Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay

LuatVietnam cung cấp mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay mới nhất hiện nay là mẫu số 04 được quy định tại Nghị định 288/2025/NĐ-CP.

1. Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay

Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay mới nhất hiện nay là mẫu số 04 áp dụng theo Nghị định 288/2025/NĐ-CP.

……(1)……
__________

Số CV (nếu có): …….

V/v đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh                             
……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM                 
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________

…., ngày … tháng … năm ……

 

Kính gửi: (2)...........................................


 

Căn cứ Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác.

Tên cơ sở kinh doanh: ………………………………

Địa chỉ: ………………….; Số điện thoại cố định: …………….

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy tờ khác có giá trị tương đương) số...do ... (tên cơ quan cấp)... cấp lần đầu ngày ... tháng ... năm ...., thay đổi lần thứ ... ngày ... tháng ... năm ...

Thời hạn hoạt động của cơ sở kinh doanh (nếu có) …………………

Đề nghị (2).................:cấp …………………. (cấp mới/cấp đổi/cấp lại) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh, nghề:

Lý do đề nghị cấp: ………………………..…………

Địa điểm kinh doanh tại: ……………………………

Người đại diện theo pháp luật:

(ông/bà) …………………………………………………;

Sinh ngày: ………tháng ………năm …….; quốc tịch ……….;

Số định danh cá nhân (hoặc Hộ chiếu) số: …………………….;

cấp ngày ….tháng …….năm............; cơ quan cấp:…………… …. ;

Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: …………………………

Chỗ ở hiện nay: …………………………………………

Chức danh trong cơ sở kinh doanh: ……………………………

Chúng tôi xét thấy cơ sở kinh doanh của chúng tôi đã đủ điều kiện kinh doanh theo quy định tại Nghị định số 288/2025/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ quy định về quản lý tàu bay không người lái và phương tiện bay khác.

Tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu và nội các tài liệu có trong bộ hồ sơ gửi kèm theo văn bản đề nghị này.

Vậy đề nghị (2)……………………………………. giải quyết./.


 

Hồ sơ gửi kèm gồm:

(thống kê tài liệu gửi kèm theo)                                  

CHỦ CƠ SỞ KINH DOANH                                     
(Ký tên; đóng dấu - nếu có)




Hướng dẫn

(1) Tên cơ sở kinh doanh.

(2) Cơ quan cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, thành phố).

2. Hồ sơ, trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay

Theo Điều 15 Nghị định 288/2025/NĐ-CP, hồ sơ, trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay được quy định như sau:

2.1. Hồ sơ đề nghị cấp phép

- Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay của chủ cơ sở kinh doanh theo Mẫu số 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: 01 bản sao hợp lệ;

- Danh mục loại phương tiện bay; trang bị, thiết bị của phương tiện bay;

Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay
Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay (Ảnh minh họa)

- Đối với người Việt Nam định cư ở nước ngoài mang hộ chiếu nước ngoài và người nước ngoài kinh doanh phương tiện bay; trang bị, thiết bị của phương tiện bay tại Việt Nam phải có Bản khai nhân sự kèm theo bản sao hợp lệ Hộ chiếu, Thẻ thường trú hoặc Thẻ tạm trú hoặc Thị thực còn thời hạn lưu trú tại Việt Nam;

- Trường hợp các tổ chức, cá nhân, người nước ngoài đã tích hợp các thông tin và các cơ quan quản lý nhà nước hoàn thành việc kết nối, chia sẻ thông tin trên môi trường điện tử thì không cần các thành phần hồ sơ quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

2.2. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện

- Chủ cơ sở có hoạt động kinh doanh phương tiện bay; động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị của phương tiện bay gửi 01 bộ hồ sơ theo quy định đến Bộ Quốc phòng theo hình thức trực tiếp, qua bưu chính hoặc qua Cổng Dịch vụ công quốc gia;

- Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ khi nhận đủ hồ sơ; Bộ Quốc phòng có văn bản kèm theo hồ sơ gửi xin ý kiến Bộ Công an;

- Trong thời gian 05 ngày làm việc, kể từ khi nhận được văn bản của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an có văn bản trả lời gửi Bộ Quốc phòng; trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ khi nhận được ý kiến của Bộ Công an, Bộ Quốc phòng cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cho cơ sở kinh doanh đồng thời gửi Bộ Công an 01 bản để phối hợp quản lý; trường hợp không cấp Bộ Quốc phòng trả lời bằng văn bản hoặc qua thư điện tử và nêu rõ lý do;

- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, trong thời hạn 03 ngày làm việc Bộ Quốc phòng yêu cầu chủ cơ sở kinh doanh hoàn thiện hồ sơ; thời gian hoàn thiện hồ sơ không tính vào thời hạn giải quyết.

Xem thêm: Thủ tục cấp phép bay đối với máy bay không người lái từ 05/11/2025 thế nào?

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Văn bản đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phương tiện bay theo Nghị định 288/2025/NĐ-CP.
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
(1 đánh giá)
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 01/TB-ĐĐKD:Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh

Mẫu số 01/TB-ĐĐKD:Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh

Mẫu số 01/TB-ĐĐKD:Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh

Bài viết cung cấp thông tin về mẫu Thông báo về việc thành lập/thay đổi thông tin/tạm ngừng/chấm dứt hoạt động đối với địa điểm kinh doanh mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TB-ĐĐKD được quy định tại Thông tư 18/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

Mẫu số 01/XSBHĐC:Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Tờ khai thuế TNCN đối với hoạt động đại lý xổ số, bảo hiểm, bán hàng đa cấp mới nhất hiện nay là mẫu số 01/XSBHĐC cùng phụ lục kèm theo được quy định tại Thông tư 18/2026/TT-BTC.

Mẫu số 01/TKN-CNKD:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh

Mẫu số 01/TKN-CNKD:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh

Mẫu số 01/TKN-CNKD:Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh

Mẫu Thông báo doanh thu/Tờ khai thuế năm đối với hộ, cá nhân kinh doanh mới nhất hiện nay là mẫu số 01/TKN-CNKD được quy định tại Thông tư 18/2026/TT-BTC. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu giấy này.

Mẫu Quyết định về việc giấy phép thành lập và Điều lệ Quỹ xã hội hết hiệu lực

Mẫu Quyết định về việc giấy phép thành lập và Điều lệ Quỹ xã hội hết hiệu lực

Mẫu Quyết định về việc giấy phép thành lập và Điều lệ Quỹ xã hội hết hiệu lực

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Quyết định về việc giấy phép thành lập và Điều lệ Quỹ xã hội hết hiệu lực mới nhất hiện nay là mẫu số 14 của Phụ lục II được quy định tại Nghị định 03/2026/NĐ-CP.

Mẫu Văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, BHXH của tổ chức tài chính vi mô

Mẫu Văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, BHXH của tổ chức tài chính vi mô

Mẫu Văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, BHXH của tổ chức tài chính vi mô

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Văn bản cam kết đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, BHXH của tổ chức tài chính vi mô mới nhất hiện nay là Phụ lục VII được quy định tại Thông tư 54/2025/TT-NHNN.