1. Đối tượng áp dụng Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử
Theo Mục 3 Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử ban hành kèm theo Quyết định 192/QĐ-TANDTC quy định các đối tượng phải tham gia Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử gồm:
- Thư ký Tòa án;
- Thẩm tra viên Tòa án;
- Giảng viên Học viện Tòa án
Theo đó, mục tiêu của Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử như sau:
- Đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ nguồn nhân lực chất lượng cao, có bản lĩnh chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức nghề nghiệp, đảm bảo áp dụng các kỹ năng trong hoạt động nghề nghiệp tại Tòa án, đủ điều kiện thi tuyển chọn Thẩm phán và ứng dụng kỹ năng nghiệp vụ sau khi được bổ nhiệm.
- Học viên tham gia chương trình được trang bị cập nhật và nâng cao kiến thức áp dụng pháp luật, kỹ năng nghiệp vụ xét xử, kỹ năng điều hành phiên tòa, kỹ năng giải quyết các tình huống pháp lý phát sinh trong thực tiễn; đồng thời nâng cao năng lực giải quyết tranh chấp thương mại điện tử và nền tảng số.
- Chương trình góp phần xây dựng đội ngũ Thẩm phán và cán bộ Tòa án “vững chính trị, giỏi chuyên môn, tinh thông pháp luật và giàu nhân văn”, đáp ứng yêu cầu bảo vệ công lý, bảo vệ quyền con người, quyền công dân, bảo vệ lợi ích của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân trong bối cảnh phát triển kinh tế số, xã hội số và hội nhập quốc tế ngày càng sâu rộng.

2. Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử
2.1. Giới thiệu chung về Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử
- Tên chương trình: Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử
- Thời gian đào tạo: 06 tháng (660 tiết), không kể thời gian nghỉ lễ, Tết
- Hình thức đào tạo: Tập trung
- Văn bằng tốt nghiệp: Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ xét xử
- Đơn vị đào tạo: Học viện Tòa án
2.2. Điều kiện tham gia Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử
Người được cử đi học đào tạo nghiệp vụ xét xử phải đáp ứng các điều kiện theo quy định theo Luật Tổ chức Tòa án nhân dân và quy định của Tòa án nhân dân tối cao về đào tạo, bồi dưỡng.
2.3. Nội dung chương trình đào tạo
Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử được chia làm 02 phần, gồm:
- Phần 1: Một số vấn đề chung về nghề Thẩm phán
- Phần 2: Kỹ năng giải quyết các vụ án hình sự, hành chính, các vụ việc dân sự , kinh doanh thương mại, lao động, hôn nhân gia đình và người chưa thành niên.
Cụ thể chương trình đạo tạo được chia thành các chuyên đề nhỏ như sau:
|
STT |
Bài |
Tên chuyên đề |
|
Phần 1: Một số vấn đề chung về nghề thẩm phán |
||
|
1 |
Bài 1 |
Vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán |
|
2 |
Bài 2 |
Đạo đức nghề nghiệp và ứng xử của Thẩm phán |
|
3 |
Bài 3 |
Kỹ năng của Thẩm phán trong việc tiếp cận với truyền thông |
|
4 |
Bài 4 |
Kỹ năng áp dụng án lệ và lẽ công bằng trong hoạt động xét xử |
|
