1. Danh mục chất cần kiểm soát đặc biệt mới nhất
Danh mục các chất cần kiểm soát đặc biệt mới nhất tại Phụ lục III ban hành kèm Nghị định 24/2026/NĐ-CP:
Tải file để xem đầy đủ1.1. Nhóm 1
|
STT |
Tên khoa học |
Tên chất |
Mã số CAS |
Công thức |
|
A |
CÁC TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP |
|||
|
|
Nhóm 1 (IVB): Các tiền chất thiết yếu, tham gia vào cấu trúc chất ma túy, có ứng dụng hợp pháp trong y học và đời sống xã hội. Danh mục này bao gồm các chất và muối, ester, đồng phân, muối của đồng phân có thể tồn tại của các chất sau: |
|||
|
1. |
Phenylacetone |
1 phenyl - 2 - propanone (P2P) |
103-79-7 |
C9H10O |
|
2. |
Acetic oxide |
Acetic anhydride (AA) |
108-24-7 |
C4H6O3 |
|
3. |
3-oxo-2-phenylbutanenitrile |
Alpha-phenyl acetoacetonitrile (APAAN) |
4468-48-8 |
C10H9NO |
|
4. |
2 - Aminobenzoic acid |
Anthranilic acid |
118-92-3 |
C7H7NO2 |
|
5. |
Benzaldehyde |
Benzoic aldehyde |
100-52-7 |
C7H6O |
|
6. |
2-Phenylacetonenitrile |
Benzyl cyanide |
140-29-4 |
C8H7N |
|
7. |
2-Bromobenzonitrile |
o-Bromo benzo nitrile |
2042-37-7 |
C7H4BrN |
|
8. |
Bromocyclopentane |
Cyclopentyl bromide |
137-43-9 |
C5H9Br |
|
9. |
Butane-1,4-diol |
1,4-Butanediol; BD; BDO |
110-63-4 |
C4H10O2 |
|
10. |
Chlorocyclopentane |
Cyclopentyl cloride |
930-28-9 |
C5H9Cl |
|
11. |
Cyclopentyl magnesium bromide |
Cyclopentyl magnesium bromide |
33240-34-5 |
C5H9BrMg |
|
12. |
2-Chlorobenzonitrile |
o-chloro benzo nitrile |
873-32-5 |
C7H4ClN |
|
13. |
1,3 - Benzodioxole - 5 - (1 - propenyl) |
Isosafrole |
120-58-1 |
C10H10O2 |
|
14. |
Dihydrofuran-2(3H)-one |
Gamma-butyro lactone (GBL) |
96-48-0 |
C4H6O2 |
|
15. |
(8β) - 9,10 - didehydro - 6 - methylergolin - 8 - carboxylic acid |
Lysergic acid |
82-58-6 |
C16H16N2O2 |
|
16. |
1 - Acetylamino - 2 - carboxybenzene |
N - acetylanthranilic acid |
89-52-1 |
C9H9NO3 |
|
17. |
1-phenyl-1-propanone |
Propiophenone (P1P) |
93-55-0 |
C9H10O |
|
18. |
Piperidine |
Piperidine |
110-89-4 |
C5H11N |
|
19. |
1,3 - Benzodioxole, 5 - carboxaldehyde |
Piperonal |
120-57-0 |
C8H6O3 |
|
20. |
3,4 - methylenedioxypheny - 2 - propanone |
Piperonyl methyl ketone (PMK) |
4676-39-5 |
C10H10O3 |
|
21. |
Benzeneacetic acid |
Phenylacetic acid |
103-82-2 |
C8H8O2 |
|
22. |
1,3 - Benzodioxole, 5 - (2 -propenyl) |
Safrole |
94-59-7 |
C10H10O2 |
|
B |
HÓA CHẤT THUỘC CÔNG ƯỚC CẤM PHÁT TRIỂN, SẢN XUẤT, TÀNG TRỮ, SỬ DỤNG VÀ PHÁ HỦY VŨ KHÍ HÓA HỌC. |
|||
|
Hóa chất Bảng 2 |
||||
|
2A |
Toxic Chemicals |
Các hóa chất độc |
|
|
|
23. |
Amiton: O, O-Diethyl S-[2-(diethylamino)ethyl] phosphorothiolate and corresponding alkylated or protonated salts |
Amiton: (O, O-Diethyl-S-(2-diethylaminoethyl) thiophosphate) và các muối alkyl hóa hoặc proton hóa tương ứng |
78-53-5 |
C10H24NO3PS |
|
24. |
PFIB: 1,1,3,3,3-Pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-1-propene |
PFIB: 1,1,3,3,3-Pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-1-propene |
382-21-8 |
C4F8 |
|
2A* |
|
|
|
|
|
25. |
BZ: 3-Quinuclidinyl benzilate (*) |
