
Theo đó, 111 ngành đào tạo được áp dụng chính sách học bổng của Chính phủ quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định 1826/QĐ-BGDĐT, bao gồm:
|
STT |
Nhóm ngành/ Mã ngành* |
Tên ngành đào tạo |
|
I |
Sinh học |
|
|
1 |
420101 |
Sinh học |
|
2 |
420116 |
Hóa sinh học |
|
3 |
420121 |
Di truyền học |
|
II |
Sinh học ứng dụng |
|
|
4 |
420201 |
Công nghệ sinh học |
|
5 |
420202 |
Kỹ thuật sinh học |
|
6 |
420203 |
Sinh học ứng dụng |
|
7 |
420204 |
Khoa học y sinh |
|
III |
Khoa học vật chất |
|
|
8 |
440101 |
Thiên văn học |
|
9 |
440102 |
Vật lý học |
|
10 |
440103 |
Vật lý lý thuyết và vật lý toán |
|
11 |
440104 |
Vật lý chất rắn |
|
12 |
440105 |
Vật lý vô tuyến và điện tử |
|
13 |
440106 |
Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
|
14 |
440107 |
Cơ học vật rắn |
|
15 |
440109 |
Cơ học |
|
16 |
440110 |
Quang học |
|
17 |
440112 |
Hóa học |
|
18 |
440113 |
Hóa vô cơ |
|
19 |
440114 |
Hóa hữu cơ |
|
20 |
440119 |
Hóa lý thuyết và hóa lý |
|
21 |
440120 |
Hóa môi trường |
|
22 |
440122 |
Khoa học vật liệu |
|
23 |
440123 |
Vật liệu điện tử |
|
24 |
440125 |
Vật liệu cao phân tử và tổ hợp |
|
25 |
440127 |
Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử |
|
26 |
440129 |
Kim loại học |
|
IV |
Khoa học trái đất |
|
|
27 |
440201 |
Địa chất học |
|
28 |
440205 |
Khoáng vật học và địa hóa học |
|
29 |
440217 |
Địa lý tự nhiên |
|
30 |
440220 |
Địa lý tài nguyên và môi trường |
|
31 |
440221 |
Biến đổi khí hậu |
|
32 |
440222 |
Khí tượng và khí hậu học |
|
33 |
440224 |
Thủy văn học |
|
34 |
440228 |
Hải dương học |
|
V |
Toán học |
|
|
35 |
460101 |
Toán học |
|
36 |
460102 |
Toán giải tích |
|
37 |
460103 |
Phương trình vi phân và tích phân |
|
38 |
460104 |
Đại số và lý thuyết số |
|
39 |
460105 |
Hình học và tôpô |
|
40 |
460106 |
Lý thuyết xác suất và thống kê toán học |
|
41 |
460107 |
Khoa học tính toán |
|
42 |
460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
43 |
460110 |
Cơ sở toán học cho tin học |
|
44 |
460112 |
Toán ứng dụng |
|
45 |
460113 |
Phương pháp toán sơ cấp |
|
46 |
460115 |
Toán cơ |
|
47 |
460117 |
Toán tin |
|
VI |
Thống kê |
|
|
48 |
460201 |
Thống kê |
|
VII |
Máy tính |
|
|
49 |
480101 |
Khoa học máy tính |
|
50 |
480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
51 |
480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
52 |
480104 |
Hệ thống thông tin |
|
53 |
480106 |
Kỹ thuật máy tính |
|
54 |
480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
55 |
480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
VIII |
Công nghệ thông tin |
|
|
56 |
480201 |
Công nghệ thông tin |
|
57 |
480202 |
An toàn thông tin |
|
58 |
480208 |
An ninh mạng |
|
IX |
Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
|
|
59 |
520101 |
Cơ kỹ thuật |
|
60 |
520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
|
61 |
520107 |
Kỹ thuật Robot |
|
62 |
520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
63 |
520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
|
64 |
520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
|
65 |
520117 |
Kỹ thuật công nghiệp |
|
66 |
520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
67 |
520120 |
Kỹ thuật hàng không |
|
68 |
520121 |
Kỹ thuật không gian |
|
69 |
520122 |
Kỹ thuật tàu thủy |
|
70 |
520130 |
Kỹ thuật ô tô |
|
71 |
520135 |
Kỹ thuật năng lượng |
|
72 |
520137 |
Kỹ thuật in |
|
73 |
520138 |
Kỹ thuật hàng hải |
|
X |
Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
|
74 |
520201 |
Kỹ thuật điện |
|
75 |
520203 |
Kỹ thuật điện tử |
|
76 |
520204 |
Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
|
77 |
520205 |
Kỹ thuật thủy âm |
|
78 |
520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
79 |
520208 |
Kỹ thuật viễn thông |
|
80 |
520209 |
Kỹ thuật mật mã |
|
81 |
520212 |
Kỹ thuật y sinh |
|
82 |
520215 |
Kỹ thuật điện, điện tử |
|
83 |
520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
XI |
Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
|
84 |
520301 |
Kỹ thuật hóa học |
|
85 |
520305 |
Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu |
|
86 |
520309 |
Kỹ thuật vật liệu |
|
87 |
520310 |
Kỹ thuật vật liệu kim loại |
|
88 |
520312 |
Kỹ thuật dệt |
|
89 |
520320 |
Kỹ thuật môi trường |
|
XII |
Vật lý kỹ thuật |
|
|
90 |
520401 |
Vật lý kỹ thuật |
|
91 |
520402 |
Kỹ thuật hạt nhân |
|
XIII |
Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
|
|
92 |
520501 |
Kỹ thuật địa chất |
|
93 |
520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
|
94 |
520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
|
XIV |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
95 |
520601 |
Kỹ thuật mỏ |
|
96 |
520602 |
Kỹ thuật thăm dò và khảo sát |
|
97 |
520603 |
Khai thác mỏ |
|
98 |
520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
|
99 |
520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
|
100 |
520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
|
XV |
Xây dựng |
|
|
101 |
580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
|
102 |
580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
|
103 |
580203 |
Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
|
104 |
580204 |
Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
|
105 |
580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
|
106 |
580206 |
Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt |
|
107 |
580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
|
108 |
580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
|
109 |
580212 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
|
110 |
580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
|
111 |
580215 |
Kỹ thuật an toàn giao thông |
* Mã ngành gồm 6 ký tự số (không bao gồm ký tự số thể hiện trình độ đào tạo); ngành đào tạo thí điểm thuộc nhóm ngành có cùng 4 ký tự số đầu tiên của mã số (bao gồm cả Công nghệ bán dẫn, Thiết kết vi mạch)
Bên cạnh đó, danh mục các ngành đào tạo trên thuộc 15 nhóm các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo quy định tại Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
RSS