Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,958 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
701

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13910-2:2024 ISO 14817-2:2015 Hệ thống giao thông thông minh - Từ điển dữ liệu trung tâm ITS - Phần 2: Quản lý đăng ký khái niệm dữ liệu ITS trung tâm

702

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13381-6:2024 Giống cây nông nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng - Phần 6: Giống cà phê

703

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14182:2024 Bảo dưỡng thường xuyên đường bộ - Yêu cầu kỹ thuật

704

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14160-3:2024 Giống cây nông nghiệp - Cây đầu dòng, vườn cây đầu dòng - Phần 3: Giống cà phê

705

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12709-2-19:2024 Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định vòi voi đục quả mận Conotrachelus nenuphar (Herbst)

706

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13979:2024 Thức ăn hỗn hợp cho cá chim vây vàng

707

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14147:2024 Vật liệu nhân giống cây trồng nông nghiệp - Lấy mẫu

708

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12709-2-21:2024 Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-21: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định ngài đục quả giống Graphotila

709

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13981:2024 Danh mục loài và nhóm loài thương phẩm của nghề khai thác thủy sản

710

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13607-5:2024 Giống cây nông nghiệp - Sản xuất giống - Phần 5: Giống bưởi

711

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12709-2-22:2024 Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-22: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định ngài cải bắp Mamestra brassicae Linnaeus

712

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13959-4:2024 BS EN 1288-4:2000 Kính xây dựng - Xác định độ bền uốn - Phần 4: Thử nghiệm kính hình lòng máng

713

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13959-1:2024 BS EN 1288-1:2000 Kính xây dựng - Xác định độ bền uốn - Phần 1: Nguyên lý thử nghiệm kính

714

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13959-2:2024 BS EN 1288-2:2000 Kính xây dựng - Xác định độ bền uốn - Phần 2: Thử nghiệm bằng vòng kép đồng trục đối với các mẫu kính phẳng có diện tích bề mặt thử lớn

715

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13959-3:2024 BS EN 1288-3:2000 Kính xây dựng - Xác định độ bền uốn - Phần 3: Thử nghiệm mẫu được đỡ trên hai điểm (uốn bốn điểm)

716

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13965-2:2024 Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 2: Hàn chảy giáp mép

717

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13965-1:2024 Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 1: Hàn nhiệt nhôm

718

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13965-3:2024 Ứng dụng đường sắt - Hàn ray - Phần 3: Hàn khí áp lực

719

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13982:2024 Nhà vệ sinh công cộng trong đô thị - Yêu cầu thiết kế và vận hành

720

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13983:2024 Chiếu sáng tự nhiên trong nhà ở và công trình công cộng - Yêu cầu thiết kế

721

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-7:2024 ISO 3856-7:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại "hòa tan" - Phần 7: Xác định hàm lượng thủy ngân trong phần bột của sơn và phần lỏng của sơn gốc nước - Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa

722

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14139:2024 BS EN 1651:2018 Thiết bị dù lượn - Đai ngồi - Yêu cầu an toàn và phép thử độ bền

723

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14138-1:2024 BS EN 926-1:2015 Thiết bị dù lượn - Dù lượn - Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử độ bền kết cấu

724

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13975:2024 Sơn sần dạng nhũ tương nhựa tổng hợp

725

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13977:2024 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán từ màng

726

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-4:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn

727

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-4:2024 ISO 3856-4:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan” - Phần 4: Xác định hàm lượng cadmium - Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và phương pháp cực phổ

728

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-1:2024 ISO 3856-1:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại "hòa tan" - Phần 1: Xác định hàm lượng chì - Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và phương pháp quang phổ dithizon

729

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14138-2:2024 BS EN 926-2:2013 with amendment 1:2021 Thiết bị dù lượn - Dù lượn - Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử để phân cấp đặc tính an toàn bay

730

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-1:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 1: Xác định trạng thái sơn trong thùng chứa, đặc tính thi công, độ ổn định ở nhiệt độ thấp và ngoại quan màng sơndạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền nước của màng sơn

731

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-2:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền nước của màng sơn

732

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-3:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ bền kiềm của màng sơn

733

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-45:2024 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 45: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh Parvo ở lợn nái

