Mẫu I.3: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Mẫu Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu I.3 của phụ lục I được quy định tại Thông tư 38/2026/TT-BTC.

Mẫu I.3: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

Mẫu Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Áp dụng cho tất cả hồ sơ đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài) mới nhất hiện nay là mẫu I.3 của phụ lục I áp dụng theo Thông tư 38/2026/TT-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

 

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

 

Kính gửi: Cục Đầu tư nước ngoài/Bộ Tài chính1

 

(Các) nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... do ... (cơ quan cấp)/Bộ Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tài chính/Cục Đầu tư nước ngoài cấp ngày ... như sau:

I. NHÀ ĐẦU TƯ

[Cách ghi: Đề nghị kê khai thông tin mới nhất của Nhà đầu tư]

1. Thông tin của nhà đầu tư Việt Nam thứ nhất:

a. Trường hợp nhà đầu tư là cá nhân:

Họ và tên: …………………………………………

Mã định danh cá nhân: …………………………

Mã số thuế: ……………………..

Địa chỉ liên hệ: …………………………………………

Điện thoại: ……………… Fax: ………… Email (nếu có): ………..

b. Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức/doanh nghiệp:

Tên tổ chức/doanh nghiệp: ……………………………………

...(Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: … ngày cấp; ……….; Cơ quan cấp...

Địa chỉ trụ sở: ……………………………………………

Mã số thuế: ………………………………………………

Điện thoại: …………… Fax: ………… Email (nếu có): ………

Địa chỉ liên hệ/giao dịch (trường hợp khác với địa chỉ trụ sở): ……………

Thông tin về người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp đăng ký đầu tư, gồm:

Họ tên: ……………………………………

Mã số định danh cá nhân: ……………

Chức danh: ………………………………

[Nhà đầu tư tích [x] chọn kiểu nhà đầu tư phù hợp]

□ Doanh nghiệp Nhà nước

Tên cơ quan đại diện chủ sở hữu (nếu có): ... Tỉ lệ % vốn nhà nước:...

□ Tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Tỉ lệ % vốn nước ngoài:...

□ Tổ chức kinh tế khác

2. Thông tin về nhà đầu tư Việt Nam tiếp theo (nếu có): Kê khai tương tự thông tin như nhà đầu tư thứ nhất

II. THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI

1. Tên tổ chức kinh tế ở nước ngoài:

2. Địa điểm thực hiện dự án:

3. Mục tiêu hoạt động:

4. Vốn đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam:

5. Vốn đã chuyển ra nước ngoài:

6. Vốn, lợi nhuận đã chuyển về Việt Nam:

7. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh đến thời điểm đề nghị điều chỉnh: nêu các chỉ tiêu về doanh thu, lợi nhuận.

III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH

(Các) nhà đầu tư đăng ký điều chỉnh các nội dung sau:

1. Nội dung điều chỉnh 1:

- ...(Nội dung sẽ được điều chỉnh, ví dụ: vốn đầu tư ra nước ngoài/mục tiêu chỉnh/...) đã quy định tại Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số ... ngày... hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh lần thứ ... ngày ... là: ... (ghi chi tiết nội dung đề nghị điều chỉnh)

- Nay đề nghị điều chỉnh thành: ...

- Lý do điều chỉnh:...

- Tài liệu chứng minh đính kèm (nếu có):...

Đối với trường hợp tăng vốn đầu tư ra nước ngoài thì nhà đầu tư giải trình về việc tăng vốn như sau:

- Tổng vốn đầu tư ra nước ngoài sau khi điều chỉnh là ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư), tương đương .... đồng Việt Nam, tương đương .... đô la Mỹ1

(i) Hình thức của phần vốn đầu tư ra nước ngoài tăng thêm:

Hình thức vốn

(1) + (2) + (3)

Tiền (1)

Máy móc, thiết bị, hàng hóa (2)

Tài sản khác (ghi rõ) (3)

Tổng (1+2+3)

(loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tương đương USD

(loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tương đương USD

(loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tương đương

USD

(loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tương đương USD

(Tên nhà đầu tư 1)

 

 

 

 

 

 

 

 

(Tên nhà đầu tư tiếp theo)

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

(ii) Nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài tăng thêm: [Từng nhà đầu tư Việt Nam giải trình về nguồn của phần vốn đầu tư ra nước ngoài điều chỉnh như sau]

... (ghi rõ tên nhà đầu tư) sử dụng nguồn vốn như sau:

- Vốn chủ sở hữu: ...

- Vốn vay tại Việt Nam chuyển ra nước ngoài: ... đồng Việt Nam, tương đương .... đô la Mỹ của ... (tên Tổ chức tín dụng/Tổ chức/Cá nhân cho vay)

- Lợi nhuận thu được từ dự án đầu tư ra nước ngoài giữ lại để tái đầu tư (áp dụng đối với các dự án đã có lợi nhuận) (nếu có, trường hợp không có, ghi “Không có”):...

