- 1. Mẫu số S1-DNSN: Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT và thuế TNDN theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu
- 2. Hướng dẫn ghi mẫu số S1-DNSN
- 3. Mẫu số S2a-DNSN: Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và nộp thuế TNDN trên thu nhập tính thuế
- 4. Hướng dẫn ghi mẫu số S2a-DNSN
- 5. Mẫu số S3a-DNSN: Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu
- 6. Hướng dẫn ghi mẫu số S3a-DNSN
1. Mẫu số S1-DNSN: Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT và thuế TNDN theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu
Mẫu Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT và thuế TNDN theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu mới nhất hiện nay là mẫu số S1-DNSN ban hành kèm theo Thông tư 58/2026/TT-BTC.
|
ĐƠN VỊ: ............. |
Mẫu số S1-DNSN |
SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Năm:........
Đơn vị tính:.......
|
Hóa đơn, Chứng từ |
Diễn giải |
Số tiền |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
||
|
A |
B |
C |
1 |
|
|
|
1. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
|
|
|
|
…… |
|
|
|
|
Tổng cộng (1) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
Thuế TNDN |
|
|
|
|
2. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
Tổng cộng (2) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
Thuế TNDN |
|
|
|
|
3. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề.... |
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
Tổng cộng (3) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
Thuế TNDN |
|
|
|
|
Tổng số thuế GTGT phải nộp |
|
|
|
|
Tổng số thuế TNDN phải nộp |
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
2. Hướng dẫn ghi mẫu số S1-DNSN
+ Nội dung: Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong kỳ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT hoặc cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN. Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ có nhiều nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT hoặc cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN.
+ Phương pháp ghi sổ:
- Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của hóa đơn, chứng từ.
- Cột C: Ghi diễn giải nội dung nghiệp vụ phát sinh doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ. Tùy theo yêu cầu quản lý, doanh nghiệp siêu nhỏ có thể ghi doanh thu theo từng hóa đơn, chứng từ hoặc theo số tổng cộng kèm theo bảng dữ liệu chi tiết về hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
- Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT hoặc cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN. Trên cơ sở doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ trong kỳ, doanh nghiệp siêu nhỏ xác định số thuế GTGT, thuế TNDN phải nộp theo quy định của pháp luật thuế. Dòng cuối cùng ghi tổng số thuế GTGT, thuế TNDN phải nộp trong kỳ.

3. Mẫu số S2a-DNSN: Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và nộp thuế TNDN trên thu nhập tính thuế
Mẫu Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ của DNSN nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và nộp thuế TNDN trên thu nhập tính thuế mới nhất hiện nay là mẫu số S2a-DNSN ban hành kèm theo Thông tư 58/2026/TT-BTC như sau:
|
ĐƠN VỊ: ............. |
Mẫu số S2a-DNSN |
SỐ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Năm: .......................
Đơn vị tính:.............
|
Hóa đơn, Chứng từ |
Diễn giải |
Số tiền |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
|
|
|
A |
B |
C |
1 |
|
|
|
Số thuế GTGT còn phải nộp đầu kỳ (1) |
|
|
|
|
Số phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
A. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
Tổng cộng (1) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
B. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
Tổng cộng (2) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
C. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
|
|
|
|
Tổng cộng (3) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
Tổng số thuế GTGT phải nộp trong kỳ (2) |
|
|
|
|
Số thuế GTGT đã nộp trong kỳ (3) |
|
|
|
|
Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ {(4)= (1)+ (2) - (3)} |
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
4. Hướng dẫn ghi mẫu số S2a-DNSN
+ Nội dung
Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong kỳ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT. Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ có nhiều nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT.
+ Phương pháp ghi sổ
- Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của hóa đơn, chứng từ.
- Cột C: Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT. Doanh nghiệp siêu nhỏ có thể ghi doanh thu theo từng hóa đơn, chứng từ hoặc theo số tổng cộng kèm theo bảng dữ liệu chi tiết về hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
- Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành, nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT. Trên cơ sở doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ trong kỳ, doanh nghiệp siêu nhỏ xác định số thuế GTGT phải nộp theo quy định của pháp luật thuế.
- Dòng “Số thuế GTGT còn phải nộp đầu kỳ”: Doanh nghiệp siêu nhỏ căn cứ số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ trước chuyển sang để theo dõi, phản ánh số thuế GTGT còn phải nộp đầu kỳ.