734

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-3:2024 ISO 3856-3:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan” - Phần 3: Xác định hàm lượng barium - Phương pháp phổ phát xạ nguyên tử ngọn lửa

735

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-6:2024 ISO 3856-6:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại "hòa tan" - Phần 6: Xác định hàm lượng crom tổng trong phần lỏng của sơn - Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa

736

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13976:2024 Sơn nhôm

737

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14140:2024 BS EN 12491:2015 with Amendment 1:2021 Thiết bị dù lượn - Dù khẩn cấp - Yêu cầu an toàn và phương pháp thử

738

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-2:2024 ISO 3856-2:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại “hòa tan” - Phần 2: Xác định hàm lượng antimony - Phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa và phương pháp quang phổ Rhodamine B

739

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-44:2024 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 44: Vắc xin vô hoạt phòng bệnh phù ở lợn do E.coli

740

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8653-5:2024 Sơn tường dạng nhũ tương - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn

741

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8685-46:2024 Quy trình kiểm nghiệm vắc xin - Phần 46: Vắc xin nhược độc phòng bệnh thiếu máu truyền nhiễm ở gà

742

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8400-57:2024 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 57: Bệnh Glasser ở lợn

743

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13950-5:2024 ISO 3856-5:1984 Sơn và vecni - Xác định hàm lượng kim loại "hòa tan" - Phần 5: Xác định hàm lượng Crom (VI) trong phần bột của sơn lỏng hoặc sơn dạng bột - Phương pháp đo phổ Diphenylcarbazide

744

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14119:2024 Gỗ sấy - Phân hạng theo ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màu

745

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14118:2024 Gỗ sấy - Xác định ứng suất dư, mức độ nứt vỡ, biến dạng và biến màu

746

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8755:2024 Giống cây lâm nghiệp - Cây trội

747

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14122:2024 ISO 19209:2017 Keo dán - Keo dán gỗ nhiệt dẻo dùng trong ứng dụng phi kết cấu - Phân loại

748

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14123:2024 ISO 19210:2017 Keo dán - Keo dán gỗ nhiệt dẻo dùng trong ứng dụng phi kết cấu - Xác định độ bền kéo trượt của mối ghép chồng

749

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14124:2024 ISO 6238:2018 Keo dán gỗ - Liên kết dán dính gỗ với gỗ - Xác định độ bền nén trượt

750

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14125:2024 ISO 6237:2017 Keo dán gỗ - Liên kết dán dính gỗ với gỗ - Xác định độ bền kéo trượt

751

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8757:2024 Giống cây lâm nghiệp - Vườn giống

752

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14126:2024 Chế phẩm bảo quản gỗ - Xác định hiệu lực phòng chống mọt cám nâu Lyctus bruneus (Stephens) hại gỗ - Phương pháp trong phòng thí nghiệm

753

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14127:2024 Chế phẩm bảo quản gỗ - Xác định hiệu lực phòng chống hà biển hại gỗ

754

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14130:2024 Giống cây lâm nghiệp - Yêu cầu kỹ thuật của phục tráng giống

755

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13980:2024 Thiết bị khai thác thủy sản - Câu tay cá ngừ đại dương - Thông số kích thước cơ bản

756

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14121:2024 Gỗ - Phương pháp định loại dựa vào đặc điểm cấu tạo thô đại và kính hiển vi

757

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14120:2024 Gỗ - Nguyên tắc về danh pháp

758

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13997:2024 Lồng tròn HDPE nuôi cá biển quy mô công nghiệp - Yêu cầu kỹ thuật

759

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14117:2024 Tre và các sản phẩm từ tre - Tre ép khối chịu lực

760

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14116:2024 ISO 22157:2019 Kết cấu tre - Xác định tính chất vật lý và cơ học của thân tre - Phương pháp thử

761

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13916:2024 Pin hoán đổi được dùng cho mô tô điện, xe máy điện hai bánh - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

762

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14135-4:2024 Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định lượng vật liệu nhỏ hơn 75 µm bằng phương pháp rửa

763

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-5:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định đương lượng cát

764

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-2:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 2: Chuẩn bị mẫu ướt mẫu đất