BZ: 3-Quinuclidinyl benzilate (*) |
6581-06-2 |
C21H23NO3 |
|
2B |
Precursors |
Các tiền chất |
|
|
|
26. |
Chemicals, except for those listed in Schedule 1, containing a phosphorus atom to which is bonded one methyl, ethyl or propyl (normal or iso) group but not further carbon atoms |
Các hóa chất, trừ các chất đã được liệt kê tại Bảng 1, chứa 1 nguyên tử phospho liên kết với một nhóm methyl, ethyl hoặc propyl (mạch thẳng hoặc nhánh) nhưng không liên kết thêm với các nguyên tử các bon khác |
|
|
|
E.g |
Ví dụ |
|
|
|
|
Methylphosphonyl dichloride |
Methylphosphonyl dichloride |
676-97-1 |
CH3Cl2OP |
|
|
Dimethyl methyl phosphonate |
Dimethyl methyl phosphonate |
756-79-6 |
C3H9O3P |
|
|
Exemption: |
Ngoại trừ: |
|
|
|
|
Fonofos: |
Fonofos: |
|||
|
O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate |
O-Ethyl S-phenyl ethylphosphonothiolothionate |
944-22-9 |
C10H15OPS2 |
|
|
27. |
Các hợp chất N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphoramidic dihalide |
N,N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) phosphoramidic dihalides |
|
|
|
28. |
Dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr or i-Pr)-phosphoramidates |
Các hợp chất Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr)-phosphoramidate |
|
|
|
29. |
Arsenic trichloride |
Arsenic trichloride |
7784-34-1 |
AsCl3 |
|
30. |
2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid |
2,2-Diphenyl-2-hydroxyacetic acid |
76-93-7 |
C14H12O3 |
|
|
*Còn tiếp* |
|
|
|
|
Hóa chất khác |
||||
|
37. |
Arsenic and arsenic compounds |
Asen và các hợp chất của asen |
--- |
--- |
|
38. |
The compounds of chromium (VI) |
Các hợp chất của Cr6+ |
--- |
--- |
|
39. |
Mercury and mercury compounds |
Thủy ngân và các hợp chất của thủy ngân |
--- |
--- |
|
40. |
The cyanide compound |
Các hợp chất xyanua |
--- |
--- |
|
41. |
Lead and lead compounds |
Chì và các hợp chất của chì |
--- |
--- |
|
42. |
Methoxy acetic acid |
Axit methoxy axetic |
625-45-6 |
C3H6O3 |
|
43. |
Benzal chloride |
Benzal clorua |
98-87-3 |
C7H6Cl2 |
|
44. |
Benzene |
Benzen |
71-43-2 |
C6H6 |
|
45. |
Benzidine ((1,1’-Biphenyl)-4,4'-diamine) |
Benzidin |
92-87-5 |
C12H12N2 |
|
46. |
Benzyl butyl phthalate |
Benzyl butyl phthalat |
85-68-7 |
C19H20O4 |
|
47. |
Benzyl chloride |
Benzyl clorua |
100-44-7 |
C7H7Cl |
|
48. |
Beryllium nitrate |
Beri nitrat |
13597-99-4 |
Be (NO3)2 |
|
49. |
Bis (2-ethyl hexyl) phthalate (DEHP) |
Bis (2-etyl hexyl) phthalat (DEHP) |
117-81-7 |
C24H38O4 |
|
50. |
Bis (2-methoxy ethyl) ether (diglyme) |
Bis (2-methoxy etyl) ete (diglyme) |
111-96-6 |
C6H14O3 |
|
|
*Còn tiếp - Tải file để xem đầy đủ* |
|
|
|
1.2. Nhóm 2
|
STT |
Tên khoa học theo danh pháp quốc tế IUPAC |
Tên hóa chất theo tiếng Việt |
Mã số CAS |
Công thức |
|
A |
CÁC TIỀN CHẤT CÔNG NGHIỆP |
|||
|
|
Nhóm 2 (IVC): Các tiền chất là hóa chất, dung môi, chất xúc tác dùng trong quá trình sản xuất chất ma túy. |
|||
|
1. |
Ethanoic acid |
Acetic acid (GAA) |
64-19-7 |
