- 1. Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT
- 2. Mẫu số 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT: Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT
- 3. Mẫu số 01/BKNT-TMĐT: Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử
- 4. Khai thuế, nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử
1. Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT
Mẫu Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT mới nhất hiện nay là mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ ĐỐI VỚI NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI, HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tax declaration for Foreign providers, Business Households, and Individuals Conducting Business on E-commerce Platforms
[01] Kỳ tính thuế: Tháng ...năm……..
Tax period: Month…. Year….
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:....
First time Time of adjustment
[04] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử:……………………………..
Name of Platform operator
[05] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: …………………………………………………......
Tax identification number:
[06] Tên tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có):……………………
Name of tax agent, authorized organization (if any)
[07] Mã số thuế: …………………………………………………....................................
Tax identification number of tax agent, authorized organization:
[08] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số:…………………………..Ngày:………………………...
Contract to tax agent, authorized organization: Number……………….Date:………….
Currency/Đơn vị tiền: …
|
STT |
Nội dung/Contents |
Mã chỉ tiêu/Code of contents |
Doanh thu/Revenue |
Số thuế đã khấu trừ/Tax withhold |
||
|
Thuế GTGT/VAT |
Thuế TNDN/CIT |
Tổng cộng/Total |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) = (5) + (6) |
|
I |
Nhà cung cấp nước ngoài/Foreign providers |
|
|
|
|
|
|
1 |
Cung cấp hàng hóa/Goods |
[9] |
|
|
|
|
|
2 |
Cung cấp Dịch vụ/Services |
[10] |
||||
|
3 |
Dịch vụ có gắn với hàng hóa/Services are associated to goods |
[11] |
||||
|
4 |
Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ/The transaction relates to goods or services, or the type of service which can not be separated |
[12] |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng/Total (I) |
|
|
[13] |
[14] |
[15] |
|
II |
Hộ, cá nhân/Individual |
|
Doanh thu/Revenue |
Số thuế đã khấu trừ/Tax withhold |
||
|
Thuế GTGT/VAT |
Thuế TNCN/PIT |
Tổng cộng/Total |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) = (5) + (6) |
|
1 |
Cung cấp Hàng hóa/Goods |
[16] |
|
|
|
|
|
2 |
Cung cấp Dịch vụ/Services |
[17] |
|
|
|
|
|
3 |
Sản xuất, dịch vụ có gắn với hàng hóa/Manufacturing and services are associated to goods |
[18] |
|
|
|
|
|
4 |
Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ/The transaction relates to goods or services, or the type of service which can not be separated |
[19] |
||||
|
|
Tổng cộng/Total (II) |
|
|
[20] |
[21] |
[22] |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
I hereby commit that the above declared data is correct and take legal responsibility for the declared data./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ HOẶC BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (nếu có) Họ và tên:……. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số/:....... TAX AGENT STAFF OR AUTHORIZED PARTY (if any) Full name: . . . . . . . Practitioner Certificate number: .......
|
….., ngày... tháng... năm ..... Date month year TAXPAYER or THE LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER (Signature, full name; Title, and seal (if any) / Digital signature) |
2. Mẫu số 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT: Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT
Mẫu Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng TMĐT mới nhất hiện nay là mẫu số 01-1/BK-CNKD-NCCNN-TMĐT tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ CỦA NHÀ CUNG CẤP NƯỚC NGOÀI, HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Detailed Schedule of Taxes Withhold from Foreign providers, Business Households, and Individuals
Conducting Business on E-commerce Platforms
(Kèm theo Tờ khai 01/CNKD-NCCNN-TMĐT)
(Attached to Form No.01/CNKD-NCCNN-TMĐT)
[01] Ngày lập: …/…/… [02] Lần gửi thứ:....
Date of preparation Submission No.