765

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-3:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định thành phần hạt

766

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-1:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 1: Chuẩn khô mẫu đất

767

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14135-5:2024 Cốt liệu dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định thành phần hạt bằng phương pháp sàng khô

768

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 14134-4:2024 Đất dùng trong xây dựng đường bộ - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định giới hạn chảy, giới hạn dẻo và chỉ số dẻo

769

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-2:2024 IEC 61992-2:2006 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 2: Máy cắt một chiều

770

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-4:2024 IEC 61992-4:2006 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 4: Thiết bị chuyển mạch nối đất, thiết bị chuyển mạch - Cách ly, thiết bị cách ly một chiều dùng ngoài trời

771

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-3:2024 IEC 61992-3:2006 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 3: Thiết bị chuyển mạch nối đất, thiết bị chuyển mạch - Cách ly, thiết bị cách ly một chiều dùng trong nhà

772

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-6:2024 IEC 61992-6:2006 with Amendment 1:2015 and Amendment 2:2020 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 6: Cụm thiết bị đóng cắt một chiều

773

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13936-1:2024 IEC 61992-1:2006 Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Thiết bị đóng cắt điện một chiều - Phần 1: Yêu cầu chung

774

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636-17:2024 Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 17: Chỉnh biên tài liệu lưu lượng chất lơ lửng nước sông

775

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12636-16:2024 Quan trắc khí tượng thuỷ văn - Phần 16: Chỉnh biên tài liệu lưu lượng nước sông vùng ảnh hưởng thủy triều

776

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13986-2:2024 Vật liệu nền polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) công nghệ cao – Phần 2: Phương pháp thử

777

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2024 TCVN I-4:2017 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu

778

Tiêu chuẩn quốc gia sửa đổi 1:2024 TCVN II:2012 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

779

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13973:2024 Cây nước nóng lạnh - Hiệu suất năng lượng

780

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13970:2024 Máy hút bụi - Hiệu suất năng lượng

781

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13974:2024 Máy sấy quần áo - Hiệu suất năng lượng

782

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13972:2024 Máy hút mùi - Hiệu suất năng lượng

783

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13971:2024 Lò nướng điện - Hiệu suất năng lượng

784

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13969:2024 IEC 63218:2021 Cell và pin thứ cấp chứa kiềm hoặc các chất điện phân không axit khác - Cell và pin thứ cấp lithium, niken cadmi và niken kim loại hydrua dùng cho các ứng dụng di động - Hướng dẫn về các khía cạnh môi trường

785

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13968:2024 IEC 62902:2019 Cell và pin thứ cấp - Các ký hiệu ghi nhãn dùng để nhận biết thành phần hóa học

786

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13048:2024 Lớp mặt đường bằng hỗn hợp nhựa rỗng thoát nước - Thi công và nghiệm thu

787

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13930:2024 Bê tông - Phương pháp xác định tốc độ hút nước

788

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13932:2024 Bê tông - Phương pháp xác định điện trở suất hoặc điện dẫn suất

789

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13929:2024 Bê tông - Phương pháp thử tăng tốc cacbonat hóa

790

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13935:2024 Vật liệu và kết cấu xây dựng - Phương pháp thử nghiệm ngâm nước và làm khô để đánh giá khả năng chịu hư hại khi ngập lụt

791

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13934:2024 Phương pháp xác định khả năng ức chế ăn mòn thép trong bê tông của phụ gia bằng điện trở phân cực trong nước chiết hồ xi măng

792

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13931:2024 Bê tông - Phương pháp xác định hệ số dịch chuyển clorua

793

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13933:2024 Bê tông - Phương pháp đo chiều sâu cacbonat hoá

794

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9246:2024 Cọc ống ván thép

795

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9245:2024 Cọc ống thép

796

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13909:2024 Sách giáo khoa - Yêu cầu và phương pháp thử

797

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13150-3:2024 Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu - Phần 3: Tái chế nông sử dụng nhựa đường bọt và xi măng

798

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IX:2024 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc

799

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13906:2024 Xỉ thép làm vật liệu san lấp

800

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13908-1:2024 Cốt liệu xỉ cho bê tông - Phần 1: Cốt liệu xỉ lò cao