Mẫu I.1.4: Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư mới nhất
Mẫu Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư mới nhất hiện nay là mẫu I.1.4 ban hành kèm theo Thông tư 55/2026/TT-BTC.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN NHÀ ĐẦU TƯ
Kính gửi: ………………. (Cơ quan nhà nước có thẩm quyền)
Nhà đầu tư đề nghị chấp thuận nhà đầu tư để thực hiện dự án đầu tư tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư số ……… ngày ……… của …………… (tên cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………………. Quốc tịch: ......................
Mã số định danh cá nhân1:
Địa chỉ liên hệ: ................................................................
Điện thoại: ……………………. Email: ……………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ...................................................
Địa chỉ trụ sở: .....................................................................
Mã số thuế: ........................................................................
Điện thoại: …………. Email: …………….. Website (nếu có): …………….
Vốn điều lệ: …………. (bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: …….. Quốc tịch: ………… Chức danh: …………
Mã số định danh cá nhân: .....................................................
Địa chỉ liên hệ: .......................................................................
Điện thoại: …………………… Email: …………………
Trường hợp có nhiều nhà đầu tư thì ghi thông tin tương tự như trên.
II. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (do nhà đầu tư đề xuất)
1. Vốn đầu tư của dự án (sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án, nếu có):
- Vốn góp của nhà đầu tư: ………… (bằng chữ) đồng và tương đương ………… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
- Vốn huy động: ………… (bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng chữ) đô la Mỹ.
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có): …………………………………….
2. Tiến độ thực hiện dự án:
a) Tiến độ góp vốn và huy động các nguồn vốn:
- Vốn góp (Tiến độ, tỷ lệ và phương thức góp vốn - ghi chi tiết theo từng nhà đầu tư):
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
Phương thức góp vốn (*) |
Tiến độ góp vốn |
|
|
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Phương thức góp vốn: ghi giá trị bằng tiền, máy móc thiết bị, giá trị quyền sử dụng đất, bí quyết công nghệ…
- Vốn huy động (dự kiến):
- Lợi nhuận để lại của nhà đầu tư để tái đầu tư (nếu có):
b) Tiến độ thực hiện các mục tiêu hoạt động của dự án đầu tư
c) Tiến độ xây dựng cơ bản và đưa công trình vào hoạt động hoặc khai thác vận hành (nếu có);
d) Sơ bộ phương án phân kỳ đầu tư hoặc phân chia dự án thành phần (nếu có);
(Trường hợp dự án đầu tư chia thành nhiều giai đoạn thì phải ghi rõ tiến độ thực hiện từng giai đoạn).
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. ……….. (tên nhà đầu tư) cam kết thực hiện dự án đã được …………. (tên cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại Quyết định số ………… ngày ……………. theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu dự án không được chấp thuận.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………., ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
Quy định về thủ tục chấp thuận nhà đầu tư
Theo khoản 1 Điều 31 Nghị định 96/2026/NĐ-CP, nhà đầu tư quy định tại điểm a và điểm b khoản 4 Điều 30 của Nghị định này được xem xét chấp thuận theo thủ tục sau:
- Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ đề nghị chấp thuận nhà đầu tư và kèm theo bản điện tử của hồ sơ gửi cho cơ quan đăng ký đầu tư gồm: văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư, tài liệu quy định tại khoản 1 Điều 32 của Nghị định này;
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan đăng ký đầu tư gửi hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản này; báo cáo kết quả mời quan tâm (đối với nhà đầu tư quy định tại điểm b khoản 3 Điều 30 của Nghị định này) để lấy ý kiến của cơ quan nhà nước tại địa phương có liên quan về việc đáp ứng yêu cầu quy định tại khoản 8 Điều 32 của Nghị định này.
- Đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu vực có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh, cơ quan đăng ký đầu tư lấy ý kiến của Bộ Chỉ huy quân sự cấp tỉnh, Công an cấp tỉnh về việc đáp ứng các điều kiện bảo đảm quốc phòng, an ninh;
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của cơ quan đăng ký đầu tư, cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung thuộc phạm vi quản lý nhà nước của mình, gửi cơ quan đăng ký đầu tư;
- Trong thời hạn 14 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ theo quy định tại điểm a khoản này, cơ quan đăng ký đầu tư lập báo cáo thẩm định gồm các nội dung theo quy định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh;
- Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ và báo cáo thẩm định, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chấp thuận nhà đầu tư và gửi Quyết định chấp thuận nhà đầu tư cho Bộ Tài chính (đối với dự án đã được Quốc hội, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư); cơ quan tổ chức đấu giá (đối với trường hợp tổ chức đấu giá); cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư.
Xem thêm: Nhà đầu tư bắt buộc sử dụng mẫu đề xuất dự án đầu tư mới theo Thông tư 55/2026/TT-BTC
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu I.1.4: Văn bản đề nghị chấp thuận nhà đầu tư mới nhất theo Thông tư 55/2026/TT-BTC.
RSS