- 1. Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)
- 2. Mẫu số 02-1/NTNN: Phụ lục Bảng kê các nhà thầu nước ngoài
- 3. Mẫu số 02-2/NTNN: Phụ lục Bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu
- 4. Khai thuế GTGT, thuế TNDN đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài
1. Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)
Mẫu Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) mới nhất hiện nay là mẫu số 02/NTNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TỜ KHAI QUYẾT TOÁN THUẾ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
(Áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài)
[01] Kỳ tính thuế: Quyết toán hợp đồng số .... ngày .... tháng .... năm .....
[02] Lần đầu: ¨ [03] Bổ sung lần thứ: ....
[04] Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay: ........................................................
[05] Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam: .............................................................
[06] Tên tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ làm thủ tục về thuế (nếu có): …..............................
[07] Mã số thuế: ............................................................................
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số...................ngày................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Chỉ tiêu |
Kê khai của bên Việt Nam ký hợp đồng |
Ghi chú |
||
|
Kê khai |
Quyết toán |
Chênh lệch |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(4)-(3) |
(6) |
|
1 |
Giá trị hợp đồng |
|
|
|
|
|
2 |
Doanh thu tính thuế |
|
|
|
|
|
3 |
Doanh thu tính thuế phần việc được trừ của các nhà thầu phụ (nếu có) |
|
|
|
|
|
4 |
Doanh thu tính thuế của nhà thầu nước ngoài (4=2-3) |
|
|
|
|
|
5 |
Số thuế phải nộp của nhà thầu nước ngoài (5=5a+5b) |
|
|
|
|
|
5a |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
|
|
|
5b |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
|
|
|
STT |
Chỉ tiêu |
Kê khai của bên Việt Nam ký hợp đồng |
Ghi chú |
||
|
Kê khai |
Quyết toán |
Chênh lệch |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5)=(4)-(3) |
(6) |
|
6 |
Số thuế đã nộp |
|
|
|
|
|
6a |
Thuế giá trị gia tăng |
|
|
||
|
6b |
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
|
|
||
|
7 |
Số thuế còn phải nộp (7=5-6>0=7a+7b) |
|
|
||
|
7a |
Thuế giá trị gia tăng (7a=5a-6a>0) |
|
|
||
|
7b |
Thuế thu nhập doanh nghiệp (7b=5b-6b>0) |
|
|
||
|
8 |
Số thuế nộp thừa (8=5-6<0=8a+8b) |
|
|
||
|
8a |
Thuế giá trị gia tăng (8a=5a-6a<0) |
|
|
||
|
8b |
Thuế thu nhập doanh nghiệp (8b=5b-6b<0) |
|
|
||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.......................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ......... |
............., ngày ......tháng .......năm ....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
Ghi chú:
- Trường hợp có nhiều nhà thầu phụ thì lập bảng kê chi tiết đối với từng nhà thầu phụ.
- Trường hợp có nhiều nhà thầu nước ngoài thì lập bảng kê chi tiết đối với từng nhà thầu nước ngoài.
2. Mẫu số 02-1/NTNN: Phụ lục Bảng kê các nhà thầu nước ngoài
Mẫu Phụ lục Bảng kê các nhà thầu nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu số 02-1/NTNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
Phụ lục
BẢNG KÊ CÁC NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài mẫu số 02/NTNN)
Kỳ tính thuế: Quyết toán hợp đồng số .... ngày .... tháng .... năm .....
Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay:......................................................
Mã số thuế nộp thay của Bên Việt Nam:...........................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên nhà thầu nước ngoài |
Nước cư trú |
Mã số thuế của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam (nếu có) |
Loại hàng hóa, dịch vụ |
Hợp đồng (số....ngày....) |
Thời điểm kết thúc hợp đồng |
Giá trị Hợp đồng |
Doanh thu tính thuế |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
||||||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:........................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ......... |
.........., ngày .... tháng .... năm ..... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |

3. Mẫu số 02-2/NTNN: Phụ lục Bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu
Mẫu Phụ lục Bảng kê các nhà thầu phụ tham gia hợp đồng nhà thầu mới nhất hiện nay là mẫu số 02-2/NTNN tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC như sau:
Phụ lục
BẢNG KÊ CÁC NHÀ THẦU PHỤ THAM GIA HỢP ĐỒNG NHÀ THẦU
Kỳ tính thuế: Quyết toán hợp đồng số .... ngày .... tháng .... năm .....
Bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay:.....................................................
Mã số thuế nộp thay của bên Việt Nam:..........................................................
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Tên nhà thầu phụ |
Mã số thuế của nhà thầu phụ tại Việt Nam (nếu có) |
Nhà thầu nước ngoài ký hợp đồng |
Loại hàng hóa, dịch vụ |
Hợp đồng (số....ngày....) |
Thời điểm kết thúc hợp đồng |
Giá trị của hợp đồng |
Doanh thu tính thuế |
|
|
Tên Nhà thầu nước ngoài |
Mã số thuế của Nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam (nếu có) |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng |
|
|
|||||||
Tôi cam đoan số liệu kê khai trên là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật về số liệu đã kê khai./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên:.......................... Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ......... |
............., ngày ......tháng .......năm ....... NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử) |
4. Khai thuế GTGT, thuế TNDN đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài
Theo Điều 30 Thông tư 89/2026/TT-BTC, khai thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp đối với nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài như sau:
- Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp trên cơ sở kê khai doanh thu, chi phí để xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp:
-
Nhà thầu nước ngoài thực hiện khai thuế giá trị gia tăng theo hướng dẫn tại Điều 19 Thông tư này;
-
Nhà thầu nước ngoài thực hiện khai thuế thu nhập doanh nghiệp theo hướng dẫn tại Điều 21 Thông tư này.
- Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế giá trị gia tăng tính trực tiếp trên doanh thu, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế:
-
Khai thuế đối với trường hợp nộp thuế giá trị gia tăng tính trực tiếp trên doanh thu, nộp thuế thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế là loại khai theo lần phát sinh thanh toán tiền cho nhà thầu nước ngoài và khai quyết toán khi kết thúc hợp đồng nhà thầu nếu có phát sinh thay đổi số thuế đã khai và nộp.
-
Trường hợp bên Việt Nam thanh toán cho nhà thầu nước ngoài nhiều lần trong tháng thì có thể đăng ký khai thuế theo tháng thay cho việc khai theo từng lần phát sinh thanh toán tiền cho nhà thầu nước ngoài.
-
Bên Việt Nam ký hợp đồng với nhà thầu nước ngoài khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài và nộp hồ sơ khai thuế, hồ sơ khai quyết toán thuế cho cơ quan thuế quản lý trực tiếp bên Việt Nam.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 02/NTNN: Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài (áp dụng đối với bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS