Khối C00 là tổ hợp xét tuyển đại học truyền thống bao gồm 03 môn thi thành phần là Ngữ văn, Lịch sử và Địa lý.

1. Danh sách các trường Đại học xét tuyển khối C00 khu vực Hà Nội
Dưới đây là danh sách các trường Đại học sử dụng kết quả khối C00 để xét tuyển sinh khu vực Hà Nội năm 2026, bao gồm:
|
STT |
Tên trường |
Mã trường |
|
1 |
Học viện Ngân hàng |
NHH |
|
2 |
Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
SPH |
|
3 |
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội |
HNM |
|
4 |
Học viện Phụ Nữ Việt Nam |
HPN |
|
5 |
Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp |
DKK |
|
6 |
Đại học Phenikaa |
PKA |
|
7 |
Trường Đại học Y Tế Công cộng |
YTC |
|
8 |
Học viện Ngoại giao |
HQT |
|
9 |
Trường Đại học Thăng Long |
DTL |
|
10 |
Trường Đại học Thủy lợi |
TLA |
|
11 |
Trường Đại học Văn hóa Hà Nội |
VHH |
|
12 |
Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
HVN |
|
13 |
Trường Đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn - ĐHQG Hà Nội |
QHX |
|
14 |
Trường Đại học Luật Hà Nội |
LPH |
|
15 |
Trường Sĩ quan Chính trị |
LCH |
|
16 |
Trường Đại học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội |
QHS |
|
17 |
Học viện Thanh thiếu niên Việt Nam |
HTN |
|
18 |
Học viện Chính Trị Công an nhân dân |
HCA |
|
19 |
Học viện Chính sách và Phát triển |
HCP |
|
20 |
Trường Đại học Mở Hà Nội |
MHN |
|
21 |
Trường Đại học Công đoàn |
LDA |
|
22 |
Học viện Hành chính và Quản trị công |
HCH |
|
23 |
Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật - ĐHQG Hà Nội |
QHK |
|
24 |
Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
GNT |
|
25 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội |
DMT |
|
26 |
Trường Đại học Lao động – Xã hội |
DLX |
|
27 |
Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao Hà Nội |
TDH |
|
28 |
Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội |
FBU |
|
29 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải |
GTA |
|
30 |
Trường Đại học Điện lực |
DDL |
|
31 |
Trường Đại học Phương Đông |
DPD |
|
32 |
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội |
DQK |
|
33 |
Học viện Quản lý giáo dục |
HVQ |
|
34 |
Trường Đại học Hòa Bình |
ETU |
|
35 |
Trường Đại học Đại Nam |
DDN |
|
36 |
Trường Đại học Đông Đô |
DDU |
|
37 |
Trường Đại học Thành Đô |
TDD |
|
38 |
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội |
VJU |
|
39 |
Trường Đại học Lâm nghiệp |
LNH |
|
40 |
Trường Đại học Trưng Vương |
DVP |
|
41 |
Học Viện Dân tộc |
HVD |
|
42 |
Trường Đại học Nguyễn Trãi |
NTU |
|
43 |
Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị |
DCQ |
|
44 |
Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung |
VHD |
2. Danh sách các trường Đại học xét tuyển khối C00 khu vực miền Trung
Sau đây là danh sách các trường Đại học các tỉnh miền Trung sử dụng kết quả thi tổ hợp khối C00:
|
STT |
Tên trường |
Mã trường |
|
1 |
Trường Đại học Hồng Đức |
HDT |
|
2 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
DVD |
|
3 |
Trường Đại học Vinh |
TDV |
|
4 |
Trường Đại học Nghệ An |
CEA |
|
5 |
Đại học Hà Tĩnh |
HHT |
|
6 |
Trường Đại học Quảng Bình |
DQB |
|
7 |
Trường Đại học Sư phạm Huế |
DHS |
|
8 |
Trường Đại học Ngoại ngữ Huế |
DHF |
|
9 |
Trường Du lịch - Đại học Huế |
DHD |
|
10 |
Trường Đại học Luật Huế |
DHA |
|
11 |
Trường Đại học Khoa học Huế |
DHT |
|
12 |
Trường Đại học Nông Lâm Huế |
DHL |
|
13 |
Trường Đại học Phú Xuân |
DPX |
|
14 |
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng |
DDS |
|
15 |
Trường Đại học Quảng Nam |
DQU |
|
16 |
Đại học Duy Tân |
DDT |
|
17 |
Trường Đại học Đông Á |
DAD |
|
18 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
DPQ |
|
19 |
Phân Hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum |
DDP |
|
20 |
Trường Đại học Nha Trang |
TSN |
|
21 |
Trường Đại học Khánh Hòa |
UKH |
|
22 |
Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận |
NLN |
|
23 |
Trường Đại học Thái Bình Dương |
TBD |
|
24 |
Trường Đại học Quy Nhơn |
DQN |
|
25 |
Trường Đại học Quang Trung |
DQT |
|
26 |
Trường Đại học Tây Nguyên |
TTN |
|
27 |
Trường Đại học Phú Yên |
DPY |
|
28 |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt |
DYD |
|
29 |
Trường Đại học Phan Thiết |
DPT |
|
30 |
Trường Đại học Đà Lạt |
TDL |
3. Danh sách các trường Đại học xét tuyển khối C00 khu vực Thành phố Hồ Chí Minh
Danh sách các trường Đại học tuyển sinh bằng kết quả thi THPT khối C00 năm 2026 khu vực Thành phố Hồ Chí Minh, gồm:
|
STT |
Tên trường |
Mã trường |
|
1 |
Trường Đại học Sư phạm TPHCM |
SPS |
|
2 |
Trường Đại học Công thương TPHCM |
DCT |
|
3 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
TDM |
|
4 |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
DTT |
|
5 |
Trường Đại học Sài Gòn |
SGD |
|
6 |
Trường Đại học Văn hóa TPHCM |
VHS |
|
7 |
Trường Đại học Luật TPHCM |
LPS |
|
8 |
Trường Đại học Lao động – Xã hội (Cơ sở II) |
DLS |
|
9 |
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM |
NLS |
|
10 |
Học viện Cán bộ TPHCM |
HVC |
|
11 |
Trường Đại học Mở TPHCM |
MBS |
|
12 |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
HIU |
|
13 |
Trường Đại học Văn Lang |
DVL |
|
14 |
Trường Đại học Thủy lợi (Cơ sở 2) |
TLS |
|
15 |
Trường Đại học Công nghệ TPHCM |
DKC |
|
16 |
Trường Đại học Bình Dương |
DBD |
|
17 |
Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM |
DNT |
|
18 |
Trường Đại học Văn Hiến |
DVH |
|
19 |
Trường Đại học Hoa Sen |
HSU |
|
20 |
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn |
SIU |
|
21 |
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM |
UMT |
|
22 |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
DHV |
|
23 |
Trường Đại học Gia Định |
GDU |
4. Thời gian công bố điểm thi tốt nghiệp THPT 2026
Theo Công văn 1257/BGDĐT-QLCL năm 2026 hướng dẫn tổ chức kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2026, thời gian công bố điểm thi THPT 2026 là 08h00 ngày 01/7/2026
Bên cạnh đó, việc xét công nhận tốt nghiệp THPT được thực hiện chậm nhất ngày 03/7/2026.
Link tra cứu điểm thi tốt nghiệp THPT 2026:
https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn/Account/Login
Trên đây là thông tin Danh sách các trường đại học tuyển sinh theo tổ hợp C00 năm 2026...
RSS