1. Mẫu Báo cáo định kỳ hàng 6 tháng tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
Mẫu Báo cáo định kỳ hàng 6 tháng tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu I.15 của phụ lục I áp dụng theo Thông tư 38/2026/TT-BTC.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ 6 THÁNG
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Từ tháng......đến tháng.....năm ....)
(Thời hạn thực hiện báo cáo: Trước ngày 20 của tháng sau kỳ báo cáo)
|
Kính gửi: |
- Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài) |
Phần I: Thông tin nhà đầu tư
|
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài/Xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối |
|
|
Mã số dự án/số xác nhận giao dịch ngoại hối: .................. |
Ngày cấp Điều chỉnh (nếu có) |
|
(Tên nhà đầu tư thứ nhất) |
|
|
Địa chỉ: |
|
|
Số điện thoại: |
|
|
Vốn đăng ký đầu tư ra nước ngoài: |
|
|
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) (khai tương tự nhà đầu tư thứ nhất) |
|
|
.... |
|
|
Số điện thoại của người làm báo cáo: |
Email: |
Phần II: Tình hình thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
Đơn vị tính: USD
|
Tên chỉ tiêu |
Số vốn đã chuyển kế) |
Số vốn đã chuyển |
Số tiền đã |
Số tiền đã chuyển |
|
(Tên nhà đầu tư thứ nhất) |
|
|||
|
Chia ra: |
X |
|||
|
- Tiền |
|
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị |
|
|
|
|
|
- Tài sản khác |
|
|
|
|
|
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) |
|
|
||
|
... |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số |
|
|
|
|
Phần III: Tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư
|
Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy |
Trình bày lý do/giải pháp khắc phục |
|
□ Đúng tiến độ |
|
|
□ Chậm tiến độ |
|
|
□ Khó khăn, vướng mắc |
|
|
□ Không có khả năng triển khai |
|
Phần IV: Tình hình hoạt động của dự án hiện nay
(Nhà đầu tư mô tả chi tiết và lý do: Dự án vẫn đang hoạt động hoặc dừng triển khai hoặc chấm dứt hoạt động,...)
|
|
ngày... tháng... năm ... |
2. Mẫu Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài
Mẫu Báo cáo định kỳ năm tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài mới nhất hiện nay là mẫu I.16 của phụ lục I áp dụng theo Thông tư 38/2026/TT-BTC như sau:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ NĂM
TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG DỰ ÁN ĐẦU TƯ TẠI NƯỚC NGOÀI
(Năm....)
(Thời hạn thực hiện báo cáo: Trước ngày 15 tháng 2 của năm sau năm báo cáo)
|
Kính gửi: |
- Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài) |
Phần I: Thông tin nhà đầu tư
|
(Tên nhà đầu tư thứ nhất) |
|
|
Mã số thuế: |
|
|
Địa chỉ |
|
|
Số điện thoại |
|
|
(Tên nhà đầu tư tiếp theo) (nếu có) |
|
|
... |
|
|
Số điện thoại của người làm báo cáo: |
Email: |
Phần II: Thông tin hoạt động đầu tư ra nước ngoài
|
Mã số dự án ĐTRNN/Số xác nhận đăng ký giao dịch ngoại hối: ........................ |
Ngày cấp: Điều chỉnh (nếu có) |
|
Số giấy phép/Văn bản chấp thuận đầu tư của nước tiếp nhận đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh quyền đầu tư (nếu có): ....................... |
Ngày cấp: Cơ quan cấp: |
|
Tên dự án/ tổ chức kinh tế ở nước ngoài |
|
|
Địa chỉ trụ sở chính tại nước ngoài (ghi chi tiết) |
|
|
Số điện thoại người đại diện tại nước ngoài: ................ |
Email: |
|
Mục tiêu hoạt động chính: |
|
Phần III: Tình hình thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài
|
Tên chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Thực hiện Năm báo cáo |
Luỹ kế từ khi cấp GCNĐK ĐTRNN đến hết năm báo cáo |
||||
|
(Nhà đầu tư thứ nhất) |
(Nhà đầu tư tiếp theo - nếu có) |
Tổng các nhà đầu tư |
(Nhà đầu tư thứ nhất) |
(Nhà đầu tư tiếp theo - nếu có) |
Tổng các nhà đầu tư |
||
|
1. Vốn đã chuyển ra nước ngoài |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Tiền |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị, hàng hoá |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
- Tài sản khác |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
