Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư mới nhất hiện nay được quy định tại Thông tư 55/2026/TT-BTC. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu văn bản này.
- 1. Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư mới nhất
- 1.1. Mẫu I.1.8: Trường hợp điều chỉnh chung
- 1.2. Mẫu I.1.8.a: Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
- 1.3. Mẫu I.1.8.b: Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm
- 1.4. Mẫu I.1.8.c: Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư
- 1.5. Mẫu I.1.8.d: Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế; thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án
- 1.6. Mẫu I.1.8.e: Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp
- 1.7. Mẫu I.1.8.g: Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh
- 1.8. Mẫu I.1.8.h: Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
- 2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
1. Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư mới nhất
Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư mới nhất ban hành kèm theo Thông tư 55/2026/TT-BTC.
1.1. Mẫu I.1.8: Trường hợp điều chỉnh chung
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ1
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ………………….. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ………………… Quốc tịch: ...........................
Mã số định danh cá nhân2: .............................................
Địa chỉ liên hệ: ................................................................
Điện thoại: …………………….. Email: ……………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...............................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ..................................................
Địa chỉ trụ sở: ...................................................................
Mã số thuế: .......................................................................
Điện thoại: ………. Email: ……….. Website (nếu có): ………
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……… Quốc tịch: ……….. Chức danh: ....................
Mã số định danh cá nhân: ...................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………………
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư).
a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương):
- Nay đề nghị sửa thành: ......................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ..........................
b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước):
.......................................................................................
2. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: ..................................................
- Nay đăng ký sửa thành: .............................................
- Lý do điều chỉnh: .........................................................
b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước):
......................................................................................
3. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có): ………………
III. ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ (Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
1. Các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy quy định tại Phụ lục I, II, III và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này và các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn khác có liên quan áp dụng đối với dự án.
2. Đánh giá sơ bộ sự phù hợp của dự án với các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại mục III.1 nêu trên và quy định tại Nghị định số 96/2026/NĐ-CP.
IV. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Trường hợp lựa chọn áp dụng điều kiện tiếp cận thị trường và thủ tục đầu tư như quy định đối với nhà đầu tư trong nước, thì từ bỏ tất cả các quyền và lợi ích của nhà đầu tư nước ngoài theo pháp luật trong nước hoặc theo bất kỳ điều ước quốc tế nào có thể áp dụng đối với nhà đầu tư đó. (Áp dụng đối với nhà đầu tư là công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài)
4. Đáp ứng các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quy định tại các Phụ lục I, II, III và IV Mẫu I.1.1 Thông tư này, các điều kiện, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật khác và quy định khác của pháp luật có liên quan áp dụng đối với trường hợp của dự án; không thực hiện các hành vi bị cấm theo quy định của pháp luật về xây dựng, bảo vệ môi trường, chuyển giao công nghệ, phòng cháy, chữa cháy. (Áp dụng đối với dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 96/2026/NĐ-CP)
5. Chịu hoàn toàn trách nhiệm trong trường hợp không thực hiện đúng các nội dung cam kết và tiến độ triển khai; trường hợp dự án không thực hiện đúng cam kết và tiến độ, cơ quan Nhà nước có thẩm quyền có thể xem xét ngừng hoặc ngừng một phần hoạt động của dự án, chấm dứt hoặc chấm dứt một phần hoạt động của dự án theo quy định của pháp luật về đầu tư và pháp luật khác có liên quan.
V. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
___________________________
1 Áp dụng cả trong trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư liên quan đến việc thay đổi tên dự án đầu tư, tên nhà đầu tư tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
2 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
1.2. Mẫu I.1.8.a: Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư)
Kính gửi: …………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
(Trường hợp làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án trong trường hợp chuyển nhượng một phần (hoặc toàn bộ) dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh …………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với các nội dung như sau:
(Trường hợp không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Nhà đầu tư đề nghị chấp thuận nhà đầu tư khi nhận chuyển nhượng dự án đầu tư (không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư) được quy định tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư ………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ CHUYỂN NHƯỢNG DỰ ÁN
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ..........................
Mã số định danh cá nhân1: .............................................
Địa chỉ liên hệ: ................................................................
