
Ban hành kèm Quyết định 4256-QĐ/BTCTW là Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy cụ thể như sau:
TT | Tên vị trí việc làm | Ghi chú |
|---|---|---|
I | Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký | 20 |
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý | 18 | |
Ở Văn phòng Trung ương Đảng | 08 | |
1 | Chánh Văn phòng Trung ương Đảng | |
2 | Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng | |
3 | Cục trưởng | |
4 | Vụ trưởng | |
5 | Phó Cục trưởng | |
6 | Phó Vụ trưởng | |
7 | Trưởng phòng thuộc Cục | |
8 | Phó Trưởng phòng thuộc Cục | |
Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh) | 04 | |
9 | Chánh Văn phòng tỉnh ủy | |
10 | Phó Chánh Văn phòng tỉnh ủy | |
11 | Trưởng phòng | |
12 | Phó Trưởng phòng | |
Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an) | 02 | |
13 | Chánh Văn phòng đảng ủy | |
14 | Phó Chánh Văn phòng đảng ủy | |
Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng | 02 | |
15 | Chánh Văn phòng đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng | |
16 | Phó Chánh Văn phòng đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng | |
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 02 | |
17 | Chánh Văn phòng đảng ủy cấp xã | |
18 | Phó Chánh Văn phòng đảng ủy cấp xã | |
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký | 02 | |
19 | Trợ lý | Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
20 | Thư ký | |
II | Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ | 78 |
1. Ở Văn phòng Trung ương Đảng | 32 | |
21 | Chuyên gia cao cấp | |
22 | Chuyên viên cao cấp về Văn phòng cấp ủy | |
23 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy | |
24 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy | |
25 | Chuyên viên cao cấp về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư | |
26 | Chuyên viên chính về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư | |
27 | Chuyên viên về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư | |
28 | Chuyên viên chính về lưu trữ | |
29 | Chuyên viên về lưu trữ | |
30 | Cán sự về lưu trữ | |
31 | Chuyên viên cao cấp về chuyển đổi số | |
32 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số | |
33 | Chuyên viên về chuyển đổi số | |
34 | Trợ lý cơ yếu | |
35 | Cơ yếu viên | |
36 | Nhân viên cơ yếu | |
37 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | |
38 | Chuyên viên về quản trị công sở | |
39 | Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế | |
40 | Chuyên viên về hợp tác quốc tế | |
41 | Chuyên viên cao cấp về tổ chức, cán bộ | |
42 | Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ | |
43 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ | |
44 | Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng | |
45 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng | |
46 | Kế toán trưởng | |
47 | Kế toán viên chính | |
48 | Kế toán viên | |
49 | Văn thư viên chính | |
50 | Văn thư viên | |
51 | Văn thư viên trung cấp | |
52 | Thủ quỹ | |
2. Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh) | 22 | |
53 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy | |
54 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy | |
55 | Chuyên viên chính về tài chính Đảng | |
56 | Chuyên viên về tài chính Đảng | |
57 | Chuyên viên chính về lưu trữ | |
58 | Chuyên viên về lưu trữ | |
59 | Cán sự về lưu trữ | |
60 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số | |
61 | Chuyên viên về chuyển đổi số | |
62 | Trợ lý cơ yếu | |
63 | Cơ yếu viên | |
64 | Nhân viên cơ yếu | |
65 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | |
66 | Chuyên viên về quản trị công sở | |
67 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp | |
68 | Chuyên viên về quản trị | |
69 | Kế toán trưởng | |
70 | Kế toán viên | |
71 | Văn thư viên chính | |
72 | Văn thư viên | |
73 | Văn thư viên trung cấp | |
74 | Thủ quỹ | |
3. Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an) | 10 | |
75 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy | |
76 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy | |
77 | Chuyên viên về tài chính Đảng | |
78 | Chuyên viên về quản trị công sở | |
79 | Chuyên viên về chuyển đổi số | |
80 | Cơ yếu viên, Nhân viên cơ yếu | |
81 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) | |
82 | Kế toán | |
83 | Văn thư, lưu trữ | |
84 | Thủ quỹ | |
4. Ở cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng | 05 | |
85 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy | |
86 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy | |
87 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) | |
88 | Kế toán viên | |
89 | Văn thư, lưu trữ | |
5. Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 09 | |
90 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy | |
91 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy | |
92 | Chuyên viên về chuyển đổi số | |
93 | Trợ lý cơ yếu | |
94 | Cơ yếu viên | |
95 | Nhân viên cơ yếu | |
96 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) | |
97 | Kế toán viên | |
98 | Văn thư, lưu trữ | |
Tổng số vị trí việc làm | 98 |
Theo đó, Văn phòng Trung ương Đảng, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) căn cứ Danh mục vị trí việc làm nêu trên, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.
RSS









