Mẫu số 02/NCCNN: Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam (Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế)

Mẫu Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 02/NCCNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1. Mẫu số 02/NCCNN: Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam (Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế)

Mẫu Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam (Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế) mới nhất hiện nay là mẫu số 02/NCCNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM

Independence - Freedom - Happiness

 

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ TẠI VIỆT NAM

(Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế)

TAX DECLARATION FOR E-COMMERCE BUSINESS IN VIET NAM

(For foreign providers who declare directly with tax authorities)

[01] Kỳ tính thuế:  🗆 Tháng..........năm ........... 🗆 Theo từng lần phát sinh ngày ... tháng..........năm ........

Tax period:     Month…. Year…. / Per occurrence

[02] Lần đầu:             [03] Điều chỉnh lần thứ:

First time                     Time of adjustment

[04] Tên người nộp thuế:…………………………………………

Name of taxpayer:

[05]Mã số thuế:……………………………………………………

Tax identification number:

[06]Địa chỉ:…………………………[07] Quốc gia nơi thành lập doanh nghiệp……………………..

Postal dddress:                                          Country in which business is established:

[08]Điện thoại: ………………………… [09] E-mail: ………………………

Tel:                                                 E-mail

[10] Đồng tiền nộp thuế:...           [11] Quốc gia có Hiệp định với Việt Nam:  ☐Có     ☐Không

Payment currency:                                       From a country which signed a Double Tax Agreement with Viet Nam: Yes     No

[12] Tên tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có): …………………

Name of tax agent, authorized organization (if any)

[13] Mã số thuế của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: .......................................

Tax identification number of tax agent, authorized organization:

[14] Địa chỉ của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: ………………………………

Address of tax agent, authorized organization:                                                  

[15]Điện thoại của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: ……………………………

Tel of tax agent, authorized organization:

[16] E-mail của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: …………

E-mail of tax agent, authorized organization:

A. Đối với trường hợp doanh thu phát sinh tại Việt Nam

(Doanh thu từ cung cấp dịch vụ hoặc dịch vụ gắn với hàng hóa mà không tách riêng được)

A. In terms of revenue generated in Viet Nam

(Revenue generated from services supply or services are associated to goods which can not be separated)

Đơn vị tiền/Currency :………….

Nội dung

Contents

Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

Value-Added Tax

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Corporate Income Tax

Tổng số thuế nộp vào NSNN

Total tax payable

Giá tính thuế

Taxable value subject to VAT

Giá tính thuế bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay

Taxable value  from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment

Thuế suất (tỷ lệ) thuế GTGT

Deemed VAT rate

 

Thuế GTGT phải nộp

VAT payable

Doanh thu tính thuế

Revenue subject to CIT

Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay

Revenue from which Vietnamese counter-party  withheld tax before payment

Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu

Deemed CIT rate

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định

Tax amount exempted or reduced under Double TaxAgreement

Thuế TNDN phải nộp

CIT payable

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)={(2)-(3)}x(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)={(6)-(7)}x(8)-(9)

(11)=(5)+(10)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

Total:

 

 

 

[17]

 

 

 

 

[18]

[19]

 

Tổng số thuế GTGT và thuế TNDN phải nộp kỳ này (Viết bằng chữ):............................................

Total amount of VAT and CIT payable this period (In words):

B. Đối với trường hợp giao dịch hàng hóa phát sinh tại Việt Nam

B. In terms of goods transactions carried out in Viet Nam

Đơn vị tiền/Currency:....

Nội dung

Contents

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Doanh thu tính thuế

Revenue subject to CIT

Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay

Revenue from which Vietnamese counter-party withheld tax before payment

Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu

Deemed CIT rate

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định

Tax amount exempted or reduced under Double Tax Agreement

Thuế TNDN phải nộp

CIT payable

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)={(2)-(3)}x(4)-(5)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

Total:

 

 

 

 

[20]

 

            Tổng số thuế TNDN phải nộp kỳ này (viết bằng chữ):........................................................

            Total amount of CIT payable this period (In words)

            File đính kèm/Attachments: .........

            Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

            I hereby commit that the above declared data is correct and take legal responsibility for the declared data./ .

 

 

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ HOẶC BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (nếu có)

Họ và tên:…….

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số/:....... 

