Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để chào mua công khai
Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai mới nhất hiện nay là Phụ lục số 25 áp dụng theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
|
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Kết quả đợt phát hành cổ phiếu để chào mua công khai
(theo Giấy chứng nhận đăng ký phát hành cổ phiếu để hoán đổi số .../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày …/…/……
________________________
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Giới thiệu về Tổ chức phát hành
1. Tên Tổ chức phát hành (đầy đủ): ....................................................
2. Tên viết tắt: ..........................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .............................................................
4. Số điện thoại: ..................Số fax: ..................... Website: .....................
5. Vốn điều lệ: ............................................................... đồng.
6. Mã cổ phiếu: ...........................................................................
7. Nơi mở tài khoản thanh toán: ................................ Số hiệu tài khoản: ....................................
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp... do... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)
- Ngành nghề kinh doanh chính: .................... Mã ngành: ......................
- Sản phẩm/dịch vụ chính: .....................................................
9. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành):
...................................................................
II. Giới thiệu về Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi
1. Tên Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi (đầy đủ): ........................
2. Tên viết tắt: ...........................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: ......................................................
4. Số điện thoại: .............Số fax: ................... Website: ................................
5. Vốn điều lệ: ........................................................... đồng.
6. Mã cổ phiếu: ................................................................
7. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp,.... do.... cấp lần đầu ngày... cấp thay đổi lần thứ... ngày.... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)
- Ngành nghề kinh doanh chính: .................... Mã ngành: ............................
- Sản phẩm/dịch vụ chính: ...................................................
8. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành):
...............................................................................
III. Phương án phát hành
1. Tên cổ phiếu: ...................................................................
2. Loại cổ phiếu: ..................................................................
3. Số lượng cổ phiếu dự kiến phát hành: ........................................ cổ phiếu.
4. Tổng giá trị cổ phiếu dự kiến phát hành theo mệnh giá: ...................... đồng.
5. Tỷ lệ hoán đổi: .............................................................
6. Số lượng cổ phiếu sở hữu của Tổ chức phát hành tại Công ty đại chúng có cổ phần được hoán đổi trước đợt phát hành: cổ phiếu, tương ứng...% tổng số cổ phiếu có quyền biểu quyết.
7. Thời gian nhận đăng ký hoán đổi: Từ ngày đến ngày.../.../........................
8. Ngày kết thúc đợt phát hành: .........................................................
9. Ngày dự kiến chuyển giao cổ phiếu: ...............................................
10. Đại lý chào mua công khai: ....................................................
IV. Kết quả phát hành cổ phiếu
|
Đối tượng được hoán đổi |
Số cổ phiếu dự kiến phát hành |
Số cổ phiếu đăng ký hoán đổi |
Số cổ phiếu được hoán đổi |
Số nhà đầu tư đăng ký hoán đổi |
Số nhà đầu tư được phân phối |
Số nhà đầu tư không được hoán đổi |
Số cổ phiếu còn lại |
Tỷ lệ cổ phiếu phát hành |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7=5-6 |
8=2-4 |
9=4/2 |
|
1. Nhà đầu tư trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
V. Tổng hợp kết quả đợt phát hành cổ phiếu
1. Tổng số cổ phiếu đã phát hành ............. cổ phiếu, tương đương...% tổng số cổ phiếu dự kiến phát hành.
2. Tổng chi phí: ............................................................. đồng.
- Phí phân phối cổ phiếu (nếu có): ............................................ đồng.
- Phí kiểm toán (nếu có): ................................................. đồng.
- Chi phí khác (nếu có): ............................................................ đồng.
VI. Cơ cấu vốn của Tổ chức phát hành sau đợt phát hành
1. Cơ cấu vốn
|
TT |
Danh mục |
Số lượng cổ đông |
Số cổ phần sở hữu |
Giá trị cổ phần sở hữu theo mệnh giá |
Tỷ lệ sở hữu |
|
I |
Cổ đông trong nước, nước ngoài |
|
|
|
|
|
1 |
Trong nước |
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhà nước |
|
|
|
|
|
1.2 |
Tổ chức |
|
|
|
|
|
1.3 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
2 |
Nước ngoài |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tổ chức nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
2.2 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (1 + 2) |
|
|
|
100% |
|
II |
Cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, cổ đông khác |
|
|
|
|
|
1 |
Cổ đông sáng lập |
|
|
|
|
|
2 |
Cổ đông lớn |
|
|
|
|
|
3 |
Cổ đông nắm giữ dưới 5% số cổ phiếu có quyền biểu quyết |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (2 + 3) |
|
|
|
100% |
2. Danh sách và tỷ lệ sở hữu của cổ đông lớn
|
TT |
Tên cổ đông |
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Số Giấy phép thành lập và hoạt động/Số Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương/Số định danh cá nhân /Hộ chiếu |
Số cổ phần sở hữu |
Tỷ lệ sở hữu |
|
1 |
..... |
|
|
|
|
2 |
..... |
|
|
|
VII. Tài liệu gửi kèm
1. Quyết định của Hội đồng quản trị về việc phát hành cổ phiếu (nếu có);
2. Tài liệu khác (nếu có).
|
|
..., ngày... tháng... năm 20... |
Điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng
Theo khoản 1 Điều 15 Luật Chứng khoán, điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần được quy định như sau:
- Mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký chào bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán;
- Hoạt động kinh doanh của 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán phải có lãi, đồng thời không có lỗ lũy kế tính đến năm đăng ký chào bán;

- Có phương án phát hành và phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán cổ phiếu được Đại hội đồng cổ đông thông qua;
- Tối thiểu là 15% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của tổ chức phát hành phải được bán cho ít nhất 100 nhà đầu tư không phải là cổ đông lớn; trường hợp vốn điều lệ của tổ chức phát hành từ 1.000 tỷ đồng trở lên, tỷ lệ tối thiểu là 10% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của tổ chức phát hành;
- Cổ đông lớn trước thời điểm chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của tổ chức phát hành phải cam kết cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% vốn điều lệ của tổ chức phát hành tối thiểu là 01 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán;
- Tổ chức phát hành không thuộc trường hợp đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án về một trong các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế mà chưa được xóa án tích;
- Có công ty chứng khoán tư vấn hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng, trừ trường hợp tổ chức phát hành là công ty chứng khoán;
- Có cam kết và phải thực hiện niêm yết hoặc đăng ký giao dịch cổ phiếu trên hệ thống giao dịch chứng khoán sau khi kết thúc đợt chào bán;
- Tổ chức phát hành phải mở tài khoản phong tỏa nhận tiền mua cổ phiếu của đợt chào bán.
Xem thêm: Điều chỉnh thẩm quyền quyết định việc thay đổi mua lại cổ phiếu của công ty đại chúng
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Báo cáo kết quả đợt phát hành cổ phiếu để chào mua công khai theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
RSS