C2H4O2 |
|
2. |
2 - Propanone |
Acetone |
67-64-1 |
C3H6O |
|
3. |
Acetyl chloride |
Acetyl chloride |
75-36-5 |
C2H3ClO |
|
4. |
Formic acid ammonium salt |
Ammonium formate |
540-69-2 |
CH5NO2 |
|
5. |
N-Ethylethanamine |
Diethylamine |
109-89-7 |
C4H11N |
|
6. |
1 - 1 - Oxybisethane |
Ethyl ether (Diethyl ether) |
60-29-7 |
C4H10O |
|
Diethyl ether |
Ethyl ether |
|||
|
7. |
1,2-Ethanediol diacetate |
Ethylene diacetate |
111-55-7 |
C6H10O4 |
|
8. |
Methanamide; Carbamaldehyde |
Formamide |
75-12-7 |
CH3NO |
|
9. |
Methanoic acid |
Axit Formic |
64-18-6 |
CH2O2 |
|
10. |
Hydrochloric acid |
Axit Hydrochloric |
7647-01-0 |
HCl |
|
11. |
2-Butanone |
Methyl ethyl ketone (MEK) |
78-93-3 |
C4H8O |
|
12. |
Aminomethane |
Methylamine |
74-89-5 |
CH5N |
|
13. |
Nitroethane |
Nitroethane |
79-24-3 |
C2H5NO2 |
|
14. |
Potassium permanganate |
Kali permanganat |
7722-64-7 |
KMnO4 |
|
15. |
Sulfuric acid |
Axit Sulfuric |
7664-93-9 |
H2SO4 |
|
16. |
2,3 - Dihydroxy butanedioic acid |
Tartaric acid |
526-83-0 |
C4H6O6 |
|
và đồng phân |
87-69-4 |
|||
|
|
133-37-9 |
|||
|
17. |
Methyl benzene |
Toluene |
108-88-3 |
C7H8 |
|
18. |
Thionyl chloride |
Thionyl chloride |
7719-09-7 |
Cl2OS |
|
B |
HÓA CHẤT THUỘC CÔNG ƯỚC CẤM PHÁT TRIỂN, SẢN XUẤT, TÀNG TRỮ, SỬ DỤNG VÀ PHÁ HỦY VŨ KHÍ HÓA HỌC. |
|||
|
Hóa chất Bảng 3 |
||||
|
STT |
Tên hóa chất theo tiếng Anh |
Tên hóa chất theo tiếng Việt |
Mã số CAS |
Công thức |
|
3A |
Toxic Chemicals |
Các hóa chất độc |
|
|
|
19. |
Chloropicrin: Trichloronitromethane |
Chloropicrin: |
76-06-2 |
CCl3NO2 |
|
20. |
Cyanogen chloride |
Cyanogen chloride |
506-77-4 |
CClN |
|
21. |
Hydrogen cyanide |
Hydrogen cyanide |
74-90-8 |
HCN |
|
22. |
Phosgene: Carbonyl dichloride |
Phosgene: Carbonyl dichloride |
75-44-5 |
CCl2O |
|
3B |
Precursors |
Các tiền chất |
|
|
|
23. |
Dimethyl phosphite |
Dimethyl phosphite |
868-85-9 |
C2H7O3P |
|
24. |
Diethyl phosphite |
Diethyl phosphite |
762-04-9 |
C4H11O3P |
|
25. |
Ethyldiethanolamine |
Ethyldiethanolamine |
139-87-7 |
C6H15NO2 |
|
26. |
Methyldiethanolamine |
Methyldiethanolamine |
105-59-9 |
C5H13NO2 |
|
27. |
Phosphorus oxychloride |
Phosphorus oxychloride |
10025-87-3 |
Cl3OP |
|
28. |
Phosphorus trichloride |
Phosphorus trichloride |
7719-12-2 |
Cl3P |
|
29. |
Phosphorus pentachloride |
Phosphorus pentachloride |
10026-13-8 |
PCl5 |
|
30. |
Sulfur monochloride |
Sulfur monochloride |
10025-67-9 |
Cl2S2 |
|
31. |
Sulfur dichloride |
Sulfur dichloride |
10545-99-0 |
Cl2S |
|
32. |
Trimethyl phosphite |
Trimethyl phosphite |
121-45-9 |
C3H9O3P |
|
33. |
Triethyl phosphite |
Triethyl phosphite |
122-52-1 |
C6H15O3P |
|
34. |
Thionyl chloride |
Thionyl chloride |
7719-09-7 |
Cl2OS |
|
35. |
Triethanolamine |
Triethanol amine |
102-71-6 |
C6H15NO3 |
|
C |
HÓA CHẤT THUỘC CÁC CÔNG ƯỚC QUỐC TẾ VỀ HÓA CHẤT |
|||
|
Hóa chất thuộc Công ước Rotterdam và Công ước Stockholm (*) |
||||
|
36. |
Aldicarb |
Aldicarb |
116-06-3 |
C7H14N2O2S |
|
37. |
Alachlor |
Alachlor |
15972-60-8 |
