Tổng hợp Quyết định ban hành Khung thời gian năm học 2026-2027 của 34 tỉnh, thành
|
STT |
Tỉnh, thành |
Tên VB |
|
1 |
TP Huế |
Quyết định 2831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên |
|
2 |
Quảng Ninh |
Quyết định 2961/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
|
3 |
TP Cần Thơ |
Quyết định 4103/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Cần Thơ |
|
4 |
TP Hải Phòng |
Quyết định 3234/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng |
|
5 |
Khánh Hòa |
Quyết định 2805/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
6 |
Lai Châu |
Quyết định 1800/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu ban hành khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2026 - 2027 và các năm học tiếp theo trên địa bàn tỉnh Lai Châu |
|
7 |
Thanh Hóa |
Quyết định 2558/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026-2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Thanh Hóa |
|
8 |
Nghệ An |
Quyết định 3747/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Nghệ An |
|
9 |
Điện Biên |
Quyết định 1819/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, áp dụng từ năm học 2026-2027 và các năm học tiếp theo trên địa bàn tỉnh Điện Biên |
|
10 |
Tuyên Quang |
Quyết định 2051/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026-2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang |
|
11 |
Lào Cai |
Quyết định 2796/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lào Cai |
|
12 |
Hà Tĩnh |
Quyết định 2034/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Tĩnh ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên |
|
13 |
Vĩnh Long |
Quyết định 4961/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long |
|
14 |
Lâm Đồng |
Quyết định 4120/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
|
15 |
Bắc Ninh |
Quyết định 2233/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2026-2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh |
|
16 |
TP HCM |
Quyết định 5067/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về ban hành Kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
|
17 |
Hưng Yên |
Quyết định 2484/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Kế hoạch thời gian năm học đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Hưng Yên |
|
18 |
Sơn La |
Quyết định 2044/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2026 - 2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên và giáo dục hòa nhập |
|
19 |
Cà Mau |
Quyết định 2670/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 2026-2027 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
|
20 |
|
Tiếp tục cập nhật |

Khung thời gian năm học 2026-2027 chung của Bộ GDĐT
Quyết định 2308/QĐ-BGDĐT quy định khung thời gian năm học áp dụng trên toàn quốc đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên từ năm học 2026-2027.
Tựu trường: Sớm nhất 01 tuần trước ngày khai giảng; riêng lớp 1, lớp 9 và lớp 12 có thể tựu trường sớm nhất 02 tuần.
- Khai giảng: Ngày 05/9 hằng năm.
- Kết thúc học kỳ I: Trước ngày 18/01 hằng năm.
- Kết thúc năm học: Trước ngày 31/5 hằng năm.
- Xét hoàn thành chương trình tiểu học và THCS: Trước ngày 30/6 hằng năm.
- Tuyển sinh các lớp đầu cấp: Hoàn thành trước ngày 31/7 hằng năm.
- Thi tốt nghiệp THPT: Dự kiến tổ chức vào ngày 11 và 12/6 hằng năm.
Các kỳ thi quốc gia khác: Thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Mỗi năm học phải có đủ 35 tuần thực học, gồm 18 tuần của học kỳ I và 17 tuần của học kỳ II. Địa phương được chủ động sắp xếp lịch học phù hợp với điều kiện thực tế.
Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định kế hoạch năm học tại địa phương. Nếu bị ảnh hưởng bởi thiên tai hoặc dịch bệnh, thời gian tựu trường có thể sớm hơn và năm học có thể kéo dài thêm nhưng không quá 02 tuần. Trường hợp đặc biệt phải báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo được quyết định cho học sinh nghỉ khi thời tiết quá khắc nghiệt hoặc xảy ra thiên tai, đồng thời bố trí học bù và bảo đảm thời gian nghỉ của giáo viên.
Ngày nghỉ lễ, Tết thực hiện theo quy định chung. Giáo viên nghỉ phép năm trong kỳ nghỉ hè hoặc vào thời gian khác do địa phương bố trí phù hợp.
Trên đây là Tổng hợp Quyết định ban hành Khung thời gian năm học 2026-2027 của 34 tỉnh, thành.
RSS