Mẫu số BK03-ĐKT: Bảng kê các địa điểm kinh doanh, kho hàng
Mẫu Bảng kê địa điểm kinh doanh mới nhất hiện nay là mẫu số BK03-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.
BẢNG KÊ
Các địa điểm kinh doanh, kho hàng
(Kèm theo tờ khai mẫu số <01-ĐKT> hoặc <02-ĐKT> hoặc <08-MST>)
Tên người nộp thuế: ..........................................................
|
Mã số thuế (nếu có): |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
STT |
Tên địa điểm kinh doanh, kho hàng |
Số Quyết định thành lập |
Ngày ban hành Quyết định thành lập |
Số nhà, đường phố (thôn/ xóm) |
Xã/ Phường/ Đặc khu |
Tỉnh/ thành phố |
|
1 |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
|
|
|
...... |
|
|
|
|
|
|
|
NGƯỜI TRỰC TIẾP THỰC HIỆN DỊCH VỤ LÀM THỦ TỤC VỀ THUẾ Họ và tên: .............................. Chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về thuế số: ................. |
..., ngày... /... / ........
|
Hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ hợp tác, tổ chức khác
Theo điểm b khoản 2 Điều 7 Thông tư 90/2026/TT-BTC, hồ sơ đăng ký thuế đối với người nộp thuế là tổ hợp tác, tổ chức khác và các đơn vị phụ thuộc quy định tại điểm b, c, p khoản 2 Điều 4 Thông tư này như sau:
+ Tổ hợp tác, tổ chức khác và các đơn vị phụ thuộc nộp hồ sơ đăng ký thuế lần đầu tại Thuế cơ sở nơi tổ hợp tác đóng trụ sở, tại Thuế tỉnh, thành phố nơi tổ chức đóng trụ sở đối với tổ chức do cơ quan trung ương và cơ quan cấp tỉnh ra quyết định thành lập (trừ đơn vị theo hệ thống ngành dọc hoạt động tại cấp xã),
+ Tại Thuế cơ sở nơi tổ chức đóng trụ sở đối với tổ chức không do cơ quan trung ương và cơ quan cấp tỉnh ra quyết định thành lập, đơn vị theo hệ thống ngành dọc hoạt động tại cấp xã do cơ quan trung ương và cơ quan cấp tỉnh ra quyết định thành lập.

+ Hồ sơ đăng ký thuế của tổ chức là đơn vị độc lập, đơn vị chủ quản gồm:
- Tờ khai đăng ký thuế mẫu số 01-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bảng kê các công ty con, công ty thành viên mẫu số BK01-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
- Bảng kê các đơn vị phụ thuộc mẫu số BK02-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
- Bảng kê địa điểm kinh doanh mẫu số BK03-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
- Bảng kê các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài mẫu số BK04-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
- Bản sao quyết định thành lập hoặc văn bản tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp;
+ Hồ sơ đăng ký thuế của đơn vị phụ thuộc gồm:
- Tờ khai đăng ký thuế mẫu số 02-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này;
- Bảng kê địa điểm kinh doanh mẫu số BK03-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
- Bảng kê các nhà thầu nước ngoài, nhà thầu phụ nước ngoài mẫu số BK04-ĐKT ban hành kèm theo Thông tư này (nếu có);
- Bản sao quyết định thành lập hoặc văn bản tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp.
Xem thêm: Trường hợp nào được cấp mã số thuế 10 chữ số và 13 chữ số?
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số BK03-ĐKT: Bảng kê địa điểm kinh doanh theo Thông tư 90/2026/TT-BTC.
RSS