Điện thoại: …………………….. Email: ……………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .............................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ................................................
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................
Mã số thuế: ....................................................................
Điện thoại: …………. Email: ………… Website (nếu có): …………
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……… Quốc tịch: ……….. Chức danh: ................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................
Địa chỉ liên hệ: ....................................................................
Điện thoại: …………………….. Email: ………………………
II. NHÀ ĐẦU TƯ NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………………. Quốc tịch: ..........................
Mã số định danh cá nhân: ..................................................
Địa chỉ liên hệ: ...................................................................
Điện thoại: ………………………….. Email: …………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ……………………………………
……………… (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: ……………; ngày cấp: …………………; Cơ quan cấp: ………………………
Mã số thuế: .........................................................................
Địa chỉ trụ sở: .....................................................................
Điện thoại: ……………. Email: …………….. Website (nếu có): …………………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……….. Chức danh: ..................
Mã số định danh cá nhân: .........................................................
Địa chỉ liên hệ: ...........................................................................
Điện thoại: ………………….. Email: ……………………………
III. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú (Còn hoặc hết hiệu lực) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đầu tư:
- Tên dự án: .......................................................................
- Mục tiêu: .........................................................................
- Tổng vốn đầu tư: ...........................................................
- Quy mô dự án: ...............................................................
- Tiến độ thực hiện dự án: ................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: ..............................................
- Thời hạn hoạt động của dự án: ......................................
IV. DỰ ÁN CHUYỂN NHƯỢNG (đối với trường hợp chuyển nhượng một phần dự án)
1. Nội dung phần dự án đầu tư dự kiến chuyển nhượng
- Tên dự án: ..................................................................
- Mục tiêu: ....................................................................
- Tổng vốn đầu tư: ......................................................
- Quy mô dự án: ..........................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: ...............................................
- Thời hạn hoạt động của dự án: .......................................
- Hiện trạng đang thực hiện: ..............................................
- Diện tích đất thực hiện phần dự án dự kiến chuyển nhượng: …………. m2
- Giá trị chuyển nhượng dự kiến: …… đồng (bằng chữ: ………………..), tương đương: …… USD.
- Phương thức và tiến độ thanh toán dự kiến: ................................
2. Nội dung phần dự án đầu tư còn lại dự kiến không chuyển nhượng:
- Tên dự án: ................................................................
- Mục tiêu: ....................................................................
- Tổng vốn đầu tư: .......................................................
- Quy mô dự án: ..........................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: ........................................
- Thời hạn dự án: ........................................................
- Hiện trạng đang thực hiện: .......................................
- Diện tích đất thực hiện phần dự án dự kiến không chuyển nhượng: …………….. m2
V. GIẢI TRÌNH VỀ VIỆC CHUYỂN NHƯỢNG
1. Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng: …………………………
2. Giải trình về việc đáp ứng các điều kiện chuyển nhượng dự án đầu tư: ……………..
........................................................................
(Theo quy định của pháp luật về đầu tư, đất đai, nhà ở, kinh doanh bất động sản và quy định khác của pháp luật có liên quan (nếu có))
VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VII. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
3. Cam kết chịu mọi chi phí, rủi ro nếu việc chuyển nhượng dự án không được chấp thuận.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
2 Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.1.3. Mẫu I.1.8.b: Trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án là tài sản bảo đảm)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
(Trường hợp làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Bên nhận bảo đảm (hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có)/ Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có) …………. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
hoặc
(Trường hợp không làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương): Bên nhận bảo đảm hoặc nhà đầu tư nhận chuyển nhượng thực hiện thủ tục điều chỉnh Quyết định chấp thuận nhà đầu tư …….. (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. BÊN NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Bên nhận là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ……………………. Quốc tịch: ........................
Mã số định danh cá nhân1: ...............................................
Địa chỉ liên hệ: ..................................................................
Điện thoại: ………………….. Email: ………………………
2. Bên nhận là tổ chức tín dụng/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: …………………………………
…………… (Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức)2 số: …………………; ngày cấp: …………………; Cơ quan cấp: ………………………
Mã số thuế: ....................................................................
Địa chỉ trụ sở: ..............................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………. Website (nếu có): …………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……….. Chức danh: ..............
