Mẫu Tổng hợp tình hình thực hiện bảo hiểm xã hội (BHXH) về tai nạn lao động (TNLĐ), bệnh nghề nghiệp (BNN) hiện nay được quy định tại Quyết định 2222/QĐ-BHXH. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu tổng hợp này.
Mẫu Tổng hợp tình hình thực hiện BHXH về TNLĐ, BNN
Mẫu Tổng hợp tình hình thực hiện BHXH về TNLĐ, BNN ban hành kèm theo Quyết định 2222/QĐ-BHXH.
TÊN CƠ QUAN, TỔ CHỨC CHỦ QUẢN |
||||||||||
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN BHXH VỀ TNLĐ, BNN |
||||||||||
TT |
Tên chỉ tiêu thống kê |
Số người |
Tổng kinh phí thực hiện trong tháng (1) (đồng) |
|||||||
Phát sinh mới trong tháng |
Tổng số thực hiện trong tháng (1) |
|
||||||||
Tổng |
Lần đầu |
Tái phát |
Tổng hợp |
|
||||||
A |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
|
||
1 |
Số được hưởng hàng tháng |
|
|
|
|
|
|
|
||
1.1 |
Người bị tai nạn lao động (TNLĐ) |
|
|
|
|
|
|
|
||
a |
Trong đó, suy giảm khả năng lao động (KNLĐ) |
|
|
|
|
|
|
|
||
b |
41% - 50% |
|
|
|
|
|
|
|
||
c |
51% - 60% |
|
|
|
|
|
|
|
||
d |
61% - 70% |
|
|
|
|
|
|
|
||
đ |
71% - 80% |
|
|
|
|
|
|
|
||
e |
81% - 100% |
|
|
|
|
|
|
|
||
1.2 |
Người bị bệnh nghề nghiệp (BNN) |
|
|
|
|
|
|
|
||
a |
Trong đó, suy giảm KNLĐ: |
|
|
|
|
|
|
|
||
b |
41% - 50% |
|
|
|
|
|
|
|
||
c |
51% - 60% |
|
|
|
|
|
|
|
||
d |
61% - 70% |
|
|
|
|
|
|
|
||
đ |
71% - 80% |
|
|
|
|
|
|
|
||
e |
81% - 100% |
|
|
|
|
|
|
|
||
1.3 |
Phục vụ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
||
2 |
Số được hưởng một lần (2) |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.1 |
Trợ cấp tai nạn lao động 1 lần |
|
|
|
|
|
|
|
||
a |
Trong đó, suy giảm KNLĐ: từ 5 % - 10% |
|
|
|
|
|
|
|
||
b |
11% - 20% |
|
|
|
|
|
|
|
||
c |
21% - 30% |
|
|
|
|
|
|
|
||
d |
Chết do TNLĐ |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.2 |
Trợ cấp BNN 1 lần |
|
|
|
|
|
|
|
||
a |
Trong đó, suy giảm KNLĐ từ 5 % - 10% |
|
|
|
|
|
|
|
||
b |
11% - 20% |
|
|
|
|
|
|
|
||
c |
21% - 30% |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.3 |
Dưỡng sức, phục hồi sức khỏe |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.4 |
Giám định thương tật |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.5 |
Hỗ trợ phòng ngừa, chia sẻ rủi ro |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.5.1 |
Khám bệnh nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.5.2 |
Chữa bệnh nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.5.3 |
Phục hồi chức năng lao động |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.5.4 |
Điều tra lại |
|
|
|
|
|
|
|
||
2.5.5 |
Huấn luyện an toàn vệ sinh lao động |
|
|
|
|
|
|
|
||
2,6 |
Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
||
2,7 |
Mua bảo hiểm y tế |
|
|
|
|
|
|
|
||
3 |
Người bị tai nạn giao thông được hưởng chế độ TNLĐ (3) |
|
|
|
|
|
|
|
||
3.1 |
Số được hưởng hằng tháng |
|
|
|
|
|
|
|
||
3.2 |
Số được hưởng một lần |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI LẬP BIỂU |
TRƯỞNG PHÒNG CHẾ ĐỘ BHXH |
GIÁM ĐỐC …….. |
Ghi chú: |
Quy trình giải quyết hưởng BHXH một lần đối với người đang hưởng BHXH định cư ở nước ngoài
Theo Điều 9 Quyết định 2222/QĐ-BHXH, quy định về quy trình giải quyết hưởng BHXH một lần đối với người đang hưởng BHXH định cư ở nước ngoài như sau:
Phòng/Bộ phận Chế độ BHXH:
- Tiếp nhận hồ sơ từ Bộ phận tiếp nhận - Trả kết quả BHXH tỉnh/BHXH cơ sở chuyển đến theo phân cấp; thành phần hồ sơ theo quy định tại khoản 5, 6 Phụ lục I.
- Rà soát, đối chiếu hồ sơ, dữ liệu theo quy định tại điểm 1.2 khoản 1 Điều 7, đồng thời kiểm tra, đối chiếu với dữ liệu thu và dữ liệu giải quyết hưởng các chế độ BHXH để xác định điều kiện hưởng đúng với quy định của pháp luật.

Trường hợp kiểm tra, rà soát lại mà vẫn còn quá trình đóng BHXH tại nơi khác hoặc có thời gian đóng BHXH trùng với sổ BHXH khác đã giải quyết hưởng BHXH một lần thì chuyển hồ sơ đến Phòng/Bộ phận Quản lý Thu kiểm tra, thực hiện hoặc phối hợp với cơ quan BHXH nơi thu hoàn thiện quá trình đóng BHXH đúng quy định, chốt lại sổ BHXH trước khi giải quyết hưởng chế độ.
- Xét duyệt chế độ theo quy định tại điểm 1.3 khoản 1 Điều 7.
Phê duyệt, ký số: Quyết định về việc hưởng BHXH một lần (Mẫu số 07B-HSB) hoặc Quyết định hưởng trợ cấp một lần (Mẫu số 07D-HSB); Bản quá trình đóng BHXH (Mẫu số 04-HSB đối với trường hợp hưởng BHXH một lần).
- Lập, chuyển danh sách chi trả các chế độ, trợ cấp BHXH một lần theo quy định tại điểm 2.1 khoản 2 Điều 7.
- Khóa số liệu, lập báo cáo theo quy định tại điểm 3.1, 3.2 khoản 3 Điều 7 theo phân cấp.
- Thời hạn giải quyết: Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Tổng hợp tình hình thực hiện BHXH về TNLĐ, BNN theo Quyết định 2222/QĐ-BHXH.