- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1826/QĐ-BGDĐT 2026 ban hành danh mục các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 1826/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Quân |
| Trích yếu: | Ban hành Danh mục các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/06/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Giáo dục-Đào tạo-Dạy nghề Khoa học-Công nghệ | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1826/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 1826/QĐ-BGDĐT
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1826/QĐ-BGDĐT | Hà Nội, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục các ngành đào tạo thuộc nhóm ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ
__________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Luật Giáo dục đại học số 125/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 179/2026/NĐ-CP ngày 20 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chính sách học bổng cho người học các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược;
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 09/2022/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học; Quyết định số 1596/QĐ-BGDĐT ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục ngành đào tạo thí điểm các trình độ của giáo dục đại học;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này danh mục các ngành đào tạo thuộc 15 nhóm các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược được áp dụng chính sách học bổng theo quy định tại Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
1. Ngành đào tạo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này được xác định theo mã ngành đào tạo thuộc Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
2. Các chương trình đào tạo có thể có tên khác tên ngành nhưng được xếp vào một mã ngành đào tạo của một nhóm ngành.
3. Trường hợp ngành đào tạo được sửa đổi tên gọi, mã ngành hoặc được thay thế trong Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học thì việc áp dụng chính sách học bổng được thực hiện đối với ngành đào tạo thay thế có nội dung chuyên môn tương đương.
4. Trường hợp phát sinh ngành đào tạo mới thuộc phạm vi các nhóm ngành quy định tại Điều 3 Nghị định số 179/2026/NĐ-CP của Chính phủ, Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét cập nhật Danh mục theo quy định.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Các cơ sở đào tạo căn cứ các ngành đào tạo quy định tại Quyết định này để xác định đối tượng hưởng chính sách học bổng.
2. Vụ Giáo dục Đại học chủ trì theo dõi, rà soát và đề xuất sửa đổi, bổ sung Danh mục khi cần thiết.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Đại học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Hiệu trưởng, Giám đốc cơ sở đào tạo, người đứng đầu các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | KT. BỘ TRƯỞNG
|
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
___________
PHỤ LỤC
DANH MỤC NGÀNH ĐÀO TẠO Ở CÁC TRÌNH ĐỘ CỦA GIÁO DỤC ĐẠI HỌC ĐƯỢC ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 179/2026/NĐ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Kèm theo Quyết định số 1826/QĐ-BGDĐT ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
| STT | Nhóm ngành/ Mã ngành* | Tên ngành đào tạo |
| I | Sinh học |
|
| 1 | 420101 | Sinh học |
| 2 | 420116 | Hóa sinh học |
| 3 | 420121 | Di truyền học |
| II | Sinh học ứng dụng |
|
| 4 | 420201 | Công nghệ sinh học |
| 5 | 420202 | Kỹ thuật sinh học |
| 6 | 420203 | Sinh học ứng dụng |
| 7 | 420204 | Khoa học y sinh |
| III | Khoa học vật chất |
|
| 8 | 440101 | Thiên văn học |
| 9 | 440102 | Vật lý học |
| 10 | 440103 | Vật lý lý thuyết và vật lý toán |
| 11 | 440104 | Vật lý chất rắn |
| 12 | 440105 | Vật lý vô tuyến và điện tử |
| 13 | 440106 | Vật lý nguyên tử và hạt nhân |
| 14 | 440107 | Cơ học vật rắn |
| 15 | 440109 | Cơ học |
| 16 | 440110 | Quang học |
| 17 | 440112 | Hóa học |
| 18 | 440113 | Hóa vô cơ |
| 19 | 440114 | Hóa hữu cơ |
| 20 | 440119 | Hóa lý thuyết và hóa lý |
| 21 | 440120 | Hóa môi trường |
| 22 | 440122 | Khoa học vật liệu |
| 23 | 440123 | Vật liệu điện tử |
| 24 | 440125 | Vật liệu cao phân tử và tổ hợp |
| 25 | 440127 | Vật liệu quang học, quang điện tử và quang tử |
| 26 | 440129 | Kim loại học |
| IV | Khoa học trái đất |
|