TAX AGENT STAFF OR AUTHORIZED PARTY (if any)

Full name: . . . . . . .

Practitioner Certificate number: ....... 

 

….., ngày... tháng... năm .....

Date      month      year
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

TAXPAYER or

THE LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)

(Signature, full name; Title, and seal (if any)/Digital signature)

2. Mẫu số 02-1/NCCNN: Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp nước ngoài

Mẫu Bảng kê chi tiết các khách hàng Việt Nam có giao dịch với nhà cung cấp nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 02-1/NCCNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC như sau:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

                                                                            

BẢNG KÊ CHI TIẾT CÁC KHÁCH HÀNG VIỆT NAM CÓ GIAO DỊCH VỚI NHÀ CUNG CẤP Ở NƯỚC NGOÀI

(Kèm theo Tờ khai 02/NCCNN nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế hoạt động kinh doanh thương mại điện tử tại Việt Nam  

 Detailed Schedule of Vietnamese Customers Having Transactions with the Foreign providers

(Attached to Form No. 02/NCCNN – Tax Return for Foreign providers Directly Filing Tax Returns with the Vietnamese Tax Authority for E-commerce Business Activities in Vietnam)

[01] Kỳ tính thuế:  🗆 Tháng..........năm ........... 🗆 Theo từng lần phát sinh ngày ... tháng..........năm ........

Tax period:     Month…. Year…. / Per occurrence

[02] Lần đầu:              [03] Điều chỉnh lần thứ:

First time                     Time of adjustment

 

[04] Tên người nộp thuế:…………………………………………

Name of taxpayer:

[05]Mã số thuế:……………………………………………………

Tax identification number:

[06]Địa chỉ:…………………[07] Quốc gia nơi thành lập doanh nghiệp……………………..

Postal dddress:                                        Country in which business is established:

[08]Điện thoại: ………………………… [09] E-mail: ………………………

Tel:                                                                        E-mail

[10] Đồng tiền nộp thuế:...           [11] Quốc gia có Hiệp định với Việt Nam:  ☐Có     ☐Không

Payment currency:                    From a country which signed a Double Tax Agreement with Viet Nam: Yes     No

[12] Tên tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có): …………………

Name of tax agent, authorized organization (if any)

[13]Mã số thuế của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: .........................................

Tax identification number of tax agent, authorized organization:

[14]Địa chỉ của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: ………………………………

Address   of tax agent, authorized organization:                                                

[15] Điện thoại của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: ……………………

Tel of tax agent, authorized organization:

[16] E-mail của tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền: …………

E-mail of tax agent, authorized organization:

A. Đối với trường hợp doanh thu phát sinh tại Việt Nam

(Doanh thu từ cung cấp dịch vụ hoặc dịch vụ gắn với hàng hóa mà không tách riêng được)

A.In terms of revenue generated in Viet Nam

(Revenue generated from services supply or services are associated to goods which can not be separated)

Đơn vị tiền/Currency: ………….    

STT

Tên khách hàng Việt Nam

(Tổ chức/ Cá nhân)

Vietnamese counter-party’s name

 

Mã số thuế/ Số định danh cá nhân (CCCD)/

Tax Identification Number/Identification Number

 

Hợp đồng/

Contract

Số điện thoại/Email (trong trường hợp không có số điện thoại)

Telephone number/email (in case telephone number not available)

Thuế Giá trị gia tăng (GTGT)

Value-Added Tax

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Corporate Income Tax

Tổng số thuế nộp vào NSNN/Total tax payable

 

Giá tính thuế/Taxable value subject to VAT

 

 

Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay/Revenue from which Vietnamese counter-party  withheld tax before payment

 

Tỷ lệ % thuế GTGT trên doanh thu/Deemed VAT rate

 

Thuế GTGT phải nộp/VAT payable

 

Doanh thu tính thuế/Revenue subject to CIT

 

Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay/Revenue from which Vietnamese counter-party  withheld tax before payment

 

Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu/Deemed CIT rate

 

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định/Tax amount exempted or reduced under Double TaxAgreement

 

Thuế TNDN phải nộp/CIT payable

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

(11)={(8)-(9)}x(10)

(12)

(13)

 

 

(14)

(15)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

[17]

 

 

 

 

[18]

[19]

 

            Tổng số thuế GTGT và thuế TNDN phải nộp kỳ này (Viết bằng chữ):.........................................

