Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/NTNN, NCCNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/NTNN, NCCNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

CỘNG HOÀ Xà HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 

TỜ KHAI THUẾ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI; NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRỂN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, NỀN TẢNG SỐ KHÁC

Áp dụng đối với

☐

Bên Việt nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài

☐

Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế GTGT là phương pháp khấu trừ thuế khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp nước ngoài, cá nhân không cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác

[01] Kỳ tính thuế: Tháng … năm …./Lần phát sinh ngày … tháng … năm ….

[02] Lần đầu:  ☐          [03] Bổ sung lần thứ:  ...

[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay/Tổ chức kinh doanh tại Việt Nam áp dụng phương pháp tính thuế GTGT là phương pháp khấu trừ thuế khấu trừ và nộp thay:..................................................

[05] Mã số thuế: ..................................................................

[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có):.................................

[07] Mã số thuế: ..............................................................................

[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:....................... Ngày:...........................

I. PHẦN DÀNH CHO BÊN VIỆT NAM KHẤU TRỪ VÀ NỘP THAY THUẾ CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nội dung

Mã số thuế của NTNN tại Việt Nam (nếu có)

Hợp đồng

Số tiền thanh toán

Ngày

thanh toán

Thuế giá trị gia tăng (GTGT)

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Tổng số thuế phải nộp vào Ngân sách Nhà nước

Số

Ngày/tháng/

năm

Doanh thu tính thuế

Tỷ lệ % để tính thuế GTGT  

Thuế GTGT phải nộp

Doanh thu tính thuế

Tỷ lệ (%) thuế TNDN

Số thuế  được miễn giảm theo Hiệp định

Thuế TNDN phải nộp

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9=7x8)

(10)

(11)

(12)

[13=(10x11)-(12)]

(14)=(9)+(13)

1

Nhà thầu nước ngoài A (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhà thầu nước ngoài B (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhà thầu nước ngoài C (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. PHẦN DÀNH CHO TỔ CHỨC KINH DOANH TẠI VIỆT NAM ÁP DỤNG PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ GTGT LÀ PHƯƠNG PHÁP KHẤU TRỪ THUẾ KHẤU TRỪ VÀ NỘP THAY THUẾ CHO NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ, NỀN TẢNG SỐ KHÁC

       Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nội dung

Mã số thuế của NCCNN (nếu có)

Hợp đồng

Số tiền thanh toán

Ngày

thanh toán

Thuế giá trị gia tăng (GTGT)

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Tổng số thuế phải nộp vào Ngân sách Nhà nước

Số

Ngày/tháng/

năm

Doanh thu tính thuế

Tỷ lệ % để tính thuế GTGT  

Thuế GTGT phải nộp

Doanh thu tính thuế

Tỷ lệ (%) thuế TNDN

Số thuế  được miễn giảm theo Hiệp định

Thuế TNDN phải nộp

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9=7x8)

(10)

(11)

(12)

[13=(10x11)-(12)]

(14)=(9)+(13)

I

Nhà cung cấp nước ngoài

1

Nhà cung cấp nước ngoài A (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhà cung cấp nước ngoài B (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Nhà cung cấp nước ngoài C (*)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cá nhân không cư trú

STT

Nội dung

Mã số thuế của cá nhân (nếu có)

Hợp đồng

Số tiền thanh toán

Ngày

thanh toán

Thuế giá trị gia tăng (GTGT)

Thuế thu nhập cá nhân (TNCN)

Tổng số thuế phải nộp vào Ngân sách Nhà nước

Số

Ngày/tháng/

năm

Doanh thu tính thuế

Tỷ lệ % để tính thuế GTGT  

Thuế GTGT phải nộp

Doanh thu tính thuế

Tỷ lệ (%) thuế TNCN

Số thuế  được miễn giảm theo Hiệp định

Thuế TNCN phải nộp

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9=7x8)

(10)

(11)

(12)

[13=(10x11)-(12)]

(14)=(9)+(13)

1

Cá nhân A

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Cá nhân B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Cá nhân C

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

       Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.

 

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN

DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ

Họ và tên:..............................

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: .........

 

 

 

............., ngày ......tháng .......năm .......

NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc

ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú: (*) Trường hợp trong kỳ tính thuế có nhiều ngành kinh doanh thì ghi chi tiết theo từng ngành kinh doanh
Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)
Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) (Ảnh minh họa)

Khai thuế GTGT, thuế TNDN đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài 

Theo Điều 30 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài như sau:

- Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp trên cơ sở kê khai doanh thu, chi phí để xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp:

  • Nhà thầu nước ngoài thực hiện khai thuế giá trị gia tăng theo hướng dẫn tại Điều 19 Thông tư này;

  • Nhà thầu nước ngoài thực hiện khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn tại Điều 21 Thông tư này.

- Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế giá trị gia tăng tính trực tiếp trên doanh thu, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế:

  • Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế giá trị gia tăng tính trực tiếp trên doanh thu, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế là loại khai theo lần phát sinh thanh toán tiền cho nhà thầu nước ngoài và khai quyết toán khi kết thúc hợp đồng nhà thầu nếu có phát sinh thay đổi số thuế đã khai và nộp. 

  • Trường hợp bên Việt Nam thanh toán cho nhà thầu nước ngoài nhiều lần trong tháng thì có thể đăng ký khai thuế theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát sinh thanh toán tiền cho nhà thầu nước ngoài.

  • Bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài và nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai quyết toán thuế cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp bên Việt Nam.

Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 02/HTQT: Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

Mẫu số 02/HTQT: Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

Mẫu số 02/HTQT: Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Giấy đề nghị khấu trừ thuế nước ngoài vào thuế phải nộp tại Việt Nam mới nhất hiện nay là mẫu số 02/HTQT được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT

Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT

Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT

Mẫu Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT mới nhất hiện nay là mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu số 06/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS)

Mẫu Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động bán toàn bộ DN dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với BĐS mới nhất hiện nay là mẫu số 06/TNDN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

Mẫu số 07/TNDN: Tờ khai thuế TNDN (Áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán)

LuatVietnam cung cấp mẫu Tờ khai thuế TNDN áp dụng đối với hoạt động chia lợi tức cho tổ chức đầu tư của Quỹ đầu tư chứng khoán mới nhất hiện nay là mẫu số 07/TNDN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu số 01-1/TAIN: Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện

Mẫu Bảng phân bổ số thuế tài nguyên phải nộp đối với hoạt động sản xuất thủy điện mới nhất hiện nay là mẫu số 01-1/TAIN của phụ lục I được quy định tại Thông tư 89/2026/TT-BTC.