Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng mới nhất hiện nay là Phụ lục số 21 được quy định tại Thông tư 115/2025/TT-BTC.

Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng

Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng mới nhất hiện nay là Phụ lục số 21 áp dụng theo Thông tư 115/2025/TT-BTC

TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH/
 TÊN CỔ ĐÔNG

 ________
Số: …/….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 _______________________
…, ngày … tháng … năm 20…

 

 

BÁO CÁO

Kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng

(theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng số.../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày.../.../...)

________________________

Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

 

A. ĐỐI VỚI TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

I. Giới thiệu về Tổ chức phát hành

1. Tên Tổ chức phát hành (đầy đủ): ..............................................

2. Tên viết tắt: ..................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính: ..........................................................

4. Số điện thoại: ......................... Số fax:................. Website:..........

5. Vốn điều lệ: .......................................................đồng.

6. Mã cổ phiếu: .................................................................

7. Nơi mở tài khoản thanh toán: .................... Số hiệu tài khoản:.............

8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp... do... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)

- Ngành nghề kinh doanh chính: ................... Mã ngành: ................

- Sản phẩm/dịch vụ chính: ..............................................

9. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành): ................................................

II. Phương án chào bán

1. Tên cổ phiếu: .........................................................

2. Loại cổ phiếu: ..................................................................

3. Số lượng cổ phiếu chào bán: .....................................cổ phiếu, trong đó:

- Số lượng cổ phiếu Tổ chức phát hành chào bán: ............................cổ phiếu;

- Số lượng cổ phiếu cổ đông/chủ sở hữu/thành viên chào bán: ............cổ phiếu.

4. Giá chào bán: ............................................ đồng/cổ phiếu.

5. Tổng giá trị vốn huy động dự kiến: ............................. đồng, trong đó:

- Giá trị vốn huy động của Tổ chức phát hành: ..................................đồng;

- Giá trị vốn huy động của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên:.................... đồng.

6. Phương thức phân phối (thông qua tổ chức bảo lãnh phát hành, đại lý phân phối, đấu giá...): ................................................

7. Thời gian nhận đăng ký mua và nộp tiền: Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../...

8. Ngày kết thúc đợt chào bán: .....................................

9. Ngày dự kiến chuyển giao cổ phiếu: .................................

III. Kết quả chào bán cổ phiếu

Đối tượng mua cổ phiếu

Giá chào bán (đồng/ cổ phiếu)

Số cổ phiếu chào bán

Số cổ phiếu được đăng ký mua

Số cổ phiếu được phân phối

Số nhà đầu tư đăng ký mua

Số nhà đầu tư được phân phối

Số nhà đầu tư không được phân phối

Số cổ phiếu còn lại

Tỷ lệ cổ phiếu được phân phối

1

2

3

4

5

6

7

8=6-7

9=3-5

10

1. Chào bán cổ phiếu ra công chúng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Xử lý cổ phiếu không phân phối hết

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1. Nhà đầu tư trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Trường hợp có bảo lãnh phát hành, nêu kết quả phân phối cổ phiếu cho tổ chức bảo lãnh phát hành theo cam kết tại hợp đồng (số lượng, giá, trường hợp có tổ hợp bảo lãnh thì nêu từng tổ chức).

- Trường hợp phân phối số cổ phiếu còn lại một hoặc một số nhà đầu tư xác định:

+ Nêu số cổ phiếu, tỷ lệ chào bán cho từng nhà đầu tư và người có liên quan của họ trên vốn điều lệ trong đợt chào bán này và trong các đợt chào bán, phát hành trong 12 tháng gần nhất;

+ Nêu tỷ lệ sở hữu của từng nhà đầu tư và người có liên quan của họ sau đợt chào bán.

IV. Tổng hợp kết quả đợt chào bán cổ phiếu

1. Tổng số cổ phiếu đã phân phối: .................cổ phiếu, tương ứng................. % tổng số cổ phiếu chào bán, trong đó:

- Số lượng cổ phiếu của Tổ chức phát hành: .........................cổ phiếu;

- Số lượng cổ phiếu của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên: .................cổ phiếu.

2. Tổng số tiền thu được từ đợt chào bán:..........................đồng, trong đó:

- Tổng số tiền của Tổ chức phát hành: ...............................đồng;

- Tổng số tiền của cổ đông/chủ sở hữu/thành viên chào bán: ..............đồng.

3. Tổng chi phí: ..................................................đồng.

- Phí bảo lãnh phát hành (nếu có):.......................................đồng.

- Phí phân phối cổ phiếu (nếu có): ........................................đồng.

- Phí kiểm toán (nếu có): .............................................đồng.

