Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng sáp nhập
Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng sáp nhập mới nhất hiện nay là Phụ lục số 27 áp dụng theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
|
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Kết quả phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng sáp nhập
(theo Giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi số.../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày.../.../...)
____________________
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Giới thiệu về Tổ chức phát hành
1. Tên Tổ chức phát hành (đầy đủ): .......................................................
2. Tên viết tắt: ..........................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................
4. Số điện thoại: ......................Số fax: ....................... Website: .....................
5. Vốn điều lệ: ................................................................. đồng,
6. Mã cổ phiếu: ......................................................................
7. Nơi mở tài khoản thanh toán: ................................ Số hiệu tài khoản: ....................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp... do... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)
- Ngành nghề kinh doanh chính: ...................... Mã ngành: ..................
- Sản phẩm/dịch vụ chính: .........................................................
9. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành):
...........................................................................
II. Giới thiệu về Công ty bị sáp nhập (nêu từng công ty)
1. Tên Công ty bị sáp nhập (đầy đủ): ....................................................
2. Tên viết tắt: .....................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................
4. Số điện thoại: .......................Số fax: .................... Website: .....................
5. Vốn điều lệ: .............................................................. đồng.
6. Mã cổ phiếu (nếu có): ..................................................................
7. Nơi mở tài khoản thanh toán: ................................ Số hiệu tài khoản: ....................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp... do... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)
- Ngành nghề kinh doanh chính: ....................... Mã ngành: .....................
- Sản phẩm/dịch vụ chính: ..................................................
9. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành):
.............................................................................
III. Phương án phát hành
1. Tên cổ phiếu: ...............................................................
2. Loại cổ phiếu: .................................................................
3. Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành: ................................. cổ phiếu.
4. Tỷ lệ hoán đổi (nêu tỷ lệ hoán đổi đối với từng công ty): ................................
5. Ngày kết thúc đợt phát hành: ...................................................
6. Ngày dự kiến chuyển giao cổ phiếu: ................................................
IV. Kết quả phát hành cổ phiếu
|
Đối tượng được hoán đổi |
Số cổ phiếu dự kiến phát hành |
Số cổ phiếu được hoán đổi |
Số nhà đầu tư được hoán đổi |
Số cổ phiếu còn lại |
Tỷ lệ cổ phiếu phát hành |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=2-3 |
6=3/2 |
|
I. Công ty bị hợp nhất 1 |
|
|
|
|
|
|
1. Nhà đầu tư trong nước |
|
|
|
|
|
|
2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
II. Công ty bị hợp nhất... |
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
V. Tổng hợp kết quả đợt phát hành cổ phiếu
1. Tổng số cổ phiếu đã phát hành ............. cổ phiếu, tương ứng ………...% tổng số cổ phiếu dự kiến phát hành.
2. Tổng chi phí: ........................................................... đồng.
- Phí phân phối cổ phiếu (nếu có): .............................................. đồng.
- Phí kiểm toán (nếu có): .............................................................. đồng.
- Chi phí khác (nếu có): .................................................................... đồng.
VI. Cơ cấu vốn của Tổ chức phát hành sau đợt phát hành
1. Cơ cấu vốn
|
TT |
Danh mục |
Số lượng cổ đông |
Số cổ phần sở hữu |
Giá trị cổ phần sở hữu theo mệnh giá |
Tỷ lệ sở hữu |
|
I |
Cổ đông trong nước, nước ngoài |
|
|
|
|
|
1 |
Trong nước |
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhà nước |
|
|
|
|
|
1.2 |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
1.3 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
2 |
Nước ngoài |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tổ chức nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (1 + 2) |
|
|
|
100% |
|
II |
Cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, cổ đông khác |
|
|
|
|
|
1 |
Cổ đông sáng lập |
|
|
|
|
|
2 |
Cổ đông lớn |
|
|
|
|
|
3 |
Cổ đông nắm giữ dưới 5% số cổ phiếu có quyền biểu quyết |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (2 + 3) |
|
|
|
100% |
3. Danh sách và tỷ lệ sở hữu của cổ đông lớn
|
TT |
Tên cổ đông |
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Số Giấy phép thành lập và hoạt động/Số Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương/Số định danh cá nhân /Hộ chiếu |
Số cổ phần sở hữu |
Tỷ lệ sở hữu |
|
1 |
.... |
|
|
|
|
2 |
.... |
|
|
|
VII. Tài liệu gửi kèm
1. Quyết định của Hội đồng quản trị về việc phân phối cổ phiếu (nếu có);
2. Tài liệu khác (nếu có).
|
|
..., ngày... tháng... năm 20... |

Quy định sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng
Theo Điều 22 Luật Chứng khoán, việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng quy định như sau:
- Trong thời gian hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng đang được xem xét, tổ chức phát hành có nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu phát hiện thông tin không chính xác hoặc còn thiếu nội dung quan trọng theo quy định phải có trong hồ sơ hoặc thấy cần thiết phải giải trình về vấn đề có thể gây hiểu nhầm.
- Trong thời gian xem xét hồ sơ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có quyền yêu cầu tổ chức phát hành sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng để bảo đảm thông tin được công bố chính xác, trung thực, đầy đủ, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư.
- Sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng mà phát sinh thông tin quan trọng liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng thì trong thời hạn 07 ngày làm việc, tổ chức phát hành phải công bố thông tin phát sinh và thực hiện việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
- Văn bản sửa đổi, bổ sung gửi đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước phải có chữ ký của những người đã ký trong hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng hoặc của những người có cùng chức danh với những người đó.
- Thời hạn xem xét hồ sơ đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tính từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung đầy đủ và hợp lệ.
Xem thêm: Điều chỉnh thẩm quyền quyết định việc thay đổi mua lại cổ phiếu của công ty đại chúng
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng sáp nhập theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
RSS
