá đất ở Giá đất thương mại dịch vụ
Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
3043 Phố Thượng Chiểu Đầu đường Cuối đường 5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.260 1.000 865 1.650 1.000 900 850
3044 Phố Tân Bình Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3045 Phố Thượng Trà Đầu đường Cuối đường 5.500 2.800 1.400 1.100 1.925 1.260 1.000 865 1.650 1.000 900 850
3046 Phố Kim Trà Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3047 Phố Đèo Hèo Đầu đường Cuối đường 4.500 2.300 1.200 1.000 1.575 1.200 1.000 865 1.350 1.000 900 850
3048 Đường ĐH 04 Cổng chùa Trại Xanh Hết đò Cậy 6.100 3.000 1.500 1.200 2.135 1.350 1.000 865 1.830 1.200 950 850
3049
Các trục đường chính còn lại
trong phạm vi phường
Đầu đường Cuối đường 3.800 1.900 1.300 1.000 1.400 1.200 1.000 865 1.200 1.000 950 850
STT Vị trí đất, khu vực đất
Giá đất khu công nghiệp, cụmng
nghiệp
1 Ven đường tỉnh 359 (thuộc địa bàn phường Thủy Nguyên, phường Hòa Bình) 5.100
2 Đất ven đường Đình Vũ, Mạc Thái Tổ, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Đông Hải 3.600
3 Đất ven đường Tân Vũ - Lạch Huyện, đặc khu Cát Hải 3.500
4 Đất ven Quốc lộ 5, phường An Phong, phường Hồng An 3.500
5 Ven QL10, phường Thủy Nguyên 3.500
6 Ven QL10, phường An Phong 2.600
7 Ven QL10 (Khu vực huyện Tiên Lãng, Vĩnh Bảo cũ) 2.400
8 Ven khu vực đường Phạm Văn Đồng (khu vực Đông Hải Phòng) 2.400
9 Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại thuộc địa bàn Đông Hải Phòng 2.200
10 Các khu vực còn lại thuộc địa bàn Đông Hải Phòng 2.000
11
Ven Quốc lộ 5 (đoạn thuộc địa bàn các phường: Thành Đông, Hải Dương, Ái Quốc, Nam Đồng, Tứ Minh, Việt Hòa); Quốc lộ 37
(đoạn thuộc địa bàn phường: Nam Đồng; Thành Đông; Lê Thanh Nghị; Tân Hưng; Thạch Khôi); Ven đường Ngô Quyền (thuộc địa
bàn các phường: Thành Đông; Lê Thanh Nghị)
2.250
12 Các khu vực ven các đường quốc lộ, tỉnh lộ còn lại thuộc địa bàn Tây Hải Phòng cũ 2.000
13 Các khu vực còn lại thuộc địa bàn Tây Hải Phòng 1.800
PHỤ LỤC IV: BẢNG GIÁ ĐẤT KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Nghị quyết số /NQ-HĐND ngày tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố)
ĐVT: 1.000 đồng/m
2
Số: 85/NQ-HĐND; 13/12/2025; 23:25:18 +07:00

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 105/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội ban hành Quy định về điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quyết định 33/2026/QĐ-UBND ngày 25/3/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc phân cấp thực hiện một số nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội; ban hành trình tự, thủ tục hành chính về đất đai trên địa bàn Thành phố Hà Nội

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×