[- Trường hợp nhà đầu tư là tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định tại khoản 5 Điều 15 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP;

- Trường hợp nhà đầu tư là doanh nghiệp nhà nước, nhà đầu tư giải trình về việc tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng vốn nhà nước đầu tư vào sản xuất, kinh doanh tại doanh nghiệp và việc tuân thủ quy định tại Điều 10 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP.]

... (ghi rõ tên nhà đầu tư) cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn đầu tư ra nước ngoài và cam kết tự chịu trách nhiệm về hiệu quả của dự án.

(iii) Nhu cầu sử dụng phần vốn đầu tư ra nước ngoài tăng thêm [Không áp dụng với hình thức theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 39 của Luật Đầu tư số 143/2025/QH15]

- Vốn cố định:(ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng nếu có của dự án. Ví dụ: xây dựng công trình nhà xưởng, kho bãi, máy móc, thiết bị, trang thiết bị văn phòng, chi phí sửa chữa nâng cấp, các tài sản cố định khác)...đơn vị tính: (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

- Vốn lưu động:(ghi rõ số tiền cho từng hạng mục dự kiến sử dụng nếu có của dự án.

(iv) Vốn cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay và/hoặc bảo lãnh cho tổ chức kinh tế tại nước ngoài vay: ............

Đơn vị tính: ... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

Tên nhà đầu tư

Số tiền

Cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay

Bảo lãnh cho tổ chức kinh tế ở nước ngoài vay

(Tên nhà đầu tư 1)

 

 

(Tên nhà đầu tư tiếp theo)

 

 

Tổng cộng

 

 

2. Nội dung điều chỉnh 2 (nếu có): Ghi tương tự nội dung điều chỉnh 1

IV. NỘI DUNG ĐÃ ĐIỀU CHỈNH TRÊN HỆ THỐNG THÔNG TIN QUỐC GIA VỀ ĐẦU TƯ (nếu có)

[Đối với những nội dung điều chỉnh đã được cập nhật trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư theo khoản 2 Điều 23 Nghị định 103/2026/NĐ-CP)]

(Các) nhà đầu tư đã điều chỉnh các nội dung sau:

- ... [ví dụ thông tin về nhà đầu tư, mục tiêu khác...]

 

V. ĐÁNH GIÁ SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐIỀU CHỈNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI (áp dụng đối với dự án thuộc diện Thủ tướng Chính phủ chấp thuận điều chỉnh)

1. Đánh giá sự cần thiết phải điều chỉnh hoạt động đầu tư ra nước ngoài: ...

2. Đánh giá sự phù hợp của hoạt động đầu tư ra nước ngoài với nguyên tắc đầu tư ra nước ngoài1.

3. Phân tích rủi ro và đề xuất giải pháp phòng ngừa rủi ro:...

4. Các giải pháp về cung cấp nguyên, nhiên, vật liệu đáp ứng nhu cầu hoạt động đầu tư ra nước ngoài; trong đó việc cung cấp từ Việt Nam (nếu có):...

Quy trình công nghệ chủ yếu và phương án mua sắm máy móc thiết bị (nếu có):...

5. Dự kiến hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính sau khi điều chỉnh dự án: ...

Đơn vị: .... (loại ngoại tệ dùng để đầu tư)

STT

Tên chỉ tiêu

Năm thứ 1 sau điều chỉnh: (theo năm tài chính)

Năm tiếp theo sau điều chỉnh

Tổng

1=2+3+...

Doanh thu

 

 

 

 

2

Từ hoạt động/sản phẩm...

 

 

 

 

3

Từ hoạt động/sản phẩm...

 

 

 

 

...

...

 

 

 

 

4

Lợi nhuận trước thuế:

 

 

 

 

5

Lợi nhuận sau thuế:

 

 

 

 

6=7+8

Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam. Trong đó:

 

 

 

 

7

+ Sử dụng đầu tư ở nước ngoài

Ghi rõ phần lợi nhuận giữ lại đầu tư ở nước ngoài đã làm thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài

 

 

 

 

8

+ Chuyển về Việt Nam

 

 

 

 

9

+ Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam (VNĐ)

 

 

 

 

Đánh giá chung về hiệu quả kinh tế, dự kiến khả năng và thời gian thu hồi vốn đầu tư:

VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT

(Các) Nhà đầu tư cam kết các nội dung sau đây:

1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của nội dung hồ sơ theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP và tự chịu trách nhiệm về hiệu quả hoạt động đầu tư ở nước ngoài.

2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam, quy định của Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và quy định pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.

3. Chịu trách nhiệm nộp lại cho Cục Đầu tư nước ngoài bản gốc Giấy phép đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài và các lần điều chỉnh (nếu có) khi nhận Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (điều chỉnh).