Mã số định danh cá nhân: .................................................
Địa chỉ liên hệ: ..................................................................
Điện thoại: …………………….. Email: ……………………
II. BÊN CHUYỂN NHƯỢNG
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ……………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: .............................
Mã số định danh cá nhân: ....................................................
Địa chỉ liên hệ: .....................................................................
Điện thoại: ……………………. Email: ………………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ....................................................
Địa chỉ trụ sở: ....................................................................
Mã số thuế: .......................................................................
Điện thoại: ……………. Email: ………….. Website (nếu có): ……………
Vốn điều lệ: ………. (bằng chữ) đồng và tương đương ………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……….. Chức danh:..............
Mã số định danh cá nhân: .................................................
Địa chỉ liên hệ: ..................................................................
Điện thoại: ………………….. Email: ………………………
III. NỘI DUNG CHUYỂN NHƯỢNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đầu tư:
Tên dự án: .................................................................
Mục tiêu: .....................................................................
Tổng vốn đầu tư: ........................................................
Quy mô dự án: ............................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ..............................................
Tiến độ thực hiện dự án: .................................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ........................................
Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ....................................
IV. GIẢI TRÌNH VỀ VIỆC CHUYỂN NHƯỢNG
1. Lý do, cơ sở đề nghị chuyển nhượng: ....................................
2. Các văn bản liên quan đến nội dung chuyển nhượng và việc đáp ứng các điều kiện nhận chuyển nhượng của nhà đầu tư (nếu có):
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có): .....................
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ………… (cơ quan chấp thuận chủ trương đầu tư) chấp thuận chủ trương tại Quyết định số ……….. ngày ……….. theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
2 Tài liệu về tư cách pháp lý của tổ chức: Là một trong các loại giấy tờ sau: Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, tài liệu tương đương khác.1.4. Mẫu I.1.8.c: Trường hợp chia, tách và sáp nhập dự án đầu tư
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp nhà đầu tư có dự án đầu tư thực hiện chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư khi thực hiện việc chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư theo Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có) / Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (điều chỉnh) (nếu có)/ Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có)………(số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ………………. Quốc tịch:............................
Mã số định danh cá nhân1: ...........................................
Địa chỉ liên hệ: ...............................................................
Điện thoại: …………………….. Email: …………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ..........................................
Loại hình tổ chức kinh tế: .............................................
Địa chỉ trụ sở: ..............................................................
Mã số thuế: ..................................................................
Điện thoại: …………. Email: ………….. Website (nếu có): ………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ………… Quốc tịch: ………… Chức danh:.................
Mã số định danh cá nhân: ..........................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………………
II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Dự án thứ nhất
a) Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
b) Nội dung dự án đầu tư:
Tên dự án: .............................................................
Mục tiêu: ................................................................
Tổng vốn đầu tư: ..................................................
Quy mô dự án: .....................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ....................................
Tiến độ thực hiện dự án: .......................................
Thời hạn hoạt động của dự án: .............................
Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ...........................
2. Dự án tiếp theo2: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất
III. NỘI DUNG DỰ ÁN SAU KHI ĐƯỢC CHIA/TÁCH/SÁP NHẬP
1. Dự án thứ nhất
Tên dự án: .............................................................
Mục tiêu: ................................................................
Tổng vốn đầu tư .....................................................
Quy mô dự án: .......................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ......................................
Tiến độ thực hiện dự án: ........................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ...............................
2. Dự án tiếp theo3: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với dự án thứ nhất
IV. GIẢI TRÌNH VIỆC CHIA/TÁCH/SÁP NHẬP
1. Lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia/tách/sáp nhập dự án đầu tư:
2. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện và các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện chia/tách/sáp nhập dự án.
3. Giải trình về đáp ứng các ưu đãi đầu tư sau khi chia, tách, sáp nhập dự án (nếu có).
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại Biểu I.1.8 Phụ lục này.
