
Điều 1 Quyết định 4254-QĐ/BTCTW ban hành Danh mục 80 vị trí việc làm công chức Cơ quan Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, cụ thể như sau:
TT | Tên vị trí việc làm | Ghi chú |
|---|---|---|
I | Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý, trợ lý, thư ký | 24 |
1. Vị trí việc làm thuộc nhóm lãnh đạo, quản lý | 22 | |
Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 12 | |
1 | Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | |
2 | Phó Chủ tịch – Tổng Thư ký Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | |
3 | Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, người đứng đầu các tổ chức chính trị – xã hội ở Trung ương | |
4 | Phó Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | |
5 | Trưởng ban | |
6 | Cục trưởng | |
7 | Chánh Văn phòng | |
8 | Phó Trưởng ban | |
9 | Phó Cục trưởng | |
10 | Phó Chánh Văn phòng | |
11 | Trưởng phòng thuộc Cục, Văn phòng | |
12 | Phó Trưởng phòng thuộc Cục, Văn phòng | |
Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) | 08 | |
13 | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh | |
14 | Phó Chủ tịch Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh | |
15 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, người đứng đầu các tổ chức chính trị – xã hội ở cấp tỉnh | |
16 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh | |
17 | Trưởng ban | |
18 | Chánh Văn phòng | |
19 | Phó Trưởng ban | |
20 | Phó Chánh Văn phòng | |
Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 02 | |
21 | Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã | |
22 | Phó Chủ tịch Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, người đứng đầu các tổ chức chính trị – xã hội ở cấp xã | |
2. Vị trí việc làm trợ lý, thư ký | 02 | |
23 | Trợ lý | Thực hiện theo Quy định số 30-QĐ/TW ngày 19/8/2021 của Bộ Chính trị |
24 | Thư ký | |
II | Vị trí việc làm thuộc nhóm chuyên môn, nghiệp vụ | 56 |
1. Cơ quan Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 31 | |
25 | Chuyên viên cao cấp về công tác Mặt trận | |
26 | Chuyên viên chính về công tác Mặt trận | |
27 | Chuyên viên về công tác Mặt trận | |
28 | Chuyên viên cao cấp về công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư | |
29 | Chuyên viên chính về công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư | |
30 | Chuyên viên về công tác tài chính, kế hoạch, đầu tư | |
31 | Chuyên viên cao cấp về tổ chức, cán bộ, kiểm tra | |
32 | Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ, kiểm tra | |
33 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ, kiểm tra | |
34 | Chuyên viên cao cấp về công tác Tuyên giáo | |
35 | Chuyên viên chính về công tác Tuyên giáo | |
36 | Chuyên viên về công tác Tuyên giáo | |
37 | Chuyên viên cao cấp về công tác Hội quần chúng | |
38 | Chuyên viên chính về công tác Hội quần chúng | |
39 | Chuyên viên về công tác Hội quần chúng | |
40 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số | |
41 | Chuyên viên về chuyển đổi số | |
42 | Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp | |
43 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp | |
44 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | |
45 | Chuyên viên về quản trị công sở | |
46 | Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng | |
47 | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng | |
48 | Kế toán trưởng | |
49 | Kế toán viên chính | |
50 | Kế toán viên | |
51 | Văn thư viên chính | |
52 | Văn thư viên | |
53 | Chuyên viên chính về lưu trữ | |
54 | Chuyên viên về lưu trữ | |
55 | Thủ quỹ | |
2. Ở tỉnh, thành phố (cấp tỉnh) | 22 | |
56 | Chuyên viên chính về công tác Mặt trận | |
57 | Chuyên viên về công tác Mặt trận | |
58 | Chuyên viên chính về công tác tài chính, kế hoạch | |
59 | Chuyên viên về công tác tài chính, kế hoạch | |
60 | Chuyên viên chính về tổ chức, cán bộ, kiểm tra | |
61 | Chuyên viên về tổ chức, cán bộ, kiểm tra | |
62 | Chuyên viên chính về công tác Hội quần chúng | |
63 | Chuyên viên về công tác Hội quần chúng | |
64 | Chuyên viên chính về Tuyên giáo và công tác xã hội (nếu có) | |
65 | Chuyên viên về Tuyên giáo và công tác xã hội (nếu có) | |
66 | Chuyên viên chính về chuyển đổi số | |
67 | Chuyên viên về chuyển đổi số | |
68 | Chuyên viên chính về hành chính, tổng hợp | |
69 | Chuyên viên về hành chính, tổng hợp | |
70 | Chuyên viên chính về quản trị công sở | |
71 | Chuyên viên về quản trị công sở | |
72 | Chuyên viên chính về thi đua, khen thưởng | |
73 | Chuyên viên về thi đua, khen thưởng | |
74 | Kế toán trưởng hoặc phụ trách kế toán (nếu có) | |
75 | Kế toán | |
76 | Văn thư, lưu trữ | |
77 | Thủ quỹ | |
3. Ở xã, phường, đặc khu (cấp xã) | 03 | |
78 | Chuyên viên về công tác Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức chính trị – xã hội | |
79 | Kế toán (nếu có) | |
80 | Chuyên viên hành chính | |
Tổng số vị trí việc làm | 80 |
Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, ban thường vụ các tỉnh ủy, thành ủy trực thuộc Trung ương căn cứ Danh mục vị trí việc làm tại Điều 1, lãnh đạo, chỉ đạo cụ thể hóa và phê duyệt, ban hành vị trí việc làm (gồm danh mục, bản mô tả và khung năng lực) phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tổ chức bộ máy của cơ quan, đơn vị, địa phương.
RSS