VII. TÀI LIỆU KÈM THEO

(Nhà đầu tư nộp kèm theo các văn bản quy định tại khoản 1 Điều 21 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP đối với trường hợp dự án thuộc diện chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ; hoặc khoản 1 Điều 24 của Nghị định số 103/2026/NĐ-CP đối với các trường hợp còn lại)

 

 

…, ngày ... tháng ... năm ...
Tên nhà đầu tư (nhà đầu tư cá nhân/chủ hộ kinh doanh/người đại diện theo pháp luật của tổ chức/doanh nghiệp; từng nhà đầu tư ký, ghi rõ họ tên, chức danh và đóng dấu - nếu có)

 

Mã QR code 


(Nhà đầu tư cung cấp mã QR code để tải bản hồ sơ điện tử của dự án theo quy định khoản 2 Điều 7 Nghị định số 103/2026/NĐ-CP)

 

 

 

 

______________________

1 Gửi Bộ Tài chính đối với dự án thuộc diện chấp thuận điều chỉnh của Thủ tướng Chính phủ và gửi Cục Đầu tư nước ngoài đối với các dự án còn lại.

2 Là một trong các loại giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận thành lập, Quyết định thành lập hoặc tài liệu khác có giá trị pháp lý tương đương.

1 Phần vốn đầu tư ra nước ngoài đã được cấp: Tính theo tỷ giá tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài.

Phần vốn đầu tư ra nước ngoài tăng thêm: Tính theo tỷ giá tại thời điểm nộp hồ sơ dự án.

1 Theo quy định tại khoản 1 Điều 38 Luật Đầu tư số 143/2025/QH15.


Mẫu Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài
Mẫu Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài (Ảnh minh họa)

Cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trực tuyến

Theo Điều 25 Nghị định 103/2026/NĐ-CP, việc cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài trực tuyến được quy định như sau:

- Đối với các dự án có vốn đầu tư ra nước ngoài không thuộc diện báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận và không thuộc ngành, nghề đầu tư ra nước ngoài có điều kiện, nhà đầu tư được lựa chọn nộp hồ sơ bản giấy theo quy trình tương ứng của Nghị định này hoặc nộp hồ sơ trực tuyến trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.

- Hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư trực tuyến bao gồm các tài liệu theo quy định của Nghị định này và được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử, có giá trị pháp lý tương đương hồ sơ bằng bản giấy.

- Hồ sơ nộp trực tuyến hợp lệ khi đáp ứng các điều kiện sau:

  • Có đầy đủ giấy tờ và nội dung được kê khai đầy đủ theo quy định đối với hồ sơ bản giấy, được thể hiện dưới dạng văn bản điện tử và được đặt tên tương ứng với tên loại giấy tờ;

  • Thông tin kê khai trên Hệ thống đầy đủ và chính xác theo thông tin trong hồ sơ bản giấy;

  • Tài liệu, hồ sơ dự án được tải lên Hệ thống phải được ký số bằng chữ ký số công cộng của nhà đầu tư (nếu có).

- Trường hợp nhà đầu tư ủy quyền thực hiện thủ tục đầu tư thì kèm theo hồ sơ đề nghị cấp, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư phải có giấy tờ ủy quyền và giấy tờ pháp lý của bên được ủy quyền.

Xem thêm: Các hình thức đầu tư ra nước ngoài theo pháp luật Việt Nam

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu I.3: Văn bản đề nghị điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài theo Thông tư 38/2026/TT-BTC.
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

Mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài

LuatVietnam cung cấp mẫu đơn đề nghị gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài mới nhất hiện nay được quy định tại Quyết định 651/QĐ-BXD.

Mẫu AI02: Báo cáo đánh giá tác động khi sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo trong cơ quan nhà nước

Mẫu AI02: Báo cáo đánh giá tác động khi sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo trong cơ quan nhà nước

Mẫu AI02: Báo cáo đánh giá tác động khi sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo trong cơ quan nhà nước

LuatVietnam cung cấp mẫu Báo cáo đánh giá tác động khi sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo trong cơ quan nhà nước mới nhất hiện nay là mẫu AI02 được quy định tại Nghị định 142/2026/NĐ-CP.

Mẫu AI04: Giấy xác nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát hệ thống trí tuệ nhân tạo

Mẫu AI04: Giấy xác nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát hệ thống trí tuệ nhân tạo

Mẫu AI04: Giấy xác nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát hệ thống trí tuệ nhân tạo

Mẫu Giấy xác nhận hoàn thành thử nghiệm có kiểm soát hệ thống trí tuệ nhân tạo mới nhất hiện nay là mẫu AI04 được quy định tại Nghị định 142/2026/NĐ-CP. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu giấy này.

Mẫu I.1.5: Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mới nhất

Mẫu I.1.5: Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mới nhất

Mẫu I.1.5: Văn bản đề nghị cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mới nhất

Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu được sử dụng với mục đích đề nghị cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư để ghi nhận thông tin đăng ký của nhà đầu tư về dự án đầu tư.