Phần 2: Kỹ năng giải quyết các vụ án hình sự, dân sự, hành chính, kinh doanh thương mại, lao động, hôn nhân và gia đình và người chưa thành niên |
||
|
1. Kỹ năng nghiệp vụ cơ bản trong giải quyết vụ án hình sự |
||
|
5 |
Bài 1 |
Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ vụ án hình sự |
|
6 |
Bài 2 |
Kỹ năng đánh giá chứng cứ và xác định vấn đề cần chứng minh trong tố tụng hình sự |
|
7 |
Bài 3 |
Kỹ năng định tội danh và quyết định hình phạt |
|
8 |
Bài 4 |
Kỹ năng áp dụng các biện pháp tư pháp trong giải quyết vụ án hình sự |
|
9 |
Bài 5 |
Kỹ năng soạn thảo quyết định, bản án hình sự |
|
10 |
Bài 6 |
Kỹ năng xét xử sơ thẩm vụ án hình sự |
|
11 |
Bài 7 |
Kỹ năng xét xử phúc thẩm vụ án hình sự |
|
12 |
Thảo luận |
|
|
13 |
Diễn án |
|
|
14 |
Bài kiểm tra số 1 |
|
|
2. Kỹ năng giải quyết các nhóm tội phạm cụ thể |
||
|
15 |
Bài 1 |
Kỹ năng giải quyết các tội phạm xâm phạm an ninh quốc gia |
|
16 |
Bài 2 |
Kỹ năng giải quyết các tội phạm xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm của con người |
|
17 |
Bài 3 |
Kỹ năng giải quyết các tội xâm phạm sở hữu |
|
18 |
Bài 4 |
Kỹ năng giải quyết các tội xâm phạm trật tự quản lý kinh tế |
|
19 |
Bài 5 |
Kỹ năng giải quyết các tội phạm về môi trường |
|
20 |
Bài 6 |
Kỹ năng giải quyết các tội phạm về ma túy |
|
21 |
Bài 7 |
Kỹ năng giải quyết các tội phạm xâm phạm an toàn giao thông |
|
22 |
Bài 8 |
Kỹ năng giải quyết các tội phạm trong lĩnh vực công nghệ thông tin, mạng viễn thông |
|
23 |
Bài 9 |
Kỹ năng giải quyết các tội phạm về tham nhũng |
|
24 |
Ngoại khóa |
Một số sai sót phổ biến trong công tác xét xử các vụ án hình sự |
|
25 |
Thảo luận |
|
|
26 |
Diễn án |
|
|
27 |
Bài kiểm tra số 2 |
|
|
3. Kỹ năng nghiệp vụ cơ bản trong giải quyết vụ việc dân sự |
||
|
28 |
Bài 1 |
Kỹ năng thụ lý vụ án dân sự |
|
29 |
Bài 2 |
Kỹ năng giải quyết yêu cầu phản tố, yêu cầu độc lập |
|
30 |
Bài 3 |
Kỹ năng xây dựng hồ sơ vụ án dân sự |
|
31 |
Bài 4 |
Kỹ năng hòa giải vụ án dân sự |
|
32 |
Bài 5 |
Kỹ năng nghiên cứu hồ sơ vụ án dân sự |
|
33 |
Bài 6 |
Kỹ năng giải quyết yêu cầu áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời |
|
34 |
Bài 7 |
Kỹ năng đánh giá và sử dụng chứng cứ trong tố tụng dân sự |
|
35 |
Bài 8 |
Kỹ năng xét xử sơ thẩm vụ án dân sự |
|
36 |
Bài 9 |
Kỹ năng xét xử phúc thẩm vụ án dân sự |
|
37 |
Bài 10 |
Kỹ năng giải quyết việc dân sự |
|
38 |
Bài 11 |
Kỹ năng ủy thác tư pháp, tương trợ tư pháp về dân sự |
|
39 |
Bài 12 |
Kỹ năng soạn thảo quyết định, bản án dân sự |
|
40 |
Thảo luận |
|
|
41 |
Diễn án |
|
|
42 |
Bài kiểm tra số 3 |
|
|
4. Kỹ năng giải quyết các vụ án dân sự đặc thù |
||
|
43 |
Bài 1 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp hợp đồng dân sự |
|
44 |
Bài 2 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng |
|
45 |
Bài 3 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất, về tài sản gắn liền với đất và nhà ở |
|
46 |
Bài 4 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp thừa kế tài sản |
|
47 |
Ngoại khóa |
Một số sai sót phổ biến trong công tác xét xử các vụ án dân sự |
