- 1. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân
- 2. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu
- 3. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
1. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân
Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thuộc đối tượng không chịu thuế giá trị gia tăng, không phải nộp thuế thu nhập cá nhân thì sử dụng Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (mẫu số S1a-HKD) sau đây để ghi chép doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ áp dụng theo Thông tư 152/2025/TT-BTC.
|
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:........ |
|
SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Địa điểm kinh doanh:...........................
Kỳ kê khai:..................................
Đơn vị tính:
|
Ngày tháng |
Diễn giải |
Số tiền |
|
A |
B |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
Ngày ... tháng ... năm ... |
Phương pháp ghi sổ:
- Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ làm căn cứ kê khai, xác định hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thuộc đối tượng chịu thuế GTGT, nộp thuế TNCN theo quy định của pháp luật về thuế hay không.
Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh thực hiện kê khai doanh thu theo quy định của pháp luật về thuế thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thể dùng sổ này để theo dõi, đối chiếu số liệu với cơ quan thuế.
- Phương pháp ghi sổ
-
Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ.
-
Cột B: Ghi diễn giải doanh thu từ việc bán hàng hóa, dịch vụ. Hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có thể ghi theo từng nghiệp vụ phát sinh hoặc theo định kỳ.
-
Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ.
2. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT và thuế TNCN theo tỷ lệ phần trăm (%) trên doanh thu
Mẫu Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2a-HKD) áp dụng theo Thông tư 152/2025/TT-BTC như sau:
|
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:........ |
|
SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Địa điểm kinh doanh:.........................
Kỳ kê khai:...............................
Đơn vị tính:
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Số tiền |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
||
|
A |
B |
C |
1 |
|
|
|
1. Ngành nghề .... |
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
Tổng cộng (1) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
Thuế TNCN |
|
|
|
|
2. Ngành nghề .... |
|
|
|
|
..... |
|
|
|
|
Tổng cộng (2) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
Thuế TNCN |
|
|
|
|
3. Ngành nghề .... |
|
|
|
|
..... |
|
|
|
|
Tổng cộng (3) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
Thuế TNCN |
|
|
|
|
Tổng số thuế GTGT phải nộp |
|
|
|
|
Tổng số thuế TNCN phải nộp |
|
|
|
Ngày ... tháng ... năm ... |
Phương pháp ghi sổ:
- Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm danh mục ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT hoặc cùng mức thuế suất để tính thuế TNCN.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có nhiều nhóm ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT hoặc cùng mức thuế suất để tính thuế TNCN.
- Trường hợp cơ quan thuế cung cấp dữ liệu nộp thuế GTGT, thuế TNCN thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh sử dụng sổ này để theo dõi, đối chiếu số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp với cơ quan thuế.
- Phương pháp ghi sổ
-
Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ.
-
Cột C: Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT hoặc cùng mức thuế suất để tính thuế TNCN.
-
Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ có thể theo từng ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT hoặc cùng mức thuế suất để tính thuế TNCN.
Trên cơ sở doanh thu được xác định, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tính ra số tiền thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % hoặc cùng mức thuế suất. Dòng cuối cùng ghi tổng số thuế GTGT, thuế TNCN phải nộp.

3. Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế GTGT theo tỷ lệ % trên doanh thu và thuế TNCN trên thu nhập tính thuế
Mẫu Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ (Mẫu số S2b-HKD) áp dụng theo Thông tư 152/2025/TT-BTC
|
HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH:........ |
SỔ DOANH THU BÁN HÀNG HÓA, DỊCH VỤ
Địa điểm kinh doanh:.........................
Kỳ kê khai:................................
Đơn vị tính:
|
Chứng từ |
Diễn giải |
Số tiền |
|
|
Số hiệu |
Ngày, tháng |
||
|
A |
B |
C |
1 |
|
|
|
1. Ngành nghề .... |
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
Tổng cộng (1) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
2. Ngành nghề…. |
|
|
|
|
..... |
|
|
|
|
Tổng cộng (2) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
3. Ngành nghề .... |
|
|
|
|
..... |
|
|
|
|
Tổng cộng (3) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
4. Ngành nghề…. |
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
Tổng cộng (4) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
5. Ngành nghề.... |
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
Tổng cộng (5) |
|
|
|
|
Thuế GTGT |
|
|
|
|
Tổng số thuế GTGT phải nộp |
|
|
|
Ngày ... tháng ... năm ... |
Phương pháp ghi sổ:
- Sổ này được mở để ghi doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng nhóm danh mục ngành nghề kinh doanh có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT.
- Trường hợp hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh có nhiều nhóm ngành nghề khác nhau thì sổ này có thể mở cho từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Trường hợp cơ quan thuế cung cấp dữ liệu nộp thuế GTGT thì hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh sử dụng sổ này để theo dõi, đối chiếu số thuế GTGT phải nộp với cơ quan thuế.
- Phương pháp ghi sổ
-
Cột A, B: Ghi số hiệu, ngày, tháng của chứng từ.
-
Cột C: Ghi diễn giải nội dung doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT.
-
Cột 1: Ghi số tiền bán hàng hóa, dịch vụ có thể theo từng ngành nghề để làm căn cứ xác định doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT.
Trên cơ sở doanh thu được xác định, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh tính ra số tiền thuế GTGT phải nộp theo từng ngành nghề có cùng tỷ lệ % để tính thuế GTGT. Dòng cuối cùng ghi tổng số thuế GTGT phải nộp.
Xem thêm: Chủ hộ kinh doanh có thể cho bố, mẹ, vợ, chồng, anh, chị, em ruột làm kế toán
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Sổ doanh thu bán hàng hóa, dịch vụ của hộ kinh doanh theo Thông tư 152/2025/TT-BTC.
RSS
