Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu
Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu mới nhất hiện nay là Phụ lục số 23A áp dụng theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
|
TÊN TỔ CHỨC PHÁT HÀNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
BÁO CÁO
Kết quả đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu
(đối với trường hợp công ty chứng khoán không phải là công ty đại chúng)
___________________
Kính gửi: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
I. Giới thiệu về Tổ chức phát hành
1. Tên Tổ chức phát hành (đầy đủ): ...................................................
2. Tên viết tắt: ................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: ........................................................
4. Số điện thoại: ........................ Số fax: .......................Website: ..................
5. Vốn điều lệ: ............................................................. đồng.
6. Nơi mở tài khoản thanh toán: .................................... số hiệu tài khoản: ..............................
7. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số doanh nghiệp... do... cấp lần đầu ngày..., cấp thay đổi lần thứ... ngày... hoặc Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương (nêu thông tin thay đổi lần gần nhất)
- Ngành nghề kinh doanh chính: ....................... Mã ngành: ....................
- Sản phẩm/dịch vụ chính: ................................................
8. Giấy phép thành lập và hoạt động (theo quy định của pháp luật chuyên ngành):...
II. Phương án chào bán
1. Tên cổ phiếu: ..............................................................
2. Loại cổ phiếu: ...............................................................
3. Số lượng cổ phiếu Tổ chức phát hành chào bán: .......................... cổ phiếu.
4. Giá chào bán: .....................................................đồng/cổ phiếu.
5. Tổng giá trị vốn huy động dự kiến: ..........................................đồng.
6. Phương thức phân phối: ......................................................
7. Thời gian nhận đăng ký mua và nộp tiền: ……… Từ ngày.../.../... đến ngày.../..../...
8. Ngày kết thúc đợt chào bán: ...................................................
9. Ngày dự kiến chuyển giao cổ phiếu: ...............................................
III. Kết quả chào bán cổ phiếu
|
Đối tượng mua cổ phiếu |
Giá chào bán (đồng/ cổ phiếu) |
Số cổ phiếu chào bán |
Số cổ phiếu được đăng ký mua |
Số cổ phiếu được phân phối |
Số nhà đầu tư đăng ký mua |
Số nhà đầu tư được phân phối |
Số nhà đầu tư không được phân phối |
Số cổ phiếu còn lại |
Tỷ lệ cổ phiếu được phân phối |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8=6-7 |
9=3-5 |
10 |
|
1. Chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Xử lý cổ phiếu không phân phối hết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Nhà đầu tư trong nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Nhà đầu tư nước ngoài, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Trường hợp có bảo lãnh phát hành, nêu kết quả phân phối cổ phiếu cho tổ chức bảo lãnh phát hành theo cam kết tại hợp đồng (số lượng, giá, trường hợp có tổ hợp bảo lãnh thì nêu từng tổ chức),
IV. Tổng hợp kết quả đợt chào bán cổ phiếu
1. Tổng số cổ phiếu đã phân phối: .............. cổ phiếu, tương ứng ............. % tổng số cổ phiếu chào bán.
2. Tổng số tiền thu được từ đợt chào bán: .................................... đồng.
3. Tổng chi phí: .................................... đồng.
- Phí bảo lãnh phát hành (nếu có): .......................................... đồng.
- Phí phân phối cổ phiếu (nếu có): .................................... đồng.
- Phí kiểm toán (nếu có): ................................................. đồng.
- Chi phí khác (nếu có): ........................................................ đồng.
4. Tổng thu ròng từ đợt chào bán: ............................................ đồng.
V. Cơ cấu vốn của Tổ chức phát hành sau đợt chào bán
1. Cơ cấu vốn
|
TT |
Danh mục |
Số lượng cổ đông |
số cổ phần sở hữu |
Giá trị cổ phần sở hữu theo mệnh giá |
Tỷ lệ sở hữu |
|
I |
Cổ đông trong nước, nước ngoài |
|
|
|
|
|
1 |
Trong nước |
|
|
|
|
|
1.1 |
Nhà nước |
|
|
|
|
|
1.2 |
Tổ chức - |
|
|
|
|
|
1.3 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
2 |
Nước ngoài |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tổ chức nước ngoài Trong đó, Tổ chức kinh tế có nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trên 50% vốn điều lệ |
|
|
|
|
|
2.2 |
Cá nhân |
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng (1 + 2) |
|
|
|
100% |
|
II |
Cổ đông sáng lập, cổ đông lớn, cổ đông khác |
|
|
|
|
|
1 |
Cổ đông sáng lập |
|
|
|
|
|
2 |
Cổ đông lớn |
|
|
|
|
|
3 |
Cổ đông nắm giữ dưới 5% số cổ phiếu có quyền biểu quyết |
|
|
|
|
|
Tổng cộng (2 + 3) |
|
|
100% |
||
2. Danh sách và tỷ lệ sở hữu của cổ đông lớn
|
TT |
Tên cổ đông |
Số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Số Giấy phép thành lập và hoạt động/Số Giấy tờ pháp lý có giá trị tương đương/Số định danh cá nhân/Hộ chiếu |
Số cổ phần sở hữu |
Tỷ lệ Sở hữu |
|
1 |
……... |
|
|
|
|
2 |
...…… |
|
|
|
VI. Tài liệu gửi kèm
1. Văn bản xác nhận của ngân hàng/chi nhánh ngân hàng nước ngoài nơi mở tài khoản phong tỏa về số tiền thu được từ đợt chào bán;
2. Tài liệu khác (nếu có)
|
|
......, ngày... tháng... năm 20... |
Quy định về điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng
Theo khoản 1 Điều 15 Luật Chứng khoán, điều kiện chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của công ty cổ phần được quy định như sau:
- Mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký chào bán từ 30 tỷ đồng trở lên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán;
- Hoạt động kinh doanh của 02 năm liên tục liền trước năm đăng ký chào bán phải có lãi, đồng thời không có lỗ lũy kế tính đến năm đăng ký chào bán;

- Có phương án phát hành và phương án sử dụng vốn thu được từ đợt chào bán cổ phiếu được Đại hội đồng cổ đông thông qua;
- Tối thiểu là 15% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của tổ chức phát hành phải được bán cho ít nhất 100 nhà đầu tư không phải là cổ đông lớn; trường hợp vốn điều lệ của tổ chức phát hành từ 1.000 tỷ đồng trở lên, tỷ lệ tối thiểu là 10% số cổ phiếu có quyền biểu quyết của tổ chức phát hành;
- Cổ đông lớn trước thời điểm chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng của tổ chức phát hành phải cam kết cùng nhau nắm giữ ít nhất 20% vốn điều lệ của tổ chức phát hành tối thiểu là 01 năm kể từ ngày kết thúc đợt chào bán;
- Tổ chức phát hành không thuộc trường hợp đang bị truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc đã bị kết án về một trong các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế mà chưa được xóa án tích;
- Có công ty chứng khoán tư vấn hồ sơ đăng ký chào bán cổ phiếu ra công chúng, trừ trường hợp tổ chức phát hành là công ty chứng khoán;
- Có cam kết và phải thực hiện niêm yết hoặc đăng ký giao dịch cổ phiếu trên hệ thống giao dịch chứng khoán sau khi kết thúc đợt chào bán;
- Tổ chức phát hành phải mở tài khoản phong tỏa nhận tiền mua cổ phiếu của đợt chào bán.
Xem thêm: Điều chỉnh thẩm quyền quyết định việc thay đổi mua lại cổ phiếu của công ty đại chúng
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Báo cáo kết quả đợt chào bán cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu theo Thông tư 115/2025/TT-BTC.
RSS