[03] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: ………………………………
Name of the e-commerce platform operator:
[04] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: ………………………………………………………
Tax Identification Number (TIN) for withholding and payment on behalf: ………………
[05] Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID):……………………
Tax return No./Decision No./Notice No./Application Identification Number (ID)
[06] Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: …………………………………………
Tax period/Decision date/Notice date
[07] Tên tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có): …………………
Name of the tax agent (if any)
[08] Mã số thuế: ………………………………………
Tax Identification Number (TIN)
[09] Hợp đồng dịch vụ làm thủ tục về thuế: Số: ……………………Ngày:………………
Tax agency agreement: No. …………………………… Date: ………………
I. BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ CỦA TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
I. DETAILED SCHEDULE OF TAXES WITHHOLD FOR FOREIGN ORGANIZATIONS
Đơn vị tiền/Currency:…
|
STT |
Tên nền tảng thương mại điện tử/Name of the E-commerce platform |
Mã quản lý trên nền tảng thương mại điện tử của người bán là Tổ chức nước ngoài/Seller identification code on the E-commerce platform (Foreign organization) |
Tên gian hàng/ Tên tài khoản trên nền tảng thương mại điện tử/Store name/Account name on the e-commerce platform |
Tên Tổ chức nước ngoài/Name of the foreign organization |
Mã số thuế (nếu có)/Tax Identification Number (TIN) (if any)
|
Nhóm ngành nghề/Business category |
Doanh thu/Revenue |
Số thuế đã khấu trừ/Tax withhold |
||
|
Số thuế GTGT/VAT withhold |
Số thuế TNDN/CIT withhold |
Tổng cộng/Total |
||||||||
|
(01) |
(02) |
(03) |
(04) |
(05) |
(06) |
(07) |
(08) |
(09) |
(10) |
(11) = (09)+(10) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ CỦA HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH
II. DETAILED SCHEDULE OF TAXES WITHHOLD FOR BUSINESS HOUSEHOLDS AND INDIVIDUALS
|
STT No. |
Tên nền tảng thương mại điện tử/Name of the E-commerce platform |
Mã quản lý trên nền tảng thương mại điện tử của người bán là hộ, cá nhân/Seller identification code on the E-commerce platform |
Tên gian hàng/ Tên tài khoản trên nền tảng thương mại điện tử/Store name/Account name on the E-commerce platform |
Tên hộ/ Họ và tên cá nhân/Name of the business household/Full name of the individual |
Mã số thuế/ Số định danh cá nhân (Số CCCD/Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân/Tax Identification Number (TIN)/Personal Identification Number (Citizen ID No./Passport No./Identification document number of the business household or individual) |
Cá nhân không cư trú /Non-resident individual |
Nhóm ngành nghề/ Business category |
Doanh thu của hộ, cá nhân /Revenue of the business household/individual |
Số thuế đã khấu trừ/Tax withhold |
||
|
Số thuế GTGT/ VAT withhold |
Số thuế TNCN /PIT withhold |
Tổng cộng/ Total |
|||||||||
|
(01) |
(02) |
(03) |
(04) |
(05) |
(06) |
(07) |
(08) |
(09) |
(10) |
(11) |
(12) = (10)+(11) |
|
1 |
|
|
|
|
|
□ |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
□ |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
□ |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|||||||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
I hereby commit that the above declared data is correct and take legal responsibility for the declared data./.
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ HOẶC BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (nếu có) Họ và tên:……. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số/:....... TAX AGENT STAFF OR AUTHORIZED PARTY (if any) Full name: . . . . . . . Practitioner Certificate number: .......
|
….., ngày... tháng... năm ..... Date month year TAXPAYER or THE LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER (Signature, full name; Title, and seal (if any) / Digital signature) |

3. Mẫu số 01/BKNT-TMĐT: Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử
Mẫu Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử mới nhất hiện nay là mẫu số 01/BKNT-TMĐT tại phụ lục I được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
DETAILED SCHEDULE OF TAX PAYMENTS MADE BY THE E-COMMERCE PLATFORM OPERATOR
(Kèm theo chứng từ nộp ngân sách nhà nước:
Số ……., số tham chiếu ……., ngày …/…/…)
(Attached to the State Budget Payment Voucher: No. ……, Reference No. ……, Date: …/…/…)
[01] Ngày lập: …/…/… [02] Lần gửi thứ:....