|
48 |
Thảo luận |
|
|
49 |
Diễn án |
|
|
50 |
Bài kiểm tra số 4 |
|
|
5. Kỹ năng giải quyết vụ việc kinh doanh, thương mại |
||
|
51 |
Bài 1 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp về thương mại điện tử |
|
52 |
Bài 2 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán hàng hóa |
|
53 |
Bài 3 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp hợp đồng tín dụng |
|
54 |
Bài 4 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp hợp đồng bảo hiểm |
|
55 |
Bài 5 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp về sở hữu trí tuệ |
|
56 |
Bài 6 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán, vận chuyển hàng hóa quốc tế |
|
57 |
Bài 7 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp hợp đồng trong lĩnh vực đầu tư |
|
58 |
Bài 8 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp nội bộ doanh nghiệp |
|
59 |
Bài 9 |
Kỹ năng giải quyết vụ việc phục hồi, phá sản |
|
60 |
Bài 10 |
Kỹ năng giải quyết yêu cầu liên quan đến việc Trọng tài thương mại Việt Nam giải quyết tranh chấp |
|
61 |
Bài 11 |
Kỹ năng giải quyết yêu cầu công nhận và cho thi hành bản án, quyết định của Tòa án nước ngoài hoặc phán quyết kinh doanh, thương mại của Trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
|
62 |
Ngoại khóa |
Một số sai sót phổ biến trong công tác xét xử các vụ án kinh doanh thương mại |
|
63 |
Thảo luận |
|
|
64 |
Diễn án |
|
|
65 |
Bài kiểm tra số 5 |
|
|
6. Kỹ năng giải quyết vụ án lao động |
||
|
66 |
Bài 1 |
Những vấn đề chung về giải quyết vụ án lao động |
|
67 |
Bài 2 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp về hợp đồng lao động |
|
68 |
Bài 3 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp về kỷ luật lao động |
|
69 |
Bài 4 |
Kỹ năng giải quyết tranh chấp về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và bảo hiểm thất nghiệp |
|
70 |
Ngoại khóa |
Một số sai sót phổ biến trong công tác xét xử các vụ án lao động |
|
71 |
Thảo luận |
|
|
72 |
Diễn án |
|
|
73 |
Bài kiểm tra số 6 |
|
|
7. Kỹ năng giải quyết vụ việc hôn nhân gia đình và người chưa thành niên |
||
|
74 |
Bài 1 |
Kỹ năng giải quyết vụ án hôn nhân và gia đình |
|
75 |
Bài 2 |
Kỹ năng giải quyết việc hôn nhân và gia đình |
|
76 |
Bài 3 |
Kỹ năng xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý chuyên hướng đối với người chưa thành niên phạm tội |
|
77 |
Bài 4 |
Kỹ năng xét xử các vụ án có người phạm tội, bị hại, người làm chứng là người chưa thành niên |
|
78 |
Bài 5 |
Kỹ năng quyết định hình phạt đối với người chưa thành niên phạm tội |
|
79 |
Bài 6 |
Thủ tục xét xử thân thiện đối với người chưa thành niên |
|
80 |
Ngoại khóa |
Một số sai sót phổ biến trong công tác xét xử các vụ án hôn nhân gia đình và người chưa thành niên |
|
81 |
Thảo luận |
|
|
82 |
Diễn án |
|
|
83 |
Bài kiểm tra số 7 |
|
|
8. Kỹ năng nghiệp vụ cơ bản trong giải quyết vụ án hành chính |
||
|
84 |
Bài 1 |
Kỹ năng thụ lý vụ án hành chính |
|
85 |
Bài 2 |
