Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất
Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất mới nhất hiện nay là Phụ lục số 26 áp dụng theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
|
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất
(theo Giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi số ..../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày …/…/……)
_____________________
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Giới thiệu về các Công ty tham gia hợp nhất (nêu từng công ty)
1. Tên Công ty (đầy đủ): ....................................................................
2. Tên viết tắt: ..................................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................................
4. Số điện thoại: ...................Số fax: .................... Website: .....................
5. Vốn điều lệ: .................................................................. đồng.
6. Mã cổ phiếu (nếu có): ..............................................................
7. Nơi mở tài khoản thanh toán: ................................ Số hiệu tài khoản: ....................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp... do... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)
- Ngành nghề kinh doanh chính: ...................... Mã ngành: .....................
- Sản phẩm/dịch vụ chính: ....................................................
9. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành): …
II. Phương án phát hành
1. Tên cổ phiếu: ..................................................................
2. Loại cổ phiếu: ..................................................................
3. Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành: .................................... cổ phiếu.
4. Tỷ lệ hoán đổi (nêu tỷ lệ hoán đổi đối với từng công ty): ................................
5. Ngày kết thúc đợt phát hành: ....................................................
6. Ngày dự kiến chuyển giao cổ phiếu: ............................................
III. Kết quả phát hành cổ phiếu
|
Đối tượng được hoán đổi |
Số cổ phiếu dự kiến phát hành |
Số cổ phiếu được hoán đổi |
Số nhà đầu tư được hoán đổi |
Số cổ phiếu còn lại |
Tỷ lệ cổ phiếu phát hành |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5=2-3 |
6=3/2 |
|
I. Công ty bị hợp nhất 1 |
|
|
|
|
|
|
1. Nhà đầu tư trong nước |
|
|
|
|
|
|
2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|
|
|
|
II. Công ty bị hợp nhất... |
|
|
|
|
|
|
TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
IV. Tổng hợp kết quả đợt phát hành cổ phiếu
1. Tổng số cổ phiếu đã phát hành: .......... cổ phiếu, tương ứng ....................% tổng số cổ phiếu dự kiến phát hành.
2. Tổng chi phí: ............................................................... đồng.
- Phí phân phối cổ phiếu (nếu có): .............................................. đồng.
- Phí kiểm toán (nếu có): ......................................................... đồng.
- Chi phí khác (nếu có): ............................................................. đồng.
V. Cơ cấu vốn của Công ty hợp nhất
1. Cơ cấu vốn
|
TT |
Danh mục |
Số lượng cổ đông |
Số cổ phần sở hữu |
Giá trị cổ phần sở hữu theo mệnh giá |
Tỷ lệ sở hữu |
|
I |
Cổ đông trong nước, nước ngoài |
|
|
|
|
|
1 |
Trong nước |
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhà nước |
|
|
|
|
|
1.2 |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
1.3 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
2 |
Nước ngoài |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tổ chức nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
2.1 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (1 + 2) |
|
|
|
100% |
|
II |
Cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, cổ đông khác |
|
|
|
|
|
1 |
Cổ đông sáng lập |
|
|
|
|
|
2 |
Cổ đông lớn |
|
|
|
|
|
3 |
Cổ đông nắm giữ dưới 5% số cổ phiếu có quyền biểu quyết |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (2 + 3) |
|
|
|
100% |
2. Danh sách và tỷ lệ sở hữu của cổ đông lớn
|
TT |
Tên cổ đông |
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Số Giấy phép thành lập và hoạt động/ Số Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu |
Số cổ phần sở hữu |
Tỷ lệ sở hữu |
|
1 |
............ |
|
|
|
|
2 |
............ |
|
|
|
VI. Tài liệu gửi kèm
1. Quyết định của Hội đồng quản trị về việc phân phối cổ phiếu (nếu có)
2. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp/ Giấy phép thành lập và hoạt động/ Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương / của Công ty hợp nhất;
3. Tài liệu khác (nếu có).
|
|
..., ngày... tháng... năm 20... |
Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi ra công chúng
Theo khoản 4 Điều 18 Luật Chứng khoán, hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi ra công chúng bao gồm:
-
Giấy đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi ra công chúng;
-
Tài liệu quy định tại các điểm b, c, g và h khoản 1, điểm d khoản 2 Điều này và văn bản cam kết đáp ứng quy định tại điểm e khoản 1 Điều 15 của Luật này;
-
Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án phát hành, phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán và văn bản cam kết niêm yết hoặc đăng ký giao dịch chứng khoán trên hệ thống giao dịch chứng khoán;

-
Cam kết thực hiện nghĩa vụ của tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư và các điều kiện khác;
-
Các tài liệu khác liên quan đến việc chuyển đổi thành cổ phiếu;
-
Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có).
- Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng bao gồm:
-
Giấy đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng;
-
Bản cáo bạch;
-
Dự thảo Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán;
-
Hợp đồng nguyên tắc về việc giám sát giữa ngân hàng giám sát và công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán; hợp đồng nguyên tắc về việc phân phối; hợp đồng nguyên tắc ký với các tổ chức cung cấp dịch vụ có liên quan (nếu có);
-
Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có).
- Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng phải kèm theo quyết định của Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty thông qua hồ sơ.
- Đối với việc chào bán cổ phiếu ra công chúng của tổ chức tín dụng, hồ sơ phải có văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thay đổi vốn điều lệ.
- Đối với việc chào bán chứng khoán ra công chúng của tổ chức kinh doanh bảo hiểm làm thay đổi vốn điều lệ, hồ sơ phải có văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính về thay đổi vốn điều lệ.
Xem thêm: Điều chỉnh thẩm quyền quyết định việc thay đổi mua lại cổ phiếu của công ty đại chúng
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để hoán đổi theo hợp đồng hợp nhất theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
RSS