Date of preparation: …/…/… Submission No.: ……
[03] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: …………
Name of the e-commerce platform operator:
[04] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: ……………………
Tax Identification Number (TIN) for withholding and payment on behalf: ………………
[05] Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID):……………………
Tax return No./Decision No./Notice No./Application Identification Number (ID)
[06] Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: ………………
Tax period/Decision date/Notice date
[07] Tên tổ chức, cá nhân làm thủ tục về thuế, tổ chức được ủy quyền (nếu có):…………
Name of the tax agent (if any)
[08] Mã số thuế: …………………………………
Tax Identification Number (TIN)
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ……………………Ngày:………………
Tax agency agreement: No. ……………………… Date: ………………
I. BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ KHẤU TRỪ CỦA TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI
DETAILED SCHEDULE OF WITHHELD TAX PAYMENTS FOR FOREIGN ORGANIZATIONS
Đơn vị tiền/Currency:…
|
STT No. |
Mã số thuế Tổ chức nước ngoài (nếu có) Tax Identification Number (TIN) of the foreign organization (if any) |
Tên Tổ chức nước ngoài Name of the foreign organization |
Nội dung các khoản nộp NSNN State budget payment item (Sub-item) |
Số tiền nộp NSNN Amount paid to the State budget |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
||||
|
2 |
||||
|
… |
||||
|
Tổng cộng/Total |
||||
II. BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ KHẤU TRỪ CỦA HỘ, CÁ NHÂN KINH DOANH
DETAILED SCHEDULE OF WITHHELD TAX PAYMENTS FOR BUSINESS INDIVIDUALS
|
STT |
Mã số thuế/Số định danh cá nhân (Số CCCD)/ Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân/Tax Identification Number (TIN)/Personal Identification Number (Citizen ID No.)/Passport No./Identification document number of the business household or individual |
Tên hộ/ Họ và tên cá nhân/Name of the business household/Full name of the individual |
Nội dung các khoản nộp NSNN State budget payment item (Sub-item) |
Số tiền nộp NSNN Amount paid to the State budget |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
||||
|
2 |
||||
|
… |
||||
|
Tổng cộng/Total |
||||
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ HOẶC BÊN ĐƯỢC ỦY QUYỀN (nếu có) Họ và tên:……. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số/:....... TAX AGENT STAFF OR AUTHORIZED PARTY (if any) Full name: . . . . . . . Practitioner Certificate number: .......
|
….., ngày... tháng... năm ..... Date month year TAXPAYER or THE LEGAL REPRESENTATIVE OF TAX PAYER (Signature, full name; Title, and seal (if any) / Digital signature) |
4. Khai thuế, nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử
Theo Điều 33 Thông tư 89/2026/TT-BTC, việc khai thuế, nộp thay số thuế đã khấu trừ của chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác (trong nước hoặc nước ngoài) có chức năng đặt hàng trực tuyến và chức năng thanh toán như sau:
- Hồ sơ khai thuế thực hiện theo quy định tại điểm 18 Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này và nộp cho cơ quan thuế theo phương thức điện tử.
- Cơ quan thuế tiếp nhận và xử lý hồ sơ khai thuế là Chi cục Thuế thương mại điện tử.
- Chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác thực hiện nộp thuế vào tài khoản thu ngân sách nhà nước tại Kho bạc Nhà nước (Ban Giao dịch):
-
Hệ thống thông tin quản lý thuế căn cứ dữ liệu kê khai, nộp thuế của chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác để tự động xác định số thuế đã nộp cho từng tỉnh theo địa chỉ nơi hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, trường hợp không đăng ký kinh doanh thì theo địa chỉ nơi cá nhân kinh doanh cư trú. Cơ quan thuế chuyển thông tin để Kho bạc Nhà nước (Ban Giao dịch) thực hiện phân chia ngân sách cho từng tỉnh;
-
Hệ thống thông tin quản lý thuế tự động cập nhật thông tin số thuế do chủ quản nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số khác đã khấu trừ, khai, nộp thay trên tài khoản thuế điện tử của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 01/CNKD-NCCNN-TMĐT: Tờ khai khấu trừ thuế đối với nhà cung cấp nước ngoài, hộ, cá nhân kinh doanh trên nền tảng TMĐT theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS