- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 4256-QĐ/BTCTW 2025 ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy
| Cơ quan ban hành: | Ban Tổ chức Trung ương |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 4256-QĐ/BTCTW | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Quang Dương |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Lao động-Tiền lương , Cán bộ-Công chức-Viên chức | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4256-QĐ/BTCTW
Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy
Ngày 31/12/2025, Ban Tổ chức Trung ương đã ban hành Quyết định 4256-QĐ/BTCTW về việc ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy, có hiệu lực từ ngày ký.
Quyết định này áp dụng cho Văn phòng Trung ương Đảng, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Danh mục vị trí việc làm
Quyết định ban hành danh mục gồm 98 vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy, được chia thành hai nhóm chính: nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký và nhóm chuyên môn, nghiệp vụ.
Nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký
Nhóm này bao gồm 20 vị trí, trong đó có các vị trí như Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng, Cục trưởng, Vụ trưởng, Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Trợ lý và Thư ký.
Nhóm chuyên môn, nghiệp vụ
Nhóm này bao gồm 78 vị trí, trải rộng từ Văn phòng Trung ương Đảng đến cấp xã, phường. Các vị trí bao gồm Chuyên gia cao cấp, Chuyên viên cao cấp về Văn phòng cấp ủy, Chuyên viên về tài chính Đảng, Chuyên viên về lưu trữ, Chuyên viên về chuyển đổi số, Kế toán trưởng, Kế toán viên, Văn thư viên, Thủ quỹ, và nhiều vị trí khác.
Phạm vi áp dụng
Các cơ quan, đơn vị liên quan sẽ căn cứ vào danh mục này để cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm phù hợp với chức năng, nhiệm vụ và tổ chức bộ máy của mình.
Xem chi tiết Quyết định 4256-QĐ/BTCTW có hiệu lực kể từ ngày 31/12/2025
Tải Quyết định 4256-QĐ/BTCTW
| BAN CHẤP HÀNH TRUNG ƯƠNG Số 4256-QĐ/BTCTW | ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM __________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy
-----
- Căn cứ Kết luận số 210-KL/TW, ngày 12 tháng 11 năm 2025 của Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa XIII về tiếp tục xây dựng, hoàn thiện tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trong thời gian tới;
- Căn cứ Quyết định số 216-QĐ/TW, ngày 28 tháng 12 năm 2024 của Bộ Chính trị về chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của Ban Tổ chức Trung ương;
- Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Điều lệ,
TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành Danh mục vị trí việc làm công chức Văn phòng cấp ủy (có Danh mục vị trí việc làm kèm theo).
Điều 2. Văn phòng Trung ương Đảng, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Văn phòng Trung ương Đảng, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy, đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội, Công an) và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này.
| Nơi nhận: | K/T TRƯỞNG BAN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC VĂN PHÒNG CẤP ỦY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4256-QĐ/BTCTW, ngày 31 tháng 12 năm 2025)
| TT | Tên vị trí việc làm | Ghi chú |
|
| I- Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký | 20 |
|
| 1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý | 18 |
|
| Ở Văn phòng Trung ương Đảng | 08 |
| 1 | Chánh Văn phòng Trung ương Đảng |
|
| 2 | Phó Chánh Văn phòng Trung ương Đảng |
|
| 3 | Cục trưởng |
|
| 4 | Vụ trưởng |
|
| 5 | Phó Cục trưởng |
|
| 6 | Phó Vụ trưởng |
|
| 7 | Trưởng phòng thuộc Cục |
|
| 8 | Phó Trưởng phòng thuộc Cục |
|
|
| Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh) | 04 |
| 9 | Chánh Văn phòng tỉnh ủy |
|
| 10 | Phó Chánh Văn phòng tỉnh ủy |
|
| 11 | Trưởng phòng |
|
| 12 | Phó Trưởng phòng |
|
|
| Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an) | 02 |
| 13 | Chánh Văn phòng đảng ủy |
|
| 14 | Phó Chánh Văn phòng đảng ủy |
|
|
| Ở đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng | 02 |
| 15 | Chánh Văn phòng đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng |
|
| 16 | Phó Chánh Văn phòng đảng ủy cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng |
|
|
| Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 02 |
| 17 | Chánh Văn phòng đảng ủy cấp xã |
|
| 18 | Phó Chánh Văn phòng đảng ủy cấp xã |
|
|
| 2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký | 02 |
| 1 | Trợ lý | Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW, ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
| 2 | Thư ký | |
|
| II- Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ | 78 |
|
| 1. Ở Văn phòng Trung ương Đảng | 32 |
| 1 | Chuyên gia cao cấp |
|
| 2 | Chuyên viên cao cấp về Văn phòng cấp ủy |
|
| 3 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy |
|
| 4 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
|
| 5 | Chuyên viên cao cấp về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư |
|
| 6 | Chuyên viên chính về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư |
|
| 7 | Chuyên viên về tài chính Đảng và kế hoạch, đầu tư |
|
| 8 | Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
| 9 | Chuyên viên về lưu trữ |
|
| 10 | Cán sự về lưu trữ |
|
| 11 | Chuyên viên cao cấp về chuyển đổi số |
|
| 12 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
| 13 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 14 | Trợ lý cơ yếu |
|
| 15 | Cơ yếu viên |
|
| 16 | Nhân viên cơ yếu |
|
| 17 | Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
| 18 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 19 | Chuyên viên chính về hợp tác quốc tế |
|
| 20 | Chuyên viên về hợp tác quốc tế |
|
| 21 | Chuyên viên cao cấp về tổ chức, cán bộ |
|
| 22 | Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ |
|
| 23 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ |
|
| 24 | Chuyên viên chính về thi đua khen thưởng |
|
| 25 | Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
| 26 | Kế toán trưởng |
|
| 27 | Kế toán viên chính |
|
| 28 | Kế toán viên |
|
| 29 | Văn thư viên chính |
|
| 30 | Văn thư viên |
|
| 31 | Văn thư viên trung cấp |
|
| 32 | Thủ quỹ |
|
|
| 2. Ở tỉnh ủy, thành ủy (cấp tỉnh) | 22 |
| 33 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy |
|
| 34 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
|
| 35 | Chuyên viên chính về tài chính Đảng |
|
| 36 | Chuyên viên về tài chính Đảng |
|
| 37 | Chuyên viên chính về lưu trữ |
|
| 38 | Chuyên viên về lưu trữ |
|
| 39 | Cán sự về lưu trữ |
|
| 40 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số |
|
| 41 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 42 | Trợ lý cơ yếu |
|
| 43 | Cơ yếu viên |
|
| 44 | Nhân viên cơ yếu |
|
| 45 | Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
| 46 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 47 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp |
|
| 48 | Chuyên viên về quản trị |
|
| 49 | Kế toán trưởng |
|
| 50 | Kế toán viên |
|
| 51 | Văn thư viên chính |
|
| 52 | Văn thư viên |
|
| 53 | Văn thư viên trung cấp |
|
| 54 | Thủ quỹ |
|
|
| 3. Ở đảng ủy trực thuộc Trung ương (không bao gồm Quân đội và Công an) | 10 |
| 55 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy |
|
| 56 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
|
| 57 | Chuyên viên về tài chính Đảng |
|
| 58 | Chuyên viên về quản trị công sở |
|
| 59 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 60 | Cơ yếu viên, Nhân viên cơ yếu |
|
| 61 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
| 62 | Kế toán |
|
| 63 | Văn thư, lưu trữ |
|
| 64 | Thủ quỹ |
|
|
| 4. Ở cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng | 05 |
| 65 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy |
|
| 66 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
|
| 67 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
| 68 | Kế toán viên |
|
| 69 | Văn thư, lưu trữ |
|
|
| 5. Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 09 |
| 70 | Chuyên viên chính về Văn phòng cấp ủy |
|
| 71 | Chuyên viên về Văn phòng cấp ủy |
|
| 72 | Chuyên viên về chuyển đổi số |
|
| 73 | Trợ lý cơ yếu |
|
| 74 | Cơ yếu viên |
|
| 75 | Nhân viên cơ yếu |
|
| 76 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) |
|
| 77 | Kế toán viên |
|
| 78 | Văn thư, lưu trữ |
|
Tổng số vị trí việc làm: 98
-----
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!