VI. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ……… (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số ……………. ngày ………… theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
2 Trong trường hợp sáp nhập dự án
3 Trong trường hợp chia, tách dự án
1.5. Mẫu I.1.8.d: Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế; thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế;
thành lập tổ chức kinh tế thực hiện dự án)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
…………. (Tên tổ chức kinh tế) được hình thành sau khi tổ chức lại (chia/ tách/ hợp nhất/ sáp nhập/ chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế), được kế thừa và tiếp tục thực hiện các quyền và nghĩa vụ của …………. (Tên tổ chức kinh tế bị tổ chức lại) đối với dự án đầu tư đã thực hiện trước tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ……… (số, ngày cấp, cơ quan cấp). Nay, …….. (Tên tổ chức kinh tế được hình thành sau khi tổ chức lại) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư theo (nếu có) với các nội dung như sau:
I. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ BỊ TỔ CHỨC LẠI
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ...............................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ................................................
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................
Mã số thuế: .....................................................................
Điện thoại: …………………. Email: ………….. Website (nếu có): ………………….
II. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC HÌNH THÀNH SAU KHI TỔ CHỨC LẠI
Tên tổ chức kinh tế thực hiện dự án được hình thành sau khi tổ chức lại: ...........
Loại hình tổ chức kinh tế: ................................................
Địa chỉ trụ sở: ..................................................................
Mã số thuế: ......................................................................
Điện thoại: …………………. Email: …………….. Website (nếu có): ………………….
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương …………. (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ....................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ......................
Mã số định danh cá nhân: ...................................................
Địa chỉ liên hệ: ..................................................................
Điện thoại: …………………… Email: …………………
III. THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN/CÁC DỰ ÁN
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án
Tên dự án: ...........................................................
Mục tiêu: ..............................................................
Tổng vốn đầu tư: .................................................
Quy mô dự án: ......................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ......................................
Tiến độ thực hiện dự án: ............................................
Thời hạn hoạt động của dự án: .................................
Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ...............................
Thông tin của dự án tiếp theo (nếu có): kê khai như nội dung tại mục 1 và 2 nêu trên.
IV. THÔNG TIN DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐƯỢC HÌNH THÀNH TRÊN CƠ SỞ CHIA, TÁCH, HỢP NHẤT, SÁP NHẬP, CHUYỂN ĐỔI LOẠI HÌNH TỔ CHỨC KINH TẾ
Tên dự án: .............................................................
Mục tiêu: ...............................................................
Tổng vốn đầu tư: .................................................
Quy mô dự án: .......................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ......................................
Tiến độ thực hiện dự án: ...........................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ................................
V. GIẢI TRÌNH
1. Giải trình lý do, cơ sở đề nghị thực hiện chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế.
2. Phương án xử lý tài sản, quyền và nghĩa vụ liên quan đến dự án đầu tư trong quá trình chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
3. Các văn bản liên quan đến việc đáp ứng các điều kiện thực hiện dự án sau khi tổ chức lại (nếu có)
VI. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này
VII. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ………. (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số …………… ngày …………. theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
4. Hoàn thành các nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước và các bên liên quan, đảm bảo quyền lợi đối với người lao động; không xảy ra tranh chấp, khiếu kiện.
VIII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
……….., ngày …… tháng …… năm …… |
1.6. Mẫu I.1.8.e: Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư ……… (tên nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp với các nội dung như sau:
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ SỬ DỤNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: ………………………………… Giới tính: .................
Ngày sinh: ………………. Quốc tịch: ....................
Mã số định danh cá nhân1: .........................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................
Điện thoại: ………………….. Email: ………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ..........................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ...........................................
Địa chỉ trụ sở: .............................................................
Mã số thuế: ..............................................................
Điện thoại: …………. Email: ……………….. Website (nếu có): …………
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……………….. Chức danh: ..............
Mã số định danh cá nhân: ...........................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................
Điện thoại: ………………… Email: ……………………
II. NHÀ ĐẦU TƯ LÀ DOANH NGHIỆP NHẬN GÓP VỐN:
Tên doanh nghiệp nhận góp vốn: ........................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ...................................................
Địa chỉ trụ sở: ....................................................................
Mã số thuế: .......................................................................
Điện thoại: ……………. Email: …………….. Website (nếu có): ……………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ………………………………… Giới tính: ...............
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ………….. Chức danh: ...............
Mã số định danh cá nhân: .........................................
Địa chỉ liên hệ: ...........................................................
Điện thoại: ………………….. Email: …………………
III. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ GÓP VỐN
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đã xác định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
- Tên dự án: ............................................................
