1. Trường hợp của Tổ chức tài chính trong nước
Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán trái phiếu ra công chúng mới nhất hiện nay là Phụ lục số 22 áp dụng theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
|
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Kết quả đợt chào bán trái phiếu ra công chúng
(theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng số../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày.../.../...)
___________________
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Giới thiệu về Tổ chức phát hành
1. Tên Tổ chức phát hành (đầy đủ): ..........................................
2. Tên viết tắt: ..............................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: .....................................................
4. Điện thoại: ........................ Fax:................. Website:..............
5. Vốn điều lệ: ..................................................................đồng.
6. Mã cổ phiếu (nếu có): .........................................................
7. Nơi mở tài khoản thanh toán: ...................... Số hiệu tài khoản:.............
8. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp....do….. cấp lần đầu ngày……, cấp thay đổi lần thứ.... ngày.... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất).
- Ngành nghề kinh doanh chính: ………….……….Mã ngành:………….
- Sản phẩm/dịch vụ chính: ………….………….………….
9. Giấy phép thành lập và hoạt động (nếu có theo quy định của pháp luật chuyên ngành): ………….………….………….………….……
II. Phương án chào bán
1. Tên trái phiếu: ………….………….………….…….
2. Loại trái phiếu: ………….………….………….…….
3. Mã trái phiếu (nếu có): ………….………….………
4. Mệnh giá trái phiếu: ………….………….……….đồng/trái phiếu.
5. Tổng số lượng trái phiếu chào bán:………….…………. trái phiếu.
6. Tổng giá trị trái phiếu chào bán (theo mệnh giá): ………….……….đồng.
7. Giá chào bán: ………….……………..đồng/trái phiếu.
8. Lãi suất: ………….………….………………….
9. Kỳ hạn trái phiếu: ………….………….……………….
10. Kỳ trả lãi: ………….………….………….………….
11. Phương thức phân phối (thông qua tổ chức bảo lãnh phát hành, đại lý phân phối...): ………….………….……….………….
12. Thời gian nhận đăng ký mua và nhận tiền mua trái phiếu: Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../…
13. Ngày kết thúc đợt chào bán: ………….………………….
14. Ngày dự kiến chuyển giao trái phiếu: ………….……….
III. Kết quả chào bán trái phiếu
|
Đối tượng mua trái phiếu |
Giá chào bán (đồng/ trái phiếu) |
Số trái phiếu chào bán |
Số trái phiếu đăng ký mua |
Số trái phiếu được phân phối |
Số nhà đầu tư đăng ký mua |
Số nhà đầu tư được phân phối |
Số nhà đầu tư không được phân phối |
Số trái phiếu còn lại |
Tỷ lệ trái phiếu được phân phối |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=6-7 |
9=3-5 |
10=5/3 |
|
1. Nhà đầu tư trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp có bảo lãnh phát hành, nêu kết quả phân phối trái phiếu cho tổ chức bảo lãnh phát hành theo cam kết tại hợp đồng (số lượng, giá, trường hợp có tổ hợp bảo lãnh thì nêu từng tổ chức).
IV. Tổng hợp kết quả đợt chào bán trái phiếu
1. Tổng số trái phiếu đã phân phối:…………. trái phiếu, tương đương...% tổng số trái phiếu chào bán.
2. Tổng số tiền thu được từ đợt chào bán: ………….…………….đồng.
3. Tổng chi phí: ………….………….….………….đồng.
- Phí bảo lãnh phát hành (nếu có): ………….………….…. đồng.
- Phí phân phối trái phiếu (nếu có): ………….……………….đồng.
- Phí kiểm toán (nếu có): ………….………….……………….đồng.
- Chi phí khác (nếu có): ………….………….….………….đồng.
4. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: ………….…………….đồng.
V. Cơ cấu vốn của Tổ chức phát hành sau đợt chào bán
|
Chỉ tiêu |
Trước đợt chào bán |
Sau đợt chào bán |
|
1. Tổng nợ - Nợ ngắn hạn - Nợ dài hạn - Trái phiếu chưa đáo hạn 2. Tổng vốn chủ sở hữu 3. Tỷ lệ nợ/vốn chủ sở hữu |
|
|
VI. Tài liệu gửi kèm
1. Văn bản xác nhận của ngân hàng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi mở tài khoản phong tỏa về số tiền thu được từ đợt chào bán;
2. Tài liệu khác (nếu có).
|
|
...., ngày... tháng... năm 20... |
2. Trường hợp của Tổ chức tài chính quốc tế
Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán trái phiếu ra công chúng tại Việt Nam của Tổ chức tài chính quốc tế mới nhất hiện nay là Phụ lục số 22A áp dụng theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
|
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Kết quả đợt chào bán trái phiếu ra công chúng tại Việt Nam của Tổ chức tài chính quốc tế
(theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán trái phiếu ra công chúng số.../GCN-UBCK do Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày.../.../...)
____________________
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Giới thiệu về Tổ chức phát hành
1. Tên Tổ chức phát hành (đầy đủ): ...............................................
2. Địa chỉ trụ sở chính: ..................................................