2. Số lao động làm việc cho dự án tại thời điểm báo cáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Số lao động Việt Nam |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Số lao động đưa từ Việt Nam ra (2) |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
+ Số lao động Việt Nam tại nước tiếp nhận đầu tư (3), |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
- Số lao động nước ngoài |
Người |
|
|
|
|
|
|
|
3. Kết quả kinh doanh |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Doanh thu |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
- Lợi nhuận |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
- Nguồn thu khác (ghi rõ, nếu có) |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
- Nghĩa vụ tài chính ở nước ngoài (ghi rõ, nếu có) |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
4. Tiền chuyển về Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Lợi nhuận |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
- Các khoản khác (ghi rõ, ví dụ: thu hồi vốn góp, vốn cho vay ra nước ngoài, vốn bảo lãnh, ...) |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
- Nghĩa vụ tài chính tại Việt Nam (ghi rõ, nếu có) |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
5. Tiền giữ lại để tái đầu tư |
USD |
|
|
|
|
|
|
|
6. Tỷ lệ thu hồi vốn |
% |
|
|
|
|
|
|
|
7. Kết quả về tiếp cận công nghệ hiện đại, nâng cao năng lực quản |
|
||||||
Phần IV: Đánh giá tiến độ thực hiện hoạt động đầu tư
|
Tiến độ thực hiện dự án so với Giấy chứng nhận đầu tư ra nước ngoài (Nhà đầu tư chọn [x] vào các ô tương ứng) |
Trình bày lý do/giải pháp khắc phục |
|
□ Đúng tiến độ |
|
|
□ Chậm tiến độ |
|
|
□ Khó khăn, vướng mắc |
|
|
□ Không có khả năng triển khai |
|
Phần V: Mô tả chi tiết tình hình hoạt động của dự án tại nước ngoài
- Tình trạng dự án hiện nay: .. .[Nhà đầu tư mô tả chi tiết và lý do: Dự án vẫn đang hoạt động hoặc dừng triển khai hoặc chấm dứt hoạt động,... ]
- Tiến độ thực hiện dự án:... [so với tiến độ tại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài]
- Tình hình thực hiện các mục tiêu:... [quy mô, diện tích, công suất, sản lượng,...]
- Mục đích sử dụng vốn:... [nêu rõ vốn đã chuyển ra nước ngoài đã được sử dụng vào việc gì, có đúng mục tiêu hoạt động của dự án không]
- An sinh xã hội: .... [liệt kê đầy đủ các khoản đóng góp tại nước tiếp nhận đầu tư]
- Các vấn đề khác và đánh giá chung: ...[các nội dung khác liên quan đến dự án mà nhà đầu tư muốn mô tả]
Phần VI: Dự kiến thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài năm tới
|
Dự kiến vốn chuyển ra năm tới |
(Năm tiếp theo năm báo cáo) |
||
|
(Nhà đầu tư thứ nhất) |
(Nhà đầu tư tiếp theo - nếu có) |
Tổng các nhà đầu tư |
|
|
- Tiền |
|
|
|
|
- Máy móc, thiết bị, hàng hoá |
|
|
|
|
- Tài sản khác |
|
|
|
|
|
..., ngày... tháng... năm... |

3. Mẫu Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho năm tài chính
Mẫu Báo cáo tình hình hoạt động đầu tư ra nước ngoài cho năm tài chính mới nhất hiện nay là mẫu I.17 của phụ lục I áp dụng theo Thông tư 38/2026/TT-BTC như sau:
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI CHO
NĂM TÀI CHÍNH ...
(Thời hạn báo cáo: trong thời hạn 6 tháng kể từ ngày có báo cáo quyết toán thuế hoặc
văn bản có giá trị pháp lý tương đương)
|
Kính gửi: |
- Bộ Tài chính (Cục Đầu tư nước ngoài) |
(Các) nhà đầu tư... (ghi rõ tên nhà đầu tư) báo cáo về tình hình hoạt động của dự án đầu tư tại nước ngoài đến ngày... như sau:
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài mã số:...; cấp ngày ..., điều chỉnh lần ... ngày ... (nếu có)
Tên dự án/tổ chức kinh tế ở nước ngoài:...
Tài khoản chuyển vốn bằng tiền mặt ra nước ngoài:
Số tài khoản:...; Ngân hàng mở tài khoản:...
I. Tình trạng hoạt động của dự án:....(Nhà đầu tư nêu rõ tình trạng hoạt động của dự án hiện nay: Dự án đã đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, đã có doanh thu, lợi nhuận/chưa phát sinh doanh thu, lợi nhuận hoặc dự án chưa đi vào vận hành thương mại hoặc dự án đang tạm ngừng hoạt động hoặc thanh lý,...).