C14H20ClNO2 |
|
38. |
Aldrin |
Aldrin |
309-00-2 |
C12H8C16 |
|
39. |
Alkanes, C10-13, chloro (Short Chain Chlorinated Paraffins) |
Ankan, C10-13, chloro (Paraffin mạch ngắn được clo hóa) |
85535-84-8 |
---- |
|
68920-70-7 |
||||
|
71011-12-6 |
||||
|
85536-22-7 |
||||
|
85681-73-8 |
||||
|
108171-26-2 |
||||
|
40. |
Perfluorohexane sulfonic acid (PFHxS), its salts and PFHxS - related compounds |
Axit perflo hexan sulfonic (PFHxS), các muối của chúng và các hợp chất liên quan đến PFHxS |
355-46-4 |
--- |
|
41. |
Perfluorooctanoic acid (PFOA) and its salts and PFOA - related compounds |
Axit perflo-octanoic (PFOA), các muối của chúng và các hợp chất liên quan đến PFOA |
335-67-1 |
--- |
|
42. |
(2,4,5-Trichloro phenoxy) acetic acid (2,4,5-T and its salts and esters) |
Axit (2,4,5-triclo phenoxy) axetic |
93-76-5 |
C8H5Cl3O3 |
|
43. |
Azinphos-methyl |
Azinphos-metyl |
86-50-0 |
C10H12N3O3PS2 |
|
44. |
Binapacryl |
Binapacryl |
485-31-4 |
C15H18N2O6 |
|
45. |
Biphenyl (PCB) |
Biphenyl (PCB) |
--- |
--- |
|
46. |
Polybrominated biphenyls (PBBs) |
Biphenyls Brom hóa (PBBs) |
13654-09-6 |
--- |
|
27858-07-7 |
||||
|
36355-01-8 |
||||
|
47. |
Polychlorinated biphenyls (PCBs) |
Biphenyls Clo hóa (PCBs) |
1336-36-3 |
--- |
|
48. |
Dustable powder formulations containing a combination of benomyl at or above 7%, carbofuran at or above 10% and thiram at or above 15% |
Bột dustable chứa một sự kết hợp của benomyl tại hoặc cao hơn 7%, carbofuran tại hoặc cao hơn 10% và thiram tại hoặc cao hơn 15% |
1563-66-2 |
--- |
|
17804-35-2 |
||||
|
49. |
Captafol |
Captafol |
2425-06-1 |
C10H9O2NCl4S |
|
50. |
Chlordane |
Chlordan |
57-74-9 |
C10H6Cl8 |
|
|
*Còn tiếp - Tải file để xem đầy đủ* |
|
|
|
Ghi chú:
(*) Chất ô nhiễm hữu cơ khó phân hủy (POP) thuộc Phụ lục này thực hiện theo các quy định tại Nghị định này và các văn bản quy phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.

2. Hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt là gì?
Phụ lục III ban hành kèm Nghị định 24/2026 quy định, hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt là hỗn hợp chất chứa ít nhất một thành phần:
- Thuộc nhóm 1 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 1% khối lượng.
- Hóa chất thuộc công ước cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học và hóa chất thuộc các công ước quốc tế về hóa chất thuộc nhóm 2 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 1% khối lượng.
- Các tiền chất công nghiệp thuộc nhóm 2 của Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt của Nghị định này có hàm lượng lớn hơn 5% khối lượng.
Hỗn hợp chất có chứa thành phần trong Danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện và có chứa thành phần trong Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt thì được coi là hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt và thực hiện các quy định đối với hỗn hợp chất cần kiểm soát đặc biệt.
Trên đây là thông tin về: Danh mục hóa chất cần kiểm soát đặc biệt 2026.
RSS
