Mẫu số 04/HTQT: Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam
Mẫu Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam mới nhất hiện nay là mẫu số 04/HTQT tại phụ lục III được ban hành kèm theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
|
CỤC THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Department of Taxation |
SOCIALIST REPUBLIC OF VIET NAM |
|
THUẾ TỈNH, THÀNH PHỐ............. CHI CỤC THUẾ … ............ Tax Office/Taxation Sub-Department
Số (No.): .... |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
Independence - Freedom - Happiness |
|
|
.........., ngày (day) ........tháng (month) ......năm (year) ...... |
GIẤY XÁC NHẬN THUẾ THU NHẬP ĐÃ NỘP TẠI VIỆT NAM
Certificate of Income Tax Paid in Viet Nam
(Sử dụng cho thuế thu nhập cá nhân hoặc thu nhập doanh nghiệp)
To be used for Personal Income Tax or Business Income Tax
I. NGƯỜI NỘP THUẾ:
TAXPAYER
Đánh dấu (x) vào ô trống thích hợp:
* Áp dụng cho tổ chức * Áp dụng cho cá nhân
Tick off (x) in the relevant box: * for Entity * for Individual
|
1. |
Tên đầy đủ ............................................. Full name................................................. Giấy phép thành lập * Định danh cá nhân * Hộ chiếu * Incorporation license Personal Identification Passport Số/No.:............................... Ngày cấp: ….../...…/…………tại ..............Cơ quan cấp…… Date of issue: dd/mm/yy in Issuing agency |
|
2. |
Tên sử dụng trong giao dịch……………… Name used in transaction |
|
3. |
Tư cách pháp lý (Legal status) Pháp nhân * Cá nhân hành nghề phụ thuộc * Legal Entity Individual practicing dependent service Liên danh không tạo pháp nhân * Cá nhân hành nghề độc lập * Partnership not forming legal entity Individual practicing independent service Khác * Nêu rõ:.................... Other Specify |
|
4. |
Đối tượng cư trú của nước Resident of ……………………………… Việt Nam * Nước ký kết * Nước khác * Viet Nam Contracting State Other |
|
5. |
Giấy phép kinh doanh tại Việt Nam số (nếu có ):……… Number of business license in Viet Nam (if any) …………… Ngày cấp……./……../………tại……..Cơ quan cấp………… Date of issue in issuing agency |
|
6. |
Mã số thuế tại Việt Nam (nếu có)…………… Tax Identification Number in Viet Nam (if any)………… |
|
7. |
Địa chỉ tại Việt Nam Address in Viet Nam……………………………… Số điện thoại/Tel:……………Số Fax/Fax:……… E-mail: ……… Địa chỉ trên là: This address is: Trụ sở chính * Nơi làm việc * Headquarters Office Văn phòng ĐD * Nơi lưu trú * Representative Office Domicile Cơ sở thường trú* Khác * Nêu rõ:.......... Permanent Establishment Other Specify |
|
8. |
Địa chỉ tại nước liên quan (Nước kí kết hoặc nước khác theo thông tin tại điểm I.4): Address in relevant State (Contracting State or other in conformity with information in I.4 section)……………………………. Số điện thoại/Tel:………Số Fax/Fax:……… E-mail: ……… Địa chỉ trên là: This address is: Trụ sở chính * Nơi làm việc * Headquarters Office Văn phòng ĐD * Nơi lưu trú * Representative Office Domicile Cơ sở thường trú * Khác * Nêu rõ:.............. Permanent Establishment Other Specify |
II. XÁC NHẬN SỐ THUẾ ĐÃ NỘP
Certifying tax paid
- Kỳ tính thuế
Taxable period
từ ngày……../…/...đến……./……/….
From dd/mm/yy to dd/mm/yy
- Thuế đã nộp
Tax paid
|
Loại thu nhập Type of Income |
Số thu nhập chịu thuế Taxable income |
Số thuế phải nộp Tax payable |
Số thuế đã nộp* Tax paid |
Ngày nộp Due date |
||
|
Số thuế phải nộp Total of tax payable |
Số thuế thực phải nộp Actual tax due |
Số thuế được miễn giảm Exempted or reduced amount of tax |
||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
* Tổng số thuế đã nộp bằng chữ (Total tax paid in words):……………
Thuế tỉnh, thành phố .......................xác nhận đã thu (và/hoặc miễn, giảm) số thuế thu nhập của người nộp thuế nêu trên.
It is hereby certified that the ...................... Tax Office has received (and/or granted the exemption, the reduction of) the mentioned income tax amount from (to) the above taxpayer.
|
|
TRƯỞNG THUẾ TỈNH, THÀNH PHỐ Manager of ……… Tax Office (Ký, ghi rõ họ tên, và đóng dấu/Ký điện tử) – (Signature, full name, and seal/Digital signature) |
Hồ sơ đề nghị xác nhận việc thực hiện nghĩa vụ thuế
Theo điểm a khoản 2 Điều 44 Thông tư 89/2026/TT-BTC, trường hợp người nộp thuế đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi đăng ký nộp thuế để làm thủ tục xác nhận, hồ sơ bao gồm:
-
Văn bản đề nghị xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam theo Hiệp định thuế theo mẫu số 03/HTQT Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này, trong đó cung cấp các thông tin về giao dịch liên quan đến thu nhập chịu thuế và số thuế phát sinh từ giao dịch đó thuộc phạm vi điều chỉnh của Hiệp định thuế;

-
Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận cư trú của nước cư trú do cơ quan thuế cấp (ghi rõ là đối tượng cư trú trong kỳ tính thuế nào) đã được hợp pháp hóa lãnh sự;
-
Bản sao có chứng thực văn bản ủy quyền trong trường hợp người nộp thuế ủy quyền cho đại diện hợp pháp thực hiện thủ tục áp dụng Hiệp định thuế.
- Trường hợp người nộp thuế không cung cấp đủ các thông tin hoặc các tài liệu theo yêu cầu của điểm a khoản này, người nộp thuế có trách nhiệm giải trình cụ thể tại Giấy đề nghị mẫu số 03/HTQT Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
- Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ, cơ quan thuế quản lý trực tiếp nơi đối tượng đăng ký thuế có trách nhiệm cấp giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam theo mẫu số 04/HTQT hoặc mẫu số 05/HTQT Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
- Mẫu số 04/HTQT được sử dụng để xác nhận đối với thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp; mẫu số 05/HTQT được sử dụng để xác nhận đối với thuế thu nhập tiền lãi cổ phần, lãi tiền cho vay, tiền bản quyền hoặc phí dịch vụ kỹ thuật.
Xem thêm: Người nộp thuế không phải nộp lại giấy tờ cơ quan thuế đã có từ 01/7/2026
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu số 04/HTQT: Giấy xác nhận thuế thu nhập đã nộp tại Việt Nam theo Thông tư 89/2026/TT-BTC.
RSS