II. Đánh giá kết quả đầu tư kinh doanh:
1. Ngày có báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế/văn bản có giá trị pháp lý tương đương của năm:...
2. Đánh giá hiệu quả kinh tế và thực hiện nghĩa vụ tài chính:
|
|
Chỉ tiêu Đơn vị tính: USD |
(Năm tài chính) |
Lũy kế từ năm đi vào hoạt động đến hết (năm tài chính) |
|
1 |
Doanh thu: |
|
|
|
2 |
Lợi nhuận sau thuế: |
|
|
|
2.1 |
Lợi nhuận được chia của nhà đầu tư Việt Nam trong đó: |
|
|
|
|
+ Sử dụng để tái đầu tư ở nước ngoài |
|
|
|
|
+ Chuyển về Việt Nam |
|
|
|
|
+ Thực hiện nghĩa vụ với Nhà nước Việt Nam |
(VND) |
(VND) |
|
3 |
Tình hình, tỷ lệ thu hồi vốn về nước (vốn chủ sở hữu, vốn cho vay) |
USD |
USD |
3. Giải trình về nghĩa vụ chuyển lợi nhuận về nước, thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước Việt Nam [theo các quy định tại Điều 34 Nghị định 103/2026/NĐ-CP]:...
III. Kiến nghị (nếu có)
IV. Nhà đầu tư cam kết
Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của nội dung báo cáo và tài liệu gửi kèm.
V. Hồ sơ kèm theo
- Báo cáo tài chính, báo cáo quyết toán thuế/văn bản có giá trị pháp lý tương đương của năm... theo quy định của pháp luật của quốc gia/vùng lãnh thổ tiếp nhận đầu tư.
|
|
..., ngày... tháng... năm ... |
4. Thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài
Theo Điều 35 Nghị định 103/2026/NĐ-CP, thực hiện chế độ báo cáo đầu tư ra nước ngoài như sau:
- Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài, nhà đầu tư đăng ký với cơ quan cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài để được cấp tài khoản truy cập Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư để thực hiện chế độ báo cáo định kỳ theo quy định.
- Nhà đầu tư có trách nhiệm gửi báo cáo về tình hình hoạt động của dự án đầu tư ra nước ngoài theo quy định; đồng thời quản lý tài khoản của mình và cập nhật thông tin đầy đủ, đúng hạn và chính xác vào Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư. Báo cáo định kỳ 6 tháng gửi trước ngày 20 của tháng sau kỳ báo cáo, báo cáo định kỳ năm gửi trước ngày 15 tháng 02 của năm sau năm báo cáo.
- Trường hợp có sự khác nhau giữa thông tin báo cáo trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư và thông tin trong báo cáo bằng bản giấy thì căn cứ theo thông tin trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư.
- Tổ chức kinh tế được thành lập tại nước ngoài để thực hiện hoạt động đầu tư ra nước ngoài của nhà đầu tư Việt Nam khi đầu tư sang nước thứ ba hoặc đầu tư vào tổ chức kinh tế khác tại nước tiếp nhận đầu tư thì thực hiện theo quy định pháp luật của nước tiếp nhận đầu tư và phải báo cáo cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư ra nước ngoài.
- Các biện pháp xử lý đối với trường hợp nhà đầu tư không thực hiện chế độ báo cáo theo quy định:
-
Bộ Tài chính có văn bản nhắc nhở nếu vi phạm lần đầu;
-
Xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật xử phạt hành chính trong lĩnh vực kế hoạch và đầu tư;
-
Công khai các vi phạm trên Hệ thống thông tin quốc gia về đầu tư, cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính và các phương tiện thông tin đại chúng khác;
-
Cơ quan xem xét hồ sơ có quyền yêu cầu nhà đầu tư thực hiện chế độ báo cáo khi xem xét, cấp mới, điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước ngoài đối với nhà đầu tư không thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo. Thời hạn nhà đầu tư thực hiện chế độ báo cáo không được tính vào thời hạn xem xét hồ sơ theo quy định.
Xem thêm: Các hình thức đầu tư ra nước ngoài theo pháp luật Việt Nam
Trên đây là các nội dung liên quan đến Mẫu Báo cáo định kỳ tình hình hoạt động dự án đầu tư tại nước ngoài theo Thông tư 38/2026/TT-BTC.
RSS