- Mục tiêu: ...............................................................
- Tổng vốn đầu tư: ...................................................
- Quy mô dự án: ......................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: .......................................
- Tiến độ thực hiện dự án: .......................................
- Thời hạn hoạt động của dự án: ................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ...........................
3. Các văn bản liên quan đến nội dung góp vốn và việc đáp ứng các điều kiện góp vốn bằng việc sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư (nếu có):
IV. THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ ĐƯỢC ĐEM GÓP VỐN
1. Tài liệu về tư cách pháp lý: …………….. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất)
2. Mã số: ……………. do ………………. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ……………
3. Diện tích sử dụng đất: .............................................
4. Mục đích sử dụng đất: ............................................
5. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất: ………………. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước trả tiền một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng…).
6. Thông tin về tài sản trên đất: .......................................
7. Các thông tin khác (nếu có): ........................................
V. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ SAU KHI ĐÃ GÓP VỐN BẰNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Tên dự án: ..............................................................
Mục tiêu: .................................................................
Tổng vốn đầu tư: ...................................................
Quy mô dự án: ......................................................
Địa điểm thực hiện dự án: ........................................
Tiến độ thực hiện dự án: .............................................
Thời hạn hoạt động của dự án: ...............................
VI. THÔNG TIN VỀ TỔ CHỨC KINH TẾ ĐƯỢC THÀNH LẬP/ TỔ CHỨC KINH TẾ SAU KHI NHẬN GÓP VỐN
1. Thông tin về tổ chức kinh tế
Tên doanh nghiệp/tổ chức: ........................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ........................................
Mã số thuế: ...........................................................
Địa chỉ trụ sở: .......................................................
Điện thoại: …………………. Email: ……….. Website (nếu có): ………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……………… Quốc tịch: ……….. Chức danh: .................
Mã số định danh cá nhân: .....................................
Địa chỉ liên hệ: .........................................................
Điện thoại: ………………………….. Email: ……………
2. Tỷ lệ góp vốn điều lệ:
|
STT |
Tên thành viên góp vốn |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VII. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này.
VIII. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
3. Tiếp tục thực hiện dự án đã được ………………… (cơ quan chấp thuận chủ trương) chấp thuận chủ trương tại văn bản số ………… ngày ………….. theo đúng tiến độ đã được quy định và đáp ứng các điều kiện sử dụng đất theo quy định của pháp luật đất đai, nhà ở, xây dựng, kinh doanh bất động sản, điều kiện đầu tư kinh doanh (nếu có) và điều kiện khác theo quy định của pháp luật liên quan.
IX. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
Tổ chức kinh tế được thành lập/Tổ chức kinh tế nhận góp vốn |
……, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.1.7. Mẫu I.1.8.g: Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
(Trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh)
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư …………… (tên nhà đầu tư) đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh với các nội dung như sau:
I. TÊN NHÀ ĐẦU TƯ
1. Nhà đầu tư sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh
a) Đối với nhà đầu tư là cá nhân
Họ tên: …………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ………………. Quốc tịch: .....................
Mã số định danh cá nhân1: .....................................
Địa chỉ liên hệ: ..............................................................
Điện thoại: ……………….. Email: ………………………
b) Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .......................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ................................................
Mã số thuế: ..............................................................
Địa chỉ trụ sở: ..........................................................
Điện thoại: …………. Email: ……….. Website (nếu có): …………
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: ……… Quốc tịch: ……….. Chức danh: ................
Mã số định danh cá nhân: .................................................
Địa chỉ liên hệ: ..................................................................
Điện thoại: ………………….. Email: ………………
2. Nhà đầu tư nhận hợp tác kinh doanh: thông tin kê khai tương tự như nội dung đối với nhà đầu tư tại mục 1.
II. NỘI DUNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÓ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT ĐƯỢC SỬ DỤNG ĐỂ HỢP TÁC KINH DOANH
1. Các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh đã cấp:
|
STT |
Tên giấy |
Số giấy/Mã số dự án |
Ngày cấp |
Cơ quan cấp |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nội dung dự án đã xác định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh:
- Tên dự án: ................................................................
