Mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và số 2 mới nhất hiện nay

Hiện nay, mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và số 2 mới nhất được quy định tại Thông tư 101/2026/TT-BCA. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu giấy này.

1. Mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 1

Mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 1 mới nhất hiện nay là mẫu số 06/2026/LLTP được ban hành kèm theo Thông tư 101/2026/TT-BCA.

………………..
………………………….1
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:……………

 

….., ngày ….. tháng ….. năm ……

 

PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP SỐ 1

Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 68/2020/QH14 và Luật số 107/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 216/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;

Căn cứ Thông tư số 101/2026/TT-BCA của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp và sử dụng biểu mẫu lý lịch tư pháp;

XÁC NHẬN:

1. Họ và tên: ………………………………………

2. Tên gọi khác: ………………………… 3. Giới tính: …………

4. Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………

5. Nơi đăng ký khai sinh: ………………………………

6. Quốc tịch: ……………………….. 7. Dân tộc:...………………..…

8. CCCD/ CC/ Chứng nhận căn cước/ Hộ chiếu ……………………

Số: ……………………………………………

Cấp ngày ………… tháng ………… năm ………… Nơi cấp: …………….

9. Nơi thường trú: …………………………………………

10. Nơi tạm trú: ……………………………………………

11. Nơi ở hiện nay: ………………………………………

12. Tình trạng án tích: ……………………………………

Bản án số ……/…… ngày …… tháng …… năm…….

của ………………………………………

Tội danh của Bộ luật Hình sự được áp dụng: ………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

Hình phạt chính: ………………………………

…………………………………………………

…………………………………………………

Hình phạt bổ sung: ……………………………

……………………………………………………

……………………………………………………

13. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã:

……………………………………………………

Quyết định số ………. ngày ……. tháng ……năm…………

của …………………………………………………

Chức vụ bị cấm đảm nhiệm: …………………………

Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã: ………

……………………………………………………

14. ……………….

Mã QR

 

2. Hướng dẫn ghi mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 1

1 Tên cơ quan có thẩm quyền cấp Phiếu lý lịch tư pháp

(1). Ghi rõ bằng chữ in hoa, đủ dấu.

(8): Ghi rõ thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc giấy chứng nhận căn cước hoặc hộ chiếu.

(9), (10), (11): Ghi rõ nơi thường trú, tạm trú, nơi ở hiện nay; trường hợp không xác định được nơi thường trú thì ghi nơi tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp; trường hợp không xác định được nơi thường trú, tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp thì ghi nơi ở hiện nay.

(12): Trường hợp tình trạng án tích là có án tích, ghi đầy đủ nội dung trong khung; trường hợp tình trạng án tích là không có án tích, bỏ trống nội dung trong khung.

(13): Trường hợp không có yêu cầu xác nhận thông tin cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã thì bỏ trống.

(14): Tên Cơ quan có thẩm quyền cấp Phiếu lý lịch tư pháp và người ký Phiếu lý lịch tư pháp.

Mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và số 2 mới nhất hiện nay
Mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 1 và số 2 mới nhất hiện nay (Ảnh minh họa)

3. Mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 2

Mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 2 mới nhất hiện nay là mẫu số 07/2026/LLTP được ban hành kèm theo Thông tư 101/2026/TT-BCA.

………………..
………………………….1
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------

Số:……………

 

….., ngày ….. tháng ….. năm ……

 

PHIẾU LÝ LỊCH TƯ PHÁP SỐ 2

Căn cứ Luật Lý lịch tư pháp số 28/2009/QH12 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 68/2020/QH14 và Luật số 107/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 216/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Lý lịch tư pháp;

Căn cứ Thông tư số 101/2026/TT-BCA của Bộ trưởng Bộ Công an quy định quản lý, sử dụng, khai thác cơ sở dữ liệu lý lịch tư pháp, trình tự, thủ tục cấp Phiếu lý lịch tư pháp, cung cấp thông tin lý lịch tư pháp và sử dụng biểu mẫu lý lịch tư pháp;

XÁC NHẬN:

1. Họ và tên: …………………………………….

2. Tên gọi khác: …………………… 3. Giới tính: ………

4. Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………

5. Nơi đăng ký khai sinh: ………………………………….

6. Quốc tịch: ………………….. 7. Dân tộc:...……………

8. CCCD/ CC/ Chứng nhận căn cước/ Hộ chiếu ………………

Số: ………………………………………………………

Cấp ngày … tháng …… năm …… Nơi cấp: ……………

9. Nơi thường trú: ………………………………………

10. Nơi tạm trú: …………………………………………

11. Nơi ở hiện nay: ……………………………………

12. Họ và tên cha: ………………………………………

13. Họ và tên mẹ: ………………………………………

14. Họ và tên vợ/chồng: …………………………………

15. Tình trạng án tích: …………………………………

Bản án số ……/…… ngày …… tháng …… năm………

của ………………………………………………

Tội danh, điều khoản của Bộ luật Hình sự được áp dụng: ………..…

……………………………………………………

……………………………………………………

……………………………………………………

Hình phạt chính: …………………………………

………………………………………………………

………………………………………………………..

Hình phạt bổ sung: ………………………………

………………………………………………

………………………………………………

Biện pháp tư pháp: …………………………

Án phí: ………………………………………

Nghĩa vụ dân sự:……………………………

………………………………………………

Tình trạng thi hành án: ……………………………

………………………………………………………

Xóa án tích: ………………………………………

Ghi chú: ……………………………………………

16. Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã:

……………………………………………………

Quyết định số ……. ngày ……. tháng ……. năm……

của ………………………………………………

Chức vụ bị cấm đảm nhiệm: ………………………………

Thời hạn không được thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã: …………

……………………………………………

17. ………….

 

Mã QR

 

4. Hướng dẫn ghi mẫu Phiếu lý lịch tư pháp số 2

1 Tên Cơ quan có thẩm quyền cấp Phiếu lý lịch tư pháp

(1): Ghi bằng chữ in hoa, đủ dấu.

 (8): Ghi rõ thẻ căn cước công dân hoặc thẻ căn cước hoặc giấy chứng nhận căn cước hoặc hộ chiếu.

(9), (10), (11): Ghi rõ nơi thường trú, tạm trú, nơi ở hiện nay; trường hợp không xác định được nơi thường trú thì ghi nơi tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp; trường hợp không xác định được nơi thường trú, tạm trú tại thời điểm yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp thì ghi nơi ở hiện nay.

(12), (13), (14): Ghi rõ họ tên đầy đủ; trường hợp không có thì ghi “//”.

(15): Trường hợp không có án tích, ghi “Không có án tích” hoặc “Không có án tích trong thời gian cư trú tại Việt Nam”, không ghi nội dung trong khung. Trường hợp có án tích, ghi rõ nội dung trong khung, thông tin nào không có thì ghi “//”, thông tin chưa xác định được thì bỏ trống.

(16): Trường hợp không bị cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã thì không ghi nội dung trong khung.

(17): Tên Cơ quan có thẩm quyền cấp Phiếu lý lịch tư pháp và người ký Phiếu lý lịch tư pháp.

 

Nếu còn thắc mắc về lý lịch tư pháp, độc giả liên hệ 1900 6192 để được tư vấn, giải đáp nhanh nhất.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
(3 đánh giá)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/NTNN, NCCNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 02/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 03/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 04/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 02/NCCNN: Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam (Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế)

Mẫu số 02/NCCNN: Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam (Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế)

Mẫu số 02/NCCNN: Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam (Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế)

Mẫu Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 02/NCCNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.