- Chi phí khác (nếu có):................................................... đồng.

4. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: ...................................đồng.

V. Cơ cấu vốn của Tổ chức phát hành sau đợt chào bán

1. Cơ cấu vốn

TT

Danh mục

Số lượng cổ đông

Số cổ phần sở hữu

Giá trị cổ phần sở hữu theo mệnh giá

Tỷ lệ sở hữu

I

Cổ đông trong nước, nước ngoài

 

 

 

 

1

Trong nước

 

 

 

 

1.1

Nhà nước

 

 

 

 

1.2

Tổ chức

 

 

 

 

1.3

Cá nhân

 

 

 

 

2

Nước ngoài

 

 

 

 

2.1

Tổ chức nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ

 

 

 

 

2.2

Cá nhân

 

 

 

 

 

Tổng cộng (1 + 2)

 

 

 

100%

II

Cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, cổ đông khác

 

 

 

 

1

Cổ đông sáng lập

 

 

 

 

2

Cổ đông lớn

 

 

 

 

3

Cổ đông nắm giữ dưới 5% số cổ phiếu có quyền biểu quyết

 

 

 

 

 

Tổng cộng (2 + 3)

 

 

 

100%

2. Danh sách và tỷ lệ sở hữu của cổ đông lớn

TT

Tên cổ đông

Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Số Giấy phép thành lập và hoạt động/Số Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu

Số cổ phần sở hữu

Tỷ lệ sở hữu

1

 …………

 

 

 

2

 …………

 

 

 

VI. Tài liệu gửi kèm

1. Văn bản xác nhận của ngân hàng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi mở tài khoản phong tỏa về số tiền thu được từ đợt chào bán;

2. Quyết định của Hội đồng quản trị về việc phân phối cổ phiếu (nếu có);

3. Tài liệu khác (nếu có).

B. ĐỐI VỚI CỔ ĐÔNG CÔNG TY ĐẠI CHÚNG

I. Giới thiệu về cổ đông chào bán cổ phiếu

Đối với cá nhân

1. Tên cá nhân đăng ký chào bán cổ phiếu (đầy đủ):  …………………

2. Ngày tháng năm sinh: …………………………

3. Số định danh cá nhân/ Hộ chiếu…… ngày cấp………… nơi cấp:………

Đối với tổ chức

1. Tên tổ chức chào bán (đầy đủ): ……………………………

2. Tên viết tắt: …………………………………

3. Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………………

4. Số điện thoại: ………… Số fax: …………Website:…………

5. Nơi mở tài khoản thanh toán: …………Số hiệu tài khoản: …………

6. Vốn điều lệ: …………………………………đồng.

7. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp... do... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)

- Ngành nghề kinh doanh chính: ……………Mã ngành: …………

- Sản phẩm/dịch vụ chính: ……………………………

8. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành): …………………………………………………

II. Giới thiệu về Công ty đại chúng có cổ phiếu được chào bán

1. Tên Công ty đại chúng có cổ phiếu được chào bán (đầy đủ): ……………

2. Tên viết tắt: …………………………………

3. Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………

4. Số điện thoại: ………… Số fax: ……… Website: …………

5. Vốn điều lệ: …………………………………đồng.

6. Mã cổ phiếu: ………………………………

7. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp... do... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)

- Ngành nghề kinh doanh chính: ……………Mã ngành: …………

- Sản phẩm/dịch vụ chính: ……………………………

8. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành):

……………………………………………

III. Phương án chào bán

1. Tên cổ phiếu: ………………………………

2. Loại cổ phiếu: …………………………………

3. Số lượng cổ phiếu chào bán: …………………………cổ phiếu.

4. Giá chào bán: ……………………………đồng/cổ phiếu.

5. Tổng giá trị dự kiến thu được từ đợt chào bán: …………………đồng.

6. Phương thức phân phối (thông qua tổ chức bảo lãnh phát hành, đại lý phân phối, đấu giá…): ………………………………………………

7. Thời gian nhận đăng ký mua và nộp tiền: Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../....

8. Ngày kết thúc đợt chào bán: ………………………………..

9. Ngày dự kiến chuyển giao cổ phiếu: ………………………

IV. Kết quả chào bán cổ phiếu

Đối tượng mua cổ phiếu

Giá chào bán (đồng/ cổ phiếu)

Số cổ phiếu chào bán

Số cổ phiếu được đăng ký mua

Số cổ phiếu được phân phối

Số nhà đầu tư đăng ký mua

Số nhà đầu tư được phân phối

Số nhà đầu tư không được phân phối

Số cổ phiếu còn lại

Tỷ lệ cổ phiếu được phân phối

1

2

3

4

5

6

7

8=6-7

9=3-5

10=5/3

1. Nhà đầu tư trong nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số

 

 

 

 

 

 

 

 

.

