Từ ngày 01/07/2026, mức lương cơ sở tăng lên 2,53 triệu đồng/tháng, kéo theo mức lương của viên chức có sự thay đổi. Vậy bảng lương viên chức mới nhất hiện nay được tính thế nào, mức lương cụ thể là bao nhiêu?
- 1. Công thức tính lương viên chức năm 2026 như thế nào?
- 2. Chi tiết bảng lương viên chức mới nhất từ 01/07/2026
- 2.1. Bậc nghề nghiệp 1 - Áp dụng lương viên chức loại B
- 2.2. Bậc nghề nghiệp 2 - Áp dụng lương viên chức loại A0
- 2.3. Bậc nghề nghiệp 3 - Áp dụng lương viên chức loại A1
- 2.4. Bậc nghề nghiệp 4 - Áp dụng lương viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1)
- 2.5. Bậc nghề nghiệp 5 - Áp dụng lương viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1)
1. Công thức tính lương viên chức năm 2026 như thế nào?
Từ ngày 01/07/2026, chế độ tiền lương của viên chức có một số thay đổi đáng chú ý liên quan đến mức lương cơ sở và việc áp dụng bảng lương theo bậc nghề nghiệp.
Theo Nghị định 161/2026/NĐ-CP, từ ngày 01/07/2026, mức lương cơ sở được áp dụng là 2,53 triệu đồng/tháng, thay cho mức 2,34 triệu đồng/tháng trước đó.
Trong thời gian chưa thực hiện chế độ tiền lương mới theo quy định của cấp có thẩm quyền, tiền lương của viên chức vẫn được tính căn cứ vào hệ số lương và mức lương cơ sở theo công thức:
Mức lương = Hệ số lương x Mức lương cơ sở
Trong đó:
-
Mức lương cơ sở: Từ ngày 01/07/2026 là 2.530.000 đồng/tháng.
-
Hệ số lương: Thực hiện theo Bảng 3 - Bảng lương chuyên môn, nghiệp vụ đối với cán bộ, viên chức trong các đơn vị sự nghiệp của Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định 204/2004/NĐ-CP và quy định hiện hành về xếp lương viên chức.
Đáng chú ý, Nghị định 232/2026/NĐ-CP có hiệu lực từ ngày 01/07/2026 đã quy định bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm viên chức gồm 5 bậc, từ bậc 1 đến bậc 5, trong đó bậc 1 là bậc thấp nhất và bậc 5 là bậc cao nhất.
Trong thời gian chưa thực hiện chế độ tiền lương mới, viên chức được tuyển dụng, tiếp nhận theo Luật Viên chức được áp dụng Bảng 3 ban hành kèm Nghị định 204/2004/NĐ-CP. Theo khoản 3 Điều 7 Nghị định 232/2026/NĐ-CP, việc áp dụng bảng lương theo bậc nghề nghiệp được thực hiện như sau:
|
Bậc nghề nghiệp |
Bảng lương áp dụng |
|
Bậc 1 |
Viên chức loại B |
|
Bậc 2 |
Viên chức loại A0 |
|
Bậc 3 |
Viên chức loại A1 |
|
Bậc 4 |
Viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1) |
|
Bậc 5 |
Viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1) |
![[Mới nhất] Bảng lương viên chức 2026 thế nào? [Mới nhất] Bảng lương viên chức 2026 thế nào?](https://image3.luatvietnam.vn/uploaded/images/original/2026/10/03/bang-luong-vien-chuc_0310221759.jpg)
2. Chi tiết bảng lương viên chức mới nhất từ 01/07/2026
Căn cứ mức lương cơ sở 2,53 triệu đồng/tháng, bảng lương tương ứng với 5 bậc nghề nghiệp của vị trí việc làm viên chức được tính như sau:
2.1. Bậc nghề nghiệp 1 - Áp dụng lương viên chức loại B
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương từ 01/07/2026 (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
1,86 |
4.705.800 |
|
Bậc 2 |
2,06 |
5.211.800 |
|
Bậc 3 |
2,26 |
5.717.800 |
|
Bậc 4 |
2,46 |
6.223.800 |
|
Bậc 5 |
2,66 |
6.729.800 |
|
Bậc 6 |
2,86 |
7.235.800 |
|
Bậc 7 |
3,06 |
7.741.800 |
|
Bậc 8 |
3,26 |
8.247.800 |
|
Bậc 9 |
3,46 |
8.753.800 |
|
Bậc 10 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 11 |
3,86 |
9.765.800 |
|
Bậc 12 |
4,06 |
10.271.800 |
2.2. Bậc nghề nghiệp 2 - Áp dụng lương viên chức loại A0
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương từ 01/07/2026 (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,10 |
5.313.000 |
|
Bậc 2 |
2,41 |
6.097.300 |
|
Bậc 3 |
2,72 |
6.881.600 |
|
Bậc 4 |
3,03 |
7.665.900 |
|
Bậc 5 |
3,34 |
8.450.200 |
|
Bậc 6 |
3,65 |
9.234.500 |
|
Bậc 7 |
3,96 |
10.018.800 |
|
Bậc 8 |
4,27 |
10.803.100 |
|
Bậc 9 |
4,58 |
11.587.400 |
|
Bậc 10 |
4,89 |
12.371.700 |
2.3. Bậc nghề nghiệp 3 - Áp dụng lương viên chức loại A1
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương từ 01/07/2026 (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
2,34 |
5.920.200 |
|
Bậc 2 |
2,67 |
6.755.100 |
|
Bậc 3 |
3,00 |
7.590.000 |
|
Bậc 4 |
3,33 |
8.424.900 |
|
Bậc 5 |
3,66 |
9.259.800 |
|
Bậc 6 |
3,99 |
10.094.700 |
|
Bậc 7 |
4,32 |
10.929.600 |
|
Bậc 8 |
4,65 |
11.764.500 |
|
Bậc 9 |
4,98 |
12.599.400 |
2.4. Bậc nghề nghiệp 4 - Áp dụng lương viên chức loại A2, nhóm 1 (A2.1)
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương từ 01/07/2026 (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
4,40 |
11.132.000 |
|
Bậc 2 |
4,74 |
11.992.200 |
|
Bậc 3 |
5,08 |
12.852.400 |
|
Bậc 4 |
5,42 |
13.712.600 |
|
Bậc 5 |
5,76 |
14.572.800 |
|
Bậc 6 |
6,10 |
15.433.000 |
|
Bậc 7 |
6,44 |
16.293.200 |
|
Bậc 8 |
6,78 |
17.153.400 |
2.5. Bậc nghề nghiệp 5 - Áp dụng lương viên chức loại A3, nhóm 1 (A3.1)
|
Bậc lương |
Hệ số |
Mức lương từ 01/07/2026 (đồng/tháng) |
|
Bậc 1 |
6,20 |
15.686.000 |
|
Bậc 2 |
6,56 |
16.596.800 |
|
Bậc 3 |
6,92 |
17.507.600 |
|
Bậc 4 |
7,28 |
18.418.400 |
|
Bậc 5 |
7,64 |
19.329.200 |
|
Bậc 6 |
8,00 |
20.240.000 |
Trên đây là thông tin về việc [Mới nhất] Bảng lương viên chức 2026 thế nào?
RSS