| 27 | 440201 | Địa chất học |
| 28 | 440205 | Khoáng vật học và địa hóa học |
| 29 | 440217 | Địa lý tự nhiên |
| 30 | 440220 | Địa lý tài nguyên và môi trường |
| 31 | 440221 | Biến đổi khí hậu |
| 32 | 440222 | Khí tượng và khí hậu học |
| 33 | 440224 | Thủy văn học |
| 34 | 440228 | Hải dương học |
| V | Toán học |
|
| 35 | 460101 | Toán học |
| 36 | 460102 | Toán giải tích |
| 37 | 460103 | Phương trình vi phân và tích phân |
| 38 | 460104 | Đại số và lý thuyết số |
| 39 | 460105 | Hình học và tôpô |
| 40 | 460106 | Lý thuyết xác suất và thống kế toán học |
| 41 | 460107 | Khoa học tính toán |
| 42 | 460108 | Khoa học dữ liệu |
| 43 | 460110 | Cơ sở toán học cho tin học |
| 44 | 460112 | Toán ứng dụng |
| 45 | 460113 | Phương pháp toán sơ cấp |
| 46 | 460115 | Toán cơ |
| 47 | 460117 | Toán tin |
| VI | Thống kê |
|
| 48 | 460201 | Thống kê |
| VII | Máy tính |
|
| 49 | 480101 | Khoa học máy tính |
| 50 | 480102 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
| 51 | 480103 | Kỹ thuật phần mềm |
| 52 | 480104 | Hệ thống thông tin |
| 53 | 480106 | Kỹ thuật máy tính |
| 54 | 480107 | Trí tuệ nhân tạo |
| 55 | 480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính |
| VIII | Công nghệ thông tin |
|
| 56 | 480201 | Công nghệ thông tin |
| 57 | 480202 | An toàn thông tin |
| 58 | 480208 | An ninh mạng |
| IX | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
|
| 59 | 520101 | Cơ kỹ thuật |
| 60 | 520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| 61 | 520107 | Kỹ thuật Robot |
| 62 | 520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| 63 | 520115 | Kỹ thuật nhiệt |
| 64 | 520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| 65 | 520117 | Kỹ thuật công nghiệp |
| 66 | 520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 67 | 520120 | Kỹ thuật hàng không |
| 68 | 520121 | Kỹ thuật không gian |
| 69 | 520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
| 70 | 520130 | Kỹ thuật ô tô |
| 71 | 520135 | Kỹ thuật năng lượng |
| 72 | 520137 | Kỹ thuật in |
| 73 | 520138 | Kỹ thuật hàng hải |
| X | Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông |
|
| 74 | 520201 | Kỹ thuật điện |
| 75 | 520203 | Kỹ thuật điện tử |
| 76 | 520204 | Kỹ thuật rađa - dẫn đường |
| 77 | 520205 | Kỹ thuật thủy âm |
| 78 | 520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
| 79 | 520208 | Kỹ thuật viễn thông |
| 80 | 520209 | Kỹ thuật mật mã |
| 81 | 520212 | Kỹ thuật y sinh |
| 82 | 520215 | Kỹ thuật điện, điện tử |
| 83 | 520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
| XI | Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường |
|
| 84 | 520301 | Kỹ thuật hóa học |
| 85 | 520305 | Kỹ thuật hóa dầu và lọc dầu |
| 86 | 520309 | Kỹ thuật vật liệu |
| 87 | 520310 | Kỹ thuật vật liệu kim loại |
| 88 | 520312 | Kỹ thuật dệt |
| 89 | 520320 | Kỹ thuật môi trường |
| XII | Vật lý kỹ thuật |
|
| 90 | 520401 | Vật lý kỹ thuật |
| 91 | 520402 | Kỹ thuật hạt nhân |
| XIII | Kỹ thuật địa chất, địa vật lý và trắc địa |
|
| 92 | 520501 | Kỹ thuật địa chất |
| 93 | 520502 | Kỹ thuật địa vật lý |
| 94 | 520503 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
| XIV | Kỹ thuật mỏ |
|
| 95 | 520601 | Kỹ thuật mỏ |
| 96 | 520602 | Kỹ thuật thăm dò và khảo sát |
| 97 | 520603 | Khai thác mỏ |
| 98 | 520604 | Kỹ thuật dầu khí |
| 99 | 520605 | Kỹ thuật khí thiên nhiên |
| 100 | 520607 | Kỹ thuật tuyển khoáng |
| XV | Xây dựng |
|
| 101 | 580201 | Kỹ thuật xây dựng |
| 102 | 580202 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
| 103 | 580203 | Kỹ thuật xây dựng công trình biển |
| 104 | 580204 | Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm |
| 105 | 580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
| 106 | 580206 | Kỹ thuật xây dựng công trình đặc biệt |
| 107 | 580210 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
| 108 | 580211 | Địa kỹ thuật xây dựng |
| 109 | 580212 | Kỹ thuật tài nguyên nước |
| 110 | 580213 | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| 111 | 580215 | Kỹ thuật an toàn giao thông |
* Mã ngành gồm 6 ký tự số (không bao gồm ký tự số thể hiện trình độ đào tạo); ngành đào tạo thí điểm thuộc nhóm ngành có cùng 4 ký tự số đầu tiên của mã số (bao gồm cả Công nghệ bán dẫn, Thiết kế vi mạch)
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!