Trường hợp có bảo lãnh phát hành, nêu kết quả phân phối cổ phiếu cho tổ chức bảo lãnh phát hành theo cam kết tại hợp đồng (số lượng, giá, trường hợp có tổ hợp bảo lãnh thì nêu từng tổ chức).

V. Tổng hợp kết quả đợt chào bán cổ phiếu

1. Tổng số cổ phiếu dã phân phối: ………….cổ phiếu, tương ứng …………..% tổng số cổ phiếu chào bán.

2. Tổng số tiền thu được từ đợt chào bán: ……………………đồng.

3. Tổng chi phí: ………………………………………..đồng,

- Phí bảo lãnh phát hành (nếu có):..........................................đồng.

- Phí phân phối cổ phiếu (nếu có): ………………………….đồng.

- Phí kiểm toán (nếu có): …………………………………..đồng.

- Chi phí khác (nếu có): ……………………………………….đồng.

4. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: …………………………..đồng.

VI. Tài liệu gửi kèm

1. Văn bản xác nhận của ngân hàng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi mở tài khoản phong tỏa về số tiền thu được từ đợt chào bán;

2. Tài liệu khác (nếu có).

 

                                             

.., ngày... tháng... năm 20...
(TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH/TÊN CỔ ĐÔNG)
(Người đại diện theo pháp luật - đối với tổ chức)
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu - nếu có)

Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng
Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng (Ảnh minh họa)

Quy định sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng

Theo Điều 22 Luật Chứng khoán, việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng quy định như sau:

- Trong thời gian hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng đang được xem xét, tổ chức phát hành có nghĩa vụ sửa đổi, bổ sung hồ sơ nếu phát hiện thông tin không chính xác hoặc còn thiếu nội dung quan trọng theo quy định phải có trong hồ sơ hoặc thấy cần thiết phải giải trình về vấn đề có thể gây hiểu nhầm.

- Trong thời gian xem xét hồ sơ, Ủy ban Chứng khoán Nhà nước có quyền yêu cầu tổ chức phát hành sửa đổi, bổ sung hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng để bảo đảm thông tin được công bố chính xác, trung thực, đầy đủ, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư.

- Sau khi Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng mà phát sinh thông tin quan trọng liên quan đến hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng thì trong thời hạn 07 ngày làm việc, tổ chức phát hành phải công bố thông tin phát sinh và thực hiện việc sửa đổi, bổ sung hồ sơ.

- Văn bản sửa đổi, bổ sung gửi đến Ủy ban Chứng khoán Nhà nước phải có chữ ký của những người đã ký trong hồ sơ đăng ký chào bán chứng khoán ra công chúng hoặc của những người có cùng chức danh với những người đó.

- Thời hạn xem xét hồ sơ đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này được tính từ ngày Ủy ban Chứng khoán Nhà nước nhận được văn bản sửa đổi, bổ sung đầy đủ và hợp lệ.

Xem thêm: Điều chỉnh thẩm quyền quyết định việc thay đổi mua lại cổ phiếu của công ty đại chúng

Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu ra công chúng theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
1900 6192 để được giải đáp qua tổng đài
090 222 9061 để sử dụng dịch vụ Luật sư tư vấn (CÓ PHÍ)
Đánh giá bài viết:

Tin cùng chuyên mục

Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ xã hội, từ thiện

Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ xã hội, từ thiện

Mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ xã hội, từ thiện

Cùng LuatVietnam tìm hiểu về mẫu Đơn đề nghị cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ xã hội, từ thiện mới nhất hiện nay được quy định tại Phụ lục I của Nghị định 03/2026/NĐ-CP.

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai

Mẫu Bản thông báo phát hành cổ phiếu của công ty đại chúng để chào mua công khai mới nhất hiện nay là Phụ lục số 15 được quy định tại Thông tư 115/2025/TT-BTC. Theo dõi bài viết sau của LuatVietnam để tìm hiểu rõ hơn về mẫu giấy này.

Mẫu Tờ khai xác định hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và đăng ký tham gia khóa đào tạo quản trị doanh nghiệp

Mẫu Tờ khai xác định hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và đăng ký tham gia khóa đào tạo quản trị doanh nghiệp

Mẫu Tờ khai xác định hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và đăng ký tham gia khóa đào tạo quản trị doanh nghiệp

Mẫu Tờ khai xác định hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh và đăng ký tham gia khóa đào tạo quản trị doanh nghiệp mới nhất hiện nay là Phụ lục III được quy định tại Nghị định số 20/2026/NĐ-CP.