Mẫu số 01/TKN-CNKD:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh
Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh (Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm) mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TKN-CNKD áp dụng theo Thông tư 18/2026/TT-BTC.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÔNG BÁO DOANH THU/TỜ KHAI THUẾ NĂM
(Áp dụng đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống; hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế; cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm)
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh có doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống
□ Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế TNCN theo phương pháp thuế suất nhân với doanh thu tính thuế đề nghị hoàn thuế
□ Cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm
|
[01] Kỳ tính thuế: |
[01a] Năm……… [01b] 6 tháng đầu năm….. [01c] 6 tháng cuối năm…. |
|
[02] Lần đầu: □ |
[03] Bổ sung lần thứ:.... □ |
[04] Người nộp thuế:................................................................................
[05] Mã số thuế:.........................................................................................
[06] Tổ chức/cá nhân kê khai, nộp thuế thay theo ủy quyền (nếu có): ............................................................................................................
[06.1] Mã số thuế: .....................................................................................
[06.2] Văn bản uỷ quyền (nếu có): Số………………ngày……tháng.......năm....................
[07] Tên đại lý thuế (nếu có):............................................................................
[07.1] Mã số thuế:.............................................................................
A. XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ THUẾ GTGT, TNCN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Mã chỉ tiêu |
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN |
Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay |
Số thuế phải nộp thêm |
Số thuế nộp thừa |
|||||||
|
Doanh thu trong năm |
Số thuế phải nộp |
Doanh thu |
Doanh thu được trừ để xác định doanh thu tính thuế |
Số thuế phải nộp |
GTGT |
TNCN |
GTGT |
TNCN |
GTGT |
TNCN |
GTGT |
TNCN |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
|||
|
1 |
Hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, cung cấp dịch vụ có địa điểm kinh doanh cố định |
[08] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
[08a] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
[08b] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản |
[08c] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
[08d] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số |
[08e] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Hoạt động kinh doanh khác |
[08g] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác |
[09] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
[09a] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
[09b] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Hoạt động cho thuê tài sản trừ bất động sản |
[09c] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
[09d] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Hoạt động cung cấp sản phẩm nội dung thông tin số về giải trí, trò chơi điện tử, phim số, ảnh số, nhạc số, quảng cáo số |
[09e] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Hoạt động kinh doanh khác |
[09g] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp |
[10] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Tổng cộng |
[11] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Số thuế được miễn |
[12] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Số thuế còn phải nộp
|
[13] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Doanh thu tính thuế TTĐB |
Thuế suất |
Số thuế phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(5)*(6) |
|
I |
Trụ sở kinh doanh: |
|||||
|
1 |
Hàng hóa, dịch vụ A |
[14a] |
|
|
|
|
|
2 |
Hàng hóa, dịch vụ B |
[14b] |
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
II |
Mã địa điểm kinh doanh 1: Tên địa điểm kinh doanh 1: |
|||||
|
… |
........................... |
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
[15] |
|
|
|
|
|
|
Số thuế được miễn |
[16] |
|
|
|
|
|
|
Số thuế còn phải nộp |
[17] |
|
|
|
|
C. KÊ KHAI THUẾ TÀI NGUYÊN, BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG, PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tài nguyên, hàng hóa, sản phẩm |
Trụ sở kinh doanh/Mã địa điểm kinh doanh |
Tên địa điểm kinh doanh |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Sản lượng/ Số lượng |
Giá tính thuế tài nguyên/ mức thuế hoặc phí BVMT |
Thuế suất/Hệ số K tính phí BVMT |
Số thuế/phí phải nộp |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
I |
Khai thuế tài nguyên |
||||||||
|
1 |
Tài nguyên C.. |
|
|
[18a] |
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9) |
|
2 |
Tài nguyên D.. |
|
|
[18b] |
|
|
|
|
|
|
|
....................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[19] |
|||||||
|
|
Số thuế được miễn |
[20] |
|||||||
|
|
Số thuế còn phải nộp |
[21] |
|||||||
|
II |
Khai thuế bảo vệ môi trường |
||||||||
|
2.1 |
Hàng hóa E... |
|
|
[22a] |
|
|
|
|
(10)=(7)*(8) |
|
2.2 |
Hàng hóa G... |
|
|
[22b] |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[23] |
|||||||
|
|
Số thuế được miễn |
[24] |
|||||||
|
|
Số thuế còn phải nộp |
[25] |
|||||||
|
III |
Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản |
||||||||
|
3.1 |
Khoáng sản X... |
|
|
[26a] |
|
|
|
|
(10)=(7)*(8)*(9) |
|
3.2 |
Khoáng sản Y... |
|
|
[26b] |
|
|
|
|
|
|
|
...................... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[27] |
|||||||
|
|
Số phí được miễn |
[28] |
|||||||
|
|
Số phí còn phải nộp |
[29] |
|||||||
D. HỖ TRỢ THÔNG TIN NỘP THUẾ
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nội dung các khoản nộp NSNN |
Số tiền |
Chương |
Tiểu mục |
Địa bàn hành chính |
Cơ quan thu |
Cơ quan thuế |
Hạn nộp thuế |
|
[30] |
[31] |
[32] |
[33] |
[34] |
[35] |
[36] |
[37] |
[38] |
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
[39] |
|
|
|
|
|
|
E. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[40] Đề nghị hoàn trả:
[40.1] Số thuế GTGT: ..............................................................................
