Thông tư 23/2026/TT-BVHTTDL quy định bảng định mức riêng theo nguồn và tỷ lệ tư liệu khai thác lại. Vậy tin, bài báo sử dụng lại tư liệu trong nước và nước ngoài được tính định mức sản xuất thế nào?
- 1. Tin, bài báo sử dụng lại tư liệu trong nước và nước ngoài được tính định mức sản xuất thế nào?
- 2. Tin vắn, tin ngắn, tin sâu sử dụng lại tư liệu được tính định mức bao nhiêu?
- 2.1. Định mức đối với tin vắn
- 2.2. Định mức đối với tin ngắn
- 2.3. Định mức đối với tin sâu
- 3. Bài phản ánh sử dụng lại tư liệu được áp dụng bảng định mức nào?
1. Tin, bài báo sử dụng lại tư liệu trong nước và nước ngoài được tính định mức sản xuất thế nào?
Theo các bảng định mức tại mục 1 đến mục 5 phần II Chương I Phụ lục Thông tư 23/2026/TT-BVHTTDL, tin, bài có sử dụng tư liệu khai thác lại được tính theo bảng định mức tương ứng với thể loại, nguồn tin, bài trong nước hoặc nước ngoài và tỷ lệ tư liệu sử dụng lại. Các bảng quy định trị số hao phí cụ thể cho từng chức danh lao động, máy móc, thiết bị và vật liệu, thay vì một mức chung cho mọi tin, bài.
Đối với tin vắn, tin ngắn, tin sâu, bài phản ánh, phóng sự, ký sự, điều tra, phỏng vấn và nghiên cứu trao đổi, Phụ lục có các bảng riêng cho:
- Không sử dụng tư liệu khai thác lại;
- Có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước;
- Có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài.
Căn cứ khoản 2 Điều 3 Thông tư 23/2026/TT-BVHTTDL, định mức kinh tế - kỹ thuật tại Thông tư này là mức tối đa để hoàn thành việc thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm hao phí về nhân công, hao phí về máy móc, thiết bị sử dụng và hao phí về vật liệu sử dụng.

2. Tin vắn, tin ngắn, tin sâu sử dụng lại tư liệu được tính định mức bao nhiêu?
Căn cứ Phụ lục Thông tư 23/2026/TT-BVHTTDL, định mức của các loại tin được quy định như sau:
2.1. Định mức đối với tin vắn
Đơn vị tính của định mức xây dựng và biên tập bản thảo tin vắn là 01 tin vắn.
Định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Phóng viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,06 | 0,05 |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,12 | 0,11 | 0,10 | 0,09 |
| Phóng viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,64 | 0,60 | 0,56 | 0,49 |
| Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,80 | 0,76 | 0,71 | 0,61 |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy A4 | Tờ | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
Định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Phóng viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,08 | 0,07 | 0,07 | 0,06 |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,13 | 0,12 | 0,11 | 0,1 |
| Phóng viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,68 | 0,64 | 0,6 | 0,53 |
| Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,15 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 0,85 | 0,80 | 0,76 | 0,66 |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 | 0,0003 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy A4 | Tờ | 4 | 4 | 4 | 4 |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
2.2. Định mức đối với tin ngắn
Đơn vị tính của định mức xây dựng và biên tập bản thảo tin vắn là 01 tin ngắn.
Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Phóng viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,08 | 0,07 |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,14 | 0,12 |
| Phóng viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,84 | 0,79 | 0,74 | 0,64 |
| Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,13 | 1,07 | 1,00 | 0,87 |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy A4 | Tờ | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Phóng viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,10 | 0,09 | 0,09 | 0,08 |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,16 | 0,15 | 0,15 | 0,13 |
| Phóng viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,89 | 0,84 | 0,79 | 0,69 |
| Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,24 | 0,24 | 0,24 | 0,24 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,20 | 1,13 | 1,07 | 0,93 |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 | 0,0007 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy A4 | Tờ | 8 | 8 | 8 | 8 |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,003 | 0,003 | 0,003 | 0,003 |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
2.3. Định mức đối với tin sâu
Đơn vị tính của định mức xây dựng và biên tập bản thảo tin vắn là 01 tin sâu.
Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Phóng viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,10 |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,21 | 0,20 | 0,19 | 0,16 |
| Phóng viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,35 | 1,27 | 1,19 | 1,03 |
| Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,87 | 1,76 | 1,65 | 1,43 |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy A4 | Tờ | 16 | 16 | 16 | 16 |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Phóng viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,12 | 0,10 |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,21 | 0,20 | 0,19 | 0,16 |
| Phóng viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,35 | 1,27 | 1,19 | 1,03 |
| Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,13 |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,19 | 0,19 | 0,19 | 0,19 |
| Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 0,45 | 0,45 | 0,45 | 0,45 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 1,98 | 1,87 | 1,76 | 1,54 |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 | 0,0013 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy A4 | Tờ | 16 | 16 | 16 | 16 |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,006 | 0,006 | 0,006 | 0,006 |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
3. Bài phản ánh sử dụng lại tư liệu được áp dụng bảng định mức nào?
Đối với 01 bài phản ánh, một số thành phần hao phí được quy định theo nguồn và tỷ lệ tư liệu khai thác lại như sau:
Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước:
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài trong nước | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Phóng viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,28 | 0,27 | 0,25 | 0,22 |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,46 | 0,43 | 0,41 | 0,35 |
| Phóng viên hạng III bậc 5/9 | Công | 2,78 | 2,62 | 2,45 | 2,13 |
| Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,05 | 3,81 | 3,58 | 3,10 |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy A4 | Tờ | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Mực in | Hộp | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài:
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức có sử dụng tư liệu khai thác lại từ nguồn tin, bài nước ngoài | |||
| Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
| Phóng viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,30 | 0,28 | 0,27 | 0,23 |
| Phóng viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,49 | 0,46 | 0,43 | 0,38 |
| Phóng viên hạng III bậc 5/9 | Công | 2,94 | 2,78 | 2,62 | 2,29 |
| Biên tập viên hạng I bậc 3/6 | Công | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
| Biên tập viên hạng II bậc 5/8 | Công | 0,50 | 0,50 | 0,50 | 0,50 |
| Biên tập viên hạng III bậc 5/9 | Công | 1,14 | 1,14 | 1,14 | 1,14 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| Máy tính chuyên dụng | Ca | 4,29 | 4,05 | 3,81 | 3,34 |
| Máy in laser A4 | Ca | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 | 0,0025 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy A4 | Tờ | 30 | 30 | 30 | 30 |
| Mực in laser A4 | Hộp | 0,012 | 0,012 | 0,012 | 0,012 |
| Vật liệu phụ | % | 10 | 10 | 10 | 10 |
Trên đây là thông tin về “Tin, bài báo sử dụng lại tư liệu trong nước và nước ngoài được tính định mức sản xuất thế nào?” theo Thông tư 23/2026/TT-BVHTTDL. Bạn đọc có thể tìm hiểu thêm các quy định về hoạt động báo chí tại LuatVietnam.vn.
RSS