- Mục tiêu: ....................................................................
- Tổng vốn đầu tư: ......................................................
- Quy mô dự án: .........................................................
- Địa điểm thực hiện dự án: ........................................
- Tiến độ thực hiện dự án: ...........................................
- Thời hạn hoạt động của dự án: ..................................
- Tóm tắt tình hình triển khai dự án: ..............................
3. Giải trình việc đáp ứng các điều kiện sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh.
III. THÔNG TIN VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
1. Tài liệu về tư cách pháp lý: …………. (Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/Hợp đồng thuê đất…)
2. Mã số: ……………. do …………. (tên cơ quan cấp) cấp ngày ……………
3. Diện tích sử dụng đất: …………………………. (m2 hoặc ha)
4. Mục đích sử dụng đất: .......................................
5. Căn cứ xác lập quyền sử dụng đất: ……………. (được Nhà nước giao; thuê đất của Nhà nước trả tiền một lần/hàng năm; nhận chuyển nhượng;…).
6. Thông tin về tài sản trên đất: ..............................................
7. Các thông tin khác (nếu có):
IV. NỘI DUNG HỢP TÁC KINH DOANH
1. Tên, địa chỉ, người đại diện có thẩm quyền của các bên tham gia hợp đồng: ................
.............................................................................
2. Địa điểm thực hiện dự án: .............................................
3. Mục tiêu và phạm vi hoạt động đầu tư kinh doanh: ..................................
4. Đóng góp của các bên tham gia hợp đồng và phân chia kết quả đầu tư kinh doanh giữa các bên: ..........................................................
5. Tiến độ và thời hạn thực hiện hợp đồng: .....................................
V. CÁC NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH KHÁC (nếu có):
Nhà đầu tư kê khai theo mẫu hướng dẫn tại I.1.8 Phụ lục này.
VI. CÁC NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và các quy định của Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh.
VII. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
Nhà đầu tư nhận hợp tác kinh doanh |
………, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
1.8. Mẫu I.1.8.h: Trường hợp điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Kính gửi: ……………… (Bộ Tài chính/Tên cơ quan đăng ký đầu tư)
Nhà đầu tư đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư được quy định tại Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có), Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh ………… (số, ngày cấp, cơ quan cấp) (nếu có), nay đề nghị điều chỉnh theo bản án, quyết định có hiệu lực của tòa án, trọng tài ………… (số, ngày cấp, cơ quan cấp) với các nội dung như sau:
I. NHÀ ĐẦU TƯ
1. Đối với nhà đầu tư là cá nhân:
Họ tên: …………………………………… Giới tính: ................
Ngày sinh: …………………. Quốc tịch: ......................
Mã số định danh cá nhân1: .........................................
Địa chỉ liên hệ: ............................................................
Điện thoại: ……………………….. Email: …………………
2. Đối với nhà đầu tư là doanh nghiệp/tổ chức:
Tên doanh nghiệp/tổ chức: .................................................
Loại hình tổ chức kinh tế: ....................................................
Địa chỉ trụ sở: ....................................................................
Mã số thuế: .........................................................................
Điện thoại: …………………. Email: ………….. Website (nếu có): …………
Vốn điều lệ: ……… (bằng chữ) đồng và tương đương ……… (bằng chữ) đô la Mỹ (tỷ giá …… ngày …… của ……).
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của từng nhà đầu tư:
|
STT |
Tên nhà đầu tư |
Quốc tịch |
Số vốn góp |
Tỷ lệ (%) |
|
|
VNĐ |
Tương đương USD |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Thông tin về người đại diện theo pháp luật:
Họ tên: ……………………………………… Giới tính: ..................
Ngày sinh: …………… Quốc tịch: ………….. Chức danh:.................
Mã số định danh cá nhân: ...........................................
Địa chỉ liên hệ: .............................................................
Điện thoại: ………………… Email: …………………
II. NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH
1. Nội dung theo bản án, quyết định có hiệu lực của tòa án, trọng tài: ………….. (số, ngày cấp, cơ quan cấp)
2. Nội dung điều chỉnh các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (áp dụng đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư, khi chuyển nhượng dự án làm thay đổi nội dung chấp thuận chủ trương đầu tư - thuộc các trường hợp quy định tại điểm các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 33 của Luật Đầu tư).
a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất
- Nội dung đã quy định tại các Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) nhà đầu tư (nếu có), Quyết định chấp thuận (điều chỉnh) chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư (nếu có) (hoặc tại các văn bản có giá trị tương đương): ............................................