- Dòng "Số phát sinh trong kỳ": Doanh nghiệp siêu nhỏ phản ánh doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề hoặc theo từng giao dịch có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT phát sinh trong kỳ.
- Dòng "Tổng số thuế GTGT phải nộp trong kỳ": Doanh nghiệp siêu nhỏ căn cứ số thuế GTGT phải nộp theo từng ngành, nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế GTGT để xác định tổng số thuế GTGT phải nộp trong kỳ.
- Dòng "Số thuế GTGT đã nộp trong kỳ": Doanh nghiệp siêu nhỏ ghi số thuế GTGT đã nộp trong kỳ.
- Dòng “Số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ": Doanh nghiệp siêu nhỏ căn cứ chênh lệch của số thuế GTGT còn phải nộp đầu kỳ, số thuế GTGT phải nộp trong kỳ, số thuế GTGT đã nộp trong kỳ để xác định số thuế GTGT còn phải nộp cuối kỳ chuyển sang kỳ sau.

5. Mẫu số S3a-DNSN: Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu
Mẫu Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ của DNSN nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu mới nhất hiện nay là mẫu số S3a-DNSN ban hành kèm theo Thông tư 58/2026/TT-BTC như sau:
|
ĐƠN VỊ: ............. |
Mẫu số S3a-DNSN |
SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Năm: ............
Đơn vị tính:............
|
Hóa đơn, Chứng từ |
Diễn giải |
Số tiền |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
||
|
A |
B |
C |
1 |
|
|
|
Số thuế TNDN còn phải nộp đầu kỳ (1) |
|
|
|
|
Số phát sinh trong kỳ |
|
|
|
|
A. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
Tổng cộng (1) |
|
|
|
|
Thuế TNDN |
|
|
|
|
B. Nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề .... |
|
|
|
|
….. |
|
|
|
|
Tổng cộng (2) |
|
|
|
|
Thuế TNDN |
|
|
|
|
Tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ (2) |
|
|
|
|
Số thuế TNDN đã nộp trong kỳ (3) |
|
|
|
|
Số thuế TNDN còn phải nộp cuối kỳ {(4)= (1)+(2)-(3)} |
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên) |
KẾ TOÁN TRƯỞNG (Ký, ghi rõ họ tên) |
Ngày ... tháng ... năm ... NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
6. Hướng dẫn ghi mẫu số S3a-DNSN
+ Nội dung
Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, cung cấp dịch vụ trong kỳ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN. Trường hợp doanh nghiệp siêu nhỏ có nhiều nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN.
+ Phương pháp ghi sổ
- Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của hóa đơn, chứng từ.
- Cột C: Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN.
- Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề có cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN.
- Dòng “Số thuế TNDN còn phải nộp đầu kỳ": Doanh nghiệp siêu nhỏ căn cứ số thuế TNDN phải nộp kỳ trước chuyển sang để theo dõi, phản ánh số thuế TNDN còn phải nộp đầu kỳ.
- Dòng “Số phát sinh trong kỳ": Doanh nghiệp siêu nhỏ phản ánh doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm hàng hóa, dịch vụ, ngành nghề hoặc theo từng giao dịch có cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN phát sinh trong kỳ. Doanh nghiệp siêu nhỏ có thể ghi doanh thu theo từng hóa đơn, chứng từ hoặc theo số tổng cộng kèm theo bảng dữ liệu chi tiết về hóa đơn, chứng từ theo quy định của pháp luật.
- Dòng “Tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ": Trên cơ sở doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ trong kỳ, doanh nghiệp siêu nhỏ xác định số tiền thuế TNDN phải nộp theo từng ngành, nghề hoặc theo từng giao dịch có cùng tỷ lệ % tính thuế TNDN để xác định tổng số thuế TNDN phải nộp trong kỳ theo quy định của pháp luật thuế.
- Dòng “Số thuế TNDN đã nộp trong kỳ": Doanh nghiệp siêu nhỏ ghi số tiền thuế TNDN đã tạm nộp trong kỳ.
- Dòng “Số thuế TNDN còn phải nộp cuối kỳ": Doanh nghiệp siêu nhỏ căn cứ số thuế TNDN còn phải nộp kỳ trước; số thuế TNDN phải nộp và số thuế TNDN đã tạm nộp trong kỳ để xác định số tiền thuế TNDN còn phải nộp cuối kỳ chuyển sang kỳ sau.
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp siêu nhỏ theo Thông tư 58/2026/TT-BTC.
RSS