Kỹ năng xây dựng và nghiên cứu hồ sơ vụ án hành chính |
|
86 |
Bài 3 |
Kỹ năng tổ chức phiên họp về chứng cứ và đối thoại trong giải quyết vụ án hành chính |
|
87 |
Bài 4 |
Kỹ năng soạn thảo quyết định, bản án hành chính |
|
88 |
Bài 5 |
Kỹ năng xét xử sơ thẩm vụ án hành chính |
|
89 |
Bài 6 |
Kỹ năng xét xử phúc thẩm vụ án hành chính |
|
90 |
Thảo luận |
|
|
91 |
Diễn án |
|
|
92 |
Bài kiểm tra số 8 |
|
|
9. Kỹ năng giải quyết các vụ án hành chính đặc thù |
||
|
93 |
Bài 1 |
Kỹ năng giải quyết khiếu kiện quyết định xử phạt vi phạm hành chính |
|
94 |
Bài 2 |
Kỹ năng giải quyết khiếu kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính về quản lý đất đai |
|
95 |
Bài 3 |
Kỹ năng giải quyết khiếu kiện quyết định hành chính, hành vi hành chính trong lĩnh vực thuế, hải quan |
|
96 |
Bài 4 |
Kỹ năng xem xét, quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án nhân dân |
|
97 |
Ngoại khóa |
Một số sai sót phổ biến trong công tác xét xử các vụ án hành chính |
|
98 |
Thảo luận |
|
|
99 |
Diễn án |
|
|
100 |
Bài kiểm tra số 9 |
|
|
10. Ôn thi tốt nghiệp |
||
|
101 |
Hệ thống, ôn thi tốt nghiệp môn hình sự |
|
|
102 |
Hệ thống, ôn thi tốt nghiệp môn dân sự |
|
|
103 |
Hệ thống, ôn thi tốt nghiệp môn hành chính |
|
|
11. Một số phần khác |
||
|
104 |
Hướng dẫn diễn án chung |
|
|
105 |
Dự phiên tòa (trực tiếp và trực tuyến) |
|
|
106 |
Học tập thực tế |
|
|
107 |
Sinh hoạt chuyên đề |
|
2.4. Các hình thức đánh giá kết quả học tập
Theo Mục 6 Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử ban hành kèm theo Quyết định 192/QĐ-TANDTC, đánh giá kết quả học tập chủ yếu dưới 03 hình thức là bài thu hoạch diễn án; bài kiểm tra thường xuyên và thi tốt nghiệp, cụ thể như sau:
Đối với bài thu hoạch diễn án các học phần Hình sự, Dân sự, Hành chính, Kinh doanh thương mại, Lao động, Hôn nhân gia đình và chưa thành niên.
Đối với bài kiểm tra thường xuyên được tổ chức thành 09 bài kiểm tra và 01 bài thu hoạch như sau:
|
STT |
Học phần |
Hình thức |
|
1 |
Một số vấn đề chung về nghề Thẩm phán |
Bài thu hoạch |
|
2 |
Kỹ năng nghiệp vụ cơ bản trong giải quyết vụ án hình sự |
Thi vấn đáp |
|
3 |
Kỹ năng giải quyết các nhóm tội phạm cụ thể |
Thi viết |
|
4 |
Kỹ năng nghiệp vụ cơ bản trong giải quyết vụ việc dân sự |
Thi vấn đáp |
|
5 |
Kỹ năng giải quyết các vụ án dân sự đặc thù |
Thi viết |
|
6 |
Kỹ năng giải quyết vụ việc kinh doanh thương mại |
Thi viết |
|
7 |
Kỹ năng giải quyết vụ án lao động |
Thi viết |
|
8 |
Kỹ năng giải quyết vụ việc hôn nhân gia đình và người chưa thành niên |
Thi viết |
|
9 |
Kỹ năng nghiệp vụ cơ bản trong giải quyết vụ án hành chính |
Thi vấn đáp |
|
10 |
Kỹ năng giải quyết các vụ án hành chính đặc thù |
Thi viết |
Còn đối với thi tốt nghiệp được tổ chức dưới hình thức thi viết, gồm 03 môn là Hình sự, Dân sự và Hành chính.
Ngoài ra, trường hợp có sự thay đổi khác về hình thức thi và thời gian thi thì Giám đốc Học viện Tòa án quyết định.
Trên đây là thông tin về Chương trình khung đào tạo nghiệp vụ xét xử từ 18/6/2026...
RSS