- Nay đề nghị sửa thành: ......................................................
- Giải trình lý do, cơ sở đề nghị điều chỉnh: ............................
b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước)
3. Nội dung điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/Giấy phép kinh doanh
a) Nội dung điều chỉnh thứ nhất
- Nội dung đã quy định tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư/Giấy chứng nhận đầu tư/Giấy phép đầu tư/ Giấy phép kinh doanh: .........................................
- Nay đăng ký sửa thành: .........................................
- Lý do điều chỉnh: ....................................................
b) Nội dung điều chỉnh tiếp theo (ghi tương tự như nội dung điều chỉnh trước)
4. Các văn bản liên quan đến nội dung điều chỉnh (nếu có)
III. NHÀ ĐẦU TƯ CAM KẾT
1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác, trung thực của hồ sơ và các văn bản gửi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
2. Chấp hành các quy định của pháp luật Việt Nam và nội dung tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/Quyết định chấp thuận nhà đầu tư/Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời với chấp thuận nhà đầu tư/Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư.
IV. HỒ SƠ KÈM THEO
…..
|
|
………, ngày …… tháng …… năm …… |
__________________________
1 Mã số định danh cá nhân:
- Đối với nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch Việt Nam hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch Việt Nam thì chỉ ghi các thông tin: họ tên, mã định danh cá nhân, địa chỉ liên hệ, điện thoại, email.
- Đối với các nhà đầu tư cá nhân và người đại diện theo pháp luật là công dân có quốc tịch nước ngoài hoặc công dân Việt Nam đồng thời có quốc tịch nước ngoài nhưng lựa chọn sử dụng quốc tịch nước ngoài thì ghi các thông tin về ngày sinh, quốc tịch, giới tính và số Hộ chiếu.
2. Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
Theo Điều 52 Nghị định 96/2026/NĐ-CP , thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ như sau:
- Nhà đầu tư nộp 01 bộ hồ sơ và kèm theo bản điện tử của hồ sơ gửi cho Bộ Tài chính. Hồ sơ gồm:
-
Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư;
-
Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm điều chỉnh;
-
Quyết định của nhà đầu tư về việc điều chỉnh dự án đầu tư đối với nhà đầu tư là tổ chức;
-
Giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g và h khoản 1 Điều 32 của Nghị định này (nếu có).
- Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư:
-
Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính gửi hồ sơ cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định tại khoản 4 Điều 34 của Nghị định này để lấy ý kiến về những nội dung điều chỉnh dự án đầu tư;
-
Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, các cơ quan được lấy ý kiến có ý kiến về nội dung điều chỉnh dự án thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quan đó;
-
Trong thời hạn 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Bộ Tài chính lập báo cáo thẩm định các nội dung điều chỉnh dự án đầu tư để trình Thủ tướng Chính phủ;
-
Trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định của Bộ Tài chính, Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư. Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư được gửi cho Bộ Tài chính, cơ quan đăng ký đầu tư và nhà đầu tư, các bộ, cơ quan có liên quan đến việc thực hiện dự án đầu tư, cơ quan chấp thuận nhà đầu tư (nếu có).
- Điều chỉnh dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà đầu tư hoặc chưa lựa chọn được nhà đầu tư thực hiện dự án:
-
Cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định tại điểm a khoản 5 Điều 32 của Nghị định này lập hồ sơ điều chỉnh dự án đầu tư gửi Bộ Tài chính.
-
Hồ sơ gồm: Văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; giải trình hoặc cung cấp tài liệu liên quan đến việc điều chỉnh những nội dung tương ứng quy định tại các điểm d, e và h khoản 1 hoặc các điểm b và c khoản 2 Điều 32 của Nghị định này (nếu có);
-
Trình tự, thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều này.
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu văn bản đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư mới nhất theo Thông tư 55/2026/TT-BTC.
RSS