[40.2] Số thuế TNCN: ..............................................................................
[40.3] Tổng cộng: ....................................................................................
[41] Hình thức hoàn trả:
[42] ☐ Chuyển khoản.
[42.1] Tên chủ tài khoản: ........................................................................
[42.2]Tài khoản số:................................. [42.3] Tại Ngân hàng/KBNN: ...........................................
[43] ☐ Tiền mặt.
[43.1] Tên người nhận tiền:........................................................................
[43.2] Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: …………………. [43.3] Ngày cấp:……./…../…… [43.4] Nơi cấp:........................................................................
[43.5] Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước ..............................................................
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
|
STT |
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh |
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa |
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ |
|||||||||
|
Mã số thuế |
Tên NNT |
Số định danh khoản phải nộp (ID) |
Nội dung khoản nợ/phát sinh |
Chương |
Tiểu mục |
Cơ quan thu |
Địa bàn hành chính |
Hạn nộp |
Số tiền còn phải nộp |
|||
|
[44] |
[45] |
[46] |
[47] |
[48] |
[49] |
[50] |
[51] |
[52] |
[53] |
[54] |
[55] |
[56]=[54]-[55] |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tôi cam đoan những nội dung kê khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung đã khai./.
|
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ Họ và tên: …………………….. Chứng chỉ hành nghề số:............ |
....., ngày ..... tháng ....... năm ...... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên/ Ký điện tử) |
Ghi chú:
- Đối với trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thông báo doanh thu năm từ 500 triệu đồng trở xuống thì chỉ thực hiện thông báo doanh thu; không thực hiện khai số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.
- Chỉ tiêu [3.1], [3.2]…tại khoản III, mục C: bao gồm khoáng sản và đất đá bóc, đất đá thải (nếu có).
- Hệ số K tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản thực hiện theo quy định tại Nghị định số 27/2023/NĐ-CP và các văn bản sửa đổi bổ sung (nếu có)
Hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Theo khoản 1 Điều 4 Thông tư 18/2026/TT-BTC, hồ sơ thông báo doanh thu, kê khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh được quy định như sau:
- Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân (bao gồm cả hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh mới ra kinh doanh) thông báo doanh thu thực tế phát sinh trong năm và kê khai các loại thuế khác theo Mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.

- Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thuế suất nhân (x) với doanh thu tính thuế, hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.
- Đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng nộp thuế thu nhập cá nhân theo phương pháp thu nhập tính thuế nhân (x) với thuế suất
+ Hồ sơ khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập cá nhân và các loại thuế khác trong năm là Tờ khai theo Mẫu số 01/CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.
+ Hồ sơ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân là Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân theo Mẫu số 02/CNKD-TNCN-QTT ban hành kèm theo Thông tư này.
- Đối với cá nhân trực tiếp ký hợp đồng làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, đại lý bán hàng đa cấp, hoạt động kinh doanh khác chưa khấu trừ, nộp thuế trong năm là Tờ khai thuế năm theo Mẫu số 01/TKN-CNKD ban hành kèm theo Thông tư này.
Xem thêm: 4 trường hợp hộ kinh doanh phải thông báo địa điểm kinh doanh với cơ quan thuế
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/TKN-CNKD:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh theo Thông tư 18/2026/TT-BTC.
RSS