3. Địa chỉ tại Việt Nam: ...................................................
4. Số điện thoại: ............. Số fax: ............... Website: ................
5. Vốn điều lệ: .......................................................
II. Phương án chào bán
1. Tên trái phiếu: ..........................................
2. Loại trái phiếu: ...............................................
3. Mã trái phiếu (nếu có): .......................................
4. Mệnh giá trái phiếu: .......................................đồng/trái phiếu.
5. Tổng số lượng trái phiếu chào bán: ................................trái phiếu.
6. Tổng giá trị trái phiếu chào bán (theo mệnh giá): ........................đồng.
7. Giá chào bán:..............................................đồng/trái phiếu.
8. Kỳ hạn trái phiếu:
9. Lãi suất hoặc nguyên tắc xác định lãi suất: ……………………….
10. Kỳ trả lãi: …………………………………………………
11. Phương thức phân phối (thông qua tổ chức bảo lãnh phát hành, đại lý phân phối...): ................................................................................
12. Thời gian nhận đăng ký mua và nộp tiền: Từ ngày.../.../... đến ngày.../.../…
13. Ngày kết thúc đợt chào bán: .........................................
14. Ngày dự kiến chuyển giao trái phiếu: ................................
III. Kết quả chào bán trái phiếu
|
Đối tượng mua trái phiếu |
Giá chào bán (đồng/ trái phiếu) |
Số trái phiếu chào bán |
Số trái phiếu đăng ký mua |
Số trái phiếu được phân phối |
Số nhà đầu tư đăng ký mua |
Số nhà đầu tư được phân phối |
Số nhà đầu tư không được phân phối |
Số trái phiếu còn lại |
Tỷ lệ trái phiếu được phân phối |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=6-7 |
9=3-5 |
10=5/3 |
|
1. Nhà đầu tư trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trường hợp có bảo lãnh phát hành, nêu kết quả phân phối trái phiếu cho tổ chức bảo lãnh phát hành theo cam kết tại hợp đồng (số lượng, giá, trường hợp có tổ hợp bảo lãnh thì nêu từng tổ chức).
IV. Tổng hợp kết quả đợt chào bán trái phiếu
1. Tổng số trái phiếu đã phân phối: .............trái phiếu, tương đương...% tổng số trái phiếu chào bán.
2. Tổng số tiền thu được từ đợt chào bán: .....................................đồng.
3. Tổng chi phí: .......................................................đồng.
- Phí bảo lãnh phát hành (nếu có): ......................................đồng.
- Phí phân phối trái phiếu (nếu có): ...............................................đồng.
- Phí kiểm toán (nếu có): .............................................đồng.
- Chi phí khác (nếu có):....................................................... đồng.
4. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: .....................................đồng.
V. Tài liệu gửi kèm
1. Văn bản xác nhận của ngân hàng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi mở tài khoản phong tỏa về số tiền thu được từ đợt chào bán;
2. Tài liệu khác (nếu có).
|
|
...., ngày... tháng... năm 20... |
3. Hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi ra công chúng
Theo khoản 4 Điều 18 Luật Chứng khoán, hồ sơ đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi ra công chúng bao gồm:
-
Giấy đăng ký chào bán trái phiếu chuyển đổi ra công chúng;
-
Tài liệu quy định tại các điểm b, c, g và h khoản 1, điểm d khoản 2 Điều này và văn bản cam kết đáp ứng quy định tại điểm e khoản 1 Điều 15 của Luật này;
-
Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án phát hành, phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán và văn bản cam kết niêm yết hoặc đăng ký giao dịch chứng khoán trên hệ thống giao dịch chứng khoán;

-
Cam kết thực hiện nghĩa vụ của tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư và các điều kiện khác;
-
Các tài liệu khác liên quan đến việc chuyển đổi thành cổ phiếu;
-
Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có).
- Hồ sơ đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng bao gồm:
-
Giấy đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ ra công chúng;
-
Bản cáo bạch;
-
Dự thảo Điều lệ quỹ đầu tư chứng khoán;
-
Hợp đồng nguyên tắc về việc giám sát giữa ngân hàng giám sát và công ty quản lý quỹ đầu tư chứng khoán; hợp đồng nguyên tắc về việc phân phối; hợp đồng nguyên tắc ký với các tổ chức cung cấp dịch vụ có liên quan (nếu có);
-
Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có).
- Hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu, trái phiếu ra công chúng phải kèm theo quyết định của Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty thông qua hồ sơ.
- Đối với việc chào bán cổ phiếu ra công chúng của tổ chức tín dụng, hồ sơ phải có văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về thay đổi vốn điều lệ.
- Đối với việc chào bán chứng khoán ra công chúng của tổ chức kinh doanh bảo hiểm làm thay đổi vốn điều lệ, hồ sơ phải có văn bản chấp thuận của Bộ Tài chính về thay đổi vốn điều lệ.
Xem thêm: Điều chỉnh thẩm quyền quyết định việc thay đổi mua lại cổ phiếu của công ty đại chúng
RSS