            Total amount of VAT and CIT payable this period (In words):

B. Đối với trường hợp giao dịch hàng hóa phát sinh tại Việt Nam

B. In terms of goods transactions carried out in Viet Nam

Đơn vị tiền: …………..

Currency:                                                                                                                   

STT

Tên khách hàng Việt Nam

(Tổ chức/ Cá nhân)Vietnamese counter-party’s name

 

Mã số thuế/ Số định danh cá nhân (CCCD)/Số giấy tờ định danh

Tax Identification Number/Identification Number

Hợp đồng/contract

Số điện thoại/Email (trong trường hợp không có số điện thoại)/Telephone number/email (in case telephone number not available)

Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN)

Corporate Income Tax

Doanh thu tính thuế

Taxable value

Doanh thu bên Việt Nam đã khấu trừ, nộp thay

Revenue from which Vietnamese counter-party  withheld tax before payment

Tỷ lệ % thuế TNDN trên doanh thu/Deemed CIT rate

 

Số thuế được miễn giảm theo Hiệp định/Tax amount exempted or reduced under Double TaxAgreement

 

Thuế TNDN phải nộp/CIT payable

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)={(6)-(7)}x(8)-(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

 

 

 

 

[20]

 

            Tổng số thuế TNDN phải nộp kỳ này (viết bằng chữ):....................................................

            Total amount of CIT payable this period (In words)

            File đính kèm/Attachments: .........

            Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.

            I hereby commit that the above declared data is correct and take legal responsibility for the declared data./ .

 

 

NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ HOẶC BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (nếu có)

Họ và tên:…….

Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số/:.......  

TAX AGENT STAFF OR AUTHORIZED PARTY (if any)

Full name: . . . . . . .

Practitioner Certificate number: .......  

 

….., ngày... tháng... năm .....

Date      month      year
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ

TAXPAYER or

THE LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER
(Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
Ký điện tử)

(Signature, full name; Title, and seal (if any) / Digital signature)

Mẫu số 02/NCCNN: Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam
Mẫu số 02/NCCNN: Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam (Ảnh minh họa)

3. Khai thuế, nộp thuế trực tiếp của Nhà cung cấp nước ngoài 

Theo khoản 1 Điều 31 Thông tư 89/2026/TT-BTC, việc khai thuế, nộp thuế trực tiếp của Nhà cung cấp nước ngoài được quy định như sau:

- Nhà cung cấp nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế hoặc thông qua đơn vị nhận ủy quyền. Hồ sơ khai thuế của nhà cung cấp nước ngoài thực hiện theo quy định tại điểm 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.

- Trường hợp sau khi hoàn thành thủ tục khai thuế, nộp thuế, nhà cung cấp nước ngoài phát hiện có sai, sót thì thực hiện kê khai điều chỉnh số thuế phải nộp phát sinh tại Việt Nam theo quy định tại điểm 16 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này;

- Nhà cung cấp nước ngoài thực hiện nộp thuế bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi vào tài khoản thu ngân sách nhà nước theo thông báo trên Hệ thống thông tin quản lý thuế, trong đó đảm bảo ghi đúng mã định danh khoản phải nộp ngân sách nhà nước do cơ quan thuế quản lý trực tiếp gửi;

- Trường hợp nhà cung cấp nước ngoài có số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt nộp thừa thì được bù trừ với số tiền thuế, khoản thu khác, tiền chậm nộp, tiền phạt phải nộp và tiền thuế nợ theo quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5 và khoản 6 Điều 42 Thông tư này.

Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 02/NCCNN: Tờ khai thuế đối với hoạt động kinh doanh TMĐT tại Việt Nam (Dành cho nhà cung cấp ở nước ngoài kê khai trực tiếp với cơ quan thuế) theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.

1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:
Bài viết đã giải quyết được vấn đề của bạn chưa?
Rồi Chưa

Tin cùng chuyên mục

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 01/NTNN, NCCNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 01/NTNN, NCCNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)

Mẫu Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 02/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 03/NTNN: Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 03/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu số 04/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế)

Mẫu Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài áp dụng đối với nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế mới nhất hiện nay là mẫu số 04/NTNN được quy định tại phụ lục I của Thông tư 89/2026/TT-BTC.